- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 66/2022/QĐ-UBND Ninh Bình sửa đổi bổ sung Quyết định 07/2018/QĐ-UBND 16/5/2018
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 66/2022/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Cao Sơn |
| Trích yếu: | Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định mức thu, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình hành kèm theo Quyết định 07/2018/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
07/12/2022 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thương mại-Quảng cáo | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 66/2022/QĐ-UBND
Sửa đổi mức thu dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ tỉnh Ninh Bình
Ngày 07/12/2022, Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình đã ban hành Quyết định số 66/2022/QĐ-UBND sửa đổi, bổ sung Điều 4 của Quy định mức thu, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh, trước đó đã được quy định trong Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND, có hiệu lực từ ngày 20/12/2022.
Đối tượng điều chỉnh của Quyết định này là các tổ chức, cá nhân sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Quyết định cũng xác định rõ phạm vi áp dụng cho các hạng chợ khác nhau (hạng 1, hạng 2 và hạng 3), mức thu dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tùy thuộc vào tỷ lệ vốn đầu tư.
Mức thu dịch vụ tại chợ hạng 1
Đối với dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1, mức thu cụ thể cho các vị trí khác nhau là:
Chợ hạng 1 ở thành phố Ninh Bình:
Vị trí 01: 140.000 đồng/m²/tháng
Vị trí 02: 120.000 đồng/m²/tháng
Vị trí 03: 100.000 đồng/m²/tháng
Vị trí 04: 80.000 đồng/m²/tháng
Vị trí 05: 60.000 đồng/m²/tháng
Chợ hạng 1 ở thành phố Tam Điệp và các huyện:
Vị trí 01: 100.000 đồng/m²/tháng
Vị trí 02: 80.000 đồng/m²/tháng
Vị trí 03: 60.000 đồng/m²/tháng
Vị trí 04: 40.000 đồng/m²/tháng
Vị trí 05: 35.000 đồng/m²/tháng
Ngoài ra, mức thu cho các loại xe và người gồng cũng được quy định cụ thể.
Mức thu dịch vụ tại chợ hạng 2 và hạng 3
Mức thu dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2 và hạng 3 cũng được nêu chi tiết. Ví dụ cho chợ hạng 2 ở thành phố Ninh Bình:
- Vị trí 01: 100.000 đồng/m²/tháng
- Vị trí 02: 80.000 đồng/m²/tháng
- Vị trí 03: 60.000 đồng/m²/tháng
Cho chợ hạng 3, mức thu sẽ thấp hơn, dao động từ 30.000 - 10.000 đồng/m²/tháng tùy theo vị trí.
Các quy định chung về giá dịch vụ
Các mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng. Đối với các chợ hoạt động dưới 06 giờ mỗi ngày, mức thu sẽ chỉ bằng 50% mức giá quy định tương ứng.
Đó là một số điểm nổi bật trong Quyết định 66/2022/QĐ-UBND, nhằm đảm bảo tính minh bạch và hợp lý trong việc quản lý giá dịch vụ tại các chợ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Xem chi tiết Quyết định 66/2022/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 20/12/2022
Tải Quyết định 66/2022/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 66/2022/QĐ-UBND | Ninh Bình, ngày 07 tháng 12 năm 2022 |
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định mức thu, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình hành kèm theo Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình
_________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Luật Giá ngày 20/6/2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Luật giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 186/TTr-STC ngày 11/11/2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định mức thu, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình hành kèm theo Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, như sau:
“Điều 4. Mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1
a) Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình | Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện |
| 1 | Vị trí 01 | Đồng/m2/tháng | 140.000 | 100.000 |
| 2 | Vị trí 02 | Đồng/m2/tháng | 120.000 | 80.000 |
| 3 | Vị trí 03 | Đồng/m2/tháng | 100.000 | 60.000 |
| 4 | Vị trí 04 | Đồng/m2/tháng | 80.000 | 40.000 |
| 5 | Vị trí 05 | Đồng/m2/tháng | 60.000 | 35.000 |
| 6 | Xe có trọng tải đến dưới 5 tấn | Đồng/lượt | 50.000 | 30.000 |
| 7 | Xe có trọng tải từ 5 đến dưới 10 tấn | Đồng/lượt | 100.000 | 80.000 |
| 8 | Xe có trọng tải từ 10 tấn trở lên | Đồng/lượt | 150.000 | 120.000 |
| 9 | Người gồng gánh | Đồng/lượt | 3.000 | 3.000 |
| 10 | Xe thồ | Đồng/lượt | 5.000 | 5.000 |
b) Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: bằng 02 lần mức giá quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này tương ứng với từng vị trí, hạng chợ.
c) Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: bằng 03 lần mức giá quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này tương ứng với từng vị trí, hạng chợ.
2. Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2, hạng 3
a) Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày).
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Loại chợ | ||
| Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình | Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện | Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố | |||
| I | Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ |
|
|
|
|
| 1 | Vị trí 01 | Đồng/m2/tháng | 100.000 | 40.000 | 30.000 |
| 2 | Vị trí 02 | Đồng/m2/tháng | 80.000 | 30.000 | 20.000 |
| 3 | Vị trí 03 | Đồng/m2/tháng | 60.000 | 20.000 | 10.000 |
| 4 | Vị trí 04 | Đồng/m2/tháng | 40.000 | 10.000 | 5.000 |
| 5 | Vị trí 05 | Đồng/m2/tháng | 35.000 | 8.000 | 4.000 |
| II | Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ |
|
|
|
|
| 1 | Người gồng, gánh | Đồng/lượt | 3.000 | 2.000 | 1.000 |
| 2 | Người lai, thồ bằng xe đạp | Đồng/lượt | 5.000 | 3.000 | 2.000 |
| 3 | Ô tô chở hàng | Đồng/lượt | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| 4 | Các phương tiện khác | Đồng/lượt | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
b) Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày): bằng 02 lần mức giá quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này tương ứng với từng vị trí, hạng chợ.
c) Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày): bằng 03 lần mức giá quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này tương ứng với từng vị trí, hạng chợ.
d) Đối với các chợ hoạt động từ 06 giờ/ngày trở xuống: Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ bằng 50% mức giá tương ứng với từng vị trí, hạng chợ và nguồn vốn quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều này.
3. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ quy định tại Quyết định này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.”
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20/12/2022.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương, Tư pháp; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!