• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 645/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường dự án Nhà máy Seojin Việt Nam 3

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/07/2024 15:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 645/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của dự án “Nhà máy Seojin Việt Nam 3” tại Cụm công nghiệp Tăng Tiến, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 645/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 645/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 645/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi
trường, giấy phép môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên
địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
318/TTr-STNMT ngày 04/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Công ty TNHH Seojin Việt Nam, địa chỉ trụ sở chính
tại lô B1, B2, B3, B6, B7, Khu công nghiệp (KCN) Song Khê - Nội Hoàng (phía
Bắc), xã Song Khê, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang được thực hiện các
hoạt động bảo vệ môi trường của dự án đầu tư “Nhà máy Seojin Việt Nam 3” tại
lô CN-1, Cụm công nghiệp (CCN) Tăng Tiến, phường Tăng Tiến, thị xã Việt
Yên, tỉnh Bắc Giang, với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án đầu tư
1.1. Tên dự án đầu tư: Nhà máy Seojin Việt Nam 3.
1.2. Chủ dự án: Công ty TNHH Seojin Việt Nam.
1.3. Địa điểm hoạt động: Lô CN-1, CCN Tăng Tiến, phường Tăng Tiến, thị
xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
1.4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên, mã số doanh nghiệp 2400859625, do Phòng Đăng ký kinh
2
doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp đăng ký lần đầu ngày
13/3/2019, đăng ký thay đổi lần thứ 6 ngày 06/5/2024.
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, mã số dự án 6577614680 do Sở Kế hoạch
và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp chứng nhận lần đầu ngày 27/4/2024.
1.5. Mã số thuế: 2400859625.
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
- Sản xuất máy công cụ, máy tạo hình kim loại. Chi tiết:
+ Sản xuất máy công cụ, máy gia công cơ khí, máy tiện phay kim loại;
+ Sản xuất các loại khung vỏ, các loại chi tiết phụ kiện, linh kiện của máy
công cụ, máy gia công cơ khí, máy tiện phay kim loại.
- Đúc sắt, thép. Chi tiết: Sản xuất, đúc thép khung, đế máy, chi tiết máy
bằng thép hợp kim.
- Sản xuất máy chuyên dụng khác. Chi tiết:
+ Sản xuất, gia công máy đúc;
+ Sản xuất, gia công các loại khung vỏ, các loại chi tiết phụ kiện, linh kiện
của máy đúc.
- Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc.
Chi tiết:
+ Sản xuất khung, vỏ kim loại và các chi tiết máy của ô tô điện;
+ Sản xuất khung, vỏ của các phụ kiện, linh kiện khác của ô tô điện.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án đầu tư
- Phạm vi: Dự án được thực hiện tại lô CN-1, CCN Tăng Tiến, phường Tăng
Tiến, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, với diện tích sử dụng đất 113.013 m
2
.
- Quy mô của dự án đầu tư:
+ Dự án có tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu tư công); không thuộc loại hnh sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường.
+ Dự án có tiêu chí về môi trường như dự án đầu tư nhóm II theo quy định
của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường (Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
1
.
- Công suất của dự án đầu tư:
+ Sản xuất đúc thép khung, đế máy, chi tiết máy bằng thép hợp kim với
quy mô 10.000 tấn/năm;
+ Sản xuất máy công cụ, máy gia công cơ khí, máy tiện phay kim loại, sản
xuất các loại khung vỏ, các loại chi tiết phụ kiện, linh kiện của máy công cụ,
máy gia công cơ khí, máy tiện phay kim loại với quy mô 2.000 sản phẩm/năm;
1
quy định tại STT2, mục I, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
3
+ Sản xuất, gia công máy đúc; sản xuất, gia công các loại khung vỏ, các
loại chi tiết phụ kiện, linh kiện của máy đúc với quy mô 100 sản phẩm/năm;
+ Sản xuất khung, vỏ kim loại và các chi tiết máy của ô tô điện; khung, vỏ
của các phụ kiện, linh kiện khác của ô tô điện với quy mô 500.000 sản
phẩm/năm.
2. Nội dung cấp phép môi trường và yêu cầu về bảo vệ môi trường
kèm theo
2.1. Thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả khí thải ra môi trường và thực hiện yêu cầu về bảo vệ
môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu
về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành
kèm theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Công ty TNHH Seojin Việt
Nam được cấp Giấy phép môi trường
1. Công ty TNHH Seojin Việt Nam có quyền, nghĩa vụ theo quy định tại
Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
2. Công ty TNHH Seojin Việt Nam có trách nhiệm:
2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trnh các công trnh xử lý chất thải
bảo đảm chất thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; có biện pháp
giảm thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản lý chất
thải theo quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô
nhiễm, tiếng ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép này và phải
dừng ngay việc xả bụi, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện các biện pháp
khắc phục theo quy định của pháp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.4. Báo cáo kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường,
UBND thị xã Việt Yên nếu xảy ra các sự cố đối với các công trình xử lý chất
thải, sự cố khác dẫn đến ô nhiễm môi trường.
2.5. Trong quá trình thực hiện, nếu có thay đổi khác với các nội dung quy
định tại Giấy phép này, phải kịp thời báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, UBND thị xã Việt Yên để kiểm tra, xem xét giải
quyết theo quy định.
4
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (mười) năm, kể từ ngày Giấy phép này
có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND thị
xã Việt Yên, cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện nội dung cấp
phép, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với dự án đầu tư “Nhà máy Seojin Việt
Nam 3” tại lô CN-1, CCN Tăng Tiến, phường Tăng Tiến, thị xã Việt Yên, tỉnh
Bắc Giang của Công ty TNHH Seojin Việt Nam được cấp phép theo quy định
của pháp luật.
Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định cấp Giấy phép môi
trường được thành lập theo Quyết định số 428/QĐ-STNMT ngày 10/6/2024 của
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật về tính chính xác của các thông tin, số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy
phép môi trường và kết quả thẩm định hồ sơ, trnh UBND tỉnh phê duyệt các nội
dung nêu trên đã đảm bảo theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và
pháp luật khác có liên quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi
trường, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Công Thương, Sở Xây dựng; UBND thị
xã Việt Yên; UBND phường Tăng Tiến; Công ty TNHH Phát triển hạ tầng công
nghiệp Cửu Long; Công ty TNHH Seojin Việt Nam và tổ chức, cá nhân liên
quan căn cứ Giấy phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty TNHH Seojin Việt Nam (trả kết quả tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, TN.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU CẦU
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
1. Nội dung đề nghị cấp giấy phép đối với nước thải
Dự án không thuộc trường hợp phải cấp phép xả nước thải theo quy định
tại khoản 1 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, với lý do:
- Toàn bộ nước thải sinh hoạt của dự án được thu gom về hệ thống xử lý
nước thải công suất 150 m
3
/ngày đêm để xử lý đảm bảo đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột B, sau đó được đấu nối với hệ thống thu gom nước thải và
đưa về trạm xử lý nước thải tập trung của CCN Tăng Tiến, thị xã Việt Yên do
Công ty TNHH Phát triển hạ tầng công nghiệp Cửu Long (chủ đầu tư xây dựng
và kinh doanh hạ tầng cụm công nghiệp) xây dựng và quản lý vận hành để tiếp
tục xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A (theo Hợp đồng nguyên tắc cho
thuê lại quyền sử dụng đất gắn với kết cấu hạ tầng số 2602/2024/HĐNT-CL
ngày 26/02/2024 giữa Công ty TNHH phát triển hạ tầng công nghiệp Cửu Long
và Công ty TNHH Seojin Việt Nam và Biên bản thỏa thuận điểm đấu nối hạ tầng
kỹ thuật ngày 24/5/2024 giữa Công ty TNHH phát triển hạ tầng công nghiệp Cửu
Long và Công ty TNHH Seojin Việt Nam – chi nhánh Tăng Tiến), sau đó xả ra môi
trường; dự án không xả nước thải trực tiếp ra môi trường. Tọa độ điểm đấu nối
nước thải: X= 2350360.26; Y= 412242.02 (theo hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến
107
0
, múi chiếu 3
0
).
- Nước thải từ hệ thống xử lý khí thải công đoạn đúc được tuần hoàn tái sử
dụng; định kỳ 03 tháng/lần thay thế lượng nước thải này. Chủ dự án hợp đồng
với đơn vị có chức năng đến hút mang đi xử lý theo quy định cùng với chất thải
nguy hại, không xả nước thải ra môi trường.
- Nước thải phát sinh từ quá trình làm mát thành lò đúc được tuần hoàn tái
sử dụng. Chủ dự án định kỳ bổ sung lượng nước thất thoát do bay hơi, không
tiến hành thay thế, không xả nước thải ra môi trường.
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ
NƯỚC THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý nước thải
1.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để đưa
về hệ thống xử lý nước thải:
- Nước thải sinh hoạt phát sinh từ nhà vệ sinh của dự án sau khi được xử lý
sơ bộ qua 05 bể tự hoại 3 ngăn với tổng thể tích 134m
3
(gồm: 04 bể, thể tích
31,5 m
3
/bể, tại nhà xưởng 1, nhà xưởng 2, nhà xưởng 4, nhà ăn + văn phòng) và
01 bể, thể tích 8 m
3
/bể, tại nhà bảo vệ số 1) và được thu gom bằng đường ống
2
HDPE D200 với tổng chiều dài 595,62m (dọc theo đường ống bố trí 17 hố ga
lắng cặn) về hệ thống xử lý nước thải công suất 150 m
3
/ngày đêm của dự án.
- Nước thải sinh hoạt phát sinh từ nhà bếp của dự án sau khi được xử lý sơ
bộ qua bể tách dầu mỡ thể tích 18m
3
được thu gom bằng đường ống HDPE
D200 với chiều dài khoảng 8m về hệ thống xử lý nước thải công suất 150
m
3
/ngày đêm của dự án.
- Nước thải từ hệ thống xử lý khí thải công đoạn đúc được tuần hoàn tái sử
dụng; định kỳ 03 tháng/lần thay thế lượng nước thải này. Chủ dự án hợp đồng
với đơn vị có chức năng đến hút mang đi xử lý theo quy định cùng với chất thải
nguy hại, không xả nước thải ra môi trường.
1.2. Công trnh, thiết bị xử lý nước thải
- Tóm tắt quy trình công nghệ hệ thống xử lý nước thải công suất 150
m
3
/ngày đêm:
Nước thải sinh hoạt từ nhà vệ sinh sau khi xử lý qua bể tự hoại và nước thải
từ nhà bếp sau khi xử lý qua bể tách dầu mỡ) à Bể gom à Bể tách dầu à Bể
điều hoà à Bể thiếu khí à Bể hiếu khí à Bể lắng sinh học à Bể khử trùng à
Bể bơm thoát nước (Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B) à
Hệ thống thu gom nước thải tập trung của CCN Tăng Tiến, thị xã Việt Yên.
- Công suất thiết kế của hệ thống xử lý nước thải: 150 m
3
/ngày đêm.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải: Javen: 100
kg/tháng; Mật rỉ đường: 200 kg/tháng; Methanol: 600 kg/tháng.
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục: Không thuộc
đối tượng phải lắp đặt.
1.4. Biện pháp, công trnh, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố:
1.4.1. Biện pháp, công trnh, thiết bị phòng ngừa sự cố công trnh xử lý
nước thải
- Vận hành hệ thống xử lý nước thải theo đúng quy trnh kỹ thuật (có nhật
ký theo dõi, giám sát vận hành); tuân thủ định mức hóa chất. Các hóa chất sử
dụng phải tuân theo sự hướng dẫn của nhà sản xuất; không sử dụng các chất
trong danh mục cấm của Việt Nam
- Thường xuyên bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế các thiết bị hỏng hóc, các
thiết bị xử lý để đảm bảo hiệu quả xử lý nước thải.
- Kiểm tra hệ thống thu gom và xử lý nước thải hàng ngày để có biện pháp
phòng ngừa, bảo dưỡng định kỳ, kịp thời xử lý sự cố.
- Luôn dự trữ và có phương án thay thế các thiết bị có nguy cơ hỏng cao
(như: máy bơm, phao, van, thiết bị sục khí, cánh khuấy và các thiết bị chuyển
động khác...) để kịp thời thay thế khi hỏng hóc.
1.4.2. Biện pháp, công trnh, thiết bị ứng phó sự cố công trnh xử lý nước thải
- Khi gặp sự cố lượng nước thải phát sinh vượt quá công suất hệ thống xử
lý nước thải thì phải dừng hoạt động hệ thống này để sửa chữa, đề ra phương án
khắc phục, đồng thời thông báo cho cơ quan chức năng để kịp thời xử lý.
5
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến từ tháng 01/2026 đến tháng
4/2026.
2.2. Công trnh, thiết bị xả khí thải phải vận hành thử nghiệm: 05 hệ thống
xử lý khí thải, cụ thể:
- 01 hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ công đoạn đúc tại khu vực lò đúc số 1;
- 01 hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ công đoạn đúc tại khu vực lò đúc số 2;
- 01 hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ công đoạn rung cát;
- 01 hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ công đoạn bắn bi;
- 01 hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ công đoạn sơn.
2.2.1. Vị trí lấy mẫu: 05 vị trí tại ống thoát khí thải sau xử lý của 05 hệ
thống xử lý khí thải nêu trên.
2.2.2. Chất ô nhiễm chính và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm
(theo nội dung được cấp phép tại Phần A Phụ lục này).
2.3. Tần suất lấy mẫu:
TT Vị trí lấy mẫu
Thông số
giám sát
Tần suất lấy mẫu
Quy chuẩn
so sánh
1
01 vị trí tại ống
thoát khí thải
sau xử lý của hệ
thống xử lý khí
thải phát sinh từ
công đoạn đúc
tại khu vực lò
đúc số 1
Bụi tổng,
CO, SO
2,
NO
x
(tính
theo NO
2
)
Giai đoạn vận hành ổn
định: Lấy mẫu đơn đầu
ra 01 lần/ngày, trong 03
ngày liên tiếp. Thời gian
dự kiến như sau:
- Lần 1: Ngày 13/4/2026
- Lần 2: Ngày 14/4/2026
- Lần 3: Ngày 15/4/2026
QCVN
19:2009/BTNMT,
cột B
2
01 vị trí tại ống
thoát khí thải
sau xử lý của hệ
thống xử lý khí
thải phát sinh từ
công đoạn đúc
tại khu vực lò
đúc số 2
Bụi tổng,
CO, SO
2,
NO
x
(tính
theo NO
2
)
3
01 vị trí tại ống
thoát khí thải
sau xử lý của
hệ thống xử lý
khí thải phát
sinh từ công
đoạn rung cát
Bụi tổng
6
TT Vị trí lấy mẫu
Thông số
giám sát
Tần suất lấy mẫu
Quy chuẩn
so sánh
4
01 vị trí tại ống
thoát khí thải
sau xử lý của
hệ thống xử lý
khí thải phát
sinh từ công
đoạn bắn bi
Bụi tổng
5
01 vị trí tại ống
thoát khí thải
sau xử lý của hệ
thống xử lý khí
thải phát sinh từ
công đoạn sơn
Bụi tổng,
CO, SO
2,
NO
x
(tính
theo NO
2
)
Etylbenzen,
Xylen,
n-butanol
QCVN
20:2009/BTNMT
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử lý khí thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A Phụ lục
này trước khi xả thải ra môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong giấy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so với nội dung giấy phép đã được cấp, chủ
dự án phải báo cáo UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường để kiểm tra, xem
xét giải quyết.
- Thường xuyên vận hành hệ thống xử lý khí thải theo đúng quy trnh, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trnh hoạt động, nếu có sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử lý khí thải, chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, UBND thị xã Việt Yên để kịp thời xử lý.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 09 nguồn
- Nguồn số 1: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy móc sản
xuất tại khu vực xưởng 1.
- Nguồn số 2: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy móc sản
xuất tại khu vực xưởng 2.
- Nguồn số 3: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy móc sản
xuất tại khu vực xưởng 3.
- Nguồn số 4: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy móc sản
xuất tại khu vực xưởng 4.
- Nguồn số 5: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ máy thổi khí của hệ thống xử
lý nước thải sinh hoạt tập trung của dự án.
- Nguồn số 6: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ máy nén khí xưởng số 1 (nằm
trên sàn kỹ thuật 2 gồm 4 máy mỗi máy có công suất 100HP)
- Nguồn số 7: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ máy nén khí xưởng số 2 (nằm
trên sàn kỹ thuật 1 gồm 5 máy mỗi máy có công suất 100HP)
- Nguồn số 8: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ máy nén khí xưởng số 2 (nằm
trên sàn kỹ thuật 2 gồm 5 máy mỗi máy có công suất 100HP)
- Nguồn số 9: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ máy nén khí xưởng số 4 (nằm
trên sàn kỹ thuật 1 gồm 4 máy mỗi máy có công suất 100HP)
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung: 09 vị trí (theo hệ tọa độ VN2000,
kinh tuyến trục 107
o
, múi chiếu 3
o
)
- Nguồn số 1: Tại vị trí giữa khu vực xưởng 1, tọa độ: X = 2309060.06; Y =
6071145.79
- Nguồn số 2: Tại vị trí giữa khu vực xưởng 2, tọa độ: X = 2214148.23; Y =
6049604.57
- Nguồn số 3: Tại vị trí giữa khu vực xưởng 3, tọa độ: X = 2128520.96; Y =
6030397.93
- Nguồn số 4: Tại vị trí giữa khu vực xưởng 4, tọa độ: X = 2048838.62; Y =
6017835.11
- Nguồn số 5: Tại vị trí nhà điều hành hệ thống xử lý nước thải tập trung
của dự án, tọa độ: X = 2289088.63; Y = 5432977.86
2
- Nguồn số 6: Tại sàn kỹ thuật 2, xưởng số 1, tọa độ: X = 2269072.24; Y =
2427249.37
- Nguồn số 7: Tại sàn kỹ thuật 1, xưởng số 2, tọa độ: X = 2259802.51; Y =
2381245.06
- Nguồn số 8: Tại sàn kỹ thuật 2, xưởng số 2, tọa độ: X = 2179663.62; Y =
2370837.01
- Nguồn số 9: Tại sàn kỹ thuật 1, xưởng số 4, tọa độ: X = 2071697.55; Y =
2432461.35
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
và QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn; QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung, cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Từ 6-21 giờ
(dBA)
Từ 21 - 6 giờ
(dBA)
Tần suất quan
trắc định kỳ
Ghi chú
1 70 55
Không thực
hiện
Khu vực thông thường
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và
mức gia tốc rung cho phép (dB)
Tần suất
quan trắc
định kỳ
Ghi chú
Từ 6 - 21 giờ Từ 21 - 6 giờ
1 70 60
Không thực
hiện
Khu vực
thông thường
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ các thiết bị gây ồn, bôi trơn các bộ phận
chuyển động để giảm ma sát nhằm giảm tiếng ồn sinh ra.
- Các máy móc, thiết bị thường xuyên được bảo dưỡng, thay thế nếu phát
hiện hỏng hóc.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết để
giảm mức ồn tích lũy ở mức thấp nhất.
- Công nhân được trang bị đầy đủ các phương tiện chống ồn (như: nút bịt
tai, mũ, quần áo bảo hộ), đặc biệt tại các vị trí làm việc có mức độ ồn cao.
- Có kế hoạch kiểm tra và theo dõi chặt chẽ việc sử dụng các phương pháp
bảo hộ lao động thường xuyên của công nhân, tránh hiện tượng có phương tiện
bảo hộ mà không sử dụng,...
3
- Bố trí hợp lý nhân lực làm việc trong các khu vực ô nhiễm ồn, rung nhằm
đảm bảo sức khoẻ lâu dài cho các công nhân. Có chế độ cho những vị trí việc
làm chịu ảnh hưởng lớn của hoạt động sản xuất theo đúng quy định của pháp
luật hiện hành; tổ chức khám chữa bệnh định kỳ cho cán bộ, công nhân.
- Trồng cây xanh tại khu vực tuyến đường trục chính, dọc vỉa hè các tuyến
đường nội bộ để hạn chế tiếng ồn phát tán, đồng thời tạo cảnh quan môi trường.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
Các nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này và các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
4
dung dịch Ca(OH)
2
) ® Quạt hút ® Ống thoát khí thải (khí thải sau xử lý đảm
bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B trước khi thoát ra môi trường).
- Công suất thiết kế: 54.000 m
3
/giờ.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Dung dịch Ca(OH)
2
: 10 m
3
/năm.
* Hệ thống xử lý bụi (khí thải) phát sinh từ công đoạn rung cát
- Tóm tắt quy trnh công nghệ: Bụi ® Chụp hút ® Đường ống dẫn khí ®
Hệ thống lọc bụi Filter ® Quạt hút ® Ống thoát khí thải (Khí thải sau xử lý
đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B trước khi thoát ra môi trường).
- Công suất thiết kế: 30.000 m
3
/giờ.
* Hệ thống xử lý bụi (khí thải) phát sinh từ công đoạn bắn bi
- Tóm tắt quy trnh công nghệ: Bụi ® Chụp hút ® Đường ống dẫn khí ®
Hệ thống lọc bụi Filter ® Quạt hút ® Ống thoát khí thải (Khí thải sau xử lý
đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B trước khi thoát ra môi trường).
- Công suất thiết kế: 21.000 m
3
/giờ.
* Hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ công đoạn sơn
- Tóm tắt quy trnh công nghệ: Khí thải ® Chụp hút ® Đường ống dẫn khí
® Tháp hấp phụ than hoạt tính ® Quạt hút ® Ống thoát khí thải (Khí thải sau
xử lý đảm bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B và QCVN 20:2009/BTNMT
trước khi thoát ra môi trường).
- Công suất thiết kế: 30.000 m
3
/giờ.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: Than hoạt tính: 24 tấn/năm.
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục: Không thuộc đối
tượng phải lắp đặt.
1.4. Biện pháp, công trnh, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố
1.4.1. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa sự cố môi trường
- Vận hành hệ thống xử lý khí thải theo đúng quy trnh kỹ thuật và hướng
dẫn vận hành của đơn vị thiết kế.
- Có nhật ký ghi chép quá trình theo dõi, giám sát vận hành, các sự cố xảy
ra, biện pháp khắc phục và trình báo với cơ quan quản lý môi trường có thẩm
quyền tại địa phương.
- Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng đường ống dẫn khí, quạt hút,... trong
hệ thống xử lý khí thải, phát hiện sớm những nguyên nhân có thể dẫn đến sự cố
để khắc phục kịp thời.
- Định kỳ bảo tr, bảo dưỡng các đường ống thu gom, các thiết bị xử lý, kịp
thời sửa chữa và thay thế khi phát hiện các dấu hiệu hỏng hóc (tuần suất 06
tháng/lần).
1.4.2. Biện pháp, công trình, thiết bị ứng phó sự cố môi trường
Khi phát hiện ra sự cố, lập tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn, đồng
thời dừng hoạt động và báo cáo cho cơ quan chức năng để kịp thời xử lý, sau đó
tiến hành sửa chữa, khắc phục.
5
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến từ tháng 01/2026 đến tháng
4/2026.
2.2. Công trnh, thiết bị xả khí thải phải vận hành thử nghiệm: 05 hệ thống
xử lý khí thải, cụ thể:
- 01 hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ công đoạn đúc tại khu vực lò đúc số 1;
- 01 hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ công đoạn đúc tại khu vực lò đúc số 2;
- 01 hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ công đoạn rung cát;
- 01 hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ công đoạn bắn bi;
- 01 hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ công đoạn sơn.
2.2.1. Vị trí lấy mẫu: 05 vị trí tại ống thoát khí thải sau xử lý của 05 hệ
thống xử lý khí thải nêu trên.
2.2.2. Chất ô nhiễm chính và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm
(theo nội dung được cấp phép tại Phần A Phụ lục này).
2.3. Tần suất lấy mẫu:
TT Vị trí lấy mẫu
Thông số
giám sát
Tần suất lấy mẫu
Quy chuẩn
so sánh
1
01 vị trí tại ống
thoát khí thải
sau xử lý của hệ
thống xử lý khí
thải phát sinh từ
công đoạn đúc
tại khu vực lò
đúc số 1
Bụi tổng,
CO, SO
2,
NO
x
(tính
theo NO
2
)
Giai đoạn vận hành ổn
định: Lấy mẫu đơn đầu
ra 01 lần/ngày, trong 03
ngày liên tiếp. Thời gian
dự kiến như sau:
- Lần 1: Ngày 13/4/2026
- Lần 2: Ngày 14/4/2026
- Lần 3: Ngày 15/4/2026
QCVN
19:2009/BTNMT,
cột B
2
01 vị trí tại ống
thoát khí thải
sau xử lý của hệ
thống xử lý khí
thải phát sinh từ
công đoạn đúc
tại khu vực lò
đúc số 2
Bụi tổng,
CO, SO
2,
NO
x
(tính
theo NO
2
)
3
01 vị trí tại ống
thoát khí thải
sau xử lý của
hệ thống xử lý
khí thải phát
sinh từ công
đoạn rung cát
Bụi tổng
6
TT Vị trí lấy mẫu
Thông số
giám sát
Tần suất lấy mẫu
Quy chuẩn
so sánh
4
01 vị trí tại ống
thoát khí thải
sau xử lý của
hệ thống xử lý
khí thải phát
sinh từ công
đoạn bắn bi
Bụi tổng
5
01 vị trí tại ống
thoát khí thải
sau xử lý của hệ
thống xử lý khí
thải phát sinh từ
công đoạn sơn
Bụi tổng,
CO, SO
2,
NO
x
(tính
theo NO
2
)
Etylbenzen,
Xylen,
n-butanol
QCVN
20:2009/BTNMT
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử lý khí thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A Phụ lục
này trước khi xả thải ra môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong giấy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so với nội dung giấy phép đã được cấp, chủ
dự án phải báo cáo UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường để kiểm tra, xem
xét giải quyết.
- Thường xuyên vận hành hệ thống xử lý khí thải theo đúng quy trnh, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trnh hoạt động, nếu có sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử lý khí thải, chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, UBND thị xã Việt Yên để kịp thời xử lý.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 09 nguồn
- Nguồn số 1: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy móc sản
xuất tại khu vực xưởng 1.
- Nguồn số 2: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy móc sản
xuất tại khu vực xưởng 2.
- Nguồn số 3: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy móc sản
xuất tại khu vực xưởng 3.
- Nguồn số 4: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của máy móc sản
xuất tại khu vực xưởng 4.
- Nguồn số 5: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ máy thổi khí của hệ thống xử
lý nước thải sinh hoạt tập trung của dự án.
- Nguồn số 6: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ máy nén khí xưởng số 1 (nằm
trên sàn kỹ thuật 2 gồm 4 máy mỗi máy có công suất 100HP)
- Nguồn số 7: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ máy nén khí xưởng số 2 (nằm
trên sàn kỹ thuật 1 gồm 5 máy mỗi máy có công suất 100HP)
- Nguồn số 8: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ máy nén khí xưởng số 2 (nằm
trên sàn kỹ thuật 2 gồm 5 máy mỗi máy có công suất 100HP)
- Nguồn số 9: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ máy nén khí xưởng số 4 (nằm
trên sàn kỹ thuật 1 gồm 4 máy mỗi máy có công suất 100HP)
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung: 09 vị trí (theo hệ tọa độ VN2000,
kinh tuyến trục 107
o
, múi chiếu 3
o
)
- Nguồn số 1: Tại vị trí giữa khu vực xưởng 1, tọa độ: X = 2309060.06; Y =
6071145.79
- Nguồn số 2: Tại vị trí giữa khu vực xưởng 2, tọa độ: X = 2214148.23; Y =
6049604.57
- Nguồn số 3: Tại vị trí giữa khu vực xưởng 3, tọa độ: X = 2128520.96; Y =
6030397.93
- Nguồn số 4: Tại vị trí giữa khu vực xưởng 4, tọa độ: X = 2048838.62; Y =
6017835.11
- Nguồn số 5: Tại vị trí nhà điều hành hệ thống xử lý nước thải tập trung
của dự án, tọa độ: X = 2289088.63; Y = 5432977.86
2
- Nguồn số 6: Tại sàn kỹ thuật 2, xưởng số 1, tọa độ: X = 2269072.24; Y =
2427249.37
- Nguồn số 7: Tại sàn kỹ thuật 1, xưởng số 2, tọa độ: X = 2259802.51; Y =
2381245.06
- Nguồn số 8: Tại sàn kỹ thuật 2, xưởng số 2, tọa độ: X = 2179663.62; Y =
2370837.01
- Nguồn số 9: Tại sàn kỹ thuật 1, xưởng số 4, tọa độ: X = 2071697.55; Y =
2432461.35
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
và QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn; QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung, cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Từ 6-21 giờ
(dBA)
Từ 21 - 6 giờ
(dBA)
Tần suất quan
trắc định kỳ
Ghi chú
1 70 55
Không thực
hiện
Khu vực thông thường
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và
mức gia tốc rung cho phép (dB)
Tần suất
quan trắc
định kỳ
Ghi chú
Từ 6 - 21 giờ Từ 21 - 6 giờ
1 70 60
Không thực
hiện
Khu vực
thông thường
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ các thiết bị gây ồn, bôi trơn các bộ phận
chuyển động để giảm ma sát nhằm giảm tiếng ồn sinh ra.
- Các máy móc, thiết bị thường xuyên được bảo dưỡng, thay thế nếu phát
hiện hỏng hóc.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết để
giảm mức ồn tích lũy ở mức thấp nhất.
- Công nhân được trang bị đầy đủ các phương tiện chống ồn (như: nút bịt
tai, mũ, quần áo bảo hộ), đặc biệt tại các vị trí làm việc có mức độ ồn cao.
- Có kế hoạch kiểm tra và theo dõi chặt chẽ việc sử dụng các phương pháp
bảo hộ lao động thường xuyên của công nhân, tránh hiện tượng có phương tiện
bảo hộ mà không sử dụng,...
3
- Bố trí hợp lý nhân lực làm việc trong các khu vực ô nhiễm ồn, rung nhằm
đảm bảo sức khoẻ lâu dài cho các công nhân. Có chế độ cho những vị trí việc
làm chịu ảnh hưởng lớn của hoạt động sản xuất theo đúng quy định của pháp
luật hiện hành; tổ chức khám chữa bệnh định kỳ cho cán bộ, công nhân.
- Trồng cây xanh tại khu vực tuyến đường trục chính, dọc vỉa hè các tuyến
đường nội bộ để hạn chế tiếng ồn phát tán, đồng thời tạo cảnh quan môi trường.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
Các nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này và các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI,
PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) phát sinh thường
xuyên khoảng 34.910,55 (kg/tháng), bao gồm:
TT Các loại chất thải
Mã
CTNH
Khối lượng
(kg/tháng)
1
Dầu động cơ, hộp số bôi trơn tổng hợp thải
17 02 03 5.000
2
Giẻ lau dính dầu, mỡ, hóa chất
18 02 01 1.500
3
Bao bì cứng thải bằng kim loại dính thành
phần nguy hại
18 01 02 6.000
4
Đầu mẩu, phoi từ quá trình gia công tạo
hình chứa thành phần nguy hại
07 03 11 2.000
5
Bao bì cứng thải bằng nhựa chứa thành
phần nguy hại
18 01 03 3.000
6 Que hàn thải 07 04 01 70
7
Nước thải có các thành phần nguy hại của
hệ thống xử lý khí thải công đoạn đúc
19 10 01 10.397
8
Than hoạt tính thải từ quá trình hấp phụ
khí thải
12 01 04 2.000
9 Bụi thu gom sau hệ thống xử lý khí thải 05 08 02 3.200
10 Cát thải 05 08 01 1.666
11 Sơn, cặn sơn thải 08 01 01 75,3
12 Các loại dầu thải khác (dầu, nhớt máy TBA) 17 07 03 1,25
13 Mạch điện tử 19 02 06 0,5
14 Máy đo điện trở tiếp địa 16 01 13 0,5
Tổng cộng 34.910,55
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh
thường xuyên khoảng 5.572,05 (kg/ngày), bao gồm:
2
TT Các loại chất thải
Khối lượng
(kg/ngày)
1 Xỉ lò 3.181
2 Vảy thép 181
3
Các phần thừa từ nguyên liệu đầu vào (bìa carton,
đầu mẩu kim loại thừa không nhiễm thành phần
nguy hại,...)
900
4
Sản phẩm lỗi, hỏng không nhiễm thành phần nguy
hại không tận dụng hết
1.000
5
Ba via, mẩu kim loại vụn, kim loại thừa không
nhiễm thành phần nguy hại không tận dụng hết
300
6 Hộp mực in thải 10
7
Chất thải từ quá trnh bảo dưỡng, sửa chữa trạm
biến áp không chứa thành phần nguy hại
0,05
Tổng cộng 5.572,05
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt:
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 750 kg/ngày, tương đương với
247.500 kg/năm, với thành phần chủ yếu là bao bì, hộp đựng thức ăn, đồ uống
bằng nilon, nhựa, thủy tinh, giấy và các loại phế thải phục vụ văn phòng,…
- Bùn thải phát sinh từ bể tự hoại khoảng 34,65 tấn/năm; bùn thải phát sinh
từ hệ thống xử lý nước thải khoảng 19,5 kg/ngày, tương đương 6.435 kg/năm.
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trnh lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí 09 thùng chứa, dung tích 240 lít/thùng. Tất cả các thùng chứa được
dán tên, mã số chất thải nguy hại, dấu hiệu cảnh báo chất thải nguy hại bên
ngoài thùng chứa theo quy định.
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa
- Kho chứa chất thải nguy hại: Diện tích 60 m
2
, bố trí cạnh nhà xưởng số 1
(phía Tây Nam).
- Kho chứa cát thải: Diện tích 90 m
2
, bố trí cạnh nhà xưởng số 04 (phía
Tây Nam).
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa chất thải nguy hại và kho chứa cát thải:
Tường xây gạch đặc 110mm cao 1,2m, sau đó ghép tôn, mái bằng tôn, nền xi
măng, có cửa ra vào, dán biển cảnh báo theo quy định.
3
- Đối với chất thải nguy hại: Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng
vận chuyển chất thải nguy hại mang đi xử lý theo quy định (tần suất 01 năm/lần
hoặc khi kho chứa đầy nhưng không quá 01 năm)
- Đối với cát thải: Chủ dự án hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển
chất thải nguy hại mang đi xử lý theo quy định (tần suất 03 tháng/lần hoặc khi
kho chứa đầy nhưng không quá 01 năm)
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trnh lưu giữ chất thải rắn công nghiệp
thông thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa: Bố trí khoảng 08 thùng chứa, dung tích 120
lít/thùng, đặt tại khu vực sản xuất.
2.2.2. Kho /khu vực lưu chứa
- Kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường: Diện tích 60 m
2
, bố trí
cạnh nhà xưởng số 01 (phía Tây Nam).
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường:
Nền xi măng, bao quanh khu vực lưu chứa xây dựng tường gạch đặc 110mm cao
1,2m, sau đó ghép tôn, có mái che bằng tôn, có cửa ra vào và có biển cảnh báo
theo đúng quy định.
Đối với chất thải có thể tái chế, tái sử dụng (đầu mẩu kim loại, bavia kim loại,
ba carton..) được thu gom riêng, bán cho dự án thu mua. Chất thải rắn không thể tái
chế được lưu giữ riêng trong các thùng chứa riêng.
Chủ dự án hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển mang đi xử lý theo
quy định (tần suất 03 tháng/1 lần hoặc khi kho chứa đầy).
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trnh lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
- Bố trí 10 thùng chứa, dung tích 20 lít/thùng, đặt tại khu vực nhà văn
phòng, nhà ăn, nhà vệ sinh,…
- Bố trí 03 thùng chứa có nắp đậy, dung tích 100 lít/thùng, đặt tại kho chứa
chất thải rắn sinh hoạt.
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa
- Kho chứa chất thải rắn sinh hoạt: Diện tích 60 m
2
, bố trí cạnh nhà xưởng
số 1 (phía Tây Nam).
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa chất thải rắn sinh hoạt: Tường xây gạch
đặc 110mm cao 1,2m sau đó ghép tôn, mái tôn, nền xi măng, có cửa ra vào và có
biển cảnh báo theo đúng quy định.
Chủ dự án ký hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển chất thải rắn
sinh hoạt mang đi xử lý theo quy định (tần suất 01 lần/ngày).
- Đối với bùn phát sinh tại các bể tự hoại: Chủ dự án ký hợp đồng với đơn
vị có chức năng đến hút bùn tại bể tự hoại mang đi xử lý theo quy định (tần suất
06 tháng/lần).
4
- Đối với bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải được thu gom về bể chứa thể
tích 21,34 m
3
, chủ dự án ký hợp đồng với đơn vị có chức năng đến hút bùn
mang đi xử lý theo quy định (tần suất 06 tháng/lần).
B. YÊU CẦU VỀ PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các yêu cầu thiết kế và quy trnh kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xử lý nước thải và các hệ thống xử lý khí thải. Có kế hoạch xử lý kịp thời
khi xảy ra sự cố đối với hệ thống xử lý nước thải và các hệ thống xử lý khí thải.
Trong trường hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng dừng hoạt động sản xuất, có các biện
pháp khắc phục sự cố đối với hệ thống xử lý nước thải, các hệ thống xử lý khí
thải. Chỉ được tiếp tục hoạt động sau khi đã xử lý, khắc phục hoàn toàn sự cố.
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Seojin Việt Nam có trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện và tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật;
tiếp thu đầy đủ các nội dung, yêu cầu của Giấy phép môi trường đã được cấp.
- Thực hiện nghiêm túc các giải pháp kỹ thuật phòng chống và ứng phó sự
cố môi trường; tuân thủ các quy định về an toàn lao động, an toàn giao thông,
phòng cháy chữa cháy và các quy định khác có liên quan trong quá trình vận
hành dự án. Chịu trách nhiệm sửa chữa, xây dựng mới hoặc bồi thường trong
trường hợp gây thiệt hại đến hạ tầng kỹ thuật, công trình, tài sản khác xung
quanh khu vực dự án.
- Bố trí đủ kinh phí để thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, phòng
ngừa, ứng phó các sự cố về môi trường trong quá trình thực hiện dự án; định kỳ
kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình bảo vệ môi trường để đảm bảo
hiệu quả thu gom, xử lý.
- Thực hiện thu gom toàn bộ nước thải sinh hoạt để đưa về hệ thống xử lý
nước thải của dự án đảm bảo xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT (cột B) trước
khi đấu nối với hệ thống thu gom, xử lý tập trung của CCN Tăng Tiến, thị xã
Việt Yên; đảm bảo không để hiện tượng rò rỉ, ngấm nước thải ảnh hưởng đến môi
trường đất, môi trường nước, không khí khu vực.
- Vận hành các hệ thống xử lý khí thải của dự án để thu gom, xử lý toàn bộ
khí thải phát sinh từ hoạt động sản xuất của dự án đảm bảo khí thải sau xử lý đạt
QCVN 19:2009/BTNMT, cột B và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi xả thải ra
môi trường.
- Thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mục công
trình xử lý chất thải của dự án với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường,
UBND thị xã Việt Yên trước ít nhất 10 ngày, kể từ ngày vận hành thử nghiệm
để theo dõi, giám sát và thực hiện vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất
thải theo quy định.
- Quản lý các chất thải phát sinh trong quá trnh hoạt động đảm bảo các yêu
cầu về vệ sinh môi trường và theo đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ
môi trường. Thực hiện phân định, phân loại các loại chất thải rắn sinh hoạt, chất
thải rắn công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại theo quy định của Luật
Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT.
- Báo cáo công tác bảo vệ môi trường định kỳ hằng năm hoặc đột xuất
(trong đó cập nhật các thay đổi thông tin về phát sinh chất thải tại Phụ lục 4 kèm
theo Giấy phép này, do các thay đổi này không thuộc đối tượng phải điều chỉnh
2
Giấy phép môi trường); công khai thông tin môi trường và kế hoạch ứng phó sự
cố môi trường theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệ môi
trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp các văn bản quy
phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép này có sửa đổi,
bổ sung hoặc được thay thế th thực hiện theo quy định tại văn bản mới.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trnh số 318/TTr-STNMT ngày 04/7/2024
của Sở Tài nguyên và Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép
môi trường dự án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 645/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường của dự án “Nhà máy Seojin Việt Nam 3” tại Cụm công nghiệp Tăng Tiến, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 645/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×