- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư 61/2025/TT-BNNMT quy định định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước
| Cơ quan ban hành: | Bộ Nông nghiệp và Môi trường |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 61/2025/TT-BNNMT | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư | Người ký: | Nguyễn Hoàng Hiệp |
| Trích yếu: | Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
17/10/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường | ||
TÓM TẮT THÔNG TƯ 61/2025/TT-BNNMT
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước
Ngày 17/10/2025, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã ban hành Thông tư 61/2025/TT-BNNMT quy định định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 03/12/2025.
Thông tư này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc tính đơn giá dự toán kinh phí và quyết toán các hạng mục công việc phục vụ cho hoạt động quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
- Nội dung chính của Thông tư
-
Phạm vi điều chỉnh: Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho các hoạt động quan trắc tài nguyên nước, bao gồm xác định vị trí quan trắc, quan trắc mực nước mặt và dưới đất, quan trắc lưu lượng nước, quan trắc chất lượng nước, xử lý sự cố, bơm thổi rửa công trình quan trắc, và tổng hợp, đánh giá, chỉnh lý số liệu quan trắc.
-
Định mức lao động và thiết bị: Thông tư quy định chi tiết về định mức lao động, sử dụng máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, tiêu hao vật liệu, tiêu hao năng lượng và nhiên liệu cho từng loại công việc quan trắc và dự báo nguồn nước.
-
Hệ số điều chỉnh: Thông tư đưa ra các hệ số điều chỉnh cho các điều kiện khác nhau như điều kiện đi lại, điều kiện thủy văn, tần suất quan trắc, số lượng điểm đo, độ rộng sông, và các yếu tố khác ảnh hưởng đến mức chuẩn.
-
Dự báo nguồn nước: Thông tư quy định chi tiết về các phương pháp dự báo nguồn nước mặt và dưới đất, bao gồm phương pháp mô hình, phương pháp thống kê và phương pháp giải tích. Mỗi phương pháp có các định mức lao động, sử dụng thiết bị và tiêu hao vật liệu riêng.
-
Biên tập bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước: Thông tư cũng quy định định mức cho việc biên tập bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước, bao gồm các thông tin chung, cảnh báo và dự báo nguồn nước mặt và dưới đất, và các đề xuất, kiến nghị.
Thông tư này thay thế Thông tư số 01/2015/TT-BTNMT và bãi bỏ một số quy định trong Thông tư số 36/2017/TT-BTNMT.
Xem chi tiết Thông tư 61/2025/TT-BNNMT có hiệu lực kể từ ngày 03/12/2025
Tải Thông tư 61/2025/TT-BNNMT
và cảnh báo, dự báo nguồn nước
| BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ CẢNH BÁO, DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
|
TT |
Nội dung viết tắt |
Viết tắt |
|
1 |
Bảo hộ lao động |
BHLĐ |
|
2 |
Số thứ tự |
TT |
|
3 |
Tài nguyên nước |
TNN |
|
4 |
Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy móc, thiết bị |
Thời hạn (tháng) |
|
5 |
Đơn vị tính |
ĐVT |
|
6 |
Nhân viên kỹ thuật bậc 6 |
NVKT6 |
|
7 |
Nhân viên kỹ thuật bậc 7 |
NVKT7 |
|
8 |
Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 1 |
ĐTV1 |
|
9 |
Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 2 |
ĐTV2 |
|
10 |
Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 3 |
ĐTV3 |
|
11 |
Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 4 |
ĐTV4 |
|
12 |
Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 5 |
ĐTV5 |
|
13 |
Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 6 |
ĐTV6 |
|
14 |
Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 7 |
ĐTV7 |
|
15 |
Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 8 |
ĐTV8 |
|
16 |
Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 1 |
ĐTVC1 |
|
17 |
Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 2 |
ĐTVC2 |
|
18 |
Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 3 |
ĐTVC3 |
|
19 |
Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 4 |
ĐTVC4 |
|
20 |
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 2 |
QTV2 |
|
21 |
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 4 |
QTV4 |
|
22 |
Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 6 |
QTV6 |
|
23 |
Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 5 |
KTV5 |
|
24 |
Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 8 |
KTV8 |
|
25 |
Lái xe bậc 6 |
LX6 |
h) Hao phí đặt ống thoát nước dài ≥ 20 m;
Bảng số 1. Hệ số điều chỉnh theo số lượng vị trí quan trắc (Kvtqt)
|
TT |
Số lượng vị trí quan trắc |
Kvtqt |
|
1 |
1 vị trí |
1,0 |
|
2 |
Từ 2 đến 4 vị trí |
1,8 |
|
3 |
Từ 5 đến 8 vị trí |
2,2 |
|
4 |
> 8 vị trí |
2,5 |
Bảng số 2. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện đi lại (Kđl)
|
TT |
Điều kiện đi lại |
Kđl |
|
|
1 |
Tốt |
Vùng đồng bằng, địa hình ít bị phân cắt, đồi núi thoải, sườn dốc dưới 10º, độ cao chênh lệch trong vùng không lớn, thung lũng rộng thoải, phần lớn là đồng bằng, làng bản, dân cư đông đúc, mạng lưới giao thông (kể cả đường ô tô và các loại khác) phát triển. Việc đi lại dễ dàng thuận tiện. |
0,8 |
|
2 |
Trung bình |
Vùng trung du, địa hình bị phân cắt vừa phải, phần lớn núi có độ cao dưới 300 mét, độ cao chênh lệch trong vùng không quá 100 mét, sườn dốc dưới 20º, rừng thưa, ít đầm lầy, thung lũng dài, đồng bằng hẹp, làng bản dân cư tương đối phổ biến, phần lớn có đường ô tô, đường đất có thể dùng phương tiện vận tải có động cơ, việc đi lại tương đối dễ dàng. |
1,0 |
|
3 |
Kém |
Vùng núi, địa hình bị phân cắt mạnh, phần lớn núi có độ cao trên 500 mét, độ cao chênh lệch trong vùng dưới 300m, đỉnh núi lô nhô, sườn dốc dưới 30º, thung lũng hẹp, đầm lầy phát triển, rừng cây rậm rạp, làng bản thưa thớt, đường ô tô hiếm, chủ yếu là đường mòn, việc đi lại khó khăn, trở ngại. |
1,2 |
Hệ số điều chỉnh theo điều kiện đi lại tại bảng số 2 áp dụng đối với định mức lao động, dụng cụ, năng lượng, nhiên liệu.
Bảng số 3. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện thuỷ văn (Ktv)
|
TT |
Điều kiện thủy văn |
Ktv |
|
|
1 |
Đơn giản |
Sông rộng < 300m, sông có nhiều đoạn thẳng, nước chảy chậm, tốc độ chảy ≤ 0,5m/s; hai bờ sông thấp, thoải đều, đi lại thuận tiện, gần dân. |
0,8 |
|
2 |
Trung bình |
Sông rộng từ 300 đến dưới 500m, gió vừa, có sóng nhỏ; sông có nhiều đoạn thẳng, cồn bãi, tốc độ dòng chảy ≤ 1m/s; hai bờ sông có đồi thấp, cây cối vướng tầm ngắm phải chặt phát, xa dân. |
1,0 |
|
3 |
Khó khăn |
Sông rộng từ 500 đến dưới 1.000m, gió, sóng trung bình; sông có thác ghềnh, suối sâu, tốc độ dòng chảy ≤ 1,5m/s; hai bờ sông là đồi núi, cây cối vướng tầm ngắm, phải chặt phát nhiều, dân ở thưa, xa dân. |
1,3 |
|
4 |
Rất khó khăn |
Sông rộng ≥ 1.000m, có sóng cao, gió to; sông vùng núi cao, bờ dốc, lòng sông quanh co, sóng cao, tốc độ dòng chảy ≤ 2m/s, hai bờ có địa hình hiểm trở, đi lại khó khăn, vùng đầm lầy, mọc nhiều sú vẹt, vướng tầm ngắm, phải chặt phá nhiều, xa dân. |
1,5 |
Bảng số 4. Hệ số điều chỉnh theo tần suất quan trắc tài nguyên nước mặt (Ktsđ)
|
TT |
Tần suất quan trắc tài nguyên nước mặt |
Ktsđ |
|
1 |
1 lần/ngày |
1,0 |
|
2 |
2 lần/ngày |
1,3 |
|
3 |
4 lần/ngày |
1,9 |
|
4 |
8 lần/ngày |
3,1 |
|
5 |
12 lần/ngày |
4,3 |
Bảng số 5. Hệ số điều chỉnh theo chỉ tiêu quan trắc chất lượng nước mặt tại hiện trường (Kct)
|
TT |
Số lượng chỉ tiêu quan trắc |
Kct |
|
1 |
< 4 chỉ tiêu |
0,8 |
|
2 |
4 chỉ tiêu |
1,0 |
|
3 |
> 4 chỉ tiêu |
1,1 |
Bảng số 6. Hệ số điều chỉnh theo số lượng điểm đo trên thủy trực (Kthtr)
|
TT |
Số lượng điểm đo |
Kthtr |
|
1 |
1 điểm đo |
0,8 |
|
2 |
Từ 2 đến 4 điểm đo |
1,0 |
|
3 |
Từ 5 đến 6 điểm đo |
1,2 |
|
4 |
> 6 điểm đo |
1,4 |
Bảng số 7. Hệ số điều chỉnh theo độ rộng của sông (Kđrs)
|
TT |
Độ rộng của sông (m) |
Kđrs |
|
1 |
< 300 |
1,0 |
|
2 |
Từ 300 đến 1.000 |
1,2 |
|
3 |
> 1.000 |
1,5 |
Bảng số 8. Hệ số điều chỉnh nội nghiệp nước mặt theo hình thức quan trắc (Kts)
|
TT |
Hình thức quan trắc |
Kts |
|
1 |
Quan trắc thủ công (100 số liệu/1công trình/năm) |
1,0 |
|
2 |
Quan trắc tự động/1 công trình/năm |
1,5 |
c) Quan trắc tài nguyên nước dưới đất
- Ngoại nghiệp
Bảng số 9. Hệ số điều chỉnh số lượng công trình quan trắc (Kctqt)
| TT | Công việc | Số công trình/điểm | |||
| 1 | 2 - 3 | 4 - 6 | ≥ 7 | ||
| 1 | Quan trắc thủ công | 1,00 | 1,20 | 1,49 | 1,69 |
| 2 | Quan trắc bán tự động, tự động | 1,00 | 1,30 | 1,56 | 1,76 |
Bảng số 10. Hệ số điều chỉnh theo khoảng cách di chuyển (Kkc)
| TT | Khoảng cách di chuyển giữa các điểm quan trắc (km) | Kkc |
| 1 | < 5 | 0,74 |
| 2 | Từ 5 đến 15 | 0,84 |
| 3 | Từ trên 15 đến 25 | 1,00 |
| 4 | Từ trên 25 đến 35 | 1,14 |
| 5 | Từ trên 35 đến 45 | 1,28 |
| 6 | Từ trên 45 đến 55 | 1,43 |
| 7 | > 55 | 1,57 |
Hệ số điều chỉnh theo khoảng cách giữa các điểm quan trắc tại bảng số 10 áp dụng đối với định mức lao động, dụng cụ, năng lượng, nhiên liệu.
Bảng số 11. Hệ số điều chỉnh theo chiều sâu đặt ống dẫn nước hoặc máy bơm (Kcsb)
| TT | Chiều sâu đặt ống dẫn nước hoặc máy bơm (m) | Kcsb |
| 1 | Từ 0 đến 25 | 1,00 |
| 2 | Từ trên 25 đến 50 | 1,39 |
| 3 | Từ trên 50 đến 100 | 1,66 |
| 4 | Từ trên 100 đến 150 | 2,26 |
| 5 | Từ trên 150 đến 300 | 3,24 |
Bảng số 12. Hệ số điều chỉnh theo chiều sâu công trình (đo chiều sâu Kcsct)
| TT | Chiều sâu công trình (m) | Kcsct |
| 1 | ≤ 150 | 1,00 |
| 2 | Từ trên 150 đến 200 | 1,10 |
| 3 | Từ trên 200 đến 300 | 1,20 |
| 4 | Từ trên 300 đến 400 | 1,30 |
| 5 | Từ trên 400 đến 500 | 1,40 |
Bảng số 13. Hệ số điều chỉnh theo chỉ tiêu quan trắc chất lượng nước dưới đất tại hiện trường (Kct)
| TT | Chỉ tiêu quan trắc | Kct |
| 1 | < 4 chỉ tiêu | 0,8 |
| 2 | 4 chỉ tiêu | 1,0 |
| 3 | > 4 chỉ tiêu | 1,1 |
Hệ số áp dụng về điều kiện đi lại như quy định tại bảng số 2 Định mức này.
- Nội nghiệp
Bảng số 14. Hệ số điều chỉnh nội nghiệp nước dưới đất theo hình thức quan trắc (Kts)
| TT | Hình thức quan trắc | Kts |
| 1 | Quan trắc thủ công (100 số liệu/1công trình/năm) | 1,0 |
| 2 | Quan trắc bán tự động, tự động/1 công trình/năm | 1,5 |
d) Dự báo nguồn nước mặt bằng phương pháp mô hình
Bảng số 15. Hệ số điều chỉnh theo hệ số khó khăn (Kkk)
| TT | Phân loại khó khăn | Kkk |
| 1 | Vùng dự báo có chuỗi thông tin, số liệu phục vụ dự báo nguồn nước tối thiểu 20 năm và các tài liệu, số liệu, thông tin liên quan, vùng dự báo không ảnh hưởng triều và không có mối quan hệ quốc tế | 1,0 |
| 2 | Vùng dự báo thiếu thông tin từ mạng quan trắc tài nguyên nước; vùng dự báo thiếu thông tin sử dụng nước và xả nước thải; không có dự báo nền của dự báo khí tượng thủy văn làm dự báo TNN; ngoài dự báo số lượng TNN còn thực hiện thêm dự báo chất lượng nước | 1,2 |
| 3 | Vùng dự báo có mối quan hệ quốc tế | 1,4 |
| 4 | Vùng dự báo có ảnh hưởng triều | 1,6 |
Bảng số 16. Hệ số điều chỉnh theo diện tích vùng dự báo nước mặt (Kdt)
| TT | Diện tích vùng dự báo nước mặt (km2) | Kdt |
| 1 | < 500 | 0,8 |
| 2 | Từ 500 đến 1.000 | 1,0 |
| 3 | Từ trên 1.000 đến 5.000 | 1,2 |
| 4 | Từ trên 5.000 đến 10.000 | 1,4 |
| 5 | Từ trên 10.000 đến 20.000 | 1,7 |
| 6 | > 20.000 | 2,5 |
Bảng số 17. Hệ số điều chỉnh theo vị trí và số lượng bài toán đánh giá, dự báo (Kdb)
| TT | Số lượng vị trí và số lượng bài toán đánh giá, dự báo | Kdb |
| 1 | Dự báo cho 1 vị trí dự báo, số lượng bài toán đánh giá, dự báo < 3 | 1,0 |
| 2 | Dự báo từ 2 đến 4 vị trí dự báo, số lượng bài toán đánh giá, dự báo từ 3 đến 5 | 1,8 |
| 3 | Dự báo từ 5 đến 8 vị trí dự báo, số lượng bài toán đánh giá, dự báo > 5 | 2,2 |
| 4 | Dự báo trên 8 vị trí dự báo, số lượng bài toán đánh giá, dự báo > 5 | 2,5 |
đ) Dự báo nguồn nước dưới đất bằng phương pháp mô hình
Bảng số 18. Hệ số điều chỉnh theo diện tích và bước lưới vùng dự báo nước dưới đất (Kmh)
| TT | Diện tích và bước lưới vùng dự báo nước dưới đất (km2) | Kmh |
| 1 | Diện tích < 500 km2; bước lưới < 250 m | 1,0 |
| 2 | Diện tích từ 500 km2 đến 2.500 km2; bước lưới từ 250 đến 500 m | 1,8 |
| 3 | Diện tích từ trên 2.500 km2 đến 7.000 km2; bước lưới > 500 m | 2,6 |
| 4 | Diện tích từ trên 7.000 km2 đến 15.000 km2; bước lưới > 500 m | 3,0 |
| 5 | Diện tích từ trên 15.000 km2 đến 30.000 km2; bước lưới > 500 m | 3,3 |
| 6 | Diện tích từ trên 30.000 km2 đến > 50.000 k22; bước lưới > 500 m | 3,6 |
Bảng số 19. Hệ số điều chỉnh theo cấu trúc địa chất thủy văn (Kđctv)
| TT | Cấu trúc địa chất thủy văn | Kđctv |
| 1 | Có 1 hoặc 2 tầng chứa nước, diện tích phân bố, bề dày và thành phần thạch học của tầng chứa nước ổn định, các thông số địa chất thủy văn ít biến đổi | 0,8 |
| 2 | Có tới 3 tầng chứa nước khác nhau, có nhiều dạng tồn tại của nước dưới đất, bề dày và thành phần đất đá của tầng chứa nước không ổn định | 1,0 |
| 3 | Có từ 4 đến 6 tầng chứa nước, độ sâu, diện phân bố, thành phần đất đá của tầng chứa nước biến đổi mạnh có xen các lớp hoặc thấu kính thấm nước yếu | 1,2 |
| 4 | Có từ trên 6 tầng chứa nước trở lên, độ sâu, diện phân bố, thành phần đất đá của tầng chứa nước biến đổi mạnh có xen các lớp hoặc thấu kính thấm nước yếu | 1,4 |
Bảng số 20. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện biên (Kđb)
| TT | Điều kiện biên | Kđb |
| 1 | < 3 biên | 0,7 |
| 2 | Từ 3 đến 5 biên | 1,0 |
| 3 | > 5 biên | 1,5 |
Bảng số 21. Hệ số điều chỉnh theo thời gian chỉnh lý và số điểm kiểm chứng (Kdb)
| TT | Thời gian chỉnh lý và số điểm kiểm chứng | Kdb |
| 1 | Thời gian chỉnh lý < 1 năm; số lượng điểm kiểm chứng < 10, số lượng bài toán đánh giá, dự báo < 3 | 0,7 |
| 2 | Thời gian chỉnh lý 1 đến 5 năm; số lượng điểm kiểm chứng từ 10 đến 30, số lượng bài toán đánh giá, dự báo từ 3 đến 5 | 1,0 |
| 3 | Thời gian chỉnh lý > 5 năm; số lượng điểm kiểm chứng > 30, số lượng bài toán đánh giá, dự báo > 5 | 1,5 |
e) Dự báo nguồn nước bằng phương pháp thống kê
Bảng số 22. Hệ số điều chỉnh theo các biến phụ thuộc (Kb)
| TT | Các biến phụ thuộc | Kb |
| 1 | 1 biến | 1,0 |
| 2 | Từ 2 đến 3 biến | 1,3 |
| 3 | > 3 biến | 1,6 |
Bảng số 23. Hệ số điều chỉnh theo chuỗi số liệu quan trắc (Ktg)
| TT | Số liệu quan trắc | Ktg |
| 1 | < 10 năm | 0,8 |
| 2 | Từ 10 đến dưới 20 năm | 0,9 |
| 3 | 20 năm | 1,0 |
| 4 | > 20 năm | 1,1 |
Hệ số điều chỉnh áp dụng cho dự báo lặp (1 công trình được dự báo nhiều lần): Kdbl = 0,3.
- Hệ số áp dụng về các biến phụ thuộc theo bảng số 22 Định mức này;
- Hệ số áp dụng về chuỗi số liệu quan trắc theo bảng số 23 Định mức này;
- Hệ số điều chỉnh áp dụng cho dự báo lặp (1 công trình được dự báo nhiều lần): Kdbl = 0,3.
Bảng số 24. Hệ số điều chỉnh theo số lượng thông số cảnh báo, dự báo (Ksltscb)
| TT | Số lượng thông số cảnh báo, dự báo | Ksltscb |
| 1 | 1 thông số | 0,7 |
| 2 | 2 thông số | 1,0 |
| 3 | Từ 3 đến 5 thông số | 1,3 |
| 4 | Từ 6 đến 7 thông số | 1,6 |
| 5 | Trên 7 thông số | 1,9 |
Bảng số 25. Hệ số điều chỉnh theo loại bản tin (Kbt)
| TT | Loại bản tin | Kbt |
| 1 | Biên tập Bản tin cảnh báo dự báo nguồn nước thời hạn tháng | 1,0 |
| 2 | Biên tập Bản tin cảnh báo dự báo nguồn nước thời hạn mùa | 1,3 |
| 3 | Biên tập Bản tin cảnh báo dự báo nguồn nước thời hạn năm | 1,6 |
| 4 | Biên tập Bản tin cảnh báo dự báo theo chuyên đề | 1,9 |
8. Cách tính mức
Khi quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước ở các điều kiện khác điều kiện chuẩn quy định tại khoản 2 Điều 5 Định mức này thì định mức nhân công, định mức sử dụng vật liệu, dụng cụ và máy móc, thiết bị, năng lượng, nhiên liệu (sau đây gọi chung là các định mức hao phí) được điều chỉnh theo các hệ số điều chỉnh tương ứng quy định tại khoản 3 Điều 5 Định mức này. Mức sẽ được tính theo công thức sau:
![]()
Trong đó:
a) Mv là định mức (lao động, vật liệu, dụng cụ và máy móc, thiết bị, năng lượng, nhiên liệu) của công việc có các hệ số điều chỉnh;
b) Mtb là định mức (lao động, vật liệu, dụng cụ và máy móc, thiết bị, năng lượng, nhiên liệu) của dạng công việc được lập trong điều kiện chuẩn;
c) Ki là hệ số điều chỉnh thứ i theo mức độ khó khăn của từng yếu tố ảnh hưởng đến mức chuẩn;
c) Định biên
Bảng số 26.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/Nhóm | ||||
| ĐTV1 | ĐTV2 | ĐTV3 | ĐTV5 | LX6 | |||
| 1 | Ngoại nghiệp | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 2 | Nội nghiệp | 1 | 1 | 2 | 1 | - | 5 |
d) Định mức
Bảng số 27.
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Ngoại nghiệp | Công nhóm/vị trí | 3,95 |
| 2 | Nội nghiệp | Công nhóm/vị trí | 3,50 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 28.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức (Ca/vị trí) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Camera kỹ thuật số | Cái | 7,91 | - |
| 2 | Máy tính xách tay - 0,04KW | Cái | 3,92 | - |
| 3 | Máy đo GPS cầm tay | Cái | 1,89 | - |
| 4 | Ô tô bán tải | Cái | 3,95 | - |
| 5 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | - | 0,25 |
| 6 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW | Bộ | - | 0,50 |
| 7 | Máy in laser A4 | Cái | - | 0,25 |
| 8 | Máy tính 0,6KW | Cái | - | 1,50 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 29.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao (Ca/vị trí) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | ||||
| 1 | Ba lô | Cái | 24 | 3,90 | - |
| 2 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 | 3,90 | - |
| 3 | Giầy BHLĐ | Đôi | 6 | 3,90 | - |
| 4 | Mũ BHLĐ | Cái | 12 | 3,90 | - |
| 5 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 3,90 | - |
| 6 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 2,47 | - |
| 7 | Ủng BHLĐ | Đôi | 12 | 1,00 | - |
| 8 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | - | 1,50 |
| 9 | Đèn neon 40W | Bộ | 36 | - | 0,50 |
| 10 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | - | 0,50 |
| 11 | USB | Cái | 24 | - | 0,50 |
| 12 | Bàn làm việc | Cái | 96 | - | 0,50 |
| 13 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | - | 0,50 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 30.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao (1 vị trí) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Mảnh | 0,16 | - |
| 2 | Băng dính trắng khổ 5cm | Cuộn | 0,10 | 0,50 |
| 3 | Bìa đóng sách | Gram | - | 0,10 |
| 4 | Bút bi | Cái | - | 2,00 |
| 5 | Bút chì kim | Cái | 0,01 | 2,00 |
| 6 | Bút đánh dấu | Cái | - | 0,13 |
| 7 | Bút xóa | Cái | - | 0,13 |
| 8 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 0,01 | 0,60 |
| 9 | Giấy A4 | Gram | 0,01 | 0,17 |
| 10 | Hộp đựng tài liệu | Cái | - | 0,07 |
| 11 | Ghim dập | Hộp | - | 0,10 |
| 12 | Ghim kẹp | Hộp | - | 0,40 |
| 13 | Mực in laser | Hộp | - | 0,01 |
| 14 | Mực photocopy | Hộp | - | 0,01 |
| 15 | Pin 1,5V | Đôi | 0,20 | - |
| 16 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | 0,01 | 1,00 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 31.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Điện năng | KW | 1,32 | 20,71 |
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 32.
| TT | Danh mục nhiên liệu | ĐVT | Mức tiêu hao |
| 1 | Dầu diezel | Lít | 5,0 |
c) Định biên
Bảng số 33.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/Nhóm | ||||
| ĐTV1 | ĐTV2 | ĐTV3 | ĐTV5 | LX6 | |||
| 1 | Ngoại nghiệp | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 2 | Nội nghiệp | 1 | 1 | 2 | 1 | - | 5 |
d) Định mức
Bảng số 34.
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Ngoại nghiệp | Công nhóm/vị trí | 3,95 |
| 2 | Nội nghiệp | Công nhóm/vị trí | 3,50 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 35.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức (Ca/vị trí) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Camera kỹ thuật số | Cái | 7,91 | - |
| 2 | Máy tính xách tay - 0,04KW | Cái | 3,92 | - |
| 3 | Máy đo GPS cầm tay | Cái | 1,89 | - |
| 4 | Ô tô bán tải | Cái | 3,95 | - |
| 5 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | - | 0,25 |
| 6 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW | Bộ | - | 0,50 |
| 7 | Máy in laser A4 | Cái | - | 0,25 |
| 8 | Máy tính 0,6KW | Cái | - | 1,50 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 36.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao (Ca/vị trí) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | ||||
| 1 | Ba lô | Cái | 24 | 3,90 | - |
| 2 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 | 3,90 | - |
| 3 | Giầy BHLĐ | Đôi | 6 | 3,90 | - |
| 4 | Mũ BHLĐ | Cái | 12 | 3,90 | - |
| 5 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 3,90 | - |
| 6 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 2,47 | - |
| 7 | Ủng BHLĐ | Đôi | 12 | 1,00 | - |
| 8 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | - | 1,50 |
| 9 | Đèn neon 40W | Bộ | 36 | - | 0,50 |
| 10 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | - | 0,50 |
| 11 | USB | Cái | 24 | - | 0,50 |
| 12 | Bàn làm việc | Cái | 96 | - | 0,50 |
| 13 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | - | 0,50 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 37.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao (1 vị trí) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Mảnh | 0,16 | - |
| 2 | Băng dính trắng khổ 5cm | Cuộn | 0,10 | 0,50 |
| 3 | Bìa đóng sách | Gram | - | 0,10 |
| 4 | Bút bi | Cái | - | 2,00 |
| 5 | Bút chì kim | Cái | 0,01 | 2,00 |
| 6 | Bút đánh dấu | Cái | - | 0,13 |
| 7 | Bút xóa | Cái | - | 0,13 |
| 8 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 0,01 | 0,60 |
| 9 | Giấy A4 | Gram | 0,01 | 0,17 |
| 10 | Hộp đựng tài liệu | Cái | - | 0,07 |
| 11 | Ghim dập | Hộp | - | 0,10 |
| 12 | Ghim kẹp | Hộp | - | 0,40 |
| 13 | Mực in laser | Hộp | - | 0,01 |
| 14 | Mực photocopy | Hộp | - | 0,01 |
| 15 | Pin 1,5V | Đôi | 0,20 | - |
| 16 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | 0,01 | 1,00 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 38.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Điện năng | KW | 1,32 | 20,71 |
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 39.
| TT | Danh mục nhiên liệu | ĐVT | Mức tiêu hao |
| 1 | Dầu diezel | Lít | 5,0 |
c) Định biên
Bảng số 40.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/ Nhóm | ||
| QTV2 | QTV4 | QTV6 | |||
| 1 | Ngoại nghiệp | 1 | - | 1 | 2 |
| 2 | Nội nghiệp | 1 | 1 | - | 2 |
d) Định mức
Bảng số 41.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Ngoại nghiệp | Công nhóm/lần đo | 0,33 |
| 2 | Nội nghiệp | Công nhóm/100 số liệu | 0,43 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 42.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức | |
| Ngoại nghiệp (Ca/lần đo) | Nội nghiệp (Ca/100 số liệu) | |||
| 1 | Thước đo mực nước chuyên dụng | Cái | 0,24 | - |
| 2 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | - | 0,20 |
| 3 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW | Bộ | - | 0,44 |
| 4 | Máy in laser A4 | Cái | - | 0,25 |
| 5 | Máy tính 0,6KW | Cái | - | 0,88 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 43.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp (Ca/lần đo) | Nội nghiệp (Ca/100 số liệu) | ||||
| 1 | Áo mưa bạt | Cái | 36 | 0,20 | - |
| 2 | Áo rét BHLĐ | Cái | 12 | 0,40 | - |
| 3 | Ba lô | Cái | 24 | 0,81 | - |
| 4 | Đèn xạc điện | Cái | 24 | 0,20 | - |
| 5 | Găng tay BHLĐ | Đôi | 3 | 0,81 | - |
| 6 | Giầy BHLĐ | Đôi | 6 | 0,81 | - |
| 7 | Kính BHLĐ | Cái | 12 | 0,81 | - |
| 8 | Mũ BHLĐ | Cái | 12 | 0,81 | - |
| 9 | Nhiệt kế | Cái | 12 | 0,40 | - |
| 10 | Phao cứu sinh | Chiếc | 24 | 0,81 | - |
| 11 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 0,81 | - |
| 12 | Thủy chí tráng men (4 cái) | Bộ | 120 | 0,81 | - |
| 13 | Ủng BHLĐ | Đôi | 12 | 0,40 | - |
| 14 | Đèn neon 40W | Bộ | 36 | - | 0,43 |
| 15 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | - | 0,87 |
| 16 | Bàn máy vi tính | Bộ | 96 | - | 0,87 |
| 17 | Đồng hồ treo tường | Cái | 60 | - | 0,43 |
| 18 | Ghế máy tính | Cái | 96 | - | 0,87 |
| 19 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | - | 0,43 |
| 20 | Quạt điện cây 0,06KW | Cái | 60 | - | 0,43 |
| 21 | Thiết bị đun nước | Cái | 60 | - | 0,15 |
| 22 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | - | 0,43 |
| 23 | USB | Cái | 24 | - | 0,43 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 44.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp (lần đo) | Nội nghiệp (100 số liệu) | |||
| 1 | Băng dính trắng khổ 5cm | Cuộn | 0,10 | 0,30 |
| 2 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 1,00 | - |
| 3 | Bút bi | Cái | 0,10 | 0,50 |
| 4 | Bút chì | Cái | 0,10 | 0,50 |
| 5 | Bút xoá | Cái | 0,03 | - |
| 6 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 0,10 | - |
| 7 | Cồn dán | Lọ | 0,10 | - |
| 8 | Giấy A4 | Gram | 0,01 | 0,10 |
| 9 | Sổ nhật ký | Quyển | 0,03 | - |
| 10 | Pin 1.5V | Đôi | 0,20 | - |
| 11 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | 0,01 | - |
| 12 | Bìa đóng sách | Gram | - | 0,10 |
| 13 | Hộp đựng tài liệu | Cái | - | 0,20 |
| 14 | Mực in laser | Hộp | - | 0,05 |
| 15 | Mực photocopy | Hộp | - | 0,02 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 45.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Điện năng | KW | - | 16,18 |
c) Định biên
Bảng số 46.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/Nhóm | |
| QTV4 | QTV6 | |||
| 1 | Quan trắc mực nước mặt để kiểm tra thiết bị tự ghi | 1 | 1 | 2 |
d) Định mức
Bảng số 47.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Quan trắc mực nước mặt để kiểm tra thiết bị tự ghi | Công nhóm/lần đo | 0,33 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 48.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức (lần đo) |
| 1 | Máy tự ghi | Cái | 0,96 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 49.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao (Ca/lần đo) |
| 1 | Áo mưa bạt | Cái | 36 | 0,83 |
| 2 | Áo rét BHLĐ | Cái | 12 | 1,62 |
| 3 | Ba lô | Cái | 24 | 3,23 |
| 4 | Đèn xạc điện | Cái | 24 | 0,83 |
| 5 | Găng tay BHLĐ | Đôi | 3 | 3,23 |
| 6 | Giầy BHLĐ | Đôi | 6 | 3,23 |
| 7 | Kính BHLĐ | Cái | 12 | 3,23 |
| 8 | Mũ BHLĐ | Cái | 12 | 3,23 |
| 9 | Nhiệt kế | Cái | 12 | 1,62 |
| 10 | Phao cứu sinh | Chiếc | 24 | 3,28 |
| 11 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 3,23 |
| 12 | Thủy chí tráng men (4 cái) | Bộ | 120 | 3,23 |
| 13 | Ủng BHLĐ | Đôi | 12 | 3,23 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 50.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao (lần đo) |
| 1 | Băng dính trắng khổ 5cm | Cuộn | 0,10 |
| 2 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 1,00 |
| 3 | Bút bi | Cái | 0,10 |
| 4 | Bút chì | Cái | 0,10 |
| 5 | Bút xoá | Cái | 0,03 |
| 6 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 0,10 |
| 7 | Cồn dán | Lọ | 0,10 |
| 8 | Giấy A4 | Gram | 0,01 |
| 9 | Sổ nhật ký | Quyển | 0,03 |
| 10 | Pin 1.5V | Đôi | 0,20 |
| 11 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | 0,01 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 51.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao |
| 1 | Điện năng | KW | 4,84 |
c) Định biên
Bảng số 52.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/ Nhóm | |
| QTV2 | QTV4 | |||
| 1 | Ngoại nghiệp | 1 | 1 | 2 |
| 2 | Nội nghiệp | 1 | 1 | 2 |
d) Định mức
Bảng số 53.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Ngoại nghiệp | Công nhóm/tháng điểm | 1,00 |
| 2 | Nội nghiệp | Công nhóm/100 số liệu | 0,43 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 54.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức | |
| Ngoại nghiệp (Ca/tháng điểm) | Nội nghiệp (Ca/100 số liệu) | |||
| 1 | Thước đo mực nước chuyên dụng | Cái | 0,24 | - |
| 2 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | - | 0,20 |
| 3 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW | Bộ | - | 0,44 |
| 4 | Máy in laser A4 | Cái | - | 0,44 |
| 5 | Máy tính 0,6KW | Cái | - | 0,86 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 55.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp (Ca/tháng điểm) | Nội nghiệp (Ca/100 số liệu) | ||||
| 1 | Áo mưa bạt | Cái | 36 | 0,21 | - |
| 2 | Áo rét BHLĐ | Cái | 12 | 0,41 | - |
| 3 | Ba lô | Cái | 24 | 0,82 | - |
| 4 | Đèn xạc điện | Cái | 24 | 0,21 | - |
| 5 | Găng tay BHLĐ | Đôi | 3 | 0,82 | - |
| 6 | Giầy BHLĐ | Đôi | 6 | 0,82 | - |
| 7 | Kính BHLĐ | Cái | 12 | 0,82 | - |
| 8 | Mũ BHLĐ | Cái | 12 | 0,82 | - |
| 9 | Nhiệt kế | Cái | 12 | 0,41 | - |
| 10 | Phao cứu sinh | Chiếc | 24 | 0,82 | - |
| 11 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 0,82 | - |
| 12 | Thủy chí tráng men (4 cái) | Bộ | 120 | 0,82 | - |
| 13 | Ủng BHLĐ | Đôi | 12 | 0,41 | - |
| 14 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | - | 0,88 |
| 15 | Bàn máy vi tính | Cái | 96 | - | 0,88 |
| 16 | Đèn neon 40W | Bộ | 36 | - | 0,44 |
| 17 | Đồng hồ treo tường | Cái | 60 | - | 0,44 |
| 18 | Ghế máy tính | Cái | 96 | - | 0,88 |
| 19 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | - | 0,44 |
| 20 | Ổn áp 10A | Cái | 60 | - | 0,44 |
| 21 | Quạt điện cây 0,06KW | Cái | 60 | - | 0,44 |
| 22 | Thiết bị đun nước | Cái | 60 | - | 0,15 |
| 23 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | - | 0,44 |
| 24 | USB | Cái | 24 | - | 0,44 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 56.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp (lần đo) | Nội nghiệp (100 số liệu) | |||
| 1 | Băng dính trắng khổ 5cm | Cuộn | 0,20 | 0,30 |
| 2 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 2,00 | - |
| 3 | Bút bi | Cái | 0,20 | 0,50 |
| 4 | Bút chì | Cái | 0,20 | 0,50 |
| 5 | Bút xoá | Cái | 0,06 | - |
| 6 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 0,20 | 0,20 |
| 7 | Cồn dán | Lọ | 0,20 | - |
| 8 | Giấy A4 | Gram | 0,02 | 0,10 |
| 9 | Sổ nhật ký | Quyển | 0,06 | - |
| 10 | Pin 1.5V | Đôi | 0,40 | - |
| 11 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | 0,02 | - |
| 12 | Bìa đóng sách | Gram | - | 0,10 |
| 13 | Mực in laser | Hộp | - | 0,05 |
| 14 | Mực photocopy | Hộp | - | 0,02 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 57.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Điện năng | KW | - | 17,10 |
c) Định biên
Bảng số 58.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/ Nhóm | |||
| QTV2 | QTV4 | QTV6 | KTV8 | |||
| 1 | Ngoại nghiệp | 2 | 1 | 1 | 1 | 5 |
| 2 | Nội nghiệp | 1 | 1 | - | - | 2 |
d) Định mức
Bảng số 59.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Ngoại nghiệp | Công nhóm/lần đo | 0,65 |
| 2 | Nội nghiệp | Công nhóm/100 số liệu | 4,30 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 60.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức | |
| Ngoại nghiệp (Ca/lần đo) | Nội nghiệp (Ca/100 số liệu) | |||
| 1 | Máy đo lưu tốc kế Trung Quốc | Cái | 0,46 | - |
| 2 | Máy đo sâu F80-40 | Cái | 0,46 | - |
| 3 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | - | 1,20 |
| 4 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW | Bộ | - | 4,38 |
| 5 | Máy in laser A4 | Cái | - | 0,30 |
| 6 | Máy tính 0,6KW | Cái | - | 8,60 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 61.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp (Ca/lần đo) | Nội nghiệp (100 số liệu) | ||||
| 1 | Áo mưa bạt | Cái | 36 | 0,83 | - |
| 2 | Áo rét BHLĐ | Cái | 12 | 1,65 | - |
| 3 | Ba lô | Cái | 24 | 2,51 | - |
| 4 | Đèn xạc điện | Cái | 24 | 1,65 | - |
| 5 | Giầy BHLĐ | Đôi | 6 | 2,51 | - |
| 6 | Máy tính bỏ túi | Cái | 60 | 0,59 | - |
| 7 | Mũ BHLĐ | Cái | 12 | 2,51 | - |
| 8 | Phao cứu sinh | Chiếc | 24 | 2,51 | - |
| 9 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 2,51 | - |
| 10 | Ủng BHLĐ | Đôi | 12 | 2,51 | - |
| 11 | Thủy chí tráng men (4 cái) | Bộ | 120 | 0,59 | - |
| 12 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | - | 7,68 |
| 13 | Bàn máy vi tính | Cái | 96 | - | 7,68 |
| 14 | Đèn neon 40W | Bộ | 36 | - | 3,84 |
| 15 | Đồng hồ treo tường | Cái | 60 | - | 3,84 |
| 16 | Ghế máy tính | Cái | 96 | - | 7,68 |
| 17 | Ổn áp 10A | Cái | 60 | - | 3,84 |
| 18 | Quạt điện cây 0,06KW | Cái | 60 | - | 3,84 |
| 19 | Thiết bị đun nước | Cái | 60 | - | 0,20 |
| 20 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | - | 3,84 |
| 21 | USB | Cái | 24 | - | 0,49 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 62.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp (lần đo) | Nội nghiệp (100 số liệu) | |||
| 1 | Băng dính trắng khổ 5cm | Cuộn | 0,10 | 0,50 |
| 2 | Bút bi | Cái | 0,10 | 2,00 |
| 3 | Bút chì | Cái | 0,10 | 2,00 |
| 4 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 0,10 | - |
| 5 | Cồn dán | Lọ | 0,10 | - |
| 6 | Giấy A4 | Gram | 0,01 | 0,20 |
| 7 | Pin 1.5V | Đôi | 0,50 | - |
| 8 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | 0,01 | 1,00 |
| 9 | Sổ ghi đo lưu lượng | Quyển | 1,00 | - |
| 10 | Bìa đóng sách | Gram | - | 0,20 |
| 11 | Hộp đựng tài liệu | Cái | - | 1,00 |
| 12 | Mực in laser | Hộp | - | 0,10 |
| 13 | Mực photocopy | Hộp | - | 0,02 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 63.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Điện năng | KW | - | 145,13 |
c) Định biên
Bảng số 64.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/ Nhóm | |||
| QTV2 | QTV4 | QTV6 | KTV8 | |||
| 1 | Ngoại nghiệp | - | 1 | 1 | 1 | 3 |
| 2 | Nội nghiệp | 1 | 1 | - | - | 2 |
d) Định mức
Bảng số 65.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Ngoại nghiệp | Công nhóm/lần đo | 0,55 |
| 2 | Nội nghiệp | Công nhóm/100 số liệu | 4,30 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 66.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức | |
| Ngoại nghiệp (Ca/lần đo) | Nội nghiệp (Ca/100 số liệu) | |||
| 1 | Máy tính xách tay - 0,04KW | Cái | 0,46 | - |
| 2 | Máy đo siêu âm | Cái | 0,46 | - |
| 3 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | - | 1,60 |
| 4 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW | Bộ | - | 4,38 |
| 5 | Máy in laser A4 | Cái | - | 0,30 |
| 6 | Máy tính 0,6KW | Cái | - | 8,75 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 67.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp (Ca/lần đo) | Nội nghiệp (Ca/100 số liệu) | ||||
| 1 | Áo mưa bạt | Cái | 36 | 0,62 | - |
| 2 | Áo rét BHLĐ | Cái | 12 | 1,86 | - |
| 3 | Ba lô | Cái | 24 | 1,86 | - |
| 4 | Đèn xạc điện | Cái | 24 | 0,83 | - |
| 5 | Giầy BHLĐ | Đôi | 6 | 1,86 | - |
| 6 | Máy tính bỏ túi | Cái | 60 | 0,60 | - |
| 7 | Mũ BHLĐ | Cái | 12 | 1,86 | - |
| 8 | Phao cứu sinh | Chiếc | 24 | 1,86 | - |
| 9 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 1,86 | - |
| 10 | Ủng BHLĐ | Đôi | 12 | 0,62 | - |
| 11 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | - | 7,68 |
| 12 | Bàn máy vi tính | Cái | 96 | - | 7,68 |
| 13 | Đèn neon 40W | Bộ | 36 | - | 3,84 |
| 14 | Đồng hồ treo tường | Cái | 60 | - | 3,84 |
| 15 | Ghế máy tính | Cái | 96 | - | 7,68 |
| 16 | Ổn áp 10A | Cái | 60 | - | 3,84 |
| 17 | Quạt điện cây 0,06KW | Cái | 60 | - | 3,84 |
| 18 | Thiết bị đun nước | Cái | 60 | - | 0,20 |
| 19 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | - | 3,84 |
| 20 | USB | Cái | 24 | - | 0,49 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 68.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp (lần đo) | Nội nghiệp (100 số liệu) | |||
| 1 | Băng dính trắng khổ 5cm | Cuộn | 0,10 | 0,50 |
| 2 | Bút bi | Cái | 0,10 | 2,00 |
| 3 | Bút chì | Cái | 0,10 | 2,00 |
| 4 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 0,10 | - |
| 5 | Cồn dán | Lọ | 0,10 | - |
| 6 | Giấy A4 | Gram | 0,01 | 0,20 |
| 7 | Pin 1.5V | Đôi | 0,50 | - |
| 8 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | 0,01 | 1,00 |
| 9 | Sổ ghi đo lưu lượng | Quyển | 1,00 | - |
| 10 | Bìa đóng sách | Gram | - | 0,20 |
| 11 | Hộp đựng tài liệu | Cái | - | 1,00 |
| 12 | Mực in laser | Hộp | - | 0,10 |
| 13 | Mực photocopy | Hộp | - | 0,02 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 69.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Định mức | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Điện năng | KW | 0,15 | 147,13 |
Khi quan trắc khác với các quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kts.
c) Định biên
Bảng số 70.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/Nhóm | |
| QTV2 | QTV4 | |||
| 1 | Nội nghiệp | 1 | 1 | 2 |
d) Định mức
Bảng số 71.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Nội nghiệp | Công nhóm/ 100 số liệu | 3,60 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 72.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức (Ca/100 số liệu) |
| 1 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | 1,40 |
| 2 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW | Bộ | 4,00 |
| 3 | Máy in laser A4 | Cái | 0,30 |
| 4 | Máy tính 0,6KW | Cái | 7,20 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 73.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao (Ca/100 số liệu) |
| 1 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | 7,68 |
| 2 | Bàn máy vi tính | Cái | 96 | 7,68 |
| 3 | Đèn neon 40W | Bộ | 36 | 3,84 |
| 4 | Đồng hồ treo tường | Cái | 60 | 3,84 |
| 5 | Ghế máy tính | Cái | 96 | 7,68 |
| 6 | Ổn áp 10A | Cái | 60 | 3,84 |
| 7 | Quạt điện cây 0,06KW | Cái | 60 | 0,33 |
| 8 | Thiết bị đun nước | Cái | 60 | 0,20 |
| 9 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 3,84 |
| 10 | USB | Cái | 24 | 0,49 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 74.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao (100 số liệu) |
| 1 | Băng dính trắng khổ 5cm | Cuộn | 0,20 |
| 2 | Bìa đóng sách | Gram | 0,10 |
| 3 | Bút bi | Cái | 2,00 |
| 4 | Bút chì | Cái | 2,00 |
| 5 | Giấy A4 | Gram | 0,10 |
| 6 | Hộp đựng tài liệu | Cái | 1,00 |
| 7 | Mực in laser | Hộp | 0,03 |
| 8 | Mực photocopy | Hộp | 0,06 |
| 9 | Bút xóa | Cái | 0,30 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 75.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao |
| 1 | Điện năng | KW | 130,36 |
a) Nội dung công việc
- Ngoại nghiệp:
+ Chuẩn bị phương tiện, vật liệu, dụng cụ và máy móc, thiết bị;
+ Lấy, bảo quản mẫu và lập các biên bản cần thiết theo quy định tại hiện trường;
+ Đo đạc, phân tích chất lượng nước mặt tại hiện trường, các chỉ tiêu đảm bảo yêu cầu tại điểm b khoản 1 Điều 7 và khoản 3 Điều 7 Thông tư số 52/2025/TT-BNNMT và lập các biên bản cần thiết theo quy định tại hiện trường;
+ Tháo dỡ, thu dọn, bảo dưỡng dụng cụ và thiết bị.
- Nội nghiệp
Tổng hợp, đánh giá, chỉnh lý, xử lý và cập nhật số liệu quan trắc phục vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước, gồm các nội dung sau:
+ Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước;
+ Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu.
Khi quan trắc khác với quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kđl, Kct.
c) Định biên
Bảng số 76.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/ Nhóm | |||
| QTV2 | QTV4 | QTV6 | KTV5 | |||
| 1 | Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
| a | Lấy mẫu nước | 1 | - | 1 | 1 | 3 |
| b | Đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường | 1 | - | 1 | 1 | 3 |
| 2 | Nội nghiệp |
|
|
|
|
|
| a | Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước | - | 1 | - | - | 1 |
| b | Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu | - | 1 | 1 | - | 2 |
d) Định mức
Bảng số 77.
| TT | Nội dung công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Ngoại nghiệp |
|
|
| a | Lấy mẫu nước | Công nhóm/mẫu | 0,40 |
| b | Đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường | Công nhóm/mẫu | 0,40 |
| 2 | Nội nghiệp |
|
|
| a | Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước | Công nhóm/mẫu | 0,13 |
| b | Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu | Công nhóm/mẫu | 0,34 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 78.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức | ||
| Ngoại nghiệp (Ca/mẫu) | Nội nghiệp (Ca/mẫu) | ||||
| Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước | Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu | ||||
| 1 | Máy tính xách tay - 0,04KW | Cái | 0,29 | - | - |
| 2 | Thiết bị quan trắc chất lượng nước | Cái | 0,29 | - | - |
| 3 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | - | 0,02 | 0,05 |
| 4 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW | Bộ | - | 0,13 | 0,35 |
| 5 | Máy Scan A3 - 0,5KW | Cái | - | 0,05 | 0,20 |
| 6 | Máy in laser A4 | Cái | - | 0,10 | 0,20 |
| 7 | Máy tính 0,6KW | Cái | - | 0,25 | 0,70 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 79.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao | ||
| Ngoại nghiệp (Ca/mẫu) | Nội nghiệp (Ca/mẫu) | |||||
| Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước | Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu | |||||
| 1 | Áo mưa bạt | Cái | 36 | 0,33 | - | - |
| 2 | Áo rét BHLĐ | Cái | 12 | 0,67 | - | - |
| 3 | Ba lô | Cái | 24 | 1,33 | - | - |
| 4 | Đèn pin | Cái | 24 | 0,25 | - | - |
| 5 | Đèn xạc điện | Cái | 24 | 0,85 | - | - |
| 6 | Bát nấu paraphin | Cái | 12 | 0,04 | - | - |
| 7 | Bình bơm lọc | Cái | 60 | 0,07 | - | - |
| 8 | Găng tay BHLĐ | Cái | 3 | 1,33 | - | - |
| 9 | Giầy BHLĐ | Đôi | 6 | 1,33 | - | - |
| 10 | Kính BHLĐ | Cái | 12 | 1,33 | - | - |
| 11 | Mũ BHLĐ | Cái | 12 | 1,33 | - | - |
| 12 | Phao cứu sinh | Chiếc | 24 | 1,33 | - | - |
| 13 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 1,33 | - | - |
| 14 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 0,67 | - | - |
| 15 | Ủng BHLĐ | Đôi | 12 | 1,33 | - | - |
| 16 | Xô tôn | Cái | 12 | 0,07 | - | - |
| 17 | Bàn máy vi tính | Cái | 96 | - | 0,24 | 0,69 |
| 18 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | - | 0,24 | 0,69 |
| 19 | Ghế máy tính | Cái | 96 | - | 0,24 | 0,69 |
| 21 | Ổn áp 10A | Cái | 60 | - | 0,24 | 0,34 |
| 22 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | - | 0,13 | 0,34 |
| 23 | USB | Cái | 24 | - | 0,24 | 0,69 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 80.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao | ||
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp (01 mẫu) | ||||
| Lấy mẫu (01 lần) | Đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường (01 mẫu) | ||||
| 1 | Axít bảo quản mẫu | Lọ | 0,08 | - | - |
| 2 | Biểu mẫu báo cáo các loại | Tờ | 1,00 | - | - |
| 3 | Bút bi | Cái | 0,01 | - | 0,05 |
| 4 | Bút chì | Cái | 0,01 | - | 0,05 |
| 5 | Bút viết trên kính | Cái | 0,01 | - | - |
| 6 | Can nhựa 1 lít | Cái | 1,00 | - | - |
| 7 | Can nhựa 2 lít | Cái | 1,00 | - | - |
| 8 | Can nhựa 3 lít | Cái | 1,00 | - | - |
| 9 | Cặp 3 dây | Cái | 0,02 | - |
|
| 10 | Cặp đựng tài liệu | Cái | - | - | 0,05 |
| 11 | Chai đựng mẫu | Cái | - | 3,00 | - |
| 12 | Chai thuỷ tinh 0,5l nút nhám | Cái | 1,00 | - | - |
| 13 | Cồn 90º 0,5l | Lọ | 0,08 | - | - |
| 14 | Cồn rửa | Lít | - | 0,20 | - |
| 15 | Dung dịch bảo quản đầu đo | ml | - | 0,70 | - |
| 16 | Dung dịch chuẩn pH 4.01 | ml | - | 2,00 | - |
| 17 | Dung dịch chuẩn pH 7.01 | ml | - | 2,00 | - |
| 18 | Etiket | Tờ | 3,00 | - | - |
| 19 | Sổ nhật ký | Quyển | 0,01 | 0,01 | - |
| 20 | Pin 1.5V | Đôi | - | 0,08 | - |
| 21 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | 0,01 | 0,01 | 0,05 |
| 22 | Giấy A4 | Gram | - | - | 0,20 |
| 23 | Mực in laser | Hộp | - | - | 0,02 |
| 24 | Mực photocopy | Hộp | - | - | 0,02 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 81.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao | ||
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | ||||
| Đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường | Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước | Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu | |||
| 1 | Điện năng | KW | 0,10 | 4,70 | 12,62 |
Khi quan trắc khác với các quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kđl, Kkc, Kctqt và Kts.
c) Định biên
Bảng số 82.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/ Nhóm | ||
| QTV2 | QTV4 | QTV6 | |||
| 1 | Ngoại nghiệp | 1 | - | 1 | 2 |
| 2 | Nội nghiệp | - | 1 | 1 | 2 |
d) Định mức
Bảng số 83.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Ngoại nghiệp | Công nhóm/lần đo | 0,57 |
| 2 | Nội nghiệp | Công nhóm/100 số liệu | 2,70 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 84.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức | |
| Ngoại nghiệp (Ca/lần đo) | Nội nghiệp (Ca/100 số liệu) | |||
| 1 | Thước đo mực nước chuyên dụng | Cái | 0,22 | - |
| 2 | Máy photocopy - 1KW | Cái | - | 0,80 |
| 3 | Điều hòa 02 chiều 12000 BTU-2,2 KW | Bộ | - | 0,50 |
| 4 | Máy Scan A3 - 0,5KW | Cái | - | 0,35 |
| 5 | Máy in laser A4 | Cái | - | 0,15 |
| 6 | Máy tính 0,6KW | Cái | - | 4,05 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 85.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp (Ca/lần đo) | Nội nghiệp (Ca/100 số liệu) | ||||
| 1 | Áo mưa bạt | Cái | 36 | 0,29 | - |
| 2 | Áo rét BHLĐ | Cái | 12 | 0,57 | - |
| 3 | Ba lô | Cái | 24 | 1,14 | - |
| 4 | Đèn pin | Cái | 24 | 0,32 | - |
| 5 | Găng tay BHLĐ | Đôi | 3 | 1,14 | - |
| 6 | Giầy BHLĐ | Đôi | 6 | 1,14 | - |
| 7 | Kính BHLĐ | Cái | 12 | 1,14 | - |
| 8 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 1,14 | - |
| 9 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 0,29 | - |
| 10 | Ủng BHLĐ | Đôi | 12 | 0,57 | - |
| 11 | USB | Cái | 24 | 0,10 | 0,49 |
| 12 | Bàn máy vi tính | Cái | 96 | - | 5,32 |
| 13 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | - | 5,32 |
| 14 | Chuột máy tính | Cái | 12 | - | 5,32 |
| 15 | Đồng hồ treo tường | Cái | 60 | - | 2,66 |
| 16 | Ghế máy tính | Cái | 96 | - | 5,32 |
| 17 | Quạt điện cây 0,06KW | Cái | 60 | - | 0,23 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 86.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp (lần đo) | Nội nghiệp (100 số liệu) | |||
| 1 | Băng dính trắng khổ 5cm | Cuộn | 0,01 | 0,30 |
| 2 | Bút bi | Cái | 0,01 | 2,00 |
| 3 | Bút chì | Cái | 0,01 | 2,00 |
| 4 | Bút xóa | Cái | 0,01 | 0,30 |
| 5 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 0,01 | - |
| 6 | Giấy A4 | Gram | 0,01 | 0,30 |
| 7 | Pin 1.5V | Đôi | 0,02 | - |
| 8 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | 0,01 | 1,00 |
| 9 | Sổ nhật ký | Quyển | 0,01 | - |
| 10 | Bìa đóng sách | Gram | - | 0,10 |
| 11 | Bút dạ màu | Hộp | - | 2,00 |
| 12 | Bút đánh dấu | Cái | - | 2,00 |
| 13 | Ghim dập | Hộp | - | 0,25 |
| 14 | Hộp đựng tài liệu | Cái | - | 0,07 |
| 15 | Mực in laser | Hộp | - | 0,10 |
| 16 | Mực photocopy | Hộp | - | 0,02 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 87.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao |
| 1 | Điện năng | KW | 41,26 |
Khi quan trắc khác với các quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kđl, Kkc, Kctqt và Kts.
c) Định biên
Bảng số 88.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/Nhóm | |
| QTV4 | QTV6 | |||
| 1 | Ngoại nghiệp | 1 | 1 | 2 |
| 2 | Nội nghiệp | 1 | 1 | 2 |
d) Định mức
Bảng số 89.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Ngoại nghiệp | Công nhóm/tháng điểm | 2,32 |
| 2 | Nội nghiệp | Công nhóm/100 số liệu | 2,70 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 90.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Thước đo mực nước chuyên dụng | Cái | 0,44 |
|
| 2 | Máy tính xách tay - 0,04KW | Cái | 2,60 | - |
| 3 | Máy tự ghi | Cái | 2,60 | - |
| 4 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | - | 0,80 |
| 5 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW | Bộ | - | 0,50 |
| 6 | Máy Scan A3 - 0,5KW | Cái | - | 0,35 |
| 7 | Máy in laser A4 | Cái | - | 0,15 |
| 8 | Máy tính 0,6KW | Cái | - | 4,05 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 91.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp (Ca/tháng điểm) | Nội nghiệp (Ca/100 số liệu) | ||||
| 1 | Áo mưa bạt | Cái | 36 | 0,29 | - |
| 2 | Áo rét BHLĐ | Cái | 12 | 0,57 | - |
| 3 | Ba lô | Cái | 24 | 5,75 | - |
| 4 | Găng tay BHLĐ | Đôi | 3 | 5,75 | - |
| 5 | Giầy BHLĐ | Đôi | 6 | 5,75 | - |
| 6 | Kính BHLĐ | Cái | 12 | 5,75 | - |
| 7 | Mũ BHLĐ | Cái | 12 | 5,75 | - |
| 8 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 5,75 | - |
| 9 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 1,44 | - |
| 10 | Ủng BHLĐ | Đôi | 12 | 1,44 | - |
| 11 | Cốc đong (bằng nhôm) | Cái | 36 | 0,99 | - |
| 12 | USB | Cái | 24 | 0,07 | 0,49 |
| 13 | Bàn máy vi tính | Cái | 96 | - | 5,32 |
| 14 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | - | 5,32 |
| 15 | Chuột máy tính | Cái | 12 | - | 5,32 |
| 16 | Đồng hồ treo tường | Cái | 60 | - | 2,66 |
| 17 | Ghế máy tính | Cái | 96 | - | 5,32 |
| 19 | Quạt điện cây 0,06KW | Cái | 60 | - | 0,23 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 92.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp (tháng điểm) | Nội nghiệp (100 số liệu) | |||
| 1 | Băng dính trắng khổ 5cm | Cuộn | 0,10 | 0,30 |
| 2 | Bút bi | Cái | 0,34 | 1,50 |
| 3 | Bút chì | Cái | 0,34 | 1,50 |
| 4 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 0,14 | - |
| 5 | Giấy A4 | Gram | 0,01 | 0,30 |
| 6 | Pin 1.5V | Đôi | 0,20 | - |
| 7 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | 1,00 | - |
| 8 | Sổ nhật ký | Quyển | 1,00 | - |
| 9 | Bìa đóng sách | Gram | - | 0,10 |
| 10 | Bút đánh dấu | Cái | - | 1,00 |
| 11 | Ghim dập | Hộp | - | 0,25 |
| 12 | Hộp đựng tài liệu | Cái | - | 0,15 |
| 13 | Mực in laser | Hộp | - | 0,10 |
| 14 | Mực photocopy | Hộp | - | 0,02 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 93.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Điện năng | KW | 2,18 | 41,26 |
Khi quan trắc khác với các quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kđl, Kkc, Kctqt và Kts.
c) Định biên
Bảng số 94.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/ Nhóm | |
| QTV4 | QTV6 | |||
| 1 | Ngoại nghiệp | 1 | 1 | 2 |
| 2 | Nội nghiệp | 1 | 1 | 2 |
d) Định mức
Bảng số 95.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Ngoại nghiệp | Công nhóm/ tháng điểm | 1,40 |
| 2 | Nội nghiệp | Công nhóm/100 số liệu | 2,70 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 96.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức | |
| Ngoại nghiệp (Ca/tháng điểm) | Nội nghiệp (Ca/100 số liệu) | |||
| 1 | Thước đo mực nước chuyên dụng |
| 0,44 |
|
| 2 | Máy tính xách tay - 0,04KW | Cái | 2,60 | - |
| 3 | Máy tự ghi | Bộ | 2,60 | - |
| 4 | Máy đo áp khí | Cái | 2,60 | - |
| 5 | Máy photocopy - 1KW | Cái | - | 0,80 |
| 6 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW | Bộ | - | 0,50 |
| 7 | Máy Scan A3 - 0,5KW | Cái | - | 0,35 |
| 8 | Máy in laser A4 | Cái | - | 0,15 |
| 9 | Máy tính 0,6KW | Cái | - | 4,05 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 97.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp (Ca/tháng điểm) | Nội nghiệp (Ca/100 số liệu) | ||||
| 1 | Ba lô | Cái | 24 | 1,44 | - |
| 2 | Dây đo mực nước | Bộ | 36 | 0,72 | - |
| 3 | Găng tay BHLĐ | Đôi | 3 | 1,44 | - |
| 4 | Giầy BHLĐ | Đôi | 6 | 1,44 | - |
| 5 | Kính BHLĐ | Cái | 12 | 1,44 | - |
| 6 | Mũ BHLĐ | Cái | 12 | 1,44 | - |
| 7 | Quả nặng cá chì 01 kg | Cái | 12 | 0,72 | - |
| 8 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 1,44 | - |
| 9 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 0,72 | - |
| 10 | Ủng BHLĐ | Đôi | 12 | 0,72 | - |
| 11 | USB | Cái | 24 | 0,05 | 0,49 |
| 12 | Bàn máy vi tính | Cái | 96 | - | 5,32 |
| 13 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | - | 5,32 |
| 14 | Chuột máy tính | Cái | 12 | - | 5,32 |
| 15 | Đồng hồ treo tường | Cái | 60 | - | 2,66 |
| 16 | Ghế máy tính | Cái | 96 | - | 5,32 |
| 17 | Quạt điện cây 0,06KW | Cái | 60 | - | 0,23 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 98.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp (tháng điểm) | Nội nghiệp (100 số liệu) | |||
| 1 | Băng dính trắng khổ 5cm | Cuộn | 0,10 | - |
| 2 | Bút bi | Cái | 0,34 | 2,00 |
| 3 | Bút chì | Cái | 0,34 | 2,00 |
| 4 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 0,14 | - |
| 5 | Giấy A4 | Gram | 0,01 | 0,30 |
| 6 | Pin 1.5V | Đôi | 0,20 | - |
| 7 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | 1,00 | - |
| 8 | Sổ nhật ký | Quyển | 1,00 | - |
| 9 | Bìa đóng sách | Gram | - | 0,10 |
| 10 | Bút dạ màu | Hộp | - | 2,00 |
| 11 | Bút đánh dấu | Cái | - | 2,00 |
| 12 | Ghim dập | Hộp | - | 0,25 |
| 13 | Hộp đựng tài liệu | Cái | - | 1,00 |
| 14 | Mực in laser | Hộp | - | 0,10 |
| 15 | Mực photocopy | Hộp | - | 0,02 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 99.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Điện năng | KW | 2,18 | 41,26 |
Khi quan trắc khác với các quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại mục khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kđl, Kkc.
c) Định biên
Bảng số 100.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/ Nhóm | ||
| QTV2 | QTV4 | QTV6 | |||
| 1 | Ngoại nghiệp | 1 | - | 1 | 2 |
| 2 | Nội nghiệp | - | 1 | 1 | 2 |
d) Định mức
Bảng số 101.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Ngoại nghiệp | Công nhóm/lần đo | 0,57 |
| 2 | Nội nghiệp | Công nhóm/100 số liệu | 2,70 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 102.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp (Ca/100 số liệu) | |||
| 1 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | - | 0,80 |
| 2 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW | Bộ | - | 0,50 |
| 3 | Máy Scan A3 - 0,5KW | Cái | - | 0,35 |
| 4 | Máy in laser A4 | Cái | - | 0,15 |
| 5 | Máy tính 0,6KW | Cái | - | 5,40 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 103.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp (Ca/lần đo) | Nội nghiệp (Ca/100 số liệu) | ||||
| 1 | Áo mưa bạt | Cái | 36 | 0,29 | - |
| 2 | Áo rét BHLĐ | Cái | 12 | 0,57 | - |
| 3 | Ba lô | Cái | 24 | 1,14 | - |
| 4 | Đèn pin | Cái | 24 | 0,32 | - |
| 5 | Găng tay BHLĐ | Đôi | 3 | 1,14 | - |
| 6 | Giầy BHLĐ | Đôi | 6 | 1,14 | - |
| 7 | Kính BHLĐ | Cái | 12 | 1,14 | - |
| 8 | Mũ BHLĐ | Cái | 12 | 1,14 | - |
| 9 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 1,14 | - |
| 10 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 0,29 | - |
| 11 | Ủng BHLĐ | Đôi | 12 | 1,14 | - |
| 12 | USB | Cái | 24 | 0,10 | 0,49 |
| 13 | Tất chống vắt | Cái | 6 | 1,08 | - |
| 14 | Ván đo | Cái | 36 | 0,36 | - |
| 15 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 36 | 0,36 | - |
| 16 | Bàn máy vi tính | Cái | 96 | - | 5,32 |
| 17 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | - | 5,32 |
| 18 | Chuột máy tính | Cái | 12 | - | 5,32 |
| 19 | Đồng hồ treo tường | Cái | 60 | - | 2,71 |
| 20 | Ghế máy tính | Cái | 96 | - | 5,32 |
| 21 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | - | 5,32 |
| 22 | Quạt điện cây 0,06KW | Cái | 60 | - | 0,23 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 104.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp (lần đo) | Nội nghiệp (100 số liệu) | |||
| 1 | Băng dính trắng khổ 5cm | Cuộn | 0,10 | 0,30 |
| 2 | Bút bi | Cái | 0,10 | 2,00 |
| 3 | Bút chì kim | Cái | 0,10 | 2,00 |
| 4 | Bút xóa | Cái | 0,10 | 0,50 |
| 5 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 0,10 | - |
| 6 | Giấy A4 | Gram | 0,10 | 0,30 |
| 7 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | 0,10 | 1,00 |
| 8 | Sổ nhật ký | Quyển | 0,10 | - |
| 9 | Bìa đóng sách | Gram | - | 0,10 |
| 10 | Bút dạ màu | Hộp | - | 2,00 |
| 11 | Bút đánh dấu | Cái | - | 2,00 |
| 12 | Ghim dập | Hộp | - | 0,25 |
| 13 | Ghim kẹp | Hộp | - | 0,10 |
| 14 | Hộp đựng tài liệu | Cái | - | 1,00 |
| 15 | Mực in laser | Hộp | - | 0,10 |
| 16 | Mực photocopy | Hộp | - | 0,02 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 105.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao |
| 1 | Điện năng | KW | 48,07 |
Khi quan trắc khác với các quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kđl, Kkc.
c) Định biên
Bảng số 106.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/ Nhóm | ||
| QTV2 | QTV4 | QTV6 | |||
| 1 | Ngoại nghiệp | 1 | - | 1 | 2 |
| 2 | Nội nghiệp | - | 1 | 1 | 2 |
d) Định mức
Bảng số 107.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Ngoại nghiệp | Công nhóm/lần đo | 0,57 |
| 2 | Nội nghiệp | Công nhóm/100 số liệu | 2,70 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 108.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp (Ca/100 số liệu) | |||
| 1 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | - | 0,80 |
| 2 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW | Bộ | - | 0,50 |
| 3 | Máy Scan A3 - 0,5KW | Cái | - | 0,35 |
| 4 | Máy in laser A4 | Cái | - | 0,15 |
| 5 | Máy tính 0,6KW | Cái | - | 5,40 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 109.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp (Ca/lần đo) | Nội nghiệp (Ca/100 số liệu) | ||||
| 1 | Áo mưa bạt | Cái | 36 | 0,29 | - |
| 2 | Áo rét BHLĐ | Cái | 12 | 0,57 | - |
| 3 | Ba lô | Cái | 24 | 1,14 | - |
| 4 | Đèn pin | Cái | 24 | 0,32 | - |
| 5 | Găng tay BHLĐ | Đôi | 3 | 1,14 | - |
| 6 | Giầy BHLĐ | Đôi | 6 | 1,14 | - |
| 7 | Kính BHLĐ | Cái | 12 | 1,14 | - |
| 8 | Mũ BHLĐ | Cái | 12 | 1,14 | - |
| 9 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 1,14 | - |
| 10 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 0,29 | - |
| 11 | Ủng BHLĐ | Đôi | 12 | 0,29 | - |
| 12 | USB | Cái | 24 | 0,10 | 0,49 |
| 13 | Thùng định lượng 20lít | Cái | 36 | 0,36 | - |
| 14 | Tất chống vắt | Cái | 6 | 1,08 | - |
| 15 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 36 | 0,36 | - |
| 16 | Bàn máy vi tính | Cái | 96 | - | 5,32 |
| 17 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | - | 5,32 |
| 18 | Chuột máy tính | Cái | 12 | - | 5,32 |
| 19 | Đồng hồ treo tường | Cái | 60 | - | 2,71 |
| 20 | Ghế máy tính | Cái | 96 | - | 5,32 |
| 21 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | - | 5,32 |
| 22 | Quạt điện cây 0,06KW | Cái | 60 | - | 0,23 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 110.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp (lần đo) | Nội nghiệp (100 số liệu) | |||
| 1 | Băng dính trắng khổ 5cm | Cuộn | 0,10 | 0,30 |
| 2 | Bút bi | Cái | 0,10 | 2,00 |
| 3 | Bút chì | Cái | 0,10 | 2,00 |
| 4 | Bút xóa | Cái | 0,10 | - |
| 5 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 0,10 | - |
| 6 | Giấy A4 | Gram | 0,10 | 0,30 |
| 7 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | 0,10 | 1,00 |
| 8 | Sổ nhật ký | Quyển | 0,10 | - |
| 9 | Bìa đóng sách | Gram | - | 0,30 |
| 10 | Bút dạ màu | Hộp | - | 1,00 |
| 11 | Bút đánh dấu | Cái | - | 1,00 |
| 12 | Ghim dập | Hộp | - | 0,25 |
| 13 | Ghim kẹp | Hộp | - | 0,10 |
| 14 | Hộp đựng tài liệu | Cái | - | 1,00 |
| 15 | Mực in laser | Hộp | - | 0,10 |
| 16 | Mực photocopy | Hộp | - | 0,02 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 111.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao |
| 1 | Điện năng | KW | 48,07 |
Khi quan trắc khác với các quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kđl, Kkc, Kcsct, Kcsb, Kct.
c) Định biên
Bảng số 112.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/ Nhóm | |||
| NVKT7 | QTV2 | QTV6 | LX6 | |||
| 1 | Ngoại nghiệp |
|
|
|
|
|
| a | Lấy mẫu nước tại mạch lộ | 1 | 1 | - | 1 | 3 |
| b | Lấy mẫu nước ở giếng khoan | 1 | 1 | - | 1 | 3 |
| c | Đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường | 1 | 1 | - | 1 | 3 |
| 2 | Nội nghiệp |
|
|
|
| - |
| a | Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước | - | 1 | - | - | 1 |
| b | Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu | - | 1 | 1 | - | 2 |
d) Định mức
Bảng số 113.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Ngoại nghiệp |
|
|
| a | Lấy mẫu nước tại mạch lộ | Công nhóm/mẫu | 0,58 |
| b | Lấy mẫu nước ở giếng khoan | Công nhóm/mẫu | 0,89 |
| c | Đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường | Công nhóm/mẫu | 0,53 |
| 2 | Nội nghiệp |
|
|
| a | Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước | Công nhóm/mẫu | 0,13 |
| b | Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu | Công nhóm/mẫu | 0,34 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 114.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức | ||||
| Ngoại nghiệp (Ca/mẫu) | Nội nghiệp (Ca/mẫu) | ||||||
| Thiết bị lấy mẫu nước tại mạch lộ | Thiết bị lấy mẫu nước ở giếng khoan | Thiết bị phân tích lượng nước hiện trường | Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước | Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu | |||
| 1 | Máy bơm MP1 | Bộ | - | 0,54 | - | - | - |
| 2 | Ô tô bán tải | Cái | 0,54 | 0,54 | - | - | - |
| 3 | Máy phát điện - 05kVA | Cái | - | 0,58 | - | - | - |
| 4 | Thiết bị quan trắc chất lượng nước | Cái | - | - | 0,29 | - | - |
| 5 | Máy tính xách tay - 0,04KW | Cái | - | - | 0,29 | - | - |
| 6 | Máy photocopy - 1KW | Cái | - | - | - | 0,02 | 0,05 |
| 7 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU-2,2 KW | Bộ | - | - | - | 0,13 | 0,35 |
| 8 | Máy Scan A3-0,5KW | Cái | - | - | - | 0,05 | 0,20 |
| 9 | Máy in laser A4 | Cái | - | - | - | 0,10 | 0,20 |
| 10 | Máy tính 0,6KW | Cái | - | - | - | 0,25 | 0,70 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 115.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao | ||||
| Ngoại nghiệp (Ca/mẫu) | Nội nghiệp (Ca/mẫu) | |||||||
| Lấy mẫu nước tại mạch lộ | Lấy mẫu nước ở giếng khoan | Đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường | Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước | Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu | ||||
| 1 | Áo mưa bạt | Cái | 36 | 0,43 | 0,90 | 0,40 | - | - |
| 2 | Áo rét BHLĐ | Cái | 12 | 0,88 | 1,79 | 0,80 | - | - |
| 3 | Ba lô | Cái | 24 | 1,74 | 3,59 | 1,60 | - | - |
| 4 | Bát nấu paraphin | Bộ | 12 | 0,04 | 0,14 | 0,04 | - | - |
| 5 | Bình bơm lọc | Cái | 60 | 0,07 | 0,14 | 0,07 | - | - |
| 6 | Dụng cụ đo mực nước bằng điện | Bộ | 24 | - | 0,57 | - | - | - |
| 7 | Bộ dụng cụ cơ khí | Bộ | 36 | 0,25 | 0,57 | - | - | - |
| 8 | Búa con | Cái | 24 | - | 0,09 | - | - | - |
| 9 | Cáp lụa treo máy bơm MP1 | Mét | 24 | - | 0,14 | - | - | - |
| 10 | Dao rựa | Cái | 12 | - | 0,01 | - | - | - |
| 11 | Dây dẫn điện đôi 6mm dài 200m | Cuộn | 24 | - | 0,14 | - | - | - |
| 12 | Dây điện lõi thép đo chiều sâu LK | Mét | 12 | - | 0,57 | - | - | - |
| 13 | Đèn pin | Cái | 24 | 0,25 | 0,57 | 0,25 | - | - |
| 14 | Đèn xạc điện | Cái | 24 | 0,25 | 0,57 | 0,85 | - | - |
| 15 | Găng tay BHLĐ | Đôi | 3 | 1,74 | 3,59 | 1,60 | - | - |
| 16 | Giầy BHLĐ | Đôi | 6 | 1,74 | 3,59 | 1,60 | - | - |
| 17 | Kẹp ống Φ21mm | Cái | 40 | - | 0,57 | - | - | - |
| 18 | Kẹp ống Φ60mm | Cái | 40 | - | 0,57 | - | - | - |
| 19 | Khoá cá sấu Φ 110 - 130mm | Cái | 40 | - | 0,57 | - | - | - |
| 20 | Khoá cá sấu Φ60 - Φ75mm | Cái | 40 | - | 0,57 | - | - | - |
| 21 | Kìm điện | Cái | 36 | - | 0,07 | - | - | - |
| 22 | Kính BHLĐ | Cái | 12 | 0,85 | 3,59 | 1,60 | - | - |
| 23 | Máy đo thông số môi trường nước | Cái | 60 | 0,01 | 0,26 | - | - | - |
| 24 | Mỏ lết | Cái | 24 | - | 0,04 | - | - | - |
| 25 | Mũ BHLĐ | Cái | 12 | 0,15 | 3,59 | 1,60 | - | - |
| 26 | Ống múc nước Φ60 mm (dài 01-1,5 m) | Ống | 24 | 0,85 | 0,85 | - | - | - |
| 27 | Ống nhũ tương Φ 21mm | Mét | 40 | - | 0,04 | - | - | - |
| 28 | Quả nặng cá chì 01kg | Cái | 12 | - | 0,14 | - | - | - |
| 29 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 1,74 | 2,84 | 1,60 | - | - |
| 30 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 0,85 | 0,85 | 0,40 | - | - |
| 31 | Thừng ni lông Φ5mm (dài 30 m) | Cái | 60 | - | 0,71 |
| - | - |
| 32 | Tời lấy mẫu nước | Cái | 24 | - | 0,71 |
| - | - |
| 33 | Ủng BHLĐ | Đôi | 12 | 0,85 | 0,85 | 0,40 | - | - |
| 34 | Xô tôn | Cái | 24 | 0,07 | 0,14 |
| - | - |
| 35 | Phao cứu sinh | Chiếc | 24 | - | - | 1,60 | - | - |
| 36 | Bàn máy vi tính | Cái | 96 | - | - | - | 0,24 | 0,69 |
| 37 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | - | - | - | 0,24 | 0,69 |
| 38 | Ghế máy tính | Cái | 96 | - | - | - | 0,24 | 0,69 |
| 39 | Ổn áp 10A | Cái | 60 | - | - | - | 0,24 | 0,34 |
| 40 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | - | - | - | 0,13 | 0,34 |
| 41 | USB | Cái | 24 | - | - | - | 0,24 | 0,69 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 116.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao | |||
| Ngoại nghiệp (01 mẫu) | Nội nghiệp (01 mẫu) | |||||
| Lấy mẫu nước tại mạch lộ | Lấy mẫu nước ở giếng khoan | Đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường | ||||
| 1 | Axít bảo quản mẫu | Lọ | 0,08 | 0,08 | - | - |
| 2 | Biểu mẫu báo cáo các loại | Tờ | 1,00 | 1,00 | - | - |
| 3 | Bút bi | Cái | 0,01 | 0,01 | - | 0,05 |
| 4 | Bút chì | Cái | 0,01 | 0,01 | - | 0,05 |
| 5 | Bút viết trên kính | Cái | 0,01 | 0,01 | - | - |
| 6 | Can nhựa 1 lít | Cái | 1,00 | 1,00 | - | - |
| 7 | Can nhựa 2 lít | Cái | 1,00 | 1,00 | - | - |
| 8 | Can nhựa 3 lít | Cái | 1,00 | 1,00 | - | - |
| 9 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 0,02 | 0,02 | - | 0,05 |
| 10 | Chai thuỷ tinh 0,5l nút nhám | Cái | 1,00 | 1,00 | - | - |
| 11 | Cồn 90º 0,5l | Lọ | 0,08 | 0,08 | - | - |
| 12 | Etiket | Tờ | 3,00 | 3,00 | - | - |
| 13 | Giấy lọc | Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | - |
| 14 | Giấy quỳ | Cuộn | 0,01 | 0,01 |
| - |
| 15 | Sổ nhật ký | Quyển | 0,01 | 0,01 | 0,01 | - |
| 16 | Ống cao su bơm nước | Mét | - | 0,50 | - | - |
| 17 | Pin 1.5V | Đôi | 0,08 | 0,08 | - | - |
| 18 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,05 |
| 19 | Chai đựng mẫu | Cái | - | - | 3,00 | - |
| 20 | Cồn rửa | Lít | - | - | 0,20 | - |
| 21 | Dung dịch bảo quản đầu đo | ml | - | - | 0,70 | - |
| 22 | Dung dịch chuẩn pH 4,01 | ml | - | - | 2,00 | - |
| 23 | Dung dịch chuẩn pH 7,01 | ml | - | - | 2,00 | - |
| 24 | Giấy A4 | Gram | - | - | - | 0,20 |
| 25 | Mực in laser | Hộp | - | - | - | 0,02 |
| 26 | Mực photocopy | Hộp | - | - | - | 0,02 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 117.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao | ||
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | ||||
| Đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường | Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước | Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu | |||
| 1 | Điện năng | KW | 0,10 | 4,70 | 12,62 |
6. Định mức tiêu hao nhiên liệu
Bảng số 118.
| TT | Danh mục nhiên liệu | ĐVT | Mức tiêu hao (Ca/mẫu) |
| 1 | Dầu diezel | Lít | 4,60 |
Khi xử lý sự cố trong quan trắc khác với quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kkc, Kđl.
c) Định biên
Bảng số 119.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/ Nhóm | ||
| QTV4 | QTV6 | LX6 | |||
| 1 | Xử lý sự cố trong quan trắc tài nguyên nước | 1 | 1 | 1 | 3 |
d) Định mức
Bảng số 120.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Xử lý sự cố trong quan trắc tài nguyên nước | Công nhóm/lần | 1,80 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 121.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức (Ca/công trình) |
| 1 | Máy tính xách tay - 0,04KW | Cái | 0,29 |
| 2 | Ô tô bán tải | Cái | 0,54 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 122.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao (Ca/công trình) |
| 1 | Áo mưa bạt | Cái | 36 | 0,29 |
| 2 | Áo rét BHLĐ | Cái | 12 | 0,57 |
| 3 | Ba lô | Cái | 24 | 2,58 |
| 4 | Dụng cụ đo mực nước bằng điện | Bộ | 24 | 0,94 |
| 5 | Đèn pin | Cái | 24 | 0,32 |
| 6 | Găng tay BHLĐ | Đôi | 3 | 2,58 |
| 7 | Giầy BHLĐ | Đôi | 6 | 2,58 |
| 8 | Kính BHLĐ | Cái | 12 | 2,58 |
| 9 | Mũ BHLĐ | Cái | 12 | 2,58 |
| 10 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 2,58 |
| 11 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 1,72 |
| 12 | Ủng BHLĐ | Đôi | 12 | 1,72 |
| 13 | USB | Cái | 24 | 0,15 |
| 14 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 36 | 0,36 |
4. Định mức vật liệu
Bảng số 123.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao (1 công trình) |
| 1 | Băng dính trắng khổ 5cm | Cuộn | 0,15 |
| 2 | Bảng tổng hợp thành quả | Tờ | 0,17 |
| 3 | Bút bi | Cái | 0,27 |
| 4 | Bút chì | Cái | 0,27 |
| 5 | Bút xoá | Cái | 0,17 |
| 6 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 0,11 |
| 7 | Giấy A4 | Gram | 0,20 |
| 8 | Pin 1.5V | Đôi | 0,70 |
| 9 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | 0,60 |
| 10 | Cáp lụa D3mm - L = 30m | Mét | 0,60 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 124.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao |
| 1 | Điện năng | KW | 0,10 |
6. Định mức nhiên liệu
Bảng số 125.
| TT | Danh mục nhiên liệu | ĐVT | Mức tiêu hao |
| 1 | Dầu diezel | Lít | 50 |
b) Phân loại khó khăn
Khi bơm thổi rửa công trình quan trắc khác với quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kcsb, Kcsct.
c) Định biên nhân công
Bảng số 126.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/Nhóm | |||
| ĐTV4 | QTV5 | NVKT6 | NVKT7 | |||
| 1 | Ngoại nghiệp | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 |
| 2 | Nội nghiệp | 1 | 1 | - | - | 2 |
d) Định mức lao động
Bảng số 127.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Ngoại nghiệp |
|
|
| a | Lắp đặt, tháo dỡ thiết bị | Công nhóm/điểm | 4,76 |
| b | Tiến hành bơm | Công nhóm/ca | 0,99 |
| 2 | Nội nghiệp | Công nhóm/điểm | 1,00 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 128.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức (Ca/ca bơm) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Máy bơm K- 9M | Cái | 1,00 | - |
| 2 | Máy tính xách tay - 0,04KW | Cái | 0,60 | - |
| 3 | Máy in laser A4 | Cái | - | 0,04 |
| 4 | Máy hủy tài liệu | Cái | - | 0,02 |
| 5 | Máy tính 0,6KW | Cái | - | 0,25 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 129.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao | ||
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp (Ca/ca bơm) | |||||
| Lắp đặt, tháo dỡ thiết bị (1 lần) | Tiến hành bơm (1 ca) | |||||
| 1 | Clê các loại | Bộ | 36 | 0,63 | 0,79 | - |
| 2 | Cưa gỗ | Cái | 24 | 0,63 | 0,79 | - |
| 3 | Đồng hồ bấm giây | Cái | 36 | 0,63 | 0,79 | - |
| 4 | Dụng cụ sửa chữa cơ khí | Bộ | 36 | 0,63 | 0,79 | - |
| 5 | Giầy BHLĐ | Đôi | 6 | 2,52 | 2,36 | - |
| 6 | Khoan điện | Cái | 60 | 0,62 | 0,79 | - |
| 7 | Kính BHLĐ | Cái | 12 | 2,52 | 2,36 | - |
| 8 | Mũ BHLĐ | Cái | 12 | 2,52 | 3,15 | - |
| 9 | Quần áo BHLĐ | Bộ | 12 | 2,52 | 3,15 | - |
| 10 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 1,20 | 1,05 | - |
| 11 | Tất chống vắt | Cái | 6 | 2,52 | 3,15 | - |
| 12 | Ủng BHLĐ | Đôi | 12 | 1,20 | 1,05 | - |
| 13 | Xà beng | Cái | 24 | 0,64 | 0,79 | - |
| 14 | Bộ dụng cụ cơ khí | Bộ | 36 | - | 0,79 | - |
| 15 | Dụng cụ đo mực nước bằng điện | Bộ | 24 | - | 0,79 | - |
| 16 | Máy tính bỏ túi | Cái | 60 | - | 0,79 | - |
| 17 | Nhiệt kế | Cái | 12 | - | 0,79 | - |
| 18 | Thùng định lượng 200lít | Cái | 60 | - | 0,79 | - |
| 19 | Bàn đóng gáy xoắn khổ A4 | Cái | 60 | - | - | 0,13 |
| 20 | Bàn làm việc | Cái | 96 | - | - | 6,00 |
| 21 | Bàn máy vi tính | Cái | 96 | - | - | 6,00 |
| 22 | Ổn áp 10A | Cái | 60 | - | - | 0,67 |
4. Định mức vật liệu
Bảng số 130.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao | ||
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp (1 ca bơm) | ||||
| Lắp đặt, tháo dỡ thiết bị (1 lần) | Tiến hành bơm (1 ca bơm) | ||||
| 1 | Bu lông có ê cu và long đen | Kg | 0,10 | - | - |
| 2 | Gỗ xẻ 22mm nhóm IV | M3 | 0,01 | - | - |
| 3 | Băng dính cách điện | Cuộn | - | 0,30 | - |
| 4 | Cáp kỹ thuật cách điện | Mét | - | 0,15 | - |
| 5 | Đai dẫn đồng hình thang | Cái | - | 0,15 | - |
| 6 | Dây điện đôi | Mét | - | 1,80 | - |
| 7 | Dây gai | Kg | - | 0,10 | - |
| 8 | Đệm ca su | Kg | - | 0,10 | - |
| 9 | Đệm nắp bít | Cái | - | 0,16 | - |
| 10 | Lưỡi cưa | Cái | - | 1,00 | - |
| 11 | Ống khí có đầu nối 2’’-3’’ | Mét | - | 0,10 | - |
| 12 | Ống dâng nước có nhíp ben | Mét | - | 0,03 | - |
| 13 | Pin đại | Cục | - | 0,50 | - |
| 14 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | - | 0,01 | - |
| 15 | Cặp 3 dây | Cái | - | - | 1,00 |
| 16 | Giấy A4 | Gram | - | - | 0,01 |
| 17 | Giấy kẻ ly 60 x 80 cm | Tờ | - | - | 1,00 |
| 18 | Giấy kẻ ngang | Thếp | - | - | 0,10 |
| 19 | Ghim kẹp | Hộp | - | - | 0,10 |
| 20 | Mực in laser | Hộp | - | - | 0,015 |
| 21 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | - | - | 0,10 |
| 22 | Sổ 30 x 50 cm | Quyển | - | - | 0,10 |
5. Định mức năng lượng
Bảng số 131.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao (Ca bơm) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Điện năng | KW | 0,20 | 1,78 |
6. Định mức nhiên liệu
| TT | Danh mục nhiên liệu | ĐVT | Mức tiêu hao (1 ca bơm) |
| 1 | Dầu diezel | Lít | 75 |
b) Định biên lao động
Bảng số 132.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/ Nhóm | |||||
| QTV2 | QTV4 | ĐTV2 | ĐTV4 | ĐTV6 | ĐTVC2 | |||
| 1 | Tổng hợp xử lý số liệu quan trắc | 1 | 1 | - | - | 1 | - | 3 |
| 2 | Chỉnh biên, chỉnh lý số liệu quan trắc | - | - | - | 1 | 1 | 1 | 3 |
| 3 | Chỉnh lý số liệu quan trắc chất lượng nước | - | - | - | - | 1 | - | 1 |
| 4 | Cập nhật số liệu quan trắc phục vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước | - | - | 1 | 1 | - | - | 2 |
| 5 | Lập báo cáo kết quả tổng hợp đánh giá chỉnh biên, chỉnh lý, xử lý và cập nhật số liệu quan trắc phục vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước | - | - | - | - | 1 | 1 | 2 |
c) Định mức lao động
Bảng số 133.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Tổng hợp xử lý số liệu quan trắc | Công nhóm/ 100 số liệu | 0,19 |
| 2 | Chỉnh biên, chỉnh lý số liệu quan trắc | Công nhóm/ 100 số liệu | 0,88 |
| 3 | Chỉnh lý số liệu quan trắc chất lượng nước | Công nhóm/ mẫu | 0,69 |
| 4 | Cập nhật số liệu quan trắc phục vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước | Công nhóm/ 100 số liệu | 0,44 |
| 5 | Lập báo cáo kết quả tổng hợp đánh giá chỉnh biên, chỉnh lý, xử lý và cập nhật số liệu quan trắc phục vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước | Công nhóm/ 100 số liệu | 0,25 |
2. Định mức máy móc thiết bị
Bảng số 134.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức (Ca/100 số liệu) |
| 1 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW | Bộ | 0,67 |
| 2 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | 0,11 |
| 3 | Máy Scan A3 - 0,5KW | Cái | 0,06 |
| 4 | Máy in laser A4 | Cái | 0,06 |
| 5 | Máy tính 0,6KW | Cái | 0,79 |
3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 135.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao (Ca/100 số liệu) |
| 1 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | 2,22 |
| 2 | Đèn neon 40W | Cái | 36 | 0,74 |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 0,74 |
| 4 | USB | Cái | 24 | 0,74 |
| 5 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,74 |
| 6 | Ghế máy tính | Bộ | 96 | 0,74 |
4. Định mức sử dụng vật liệu
Bảng số 136.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao (100 số liệu) |
| 1 | Băng dính gáy màu 5 cm | Cuộn | 0,80 |
| 2 | Bìa đóng sách | Gram | 0,60 |
| 3 | Bút bi | Cái | 3,00 |
| 4 | Bút chì kim | Cái | 3,00 |
| 5 | Bút đánh dấu | Cái | 0,69 |
| 6 | Bút xóa | Cái | 0,69 |
| 7 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 3,00 |
| 8 | Giấy A3 | Gram | 0,02 |
| 9 | Giấy A4 | Gram | 0,70 |
| 10 | Hộp đựng tài liệu | Cái | 1,00 |
| 11 | Ghim dập | Hộp | 0,50 |
| 12 | Ghim kẹp | Hộp | 0,50 |
| 13 | Mực in laser | Hộp | 0,20 |
| 14 | Mực photocopy | Hộp | 0,05 |
| 15 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | 1,00 |
Bảng số 137.
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
|
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
|||
|
1 |
Điện năng |
KW |
- |
19,20 |
b) Định biên lao động
Bảng số 138.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/ Nhóm | ||||
| ĐTV2 | ĐTV4 | ĐTV6 | ĐTVC2 | ĐTVC4 | |||
| 1 | Lập báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc | - | - | 1 | 1 | 1 | 3 |
| 2 | Lập báo cáo, biểu mẫu các chỉ tiêu thống kê đối với các chỉ số quan trắc tài nguyên nước | 1 | 1 | - | 1 | - | 3 |
c) Định mức lao động
Bảng số 139.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Lập báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc | Công nhóm/100 số liệu | 0,50 |
| 2 | Lập báo cáo, biểu mẫu các chỉ tiêu thống kê đối với các chỉ số quan trắc tài nguyên nước | Công nhóm/100 số liệu | 0,74 |
2. Định mức máy móc, thiết bị
Bảng số 140.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức (Ca/100 số liệu) |
| 1 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW | Bộ | 0,47 |
| 2 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | 0,08 |
| 3 | Máy Scan A3 - 0,5KW | Cái | 0,04 |
| 4 | Máy in laser A4 | Cái | 0,04 |
| 5 | Máy tính 0,6KW | Cái | 0,54 |
3. Định mức sử dụng dụng cụ
Bảng số 141.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao (Ca/100 số liệu) |
| 1 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | 2,22 |
| 2 | Đèn neon 40W | Cái | 36 | 0,74 |
| 3 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | 0,74 |
| 4 | USB | Cái | 24 | 0,74 |
| 5 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 0,74 |
| 6 | Ghế máy tính | Bộ | 96 | 0,74 |
4. Định mức sử dụng vật liệu
Bảng số 142.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao (100 số liệu) |
| 1 | Băng dính gáy màu 5 cm | Cuộn | 0,05 |
| 2 | Bìa đóng sách | Gram | 0,10 |
| 3 | Bút bi | Cái | 0,75 |
| 4 | Bút chì kim | Cái | 0,75 |
| 5 | Bút đánh dấu | Cái | 0,375 |
| 6 | Bút xóa | Cái | 0,375 |
| 7 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 0,50 |
| 8 | Giấy A3 | Gram | 0,05 |
| 9 | Giấy A4 | Gram | 0,375 |
| 10 | Hộp đựng tài liệu | Cái | 1,00 |
| 11 | Ghim dập | Hộp | 0,50 |
| 12 | Ghim kẹp | Hộp | 0,50 |
| 13 | Mực in laser | Hộp | 0,10 |
| 14 | Mực photocopy | Hộp | 0,05 |
| 15 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | 0,50 |
5. Định mức năng lượng
Bảng số 143.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Điện năng | KW | - | 13,67 |
c) Định biên
Bảng số 144.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/ Nhóm | |||
| ĐTV3 | ĐTV4 | ĐTV5 | ĐTVC1 | |||
| 1 | Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác dự báo | - | 1 | 1 | - | 2 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến | - | - | 1 | 1 | 2 |
| 3 | Thực hiện dự báo |
|
|
|
|
|
| a | Nhập dữ liệu mô hình, thiết lập cấu trúc mô hình | 3 | 1 | - | - | 4 |
| b | Chạy thử mô hình, hiệu chỉnh các thông số bằng cách so sánh kết quả tính toán với số liệu lịch sử và kiểm định mô hình | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 |
| c | Tính toán dự báo và biên tập kết quả dự báo | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 |
| 4 | Thảo luận, phân tích, lựa chọn kết quả dự báo | - | - | 1 | 1 | 2 |
| 5 | Xây dựng kết quả dự báo | - | - | 1 | 1 | 2 |
d) Định mức
Bảng số 145.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác dự báo | Công nhóm/1 vị trí dự báo | 26,27 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến | Công nhóm/1 vị trí dự báo | 22,98 |
| 3 | Thực hiện dự báo |
|
|
| a | Nhập dữ liệu mô hình, thiết lập cấu trúc mô hình | Công nhóm/1 vị trí dự báo | 11,50 |
| b | Chạy thử mô hình, hiệu chỉnh các thông số bằng cách so sánh kết quả tính toán với số liệu lịch sử và kiểm định mô hình | Công nhóm/1 vị trí dự báo | 30,00 |
| c | Tính toán dự báo và biên tập kết quả dự báo | Công nhóm/1 vị trí dự báo | 19,70 |
| 4 | Thảo luận, phân tích, lựa chọn kết quả dự báo | Công nhóm/1 vị trí dự báo | 7,00 |
| 5 | Xây dựng kết quả dự báo | Công nhóm/1 vị trí dự báo | 18,05 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 146.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức (Ca/1 mô hình) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW | Bộ | - | 45,17 |
| 2 | Máy in màu A0 - 0,8KW | Cái | - | 5,65 |
| 3 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | - | 5,65 |
| 4 | Máy scan A4 0,02KW | Cái | - | 11,29 |
| 5 | Máy in laser A4 | Cái | - | 67,75 |
| 6 | Máy in A3 - 0,5KW | Cái | - | 13,55 |
| 7 | Máy Fax | Cái | - | 13,55 |
| 8 | Máy in màu A4 0,5KW | Cái | - | 13,55 |
| 9 | Máy hút bụi - 1,5 KW | Cái | - | 13,55 |
| 10 | Máy hủy tài liệu | Cái | - | 13,55 |
| 11 | Máy tính 0,6KW | Cái | - | 338,75 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 147.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao (Ca/1 mô hình) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | ||||
| 1 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | - | 135,5 |
| 2 | Ổn áp 10A | Cái | 60 | - | 67,75 |
| 3 | Bàn máy vi tính | Cái | 96 | - | 338,75 |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | - | 13,55 |
| 5 | Quạt điện cây 0,06KW | Cái | 60 | - | 13,55 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 148.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao (1 mô hình) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Mảnh | - | 3,94 |
| 2 | Băng dính gáy màu 5 cm | Cuộn | - | 3,50 |
| 3 | Bìa đóng sách | Gram | - | 0,10 |
| 4 | Giấy A0 | Tờ | - | 24,63 |
| 5 | Giấy A4 | Gram | - | 4,93 |
| 6 | Ghim kẹp | Hộp | - | 1,97 |
| 7 | Mực in A0 | Hộp | - | 0,10 |
| 8 | Mực in laser | Hộp | - | 0,59 |
| 9 | Mực in màu A0 | Hộp | - | 0,10 |
| 10 | Mực in màu laser | Hộp | - | 0,07 |
| 11 | Mực photocopy | Hộp | - | 0,10 |
| 12 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | - | 4,43 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 149.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao |
| 1 | Điện năng | KW | 3.317 |
c) Định biên
Bảng số 150.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/ Nhóm | |||
| ĐTV2 | ĐTV3 | ĐTV4 | ĐTVC1 | |||
| 1 | Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác dự báo | - | 1 | 1 | - | 2 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến | - | - | 1 | 1 | 2 |
| 3 | Thực hiện dự báo |
|
|
|
|
|
| a | Nhập dữ liệu mô hình, thiết lập cấu trúc mô hình | 2 | 1 | 1 | - | 4 |
| b | Chạy thử mô hình, hiệu chỉnh các thông số bằng cách so sánh kết quả tính toán với số liệu lịch sử và kiểm định mô hình | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 |
| c | Tính toán dự báo và biên tập kết quả dự báo | 1 | 1 | 1 | 1 | 4 |
| 4 | Thảo luận, phân tích, lựa chọn kết quả dự báo | - | - | 1 | 1 | 2 |
| 5 | Xây dựng kết quả dự báo | - | - | 1 | 1 | 2 |
d) Định mức
Bảng số 151.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác dự báo | Công nhóm/mô hình | 25,21 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến | Công nhóm/mô hình | 19,10 |
| 3 | Thực hiện dự báo |
|
|
| a | Nhập dữ liệu mô hình, thiết lập cấu trúc mô hình | Công nhóm/mô hình | 13,60 |
| b | Chạy thử mô hình, hiệu chỉnh các thông số bằng cách so sánh kết quả tính toán với số liệu lịch sử và kiểm định mô hình | Công nhóm/mô hình | 20,00 |
| c | Tính toán dự báo và biên tập kết quả dự báo | Công nhóm/mô hình | 21,80 |
| 4 | Thảo luận, phân tích, lựa chọn kết quả dự báo | Công nhóm/mô hình | 6,00 |
| 5 | Xây dựng kết quả dự báo | Công nhóm/mô hình | 24,60 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 152.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức (Ca/1 mô hình) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW | Bộ | - | 43,44 |
| 2 | Máy in màu A0 - 0,8KW | Cái | - | 5,43 |
| 3 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | - | 5,43 |
| 4 | Máy scan A4 0,02KW | Cái | - | 10,86 |
| 5 | Máy in laser A4 | Cái | - | 65,16 |
| 6 | Máy in A3 - 0,5KW | Cái | - | 13,03 |
| 7 | Máy Fax | Cái | - | 13,03 |
| 8 | Máy in màu A4 0,5KW | Cái | - | 13,03 |
| 9 | Máy hút bụi - 1,5KW | Cái | - | 13,03 |
| 10 | Máy hủy tài liệu | Cái | - | 13,03 |
| 11 | Máy tính 0,6KW | Cái | - | 325,78 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 153.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao (Ca/1 mô hình) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | ||||
| 1 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | - | 130,31 |
| 2 | Ổn áp 10A | Cái | 60 | - | 65,16 |
| 3 | Bàn máy vi tính | Cái | 96 | - | 325,78 |
| 4 | Máy hủy tài liệu | Cái | 60 | - | 13,03 |
| 5 | Quạt điện cây 0,06KW | Cái | 60 | - | 13,03 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 154.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao (1 mô hình) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Bản đồ địa hình | Mảnh | - | 4,00 |
| 2 | Băng dính gáy màu 5 cm | Cuộn | - | 3,50 |
| 3 | Bìa đóng sách | Gram | - | 0,10 |
| 4 | Giấy A0 | Tờ | - | 25,00 |
| 5 | Giấy A4 | Gram | - | 5,00 |
| 6 | Ghim kẹp | Hộp | - | 2,00 |
| 7 | Mực in A0 | Hộp | - | 0,10 |
| 8 | Mực in laser | Hộp | - | 0,60 |
| 9 | Mực in màu A0 | Hộp | - | 0,10 |
| 10 | Mực in màu laser | Hộp | - | 0,07 |
| 11 | Mực photocopy | Hộp | - | 0,10 |
| 12 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | - | 4,50 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 155.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao |
| 1 | Điện năng | KW | 3.280 |
c) Định biên
Bảng số 156.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/ Nhóm | |
| ĐTV3 | ĐTV4 | |||
| 1 | Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác dự báo | 1 | 1 | 2 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | - | 1 | 1 |
| 3 | Thực hiện dự báo | 1 | 1 | 2 |
| 4 | Thảo luận, phân tích, lựa chọn kết quả dự báo | 1 | 1 | 2 |
| 5 | Xây dựng kết quả dự báo | - | 1 | 1 |
d) Định mức
Bảng số 157.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác dự báo | Công nhóm/công trình | 1,00 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | Công nhóm/công trình | 1,00 |
| 3 | Thực hiện dự báo | Công nhóm/công trình | 0,75 |
| 4 | Thảo luận, phân tích, lựa chọn kết quả dự báo | Công nhóm/công trình | 0,25 |
| 5 | Xây dựng kết quả dự báo | Công nhóm/công trình | 0,50 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 158.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức (Ca/công trình/lần) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | - | 1,00 |
| 2 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW | Bộ | - | 3,50 |
| 3 | Máy hút bụi - 1,5 KW | Cái | - | 0,50 |
| 4 | Máy in màu Jet 4-500-0,5 KW | Cái | - | 0,50 |
| 5 | Máy Fax | Cái | - | 0,49 |
| 6 | Máy hủy tài liệu | Cái | - | 0,49 |
| 7 | Máy in laser A4 | Cái | - | 0,49 |
| 8 | Máy tính 0,6KW | Cái | - | 5,25 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 159.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao (Ca/công trình/lần) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | ||||
| 1 | Bàn máy vi tính | Cái | 96 | - | 3,44 |
| 2 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | - | 3,44 |
| 3 | Quạt điện cây 0,06KW | Cái | 60 | - | 1,18 |
| 4 | Thiết bị đun nước | Cái | 60 | - | 0,98 |
| 5 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | - | 3,44 |
| 6 | USB | Cái | 24 | - | 0,49 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 160.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao (Công trình/lần) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Băng dính gáy màu 5 cm | Cuộn | - | 0,12 |
| 2 | Bìa đóng sách | Gram | - | 0,05 |
| 3 | Bút bi | Cái | - | 1,00 |
| 4 | Giấy A4 | Gram | - | 0,05 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | Cái | - | 0,50 |
| 6 | Ghim kẹp | Hộp | - | 0,02 |
| 7 | Mực in laser | Hộp | - | 0,01 |
| 8 | Mực photocopy | Hộp | - | 0,004 |
| 9 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | - | 0,12 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 161.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao |
| 1 | Điện năng | KW | 113,19 |
c) Định biên
Bảng số 162.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/Nhóm | |||
| ĐTV3 | ĐTV4 | ĐTV5 | ĐTVC1 | |||
| 1 | Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác dự báo | 1 | 1 | - | - | 2 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | - | 1 | - | - | 1 |
| 3 | Thực hiện dự báo | - | 1 | - | - | 1 |
| 4 | Thảo luận, phân tích, lựa chọn kết quả dự báo | 1 | 1 | - | - | 2 |
| 5 | Xây dựng kết quả dự báo | - | 1 | - | 1 | 2 |
d) Định mức
Bảng số 163.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác dự báo | Công nhóm/công trình | 1,00 |
| 2 | Phân tích, đánh giá hiện trạng | Công nhóm/công trình | 1,00 |
| 3 | Thực hiện dự báo | Công nhóm/công trình | 1,50 |
| 4 | Thảo luận, phân tích, lựa chọn kết quả dự báo | Công nhóm/công trình | 0,50 |
| 5 | Xây dựng kết quả dự báo | Công nhóm/công trình | 0,50 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 164.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức (Ca/công trình/lần) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW | Bộ | - | 3,38 |
| 2 | Máy in màu A0 - 0,8KW | Cái | - | 0,28 |
| 3 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | - | 0,28 |
| 4 | Máy Scan A3 - 0,5KW | Cái | - | 0,28 |
| 5 | Máy in laser A4 | Cái | - | 0,38 |
| 6 | Máy in A3 - 0,5KW | Cái | - | 0,09 |
| 7 | Máy Fax | Cái | - | 0,09 |
| 8 | Máy hủy tài liệu | Cái | - | 0,09 |
| 9 | Máy hút bụi 1,5KW | Cái | - | 0,09 |
| 10 | Máy in màu A4 0,5KW | Cái | - | 0,09 |
| 11 | Máy tính 0,6KW | Cái | - | 6,75 |
| 12 | Máy scan A4 0,02KW | Cái | - | 0,28 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 165.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao (Ca/công trình/lần) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | ||||
| 1 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | - | 4,40 |
| 2 | Ổn áp 10A | Cái | 60 | - | 2,25 |
| 3 | Bàn máy vi tính | Cái | 96 | - | 4,40 |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | - | 4,40 |
| 5 | Quạt điện cây 0,06KW | Cái | 60 | - | 0,38 |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng số 166.
| TT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Mức tiêu hao (Công trình/lần) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Băng dính gáy màu 5cm | Cuộn | - | 0,12 |
| 2 | Bìa đóng sách | Gram | - | 0,05 |
| 3 | Bút bi | Cái | - | 1,00 |
| 4 | Giấy A4 | Gram | - | 0,05 |
| 5 | Hộp đựng tài liệu | Cái | - | 0,50 |
| 6 | Ghim kẹp | Hộp | - | 0,02 |
| 7 | Mực in laser | Hộp | - | 0,01 |
| 8 | Mực photocopy | Hộp | - | 0,004 |
| 9 | Sổ 15 x 20 cm | Quyển | - | 0,12 |
5. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng số 167.
| TT | Danh mục năng lượng | ĐVT | Mức tiêu hao |
| 1 | Điện năng | KW | 109,00 |
b) Phân loại khó khăn
Khi biên tập bản tin khác với quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kdt, Kbt, Ksltscb.
c) Định biên
Bảng số 168.
| TT | Loại lao động Hạng mục | Lao động kỹ thuật | Số lượng/ Nhóm | ||
| ĐTV2 | ĐTV3 | ĐTV5 | |||
| 1 | Biên tập bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước | 1 | 2 | 2 | 5 |
d) Định mức
Bảng số 169.
| TT | Hạng mục công việc | ĐVT | Định mức |
| 1 | Biên tập bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước | Công nhóm/bản tin | 2,20 |
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng số 170.
| TT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Định mức (Ca/bản tin) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | |||
| 1 | Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW | Bộ | - | 1,50 |
| 2 | Máy chiếu 0,5KW | Cái | - | 0,50 |
| 3 | Máy in laser A4 | Cái | - | 1,50 |
| 4 | Máy in A3 - 0,5KW | Cái | - | 0,75 |
| 5 | Máy Fax | Cái | - | 0,45 |
| 6 | Máy hủy tài liệu | Cái | - | 0,45 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5KW | Cái | - | 0,45 |
| 8 | Máy in màu A4 0,5KW | Cái | - | 0,75 |
| 9 | Máy in màu A0 - 0,8KW | Cái | - | 0,25 |
| 10 | Máy Photocopy - 1KW | Cái | - | 0,25 |
| 11 | Máy Scan A0 - 2KW | Cái | - | 0,25 |
| 12 | Máy Scan A3 - 0,5KW | Cái | - | 0,25 |
| 13 | Máy tính xách tay - 0,04KW | Cái | - | 0,25 |
| 14 | Máy in màu A3 0,5KW | Cái | - | 0,25 |
| 15 | Máy scan A4 0,02KW | Cái | - | 0,25 |
| 16 | Máy tính 0,6KW | Cái | - | 8,25 |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 171.
| TT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Mức tiêu hao (Ca/bản tin) | |
| Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | ||||
| 1 | Bộ lưu điện UPS | Cái | 60 | - | 4,50 |
| 2 | Ổn áp 10A | Cái | 60 | - | 1,83 |
| 3 | Bàn máy vi tính | Cái | 96 | - | 4,50 |
| 4 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | - | 0,75 |
| 5 | Quạt điện cây 0,06KW | Cái | 60 | - | 1,50 |
Bảng số 172.
|
TT |
Danh mục vật liệu |
ĐVT |
Mức tiêu hao (bản tin) |
|
|
Ngoại nghiệp |
Nội nghiệp |
|||
|
1 |
Băng dính gáy màu 5 cm |
Cuộn |
- |
0,12 |
|
2 |
Bìa đóng sách |
Gram |
- |
0,05 |
|
3 |
Bút bi |
Cái |
- |
1,00 |
|
4 |
Giấy A4 |
Gram |
- |
0,05 |
|
5 |
Hộp đựng tài liệu |
Cái |
- |
0,50 |
|
6 |
Ghim kẹp |
Hộp |
- |
0,01 |
|
7 |
Mực in laser |
Hộp |
- |
0,01 |
|
8 |
Mực photocopy |
Hộp |
- |
0,004 |
|
9 |
Sổ 15 x 20 cm |
Quyển |
- |
0,12 |
Bảng số 173.
|
TT |
Danh mục năng lượng |
ĐVT |
Mức tiêu hao |
|
1 |
Điện năng |
KW |
101,86 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!