Quyết định 82/2003/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (phần 4)

  • Thuộc tính
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung MIX

    - Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…

    - Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

  • Tải về
Mục lục
Tìm từ trong trang
Tải VB
Lưu
Theo dõi VB

Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.

Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.

Báo lỗi
In
  • Báo lỗi
  • Gửi liên kết tới Email
  • Chia sẻ:
  • Chế độ xem: Sáng | Tối
  • Thay đổi cỡ chữ:
    17
Ghi chú

thuộc tính Quyết định 82/2003/QĐ-BTC

Quyết định 82/2003/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam (phần 4)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chínhSố công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Số công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Số hiệu:82/2003/QĐ-BTCNgày đăng công báo:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Ngày đăng công báo. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Loại văn bản:Quyết địnhNgười ký:Trương Chí Trung
Ngày ban hành:13/06/2003Ngày hết hiệu lực:Đang cập nhật
Áp dụng:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản để xem Ngày áp dụng. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Đã biết

Vui lòng đăng nhập tài khoản gói Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao để xem Tình trạng hiệu lực. Nếu chưa có tài khoản Quý khách đăng ký tại đây!

Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí, Xuất nhập khẩu

TÓM TẮT VĂN BẢN

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

tải Quyết định 82/2003/QĐ-BTC

LuatVietnam.vn độc quyền cung cấp bản dịch chính thống Công báo tiếng Anh của Thông Tấn Xã Việt Nam.
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ghi chú
Ghi chú: Thêm ghi chú cá nhân cho văn bản bạn đang xem.
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

CHƯƠNG 40
CAO SU VÀ CÁC SẢN PHẨM BẰNG CAO SU

 

Chú giải

1. Trừ khi có yêu cầu khác, trong toàn bộ danh mục, khái niệm "cao su" chỉ những sản phẩm dưới đây, đã hoặc chưa lưu hoá hoặc ở dạng cứng: cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, cao su tổng hợp, các dẫn xuất thế cao su từ các loại dầu và những chất như vậy được  tái sinh.

2. Chương này không bao gồm:

(a). Các loại hàng hoá trong phần XI (nguyên liệu dệt và các sản phẩm dệt);

(b). Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép thuộc chương 64;

(c).    Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng (kể cả mũ tắm) thuộc chương 65;

(d). Dụng cụ điện hoặc cơ khí và các bộ phận của chúng thuộc phần XVI (kể cả đồ điện), làm bằng cao su cứng;

(e). Sản phẩm thuộc các chương 90, 92, 94 hoặc 96; hoặc

(f). Sản phẩm thuộc chương 95 (trừ găng tay, găng hở ngón và găng tay bao và các sản phẩm thuộc các nhóm từ 40.11 đến 40.13).

3. Trong các nhóm 40.01 đến 40.03 và 40.05, khái niệm "dạng nguyên sinh" chỉ áp dụng cho các dạng dưới đây:

(a). Dạng lỏng và dạng bột nhão (kể cả latex đã hay chưa tiền lưu hoá, các dạng phân tán và dung dịch khác);

(b). Các khối có hình dạng không đều, cục, tấm, phiến, bột, hạt, miếng và dạng khối tương tự.

4. Theo chú giải 1 của chương này và nhóm 40.02, khái niệm "cao su tổng hợp" chỉ các sản phẩm sau:

(a). Các chất tổng hợp chưa no mà chúng có thể chuyển đổi một chiều thành chất nhựa nhiệt cứng (non- thermoplastic) bằng quá trình lưu hoá với lưu huỳnh, chất này khi ở khoảng nhiệt độ từ 180C và 290C sẽ không đứt dù cho kéo giãn đến ba lần chiều dài ban đầu của chúng, và nó sẽ co lại nhiều nhất đến 1,5 lần chiều dài ban đầu trong vòng 5 phút sau khi bị kéo giãn tới 2 lần chiều dài ban đầu. Theo mục đích của phương pháp thử này thì các chất tạo liên kết ngang như các chất xúc tiến, các chất kích hoạt lưu hoá có thể được thêm vào; sự có mặt của các chất theo qui định của các chú giải 5(b) (ii) và (iii) cũng được chấp nhận. Tuy nhiên, sự có mặt của bất kỳ một chất nào không cần thiết để tạo liên kết ngang  như chất độn, chất hoá dẻo và chất trương nở là không được chấp nhận;

(b) Chất dẻo lưu huỳnh (TM); và

(c) Cao su tự nhiên đã biến đổi do ghép hoặc pha trộn với plastic, cao su tự nhiên đã khử trùng hợp, hỗn hợp của các chất tổng hợp chưa no với các polyme tổng hợp no với điều kiện là các sản phẩm kể trên đáp ứng các yêu cầu về lưu hoá và đàn hồi như đã ghi ở mục (a).

5. (a). Các nhóm 40.01 và 40.02 không áp dụng cho bất kỳ loại cao su hoặc hỗn hợp cao su nào đã kết hợp trước hoặc sau khi đông tụ, với:

(i). Các tác nhân lưu hoá, chất xúc tiến, chất hãm hoặc các chất kích hoạt (trừ  những chất được thêm vào để chuẩn bị quá trình tiền lưu hoá latex cao su);

(ii). Bột màu hoặc các chất màu khác, trừ trường hợp những chất này thêm vào chỉ để dễ nhận biết;

(iii). Các chất hoá dẻo hoặc chất trương nở (trừ dầu khoáng trong trường hợp cao su chịu dầu), chất độn, tác nhân gia cố, các dung môi hữu cơ hay bất kỳ chất nào khác, trừ những chất trong mục (b).

(b). Sự có mặt của những chất dưới đây trong bất kỳ một loại cao su hay hỗn hợp cao su nào sẽ không ảnh hưởng đến việc phân loại mặt hàng đó trong nhóm 40.01 hoặc 40.02, miễn là cao su hoặc hỗn hợp cao su đó vẫn giữ đặc trưng cơ bản như một nguyên liệu thô, trong những trường hợp có thể sau:

(i).  Các chất nhũ hoá hoặc chất chống dính;

(ii). Một lượng nhỏ các sản phẩm để phân nhỏ chất nhũ hoá;

(iii). Một lượng rất nhỏ các chất sau đây: chất nhậy nhiệt (thông thường để sản xuất latex cao su nhậy nhiệt), tác nhân hoạt động bề mặt cation (thông thường dùng sản xuất latex cao su có điện dương), chất chống oxy hoá,  chất đông tụ, chất làm bở, chất chịu lạnh, chất bảo quản, chất pepti hoá, chất ổn định, chất điều chỉnh độ nhớt hoặc các chất phụ gia với mục đích đặc biệt tương tự.

6. Theo mục đích của nhóm 40.04, khái niệm "phế liệu, phế thải và mảnh vụn" chỉ các chất thải cao su, các phế liệu và mảnh vụn từ các quá trình sản xuất hoặc gia công cao su và các sản phẩm cao su không còn sử dụng được như mục đích ban đầu của chúng vì cắt ra từng mảnh, mài mòn hoặc các  lý do khác.

7. Sợi dây hoàn toàn bằng cao su lưu hoá, có kích thước mặt cắt ngang trên 5mm, được phân loại như các loại dải, thanh hoặc dạng hình khác, thuộc nhóm 40.08.

8. Nhóm 40.10 gồm cả băng tải hoặc đai tải, băng truyền (dây curoa) hoặc đai chuyền bằng vải dệt đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với cao su hoặc làm từ sợi  dệt hoặc dây bện đã ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc bao ngoài bằng cao su .

9. Trong các nhóm 40.01, 40.02, 40.03, 40.05 và 40.08, khái niệm "tấm”, “lá”, và “dải" chỉ áp dụng cho các loại tấm, lá, dải và khối hình học đều, chưa cắt hoặc mới chỉ cắt đơn giản thành hình chữ nhật (kể cả hình vuông), có hoặc chưa  có tính chất của sản phẩm, đã hoặc chưa in hoặc gia công bề mặt theo cách khác, nhưng chưa cắt thành hình hoặc gia công thêm theo cách khác.

Trong nhóm 40.08, khái niệm "thanh" và "dạng hình" chỉ áp dụng  cho các sản phẩm như đã mô tả, đã hoặc chưa cắt theo chiều dài hoặc gia công bề mặt nhưng chưa gia công cách khác.

 

CHAPTER 40
RUBBER AND ARTICLES THEREOF

 

Notes

1.  Except where the context otherwise requires, throughout the Nomenclature the expression "rubber" means the following products, whether or not vulcanised or hard: natural rubber, balata, gutta‑percha, guayule, chicle and similar natural gums, synthetic rubber, factice derived from oils, and such substances reclaimed.

 

2. This Chapter does not cover:

(a)  Goods of Section XI (textiles and textile articles);

(b)  Footwear or parts thereof of Chapter 64;

(c)  Headgear or parts thereof (including bathing caps) of Chapter 65;

(d)  Mechanical or electrical appliances or parts thereof of Section XVI (including electrical goods of all kinds), of hard rubber;

(e)  Articles of Chapter 90, 92, 94 or 96; or

(f)  Articles of Chapter 95 (other than sports gloves, mittens and mitts and articles of headings 40.11 to 40.13).

3. In headings 40.01 to 40.03 and 40.05, the expression "primary forms" applies only to the following forms:

(a) Liquids and pastes (including latex, whether or not pre‑vulcanised, and other dispersions and solutions);

(b) Blocks of irregular shape, lumps, bales, powders, granules, crumbs and similar bulk forms.

4. In Note 1 to this Chapter and in heading 40.02, the expression "synthetic rubber" applies to:

(a) Unsaturated synthetic substances which can be irreversibly transformed by vulcanisation with sulphur into non‑thermoplastic substances which, at a temperature between 18oC and 29oC, will not break on being extended to three times their original length and will return, after being extended to twice their original length, within a period of five minutes, to a length not greater than one and a half times their original length.  For the purposes of this test, substances necessary for the cross‑linking, such as vulcanising activators or accelerators, may be added; the presence of substances as provided for by Note 5(b)(ii) and (iii) is also permitted.  However, the presence of any substances not necessary for the cross‑linking, such as extenders, plasticisers and fillers, is not permitted;

(b)  Thioplasts (TM); and

(c)  Natural rubber modified by grafting or mixing with plastics, depolymerised natural rubber, mixtures or unsaturated synthetic substances with saturated synthetic high polymers provided that all the above‑mentioned products comply with the requirements concerning vulcanisation, elongation and recovery in (a) above.

5.  (a)  Headings 40.01 and 40.02 do not apply to any rubber or mixture of rubbers which has been compounded, before or after coagulation, with:

(i)  vulcanising agents, accelerators, retarders or activators (other than those added for the preparation of pre‑vulcanised rubber latex);

(ii) pigments or other colouring matter, other than those added solely for the purpose of identification;

(iii) plasticisers or extenders (except mineral oil in the case of oil‑extended rubber), fillers, reinforcing agents, organic solvents or any other substances, except those permitted under (b);

(b)  The presence of the following substances in any rubber or mixture of rubbers shall not affect its classification in heading 40.01 or 40.02, as the case may be, provided that such rubber or mixture of rubbers retains its essential character as a raw material:

(i)   emulsifiers or anti‑tack agents;

(ii)  small amounts of breakdown products of emulsifiers;

(iii) very small amounts of the following: heat‑sensitive agents (generally for obtaining thermosensitive rubber latexes), cationic surface‑active agents (generally for obtaining        electropositive rubber latexes) antioxidants, coagulants, crumbling agents, freeze‑resisting agents, peptisers, preservatives, stabilisers, viscosity‑control agents, or similar       special‑purpose additives.

6. For the purposes of heading 40.04, the expression "waste, parings and scrap" means rubber waste, parings and scrap from the manufacture or working of rubber and rubber goods definitely not usable as such because of cutting‑up, wear or other reasons.

7. Thread wholly of vulcanised rubber, of which any cross‑sectional dimension exceeds 5 mm, is to be classified as strip, rods or profile shapes, of heading 40.08.

8. Heading 40.10 includes conveyor or transmission belts or belting of textile fabrics impregnated,  coated, covered or laminated with rubber or made from textile yarn or cord impregnated, coated, covered  or sheathed with rubber.

9. In headings 40.01, 40.02, 40.03, 40.05 and 40.08, the expressions "plates", "sheets" and "strip" apply only to plates, sheets and strip and to blocks of regular geometric shape, uncut or simply cut to rectangular (including square) shape, whether or not having the character of articles and whether or not printed or otherwise surface‑worked, but not otherwise cut to shape or further worked.

In heading 40.08 the expressions "rods" and "profile shapes" apply only to such products, whether or not cut to length or surface‑worked but not otherwise worked.

 

 

Mã hàng

 

Mô tả hàng hoá
 

Đơn vị tính

 

Code

 

Description

 

Unit
 

4001

 

 

 

 

 

Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

 

 

 

4001

 

 

 

 

 

Natural rubber, balata, gutta‑percha, guayule, chicle and similar natural gums, in primary forms or in plates, sheets or strip.

 

 

 

4001

 

10

 

 

 

- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:

 

 

 

4001

 

10

 

 

 

- Natural rubber latex, whether or not pre‑vulcanised:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Exceeding 0.5% ammonia content:

 

 

 

4001

 

10

 

11

 

- - - Được cô bằng ly tâm (Centrifuge concentrate)

 

kg

 

4001

 

10

 

11

 

- - - Centrifuge concentrate

 

kg

 

4001

 

10

 

12

 

- - - Được chế biến bằng phương pháp khác

 

kg

 

4001

 

10

 

12

 

- - - Processed by other methods

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Not exceeding 0.5% ammonia content:

 

 

 

4001

 

10

 

21

 

- - - Được cô bằng ly tâm (Centrifuge concentrate)

 

kg

 

4001

 

10

 

21

 

- - - Centrifuge concentrate

 

kg

 

4001

 

10

 

22

 

- - - Được chế biến bằng phương pháp khác

 

kg

 

4001

 

10

 

22

 

- - - Processed by other methods

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

- Cao su tự nhiên ở dạng khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Natural rubber in other forms:

 

 

 

4001

 

21

 

 

 

- - Tấm cao su xông khói:

 

 

 

4001

 

21

 

 

 

- - Smoked sheets:

 

 

 

4001

 

21

 

10

 

- - - RSS hạng 1

 

kg

 

4001

 

21

 

10

 

- - - RSS Grade 1

 

kg

 

4001

 

21

 

20

 

- - - RSS hạng 2

 

kg

 

4001

 

21

 

20

 

- - - RSS Grade 2

 

kg

 

4001

 

21

 

30

 

- - - RSS hạng 3

 

kg

 

4001

 

21

 

30

 

- - - RSS Grade 3

 

kg

 

4001

 

21

 

40

 

- - - RSS hạng 4

 

kg

 

4001

 

21

 

40

 

- - - RSS Grade 4

 

kg

 

4001

 

21

 

50

 

- - - RSS hạng 5

 

kg

 

4001

 

21

 

50

 

- - - RSS Grade 5

 

kg

 

4001

 

21

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4001

 

21

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

4001

 

22

 

 

 

- - Cao su tự nhiên đã định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):

 

 

 

4001

 

22

 

 

 

- - Technically specified natural rubber (TSNR):

 

 

 

4001

 

22

 

10

 

- - - Cao su Indonesia tiêu chuẩn - SIR 3 CV

 

kg

 

4001

 

22

 

10

 

- - - Standard Indonesian rubber SIR 3 CV

 

kg

 

4001

 

22

 

20

 

- - - Cao su Indonesia tiêu chuẩn khác

 

kg

 

4001

 

22

 

20

 

- - - Other Standard Indonesian rubber

 

kg

 

4001

 

22

 

30

 

- - - Cao su Malaysia tiêu chuẩn

 

kg

 

4001

 

22

 

30

 

- - - Standard Malaysian rubber

 

kg

 

4001

 

22

 

40

 

- - - Cao su Singapore định chuẩn

 

kg

 

4001

 

22

 

40

 

- - - Specified Singapore rubber

 

kg

 

4001

 

22

 

50

 

- - - Cao su Thái Lan đã được kiểm tra

 

kg

 

4001

 

22

 

50

 

- - - Thai tested rubber

 

kg

 

4001

 

22

 

60

 

- - - Cao su Cam pu chia tiêu chuẩn

 

kg

 

4001

 

22

 

60

 

- - - Standard Cambodia rubber

 

kg

 

4001

 

22

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4001

 

22

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

4001

 

29

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

4001

 

29

 

 

 

- - Other:

 

 

 

4001

 

29

 

10

 

- - - Cao su tấm được làm khô bằng không khí

 

kg

 

4001

 

29

 

10

 

- - - Air-dried sheet

 

kg

 

4001

 

29

 

20

 

- - - Mủ cao su

 

kg

 

4001

 

29

 

20

 

- - - Latex crepe

 

kg

 

4001

 

29

 

30

 

- - - Crếp làm đế giày

 

kg

 

4001

 

29

 

30

 

- - - Sole crepe

 

kg

 

4001

 

29

 

40

 

- - - Crếp tái chế, kể cả vỏ crếp làm từ mẩu cao su vụn

 

kg

 

4001

 

29

 

40

 

- - - Remilled crepe, including flat bark crepe

 

kg

 

4001

 

29

 

50

 

- - - Crếp loại khác

 

kg

 

4001

 

29

 

50

 

- - - Other crepe

 

kg

 

4001

 

29

 

60

 

- - - Cao su chế biến cao cấp

 

kg

 

4001

 

29

 

60

 

- - - Superior processing rubber

 

kg

 

4001

 

29

 

70

 

- - - Váng cao su

 

kg

 

4001

 

29

 

70

 

- - - Skim rubber

 

kg

 

4001

 

29

 

80

 

- - - Cao su rơi vãi (trên cây, dưới đất hoặc loại đã hun khói) và phần thừa lại trên cốc

 

kg

 

4001

 

29

 

80

 

- - - Scrap (tree, earth or smoked) and cup lump

 

kg

 

4001

 

29

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4001

 

29

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

4001

 

30

 

 

 

- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự:

 

 

 

4001

 

30

 

 

 

- Balata, gutta‑percha, guayule, chicle and similar natural gums:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Jelutong:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Jelutong:

 

 

 

4001

 

30

 

11

 

- - - Dạng nguyên sinh

 

kg

 

4001

 

30

 

11

 

- - - In primary form

 

kg

 

4001

 

30

 

19

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4001

 

30

 

19

 

- - - Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Other:

 

 

 

4001

 

30

 

91

 

- - - Dạng nguyên sinh

 

kg

 

4001

 

30

 

91

 

- - - In primary form

 

kg

 

4001

 

30

 

99

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4001

 

30

 

99

 

- - - Other

 

kg

 

4002

 

 

 

 

 

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

 

 

 

4002

 

 

 

 

 

Synthetic rubber and factice derived from oils, in primary forms or in plates, sheets or strip; mixtures of any product of heading 40.01 with any product of this heading, in primary forms or in plates, sheets or strip.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Styrene‑butadiene rubber (SBR); carboxylated styrene‑butadiene rubber (XSBR):

 

 

 

4002

 

11

 

00

 

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

 

kg

 

4002

 

11

 

00

 

- - Latex

 

kg

 

4002

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

kg

 

4002

 

19

 

00

 

- - Other

 

kg

 

4002

 

20

 

00

 

- Cao su butađien (BR)

 

kg

 

4002

 

20

 

00

 

- - Butadiene rubber (BR)

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Isobutene‑isoprene (butyl) rubber (IIR); halo‑isobutene‑isoprene rubber (CIIR or BIIR):

 

 

 

4002

 

31

 

00

 

- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR)

 

kg

 

4002

 

31

 

00

 

- - Isobutene‑isoprene (butyl) rubber (IIR)

 

kg

 

4002

 

39

 

00

 

- - Loại khác

 

kg

 

4002

 

39

 

00

 

- - Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

- Cao su cloropren (clorobutadien) (CR):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Chloroprene (chlorobutadiene) rubber (CR):

 

 

 

4002

 

41

 

00

 

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

 

kg

 

4002

 

41

 

00

 

- - Latex

 

kg

 

4002

 

49

 

00

 

- - Loại khác

 

kg

 

4002

 

49

 

00

 

- - Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

- Cao su acrylonitrile-butadien (NBR):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Acrylonitrile‑butadiene rubber (NBR):

 

 

 

4002

 

51

 

00

 

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

 

kg

 

4002

 

51

 

00

 

- - Latex

 

kg

 

4002

 

59

 

00

 

- - Loại khác

 

kg

 

4002

 

59

 

00

 

- - Other

 

kg

 

4002

 

60

 

00

 

- Cao su isopren (IR)

 

kg

 

4002

 

60

 

00

 

- Isoprene rubber (IR)

 

kg

 

4002

 

70

 

00

 

- Cao su diene chưa liên hợp - Etylen-propylen (EPDM) (ethylene-propylene-non conjugated diene rubber)

 

kg

 

4002

 

70

 

00

 

- Ethylene‑propylene‑non‑conjugated diene rubber (EPDM)

 

kg

 

4002

 

80

 

 

 

- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:

 

 

 

4002

 

80

 

 

 

- Mixtures of any product of heading 40.01 with any product of this heading:

 

 

 

4002

 

80

 

10

 

- - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp

 

kg

 

4002

 

80

 

10

 

- - Mixture of natural rubber latex with synthetic rubber latex

 

kg

 

4002

 

80

 

90

 

- - Loại khác

 

kg

 

4002

 

80

 

90

 

- - Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Other

 

 

 

4002

 

91

 

00

 

- - Dạng latex (dạng mủ cao su)

 

kg

 

4002

 

91

 

00

 

- - Latex

 

kg

 

4002

 

99

 

00

 

- - Loại khác

 

kg

 

4002

 

99

 

00

 

- - Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4003

 

00

 

00

 

Cao su tái sinh, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

 

kg

 

4003

 

00

 

00

 

Reclaimed rubber in primary forms or in plates, sheets or strip.

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4004

 

00

 

00

 

Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột, hạt thu được từ chúng

 

kg

 

4004

 

00

 

00

 

Waste, parings and scrap of rubber (other than hard rubber) and powders and granules obtained therefrom.

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4005

 

 

 

 

 

Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải

 

 

 

4005

 

 

 

 

 

Compounded rubber, unvulcanised, in primary forms or in plates, sheets or strip.

 

 

 

4005

 

10

 

00

 

- Hỗn hợp với muội carbon hoặc oxit silic

 

kg

 

4005

 

10

 

00

 

- Compounded with carbon black or silica

 

kg

 

4005

 

20

 

00

 

- Dạng dung dịch; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10

 

kg

 

4005

 

20

 

00

 

- Solutions; dispersions other than those of subheading 4005.10

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Other:

 

 

 

4005

 

91

 

00

 

- - Dạng tấm, lá và dải

 

kg

 

4005

 

91

 

00

 

- - Plates, sheets and strip

 

kg

 

4005

 

99

 

00

 

- - Dạng khác

 

kg

 

4005

 

99

 

00

 

- - Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4006

 

 

 

 

 

Các dạng khác (ví dụ thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ đĩa, vòng) bằng cao su chưa lưu hóa

 

 

 

4006

 

 

 

 

 

Other forms (for example, rods, tubes and profile shapes) and articles (for example, discs and rings), of unvulcanised rubber.

 

 

 

4006

 

10

 

00

 

- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su

 

kg

 

4006

 

10

 

00

 

- "Camel‑back" strips for retreading rubber tyres

 

kg

 

4006

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

kg

 

4006

 

90

 

00

 

- Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4007

 

00

 

00

 

Chỉ và dây bện bằng cao su lưu hóa

 

kg

 

4007

 

00

 

00

 

Vulcanised rubber thread and cord.

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4008

 

 

 

 

 

Tấm, lá, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hoá trừ cao su cứng

 

 

 

4008

 

 

 

 

 

Plates, sheets, strip, rods and profile shapes, of vulcanised rubber other than hard rubber.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Cao su xốp:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Of cellular rubber:

 

 

 

4008

 

11

 

00

 

- - Dạng tấm, lá và dải

 

kg

 

4008

 

11

 

00

 

- - Plates, sheets, and strip

 

kg

 

4008

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

kg

 

4008

 

19

 

00

 

- - Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

- Cao su không xốp:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Of non‑cellular rubber:

 

 

 

4008

 

21

 

00

 

- - Dạng tấm, lá và dải

 

kg

 

4008

 

21

 

00

 

- - Plates, sheets and strip

 

kg

 

4008

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

kg

 

4008

 

29

 

00

 

- - Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4009

 

 

 

 

 

Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)

 

 

 

4009

 

 

 

 

 

Tubes, pipes and hoses, of vulcanised rubber other than hard rubber, with or without their fittings (for example, joints, elbows, flanges).

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Not reinforced or otherwise combined with other materials:

 

 

 

4009

 

11

 

00

 

- - Không kèm phụ kiện ghép nối

 

kg

 

4009

 

11

 

00

 

- - Without fittings

 

kg

 

4009

 

12

 

00

 

- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối

 

kg

 

4009

 

12

 

00

 

- - With fittings

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Reinforced or otherwise combined only with metal:

 

 

 

4009

 

21

 

 

 

- - Không kèm phụ kiện ghép nối

 

 

 

4009

 

21

 

 

 

- - Without fittings:

 

 

 

4009

 

21

 

10

 

- - - ống hút và xả bùn mỏ

 

kg

 

4009

 

21

 

10

 

- - - Mining slurry suction and discharge hose

 

kg

 

4009

 

21

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4009

 

21

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

4009

 

22

 

 

 

- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối

 

 

 

4009

 

22

 

 

 

- - With fittings:

 

 

 

4009

 

22

 

10

 

- - - ống hút và xả bùn mỏ

 

kg

 

4009

 

22

 

10

 

- - - Mining slurry suction and discharge hose

 

kg

 

4009

 

22

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4009

 

22

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Reinforced or otherwise combined only with textile materials:

 

 

 

4009

 

31

 

 

 

- - Không kèm phụ kiện ghép nối

 

 

 

4009

 

31

 

 

 

- - Without fittings:

 

 

 

4009

 

31

 

10

 

- - - ống hút và xả bùn mỏ

 

kg

 

4009

 

31

 

10

 

- - - Mining slurry suction and discharge hose

 

kg

 

4009

 

31

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4009

 

31

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

4009

 

32

 

 

 

- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối

 

 

 

4009

 

32

 

 

 

- - With fittings:

 

 

 

4009

 

32

 

10

 

- - - ống hút và xả bùn mỏ

 

kg

 

4009

 

32

 

10

 

- - - Mining slurry suction and discharge hose

 

kg

 

4009

 

32

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4009

 

32

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

- Đã gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Reinforced or otherwise combined other materials:

 

 

 

4009

 

41

 

 

 

- - Không kèm phụ kiện ghép nối

 

 

 

4009

 

41

 

 

 

- - Without fittings:

 

 

 

4009

 

41

 

10

 

- - - ống hút và xả bùn mỏ

 

kg

 

4009

 

41

 

10

 

- - - Mining slurry suction and discharge hose

 

kg

 

4009

 

41

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4009

 

41

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

4009

 

42

 

 

 

- - Có kèm theo phụ kiện ghép nối

 

 

 

4009

 

42

 

 

 

- - With fittings:

 

 

 

4009

 

42

 

10

 

- - - ống hút và xả bùn mỏ

 

kg

 

4009

 

42

 

10

 

- - - Mining slurry suction and discharge hose

 

kg

 

4009

 

42

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4009

 

42

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

4010

 

 

 

 

 

Băng tải hoặc đai tải băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa

 

 

 

4010

 

 

 

 

 

Conveyor or transmission belts or belting, of vulcanised rubber.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Băng tải hoặc đai tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Conveyor belts or belting:

 

 

 

4010

 

11

 

 

 

- - Chỉ được gia cố bằng kim loại:

 

 

 

4010

 

11

 

 

 

- - Reinforced only with metal:

 

 

 

4010

 

11

 

10

 

- - - Có chiều rộng trên 20cm

 

kg

 

4010

 

11

 

10

 

- - - Of a width exceeding 20 cm

 

kg

 

4010

 

11

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4010

 

11

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

4010

 

12

 

 

 

- - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt:

 

 

 

4010

 

12

 

 

 

- - Reinforced only with textile materials:

 

 

 

4010

 

12

 

10

 

- - - Có chiều rộng trên 20cm

 

kg

 

4010

 

12

 

10

 

- - - Of a width exceeding 20 cm

 

kg

 

4010

 

12

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4010

 

12

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

4010

 

13

 

 

 

- - Chỉ được gia cố bằng plastic:

 

 

 

4010

 

13

 

 

 

- - Reinforced only with plastics:

 

 

 

4010

 

13

 

10

 

- - - Có chiều rộng trên 20cm

 

kg

 

4010

 

13

 

10

 

- - - Of a width exceeding 20 cm

 

kg

 

4010

 

13

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4010

 

13

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

4010

 

19

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

4010

 

19

 

 

 

- - Other:

 

 

 

4010

 

19

 

10

 

- - - Có chiều rộng trên 20cm

 

kg

 

4010

 

19

 

10

 

- - - Of a width exceeding 20 cm

 

kg

 

4010

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4010

 

19

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

- Băng truyền hoặc đai truyền:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Transmission belts or belting:

 

 

 

4010

 

31

 

00

 

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng truyền chữ V) , có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60cm đến 180cm

 

kg

 

4010

 

31

 

00

 

- - Endless transmission belts of trapezoidal cross‑section (V‑belts), V-ribbed, of an outside circumference exceeding 60 cm but not exceeding 180 cm

 

kg

 

4010

 

32

 

00

 

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng truyền chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60cm đến 180cm

 

kg

 

4010

 

32

 

00

 

- - Endless transmission belts of trapezoidal cross‑section (V‑belts), other than V-ribbed, of an outside circumference exceeding 60 cm but not exceeding 180 cm

 

kg

 

4010

 

33

 

00

 

- - Băng truyền liên tục có có mặt cắt hình thang (băng truyền chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180cm đến 240cm

 

kg

 

4010

 

33

 

00

 

- - Endless transmission belts of trapezoidal cross-section (V-belts), V-ribbed, of an outside circumference exceeding 180 cm but not exceeding 240 cm

 

kg

 

4010

 

34

 

00

 

- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng truyền chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180cm đến 240cm

 

kg

 

4010

 

34

 

00

 

- - Endless transmission belts of trapezoidal cross‑section (V‑belts), other than V-ribbed, of an outside circumference exceeding 180 cm but not exceeding 240 cm

 

kg

 

4010

 

35

 

00

 

- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm đến 150cm

 

kg

 

4010

 

35

 

00

 

- - Endless synchronous belts, of an outside circumference exceeding 60 cm but not exceeding 150 cm

 

kg

 

4010

 

36

 

00

 

- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150cm đến 198cm

 

kg

 

4010

 

36

 

00

 

- - Endless synchronous belts, of an outside circumference exceeding 150 cm but not exceeding 198 cm

 

kg

 

4010

 

39

 

00

 

- - Loại khác

 

kg

 

4010

 

39

 

00

 

- - Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4011

 

 

 

 

 

Lốp mới, loại dùng hơi bơm, bằng cao su

 

 

 

4011

 

 

 

 

 

New pneumatic tyres, of rubber.

 

 

 

4011

 

10

 

00

 

- Loại sử dụng cho ô tô con (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)

 

chiếc

 

4011

 

10

 

00

 

- Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars)

 

unit

 

4011

 

20

 

 

 

- Loại dùng cho ô tô buýt và ô tô vận tải:

 

 

 

4011

 

20

 

 

 

- Of a kind used on buses or lorries:

 

 

 

4011

 

20

 

10

 

- - Chiều rộng không quá 450 mm

 

chiếc

 

4011

 

20

 

10

 

- - Of a width not exceeding 450 mm

 

unit

 

4011

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

chiếc

 

4011

 

20

 

90

 

- - Other

 

unit

 

4011

 

30

 

00

 

- Loại dùng cho máy bay

 

chiếc

 

4011

 

30

 

00

 

- Of a kind used on aircraft

 

unit

 

4011

 

40

 

00

 

- Loại dùng cho xe mô tô

 

chiếc

 

4011

 

40

 

00

 

- Of a kind used on motorcycles

 

unit

 

4011

 

50

 

00

 

- Loại dùng cho xe đạp

 

chiếc

 

4011

 

50

 

00

 

- Of a kind used on bicycles

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác, có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Other, having a "herring‑bone" or similar tread:

 

 

 

4011

 

61

 

 

 

- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:

 

 

 

4011

 

61

 

 

 

- - Of a kind used on agricultural or forestry vehicles and machines:

 

 

 

4011

 

61

 

10

 

- - - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp

 

chiếc

 

4011

 

61

 

10

 

- - - Of a kind used on agricultural vehicles and machines

 

unit

 

4011

 

61

 

20

 

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

 

chiếc

 

4011

 

61

 

20

 

- - - Of a kind used on earth moving machinery

 

unit

 

4011

 

61

 

90

 

- - - Loại khác

 

chiếc

 

4011

 

61

 

90

 

- - - Other

 

unit

 

4011

 

62

 

 

 

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, và có kích thước vành không quá 61cm:

 

 

 

4011

 

62

 

 

 

- - Of a kind used on construction or industrial handling vehicles and machines and having a rim size not exceeding 61 cm:

 

 

 

4011

 

62

 

10

 

- - - Loại dùng cho xe xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp

 

chiếc

 

4011

 

62

 

10

 

- - - Of a kind used on construction or industrial handling vehicles

 

unit

 

4011

 

62

 

20

 

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

 

chiếc

 

4011

 

62

 

20

 

- - - Of a kind used on earth moving machinery

 

unit

 

4011

 

62

 

90

 

- - - Loại khác

 

chiếc

 

4011

 

62

 

90

 

- - - Other

 

unit

 

4011

 

63

 

 

 

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, và có kích thước vành trên 61cm:

 

 

 

4011

 

63

 

 

 

- - Of a kind used on construction or industrial handling vehicles and machines and having a rim size exceeding 61 cm:

 

 

 

4011

 

63

 

10

 

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

 

chiếc

 

4011

 

63

 

10

 

- - - Of a kind used on earth moving machinery

 

unit

 

4011

 

63

 

90

 

- - - Loại khác

 

chiếc

 

4011

 

63

 

90

 

- - - Other

 

unit

 

4011

 

69

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

4011

 

69

 

 

 

- - Other:

 

 

 

4011

 

69

 

10

 

- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87

 

chiếc

 

4011

 

69

 

10

 

- - - Of a kind used on vehicles of Chapter 87

 

unit

 

4011

 

69

 

20

 

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

 

chiếc

 

4011

 

69

 

20

 

- - - Of a kind used on earth moving machinery

 

unit

 

4011

 

69

 

90

 

- - - Loại khác

 

chiếc

 

4011

 

69

 

90

 

- - - Other

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Other:

 

 

 

4011

 

92

 

 

 

- - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp:

 

 

 

4011

 

92

 

 

 

- - Of a kind used on agricultural or forestry vehicles and machines:

 

 

 

4011

 

92

 

10

 

- - - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp

 

chiếc

 

4011

 

92

 

10

 

- - - Of a kind used on agricultural vehicles and machines

 

unit

 

4011

 

92

 

20

 

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

 

chiếc

 

4011

 

92

 

20

 

- - - Of a kind used on earth moving machinery

 

unit

 

4011

 

92

 

90

 

- - - Loại khác

 

chiếc

 

4011

 

92

 

90

 

- - - Other

 

unit

 

4011

 

93

 

 

 

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, kích thước vành không quá 61cm:

 

 

 

4011

 

93

 

 

 

- - Of a kind used on construction or industrial handling vehicles and machines and having a rim size not exceeding 61 cm:

 

 

 

4011

 

93

 

10

 

- - - Loại dùng cho xe xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp

 

chiếc

 

4011

 

93

 

10

 

- - - Of a kind used on construction or industrial handling vehicles

 

unit

 

4011

 

93

 

20

 

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

 

chiếc

 

4011

 

93

 

20

 

- - - Of a kind used on earth moving machinery

 

unit

 

4011

 

93

 

90

 

- - - Loại khác

 

chiếc

 

4011

 

93

 

90

 

- - - Other

 

unit

 

4011

 

94

 

 

 

- - Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, kích thước vành không quá 61cm:

 

 

 

4011

 

94

 

 

 

- - Of a kind used on construction or industrial handling vehicles and machines and having a rim size exceeding 61 cm:

 

 

 

4011

 

94

 

10

 

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

 

chiếc

 

4011

 

94

 

10

 

- - - Of a kind used on earth moving machinery

 

unit

 

4011

 

94

 

90

 

- - - Loại khác

 

chiếc

 

4011

 

94

 

90

 

- - - Other

 

unit

 

4011

 

99

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

4011

 

99

 

 

 

- - Other:

 

 

 

4011

 

99

 

10

 

- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87

 

chiếc

 

4011

 

99

 

10

 

- - - Of a kind used on vehicles of Chapter 87

 

unit

 

4011

 

99

 

20

 

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

 

chiếc

 

4011

 

99

 

20

 

- - - Of a kind used on earth moving machinery

 

unit

 

4011

 

99

 

90

 

- - - Loại khác, có chiều rộng trên 450 mm

 

chiếc

 

4011

 

99

 

90

 

- - - Other, of a width exceeding 450 mm

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4012

 

 

 

 

 

Lốp đã qua sử dụng hoặc lốp đắp lại, loại dùng hơi bơm, bằng cao su; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su

 

 

 

4012

 

 

 

 

 

Retreaded or used pneumatic tyres of rubber; solid or cushion tyres, tyre treads and tyre flaps, of rubber.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Lốp đắp lại:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Retreaded tyres:

 

 

 

4012

 

11

 

00

 

- - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô con chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)

 

chiếc

 

4012

 

11

 

00

 

- - Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars)

 

unit

 

4012

 

12

 

 

 

- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải:

 

 

 

4012

 

12

 

 

 

- - Of a kind used on buses or lorries:

 

 

 

4012

 

12

 

10

 

- - - Chiều rộng không quá 450 mm

 

chiếc

 

4012

 

12

 

10

 

- - - Of a width not exceeding 450 mm

 

unit

 

4012

 

12

 

90

 

- - - Loại khác

 

chiếc

 

4012

 

12

 

90

 

- - - Other

 

unit

 

4012

 

13

 

00

 

- - Loại dùng cho máy bay

 

chiếc

 

4012

 

13

 

00

 

- - Of a kind used on aircraft

 

unit

 

4012

 

19

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

4012

 

19

 

 

 

- - Other:

 

 

 

4012

 

19

 

10

 

- - - Loại dùng cho xe mô tô

 

chiếc

 

4012

 

19

 

10

 

- - - Of a kind used on motorcycles

 

unit

 

4012

 

19

 

20

 

- - - Loại dùng cho xe đạp

 

chiếc

 

4012

 

19

 

20

 

- - - Of a kind used on bicycles

 

unit

 

4012

 

19

 

30

 

- - - Loại dùng cho máy dọn đất

 

chiếc

 

4012

 

19

 

30

 

- - - Of a kind used on earth moving machinery

 

unit

 

4012

 

19

 

40

 

- - - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87

 

chiếc

 

4012

 

19

 

40

 

- - - Of a kind used on other vehicles of Chapter 87

 

unit

 

4012

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

chiếc

 

4012

 

19

 

90

 

- - - Other

 

unit

 

4012

 

20

 

 

 

- Lốp đã qua sử dụng, loại dùng hơi bơm:

 

 

 

4012

 

20

 

 

 

- Used pneumatic tyres:

 

 

 

4012

 

20

 

10

 

- - Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua)

 

chiếc

 

4012

 

20

 

10

 

- - Of a kind used on motor cars (including station wagons, racing cars)

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Of a kind used on buses or lorries:

 

 

 

4012

 

20

 

21

 

- - - Chiều rộng không quá 450 mm

 

chiếc

 

4012

 

20

 

21

 

- - - Of a width not exceeding 450 mm

 

unit

 

4012

 

20

 

29

 

- - - Loại khác

 

chiếc

 

4012

 

20

 

29

 

- - - Other

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại dùng cho máy bay:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Of a kind used on aircraft:

 

 

 

4012

 

20

 

31

 

- - - Phù hợp để đắp lại

 

chiếc

 

4012

 

20

 

31

 

- - - Suitable for retreading

 

unit

 

4012

 

20

 

39

 

- - - Loại khác

 

chiếc

 

4012

 

20

 

39

 

- - - Other

 

unit

 

4012

 

20

 

40

 

- - Loại dùng cho xe máy

 

chiếc

 

4012

 

20

 

40

 

- - Of a kind used on motorcycles and scooters

 

unit

 

4012

 

20

 

50

 

- - Loại dùng cho xe đạp

 

chiếc

 

4012

 

20

 

50

 

- - Of a kind used on bicycles

 

unit

 

4012

 

20

 

60

 

- - Loại dùng cho máy dọn đất

 

chiếc

 

4012

 

20

 

60

 

- - Of a kind used on earth moving machinery

 

unit

 

4012

 

20

 

70

 

- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87

 

chiếc

 

4012

 

20

 

70

 

- - Of a kind used on other vehicles of Chapter 87

 

unit

 

4012

 

20

 

90

 

- - Loại khác

 

chiếc

 

4012

 

20

 

90

 

- - Other

 

unit

 

4012

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4012

 

90

 

 

 

- Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Lốp đặc và lốp nửa đặc dùng cho xe thuộc chương 87:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Solid or cushion tyres of a kind used on vehicles of Chapter 87:

 

 

 

4012

 

90

 

01

 

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 mm

 

chiếc

 

4012

 

90

 

01

 

- - - Solid tyres not exceeding 100 mm in external diameter

 

unit

 

4012

 

90

 

02

 

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài của trên 100 mm đến 250 mm

 

chiếc

 

4012

 

90

 

02

 

- - - Solid tyres exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm in external diameter

 

unit

 

4012

 

90

 

03

 

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09

 

chiếc

 

4012

 

90

 

03

 

- - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width not exceeding 450 mm, for use on vehicles of heading 87.09

 

unit

 

4012

 

90

 

04

 

- - - Lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm

 

chiếc

 

4012

 

90

 

04

 

- - - Other solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width not exceeding 450 mm

 

unit

 

4012

 

90

 

05

 

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm, dùng cho xe thuộc nhóm 87.09

 

chiếc

 

4012

 

90

 

05

 

- - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width exceeding 450 mm, for use on vehicles of heading 87.09

 

unit

 

4012

 

90

 

06

 

- - - Lốp đặc khác có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm

 

chiếc

 

4012

 

90

 

06

 

- - - Other solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width exceeding 450 mm

 

unit

 

4012

 

90

 

11

 

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm

 

chiếc

 

4012

 

90

 

11

 

- - - Cushion tyres of a width not exceeding 450 mm

 

unit

 

4012

 

90

 

12

 

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm

 

chiếc

 

4012

 

90

 

12

 

- - - Cushion tyres of a width exceeding 450 mm

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

- - Lốp đặc hoặc nửa đặc dùng cho máy dọn đất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Solid or cushion tyres of a kind used on earth moving machinery:

 

 

 

4012

 

90

 

21

 

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 mm

 

chiếc

 

4012

 

90

 

21

 

- - - Solid tyres not exceeding 100 mm in external diameter

 

unit

 

4012

 

90

 

22

 

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 100 mm đến 250 mm

 

chiếc

 

4012

 

90

 

22

 

- - - Solid tyres exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm in external diameter

 

unit

 

4012

 

90

 

23

 

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm

 

chiếc

 

4012

 

90

 

23

 

- - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width not exceeding 450 mm

 

unit

 

4012

 

90

 

24

 

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm

 

chiếc

 

4012

 

90

 

24

 

- - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width exceeding 450 mm

 

unit

 

4012

 

90

 

31

 

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm

 

chiếc

 

4012

 

90

 

31

 

- - - Cushion tyres of a width not exceeding 450 mm

 

unit

 

4012

 

90

 

32

 

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm

 

chiếc

 

4012

 

90

 

32

 

- - - Cushion tyres of a width exceeding 450 mm

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

- - Lốp đặc hoặc nửa đặc khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Other solid or cushion tyres:

 

 

 

4012

 

90

 

41

 

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài không quá 100 mm

 

chiếc

 

4012

 

90

 

41

 

- - - Solid tyres not exceeding 100 mm in external diameter

 

unit

 

4012

 

90

 

42

 

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 100 mm đến 250 mm

 

chiếc

 

4012

 

90

 

42

 

- - - Solid tyres exceeding 100 mm but not exceeding 250 mm in external diameter

 

unit

 

4012

 

90

 

43

 

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm

 

chiếc

 

4012

 

90

 

43

 

- - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width not exceeding 450 mm

 

unit

 

4012

 

90

 

44

 

- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm

 

chiếc

 

4012

 

90

 

44

 

- - - Solid tyres exceeding 250 mm in external diameter, of a width exceeding 450 mm

 

unit

 

4012

 

90

 

51

 

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng không quá 450 mm

 

chiếc

 

4012

 

90

 

51

 

- - - Cushion tyres of a width not exceeding 450 mm

 

unit

 

4012

 

90

 

52

 

- - - Lốp nửa đặc có chiều rộng trên 450 mm

 

chiếc

 

4012

 

90

 

52

 

- - - Cushion tyres of a width exceeding 450 mm

 

unit

 

4012

 

90

 

60

 

- - Lốp trơn (chỉ có rãnh thoát nước, không có hoa lốp)

 

chiếc

 

4012

 

90

 

60

 

- - Buffed tyres

 

unit

 

4012

 

90

 

70

 

- - Lốp có thể đắp lại hoa lốp, chiều rộng không quá 450 mm

 

chiếc

 

4012

 

90

 

70

 

- - Replaceable tyre treads of a width not exceeding 450 mm

 

unit

 

4012

 

90

 

80

 

- - Lót vành

 

chiếc

 

4012

 

90

 

80

 

- - Tyre flaps

 

unit

 

4012

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

chiếc

 

4012

 

90

 

90

 

- - Other

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4013

 

 

 

 

 

Săm các loại, bằng cao su

 

 

 

4013

 

 

 

 

 

Inner tubes, of rubber.

 

 

 

4013

 

10

 

 

 

- Loại dùng cho ô tô con (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý riêng và ô tô đua), ô tô buýt hoặc ô tô tải:

 

 

 

4013

 

10

 

 

 

- Of a kind used on motor cars (including station wagons and racing cars), buses or lorries:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại dùng cho ô tô con:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Of a kind used on motor cars:

 

 

 

4013

 

10

 

11

 

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

 

chiếc

 

4013

 

10

 

11

 

- - - Suitable for fitting to tyres of width not exceeding 450 mm

 

unit

 

4013

 

10

 

19

 

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

 

chiếc

 

4013

 

10

 

19

 

- - - Suitable for fitting to tyres of width exceeding 450 mm

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại dùng cho ô tô buýt hoặc ô tô tải:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Of a kind used on buses or lorries:

 

 

 

4013

 

10

 

21

 

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

 

chiếc

 

4013

 

10

 

21

 

- - - Suitable for fitting to tyres of width not exceeding 450 mm

 

unit

 

4013

 

10

 

29

 

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

 

chiếc

 

4013

 

10

 

29

 

- - - Suitable for fitting to tyres of width exceeding 450 mm

 

unit

 

4013

 

20

 

00

 

- Loại dùng cho xe đạp

 

chiếc

 

4013

 

20

 

00

 

- Of a kind used on bicycles

 

unit

 

4013

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4013

 

90

 

 

 

- Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại dùng cho máy dọn đất:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Of a kind used on earth moving machinery:

 

 

 

4013

 

90

 

11

 

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

 

chiếc

 

4013

 

90

 

11

 

- - - Suitable for fitting to tyres of width not exceeding 450 mm

 

unit

 

4013

 

90

 

19

 

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

 

chiếc

 

4013

 

90

 

19

 

- - - Suitable for fitting to tyres of width exceeding 450 mm

 

unit

 

4013

 

90

 

20

 

- - Loại dùng cho xe máy

 

chiếc

 

4013

 

90

 

20

 

- - Of a kind used on motorcycles or motor scooters

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại dùng cho xe khác thuộc Chương 87:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Of a kind used on other vehicles of Chapter 87:

 

 

 

4013

 

90

 

31

 

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

 

chiếc

 

4013

 

90

 

31

 

- - - Suitable for fitting to tyres of width not exceeding 450 mm

 

unit

 

4013

 

90

 

39

 

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

 

chiếc

 

4013

 

90

 

39

 

- - - Suitable for fitting to tyres of width exceeding 450 mm

 

unit

 

4013

 

90

 

40

 

- - Loại dùng cho máy bay

 

chiếc

 

4013

 

90

 

40

 

- - Of a kind used on aircraft

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Other:

 

 

 

4013

 

90

 

91

 

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm

 

chiếc

 

4013

 

90

 

91

 

- - - Suitable for fitting to tyres of width not exceeding 450 mm

 

unit

 

4013

 

90

 

99

 

- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm

 

chiếc

 

4013

 

90

 

99

 

- - - Suitable for fitting to tyres of width exceeding 450 mm

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4014

 

 

 

 

 

Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện lắp ráp bằng cao su cứng

 

 

 

4014

 

 

 

 

 

Hygienic or pharmaceutical articles (including teats), of vulcanised rubber other than hard rubber, with or without fittings of hardened rubber.

 

 

 

4014

 

10

 

00

 

- Bao tránh thai

 

chiếc

 

4014

 

10

 

00

 

- Sheath contraceptives

 

unit

 

4014

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4014

 

90

 

 

 

- Other:

 

 

 

4014

 

90

 

10

 

- - Núm vú của chai cho trẻ em ăn và các loại tương tự

 

chiếc

 

4014

 

90

 

10

 

- - Teats for feeding bottles and similar kinds

 

unit

 

4014

 

90

 

20

 

- - Vú cao su (cho trẻ em)

 

chiếc

 

4014

 

90

 

20

 

- - Soothers

 

unit

 

4014

 

90

 

30

 

- - Túi chườm nóng hoặc túi chườm lạnh

 

chiếc

 

4014

 

90

 

30

 

- - Ice or hot water bags

 

unit

 

4014

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

chiếc

 

4014

 

90

 

90

 

- - Other

 

unit

 

4015

 

 

 

 

 

Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng

 

 

 

4015

 

 

 

 

 

Articles of apparel and clothing accessories (including gloves, mittens and mitts), for all purposes, of vulcanised rubber other than hard rubber.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Găng tay, găng tay hở ngón, găng bao tay:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Gloves, mittens and mitts:

 

 

 

4015

 

11

 

00

 

- - Dùng trong phẫu thuật

 

đôi

 

4015

 

11

 

00

 

- - Surgical

 

đôi

 

4015

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

đôi

 

4015

 

19

 

00

 

- - Other

 

đôi

 

4015

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4015

 

90

 

 

 

- Other:

 

 

 

4015

 

90

 

10

 

- - Trang phục lặn

 

bộ

 

4015

 

90

 

10

 

- - Diving suits

 

set

 

4015

 

90

 

20

 

- - Loại có mạ dát chì dùng để chống tia X

 

bộ

 

4015

 

90

 

20

 

- - Of a kind plated with lead for X-ray protection

 

set

 

4015

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

bộ

 

4015

 

90

 

90

 

- - Other

 

set

 

4016

 

 

 

 

 

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng

 

 

 

4016

 

 

 

 

 

Other articles of vulcanised rubber other than hard rubber.

 

 

 

4016

 

10

 

00

 

- Bằng cao su xốp

 

chiếc

 

4016

 

10

 

00

 

- Of cellular rubber

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Other:

 

 

 

4016

 

91

 

 

 

- - Tấm lót sàn và tấm trải sàn:

 

 

 

4016

 

91

 

 

 

- - Floor coverings and mats:

 

 

 

4016

 

91

 

10

 

- - - Tấm lót sàn

 

chiếc

 

4016

 

91

 

10

 

- - - Mats

 

unit

 

4016

 

91

 

90

 

- - - Loại khác

 

chiếc

 

4016

 

91

 

90

 

- - - Other

 

unit

 

4016

 

92

 

00

 

- - Tẩy

 

cái

 

4016

 

92

 

00

 

- - Erasers

 

cái

 

4016

 

93

 

 

 

- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:

 

 

 

4016

 

93

 

 

 

- - Gaskets, washers and other seals:

 

 

 

4016

 

93

 

10

 

- - - Vật liệu để gắn kín tụ điện phân

 

chiếc

 

4016

 

93

 

10

 

- - - Packing for electrolytic capacitors

 

unit

 

4016

 

93

 

90

 

- - - Loại khác

 

chiếc

 

4016

 

93

 

90

 

- - - Other

 

unit

 

4016

 

94

 

00

 

- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không bơm phồng được

 

chiếc

 

4016

 

94

 

00

 

- - Boat or dock fenders, whether or not inflatable

 

unit

 

4016

 

95

 

00

 

- - Các sản phẩm có thể bơm phồng khác

 

chiếc

 

4016

 

95

 

00

 

- - Other inflatable articles

 

unit

 

4016

 

99

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

4016

 

99

 

 

 

- - Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Bộ phận và phụ tùng dùng cho xe thuộc chương 87:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Parts and accessories for vehicles of Chapter 87:

 

 

 

4016

 

99

 

11

 

- - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04, 87.05 và 87.11

 

chiếc

 

4016

 

99

 

11

 

- - - - For motor vehicles of headings 87.02, 87.03, 87.04, 87.05 and 87.11

 

unit

 

4016

 

99

 

12

 

- - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 và 87.16

 

chiếc

 

4016

 

99

 

12

 

- - - - For motor vehicles of headings 87.09, 87.13, 87.15 and 87.16

 

unit

 

4016

 

99

 

13

 

- - - - Chắn bùn của xe đạp

 

chiếc

 

4016

 

99

 

13

 

- - - - Mudguards for bicycles

 

unit

 

4016

 

99

 

14

 

- - - - Các bộ phận khác của xe đạp

 

chiếc

 

4016

 

99

 

14

 

- - - - Other bicycle parts

 

unit

 

4016

 

99

 

15

 

- - - - Phụ tùng của xe đạp

 

chiếc

 

4016

 

99

 

15

 

- - - - Accessories for bicycles

 

unit

 

4016

 

99

 

16

 

- - - - Dùng cho xe chở người tàn tật

 

chiếc

 

4016

 

99

 

16

 

- - - - For carriages for disabled persons

 

unit

 

4016

 

99

 

19

 

- - - - Loại khác

 

chiếc

 

4016

 

99

 

19

 

- - - - Other

 

unit

 

4016

 

99

 

20

 

- - - Bộ phận và phụ tùng của dù xoay thuộc nhóm 88.04

 

chiếc

 

4016

 

99

 

20

 

- - - Parts and accessories of rotochutes of heading 88.04

 

unit

 

4016

 

99

 

30

 

- - - Dải cao su

 

chiếc

 

4016

 

99

 

30

 

- - - Rubber bands

 

unit

 

4016

 

99

 

40

 

- - - Đệm chắn boong tàu thuyền

 

chiếc

 

4016

 

99

 

40

 

- - - Deck fenders

 

unit

 

4016

 

99

 

50

 

- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác

 

chiếc

 

4016

 

99

 

50

 

- - - Other articles of a kind used in machinery or mechanical or electrical appliances, or for other technical uses

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

- - - Loại khác:

 

chiếc

 

 

 

 

 

 

 

- - - Other:

 

unit

 

4016

 

99

 

91

 

- - - - Lót đường ray xe lửa (rail pad)

 

chiếc

 

4016

 

99

 

91

 

- - - - Rail pad

 

unit

 

4016

 

99

 

92

 

- - - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu, trừ lót đường ray xe lửa

 

chiếc

 

4016

 

99

 

92

 

- - - - Structural bearings including bridge bearings, other than rail pad

 

unit

 

4016

 

99

 

93

 

- - - - Vòng dây và vỏ bọc bằng cao su dùng cho dụng cụ lao động dạng dây tự động

 

chiếc

 

4016

 

99

 

93

 

- - - - Rubber grommets and rubber covers for automative wiring harness

 

unit

 

4016

 

99

 

94

 

- - - - Thảm và tấm trải bàn

 

chiếc

 

4016

 

99

 

94

 

- - - - Table mats and table covers

 

unit

 

4016

 

99

 

95

 

- - - - Nút dùng cho dược phẩm

 

chiếc

 

4016

 

99

 

95

 

- - - - Stoppers for pharmaceutical use

 

unit

 

4016

 

99

 

99

 

- - - - Loại khác

 

chiếc

 

4016

 

99

 

99

 

- - - - Other

 

unit

 

4017

 

00

 

00

 

Cao su cứng (ví dụ ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng

 

kg

 

4017

 

00

 

00

 

Hard rubber (for example, ebonite) in all forms, including waste and scrap; articles of hard rubber

 

kg

 

 


PHẦN VIII
DA SỐNG, DA THUỘC, DA LÔNG VÀ CÁC SẢN PHẨM TỪ DA; BỘ ĐỒ YÊN CƯƠNG, HÀNG DU LỊCH,
TÚI XÁCH TAY VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ, CÁC MẶT HÀNG TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT
(TRỪ TƠ TỪ RUỘT CON TẰM)

 

 

CHƯƠNG 41
DA SỐNG (TRỪ DA LÔNG) VÀ DA THUỘC.

 

 

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a). Da vụn và phế liệu tương tự từ da sống (nhóm 05.11);

(b). Da chim hoặc các phần da chim còn lông vũ hoặc lông tơ thuộc nhóm 05.05 hoặc 6701; hoặc

(c). Da sống còn lông đã thuộc ta nanh hoặc chuội (Chương 43). Tuy nhiên những sản phẩm sau vẫn được xếp vào Chương 41: các loại da sống còn lông, của động vật thuộc loài trâu, bò, ngựa, cừu (trừ các loại cừu Astrakhan, cừu Broadtail, cừu Caracul, cừu Batư hoặc cừu ấn độ, cừu Trung quốc, cừu Mông cổ hoặc cừu Tây tạng) hoặc thuộc loài dê (trừ dê Yemen, dê Mông cổ hoặc dê Tây tạng), lợn (kể cả lợn lòi Pecari), sơn dương, linh dương gazen, tuần lộc, nai Anxet, hươu, hoẵng hoặc chó.

2. (A) Các nhóm từ 41.04 đến 41.06 không bao gồm da sống đã qua quy trình thuộc ta nanh (kể cả tiền thuộc) có thể lộn được (các nhóm từ 41.01 đến 41.03, trong trường hợp có thể).

(B) Theo mục đích của các nhóm từ 41.04 đến 41.06, thuật ngữ "da mộc" bao gồm cả da sống đã được thuộc lại, nhuộm màu hoặc được thấm nhũ tương dầu (thêm chất  béo) trước khi làm khô.

 

3.  Trong toàn bộ danh mục, khái niệm "da tổng hợp" chỉ các chất liệu qui định trong nhóm 41.15.

 

SECTION VIII
RAW HIDES AND SKINS, LEATHER, FURSKINS AND ARTICLES THEREOF; SADDLERY AND HARNESS;
TRAVEL GOODS, HANDBAGS AND SIMILAR
CONTAINERS; ARTICLES OF ANIMAL GUT
(OTHER THAN SILK‑WORM GUT)

 

 

CHAPTER 41
RAW HIDES AND SKINS (OTHER THAN FURSKINS)
AND LEATHER

 

Notes

1.  This Chapter does not cover:

(a) Parings or similar waste, of raw hides or skins (heading 05.11);

(b) Birdskins or parts of birdskins, with their feathers or down, of heading 05.05 or 67.01; or

(c) Hides or skins, with the hair or wool on, raw, tanned or dressed (Chapter 43); the following are, however, to be classified in Chapter 41, namely, raw hides and skins with the hair or wool on, of bovine animals (including buffalo), of equine animals, of sheep or lambs (except Astrakhan, Broadtail, Caracul, Persian, or similar lambs, Indian, Chinese, Mongolian and Tibetan lambs), of goats or kids (except Yemen, Mongolian or Tibetan goats and kids), of swine (including peccary), of chamois, of gazelle, of reindeer, of elk, of deer, of roebucks or of dogs.

2.  (A)  Headings 41.04 to 41.06 do not cover hides and skins which have undergone a tanning (including pre-tanning) process which is reversible (headings 41.01 to 41.03, as the case may be).

(B) For the purposes of headings 41.04 to 41.06, the term "crust" includes hides and skins that have been retanned, coloured or fat-liquored (stuffed) prior to drying.

3. Throughout the Nomenclature the expression "composition leather" means only substances of the kind referred to in heading 41.15.

 

 

 

 

Mã hàng

 

Mô tả hàng hoá

 

Đơn vị tính

 

Code

 

Description

 

Unit

 

4101

 

 

 

 

 

Da sống của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa (tươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, axit hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ

 

 

 

4101

 

 

 

 

 

Raw hides and skins of bovine (including buffalo) or equine animals (fresh, or salted, dried, limed, pickled or otherwise preserved, but not tanned, parchment‑dressed or further prepared), whether or not dehaired or split.

 

 

 

4101

 

20

 

00

 

- Da sống nguyên con, trọng lượng da một con không quá 8 kg khi sấy khô, 10kg khi muối khô, hoặc 16 kg ở dạng tươi, dạng muối ướt hoặc bảo quản cách khác

 

kg

 

4101

 

20

 

00

 

- Whole hides and skins, of a weight per skin not exceeding 8 kg when simply dried, 10 kg when dry‑salted, or 16 kg when fresh, wet‑salted or otherwise preserved

 

kg

 

4101

 

50

 

00

 

- Da sống nguyên con, trọng lượng trên 16 kg

 

kg

 

4101

 

50

 

00

 

- Whole hides and skins, of a weight exceeding 16 kg

 

kg

 

4101

 

90

 

00

 

- Loại khác, kể cả da lưng, 1/2 da lưng và da bụng

 

kg

 

4101

 

90

 

00

 

- Other, including butts, bends and bellies

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4102

 

 

 

 

 

Da sống của cừu (tươi, khô, muối, ngâm vôi, a xít hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở chú giải 1(c) của chương này

 

 

 

4102

 

 

 

 

 

Raw skins of sheep or lambs (fresh, or salted, dried, limed, pickled or otherwise preserved, but not tanned, parchment‑dressed or further prepared), whether or not with wool on or split, other than those excluded by Note 1(c) to this Chapter.

 

 

 

4102

 

10

 

00

 

- Loại còn lông

 

kg

 

4102

 

10

 

00

 

- With wool on

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

- Loại không còn lông:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Without wool on:

 

 

 

4102

 

21

 

00

 

- - Đã được a xít hoá

 

kg

 

4102

 

21

 

00

 

- - Pickled

 

kg

 

4102

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

kg

 

4102

 

29

 

00

 

- - Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4103

 

 

 

 

 

Da sống của loài động vật khác (tươi hoặc muối, khô, ngâm vôi, a xít hoá hoặc được bảo quản cách khác nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong chú giải 1(b) hoặc 1 (c) của chương này

 

 

 

4103

 

 

 

 

 

Other raw hides and skins (fresh, or salted, dried, limed, pickled or otherwise preserved, but not tanned, parchment‑dressed or further prepared), whether or not dehaired or split, other than those excluded by Note 1(b) or Note 1(c) to this Chapter.

 

 

 

4103

 

10

 

00

 

- Của dê

 

kg

 

4103

 

10

 

00

 

- Of goats or kids

 

kg

 

4103

 

20

 

00

 

- Của loài bò sát

 

kg

 

4103

 

20

 

00

 

- Of reptiles

 

kg

 

4103

 

30

 

00

 

- Của lợn

 

kg

 

4103

 

30

 

00

 

- Of swine

 

kg

 

4103

 

90

 

00

 

- Của động vật khác

 

kg

 

4103

 

90

 

00

 

- Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4104

 

 

 

 

 

Da thuộc hoặc da mộc của loài bò (kể cả trâu) hoặc loài ngựa, không có lông, đã hoặc chưa lạng xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

 

 

 

4104

 

 

 

 

 

Tanned or crust hides and skins of bovine (including buffalo) or equine animals, without hair on, whether or not split, but not further prepared.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- ở dạng ướt (kể cả da xanh ướt (da phèn)):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- In the wet state (including wet-blue):

 

 

 

4104

 

11

 

 

 

- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):

 

 

 

4104

 

11

 

 

 

- - Full grains, unsplit; grain splits:

 

 

 

4104

 

11

 

10

 

- - - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

 

kg

 

4104

 

11

 

10

 

- - - Chrome-wet-blue hides and skins

 

kg

 

4104

 

11

 

20

 

- - - Da trâu, bò đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

 

kg

 

4104

 

11

 

20

 

- - - Bovine leather, vegetable pre-tanned

 

kg

 

4104

 

11

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4104

 

11

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

4104

 

19

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

4104

 

19

 

 

 

- - Other:

 

 

 

4104

 

19

 

10

 

- - - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

 

kg

 

4104

 

19

 

10

 

- - - Chrome-wet-blue hides and skins

 

kg

 

4104

 

19

 

20

 

- - - Da trâu, bò đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

 

kg

 

4104

 

19

 

20

 

- - - Bovine leather, vegetable pre-tanned

 

kg

 

4104

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4104

 

19

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

- ở dạng khô (mộc):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- In the dry state (crust):

 

 

 

4104

 

41

 

 

 

- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):

 

 

 

4104

 

41

 

 

 

- - Full grains, unsplit; grain splits:

 

 

 

4104

 

41

 

10

 

- - - Da đã bán thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

 

kg

 

4104

 

41

 

10

 

- - - Crust vegetable (semi-tanned) hides and skins

 

kg

 

4104

 

41

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4104

 

41

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

4104

 

49

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

4104

 

49

 

 

 

- - Other:

 

 

 

4104

 

49

 

10

 

- - - Da đã bán thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

 

kg

 

4104

 

49

 

10

 

- - - Crust vegetable (semi-tanned) hides and skins

 

kg

 

4104

 

49

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4104

 

49

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4105

 

 

 

 

 

Da thuộc hoặc da mộc của cừu, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

 

 

 

4105

 

 

 

 

 

Tanned or crust skins of sheep or lambs, without wool on, whether or not split, but not further prepared.

 

 

 

4105

 

10

 

 

 

- ở dạng ướt (kể cả da xanh ướt (da phèn)):

 

 

 

4105

 

10

 

 

 

- In the wet state (including wet-blue):

 

 

 

4105

 

10

 

10

 

- - Loại thuộc bằng phèn nhôm

 

kg

 

4105

 

10

 

10

 

- - Alum tanned

 

kg

 

4105

 

10

 

20

 

- - Loại đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

 

kg

 

4105

 

10

 

20

 

- - Vegetable pre-tanned

 

kg

 

4105

 

10

 

30

 

- - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

 

kg

 

4105

 

10

 

30

 

- - Chrome-wet-blue skins

 

kg

 

4105

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

kg

 

4105

 

10

 

90

 

- - Other

 

kg

 

4105

 

30

 

00

 

- ở dạng khô (mộc)

 

kg

 

4105

 

30

 

00

 

- In the dry state (crust)

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4106

 

 

 

 

 

Da thuộc hoặc da mộc của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, nhưng chưa được gia công thêm

 

 

 

4106

 

 

 

 

 

Tanned or crust hides and skins of other animals, without wool or hair on, whether or not split, but not further prepared.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Của dê:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Of goats or kids:

 

 

 

4106

 

21

 

 

 

- - ở dạng ướt (kể cả da xanh ướt (da phèn)):

 

 

 

4106

 

21

 

 

 

- ‑ In the wet state (including wet-blue):

 

 

 

4106

 

21

 

10

 

- - - Loại đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

 

kg

 

4106

 

21

 

10

 

- - - Vegetable pre-tanned

 

kg

 

4106

 

21

 

20

 

- - - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

 

kg

 

4106

 

21

 

20

 

- - - Chrome-wet-blue skins

 

kg

 

4106

 

21

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4106

 

21

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

4106

 

22

 

00

 

- - ở dạng khô (mộc)

 

kg

 

4106

 

22

 

00

 

- - In the dry state (crust)

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

- Của lợn:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Of swine:

 

 

 

4106

 

31

 

 

 

- - ở dạng ướt (kể cả da xanh ướt (da phèn)):

 

 

 

4106

 

31

 

 

 

- - In the wet state (including wet-blue):

 

 

 

4106

 

31

 

10

 

- - - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

 

kg

 

4106

 

31

 

10

 

- - - Chrome-wet-blue skins

 

kg

 

4106

 

31

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4106

 

31

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

4106

 

32

 

 

 

- - ở dạng khô (mộc):

 

 

 

4106

 

32

 

 

 

- - In the dry state (crust):

 

 

 

4106

 

32

 

10

 

- - - Da đã bán thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

 

kg

 

4106

 

32

 

10

 

- - - Crust vegetable (semi-tanned) skins

 

kg

 

4106

 

32

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4106

 

32

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

4106

 

40

 

 

 

- Của loài bò sát:

 

 

 

4106

 

40

 

 

 

- Of reptiles:

 

 

 

4106

 

40

 

10

 

- - - Loại đã tiền thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

 

kg

 

4106

 

40

 

10

 

- - - Vegetable pre-tanned

 

kg

 

4106

 

40

 

20

 

- - - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

 

kg

 

4106

 

40

 

20

 

- - - Chrome-wet-blue skins

 

kg

 

4106

 

40

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4106

 

40

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Other:

 

 

 

4106

 

91

 

 

 

- - ở dạng ướt (kể cả da xanh ướt (da phèn)):

 

 

 

4106

 

91

 

 

 

- - In the wet state (including wet-blue):

 

 

 

4106

 

91

 

10

 

- - - Da xanh ướt crom (chrome - wet - blue)

 

kg

 

4106

 

91

 

10

 

- - - Chrome-wet-blue skins

 

kg

 

4106

 

91

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4106

 

91

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

4106

 

92

 

 

 

- - ở dạng khô (mộc):

 

 

 

4106

 

92

 

 

 

- - In the dry state (crust):

 

 

 

4106

 

92

 

10

 

- - - Da đã bán thuộc bằng chất thuộc da gốc thực vật

 

kg

 

4106

 

92

 

10

 

- - - Crust vegetable (semi-tanned) skins

 

kg

 

4106

 

92

 

90

 

- - - Loại khác

 

kg

 

4106

 

92

 

90

 

- - - Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4107

 

 

 

 

 

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da trống, của loài bò (kể cả trâu) hoặc của loài ngựa, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc thuộc nhóm 41.14

 

 

 

4107

 

 

 

 

 

Leather further prepared after tanning or crusting, including parchment-dressed leather, of bovine (including buffalo) or equine animals, without hair on, whether or not split, other than leather of heading 41.14.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Da sống nguyên con:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Whole hides and skins:

 

 

 

4107

 

11

 

00

 

- - Da cật, chưa xẻ

 

kg

 

4107

 

11

 

00

 

- - Full grains, unsplit

 

kg

 

4107

 

12

 

00

 

- - Da váng có mặt cật (da lộn)

 

kg

 

4107

 

12

 

00

 

- - Grain splits

 

kg

 

4107

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

kg

 

4107

 

19

 

00

 

- - Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác, kể cả nửa con:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Other, including sides:

 

 

 

4107

 

91

 

00

 

- - Da cật, chưa xẻ

 

kg

 

4107

 

91

 

00

 

- - Full grains, unsplit

 

kg

 

4107

 

92

 

00

 

- - Da váng có mặt cật (da lộn)

 

kg

 

4107

 

92

 

00

 

- - Grain splits

 

kg

 

4107

 

99

 

00

 

- - Loại khác

 

kg

 

4107

 

99

 

00

 

- - Other

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4112

 

00

 

00

 

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da trống, của cừu, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc thuộc nhóm 41.14

 

kg

 

4112

 

00

 

00

 

Leather further prepared after tanning or crusting, including parchment-dressed leather, of sheep or lamb, without wool on, whether or not split, other than leather of heading 41.14.

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4113

 

 

 

 

 

Da thuộc đã được gia công thêm sau khi thuộc hoặc làm mộc, kể cả da trống, của các loài động vật khác, không có lông, đã hoặc chưa xẻ, trừ da thuộc thuộc nhóm 41.14

 

 

 

4113

 

 

 

 

 

Leather further prepared after tanning or crusting, including parchment-dressed leather, of other animals, without wool or hair on, whether or not split, other than leather of heading 41.14.

 

 

 

4113

 

10

 

00

 

- Của dê

 

kg

 

4113

 

10

 

00

 

- Of goats or kids

 

kg

 

4113

 

20

 

00

 

- Của lợn

 

kg

 

4113

 

20

 

00

 

- Of swine

 

kg

 

4113

 

30

 

00

 

- Của loài bò sát

 

kg

 

4113

 

30

 

00

 

- Of reptiles

 

kg

 

4113

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

kg

 

4113

 

90

 

00

 

- Other

 

kg

 

4114

 

 

 

 

 

Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp); da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ

 

 

 

4114

 

 

 

 

 

Chamois (including combination chamois) leather; patent leather and patent laminated leather; metallised leather.

 

 

 

4114

 

10

 

00

 

- Da thuộc dầu (kể cả da thuộc dầu kết hợp)

 

kg

 

4114

 

10

 

00

 

- Chamois (including combination chamois) leather

 

kg

 

4114

 

20

 

00

 

- Da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ

 

kg

 

4114

 

20

 

00

 

- Patent leather and patent laminated leather; metallised leather

 

kg

 

4115

 

 

 

 

 

Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn; da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da

 

 

 

4115

 

 

 

 

 

Composition leather with a basis of leather or leather fibre, in slabs, sheets or strip, whether or not in rolls; parings and other waste of leather or of composition leather, not suitable for the manufacture of leather articles; leather dust, powder and flour.

 

 

 

4115

 

10

 

00

 

- Da thuộc tổng hợp với thành phần cơ bản là da thuộc hoặc sợi da thuộc, dạng tấm, tấm mỏng hoặc dạng dải, có hoặc không ở dạng cuộn

 

kg

 

4115

 

10

 

00

 

- Composition leather with a basis of leather or leather fibre, in slabs, sheets or strip, whether or not in rolls

 

kg

 

4115

 

20

 

00

 

- Da vụn và phế liệu khác từ da thuộc hoặc da tổng hợp, không phù hợp dùng cho sản xuất hàng da; bụi da và các loại bột da

 

kg

 

4115

 

20

 

00

 

- Parings and other waste of leather or of composition leather, not suitable for the manufacture of leather articles; leather dust, powder and flour

 

kg

 


CHƯƠNG 42
CÁC SẢN PHẨM BẰNG DA THUỘC; BỘ ĐỒ
YÊN CƯƠNG; CÁC MẶT HÀNG DU LỊCH, TÚI XÁCH VÀ CÁC LOẠI ĐỒ CHỨA TƯƠNG TỰ; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ RUỘT ĐỘNG VẬT
(TRỪ TƠ TỪ RUỘT CON TẰM)

 

 

Chú giải

1.  Chương này không bao gồm:

(a). Chỉ catgut vô trùng dùng trong phẫu thuật hoặc các vật liệu khâu vô trùng tương tự dùng trong phẫu thuật (nhóm 30.06);

(b). Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo (trừ găng tay, găng hở ngón và găng tay bao) được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc gắn da lông hoặc da lông nhân tạo ở mặt ngoài, trừ  đồ trang trí thuần tuý (nhóm 43.03 hoặc 43.04);

(c). Các loại lưới hoàn chỉnh (nhóm 56.08);

(d). Các mặt hàng thuộc Chương 64;

(e). Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của các sản phẩm trên thuộc Chương 65;

(f). Roi da, roi điều khiển súc vật hoặc các mặt hàng khác thuộc nhóm 66.02;

(g). Khuy măng sét, vòng tay hoặc các đồ kim hoàn giả khác (nhóm 71.17);

(h). Các đồ gắn hoặc trang trí cho bộ đồ yên cương như bàn đạp ở yên ngựa, hàm thiếc ngựa, yếm ngựa và khoá yên ngựa, được trình bày riêng (chủ yếu ở Phần XV);

(ij). Dây da, da để làm trống hoặc loại tương tự, hoặc các bộ phận khác của nhạc cụ (nhóm 92.09);

(k). Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ: đồ nội thất (giường, tủ, bàn, ghế...), đèn và bộ đèn);

(l). Các sản phẩm thuộc Chương 95 (ví dụ: đồ chơi trẻ em, trò chơi, dụng cụ thể thao); hoặc

(m). Khuy các loại, cúc bấm, khoá bấm, khuy tán bấm, cốt khuy bọc và phụ tùng khác của các vật phẩm này, khuy bán thành phẩm thuộc nhóm 96.06.

2. (A). Ngoài các loại trừ của Chú giải 1 nói trên, nhóm 42.02 không bao gồm:

(a). Túi làm bằng các tấm plastic, có hoặc không được in, có tay cầm, không được thiết kế để sử dụng lâu dài (nhóm 39.23);

(b).    Sản phẩm làm bằng vật liệu tết bện (nhóm 46.02).

(B). Các sản phẩm của nhóm 42.02 và 42.03 có các bộ phận làm bằng kim loại quí, kim loại mạ kim loại quí, ngọc trai thiên nhiên hay nuôi cấy, đá quí hoặc đá bán quí (tự nhiên, tổng hợp hoặc tái tạo) cũng được phân loại vào các nhóm này ngay cả khi các bộ phận như vậy không chỉ nhằm ghép nối hoặc trang trí đơn giản miễn là chúng không làm cho sản phẩm có thêm đặc tính khác. Trong trường hợp các bộ phận đó tạo ra đặc tính cho sản phẩm thì sản phẩm đó được xếp vào Chương 71.

3. Theo mục đích của nhóm 42.03, thuật ngữ "hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo" chỉ  các loại găng tay, găng hở ngón và găng tay bao (kể cả loại găng dùng trong thể thao và bảo hộ), tạp dề và các loại quần áo bảo hộ, thắt lưng, dây đeo quần, dây đeo súng và đai da cổ tay, nhưng trừ dây đeo đồng hồ (nhóm 91.13).


 

 

CHAPTER 42
ARTICLES OF LEATHER; SADDLERY AND HARNESS; TRAVEL GOODS, HANDBAGS AND SIMILAR CONTAINERS; ARTICLES OF ANIMAL GUT
(OTHER THAN SILK‑WORM GUT)

 

 

Notes

1.  This Chapter does not cover:

(a) Sterile surgical catgut or similar sterile suture materials (heading 30.06);

(b) Articles of apparel or clothing accessories (except gloves,mittens and mitts), lined with furskin or artificial fur or to which furskin or artificial fur is attached on the outside except as mere trimming (heading 43.03 or 43.04);

(c)  Made up articles of netting (heading 56.08);

(d)  Articles of Chapter 64;

(e)  Headgear or parts thereof of Chapter 65;

(f)  Whips, riding‑crops or other articles of heading 66.02;

(g)  Cuff‑links, bracelets or other imitation jewellery (heading 71.17);

(h)  Fittings or trimmings for harness, such as stirrups, bits, horse brasses and buckles, separately presented (generally section XV);

(ij) Strings, skins for drums or the like, or other parts of musical instruments (heading 92.09);

(k)  Articles of Chapter 94 (for example, furniture, lamps and lighting fittings);

(l)  Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites); or

(m)  Buttons, press‑fasteners, snap‑fasteners, press‑studs, button moulds or other parts of these articles, button blanks, of heading 96.06.

2. (A) In addition to the provisions of Note 1 above, heading 42.02 does not cover:

(a) Bags made of sheeting of plastics, whether or not printed, with handles, not designed for prolonged use (heading 39.23);

(b) Articles of plaiting materials (heading 46.02).

(B) Articles of headings 42.02 and 42.03 which have parts of precious metal or metal clad with precious metal, of natural or cultured pearls, of precious or semi-precious stones (natural, synthetic or reconstructed) remain classified in those headings even if such parts constitute more  than minor fittings or minor ornamentation, provided that these parts do not give the articles their essential character. If, on the other hand, the parts give the articles their essential character, the articles are to be classified in Chapter 71.

3.  For the purposes of heading 42.03, the expression "articles of apparel and clothing accessories" applies, inter alia, to gloves, mittens and mitts (including those for sport or for protection), aprons and other protective clothing, braces, belts, bandoliers and wrist straps, but excluding watch straps (heading 91.13).

 

 


 

Mã hàng

 

Mô tả hàng hoá

 

Đơn vị tính

 

Code

 

Description

 

Unit

 

4201

 

00

 

00

 

Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ

 

bộ

 

4201

 

00

 

00

 

Saddlery and harness for any animal (including traces, leads, knee pads, muzzles, saddle cloths, saddle bags, dog coats and the like), of any material.

 

set

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4202

 

 

 

 

 

Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi sách, túi cặp học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy

 

 

 

4202

 

 

 

 

 

Trunks, suit‑cases, vanity‑cases, executive‑cases, brief‑cases, school satchels, spectacle cases, binocular cases, camera cases, musical instrument cases, gun cases, holsters and similar containers; travelling-bags, insulated food or beverages bags, toilet bags, rucksacks, handbags, shopping bags, wallets, purses, map-cases, cigarette-cases, tobacco- ouches, tool bags, sports bags, bottle-cases, jewellery boxes, powder-boxes, cutlery cases and similar containers, of leather or of composition leather, of sheeting of plastics, of textile materials, of vulcanised fibre or of paperboard, or wholly or mainly covered with such materials or with paper.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, cặp học sinh và các loại đồ chứa tương tự:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Trunks, suit‑cases, vanity‑cases, executive‑cases, brief‑cases, school satchels and similar containers:

 

 

 

4202

 

11

 

 

 

- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc bằng da láng:

 

 

 

4202

 

11

 

 

 

- - With outer surface of leather, of composition leather or of patent leather:

 

 

 

4202

 

11

 

10

 

- - - Cặp, túi đeo vai cho học sinh

 

chiếc

 

4202

 

11

 

10

 

- - - School satchels

 

unit

 

4202

 

11

 

90

 

- - - Loại khác

 

chiếc

 

4202

 

11

 

90

 

- - - Other

 

unit

 

4202

 

12

 

 

 

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:

 

 

 

4202

 

12

 

 

 

- - With outer surface of plastics or of textile materials:

 

 

 

4202

 

12

 

10

 

- - - Cặp, túi đeo vai cho học sinh

 

chiếc

 

4202

 

12

 

10

 

- - - School satchels

 

unit

 

4202

 

12

 

90

 

- - - Loại khác

 

chiếc

 

4202

 

12

 

90

 

- - - Other

 

unit

 

4202

 

19

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

4202

 

19

 

 

 

- - Other:

 

 

 

4202

 

19

 

10

 

- - - Bằng gỗ, sắt, thép hoặc kẽm

 

chiếc

 

4202

 

19

 

10

 

- - - Of wood, iron, steel or zinc

 

unit

 

4202

 

19

 

20

 

- - - Bằng niken hoặc nhôm

 

chiếc

 

4202

 

19

 

20

 

- - - Of nickel or aluminium

 

unit

 

4202

 

19

 

90

 

- - - Loại khác

 

chiếc

 

4202

 

19

 

90

 

- - - Other:

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

- Túi xách tay, có hoặc không có quai đeo vai, kể cả loại không có tay cầm:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Handbags, whether or not with shoulder strap, including those without handle:

 

 

 

4202

 

21

 

00

 

- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc da láng

 

chiếc

 

4202

 

21

 

00

 

- - With outer surface of leather, of composition leather or of patent leather

 

unit

 

4202

 

22

 

00

 

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt

 

chiếc

 

4202

 

22

 

00

 

- - With outer surface of plastic sheeting or of textile materials

 

unit

 

4202

 

29

 

00

 

- - Loại khác

 

chiếc

 

4202

 

29

 

00

 

- - Other

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

- Các đồ vật thuộc loại thường mang theo trong túi hoặc trong túi xách tay:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Articles of a kind normally carried in the pocket or in the handbag:

 

 

 

4202

 

31

 

00

 

- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc da láng

 

chiếc

 

4202

 

31

 

00

 

- - With outer surface of leather, of composition leather or of patent leather

 

unit

 

4202

 

32

 

00

 

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt

 

chiếc

 

4202

 

32

 

00

 

- - With outer surface of plastic sheeting or of textile materials

 

unit

 

4202

 

39

 

00

 

- - Loại khác

 

chiếc

 

4202

 

39

 

00

 

- - Other

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Other:

 

 

 

4202

 

91

 

 

 

- - Mặt ngoài bằng da thuộc, da tổng hợp hoặc da láng:

 

 

 

4202

 

91

 

 

 

- - With outer surface of leather, of composition leather or of patent leather:

 

 

 

4202

 

91

 

10

 

- - - Túi thể thao

 

chiếc

 

4202

 

91

 

10

 

- - - Sport bags

 

unit

 

4202

 

91

 

20

 

- - - Túi đựng bowling

 

chiếc

 

4202

 

91

 

20

 

- - - Bowling bags

 

unit

 

4202

 

91

 

90

 

- - - Loại khác

 

chiếc

 

4202

 

91

 

90

 

- - - Other

 

unit

 

4202

 

92

 

 

 

- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:

 

 

 

4202

 

92

 

 

 

- - With outer surface of plastic sheeting or of textile materials:

 

 

 

4202

 

92

 

10

 

- - - Túi đựng bowling

 

chiếc

 

4202

 

92

 

10

 

- - - Bowling bags

 

unit

 

4202

 

92

 

90

 

- - - Loại khác

 

chiếc

 

4202

 

92

 

90

 

- - - Other

 

unit

 

4202

 

99

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

4202

 

99

 

 

 

- - Other:

 

 

 

4202

 

99

 

10

 

- - - Bằng đồng

 

chiếc

 

4202

 

99

 

10

 

- - - Of copper

 

unit

 

4202

 

99

 

20

 

- - - Bằng niken

 

chiếc

 

4202

 

99

 

20

 

- - - Of nickel

 

unit

 

4202

 

99

 

30

 

- - - Bằng kẽm

 

chiếc

 

4202

 

99

 

30

 

- - - Of zinc

 

unit

 

4202

 

99

 

40

 

- - - Bằng nguyên liệu khảm gốc động vật, nguyên liệu khảm gốc thực vật hoặc khoáng chất

 

chiếc

 

4202

 

99

 

40

 

- - - Of animal carving material or worked vegetable carving material or mineral origin

 

unit

 

4202

 

99

 

90

 

- - - Loại khác

 

chiếc

 

4202

 

99

 

90

 

- - - Other

 

unit

 

4203

 

 

 

 

 

Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo bằng da thuộc hoặc bằng da tổng hợp

 

 

 

4203

 

 

 

 

 

Articles of apparel and clothing accessories, of leather or of composition leather.

 

 

 

4203

 

10

 

00

 

- Hàng may mặc

 

chiếc

 

4203

 

10

 

00

 

- Articles of apparel

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

- Găng tay thường, găng tay hở ngón và găng tay bao:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Gloves, mittens and mitts:

 

 

 

4203

 

21

 

00

 

- - Loại được thiết kế chuyên dùng cho thể thao

 

đôi

 

4203

 

21

 

00

 

- - Specially designed for use in sports

 

pair

 

4203

 

29

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

4203

 

29

 

 

 

- - Other gloves, mittens and mitts:

 

 

 

4203

 

29

 

10

 

- - - Găng tay bảo hộ lao động

 

đôi

 

4203

 

29

 

10

 

- - - Protective work gloves

 

pair

 

4203

 

29

 

90

 

- - - Loại khác

 

đôi

 

4203

 

29

 

90

 

- - - Other

 

pair

 

4203

 

30

 

00

 

- Thắt lưng và dây đeo súng

 

chiếc

 

4203

 

30

 

00

 

- Belts and bandoliers

 

unit

 

4203

 

40

 

00

 

- Đồ phụ trợ quần áo khác

 

kg

 

4203

 

40

 

00

 

- Other clothing accessories

 

kg

 

4204

 

00

 

00

 

Sản phẩm bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp, dùng cho máy, dụng cụ cơ khí hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác

 

kg

 

4204

 

00

 

00

 

Articles of leather or of composition leather of a kind used in machinery or mechanical appliances or for other technical uses.

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4205

 

 

 

 

 

Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp

 

 

 

4205

 

 

 

 

 

Other articles of leather or of composition leather.

 

 

 

4205

 

00

 

10

 

- Dây buộc giầy; tấm lót

 

chiếc

 

4205

 

00

 

10

 

- Boot laces; mats

 

unit

 

4205

 

00

 

20

 

- Dây đai an toàn và dụng cụ lao động dùng trong công nghiệp

 

chiếc

 

4205

 

00

 

20

 

- Industrial safety belts and harnesses

 

unit

 

4205

 

00

 

30

 

- Dây hoặc dây tết bằng da thuộc dùng để trang sức

 

chiếc

 

4205

 

00

 

30

 

- Leather strings or cords for jewelry or for personal adornment

 

unit

 

4205

 

00

 

90

 

- Loại khác

 

chiếc

 

4205

 

00

 

90

 

- Other

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4206

 

 

 

 

 

Sản phẩm làm bằng ruột động vật (trừ tơ từ ruột con tằm), bằng màng ruột già (dùng trong kỹ thuật dát vàng), bằng bong bóng hoặc bằng gân

 

 

 

4206

 

 

 

 

 

Articles of gut (other than silk‑worm gut), of goldbeater s skin, of bladders or of tendons.

 

 

 

4206

 

10

 

00

 

- Chỉ catgut

 

kg

 

4206

 

10

 

00

 

- Catgut

 

kg

 

4206

 

90

 

00

 

- Loại khác

 

kg

 

4206

 

90

 

00

 

- Other

 

kg

 


CHƯƠNG 43
DA LÔNG VÀ DA LÔNG NHÂN TẠO; CÁC SẢN PHẨM LÀM TỪ DA LÔNG VÀ DA LÔNG NHÂN TẠO

 

Chú giải

1. Trong toàn bộ danh mục, những nội dung liên quan đến "da lông" trừ da lông sống thuộc nhóm 43.01, áp dụng cho các loại da động vật có lông, đã thuộc ta nanh hoặc chuội.

2. Chương này không bao gồm:

(a). Da chim hoặc mảnh da chim, có lông vũ hoặc lông tơ (nhóm 05.05 hay 67.01);

(b). Da sống còn lông hoặc lông cừu thuộc Chương 41 (xem chú giải 1(c) Chương 41);

(c). Găng tay, găng hở ngón và găng tay bao bằng da thuộc và da lông hoặc bằng da thuộc và da lông nhân tạo (nhóm 42.03);

(d). Các vật phẩm thuộc Chương 64;

(e). Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65; hoặc

(f). Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ: đồ chơi trẻ em, dụng cụ dùng cho các trò chơi, dụng cụ thể thao).

3. Nhóm 43.03 bao gồm da lông và các phần da lông được ghép cùng với vật liệu khác, da lông và các chi tiết làm từ da lông được may lại với nhau tạo thành quần áo hay các chi tiết hoặc phụ trợ của, hoặc dưới dạng sản phẩm khác.

4. Hàng may mặc và phụ trợ quần áo (trừ các sản phẩm mà phần chú giải 2 đã loại trừ) được lót bằng da lông hoặc da lông nhân tạo hoặc ở mặt ngoài được đính da lông hay da lông nhân tạo, trừ đồ trang trí thuần tuý được xếp vào nhóm 43.03 hay 43.04 tuỳ theo từng trường hợp.

 

5. Trong toàn bộ danh mục, cụm từ "da lông nhân tạo" là loại giả da lông gồm lông cừu, lông động vật hay các loại sợi khác được gắn hoặc may lên da thuộc, lên vải dệt hoặc lên các loại vật liệu khác nhưng không bao gồm giả da lông làm bằng cách dệt thoi hay dệt kim (thuộc nhóm 58.01 hay 60.01).

 

CHAPTER 43
FURSKINS AND ARTIFICIAL FUR;
MANUFACTURES THEREOF

 

Notes

1. Throughout the Nomenclature references to "furskins", other than to raw furskins of heading 43.01, apply to hides or skins of all animals which have been tanned or dressed with the hair or wool on.

2.  This Chapter does not cover:

(a)  Birdskins or parts of birdskins, with their feathers or down (heading 05.05 or 67.01);

(b)  Raw hides or skins, with the hair or wool on, of Chapter 41 (see Note l(c) to that Chapter);

(c)  Gloves, mittens and mitts consisting of leather and furskin or of leather and artificial fur (heading 42.03);

(d)  Articles of Chapter 64;

(e)  Headgear or parts thereof of Chapter 65; or

(f)  Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sport requisites).

3.   Heading 43.03 includes furskins and parts thereof, assembled with the addition of other materials, and furskins and parts thereof, sewn together in the form of garments or parts or accessories of garments or in the form of other articles.

4. Articles of apparel and clothing accessories (except those excluded by Note 2) lined with furskin or artificial fur or to which furskin or artificial fur is attached on the outside except as mere trimming are to be classified under heading 43.03 or 43.04 as the case may be.

 

 

5. Throughout the Nomenclature the expression "artificial fur" means any imitation of furskin consisting of wool, hair or other fibres gummed or sewn on the leather, woven fabric or other materials, but does not include imitation furskins obtained by weaving or knitting (generally, heading 58.01 or 60.01).

 

 

 

Mã hàng

 

Mô tả hàng hoá

 

Đơn vị tính

 

Code

 

Description

 

Unit

 

4301

 

 

 

 

 

Da lông sống (kể cả đầu, đuôi, bàn chân hoặc các mẩu, các mảnh cắt khác, vẫn còn sử dụng được), trừ da sống trong các nhóm 41.01, 41.02 hoặc 41.03

 

 

 

4301

 

 

 

 

 

Raw furskins (including heads, tails, paws and other pieces or cuttings, suitable for furriers use), other than raw hides and skins of heading 41.01, 41.02 or 41.03.

 

 

 

4301

 

10

 

00

 

- Của loài chồn vizôn, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

 

kg

 

4301

 

10

 

00

 

- Of mink, whole, with or without head, tail or paws

 

kg

 

4301

 

30

 

00

 

- Của các giống cừu Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba tư và các giống cừu tương tự, cừu ấn độ, Mông cổ, Trung quốc hoặc Tây Tạng, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

 

kg

 

4301

 

30

 

00

 

- Of lamb, the following: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Persian and similar lamb, Indian, Chinese, Mongolian or Tibetan lamb, whole, with or without head, tail or paws

 

kg

 

4301

 

60

 

00

 

- Của loài cáo, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

 

kg

 

4301

 

60

 

00

 

- Of fox, whole, with or without head, tail or paws

 

kg

 

4301

 

70

 

00

 

- Của hải cẩu, da nguyên con, có đầu, đuôi hoặc bàn chân

 

kg

 

4301

 

70

 

00

 

- Of seal, whole, with or without head, tail or paws

 

kg

 

4301

 

80

 

00

 

- Của loài động vật khác, da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân

 

kg

 

4301

 

80

 

00

 

- Other furskins, whole, with or without head, tail or paws

 

kg

 

4301

 

90

 

00

 

- Đầu, đuôi, bàn chân hoặc các mẩu hoặc mảnh cắt khác vẫn còn sử dụng được

 

kg

 

4301

 

90

 

00

 

- Heads, tails, paws and other pieces or cuttings, suitable for furriers use

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4302

 

 

 

 

 

Da lông đã thuộc hoặc hoàn thiện (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối (không có thêm các vật liệu phụ trợ khác), trừ loại thuộc nhóm 43.03

 

 

 

4302

 

 

 

 

 

Tanned or dressed furskins (including heads, tails, paws and other pieces or cuttings), unassembled, or assembled (without the addition of other materials) other than those of heading 43.03.

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Loại da nguyên con, có hoặc không có đầu, đuôi hoặc bàn chân, chưa ghép nối:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Whole skins, with or without head, tail or paws, not assembled:

 

 

 

4302

 

11

 

00

 

- - Của loài chồn vizon

 

kg

 

4302

 

11

 

00

 

- - Of mink

 

kg

 

4302

 

13

 

00

 

- - Của các giống cừu Astrakhan, Broadtail, Caracul, Ba tư và các giống cừu tương tự, cừu ấn độ, Mông cổ, Trung quốc hoặc Tây Tạng

 

kg

 

4302

 

13

 

00

 

- - Of lamb, the following: Astrakhan, Broadtail, Caracul, Persian and similar lamb, Indian, Chinese, Mongolian or Tibetan lamb

 

kg

 

4302

 

19

 

00

 

- - Loại khác

 

kg

 

4302

 

19

 

00

 

- - Other

 

kg

 

4302

 

20

 

00

 

- Đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt, chưa ghép nối

 

kg

 

4302

 

20

 

00

 

- Heads, tails, paws and other pieces or cuttings, not assembled

 

kg

 

4302

 

30

 

00

 

- Loại da nguyên con và các mẩu hoặc các mảnh cắt của chúng, đã ghép nối

 

kg

 

4302

 

30

 

00

 

- Whole skins and pieces or cuttings thereof, assembled

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4303

 

 

 

 

 

Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông

 

 

 

4303

 

 

 

 

 

Articles of apparel, clothing accessories and other articles of furskin.

 

 

 

4303

 

10

 

 

 

- Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo:

 

 

 

4303

 

10

 

 

 

- Articles of apparel and clothing accessories:

 

 

 

4303

 

10

 

10

 

- - Đồ phụ trợ quần áo

 

chiếc

 

4303

 

10

 

10

 

- - Clothing accessories

 

unit

 

4303

 

10

 

20

 

- - Hàng may mặc

 

chiếc

 

4303

 

10

 

20

 

- - Articles of apparel

 

unit

 

4303

 

90

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

4303

 

90

 

 

 

- Other:

 

 

 

4303

 

90

 

10

 

- - Túi thể thao

 

chiếc

 

4303

 

90

 

10

 

- - Sports bags

 

unit

 

4303

 

90

 

20

 

- - Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp

 

chiếc

 

4303

 

90

 

20

 

- - Articles for industrial purposes

 

unit

 

4303

 

90

 

90

 

- - Loại khác

 

chiếc

 

4303

 

90

 

90

 

- - Other

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4304

 

 

 

 

 

Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo

 

 

 

4304

 

 

 

 

 

Artificial fur and articles thereof

 

 

 

4304

 

00

 

10

 

- Da lông nhân tạo

 

kg

 

4304

 

00

 

10

 

- Artificial fur

 

kg

 

4304

 

00

 

20

 

- Sản phẩm dùng cho mục đích công nghiệp

 

chiếc

 

4304

 

00

 

20

 

- Articles for industrial purposes

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Other:

 

 

 

4304

 

00

 

91

 

- - Túi thể thao

 

chiếc

 

4304

 

00

 

91

 

- - Sports bags

 

unit

 

4304

 

00

 

99

 

- - Loại khác

 

chiếc

 

4304

 

00

 

99

 

- - Other

 

unit

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHẦN IX
GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ; LIE VÀ CÁC SẢN PHẨM LÀM BẰNG LIE;
CÁC SẢN PHẨM TỪ RƠM, CỎ GIẤY HOẶC CÁC VẬT LIỆU TẾT BỆN KHÁC; CÁC SẢN PHẨM BẰNG LIỄU GAI VÀ SONG MÂY

 

CHƯƠNG 44
GỖ VÀ CÁC MẶT HÀNG BẰNG GỖ; THAN TỪ GỖ

 

 

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a). Gỗ dưới dạng mảnh, mẩu vụn, vỏ bào được nghiền, tán nhỏ thành bột dùng chủ yếu trong công nghệ làm nước hoa, dược phẩm hoặc thuốc diệt côn trùng, diệt nấm hay các mục đích tương tự (nhóm 12.11);

(b). Tre nứa hoặc các vật liệu khác có tính chất như gỗ loại chủ yếu dùng để tết bện, dạng thô, đã hoặc chưa chẻ, xẻ hoặc cắt theo chiều dài (thuộc nhóm 14.01);

(c). Gỗ dưới dạng mảnh, mẩu vụn, đã được nghiền  thành bột để dùng chủ yếu cho công nghệ nhuộm và thuộc ta nanh (nhóm14.04);

(d). Than hoạt tính (nhóm 38.02);

(e). Các sản phẩm thuộc nhóm 42.02;

(f). Các mặt hàng thuộc Chương 46;

(g). Giầy dép hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64;

(h). Các mặt hàng thuộc Chương 66 (ví dụ: ô dù, batoong và các bộ phận của chúng);

(ịj). Các mặt hàng thuộc nhóm 68.08;

(k). Đồ kim hoàn giả thuộc nhóm 71.17;

(l). Các mặt hàng thuộc phần XVI hoặc phần XVII (ví dụ: các bộ phận của máy móc, hòm, vỏ, hộp dùng cho máy móc, thiết bị và đồ dùng của thợ đóng xe);

(m). Các mặt hàng thuộc phần XVIII (ví dụ: vỏ đồng hồ, nhạc cụ và các bộ phận của chúng);

(n). Các bộ phận của súng (nhóm 93.05);

(o). Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ: đồ nội thất (giường, tủ, bàn ghế…), đèn và bộ đèn, cấu kiện nhà lắp ghép sẵn);

(p). Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ: đồ đạc như đồ chơi trẻ em, trang thiết bị trò chơi, dụng cụ thể thao);

(q). Các mặt hàng thuộc Chương 96 (ví dụ : tẩu hút thuốc và phụ tùng của chúng, khuy, bút chì), trừ thân và tay cầm bằng gỗ dùng cho các sản phẩm thuộc nhóm 96.03; hoặc

(r) Các mặt hàng thuộc Chương 97 (ví dụ : các tác phẩm nghệ thuật).

2. Trong Chương này khái niệm "gỗ đã được làm tăng độ rắn" chỉ loại gỗ đã qua xử lý về mặt hoá học hoặc lý học (trong trường hợp loại gỗ này được cấu tạo bằng các lớp được liên kết với nhau, việc xử lý thêm chỉ để đảm bảo sự liên kết tốt giữa các lớp) và do đó đã tăng tỷ trọng (mật độ) hoặc độ cứng cũng như tăng sức bền cơ học hoặc độ bền khi có tác động hoá học hoặc điện.

3. Các nhóm từ 44.14 đến 44.21 bao gồm các mặt hàng có mô tả riêng của các loại ván dăm hoặc tương tự, ván sợi ép, ván ghép hoặc gỗ đã được làm tăng độ rắn.

4. Các mặt hàng thuộc nhóm 44.10, 44.11 hoặc 44.12 có thể được gia công tạo hình như đã đưa ra trong nhóm 44.09, đã được uốn cong, uốn thành múi, đột lỗ, được cắt hoặc tạo dáng thành các hình dạng khác nhau, trừ hình chữ nhật hoặc hình vuông, hoặc tạo dáng kiểu khác, miễn là không tạo cho chúng những đặc trưng của các mặt hàng thuộc nhóm khác.

5. Nhóm 44.17 không bao gồm các dụng cụ có lưỡi, gờ, bề mặt hoặc bộ phận làm việc khác được tạo ra từ vật liệu bất kỳ được chi tiết ở chú giải 1 của Chương 82.

6. Theo mục đích của chú giải 1 ở trên và trừ khi có yêu cầu khác, khái niệm "gỗ" trong một nhóm của Chương này cũng bao gồm cả tre nứa và các vật liệu khác có tính chất gỗ.

1.   Chú giải phân nhóm.

Theo mục đích của các phân nhóm từ 4403.41 đến 4403.49, 4407.24 đến 4407.29, 4408.31 đến 4408.39 và 4412.13 đến 4412.99, thuật ngữ "gỗ nhiệt đới" chỉ một trong các loại gỗ dưới đây:

Abura, Acajou d Afrique, Afrormosia, Ako, Alan, Andiroba, Aningré, Avodiré, Azobé, Balau, Balsa, Bossé clair, Bossé foncé, Cativo, Cedro, Dabema, Meranti đỏ sẫm, Dibétou, Doussié, Framiré, Freijo, Fromager, Fuma, Gerongang, Ilomba, Imbuia, Ipé, Iroko, Jaboty, Jelutong, Jequitiba, Jongkong, Kapur, Kempas, Keruing, Kosipo, Kotibé, Koto, Meranti đỏ nhạt, Limba, Louro, Macaranduba, Mahogany, Makoré, Mandioqueira, Mansonia, Mengkulang, Meranti Bakau, Merawan, Merbau, Merpauh, Mersawa, Moabi, Niangon, Nyatoh, Obeche, Okoumé, Onzabili, Orey, Ovengkol, Ozigo, Padauk, Paldao, Palissandre de Guatemala, Palissandre de Para, Palissandre de Rio, Palissandre de Rose, Pau Amarelo, Pau Marfim, Pulai, Punah, Quaruba, Ramin, Sapelli, Saqui-Saqui, Sepetir, Sipo, Sucupira, Suren, Tauari, Teak, Tiama, Tola, Virola, Lauan trắng, Meranti trắng, Seraya trắng, Meranti vàng.

 

SECTION IX
WOOD AND ARTICLES OF WOOD; WOOD CHARCOAL; CORK AND ARTICLES OF CORK; MANUFACTURES OF STRAW, OF ESPARTO OR OF OTHER PLAITING MATERIALS; BASKETWARE AND WICKERWORK

 

 

CHAPTER 44
WOOD AND ARTICLES OF WOOD; WOOD CHARCOAL

 

 

Notes

1.  This Chapter does not cover:

(a) Wood, in chips, in shavings, crushed, ground or powdered, of a kind used primarily in perfumery, in pharmacy, or for insecticidal, fungicidal or similar purposes (heading 12.11);

(b) Bamboos or other materials of a woody nature of a kind used primarily for plaiting, in the rough, whether or not split, sawn lengthwise or cut to length (heading 14.01);

(c) Wood, in chips, in shavings, ground or powdered, of a kind used primarily in dyeing or in tanning (heading 14.04);

(d)  Activated charcoal (heading 38.02);

(e)  Articles of heading 42.02;

(f)  Goods of Chapter 46;

(g)  Footwear or parts thereof of Chapter 64;

(h) Goods of Chapter 66 (for example, umbrellas and walking‑sticks and parts thereof);

(ij) Goods of heading 68.08;

(k) Imitation jewellery of heading 71.17;

(l)  Goods of Section XVI or Section XVII (for example, machine parts, cases, covers, cabinets for machines and apparatus and wheelwrights wares);

(m) Goods of Section XVIII (for example, clock cases and musical instruments and parts thereof);

(n) Parts of firearms (heading 93.05);

(o) Articles of Chapter 94 (for example, furniture, lamps and lighting fittings, prefabricated buildings);

(p) Articles of Chapter 95 (for example, toys, games, sports requisites);

(q) Articles of Chapter 96 (for example, smoking pipes and parts thereof, buttons, pencils) excluding bodies and handles, of wood, for articles of heading 96.03; or

(r)  Articles of Chapter 97 (for example, works of art).

2. In this Chapter, the expression "densified wood" means wood which has been subjected to chemical or physical treatment (being, in the case of layers bonded together, treatment in excess of that needed to ensure a good bond), and which has thereby acquired increased density or hardness    together with improved mechanical strength or resistance to chemical or electrical agencies.

3. Headings 44.14 to 44.21 apply to articles of the respective descriptions of particle board or similar board, fibreboard, laminated wood or densified wood as they apply to such articles of wood.

4. Products of heading 44.10, 44.11 or 44.12 may be worked to form the shapes provided for in respect of the goods of heading 44.09, curved, corrugated, perforated, cut or formed to shapes other than square or rectangular or submitted to any other operation provided it does not give them the character of articles of other headings.

5.  Heading 44.17 does not apply to tools in which the blade, working edge, working surface or other working part is formed by any of the materials specified in Note 1 to Chapter 82.

6. Subject to Note 1 above and except where the context otherwise requires, any reference to "wood" in a heading of this Chapter applies also to bamboos and other materials of a woody nature.

 

Subheading Note

1. For the purposes of subheadings 4403.41 to 4403.49, 4407.24 to 4407.29, 4408.31 to 4408.39 and 4412.13 to 4412.99, the expression "tropical wood" means one of the following types of wood:

 

Abura, Acajou d Afrique, Afrormosia, Ako, Alan, Andiroba, Aningré, Avodiré, Azobộ, Balau, Balsa, Bossé clair, Bossé foncé, Cativo, Cedro, Dabema, Dark Red Meranti, Dibétou, Doussié, Framiré, Freijo, Fromager, Fuma, Geronggang, Ilomba, Imbuia, Ipé, Iroko, Jaboty, Jelutong, Jequitiba, Jongkong, Kapur, Kempas, Keruing, Kosipo, Kotibé, Koto, Light Red Meranti, Limba, Louro, Ma(aranduba, Mahogany, Makoré, Mandioqueira, Mansonia, Mengkulang, Meranti Bakau, Merawan, Merbau, Merpauh, Mersawa, Moabi, Niangon, Nyatoh, Obeche, Okoumé, Onzabili, Orey, Ovengkol, Ozigo, Padauk, Paldao, Palissandre de Guatemala, Palissandre de Para, Palissandre de Rio, Palissandre de Rose, Pau Amarelo, Pau Marfim, Pulai, Punah, Quaruba, Ramin, Sapelli, Saqui-Saqui, Sepetir, Sipo, Sucupira, Suren, Teak, Tauari, Tiama, Tola, Virola, White Lauan, White Meranti, White Seraya, Yellow Meranti.

 

 

Mã hàng

 

Mô tả hàng hoá

 

Đơn vị tính

 

Code

 

Description

 

Unit

 

4401

 

 

 

 

 

Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào, dăm gỗ; phế liệu gỗ, mùn cưa, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự

 

 

 

4401

 

 

 

 

 

Fuel wood, in logs, in billets, in twigs, in faggots or in similar forms; wood in chips or particles; sawdust and wood waste and scrap, whether or not agglomerated in logs, briquettes, pellets or similar forms.

 

 

 

4401

 

10

 

00

 

- Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự

 

kg

 

4401

 

10

 

00

 

- Fuel wood, in logs, in billets, in twigs, in faggots or in similar forms

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

- Vỏ bào, dăm gỗ:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Wood in chips or particles:

 

 

 

4401

 

21

 

00

 

- - Từ cây lá kim

 

kg

 

4401

 

21

 

00

 

- - Coniferous

 

kg

 

4401

 

22

 

00

 

- - Từ cây không thuộc loại lá kim

 

kg

 

4401

 

22

 

00

 

- - Non‑coniferous

 

kg

 

4401

 

30

 

00

 

- Mùn cưa, phế liệu gỗ, đã hoặc chưa đóng thành dạng khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự

 

kg

 

4401

 

30

 

00

 

- Sawdust and other wood waste and scrap, whether or not agglomerated in logs, briquettes, pellets or similar forms

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4402

 

00

 

00

 

Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối

 

kg

 

4402

 

00

 

00

 

Wood charcoal (including shell and nut charcoal), whether or not agglomerated.

 

kg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4403

 

 

 

 

 

Gỗ cây, đã hoặc chưa bóc vỏ, bỏ giác hoặc đẽo vuông thô

 

 

 

4403

 

 

 

 

 

Wood in the rough, whether or not stripped of bark or sapwood, or roughly squared.

 

 

 

4403

 

10

 

 

 

- Đã xử lý bằng sơn, chất màu, chất creozot hoặc các chất bảo quản khác:

 

 

 

4403

 

10

 

 

 

- Treated with paint, stains, creosote or other preservatives:

 

 

 

4403

 

10

 

10

 

- - Cột sào (Baulks)

 

m3

 

4403

 

10

 

10

 

- - Baulks

 

m3

 

4403

 

10

 

20

 

- - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

 

m3

 

4403

 

10

 

20

 

- - Sawlogs and veneer logs

 

m3

 

4403

 

10

 

30

 

- - Cột tròn chống hầm lò

 

m3

 

4403

 

10

 

30

 

- - Pit-props (mine timber) in the round

 

m3

 

4403

 

10

 

40

 

- - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tròn khác

 

m3

 

4403

 

10

 

40

 

- - Poles, piles and other wood in the round

 

m3

 

4403

 

10

 

90

 

- - Loại khác

 

m3

 

4403

 

10

 

90

 

- - Other

 

m3

 

4403

 

20

 

 

 

- Loại khác, thuộc cây lá kim:

 

 

 

4403

 

20

 

 

 

- Other, coniferous:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Damar Minyak:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Damar Minyak:

 

 

 

4403

 

20

 

11

 

- - - Gỗ làm bột giấy

 

m3

 

4403

 

20

 

11

 

- - - Pulpwood

 

m3

 

4403

 

20

 

12

 

- - - Cột sào (Baulks)

 

m3

 

4403

 

20

 

12

 

- - - Baulks

 

m3

 

4403

 

20

 

13

 

- - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

 

m3

 

4403

 

20

 

13

 

- - - Sawlogs and veneer logs

 

m3

 

4403

 

20

 

14

 

- - - Cột tròn chống hầm lò

 

m3

 

4403

 

20

 

14

 

- - - Pit-props (mine timber) in the round

 

m3

 

4403

 

20

 

15

 

- - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tròn khác

 

m3

 

4403

 

20

 

15

 

- - - Poles, piles and other wood in the round

 

m3

 

4403

 

20

 

19

 

- - - Loại khác

 

m3

 

4403

 

20

 

19

 

- - - Other

 

m3

 

 

 

 

 

 

 

- - Podo:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Podo:

 

 

 

4403

 

20

 

21

 

- - - Gỗ làm bột giấy

 

m3

 

4403

 

20

 

21

 

- - - Pulpwood

 

m3

 

4403

 

20

 

22

 

- - - Cột sào (Baulks)

 

m3

 

4403

 

20

 

22

 

- - - Baulks

 

m3

 

4403

 

20

 

23

 

- - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

 

m3

 

4403

 

20

 

23

 

- - - Sawlogs and veneer logs

 

m3

 

4403

 

20

 

24

 

- - - Cột tròn chống hầm lò

 

m3

 

4403

 

20

 

24

 

- - - Pit-props (mine timber) in the round

 

m3

 

4403

 

20

 

25

 

- - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tròn khác

 

m3

 

4403

 

20

 

25

 

- - - Poles, piles and other wood in the round

 

m3

 

4403

 

20

 

29

 

- - - Loại khác

 

m3

 

4403

 

20

 

29

 

- - - Other

 

m3

 

 

 

 

 

 

 

- - Sempilor:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Sempilor:

 

 

 

4403

 

20

 

31

 

- - - Gỗ làm bột giấy

 

m3

 

4403

 

20

 

31

 

- - - Pulpwood

 

m3

 

4403

 

20

 

32

 

- - - Cột sào (Baulks)

 

m3

 

4403

 

20

 

32

 

- - - Baulks

 

m3

 

4403

 

20

 

33

 

- - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

 

m3

 

4403

 

20

 

33

 

- - - Sawlogs and veneer logs

 

m3

 

4403

 

20

 

34

 

- - - Cột tròn chống hầm lò

 

m3

 

4403

 

20

 

34

 

- - - Pit-props (mine timber) in the round

 

m3

 

4403

 

20

 

35

 

- - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tròn khác

 

m3

 

4403

 

20

 

35

 

- - - Poles, piles and other wood in the round

 

m3

 

4403

 

20

 

39

 

- - - Loại khác

 

m3

 

4403

 

20

 

39

 

- - - Other

 

m3

 

 

 

 

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - Other:

 

 

 

4403

 

20

 

91

 

- - - Gỗ làm bột giấy

 

m3

 

4403

 

20

 

91

 

- - - Pulpwood

 

m3

 

4403

 

20

 

92

 

- - - Cột sào (Baulks)

 

m3

 

4403

 

20

 

92

 

- - - Baulks

 

m3

 

4403

 

20

 

93

 

- - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

 

m3

 

4403

 

20

 

93

 

- - - Sawlogs and veneer logs

 

m3

 

4403

 

20

 

94

 

- - - Cột tròn chống hầm lò

 

m3

 

4403

 

20

 

94

 

- - - Pit-props (mine timber) in the round

 

m3

 

4403

 

20

 

95

 

- - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tròn khác

 

m3

 

4403

 

20

 

95

 

- - - Poles, piles and other wood in the round

 

m3

 

4403

 

20

 

99

 

- - - Loại khác

 

m3

 

4403

 

20

 

99

 

- - - Other

 

m3

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đã nêu trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

‑ Other, of tropical wood specified in Subheading Note 1 to this Chapter:

 

 

 

4403

 

41

 

 

 

- - Meranti đỏ sẫm, gỗ Meranti đỏ nhạt và gỗ Meranti Bakau:

 

 

 

4403

 

41

 

 

 

- - Dark Red Meranti, Light Red Meranti and Meranti Bakau:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Meranti đỏ sẫm (Obar Suluk):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Dark Red Meranti (Obar Suluk):

 

 

 

4403

 

41

 

11

 

- - - - Gỗ làm bột giấy

 

m3

 

4403

 

41

 

11

 

- - - - Pulpwood

 

m3

 

4403

 

41

 

12

 

- - - - Cột sào (Baulks)

 

m3

 

4403

 

41

 

12

 

- - - - Baulks

 

m3

 

4403

 

41

 

13

 

- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

 

m3

 

4403

 

41

 

13

 

- - - - Sawlogs and veneer logs

 

m3

 

4403

 

41

 

14

 

- - - - Cột tròn chống hầm lò

 

m3

 

4403

 

41

 

14

 

- - - - Pit-props (mine timber) in the round

 

m3

 

4403

 

41

 

15

 

- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tròn khác

 

m3

 

4403

 

41

 

15

 

- - - - Poles, piles and other wood in the round

 

m3

 

4403

 

41

 

19

 

- - - - Loại khác

 

m3

 

4403

 

41

 

19

 

- - - - Other

 

m3

 

 

 

 

 

 

 

- - - Meranti đỏ nhạt (Red Seraya):

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Light Red Meranti (Red Seraya):

 

 

 

4403

 

41

 

21

 

- - - - Gỗ làm bột giấy

 

m3

 

4403

 

41

 

21

 

- - - - Pulpwood

 

m3

 

4403

 

41

 

22

 

- - - - Cột sào (Baulks)

 

m3

 

4403

 

41

 

22

 

- - - - Baulks

 

m3

 

4403

 

41

 

23

 

- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

 

m3

 

4403

 

41

 

23

 

- - - - Sawlogs and veneer logs

 

m3

 

4403

 

41

 

24

 

- - - - Cột tròn chống hầm lò

 

m3

 

4403

 

41

 

24

 

- - - - Pit-props (mine timber) in the round

 

m3

 

4403

 

41

 

25

 

- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tròn khác

 

m3

 

4403

 

41

 

25

 

- - - - Poles, piles and other wood in the round

 

m3

 

4403

 

41

 

29

 

- - - - Loại khác

 

m3

 

4403

 

41

 

29

 

- - - - Other

 

m3

 

 

 

 

 

 

 

- - - Meranti bakau:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Meranti Bakau:

 

 

 

4403

 

41

 

31

 

- - - - Gỗ làm bột giấy

 

m3

 

4403

 

41

 

31

 

- - - - Pulpwood

 

m3

 

4403

 

41

 

32

 

- - - - Cột sào (Baulks)

 

m3

 

4403

 

41

 

32

 

- - - - Baulks

 

m3

 

4403

 

41

 

33

 

- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

 

m3

 

4403

 

41

 

33

 

- - - - Sawlogs and veneer logs

 

m3

 

4403

 

41

 

34

 

- - - - Cột tròn chống hầm lò

 

m3

 

4403

 

41

 

34

 

- - - - Pit-props (mine timber) in the round

 

m3

 

4403

 

41

 

35

 

- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tròn khác

 

m3

 

4403

 

41

 

35

 

- - - - Poles, piles and other wood in the round

 

m3

 

4403

 

41

 

39

 

- - - - Loại khác

 

m3

 

4403

 

41

 

39

 

- - - - Other

 

m3

 

4403

 

49

 

 

 

- - Loại khác:

 

 

 

4403

 

49

 

 

 

- - Other:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Kapur:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Kapur:

 

 

 

4403

 

49

 

11

 

- - - - Gỗ làm bột giấy

 

m3

 

4403

 

49

 

11

 

- - - - Pulpwood

 

m3

 

4403

 

49

 

12

 

- - - - Cột sào (Baulks)

 

m3

 

4403

 

49

 

12

 

- - - - Baulks

 

m3

 

4403

 

49

 

13

 

- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

 

m3

 

4403

 

49

 

13

 

- - - - Sawlogs and veneer logs

 

m3

 

4403

 

49

 

14

 

- - - - Cột tròn chống hầm lò

 

m3

 

4403

 

49

 

14

 

- - - - Pit-props (mine timber) in the round

 

m3

 

4403

 

49

 

15

 

- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tròn khác

 

m3

 

4403

 

49

 

15

 

- - - - Poles, piles and other wood in the round

 

m3

 

4403

 

49

 

19

 

- - - - Loại khác

 

m3

 

4403

 

49

 

19

 

- - - - Other

 

m3

 

 

 

 

 

 

 

- - - Keruing:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Keruing:

 

 

 

4403

 

49

 

21

 

- - - - Gỗ làm bột giấy

 

m3

 

4403

 

49

 

21

 

- - - - Pulpwood

 

m3

 

4403

 

49

 

22

 

- - - - Cột sào (Baulks)

 

m3

 

4403

 

49

 

22

 

- - - - Baulks

 

m3

 

4403

 

49

 

23

 

- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

 

m3

 

4403

 

49

 

23

 

- - - - Sawlogs and veneer logs

 

m3

 

4403

 

49

 

24

 

- - - - Cột tròn chống hầm lò

 

m3

 

4403

 

49

 

24

 

- - - - Pit-props (mine timber) in the round

 

m3

 

4403

 

49

 

25

 

- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tròn khác

 

m3

 

4403

 

49

 

25

 

- - - - Poles, piles and other wood in the round

 

m3

 

4403

 

49

 

29

 

- - - - Loại khác

 

m3

 

4403

 

49

 

29

 

- - - - Other

 

m3

 

 

 

 

 

 

 

- - - Ramin:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Ramin:

 

 

 

4403

 

49

 

31

 

- - - - Gỗ làm bột giấy

 

m3

 

4403

 

49

 

31

 

- - - - Pulpwood

 

m3

 

4403

 

49

 

32

 

- - - - Cột sào (Baulks)

 

m3

 

4403

 

49

 

32

 

- - - - Baulks

 

m3

 

4403

 

49

 

33

 

- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và đã làm lớp mặt, dạng nhám

 

m3

 

4403

 

49

 

33

 

- - - - Sawlogs and veneer logs, in the rough

 

m3

 

4403

 

49

 

34

 

- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt, đã được đẽo vuông

 

m3

 

4403

 

49

 

34

 

- - - - Sawlogs and veneer logs, roughly squared

 

m3

 

4403

 

49

 

35

 

- - - - Cột tròn chống hầm lò

 

m3

 

4403

 

49

 

35

 

- - - - Pit-props (mine timber) in the round

 

m3

 

4403

 

49

 

36

 

- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tròn khác

 

m3

 

4403

 

49

 

36

 

- - - - Poles, piles and other wood in the round

 

m3

 

4403

 

49

 

39

 

- - - - Loại khác

 

m3

 

4403

 

49

 

39

 

- - - - Other

 

m3

 

 

 

 

 

 

 

- - - Loại khác, bằng gỗ nhiệt đới đã nêu trong chú giải 1 phần phân nhóm của chương này:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- - - Other, of the following tropical wood specified in Subheading Note 1 to this Chapter:

 

 

 

4403

 

49

 

91

 

- - - - Gỗ làm bột giấy

 

m3

 

4403

 

49

 

91

 

- - - - Pulpwood

 

m3

 

4403

 

49

 

92

 

- - - - Cột sào (Baulks)

 

m3

 

4403

 

49

 

92

 

- - - - Baulks

 

m3

 

4403

 

49

 

93

 

- - - - Khúc gỗ để cưa, xẻ và làm lớp mặt

 

m3

 

4403

 

49

 

93

 

- - - - Sawlogs and veneer logs

 

m3

 

4403

 

49

 

94

 

- - - - Cột tròn chống hầm lò

 

m3

 

4403

 

49

 

94

 

- - - - Pit-props (mine timber) in the round

 

m3

 

4403

 

49

 

95

 

- - - - Cọc, cột và các loại gỗ khúc tròn khác

 

m3

 

4403

 

49

 

95

 

- - - - Poles, piles and other wood in the round

 

m3

 

4403

 

49

 

99

 

- - - - Loại khác

 

m3

 

4403

 

49

 

99

 

- - - - Other

 

m3

 

 

 

 

 

 

 

- Loại khác:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Other:

 

 

 

4403

 

91

 

 

 

- - Gỗ sồi (Quercus spp):

 

 

 

4403

 

91

 

 

 

- - Of oak (Quercus spp.):

 

 

 

4403

 

91

 

10

 

- - - Gỗ làm bột giấy

 

m3

 

4403

 

91

 

10

 

- - - Pulpwood

 

m3

 

4403

 

91

 

20