• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 788/QĐ-UBND Tuyên Quang 2025 phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 20/10/2025 15:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 788/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Hoàng Gia Long
Trích yếu: Phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản ( Đợt 2 năm 2025 )
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 788/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 788/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 788/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /-UBND
Tuyên Quang, ngày tháng năm
QUYẾT ĐỊNH
P duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản
( Đợt 2 năm 2025 )
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Địa chất và khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật Đấu giá tài sản ngày 17 tháng 11 năm 2016; Luật Sửa đổi, bổ
sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản ngày 27 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng sản;
n cứ Nghị định số 172/2024/-CP ngày 27/12/2024 của Chính phủ quy
định chi tiết một sđiều của Luật đấu giá tài sản s01/2016/QH14 đã được sửa
đổi, bổ sung mt sđiu theo Luật s37/2024/QH15;
Căn cứ Thông số 03/2025/TT-BTC ngày 22/01/2025 của Bộ trưởng Bộ
Tài chính hướng dẫn về chế độ tài chính trong hoạt động đấu giá tài sản; quy
định việc thu, chi quản sử dụng tiền bán hồ mời tham gia đấu giá, tiền
đặt trước của người tham gia đấu giá không được nhận lại theo quy định của
pháp luật về đấu giá tài sản;
Căn cứ các Thông của Bộ Nông nghiệp Môi trường: Thông số
36/2025/TT-BNNMT ngày 02/7/2025 quy định về khai thác khoáng sản, khai thác
tận thu khoáng sản thu hồi khoáng sản; Thông số 38/2025/TT-BNNMT
ngày 02/7/2025 quy định về phương pháp xác định chi phí đánh giá tiềm năng
khoáng sản, thăm khoáng sản phải hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ xác
định, phê duyệt chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, thăm dò khoáng sản phải
hoàn trả; mẫu văn bản trong hồ xác định, p duyệt, quyết toán tiền cấp
quyền khai thác khoáng sản; mẫu văn bản trong đấu giá quyền khai thác khoáng
sản;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp Môi trường tại Ttrình số
136/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 9 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản - Đợt 2
m 2025 gồm 08 khu vực khoáng sản nhóm III, nm IV ( Kế hoạch chi tiết
kèm theo).
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và i trường chủ trì, phối hợp với c sở,
ngành liên quan tchức đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo đúng quy
định đối với các khu vực khoáng sản trong Kế hoch đấu g được phê duyệt tại
Điều 1 Quyết định này.
788
05
10
2025
2
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân n tỉnh; Thtrưởng các quan,
đơn vị: Sở Nông nghiệp Môi trường, Công an tỉnh, Sở pháp, Sở Tài chính,
Sở Thông tin và Truyền thông, Cổng Thông tin điện tử tỉnh Tuyên Quang; Ủy ban
nhân dân các khoáng sản đưa ra đấu giá; tổ chứcnh nghề đấu gtài sản và
các quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam;
- Cổng Thông tin điện tử Quốc gia về đấu giá tài sản;
- TTr Tỉnh ủy; TTr HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh
- Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Lưu: VT, KTN (Hồng, Tuấn Anh).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Gia Long
3
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản (Đợt 2 năm 2025)
(Ban hành kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND
ngày tháng 10 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)
Ủy ban nhân dân tỉnh ban nh Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng
sản (Đợt 2 năm 2025) như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích:
- Thực hiện cấp giấy phép hoạt động khoáng sản theo quy định của Luật
Địa chất và Khoáng sản thông qua đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
- Khai thác, sử dụng hợp lý, tiết kiệm khoáng sản, đáp ứng nhu cầu phát
triển bền vững kinh tế - xã hội trước mắt và lâu dài, đồng thời phát huy tiềm năng
khoáng sản; thu hút đầu tư vào thăm dò, khai thác hiệu quả tài nguyên khoáng
sản, tăng hiệu quả kinh tế và nguồn thu ngân sách cho nhà nước.
2. Yêu cầu:
- Khu vực khoáng sản đưa ra đấu giá phải phù hợp với Quy hoạch tỉnh
Tuyên Quang; các quy hoạch liên quan theo quy định của pháp luật về quy
hoạch nhu cầu sử dụng khoáng sản cho phát triển kinh tế - hội của địa
phương; không thuộc các khu vực đã được Ủy ban nhân dân tỉnh khoanh định
vào khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
- Làm sở để tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm
quyền cấp phép hoạt động khoáng sản của Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng quy
định của Luật Địa chất và khoáng sản; Luật Đấu giá tài sản năm 2016 và Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản m 2024 (sau đây viết tắt
Luật Đấu giá tài sản); Nghđịnh số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của Chính
phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và khoáng
sản và các quy định khác có liên quan.
- Thực hiện việc đấu giá quyền khai thác khoáng sản đảm bảo đúng quy
định của pháp luật, khách quan, minh bạch, công bằng, bình đẳng, bảo vệ quyền
và lợi ích hợp pháp của các bên tham gia đấu giá.
II. NỘI DUNG
1. Đấu giá quyền khai thác khoáng sản (Đợt 2 năm 2025) với 08 khu vực
khoáng sản, cụ thể:
1.1. Khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản nhóm III:
788
05
4
(1) Đá i làm vật liệu y dựng tng thường mỏ Xóm Soi, Tân Thanh,
diện ch 3,2ha (Được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trữ lượng, tài nguyên
khoáng sản tại Quyết định số 38/QĐ-UBND ngày 02/02/2024).
(2) Đá i làm vật liệu y dng thông thường mNúi Quậy 1, xã Nhữ Khê,
có din tích 7,15ha (Được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt trữ lượng, tài nguyên
khoáng sản tại Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 15/01/2020).
1.2. Khu vực chưa kết quả thăm khoáng sản nm IV:
(1) Đt làm vật liu san lấp mỏ Đng Chằm, Yên n, có din tích 10,0ha.
(2) Đất làm vật liệu san lấp mỏ Trầm Ân, Yên Sơn, có diệnch 8,7ha.
(3) Đất làm vật liệu san lấp mỏ Tân Bình, xã n ơng, diện tích 7,9ha.
(4) Đất làm vật liệu san lấp mBắc Mục, Hàm n, n Phú, diện
ch 23,9ha
(5) Đất làm vật liệu san lấp mỏ Đồng Nhật - Đoàn Kết, xã Hàm n, diện
ch 40,9ha.
(6) Đất làm vật liệu san lấp m nh Thịnh ( Chiêm Hóa có diện tích
0,4ha) mAn Ninh (xã Kim Bình có diện tích 1,4 ha).
(Có tọa độ chi tiết các điểm mtheo phụ lục kèm theo)
2. Thời gian thực hiện đấu giá: Quý IV năm 2025.
Trường hợp Quý IV m 2025 chưa thực hiện việc đấu giá quyền khai
thác khoáng sản được p duyệt trong Kế hoạch y, tđược chuyển sang đấu
giá trong thời gian tiếp theo.
3. Phương thức tiến hành: Tổ chức đấu giá theo trình tự, thủ tục quy định
tại Luật Đấu giá tài sản; Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02/7/2025 của
Chính phủ.
4. Kinh phí thực hiện: Theo quy định của pháp luật về đấu giá tài sản.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
(1) Chủ trì, phối hợp với các quan liên quan xác định giá khởi điểm,
bước giá, tiền đặt trước cho khu vực đưa ra đấu giá, trình Ủy ban nhân dân tỉnh
phê duyệt.
(2) Lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản để thực hiện đấu giá quyền
khai thác khoáng sản.
(3) Lập dự toán kinh phí tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản, trình
Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
(4) Chủ trì, phối hợp c quan có liên quan t duyệt điều kiện của tổ
chức, nhân tham gia đấu giá quyền khai thác khoáng sản theo quy định hiệnnh.
Tng báo cho tổ chức hành nghề đấu giá i sản danh ch tổ chức, cá nhân đáp
5
ng yêu cầu, điều kiện tham gia đấu giá; tổ chức, nhân không đáp ng u cầu,
điều kiện tham gia đấu giá.
(5) Trình Ủy ban nhân dân tỉnh hồ phê duyệt kết quả trúng đấu giá
thực hiện các nhiệm vụ khác theo quy định của pháp luật.
(6) Thực hiện quyền nghĩa vụ của người tài sản đấu giá theo quy
định của pháp luật vđấu giá tài sản đối với các khu vực khoáng sản đưa ra đấu
giá quyền khai thác khoáng sản.
2. Sở Tài chính
Thẩm định dự toán kinh phí tổ chức đấu giá quyền khai thác khoáng sản do
Sở Nông nghiệp và Môi trường lập, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
3. Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản
Thực hiện quyền nghĩa vụ của Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản theo
quy định của pháp luật về đấu giá tài sản đối với các khu vực khoáng sản đưa ra
đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
4. Cổng Thông tin điện tử tỉnh Tuyên Quang
(1) Thông báo đăng tải công khai Kế hoạch đấu giá quyền khai thác
khoáng sản (Đợt 2 năm 2025); giá khởi điểm, bước giá, tiền đặt trước các khu
vực khoáng sản đưa ra đấu giá trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh Tuyên Quang.
(2) Thông báo đăng tải công khai thông tin về tổ chức hành nghề đấu
giá tài sản, phiên đấu giá quyền khai thác khoáng sản; danh sách tổ chức, cá nhân
được tham gia phiên đấu giá; kết quả trúng đấu giá trên Cổng Thông tin điện t
tỉnh Tuyên Quang.
5. Công an tỉnh, Sở pháp, Sở Tài chính các quan liên quan
trách nhiệm phối hợp với Sở Nông nghiệp Môi trường trong quá trình triển
khai, thực hiện Kế hoạch này.
Trong quá trình triển khai, thực hiện Kế hoạch này, nếu khó khăn,
vướng mắc, kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
6
Phụ lục
Tọa độ các điểm góc khu vực đề xuất
Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản (Đợt 2 năm 2025)
1. Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ Xóm Soi, xã Tân Thanh:
Tên mỏ, địa chỉ
Điểm
góc
Hệ toạ độ VN 2000, KTT
106
0
, múi chiếu 3
0
Diện tích
Trữ lượng
(m
3
)
X (m)
Y (m)
Mỏ Xóm Soi,
Tân Thanh
1
23
91.024
4
36.820
3,2 ha
3.110.998
2
23
90.951
4
37.130
3
23
90.861
4
37.020
4
23
90.845
4
36.868
2. Đá vôi làm vật liệu xây dựng thông thường mỏ Núi Quậy 1, Nhữ K:
Tên mỏ, địa chỉ
Điểm
góc
Hệ toạ độ VN 2000, KTT
106
0
, múi chiếu 3
0
Diện tích
Trữ lượng
(m
3
)
X (m)
Y (m)
Mỏ Núi Quậy 1,
Nhữ Khê
1
24
00.968
4
15.358
7,15 ha
1.858.798
2
24
00.807
4
15.424
3
24
00.739
4
15.350
4
24
00.749
4
15.250
5
24
00.625
4
15.165
6
24
00.593
4
15.191
7
24
00.497
4
15.087
8
24
00.631
4
14.977
9
24
00.707
4
15.080
10
24
00.787
4
15.134
3. Đất làm vật liệu san lấp mỏ Tân Bình, n ơng:
Tên mỏ, địa chỉ
Điểm góc
Hệ toạ độ VN 2000, KTT 106
0
,
múi chiếu 3
0
Diện tích
X (m)
Y (m)
Mỏ Tân Bình, xã
Sơn Dương
1
2400.537
434.132
7,9 ha
2
2400.735
433.949
3
2400.875
434.047
4
2401.002
434.078
5
2400.907
434.258
6
2400.726
434.166
7
2400.594
434.272
7
4. Đất làm vật liệu san lấp mỏ Đồng Chằm, Yên n:
Tên mỏ, địa chỉ
Điểm
góc
Hệ toạ độ VN 2000, KTT 1060,
múi chiếu 30
Diện tích
X (m)
Y (m)
Mỏ Đồng Chằm, xã
Yên Sơn. Tổng diện
tích 10,0ha
1
2421.178
410.969
S1 = 2,5 ha
2
2421.203
411.008
3
2421.202
411.120
4
2421.082
411.147
5
2421.023
411.027
6
2421.057
410.975
7
2420.852
411.066
S2 = 7,5 ha
8
2420.892
411.250
9
2420.576
411.435
10
2420.476
411.265
5. Đất làm vật liệu san lấp mỏ Trầm Ân, n n:
Tên mỏ, địa chỉ
Điểm góc
Hệ toạ độ VN 2000, KTT 106
0
,
múi chiếu 3
0
Diện tích
X (m)
Y (m)
Mỏ Trầm Ân, xã
Yên Sơn. Tổng
diện tích 8,7ha
1
2419.571
410.938
S1 = 4,7 ha
2
2419.476
411.065
3
2419.294
411.009
4
2419.283
410.775
5
2419.154
410.782
S2 = 4,0 ha
6
2419.224
410.865
7
2419.232
411.031
8
2419.166
411.055
9
2419.070
411.060
10
2419.054
410.824
6. Đất làm vật liệu san lấp mỏ Bắc Mục, Hàm Yên, Yên P:
Tên mỏ, địa
chỉ
Điểm góc
Hệ toạ độ VN 2000, KTT 106
0
,
múi chiếu 3
0
Diện tích
X (m)
Y (m)
mỏ Bắc Mục,
Hàm n,
Yên Phú
1
24
42.170
3
99.230
S = 23,9 ha
2
24
42.332
3
99.194
3
24
42.370
3
99.277
4
24
42.517
3
99.343
5
24
42.668
3
99.736
6
24
42.408
3
99.739
7
24
42.145
3
99.706
8
24
42.034
3
99.729
9
24
41.974
3
99.671
10
24
42.028
3
99.607
8
7. Đất làm vật liệu san lấp mỏ Đồng Nhật - Đoàn Kết, Hàm Yên:
Tên mỏ, địa
chỉ
Điểm góc
Hệ toạ độ VN 2000, KTT 106
0
,
múi chiếu 3
0
Diện tích
X (m)
Y (m)
M Đồng Nhật
- Đoàn Kết,
Hàm Yên.
Tổng diện tích
40,9ha
1
24
34.980
3
99.133
S1 = 4,4 ha
(Đồng Nhật)
2
24
34.876
3
99.295
3
24
34.684
3
99.299
4
24
34.835
3
99.020
5
24
34.238
3
99.865
S2 = 36,5 ha
(Đoàn Kết)
6
24
33.678
4
00.369
7
24
33.445
4
00.129
8
24
33.734
3
99.429
8. Đất làm vật liu san lp mVĩnh Thịnh ( Chm Hóa) và mAn Ninh (xã
Kim nh):
Tên mỏ, địa chỉ
Điểm
góc
Hệ toạ độ VN 2000, KTT 106
0
,
múi chiếu 3
0
Diện tích
X (m)
Y (m)
Mỏ Vĩnh Thịnh (xã
Chiêm Hóa) và An Ninh
(xã Kim Bình)
1
2450.494
423.853
Vĩnh Thịnh: 0,4
ha
2
2450.534
423.909
3
2450.507
423.943
4
2450.443
423.904
1
2443.659
427.771
An Ninh: 1,4 ha
2
2443.762
427.956
3
2443.686
427.992
4
2443.661
427.906
5
2443.603
427.823

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 788/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang phê duyệt Kế hoạch đấu giá quyền khai thác khoáng sản ( Đợt 2 năm 2025 )

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×