Tiêu chuẩn ngành

Có tất cả 481 văn bản Tiêu chuẩn ngành
Bộ lọc: Lọc nâng cao
Lĩnh vực tra cứu
Tình trạng hiệu lực

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm

Quý khách vui lòng tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản

Năm ban hành
  • Tất cả
  • 2026
  • 2025
  • 2024
  • 2023
  • 2022
  • 2021
  • 2020
  • 2019
  • 2018
  • 2017
  • 2016
  • 2015
  • 2014
  • 2013
  • 2012
  • 2011
  • 2010
Cơ quan ban hành
421

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 404:2003 Phương pháp kiểm tra tính đúng giống và độ thuần giống trên ô thí nghiệm đồng ruộng

422

Tiêu chuẩn ngành 04TCN 87:2006 Quy phạm kỹ thuật nuôi cá sấu nước ngọt

423

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 849:2006 Tiêu chuẩn nông sản thực phẩm - Phương pháp xác định hàm lượng chất béo thô

424

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 852:2006 Tiêu chuẩn ngũ cốc và đậu đỗ - Gạo nếp xát - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

425

Tiêu chuẩn ngành 04TCN 142:2006 Quy trình kỹ thuật trồng thảo quả

426

Tiêu chuẩn ngành 04TCN 146:2006 Quy trình kỹ thuật trồng trúc sào

427

Tiêu chuẩn ngành 04TCN 129:2006 Quy trình kỹ thuật trồng rừng Lát Mêxico

428

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 920-2:2006 Máy nông lâm nghiệp và thuỷ lợi - Máy kéo nông nghiệp - Trục trích công suất phía sau loại 1, 2 và 3 - Phần 2: Máy kéo có khoảng cách vết bánh hoặc xích hẹp, kích thước vỏ bảo vệ và vùng không gian trống

429

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 920-3:2006 Máy nông lâm nghiệp và thuỷ lợi - Máy kéo nông nghiệp - Trục trích công suất phía sau loại 1, 2 và 3 - Phần 3(a): Các kích thước chính của trục trích công suất và then hoa, vị trí của trục trích công suất

430

Tiêu chuẩn ngành 24TCN 05:2006 Nguyên liệu để sản xuất sứ dân dụng cao cấp - Đất sét

431

Tiêu chuẩn ngành 14TCN 154:2006 Đất xây dựng công trình thủy lợi - Thuật ngữ và định nghĩa

432

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 607:2005 Tiêu chuẩn rau quả - Măng tre tươi - Nguyên liệu cho chế biến

433

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 611:2005 Tiêu chuẩn rau quả - Ngô ngọt nguyên hạt lạnh đông nhanh

434

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 302:2005 Phân bón - Phương pháp xác định độ ẩm

435

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 647:2005 Tiêu chuẩn rau quả - Dưa chuột tươi cho chế biến - Yêu cầu kỹ thuật

436

Tiêu chuẩn ngành 14TCN 132:2005 Đất xây dựng công trình thuỷ lợi - Phương pháp xác định các đặc trưng tan rã của đất trong phòng thí nghiệm

437

Tiêu chuẩn ngành 14TCN 134:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi - Phương pháp xác định các đặc trưng co ngót của đất trong phòng thí nghiệm

438

Tiêu chuẩn ngành 14TCN 135:2005 Đất xây dựng công trình thủy lợi - Phương pháp xác định khối lượng thể tích khô lớn nhất và độ ẩm đầm nén tốt nhất của vật liệu đất dính trong phòng thí nghiệm

439

Tiêu chuẩn ngành 10TCN 848:2006 Tiêu chuẩn nông sản thực phẩm - Phương pháp xác định hàm lượng tro thô

440

Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 312:2003 Hạt giống ngô lai - Yêu cầu kỹ thuật