Tiêu chuẩn việt nam

Có tất cả 16,986 Tiêu chuẩn quốc gia - TCVN
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
2721

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8400-43:2019 Bệnh động vật - Quy trình chẩn đoán - Phần 43: Bệnh lưỡi xanh

2722

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8710-19:2019 Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 19: Bệnh hoại tử gan tụy cấp tính ở tôm

2723

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8400-1:2019 Bệnh động vật - Quy trình chẩn đoán - Phần 1: Bệnh lở mồm long móng

2724

Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12680:2019 Trang thiết bị an toàn giao thông đường bộ - Đèn cảnh báo an toàn

2725

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8710-6:2019 Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 6: Bệnh do Koi Herpesvirus ở cá chép

2726

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11820-3:2019 Công trình cảng biển - Yêu cầu thiết kế - Phần 3: Yêu cầu về vật liệu

2727

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8710-20:2019 Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 20: Bệnh hoại tử dưới vỏ và cơ quan tạo máu ở tôm

2728

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8710-21:2019 Bệnh thủy sản - Quy trình chẩn đoán - Phần 21: Bệnh do vi khuẩn Streptococcus Agalactiae ở cá

2729

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12681:2019 Trang thiết bị an toàn giao thông đường bộ - Dải phân cách và lan can phòng hộ - Kích thước và hình dạng

2730

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8400-13:2019 Bệnh động vật - Quy trình chẩn đoán - Phần 13: Bệnh sảy thai truyền nhiễm do Brucella

2731

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12682:2019 Thuốc thú y - Lấy mẫu

2732

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8400-42:2019 Bệnh động vật - Quy trình chẩn đoán - Phần 42: Bệnh dịch tả loài nhai lại nhỏ

2733

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8400-41:2019 Bệnh động vật - Quy trình chẩn đoán - Phần 41: Bệnh dịch tả lợn châu Phi

2734

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11361-5-3:2019 EN 12629-5-3:2003 with amendment 1:2010 Máy sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp bê tông và vôi cát - An toàn - Phần 5-3: Máy tạo ứng suất trước cho ống bê tông

2735

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11361-5-2:2019 EN 12629-5-2:2003 with amendment 1:2010 Máy sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp bê tông và vôi cát - An toàn - Phần 5-2: Máy sản xuất ống bê tông có trục nằm ngang

2736

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11357-12:2019 EN 474-12:2006 with amendment 1:2008 Máy đào và chuyển đất - An toàn - Phần 12: Yêu cầu cho máy đào truyền động cáp

2737

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11361-7:2019 EN 12629-7:2004 with amendment 1:2010 Máy sản xuất các sản phẩm xây dựng từ hỗn hợp bê tông và vôi cát - An toàn - Phần 7: Thiết bị cố định và di động để sản xuất các sản phẩm ứng suất trước

2738

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12344:2019 ISO/TS 18530:2014 Tin học y tế - Gán, làm nhãn phân định và thu nhận dữ liệu tự động - Phân định nhân viên y tế và bệnh nhân

2739

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 6754:2019 Mã số mã vạch vật phẩm - Số phân định ứng dụng GS1

2740

Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 11357-11:2019 EN 474-11:2006 with amendment 1:2008 Máy đào và chuyển đất - An toàn - Phần 11: Yêu cầu cho máy đầm đất và rác thải