• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 6118/QĐ-UBND Hà Nội 2024 Quy định đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ để bình xét thi đua các đơn vị

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 28/11/2024 10:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 6118/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hồng Sơn
Trích yếu: Về việc ban hành Quy định đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ để làm căn cứ bình xét các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đối với các đơn vị thuộc Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
26/11/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Thi đua-Khen thưởng-Kỷ luật

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 6118/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 6118/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 6118/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Hà Nội, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc ban hành Quy định đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ để
làm căn cứ bình xét các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đối với
các đơn vị thuộc thành phố Hà Nội
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thi đua, Khen thưởng ngày 15/6/2022;
Căn cứ Nghị định số 98/2023/NĐ-CP ngày 31/12/2023 của Chính phủ
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng;
Căn cứ Thông tư số 01/2024/TT-BNV ngày 24 tháng 02 năm 2024 của B
Nội vụ quy định biện pháp thi hành Luật Thi đua, khen thưởng Nghị định số
98/2023/NĐ-CP ngày 31 tng 12 năm 2023 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng;
Căn cứ các Quyết định: s 32/2024/QĐ-UBND ngày 16/5/2024 ca
UBND Thành ph v việc ban hành Quy đnh v công tác thi đua, khen thưởng
trên địa bàn thành ph Ni; s 39/2024/QĐ-UBND ny 05/6/2024 ca
UBND Thành ph v vic ban hành Quy chế khen thưởng doanh nhân, doanh
nghiệp trên địa bàn Thành ph;
n cứ Quyết định s 4351/QĐ-UBND ngày 20/8/20924 ca UBND Thành
ph v Quy định đánh giá, bình xét danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng
hằng năm đối vi các Cm, khối thi đua thuộc Thành ph.
Theo đ nghị của Giám đốc SNội vụ thành ph Nội tại T trình
s 3851/TTr-SNV ny 19 tháng 11 năm 2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết đnh này Quy định đánh giá mức độ hoàn
thành nhiệm vụ đlàm căn cứ bình xét các danh hiệu thi đua, hình thức khen
thưởng đối với các đơn vị thuộc thành phố Hà Nội.
Điều 2. Quyết định y hiệu lực kể tngày .
Điều 3. Cnh Văn phòng Ủy ban nhân n Thành phố, Giám đốc Sở Nội
vụ, Thủ trưng các Sở, ban, ngành, Ủy ban Mặt trn Tổ quốc các tổ chc chính
tr - hội, hội ngh nghip Thành phố; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị
; c cơ quan, đơn vthuc Thành phố; c cụm, khi thi đua và c đơn vị
liên quan chịu tch nhiệm thi hành Quyết định y.
/
.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nội vụ;
- Ban TĐKT Trung ương;
- TT Thành uỷ, HĐND Thành phố;
- Chủ tịch UBND Thành phố;
- Các PCT UBND Thành phố;
- Thành viên Hội đồng TĐKT Thành phố;
- VPUB: CVP, các PCVP, P. NC;
- Lưu: VT, SNV(BTĐ).
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Hồng Sơn
6118
26
11
2
CỘNG A XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
QUY ĐỊNH
V việc đánh giá mức độ hoàn thành nhim v để làm căn cứ bình xét
các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đối vi các đơn vị
thuc thành ph Hà Ni
(Kèm theo Quyết định s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
Chương I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điu 1. Phạm vi, đối tượng áp dng
1. Quy định y quy định v việc đánh giá mức độ hoàn thành nhim v để
làmn cứ bình xét các danh hiu thi đua, hình thức khen thưng đối vi c đơn
v thuc thành ph Ni.
2. Đối tượng áp dng:
Các cơ quan, đơn vị, tp th trên địa bàn thành ph Hà Ni thuộc đối tượng
khen thưng thành tích công trng, thành tích công tác năm, gm:
a) Các s, ban, ngành, y ban Mt trn T quc các t chc chính tr -
xã hi, xã hi ngh nghiệp, đơn vị thuc Thành ph; các qun, huyn, th xã (sau
đây gọi tắt là đơn vị).
b) Các tp th thuộc các đơn vị được quy định tại đim a, khoản 2, Điều 1
của Quy định này.
c) Các t chc, doanh nghip thuc thành ph Hà Ni.
Điu 2. Mục đích, yêu cầu
1. Mục đích
Là sở để đánh giá, xếp loi c nhn mc độ hoàn thành nhim v đ
làm căn c bình xét các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đối vi các
đơn vị, tp th thuc tnh ph Hà Ni.
2. Yêu cu
Đánh giá mức đ hoàn thành nhim v đưc kết hp với công tác đánh giá,
bình xét thi đua hằng năm của các đơn vị cm, khối thi đua do Thành phố
thành lp và hướng dẫn khen thưởng ca Thành ph.
Điu 3. Nguyên tắc đánh giá
1. Đánh giá mức đhoàn thành nhiệm vụ của các tp thể, quan, đơn vị
phải căn cứ kết quả thực hiện nhiệm vụ của mỗi quan, đơn vị; đồng thời xem
xét đến yếu tố sáng tạo, hiệu quả trong tham mưu đề xuất và thực hin nhiệm vụ
của từng cơ quan, đơn vị.
2. Khi tiến hành đánh giá, xếp loi các tp th, quan, đơn vị phi đảm
bo khách quan, cht chẽ, khoa học,ng khai, minh bch, dân ch, phn ánh đúng
kết qu đạt đưc ca đa phương, cơ quan, đơn vị, đng thi c đnh, làm s
3
lưng, khi ợng công vic ca hoàn thành trong m ca đơn v và đề ra giải
pháp khc phc trong năm tiếp theo.
3. Vic t đánh giá, xếp loi mức độ hoàn thành nhim v của các cơ quan,
đơn vị, địa phương đưc t chc hằng năm phù hợp vi thời điểm đánh giá, bình
xét thi đua, khen thưởng.
4. Không đánh giá, xếp loại đối vi các tp thể, cơ quan, đơn vị, địa phương
Đảng b hoc Chi b đưc đánh g mc không Hoàn tnh nhim v.
Điu 4. Gii thích t ng
Mt s t ng trong Quy định này được hiu thng nhất như sau:
1. Vi phm pháp lut b x k lut t hình thc khin trách tr lên: bao
gm các hành vi vi phm pháp luật đến mc b x lý k lut ca Đảng hoc ca
chính quyn hoc ca t chc chính tr - xã hi tnh thc khin trách tr lên.
2. Trường hợp hành vi vi phạm chưa có quyết định xử lý kỷ luật của cấp có
thẩm quyền nhưng đã được dùng làm căn cứ đđánh giá chất lượng trong năm
đánh giá thì quyết định xử kỷ luật ban hành sau năm đánh giá đối với hành vi
vi phạm đó (nếu có) không được tính để đánh giá chất lượng năm quyết
định xử lý kỷ luật.
Chương II
QUY ĐNH C TH V ĐÁNH GIÁ MC ĐỘ HOÀN TNH NHIM V
Điu 5. Thm quyền đánh g
1. Ch tch UBND Thành ph quyết định công nhn mức độ hoàn thành
nhim v để làm căn cứ xét khen thưởng đối vi các S, ban, ngành, đơn v
thuc Thành ph và qun, huyn, th xã.
2. Th trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị thuc Thành ph; Ch tch
UBND các qun, huyn, th quyết đnh công nhn mức độ hoàn thành nhim
v đ làm căn cứ xét khen thưng đối với các phòng, ban, đơn vị các xã,
phưng, th trn theo thm quyền khen thưởng đ xuất khen thưởng thuc
đơn vị.
3. Ch tch UBND các qun, huyn, th quyết đnh công nhn mức độ
hoàn thành nhim v để làm căn cứ xét khen thưởng đối vi các công ty, doanh
nghip ngoài nhà nước và các t chc kinh tế khác đóng trên địa bàn.
Điu 6. Tiêu chí đánh giá
1. Tiêu chí đánh giá các địa phương, cơ quan, đơn vị đưc thc hin theo các
Ph lc kèm theo Quy định y (bao gm 08 Ph lc kèm theo, t Ph lc s 01
đến 08). Tng s điểm theo thang điểm 1.000 điểm.
2. Tu chí đánh giá các t chc doanh nghip thc hin theo Ph lc s 09
m theo Quy đnh này. Tng s điểm theo thang điểm 100 đim.
Điu 7. Quy trình đánh g
1. Đối vi các đơn vị trc thuc Thành ph
1.1. T đánh giá
4
a) Các đơn vị tiến hành t đánh giá, chấm điểm, xếp loi mức độ hoàn
thành nhim v ca đơn v mình theo B tiêu chí ca khi, cụm thi đua ti Ph
lục đính kèm, sau đó gửi h sơ v Cụm trưởng, Khối trưởng các cm, khi thi
đua trước ngày 15 tháng 01 hng năm.
Cụm trưởng, Khối trưởng các cm, khối thi đua tng hp gi v
quan thường trc Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Thành ph (Ban Thi đua -
Khen thưởng Thành phố) trước ngày 20 tháng 01 hằng năm.
b) Đi vi các trưng Đi hc, cao đẳng t đánh giá theo B tu chí, sau đó
gi h sơ về Khối trưng khi thi đua trưc ngày 30 tháng 7 hng năm.
Khối trưởng khối thi đua tổng hp và gi v Cơ quan thường trc Hội đồng
Thi đua - Khen thưởng Thành ph (Ban Thi đua - Khen thưởng Thành ph)
trước ngày 10 tháng 8 hằng năm.
1.2. Tng hp, thẩm định kết qu; đề xuất đánh giá, xếp loi
a) Ban Thi đua - Khen thưởng Thành ph tng hp, rà soát kết qu t chm
đim và ý kiến của các ngành liên quan đánh giá các đơn v; đề xuất đánh giá,
xếp loi mc độ hoàn thành nhim v của các đơn vị.
b) Báo cáo Hội đồng Thi đua - Khen thưởng Thành ph v kết qu tng
hợp đánh giá d kiến xếp loi mc độ hoàn thành nhim v đối với các đơn
v kết hp vi thẩm định, bình xét thi đua khen thưởng đối với các đơn vị trong
các cm, khối thi đua theo Quy chế thi đua hiện hành.
c) Tng hp ý kiến, trình Ch tch UBND Thành ph xem xét, quyết định
kết qu đánh giá mức độ hoàn thành nhim v ca các đơn vị.
2. Đối vi đơn vị cp phòng, ban, đơn vị thucc S, ban, ngành, qun,
huyn, th đơn v thuc Thành ph
2.1. T đánh giá
a) Các đơn vị tiến hành t đánh giá, chấm đim, xếp loi mức độ hoàn
thành nhim v ca đơn vị mình theo B tiêu chí ca khi, cụm thi đua tại Ph
lục đính kèm, sau đó gửi h sơ v Cụm trưởng, Khối trưởng các cm, khi thi
đua trước ngày 31 tháng 12 hng năm.
Cụm trưởng, Khối trưởng các cm, khi thi đua tng hp gi v
quan thường trc Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cp trên trc tiếp trước ngày
05 tháng 01 hng năm.
b) Đi vi các trưng, đơn v thuc khi giáo dc và đào to t đánh giá theo B
tu chí, sau đó gi h sơ v Khi trưng khối thi đua trưc ngày 05 tháng 6 hng năm.
Khối trưởng khối thi đua tổng hp và gi v Cơ quan thường trc Hội đồng
Thi đua - Khen thưởng cp trên trc tiếp trước ngày 10 tháng 6 hằng năm.
c) Đi vi các trưng trung cp ngh, đơn v thuc khi giáo dc ngh nghip trc
thuc các s, ngành, đơn v thuc Thành ph t đánh giá theo Bộ tiêu chí, sau đó gửi h
sơ về Khi trưng khi thi đua trưc ngày 15 tháng 6 hng năm.
Khối trưởng khối thi đua tổng hp và gi v Cơ quan thường trc Hội đồng
Thi đua - Khen thưởng cp trên trc tiếp trước ngày 25 tháng 6 hằng năm.
2.2. Tng hp, thẩm định kết quả; đề xuất đánh giá, xếp loi
5
a) Cơ quan thưng trc Hội đồng Thi đua - Khen thưng các đơn vị thuc
Thành ph tng hp, rà st kết qu t chấm đim và ý kiến ca các ngành liên quan
đánh giá các đơn v; đề xut đánh giá mc độ hn thành nhim v ca các đơn v.
b) Báo cáo Hội đồng Thi đua - Khen thưởng các đơn vị thuc Thành ph v
kết qu tng hợp đánh giá d kiến xếp loi mức độ hoàn thành nhim v đi
với các đơn v kết hp vi thẩm định, bình xét thi đua khen thưởng đối vi các
đơn vị trong các cm, khối thi đua theo Quy chế thi đua hiện hành.
c) Tng hp ý kiến, đề xut và trình Th trưởng các Sở, ban, ngành, đơn vị
thuc Thành phCh tch UBND qun, huyn, th xã xem xét, quyết định kết
qu đánh giá mức độ hoàn thành nhim v ca các đơn vị.
3. Đối vi các t chc doanh nghiệp nhân, doanh nghiệp c phn
ngoài nhà nước và các t chc kinh tế khác
3.1. T đánh giá
c t chc, doanh nghip tiếnnh t đánh g, chấm điểm, xếp loi mức độ
hoàn thành nhim v của đơn vị mình theo theoc Tiêu chí ti Ph lc đính kèm,
sau đó gửi h v Khi trưng khối thi đua trưc ny 15 tng 02 hng năm.
Khối trưởng khối thi đua tổng hp và gi v Cơ quan thường trc Hội đồng
Thi đua - Khen thưởng UBND các qun, huyn, th nơi doanh nghiệp đóng
tr s trước ngày 01 tháng 3 hằng năm.
3.2. Tng hp, thẩm định kết quả; đề xuất đánh giá, xếp loi
a) quan thường trc Hội đồng Thi đua - Khen thưởng UBND các qun,
huyn, th tng hp, soát kết qu t chấm đim ý kiến của các đơn vị
liên quan đánh gcác đơn vị; đề xuất đánh giá, xếp loi mức độ hoàn thành
nhim v của các đơn vị.
b) Báo cáo Hội đồng Thi đua - Khen thưởng qun, huyn, th v kết qu
tng hợp đánh giá d kiến xếp loi mức độ hoàn thành nhim v đối vi các
đơn vị kết hp vi thẩm định, bình xét thi đua khen thưởng đối với các đơn vị
theo Quy chế thi đua hiện hành.
c) Tng hp ý kiến, đề xut và trình Ch tch UBND qun, huyn, th xã xem
t, quyết định kết qu đánh giá mức đ hoàn tnh nhim v ca các đơn v.
Điu 8. Phương pháp chấm điểm đ đánh giá
1. Căn c vào điểm chun và kết qu thc hin từng tiêu chí đ chấm điểm,
trong đó:
a) Đối vi công việc đã hoàn thành theo đúng quy đnh và nhim v mang
tính chất thường xuyên đã sản phm cuối cùng theo quy định ca cp thm
quyền trong năm đánh giá thì chấm điểm tối đa theo điểm quy định.
b) Đối vi công việc đã triển khai nhưng chưa hoàn thành hoặc chưa đt
kết qu theo yêu cu hoc chưa đúng quy đnh, chấm điểm theo t l phần trăm
(%) đạt được ca nội dung tiêu chí theo thang điểm quy định.
c) Đối vi tiêu chí không thc hin, chấm 0 điểm.
d) Các đơn v khi t chấm đim trách nhim chng minh các ni dung chm
đim vào ct ghi chú gi m văn bn, i liu để chng minh kết qu đánh giá.
2. Điểm thưởng, điểm tr:
6
Thc hin theo các tiêu chí trong B Tiêu chí kèm theo Quy chế này.
Điu 9. Thang điểm đánh giá
Kết qu đánh giá mức độ hoàn thành nhim v ca các đơn vị trên sở
đim tng cng ca tt c các tiêu chí, điểm thưởng, đim tr đưc chia thành 4
mức độ theo thang điểm như sau:
1. Hoàn thành xut sc nhim v
Đơn v đưc xếp loi hoàn thành xut sc nhim v khi đt các tiêu chun sau:
a) Ni b đoàn kết, gương mẫu chp hành tt ch trương, chính sách của
Đảng, pháp lut của Nhà nước. Tng s đim chm t B tiêu chí đạt t 850
đim tr lên; đối vi các doanh nghip, t chc kinh tế khác tng s đim chm
đạt t 80 điểm tr lên.
b) Không thuc một trong các trường hp sau:
- Đơn vị được đánh giá có lãnh đạo b x lý k lut t hình thc khin trách
tr lên.
- Đơn vị được đánh giá lãnh đạo đơn vị trc thuc b x k lut t
hình thc cnh cáo tr lên.
- Đơn vị được đánh giá công chc, viên chức, người lao động vi phm
đến mc b khi t, truy t tr lên.
- Trong năm đánh giá đến thời điểm trình h đánh giá xếp loi, đơn vị
không thc hin tt chức năng, nhim v được giao, đ xy ra hu qu gây
lun xu trong xã hi.
- Đảng b/chi b được đánh giá ở mc hoàn thành nhim v.
2. Hoàn thành tt nhim v
Đơn v đưc xếp loi hoàn thành tt nhim v khi đt mt trong các tiêu chun sau:
a) Ni b đoàn kết, gương mẫu chp hành tt ch trương, chính sách của
Đảng, pháp lut của Nhà nước. Tng s đim chm t B tiêu chí đạt t 700
điểm đến dưới 850 điểm. Đối vi các doanh nghip, t chc kinh tế khác tng s
đim chấm đạt t 70 điểm đến dưới 80 điểm.
b) Có tng s đim chm t B tiêu chí đạt t 850 điểm tr lên; đối vi c
doanh nghip, t chc kinh tế khác tng s đim chấm đt t 80 điểm tr lên nng
đơn vị thuc một trong các trưng hp quy đnh ti đim b, khon 1 Điu này.
c) Không thuc một trong các trường hp sau:
- Đơn v được đánh giá lãnh đạo b x k lut t hình thc cnh cáo
tr lên.
- Đơn vị được đánh giá lãnh đạo đơn vị trc thuc b x k lut t
hình thc giáng chc tr lên.
- Đơn vị được đánh giá có công chc, viên chức, ngưi lao động vi phm
đến mc b khi t, truy t tr lên.
- Trong năm đánh giá đến thời điểm trình h đánh giá xếp loi, đơn vị
không thc hin tt chức năng, nhim v được giao, đ xy ra hu qu gây
lun xu trong xã hi.
3. Hoàn thành nhim v
Đơn v đưc xếp loi hoàn thành nhim v khi đt mt trong các tiêu chun sau:
7
a) Ni b đoàn kết, gương mẫu chp hành tt ch trương, chính sách của
Đảng, pháp lut của Nhà nước. Tng s đim chm t B tiêu chí đạt t 500
điểm đến dưới 700 điểm. Đối vi các doanh nghip, t chc kinh tế khác tng s
đim chấm đạt t 50 điểm đến dưới 70 điểm.
b) tng s đim chm t B tiêu chí đạt t 700 điểm đến dưới 850
điểm; đối vi các doanh nghip, t chc kinh tế khác tng s đim chấm đt t
70 điểm đến dưới 80 điểm nhưng đơn v thuc một trong các trường hp quy
định tại điểm c, khoản 2 Điều này.
4. Không hoàn thành nhim v
Đơn v xếp loi không hoàn thành nhim v khi mt trong các tiêu chun sau:
a) Tng s đim chm t B tiêu chí đạt dưới 500 điểm. Đối vi các doanh
nghip, t chc kinh tế khác tng s đim chấm đạt dưới 50 điểm.
b) tng s đim chm t B tiêu chí đạt trên 500 điểm. Đối vi các
doanh nghip, t chc kinh tế khác tng s đim chm đt trên 50 điểm, tuy
nhiên hoàn thành dưới 50% nhim v Thành ph giao hoc các nhim v theo
kế hoch của đơn vị.
c) lãnh đạo cp đánh giá vi phm pháp luật đến mc b x k lut t
hình thc giáng chc tr lên.
Chương III
T CHC THC HIN
Điu 10. Trách nhim ca các s, ban, ngành; y ban MTTQ và các t
chc chính tr - hội, đơn vị thuc Thành ph; các qun, huyn, th
các đơn vị trc thuc
1. Căn cứ B Tiêu chí đánh giá kèm theo Quy định này, các đơn vị các
cm khối thi đua xây dựng tiêu chí phù hp vi chức năng, nhiệm v của đơn vị
để đánh giá các phòng, ban, đơn vị trc thuộc được hiu qu, chính xác.
2. Thc hin t chấm điểm, đánh giá mức đ hoàn thành nhim v hng
năm theo bộ tiêu chí ban hành kèm theo Quyết định này kèm theo minh chng
gi v Cụm trưởng, Khối trưởng các cm, khi thi đua quan thường trc
Hội đồng Thi đua - Khen thưởng các cấp theo quy định.
3. Tạo điu kin thun li phi hp vi đơn vị Cụm trưng, đơn vị Khi
trưng các cm, khi thi đua quan thường trc Hội đồng Thi đua - Khen
thưng các cp thc hin tt vic st, thẩm định, đánh g mc độ hoàn thành
nhim v hằng năm.
4. T chc đánh giá, xếp loi và xác nhn mc đ hn tnh nhim v đi vi
các phòng, ban, đơn vị trc thuc. Đối vi UBND c qun, huyn, th : t chc
đánh giá, xếp loi xác nhn mc độ hoàn thành nhim v đối vi c doanh
nghip tư nhân, doanh nghip c phần ngoài n c các t chc kinh tế khác.
5. Kết qu đánh giá mc đ hoàn thành nhim v của các cơ quan, đơn vị là cơ
s để xét, đ ngh khen tng. Do đó, yêu cu các cơ quan, đơn v có liên quan hn
thành công tác đánh giá các tiêu chí đảm bo chính c, đúng thi gian quy đnh.
8
Điu 11. Trách nhim ca Cơ quan (bộ phận) Thường trực của Hội
đồng Thi đua - Khen thưởng cấp quản lý trực tiếp
1. Ch trì, phi hp vi các đơn vị liên quan theo dõi, hướng dn, kim
tra vic t chc thc hiện Quy định này.
2. Tng hp, tham mưu Hội đồng Thi đua - Khen thưởng cp qun lý trc
tiếp xemt, đề xut Ch tch UBND Tnh ph; Th tng các S, ban, ngành,
đơn v thuc Thành ph; Ch tch UBND qun, huyn, th công nhn mức độ
hoàn thành nhim v của các đơn v.
3. Ngoài các tiêu chí đánh giá được nêu ti các Ph lục, trong năm, các cp,
các ngành th b sung thêm các tiêu chí đ đánh giá các cơ quan, đơn v p
hp thc tin, sát vi các nhim v đưc giao hằng năm.
Trong qtrình thc hin, nếu vướng mc, phát sinh, các quan, đơn
v kp thi phn ánh v S Ni v (Ban Thi đua Khen thưởng Thành phố) để
tổng hợp o cáo y ban nhân dân Thành phố sửa đổi, bsung cho phù hợp./.
9
PH LC S 01
B TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ MỨC Đ HOÀN THÀNH NHIM V HẰNG NĂM
ĐỐI VI CÁC ĐƠN VỊ KHI CÁC BAN XÂY DNG ĐẢNG VÀ VĂN
PHÒNG THÀNH U; CÁC PHÒNG, BAN, ĐƠN V TRC THUC CÁC BAN
XÂY DNG ĐNG, VĂN PHÒNG THÀNH UỶ, QUN, HUYN, TH U
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
chuẩn
Ghi chú
I
Kết qu thc hin các nhim v chính tr
600
1
Kết qu thc hin các nhim v chính tr, các ch tiêu, kế hoch do cp
có thm quyn giao.
300
2
Kết qu thc hin các chương trình, đề án, nhim v trọng tâm, đt xut
phát sinh trong năm do cấp có thm quyn giao.
200
-
Tham u cấp tn ban nh các đề án, chương trình, ngh quyết, ch th,
kế hoạch, các văn bản quy phm pháp lut hoc n bản ch đạo, điều
hành, định hướng v chế, chính ch ln quan đến lĩnh vc ph trách.
100
-
Hoàn thành nhim v đột xut, phát sinh cp có thm quyn giao trong
năm.
100
3
Thực hiện cải ch hành chính, chuyển đổi số: kế hoạch, chương
trình công tác cụ thể, triển khai đầy đủ, kịp thời chỉ đạo của cấp có thẩm
quyền và có trin khai ng dng các phn mm trong qun lý chuyên
môn, nghip vụ; đẩy mnh s dng ch ký s, hn chế văn bản giy.
50
4
Đảm bo quc phòng, an ninh, trt t an toàn xã hi
50
-
Đảm bo tuyệt đối an toàn, phòng chống cháy nổ trong cơ quan, đơn vị,
tham gia đy đ công tác quân s quc phòng và dân quân t v
quan, không c cán bộ, đảng viên vi phm pháp lut.
50
-
Đ xảy ra cháy nổ trong quan, đơn vị hoặc b quan quân sự nhc
nh v công tác quc phòng và dân quân t v hoc c cán bộ, đng
viên thuộc cơ quan vi phạm pháp lut.
0
II
Kết qu xây dng cơ quan, đơn v vng mnh
250
1
Thực hiện tốt nhiệm vụ soát chức năng nhiệm vụ; sắp xếp tổ chức bộ
máy cơ quan, đơn vị không để chồng chéo, trùng lặp; xây dựng đề án bị
trí việc làm; thực hiện nghiêm túc kế hoạch luân chuyển, chuyển đổi vị
trí công tác theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền giao; gi vững đoàn kết
ni b trong cơ quan.
50
2
Kết quả đánh giá chất lượng tổ chức Đảng của đơn vị
100
Hoàn thành xut sc nhim v
100
Hoàn thành tt nhim v
80
Hoàn thành nhim v
70
Không hoàn thành nhim v
0
3
Kết qu đánh g chất lưng các t chc chính tr - x hi của đơn v
100
Hoàn thành xut sc nhim v
100
Hoàn thành tt nhim v
80
Hoàn thành nhim v
70
Không hoàn thành nhim v
0
III
Kết qu thc hin các nhim v công tác thi đua, khen thưởng
100
1
Xây dng, ban hành h thng các quy chế, quy định, chương trình,
kế hoạch công tác thi đua, khen thưởng hằng năm
30
-
Xây dựng các chương trình, kế hoch ban hành quy chế, quy định v
công tác thi đua, khen thưởng.
10
-
Ban hành văn bản hướng dn nghip v thi đua, khen thưởng.
10
10
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
chuẩn
Ghi chú
-
Công c thanh tra, kim tra; gii quyết đơn thư, khiếu ni, t cáo v thi đua,
khen thưng
5
-
Tp hun, bồi dưỡng nghip v v công tác thi đua, khen thưởng
5
2
T chc pt động, sơ kết, tng kết các phong to thi đua hng m
30
-
Triển khai các phong trào thi đua do cấp trên phát động
10
-
Triển khai các phong trào thi đua đặc thù của đơn vị
10
-
Trin khai Cuc thi viết v gương điển hình tiến tiến, ngưi tt vic tt
5
-
Công tác tuyên truyền gương ĐHTT, NTVT
5
3
T chc tốt công tác khen thưởng thường xuyên, đột xuất đối vi
tp th, cá nhân tiêu biu, xut sc
30
-
Thc hin tốt khen thưởng theo thm quyn.
10
-
Đề xut cấp trên khen thưởng kp thời, đảm bo chất lượng.
10
-
H sơ trình khen thưngc cp đm bo đúng quy định.
10
4
Thc hin tt chế đ thông tin báo cáo v công tác TĐKT hng năm
10
Thc hin chế độ thông tin báo cáo đảm bảo quy định.
10
IV
Điểm thưởng
50
1
Thưởng cho các đơn vị kết qu thc hin nhim v chính tr toàn
din, ni bt so với năm trước và so vi các đơn vị trong khi.
15
2
Tng cho các mô nh mi, ch làm mi có phm vi ảnh ng ngi
cơ quan, đơn v
15
3
Thưởng cho đơn vị người lao đng trc tiếp thuc đơn vị đưc Nhà
c, Thành ph khen thưng các hình thc, danh hiu (Huân chương
Lao động, Bng khen ca Th ng Chính ph, Công dân Th đô ưu ,
Chiến s thi đua toàn quốc) hoặc được nh đạo Trung ương, Thành phố
gi Tkhen trongm.
10
4
Thưởng cho đơn v thc hin tt công tác phát hin, bồi dưỡng hình tiên
tiến; khen thưởng, tuyên truyn nhân rộng ĐHTT, NTVT.
10
V
Đim tr
50
1
Tr điểm các đơn v thc hin nhim v chm, mun: c mi nhim v
để chm, muộn (do đơn vị cấp trên ban hành văn bản) tr 01 điểm, tng
s điểm tr không quá 15 điểm.
15
2
Tr điểm các đơn vị có cán b ch cht b vi phm k lut t khin trách
tr lên
15
3
Tr điểm các đơn vị chưa khắc phc tn ti, hn chế theo kết lun thanh
tra, kim tra, kim toán
15
4
Đim tr các cơ quan, đơn v không thc hin các hoạt động do khi thi
đua tổ chức theo quy định
5
Tổng điểm ni dung I + II + III + IV
1.000
Ghi chú:
Tính điểm bng cách ly t l % nhim v hoàn thành nhân với điểm chun
Ví dụ: Đơn vị A hoàn thành 93% nhim v, thì s điểm mc này s là 93% x 300 (điểm
chun) = 279 điểm.
11
PH LC S 02
B TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HN TNH NHIM V HNG M
ĐỐI VI C SỞ, NGÀNH, VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐI BIU QUC HI
ND THÀNH PHỐ; CÁC PHÒNG, BAN, ĐƠN V THUC CÁC S, NNH,
N PNG ĐOÀN ĐI BIU QUC HỘI HĐND TNH PH
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
chuẩn
Ghi chú
I
Kết qu thc hin các nhim v chính tr
600
1
Kết qu thc hin các nhim v chính tr, các ch tiêu, kế hoch do cp
có thm quyn giao.
300
2
Kết qu thc hiện các chương trình, đề án, nhim v trọng tâm, đt xut
phát sinh trong năm do cấp có thm quyn giao.
200
-
Tham u cấp tn ban nh c đề án, chương trình, nghị quyết, ch th,
kế hoạch, các văn bản quy phm pháp lut hoc n bản ch đạo, điều
nh, định hướng v chế, chính ch ln quan đến lĩnh vc ph trách.
100
-
Hoàn thành nhim v đột xut, phát sinh cp thm quyn giao trong
năm.
100
3
Kết qu điểm đánh giá chỉ s ci cách hành chính, chuyển đổi s
50
-
Ch s CCHC trong năm được đánh giá từ 90 đim tr lên
50
-
Ch s CCHC trong năm được đánh giá từ 80 đến 89 đim
40
-
Ch s CCHC trong năm được đánh giá t 70 đến 79 đim
30
-
Ch s CCHC trong năm được đánh giá đạt dưới 70 đim
20
4
Đảm bo quc phòng, an ninh, trt t an toàn xã hi
50
-
Đảm bo tuyệt đối an toàn, phòng chống cháy nổ trong cơ quan, đơn vị,
tham gia đy đ công tác quân s quc phòng và dân quân t v
quan, không c cán bộ, đảng viên vi phm pháp lut.
50
-
Đ xảy ra cháy nổ trong quan, đơn vị hoc b quan quân sự nhc
nh v công tác quc phòng và dân quân t v hoc c cán bộ, đng
viên thuộc cơ quan vi phạm pháp lut.
0
II
Kết qu xây dng cơ quan, đơn v vng mnh
250
1
Thực hiện tốt nhiệm vụ soát chức năng nhiệm vụ; sắp xếp tổ chức bộ
máy cơ quan, đơn vị không để chồng chéo, trùng lặp; xây dựng đề án bị
trí việc làm; thực hiện nghiêm túc kế hoạch luân chuyển, chuyển đổi vị
trí công tác theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền giao; gi vững đoàn kết
ni b trong cơ quan.
50
2
Kết quả đánh giá chất lượng tổ chức Đảng của đơn vị
100
Hoàn thành xut sc nhim v
100
Hoàn thành tt nhim v
80
Hoàn thành nhim v
70
Không hoàn thành nhim v
0
3
Kết qu đánh g chất lưng các t chc chính tr - x hi của đơn v
100
Hoàn thành xut sc nhim v
100
Hoàn thành tt nhim v
80
Hoàn thành nhim v
70
Không hoàn thành nhim v
0
III
Kết qu thc hin các nhim v công tác thi đua, khen thưởng
100
1
Xây dng, ban hành h thng các quy chế, quy định, chương trình,
kế hoạch công tác thi đua, khen thưởng hằng năm
30
-
Xây dựng các chương trình, kế hoch ban hành quy chế, quy định v
công tác thi đua, khen thưởng.
10
12
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
chuẩn
Ghi chú
-
Ban hành văn bản hướng dn nghip v thi đua, khen thưởng.
10
-
Công c thanh tra, kim tra; gii quyết đơn thư, khiếu ni, t cáo v thi đua,
khen tng
5
-
Tp hun, bồi dưỡng nghip v v công tác thi đua, khen thưởng
5
2
T chc pt động, sơ kết, tng kết các phong to thi đua hng m
30
-
Triển khai các phong trào thi đua do cấp trên phát động
10
-
Triển khai các phong trào thi đua đặc thù của đơn vị
10
-
Trin khai Cuc thi viết v gương điển hình tiến tiến, ngưi tt vic tt
5
-
Công tác tuyên truyền gương ĐHTT, NTVT
5
3
T chc tốt công tác khen thưởng thường xuyên, đột xuất đối vi
tp th, cá nhân tiêu biu, xut sc
30
-
Thc hin tốt khen thưởng theo thm quyn.
10
-
Đề xut cấp trên khen thưởng kp thời, đảm bo chất lượng.
10
-
H sơ trình khen thưngc cp đm bo đúng quy định.
10
4
Thc hin tt chế đ thông tin báo cáo v công tác TĐKT hng năm
10
Thc hin chế độ thông tin báo cáo đảm bảo quy định.
10
IV
Điểm thưởng
50
1
Thưởng cho các đơn vị kết qu thc hin nhim v chính tr toàn
din, ni bt so với năm trước và so vi các đơn vị trong khi.
15
2
Tng cho các mô nh mi, ch làm mi có phm vi ảnh ng ngi
cơ quan, đơn v
15
3
Thưởng cho đơn vị người lao đng trc tiếp thuc đơn vị đưc Nhà
c, Thành ph khen thưng các hình thc, danh hiu (Huân chương
Lao động, Bng khen ca Th ng Chính ph, Công dân Th đô ưu ,
Chiến s thi đua toàn quốc) hoặc được nh đạo Trung ương, Thành phố
gi Tkhen trongm.
10
4
Thưởng cho đơn v thc hin tt công tác phát hin, bồi dưỡng hình tiên
tiến; khen thưởng, tuyên truyn nhân rộng ĐHTT, NTVT.
10
V
Đim tr
50
1
Tr điểm các đơn v thc hin nhim v chm, mun: c mi nhim v
để chm, muộn (do đơn vị cấp trên ban hành văn bản) tr 01 điểm, tng
s điểm tr không quá 15 điểm.
15
2
Tr điểm các đơn vị có cán b ch cht b vi phm k lut t khin trách
tr lên
15
3
Tr điểm các đơn vị chưa khắc phc tn ti, hn chế theo kết lun thanh
tra, kim tra, kim toán
15
4
Đim tr các cơ quan, đơn v không thc hin các hoạt động do khi thi
đua tổ chức theo quy định
5
Tổng điểm ni dung I + II + III + IV
1.000
Ghi chú:
Tính điểm bng cách ly t l % nhim v hoàn thành nhân với điểm chun
Ví dụ: Đơn vị A hoàn thành 93% nhim v, thì s điểm mc này s là 93% x 300 (điểm
chun) = 279 điểm.
13
PH LC S 03
B TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ MỨC Đ HOÀN THÀNH NHIM V HẰNG NĂM
ĐỐI VI Y BAN MTTQ VÀ CÁC T CHC CHÍNH TR XÃ HI CÁC CP
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
chuẩn
Ghi chú
I
Kết qu thc hin các nhim v chính tr
600
1
Kết qu thc hin các nhim v chính tr, các ch tiêu, kế hoch do cp
có thm quyn giao.
300
2
Kết qu thc hiện các chương trình, đề án, nhim v trọng tâm, đt xut
phát sinh trong năm do cấp có thm quyn giao.
200
-
Tham u cấp tn ban nh các đề án, chương trình, ngh quyết, ch th,
kế hoạch, các văn bản quy phm pháp lut hoc n bản ch đạo, điều
nh, định hướng v chế, chính ch ln quan đến lĩnh vc ph trách.
100
-
Hoàn thành nhim v đột xut, phát sinh cp có thm quyn giao trong
năm.
100
3
Thực hiện cải ch hành chính, chuyển đổi số: kế hoạch, chương
trình công tác cụ thể, triển khai đầy đủ, kịp thời chỉ đạo của cấp có thẩm
quyền và có trin khai ng dng các phn mm trong qun lý chuyên
môn, nghip vụ; đẩy mnh s dng ch ký s, hn chế văn bản giy.
50
4
Đảm bo quc phòng, an ninh, trt t an toàn xã hi
50
-
Đảm bo tuyệt đối an toàn, phòng chống cháy nổ trong cơ quan, đơn vị,
tham gia đy đ công tác quân s quc phòng và dân quân t v
quan, không c cán bộ, đảng viên vi phm pháp lut.
50
-
Đ xảy ra cháy nổ trong quan, đơn vị hoc b quan quân sự nhc
nh v công tác quc phòng và dân quân t v hoc c cán bộ, đng
viên thuộc cơ quan vi phạm pháp lut.
0
II
Kết qu xây dng cơ quan, đơn v vng mnh
250
1
Thực hiện tốt nhiệm vụ soát chức năng nhiệm vụ; sắp xếp tổ chức bộ
máy cơ quan, đơn vị không để chồng chéo, trùng lặp; xây dựng đề án bị
trí việc làm; thực hiện nghiêm túc kế hoạch luân chuyển, chuyển đổi vị
trí công tác theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền giao; gi vững đoàn kết
ni b trong cơ quan.
50
2
Kết quả đánh giá chất lượng tổ chức Đảng của đơn vị
100
Hoàn thành xut sc nhim v
100
Hoàn thành tt nhim v
80
Hoàn thành nhim v
70
Không hoàn thành nhim v
0
3
Kết qu đánh g chất lưng các t chc chính tr - x hi của đơn v
100
Hoàn thành xut sc nhim v
100
Hoàn thành tt nhim v
80
Hoàn thành nhim v
70
Không hoàn thành nhim v
0
III
Kết qu thc hin các nhim v công tác thi đua, khen thưởng
100
1
Xây dng, ban hành h thng các quy chế, quy định, chương trình,
kế hoạch công tác thi đua, khen thưởng hằng năm
30
-
Xây dựng các chương trình, kế hoch ban hành quy chế, quy định v
công tác thi đua, khen thưởng.
10
-
Ban hành văn bản hướng dn nghip v thi đua, khen thưởng.
10
-
Công c thanh tra, kim tra; gii quyết đơn thư, khiếu ni, t cáo v thi đua,
khen thưng
5
14
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
chuẩn
Ghi chú
-
Tp hun, bồi dưỡng nghip v v công tác thi đua, khen thưởng
5
2
T chc pt động, sơ kết, tng kết các phong to thi đua hng m
30
-
Triển khai các phong trào thi đua do cấp trên phát động
10
-
Trin khai các phong trào thi đua đặc thù của đơn vị
10
-
Trin khai Cuc thi viết v gương điển hình tiến tiến, ngưi tt vic tt
5
-
Công tác tuyên truyền gương ĐHTT, NTVT
5
3
T chc tốt công tác khen thưởng thường xuyên, đột xuất đối vi
tp th, cá nhân tiêu biu, xut sc
30
-
Thc hin tốt khen thưởng theo thm quyn.
10
-
Đề xut cấp trên khen thưởng kp thời, đảm bo chất lượng.
10
-
H sơ trình khen thưngc cp đảm bảo đúng quy đnh.
10
4
Thc hin tt chế đ thông tin báo cáo v công tác TĐKT hng năm
10
Thc hin chế độ thông tin báo cáo đảm bảo quy định.
10
IV
Điểm thưởng
50
1
Thưởng cho các đơn vị kết qu thc hin nhim v chính tr toàn
din, ni bt so với năm trước và so vi các đơn vị trong khi.
15
2
Tng cho các mô nh mi, ch làm mi có phm vi ảnh ng ngi
cơ quan, đơn v
15
3
Thưởng cho đơn vị người lao đng trc tiếp thuc đơn vị đưc Nhà
c, Thành ph khen thưởng các hình thc, danh hiu (Huân chương
Lao động, Bng khen ca Th ng Chính ph, Công dân Th đô ưu ,
Chiến s thi đua toàn quốc) hoặc được nh đạo Trung ương, Thành phố
gi Tkhen trongm.
10
4
Thưởng cho đơn v thc hin tt công tác phát hin, bồi dưỡng hình tiên
tiến; khen thưởng, tuyên truyn nhân rộng ĐHTT, NTVT.
10
V
Đim tr
50
1
Tr điểm các đơn v thc hin nhim v chm, mun: c mi nhim v
để chm, muộn (do đơn vị cấp trên ban hành văn bản) tr 01 điểm, tng
s điểm tr không quá 15 điểm.
15
2
Tr điểm các đơn vị có cán b ch cht b vi phm k lut t khin trách
tr lên
15
3
Tr điểm các đơn vị chưa khắc phc tn ti, hn chế theo kết lun thanh
tra, kim tra, kim toán
15
4
Đim tr các cơ quan, đơn v không thc hin các hoạt động do khi thi
đua tổ chức theo quy định
5
Tổng điểm ni dung I + II + III + IV
1.000
Ghi chú:
Tính điểm bng cách ly t l % nhim v hoàn thành nhân với điểm chun
Ví dụ: Đơn vị A hoàn thành 93% nhim v, thì s điểm mc này s là 93% x 300 (điểm
chun) = 279 điểm.
15
PH LC S 04
B TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ MỨC Đ HOÀN THÀNH NHIM V HẰNG NĂM
ĐỐI VI CÁC BAN QUN LÝ D ÁN VÀ BAN QUN LÝ KHU CÔNG
NGH CAO HOÀ LẠC; CÁC PHÒNG, ĐƠN VỊ THUC CÁC BAN QUN LÝ
D ÁN VÀ BAN QUN LÝ KHU CÔNG NGH CAO HOÀ LC
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
chuẩn
Ghi chú
I
Kết qu thc hin các nhim v chính tr
600
1
Kết qu thc hin các nhim v chính tr, các ch tiêu, kế hoch do cp
có thm quyn giao.
300
2
Kết qu thc hiện các chương trình, đề án, nhim v trọng tâm, đt xut
phát sinh trong năm do cấp có thm quyn giao.
200
-
Tham u cấp tn ban nh các đề án, chương trình, ngh quyết, ch th,
kế hoạch, các văn bản quy phm pháp lut hoc n bản ch đạo, điều
nh, định hướng v chế, chính ch ln quan đến lĩnh vc ph trách.
100
-
Hoàn thành nhim v đột xut, phát sinh cp thm quyn giao trong
năm.
100
3
Kết qu điểm đánh giá chỉ s ci cách hành chính, chuyển đổi s
50
-
Ch s CCHC trong năm được đánh giá từ 90 đim tr lên
50
-
Ch s CCHC trong năm được đánh giá từ 80 đến 89 đim
40
-
Ch s CCHC trong năm được đánh giá từ 70 đến 79 đim
30
-
Ch s CCHC trong năm được đánh giá đạt dưới 70 đim
20
4
Đảm bo quc phòng, an ninh, trt t an toàn xã hi
50
-
Đảm bo tuyệt đối an toàn, phòng chống cháy nổ trong cơ quan, đơn vị,
tham gia đy đ công tác quân s quc phòng và dân quân t v
quan, không c cán bộ, đảng viên vi phm pháp lut.
50
-
Đ xảy ra cháy nổ trong quan, đơn vị hoc b quan quân sự nhc
nh v công tác quc phòng và dân quân t v hoc c cán bộ, đng
viên thuộc cơ quan vi phạm pháp lut.
0
II
Kết qu xây dng cơ quan, đơn v vng mnh
250
1
Thực hiện tốt nhiệm vụ soát chức năng nhiệm vụ; sắp xếp tổ chức bộ
máy cơ quan, đơn vị không để chồng chéo, trùng lặp; xây dựng đề án bị
trí việc làm; thực hiện nghiêm túc kế hoạch luân chuyển, chuyển đổi vị
trí công tác theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền giao; gi vững đoàn kết
ni b trong cơ quan.
50
2
Kết quả đánh giá chất lượng tổ chức Đảng của đơn vị
100
Hoàn thành xut sc nhim v
100
Hoàn thành tt nhim v
80
Hoàn thành nhim v
70
Không hoàn thành nhim v
0
3
Kết qu đánh g chất lưng các t chc chính tr - x hi của đơn v
100
Hoàn thành xut sc nhim v
100
Hoàn thành tt nhim v
80
Hoàn thành nhim v
70
Không hoàn thành nhim v
0
III
Kết qu thc hin các nhim v công tác thi đua, khen thưởng
100
1
Xây dng, ban hành h thng các quy chế, quy định, chương trình,
kế hoạch công tác thi đua, khen thưởng hằng năm
30
-
Xây dựng các chương trình, kế hoch ban hành quy chế, quy định v
công tác thi đua, khen thưởng.
10
16
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
chuẩn
Ghi chú
-
Ban hành văn bản hướng dn nghip v thi đua, khen thưởng.
10
-
Công c thanh tra, kim tra; gii quyết đơn thư, khiếu ni, t cáo v thi đua,
khen thưng
5
-
Tp hun, bi dưỡng nghip v v công tác thi đua, khen thưởng
5
2
T chc pt động, sơ kết, tng kết các phong to thi đua hng m
30
-
Triển khai các phong trào thi đua do cấp trên phát động
10
-
Triển khai các phong trào thi đua đặc thù của đơn vị
10
-
Trin khai Cuc thi viết v gương điển hình tiến tiến, ngưi tt vic tt
5
-
Công tác tuyên truyền gương ĐHTT, NTVT
5
3
T chc tốt công tác khen thưởng thường xuyên, đột xuất đối vi
tp th, cá nhân tiêu biu, xut sc
30
-
Thc hin tốt khen thưởng theo thm quyn.
10
-
Đề xut cấp trên khen thưởng kp thời, đảm bo chất lượng.
10
-
H sơ trình khen thưngc cp đm bo đúng quy định.
10
4
Thc hin tt chế đ thông tin báo cáo v công tác TĐKT hng năm
10
Thc hin chế độ thông tin báo cáo đảm bảo quy định.
10
IV
Điểm thưởng
50
1
Thưởng cho các đơn vị kết qu thc hin nhim v chính tr toàn
din, ni bt so với năm trước và so vi các đơn vị trong khi.
15
2
Tng cho các mô nh mi, ch làm mi có phm vi ảnh ng ngi
cơ quan, đơn v
15
3
Thưởng cho đơn vị người lao đng trc tiếp thuc đơn vị đưc Nhà
c, Thành ph khen thưng các hình thc, danh hiu (Huân chương
Lao động, Bng khen ca Th ng Chính ph, Công dân Th đô ưu ,
Chiến s thi đua toàn quc) hoặc được lãnh đạo Trung ương, Thành phố
gi Tkhen trongm.
10
4
Thưởng cho đơn v thc hin tt công tác phát hin, bồi dưỡng hình tiên
tiến; khen thưởng, tuyên truyn nhân rộng ĐHTT, NTVT.
10
V
Đim tr
50
1
Tr điểm các đơn v thc hin nhim v chm, mun: c mi nhim v
để chm, muộn (do đơn vị cấp trên ban hành văn bản) tr 01 điểm, tng
s điểm tr không quá 15 điểm.
15
2
Tr điểm các đơn vị có cán b ch cht b vi phm k lut t khin trách
tr lên
15
3
Tr điểm các đơn vị chưa khắc phc tn ti, hn chế theo kết lun thanh
tra, kim tra, kim toán
15
4
Đim tr các cơ quan, đơn v không thc hin các hoạt động do khi thi
đua tổ chức theo quy định
5
Tổng điểm ni dung I + II + III + IV
1.000
Ghi chú:
Tính điểm bng cách ly t l % nhim v hoàn thành nhân với điểm chun
Ví dụ: Đơn vị A hoàn thành 93% nhim v, thì s điểm mc này s là 93% x 300 (điểm
chun) = 279 điểm.
17
PH LC S 05
B TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ MỨC Đ HOÀN THÀNH NHIM V HẰNG NĂM
ĐỐI VI CÁC HI - XÃ HI NGH NGHIP CÁC CP
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
chuẩn
Ghi chú
I
Kết qu thc hin các nhim v chính tr
600
1
Kết qu thc hin các nhim v chính tr, các ch tiêu, kế hoch do cp
có thm quyn giao.
350
2
Kết qu thc hiện các chương trình, đề án, nhim v trọng tâm, đt xut
phát sinh trong năm do cấp có thm quyn giao.
200
-
Tham u cấp tn ban nh các đề án, chương trình, nghị quyết, ch th,
kế hoạch, các văn bản quy phm pháp lut hoc n bản ch đạo, điều
nh, định hướng v chế, chính ch ln quan đến lĩnh vc ph trách.
100
-
Hoàn thành nhim v đột xut, phát sinh cp có thm quyn giao trong
năm.
100
3
Đảm bo quc phòng, an ninh, trt t an toàn xã hi
50
-
Đảm bo tuyệt đối an toàn, phòng chống cháy nổ trong cơ quan, đơn vị,
tham gia đy đ công tác quân s quc phòng và dân quân t v
quan, không c cán b, đảng viên vi phm pháp lut.
50
-
Đ xảy ra cháy nổ trong quan, đơn vị hoc b quan quân sự nhc
nh v công tác quc phòng và dân quân t v hoc c cán bộ, đng
viên thuộc cơ quan vi phạm pháp lut.
0
II
Kết qu xây dng cơ quan, đơn v vng mnh
250
1
Thực hiện tốt nhiệm vụ soát chức năng nhiệm vụ; sắp xếp tổ chức bộ
máy cơ quan, đơn vị không để chồng chéo, trùng lặp; xây dựng đề án bị
trí việc làm; thực hiện nghiêm túc kế hoạch luân chuyển, chuyển đổi vị
trí công tác theo chỉ đạo của cấp thẩm quyền giao; gi vững đoàn kết
ni b trong cơ quan.
50
2
Kết quả đánh giá chất lượng tổ chức Đảng của đơn vị
100
Hoàn thành xut sc nhim v
100
Hoàn thành tt nhim v
80
Hoàn thành nhim v
70
Không hoàn thành nhim v
0
3
Kết qu đánh g chất lưng các t chc chính tr - x hi của đơn v
100
Hoàn thành xut sc nhim v
100
Hoàn thành tt nhim v
80
Hoàn thành nhim v
70
Không hoàn thành nhim v
0
III
Kết qu thc hin các nhim v công tác thi đua, khen thưởng
100
1
Xây dng, ban hành h thng các quy chế, quy định, chương trình,
kế hoạch công tác thi đua, khen thưởng hằng năm
30
-
Xây dựng các chương trình, kế hoch ban hành quy chế, quy định v
công tác thi đua, khen thưởng.
10
-
Ban hành văn bản hướng dn nghip v thi đua, khen thưởng.
10
-
Công c thanh tra, kim tra; gii quyết đơn thư, khiếu ni, t cáo v thi đua,
khen thưng
5
-
Tp hun, bồi dưỡng nghip v v công tác thi đua, khen thưởng
5
2
T chc pt động, sơ kết, tng kết các phong to thi đua hng m
30
-
Triển khai các phong trào thi đua do cấp trên phát động
10
18
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
chuẩn
Ghi chú
-
Triển khai các phong trào thi đua đặc thù của đơn vị
10
-
Trin khai Cuc thi viết v gương điển hình tiến tiến, ngưi tt vic tt
5
-
Công tác tuyên truyền gương ĐHTT, NTVT
5
3
T chc tốt công tác khen thưởng thường xuyên, đột xuất đối vi
tp th, cá nhân tiêu biu, xut sc
30
-
Thc hin tốt khen thưởng theo thm quyn.
10
-
Đề xut cp trên khen tng kp thời, đảm bo chất lượng.
10
-
H sơ trình khen thưngc cp đm bo đúng quy định.
10
4
Thc hin tt chế đ thông tin báo cáo v công tác TĐKT hng năm
10
Thc hin chế độ thông tin báo cáo đảm bảo quy định.
10
IV
Điểm thưởng
50
1
Thưởng cho các đơn vị kết qu thc hin nhim v chính tr toàn
din, ni bt so với năm trước và so vi các đơn vị trong khi.
15
2
Tng cho các mô nh mi, ch làm mi có phm vi ảnh ng ngi
cơ quan, đơn v
15
3
Thưởng cho đơn vị người lao đng trc tiếp thuc đơn vị đưc Nhà
c, Thành ph khen thưng các hình thc, danh hiu (Huân chương
Lao động, Bng khen ca Th ng Chính ph, Công dân Th đô ưu ,
Chiến s thi đua toàn quốc) hoặc được nh đạo Trung ương, Thành ph
gi Tkhen trongm.
10
4
Thưởng cho đơn v thc hin tt công tác phát hin, bồi dưỡng hình tiên
tiến; khen thưởng, tuyên truyn nhân rộng ĐHTT, NTVT.
10
V
Đim tr
50
1
Tr điểm các đơn v thc hin nhim v chm, mun: c mi nhim v
để chm, muộn (do đơn vị cấp trên ban hành văn bản) tr 01 điểm, tng
s điểm tr không quá 15 điểm.
15
2
Tr điểm các đơn vị có cán b ch cht b vi phm k lut t khin trách
tr lên
15
3
Tr điểm các đơn vị chưa khắc phc tn ti, hn chế theo kết lun thanh
tra, kim tra, kim toán
15
4
Đim tr các cơ quan, đơn v không thc hin các hoạt động do khi thi
đua tổ chức theo quy định
5
Tổng điểm ni dung I + II + III + IV
1.000
Ghi chú:
Tính điểm bng cách ly t l % nhim v hoàn thành nhân với điểm chun
Ví dụ: Đơn vị A hoàn thành 93% nhim v, thì s điểm mc này s là 93% x 300 (điểm
chun) = 279 điểm.
19
PH LC S 06
B TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ MỨC Đ HOÀN THÀNH NHIM V HẰNG NĂM
ĐỐI VI CÁC QUN, HUYN, TH XÃ; CÁC PHƯỜNG, XÃ TH TRN
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
chuẩn
Ghi chú
I
Kết qu thc hin các nhim v chính tr
600
1
Kết qu thc hin các nhim v chính tr, các ch tiêu, kế hoch do cp
có thm quyn giao.
300
2
Kết qu thc hiện các chương trình, đề án, nhim v trọng tâm, đt xut
phát sinh trong năm do cấp có thm quyn giao.
200
-
Tham u cấp tn ban nh các đề án, chương trình, ngh quyết, ch th,
kế hoạch, các văn bản quy phm pháp lut hoc n bản ch đạo, điều
nh, định hướng v chế, chính ch ln quan đến lĩnh vc ph trách.
100
-
Hoàn thành nhim v đột xut, phát sinh cp thm quyn giao trong
năm.
100
3
Kết qu điểm đánh giá chỉ s ci cách hành chính, chuyển đổi s
50
-
Ch s CCHC trong năm được đánh giá từ 90 đim tr lên
50
-
Ch s CCHC trong năm được đánh giá từ 80 đến 89 đim
40
-
Ch s CCHC trong năm được đánh giá từ 70 đến 79 đim
30
-
Ch s CCHC trong năm được đánh giá đạt dưới 70 đim
20
4
Đảm bo quc phòng, an ninh, trt t an toàn xã hi
50
-
Công tác tuyn quân và quân s đa phương
25
-
Công tác đm bo an ninh trt t, an toàn xã hi, công tác phòng chng cy
n trong đa phương, đơn vị. Không đ xy ra tính trng khiếu kiện đông
người; đim nóng, phc tạp trên địa bàn
25
II
Kết qu xây dng cơ quan, đơn v vng mnh
250
1
Thực hiện tốt nhiệm vụ soát chức năng nhiệm vụ; sắp xếp tổ chức bộ
máy cơ quan, đơn vị không để chồng chéo, trùng lặp; y dựng đề án bị
trí việc làm; thực hiện nghiêm túc kế hoạch luân chuyển, chuyển đổi vị
trí công tác theo KH của Thành u và UBND Thành phố; giữ vững đoàn
kết nội bộ trong địa phương, đơn vị
50
2
Kết quả đánh giá chất lượng tổ chức Đảng của đơn vị
60
Hoàn thành xut sc nhim v
60
Hoàn thành tt nhim v
50
Hoàn thành nhim v
40
Không hoàn thành nhim v
0
3
Kết qu đánh giá chất lưng ca MTTQ và các t chc chính tr - x hi
ca đơn v
140
3.1
Kết qu đánh giá ca Mt trn T quc:
40
Hoàn thành xut sc nhim v
40
Hoàn thành tt nhim v
30
Hoàn thành nhim v
25
Không hoàn thành nhim v
0
3.2
Kết qu đánh giá của các t chc chính tr - xã hi:
100
-
Liên đoàn Lao đng: Hoàn thành xut sc: 20 đim; Hoàn thành tt: 15
đim; Hoàn thành: 10 đim; Không hoàn thành: 0 đim
20
-
Hi Cu chiến binh: Hoàn thành xut sc: 20 đim; Hoàn thành tt: 15
đim; Hoàn thành: 10 đim; Không hoàn thành: 0 đim.
20
-
Hi Liên hip ph n: Hoàn thành xut sc: 20 đim; Hoàn thành tt:
15 đim; Hoàn thành: 10 đim; Không hoàn thành: 0 đim
20
20
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
chuẩn
Ghi chú
-
Hi Nông dân: Hoàn thành xut sc: 20 đim; Hoàn thành tt: 15 đim;
Hoàn thành: 10 đim; Không hoàn thành: 0 đim.
20
-
Đoàn TNCSHCM: Hoàn thành xut sc: 20 đim; Hoàn thành tt: 15
đim; Hoàn thành: 10 đim; Không hoàn thành: 0 đim.
20
III
Kết qu thc hin các nhim v công tác thi đua, khen thưởng
100
1
Xây dng, ban hành h thng các quy chế, quy định, chương trình,
kế hoạch công tác thi đua, khen thưởng hằng năm
30
-
Xây dựng các chương trình, kế hoch ban hành quy chế, quy định v
công tác thi đua, khen thưởng.
10
-
Ban hành văn bản hướng dn nghip v thi đua, khen thưởng.
10
-
Công c thanh tra, kim tra; gii quyết đơn thư, khiếu ni, t cáo v thi đua,
khen thưng
5
-
Tp hun, bồi dưỡng nghip v v công tác thi đua, khen thưởng
5
2
T chc pt động, sơ kết, tng kết các phong to thi đua hng m
30
-
Triển khai các phong trào thi đua do cấp trên phát động
10
-
Trin khai các phong trào thi đua đặc thù của đơn vị
10
-
Trin khai Cuc thi viết v gương điển hình tiến tiến, ngưi tt vic tt
5
-
Công tác tuyên truyền gương ĐHTT, NTVT
5
3
T chc tốt công tác khen thưởng thường xuyên, đột xuất đối vi
tp th, cá nhân tiêu biu, xut sc
30
-
Thc hin tốt khen thưởng theo thm quyn.
10
-
Đề xut cấp trên khen thưởng kp thời, đảm bo chất lượng.
10
-
H sơ trình khen thưngc cp đm bo đúng quy định.
10
4
Thc hin tt chế đ thông tin báo cáo v công tác TĐKT hng năm
10
Thc hin chế độ thông tin báo cáo đảm bảo quy định.
10
IV
Điểm thưởng
50
1
Thưởng cho các đơn vị kết qu thc hin nhim v chính tr toàn
din, ni bt so với năm trước và so vi các đơn vị trong khi.
15
2
Tng cho các mô nh mi, ch làm mi có phm vi ảnh ng ngi
cơ quan, đơn v
15
3
Thưởng cho đơn v người lao động trc tiếp thuc đơn v được Nhà nước,
Thành ph khen thưng các hình thc, danh hiu (Huân chương Lao động, Bng
khen ca Th tướng Chính ph, Công dân Th đô ưu tú, Chiến s thi đua toàn
quc) hoặc được nh đạo Trung ương, Thành ph gửi Thư khen trong năm.
10
4
Thưởng cho đơn v thc hin tt công tác phát hin, bồi dưỡng hình tiên
tiến; khen thưởng, tuyên truyn nhân rộng ĐHTT, NTVT.
10
V
Đim tr
50
1
Tr điểm các đơn v thc hin nhim v chm, mun: c mi nhim v
để chm, muộn (do đơn vị cấp trên ban hành văn bản) tr 01 điểm, tng
s điểm tr không quá 15 điểm.
15
2
Tr điểm các đơn vị có cán b ch cht b vi phm k lut t khin trách
tr lên
15
3
Tr điểm các đơn vị chưa khắc phc tn ti, hn chế theo kết lun thanh
tra, kim tra, kim toán
15
4
Đim tr các cơ quan, đơn v không thc hin các hoạt động do khi thi
đua tổ chức theo quy định
5
Tổng điểm ni dung I + II + III + IV
1.000
Ghi chú: Tính điểm bng cách ly t l % nhim v hoàn thành nhân với điểm chun; dụ: Đơn vị A hoàn
thành 93% nhim v, thì s đim mc này s là 93% x 300 (điểm chun) = 279 đim.
21
PH LC S 07
B TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIM V HẰNG NĂM
ĐỐI VI CÁC TRƯNG ĐI HỌC, CAO ĐẲNG CÔNG LP
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
chuẩn
Ghi chú
I
Kết qu thc hin các nhim v chính tr
600
1
Kết qu thc hin các nhim v chính tr, các ch tiêu, kế hoch do cp
có thm quyn giao.
300
2
Kết qu thc hiện các chương trình, đề án, nhim v trọng tâm, đt xut
phát sinh trong năm do cấp có thm quyn giao.
200
-
Tham u cấp tn ban nh các đề án, chương trình, ngh quyết, ch th,
kế hoạch, các văn bản quy phm pháp lut hoc n bản ch đạo, điều
nh, định hướng v chế, chính ch ln quan đến lĩnh vc ph trách.
100
-
Hoàn thành nhim v đột xut, phát sinh cp thm quyn giao trong
năm.
100
3
Kết qu điểm đánh giá chỉ s ci cách hành chính, chuyển đổi s
50
-
Ch s CCHC trong năm được đánh giá từ 90 đim tr lên
50
-
Ch s CCHC trong năm được đánh giá từ 80 đến 89 đim
40
-
Ch s CCHC trong năm được đánh giá từ 70 đến 79 đim
30
-
Ch s CCHC trong năm được đánh giá đạt dưới 70 đim
20
4
Đảm bo quc phòng, an ninh, trt t an toàn xã hi
50
-
Đảm bo tuyệt đối an toàn, phòng chống cháy nổ trong cơ quan, đơn vị,
tham gia đy đ công tác quân s quc phòng và dân quân t v
quan, không c cán bộ, đảng viên vi phm pháp lut.
50
-
Đ xảy ra cháy nổ trong quan, đơn vị hoc b quan quân sự nhc
nh v công tác quc phòng và dân quân t v hoc c cán bộ, đng
viên thuộc cơ quan vi phạm pháp lut.
0
II
Kết qu xây dng cơ quan, đơn v vng mnh
250
1
Thực hiện tốt nhiệm vụ soát chức năng nhiệm vụ, sắp xếp tổ chức bộ
máy, y dựng đề án vị trí việc làm; thực hiện kế hoạch luân chuyển,
chuyển đổi vị trí công tác theo chỉ đạo của cấp có thẩm quyền.
50
2
Kết quả đánh giá chất lượng tổ chức Đảng của đơn vị
100
Hoàn thành xut sc nhim v
100
Hoàn thành tt nhim v
80
Hoàn thành nhim v
70
Không hoàn thành nhim v
0
3
Kết qu đánh g chất lưng các t chc chính tr - x hi của đơn v
100
3.1
Kết qu đánh giá tổ chức công đoàn
40
Hoàn thành xut sc nhim v
40
Hoàn thành tt nhim v
35
Hoàn thành nhim v
30
Không hoàn thành nhim v
0
3.2
Kết qu đánh giá tổ chc Đoàn thanh niên
60
Hoàn thành xut sc nhim v
60
Hoàn thành tt nhim v
50
Hoàn thành nhim v
40
Không hoàn thành nhim v
0
III
Kết qu thc hin các nhim v công tác thi đua, khen thưởng
100
1
Xây dng, ban hành h thng các quy chế, quy định, chương trình,
kế hoạch công tác thi đua, khen thưởng hằng năm
30
22
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
chuẩn
Ghi chú
-
Xây dựng các chương trình, kế hoch ban hành quy chế, quy định v
công tác thi đua, khen thưởng.
10
-
Ban hành văn bản ng dn nghip v thi đua, khen thưởng.
10
-
Công c thanh tra, kim tra; gii quyết đơn thư, khiếu ni, t cáo v thi đua,
khen thưng
5
-
Tp hun, bồi dưỡng nghip v v công tác thi đua, khen thưởng
5
2
T chc pt động, sơ kết, tng kết các phong to thi đua hng m
30
-
Triển khai các phong trào thi đua do cấp trên phát động
10
-
Triển khai các phong trào thi đua đặc thù của đơn vị
10
-
Trin khai Cuc thi viết v gương điển hình tiến tiến, ngưi tt vic tt
5
-
Công tác tuyên truyền gương ĐHTT, NTVT
5
3
T chc tốt công tác khen thưởng thường xuyên, đột xuất đối vi
tp th, cá nhân tiêu biu, xut sc
30
-
Thc hin tốt khen thưởng theo thm quyn.
10
-
Đề xut cấp trên khen thưởng kp thời, đảm bo chất lượng.
10
-
H sơ trình khen thưngc cp đm bo đúng quy định.
10
4
Thc hin tt chế đ thông tin báo cáo v công tác TĐKT hng năm
10
Thc hin chế độ thông tin báo cáo đảm bảo quy định.
10
IV
Điểm thưởng
50
1
Thưởng cho các đơn vị kết qu thc hin nhim v chính tr toàn
din, ni bt so với năm trước và so vi các đơn vị trong khi.
15
2
Tng cho các mô nh mi, ch làm mi có phm vi ảnh ng ngi
cơ quan, đơn v
15
3
Thưởng cho đơn vị người lao đng trc tiếp thuc đơn v đưc Nhà
c, Thành ph khen thưng các hình thc, danh hiu (Huân chương
Lao động, Bng khen ca Th ng Chính ph, Công dân Th đô ưu ,
Chiến s thi đua toàn quốc) hoặc được nh đạo Trung ương, Thành phố
gi Tkhen trongm.
10
4
Thưởng cho đơn v thc hin tt công tác phát hin, bồi dưỡng hình tiên
tiến; khen thưởng, tuyên truyn nhân rộng ĐHTT, NTVT.
10
V
Đim tr
50
1
Tr điểm các đơn v thc hin nhim v chm, mun: c mi nhim v
để chm, muộn (do đơn vị cấp trên ban hành văn bản) tr 01 điểm, tng
s điểm tr không quá 15 điểm.
15
2
Tr điểm các đơn vị có cán b ch cht b vi phm k lut t khin trách
tr lên
15
3
Tr điểm các đơn vị chưa khắc phc tn ti, hn chế theo kết lun thanh
tra, kim tra, kim toán
15
4
Đim tr các quan, đơn vị không thc hin các hoạt động do khi thi
đua tổ chức theo quy định
5
Tổng điểm ni dung I + II + III + IV
1.000
Ghi chú:
Tính điểm bng cách ly t l % nhim v hoàn thành nhân với điểm chun
Ví dụ: Đơn vị A hoàn thành 93% nhim v, thì s điểm mc này s là 93% x 300 (điểm
chun) = 279 điểm.
23
PH LC S 08
B TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ MỨC Đ HOÀN THÀNH NHIM V HẰNG NĂM
ĐỐI VI CÁC TRƯNG ĐI HC NGOÀI CÔNG LP
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
ca Ch tch UBND thành ph Hà Ni)
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
chuẩn
Ghi chú
I
Kết qu thc hin các nhim v chính tr
600
1
Kết qu thc hin các nhim v chính tr, các ch tiêu, kế hoch do cp
có thm quyn giao.
300
2
Kết qu thc hiện các chương trình, đề án, nhim v trọng tâm, đt xut
phát sinh trong năm do cấp có thm quyn giao.
200
-
Tham u cấp tn ban nh các đề án, chương trình, ngh quyết, ch th,
kế hoạch, các văn bản quy phm pháp lut hoc n bản ch đạo, điu
nh, định hướng v chế, chính ch ln quan đến lĩnh vc ph trách.
100
-
Hoàn thành nhim v đột xut, phát sinh cp thm quyn giao trong
năm.
100
3
Kết qu thc hin chuyển đổi s; ng dng phn mm trong qun lý,
điều hành, s dng ch s, hn chế văn bản giy
50
4
Đảm bo quc phòng, an ninh, trt t an toàn xã hi
50
-
Đảm bo tuyệt đối an toàn, phòng chống cháy nổ trong cơ quan, đơn vị,
tham gia đy đ công tác quân s quc phòng và dân quân t v
quan, không c cán bộ, đảng viên vi phm pháp lut.
50
-
Đ xảy ra cháy nổ trong quan, đơn vị hoc b quan quân sự nhc
nh v công tác quc phòng và dân quân t v hoc c cán bộ, đng
viên thuộc cơ quan vi phạm pháp lut.
0
II
Kết qu xây dng cơ quan, đơn v vng mnh
250
1
- Thc hin tt nhim v rà soát chức năng nhiệm v, sp xếp t chc b
máy, thc hin kế hoch luân chuyn, chuyển đổi v trí công tác theo
quy định, xây dựng đề án v trí vic làm (nếu có)
- Xây dựng nội bộ đoàn kết, không có đơn thư khiếu nại vượt cấp
50
2
Kết quả đánh giá chất lượng tổ chức Đảng của đơn vị
100
Hoàn thành xut sc nhim v
100
Hoàn thành tt nhim v
80
Hoàn thành nhim v
70
Không hoàn thành nhim v
0
3
Kết qu đánh g chất lưng các t chc chính tr - x hi của đơn v
100
3.1
Kết qu đánh giá tổ chức công đoàn
40
Hoàn thành xut sc nhim v
40
Hoàn thành tt nhim v
35
Hoàn thành nhim v
30
Không hoàn thành nhim v
0
3.2
Kết qu đánh giá tổ chc Đoàn thanh niên
60
Hoàn thành xut sc nhim v
60
Hoàn thành tt nhim v
50
Hoàn thành nhim v
40
Không hoàn thành nhim v
0
III
Kết qu thc hin các nhim v công tác thi đua, khen thưởng
100
1
Xây dng, ban hành h thng các quy chế, quy định, chương trình,
kế hoạch công tác thi đua, khen thưởng hằng năm
30
-
Xây dựng các chương trình, kế hoch ban hành quy chế, quy định v
công tác thi đua, khen thưởng.
10
24
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
chuẩn
Ghi chú
-
Ban hành văn bản hướng dn nghip v thi đua, khen thưởng.
10
-
Công c thanh tra, kim tra; gii quyết đơn thư, khiếu ni, t cáo v thi đua,
khen thưng
5
-
Tp hun, bồi dưỡng nghip v v công tác thi đua, khen thưởng
5
2
T chc pt động, sơ kết, tng kết các phong to thi đua hng m
30
-
Triển khai các phong trào thi đua do cấp trên phát động
10
-
Triển khai các phong trào thi đua đặc thù của đơn vị
10
-
Trin khai Cuc thi viết v gương điển hình tiến tiến, ngưi tt vic tt
5
-
Công tác tuyên truyền gương ĐHTT, NTVT
5
3
T chc tốt công tác khen thưởng thường xuyên, đột xuất đối vi
tp th, cá nhân tiêu biu, xut sc
30
-
Thc hin tốt khen thưởng theo thm quyn.
10
-
Đề xut cấp trên khen thưởng kp thời, đảm bo chất lượng.
10
-
H sơ trình khen thưngc cp đm bo đúng quy định.
10
4
Thc hin tt chế đ thông tin báo cáo v công tác TĐKT hng năm
10
Thc hin chế độ thông tin báo cáo đảm bảo quy định.
10
IV
Điểm thưởng
50
1
Thưởng cho các đơn vị kết qu thc hin nhim v chính tr toàn
din, ni bt so với năm trước và so vi các đơn vị trong khi.
15
2
Tng cho các mô nh mi, ch làm mi có phm vi ảnh ng ngi
cơ quan, đơn v
15
3
Thưởng cho đơn vị người lao đng trc tiếp thuc đơn vị đưc Nhà
c, Thành ph khen thưng các hình thc, danh hiu (Huân chương
Lao động, Bng khen ca Th ng Chính ph, Công dân Th đô ưu ,
Chiến s thi đua toàn quốc) hoặc được nh đạo Trung ương, Thành phố
gi Tkhen trongm.
10
4
Thưởng cho đơn v thc hin tt công tác phát hin, bồi dưỡng hình tiên
tiến; khen thưởng, tuyên truyn nhân rộng ĐHTT, NTVT.
10
V
Đim tr
50
1
Tr điểm các đơn v thc hin nhim v chm, mun: c mi nhim v
để chm, muộn (do đơn vị cấp trên ban hành văn bản) tr 01 điểm, tng
s điểm tr không quá 15 điểm.
15
2
Tr điểm các đơn vị có cán b ch cht b vi phm k lut t khin trách
tr lên
15
3
Tr điểm các đơn vị chưa khắc phc tn ti, hn chế theo kết lun thanh
tra, kim tra, kim toán
15
4
Đim tr các cơ quan, đơn v không thc hin các hoạt động do khi thi
đua tổ chức theo quy định
5
Tổng điểm ni dung I + II + III + IV
1.000
Ghi chú:
Tính điểm bng cách ly t l % nhim v hoàn thành nhân với điểm chun
Ví dụ: Đơn vị A hoàn thành 93% nhim v, thì s điểm mc này s là 93% x 300 (điểm
chun) = 279 điểm.
25
PHỤ LỤC SỐ 09
BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HOÀN THÀNH NHIỆM VỤ HẰNG NĂM
ĐỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024
của Chủ tịch UBND thành phố Hà Nội)
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
chuẩn
Ghi chú
I.
Kết qu thực hiện các nhiệm vụ sản xuất, kinh doanh của doanh
nghiệp; các nhiệm vụ được Thành phố giao
70
1
Doanh thu:
15
Doanh thu thực hiện so với kế hoạch, tối đa không quá 10 điểm.
10
- Doanh nghiệp có tổng doanh thu dưới 20 tỷ đồng/năm: Cứ tăng 1,5%
so với kế hoạch được 1 điểm, tối đa không quá 5 điểm.
- Doanh nghiệp tổng doanh thu từ 20 tỷ đồng/năm trở lên: Cứ tăng
1% so với kế hoạch được 1 điểm, tối đa không quá 5 điểm.
5
2
Nộp ngân sách nhà nước:
15
Nộp ngân sách nhà nước theo đúng quy định
10
Nộp thuế thu nhập doanh nghiệp cứ tăng 1% so với kế hoạch được 1
điểm, tối đa không quá 5 điểm
5
3
Lợi nhuận sau thuế
15
Lợi nhuận sau thuế thực hiện so với kế hoạch, tối đa không quá 10
điểm.
10
Lợi nhuận sau thuế cứ tăng 1% so với kế hoạch được 1 điểm, tối đa
không quá 5 điểm.
5
4
Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên vốn chủ sở hữu
5
Đạt trên 10%
5
Đạt từ 5% đến 10%
3
Đạt dưới 5%
1
5
Thu nhập bình quân đầu người/ tháng
(Thu nhập bình quân của người lao động không được thấp hơn mức
lương tối thiếu vùng theo quy định hiện hành và không thấp hơn so
năm trước)
5
6
Nộp bảo hiểm x hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp đối với
người lao động
(Nộp đúng, nộp đủ theo quy định của pháp luật)
10
7
Nợ xấu, nợ quá hạn
(Doanh nghiệp không nợ quá hạn, nợ xấu các tổ chức tín dụng; các
tổ chức tín dụng: nợ xấu dưới mức tối đa theo quyết định của
Thống đốc NHNN)
5
II
Kết qu xây dng cơ quan, đơn v vng mnh
20
1
Kết qu đánh giá chất ng t chức Đảng của đơn vị
5
Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
5
Hoàn thành tốt nhiệm vụ
3
Hoàn thành nhiệm vụ
2
Không hoàn thành nhiệm vụ
0
2
Kết quả đánh giá chất lượng tổ chức công đoàn
5
Hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ
5
Hoàn thành tốt nhiệm vụ
3
26
TT
Nội dung tiêu chí
Điểm
chuẩn
Ghi chú
Hoàn thành nhiệm vụ
2
Không hoàn thành nhiệm vụ
0
3
Đơn vị chấp hành các quy định của pháp luật nơi đơn vị đóng trụ
sở và nơi đơn vị có hoạt động sản xuất, kinh doanh
5
4
Tham gia đóng góp, ủng hộ các quỹ x hội, từ thiện nhân đạo
5
Mức đóng góp từ 2% lợi nhuận sau thuế trở lên hoặc số tiền từ trên 500
triệu đồng
5
Mức đóng góp từ 1% đến dưới 2% lợi nhuận sau thuế hoặc số tiền từ
100 triệu đồng đến dưới 500 triệu đồng
3
Mức đóng góp dưới 1% lợi nhuận sau thuế hoặc số tiền dưới 50 triệu
đồng.
1
III
Kết quả thực hiện nhiệm vụ công tác thi đua, khen thưởng
5
1
Ban hành quy chế, quy định, chương trình, kế hoạch công tác thi đua,
khen thưởng hằng năm
1
2
Tổ chức phát động, sơ kết, tổng kết các phong trào thi đua hằng năm
1
3
Tchức tốt công tác khen thưởng thường xuyên, đột xuất đối với tập
thể, cá nhân tiêu biểu, xuất sắc
3
C khen thưởng cho tập th, cá nhân thuộc đơn vị
1
Đxuất và được khen thưởng cấp Tnh ph trong năm
1
Đxuất và được khen thưởng cấp Nhà nước trongm
1
IV
Điểm thưởng
5
1
Doanh nghiệp hình, nhân tố mới trong hoạt động sản xuất kinh
doanh mang lại hiệu quả tích cực cho đơn vị và cộng đồng.
2
2
Doanh nghiệp có đầu pt triển KHCN (Doanh nghiệp trích 3% lợi
nhuận sau thuế trở n để lập Quỹ phát triển KHCN hoc trong m đã
đầu tư KHCN từ 3% lợi nhuận sau thuế trở n).
1
3
Doanh nghiệp có sáng kiến được Thành phố công nhận hoặc sáng chế,
giải pháp hữu ích được Cục Sở hữu trí tuệ cấp bằng hoặc được công
nhận sản phẩm công nghiệp chủ lực của Thành phố.
1
4
Doanh nghiệp được vinh danh hoặc nhận giải thưởng do các quan,
tổ chức có thẩm quyền cấp bộ, ngành, tỉnh, thành phố trực thuộc Trung
ương trao tặng.
1
V
Điểm trừ
5
1
Trừ điểm các đơn vthực hin nhiệm vđưc Thành ph giao để chm,
mun, có n bản nhc nh hoặc v việc tiêu cực liên quan bị các
quan chức năng, o chí nêu (mi nhiệm v chậm, muộn trừ 0,5 đim)
3
2
Trừ điểm các doanh nghiệp khai báo kết quả chỉ tiêu sản xuất kinh
doanh bị sai lệch, không đúng theo sổ sách
2
Tổng điểm nội dung I + II +III + IV
100
Ghi chú: Tính điểm bằng cách lấy tỉ lệ % nhiệm vụ hoàn thành nhân với điểm chuẩn
Ví dụ: Đơn vị A hoàn thành 93% nhiệm vụ, thì số điểm mục này sẽ là 93% x 30 (điểm chuẩn)
= 27,9 điểm.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 6118/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội về việc ban hành Quy định đánh giá mức độ hoàn thành nhiệm vụ để làm căn cứ bình xét các danh hiệu thi đua, hình thức khen thưởng đối với các đơn vị thuộc Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×