• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 645/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường dự án Nhà máy Seojin Việt Nam 3

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/07/2024 15:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 645/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của dự án “Nhà máy Seojin Việt Nam 3” tại Cụm công nghiệp Tăng Tiến, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 645/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 645/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 645/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC GIANG
S: /QĐ-UBND
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Y BAN NHÂN DÂN TNH BC GIANG
n c Lut T chc chính quyền địa pơng ngày 19/6/2015; Luật Sa
đổi, b sung mt s điu ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n c Lut Bo v môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy
định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng
B Tài nguyên Môi trưng quy định chi tiết thi hành mt s điều ca Lut
Bo v môi trường;
n cứ Quyết định s 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 ca UBND tnh
Bc Giang v việc quy định mt s ni dung thc hiện đánh gtác đng môi
trưng, giấy phép môi trường phương án cải to, phc hồi môi trường trên
địa bàn tnh Bc Giang;
Theo đề ngh của Giám đốc S i nguyên i tng ti T trình s
318/TTr-STNMT ngày 04/7/2024.
QUYT ĐỊNH:
Điều 1: Cp phép cho Công ty TNHH Seojin Vit Nam, địa ch tr s chính
ti lô B1, B2, B3, B6, B7, Khu công nghip (KCN) Song K - Ni Hng (phía
Bc), Song Khê, thành ph Bc Giang, tnh Bc Giang đưc thc hin các
hoạt đng bo v môi trường ca d án đầu tư Nhà máy Seojin Vit Nam 3tại
CN-1, Cm công nghip (CCN) Tăng Tiến, phường Tăng Tiến, th Vit
Yên, tnh Bc Giang, vi các nội dung như sau:
1. Thông tin chung ca d án đầu
1.1. Tên d án đầu tư: Nhà máy Seojin Vit Nam 3.
1.2. Ch d án: Công ty TNHH Seojin Việt Nam.
1.3. Địa điểm hoạt đng: Lô CN-1, CCN Tăng Tiến, phường Tăng Tiến, th
xã Vit Yên, tnh Bc Giang.
1.4. Giy chng nhận đăng doanh nghip Công ty trách nhim hu hn
mt tnh viên, mã s doanh nghip 2400859625, do Phòng Đăng kinh
2
doanh thuc S Kế hoch Đầu tỉnh Bc Giang cp đăng lần đu ngày
13/3/2019, đăng ký thay đổi ln th 6 ngày 06/5/2024.
Giy chng nhận đăng ký đầu tư, mã số d án 6577614680 do S Kế hoch
và Đầu tnh Bc Giang cp chng nhn lần đầu ngày 27/4/2024.
1.5. Mã s thuế: 2400859625.
1.6. Loi hình sn xut, kinh doanh, dch v:
- Sn xut máy công c, máy to hình kim loi. Chi tiết:
+ Sn xut máy công c, máy gia công cơ khí, máy tin phay kim loi;
+ Sn xut các loi khung v, các loi chi tiết ph kin, linh kin ca máy
công cụ, máy gia công cơ khí, máy tin phay kim loi.
- Đúc sắt, thép. Chi tiết: Sn xut, đúc thép khung, đế máy, chi tiết máy
bng thép hp kim.
- Sn xut máy chuyên dng khác. Chi tiết:
+ Sn xuất, gia công máy đúc;
+ Sn xut, gia công c loi khung v, c loi chi tiết ph kin, linh kin
của máy đúc.
- Sn xut thân xe ô xe động khác, moóc bán moóc.
Chi tiết:
+ Sn xut khung, v kim loi và các chi tiết máy của ô tô điện;
+ Sn xut khung, v ca các ph kin, linh kin khác của ô tô điện.
1.7. Phm vi, quy mô, công sut ca d án đầu
- Phạm vi: Dán được thực hiện tại lô CN-1, CCN Tăng Tiến, pờng Tăng
Tiến, th xã Vit Yên, tỉnh Bc Giang, vi diện tích sử dụng đt 113.013 m
2
.
- Quy mô của dự án đầu tư:
+ Dự án có tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật vđầu công); không thuộc loại hnh sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường.
+ D án tiêu chí v môi trường ndự án đầu nhóm II theo quy định
ca Lut Bo v môi trường năm 2020, Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi
trường (Ngh định s 08/2022/NĐ-CP)
1
.
- Công suất của dự án đầu tư:
+ Sản xuất đúc thép khung, đế máy, chi tiết máy bằng thép hợp kim với
quy mô 10.000 tấn/năm;
+ Sản xuất máy công cụ, máy gia ng cơ khí, máy tiện phay kim loại, sản
xuất các loại khung vỏ, các loại chi tiết phụ kiện, linh kiện của máy công cụ,
máy gia công cơ khí, máy tiện phay kim loại với quy mô 2.000 sản phẩm/năm;
1
quy định tại STT2, mục I, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
3
+ Sản xuất, gia công máy đúc; sản xuất, gia công các loại khung vỏ, c
loại chi tiết phụ kiện, linh kiện của máy đúc với quy mô 100 sản phẩm/năm;
+ Sản xuất khung, vỏ kim loại các chi tiết máy của ô tô điện; khung, vỏ
của c phụ kiện, linh kiện khác của ô điện với quy mô 500.000 sản
phẩm/năm.
2. Ni dung cp phép i trưng yêu cu v bo v môi tng
kèm theo
2.1. Thc hin yêu cu v bo v môi trường đi với nước thi quy đnh ti
Ph lc 1 ban hành kèm theo Giy phép này.
2.2. Được phép xả khí thải ra môi trường thực hiện yêu cầu về bảo vệ
môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện u cầu
về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành
kèm theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa v và trách nhim ca Công ty TNHH Seojin Vit
Nam được cp Giấy phép môi trưng
1. Công ty TNHH Seojin Vit Nam có quyn, nghĩa v theo quy đnh ti
Điều 47 Lut Bo v môi trưng năm 2020.
2. Công ty TNHH Seojin Việt Nam có trách nhim:
2.1. Ch được phép thc hin các ni dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bo v môi trường ơng ứng.
2.2. Vận hành thưng xuyên, đúng quy trnh c công trnh xử chất thải
bảo đảm chất thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật i trường; biện pháp
giảm thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản chất
thải theo quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô
nhiễm, tiếng n, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép này và phải
dừng ngay việc xả bụi, phát sinh tiếng n, độ rung để thực hiện các bin pháp
khắc phục theo quy định của pháp luật.
2.3. Thc hiện đúng, đầy đủ các u cu v bo v môi trường trong Giy
phép môi trường này và các quy đnh ca pháp lut v bo v môi trưng.
2.4. Báo cáo kp thi vi UBND tnh, S Tài nguyên Môi trường,
UBND th Vit Yên nếu xy ra các s c đối vi các công trình x cht
thi, s c khác dẫn đến ô nhiễm môi trưng.
2.5. Trong quá trình thc hin, nếu thay đi khác vi c ni dung quy
định ti Giy phép này, phi kp thi báo cáo bằng văn bản vi UBND tnh, S
Tài nguyên Môi trường, UBND th Vit Yên để kim tra, xem xét gii
quyết theo quy đnh.
4
Điều 3. Thi hn ca Giấy phép: 10 (mười) năm, kể t ngày Giy phép này
có hiu lc thi hành.
Điều 4. Giao S Tài nguyên và Môi trường ch trì, phi hp vi UBND th
Vit n, quan liên quan t chc kim tra vic thc hin ni dung cp
phép, yêu cu bo v môi trường đối vi d án đầu N máy Seojin Vit
Nam 3 tại CN-1, CCN Tăng Tiến, phường Tăng Tiến, th Vit Yên, tnh
Bc Giang của ng ty TNHH Seojin Vit Nam được cấp phép theo quy định
ca pháp lut.
S Tài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định cp Giy phép môi
trường được thành lp theo Quyết định s 428/QĐ-STNMT ngày 10/6/2024 ca
Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường: Chu trách nhim toàn diện trước pháp
lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h đ ngh cp Giy
phép môi trường và kết qu thẩm định h sơ, trnh UBND tỉnh phê duyt các ni
dung nêu trên đã đảm bảo theo quy đnh ca pháp lut v bo v môi trường
pháp lut khác có liên quan.
Điều 5. Giy phép này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Th trưởng các quan: n phòng UBND tnh, S Tài nguyên Môi
trường, S Khoa hc Công ngh, S Công Thương, S Xây dng; UBND th
xã Vit Yên; UBND phường Tăng Tiến; Công ty TNHH Phát triển hạ tầng công
nghiệp Cửu Long; ng ty TNHH Seojin Vit Nam t chc, cá nhân liên
quan căn c Giy phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- B Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- CCBVMT thuc S TN&MT (lưu h/s);
- Công ty TNHH Seojin Vit Nam (tr kết qu ti
Trung tâm Phc v hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện t tnh;
+ Trung tâm Phc v hành chính công;
- Lưu: VT, TN.
Toàn
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Ô Pích
Ph lc 1
NI DUNG CP PHÉP X NƯỚC THI VÀO NGUỒN NƯC VÀ YÊU CU
BO V MÔI TRƯỜNG ĐI VI THU GOM, X LÝ NƯỚC THI
(Kèm theo Giấy phép môi trường s /QĐ-UBND ngày /7/2024
ca y ban nhân dân tnh Bc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
1. Nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với nước thải
Dự án không thuộc trường hợp phải cấp phép xả nước thải theo quy định
tại khoản 1 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, vớido:
- Toàn bộ nước thải sinh hoạt của dự án được thu gom về hệ thống xử
ớc thải công suất 150 m
3
/ngày đêm đ xử lý đảm bảo đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột B, sau đó được đấu nối với hệ thống thu gom nước thải và
đưa về trạm xử nước thải tập trung của CCN Tăng Tiến, thị Việt Yên do
ng ty TNHH Phát triển hạ tầng công nghiệp Cửu Long (chủ đầu xây dựng
kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp) xây dựng quản vận hành để tiếp
tục xử đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A (theo Hợp đồng nguyên tắc cho
thuê lại quyền sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng số 2602/2024/HĐNT-CL
ngày 26/02/2024 giữa Công ty TNHH phát trin htầng công nghiệp Cửu Long
và Công ty TNHH Seojin Việt Nam Biên bản thỏa thuận điểm đấu nối hạ tầng
kỹ thuật ngày 24/5/2024 gia Công ty TNHH phát triển hạ tầng công nghiệp Cửu
Long và ng ty TNHH Seojin Việt Nam chi nnh ng Tiến), sau đó xả ra môi
trường; dự án không xả nước thải trực tiếp ra môi trường. Tọa độ điểm đấu nối
ớc thải: X= 2350360.26; Y= 412242.02 (theo htọa đ VN-2000, kinh tuyến
107
0
, múi chiếu 3
0
).
- Nước thải từ hệ thống xử kthải công đoạn đúc được tuần hoàn tái sử
dụng; định kỳ 03 tháng/lần thay thế lượng nước thải này. Chủ dự án hợp đồng
với đơn vị chức năng đến hút mang đi xử lý theo quy định cùng với chất thải
nguy hại, không xả nước thải ra môi trường.
- Nước thi phát sinh t quá trình m mát thành đúc đưc tun hoàn i
s dng. Chdự án định k b sung lượng nước thất thoát do bay hơi, không
tiến hành thay thế, không xả nước thải ra môi trường.
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
NƯỚC THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý nưc thải
1.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh c thải để đưa
về hthống xử lý nước thải:
- ớc thi sinh hoạt phát sinh từ nhà vệ sinh của dự án sau khi được xử lý
bộ qua 05 bể tự hoại 3 ngăn với tổng thể tích 134m
3
(gồm: 04 bể, thể tích
31,5 m
3
/b, tại n xưởng 1, nhà xưởng 2, nhà xưởng 4, nhà ăn + văn phòng)
01 bể, th tích 8 m
3
/bể, tại nhà bảo v số 1) được thu gom bằng đường ống
2
HDPE D200 với tổng chiều dài 595,62m (dọc theo đường ống b trí 17 hố ga
lắng cặn) về hệ thống xử lý nước thải công suất 150 m
3
/ngày đêm của dự án.
- Nước thải sinh hoạt phát sinh t nhà bếp của dự án sau khi được xử lý sơ
bộ qua bể tách dầu m thể tích 18m
3
được thu gom bằng đường ống HDPE
D200 với chiều dài khoảng 8m về hệ thống x nước thải ng suất 150
m
3
/ngày đêm của dự án.
- Nước thải từ hệ thống xử kthải công đoạn đúc được tuần hoàn tái sử
dụng; định kỳ 03 tháng/lần thay thế lượng nước thải này. Chủ dự án hợp đồng
với đơn vị chức năng đến hút mang đi xử lý theo quy định cùng với chất thải
nguy hại, không xả nước thải ra môi trường.
1.2. Công trnh, thiết bị xử lý nước thải
- Tóm tt quy trình công ngh h thng x nước thi công sut 150
m
3
/ngày đêm:
c thi sinh hot t nv sinh sau khi x lý qua b t hoại c thi
t nhà bếp sau khi x lý qua b tách du m) à B gom à B ch du à B
điều hoà à B thiếu khí à B hiếu kà B lng sinh hc à B kh trùng à
B bơm thoát c (ớc thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B) à
Hệ thống thu gom nước thải tập trung của CCN Tăng Tiến, thị xã Việt n.
- Công sut thiết kế ca hệ thống x lý nước thi: 150 m
3
/ngày đêm.
- Hóa cht, vt liu s dng cho hệ thống x c thi: Javen: 100
kg/tháng; Mật rỉ đường: 200 kg/tháng; Methanol: 600 kg/tháng.
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc ớc thải tự động, liên tục: Không thuộc
đốiợng phải lắp đặt.
1.4. Biện pháp, công trnh, thiết bị phòng ngừa, ng phó sự cố:
1.4.1. Biện pháp, công trnh, thiết bị phòng ngừa sự cố công trnh x
ớc thải
- Vn hành hthống x nước thải theo đúng quy trnh kỹ thut (có nht
theo dõi, giám sát vn hành); tuân th định mc hóa cht. c hóa cht s
dng phi tuân theo s hướng dn ca nhà sn xut; không s dng các cht
trong danh mc cm ca Vit Nam
- Thưng xuyên bảo dưỡng, sa cha, thay thế các thiết b hng hóc, các
thiết b x lý đ đảm bo hiu qu x lý nưc thi.
- Kim tra h thng thu gom và x nước thải hàng ngày đ có bin pháp
phòng nga, bảo dưỡng đnh k, kp thi x lý s c.
- Luôn d tr phương án thay thế các thiết b nguy hỏng cao
(như: máy bơm, phao, van, thiết b sc khí, cánh khuy các thiết b chuyn
động khác...) để kp thi thay thế khi hng hóc.
1.4.2. Biện pháp, ng trnh, thiết bịng phó sự cố công trnh xử lý nước thải
- Khi gp s c lượng nước thải phát sinh vượt quá công sut h thng x
nước thi thì phi dng hoạt đng h thng này để sa chữa, đề ra phương án
khc phục, đồng thi thông o cho cơ quan chức năng để kp thi x lý.
5
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thời gian vận hành thnghiệm: Dự kiến từ tháng 01/2026 đến tháng
4/2026.
2.2. Công trnh, thiết bị xả khí thải phải vận hành thử nghiệm: 05 hệ thống
xử lý khí thải, cụ thể:
- 01 h thng x lý khí thải phát sinh từ công đoạn đúc ti khu vc đúc số 1;
- 01 h thng x lý khí thải phát sinh từ công đoạn đúc ti khu vc đúc số 2;
- 01 hệ thống xkhí thải phát sinh từ công đoạn rung t;
- 01 hệ thống xlý kthải phát sinh từng đoạn bắn bi;
- 01 hệ thống xkhí thải phát sinh từ công đoạn sơn.
2.2.1. Vị tlấy mẫu: 05 v trí ti ng thoát k thi sau x lý ca 05 h
thng x lý khí thi nêu trên.
2.2.2. Chất ô nhiễm chính giá tr gii hạn cho phép của chất ô nhiễm
(theo nội dung được cấp phép tại Phần A Phụ lục này).
2.3. Tần suất lấy mẫu:
TT V t ly mu
Thông s
giám sát
Tn sut ly mu
Quy chun
so nh
1
01 v trí ti ng
thoát khí thi
sau x lý ca h
thng x khí
thi phát sinh t
công đoạn đúc
ti khu vc
đúc s 1
Bi tng,
CO, SO
2,
NO
x
(tính
theo NO
2
)
Giai đoạn vnnh n
định: Ly mẫu đơn đầu
ra 01 ln/ngày, trong 03
ngày liên tiếp. Thi gian
d kiến như sau:
- Ln 1: Ngày 13/4/2026
- Ln 2: Ngày 14/4/2026
- Ln 3: Ngày 15/4/2026
QCVN
19:2009/BTNMT,
ct B
2
01 v trí ti ng
thoát khí thi
sau x lý ca h
thng x khí
thi phát sinh t
công đoạn đúc
ti khu vc
đúc s 2
Bi tng,
CO, SO
2,
NO
x
(tính
theo NO
2
)
3
01 v trí ti ng
thoát khí thi
sau x ca
h thng x
khí thi pt
sinh t công
đon rungt
Bi tng
6
TT V t ly mu
Thông s
giám sát
Tn sut ly mu
Quy chun
so nh
4
01 v trí ti ng
thoát khí thi
sau x ca
h thng x
khí thi pt
sinh t công
đon bn bi
Bi tng
5
01 v trí ti ng
thoát khí thi
sau x lý ca h
thng x khí
thi phát sinh t
công đoạn sơn
Bi tng,
CO, SO
2,
NO
x
(tính
theo NO
2
)
Etylbenzen,
Xylen,
n-butanol
QCVN
20:2009/BTNMT
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
3.1. Thu gom, xlý khí thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A Phụ lục
này trước khi xả thải ra môi trường.
3.2. Các u cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trưng trong giy phép
môi trường. Trưng hợp có thay đi so vi ni dung giấy phép đã được cp, ch
d án phi báo cáo UBND tnh, S Tài nguyên và Môi trường để kim tra, xem
xét gii quyết.
- Thường xuyên vn hành h thng x lý khí thải theo đúng quy trnh, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trnh hoạt động, nếu sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử lý khí thải, chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, S
Tài nguyên và Môi trường, UBND thị xã Việt Yên để kịp thời xử lý.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường s /QĐ-UBND ngày /7/2024
ca y ban nhân dân tnh Bc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Ngun pt sinh tiếngn, độ rung: 09 nguồn
- Nguồn số 1: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy móc sản
xuất tại khu vực xưởng 1.
- Nguồn số 2: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy móc sản
xuất tại khu vực xưởng 2.
- Nguồn số 3: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy móc sản
xuất tại khu vực xưởng 3.
- Nguồn số 4: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy móc sản
xuất tại khu vực xưởng 4.
- Nguồn số 5: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ máy thổi khí của hệ thống xử
ớc thải sinh hoạt tập trung của dự án.
- Nguồn số 6: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ máy nén khí xưởng số 1 (nằm
trên sàn kỹ thuật 2 gồm 4 máy mi máy có công suất 100HP)
- Nguồn số 7: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ máy nén khí xưởng số 2 (nằm
trên sàn kỹ thuật 1 gồm 5 máy mi máy công suất 100HP)
- Nguồn số 8: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ máy nén khí xưởng số 2 (nằm
trên sàn kỹ thuật 2 gồm 5 máy mi máy có công suất 100HP)
- Nguồn số 9: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ máy nén khí xưởng số 4 (nằm
trên sàn kỹ thuật 1 gồm 4 máy mỗi máy có công suất 100HP)
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung: 09 vị t (theo hệ tọa độ VN2000,
kinh tuyến trục 107
o
, múi chiếu 3
o
)
- Ngun s 1: Ti v trí gia khu vc ng 1, ta độ: X = 2309060.06; Y =
6071145.79
- Ngun s 2: Ti v t gia khu vc xưởng 2, ta đ: X = 2214148.23; Y =
6049604.57
- Ngun s 3: Ti v t gia khu vc xưởng 3, ta đ: X = 2128520.96; Y =
6030397.93
- Ngun s 4: Ti v t gia khu vc xưởng 4, ta đ: X = 2048838.62; Y =
6017835.11
- Ngun s 5: Ti v trí nhà điu hành hệ thống x nước thi tp trung
ca d án, tọa độ: X = 2289088.63; Y = 5432977.86
2
- Ngun s 6: Ti sàn k thuật 2, xưởng s 1, ta đ: X = 2269072.24; Y =
2427249.37
- Ngun s 7: Ti sàn k thuật 1, xưởng s 2, ta đ: X = 2259802.51; Y =
2381245.06
- Ngun s 8: Ti sàn k thuật 2, xưởng s 2, ta đ: X = 2179663.62; Y =
2370837.01
- Ngun s 9: Ti sàn k thuật 1, xưởng s 4, ta đ: X = 2071697.55; Y =
2432461.35
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về tiếng n; QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung, cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Từ 6-21 giờ
(dBA)
Từ 21 - 6 gi
(dBA)
Tần sut quan
trắc định kỳ
Ghi chú
1 70 55
Không thực
hiện
Khu vực thông thường
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và
mức gia tốc rung cho phép (dB)
Tần sut
quan trắc
định k
Ghi chú
Từ 6 - 21 giờ Từ 21 - 6 gi
1 70 60
Không thực
hiện
Khu vực
thông thưng
B. YÊU CU BO VỆ I TRƯỜNG ĐỐI VI TING N, Đ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Kim tra bo dưỡng định k các thiết b gây ồn, bôi trơn các b phn
chuyển động để gim ma sát nhm gim tiếng n sinh ra.
- c máy móc, thiết b thường xuyên được bảo dưỡng, thay thế nếu phát
hin hng hóc.
- Tt nhng máy c hoạt động gián đon nếu thy không cn thiết đ
gim mc ồn tích lũy mc thp nht.
- Công nhân đưc trang b đầy đủ các phương tiện chng n (như: nút bịt
tai, mũ, quần áo bo h), đc bit ti các v trí làm vic có mức độ n cao.
- kế hoch kim tra theo dõi cht ch vic s dụng các phương pháp
bo h lao động thường xuyên ca công nhân, tránh hiện ợng phương tiện
bo h mà không s dng,...
3
- B trí hp lý nhân lc làm vic trong các khu vc ô nhim n, rung nhm
đảm bo sc kho u dài cho c ng nhân. chế độ cho nhng v trí vic
làm chu ảnh ng ln ca hoạt động sn xuất theo đúng quy đnh ca pháp
lut hin hành; t chc khám cha bệnh định k cho cán b, công nhân.
- Trng cây xanh ti khu vc tuyến đường trc chính, dc va các tuyến
đường ni b để hn chế tiếng ồn phát tán, đồng thi to cảnh quan môi trưng.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong gii hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
4
dung dịch Ca(OH)
2
) ® Quạt hút ® Ống thoát khí thải (kthải sau xử đảm
bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B trước khi thoát ra môi trường).
- Công suất thiết kế: 54.000 m
3
/giờ.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Dung dịch Ca(OH)
2
: 10 m
3
/năm.
* Hệ thống xử lý bụi (khí thải) phát sinh từ công đoạn rung cát
- m tắt quy trnh công nghệ: Bụi ® Chụp hút ® Đường ng dẫn khí ®
Hệ thống lọc bụi Filter ® Quạt hút ® Ống thoát khí thải (Khí thải sau xử
đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B trước khi thoát ra môi trường).
- Công suất thiết kế: 30.000 m
3
/giờ.
* Hệ thống xử lý bụi (khí thải) phát sinh từ công đoạn bắn bi
- m tắt quy trnh công nghệ: Bụi ® Chụp hút ® Đường ng dẫn khí ®
Hệ thống lọc bụi Filter ® Quạt hút ® Ống thoát khí thải (Khí thải sau xử
đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B trước khi thoát ra môi trường).
- Công suất thiết kế: 21.000 m
3
/giờ.
* Hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ công đoạn sơn
- m tắt quy trnh công nghệ: Khí thải ® Chụp hút ® Đường ống dẫn khí
® Tháp hấp phụ than hoạt tính ® Quạt hút ® Ống thoát khí thải (Khí thải sau
xử đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B QCVN 20:2009/BTNMT
trước khi thoát ra môi trường).
- Công suất thiết kế: 30.000 m
3
/giờ.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Than hoạt tính: 24 tấn/năm.
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục: Không thuộc đối
tượng phải lắp đặt.
1.4. Biện pháp, công trnh, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố
1.4.1. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga s c môi trưng
- Vn nh h thng x khí thải theo đúng quy trnh k thut ng
dn vn hành của đơn vị thiết kế.
- nht ghi chép qtrình theo dõi, giám sát vn hành, các s c xy
ra, bin pháp khc phc trình o với quan quản môi trưng thm
quyn tại địa phương.
- Thường xuyên kim tra, bảo ỡng đưng ng dn khí, qut hút,... trong
h thng x khí thi, phát hin sm nhng nguyên nhân có th dẫn đến s c
để khc phc kp thi.
- Định kỳ bảo tr, bo dưỡng các đường ống thu gom, các thiết bị xử lý, kịp
thi sửa chữa thay thế khi phát hiện các dấu hiệu hỏng hóc (tuần suất 06
tháng/lần).
1.4.2. Bin pháp, công trình, thiết b ng phó s c môi trưng
Khi phát hin ra s c, lp tc báo cho nhân viên ph trách an toàn, đng
thi dng hoạt động và o o cho quan chức năng để kp thi x lý, sau đó
tiến hành sa cha, khc phc.
5
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thời gian vận hành thnghiệm: Dự kiến từ tháng 01/2026 đến tháng
4/2026.
2.2. Công trnh, thiết bị xả khí thải phải vận hành thử nghiệm: 05 hệ thống
xử lý khí thải, cụ thể:
- 01 h thng x lý khí thải phát sinh từ công đoạn đúc ti khu vc đúc số 1;
- 01 h thng x lý khí thải phát sinh từ công đoạn đúc ti khu vc đúc số 2;
- 01 hệ thống xkhí thải phát sinh từ công đoạn rung t;
- 01 hệ thống xlý kthải phát sinh từng đoạn bắn bi;
- 01 hệ thống xkhí thải phát sinh từ công đoạn sơn.
2.2.1. Vị tlấy mẫu: 05 v trí ti ng thoát k thi sau x lý ca 05 h
thng x lý khí thi nêu trên.
2.2.2. Chất ô nhiễm chính giá tr gii hạn cho phép của chất ô nhiễm
(theo nội dung được cấp phép tại Phần A Phụ lục này).
2.3. Tần suất lấy mẫu:
TT V t ly mu
Thông s
giám sát
Tn sut ly mu
Quy chun
so nh
1
01 v trí ti ng
thoát khí thi
sau x lý ca h
thng x khí
thi phát sinh t
công đoạn đúc
ti khu vc
đúc s 1
Bi tng,
CO, SO
2,
NO
x
(tính
theo NO
2
)
Giai đoạn vnnh n
định: Ly mẫu đơn đầu
ra 01 ln/ngày, trong 03
ngày liên tiếp. Thi gian
d kiến như sau:
- Ln 1: Ngày 13/4/2026
- Ln 2: Ngày 14/4/2026
- Ln 3: Ngày 15/4/2026
QCVN
19:2009/BTNMT,
ct B
2
01 v trí ti ng
thoát khí thi
sau x lý ca h
thng x khí
thi phát sinh t
công đoạn đúc
ti khu vc
đúc s 2
Bi tng,
CO, SO
2,
NO
x
(tính
theo NO
2
)
3
01 v trí ti ng
thoát khí thi
sau x ca
h thng x
khí thi pt
sinh t công
đon rungt
Bi tng
6
TT V t ly mu
Thông s
giám sát
Tn sut ly mu
Quy chun
so nh
4
01 v trí ti ng
thoát khí thi
sau x ca
h thng x
khí thi pt
sinh t công
đon bn bi
Bi tng
5
01 v trí ti ng
thoát khí thi
sau x lý ca h
thng x khí
thi phát sinh t
công đoạn sơn
Bi tng,
CO, SO
2,
NO
x
(tính
theo NO
2
)
Etylbenzen,
Xylen,
n-butanol
QCVN
20:2009/BTNMT
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
3.1. Thu gom, xlý khí thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A Phụ lục
này trước khi xả thải ra môi trường.
3.2. Các u cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trưng trong giy phép
môi trường. Trưng hợp có thay đi so vi ni dung giấy phép đã được cp, ch
d án phi báo cáo UBND tnh, S Tài nguyên và Môi trường để kim tra, xem
xét gii quyết.
- Thường xuyên vn hành h thng x lý khí thải theo đúng quy trnh, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trnh hoạt động, nếu sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử lý khí thải, chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, S
Tài nguyên và Môi trường, UBND thị xã Việt Yên để kịp thời xử lý.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường s /QĐ-UBND ngày /7/2024
ca y ban nhân dân tnh Bc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Ngun pt sinh tiếngn, độ rung: 09 nguồn
- Nguồn số 1: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy móc sản
xuất tại khu vực xưởng 1.
- Nguồn số 2: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy móc sản
xuất tại khu vực xưởng 2.
- Nguồn số 3: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy móc sản
xuất tại khu vực xưởng 3.
- Nguồn số 4: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy móc sản
xuất tại khu vực xưởng 4.
- Nguồn số 5: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ máy thổi khí của hệ thống xử
ớc thải sinh hoạt tập trung của dự án.
- Nguồn số 6: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ máy nén khí xưởng số 1 (nằm
trên sàn kỹ thuật 2 gồm 4 máy mi máy có công suất 100HP)
- Nguồn số 7: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ máy nén khí xưởng số 2 (nằm
trên sàn kỹ thuật 1 gồm 5 máy mi máy công suất 100HP)
- Nguồn số 8: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ máy nén khí xưởng số 2 (nằm
trên sàn kỹ thuật 2 gồm 5 máy mi máy có công suất 100HP)
- Nguồn số 9: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ máy nén khí xưởng số 4 (nằm
trên sàn kỹ thuật 1 gồm 4 máy mỗi máy có công suất 100HP)
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung: 09 vị t (theo hệ tọa độ VN2000,
kinh tuyến trục 107
o
, múi chiếu 3
o
)
- Ngun s 1: Ti v trí gia khu vc ng 1, ta độ: X = 2309060.06; Y =
6071145.79
- Ngun s 2: Ti v t gia khu vc xưởng 2, ta đ: X = 2214148.23; Y =
6049604.57
- Ngun s 3: Ti v t gia khu vc xưởng 3, ta đ: X = 2128520.96; Y =
6030397.93
- Ngun s 4: Ti v t gia khu vc xưởng 4, ta đ: X = 2048838.62; Y =
6017835.11
- Ngun s 5: Ti v trí nhà điu hành hệ thống x nước thi tp trung
ca d án, tọa độ: X = 2289088.63; Y = 5432977.86
2
- Ngun s 6: Ti sàn k thuật 2, xưởng s 1, ta đ: X = 2269072.24; Y =
2427249.37
- Ngun s 7: Ti sàn k thuật 1, xưởng s 2, ta đ: X = 2259802.51; Y =
2381245.06
- Ngun s 8: Ti sàn k thuật 2, xưởng s 2, ta đ: X = 2179663.62; Y =
2370837.01
- Ngun s 9: Ti sàn k thuật 1, xưởng s 4, ta đ: X = 2071697.55; Y =
2432461.35
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về tiếng n; QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung, cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Từ 6-21 giờ
(dBA)
Từ 21 - 6 gi
(dBA)
Tần sut quan
trắc định kỳ
Ghi chú
1 70 55
Không thực
hiện
Khu vực thông thường
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và
mức gia tốc rung cho phép (dB)
Tần sut
quan trắc
định k
Ghi chú
Từ 6 - 21 giờ Từ 21 - 6 gi
1 70 60
Không thực
hiện
Khu vực
thông thưng
B. YÊU CU BO VỆ I TRƯỜNG ĐỐI VI TING N, Đ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Kim tra bo dưỡng định k các thiết b gây ồn, bôi trơn các b phn
chuyển động để gim ma sát nhm gim tiếng n sinh ra.
- c máy móc, thiết b thường xuyên được bảo dưỡng, thay thế nếu phát
hin hng hóc.
- Tt nhng máy c hoạt động gián đon nếu thy không cn thiết đ
gim mc ồn tích lũy mc thp nht.
- Công nhân đưc trang b đầy đủ các phương tiện chng n (như: nút bịt
tai, mũ, quần áo bo h), đc bit ti các v trí làm vic có mức độ n cao.
- kế hoch kim tra theo dõi cht ch vic s dụng các phương pháp
bo h lao động thường xuyên ca công nhân, tránh hiện ợng phương tiện
bo h mà không s dng,...
3
- B trí hp lý nhân lc làm vic trong các khu vc ô nhim n, rung nhm
đảm bo sc kho u dài cho c ng nhân. chế độ cho nhng v trí vic
làm chu ảnh ng ln ca hoạt động sn xuất theo đúng quy đnh ca pháp
lut hin hành; t chc khám cha bệnh định k cho cán b, công nhân.
- Trng cây xanh ti khu vc tuyến đường trc chính, dc va các tuyến
đường ni b để hn chế tiếng ồn phát tán, đồng thi to cảnh quan môi trưng.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong gii hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
Ph lc 4
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI,
PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường s /QĐ-UBND ngày /7/2024
ca y ban nhân dân tnh Bc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối ng, chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) phát sinh thường
xuyên khoảng 34.910,55 (kg/tháng), bao gồm:
TT Các loi cht thi
Mã
CTNH
Khối lượng
(kg/tháng)
1
Dầu động cơ, hộp s bôi trơn tng hp thi
17 02 03 5.000
2
Gi lau dính du, m, hóa cht
18 02 01 1.500
3
Bao bì cng thi bng kim loi dính thành
phn nguy hi
18 01 02 6.000
4
Đầu mu, phoi t quá trình gia công to
nh cha thành phn nguy hi
07 03 11 2.000
5
Bao bì cng thi bng nha cha thành
phn nguy hi
18 01 03 3.000
6 Que hàn thi 07 04 01 70
7
Nước thi có các thành phn nguy hi ca
h thng xkhí thải công đoạn đúc
19 10 01 10.397
8
Than hot tính thi t quá trình hp ph
khí thi
12 01 04 2.000
9 Bi thu gom sau h thng x lý khí thi 05 08 02 3.200
10 t thi 05 08 01 1.666
11 Sơn, cặn sơn thải 08 01 01 75,3
12 Các loi du thi khác (du, nht y TBA) 17 07 03 1,25
13 Mạch điện t 19 02 06 0,5
14 y đo đin tr tiếp địa 16 01 13 0,5
Tng cng 34.910,55
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh
thường xuyên khoảng 5.572,05 (kg/ngày), bao gm:
2
TT Các loi cht thi
Khối lượng
(kg/ngày)
1 X 3.181
2 Vy thép 181
3
c phn tha t nguyên liệu đu vào (bìa carton,
đầu mu kim loi tha không nhim thành phn
nguy hi,...)
900
4
Sn phm li, hng không nhim thành phn nguy
hi không tn dng hết
1.000
5
Ba via, mu kim loi vn, kim loi tha không
nhim thành phn nguy hi không tn dng hết
300
6 Hộp mực in thi 10
7
Chất thải từ quá trnh bảo dưỡng, sửa chữa trạm
biến áp không chứa thành phần nguy hại
0,05
Tng cng 5.572,05
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt:
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 750 kg/ngày, tương đương với
247.500 kg/năm, với thành phn ch yếu bao bì, hộp đựng thức ăn, đ ung
bng nilon, nha, thy tinh, giy và các loi phế thi phc v văn phòng,…
- Bùn thải phát sinh từ bể tự hoại khoảng 34,65 tn/năm; bùn thi phát sinh
t h thng x c thi khong 19,5 kg/ngày, tương đương 6.435 kg/năm.
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trnh lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí 09 thùng chứa, dung tích 240 lít/thùng. Tất ccác thùng chứa được
n tên, số chất thải nguy hi, dấu hiệu cảnh báo chất thải nguy hại bên
ngoài thùng chứa theo quy định.
2.1.2. Kho/khu vực u chứa
- Kho chứa chất thải nguy hại: Diện tích 60 m
2
, bố trí cạnh nhà xưởng số 1
(phía Tây Nam).
- Kho chứa cát thải: Diện tích 90 m
2
, bố tcạnh nhà xưởng số 04 (phía
Tây Nam).
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa chất thải nguy hại kho chứa cát thải:
Tường xây gạch đặc 110mm cao 1,2m, sau đó ghép tôn, mái bằng tôn, nền xi
măng, cửa ra vào, n biển cảnh báo theo quy định.
3
- Đối với chất thải nguy hại: Ch dự án hợp đồng với đơn vị chức năng
vận chuyển cht thải nguy hại mang đi xử theo quy định (tần suất 01 năm/lần
hoặc khi kho chứa đầy nhưng không quá 01 năm)
- Đối với cát thải: Chủ dự án hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển
cht thải nguy hại mang đi xử theo quy định (tần suất 03 tháng/lần hoặc khi
kho chứa đầy nhưng không quá 01 năm)
2.2. Thiết bị, h thống, ng trnh lưu giữ chất thải rắn công nghiệp
thông thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa: Bố trí khong 08 thùng cha, dung tích 120
t/thùng, đặt tại khu vực sản xuất.
2.2.2. Kho /khu vực lưu chứa
- Kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường: Diện ch 60 m
2
, bố trí
cạnh nhà xưởng số 01 (phía Tây Nam).
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thưng:
Nền xi măng, bao quanh khu vực lưu chứa xây dựng tường gạch đặc 110mm cao
1,2m, sau đó ghép tôn, mái che bằng tôn, cửa ra vào biển cảnh báo
theo đúng quy định.
Đối với cht thi có thể tái chế, tái sử dụng ầu mu kim loại, bavia kim loại,
ba carton..) được thu gom riêng, bán cho dự án thu mua. Chất thải rắn không thể tái
chế được lưu gi riêng trong các thùng chứa riêng.
Chdự án hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển mang đi xử theo
quy định (tần suất 03 tháng/1 lần hoặc khi kho chứa đầy).
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trnh lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
- Bố trí 10 thùng chứa, dung tích 20 lít/thùng, đặt ti khu vực nhà văn
phòng, nhà ăn, nhà vệ sinh,…
- Bố trí 03 thùng chứa có nắp đậy, dung ch 100 lít/thùng, đặt tại kho chứa
cht thải rắn sinh hoạt.
2.3.2. Kho/khu vực u chứa
- Kho chứa chất thải rắn sinh hoạt: Diện ch 60 m
2
, bố trí cạnh nhà xưởng
số 1 (phía Tây Nam).
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa chất thải rắn sinh hoạt: Tường xây gạch
đặc 110mm cao 1,2m sau đó ghép tôn, mái tôn, nền xi măng, cửa ra vào và
biển cảnh báo theo đúng quy định.
Chdán hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển chất thải rắn
sinh hoạt mang đi xử lý theo quy định (tần suất 01 lần/ngày).
- Đối với bùn phát sinh ti các bể tự hoại: Chủ dự án hợp đồng vi đơn
vị có chức năng đến hút bùn tại bể tự hoại mang đi xử lý theo quy định (tần suất
06 tháng/lần).
4
- Đối với bùn thải từ hệ thống xử nước thải được thu gom về bể chứa thể
tích 21,34 m
3
, chủ dự án hợp đồng với đơn vị chức năng đến hút bùn
mang đi xử lý theo quy định (tần suất 06 tháng/lần).
B. YÊU CẦU VPHÒNG NGA VÀ ỨNG P SC MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các yêu cầu thiết kế và quy trnh kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xử nước thải các hệ thống xử khí thải. Có kế hoạch xử kịp thời
khi xảy ra sự cố đối với hệ thống xử nước thải và các hệ thống xử lý khí thải.
Trong trường hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng dừng hoạt động sản xuất, các biện
pháp khắc phục sự cđối với hệ thống xử nước thải, các hệ thống x khí
thải. Chỉ được tiếp tục hoạt động sau khi đã xử , khắc phục hoàn toàn sự cố.
Ph lc 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường s /QĐ-UBND ngày /7/2024
ca y ban nhân dân tnh Bc Giang)
Công ty TNHH Seojin Vit Nam có trách nhiệm:
- T chc thc hin t chu trách nhiệm theo quy định ca pháp lut;
tiếp thu đầy đc ni dung, yêu cu ca Giấy phép môi trường đã được cp.
- Thc hin nghiêm túc c gii pháp k thut phòng chng ng phó s
c môi trưng; tuân th các quy đnh v an toàn lao động, an toàn giao thông,
phòng cháy cha cháy các quy định khác liên quan trong quá trình vn
nh d án. Chu trách nhim sa cha, xây dng mi hoc bồi thường trong
trường hp gây thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung
quanh khu vc d án.
- B trí đủ kinh phí đ thc hin các bin pháp bo v môi trường, phòng
nga, ng phó các s c v môi trưng trong quá trình thc hin d án; định k
kim tra, bảo dưỡng, sa cha các công trình bo v môi tờng đ đảm bo
hiu qu thu gom, x lý.
- Thc hin thu gom toàn b nước thi sinh hoạt đ đưa v hệ thống x
nước thi ca d án đảm bo x đạt QCVN 40:2011/BTNMT (ct B) trước
khi đu ni vi h thng thu gom, x tp trung ca CCN Tăng Tiến, th xã
Vit Yên; đảm bảo không đ hiện tưng rò r, ngấm nước thi ảnh hưởng đếni
trường đất, môi trường nưc, không khí khu vc.
- Vn hành các h thng x khí thi ca d án để thu gom, x lý toàn b
khí thi phát sinh t hoạt động sn xut ca d án đảm bảo khí thải sau xử lý đạt
QCVN 19:2009/BTNMT, cột B và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi xả thải ra
môi trường.
- Tng báo kế hoch vn hành th nghim công trình, hng mc công
trình x lý cht thi ca d án vi UBND tnh, S Tài nguyên Môi trường,
UBND th Vit Yên trước ít nht 10 ngày, k t ngày vn hành th nghim
để theo dõi, giám sát và thc hin vn hành th nghim các công trình x lý cht
thải theo quy định.
- Quản lý các chất thải phát sinh trong quá trnh hoạt động đảm bảo các yêu
cầu về vệ sinh môi trường theo đúng c quy định của pháp luật về bảo vệ
môi trưng. Thực hiện phân định, phân loại các loại chất thải rắn sinh hoạt, chất
thải rắn công nghiệp thông thường chất thải nguy hại theo quy định của Luật
Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, Thông tư s
02/2022/TT-BTNMT.
- o cáo công c bảo vệ môi trường định kỳ hằng năm hoặc đột xuất
(trong đó cập nhật các thay đổi thông tin về phát sinh chất thải tại Phụ lục 4 kèm
theo Giấy phép này, do các thay đổi này kng thuộc đi tượng phải điều chỉnh
2
Giấy phép môi trường); công khai thông tin môi trường kế hoạch ứng phó sự
cố môi trường theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệ môi
trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường u tại Giấy phép này có sửa đổi,
bổ sung hoặc được thay thế th thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trnh s318/TTr-STNMT ngày 04/7/2024
của Sở i nguyên i trường nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép
môi trường dự án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 645/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường của dự án “Nhà máy Seojin Việt Nam 3” tại Cụm công nghiệp Tăng Tiến, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×