Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 89/2025/TT-BNNMT sửa đổi bổ sung chỉ tiêu thống kê nông nghiệp môi trường

Ngày cập nhật: Chủ Nhật, 18/01/2026 14:00 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 89/2025/TT-BNNMT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Nguyễn Hoàng Hiệp
Trích yếu: Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư về hệ thống chỉ tiêu thống kê, chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
31/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT THÔNG TƯ 89/2025/TT-BNNMT

Sửa đổi hệ thống chỉ tiêu và chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và môi trường

Ngày 31/12/2025, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã ban hành Thông tư 89/2025/TT-BNNMT sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư liên quan đến hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và môi trường. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 01/01/2026.

Thông tư này điều chỉnh các quy định về hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê trong ngành nông nghiệp và môi trường, áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc thu thập, tổng hợp và báo cáo thông tin thống kê trong lĩnh vực này.

- Sửa đổi trách nhiệm và khái niệm

Thông tư sửa đổi trách nhiệm của Vụ Kế hoạch - Tài chính trong việc tổ chức thu thập, tổng hợp thông tin thống kê và xây dựng kế hoạch điều tra thống kê. Ngoài ra, khái niệm "Địa bàn bố trí dân cư" cũng được điều chỉnh để phân loại theo hình thức trong tỉnh và ngoài tỉnh.

- Bãi bỏ và thay thế các chỉ tiêu và cụm từ

Một số chỉ tiêu thống kê và cụm từ trong các phụ lục của thông tư trước đây đã bị bãi bỏ hoặc thay thế. Ví dụ, chỉ tiêu thống kê số 1622 và cụm từ "cấp huyện" đã bị loại bỏ. Các cụm từ như "Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn" được thay thế bằng "Bộ Nông nghiệp và Môi trường", và nhiều cụm từ khác cũng được điều chỉnh để phù hợp với cơ cấu tổ chức mới.

- Thay đổi trong các biểu mẫu và hướng dẫn

Thông tư cũng thay thế nhiều cụm từ trong các biểu mẫu và hướng dẫn cách ghi biểu mẫu báo cáo. Các thay đổi này nhằm đồng bộ hóa và cập nhật hệ thống báo cáo thống kê theo cơ cấu tổ chức và chức năng mới của các cơ quan liên quan.

- Hiệu lực và hướng dẫn thực hiện

Thông tư có hiệu lực từ ngày 01/01/2026. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân cần phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để được xem xét và giải quyết.

Xem chi tiết Thông tư 89/2025/TT-BNNMT có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2026

Tải Thông tư 89/2025/TT-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 89/2025/TT-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 89/2025/TT-BNNMT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
__________

Số: 89/2025/TT-BNNMT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_______________________
Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025

THÔNG TƯ

Sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư về hệ thống chỉ tiêu thống kê,
chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và môi trường

_____________________

Căn cứ Luật Thống kê số 89/2015/QH13;

Căn cứ Nghị định số 94/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Căn cứ Nghị định số 94/2022/NĐ-CP ngày 07 tháng 11 năm 2022 của Chính phủ quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống thống kê quốc gia và quy trình biên soạn chỉ tiêu tổng sản phẩm trong nước, chỉ tiêu tổng sản phẩm trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị định số 60/2018/NĐ-CP ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết nội dung chế độ báo cáo thống kê cấp quốc gia;

Căn cứ Nghị định số 35/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Cục trưởng Cục Chuyển đổi số;

Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường ban hành Thông tư sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư về hệ thống chỉ tiêu thống kê, chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và môi trường.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 16/2020/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Đang theo dõi

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 4 như sau:

“1. Trách nhiệm của Vụ Kế hoạch - Tài chính

a) Tổ chức thu thập, tổng hợp thông tin thống kê về các chỉ tiêu thống kê được phân công;

b) Chủ trì hoặc phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan xây dựng kế hoạch điều tra thống kê, sử dụng dữ liệu hành chính thuộc phạm vi quản lý của Bộ để thu thập, tổng hợp thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn;

c) Chủ trì, phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan rà soát, đề xuất sửa đổi, bổ sung hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn trình Bộ trưởng xem xét ban hành;

d) Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra và tổng hợp báo cáo tình hình thực hiện Thông tư này;

e) Tham mưu, trình Bộ bố trí ngân sách để thu thập, tổng hợp thông tin thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn đã giao cho các cơ quan, đơn vị trực thuộc Bộ thực hiện theo định mức được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành và quy định của pháp luật về ngân sách Nhà nước.”

Đang theo dõi

2. Sửa đổi, bổ sung khái niệm “Địa bàn bố trí dân cư” tại mục 1 “Khái niệm” trong nội dung chỉ tiêu thống kê số 1618 của Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư như sau:

“- Địa bàn bố trí dân cư: Được phân loại theo các hình thức trong tỉnh, ngoài tỉnh.

+ Bố trí ổn định dân cư trong tỉnh: Là bố trí ổn định dân cư trong phạm vi một xã hoặc bố trí ổn định dân cư từ địa bàn xã này sang địa bàn xã khác trong địa bàn một tỉnh (được sửa đổi tại khoản 1 Điều 7 Thông tư 13/2025/TT-BNNMT ngày 19/6/2025).

+ Bố trí, sắp xếp ổn định dân cư ngoài tỉnh là hình thức bố trí, ổn định dân cư từ tỉnh này sang tỉnh khác.”

Đang theo dõi

3. Bãi bỏ một số khoản, chỉ tiêu thống kê, cụm từ tại các phụ lục ban hành kèm theo Thông tư sau đây:

Đang theo dõi

a) Bãi bỏ khoản 2 Điều 4;

Đang theo dõi

b) Bãi bỏ chỉ tiêu thống kê số 1622 với tên chỉ tiêu là “Số lượng đơn vị cấp huyện và tỷ lệ đơn vị cấp huyện được công nhận đạt chuẩn/hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới” tại Phụ lục I và Phụ lục II;

Đang theo dõi

c) Bãi bỏ cụm từ “cấp huyện” tại danh mục và nội dung chỉ tiêu thống kê số: 1602, 1619 tại Phụ lục I và Phụ lục II.

Đang theo dõi

4. Thay thế một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm, phụ lục ban hành kèm Thông tư sau đây:

Đang theo dõi

a) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 2; khoản 1 Điều 3; điểm b khoản 4 và điểm a khoản 5 Điều 4; khoản 4 Điều 5 và tại danh mục chỉ tiêu thống kê số: 1702, 1801, 1802, 1803, 1804, 1805, 1901, 1902, 1903, 1904, 2102, 2103 của Phụ lục I; nội dung chỉ tiêu thống kê số: 1625, 1702, 1801, 1802, 1803, 1804, 1805, 1901, 1902, 1903, 1904, 1907, 2102, 2103 của Phụ lục II;

Đang theo dõi

b) Thay thế cụm từ “Vụ Kế hoạch” bằng cụm từ “Vụ Kế hoạch - Tài chính” tại nội dung chỉ tiêu thống kê số: 1701, 1702 của Phụ lục II;

Đang theo dõi

c) Thay thế cụm từ “Vụ Tài chính” bằng cụm từ “Vụ Kế hoạch - Tài chính” trong nội dung chỉ tiêu thống kê số 1703 của Phụ lục II;

Đang theo dõi

d) Thay thế cụm từ “Trung tâm Tin học và Thống kê” bằng cụm từ “Cục Chuyển đổi số” tại khoản 3 Điều 4 và tại nội dung chỉ tiêu thống kê số: 0101, 0201, 0601, 0602, 0603, 0801, 0802, 1101, 1102, 1107, 2201, 2202, 2203, 2204, 2301 của Phụ lục II;

Đang theo dõi

e) Thay thế cụm từ “Cục Trồng trọt”, cụm từ “Cục Bảo vệ thực vật” bằng cụm từ “Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật” trong nội dung chỉ tiêu thống kê có số: từ 0604 đến 0609 và từ 0701 đến 0706 của Phụ lục II;

Đang theo dõi

g) Thay thế cụm từ “Cục Chăn nuôi”, cụm từ “Cục Thú y” bằng cụm từ “Cục Chăn nuôi và Thú y” trong nội dung chỉ tiêu thống kê có số: từ 0803 đến 0808 và từ 0901 đến 0906 của Phụ lục II;

Đang theo dõi

h) Thay thế cụm từ “Tổng cục Thủy sản” bằng cụm từ “Cục Thủy sản và Kiểm ngư” trong nội dung chỉ tiêu thống kê có số: từ 1103 đến 1106, 1108 và 1109 của Phụ lục II;

Đang theo dõi

i) Thay thế cụm từ “Tổng cục Phòng, chống thiên tai” bằng cụm từ “Cục Quản lý đê điều và Phòng chống thiên tai” trong nội dung chỉ tiêu thống kê có số từ 1301 đến 1306 của Phụ lục II;

Đang theo dõi

k) Thay thế cụm từ “Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản”, cụm từ “Cục Chế biến và Phát triển thị trường nông sản” bằng cụm từ “Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường” trong nội dung chỉ tiêu thống kê số: 1401, 1402, 1501, 1502 của Phụ lục II;

Đang theo dõi

l) Thay thế cụm từ “Tổng cục Thủy lợi” bằng cụm từ “Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi” trong nội dung chỉ tiêu thống kê có số từ 1201 đến 1210 của Phụ lục II;

Đang theo dõi

m) Thay thế cụm từ “Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường” bằng cụm từ “Vụ Khoa học và Công nghệ” trong nội dung chỉ tiêu thống kê có số: từ 1901 đến 1907 và 2302 của Phụ lục II;

Đang theo dõi

n) Thay thế cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 2; khoản 4 Điều 4 và tại Phụ lục II;

Đang theo dõi

o) Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê - Bộ Tài chính” tại Phụ lục II;

Đang theo dõi

p) Thay thế cụm từ “Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp huyện” bằng cụm từ “Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường ở cấp xã” tại Phụ lục II;

Đang theo dõi

q) Thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã” tại điểm c khoản 4 Điều 4 và tại danh mục và nội dung chỉ tiêu thống kê số: 0601, 0602, 0603, 0608, 0702, 0703, 0801, 0802, 0901, 0902, 0903, 0905, 0906, 1001, 1002, 1101, 1102, 1105, 1107, 1201 đến 1210, 1301, 1303, 1501, 1502, 1601, 1603, 1606, 1608, 1612, 1615, 1616, 1617, 1618, 1620, 1621, 1623, 1624, 1625, 1626, 2001, 2002 của Phụ lục I và Phụ lục II;

Đang theo dõi

r) Thay thế cụm từ “cấp tỉnh, cấp huyện” bằng từ “cấp tỉnh, cấp xã” tại Phụ lục I và Phụ lục II;

Đang theo dõi

s) Thay thế cụm từ “63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “34 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại mục 2 “Phương pháp tính” của chỉ tiêu thống kê số: 1601, 1602, 1606, 1607, 1608 của Phụ lục II.

Đang theo dõi

Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 17/2020/TT-BNNPTNT ngày 28 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn

Đang theo dõi

1. Sửa đổi, bổ sung khái niệm “Địa bàn bố trí dân cư” tại điểm a, nội dung giải thích và hướng dẫn cách ghi biểu số 15/KTHT/N thuộc mục III Phần XI Phụ lục II ban hành kèm theo Thông tư như sau:

“- Địa bàn bố trí dân cư: Được phân loại theo các hình thức trong tỉnh, ngoài tỉnh.

+ Bố trí ổn định dân cư trong tỉnh: Là bố trí ổn định dân cư trong phạm vi một xã hoặc bố trí ổn định dân cư từ địa bàn xã này sang địa bàn xã khác trong địa bàn một tỉnh.

+ Bố trí, sắp xếp ổn định dân cư ngoài tỉnh là hình thức bố trí, ổn định dân cư từ tỉnh này sang tỉnh khác.”

Đang theo dõi

2. Bãi bỏ một số cụm từ, biểu mẫu tại các phụ lục ban hành kèm theo Thông tư sau đây:

Đang theo dõi

a) Bãi bỏ cụm từ “cấp huyện” tại điểm b “Phương pháp tính”, nội dung giải thích và hướng dẫn cách ghi biểu số 02/NTM/N của mục III Phụ lục II;

Đang theo dõi

b) Bãi bỏ biểu mẫu có ký hiệu số 04/NTM/T-N với tên biểu là “Số lượng đơn vị cấp huyện và tỷ lệ đơn vị cấp huyện được công nhận đạt chuẩn/hoàn thành nhiệm vụ xây dựng nông thôn mới” tại Phụ lục I, Phụ lục II;

Đang theo dõi

3. Thay thế một số cụm từ tại các điều, khoản, điểm, phụ lục ban hành kèm Thông tư sau đây:

Đang theo dõi

a) Thay thế cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 1 Điều 2; khoản 1, điểm a và b khoản 3 và điểm e khoản 5 Điều 3; khoản 1 Điều 5; khoản 3 Điều 6, điểm b và c khoản 2, điểm b khoản 4 Điều 7; khoản 3 Điều 8 và tại danh mục, biểu mẫu và giải thích biểu mẫu số: 02/KH/T-N, 01/TCCB/N, 02/TCCB/N, 03/TCCB/N, 04/TCCB/N, 05/TCCB/N, 01/KHCN/N, 02/KHCN/N, 03/KHCN/N, 04/KHCN/N, 07/KHCN/N, 02/HTQT/N, 03/HTQT/N của Phụ lục I, Phụ lục II và trong nội dung điểm a (tại dòng thứ 3 và thứ 13 từ trên xuống) của mục III về giải thích và hướng dẫn cách ghi biểu số 01/QLCL/6T-N thuộc Phần X; nội dung khái niệm “Sản phẩm đạt hạng 5 sao” tại điểm a của mục III về giải thích và hướng dẫn cách ghi biểu số 07/NTM/N thuộc Phần XII; mục III về giải thích và hướng dẫn cách ghi biểu số 01/KH/N thuộc Phần XIII và mục “đơn vị nhận báo cáo” của các biểu mẫu báo cáo thuộc Phần XIX của Phụ lục II;

Đang theo dõi

b) Thay thế cụm từ “Vụ Kế hoạch” bằng cụm từ “Vụ Kế hoạch - Tài chính” tại khoản 1 Điều 7 và tại danh mục, biểu mẫu và giải thích biểu mẫu cáo cáo áp dụng đối với Vụ Kế hoạch, Trung tâm Tin học và Thống kê của Phụ lục I và Phụ lục II;

Đang theo dõi

c) Thay thế cụm từ “Vụ Tài chính” bằng cụm từ “Vụ Kế hoạch - Tài chính” tại Phụ lục I và tại các biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo áp dụng đối với Vụ Tài chính của Phụ lục II;

Đang theo dõi

d) Thay thế cụm từ “Trung tâm Tin học và Thống kê” bằng cụm từ “Cục Chuyển đổi số” tại điểm a khoản 3 và điểm b khoản 8 Điều 3; khoản 2 Điều 7 và tại Phụ lục I; các biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo của Phụ lục II;

Đang theo dõi

đ) Thay thế cụm từ “Cục Trồng trọt”, cụm từ “Cục Bảo vệ thực vật” bằng cụm từ “Cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật” tại Phụ lục I và tại các biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo áp dụng đối với Cục Trồng trọt và Cục Bảo vệ thực vật của Phụ lục II;

Đang theo dõi

e) Thay thế cụm từ “Cục Chăn nuôi”, cụm từ “Cục Thú y” bằng cụm từ “Cục Chăn nuôi và Thú y” tại Phụ lục I và tại các biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo áp dụng đối với Cục Chăn nuôi và Cục Thú y của Phụ lục II;

Đang theo dõi

g) Thay thế cụm từ “Tổng cục Lâm nghiệp” bằng cụm từ “Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm” tại khoản 2 Điều 1 và tại Phụ lục I; các biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo áp dụng đối với Tổng cục Lâm nghiệp của Phụ lục II;

Đang theo dõi

h) Thay thế cụm từ “Tổng cục Thủy sản” bằng cụm từ “Cục Thủy sản và Kiểm ngư” tại Phụ lục I và tại các biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo áp dụng đối với Tổng cục Thủy sản của Phụ lục II;

Đang theo dõi

i) Thay thế cụm từ “Tổng cục Thủy lợi” bằng cụm từ “Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi” tại Phụ lục I và tại các biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo áp dụng đối với Tổng cục Thủy lợi của Phụ lục II;

Đang theo dõi

k) Thay thế cụm từ “Tổng cục Phòng, chống thiên tai” bằng cụm từ “Cục Quản lý đê điều và Phòng chống thiên tai” tại khoản 3 Điều 1 và tại Phụ lục I; các biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo áp dụng đối với Tổng cục Phòng, chống thiên tai của Phụ lục II;

Đang theo dõi

l) Thay thế cụm từ “Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản”, cụm từ “Cục Chế biến và Phát triển thị trường nông sản” bằng cụm từ “Cục Chất lượng, Chế biến và Phát triển thị trường” tại Phụ lục I và tại các biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo áp dụng đối với Cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản và Cục Chế biến và Phát triển thị trường nông sản của Phụ lục II;

Đang theo dõi

m) Thay thế cụm từ “Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường” bằng cụm từ “Vụ Khoa học và Công nghệ” tại Phụ lục I và tại các biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo áp dụng đối với Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường của Phụ lục II;

Đang theo dõi

n) Thay thế cụm từ “Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2, 3 Điều 2; điểm a, b và c khoản 3 Điều 3; khoản 1 Điều 5; khoản 3 Điều 7 và tại Phụ lục I; các biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo của Phụ lục II;

Đang theo dõi

o) Thay thế cụm từ “Tổng cục Thống kê” bằng cụm từ “Cục Thống kê - Bộ Tài chính” tại điểm c khoản 2 Điều 7 và Phụ lục II;

Đang theo dõi

p) Thay thế cụm từ “Sở Kế hoạch và Đầu tư” bằng cụm từ “Sở Tài chính” tại Phụ lục II;

Đang theo dõi

q) Thay thế cụm từ “ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn” bằng cụm từ “ngành nông nghiệp và môi trường” tại điểm b khoản 6 Điều 3; khoản 1, 2 Điều 4; khoản 1 Điều 5; khoản 1, 2 và tên Điều 6; số thứ tự XIII trong danh mục biểu mẫu báo cáo của Phụ lục I; mục I, II và III phần XIII và mục III phần XVI của Phụ lục II;

Đang theo dõi

r) Thay thế cụm từ “nông nghiệp và phát triển nông thôn” bằng cụm từ “nông nghiệp và môi trường” tại khoản 1 Điều 6 và tại danh mục, biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo số 06/KHCN/N của Phụ lục I và Phụ lục II;

Đang theo dõi

s) Thay thế cụm từ “Biểu mẫu báo cáo áp dụng đối với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế ở các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh” bằng cụm từ “Biểu mẫu báo cáo áp dụng đối với Sở Nông nghiệp và Môi trường, cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường ở cấp xã” tại Phụ lục I và Phụ lục II;

Đang theo dõi

t) Thay thế cụm từ “Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Phòng Kinh tế ở các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh” bằng cụm từ “Cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường ở cấp xã” tại khoản 4 Điều 2; điểm c khoản 3 Điều 3 và tại Phụ lục II;

Đang theo dõi

u) Thay thế cụm từ “ghi tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc cấp tỉnh theo danh mục đơn vị hành chính cấp huyện” và cụm từ “ghi tên huyện, thị xã theo danh mục đơn vị hành chính cấp huyện” bằng cụm từ “ghi tên xã, phường, đặc khu theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã” tại mục III của các phần thuộc Phụ lục II;

ư) Thay thế cụm từ “ghi tên huyện, thị xã, thành phố trực thuộc cấp tỉnh có đê từ cấp III đến cấp đặc biệt theo danh mục đơn vị hành chính cấp huyện” bằng cụm từ “ghi tên xã, phường, đặc khu trực thuộc cấp tỉnh có đê từ cấp III đến cấp đặc biệt theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã” tại mục III Phần VIII của Phụ lục II;

Đang theo dõi

v) Thay thế cụm từ “ghi tên huyện, thị xã (có sản xuất muối) theo danh mục đơn vị hành chính cấp huyện” bằng cụm từ “ghi tên xã, phường (có sản xuất muối) theo danh mục đơn vị hành chính cấp xã” tại mục III Phần XI của Phụ lục II;

Đang theo dõi

x) Thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã” tại điểm c khoản 3 Điều 3 và tại mục III, giải thích và hướng dẫn cách ghi biểu số 06/KTTS/N của Phụ lục II;

Đang theo dõi

y) Thay thế từ ‘huyện” bằng từ “xã” tại cột “Chia theo cấp quản lý” và mục c “Cách ghi biểu” của biểu số 07/TY/N; cột “Số hộ được bố trí phân theo địa bàn bố trí” và mục c “Cách ghi biểu” của biểu số 15/KTHT/N của Phụ lục II;

Đang theo dõi

z) Thay thế cụm từ “63 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “34 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” tại điểm b “Phương pháp tính”, nội dung giải thích và hướng dẫn cách ghi biểu số: 01/KTHT/N, 02/KTHT/N, 06/KTHT/N, 07/KTHT/N, 08/KTHT/N thuộc mục III Phần XI của Phụ lục II.

Đang theo dõi

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 22/2023/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định hệ thống chỉ tiêu thống kê và chế độ báo cáo thống kê ngành tài nguyên và môi trường

Đang theo dõi

1. Bãi bỏ một số từ, cụm từ, cột, chỉ tiêu thống kê, biểu mẫu tại các phụ lục ban hành kèm theo sau đây:

Đang theo dõi

a) Bỏ tiết 1.2 “cấp huyện” tại điểm 1 mục II biểu số 1101-N/BTNMT thuộc mục II Phần I của Phụ lục II;

Đang theo dõi

b) Bỏ cột “huyện” tại biểu số 47-N/STNMT thuộc mục II Phần II của Phụ lục II;

Đang theo dõi

c) Bỏ dòng “cấp huyện” tại biểu số 53-N/STNMT thuộc mục II Phần II của Phụ lục II;

Đang theo dõi

d) Bỏ từ “huyện” ở mục 2 “Cách ghi biểu” của biểu số 47-N/STNMT thuộc mục III Phần II của Phụ lục II;

Đang theo dõi

e) Bãi bỏ các chỉ tiêu thống kê số: 1201 - Số lượng học viên, sinh viên, học sinh tuyển mới, theo học, tốt nghiệp trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; 1202 - Số lượng cán bộ, giảng viên, giáo viên trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; 1301 - Số dự án, tổng số vốn ODA, vốn vay ưu đãi do Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ quản; 1302 - Số dự án, tổng số vốn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài do Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ quản; 1402 - Số đề tài, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; 1504 - Giá trị thực hiện vốn đầu tư phát triển tại mục I và mục II của Phụ lục I;

Đang theo dõi

g) Bãi bỏ các biểu số: 1201.1-N/BTNMT - Số học viên, sinh viên, học sinh tuyển mới trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; 1201.2-N/BTNMT - Số học viên, sinh viên, học sinh đang theo học trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; 1201.3-N/BTNMT - Số học viên, sinh viên, học sinh tốt nghiệp trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; 1202-N/BTNMT - Số lượng cán bộ, giảng viên, giáo viên trong các cơ sở đào tạo trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường; 1301-N/BTNMT - Số dự án, tổng số vốn ODA, vốn vay ưu đãi do Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ quản; 1302-N/BTNMT - Số dự án, tổng số vốn viện trợ phi chính phủ nước ngoài do Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan chủ quản; 1402-N/BTNMT - Số đề tài, dự án, chương trình nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; 1504-N/BTNMT - Giá trị thực hiện vốn đầu tư phát triển tại mục I, II và III Phần I của Phụ lục II;

Đang theo dõi

2. Thay thế một số từ, cụm từ tại các điều, khoản, điểm, phụ lục ban hành kèm Thông tư sau đây:

Đang theo dõi

a) Thay thế cụm từ “Bộ Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Bộ Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2, Điều 1; khoản 1 Điều 2; khoản 1, điểm b, c và g khoản 2, điểm c khoản 3, điểm a khoản 4 Điều 3; khoản 1, 3 Điều 5 và tại danh mục chỉ tiêu thống kê số 1501 thuộc mục I Phần I Phụ lục I; nội dung chỉ tiêu thống kê số: 0104, 0206, 0304, 0305, 0307, 0308, 0806, 1001, 1002, 1003, 1004, 1101, 1401, 1501, 1503, 1506 và 0310 (tại dòng thứ 14 từ trên xuống của điểm 1 “Khái niệm, phương pháp tính”) thuộc mục II Phần I Phụ lục I; tên Phần I Phụ lục II; tên của biểu số 1501-N/BTNMT thuộc mục I, II Phần I Phụ lục II; cột “Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp” của biểu số 0305-N/BTNMT và 0806-N/BTNMT; cột “Số tiêu chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Tài nguyên và Môi trường xây dựng dự thảo, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố” và cột “Số quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Tài nguyên và Môi trường xây dựng, công bố” của biểu số 1401N/BTNMT thuộc mục II Phần I Phụ lục II; nội dung giải thích biểu mẫu báo cáo của biểu số: 0110.1-5N/BTNMT, 0110.2-5N/BTNMT, 0111.1-5N/BTNMT, 0111.2-5N/BTNMT, 0201-N/BTNMT, 0206-N/BTNMT, 0304.1-N/BTNMT, 0304.2-N/BTNMT, 0305-N/BTNMT, 0310-N/BTNMT, 0701-N/BTNMT, 0702-N/BTNMT, 0703-N/BTNMT, 0704-N/BTNMT, 0705-N/BTNMT, 0706-N/BTNMT, 0806-N/BTNMT, 0901.1-N/BTNMT, 0901.2-N/BTNMT, 1001-6T,N/BTNMT, 1002-6T,N/BTNMT, 1003-6T,N/BTNMT, 1004.1-6T,N/BTNMT, 1004.2-6T,N/BTNMT, 1004.3-6T,N/BTNMT, 1004.4-6T,N/BTNMT, 1004.5-6T,N/BTNMT, 1101-N/BTNMT, 1401-N/BTNMT, 1501-N/BTNMT, 1503-N/BTNMT, 1505-N/BTNMT, 1506-N/BTNMT và 0805-N/BTNMT (tại nguồn số liệu) thuộc mục III Phần I Phụ lục II; cột “Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp” của biểu số 19-N/STNMT thuộc mục II Phần II Phụ lục II; nội dung giải thích biểu mẫu báo cáo của biểu số: 16-N/STNMT, 18-N/STNMT, 19-N/STNMT, 50-N/STNMT thuộc mục III Phần II của Phụ lục II;

Đang theo dõi

b) Thay thế cụm từ “Cục Chuyển đổi số và Thông tin dữ liệu tài nguyên môi trường” bằng cụm từ “Cục Chuyển đổi số” tại điểm c khoản 4 Điều 3;

Đang theo dõi

c) Thay thế cụm từ “Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai” và cụm từ “Cục Quy hoạch và Phát triển tài nguyên đất” bằng cụm từ “Cục Quản lý đất đai” trong nội dung chỉ tiêu thống kê có số từ 0101 đến 0111 của Phụ lục I và tại các biểu mẫu áp dụng đối với Cục Đăng ký và Dữ liệu thông tin đất đai, Cục Quy hoạch và Phát triển tài nguyên đất, Sở Tài nguyên và Môi trường của Phụ lục II;

Đang theo dõi

d) Thay thế cụm từ “Cục Khoáng sản Việt Nam”, cụm từ “Cục Địa chất Việt Nam” bằng cụm từ “Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam” trong nội dung chỉ tiêu thống kê số: 0301, 0302, 0304 đến 0310 của Phụ lục I và tại các biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo áp dụng đối với Cục Khoáng sản Việt Nam, Cục Địa chất Việt Nam, Sở Tài nguyên và Môi trường của Phụ lục II;

Đang theo dõi

e) Thay thế cụm từ “Tổng cục Khí tượng Thủy văn” bằng cụm từ “Cục Khí tượng Thủy văn” trong nội dung chỉ tiêu thống kê có số từ 0501 đến 0510 của Phụ lục I và tại các biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo áp dụng đối với Tổng cục Khí tượng Thủy văn của Phụ lục II;

Đang theo dõi

g) Thay thế cụm từ “Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường” bằng cụm từ “Cục Môi trường” trong nội dung chỉ tiêu thống kê có số: từ 0401 đến 0406, từ 0407 đến 0416 của Phụ lục I và tại các biểu mẫu và giải thích biểu mẫu báo cáo áp dụng đối với Cục Kiểm soát ô nhiễm môi trường, Sở Tài nguyên và Môi trường của Phụ lục II;

Đang theo dõi

h) Thay thế cụm từ “Sở Tài nguyên và Môi trường” bằng cụm từ “Sở Nông nghiệp và Môi trường” tại khoản 2 Điều 1; khoản 1, 3 và điểm a khoản 4 Điều 3 và tại Phụ lục I và Phụ lục II;

Đang theo dõi

i) Thay thế cụm từ “Thanh tra Bộ” bằng cụm từ “Văn phòng Bộ” tại mục II Phụ lục I; mục II, III Phần I và mục II Phần II của Phụ lục II;

Đang theo dõi

k) Thay thế từ “huyện” bằng từ “xã” tại điểm b khoản 1 trong nội dung chỉ tiêu thống kê số 0103 của Phụ lục I; cột “đơn vị hành chính” của các biểu số: 01-N/STNMT, 06-N/STNMT, 07-N/STNMT, 09-N/STNMT, 23-N/STNMT, 24-N/STNMT, 25-N/STNMT, 26-N/STNMT, 27-N/STNMT, 37-N/STNMT, 38-N/STNMT, 39-N/STNMT, 40-N/STNMT, 41-N/STNMT, 44-5N/STNMT, 45-5N/STNMT, 48-N/STNMT tại Phần II của Phụ lục II;

Đang theo dõi

l) Thay thế cụm từ “ngành tài nguyên và môi trường” bằng cụm từ “ngành nông nghiệp và môi trường” tại chỉ tiêu thống kê số 1101 thuộc mục I; mục “khái niệm, phương pháp tính” chỉ tiêu số 1101 thuộc mục II của Phụ lục I và tên của biểu số 1101-N/BTNMT thuộc mục I, II và III Phần I, II của Phụ lục II;

Đang theo dõi

m) Thay thế cụm từ “quận, huyện, thị xã, thành phố” bằng cụm từ “xã, phường” tại mục 2, nội dung cách ghi biểu số: 01-N/STNMT, 06-N/STNMT, 07-N/STNMT, 09-N/STNMT, 23-N/STNMT, 24-N/STNMT, 25-N/STNMT; 26-N/STNMT, 27-N/STNMT; 37-N/STNMT, 38-N/STNMT, 39-N/STNMT; 40-N/STNMT; 41-N/STNMT; 44-5N/STNMT; 45-5N/STNMT; 48-N/STNMT thuộc mục III Phần II của Phụ lục II;

Đang theo dõi

n) Thay thế cụm từ “cơ quan tài nguyên và môi trường cấp huyện” bằng cụm từ “cơ quan chuyên môn về nông nghiệp và môi trường ở cấp xã” tại mục III Phần II Phụ lục II;

Đang theo dõi

o) Thay thế cụm từ “báo cáo thống kê về thanh tra” bằng cụm từ “báo cáo thống kê về kiểm tra” tại điểm d khoản 2, điểm d khoản 3 Điều 3.

Đang theo dõi

p) Thay thế cụm từ “thanh tra, kiểm tra” bằng cụm từ “kiểm tra” trong Phụ lục I và Phụ lục II;

Đang theo dõi

q) Thay thế cụm từ “thanh tra” bằng cụm từ “kiểm tra” tại mục I, II của Phụ lục I và mục I, II và III thuộc Phần I của Phụ lục II;

Đang theo dõi

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Đang theo dõi

1. Thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.

Đang theo dõi

2. Trong quá trình thực hiện Thông tư này, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Nông nghiệp và Môi trường để xem xét, giải quyết./.

Đang theo dõi

Nơi nhận:
- Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Văn phòng Chính phủ;
- Lãnh đạo Bộ NN&MT;
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố;
- Cục Kiểm tra văn bản - Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị có liên quan thuộc Bộ NN&MT;
- Sở NN&MT tỉnh, thành phố;
- Công báo Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ NN&MT;
- Lưu: VT, KHTC, CĐS.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG





Nguyễn Hoàng Hiệp

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 89/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư về hệ thống chỉ tiêu thống kê, chế độ báo cáo thống kê ngành nông nghiệp và môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Thông tư 89/2025/TT-BNNMT

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×