• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 416/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Hội Tư vấn Thuế

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 10/02/2025 15:29 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 416/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đầu Thanh Tùng
Trích yếu: Về việc phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Hội Tư vấn Thuế tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Cơ cấu tổ chức

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 416/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 416/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 416/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thanh Ha, ny tháng năm 2025
QUYT ĐỊNH
V việc pduyệt Điu lệ (sa đi, b sung)
Hi Tư vn Thuế tỉnh Thanh Hóa
CH TCHY BAN NHÂNN TỈNH THANH HÓA
n cứ Lut T chc chính quyn địa phương ny 19/6/2015; Lut sa
đi, b sung một sđiều ca Lut T chức Chính phủ Lut T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Ngh đnh số 126/2024/NĐ-CP ngày 08/10/2024 ca Chính ph
quy định về tổ chức, hot đng qun hi;
Theo đ nghcủa Ch tịch Hội Tư vấn Thuế tỉnh Thanh Ha; ca Giám
đc SNi vụ ti Ttrình s 56/TTr-SNV ngày 20/01/2025.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt Điu lệ (sửa đi, bsung) Hi Tư vn Thuế tnh Thanh
Hóa đã được Đại hi nhiệm k lần thII ca Hi thông qua ngày 17 tháng 11
năm 2024.
Điều 2. Quyết đnh này có hiu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tnh, Giám đốc S Ni v, Ch tch
Hi vấn Thuế tỉnh Thanh Hóa; Th trưởng các cơ quan, đơn v có liên quan
chu trách nhiệm thi hành Quyết đnh y./.
Nơi nhận:
- Như Điu 3 QĐ;
- Chủ tch UBND tỉnh b/c);
- c Phó Ch tịch UBND tỉnh;
- Lưu: VT, THKH.
KT. CH TỊCH
PHÓ CH TỊCH
Đầu Thanh Tùng
416
07 02
ỦY BAN NHÂN N
TNH THANH A
ĐIỀU L (sa đi, b sung)
HỘI TƯ VN THU TỈNH THANH HÓA
(Pduyệt kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ny / /2025
ca Ch tịch UBND tỉnh Thanh Ha)
Chương I
QUY ĐNH CHUNG
Điều 1. Tên gọi, biung
1. n tiếng Việt: Hi Tư vấn Thuế tnh Thanh Hóa.
2. Tên tiếng Anh: Tax Consultants Association of Thanh Hoa province.
3. Tên viết tắt: TCATP.
Điều 2. Tôn chỉ, mc đích
Hi Tư vấn Thuế tỉnh Thanh Hóa (sau đây gọi tắt là Hi) là tổ chức xã hi
- ngh nghiệp ca công dân, tổ chức Việt Nam thuộc mi thành phn kinh tế
hoạt đng trong lĩnh vực dch vụ làm thtc v thuế, dch vụ vấn thuế hoặc
có liên quan đến thuế tn đa bàn tỉnh Thanh Hóa; tự nguyện thành lp, nhằm
mc đích tập hợp, đoàn kết hội viên, bo vquyn, lợi ích hợp pháp ca hi
viên, hỗ trnhau hot đng có hiệu qu, góp phn o việc phát triển kinh tế -
xã hi ca tỉnh Thanh Hóa.
Điều 3. Đa vpháp, tr s
1. Hi có cách pháp nhân, con dấu, tài khon riêng; hoạt động theo quy
đnh pháp luật Việt Nam và Điều l Hi được Chủ tịch UBND tỉnh phê duyt.
2. Tr s ca Hi đặt tại: Tầng 5 lô 13 đường Nguyn Duy Hiệu, phường
Đông Hương, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá.
Điều 4. Phm vi, lĩnh vực hot đng
1. Hi hot đng trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa, trong các lĩnh vực liên
quan đến chế đ, chính sách thuế theo quy đnh ca pháp luật.
2. Hi chịu sự quản lý nhà ớc ca y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa, s
quản lý ca Cục thuế tỉnh Thanh Hóa và các sở, ngành khác có liên quan đến
lĩnh vực hoạt động ca Hi theo quy đnh ca pháp luật.
Điều 5. Nguyên tắc tổ chc, hot đng
1. T nguyện, tự quản.
2. Dân chủ, nh đng, công khai, minh bch.
3
3. T bo đm kinh phí hoạt động.
4. Không vì mục đích lợi nhun.
5. Tuân thủ Hiến pháp, pháp luật Điều lHi.
Chương II
QUYN HN, NHIỆM V
Điều 6. Quyền hn
1. Tchức, hot động theo điu lhội đã được phê duyt.
2. Tuyên truyn n ch, mc đích hot đng ca hội. Được cung cp
thông tin, phổ biến đường li, chủ tơng ca Đng, chính sách, pháp luật ca
Nhà ớc.
3. Đại diện cho hội viên trong mi quan hệ đối ni, đi ngoi có liên quan
đến quyn nghĩa vca hi.
4. Bảo vệ quyn, lợi ích hợp pháp ca hội, hi viên cng đồng phù hợp
với n chỉ, mc đích ca hi.
5. Tchức, phối hợp hot động giữa các hội viên vì lợi ích chung của hi.
6. Ph biến, bồi dưỡng kiến thức cho hội viên; cung cp thông tin cn
thiết cho hội viên theo quy đnh ca pháp lut.
7. Tham gia các chương tnh, dán, đ tài, nhim vnghiên cu khoa
hc và phát triển công ngh, các hoạt động tư vấn, phn bin chính sách theo đề
ngh ca cơ quan nhà ớc; tham gia cung cấp dch v công, tổ chức dy ngh
theo quy đnh ca pháp lut.
8. Thành lập quản lý cht chtổ chức thuc hội theo quy đnh ca pháp
luật và điu lhội phù hợp với n chỉ, mc đích và lĩnh vực hoạt động ca hội.
9. Được tham gia ý kiến trong y dựng cơ chế, chính sách liên quan trực
tiếp đến chức ng, nhiệm v, quyền hn và lĩnh vực hoạt đng ca hội. Kiến
ngh với cơ quan n nước có thẩm quyn đối với các vn đ liên quan tới s
phát triển hội lĩnh vực hi hot đng. Được tham gia tổ chức đào tạo, bồi
dưỡng, t chức các hoạt đng dịch vụ kc theo quy đnh ca pháp luật được
cp chứng ch nh ngh, chứng ch năng lực, chứng chỉ khác liên quan đến lĩnh
vực hoạt đng ca hi khi có đ điều kiện theo quy đnh ca pháp luật.
10. Phi hợp với cơ quan, tổ chức có liên quan đ thực hin nhim v
ca hi.
11. Thu hi phí ca hội viên và hoạt động tạo ngun thu từ kinh doanh,
dch v theo quy đnh ca pháp luật đtự trang tri về kinh phí hot động.
12. Được tiếp nhn, quản lý s dng các ngun i trợ, vin trhợp
pháp ca các t chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy đnh ca pháp luật,
gắn với tôn ch, mc đích hot đng, chức ng, nhiệm vụ ca hi.
4
13. Được N nước h tr kinh phí đi với những hot đng gắn với
nhim v do Đảng, N ớc giao (nếu có).
14. Khen thưởng, k luật theo quy đnh ca pháp lut và điều l hội.
15. Hòa giải tranh chấp, gii quyết phản ánh, kiến ngh, khiếu nại, tố cáo
liên quan đến hi.
16. Quyn khác theo quy đnh ca pháp luật.
Điều 7. Nghĩa v, trách nhiệm của Hi
1. Chp hành quy đnh ca cơ quan có thẩm quyn quy đnh của pháp
luật có liên quan đến tổ chức, hot đng ca Hi và Điu lHi.
2. Không được lợi dng hoạt động ca hội để làm phương hại đến an ninh
quc gia, trật tự hội, đo đc, thun phong m tục, truyn thống, bản sắc văn
hóa dân tc, quyn và lợi ích hợp pháp ca tổ chức, cá nn; lợi dng n
nỡng, tôn giáo đ thực hiện các hot động mê n, d đoan; hot đng i
chính, kinh doanh trái phép làm ri lon th tờng trong nước.
3. Không công nhận, vinh danh, suy tôn, phong tặng các danh hiu trái
quy định ca pháp luật.
4. Hi phải chu squn lý nhà nước ca y ban nhân dân tỉnh Thanh
Hóa, của Cc Thuế tỉnh Thanh Hóa và các sở, nnh có liên quan đến lĩnh vực
hoạt động ca Hi theo quy đnh ca pháp luật.
5. Tp hợp, phát triển hi viên; tổ chức, phối hợp hot đng giữa các hi viên
vì lợi ích chung ca Hi và thực hiện đúng tôn ch, mc đích hoạt động ca Hi.
6. Tuyên truyn, ph biến ch trương, đường li ca Đảng, chính sách,
pháp luật ca Nhà ớc liên quan đến lĩnh vực Hi hoạt động, Điều lHi, quy
chế, quy định ca Hi và bồi dưỡng, cập nht kiến thức tới hi viên.
7. Đ xut sửa đổi, b sung điu l; quản lý chặt ch hot động ca tổ
chức thuc Hi theo quy đnh ca pháp lut và điều lệ; xây dựng, hoàn thiện các
quy chế, quy định của Hi đ làm cơ scho Hi tổ chức, hot đng phù hp vi
quy định ca pháp luật và Điều l Hi.
8. Tuân th các quy đnh về tiếp nhn, quản lý sdng vin trợ ớc
ngoài các quy đnh pháp luật khác có liên quan; qun lý, sử dng có hiu qu
các ngun i trợ, vin trvà chịu trách nhim là ch khoản viện trtheo quy
đnh ca pháp lut.
9. Báo cáo hồ sơ tổ chức đi hội theo quy đnh.
10. Sau khi min nhim, bãi nhiệm, thay đổi chức vụ Chủ tịch, Phó Ch
tịch, Tổng Thư , thành viên Ban Chấp hành, Ban Thường vụ, Ban kiểm tra,
thay đi tr sở, sa đi, bsung Điều lệ, Hi phi báo cáo y ban nhân dân tỉnh
Thanh Hóa, Cc Thuế tỉnh Thanh Hóa và các sở, ngành có liên quan đến nh vực
hoạt động ca Hi theo quy đnh ca pháp luật.
5
11. Báo cáo vic thành lp các tổ chức thuc Hi với y ban nhân dân tỉnh
Thanh Hóa, Cục Thuế tỉnh Thanh Hóa và các sở, nnh có liên quan đến lĩnh vc
hoạt động ca Hi theo quy đnh của pháp lut chịu tch nhiệm lãnh đạo, ch
đo, quản lý trực tiếp, toàn din tổ chức, hoạt động ca các tổ chức này theo quy
đnh ca pháp luật Điều lHi.
12. Hàng m, Hi phải báo cáo tìnhnh t chức, hot động ca Hi với
y ban nn dân tnh Thanh Hóa, Cc Thuế tỉnh Thanh Hóa và các sở, ngành có
liên quan đến lĩnh vực hoạt động ca Hi theo quy đnh ca pháp luật.
13. Báo cáo kết qu giải quyết tranh chấp, đơn, thư phn ánh, kiến ngh,
khiếu nại, t cáo liên quan đến hi với cơ quan nhà nước có thm quyn.
14. Chấp hành s hướng dn, kim tra, thanh tra ca các cơ quan nhà
nước có thm quyn trong vic tuân thủ pháp luật Điều lHi.
15. Lp và lưu giữ tại trụ sHi danh sách hội viên, t chức thuc Hi, s
sách, chứng từ v i sn, tài chính ca Hi, biên bn các cuộc họp Ban Chấp
hành, Ban Thường vụ, Ban Kiểm tra Hi.
16. Kinh phí thu được theo quy đnh ca pháp lut phải dành cho hot
động Hi theo quy đnh ca Điều l Hi, không được chia cho hội viên.
17. Việc sử dng kinh phí ca Hi phi chp hành quy đnh của pháp lut
và Điều l Hi đm bo công khai, minh bch; nộp thuế, phí, lệ phí thực hin
chế đ kế toán, kim toán, thng theo quy đnh ca pháp luật; phải đăng ký
mã s thuế khai thuế theo quy đnh ca pháp luật vthuế. Hàng m, Hi
báo cáo quyết toán i cnh theo quy đnh ca Nhà nước gửi y ban nhân dân
tỉnh Thanh Hóa, cơ quan i chính cùng cp, Cc Thuế tỉnh Thanh Hóa các
sở, ngành có liên quan đến lĩnh vực hoạt động của Hi theo quy đnh ca pháp
luật. Chu sthanh tra, kiểm tra vvic thu, chi, quản lý và s dngi chính, tài
sn ca cơ quan i chính cùng cp với cơ quan n ớc có thm quyn cho
phép thành lập Hi hoc cơ quani chính của cơ quan nhàớc có thẩm quyn
cho phép thành lập Hi.
18. Ban nh các quy chế về hoạt động ca Ban Chấp hành, Ban Thường
vụ, Ban Kiểm tra Hi; quản lý, sdng i sản, i chính ca Hi; khen thưởng,
k luật; qun lý hi viên; gii quyết kiến ngh, phản ánh, tranh chấp, khiếu ni,
tố cáo liên quan đến Hi; qun lý sdng con dấu ca Hi các quy đnh
kc phù hợp với quy đnh ca pháp luật Điều lHi.
19. Xây dng và ban hành quy tắc đạo đc trong hoạt động ca Hi.
20. Cập nht nh nh tổ chức, hot đng của Hi vào cơ sdliệu v
Hi phối hợp y dựng, vận nh cơ sdữ liệu vHi.
21. Thực hiện các quy đnh ca pháp lut về phòng chống tham nng,
phòng chng rửa tiền, tài trợ khủng b.
22. Nga v khác theo quy đnh ca pháp luật.
6
Chương III
HỘI VIÊN
Điều 8. Hi vn, tu chun hi viên
1. Hi viên ca Hi bao gm: Hi viên chính thức, Hi viên liên kết
hi viên danh dự:
a) Hi viên chính thức:
- Hi viên cá nhân: Công dân Vit Nam hot đng trong lĩnh vực tư vấn
thuế, dch v v thuế, có đ tiêu chun quy đnh tại Khoản 2 Điều y, tán
thành Điu lHi, tự nguyn gia nhp Hi, được t kết nạp là hi viên chính
thức ca Hi;
- Hi viên tập th: Tchức được phép hành ngh dịch vụ đi lý thuế hoc
các hot đng có liên quan đến thuế ghi trong giy chứng nhận đăng ký kinh
doanh được thành lập và hoạt đng theo pháp luật Việt Nam, tán thành Điều l
Hi, tự nguyn gia nhp Hi, đóng hội phí hàngm, được Văn phòng Hi tnh
Ban Thường vụ Hi xem t, đề ngh Ch tịch Hi ra quyết đnh kết nạp;
b) Hi viên liên kết: T chức cá nn hoạt đng sản xut kinh doanh theo
pháp luật Việt Nam, không đ điều kin đ trở thành hi viên chính thức; có nhu
cu phi hợp với Hi vấn thuế tỉnh để được h trợ tư vấn trong vic thực hiện
các quy đnh ca pháp lut thuế; tán thành điều lHi, tnguyn gia nhp Hi,
đóng hi phí hàng m theo điều l Hi.
c) Hi viên danh d: Công dân, tổ chức Việt Nam uy n, năng lực và
kinh nghiệm trong các lĩnh vực liên quan đến thuế, có ng lao đóng góp xây
dng và phát triển Hi, được Ban Thường vHi mời làm hi viên danh dự.
2. Tiêu chun hội viên chính thức:
a) Là công dân Việt Nam đủ 18 tui trở lên, có đy đ năng lực hành vi dân
s, không vi phạm pháp lut, n bng đào tạo theo quy đnh hin hành thuộc
các chuyên ngành kinh tế, tài chính, kế toán, kim toán, lut đã và đang làm việc
trong lĩnh vực thuộc các chuyên ngành được đào tạo hoc có chứng ch hành ngh
dch v làm thtục v thuế, tán thành Điều l, tnguyn gia nhp Hi, đóng hi
phí hàng năm.
b) Hi viên t chức của Hi là t chức được phép hành ngh dch vụ đi
lý thuế hoc các hot đng có liên quan đến thuế ghi trong giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh được thành lập và hot động theo pháp luật Việt Nam, n
thành Điu lHi, tự nguyện gia nhập Hi, đóng hi phí hàng m.
Điều 9. Quyn ca hội vn
1. Được Hi bo vệ quyền, lợi ích hợp pháp theo quy đnh ca pháp luật..
2. Được Hi cung cp thông tin liên quan đến lĩnh vực hot đng ca Hi,
được tham gia các hot đng do Hi tổ chức.
7
3. Được tham gia thảo lun, quyết đnh các chtơng công c ca Hi
theo quy đnh ca Hi; được kiến ngh, đ xut ý kiến với cơ quan có thm
quyn v những vấn đ có liên quan đến lĩnh vực hot đng ca Hi.
4. Được d Đại hi, ứng cử, đ cử, bầu co các cơ quan, chức danh
lãnh đo Ban Kiểm tra Hi theo quy đnh ca Hi.
5. Được giới thiệu hi viên mới.
6. Hi viên có thành ch thì được Hi khen thưởng theo quy đnh ca Hi.
7. Hi viên được ra khi Hi khi xét thy không thể tiếp tục là hi viên.
8. Hi viên liên kết và Hi viên danh d được hưởng quyn và nghĩa vụ
n Hi viên chính thức, trquyn biểu quyết các vn đ của Hi và quyn ứng
c, đ cử, bu cử Ban lãnh đo, Ban Kiểm tra Hi.
Điều 10. Nghĩa v ca hi vn
1. Nghiêm chnh chp hành ch tơng, đường li của Đng, chính sách,
pháp luật ca Nhà ớc; chp hành Điu lệ, quy đnh ca Hi.
2. Nêu cao tinh thn đoàn kết và không ngừng phấn đu nâng cao trình đ,
khả ng v mi mặt, đặc biệt là trình đ chuyên môn nghip v về kê khai, tính
thuế, nắm vững các chính sách chế đ thuế, xây dựng Hi phát trin bn vững.
3. Giữ gìn và đ cao phẩm chất đo đức ngh nghiệp tư vấn thuế.
4. Tham gia các hot động và sinh hoạt của Hi; tuyên truyn, qung bá
hình nh, danh tiếng ca Hi; đoàn kết, hợp tác với các hi viên kc đ xây
dng Hi phát triển vững mnh.
5. Bo vệ uy tín ca Hi, không được nn danh Hi trong các quan hệ
giao dịch, trừ khi được lãnh đo Hi phân công bng văn bn.
6. Thực hin chế đ thông tin, báo cáo theo quy đnh ca Hi.
7. Đóng hi phí đy đ và đúng hạn theo quy đnh ca Hi.
Điều 11. Th tục, thm quyền kết np hi viên
1. H sơ xin gia nhp Hi:
a) Đơn xin gia nhập Hi (theo mẫu do Hi quy đnh);
b) Bản sao Căn cước (đi với cá nhân); hoặc Bn sao quyết đnh thành
lập, Giấy chứng nhận đăng kinh doanh hoặc Giy chứng nhận đu (đối
với tổ chức).
2. Thẩm quyền kết nạp Hi viên: Khi Hi viên có đ điều kin đ tr
thành hội viên, Văn phòng Hi tổng hp, tnh Ban Thường v, Ch tịch Hi
xem xét quyết đnh.
3. Văn phòng Hi có trách nhiệm thông báo tới hi viên được kết nạp và
công khai trên trang tin điện tử ca Hi danh sách hội viên mới trong vòng 05
(năm) ngày làm việc kể từ ngày hội viên được kết np.
8
Điều 12. Chm dứt cách hi vn
1. cách hội viên s chm dt tên trong danh sách hi viên trong các
trường hợp sau:
a) Hi viên tự nguyn xin ra khi Hi;
b) Hi viên vi phạm nghiêm trng Điều l Hi, vi phm đo đc ngh
nghip, làm nh hưởng xấu đến uy n, danh d i chính ca Hi hoc hi
viên kc thì b khai trừ ra khi Hi;
c) Hi viên b kết án bi bn án của toà án hoặc b cơ quan nhà nước đình
ch hot đng, b gii thể hay b tuyên b phá sn (đối với t chức);
d) Hi viên b mất hoặc b hạn chếng lực hành vi dân sự;
đ) Hi viên không tham gia sinh hoạt Hi hoặc không đóng hi phí từ mt
năm trở lên;
e) Hi viên b quản chế nh chính.
2. Vic chấm dt n hi viên do Văn phòng Hi trình Ban Thường v
Hi và Chủ tịch Hi quyết đnh.
3. Văn phòng Hi có trách nhim thông báo tới hội viên b chấm dứt n
và ng khai tn trang tin đin tử ca Hi trong vòng 3 (ba) ngày, kể từ ngày
hi viên b xoá n.
Chương IV
TỔ CHỨC, HOẠT ĐỘNG
Điều 13. cu t chức của Hi
1. Đi hội.
2. Ban Chấp hành.
3. Ban Thường vụ.
4. Ban kim tra.
5. Văn phòng Hi, các ban chuyên môn.
Điều 14. Đại hi
1. quan lãnh đo cao nht của Hi là Đi hi nhiệm k hoặc Đại hi
bt tờng. Đi hi nhim kđược t chức 5 năm mt ln. Đại hội bt thường
được triệu tp khi ít nhất có 2/3 (hai phn ba) tổng sủy viên Ban Chấp nh
hoặc có ít nht 1/2 (mt phn hai) tổng số hi viên chính thức đ ngh.
2. Đại hội nhiệm k hoặc Đại hi bất thường được tổ chức dưới hình thức
Đại hi toàn thhoặc Đi hi đi biu. Đại hi toàn th hoặc Đi hội đi biểu
được tổ chức khi có trên 1/2 (mt phần hai) s hội viên chính thức hoc tn
1/2 (mt phn hai) s đi biểu chính thức có mặt.
9
3. Nhim vcủa Đi hội:
a) Báo cáo s lượng đi biểu tham dự Đi hi báo cáo thm tra cách
đi biu tham dự Đi hi;
b) Thông qua chương trình Đi hội, quy chế Đi hội, quy chế bu c;
c) Thảo luận, thông qua báo cáo tổng kết nhim kỳ và phương hướng hot
động nhim ktiếp theo ca Hi; báo cáo kiểm đim của Ban Chấp hành, Ban
Kim tra; báo cáo i cnh ca Hi;
d) Thông qua điu lHi hoc tho lun đi n Hi (nếu có) thông qua
việc sa đi, bsung Điều l hoặc tiếp tục sdng Điều l hin hành;
đ) Chia, tách; sáp nhập, hợp nht (nếu có);
e) Thông qua đán nhân sĐi hi; biu quyết s lượng thành viên Ban
Chấp hành, Ban Kim tra cho c nhim k ca Hi; đ cử, ứng co danh sách
Ban Chp hành, Ban Kiểm tra Hi;
g) Bu Ban Chấp nh, Ban Kiểm tra Hi;
h) Các vấn đ khác theo quy đnh ca Điều l Hi (nếu );
i) Thông qua ngh quyết Đại hội.
4. Nguyên tắc biu quyết tại Đi hội:
a) Đại hi có th biu quyết bng hình thức giơ tay hoc bphiếu kín.
Vic quy đnh hình thức biu quyết do Đi hi quyết đnh;
b) Việc biểu quyết thông qua các quyết đnh của Đi hi phi được quá
1/2 tổng s đi biu chính thức được triu tập n thành.
Điều 15. Ban Chp hành
1. Ban Chấp nh Hi là cơ quan lãnh đo giữa 02 kỳ Đi hội do Đại hội
bu trong s các hi viên cnh thức ca Hi. Slượng, cơ cu, tiêu chun, điu
kiện, sc khe, đ tui ca ủy viên Ban Chp hành do Đi hội quyết đnh.
Nhiệm k ca Ban Chấp nh trùng với nhiệm k Đi hội.
2. Nhim v quyn hạn ca Ban Chấp nh:
a) T chức triển khai thực hiện nghị quyết Đi hội, Điều l Hi, lãnh đo
mi hoạt động ca Hi giữa hai kỳ Đại hi;
b) Chuẩn b và quyết định triu tập Đi hi;
c) Quyết đnh chương trình, kế hoch công cng m của Hi;
d) Quyết định cơ cấu t chức b máy ca Hi. Ban hành Quy chế hoạt
động ca Ban Chp hành, Ban Thường vụ, Ban Kiểm tra; Quy chế qun lý, s
dng i chính, tài sn ca Hi; Quy chế quản lý, s dng con dấu của Hi; Quy
chế khen thưởng, k luật; Quy chế giải quyết kiến ngh, phản ánh, tranh chấp,
khiếu nại, tố cáo; Quy chế qun lý hi viên; Quy tắc đo đc trong hot đng
10
ca hội, các quy chế kc và quy đnh trong nội b Hi phù hợp với quy đnh
ca Điều l Hi quy đnh ca pháp luật;
đ) Bầu, miễn nhiệm, bãi nhim, tạm đình ch công c cho phép công tác
trlại đi với Ch tịch, các Phó Chủ tịch, ủy viên Ban Thường vụ, ủy viên Ban
Chấp nh, Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban,y viên Ban Kiểm tra; bu b sungy
viên Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra. Sy viên Ban Chấp hành, Ban Kim tra bu
bsung không được quá 1/3 s lượng thành viên Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra
đã được Đại hội quyết đnh. Tổng s thành viên Ban Chấp hành, Ban Kiểm tra (k
c y viên Ban Chấp hành, Ban kiểm tra được bổ sung) khôngợt quá s lượng
thành viên Ban Chấp hành, Ban Kim tra đã được Đi hội biu quyết thông qua;
e) Thực hiện các nhim vụ, quyền hạn khác theo quy đnh ca Điu l Hi.
3. Nguyên tắc hot đng ca Ban Chấp nh:
a) Ban Chp hành hot đng theo Quy chế của Ban Chấp nh, tuân th
quy định ca pháp luật Điều lHi;
b) Ban Chấp hành mi năm hp 02 (hai) ln, có thể hp bt thường khi có
yêu cu ca Ban Thường vụ hoặc tn 2/3 (hai phn ba) tổng s thành viên Ban
Chấp hành. Ban Chấp hành có th tổ chức họp trực tiếp hoặc qua nền tảng ng
dng trực tuyến hoc kết hợp c hai hình thức trực tiếp và trực tuyến do Ban
Chấp hành quyết đnh;
c) Các cuc họp ca Ban Chấp hành là hợp l khi có 2/3 (hai phn ba)
thành viên Ban Chấp hành tham gia dhọp. Ban Chấp hành có thbiu quyết
bng hình thức giơ tay hoặc bỏ phiếun. Việc quy đnh hình thức biểu quyết do
Ban Chp hành quyết đnh;
d) c ngh quyết, quyết đnh ca Ban Chấp nh được thông qua khi có
trên 1/2 (mt phn hai) tổng s thành viên Ban Chấp nh biểu quyết n thành.
Trong trường hợp sý kiến n thành không n thành ngang nhau thì quyết
đnh thuộc v bên có ý kiến ca Chủ tịch Hi;
đ) Giữa hai k họp, Ban Chấp hành có thể biu quyết hoc quyết đnh các
vấn đ thuc thm quyn ca Ban Chấp hành thông qua vic ly ý kiến Ban
Chấp hành bng văn bn.
Điều 16. Ban Thường vụ
1. Ban Thường vHi do Ban Chấp hành bu trong s các y viên Ban
Chấp hành, Ban Thường vụ Hi gồm: Chtịch, các Phó Chủ tịch, Tng thư ký
và các ủy viên. Số lượng uỷ viên Ban Thường vụ do Ban Chấp nh quyết đnh
nng không quá 1/3 (mt phần ba) tổng s u viên Ban Chấp hành Hi. Nhiệm
kỳ ca Ban Thường vụ cùng với nhiệm k Đi hi.
2. Nhim v quyn hạn ca Ban Thường vụ:
a) Giúp Ban Chấp hành trin khai thực hin ngh quyết Đi hi, Điu l
Hi; tổ chức thực hiện ngh quyết, quyết đnh ca Ban Chấp hành; lãnh đo hot
động ca Hi giữa hai kỳ họp Ban Chấp nh;
11
b) Chuẩn b ni dung và quyết đnh triệu tập hp Ban Chp hành;
c) Quyết đnh thành lp các tổ chức, đơn v thuộc Hi theo ngh quyết ca
Ban Chp hành; quy đnh chức năng, nhim v, quyn hn cơ cấu tổ chức; quyết
đnh b nhim, miễn nhiệm lãnh đạo các t chức, đơn vị thuộc Hi (trừ các chức
danh thuc thm quyn ca Ban Chấp hành). Quyết đnh các kế hoch côngc,
chương trình hoạt động ca các ban chuyên môn, đơn vị và tổ chức trực thuộc
Hi; (Các Trưởng Ban chuyên môn của Hi do Ban tờng vụ thông qua và Chủ
tịch Hi quyết định).
3. Nguyên tắc hot đng ca Ban Thường vụ:
a) Ban Thường vụ hoạt động theo Quy chế do Ban Chấp hành ban hành,
tuân thủ quy đnh ca pháp luật và Điều l Hi;
b) Ban Thường v ba tng hp mt lần, có th hp bất thường khi có yêu
cu ca Chủ tịch Hi hoc trên 2/3 (hai phần ba) tng s y viên Ban Thường
vụ. Ban Thường v có thtổ chức hp trực tiếp hoặc qua nền tảng ng dng trực
tuyến hoc kết hợp cả hai hình thức trực tiếp và trực tuyến do Ban Thường vụ
quyết đnh;
c) Các cuc họp ca Ban Thường vlà hợp l khi có 2/3 (hai phần ba)
thành viên Ban Thường vtham gia d hp. Ban Thường vụ có th biểu quyết
bng hình thức giơ tay hoặc bỏ phiếun. Việc quy đnh hình thức biểu quyết do
Ban Thường vụ quyết đnh;
d) c ngh quyết, quyết đnh ca Ban Thường vụ được thông qua khi có
trên 1/2 (mt phần hai) tổng s thành viên Ban Thường vụ biểu quyết tán thành.
Trong trường hợp sý kiến n thành không n thành ngang nhau thì quyết
đnh thuộc v bên có ý kiến ca Chủ tịch Hi;
đ) Giữa hai k họp, Ban Thường v có thể biu quyết hoc quyết đnh các
vấn đ thuộc thm quyn của Ban Thường v thông qua vic ly ý kiến Ban
Thường vụ bằng văn bn.
Điều 17. Ban Kiểm tra
1. Ban Kiểm tra Hi gm Trưởng ban mt sy viên do Ban Chấp
hành quyết đnh. Nhim kca Ban Kiểm tra cùng với nhim kỳ Đi hi.
2. Nhim v quyn hạn ca Ban Kiểm tra:
a) Kiểm tra, giám sát vic thực hin Điu l Hi, ngh quyết Đại hội; ngh
quyết, quyết đnh ca Ban Chấp hành, Ban Thường vụ, các quy chế của Hi
trong hot động ca hội viên;
b) Xem xét, giải quyết đơn, thư kiến ngh, khiếu nại, tố cáo ca tổ chức,
hi viên và công dân gửi đến Hi;
c) Kiểm tra việc thu, chi i chính ca Hi; báo cáo kết quả kiểm tra tại
các cuc hp thường niên ca Ban Thường vụ, Ban Chấp nh Hi;
12
d) Kết lun về các đợt kiểm tra phải thông o đy đ cho Ban Chấp hành
Hi, Văn phòng Hi và các ban chuyên môn.
3. Nguyên tắc hoạt động ca Ban Kim tra: Ban Kiểm tra hot đng
theo quy chế do Ban Thường vban hành, tuân th quy đnh ca pháp luật và
Điều lHi.
Điều 18. Văn phòng Hi, c ban chuyên môn
1. Văn phòng Hi, các ban chuyên môn là b phận giúp vic cho Ban
Thường vụ và chu sch đo trực tiếp ca Chtịch Hi, các Phó Ch tịch khi
được Ch tịch Hi phân công.
2. Văn phòng Hi có trách nhim qun lý tài sn, i chính ca Hi và
điều phi các hot đng ca Hi, các ban và các t chức khác ca Hi dưới s
ch đo ca Ban Thường vụ Hi.
3. Tu theo điu kiện thực tế, Hi có ththành lập mt s ban, tổ chức
pháp nhân thuộc trực thuộc Hi hoạt động trong các lĩnh vực: dch v hướng
dn, vn, đào tạo, kinh doanh... Vic thành lp các t chức này phi tuân theo
quy định ca pháp luật Điều lHi.
Điều 19. Ch tịch, Phó Chủ tịch Hi
1. Ch tch Hi là đi din pháp nhân ca Hi trước pháp lut, chu tch
nhim trước pháp lut v mi hot động ca Hi. Ch tịch Hi do Ban Chp
hành bu trong s các ủy viên Ban Thường vụ Hi.
2. Tiêu chun, điều kin Chủ tịch Hi:
a) Tiêu chun:
- quc tịch Việt Nam;
- Chp hành và thực hin các chtrương, đường li của Đng, pháp luật
ca Nhà nước;
- phẩm chất chính tr, đo đc tốt;
- uy n hiểu biết về lĩnh vực Hi hoạt đng;
- kh ng tập hợp, đoàn kết, bo vệ quyn lợi ích hợp pháp của hi
viên;
- năng lực hoạt đng thực tin hoc có kết nối trong các quan h hữu
ngh, hợp c.
b) Điều kin:
- Không gi chức danh chủ tịch quá 02 hội;
- Không phi là cán bộ, ng chức trong các cơ quan, t chức trực tiếp
quản lý hoc tham mưu quản lý về lĩnh vực hoạt động chính của Hi, trừ trường
hợp được cp có thẩm quyn đồng ý bng văn bn theo quy đnh về phân cấp
quản lý cán b;
13
- Nn s d kiến Chtịch Hi là cán b, công chức, viên chức hoc là
cán b, công chức, viên chức đã nghu phi được cp có thm quyn đng ý
bngn bn theo quy định về phân cấp quản lý cán b.
3. Nhim v, quyền hạn ca Ch tch Hi:
a) Thực hiện nhiệm v, quyn hạn theo Quy chế hoạt động của Ban Chấp
hành, Ban Thường vHi;
b) Chu tch nhiệm toàn diện tớc Ch tịch UBND tnh Thanh Hóa, Cc
thuế tỉnh Thanh Hóa và các sở, ngành có liên quan đến lĩnh vực hot đng của Hi
theo quy đnh ca pháp lut, tớc Ban Chp nh, Ban Thường vHi v mi hot
động ca Hi. Ch đo, điu hành mi hoạt đng ca Hi theo quy đnh Điu l Hi;
ngh quyết Đi Hi; nghị quyết, quyết đnh ca Ban Chp nh, Ban Thường v Hi;
c) Ch trì các phiên hp của Ban Chấp nh; ch đo chun b, triu tập và
chủ t các cuc họp ca Ban Thường vụ;
d) Thay mt Ban Chấp nh, Ban Thường v ký các văn bn của Hi;
đ) Khi Ch tịch Hi vắng mt, vic ch đo, điều hành gii quyết công
việc của Hi được ủy quyn bngn bn cho mt Phó Chủ tch Hi.
e) Thực hiện các nhim vụ, quyền hạn khác theo quy đnh ca Điu l Hi.
4. Phó Ch tịch Hi do Ban Chấp hành bu trong s các y viên Ban
Thường vụ Hi. Slượng Phó chủ tịch Hi là 04 người, trong đó có 01 Phó Chủ
tịch Thường trực. Tiêu chuẩn Phó Ch tịch Hi do Ban Chấp hành Hi quy đnh.
5. Nhim vụ, quyền hạn ca Phó Ch tch Hi:
a) Phó Chủ tch giúp Chtịch Hi ch đo, điều hành công tác ca Hi
theo sphân ng ca Chủ tịch Hi.
b) Chu trách nhim trước Ch tịch Hi và trước pháp luật vlĩnh vực
công việc được Chủ tch Hi phân công hoặc ủy quyn.
c) Phó Chủ tịch Hi thực hiện nhiệm v, quyền hn theo Quy chế hot
động ca Ban Chấp hành, Ban Thường vụ Hi phù hợp với Điu l Hi quy đnh
ca pháp luật.
6. Miễn nhiệm, bãi nhim Chtịch Phó Chủ tch Hi:
a) Ch tịch và Phó Chủ tịch Hi được min nhiệm trong các trường hợp:
không đ sc khe; không đ ng lực uy n để hoàn thành nhiệm v; theo
yêu cầu nhiệm v ca cơ quan có thẩm quyn; nn scó đơn xin từ chức vì lý
do cá nn.
b) Ch tịch và Phó Chủ tịch Hi b bãi nhiệm khi có kết luận ca cấp có
thm quyn về việc Chủ tịch Phó Ch tịch Hi vi phạm pháp luật, Điều l
Hi làm ảnh ởng đến uy n, hoạt đng ca Hi hoc b Toà án kết án có tội.
14
c) Khi min nhim, bãi nhim Chủ tịch Hi phải đồng thời bu Chtịch
kc đ thay thế theo quy đnh của pháp lut Điều lHi hoc phân công
nời điu hành hot đng ca Hi trong thời gian chưa bu được Chủ tch Hi.
7. Đình ch công tác và cho phép ng c trở lại đi với Ch tịch, Phó
Chủ tịch:
a) Chtịch Phó Chủ tịch Hi b đình ch trong các tờng hợp: b tm
giam, tạm giđể điu tra xét xử theo quy đnh ca pháp luật; vi phạm nghiêm
trng Điu lệ, quy chế, quy đnh ca Hi;
b) Ban Chấp hành Hi quy đnh c thể hành vi vi phạm, thẩm quyn, tnh
tự, th tục đình ch công c, cho phép công c trở li đi với Ch tch, Phó Ch
tịch Hi.
Điều 20. Tổng Thư ký
1. Tổng thư ký Hi do Ban Chấp nh bu trong sy viên Ban Thường
vụ. Tiêu chun Tng thư ký Hi do Ban Chấp nh quy đnh.
2. Tổng thư ký là người giúp Ch tch Hi thực hiện các nhim v:
a) Xlý công vic ca Văn phòng Hi, thu nhn, tổng hợp thông tin, lập
các báo cáo đnh k, báo cáo chuyên đề các báo cáo kc ca Ban Thưng vụ,
Ban Chp hành cho cơ quan nhà ớc theo quy đnh. Ký giy giới thiu, giy đi
đường, giấy mời hp, thông báo kết lun hi ngh của Chtịch Hi.
b) Chun b ni dung các cuộc họp ca ban Thường vụ, Ban Chấp hành
và các hot đng khác.
c) Chủ t phi hợp với các b phn liên quan lập báo cáo nhim kỳ, dự
tho các i liệu liên quan ca Ban Thường vụ, Ban Chấp hành trình Đi hi
nhim k.
Chương V
CHIA, CH; P NHP; HỢP NHT; ĐỔI TÊN VÀ GII TH
Điều 21. Chia, ch; sáp nhp; hp nht và đổi tên và gii th Hi
Vic chia, ch; sáp nhp; hợp nht; đổi tên và gii thể Hi thực hiện theo
quy đnh ca B luật Dân sự, quy đnh ca pháp luật v hội, ngh quyết Đại hi
và các quy định pháp luật có liên quan.
Điều 22. Thu hồi con du của Hi
Vic thu hi con du đối với Hi đổi n, Hi b chia, sáp nhập, hợp
nhất, b đình ch hot động có thời hạn, gii thđược thực hiện theo quy đnh
ca pháp lut v quản lý, sdng con dấu và các quy đnh ca pháp lut có
liên quan.
15
Chương VI
I CHÍNH VÀ I SN
Điều 23. i chính ca Hi
1. Ngun thu ca Hi:
a) Hi phí hàng m ca hi viên;
b) Thu từ các hot đng ca Hi theo quy định ca pháp luật.
c) Tiền i trợ, ng hộ của tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy
đnh ca pháp luật.
2. Các khon chi của Hi:
a) Chi hoạt động thực hiện nhim v ca Hi (các hot động qun lý, dch
vụ, thông tin, tun truyn, hi ngh, hội tho, bi dưỡng cập nht kiến thức i
chính, thuế, kế toán thuế và chi khác có liên quan đến hoạt đng ca Hi);
b) Chi th tr slàm việc, mua sắm phương tiện làm việc;
c) Chi thực hin chế đ, chính sách đi với những người làm vic tại Hi
theo quy đnh ca Ban Chấp nh Hi phù hợp với quy đnh ca pháp luật (chi
thù lao, phụ cp, cho người làm vic ca Hi);
d) Chi khen thưởng và các khon chi kc theo quy đnh ca Ban Chấp
hành.
Điều 24. i sn ca Hi
Tài sn ca Hi bao gm: Tr sở, trang thiết bị, phương tiện phc vụ hoạt
động ca Hi; i sn ca Hi được hình thành từ ngun kinh phí ca Hi, i
sn do hi viên, các tổ chức, cá nhân hiến, tặng; i sản được hình thành từ
ngun vn tcó của Hi, tài sản th dài hn (nếu có). Toàn bi sản của Hi
được th hin trong s sách kế toán ca Hi.
Điều 25. Qun , s dụng tài chính, tài sn ca Hi
1. Tài chính, i sn của Hi chỉ được sdng cho các hoạt đng ca Hi.
2. Tài cnh, i sản ca Hi khi gii thđược gii quyết theo quy đnh
ca pháp luật.
3. Văn phòng Hi có trách nhim quản lý, bo vệ và sử dngi sản đúng
mc đích và hiệu quả.
4. Nếu i sản b hng không thể sửa chữa đ tiếp tục s dng được thì
Văn phòng Hi làm thủ tục trình Ban Thường v Chủ tch Hi quyết đnh.
5. Ban Chấp hành Hi ban hành quy chế qun lý, s dng i chính, i
sn ca Hi đm bo nguyên tắc công khai, minh bch, tiết kiệm phù hợp với
quy định ca pháp luật tôn chỉ, mc đích hot đng ca Hi.
16
Chương VII
KHEN THƯỞNG, K LUT
Điều 26. Khen thưởng
1. Tổ chức, đơn v thuc Hi, hi viên có thành ch xuất sắc được Hi
khen thưởng hoc được Hi đề ngh cơ quan, tổ chức có thm quyn khen
thưởng theo quy đnh ca pháp luật.
2. Ban Chấp hành Hi quy đnh c th hình thức, thẩm quyn, thtục
khen thưởng trong ni b Hi theo quy đnh ca pháp luật Điều lHi.
Điều 27. Klut
1. Tổ chức, đơn v thuc Hi, hi viên vi phạm pháp luật; vi phạm Điều
lệ, quy đnh, quy chế hoạt động của Hi t b xem xét, thi hành kỷ luật bng các
hình thức: khin tch, cnh cáo hoc b khai trừ ra khi Hi. Trường hợp gây
thiệt hại vvật chất thì phi bi thường theo quy đnh ca pháp luật.
2. Ban Chấp hành Hi quy định c ththm quyn, quy trình xem t k
luật trong ni b Hi theo quy đnh ca pháp luật và Điều l Hi.
Chương VIII
ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 28. Sa đi, b sung Điu lệ Hi
1. Việc sửa đổi, b sung Điều l Hi Tư vấn Thuế tỉnh Thanh Hóa được
Đại hội thông qua khi tn 1/2 (mt phn hai) s đi biu chính thức n tnh.
2. Điu l phải được Hi vấn Thuế tỉnh Thanh Hóa hoàn thin đm
bo phù hợp theo quy định ca pháp luật và được Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh
Thanh Hóa phê duyt.
Điều 29. Hiệu lực thi hành
1. Điu l Hi Tư vấn Thuế tỉnh Thanh Hóa gm 08 Chương, 29 Điều đã
được Đi hi Hội vấn Thuế tỉnh Thanh Hóa thông qua ngày 17 tháng 11 năm
2024 và hiệu lực thi hành ktừ ngày được Ch tịch UBND tnh Thanh Hoá
ký quyết định phê duyt.
2. n c quy đnh pháp lut về hi và Điều l Hi, Ban Chấp hành Hi
Tư vn Thuế tnh Thanh Hóa tch nhim hướng dn t chức thực hin
Điều l y./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 416/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Điều lệ (sửa đổi, bổ sung) Hội Tư vấn Thuế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Nghị quyết 39/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai; phí đăng ký giao dịch bảo đảm; phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×