• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 644/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất hàng may mặc Yên Thế

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/07/2024 15:59 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 644/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy sản xuất hàng may mặc Yên Thế” tại Tổ dân phố Thành Chung, thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 644/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 644/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 644/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một sđiều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật T chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trưng;
n cứ Quyết định s 27/2022/-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi
trường, giấy phép môi trường phương án cải tạo, phc hồi môi trường trên
địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
314/TTr-TNMT ngày 03/7/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho ng ty Cổ phn may BGG Yên Thế, địa chỉ trụ sở
chính tại Tdân phố Thành Chung, thị trấn Phồn ơng, huyện Yên Thế, tỉnh
Bắc Giang được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của cơ sở Ny
sản xuất ng may mặc Yên Thế” tại Tổ dân phố Thành Chung, thị trấn Phồn
Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của cơ sở đầu tư
1.1. Tên cơ s: “Nhà máy sản xuấtng may mặc Yên Thế”.
1.2. Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần may BGG Yên Thế.
1.3. Địa điểm hoạt động: Tổ dân phố Thành Chung, thị trấn Phồn Xương,
huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang.
1.4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghip Công ty c phần, mã số
doanh nghiệp 2400937545, do phòng Đăng kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch
2
Đầu tỉnh Bắc Giang cấp đăng ký lần đầu ngày 22/4/2022, đăng thay
đổi lần thứ 1 ngày 08/6/2022.
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, mã số dự án 6565485011 do Sở Kế hoạch
và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp chứng nhận lần đầu ngày 08/10/2010, chứng nhận
điều chỉnh lần thứ 11 ngày 07/6/2022.
1.5. Mã số thuế: 2400937545.
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: Gia công hàng may mặc
xuất khẩu.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của cơ sở:
- Phm vi: sở thực hiện tại Tổ dân ph Thành Chung, thị trấn Phồn
Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang, với diện tích đất sử dụng 67.342,1 m
2
.
- Quy mô của cơ sơ:
+ Cơ sở có tiêu cnhư dự án nhóm B (phân loại theo quy định pháp luật về
đầu công); không thuộc loại nh sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy
gây ô nhiễm môi trường.
+ sở tiêu chí về môi trường n dự án đầu nhóm II theo quy định
của Luật Bảo vệ môi trường m 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường (Nghị đnh số 08/2022/NĐ-CP)
1
.
- Công suất sản xuất của sở: Gia công hàng may mặc xuất khẩu 4,8 triệu
sản phẩm/năm.
2. Nội dung cấp phép môi trường và u cầu về bảo vệ môi tng
kèm theo
2.1. Thực hin yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại
Phụ lục 1 ban hành m theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả khí thải ra môi trường thực hiện yêu cầu về bảo v
môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này
2.3. Bảo đảm giá trgiới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu
về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác vbảo vệ môi tng quy định tại Phụ lục 5 ban hành
kèm theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ trách nhiệm của ng ty Cphn may BGG
Yên Thế được cấp Giấy phép môi trường
1. ng ty Cphần may BGG Yên Thế có quyền, nghĩa vụ theo quy định
tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
1
quy định tại STT2, mục I, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
3
2. Công ty Cổ phần may BGG Yên Thế có trách nhiệm:
1. Chỉ được phép thực hiện c nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2. Vận hành thưng xuyên, đúng quy trình c ng trình xử chất thải
bảo đảm chất thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật i trường; biện pháp
giảm thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản chất
thải theo quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô
nhiễm, tiếng ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giy phép này phải
dừng ngay việc xả nước thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, đrung để thực hiện
các biện pháp khắc phục theo quy định của pháp luật.
3. Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
4. Báo o kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND
huyện n Thế nếu xảy ra các sự cố đối với các ng trình xử lý chất thải, sự cố
khác dn đến ô nhiễm môi trường.
5. Trong quá trình thực hin, nếu thay đổi khác với các nội dung quy
định tại Giấy phép này, phải kịp thi báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên Môi trường, UBND huyện Yên Thế để kiểm tra, xem xét giải
quyết theo quy định.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (mười) năm, kể từ ngày Giấy phép này
hiu lực thi hành.
Quyết định số 188/QĐ-UBND ngày 26/3/2018 của UBND tỉnh về việc phê
duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết sở “Nhà máy sản xuất hàng may mặc
Yên Thế” tại xã Phồn Xương (nay là thị trấn Phồn Xương), huyện Yên Thế, tỉnh
Bắc Giang do Công ty TNHH may Yên Thế làm chủ cơ sở các giấy phép môi
trường thành phần (nếu có) hết hiệu lực kể từ ngày Giấy phép môi trường này có
hiệu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND
huyện Yên Thế, cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện nội dung cấp
phép, yêu cầu bảo vệ môi tng đối với cơ s Nhà máy sản xuất hàng may mặc
Yên Thế”, tại Tổ dân phố Thành Chung, thị trấn Phồn ơng, huyện Yên Thế,
tỉnh Bắc Giang đưc cấp pp theo quy định của pp lut.
Sở Tài nguyên Môi trường, Đoàn kiểm tra cấp Giấy phép môi trường
được thành lập theo Quyết định số 375/QĐ-TNMT ngày 22/5/2024 của Giám
đốc Sở Tài nguyên Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn din trước pháp luật
về tính chính xác của các thông tin, số liệu trong hồ đề nghcấp Giấy pp
môi trường và kết quả thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung
u trên đã đảm bảo theo quy định của pháp lut về bảo vmôi trường pháp
luật khác có liên quan.
4
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ tởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, S ng Thương, Sở Khoa học và ng ngh, Sở ng nghiệp
Phát triển ng thôn; UBND huyện Yên Thế; UBND thị trấn Phồn Xương;
ng ty Cphần may BGG Yên Thế tổ chức, cá nhân ln quan n cứ
Giấy phépy thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty Cổ phần may BGG Yên Thế
(trkết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung m Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU CẦU
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ NƯỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
1. Nguồn phát sinh nước thải: 02 ngun
- Nguồn số 01: Nước thi phát sinh từ hoạt động sinh hoạt của cán bộ, công
nhân viên của cơ sở.
- Nguồn số 02: Nước thải phát sinh từ công đoạn dập bụi của hệ thống xử
khí thải lò hơi được tuần hoàn tái sử dụng, không xả thải ra môi trường.
2. Dòng nước thải xả vào nguồn nước tiếp nhận, nguồn tiếp nhận nước thải,
vị trí xả nước thải
Dòng nước thải: 01 dòng ớc thải sinh hoạt sau hệ thống xử nước thải
tập trung công suất 300 m
3
/ngày đêm của sở được xả vào ơng thoát nước
của T dân phố Thành Chung, thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế.
2.1. Nguồn tiếp nhận ớc thải: Mương thoát nước của Tổ dân phố Thành
Chung, thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang.
2.2. V trí xả nước thải: 01 vị trí tại cống xả thoát nước thải của cơ sở trước
khi chảy ra ơng thoát ớc của T dân phố Thành Chung, th trấn Phồn
Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang.
- Tọa độ vị trí xả nước thải: X = 2373396; Y = 408633 (theo hệ tọa độ
VN 2000, kinh tuyến trục 107
o
, múi chiếu 3
0
).
2.3. Lưu lượng xả nước thải lớn nhất: 300 m
3
/ngày đêm, tương đương
khong 12,5 m
3
/giờ (tính theo 24 giờ).
2.3.1. Phương thức xả nước thải: ớc thải sau khi xử lý tại hệ thống xử lý
ớc thải tập trung công suất 300 m
3
/ngày đêm được tự chảy ra mương thoát
ớc của T dân phố Thành Chung, thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế.
2.3.2. Chế độ xả nước thải: Xả nước thải liên tục 24/24 giờ.
2.3.3. Chất lượngc thi trưc khi chảy ra nguồn tiếp nhn nước thi
phi bo đm đáp ứng u cầu về bảo vệ môi trường Quy chuẩn kthut
quc gia về nưc thải sinh hoạt (QCVN 14:2008/BTNMT, ct B), c th
như sau:
2
TT c cht ô nhim
Đơn v
nh
Giá tr gii hn
cho phép (QCVN
14:2008/
BTNMT, ct B)
Tn sut quan
trắc định k
1 pH - 5 - 9
Theo quy định
tại khoản 2 Điều
97 Nghị định s
08/2022/NĐ-CP
thì cơ sở không
thuộc đối tượng
phải thực hiện
quan trắc nước
thải định kỳ
2 Tổng chất rắn hòa tan mg/L 1.000
3 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) mg/L 100
4 BOD
5
mg/L 50
5 Amoni (Tính theo N) mg/L 10
6 Phosphat (PO
4
3
) (tính theo P) mg/L 10
7 Nitrat (NO
3
-
) (tính theo N) mg/L 50
8 Sunfua (tính theo H
2
S) mg/L 4
9 Du m động thực vật mg/L 20
10
Tổng các chất hoạt động bề
mặt
mg/L 10
11 Tổng Coliform
MPN/
100mL
5.000
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
NƯỚC THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý nước thải
1.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để đưa
về hệ thống xử lý ớc thải
* Nước thải sinh hoạt từc nhà vệ sinh sau khi được thu gom, xử sơ bộ
qua 14 bể tự hoại 3 ngăn, thể tích mỗi bể 24 m
3
. Vtrí số ợng các bể tự
hoại như sau:
+ 01 bể tự hoại ở nhà bảo vệ.
+ 03 bể ở nhà xưởng sản xuất s 1.
+ 02 bể ở nhà xưởng sản xuất s 2.
+ 02 bể ở nhà ở chuyên gia.
+ 01 bể ở nhà văn phòng.
+ 02 bể ở nhà xưởng sản xuất s 3.
+ 01 bể tự hoại ở nhà trưng bày sản phẩm 1.
+ 01 bể tự hoại ở nhà trưng bày sản phẩm 2.
+ 01 bể tự hoại ở nhà đa năng.
3
Nước thải từ c khu vệ sinh sau khi xử bộ các bể tự hoại nước
thải từ các nguồn khác (n: rửa chân tay, rửa sàn nhà vệ sinh…) được thu gom
o hệ thống đường ống D110, D140, sau đó đấu nối vào các đường ống
D200 được lắp đt tại các khu vực khác nhau chảy v hệ thống xử ớc thải
tập trung công suất 300 m
3
/ngày đêm. Cụ thể:
+ ớc thải khu nhà trưng bày sản phm 1, nhà bảo vệ, nhà xưởng sản
xuất số 2 được thu gom vào đường ống D200 với tổng chiều dài khoảng 221 m.
+ Nước thải khu ntrưng bày sản phẩm 2, nhà chuyên gia, nhà văn
phòng nhà xưởng sản xuất số 1 được thu gom vào đường ống D200 với tổng
chiều dài khoảng 240 m. Nước thải sau đó tiếp tục được đấu nối chung với dòng
ớc thải khu nhà trưng bày sản phẩm 1, nhà bảo vệ, nhà xưởng sản xuất số 2 vào
đường ống D200 với tổng chiều dài khoảng 57 m về hệ thống xử lý nước thải.
+ ớc thi nhà đa năng được thu gom vào đường ống D200 với tổng
chiều i khoảng 157m nước thải nhà xưởng sản xuất số 3 thu gom vào
đường ống D200 với tổng chiều dài khoảng 55m. Sau đó chảy chung theo đường
ống D200 với tổng chiều dài 77m đấu nối vào đường ống D200 chảy cùng với
ớc thải nhà bếp, nhà ăn ca sau xử lý bể tách dầu m về hệ thống xử lý c
thải tập trung.
- Nước thải từ nhà bếp, nhà ăn ca chảy qua rãnh thoát ớc độ rộng
0,35cm, sâu từ 0,15-0,25 cm với tổng chiều dài khoảng 35m vào bể tách dầu m
thể tích 6,45m
3
. Nước sau khi xử lý ở bể tách dầu m đưc qua đường ống D200
chiều dài 102 m về hệ thống xử lý nước thải tập trung.
* Nước thải phát sinh từ công đoạn dập bụi của hệ thống xử khí thải
hơi: Được tuần hoàn i sử dụng liên tục, khi cạn có thể bổ sung thêm nước sạch,
không xả thải ra môi trường. sở thuê đơn vị chức năng t và nạo vét bùn
cặn trong bể dập bụi và mang đi xử lý ngay sau khi nạo vét (tần suất 01 lần/năm).
1.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải:
- Tóm tắt quy trình công nghệ hệ thống xử nước thải công sut
300m
3
/ngày đêm:
Nước thải sinh hoạt t nvệ sinh sau khi xử qua btự hoại nưc
thải nhà bếp sau khi xử qua btách dầu m à B thu gom à B điu hoà
à B thiếu khí à B hiếu khí à B lng s 1 à B lng s 2 à B kh trùng
à Mương thoát nước của Tổ dân phố Thành Chung, thị trấn Phồn Xương,
huyện Yên Thế (nước thải sau xử lý đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B).
- Công suất thiết kế: 300 m
3
/ngày đêm.
- Hóa chất s dụng: Dung dịch Javen: 500 g/ngày; Men vi sinh: 10
kg/tháng.
1.3. Hthống, thiết bị quan trắc nước thải tự động, liên tục: Không thuộc
đốiợng phải lắp đặt.
1.4. Các biện pháp phòng ngừa, ứng phó khi xảy ra sự cố đối với hệ thống
thu gom, thoát nước thải
4
1.4.1. Phương án phòng ngừa sự cố
- Vận hành hthống xlý nước thải theo đúng quy trình kỹ thuật (có nhật
theo dõi, giám sát vận hành), tuân thủ định mức hóa chất. Các hóa chất sử
dụng phải tuân theo sự ớng dẫn của nhà sản xuất; không sử dụng các chất
trong danh mc cấm của Việt Nam.
- Thường xuyên bảo dưng, duy tu, thay thế các thiết bị hỏng hóc, các thiết
bị vật liệu lọc, thiết bị xử lý để đảm bảo hiệu quả xử lý nưc thải.
- Kiểm tra hệ thống thu gom x nước thi hàng ngày để biện pháp
phòng ngừa, bảo dưng định kỳ, kịp thời xử lý sự cố.
- Luôn dự trữ phương án thay thế c thiết bị có nguy hỏng cao
(như: máy bơm, phao, van, thiết bị sục khí, cánh khuấy c thiết b chuyển
động khác...) để kịp thời thay thế khi hỏng hóc.
- Định kỳ bảo dưng các thiết bị của hệ thống xử lý ớc thải, vi tần suất
03 tháng/lần.
1.4.2. Phương án ứng phó sự cố
* Khi gặp sự cố lượng nước thải phát sinh vượt quá ng suất xử của
hệ thống xớc thải hay sự cố kỹ thuật khác:
- Dng hoạt động h thng x đ sa chữa, đề ra phương án khắc phc,
đồng thời thông báo cho cơ quan chức năng để kim tra, kp thi x lý.
- Trong trường hợp sckthuật, cn phải sa chữa thiết bị, máy móc
của hthống xử lý nước thải phải dừng hoạt động của hệ thống này để khắc
phục sự cố trong vòng 01 ngày, khi đó chủ sở phải thuê đơn vị chức
năng đến hútớc thải đem đi xử lý theo quy định.
* Khi gặp sự cốớc thải x không đạt quy chuẩn cho phép:
- Nước thi qua h thng x lý có th gp các s c như mt hoc mt s
thông s ô nhiễm trong c thi sau x chưa đt quy chun cho phép
(QCCP). Tùy theo thông s ô nhiễm nào vượt QCCP mà s kiểm tra, điu
chnh c th:
+ Nếu pH quá thp hoc quá cao ngoài gii hn QCCP thì tiến hành ly
mu ti b x thi, kim tra lại, điu chỉnh định mc hóa cht s dụng cho đến
khi kim tra mẫu đạt.
+ Nếu thông s cht rắn lơ lửng vượt quy chun cho phép, kiểm tra và điu
chnh lại định mc hóa cht ti b điều hòa và hiu qu lng ca b lng.
Tương tự đối vi tng thông s s đưa ra các biện pháp khc phc khác
nhau. Trong trưng hp s c phc tp không th t x lý, chủ cơ scn liên h
vi bên lắp đặt, xây dng h thống đ x lý. Đồng thời, thông báo cho UBND
huyện Yên Thế để kiểm tra, xử theo quy định.
2. Kế hoạch vậnnh thnghiệm
sở đã được Giám đốc Sở i nguyên và Môi trường cấp Giấy phép xả
ớc thải vào nguồn ớc (giấy phép môi trường thành phần) số 385/GP-TNMT
5
ngày 18/5/2021, với lưu lượng xả thải lớn nhất 140 m
3
/ngày đêm, thời hạn giấy
phép 03 m (36 tháng), kể từ ngày ký giấy phép. Khi đó, đối chiếu quy định tại
khon 4 Điều 31 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP thì sở không phải thực hiện
vận hành thử nghiệm hệ thống xử lý nước thải nêu trên.
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử ớc thải phát sinh từ hoạt động của dự án đầu tư bảo
đảm đáp ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm trước khi
chảy o mương thoát nước của Tổ dân phố Thành Chung, thị trấn Phồn Xương,
huyện Yên Thế. Không được phép lắp đặt đường ống khác để xả nước thải chưa
xử lý ra môi trường.
3.2. Các u cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thc hin đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trưng trong giy phép
môi trường. Tng hợp có thay đi so vi ni dung giấy phép môi tờng đã đưc
cp, ch cơ s phi báo cáo UBND tnh, S Tài nguyên và Môi trường đ kim tra,
xem xét gii quyết.
- Việc vn hành hệ thống xử lý nước thải phải có nhật ký vận hành ghi chép
đầy đủ các nội dung: lưu ợng (đầu vào, đầu ra), các thông s đặc trưng ca
ớc thải đầu vào và đầu ra (nếu có); lượng điện tiêu thụ; loại và lượng hóa chất
sử dụng, bùn thải phát sinh. Nhật ký vận hành viết bằng tiếng Việt và lưu giữ tối
thiu 02 năm theo quy định.
- Trong quá trình hoạt động, nếu sự cố bất thường xảy ra đối với hệ
thống xử lý ớc thải, chủ sở phải báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Yên Thế để kịp thời xử lý.
Phụ lục 2
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ KHÍ THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ KHÍ THẢI
1. Nguồn phát sinh k thải: 01 nguồn khí thải phát sinh từ hoạt động của
hơi đốt than.
2. Dòng khí thải, vị trí x kthải: 01 dòng khí thi tại ống thoát khí sau
hệ thống xử lý khí thải lò hơi.
2.1. Vị trí xả kthải: 01 vị trí tại ng thoát khí sau hệ thng xử khí thải
hơi. Tọa đvị trí xả khí thải: X= 2373314; Y= 408723 (theo hệ toạ đ VN
2000, kinh tuyến trục 107
0
, múi chiếu 3
0
).
2.2. u lượng xả khí thải lớn nhất: 4.120 m
3
/giờ, tương đương 65.920
m
3
/ngày (1 ngày làm việc 12 giờ).
2.2.1. Phương thức xả khí thải: Xkhí thải liên tục trong thời gian làm việc
(thi gian làm việc 12 giờ/ngày).
2.2.2. Chất lượng khí thải trước khi xả vào môi trường không khí phải bảo
đảm đáp ứng yêu cầu vbảo vmôi trường Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về
khí thải công nghiệp đối với bụi các chất (QCVN19:2009/BTNMT,
cột B, K
P
= 1; Kv =1); cụ thể như sau:
TT
Các chất ô
nhiễm
Đơn vị
tính
QCVN
19:2009/BTNMT,
cột B
Tần sut quan trắc
định k
1 Nhit độ °C -
Theo quy định tại
khoản 3 Điu 98
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP t
cơ sở không thuộc
đối tượng phải thực
hiện quan trắc bụi,
khí thải định kỳ
2 Bụi tổng
mg/Nm
3
200
3 Cacbon oxit, CO
mg/Nm
3
1.000
4
Lưu huỳnh
đioxit, SO
2
mg/Nm
3
500
5
Nitơ, NO
x
(tính
theo NO
2
)
mg/Nm
3
850
2
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
KHÍ THẢI
1. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải
1.1. Mạng lưới thu gom khí thải từ các nguồn phát sinh bụi, khí thải để đưa
về hệ thống xử lý bụi, khí thải
Toàn bộ bụi, khí thi phát sinh từ lò hơi được thu vào ống dẫn D380 bằng
thép với chiều dài 3,5m vào Cyclone bằng tôn thép 2 lớp dày 8mm đloại bỏ
các hạt bụi khô, sau đó được hút bằng quạt hút (công suất 7,5 KW/giờ) theo
đường ống dẫn kích thước 30x30 cm bằng thép chiều dài 1,5m vào bể chứa dung
dịch nước vôi. K thải sau xử được tiếp tục dẫn vào ống dẫn kích thước
30x30 cm bằng thép chiều dài 1,3m sau đó qua ống khói (cao khoảng 15m,
đường kính D300) thoát ra ngoài môi trường.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải
- Tóm tắt quy trình ng nghệ hệ thống xử lý kthải lò hơi: Bụi, khí thải
từ lò hơi Ống dẫn Cyclone Quạt hút ng dn Bể khử bụi (xử lý
bằng dung dịch nước vôi trong) Ống khói Môi trường (Khí thải sau xử
đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B).
- Công suất thiết kế của hệ thống xử lý khí thải: 4.120 m
3
/gi.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng cho hệ thống xử lý khí thải:
+ Vôi: Khoảng 120 kg/năm.
+ Nước sạch: Khoảng 12 m
3
/năm.
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc khí thải tự động liên tục: Không thuộc đối
tượng phải lắp đặt
1.4. Biện pháp, công trình thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố
1.4.1. Biện pháp, công tnh, thiết bị phòng ngừa sự cố
- Dự trữ trong kho của cơ sở đầy đủ các thiết bị của hệ thống xử lý khí thải,
đặc biệt là các thiết bị hay hư hỏng.
- Thường xuyên kiểm tra, bảo dưng đường ống dẫn khí, quạt t... trong
hệ thống xử lý khí thải, nhằm phát hiện sớm những nguyên nhân có thể dẫn đến
sự c để khắc phục kịp thời.
- Đào to, nâng cao chuyên môn của nhân viên điện nhân viên phụ
trách vận hành hệ thống xử lý khí thải tại sở, nhằm hạn chế những sai sót xảy
ra có thể gây ra sự cố.
- Vận hành các hệ thng xử khí thải theo đúng quy tnh k thuật. Định
kỳ 03 tháng/lần kiểm tra, bảo ng các hệ thống xkhí thải để phát hiện
hỏng hóc và sửa chữa kịp thời.
- nhật ghi chép quá trình theo dõi, giám sát vn hành, các sự cố xảy
ra, biện pháp khắc phục thông o với quan quản môi tờng thẩm
quyền tại địa phương.
3
- Định kỳ (01 năm/lần), chsở thuê đơn vị bảo ng hệ thống xử
khí thải để đảm bảo xử khí thải đạt quy chuẩn cho phép.
- Tiến hành các biện pháp làm thông thoáng nhà xưởng để tránh gây ảnh
ởng đến công nhân khi sự cố xảy ra.
1.4.2. Biện pháp, công tnh, thiết bị ứng phó sự cố
- Khi phát hin ra sự cố, lập tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn tại nhà
máy, đồng thi tạm dừng hoạt động báo cáo cho quan chức năng để kịp
thi xử lý.
- Dừng mọi hoạt động sản xuất cho đến khi sự cố được khắc phục.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thi
2.1. Thời gian vn hành thử nghiệm: Dự kiến tngày 01/08/2024 đến ngày
28/02/2025.
2.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải phải vn hành thử nghiệm: 01 h
thống xử lý khí thải lò hơi.
2.2.1. Vị trí lấy mẫu: 01 vị trí tại ống thoát khí thải sau hệ thống xử lý khí
thải lò hơi.
2.2.2. Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm của dòng
thải (theo nội dung được cấp phép tại Phần A Phụ lục này).
2.2.3. Tần suất lấy mẫu
STT
Vị trí lấy
mẫu
Thông số
giám sát
Tần sut lấy mẫu
Quy chuẩn
so nh
1
01 vị trí tại
ống thoát khí
sau hệ thống
xử lý khí thải
hơi trước
khi thải ra
môi trường
SO
2
, CO,
NO
x
(tính
theo
NO
2
), bi
tng
- Dự kiến lấy mẫu đơn 1
ngày/lần trong 03 ngày liên
tiếp. Cụ thể như sau:
+ Lần 1: Ngày 26/11/2024
+ Lần 2: Ngày 27/11/2024
+ Lần 3: Ngày 28/11/2024
QCVN
19:2009/BTN
MT,
Cột B
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử khí thải phát sinh từ hoạt động của s bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A Phụ lục
này trước khi xả thải ra môi trường.
3.2. Các u cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trưng trong Giấy
phép môi trường. Trường hợp có thay đổi so với nội dung giấy phép môi trường
4
đã được cấp, chủ sở phải báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở i
nguyên và Môi trường xem xét, giải quyết.
- Thường xuyên vận hành các hthống xử lý khí thải theo đúng quy trình,
thiết kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử k thi, chủ sở phải báo cáo bng văn bản đến UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Yên Thế để kịp thời xử lý.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh: 03 nguồn.
- Nguồn số 1: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động sản xuất tại n
ởng số 1.
- Nguồn số 2: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động sản xuất tại nhà
ởng số 2.
- Nguồn số 3: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động sản xuất tại nhà
ởng số 3.
2. Vị trí phát sinh: 03 vị trí (theo hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến trục 107
0
,
múi chiếu 3
0
)
- V trí 1 ti trung m nhà xưởng sản xuất số 1. Tọa độ vị trí phát sinh: X =
2373437; Y = 408747.
- V trí 2: Tại trung tâm nhà xưng sản xuất số 2. Tọa độ vị trí phát sinh: X
= 2373320; Y = 408783.
- V trí 3: Tại trung tâm nhà xưng sản xuất số 3. Tọa độ vị trí phát sinh: X
= 2373514; Y = 408857.
3. Tiếng ồn, độ rung phải bo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về tiếng ồn; QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung; cụ thể như sau:
3.1. Tiếng n:
TT
Từ 6 giờ đến 21
giờ (dBA)
Từ 21 giờ đến 6
giờ (dBA)
Tần sut quan
trắc định kỳ
Ghi chú
1 70 55
Không thực
hiện
Khu vực
thông thường
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong
ngày và mức gia tốc rung
cho phép (dB)
Tần sut quan
trắc định kỳ
Ghi c
Từ 6 giờ
đến 21 giờ
Từ 21 gi
đến 6 giờ
1 70 60 Không thực hiện Khu vực thông thường
2
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, đrung
- Kim tra, bảo ng định k các thiết b gây ồn, bôi trơn các b phn
chuyển động để gim ma sát nhm gim tiếng n sinh ra.
- c máy móc, thiết b thường xuyên được bo ng, thay thế nếu phát
hin hng hóc.
- Tt nhng máy c hoạt động gián đon nếu thy không cn thiết đ
gim mc ồn tích lũy ở mc thp nht.
- Công nhân đưc trang b đầy đủ các phương tiện chng n (như: nút bịt
tai, mũ, quần áo bo h), đc bit ti các v trí làm vic có mức độ n cao.
- kế hoch kim tra theo dõi cht ch vic s dụng các phương pháp
bo h lao động thường xuyên ca công nhân, tránh hiện ợng phương tiện
bo h mà không s dng,...
- B trí hp lý nhân lc làm vic trong các khu vc ô nhim n, rung nhm
đảm bo sc kho lâu dài cho c công nhân. chế độ cho nhng v trí vic
làm chu ảnh ng ln ca hoạt đng sn xuất theo đúng quy đnh ca pháp
lut hin hành; t chc khám cha bệnh định k cho n b, công nhân.
2. Các yêu cu về bảo vệ môi trường
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải đưc giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này và các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
2
- o cáo công tác bảo vệ môi trường đnh kỳ hằng năm hoặc đột xuất
(trong đó cập nhật các thay đổi thông tin về phát sinh chất thải tại Phụ lục 4 kèm
theo Giấy phép này, do các thay đổi này không thuộc đối ng phải điều chỉnh
Giấy phép môi trường); công khai thông tin môi tờng và kế hoạch ứng phó sự
cố môi trường theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo v
môi trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp các văn bản
quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép này có sửa
đổi, b sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy đnh tại văn bản mới.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 314/TTr-TNMT ngày 01/7/2024
của Sở i nguyên Môi tờng nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép
môi trường của cơ sở./.
2
1.3. Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 1,25 tấn/ngày, với thành phần
cht thải chủ yếu là rác thải nhà bếp, baođựng đồ uống bằng nilon, nhựa, các
loại phế thải phục vụ văn phòng, …
n thải tbể tự hoại khong 31 m
3
/năm; n thải từ hệ thống xử nước
thải tập trung khoảng 22 m
3
/năm.
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại (CTNH)
2.1.1. Thiết bị lưu chứa
- Bố trí khoảng 09 thùng nhựa nắp đậy, dung tích 180 lít/thùng, đặt
trong kho chứa CTNH để thu gom, lưu chứa riêng từng loại CTNH, bên ngoài
thùng chứa có dán mã chất, kí hiệu và tên từng loại CTNH theo quy định.
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa
- Kho chứa CTNH: diện tích 30 m
2
, được bố trí bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: Được quây bằng tường tôn, n mái tôn,
nền ng xi măng, có ca khóa, dán biển cnh o CTNH theo quy định.
- Chủ sở hợp đồng vi đơn vị chức năng thu gom, vận chuyển xử
CTNH theo quy định (tần suất 01 năm/lần hoặc thay đổi tùy vào tình hình
hoạt động thực tế của cơ sở).
2.2. Thiết bị, h thng, ng trình lưu gi chất thi rắn ng nghip
thông thưng
2.2.1. Thiết bị u chứa: Không bố tthiết bị u chứa. Chất thải rắn sản
xuất được thu gom vào các bao tải, thùng giấy rồi đưa về kho chứa cht thải rắn
sản xut thông thường, diện tích 394 m
2
. Tro xỉ than từ quá trình vận hành lò hơi
được thu gom và lưu trữ tại kho chứa xỉ than.
2.2.2. Kho/khu vực u chứa
- Kho chứa chất thải rắn sản xuất thông thường: diện tích 394 m
2
; kho chứa
xỉ than: diện tích 80 m
2
.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa:
+ Kho chứa chất thải rắn sản xuất thông thường: Tường xây gạch, mái bắn
n, nn đổ bê tông.
+ Kho cha x than: Tường xây gạch,i lợp fibro xi măng, nền đổtông.
- Tro xỉ than từ quá trình vận hành hơi: Hiện tại phần tro xthan này
được tận dụng đsan lấp các khu vực trũng thấp trong khuôn viên cơ sở. Khi đã
ng tro xỉ san lấp hết các khu vực trũng thấp trong khuôn viên, chủ cơ sở sẽ
thuê đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý tro xỉ theo quy định.
- Chất thải rắn sản xuất thông thường: Chủ sở hợp đồng với đơn vị
chức năng thu gom, vận chuyển, xử chất thải rắn công nghiệp thông thường
3
theo quy định (tần suất vận chuyển 15-20 ngày/1 lần hoặc thay đổi tùy vào tình
nh hoạt động thực tế của cơ sở).
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ cht thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
- Bố trí 15 thùng đựng rác bằng nha nắp đậy, dung tích 40 lít đến 180
lít/thùng, đặt tại các khu vực trong sở (n: khu vực nhà bếp, nhà ăn, văn
phòng, ởng sản xuất, đường đi) để thu gom chất thải sinh hoạt. Sau đó thu
gom o 08 thùng chứa, dung tích 150 t/thùng 02 xe chở rác, dung tích
250 lít/xe, đặt vào kho chứa chất thải sinh hoạt.
- Bùn thải từ các bể tự hoại, bể tách dầu m, hệ thống xử lý nước thải tập
trung, chủ sở hợp đng với đơn vị chức năng đến hút đưa đi xử theo
quy định (tần suất 01 lần/năm hoặc khi các bể đầy bùn).
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Kho chứa chất thải rắn sinh hoạt: diện tích 12m
2
, được bố trí bên ngoài
nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu tạo của kho/khu vực lưu chứa: ờng xây gạch, mái bắn
n, nn đổ bê tông.
- Ch sở hợp đồng với đơn vị chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý
cht thải rắn sinh hoạt theo quy định (tần suất 1 - 2 ngày/lần).
B. YÊU CU VỀ PHÒNG NGA VÀ NG PHÓ SCỐ MÔI TRƯNG
Tuân thủ các u cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưng hệ
thống xử nước thải, khí thải. kế hoạch xử kịp thời khi xảy ra sự cố đối
với hệ thống xử lý nước thi, khí thải. Trong trường hợp xảy ra sự cố, nhanh
chóng dừng hoạt động sản xuất, các biện pháp khắc phc sự cố cho hthống
xử nước thải, khí thải. Chỉ được tiếp tục hoạt động sản xuất sau khi đã xử lý,
khắc phục hoàn toàn sự cố.
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty Cổ phần may BGG Yên Thế có trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật;
tiếp thu đầy đủ các ni dung, yêu cầu của Giấy phép môi trường đã được cấp.
- Thc hin nghiêm túc các gii pháp k thut png chng và ng phó s c
môi trường; tn thủ các quy định v an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng
cháy cha cháy và các quy định khác có ln quan trong q trình vn hành. Chu
trách nhim sa cha, y dng mi hoc bồi tng trong trưng hp gây thit
hi đến h tng k thut, công tnh, tài sn kc xung quanh khu vc.
- B trí đ kinh phí đ thc hin các bin pháp bo v môi trường, phòng
nga, ng phó các s c v môi trường trong quá trình thc hin; định k kim
tra, bảo dưng, sa cha các công trình bo v môi trường để đảm bo hiu qu
thu gom, x lý.
- Vận hành hthống xử nước thải tập trung công suất 300 m
3
/ngày đêm
để thu gom, xử lý toàn bộ ợng nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động của
sở đảm bảo đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B trước khi chảy ra mương
thoát nước của Tổ n phố Thành Chung, thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế
đảm bảo không để hiện tượng rỉ, ngấm nước thải ảnh hưởng đến môi trường
đất, môi trường nước, không khí khu vực.
- Vận hành hệ thống xử khí thải công suất 4.120 m
3
/giờ để thu gom, xử
toàn bộ khí thải phát sinh từ hoạt động sản xuất của sở đảm bảo khí thải
sau xử lý đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B trước khi xả thải ra môi trường.
- Thông o kế hoạch vận hành thử nghiệm hệ thống xử kthải của
sở với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Hiệp Hòa trước
ít nhất 10 ngày, kể từ ngày vận hành thử nghiệm để theo dõi, giám sát thực
hiện vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải theo quy định..
- Quản lý c chất thải pt sinh trong q trình hoạt động đảm bảo các u
cu vvsinh i trường và theo đúng c quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường. Thực hiện phân định, pn loại c loại chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn
công nghip thông thưng chất thi nguy hại theo quy định của Lut Bảo vệ môi
trưng năm 2020, Nghị định s 08/2022/-CP, Thông s02/2022/TT-BTNMT.
Khu vực lưu giữ chất thải nguy hại, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất
thải rắn sinh hoạt phải luôn đảm bảo đáp ứng các quy định tại Thông số
02/2022/TT-BTNMT. Định kỳ chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn
công nghiệp thông tng, chất thải nguy hại cho đơn vị có đầy đủ năng lực, chức
năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.
Yên Th
ế
2
- o cáo công tác bảo vệ môi trường đnh kỳ hằng năm hoặc đột xuất
(trong đó cập nhật các thay đổi thông tin về phát sinh chất thải tại Phụ lục 4 kèm
theo Giấy phép này, do các thay đổi này không thuộc đối ng phải điều chỉnh
Giấy phép môi trường); công khai thông tin môi tờng và kế hoạch ứng phó sự
cố môi trường theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo v
môi trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp các văn bản
quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép này có sửa
đổi, b sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy đnh tại văn bản mới.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 314/TTr-TNMT ngày 01/7/2024
của Sở i nguyên Môi tờng nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép
môi trường của cơ sở./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 644/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường của cơ sở “Nhà máy sản xuất hàng may mặc Yên Thế” tại Tổ dân phố Thành Chung, thị trấn Phồn Xương, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×