• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1832/QĐ-UBND Lạng Sơn 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới và phê duyệt quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 21/08/2025 14:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1832/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Dương Xuân Huyên
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Hành chính Thực phẩm-Dược phẩm

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1832/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1832/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1832/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lạng Sơn, ngày tháng 8 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành
và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính
theo cơ chế một cửa lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013
của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến
kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ
phận Một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng,
Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục
hành chính;
Căn cứ Quyết định số 2546/QĐ-BYT ngày 11/8/2025 của Bộ trưởng Bộ Y
tế công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Y tế quy định tại Thông tư số 02/2018/TT-BYT ngày
22/01/2018, Thông tư số 03/2018/TT-BYT ngày 09/02/2018, Thông tư số
36/2018/TT-BYT ngày 22/11/2018 và Thông tư số 11/2025/TT-BYT ngày
16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Tờ trình số 236/TTr-SYT ngày
15/8/2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 01 thủ tục hành
chính mới ban hành và phê duyệt 01 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải
quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn. (Có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Giao Văn phòng UBND tỉnh chủ trì, phối hợp với Sở Y tế trên cơ
sở quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này xây dựng, cập nhật quy
2
trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính vào Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Y tế và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Phòng KGVX, TTTT, TTPVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC
(HVT)
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Dương Xuân Huyên
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LẠNG SƠN (01 TTHC)
(Kèm theo Quyết định số: 1832 /QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Số
TT
Tên TTHC
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí
Căn cứ pháp lý
01
Thẩm định điều kiện về
cơ sở vật chất kỹ thuật,
nhân sự và đánh giá đáp
ứng thực hành tốt đối
với cơ sở có hoạt động
phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc
không vì mục đích
thương mại (trường hợp
cơ sở có đề nghị); Đánh
giá định kỳ, đánh giá
kiểm soát thay đổi về
điều kiện cơ sở vật
chất, kỹ thuật, nhân sự
đối với cơ sở bán buôn
thuốc, nguyên liệu làm
thuốc, cơ sở bán lẻ
thuốc.
- Trường hợp
không phải đánh
giá thực tế tại cơ
sở: 10 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trường hợp
đánh giá thực tế
tại cơ sở:
+ Trường hợp
đánh giá tuân thủ:
30 ngày kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
+ Trường hợp
đánh giá chưa
tuân thủ: 25 ngày
kể từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp lệ.
- Cơ quan, đơn
vị tiếp nhận và
trả kết quả:
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công tỉnh Lạng
Sơn. Địa chỉ: phố
Dã Tượng,
phường Lương
Văn Tri, tỉnh
Lạng Sơn.
- Cơ quan thực
hiện: Sở Y tế tỉnh
Lạng Sơn: Số 50
Đinh Tiên Hoàng,
phường Lương
Văn Tri, tỉnh lạng
Sơn.
1. Thẩm định điều kiện và
đánh giá đáp ứng thực
hành tốt phân phối thuốc
đối với cơ sở bán buôn
(GDP): 4.000.000 đồng.
2. Thẩm định điều kiện và
đánh giá đáp ứng thực
hành tốt cơ sở bán lẻ thuốc
(GPP):
a) Đối với cơ sở tại các địa
bàn có điều kiện kinh tế -
xã hội khó khăn và đặc
biệt khó khăn theo quy
định tại Nghị định số
31/2021/NĐ-CP ngày
26/3/2021 của Chính phủ
quy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều
của Luật Đầu tư (có đánh
giá thực tế tại cơ sở):
500.000 đồng.
b) Đối với cơ sở bán lẻ tại
các địa bàn còn lại (có
đánh giá thực tế tại cơ sở):
1.000.000 đồng.
- Luật Dược số 105/2016/QH13
ngày 06/4/2016.
- Luật Dược số 44/2024/QH15
ngày 21/11/2024 sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật Dược.
- Nghị định số 163/2025/NĐ-CP
ngày 29/6/2025 của Chính phủ
Quy định chi tiết một số điều và
biện pháp để tổ chức, hướng dẫn
thi hành Luật Dược.
- Thông tư số 41/2023/TT-BTC
ngày 12/6/2023 của Bộ Tài chính
Quy định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý và sử dụng phí trong
lĩnh vực Dược phẩm, Mỹ phẩm.
- Thông tư số 03/2018/TT-BYT
ngày 09/02/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
- Thông tư số 02/2018/TT-BYT
ngày 22/01/2018 của Bộ trưởng
Bộ Y tế.
- Thông tư số 11/2025/TT-BYT
ngày 16/5/2025 của Bộ trưởng Bộ
Y tế.
__________________________
Phụ lục II
DANH MỤC VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC
HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA LĨNH VỰC DƯỢC PHẨM
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ Y TẾ TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Quyết định số: 1832 /QĐ-UBND ngày 17 tháng 8 năm 2025 của Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Phần I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC XÂY DỰNG QUY
TRÌNH NỘI BỘ THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Số
TT
Tên thủ tục hành chính
Ghi chú
01
Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân sự và đánh giá
đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ
sở có đề nghị); Đánh giá định kỳ, đánh giá kiểm soát thay đổi về điều
kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật, nhân sự đối với cơ sở bán buôn
thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc
Phần II
QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT:
- Trung tâm Phục vụ hành chính công: TTPVHCC.
- Thủ tục hành chính: TTHC.
- Công chức một cửa: CCMC.
- Nghiệp vụ Y - Dược: NVYD.
1. Thẩm định điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật, nhân sự và đánh giá
đáp ứng thực hành tốt đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc, nguyên liệu
làm thuốc không vì mục đích thương mại (trường hợp cơ sở có đề nghị); Đánh
giá định kỳ, đánh giá kiểm soát thay đổi về điều kiện cơ sở vật chất, kỹ thuật,
nhân sự đối với cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc, cơ sở bán lẻ
thuốc.
2
1.1. Trường hợp không phải đánh giá thực tế tại cơ sở (C2): Trường hợp cơ
sở phân phối có thay đổi đối với việc mở rộng kho bảo quản trên cơ sở cấu trúc kho
đã có hoặc Sửa chữa, thay đổi lớn về cấu trúc, bố trí kho bảo quản hoặc thay đổi hệ
thống phụ trợ hoặc thay đổi nguyên lý thiết kế, vận hành hệ thống tiện ích mà có
ảnh hưởng tới yêu cầu, điều kiện bảo quản (theo quy định tại điểm d, đ hoặc e
khoản 1 Điều 11 Thông tư số 03/2018/TT-BYT) hoặc cơ sở bán lẻ mở rộng cơ sở
bán lẻ thuốc hoặc sửa chữa, thay đổi lớn về cấu trúc cơ sở bán lẻ thuốc (theo quy
định tại điểm c, d khoản 1 Điều 11 Thông tư số 02/2018/TT-BYT).
Thời gian giải quyết TTHC: 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định (nếu là
hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ phải là scan từ
bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản điện tử ký số):
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và chuyển
hồ sơ cho Công chức được phân công giải quyết
TTHC thuộc phòng NVYD.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ cho
công dân kèm theo ghi chú yêu cầu công dân bổ sung
chỉnh sửa hồ sơ.
CCMC tại
TTPVHCC
0,5 ngày
B2
Thẩm định hồ sơ:
- Trường hợp hồ sơ hoặc hồ sơ khắc phục đáp ứng yêu
cầu: dự thảo văn bản thông báo đồng ý với nội dung
thay đổi.
- Trường hợp hồ sơ hoặc hồ sơ khắc phục chưa đáp
ứng yêu cầu: dự thảo văn bản thông báo về nội dung
cần khắc phục, sửa chữa.
Trình Lãnh đạo phòng.
Công chức
được phân
công giải quyết
TTHC
06 ngày
B3
Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
phòng NVYD
01 ngày
B4
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển văn thư ban hành
Lãnh đạo Sở
01 ngày
3
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B5
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn bản.
Văn thư Sở
01 ngày
B6
- Trường hợp hồ sơ hoặc hồ sơ khắc phục đáp ứng yêu
cầu: Trả kết quả trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh.
- Trường hợp hồ sơ hoặc hồ sơ khắc phục chưa đáp
ứng yêu cầu: dừng hồ sơ 45 ngày. Quay lại B1.
Công chức
được phân
công giải quyết
TTHC
0,5 ngày
B7
- Trả kết quả giải quyết TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
CCMC tại
TTPVHCC
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết
10 ngày
1.2. Trường hợp đánh giá thực tế tại cơ sở:
Trường hợp A: Đánh giá lần đầu đối với cơ sở có hoạt động phân phối thuốc,
nguyên liệu làm thuốc không vì mục đích thương mại.
Trường hợp B: Đánh giá định kỳ đối với cơ sở phân phối thuốc, nguyên liệu
làm thuốc, cơ sở bán lẻ thuốc.
Trường hợp C1: Trường hợp cơ sở phân phối có báo cáo thay đổi đối với
việc thay đổi vị trí kho bảo quản tại cùng địa điểm kinh doanh hoặc bổ sung kho ở
vị trí mới tại cùng địa điểm kinh doanh (điểm b, c khoản 1 điều 11 Thông tư
03/2018/TT-BYT) hoặc cơ sở bán lẻ thay đổi vị trí cơ sở bán lẻ tại cùng địa điểm
kinh doanh (điểm b khoản 1 điều 11 Thông tư 02/2018/TT-BYT).
Thời gian thực hiện TTHC:
- Trường hợp đánh giá tuân thủ (biên bản thẩm định đạt yêu cầu): 30 ngày kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ.
- Trường hợp đánh giá chưa thuân thủ (biên bản thẩm địch có yêu cầu khắc phục):
25 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
4
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B1
Kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ theo quy định
(nếu là hồ sơ điện tử thì các thành phần hồ sơ
phải là scan từ bản gốc dạng tệp pdf hoặc bản
điện tử ký số):
- Trường hợp hồ sơ hợp lệ: tiếp nhận hồ sơ trên
Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và
chuyển hồ sơ cho Công chức được phân công
giải quyết TTHC thuộc phòng NVYD.
- Trường hợp hồ sơ không hợp lệ: trả lại hồ sơ
cho công dân kèm theo ghi chú yêu cầu công
dân bổ sung chỉnh sửa hồ sơ.
CCMC tại
TTPVHCC
0,5 ngày
B2
Ban hành quyết định thành lập đoàn đánh giá
Công chức
được phân
công giải quyết
TTHC, Lãnh
đạo phòng
NVYD, Lãnh
đạo Sở, Văn
thư Sở
05 ngày
B3
Đánh giá thực tế tại cơ sở; chuyển kết quả đánh
giá cho Công chức được phân công giải quyết
TTHC
Đoàn đánh giá
15 ngày
B4
Xử lý kết quả đánh giá thực tế:
- Trường hợp biên bản đánh giá kết luận cơ sở
tuân thủ: dự thảo quyết định cấp Giấy chứng
nhận đáp ứng GDP/GPP hoặc văn bản không đủ
điều kiện cấp.
- Trường hợp biên bản đánh giá kết luận cơ sở
chưa tuân thủ: dự thảo văn bản thông báo khắc
phục.
Trình Lãnh đạo phòng.
Công chức
được phân
công giải quyết
TTHC
- Trường hợp
biên bản đánh giá
kết luận cơ sở
tuân thủ: 06 ngày.
- Trường hợp
biên bản đánh giá
kết luận cơ sở
chưa tuân thủ: 01
ngày.
B5
Xem xét văn bản, trình Lãnh đạo Sở
Lãnh đạo
phòng NVYD
01 ngày
5
Số
TT
Trình tự
Trách nhiệm
thực hiện
Thời gian
thực hiện
B6
Xem xét, phê duyệt văn bản, chuyển văn thư
ban hành
Lãnh đạo Sở
01 ngày
B7
Vào sổ, đóng dấu, lưu trữ hồ sơ, phát hành văn
bản, in Giấy chứng nhận (đối với trường hợp
đánh giá cơ sở tuân thủ).
Văn thư Sở,
Công chức
được phân
công giải quyết
TTHC
01 ngày
B8
- Trường hợp biên bản đánh giá kết luận cơ sở
tuân thủ: Trả kết quả trên Hệ thống thông tin
giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh.
- Trường hợp biên bản đánh giá kết luận cơ sở
phân phối tuân thủ: dừng hồ tối đa 90 ngày.
Công chức
được phân
công giải quyết
TTHC
0,5 ngày
B9
- Trả kết quả giải quyết TTHC.
- Thống kê, theo dõi.
CCMC tại
TTPVHCC
Không tính
thời gian
Tổng thời gian giải quyết
- Trường hợp
đánh giá tuân thủ:
30 ngày.
- Trường hợp đánh
giá chưa thuân
thủ: 25 ngày.
Ghi chú: Trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được báo cáo khắc phục,
Sở Y tế ban hành kết luận về tình trạng đáp ứng GSP/GDP/GPP/văn bản chấp
thuận của cơ sở.
___________________________________

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1832/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành và phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa lĩnh vực Dược phẩm thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Y tế tỉnh Lạng Sơn

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1832/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×