Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Thông tư 61/2025/TT-BNNMT quy định định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 21/10/2025 11:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Số hiệu: 61/2025/TT-BNNMT Ngày đăng công báo:
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Loại văn bản: Thông tư Người ký: Nguyễn Hoàng Hiệp
Trích yếu: Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT THÔNG TƯ 61/2025/TT-BNNMT

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước

Ngày 17/10/2025, Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã ban hành Thông tư 61/2025/TT-BNNMT quy định định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước. Thông tư này có hiệu lực từ ngày 03/12/2025.

Thông tư này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc tính đơn giá dự toán kinh phí và quyết toán các hạng mục công việc phục vụ cho hoạt động quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường.

- Nội dung chính của Thông tư

  1. Phạm vi điều chỉnh: Thông tư quy định định mức kinh tế - kỹ thuật cho các hoạt động quan trắc tài nguyên nước, bao gồm xác định vị trí quan trắc, quan trắc mực nước mặt và dưới đất, quan trắc lưu lượng nước, quan trắc chất lượng nước, xử lý sự cố, bơm thổi rửa công trình quan trắc, và tổng hợp, đánh giá, chỉnh lý số liệu quan trắc.

  2. Định mức lao động và thiết bị: Thông tư quy định chi tiết về định mức lao động, sử dụng máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, tiêu hao vật liệu, tiêu hao năng lượng và nhiên liệu cho từng loại công việc quan trắc và dự báo nguồn nước.

  3. Hệ số điều chỉnh: Thông tư đưa ra các hệ số điều chỉnh cho các điều kiện khác nhau như điều kiện đi lại, điều kiện thủy văn, tần suất quan trắc, số lượng điểm đo, độ rộng sông, và các yếu tố khác ảnh hưởng đến mức chuẩn.

  4. Dự báo nguồn nước: Thông tư quy định chi tiết về các phương pháp dự báo nguồn nước mặt và dưới đất, bao gồm phương pháp mô hình, phương pháp thống kê và phương pháp giải tích. Mỗi phương pháp có các định mức lao động, sử dụng thiết bị và tiêu hao vật liệu riêng.

  5. Biên tập bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước: Thông tư cũng quy định định mức cho việc biên tập bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước, bao gồm các thông tin chung, cảnh báo và dự báo nguồn nước mặt và dưới đất, và các đề xuất, kiến nghị.

Thông tư này thay thế Thông tư số 01/2015/TT-BTNMT và bãi bỏ một số quy định trong Thông tư số 36/2017/TT-BTNMT.

Xem chi tiết Thông tư 61/2025/TT-BNNMT có hiệu lực kể từ ngày 03/12/2025

Tải Thông tư 61/2025/TT-BNNMT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Thông tư 61/2025/TT-BNNMT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Thông tư 61/2025/TT-BNNMT DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
THÔNG TƯ
Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước
và cảnh báo, dự báo nguồn nước
_________________

BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
______________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_______________________

 

QUY ĐỊNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
QUAN TRẮC TÀI NGUYÊN NƯỚC VÀ CẢNH BÁO, DỰ BÁO NGUỒN NƯỚC
 (Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2025/TT-BNNMT ngày 17 tháng 10 năm 2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Điều 4. Quy định viết tắt

TT

Nội dung viết tắt

Viết tắt

1

Bảo hộ lao động

BHLĐ

2

Số thứ tự

TT

3

Tài nguyên nước

TNN

4

Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy móc, thiết bị

Thời hạn (tháng)

5

Đơn vị tính

ĐVT

6

Nhân viên kỹ thuật bậc 6

NVKT6

7

Nhân viên kỹ thuật bậc 7

NVKT7

8

Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 1

ĐTV1

9

Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 2

ĐTV2

10

Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 3

ĐTV3

11

Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 4

ĐTV4

12

Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 5

ĐTV5

13

Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 6

ĐTV6

14

Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 7

ĐTV7

15

Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 8

ĐTV8

16

Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 1

ĐTVC1

17

Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 2

ĐTVC2

18

Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 3

ĐTVC3

19

Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng II bậc 4

ĐTVC4

20

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 2

QTV2

21

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 4

QTV4

22

Quan trắc viên tài nguyên môi trường hạng III bậc 6

QTV6

23

Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 5

KTV5

24

Điều tra viên tài nguyên môi trường hạng IV bậc 8

KTV8

25

Lái xe bậc 6

LX6

Đang theo dõi

h) Hao phí đặt ống thoát nước dài ≥ 20 m;

Đang theo dõi
a) Xác định vị trí quan trắc

Bảng số 1. Hệ số điều chỉnh theo số lượng vị trí quan trắc (Kvtqt)

TT

Số lượng vị trí quan trắc

Kvtqt

1

1 vị trí

1,0

2

Từ 2 đến 4 vị trí

1,8

3

Từ 5 đến 8 vị trí

2,2

4

> 8 vị trí

2,5

 

Bảng số 2. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện đi lại (Kđl)

TT

Điều kiện đi lại

Kđl

1

Tốt

Vùng đồng bằng, địa hình ít bị phân cắt, đồi núi thoải, sườn dốc dưới 10º, độ cao chênh lệch trong vùng không lớn, thung lũng rộng thoải, phần lớn là đồng bằng, làng bản, dân cư đông đúc, mạng lưới giao thông (kể cả đường ô tô và các loại khác) phát triển. Việc đi lại dễ dàng thuận tiện.

0,8

2

Trung bình

Vùng trung du, địa hình bị phân cắt vừa phải, phần lớn núi có độ cao dưới 300 mét, độ cao chênh lệch trong vùng không quá 100 mét, sườn dốc dưới 20º, rừng thưa, ít đầm lầy, thung lũng dài, đồng bằng hẹp, làng bản dân cư tương đối phổ biến, phần lớn có đường ô tô, đường đất có thể dùng phương tiện vận tải có động cơ, việc đi lại tương đối dễ dàng.

1,0

3

Kém

Vùng núi, địa hình bị phân cắt mạnh, phần lớn núi có độ cao trên 500 mét, độ cao chênh lệch trong vùng dưới 300m, đỉnh núi lô nhô, sườn dốc dưới 30º, thung lũng hẹp, đầm lầy phát triển, rừng cây rậm rạp, làng bản thưa thớt, đường ô tô hiếm, chủ yếu là đường mòn, việc đi lại khó khăn, trở ngại.

1,2


Hệ số điều chỉnh theo điều kiện đi lại tại bảng số 2 áp dụng đối với định mức lao động, dụng cụ, năng lượng, nhiên liệu.
Đang theo dõi
b) Quan trắc tài nguyên nước mặt - Ngoại nghiệp

Bảng số 3. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện thuỷ văn (Ktv)

TT

Điều kiện thủy văn

Ktv

1

Đơn giản

Sông rộng < 300m, sông có nhiều đoạn thẳng, nước chảy chậm, tốc độ chảy ≤ 0,5m/s; hai bờ sông thấp, thoải đều, đi lại thuận tiện, gần dân.

0,8

2

Trung bình

Sông rộng từ 300 đến dưới 500m, gió vừa, có sóng nhỏ; sông có nhiều đoạn thẳng, cồn bãi, tốc độ dòng chảy ≤ 1m/s; hai bờ sông có đồi thấp, cây cối vướng tầm ngắm phải chặt phát, xa dân.

1,0

3

Khó khăn

Sông rộng từ 500 đến dưới 1.000m, gió, sóng trung bình; sông có thác ghềnh, suối sâu, tốc độ dòng chảy ≤ 1,5m/s; hai bờ sông là đồi núi, cây cối vướng tầm ngắm, phải chặt phát nhiều, dân ở thưa, xa dân.

1,3

4

Rất khó khăn

Sông rộng ≥ 1.000m, có sóng cao, gió to; sông vùng núi cao, bờ dốc, lòng sông quanh co, sóng cao, tốc độ dòng chảy ≤ 2m/s, hai bờ có địa hình hiểm trở, đi lại khó khăn, vùng đầm lầy, mọc nhiều sú vẹt, vướng tầm ngắm, phải chặt phá nhiều, xa dân.

1,5

 

Bảng số 4. Hệ số điều chỉnh theo tần suất quan trắc tài nguyên nước mặt (Ktsđ)

TT

Tần suất quan trắc tài nguyên nước mặt

Ktsđ

1

1 lần/ngày

1,0

2

2 lần/ngày

1,3

3

4 lần/ngày

1,9

4

8 lần/ngày

3,1

5

12 lần/ngày

4,3

 

Bảng số 5. Hệ số điều chỉnh theo chỉ tiêu quan trắc chất lượng nước mặt tại hiện trường (Kct)

TT

Số lượng chỉ tiêu quan trắc

Kct

1

< 4 chỉ tiêu

0,8

2

4 chỉ tiêu

1,0

3

> 4 chỉ tiêu

1,1

 

Bảng số 6. Hệ số điều chỉnh theo số lượng điểm đo trên thủy trực (Kthtr)

TT

Số lượng điểm đo

Kthtr

1

1 điểm đo

0,8

2

Từ 2 đến 4 điểm đo

1,0

3

Từ 5 đến 6 điểm đo

1,2

4

> 6 điểm đo

1,4

 

Bảng số 7. Hệ số điều chỉnh theo độ rộng của sông (Kđrs)

TT

Độ rộng của sông (m)

Kđrs

1

< 300

1,0

2

Từ 300 đến 1.000

1,2

3

> 1.000

1,5

Hệ số áp dụng về điều kiện đi lại như quy định tại bảng số 2 Định mức này. - Nội nghiệp

Bảng số 8. Hệ số điều chỉnh nội nghiệp nước mặt theo hình thức quan trắc (Kts)

TT

Hình thức quan trắc

Kts

1

Quan trắc thủ công (100 số liệu/1công trình/năm)

1,0

2

Quan trắc tự động/1 công trình/năm

1,5

Đang theo dõi

c) Quan trắc tài nguyên nước dưới đất

- Ngoại nghiệp

Bảng số 9. Hệ số điều chỉnh số lượng công trình quan trắc (Kctqt)

TT

Công việc

Số công trình/điểm

1

2 - 3

4 - 6

≥ 7

1

Quan trắc thủ công

1,00

1,20

1,49

1,69

2

Quan trắc bán tự động, tự động

1,00

1,30

1,56

1,76

 

Bảng số 10. Hệ số điều chỉnh theo khoảng cách di chuyển (Kkc)

TT

Khoảng cách di chuyển giữa các điểm quan trắc (km)

Kkc

1

< 5

0,74

2

Từ 5 đến 15

0,84

3

Từ trên 15 đến 25

1,00

4

Từ trên 25 đến 35

1,14

5

Từ trên 35 đến 45

1,28

6

Từ trên 45 đến 55

1,43

7

> 55

1,57

Hệ số điều chỉnh theo khoảng cách giữa các điểm quan trắc tại bảng số 10 áp dụng đối với định mức lao động, dụng cụ, năng lượng, nhiên liệu.

Bảng số 11. Hệ số điều chỉnh theo chiều sâu đặt ống dẫn nước hoặc máy bơm (Kcsb)

TT

Chiều sâu đặt ống dẫn nước hoặc máy bơm (m)

Kcsb

1

Từ 0 đến 25

1,00

2

Từ trên 25 đến 50

1,39

3

Từ trên 50 đến 100

1,66

4

Từ trên 100 đến 150

2,26

5

Từ trên 150 đến 300

3,24

 

Bảng số 12. Hệ số điều chỉnh theo chiều sâu công trình (đo chiều sâu Kcsct)

TT

Chiều sâu công trình (m)

Kcsct

1

≤ 150

1,00

2

Từ trên 150 đến 200

1,10

3

Từ trên 200 đến 300

1,20

4

Từ trên 300 đến 400

1,30

5

Từ trên 400 đến 500

1,40

 

Bảng số 13. Hệ số điều chỉnh theo chỉ tiêu quan trắc chất lượng nước dưới đất tại hiện trường (Kct)

TT

Chỉ tiêu quan trắc

Kct

1

< 4 chỉ tiêu

0,8

2

4 chỉ tiêu

1,0

3

> 4 chỉ tiêu

1,1

Hệ số áp dụng về điều kiện đi lại như quy định tại bảng số 2 Định mức này.

- Nội nghiệp

Bảng số 14. Hệ số điều chỉnh nội nghiệp nước dưới đất theo hình thức quan trắc (Kts)

TT

Hình thức quan trắc

Kts

1

Quan trắc thủ công (100 số liệu/1công trình/năm)

1,0

2

Quan trắc bán tự động, tự động/1 công trình/năm

1,5

Đang theo dõi

d) Dự báo nguồn nước mặt bằng phương pháp mô hình

 

Bảng số 15. Hệ số điều chỉnh theo hệ số khó khăn (Kkk)

TT

Phân loại khó khăn

Kkk

1

Vùng dự báo có chuỗi thông tin, số liệu phục vụ dự báo nguồn nước tối thiểu 20 năm và các tài liệu, số liệu, thông tin liên quan, vùng dự báo không ảnh hưởng triều và không có mối quan hệ quốc tế

1,0

2

Vùng dự báo thiếu thông tin từ mạng quan trắc tài nguyên nước; vùng dự báo thiếu thông tin sử dụng nước và xả nước thải; không có dự báo nền của dự báo khí tượng thủy văn làm dự báo TNN; ngoài dự báo số lượng TNN còn thực hiện thêm dự báo chất lượng nước

1,2

3

Vùng dự báo có mối quan hệ quốc tế

1,4

4

Vùng dự báo có ảnh hưởng triều

1,6

 

Bảng số 16. Hệ số điều chỉnh theo diện tích vùng dự báo nước mặt (Kdt)

TT

Diện tích vùng dự báo nước mặt (km2)

Kdt

1

< 500

0,8

2

Từ 500 đến 1.000

1,0

3

Từ trên 1.000 đến 5.000

1,2

4

Từ trên 5.000 đến 10.000

1,4

5

Từ trên 10.000 đến 20.000

1,7

6

> 20.000

2,5

 

Bảng số 17. Hệ số điều chỉnh theo vị trí và số lượng bài toán đánh giá, dự báo (Kdb)

TT

Số lượng vị trí và số lượng bài toán đánh giá, dự báo

Kdb

1

Dự báo cho 1 vị trí dự báo, số lượng bài toán đánh giá, dự báo < 3

1,0

2

Dự báo từ 2 đến 4 vị trí dự báo, số lượng bài toán đánh giá, dự báo từ 3 đến 5

1,8

3

Dự báo từ 5 đến 8 vị trí dự báo, số lượng bài toán đánh giá, dự báo > 5

2,2

4

Dự báo trên 8 vị trí dự báo, số lượng bài toán đánh giá, dự báo > 5

2,5

Đang theo dõi

đ) Dự báo nguồn nước dưới đất bằng phương pháp mô hình

Bảng số 18. Hệ số điều chỉnh theo diện tích và bước lưới vùng dự báo nước dưới đất (Kmh)

TT

Diện tích và bước lưới vùng dự báo nước dưới đất (km2)

Kmh

1

Diện tích < 500 km2; bước lưới < 250 m

1,0

2

Diện tích từ 500 km2 đến 2.500 km2; bước lưới từ 250 đến 500 m

1,8

3

Diện tích từ trên 2.500 km2 đến 7.000 km2; bước lưới > 500 m

2,6

4

Diện tích từ trên 7.000 km2 đến 15.000 km2; bước lưới > 500 m

3,0

5

Diện tích từ trên 15.000 km2 đến 30.000 km2; bước lưới > 500 m

3,3

6

Diện tích từ trên 30.000 km2 đến > 50.000 k22; bước lưới > 500 m

3,6

 

Bảng số 19. Hệ số điều chỉnh theo cấu trúc địa chất thủy văn (Kđctv)

TT

Cấu trúc địa chất thủy văn

Kđctv

1

Có 1 hoặc 2 tầng chứa nước, diện tích phân bố, bề dày và thành phần thạch học của tầng chứa nước ổn định, các thông số địa chất thủy văn ít biến đổi

0,8

2

Có tới 3 tầng chứa nước khác nhau, có nhiều dạng tồn tại của nước dưới đất, bề dày và thành phần đất đá của tầng chứa nước không ổn định

1,0

3

Có từ 4 đến 6 tầng chứa nước, độ sâu, diện phân bố, thành phần đất đá của tầng chứa nước biến đổi mạnh có xen các lớp hoặc thấu kính thấm nước yếu

1,2

4

Có từ trên 6 tầng chứa nước trở lên, độ sâu, diện phân bố, thành phần đất đá của tầng chứa nước biến đổi mạnh có xen các lớp hoặc thấu kính thấm nước yếu

1,4

 

Bảng số 20. Hệ số điều chỉnh theo điều kiện biên (Kđb)

TT

Điều kiện biên

Kđb

1

< 3 biên

0,7

2

Từ 3 đến 5 biên

1,0

3

> 5 biên

1,5

 

Bảng số 21. Hệ số điều chỉnh theo thời gian chỉnh lý và số điểm kiểm chứng (Kdb)

TT

Thời gian chỉnh lý và số điểm kiểm chứng

Kdb

1

Thời gian chỉnh lý < 1 năm; số lượng điểm kiểm chứng < 10, số lượng bài toán đánh giá, dự báo < 3

0,7

2

Thời gian chỉnh lý 1 đến 5 năm; số lượng điểm kiểm chứng từ 10 đến 30, số lượng bài toán đánh giá, dự báo từ 3 đến 5

1,0

3

Thời gian chỉnh lý > 5 năm; số lượng điểm kiểm chứng > 30, số lượng bài toán đánh giá, dự báo > 5

1,5

Đang theo dõi

e) Dự báo nguồn nước bằng phương pháp thống kê

Bảng số 22. Hệ số điều chỉnh theo các biến phụ thuộc (Kb)

TT

Các biến phụ thuộc

Kb

1

1 biến

1,0

2

Từ 2 đến 3 biến

1,3

3

> 3 biến

1,6

 

Bảng số 23. Hệ số điều chỉnh theo chuỗi số liệu quan trắc (Ktg)

TT

Số liệu quan trắc

Ktg

1

< 10 năm

0,8

2

Từ 10 đến dưới 20 năm

0,9

3

20 năm

1,0

4

> 20 năm

1,1

Hệ số điều chỉnh áp dụng cho dự báo lặp (1 công trình được dự báo nhiều lần): Kdbl = 0,3.

Đang theo dõi
g) Dự báo nguồn nước bằng phương pháp giải tích:
- Hệ số áp dụng về các biến phụ thuộc theo bảng số 22 Định mức này;
- Hệ số áp dụng về chuỗi số liệu quan trắc theo bảng số 23 Định mức này;
- Hệ số điều chỉnh áp dụng cho dự báo lặp (1 công trình được dự báo nhiều lần): Kdbl = 0,3.
Đang theo dõi
h) Biên tập bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước:
- Hệ số điều chỉnh về diện tích thực hiện biên tập bản tin như quy định tại bảng số 16 Định mức này;
- Hệ số điều chỉnh theo số lượng thông số cảnh báo, dự báo như quy định tại bảng số 24 Định mức này;
- Hệ số điều chỉnh theo loại bản tin như quy định tại bảng số 25 Định mức này;
- Hệ số điều chỉnh kế thừa bản tin lần trước liền kề áp dụng cho biên tập bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước bổ sung (1 công trình được dự báo nhiều lần): Kdbl = 0,3.

Bảng số 24. Hệ số điều chỉnh theo số lượng thông số cảnh báo, dự báo (Ksltscb)

TT

Số lượng thông số cảnh báo, dự báo

Ksltscb

1

1 thông số

0,7

2

2 thông số

1,0

3

Từ 3 đến 5 thông số

1,3

4

Từ 6 đến 7 thông số

1,6

5

Trên 7 thông số

1,9

 

Bảng số 25. Hệ số điều chỉnh theo loại bản tin (Kbt)

TT

Loại bản tin

Kbt

1

Biên tập Bản tin cảnh báo dự báo nguồn nước thời hạn tháng

1,0

2

Biên tập Bản tin cảnh báo dự báo nguồn nước thời hạn mùa

1,3

3

Biên tập Bản tin cảnh báo dự báo nguồn nước thời hạn năm

1,6

4

Biên tập Bản tin cảnh báo dự báo theo chuyên đề

1,9

Đang theo dõi

8. Cách tính mức

Khi quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước ở các điều kiện khác điều kiện chuẩn quy định tại khoản 2 Điều 5 Định mức này thì định mức nhân công, định mức sử dụng vật liệu, dụng cụ và máy móc, thiết bị, năng lượng, nhiên liệu (sau đây gọi chung là các định mức hao phí) được điều chỉnh theo các hệ số điều chỉnh tương ứng quy định tại khoản 3 Điều 5 Định mức này. Mức sẽ được tính theo công thức sau:

Trong đó:

Đang theo dõi

a) Mv là định mức (lao động, vật liệu, dụng cụ và máy móc, thiết bị, năng lượng, nhiên liệu) của công việc có các hệ số điều chỉnh;

Đang theo dõi

b) Mtb là định mức (lao động, vật liệu, dụng cụ và máy móc, thiết bị, năng lượng, nhiên liệu) của dạng công việc được lập trong điều kiện chuẩn;

Đang theo dõi

c) Ki là hệ số điều chỉnh thứ i theo mức độ khó khăn của từng yếu tố ảnh hưởng đến mức chuẩn;

Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 26.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/Nhóm

ĐTV1

ĐTV2

ĐTV3

ĐTV5

LX6

1

Ngoại nghiệp

1

1

1

1

1

5

2

Nội nghiệp

1

1

2

1

-

5

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 27.

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định mức

1

Ngoại nghiệp

Công nhóm/vị trí

3,95

2

Nội nghiệp

Công nhóm/vị trí

3,50

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 28.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/vị trí)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Camera kỹ thuật số

Cái

7,91

-

2

Máy tính xách tay - 0,04KW

Cái

3,92

-

3

Máy đo GPS cầm tay

Cái

1,89

-

4

Ô tô bán tải

Cái

3,95

-

5

Máy Photocopy - 1KW

Cái

-

0,25

6

Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW

Bộ

-

0,50

7

Máy in laser A4

Cái

-

0,25

8

Máy tính 0,6KW

Cái

-

1,50

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 29.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/vị trí)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Ba lô

Cái

24

3,90

-

2

Bình đựng nước uống

Cái

36

3,90

-

3

Giầy BHLĐ

Đôi

6

3,90

-

4

Mũ BHLĐ

Cái

12

3,90

-

5

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

3,90

-

6

Quần áo mưa

Bộ

12

2,47

-

7

Ủng BHLĐ

Đôi

12

1,00

-

8

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

-

1,50

9

Đèn neon 40W

Bộ

36

-

0,50

10

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

-

0,50

11

USB

Cái

24

-

0,50

12

Bàn làm việc

Cái

96

-

0,50

13

Ghế văn phòng

Cái

96

-

0,50

Đang theo dõi

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 30.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao (1 vị trí)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Bản đồ địa hình

Mảnh

0,16

-

2

Băng dính trắng khổ 5cm

Cuộn

0,10

0,50

3

Bìa đóng sách

Gram

-

0,10

4

Bút bi

Cái

-

2,00

5

Bút chì kim

Cái

0,01

2,00

6

Bút đánh dấu

Cái

-

0,13

7

Bút xóa

Cái

-

0,13

8

Cặp đựng tài liệu

Cái

0,01

0,60

9

Giấy A4

Gram

0,01

0,17

10

Hộp đựng tài liệu

Cái

-

0,07

11

Ghim dập

Hộp

-

0,10

12

Ghim kẹp

Hộp

-

0,40

13

Mực in laser

Hộp

-

0,01

14

Mực photocopy

Hộp

-

0,01

15

Pin 1,5V

Đôi

0,20

-

16

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

0,01

1,00

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 31.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Điện năng

KW

1,32

20,71

Đang theo dõi

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 32.

TT

Danh mục nhiên liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

1

Dầu diezel

Lít

5,0

Đang theo dõi
b) Phân loại khó khăn
Khi công tác xác định vị trí quan trắc nước dưới đất khác với quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kđl, Kvtqt.
Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 33.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/Nhóm

ĐTV1

ĐTV2

ĐTV3

ĐTV5

LX6

1

Ngoại nghiệp

1

1

1

1

1

5

2

Nội nghiệp

1

1

2

1

-

5

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 34.

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định mức

1

Ngoại nghiệp

Công nhóm/vị trí

3,95

2

Nội nghiệp

Công nhóm/vị trí

3,50

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 35.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/vị trí)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Camera kỹ thuật số

Cái

7,91

-

2

Máy tính xách tay - 0,04KW

Cái

3,92

-

3

Máy đo GPS cầm tay

Cái

1,89

-

4

Ô tô bán tải

Cái

3,95

-

5

Máy Photocopy - 1KW

Cái

-

0,25

6

Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW

Bộ

-

0,50

7

Máy in laser A4

Cái

-

0,25

8

Máy tính 0,6KW

Cái

-

1,50

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 36.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/vị trí)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Ba lô

Cái

24

3,90

-

2

Bình đựng nước uống

Cái

36

3,90

-

3

Giầy BHLĐ

Đôi

6

3,90

-

4

Mũ BHLĐ

Cái

12

3,90

-

5

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

3,90

-

6

Quần áo mưa

Bộ

12

2,47

-

7

Ủng BHLĐ

Đôi

12

1,00

-

8

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

-

1,50

9

Đèn neon 40W

Bộ

36

-

0,50

10

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

-

0,50

11

USB

Cái

24

-

0,50

12

Bàn làm việc

Cái

96

-

0,50

13

Ghế văn phòng

Cái

96

-

0,50

Đang theo dõi

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 37.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao (1 vị trí)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Bản đồ địa hình

Mảnh

0,16

-

2

Băng dính trắng khổ 5cm

Cuộn

0,10

0,50

3

Bìa đóng sách

Gram

-

0,10

4

Bút bi

Cái

-

2,00

5

Bút chì kim

Cái

0,01

2,00

6

Bút đánh dấu

Cái

-

0,13

7

Bút xóa

Cái

-

0,13

8

Cặp đựng tài liệu

Cái

0,01

0,60

9

Giấy A4

Gram

0,01

0,17

10

Hộp đựng tài liệu

Cái

-

0,07

11

Ghim dập

Hộp

-

0,10

12

Ghim kẹp

Hộp

-

0,40

13

Mực in laser

Hộp

-

0,01

14

Mực photocopy

Hộp

-

0,01

15

Pin 1,5V

Đôi

0,20

-

16

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

0,01

1,00

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 38.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Điện năng

KW

1,32

20,71

Đang theo dõi

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 39.

TT

Danh mục nhiên liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

1

Dầu diezel

Lít

5,0

Đang theo dõi
b) Phân loại khó khăn
Khi quan trắc khác với các quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kđl, Ktv, Ktsđ và Kts.
Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 40.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/ Nhóm

QTV2

QTV4

QTV6

1

Ngoại nghiệp

1

-

1

2

2

Nội nghiệp

1

1

-

2

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 41.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Ngoại nghiệp

Công nhóm/lần đo

0,33

2

Nội nghiệp

Công nhóm/100 số liệu

0,43

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 42.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

Ngoại nghiệp (Ca/lần đo)

Nội nghiệp (Ca/100 số liệu)

1

Thước đo mực nước chuyên dụng

Cái

0,24

-

2

Máy Photocopy - 1KW

Cái

-

0,20

3

Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW

Bộ

-

0,44

4

Máy in laser A4

Cái

-

0,25

5

Máy tính 0,6KW

Cái

-

0,88

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 43.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp (Ca/lần đo)

Nội nghiệp (Ca/100 số liệu)

1

Áo mưa bạt

Cái

36

0,20

-

2

Áo rét BHLĐ

Cái

12

0,40

-

3

Ba lô

Cái

24

0,81

-

4

Đèn xạc điện

Cái

24

0,20

-

5

Găng tay BHLĐ

Đôi

3

0,81

-

6

Giầy BHLĐ

Đôi

6

0,81

-

7

Kính BHLĐ

Cái

12

0,81

-

8

Mũ BHLĐ

Cái

12

0,81

-

9

Nhiệt kế

Cái

12

0,40

-

10

Phao cứu sinh

Chiếc

24

0,81

-

11

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

0,81

-

12

Thủy chí tráng men (4 cái)

Bộ

120

0,81

-

13

Ủng BHLĐ

Đôi

12

0,40

-

14

Đèn neon 40W

Bộ

36

-

0,43

15

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

-

0,87

16

Bàn máy vi tính

Bộ

96

-

0,87

17

Đồng hồ treo tường

Cái

60

-

0,43

18

Ghế máy tính

Cái

96

-

0,87

19

Ghế văn phòng

Cái

96

-

0,43

20

Quạt điện cây 0,06KW

Cái

60

-

0,43

21

Thiết bị đun nước

Cái

60

-

0,15

22

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

-

0,43

23

USB

Cái

24

-

0,43

Đang theo dõi

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 44.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp (lần đo)

Nội nghiệp (100 số liệu)

1

Băng dính trắng khổ 5cm

Cuộn

0,10

0,30

2

Bảng tổng hợp thành quả

Tờ

1,00

-

3

Bút bi

Cái

0,10

0,50

4

Bút chì

Cái

0,10

0,50

5

Bút xoá

Cái

0,03

-

6

Cặp đựng tài liệu

Cái

0,10

-

7

Cồn dán

Lọ

0,10

-

8

Giấy A4

Gram

0,01

0,10

9

Sổ nhật ký

Quyển

0,03

-

10

Pin 1.5V

Đôi

0,20

-

11

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

0,01

-

12

Bìa đóng sách

Gram

-

0,10

13

Hộp đựng tài liệu

Cái

-

0,20

14

Mực in laser

Hộp

-

0,05

15

Mực photocopy

Hộp

-

0,02

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 45.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Điện năng

KW

-

16,18

Đang theo dõi
b) Phân loại khó khăn
Khi quan trắc khác với các quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kđl, Ktv.
Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 46.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/Nhóm

QTV4

QTV6

1

Quan trắc mực nước mặt để kiểm tra thiết bị tự ghi

1

1

2

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 47.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Quan trắc mực nước mặt để kiểm tra thiết bị tự ghi

Công nhóm/lần đo

0,33

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 48.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (lần đo)

1

Máy tự ghi

Cái

0,96

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 49.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/lần đo)

1

Áo mưa bạt

Cái

36

0,83

2

Áo rét BHLĐ

Cái

12

1,62

3

Ba lô

Cái

24

3,23

4

Đèn xạc điện

Cái

24

0,83

5

Găng tay BHLĐ

Đôi

3

3,23

6

Giầy BHLĐ

Đôi

6

3,23

7

Kính BHLĐ

Cái

12

3,23

8

Mũ BHLĐ

Cái

12

3,23

9

Nhiệt kế

Cái

12

1,62

10

Phao cứu sinh

Chiếc

24

3,28

11

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

3,23

12

Thủy chí tráng men (4 cái)

Bộ

120

3,23

13

Ủng BHLĐ

Đôi

12

3,23

Đang theo dõi

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 50.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao (lần đo)

1

Băng dính trắng khổ 5cm

Cuộn

0,10

2

Bảng tổng hợp thành quả

Tờ

1,00

3

Bút bi

Cái

0,10

4

Bút chì

Cái

0,10

5

Bút xoá

Cái

0,03

6

Cặp đựng tài liệu

Cái

0,10

7

Cồn dán

Lọ

0,10

8

Giấy A4

Gram

0,01

9

Sổ nhật ký

Quyển

0,03

10

Pin 1.5V

Đôi

0,20

11

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

0,01

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 51.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

1

Điện năng

KW

4,84

Đang theo dõi
b) Phân loại khó khăn
Khi quan trắc khác với các quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kđl, Ktv và Kts.
Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 52.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/ Nhóm

QTV2

QTV4

1

Ngoại nghiệp

1

1

2

2

Nội nghiệp

1

1

2

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 53.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Ngoại nghiệp

Công nhóm/tháng điểm

1,00

2

Nội nghiệp

Công nhóm/100 số liệu

0,43

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 54.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

Ngoại nghiệp (Ca/tháng điểm)

Nội nghiệp (Ca/100 số liệu)

1

Thước đo mực nước chuyên dụng

Cái

0,24

-

2

Máy Photocopy - 1KW

Cái

-

0,20

3

Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW

Bộ

-

0,44

4

Máy in laser A4

Cái

-

0,44

5

Máy tính 0,6KW

Cái

-

0,86

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 55.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp (Ca/tháng điểm)

Nội nghiệp (Ca/100 số liệu)

1

Áo mưa bạt

Cái

36

0,21

-

2

Áo rét BHLĐ

Cái

12

0,41

-

3

Ba lô

Cái

24

0,82

-

4

Đèn xạc điện

Cái

24

0,21

-

5

Găng tay BHLĐ

Đôi

3

0,82

-

6

Giầy BHLĐ

Đôi

6

0,82

-

7

Kính BHLĐ

Cái

12

0,82

-

8

Mũ BHLĐ

Cái

12

0,82

-

9

Nhiệt kế

Cái

12

0,41

-

10

Phao cứu sinh

Chiếc

24

0,82

-

11

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

0,82

-

12

Thủy chí tráng men (4 cái)

Bộ

120

0,82

-

13

Ủng BHLĐ

Đôi

12

0,41

-

14

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

-

0,88

15

Bàn máy vi tính

Cái

96

-

0,88

16

Đèn neon 40W

Bộ

36

-

0,44

17

Đồng hồ treo tường

Cái

60

-

0,44

18

Ghế máy tính

Cái

96

-

0,88

19

Ghế văn phòng

Cái

96

-

0,44

20

Ổn áp 10A

Cái

60

-

0,44

21

Quạt điện cây 0,06KW

Cái

60

-

0,44

22

Thiết bị đun nước

Cái

60

-

0,15

23

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

-

0,44

24

USB

Cái

24

-

0,44

Đang theo dõi

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 56.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp (lần đo)

Nội nghiệp (100 số liệu)

1

Băng dính trắng khổ 5cm

Cuộn

0,20

0,30

2

Bảng tổng hợp thành quả

Tờ

2,00

-

3

Bút bi

Cái

0,20

0,50

4

Bút chì

Cái

0,20

0,50

5

Bút xoá

Cái

0,06

-

6

Cặp đựng tài liệu

Cái

0,20

0,20

7

Cồn dán

Lọ

0,20

-

8

Giấy A4

Gram

0,02

0,10

9

Sổ nhật ký

Quyển

0,06

-

10

Pin 1.5V

Đôi

0,40

-

11

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

0,02

-

12

Bìa đóng sách

Gram

-

0,10

13

Mực in laser

Hộp

-

0,05

14

Mực photocopy

Hộp

-

0,02

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 57.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Điện năng

KW

-

17,10

Đang theo dõi
b) Phân loại khó khăn
Khi quan trắc khác với các quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kđl, Ktv, Ktsđ, Kthtr, Kđrs và Kts.
Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 58.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/ Nhóm

QTV2

QTV4

QTV6

KTV8

1

Ngoại nghiệp

2

1

1

1

5

2

Nội nghiệp

1

1

-

-

2

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 59.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Ngoại nghiệp

Công nhóm/lần đo

0,65

2

Nội nghiệp

Công nhóm/100 số liệu

4,30

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 60.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

Ngoại nghiệp (Ca/lần đo)

Nội nghiệp (Ca/100 số liệu)

1

Máy đo lưu tốc kế Trung Quốc

Cái

0,46

-

2

Máy đo sâu F80-40

Cái

0,46

-

3

Máy Photocopy - 1KW

Cái

-

1,20

4

Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW

Bộ

-

4,38

5

Máy in laser A4

Cái

-

0,30

6

Máy tính 0,6KW

Cái

-

8,60

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 61.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp (Ca/lần đo)

Nội nghiệp (100 số liệu)

1

Áo mưa bạt

Cái

36

0,83

-

2

Áo rét BHLĐ

Cái

12

1,65

-

3

Ba lô

Cái

24

2,51

-

4

Đèn xạc điện

Cái

24

1,65

-

5

Giầy BHLĐ

Đôi

6

2,51

-

6

Máy tính bỏ túi

Cái

60

0,59

-

7

Mũ BHLĐ

Cái

12

2,51

-

8

Phao cứu sinh

Chiếc

24

2,51

-

9

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

2,51

-

10

Ủng BHLĐ

Đôi

12

2,51

-

11

Thủy chí tráng men (4 cái)

Bộ

120

0,59

-

12

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

-

7,68

13

Bàn máy vi tính

Cái

96

-

7,68

14

Đèn neon 40W

Bộ

36

-

3,84

15

Đồng hồ treo tường

Cái

60

-

3,84

16

Ghế máy tính

Cái

96

-

7,68

17

Ổn áp 10A

Cái

60

-

3,84

18

Quạt điện cây 0,06KW

Cái

60

-

3,84

19

Thiết bị đun nước

Cái

60

-

0,20

20

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

-

3,84

21

USB

Cái

24

-

0,49

Đang theo dõi

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 62.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp (lần đo)

Nội nghiệp (100 số liệu)

1

Băng dính trắng khổ 5cm

Cuộn

0,10

0,50

2

Bút bi

Cái

0,10

2,00

3

Bút chì

Cái

0,10

2,00

4

Cặp đựng tài liệu

Cái

0,10

-

5

Cồn dán

Lọ

0,10

-

6

Giấy A4

Gram

0,01

0,20

7

Pin 1.5V

Đôi

0,50

-

8

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

0,01

1,00

9

Sổ ghi đo lưu lượng

Quyển

1,00

-

10

Bìa đóng sách

Gram

-

0,20

11

Hộp đựng tài liệu

Cái

-

1,00

12

Mực in laser

Hộp

-

0,10

13

Mực photocopy

Hộp

-

0,02

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 63.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Điện năng

KW

-

145,13

Đang theo dõi
b) Phân loại khó khăn
Khi quan trắc khác với các quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kđl, Ktv, Ktsđ, Kthtr, Kđrs và Kts.
Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 64.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/ Nhóm

QTV2

QTV4

QTV6

KTV8

1

Ngoại nghiệp

-

1

1

1

3

2

Nội nghiệp

1

1

-

-

2

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 65.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Ngoại nghiệp

Công nhóm/lần đo

0,55

2

Nội nghiệp

Công nhóm/100 số liệu

4,30

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 66.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

Ngoại nghiệp (Ca/lần đo)

Nội nghiệp (Ca/100 số liệu)

1

Máy tính xách tay - 0,04KW

Cái

0,46

-

2

Máy đo siêu âm

Cái

0,46

-

3

Máy Photocopy - 1KW

Cái

-

1,60

4

Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW

Bộ

-

4,38

5

Máy in laser A4

Cái

-

0,30

6

Máy tính 0,6KW

Cái

-

8,75

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 67.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp (Ca/lần đo)

Nội nghiệp (Ca/100 số liệu)

1

Áo mưa bạt

Cái

36

0,62

-

2

Áo rét BHLĐ

Cái

12

1,86

-

3

Ba lô

Cái

24

1,86

-

4

Đèn xạc điện

Cái

24

0,83

-

5

Giầy BHLĐ

Đôi

6

1,86

-

6

Máy tính bỏ túi

Cái

60

0,60

-

7

Mũ BHLĐ

Cái

12

1,86

-

8

Phao cứu sinh

Chiếc

24

1,86

-

9

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

1,86

-

10

Ủng BHLĐ

Đôi

12

0,62

-

11

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

-

7,68

12

Bàn máy vi tính

Cái

96

-

7,68

13

Đèn neon 40W

Bộ

36

-

3,84

14

Đồng hồ treo tường

Cái

60

-

3,84

15

Ghế máy tính

Cái

96

-

7,68

16

Ổn áp 10A

Cái

60

-

3,84

17

Quạt điện cây 0,06KW

Cái

60

-

3,84

18

Thiết bị đun nước

Cái

60

-

0,20

19

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

-

3,84

20

USB

Cái

24

-

0,49

Đang theo dõi

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 68.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp (lần đo)

Nội nghiệp (100 số liệu)

1

Băng dính trắng khổ 5cm

Cuộn

0,10

0,50

2

Bút bi

Cái

0,10

2,00

3

Bút chì

Cái

0,10

2,00

4

Cặp đựng tài liệu

Cái

0,10

-

5

Cồn dán

Lọ

0,10

-

6

Giấy A4

Gram

0,01

0,20

7

Pin 1.5V

Đôi

0,50

-

8

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

0,01

1,00

9

Sổ ghi đo lưu lượng

Quyển

1,00

-

10

Bìa đóng sách

Gram

-

0,20

11

Hộp đựng tài liệu

Cái

-

1,00

12

Mực in laser

Hộp

-

0,10

13

Mực photocopy

Hộp

-

0,02

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 69.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Định mức

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Điện năng

KW

0,15

147,13

Đang theo dõi
b) Phân loại khó khăn
Khi quan trắc khác với các quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kts.
Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 70.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/Nhóm

QTV2

QTV4

1

Nội nghiệp

1

1

2

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 71.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Nội nghiệp

Công nhóm/ 100 số liệu

3,60

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 72.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/100 số liệu)

1

Máy Photocopy - 1KW

Cái

1,40

2

Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW

Bộ

4,00

3

Máy in laser A4

Cái

0,30

4

Máy tính 0,6KW

Cái

7,20

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 73.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/100 số liệu)

1

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

7,68

2

Bàn máy vi tính

Cái

96

7,68

3

Đèn neon 40W

Bộ

36

3,84

4

Đồng hồ treo tường

Cái

60

3,84

5

Ghế máy tính

Cái

96

7,68

6

Ổn áp 10A

Cái

60

3,84

7

Quạt điện cây 0,06KW

Cái

60

0,33

8

Thiết bị đun nước

Cái

60

0,20

9

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

3,84

10

USB

Cái

24

0,49

Đang theo dõi

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 74.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao (100 số liệu)

1

Băng dính trắng khổ 5cm

Cuộn

0,20

2

Bìa đóng sách

Gram

0,10

3

Bút bi

Cái

2,00

4

Bút chì

Cái

2,00

5

Giấy A4

Gram

0,10

6

Hộp đựng tài liệu

Cái

1,00

7

Mực in laser

Hộp

0,03

8

Mực photocopy

Hộp

0,06

9

Bút xóa

Cái

0,30

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 75.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

1

Điện năng

KW

130,36

Đang theo dõi

a) Nội dung công việc

- Ngoại nghiệp:

+ Chuẩn bị phương tiện, vật liệu, dụng cụ và máy móc, thiết bị;

+ Lấy, bảo quản mẫu và lập các biên bản cần thiết theo quy định tại hiện trường;

+ Đo đạc, phân tích chất lượng nước mặt tại hiện trường, các chỉ tiêu đảm bảo yêu cầu tại điểm b khoản 1 Điều 7 và khoản 3 Điều 7 Thông tư số 52/2025/TT-BNNMT và lập các biên bản cần thiết theo quy định tại hiện trường;

+ Tháo dỡ, thu dọn, bảo dưỡng dụng cụ và thiết bị.

- Nội nghiệp

Tổng hợp, đánh giá, chỉnh lý, xử lý và cập nhật số liệu quan trắc phục vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước, gồm các nội dung sau:

+ Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước;

+ Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu.

Đang theo dõi
b) Phân loại khó khăn
Khi quan trắc khác với quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kđl, Kct.
Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 76.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/ Nhóm

QTV2

QTV4

QTV6

KTV5

1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

a

Lấy mẫu nước

1

-

1

1

3

b

Đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường

1

-

1

1

3

2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

a

Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước

-

1

-

-

1

b

Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu

-

1

1

-

2

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 77.

TT

Nội dung công việc

ĐVT

Định mức

1

Ngoại nghiệp

 

 

a

Lấy mẫu nước

Công nhóm/mẫu

0,40

b

Đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường

Công nhóm/mẫu

0,40

2

Nội nghiệp

 

 

a

Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước

Công nhóm/mẫu

0,13

b

Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu

Công nhóm/mẫu

0,34

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 78.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

Ngoại nghiệp (Ca/mẫu)

Nội nghiệp (Ca/mẫu)

Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước

Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu

1

Máy tính xách tay - 0,04KW

Cái

0,29

-

-

2

Thiết bị quan trắc chất lượng nước

Cái

0,29

-

-

3

Máy Photocopy - 1KW

Cái

-

0,02

0,05

4

Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW

Bộ

-

0,13

0,35

5

Máy Scan A3 - 0,5KW

Cái

-

0,05

0,20

6

Máy in laser A4

Cái

-

0,10

0,20

7

Máy tính 0,6KW

Cái

-

0,25

0,70

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 79.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp (Ca/mẫu)

Nội nghiệp (Ca/mẫu)

Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước

Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu

1

Áo mưa bạt

Cái

36

0,33

-

-

2

Áo rét BHLĐ

Cái

12

0,67

-

-

3

Ba lô

Cái

24

1,33

-

-

4

Đèn pin

Cái

24

0,25

-

-

5

Đèn xạc điện

Cái

24

0,85

-

-

6

Bát nấu paraphin

Cái

12

0,04

-

-

7

Bình bơm lọc

Cái

60

0,07

-

-

8

Găng tay BHLĐ

Cái

3

1,33

-

-

9

Giầy BHLĐ

Đôi

6

1,33

-

-

10

Kính BHLĐ

Cái

12

1,33

-

-

11

Mũ BHLĐ

Cái

12

1,33

-

-

12

Phao cứu sinh

Chiếc

24

1,33

-

-

13

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

1,33

-

-

14

Quần áo mưa

Bộ

12

0,67

-

-

15

Ủng BHLĐ

Đôi

12

1,33

-

-

16

Xô tôn

Cái

12

0,07

-

-

17

Bàn máy vi tính

Cái

96

-

0,24

0,69

18

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

-

0,24

0,69

19

Ghế máy tính

Cái

96

-

0,24

0,69

21

Ổn áp 10A

Cái

60

-

0,24

0,34

22

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

-

0,13

0,34

23

USB

Cái

24

-

0,24

0,69

Đang theo dõi

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 80.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp (01 mẫu)

Lấy mẫu (01 lần)

Đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường (01 mẫu)

1

Axít bảo quản mẫu

Lọ

0,08

-

-

2

Biểu mẫu báo cáo các loại

Tờ

1,00

-

-

3

Bút bi

Cái

0,01

-

0,05

4

Bút chì

Cái

0,01

-

0,05

5

Bút viết trên kính

Cái

0,01

-

-

6

Can nhựa 1 lít

Cái

1,00

-

-

7

Can nhựa 2 lít

Cái

1,00

-

-

8

Can nhựa 3 lít

Cái

1,00

-

-

9

Cặp 3 dây

Cái

0,02

-

 

10

Cặp đựng tài liệu

Cái

-

-

0,05

11

Chai đựng mẫu

Cái

-

3,00

-

12

Chai thuỷ tinh 0,5l nút nhám

Cái

1,00

-

-

13

Cồn 90º 0,5l

Lọ

0,08

-

-

14

Cồn rửa

Lít

-

0,20

-

15

Dung dịch bảo quản đầu đo

ml

-

0,70

-

16

Dung dịch chuẩn pH 4.01

ml

-

2,00

-

17

Dung dịch chuẩn pH 7.01

ml

-

2,00

-

18

Etiket

Tờ

3,00

-

-

19

Sổ nhật ký

Quyển

0,01

0,01

-

20

Pin 1.5V

Đôi

-

0,08

-

21

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

0,01

0,01

0,05

22

Giấy A4

Gram

-

-

0,20

23

Mực in laser

Hộp

-

-

0,02

24

Mực photocopy

Hộp

-

-

0,02

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 81.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường

Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước

Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu

1

Điện năng

KW

0,10

4,70

12,62

Đang theo dõi
b) Phân loại khó khăn
Khi quan trắc khác với các quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kđl, Kkc, Kctqt và Kts.
Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 82.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/ Nhóm

QTV2

QTV4

QTV6

1

Ngoại nghiệp

1

-

1

2

2

Nội nghiệp

-

1

1

2

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 83.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Ngoại nghiệp

Công nhóm/lần đo

0,57

2

Nội nghiệp

Công nhóm/100 số liệu

2,70

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 84.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

Ngoại nghiệp

(Ca/lần đo)

Nội nghiệp

(Ca/100 số liệu)

1

Thước đo mực nước chuyên dụng

Cái

0,22

-

2

Máy photocopy - 1KW

Cái

-

0,80

3

Điều hòa 02 chiều 12000 BTU-2,2 KW

Bộ

-

0,50

4

Máy Scan A3 - 0,5KW

Cái

-

0,35

5

Máy in laser A4

Cái

-

0,15

6

Máy tính 0,6KW

Cái

-

4,05

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 85.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp

(Ca/lần đo)

Nội nghiệp

(Ca/100 số liệu)

1

Áo mưa bạt

Cái

36

0,29

-

2

Áo rét BHLĐ

Cái

12

0,57

-

3

Ba lô

Cái

24

1,14

-

4

Đèn pin

Cái

24

0,32

-

5

Găng tay BHLĐ

Đôi

3

1,14

-

6

Giầy BHLĐ

Đôi

6

1,14

-

7

Kính BHLĐ

Cái

12

1,14

-

8

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

1,14

-

9

Quần áo mưa

Bộ

12

0,29

-

10

Ủng BHLĐ

Đôi

12

0,57

-

11

USB

Cái

24

0,10

0,49

12

Bàn máy vi tính

Cái

96

-

5,32

13

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

-

5,32

14

Chuột máy tính

Cái

12

-

5,32

15

Đồng hồ treo tường

Cái

60

-

2,66

16

Ghế máy tính

Cái

96

-

5,32

17

Quạt điện cây 0,06KW

Cái

60

-

0,23

Đang theo dõi

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 86.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp (lần đo)

Nội nghiệp (100 số liệu)

1

Băng dính trắng khổ 5cm

Cuộn

0,01

0,30

2

Bút bi

Cái

0,01

2,00

3

Bút chì

Cái

0,01

2,00

4

Bút xóa

Cái

0,01

0,30

5

Cặp đựng tài liệu

Cái

0,01

-

6

Giấy A4

Gram

0,01

0,30

7

Pin 1.5V

Đôi

0,02

-

8

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

0,01

1,00

9

Sổ nhật ký

Quyển

0,01

-

10

Bìa đóng sách

Gram

-

0,10

11

Bút dạ màu

Hộp

-

2,00

12

Bút đánh dấu

Cái

-

2,00

13

Ghim dập

Hộp

-

0,25

14

Hộp đựng tài liệu

Cái

-

0,07

15

Mực in laser

Hộp

-

0,10

16

Mực photocopy

Hộp

-

0,02

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 87.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

1

Điện năng

KW

41,26

Đang theo dõi
b) Phân loại khó khăn
Khi quan trắc khác với các quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kđl, Kkc, Kctqt và Kts.
Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 88.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/Nhóm

QTV4

QTV6

1

Ngoại nghiệp

1

1

2

2

Nội nghiệp

1

1

2

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 89.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Ngoại nghiệp

Công nhóm/tháng điểm

2,32

2

Nội nghiệp

Công nhóm/100 số liệu

2,70

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 90.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

Ngoại nghiệp
(Ca/tháng điểm)

Nội nghiệp
(Ca/100 số liệu)

1

Thước đo mực nước chuyên dụng

Cái

0,44

 

2

Máy tính xách tay - 0,04KW

Cái

2,60

-

3

Máy tự ghi

Cái

2,60

-

4

Máy Photocopy - 1KW

Cái

-

0,80

5

Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW

Bộ

-

0,50

6

Máy Scan A3 - 0,5KW

Cái

-

0,35

7

Máy in laser A4

Cái

-

0,15

8

Máy tính 0,6KW

Cái

-

4,05

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 91.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp (Ca/tháng điểm)

Nội nghiệp (Ca/100 số liệu)

1

Áo mưa bạt

Cái

36

0,29

-

2

Áo rét BHLĐ

Cái

12

0,57

-

3

Ba lô

Cái

24

5,75

-

4

Găng tay BHLĐ

Đôi

3

5,75

-

5

Giầy BHLĐ

Đôi

6

5,75

-

6

Kính BHLĐ

Cái

12

5,75

-

7

Mũ BHLĐ

Cái

12

5,75

-

8

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

5,75

-

9

Quần áo mưa

Bộ

12

1,44

-

10

Ủng BHLĐ

Đôi

12

1,44

-

11

Cốc đong (bằng nhôm)

Cái

36

0,99

-

12

USB

Cái

24

0,07

0,49

13

Bàn máy vi tính

Cái

96

-

5,32

14

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

-

5,32

15

Chuột máy tính

Cái

12

-

5,32

16

Đồng hồ treo tường

Cái

60

-

2,66

17

Ghế máy tính

Cái

96

-

5,32

19

Quạt điện cây 0,06KW

Cái

60

-

0,23

Đang theo dõi

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 92.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp (tháng điểm)

Nội nghiệp (100 số liệu)

1

Băng dính trắng khổ 5cm

Cuộn

0,10

0,30

2

Bút bi

Cái

0,34

1,50

3

Bút chì

Cái

0,34

1,50

4

Cặp đựng tài liệu

Cái

0,14

-

5

Giấy A4

Gram

0,01

0,30

6

Pin 1.5V

Đôi

0,20

-

7

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

1,00

-

8

Sổ nhật ký

Quyển

1,00

-

9

Bìa đóng sách

Gram

-

0,10

10

Bút đánh dấu

Cái

-

1,00

11

Ghim dập

Hộp

-

0,25

12

Hộp đựng tài liệu

Cái

-

0,15

13

Mực in laser

Hộp

-

0,10

14

Mực photocopy

Hộp

-

0,02

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 93.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Điện năng

KW

2,18

41,26

Đang theo dõi
b) Phân loại khó khăn
Khi quan trắc khác với các quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kđl, Kkc, Kctqt và Kts.
Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 94.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/ Nhóm

QTV4

QTV6

1

Ngoại nghiệp

1

1

2

2

Nội nghiệp

1

1

2

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 95.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Ngoại nghiệp

Công nhóm/ tháng điểm

1,40

2

Nội nghiệp

Công nhóm/100 số liệu

2,70

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 96.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

Ngoại nghiệp (Ca/tháng điểm)

Nội nghiệp (Ca/100 số liệu)

1

Thước đo mực nước chuyên dụng

 

0,44

 

2

Máy tính xách tay - 0,04KW

Cái

2,60

-

3

Máy tự ghi

Bộ

2,60

-

4

Máy đo áp khí

Cái

2,60

-

5

Máy photocopy - 1KW

Cái

-

0,80

6

Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW

Bộ

-

0,50

7

Máy Scan A3 - 0,5KW

Cái

-

0,35

8

Máy in laser A4

Cái

-

0,15

9

Máy tính 0,6KW

Cái

-

4,05

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 97.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp (Ca/tháng điểm)

Nội nghiệp (Ca/100 số liệu)

1

Ba lô

Cái

24

1,44

-

2

Dây đo mực nước

Bộ

36

0,72

-

3

Găng tay BHLĐ

Đôi

3

1,44

-

4

Giầy BHLĐ

Đôi

6

1,44

-

5

Kính BHLĐ

Cái

12

1,44

-

6

Mũ BHLĐ

Cái

12

1,44

-

7

Quả nặng cá chì 01 kg

Cái

12

0,72

-

8

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

1,44

-

9

Quần áo mưa

Bộ

12

0,72

-

10

Ủng BHLĐ

Đôi

12

0,72

-

11

USB

Cái

24

0,05

0,49

12

Bàn máy vi tính

Cái

96

-

5,32

13

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

-

5,32

14

Chuột máy tính

Cái

12

-

5,32

15

Đồng hồ treo tường

Cái

60

-

2,66

16

Ghế máy tính

Cái

96

-

5,32

17

Quạt điện cây 0,06KW

Cái

60

-

0,23

Đang theo dõi

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 98.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp (tháng điểm)

Nội nghiệp (100 số liệu)

1

Băng dính trắng khổ 5cm

Cuộn

0,10

-

2

Bút bi

Cái

0,34

2,00

3

Bút chì

Cái

0,34

2,00

4

Cặp đựng tài liệu

Cái

0,14

-

5

Giấy A4

Gram

0,01

0,30

6

Pin 1.5V

Đôi

0,20

-

7

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

1,00

-

8

Sổ nhật ký

Quyển

1,00

-

9

Bìa đóng sách

Gram

-

0,10

10

Bút dạ màu

Hộp

-

2,00

11

Bút đánh dấu

Cái

-

2,00

12

Ghim dập

Hộp

-

0,25

13

Hộp đựng tài liệu

Cái

-

1,00

14

Mực in laser

Hộp

-

0,10

15

Mực photocopy

Hộp

-

0,02

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 99.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Điện năng

KW

2,18

41,26

Đang theo dõi
b) Phân loại khó khăn
Khi quan trắc khác với các quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại mục khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kđl, Kkc.
Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 100.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/ Nhóm

QTV2

QTV4

QTV6

1

Ngoại nghiệp

1

-

1

2

2

Nội nghiệp

-

1

1

2

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 101.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Ngoại nghiệp

Công nhóm/lần đo

0,57

2

Nội nghiệp

Công nhóm/100 số liệu

2,70

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 102.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp (Ca/100 số liệu)

1

Máy Photocopy - 1KW

Cái

-

0,80

2

Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW

Bộ

-

0,50

3

Máy Scan A3 - 0,5KW

Cái

-

0,35

4

Máy in laser A4

Cái

-

0,15

5

Máy tính 0,6KW

Cái

-

5,40

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 103.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp (Ca/lần đo)

Nội nghiệp (Ca/100 số liệu)

1

Áo mưa bạt

Cái

36

0,29

-

2

Áo rét BHLĐ

Cái

12

0,57

-

3

Ba lô

Cái

24

1,14

-

4

Đèn pin

Cái

24

0,32

-

5

Găng tay BHLĐ

Đôi

3

1,14

-

6

Giầy BHLĐ

Đôi

6

1,14

-

7

Kính BHLĐ

Cái

12

1,14

-

8

Mũ BHLĐ

Cái

12

1,14

-

9

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

1,14

-

10

Quần áo mưa

Bộ

12

0,29

-

11

Ủng BHLĐ

Đôi

12

1,14

-

12

USB

Cái

24

0,10

0,49

13

Tất chống vắt

Cái

6

1,08

-

14

Ván đo

Cái

36

0,36

-

15

Đồng hồ bấm giây

Cái

36

0,36

-

16

Bàn máy vi tính

Cái

96

-

5,32

17

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

-

5,32

18

Chuột máy tính

Cái

12

-

5,32

19

Đồng hồ treo tường

Cái

60

-

2,71

20

Ghế máy tính

Cái

96

-

5,32

21

Ghế văn phòng

Cái

96

-

5,32

22

Quạt điện cây 0,06KW

Cái

60

-

0,23

Đang theo dõi

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 104.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp (lần đo)

Nội nghiệp (100 số liệu)

1

Băng dính trắng khổ 5cm

Cuộn

0,10

0,30

2

Bút bi

Cái

0,10

2,00

3

Bút chì kim

Cái

0,10

2,00

4

Bút xóa

Cái

0,10

0,50

5

Cặp đựng tài liệu

Cái

0,10

-

6

Giấy A4

Gram

0,10

0,30

7

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

0,10

1,00

8

Sổ nhật ký

Quyển

0,10

-

9

Bìa đóng sách

Gram

-

0,10

10

Bút dạ màu

Hộp

-

2,00

11

Bút đánh dấu

Cái

-

2,00

12

Ghim dập

Hộp

-

0,25

13

Ghim kẹp

Hộp

-

0,10

14

Hộp đựng tài liệu

Cái

-

1,00

15

Mực in laser

Hộp

-

0,10

16

Mực photocopy

Hộp

-

0,02

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 105.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

1

Điện năng

KW

48,07

Đang theo dõi
b) Phân loại khó khăn
Khi quan trắc khác với các quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kđl, Kkc.
Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 106.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/ Nhóm

QTV2

QTV4

QTV6

1

Ngoại nghiệp

1

-

1

2

2

Nội nghiệp

-

1

1

2

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 107.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Ngoại nghiệp

Công nhóm/lần đo

0,57

2

Nội nghiệp

Công nhóm/100 số liệu

2,70

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 108.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp (Ca/100 số liệu)

1

Máy Photocopy - 1KW

Cái

-

0,80

2

Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW

Bộ

-

0,50

3

Máy Scan A3 - 0,5KW

Cái

-

0,35

4

Máy in laser A4

Cái

-

0,15

5

Máy tính 0,6KW

Cái

-

5,40

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 109.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp (Ca/lần đo)

Nội nghiệp (Ca/100 số liệu)

1

Áo mưa bạt

Cái

36

0,29

-

2

Áo rét BHLĐ

Cái

12

0,57

-

3

Ba lô

Cái

24

1,14

-

4

Đèn pin

Cái

24

0,32

-

5

Găng tay BHLĐ

Đôi

3

1,14

-

6

Giầy BHLĐ

Đôi

6

1,14

-

7

Kính BHLĐ

Cái

12

1,14

-

8

Mũ BHLĐ

Cái

12

1,14

-

9

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

1,14

-

10

Quần áo mưa

Bộ

12

0,29

-

11

Ủng BHLĐ

Đôi

12

0,29

-

12

USB

Cái

24

0,10

0,49

13

Thùng định lượng 20lít

Cái

36

0,36

-

14

Tất chống vắt

Cái

6

1,08

-

15

Đồng hồ bấm giây

Cái

36

0,36

-

16

Bàn máy vi tính

Cái

96

-

5,32

17

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

-

5,32

18

Chuột máy tính

Cái

12

-

5,32

19

Đồng hồ treo tường

Cái

60

-

2,71

20

Ghế máy tính

Cái

96

-

5,32

21

Ghế văn phòng

Cái

96

-

5,32

22

Quạt điện cây 0,06KW

Cái

60

-

0,23

Đang theo dõi

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 110.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp (lần đo)

Nội nghiệp (100 số liệu)

1

Băng dính trắng khổ 5cm

Cuộn

0,10

0,30

2

Bút bi

Cái

0,10

2,00

3

Bút chì

Cái

0,10

2,00

4

Bút xóa

Cái

0,10

-

5

Cặp đựng tài liệu

Cái

0,10

-

6

Giấy A4

Gram

0,10

0,30

7

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

0,10

1,00

8

Sổ nhật ký

Quyển

0,10

-

9

Bìa đóng sách

Gram

-

0,30

10

Bút dạ màu

Hộp

-

1,00

11

Bút đánh dấu

Cái

-

1,00

12

Ghim dập

Hộp

-

0,25

13

Ghim kẹp

Hộp

-

0,10

14

Hộp đựng tài liệu

Cái

-

1,00

15

Mực in laser

Hộp

-

0,10

16

Mực photocopy

Hộp

-

0,02

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 111.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

1

Điện năng

KW

48,07

Đang theo dõi
b) Phân loại khó khăn
Khi quan trắc khác với các quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kđl, Kkc, Kcsct, Kcsb, Kct.
Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 112.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/ Nhóm

NVKT7

QTV2

QTV6

LX6

1

Ngoại nghiệp

 

 

 

 

 

a

Lấy mẫu nước tại mạch lộ

1

1

-

1

3

b

Lấy mẫu nước ở giếng khoan

1

1

-

1

3

c

Đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường

1

1

-

1

3

2

Nội nghiệp

 

 

 

 

-

a

Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước

-

1

-

-

1

b

Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu

-

1

1

-

2

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 113.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Ngoại nghiệp

 

 

a

Lấy mẫu nước tại mạch lộ

Công nhóm/mẫu

0,58

b

Lấy mẫu nước ở giếng khoan

Công nhóm/mẫu

0,89

c

Đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường

Công nhóm/mẫu

0,53

2

Nội nghiệp

 

 

a

Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước

Công nhóm/mẫu

0,13

b

Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu

Công nhóm/mẫu

0,34

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 114.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức

Ngoại nghiệp (Ca/mẫu)

Nội nghiệp (Ca/mẫu)

Thiết bị lấy mẫu nước tại mạch lộ

Thiết bị lấy mẫu nước ở giếng khoan

Thiết bị phân tích lượng nước hiện trường

Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước

Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu

1

Máy bơm MP1

Bộ

-

0,54

-

-

-

2

Ô tô bán tải

Cái

0,54

0,54

-

-

-

3

Máy phát điện - 05kVA

Cái

-

0,58

-

-

-

4

Thiết bị quan trắc chất lượng nước

Cái

-

-

0,29

-

-

5

Máy tính xách tay - 0,04KW

Cái

-

-

0,29

-

-

6

Máy photocopy - 1KW

Cái

-

-

-

0,02

0,05

7

Điều hòa 2 chiều 12000 BTU-2,2 KW

Bộ

-

-

-

0,13

0,35

8

Máy Scan A3-0,5KW

Cái

-

-

-

0,05

0,20

9

Máy in laser A4

Cái

-

-

-

0,10

0,20

10

Máy tính 0,6KW

Cái

-

-

-

0,25

0,70

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 115.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp (Ca/mẫu)

Nội nghiệp (Ca/mẫu)

Lấy mẫu nước tại mạch lộ

Lấy mẫu nước ở giếng khoan

Đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường

Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước

Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu

1

Áo mưa bạt

Cái

36

0,43

0,90

0,40

-

-

2

Áo rét BHLĐ

Cái

12

0,88

1,79

0,80

-

-

3

Ba lô

Cái

24

1,74

3,59

1,60

-

-

4

Bát nấu paraphin

Bộ

12

0,04

0,14

0,04

-

-

5

Bình bơm lọc

Cái

60

0,07

0,14

0,07

-

-

6

Dụng cụ đo mực nước bằng điện

Bộ

24

-

0,57

-

-

-

7

Bộ dụng cụ cơ khí

Bộ

36

0,25

0,57

-

-

-

8

Búa con

Cái

24

-

0,09

-

-

-

9

Cáp lụa treo máy bơm MP1

Mét

24

-

0,14

-

-

-

10

Dao rựa

Cái

12

-

0,01

-

-

-

11

Dây dẫn điện đôi 6mm dài 200m

Cuộn

24

-

0,14

-

-

-

12

Dây điện lõi thép đo chiều sâu LK

Mét

12

-

0,57

-

-

-

13

Đèn pin

Cái

24

0,25

0,57

0,25

-

-

14

Đèn xạc điện

Cái

24

0,25

0,57

0,85

-

-

15

Găng tay BHLĐ

Đôi

3

1,74

3,59

1,60

-

-

16

Giầy BHLĐ

Đôi

6

1,74

3,59

1,60

-

-

17

Kẹp ống Φ21mm

Cái

40

-

0,57

-

-

-

18

Kẹp ống Φ60mm

Cái

40

-

0,57

-

-

-

19

Khoá cá sấu Φ 110 - 130mm

Cái

40

-

0,57

-

-

-

20

Khoá cá sấu Φ60 - Φ75mm

Cái

40

-

0,57

-

-

-

21

Kìm điện

Cái

36

-

0,07

-

-

-

22

Kính BHLĐ

Cái

12

0,85

3,59

1,60

-

-

23

Máy đo thông số môi trường nước

Cái

60

0,01

0,26

-

-

-

24

Mỏ lết

Cái

24

-

0,04

-

-

-

25

Mũ BHLĐ

Cái

12

0,15

3,59

1,60

-

-

26

Ống múc nước Φ60 mm (dài 01-1,5 m)

Ống

24

0,85

0,85

-

-

-

27

Ống nhũ tương Φ 21mm

Mét

40

-

0,04

-

-

-

28

Quả nặng cá chì 01kg

Cái

12

-

0,14

-

-

-

29

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

1,74

2,84

1,60

-

-

30

Quần áo mưa

Bộ

12

0,85

0,85

0,40

-

-

31

Thừng ni lông Φ5mm (dài 30 m)

Cái

60

-

0,71

 

-

-

32

Tời lấy mẫu nước

Cái

24

-

0,71

 

-

-

33

Ủng BHLĐ

Đôi

12

0,85

0,85

0,40

-

-

34

Xô tôn

Cái

24

0,07

0,14

 

-

-

35

Phao cứu sinh

Chiếc

24

-

-

1,60

-

-

36

Bàn máy vi tính

Cái

96

-

-

-

0,24

0,69

37

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

-

-

-

0,24

0,69

38

Ghế máy tính

Cái

96

-

-

-

0,24

0,69

39

Ổn áp 10A

Cái

60

-

-

-

0,24

0,34

40

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

-

-

-

0,13

0,34

41

USB

Cái

24

-

-

-

0,24

0,69

Đang theo dõi

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 116.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp (01 mẫu)

Nội nghiệp (01 mẫu)

Lấy mẫu nước tại mạch lộ

Lấy mẫu nước ở giếng khoan

Đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường

1

Axít bảo quản mẫu

Lọ

0,08

0,08

-

-

2

Biểu mẫu báo cáo các loại

Tờ

1,00

1,00

-

-

3

Bút bi

Cái

0,01

0,01

-

0,05

4

Bút chì

Cái

0,01

0,01

-

0,05

5

Bút viết trên kính

Cái

0,01

0,01

-

-

6

Can nhựa 1 lít

Cái

1,00

1,00

-

-

7

Can nhựa 2 lít

Cái

1,00

1,00

-

-

8

Can nhựa 3 lít

Cái

1,00

1,00

-

-

9

Cặp đựng tài liệu

Cái

0,02

0,02

-

0,05

10

Chai thuỷ tinh 0,5l nút nhám

Cái

1,00

1,00

-

-

11

Cồn 90º 0,5l

Lọ

0,08

0,08

-

-

12

Etiket

Tờ

3,00

3,00

-

-

13

Giấy lọc

Hộp

0,01

0,01

0,01

-

14

Giấy quỳ

Cuộn

0,01

0,01

 

-

15

Sổ nhật ký

Quyển

0,01

0,01

0,01

-

16

Ống cao su bơm nước

Mét

-

0,50

-

-

17

Pin 1.5V

Đôi

0,08

0,08

-

-

18

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

0,01

0,01

0,01

0,05

19

Chai đựng mẫu

Cái

-

-

3,00

-

20

Cồn rửa

Lít

-

-

0,20

-

21

Dung dịch bảo quản đầu đo

ml

-

-

0,70

-

22

Dung dịch chuẩn pH 4,01

ml

-

-

2,00

-

23

Dung dịch chuẩn pH 7,01

ml

-

-

2,00

-

24

Giấy A4

Gram

-

-

-

0,20

25

Mực in laser

Hộp

-

-

-

0,02

26

Mực photocopy

Hộp

-

-

-

0,02

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 117.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

Đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường

Tổng hợp, xử lý số liệu lấy mẫu nước

Tổng hợp, xử lý kết quả đo đạc, phân tích chất lượng nước tại hiện trường và cập nhật số liệu

1

Điện năng

KW

0,10

4,70

12,62

Đang theo dõi

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 118.

TT

Danh mục nhiên liệu

ĐVT

Mức tiêu hao (Ca/mẫu)

1

Dầu diezel

Lít

4,60

Đang theo dõi
b) Phân loại khó khăn
Khi xử lý sự cố trong quan trắc khác với quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kkc, Kđl.
Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 119.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/ Nhóm

QTV4

QTV6

LX6

1

Xử lý sự cố trong quan trắc tài nguyên nước

1

1

1

3

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 120.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Xử lý sự cố trong quan trắc tài nguyên nước

Công nhóm/lần

1,80

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 121.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/công trình)

1

Máy tính xách tay - 0,04KW

Cái

0,29

2

Ô tô bán tải

Cái

0,54

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 122.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/công trình)

1

Áo mưa bạt

Cái

36

0,29

2

Áo rét BHLĐ

Cái

12

0,57

3

Ba lô

Cái

24

2,58

4

Dụng cụ đo mực nước bằng điện

Bộ

24

0,94

5

Đèn pin

Cái

24

0,32

6

Găng tay BHLĐ

Đôi

3

2,58

7

Giầy BHLĐ

Đôi

6

2,58

8

Kính BHLĐ

Cái

12

2,58

9

Mũ BHLĐ

Cái

12

2,58

10

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

2,58

11

Quần áo mưa

Bộ

12

1,72

12

Ủng BHLĐ

Đôi

12

1,72

13

USB

Cái

24

0,15

14

Đồng hồ bấm giây

Cái

36

0,36

Đang theo dõi

4. Định mức vật liệu

Bảng số 123.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao (1 công trình)

1

Băng dính trắng khổ 5cm

Cuộn

0,15

2

Bảng tổng hợp thành quả

Tờ

0,17

3

Bút bi

Cái

0,27

4

Bút chì

Cái

0,27

5

Bút xoá

Cái

0,17

6

Cặp đựng tài liệu

Cái

0,11

7

Giấy A4

Gram

0,20

8

Pin 1.5V

Đôi

0,70

9

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

0,60

10

Cáp lụa D3mm - L = 30m

Mét

0,60

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 124.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

1

Điện năng

KW

0,10

Đang theo dõi

6. Định mức nhiên liệu

Bảng số 125.

TT

Danh mục nhiên liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

1

Dầu diezel

Lít

50

Đang theo dõi

b) Phân loại khó khăn

Khi bơm thổi rửa công trình quan trắc khác với quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kcsb, Kcsct.

Đang theo dõi

c) Định biên nhân công

Bảng số 126.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/Nhóm

ĐTV4

QTV5

NVKT6

NVKT7

1

Ngoại nghiệp

1

1

1

1

4

2

Nội nghiệp

1

1

-

-

2

Đang theo dõi

d) Định mức lao động

Bảng số 127.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Ngoại nghiệp

 

 

a

Lắp đặt, tháo dỡ thiết bị

Công nhóm/điểm

4,76

b

Tiến hành bơm

Công nhóm/ca

0,99

2

Nội nghiệp

Công nhóm/điểm

1,00

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 128.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/ca bơm)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Máy bơm K- 9M

Cái

1,00

-

2

Máy tính xách tay - 0,04KW

Cái

0,60

-

3

Máy in laser A4

Cái

-

0,04

4

Máy hủy tài liệu

Cái

-

0,02

5

Máy tính 0,6KW

Cái

-

0,25

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 129.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp (Ca/ca bơm)

Lắp đặt, tháo dỡ thiết bị (1 lần)

Tiến hành bơm (1 ca)

1

Clê các loại

Bộ

36

0,63

0,79

-

2

Cưa gỗ

Cái

24

0,63

0,79

-

3

Đồng hồ bấm giây

Cái

36

0,63

0,79

-

4

Dụng cụ sửa chữa cơ khí

Bộ

36

0,63

0,79

-

5

Giầy BHLĐ

Đôi

6

2,52

2,36

-

6

Khoan điện

Cái

60

0,62

0,79

-

7

Kính BHLĐ

Cái

12

2,52

2,36

-

8

Mũ BHLĐ

Cái

12

2,52

3,15

-

9

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

2,52

3,15

-

10

Quần áo mưa

Bộ

12

1,20

1,05

-

11

Tất chống vắt

Cái

6

2,52

3,15

-

12

Ủng BHLĐ

Đôi

12

1,20

1,05

-

13

Xà beng

Cái

24

0,64

0,79

-

14

Bộ dụng cụ cơ khí

Bộ

36

-

0,79

-

15

Dụng cụ đo mực nước bằng điện

Bộ

24

-

0,79

-

16

Máy tính bỏ túi

Cái

60

-

0,79

-

17

Nhiệt kế

Cái

12

-

0,79

-

18

Thùng định lượng 200lít

Cái

60

-

0,79

-

19

Bàn đóng gáy xoắn khổ A4

Cái

60

-

-

0,13

20

Bàn làm việc

Cái

96

-

-

6,00

21

Bàn máy vi tính

Cái

96

-

-

6,00

22

Ổn áp 10A

Cái

60

-

-

0,67

Đang theo dõi

4. Định mức vật liệu

Bảng số 130.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp (1 ca bơm)

Lắp đặt, tháo dỡ thiết bị (1 lần)

Tiến hành bơm (1 ca bơm)

1

Bu lông có ê cu và long đen

Kg

0,10

-

-

2

Gỗ xẻ 22mm nhóm IV

M3

0,01

-

-

3

Băng dính cách điện

Cuộn

-

0,30

-

4

Cáp kỹ thuật cách điện

Mét

-

0,15

-

5

Đai dẫn đồng hình thang

Cái

-

0,15

-

6

Dây điện đôi

Mét

-

1,80

-

7

Dây gai

Kg

-

0,10

-

8

Đệm ca su

Kg

-

0,10

-

9

Đệm nắp bít

Cái

-

0,16

-

10

Lưỡi cưa

Cái

-

1,00

-

11

Ống khí có đầu nối 2’’-3’’

Mét

-

0,10

-

12

Ống dâng nước có nhíp ben

Mét

-

0,03

-

13

Pin đại

Cục

-

0,50

-

14

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

-

0,01

-

15

Cặp 3 dây

Cái

-

-

1,00

16

Giấy A4

Gram

-

-

0,01

17

Giấy kẻ ly 60 x 80 cm

Tờ

-

-

1,00

18

Giấy kẻ ngang

Thếp

-

-

0,10

19

Ghim kẹp

Hộp

-

-

0,10

20

Mực in laser

Hộp

-

-

0,015

21

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

-

-

0,10

22

Sổ 30 x 50 cm

Quyển

-

-

0,10

Đang theo dõi

5. Định mức năng lượng

Bảng số 131.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao (Ca bơm)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Điện năng

KW

0,20

1,78

Đang theo dõi

6. Định mức nhiên liệu

TT

Danh mục nhiên liệu

ĐVT

Mức tiêu hao (1 ca bơm)

1

Dầu diezel

Lít

75

Đang theo dõi

b) Định biên lao động

Bảng số 132.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/ Nhóm

QTV2

QTV4

ĐTV2

ĐTV4

ĐTV6

ĐTVC2

1

Tổng hợp xử lý số liệu quan trắc

1

1

-

-

1

-

3

2

Chỉnh biên, chỉnh lý số liệu quan trắc

-

-

-

1

1

1

3

3

Chỉnh lý số liệu quan trắc chất lượng nước

-

-

-

-

1

-

1

4

Cập nhật số liệu quan trắc phục vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước

-

-

1

1

-

-

2

5

Lập báo cáo kết quả tổng hợp đánh giá chỉnh biên, chỉnh lý, xử lý và cập nhật số liệu quan trắc phục vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước

-

-

-

-

1

1

2

Đang theo dõi

c) Định mức lao động

Bảng số 133.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Tổng hợp xử lý số liệu quan trắc

Công nhóm/ 100 số liệu

0,19

2

Chỉnh biên, chỉnh lý số liệu quan trắc

Công nhóm/ 100 số liệu

0,88

3

Chỉnh lý số liệu quan trắc chất lượng nước

Công nhóm/ mẫu

0,69

4

Cập nhật số liệu quan trắc phục vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước

Công nhóm/ 100 số liệu

0,44

5

Lập báo cáo kết quả tổng hợp đánh giá chỉnh biên, chỉnh lý, xử lý và cập nhật số liệu quan trắc phục vụ cảnh báo, dự báo nguồn nước

Công nhóm/ 100 số liệu

0,25

Đang theo dõi

2. Định mức máy móc thiết bị

Bảng số 134.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/100 số liệu)

1

Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW

Bộ

0,67

2

Máy Photocopy - 1KW

Cái

0,11

3

Máy Scan A3 - 0,5KW

Cái

0,06

4

Máy in laser A4

Cái

0,06

5

Máy tính 0,6KW

Cái

0,79

Đang theo dõi

3. Định mức sử dụng dụng cụ

Bảng số 135.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/100 số liệu)

1

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

2,22

2

Đèn neon 40W

Cái

36

0,74

3

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,74

4

USB

Cái

24

0,74

5

Bàn làm việc

Cái

96

0,74

6

Ghế máy tính

Bộ

96

0,74

Đang theo dõi

4. Định mức sử dụng vật liệu

Bảng số 136.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao (100 số liệu)

1

Băng dính gáy màu 5 cm

Cuộn

0,80

2

Bìa đóng sách

Gram

0,60

3

Bút bi

Cái

3,00

4

Bút chì kim

Cái

3,00

5

Bút đánh dấu

Cái

0,69

6

Bút xóa

Cái

0,69

7

Cặp đựng tài liệu

Cái

3,00

8

Giấy A3

Gram

0,02

9

Giấy A4

Gram

0,70

10

Hộp đựng tài liệu

Cái

1,00

11

Ghim dập

Hộp

0,50

12

Ghim kẹp

Hộp

0,50

13

Mực in laser

Hộp

0,20

14

Mực photocopy

Hộp

0,05

15

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

1,00

Đang theo dõi
5. Định mức năng lượng

Bảng số 137.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Điện năng

KW

-

19,20

Đang theo dõi

b) Định biên lao động

Bảng số 138.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/ Nhóm

ĐTV2

ĐTV4

ĐTV6

ĐTVC2

ĐTVC4

1

Lập báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc

-

-

1

1

1

3

2

Lập báo cáo, biểu mẫu các chỉ tiêu thống kê đối với các chỉ số quan trắc tài nguyên nước

1

1

-

1

-

3

Đang theo dõi

c) Định mức lao động

Bảng số 139.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Lập báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc

Công nhóm/100 số liệu

0,50

2

Lập báo cáo, biểu mẫu các chỉ tiêu thống kê đối với các chỉ số quan trắc tài nguyên nước

Công nhóm/100 số liệu

0,74

Đang theo dõi

2. Định mức máy móc, thiết bị

Bảng số 140.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/100 số liệu)

1

Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW

Bộ

0,47

2

Máy Photocopy - 1KW

Cái

0,08

3

Máy Scan A3 - 0,5KW

Cái

0,04

4

Máy in laser A4

Cái

0,04

5

Máy tính 0,6KW

Cái

0,54

Đang theo dõi

3. Định mức sử dụng dụng cụ

Bảng số 141.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/100 số liệu)

1

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

2,22

2

Đèn neon 40W

Cái

36

0,74

3

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

0,74

4

USB

Cái

24

0,74

5

Bàn làm việc

Cái

96

0,74

6

Ghế máy tính

Bộ

96

0,74

Đang theo dõi

4. Định mức sử dụng vật liệu

Bảng số 142.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao (100 số liệu)

1

Băng dính gáy màu 5 cm

Cuộn

0,05

2

Bìa đóng sách

Gram

0,10

3

Bút bi

Cái

0,75

4

Bút chì kim

Cái

0,75

5

Bút đánh dấu

Cái

0,375

6

Bút xóa

Cái

0,375

7

Cặp đựng tài liệu

Cái

0,50

8

Giấy A3

Gram

0,05

9

Giấy A4

Gram

0,375

10

Hộp đựng tài liệu

Cái

1,00

11

Ghim dập

Hộp

0,50

12

Ghim kẹp

Hộp

0,50

13

Mực in laser

Hộp

0,10

14

Mực photocopy

Hộp

0,05

15

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

0,50

Đang theo dõi

5. Định mức năng lượng

Bảng số 143.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Điện năng

KW

-

13,67

Đang theo dõi
b) Phân loại khó khăn
Khi vùng dự báo khác với quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này: Kkk, Kdt, Kdb.
Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 144.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/ Nhóm

ĐTV3

ĐTV4

ĐTV5

ĐTVC1

1

Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác dự báo

-

1

1

-

2

2

Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến

-

-

1

1

2

3

Thực hiện dự báo

 

 

 

 

 

a

Nhập dữ liệu mô hình, thiết lập cấu trúc mô hình

3

1

-

-

4

b

Chạy thử mô hình, hiệu chỉnh các thông số bằng cách so sánh kết quả tính toán với số liệu lịch sử và kiểm định mô hình

1

1

1

1

4

c

Tính toán dự báo và biên tập kết quả dự báo

1

1

1

1

4

4

Thảo luận, phân tích, lựa chọn kết quả dự báo

-

-

1

1

2

5

Xây dựng kết quả dự báo

-

-

1

1

2

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 145.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác dự báo

Công nhóm/1 vị trí dự báo

26,27

2

Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến

Công nhóm/1 vị trí dự báo

22,98

3

Thực hiện dự báo

 

 

a

Nhập dữ liệu mô hình, thiết lập cấu trúc mô hình

Công nhóm/1 vị trí dự báo

11,50

b

Chạy thử mô hình, hiệu chỉnh các thông số bằng cách so sánh kết quả tính toán với số liệu lịch sử và kiểm định mô hình

Công nhóm/1 vị trí dự báo

30,00

c

Tính toán dự báo và biên tập kết quả dự báo

Công nhóm/1 vị trí dự báo

19,70

4

Thảo luận, phân tích, lựa chọn kết quả dự báo

Công nhóm/1 vị trí dự báo

7,00

5

Xây dựng kết quả dự báo

Công nhóm/1 vị trí dự báo

18,05

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 146.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/1 mô hình)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW

Bộ

-

45,17

2

Máy in màu A0 - 0,8KW

Cái

-

5,65

3

Máy Photocopy - 1KW

Cái

-

5,65

4

Máy scan A4 0,02KW

Cái

-

11,29

5

Máy in laser A4

Cái

-

67,75

6

Máy in A3 - 0,5KW

Cái

-

13,55

7

Máy Fax

Cái

-

13,55

8

Máy in màu A4 0,5KW

Cái

-

13,55

9

Máy hút bụi - 1,5 KW

Cái

-

13,55

10

Máy hủy tài liệu

Cái

-

13,55

11

Máy tính 0,6KW

Cái

-

338,75

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 147.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/1 mô hình)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

-

135,5

2

Ổn áp 10A

Cái

60

-

67,75

3

Bàn máy vi tính

Cái

96

-

338,75

4

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

-

13,55

5

Quạt điện cây 0,06KW

Cái

60

-

13,55

Đang theo dõi

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 148.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao (1 mô hình)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Bản đồ địa hình

Mảnh

-

3,94

2

Băng dính gáy màu 5 cm

Cuộn

-

3,50

3

Bìa đóng sách

Gram

-

0,10

4

Giấy A0

Tờ

-

24,63

5

Giấy A4

Gram

-

4,93

6

Ghim kẹp

Hộp

-

1,97

7

Mực in A0

Hộp

-

0,10

8

Mực in laser

Hộp

-

0,59

9

Mực in màu A0

Hộp

-

0,10

10

Mực in màu laser

Hộp

-

0,07

11

Mực photocopy

Hộp

-

0,10

12

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

-

4,43

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 149.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

1

Điện năng

KW

3.317

Đang theo dõi
b) Phân loại khó khăn
Khi vùng dự báo khác với quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kmh, Kđctv, Kđb và Kdb.
Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 150.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/ Nhóm

ĐTV2

ĐTV3

ĐTV4

ĐTVC1

1

Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác dự báo

-

1

1

-

2

2

Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến

-

-

1

1

2

3

Thực hiện dự báo

 

 

 

 

 

a

Nhập dữ liệu mô hình, thiết lập cấu trúc mô hình

2

1

1

-

4

b

Chạy thử mô hình, hiệu chỉnh các thông số bằng cách so sánh kết quả tính toán với số liệu lịch sử và kiểm định mô hình

1

1

1

1

4

c

Tính toán dự báo và biên tập kết quả dự báo

1

1

1

1

4

4

Thảo luận, phân tích, lựa chọn kết quả dự báo

-

-

1

1

2

5

Xây dựng kết quả dự báo

-

-

1

1

2

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 151.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác dự báo

Công nhóm/mô hình

25,21

2

Phân tích, đánh giá hiện trạng diễn biến

Công nhóm/mô hình

19,10

3

Thực hiện dự báo

 

 

a

Nhập dữ liệu mô hình, thiết lập cấu trúc mô hình

Công nhóm/mô hình

13,60

b

Chạy thử mô hình, hiệu chỉnh các thông số bằng cách so sánh kết quả tính toán với số liệu lịch sử và kiểm định mô hình

Công nhóm/mô hình

20,00

c

Tính toán dự báo và biên tập kết quả dự báo

Công nhóm/mô hình

21,80

4

Thảo luận, phân tích, lựa chọn kết quả dự báo

Công nhóm/mô hình

6,00

5

Xây dựng kết quả dự báo

Công nhóm/mô hình

24,60

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 152.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/1 mô hình)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW

Bộ

-

43,44

2

Máy in màu A0 - 0,8KW

Cái

-

5,43

3

Máy Photocopy - 1KW

Cái

-

5,43

4

Máy scan A4 0,02KW

Cái

-

10,86

5

Máy in laser A4

Cái

-

65,16

6

Máy in A3 - 0,5KW

Cái

-

13,03

7

Máy Fax

Cái

-

13,03

8

Máy in màu A4 0,5KW

Cái

-

13,03

9

Máy hút bụi - 1,5KW

Cái

-

13,03

10

Máy hủy tài liệu

Cái

-

13,03

11

Máy tính 0,6KW

Cái

-

325,78

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 153.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/1 mô hình)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

-

130,31

2

Ổn áp 10A

Cái

60

-

65,16

3

Bàn máy vi tính

Cái

96

-

325,78

4

Máy hủy tài liệu

Cái

60

-

13,03

5

Quạt điện cây 0,06KW

Cái

60

-

13,03

Đang theo dõi

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 154.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao (1 mô hình)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Bản đồ địa hình

Mảnh

-

4,00

2

Băng dính gáy màu 5 cm

Cuộn

-

3,50

3

Bìa đóng sách

Gram

-

0,10

4

Giấy A0

Tờ

-

25,00

5

Giấy A4

Gram

-

5,00

6

Ghim kẹp

Hộp

-

2,00

7

Mực in A0

Hộp

-

0,10

8

Mực in laser

Hộp

-

0,60

9

Mực in màu A0

Hộp

-

0,10

10

Mực in màu laser

Hộp

-

0,07

11

Mực photocopy

Hộp

-

0,10

12

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

-

4,50

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 155.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

1

Điện năng

KW

3.280

Đang theo dõi
b) Phân loại khó khăn
Khi vùng dự báo khác với quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kb, Ktg. Đối với dự báo lặp sử dụng hệ số Kdbl tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này.
Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 156.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/ Nhóm

ĐTV3

ĐTV4

1

Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác dự báo

1

1

2

2

Phân tích, đánh giá hiện trạng

-

1

1

3

Thực hiện dự báo

1

1

2

4

Thảo luận, phân tích, lựa chọn kết quả dự báo

1

1

2

5

Xây dựng kết quả dự báo

-

1

1

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 157.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác dự báo

Công nhóm/công trình

1,00

2

Phân tích, đánh giá hiện trạng

Công nhóm/công trình

1,00

3

Thực hiện dự báo

Công nhóm/công trình

0,75

4

Thảo luận, phân tích, lựa chọn kết quả dự báo

Công nhóm/công trình

0,25

5

Xây dựng kết quả dự báo

Công nhóm/công trình

0,50

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 158.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/công trình/lần)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Máy Photocopy - 1KW

Cái

-

1,00

2

Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW

Bộ

-

3,50

3

Máy hút bụi - 1,5 KW

Cái

-

0,50

4

Máy in màu Jet 4-500-0,5 KW

Cái

-

0,50

5

Máy Fax

Cái

-

0,49

6

Máy hủy tài liệu

Cái

-

0,49

7

Máy in laser A4

Cái

-

0,49

8

Máy tính 0,6KW

Cái

-

5,25

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 159.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/công trình/lần)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Bàn máy vi tính

Cái

96

-

3,44

2

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

-

3,44

3

Quạt điện cây 0,06KW

Cái

60

-

1,18

4

Thiết bị đun nước

Cái

60

-

0,98

5

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

-

3,44

6

USB

Cái

24

-

0,49

Đang theo dõi

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 160.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao (Công trình/lần)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Băng dính gáy màu 5 cm

Cuộn

-

0,12

2

Bìa đóng sách

Gram

-

0,05

3

Bút bi

Cái

-

1,00

4

Giấy A4

Gram

-

0,05

5

Hộp đựng tài liệu

Cái

-

0,50

6

Ghim kẹp

Hộp

-

0,02

7

Mực in laser

Hộp

-

0,01

8

Mực photocopy

Hộp

-

0,004

9

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

-

0,12

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 161.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

1

Điện năng

KW

113,19

Đang theo dõi
b) Phân loại khó khăn
Khi vùng dự báo khác với quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kb, Ktg. Đối với dự báo lặp sử dụng hệ số Kdbl tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này.
Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 162.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/Nhóm

ĐTV3

ĐTV4

ĐTV5

ĐTVC1

1

Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác dự báo

1

1

-

-

2

2

Phân tích, đánh giá hiện trạng

-

1

-

-

1

3

Thực hiện dự báo

-

1

-

-

1

4

Thảo luận, phân tích, lựa chọn kết quả dự báo

1

1

-

-

2

5

Xây dựng kết quả dự báo

-

1

-

1

2

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 163.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Thu thập, xử lý các thông tin, dữ liệu phục vụ công tác dự báo

Công nhóm/công trình

1,00

2

Phân tích, đánh giá hiện trạng

Công nhóm/công trình

1,00

3

Thực hiện dự báo

Công nhóm/công trình

1,50

4

Thảo luận, phân tích, lựa chọn kết quả dự báo

Công nhóm/công trình

0,50

5

Xây dựng kết quả dự báo

Công nhóm/công trình

0,50

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 164.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/công trình/lần)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW

Bộ

-

3,38

2

Máy in màu A0 - 0,8KW

Cái

-

0,28

3

Máy Photocopy - 1KW

Cái

-

0,28

4

Máy Scan A3 - 0,5KW

Cái

-

0,28

5

Máy in laser A4

Cái

-

0,38

6

Máy in A3 - 0,5KW

Cái

-

0,09

7

Máy Fax

Cái

-

0,09

8

Máy hủy tài liệu

Cái

-

0,09

9

Máy hút bụi 1,5KW

Cái

-

0,09

10

Máy in màu A4 0,5KW

Cái

-

0,09

11

Máy tính 0,6KW

Cái

-

6,75

12

Máy scan A4 0,02KW

Cái

-

0,28

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 165.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/công trình/lần)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

-

4,40

2

Ổn áp 10A

Cái

60

-

2,25

3

Bàn máy vi tính

Cái

96

-

4,40

4

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

-

4,40

5

Quạt điện cây 0,06KW

Cái

60

-

0,38

Đang theo dõi

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 166.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao (Công trình/lần)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Băng dính gáy màu 5cm

Cuộn

-

0,12

2

Bìa đóng sách

Gram

-

0,05

3

Bút bi

Cái

-

1,00

4

Giấy A4

Gram

-

0,05

5

Hộp đựng tài liệu

Cái

-

0,50

6

Ghim kẹp

Hộp

-

0,02

7

Mực in laser

Hộp

-

0,01

8

Mực photocopy

Hộp

-

0,004

9

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

-

0,12

Đang theo dõi

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 167.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

1

Điện năng

KW

109,00

Đang theo dõi

b) Phân loại khó khăn

Khi biên tập bản tin khác với quy định tại khoản 2 Điều 5 Phần I Định mức này thì áp dụng các hệ số điều chỉnh theo quy định tại khoản 3 Điều 5 Phần I Định mức này, gồm: Kdt, Kbt, Ksltscb.

Đang theo dõi

c) Định biên

Bảng số 168.

TT

Loại lao động

Hạng mục

Lao động kỹ thuật

Số lượng/ Nhóm

ĐTV2

ĐTV3

ĐTV5

1

Biên tập bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước

1

2

2

5

Đang theo dõi

d) Định mức

Bảng số 169.

TT

Hạng mục công việc

ĐVT

Định mức

1

Biên tập bản tin cảnh báo, dự báo nguồn nước

Công nhóm/bản tin

2,20

Đang theo dõi

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 170.

TT

Danh mục thiết bị

ĐVT

Định mức (Ca/bản tin)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Điều hòa 2 chiều 12000 BTU - 2,2KW

Bộ

-

1,50

2

Máy chiếu 0,5KW

Cái

-

0,50

3

Máy in laser A4

Cái

-

1,50

4

Máy in A3 - 0,5KW

Cái

-

0,75

5

Máy Fax

Cái

-

0,45

6

Máy hủy tài liệu

Cái

-

0,45

7

Máy hút bụi 1,5KW

Cái

-

0,45

8

Máy in màu A4 0,5KW

Cái

-

0,75

9

Máy in màu A0 - 0,8KW

Cái

-

0,25

10

Máy Photocopy - 1KW

Cái

-

0,25

11

Máy Scan A0 - 2KW

Cái

-

0,25

12

Máy Scan A3 - 0,5KW

Cái

-

0,25

13

Máy tính xách tay - 0,04KW

Cái

-

0,25

14

Máy in màu A3 0,5KW

Cái

-

0,25

15

Máy scan A4 0,02KW

Cái

-

0,25

16

Máy tính 0,6KW

Cái

-

8,25

Đang theo dõi

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 171.

TT

Danh mục dụng cụ

ĐVT

Thời hạn (tháng)

Mức tiêu hao (Ca/bản tin)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Bộ lưu điện UPS

Cái

60

-

4,50

2

Ổn áp 10A

Cái

60

-

1,83

3

Bàn máy vi tính

Cái

96

-

4,50

4

Tủ đựng tài liệu

Cái

96

-

0,75

5

Quạt điện cây 0,06KW

Cái

60

-

1,50

Đang theo dõi
4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 172.

TT

Danh mục vật liệu

ĐVT

Mức tiêu hao (bản tin)

Ngoại nghiệp

Nội nghiệp

1

Băng dính gáy màu 5 cm

Cuộn

-

0,12

2

Bìa đóng sách

Gram

-

0,05

3

Bút bi

Cái

-

1,00

4

Giấy A4

Gram

-

0,05

5

Hộp đựng tài liệu

Cái

-

0,50

6

Ghim kẹp

Hộp

-

0,01

7

Mực in laser

Hộp

-

0,01

8

Mực photocopy

Hộp

-

0,004

9

Sổ 15 x 20 cm

Quyển

-

0,12

Đang theo dõi
5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 173.

TT

Danh mục năng lượng

ĐVT

Mức tiêu hao

1

Điện năng

KW

101,86

./.
Đang theo dõi
Phụ lục đính kèm Văn bản này có phụ lục đính kèm. Tải về để xem toàn bộ nội dung.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Thông tư 61/2025/TT-BNNMT của Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên nước và cảnh báo, dự báo nguồn nước

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×