• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 41/2025/QĐ-UBND Thái Nguyên Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 05/05/2026 10:26 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 41/2025/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Thị Loan
Trích yếu: Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
21/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thuế-Phí-Lệ phí Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 41/2025/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 41/2025/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 41/2025/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 41/2025/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
______________________

Số: 41/2025/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 21 tháng 12 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026

 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Thuế Tài nguyên số 45/2009/QH12;

Căn cứ Luật Quản lý Thuế số 38/2019/QH14; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a Khoản 4 Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20 tháng 5 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 6762/TTr-STC ngày 12 tháng 12 năm 2025;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 1. Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau, gồm:

1. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản kim loại (Phụ lục I);

2. Giá tính thuế tài nguyên đối với khoáng sản không kim loại (Phụ lục II);

3. Giá tính thuế tài nguyên đối với sản phẩm của rừng tự nhiên (Phụ lục III);

4. Giá tính thuế tài nguyên đối với nước thiên nhiên (Phụ lục IV).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài chính: Chủ trì, phối hợp với Thuế tỉnh Thái Nguyên, Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương, Sở Xây dựng và các cơ quan đơn vị có liên quan thực hiện và tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện quy định tại Điều 1 và khoản 2 Điều 2 Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

2. Thuế tỉnh Thái Nguyên: Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Tài chính và các sở, ngành liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát các tổ chức, cá nhân có chức năng hoạt động kinh doanh liên quan đến tài nguyên, khoáng sản trên địa bàn tỉnh thực hiện nghiêm việc đăng ký, kê khai, nộp thuế tài nguyên theo quy định tại Quyết định này và quy định của pháp luật có liên quan.

3. Sở Nông nghiệp và Môi trường, Sở Công Thương theo chức năng, nhiệm vụ chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước đối với hoạt động khai thác các loại tài nguyên, khoáng sản theo quy định của Luật Khoáng sản, Luật Tài nguyên nước, Luật Lâm nghiệp và pháp luật có liên quan.

Điều 3. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 đến ngày 31 tháng 12 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Xây dựng; Trưởng Thuế tỉnh Thái Nguyên; Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực VII; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên, khoáng sản thuộc đối tượng nộp thuế tài nguyên và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành chính);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành của tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Trung tâm Thông tin tỉnh;
- Lưu: VT, TH, CNN, KT.Anhhtm

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH



Nguyễn Thị Loan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC I

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KIM LOẠI
(Kèm theo Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2025

 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

 

 

I

 

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại

 

 

 

I1

 

 

 

 

Sắt

 

 

 

 

I101

 

 

 

Sắt kim loại

Tấn

9.000.000

 

 

I102

 

 

 

Quặng Manhetit (có từ tính)

 

 

 

 

 

I10201

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe<30%

Tấn

300.000

 

 

 

I10202

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 30%≤Fe<40%

Tấn

400.000

 

 

 

I10203

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 40%≤Fe<50%

Tấn

513.000

 

 

 

I10204

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng 50%≤Fe<60%

Tấn

1.075.000

 

 

 

I10205

 

 

Quặng Manhetit có hàm lượng Fe≥60%

Tấn

1.500.000

 

 

I103

 

 

 

Quặng Limonit (không từ tính)

 

 

 

 

 

I10301

 

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤30%

Tấn

 

 

 

 

 

I1030101

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe≤20%

Tấn

150.000

 

 

 

 

I1030102

 

Quặng limonit có hàm lượng 20%<Fe≤30%

Tấn

180.000

 

 

 

I10302

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 30%<Fe≤40%

Tấn

245.000

 

 

 

I10303

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 40%<Fe≤50%

Tấn

405.000

 

 

 

I10304

 

 

Quặng limonit có hàm lượng 50%<Fe≤60%

Tấn

650.000

 

 

 

I10305

 

 

Quặng limonit có hàm lượng Fe>60%

Tấn

750.000

 

 

I104

 

 

 

Quặng sắt Deluvi

Tấn

345.000

 

I3

 

 

 

 

Titan

 

 

 

 

I301

 

 

 

Quặng titan gốc (ilmenit)

 

 

 

 

 

I30101

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2≤10%

Tấn

110.000

 

 

 

I30102

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng 10%<TiO2≤15%

Tấn

150.000

 

 

 

I30103

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng 15%<TiO2≤20%

Tấn

210.000

 

 

 

I30104

 

 

Quặng gốc titan có hàm lượng TiO2>20%

Tấn

385.000

 

 

I302

 

 

 

Quặng titan sa khoáng

 

 

 

 

 

I30201

 

 

Quặng titan sa khoáng chưa qua tuyển tách

Tấn

1.000.000

 

 

 

I30202

 

 

Quặng titan sa khoáng đã qua tuyển tách (tinh quặng titan)

 

 

 

 

 

 

I3020201

 

Ilmenit

Tấn

1.950.000

 

I4

 

 

 

 

Vàng

 

 

 

 

I401

 

 

 

Quặng vàng gốc

 

 

 

 

 

I40101

 

 

Quặng vàng có hàm lượng Au <2 gram/tấn

Tấn

1.300.000

 

 

 

I40102

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 2≤Au<3 gram/tấn

Tấn

1.900.000

 

 

 

I40103

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 3≤Au<4 gram/tấn

Tấn

2.500.000

 

 

 

I40104

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 4≤Au<5 gram/tấn

Tấn

3.200.000

 

 

 

I40105

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 5≤Au<6 gram/tấn

Tấn

3.800.000

 

 

 

I40106

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 6≤Au<7 gram/tấn

Tấn

4.500.000

 

 

 

I40107

 

 

Quặng vàng có hàm lượng 7≤Au<8 gram/tấn

Tấn

5.100.000

 

 

 

I40108

 

 

Quặng vàng có hàm lượng Au≥8 gram/tấn

Tấn

6.200.000

 

 

I402

 

 

 

Vàng kim loại (vàng cốm); vàng sa khoáng

Kg

2.145.200.000

 

 

I403

 

 

 

Tinh quặng vàng

 

 

 

 

 

I40301

 

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng 82<Au≤240 gram/tấn

Tấn

220.000.000

 

 

 

I40302

 

 

Tinh quặng vàng có hàm lượng Au>240 gram/tấn

Tấn

250.000.000

 

I6

 

 

 

 

Bạch kim, bạc, thiếc

 

 

 

 

I602

 

 

 

Bạc

Kg

22.000.000

 

 

I603

 

 

 

Thiếc

 

 

 

 

 

I60301

 

 

Quặng thiếc gốc

 

 

 

 

 

 

I6030101

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,2%<SnO2≤0,4%

Tấn

896.000

 

 

 

 

I6030102

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,4%<SnO2≤0,6%

Tấn

1.280.000

 

 

 

 

I6030103

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,6%<SnO2≤0,8%

Tấn

1.790.000

 

 

 

 

I6030104

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng 0,8%<SnO2≤1%

Tấn

2.300.000

 

 

 

 

I6030105

 

Quặng thiếc gốc có hàm lượng SnO2>1%

Tấn

2.810.000

 

 

 

I60302

 

 

Tinh quặng thiếc có hàm lượng SnO2≥70% (sa khoáng, quặng gốc)

Tấn

170.000.000

 

 

 

I60303

 

 

Thiếc kim loại

Tấn

255.000.000

 

I7

 

 

 

 

Wolfram, Antimoan

 

 

 

 

I701

 

 

 

Wolfram

 

 

 

 

 

I70101

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,1%<WO3 ≤0,3%

Tấn

1.300.000

 

 

 

I70102

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,3%<WO3 ≤0,5%

Tấn

1.940.000

 

 

 

I70103

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,5%<WO3 ≤0,7%

Tấn

2.910.000

 

 

 

I70104

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng 0,7%<WO3 ≤1%

Tấn

4.150.000

 

 

 

I70105

 

 

Quặng wolfram có hàm lượng WO3>1%

Tấn

24.700.000

 

 

I702

 

 

 

Antimoan

 

 

 

 

 

I70201

 

 

Antimoan kim loại

Tấn

100.000.000

 

 

 

I70202

 

 

Quặng Antimoan

 

 

 

 

 

 

I7020201

 

Quặng antimon có hàm lượng Sb≤5%

Tấn

6.041.000

 

 

 

 

I7020202

 

Quặng antimon có hàm lượng 5%<Sb≤10%

Tấn

10.080.000

 

 

 

 

I7020203

 

Quặng antimon có hàm lượng 10%<Sb≤15%

Tấn

14.400.000

 

 

 

 

I7020204

 

Quặng antimon có hàm lượng 15%<Sb≤20%

Tấn

20.130.000

 

 

 

 

I7020205

 

Quặng antimon có hàm lượng Sb>20%

Tấn

28.750.000

 

I8

 

 

 

 

Chì, kẽm

 

 

 

 

I801

 

 

 

Chì, kẽm kim loại

Tấn

45.000.000

 

 

I802

 

 

 

Tinh quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

I80201

 

 

Tinh quặng chì

 

 

 

 

 

 

I8020101

 

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<50%

Tấn

 

 

 

 

 

 

I802010101

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb<25%

Tấn

9.240.000

 

 

 

 

 

I802010102

Tinh quặng chì có hàm lượng 25≤Pb<50%

Tấn

14.025.000

 

 

 

 

I8020102

 

Tinh quặng chì có hàm lượng Pb≥50%

Tấn

31.100.000

 

 

 

I80202

 

 

Tinh quặng kẽm

 

 

 

 

 

 

I8020201

 

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn<50%

Tấn

4.500.000

 

 

 

 

I8020202

 

Tinh quặng kẽm có hàm lượng Zn≥50%

Tấn

6.300.000

 

 

I803

 

 

 

Quặng chì, kẽm

 

 

 

 

 

I80301

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<5%

 

 

 

 

 

 

I8030101

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn<3%

Tấn

560.000

 

 

 

 

I8030102

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 3≤Pb+Zn<5%

Tấn

680.000

 

 

 

I80302

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 5%≤Pb+Zn<10%

Tấn

1.330.000

 

 

 

I80303

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng 10%≤Pb+Zn<15%

Tấn

1.870.000

 

 

 

I80304

 

 

Quặng chì + kẽm hàm lượng Pb+Zn≥15%

Tấn

2.244.000

 

I10

 

 

 

 

Đồng

 

 

 

 

I1001

 

 

 

Quặng đồng

 

 

 

 

 

I100101

 

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu<0,5%

Tấn

485.000

 

 

 

I100102

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 0,5%≤Cu<1%

Tấn

960.000

 

 

 

I100103

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 1%≤Cu<2%

Tấn

1.610.000

 

 

 

I100104

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 2%≤Cu<3%

Tấn

3.210.000

 

 

 

I100105

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 3%≤Cu<4%

Tấn

4.120.000

 

 

 

I100106

 

 

Quặng đồng có hàm lượng 4%≤Cu<5%

Tấn

5.500.000

 

 

 

I100107

 

 

Quặng đồng có hàm lượng Cu≥5%

Tấn

6.600.000

 

 

I1002

 

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu<20%

Tấn

16.500.000

 

 

I1003

 

 

 

Tinh quặng đồng có hàm lượng Cu≥20% (trừ sản phẩm công nghiệp)

Tấn

32.500.000

 

I13

 

 

 

 

Khoáng sản kim loại khác

 

 

 

 

I1301

 

 

 

Tinh quặng Bismuth hàm lượng 10%≤Bi<20%

Tấn

11.400.000

 

PHỤ LỤC II

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI
Kèm theo Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2025

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên / Sản phẩm tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

 

 

II

 

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

II1

 

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

 

 

 

 

II101

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

65.000

 

II2

 

 

 

 

Đá, sỏi

 

 

 

 

II201

 

 

 

Sỏi

 

 

 

 

 

II20101

 

 

Sạn trắng

m3

400.000

 

 

 

II20102

 

 

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

220.000

 

 

II202

 

 

 

Đá

 

 

 

 

 

II20203

 

 

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

 

 

 

 

II2020301

 

Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác)

m3

105.000

 

 

 

 

II2020302

 

Đá hộc

m3

180.000

 

 

 

 

II2020303

 

Đá cấp phối

 

 

 

 

 

 

 

II202030301

Cấp phối đá dăm loại 1

m3

200.000

 

 

 

 

 

II202030302

Cấp phối đá dăm loại 2

m3

165.000

 

 

 

 

II2020304

 

Đá dăm các loại

 

 

 

 

 

 

 

II202030401

Đá 4x6

m3

200.000

 

 

 

 

 

II202030402

Đá 2x4

m3

230.000

 

 

 

 

 

II202030403

Đá 1x2

m3

240.000

 

 

 

 

 

II202030404

Đá 0,5x1

m3

180.000

 

 

 

 

II2020307

 

Đá bụi, mạt đá

m3

130.000

 

 

 

 

II2020308

 

Đá cát kết; Đá cát, bột kết

m3

70.000

 

II3

 

 

 

 

Đá nung vôi và sản xuất xi măng

 

 

 

 

II301

 

 

 

Đá vôi sản xuất vôi công nghiệp (khoáng sản khai thác)

m3

63.000

 

 

II302

 

 

 

Đá sản xuất xi măng

 

 

 

 

 

II30201

 

 

Đá vôi sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

117.000

 

 

 

II30202

 

 

Đá sét sản xuất xi măng (khoáng sản khai thác)

m3

70.000

 

 

 

II30204

 

 

Đá vôi mỏ Khánh Hòa

m3

84.000

 

II5

 

 

 

 

Cát

 

 

 

 

II502

 

 

 

Cát xây dựng

 

 

 

 

 

II50202

 

 

Cát vàng dùng trong xây dựng

m3

340.000

 

 

 

II50203

 

 

Cát nghiền

m3

315.000

 

II7

 

 

 

 

Đất làm gạch, ngói (đất sét làm gạch ngói)

m3

120.000

 

II10

 

 

 

 

Dolomite, quarzite

 

 

 

 

II1001

 

 

 

Dolomite

 

 

 

 

 

II100101

 

 

Đá Dolomite sau khai thác chưa phân loại màu sắc, chất lượng

m3

315.000

 

 

 

II100103

 

 

Đá Dolomite sử dụng làm nguyên liệu sản xuất công nghiệp

m3

140.000

 

II11

 

 

 

 

Cao lanh (Kaolin/đất sét trắng/đất sét trầm tích; Quặng Felspat làm nguyên liệu gốm sứ)

 

 

 

 

II1101

 

 

 

Cao lanh (khoáng sản khai thác, chưa rây)

Tấn

210.000

 

 

II1105

 

 

 

Sét cao lanh làm xương gạch

Tấn

110.000

 

II12

 

 

 

 

Mica, thạch anh kỹ thuật

 

 

 

 

II1201

 

 

 

Mica

 

 

 

 

 

II120101

 

 

Mica

Tấn

1.400.000

 

 

 

II120102

 

 

Sericite

Tấn

350.000

 

 

 

II120103

 

 

Đá phiến sericite thu hồi từ khai thác sericite

Tấn

120.000

 

 

II1202

 

 

 

Thạch anh kỹ thuật

 

 

 

 

 

II120201

 

 

Thạch anh kỹ thuật

Tấn

525.000

 

 

 

II120202

 

 

Thạch anh bột

Tấn

1.275.000

 

 

 

II120203

 

 

Thạch anh hạt

Tấn

1.650.000

 

II16

 

 

 

 

Than antraxit hầm lò

 

 

 

 

A

 

 

 

Than mỏ Núi Hồng do Công ty than Núi Hồng khai thác

 

 

 

 

II1602

 

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

II160201

 

 

Than cục 1a, 1b, 1c

 

 

 

 

 

 

II16020103

 

Than cục 1c

Tấn

2.228.000

 

 

 

II160207

 

 

Than cục don 7a, 7b, 7c

 

 

 

 

 

 

II16020702

 

Than cục don 7b

Tấn

1.169.000

 

 

 

 

II16020703

 

Than cục don 7c

Tấn

1.082.000

 

 

II1603

 

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

II160304

 

 

Than cám 4a, 4b

 

 

 

 

 

 

II16030401

 

Than cám 4a

Tấn

1.949.000

 

 

 

 

II16030402

 

Than cám 4b

Tấn

1.745.000

 

 

 

II160305

 

 

Than cám 5a, 5b

 

 

 

 

 

 

II16030501

 

Than cám 5a

Tấn

1.716.000

 

 

 

 

II16030502

 

Than cám 5b

Tấn

1.688.000

 

 

 

II160306

 

 

Than cám 6a, 6b

 

 

 

 

 

 

II16030601

 

Than cám 6a

Tấn

1.652.000

 

 

 

 

II16030602

 

Than cám 6b

Tấn

1.454.000

 

 

 

II160307

 

 

Than cám 7a, 7b, 7c

 

 

 

 

 

 

II16030701

 

Than cám 7a

Tấn

866.000

 

 

 

 

II16030702

 

Than cám 7b

Tấn

814.000

 

 

B

 

 

 

Than mỏ Khánh Hòa do Công ty than Khánh Hòa khai thác

 

 

 

 

II1602

 

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

II160202

 

 

Than cục 2a, 2b

 

 

 

 

 

 

II16020201

 

Than cục 2a

Tấn

2.799.000

 

 

II1603

 

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

II160304

 

 

Than cám 4a, 4b

 

 

 

 

 

 

II16030401

 

Than cám 4a

Tấn

2.424.000

 

 

 

 

II16030402

 

Than cám 4b

Tấn

2.196.000

 

 

 

II160305

 

 

Than cám 5a, 5b

 

 

 

 

 

 

II16030501

 

Than cám 5 a

Tấn

1.956.000

 

 

 

 

II16030502

 

Than cám 5b

Tấn

1.901.000

 

 

 

II160306

 

 

Than cám 6a, 6b

 

 

 

 

 

 

II16030601

 

Than cám 6a

Tấn

1.770.000

 

 

 

 

II16030602

 

Than cám 6b

Tấn

1.639.000

 

 

 

II160307

 

 

Than cám 7a, 7b, 7c

 

 

 

 

 

 

II16030701

 

Than cám 7a

Tấn

1.257.000

 

 

 

 

II16030702

 

Than cám 7b

Tấn

983.000

 

 

 

 

II16030703

 

Than cám 7c

Tấn

780.000

 

II17

 

 

 

 

Than antraxit lộ thiên

 

 

 

 

A

 

 

 

Than mỏ Núi Hồng do Công ty than Núi Hồng khai thác

 

 

 

 

II1702

 

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

II170201

 

 

Than cục 1a, 1b, 1c

 

 

 

 

 

 

II17020103

 

Than cục 1c

Tấn

2.228.000

 

 

 

II170202

 

 

Than cục don 7a, 7b, 7c

 

 

 

 

 

 

II17020202

 

Than cục don 7b

Tấn

1.169.000

 

 

 

 

II17020203

 

Than cục don 7c

Tấn

1.082.000

 

 

II1703

 

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

II170304

 

 

Than cám 4a, 4b

 

 

 

 

 

 

II17030401

 

Than cám 4a

Tấn

1.949.000

 

 

 

 

II17030402

 

Than cám 4b

Tấn

1.745.000

 

 

 

II170305

 

 

Than cám 5a, 5b

 

 

 

 

 

 

II17030501

 

Than cám 5a

Tấn

1.716.000

 

 

 

 

II17030502

 

Than cám 5b

Tấn

1.688.000

 

 

 

II170306

 

 

Than cám 6a, 6b

 

 

 

 

 

 

II17030601

 

Than cám 6a

Tấn

1.652.000

 

 

 

 

II17030602

 

Than cám 6b

Tấn

1.454.000

 

 

 

II170307

 

 

Than cám 7a, 7b, 7c

 

 

 

 

 

 

II17030701

 

Than cám 7a

Tấn

866.000

 

 

 

 

II17030702

 

Than cám 7b

Tấn

814.000

 

 

B

 

 

 

Than mỏ Khánh Hòa do Công ty than Khánh Hòa khai thác

 

 

 

 

II1702

 

 

 

Than cục

 

 

 

 

 

II170202

 

 

Than cục 2a, 2b

 

 

 

 

 

 

II17020201

 

Than cục 2a

Tấn

2.799.000

 

 

II1703

 

 

 

Than cám

 

 

 

 

 

II170304

 

 

Than cám 4a, 4b

 

 

 

 

 

 

II17030401

 

Than cám 4a

Tấn

2.424.000

 

 

 

 

II17030402

 

Than cám 4b

Tấn

2.196.000

 

 

 

II170305

 

 

Than cám 5a, 5b

 

 

 

 

 

 

II17030501

 

Than cám 5a

Tấn

1.956.000

 

 

 

 

II17030502

 

Than cám 5b

Tấn

1.901.000

 

 

 

II170306

 

 

Than cám 6a, 6b

 

 

 

 

 

 

II17030601

 

Than cám 6a

Tấn

1.770.000

 

 

 

 

II17030602

 

Than cám 6b

Tấn

1.639.000

 

 

 

II170307

 

 

Than cám 7a, 7b, 7c

 

 

 

 

 

 

II170307

 

Than cám 7a

Tấn

1.257.000

 

 

 

 

II170308

 

Than cám 7b

Tấn

983.000

 

 

 

 

II170309

 

Than cám 7c

Tấn

780.000

 

 

C

 

 

 

Than mỏ Cát Nê

 

 

 

 

 

II1705

 

 

Than mỏ Cát Nê

Tấn

300.000

 

II18

 

 

 

 

Than nâu, than mỡ

 

 

 

 

II1801

 

 

 

Than nâu

Tấn

760.000

 

 

II1802

 

 

 

Than mỡ

 

 

 

 

 

II180201

 

 

Than mỡ có độ tro Ak ≤ 40%

Tấn

2.500.000

 

 

 

II180202

 

 

Than mỡ có độ tro Ak > 40%

Tấn

1.750.000

 

II24

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại khác

 

 

 

 

II2402

 

 

 

Fluorit

 

 

 

 

 

II240201

 

 

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng CaF2 < 20%

Tấn

150.000

 

 

 

II240202

 

 

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 20% ≤ CaF2 < 30%

Tấn

500.000

 

 

 

II240203

 

 

Quặng Fluorit khai thác hàm lượng 30% ≤ CaF2 < 50%

Tấn

2.500.000

 

 

 

II240204

 

 

Quặng Fluorit có hàm lượng 50% ≤ CaF2 < 70%

Tấn

3.000.000

 

 

 

II240205

 

 

Quặng Fluorit có hàm lượng 70% ≤ CaF2 < 90%

Tấn

8.800.000

 

PHỤ LỤC III

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI SẢN PHẨM TỪ RỪNG TỰ NHIÊN
Kèm theo Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2025

của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

 

 

III

 

 

 

 

 

Sản phẩm của rừng tự nhiên

 

 

 

III1

 

 

 

 

Gỗ nhóm I

 

 

 

 

III101

 

 

 

Cẩm lai, lát

 

 

 

 

 

III10101

 

 

Đường kính (D) <25cm

m3

10.500.000

 

 

 

III10102

 

 

25cm≤D<50cm

m3

21.300.000

 

 

 

III10103

 

 

D≥50cm

m3

31.200.000

 

 

III102

 

 

 

Cẩm liên (cà gần)

m3

5.110.000

 

 

III103

 

 

 

Dáng hương (giáng hương)

m3

20.000.000

 

 

III104

 

 

 

Du sam

m3

18.000.000

 

 

III105

 

 

 

Gõ đỏ (Cà te/Hồ bì)

 

 

 

 

 

III10501

 

 

D<25cm

m3

5.850.000

 

 

 

III10502

 

 

25cm≤D<50cm

m3

22.500.000

 

 

 

III10503

 

 

D≥50 cm

m3

28.200.000

 

 

III106

 

 

 

Gụ

 

 

 

 

 

III10601

 

 

D<25cm

m3

5.400.000

 

 

 

III10602

 

 

25cm≤D<50cm

m3

11.100.000

 

 

 

III10603

 

 

D≥50 cm

m3

14.650.000

 

 

III107

 

 

 

Gụ mật (Gõ mật)

 

 

 

 

 

III10701

 

 

D<25cm

m3

3.650.000

 

 

 

III10702

 

 

25cm≤D<50cm

m3

7.500.000

 

 

 

III10703

 

 

D≥50 cm

m3

13.250.000

 

 

III108

 

 

 

Hoàng đàn

m3

35.000.000

 

 

III109

 

 

 

Huê mộc, Sưa (Trắc thối/Huỳnh đàn đỏ)

m3

2.800.000.000

 

 

III110

 

 

 

Huỳnh đường

m3

7.000.000

 

 

III111

 

 

 

Hương

 

 

 

 

 

III11101

 

 

D<25cm

m3

6.550.000

 

 

 

III11102

 

 

25cm≤D<50cm

m3

16.300.000

 

 

 

III11103

 

 

D≥50 cm

m3

22.100.000

 

 

III112

 

 

 

Hương tía

m3

15.400.000

 

 

III113

 

 

 

Lát

m3

9.500.000

 

 

III114

 

 

 

Mun

m3

15.000.000

 

 

III115

 

 

 

Muồng đen

m3

4.620.000

 

 

III116

 

 

 

Pơ mu

 

 

 

 

 

III11601

 

 

D<25cm

m3

6.552.000

 

 

 

III11602

 

 

25cm≤D<50cm

m3

12.600.000

 

 

 

III11603

 

 

D≥50 cm

m3

18.000.000

 

 

III117

 

 

 

Sơn huyết

m3

7.000.000

 

 

III118

 

 

 

Trai

m3

9.000.000

 

 

III119

 

 

 

Trắc

 

 

 

 

 

III11901

 

 

D<25cm

m3

7.300.000

 

 

 

III11902

 

 

25cm≤D<35cm

m3

12.400.000

 

 

 

III11903

 

 

35cm≤D<50cm

m3

21.600.000

 

 

 

III11904

 

 

50cm≤D<65cm

m3

51.730.000

 

 

 

III11905

 

 

D≥65cm

m3

128.600.000

 

 

III120

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

III12001

 

 

D<25cm

m3

5.100.000

 

 

 

III12002

 

 

25cm≤D<35cm

m3

8.000.000

 

 

 

III12003

 

 

35cm≤D<50cm

m3

11.300.000

 

 

 

III12004

 

 

D≥50 cm

m3

17.975.000

 

III2

 

 

 

 

Gỗ nhóm II

 

 

 

 

III201

 

 

 

Cẩm xe

m3

6.400.000

 

 

III202

 

 

 

Đinh (đinh hương)

 

 

 

 

 

III20201

 

 

D<25cm

m3

8.550.000

 

 

 

III20202

 

 

25cm≤D<50cm

m3

13.000.000

 

 

 

III20203

 

 

D≥50cm

m3

15.000.000

 

 

III203

 

 

 

Lim xanh

 

 

 

 

 

III20301

 

 

D<25cm

m3

6.700.000

 

 

 

III20302

 

 

25cm≤D<50cm

m3

10.800.000

 

 

 

III20303

 

 

D≥50cm

m3

14.000.000

 

 

III204

 

 

 

Nghiến

 

 

 

 

 

III20401

 

 

D<25cm

m3

4.300.000

 

 

 

III20402

 

 

25cm≤D<50cm

m3

8.000.000

 

 

 

III20403

 

 

D≥50cm

m3

10.200.000

 

 

III205

 

 

 

Kiền kiền

 

 

 

 

 

III20501

 

 

D<25cm

m3

4.200.000

 

 

 

III20502

 

 

25cm≤D<50cm

m3

7.300.000

 

 

 

III20503

 

 

D≥50cm

m3

13.300.000

 

 

III206

 

 

 

Da đá

m3

4.550.000

 

 

III207

 

 

 

Sao xanh

m3

6.250.000

 

 

III208

 

 

 

Sến

m3

8.800.000

 

 

III209

 

 

 

Sến mật

m3

5.750.000

 

 

III210

 

 

 

Sến mủ

m3

4.050.000

 

 

III211

 

 

 

Táu mật

m3

8.900.000

 

 

III212

 

 

 

Trai ly

m3

12.650.000

 

 

III213

 

 

 

Xoay

 

 

 

 

 

III21301

 

 

D<25cm

m3

3.100.000

 

 

 

III21302

 

 

25cm≤D<50cm

m3

4.500.000

 

 

 

III21303

 

 

D≥50cm

m3

6.500.000

 

 

III214

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

III21401

 

 

D<25cm

m3

4.000.000

 

 

 

III21402

 

 

25cm≤D<50cm

m3

6.300.000

 

 

 

III21403

 

 

D≥50cm

m3

10.500.000

 

III3

 

 

 

 

Gỗ nhóm III

 

 

 

 

III301

 

 

 

Bằng lăng

m3

4.400.000

 

 

III302

 

 

 

Cà chắc (cà chí)

 

 

 

 

 

III30201

 

 

D<25cm

m3

2.700.000

 

 

 

III30202

 

 

25cm≤D<50cm

m3

3.800.000

 

 

 

III30203

 

 

D≥50cm

m3

4.200.000

 

 

III303

 

 

 

Cà ổi

m3

5.000.000

 

 

III304

 

 

 

Chò chỉ

 

 

 

 

 

III30401

 

 

D<25cm

m3

3.200.000

 

 

 

III30402

 

 

25cm≤D<50cm

m3

4.550.000

 

 

 

III30403

 

 

D≥50cm

m3

9.000.000

 

 

III305

 

 

 

Chò chai

m3

5.000.000

 

 

III306

 

 

 

Chua khét

m3

5.400.000

 

 

III307

 

 

 

Dạ hương

m3

6.600.000

 

 

III308

 

 

 

Giỗi

 

 

 

 

 

III30801

 

 

D<25cm

m3

7.562.000

 

 

 

III30802

 

 

25cm≤D<50cm

m3

10.000.000

 

 

 

III30803

 

 

D≥50cm

m3

15.500.000

 

 

III309

 

 

 

Dầu gió

m3

4.000.000

 

 

III310

 

 

 

Huỳnh

m3

5.000.000

 

 

III311

 

 

 

Re mit

m3

4.650.000

 

 

III312

 

 

 

Re hương

m3

4.950.000

 

 

III313

 

 

 

Săng lẻ

m3

6.000.000

 

 

III314

 

 

 

Sao đen

m3

5.000.000

 

 

III315

 

 

 

Sao cát

m3

4.000.000

 

 

III316

 

 

 

Trường mật

m3

5.000.000

 

 

III317

 

 

 

Trường chua

m3

5.000.000

 

 

III318

 

 

 

Vên vên

m3

4.000.000

 

 

III319

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

III31901

 

 

D<25cm

m3

2.050.000

 

 

 

III31902

 

 

25cm≤D<35cm

m3

3.300.000

 

 

 

III31903

 

 

35cm≤D<50cm

m3

5.600.000

 

 

 

III31904

 

 

D≥50cm

m3

7.700.000

 

III4

 

 

 

 

Gỗ nhóm IV

 

 

 

 

III401

 

 

 

Bô bô

 

 

 

 

 

III40101

 

 

Chiều dài <2m

m3

1.600.000

 

 

 

III40102

 

 

Chiều dài ≥2m

m3

2.800.000

 

 

III402

 

 

 

Chặc khế

m3

4.000.000

 

 

III403

 

 

 

Cóc đá

m3

2.100.000

 

 

III404

 

 

 

Dầu các loại

m3

3.000.000

 

 

III405

 

 

 

Re (De)

m3

6.000.000

 

 

III406

 

 

 

Gội tía

m3

6.000.000

 

 

III407

 

 

 

Mỡ

m3

1.250.000

 

 

III408

 

 

 

Sến bo bo

m3

3.000.000

 

 

III409

 

 

 

Lim sừng

m3

3.000.000

 

 

III410

 

 

 

Thông

m3

2.500.000

 

 

III411

 

 

 

Thông lông gà

m3

4.500.000

 

 

III412

 

 

 

Thông ba lá

m3

2.900.000

 

 

III413

 

 

 

Thông nàng

 

 

 

 

 

III41301

 

 

D<35cm

m3

1.950.000

 

 

 

III41302

 

 

D≥35 cm

m3

3.800.000

 

 

III414

 

 

 

Vàng tâm

m3

6.500.000

 

 

III415

 

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

III41501

 

 

D<25cm

m3

1.550.000

 

 

 

III41502

 

 

25cm≤D<35cm

m3

2.500.000

 

 

 

III41503

 

 

35cm≤D<50cm

m3

3.900.000

 

 

 

III41504

 

 

D≥50cm

m3

5.200.000

 

III5

 

 

 

 

Gỗ nhóm V, VI, VII, VIII và các loại gỗ khác

 

 

 

 

III501

 

 

 

Gỗ nhóm V

 

 

 

 

 

III50101

 

 

Chò xanh

m3

5.000.000

 

 

 

III50102

 

 

Chò xót

m3

2.300.000

 

 

 

III50103

 

 

Dải ngựa

m3

3.400.000

 

 

 

III50104

 

 

Dầu

m3

3.800.000

 

 

 

III50105

 

 

Dầu đỏ

m3

3.400.000

 

 

 

III50106

 

 

Dầu đồng

m3

3.200.000

 

 

 

III50107

 

 

Dầu nước

m3

3.000.000

 

 

 

III50108

 

 

Lim vang (lim xẹt)

m3

4.950.000

 

 

 

III50109

 

 

Muồng (Muồng cánh dán)

m3

2.200.000

 

 

 

III50110

 

 

Sa mộc

m3

4.500.000

 

 

 

III50111

 

 

Sau sau (Táu hậu)

m3

800.000

 

 

 

III50112

 

 

Thông hai lá

m3

3.250.000

 

 

 

III50113

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III5011301

 

D<25cm

m3

1.260.000

 

 

 

 

III5011302

 

25cm≤D<50cm

m3

2.500.000

 

 

 

 

III5011303

 

D≥50cm

m3

4.400.000

 

 

III502

 

 

 

Gỗ nhóm VI

 

 

 

 

 

III50201

 

 

Bạch đàn

m3

2.200.000

 

 

 

III50202

 

 

Cáng lò

m3

3.300.000

 

 

 

III50203

 

 

Chò

m3

3.750.000

 

 

 

III50204

 

 

Chò nâu

m3

4.400.000

 

 

 

III50205

 

 

Keo

m3

2.000.000

 

 

 

III50206

 

 

Kháo vàng

m3

2.647.000

 

 

 

III50207

 

 

Mận rừng

m3

2.200.000

 

 

 

III50208

 

 

Phay

m3

2.200.000

 

 

 

III50209

 

 

Trám hồng

m3

2.700.000

 

 

 

III50210

 

 

Xoan đào

m3

3.100.000

 

 

 

III50211

 

 

Sấu

m3

8.850.000

 

 

 

III50212

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III5021201

 

D<25cm

m3

910.000

 

 

 

 

III5021202

 

25cm≤D<50cm

m3

2.000.000

 

 

 

 

III5021203

 

D≥50cm

m3

3.500.000

 

 

III503

 

 

 

Gỗ nhóm VII

 

 

 

 

 

III50301

 

 

Gáo vàng

m3

2.450.000

 

 

 

III50302

 

 

Lồng mức

m3

2.800.000

 

 

 

III50303

 

 

Mò cua (Mù cua/Sữa)

m3

2.325.000

 

 

 

III50304

 

 

Trám trắng

m3

2.300.000

 

 

 

III50305

 

 

Vang trứng

m3

2.900.000

 

 

 

III50306

 

 

Xoan

m3

1.700.000

 

 

 

III50307

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III5030701

 

D<25cm

m3

1.200.000

 

 

 

 

III5030702

 

25cm≤D<50cm

m3

2.000.000

 

 

 

 

III5030703

 

D≥50cm

m3

3.500.000

 

 

III504

 

 

 

Gỗ nhóm VIII

 

 

 

 

 

III50401

 

 

Bồ đề

m3

1.200.000

 

 

 

III50402

 

 

Bộp (đa xanh)

m3

4.550.000

 

 

 

III50403

 

 

Trụ mỏ

m3

920.000

 

 

 

III50404

 

 

Các loại khác

 

 

 

 

 

 

III5040401

 

D<25cm

m3

850.000

 

 

 

 

III5040402

 

D≥25cm

m3

1.960.000

 

III6

 

 

 

 

Cành, ngọn, gốc, rễ

 

 

 

 

III601

 

 

 

Cành, ngọn

m3

Bằng 10% giá bán gỗ tương ứng

 

 

III602

 

 

 

Gốc, rễ

m3

Bằng 30% giá bán gỗ tương ứng

 

III7

 

 

 

 

Củi

Ste = 0,7 m3

560.000

 

III8

 

 

 

 

Tre, trúc, nứa, mai, giang, tranh, vầu, lồ ô

 

 

 

 

III801

 

 

 

Tre

 

 

 

 

 

III80101

 

 

D<5cm

Cây

9.000

 

 

 

III80102

 

 

5cm≤D<6cm

Cây

14.000

 

 

 

III80103

 

 

6cm≤D<10cm

Cây

26.000

 

 

 

III80104

 

 

D≥10cm

Cây

35.000

 

 

III802

 

 

 

Trúc

Cây

9.000

 

 

III803

 

 

 

Nứa

 

 

 

 

 

III80301

 

 

D<7cm

Cây

3.000

 

 

 

III80302

 

 

D≥7cm

Cây

7.000

 

 

III804

 

 

 

Mai

 

 

 

 

 

III80401

 

 

D<6cm

Cây

15.000

 

 

 

III80402

 

 

6cm≤D<10cm

Cây

25.000

 

 

 

III80403

 

 

D≥10cm

Cây

35.000

 

 

III805

 

 

 

Vầu

 

 

 

 

 

III80501

 

 

D<6cm

Cây

9.000

 

 

 

III80502

 

 

6cm≤D<10cm

Cây

17.000

 

 

 

III80503

 

 

D≥10cm

Cây

22.000

 

 

III807

 

 

 

Giang

 

 

 

 

 

III80701

 

 

D<6cm

Cây

5.000

 

 

 

III80702

 

 

6cm≤D<10cm

Cây

9.000

 

 

 

III80703

 

 

D≥10cm

Cây

15.000

 

 

III808

 

 

 

Lồ ô

 

 

 

 

 

III80801

 

 

D<6cm

Cây

5.600

 

 

 

III80802

 

 

6cm≤D<10cm

Cây

10.500

 

 

 

III80803

 

 

D≥10cm

Cây

15.000

 

III9

 

 

 

 

Trầm hương, kỳ nam

 

 

 

 

III901

 

 

 

Trầm hương

 

 

 

 

 

III90101

 

 

Loại 1

Kg

350.000.000

 

 

 

III90102

 

 

Loại 2

Kg

70.000.000

 

 

 

III90103

 

 

Loại 3

Kg

14.000.000

 

 

III902

 

 

 

Kỳ nam

 

 

 

 

 

III90201

 

 

Loại 1

Kg

770.000.000

 

 

 

III90202

 

 

Loại 2

Kg

539.000.000

 

III10

 

 

 

 

Hồi, quế, sa nhân, thảo quả

 

 

 

 

III1001

 

 

 

Hồi

 

 

 

 

 

III100101

 

 

Tươi

Kg

56.000

 

 

 

III110102

 

 

Khô

Kg

80.000

 

 

III1002

 

 

 

Quế

 

 

 

 

 

III100201

 

 

Tươi

Kg

25.000

 

 

 

III100202

 

 

Khô

Kg

90.000

 

 

III1003

 

 

 

Sa nhân

 

 

 

 

 

III100301

 

 

Tươi

Kg

105.000

 

 

 

III100302

 

 

Khô

Kg

210.000

 

 

III1004

 

 

 

Thảo quả

 

 

 

 

 

III100401

 

 

Tươi

Kg

84.000

 

 

 

III100402

 

 

Khô

Kg

280.000

 

III11

 

 

 

 

Các sản phẩm khác của rừng tự nhiên

 

 

 

 

III1101

 

 

 

Nấm hương khô

Kg

400.000

 

 

III1102

 

 

 

Măng nứa tươi

Kg

8.000

 

 

III1103

 

 

 

Măng vầu tươi

Kg

9.000

 

 

III1104

 

 

 

Măng khô

Kg

120.000

 

 

III1105

 

 

 

Củ bình vôi

Kg

3.500

 

 

III1106

 

 

 

Cút mấy

 

 

 

 

 

III110601

 

 

Tươi

Kg

4.000

 

 

 

III110602

 

 

Khô

Kg

8.000

 

 

III1107

 

 

 

Nhựa thông (tươi)

Kg

30.000

 

 

III1108

 

 

 

Nguyên liệu giấy

 

 

 

 

 

III110803

 

 

Khác

Tấn

450.000

 

 

III1109

 

 

 

Guột tươi

Kg

5.000

 

 

III11010

 

 

 

Củ Bách Bộ (tươi)

Kg

3.000

 

 

III11011

 

 

 

Củ Khúc Khắc (tươi)

Kg

2.000

 

 

III11012

 

 

 

Hạt chẩu (tươi)

Kg

2.000

 

PHỤ LỤC IV

GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN
Kèm theo Quyết định số 41/2025/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2025

 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

 

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Mức giá (đồng)

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

Cấp 6

 

 

 

V

 

 

 

 

 

Nước thiên nhiên

 

 

 

V1

 

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

V101

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V10101

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

325.000

 

 

 

V10102

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

775.000

 

 

 

V10103

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

m3

1.650.000

 

 

 

V10104

 

 

Nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch...

m3

26.000

 

 

V102

 

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V10201

 

 

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

300.000

 

 

 

V10202

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

750.000

 

V2

 

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

 

 

 

 

V201

 

 

 

Nước mặt

m3

3.000

 

 

V202

 

 

 

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

5.000

 

V3

 

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

 

 

 

 

V301

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

70.000

 

 

V302

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

45.000

 

 

V303

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, phi nông nghiệp, nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản…

m3

5.000

 

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 41/2025/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×