- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 136/2016/TT-BTC sửa đổi Thông tư 146/2015/TT-BTC phí sử dụng đường bộ
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 136/2016/TT-BTC | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Vũ Thị Mai |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
12/09/2016 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thuế-Phí-Lệ phí, Giao thông |
TÓM TẮT THÔNG TƯ 136/2016/TT-BTC
Sửa đổi mức phí sử dụng đường bộ tại một số trạm thu phí
Ngày 12/09/2016, Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư 136/2016/TT-BTC để sửa đổi Thông tư 146/2015/TT-BTC và Thông tư 84/2015/TT-BTC về quy định phí sử dụng đường bộ. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 19/09/2016.
Thông tư này áp dụng cho các trạm thu phí tại Km49+550 và Km124+720 trên quốc lộ 19, cũng như trạm thu phí tại Km1807+500 trên đường Hồ Chí Minh, tỉnh Đắk Nông. Đối tượng điều chỉnh là các phương tiện giao thông sử dụng các đoạn đường này.
Biểu mức thu phí mới
- Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải dưới 2 tấn, xe buýt công cộng:
- Vé lượt: 35.000 đồng
- Vé tháng: 1.050.000 đồng
- Vé quý: 2.835.000 đồng
- Xe từ 12 đến 30 ghế, xe tải từ 2 đến dưới 4 tấn:
- Vé lượt: 50.000 đồng
- Vé tháng: 1.500.000 đồng
- Vé quý: 4.050.000 đồng
- Xe từ 31 ghế trở lên, xe tải từ 4 đến dưới 10 tấn:
- Vé lượt: 75.000 đồng
- Vé tháng: 2.250.000 đồng
- Vé quý: 6.075.000 đồng
- Xe tải từ 10 đến dưới 18 tấn, xe chở hàng container 20 fit:
- Vé lượt: 120.000 đồng
- Vé tháng: 3.600.000 đồng
- Vé quý: 9.720.000 đồng
- Xe tải từ 18 tấn trở lên, xe chở hàng container 40 fit:
- Vé lượt: 180.000 đồng
- Vé tháng: 5.400.000 đồng
- Vé quý: 14.580.000 đồng
Ghi chú quan trọng
- Mức phí áp dụng tại từng trạm thu phí.
- Tải trọng phương tiện được xác định theo giấy chứng nhận đăng ký xe.
- Đối với xe chở hàng bằng container, mức phí áp dụng dựa trên trọng lượng toàn bộ của xe, không phân biệt có chở hàng hay không.
Thông tư này nhằm điều chỉnh mức phí để phù hợp với tình hình thực tế và hỗ trợ phát triển doanh nghiệp.
Xem chi tiết Thông tư 136/2016/TT-BTC có hiệu lực kể từ ngày 19/09/2016
Tải Thông tư 136/2016/TT-BTC
| BỘ TÀI CHÍNH ------- Số: 136/2016/TT-BTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 12 tháng 9 năm 2016 |
| Nơi nhận: - Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng; - Văn phòng Tổng Bí thư; - Văn phòng Quốc hội; - Văn phòng Chủ tịch nước; - Viện Kiểm sát nhân dân tối cao; - Tòa án nhân dân tối cao; - Kiểm toán Nhà nước; - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ; - Cơ quan trung ương của các đoàn thể; - Công báo; - Website Chính phủ; - Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương; - Sở Tài chính, Cục Thuế các tỉnh: Bình Định, Gia Lai, Đắk Nông; - Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp); - Công ty TNHH đầu tư xây dựng Toàn Mỹ 14; - Tổng công ty 36-CTCP; - Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính; - Website Bộ Tài chính; - Lưu: VT, Vụ CST(P5). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Vũ Thị Mai |
(Kèm theo Thông tư số 136/2016/TT-BTC ngày 12/9/2016 của Bộ Tài chính)
| Số tt | Phương tiện chịu phí sử dụng đường bộ | Mệnh giá (đồng/vé) | ||
| Vé lượt | Vé tháng | Vé quý | ||
| 1 | Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng | 35.000 | 1.050.000 | 2.835.000 |
| 2 | Xe từ 12 ghế đến 30 ghế; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn | 50.000 | 1.500.000 | 4.050.000 |
| 3 | Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 4 tấn đến dưới 10 tấn | 75.000 | 2.250.000 | 6.075.000 |
| 4 | Xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit | 120.000 | 3.600.000 | 9.720.000 |
| 5 | Xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit | 180.000 | 5.400.000 | 14.580.000 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!