• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 613/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 cấp giấy phép Khu liên hợp trang trại chăn nuôi, chế biến lợn chất lượng cao tại xã Long Sơn

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 01/07/2024 14:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 613/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Cấp giấy phép môi trường của cơ sở “Khu liên hợp trang trại chăn nuôi, chế biến lợn chất lượng cao” tại xã Long Sơn, huyện Sơn Động
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 613/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 613/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 613/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
n cứ Quyết định s 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi
trường, giấy phép i trường phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa
n tỉnh Bắc Giang;
Theo đề ngh của Giám đốc Sở Tài nguyên i trường tại Ttrình số
292/TTr-TNMT ngày 26/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Công ty Cphần Pt triển công ngh ng thôn, địa
chỉ trụ sở chính tại Khu công nghiệp Phố Nối A, Lạc Hồng, huyện Văn Lâm,
tỉnh Hưng Yên được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của sở Khu
liên hợp trang trại chăn nuôi, chế biến lợn chất lượng cao tại xã Long Sơn, huyện
Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của cơ sở
1.1. Tên cơ sở: Khu liên hợp trang trại chăn nuôi, chế biến lợn chất lượng cao.
1.2. Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Phát triển công nghệ nông thôn.
1.3. Đa điểm hoạt động: Xã Long Sơn, huyện Sơn Đng, tỉnh Bắc Giang.
1.4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần, số doanh
nghiệp 0100778890, do Phòng Đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu
tỉnh Hưng Yên cấp đăng ký lần đầu ngày 01/11/2001, đăng ký thay đổi lần th15
ngày 24/3/2021.
2
Giấy chứng nhận đăngđầu tư, mã số dự án 1636747571, do Sở Kế hoạch
và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp chứng nhận thay đổi lần thứ 3 ngày 16/01/2019.
1.5. Mã số thuế: 0100778890.
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dch vụ: Chăn nuôi lợn.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của cơ s
- Phạm vi: sở được thực hiện tại Long Sơn, huyện Sơn Động, tnh Bắc
Giang, với tổng diện tích đất theo quy hoạch sử dụng cho giai đoạn I là 106,18 ha
được chia ra làm 2 khu, gồm:
+ Khu I (trại thịt): Diện tích 72,95383 ha, thực hiện tại thôn Đồng Chòi, xã
Long Sơn, huyện Sơn Động.
+ Khu II (trại nái): Diện tích 33,22617 ha, thực hiện tại thôn Đẫng, xã Long
Sơn, huyện Sơn Động.
- Quy mô cơ sở:
+ Cơ sở có tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu công); thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy
gây ô nhiễm môi với công suất lớn
1
; không yếu tố nhạy cảm về môi trường.
+ sở tiêu chí về môi trường như dự án đầu nhóm I theo quy định của
Luật Bảo vệ môi trường m 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường (Ngh
định số 08/2022/NĐ-CP)
2
.
- ng suất sở:
+ Khu I (trại thịt): Trại PS 1.200 con; Trại hậu bị 4.800 con; 20 con lợn đực
giống (cụ thể: 20 con lợn đực ging, 1.200 con lợn nái, 4.800 con lợn tht, 2.500
lợn con theo mẹ).
+ Khu II (trại nái): Trại GPP-GP 1.200 con; Trại PS 2.400 con; 60 con lợn đực
giống (cụ thể: 60 con lợn đực giống, 3.600 con lợn nái, 7.500 lợn con theo mẹ).
2. Nội dung cấp phép môi trường u cầu về bảo vệ môi trưng
kèm theo
2.1. Được phép xả nước thải ra môi trường và thực hiện yêu cầu về bảo vệ
môi trường quy định tại Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả kthải ra môi trường và thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi
trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu về
bảo vệ môi trưng quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định ti Phụ lục 5 ban hành kèm
theo Giấy phép này.
1
quy định tại STT 16, mục III, Phụ lục II ban hành m theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
2
quy định tại STT3, mục I,
Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
3
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Công ty Cphần Pt triển công
nghnông thôn được cấp Giấy phép môi trường
1. Công ty Cphần Phát triển công ngh nông thôn có quyền, nghĩa vụ theo
quy định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
2. Công ty Cổ phần Phát triển công nghệ nông thôn có trách nhiệm:
2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình các công trình xử chất thải
bảo đảm chất thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; biện pháp giảm
thiu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản cht thải theo
quy đnh của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô nhiễm, tiếng
ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép ti Giấy phép này phải dừng ngay việc
xả ớc thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện các biện pháp khắc
phc theo quy định của pháp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.4. Báo cáo kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND
huyện Sơn Động nếu xảy ra các sự cố đối với các công trình xử chất thải, sự c
khác dn đến ô nhim môi trường.
2.5. Trong quá trình thực hiện, nếu thay đổi khác với các nội dung quy
định tại Giấy phép này, phải kịp thi báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, UBND huyện Sơn Động để kiểm tra, xem xét giải
quyết theo quy định.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (ời) năm, kể từ ngày Giấy phép này
hiu lực thi hành.
Quyết định số 91/QĐ-UBND ngày 31/01/2019 của UBND tỉnh về việc phê
duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án Khu liên hợp trang trại chăn
nuôi, chế biến lợn chất ợng caotại Long Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc
Giang do Công ty Cphần Phát trin ng nghệ nông thôn làm chủ dự án và các
giấy phép môi trường thành phần (nếu có) hết hiệu lực kể từ ngày Giấy phép môi
trường này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND
huyện n Động, cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra việc thực hiện nội dung cấp
phép, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở “Khu liên hợp trang trại chăn nuôi,
chế biến lợn chất lượng cao” tại Long Sơn, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
được cấp phép theo quy định của pháp luật.
Sở i nguyên Môi trường, Đoàn kiểm tra cấp Giấy phép môi tờng được
thành lập theo Quyết định số 272/QĐ-TNMT ngày 03/4/2024 của Giám đốc Sở
Tài nguyên Môi tờng: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính
chính xác của các thông tin, số liệu trong h đề nghị cấp Giấy phép môi trường
kết quả thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung nêu trên đã
đảm bảo theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường pháp luật khác
liên quan.
4
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Sở Khoa học và Công nghệ, Sở
Xây dựng; UBND huyện Sơn Động; UBND xã Long Sơn;ng ty Cổ phần Phát
triển công nghệ nông thôn tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Giấy phép này
thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty C phần Phát triển ng nghệ nông thôn
(tr kết quả ti Trung tâm Phục vụ hành cnh công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU CẦU
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬNƯỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
1. Nguồn phát sinh nước thải: 02 nguồn.
- Nguồn số 01: Nước thải chăn nuôi nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt
động của khu I (trại thịt).
- Nguồn số 02: Nước thải chăn nuôi nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt
động của khu II (trại nái).
2. Dòng nước thải xả vào nguồn nước tiếp nhận, nguồn tiếp nhận c
thi, vị trí xả nước thải:
2.1. Dòng nước thải xả vào nguồn nước tiếp nhận: 02 dòng nưc thải.
- Dòng số 01: Nước thải chăn nuôi nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt
động của khu I sau xử tại hệ thống xử nước thải tập trung công suất 500
m
3
/ngày đêm được xả thải vào sông Bè đoạn chảy qua địa phận thôn Đồng Chòi,
xã Long Sơn, huyện Sơn Động.
- Dòng số 02: Nước thải chăn nuôi nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt
động của khu II sau xử tại hệ thống xử ớc thải tập trung công suất
500m
3
/ngày đêm được xả thải vào sông Bè đoạn chảy qua địa phận thôn Đẫng, xã
Long Sơn, huyện Sơn Động.
2.2. Nguồn tiếp nhận nước thải:
- Khu I: Sông đoạn chảy qua địa phận thôn Đồng Chò, Long Sơn,
huyện Sơn Động.
- Khu II: Sông Nguồn tiếp nhận ớc thải ng đoạn chảy qua địa
phận thôn Đẫng, xã Long Sơn, huyện Sơn Động.
2.3. V trí xả nước thải:
- Khu I: Nước thi sau xử lý tại hệ thống xử lý ớc thải tập trung công sut
500 m
3
/ngày đêm được xả thải vào sông đoạn chảy qua địa phận thôn Đồng
Chòi, xã Long Sơn, huyện Sơn Động.
- Khu II: Nước thải sau xử lý tại hệ thống xớc thải tập trung công suất
500 m
3
/ngày đêm được xả thải vào sông đoạn chảy qua địa phận thôn Đẫng, xã
Long Sơn, huyện Sơn Động.
Tọa độ vị trí xả nước thải (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 107
0
, múi
chiếu 3
0
):
- Khu I: X
I
= 2350 503; Y
I
= 0486 747.
- Khu II: X
II
= 2350 445; Y
II
= 0486 590.
2
2.4. u lượng xả nước thải lớn nhất: 200 m
3
/ngày đêm, tương đương khoảng
8,34 m
3
/giờ (tính theo 24 giờ), trong đó:
+ Khu I: 100 m
3
/ngày đêm, tương đương khoảng 4,17 m
3
/giờ;
+ Khu II: 100 m
3
/ngày đêm, tương đương khong 4,17 m
3
/giờ.
2.4.1. Phương thức xả nước thải: Nước thải sau xử lý của cơ sở được xả theo
phương thức tự chảy vào nguồn tiếp nhận (Nguồn tiếp nhận ớc thải là sông Bè).
2.4.2. Chế độ xả nước thải: Liên tục, 24 giờ/ngày đêm.
2.4.3. Chất lượng nước thải trước khi xả vào nguồn tiếp nhận phải bảo đảm
đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường cột B, giá trị C
max
của QCVN 62-
MT:2016/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ớc thải chăn nuôi; cột B,
giá trị C
max
của QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về ớc
thải công nghiệp, c thể như sau:
TT Chất ô nhiễm
Đơn vị
tính
QCVN
40:2011/BTNMT
(Ct B, giá trị C)
QCVN
62:2016/BTNMT
(Cột B, g trị C)
Tần sut
quan trắc
định k
1 Độ màu Pt/Co 150
03
tháng/lần
2 pH - - 5,5-9
4 BOD
5
(20
o
C) mg/L - 100
3 COD mg/L - 300
5 Chất rắn lơ lửng
mg/L - 150
6 Sunfua (S
2-
) mg/L 0,5 -
7 Amoni (NH
4
+
) mg/L 10 -
8 Tổng Nitơ mg/L - 150
9 Tổng Photpho mg/L 6 -
10 Coliform
MPN/
100mL
- 5.000
11 Salmonella
(*)
Vi khuẩn
/100mL
- -
12 E. Coli
MPN/
100mL
- -
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
NƯỚC THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử ớc thải hệ thống, thiết bị
quan trắc nước thải tự động, liên tục (nếu có)
1.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để đưa v
hệ thống xử lý nước thải
3
* Khu I:
- ớc thải sinh hoạt: Nước thải nhà bếp được thu gom, xử lý bộ qua bể
tách dầu mthể ch 2m
3
dẫn theo đường ống D250, chiều dài 8m chảy vào
đường ống thu gom chung vi nước thải sinh hoạt từ khu vệ sinh đã được xử lý
bộ qua bể thoại 3 ngăn (01 bể dung tích 66m
3
), sau đó chảy vào đường ống UPVC
D250 với tổng chiều dài 150m thu gom về hệ thống xử lý nước thải tập trung
để xử lý cùng với nước thải chăn nuôi.
- Nước thải chăn nuôi phát sinh từ các dãy chuồng nuôi được thu gom bằng
đường ống nhánh uPVC D350, tổng chiều dài 1.600m vào đường ống chính uPVC
D600 với chiu dài 500m về bể gom, sau đó chảy vào bể Biogas số 01 được lót và
ph bạt HDPE (thể tích 5.000 m
3
), sang bể Biogas số 02 được lót và phủ bạt HDPE
(thtích 5.000 m
3
) dẫn vhệ thống xử nước thải tập trung công suất 500
m
3
/ngày đêm để xử lý cùng ớc thi sinh hoạt đảm bảo đạt quy chuẩn môi trường
cho phép (trong đó: 80% nước thải sau xửđược m về bể chứa ớc tuần hoàn
thể tích 1.500m
3
để tái sử dụng cho ới cây vệ sinh chuồng trại; 20% còn
lại thải ra môi trường tiếp nhận sông bằng đưng ống D160 với chiều dài
243m).
- Nước thải từ quá trình sát trùng xe và công nhân (khi hết tác dụng sát trùng)
được dẫn vào hồ Biogas lót bạt HDPE bằng đường ống nhựa uPVC để xử lý cùng
với nước thải chăn nuôi.
* Khu II:
- ớc thải sinh hoạt: Nước thải nhà bếp được thu gom, xử lý bộ qua bể
tách dầu mthể tích 1m
3
dẫn theo đường ống D250, chiều dài 8m và chảy vào
đường ống thu gom chung vi nước thải sinh hoạt từ khu vệ sinh đã được xử lý
bộ qua bể thoại 3 ngăn (01 bể dung tích 66m
3
), sau đó chảy vào đường ống UPVC
D250 với tổng chiều dài 150m thu gom về hệ thống xử ớc thải tập trung đ
xử lý cùng với nước thải chăn nuôi.
- Nước thải chăn nuôi phát sinh từ các dãy chuồng nuôi được thu gom bằng
đường ống nhánh uPVC D350, tổng chiều dài 2.480m vào đường ống chính uPVC
D250 với chiều dài 408m về bể gom (tại đây sử dụng máy tách phân để thu gom
một phần phân lợn), sau đó chảy vào bể Biogas s01 được lót phủ bạt HDPE
(thtích 5.000 m
3
), sang bể Biogas số 02 được lót và phủ bạt HDPE (thể tích 5.000
m
3
) và dẫn về hệ thống xử lý nước thi tp trung công suất 500 m
3
/ngày đêm để xử
ng ớc thải sinh hoạt đạt quy chuẩn môi trưng (trong đó: 80% nước thải
sau xử lý được bơm về 02 bể chứa nước tun hoàn mỗi bể có thể tích 360m
3
để tái
sử dụng cho tưới cây, vệ sinh chuồng trại; 20% còn lại thải ra i trường tiếp
nhận là sông Bè bằng đường ống D160 với chiều dài 150m).
- Nước thải từ quá trình sát trùng xe và công nhân (khi hết tác dụng sát trùng)
được dẫn vào hồ Biogas lót bạt HDPE bằng đường ống nhựa uPVC để xử lý cùng
với nước thải chăn nuôi.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải
- Tóm tt quy trình công ngh:
3
cho quá trình vận hành. Trong trường hợp xảy ra sự cố cần phải thiết bị dự
phòng đảm bảo quá trình xử không bị gián đoạn. Trước khi tiến hành đốt, cần
tuân thủ quy trình khởi động đốt, kiểm tra tình trạng các thiết bị đảm bảo mới
cho vận hành lò.
- Khi hệ thống xlý khí thải của lò đốt xác lợn gặp sự cố hoặc chất lượng k
thải sau xử lý không đạt yêu cầu quy định tại Mục 2.3.2, Phần A, Phụ lục này thì
phải ngừng ngay việc xả khí thải ra môi trường không khí thực hin các biện
pháp khắc phục, xử lý.
- Định kỳ hàng năm thực hiện kiểm tra, duy tu, bảo dưỡng thiết bị, máy móc
hệ thống xử lý khí thải.
2. Kế hoch vn hành th nghim hệ thống xử lý k thải
sở “Khu liên hợp trang trại chăn nuôi, chế biến lợn chất ng cao” đã được
Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy xác nhận hoàn tnh các công trình bảo vệ
môi trường số 3420/GXN-TNMT ngày 05/10/2021, trong đó công trình, thiết
bị xử bụi, khí thải (lò đốt xác lợn, công suất 300 kg/lần). Do đó, sở không
phải vận hành thử nghiệm đối với công trình xử lý khí thải nêu trên.
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xkhí thải phát sinh từ hoạt động của sở bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Mục 2.3.2, Phần A,
Phụ lục này trước khi xả thi ra môi trường.
3.2. Các u cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thc hin đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v i trường trong giy phép
i trường. Trường hợp có thay đi so vi ni dung giấy phép đã được cp, Chủ
s phi báo cáo bằng văn bản vi UBND tnh, S Tài ngun và Môi tng
xem xét, gii quyết.
- Thường xuyên vn hành h thng x lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu sự cbt thưng xảy ra đi vi c hệ
thống xử lý khí thải, Chủ sở phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở Tài
nguyên và Môi trường, UBND huyện Sơn Động để kiểm tra, xử theo quy định.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: Tiếng ồn, độ rung từ tiếng kêu của lợn
đói và hoạt động của máy móc, thiết bị chăn nuôi.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung (theo hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục
107
0
, múi chiếu 3
0
), gồm 04 vị trí:
V trí
Tọa độ VN 2000
X Y
Khu I (trại
tht)
Trại GPP-GP 1.200 2350 649 488 621
Trại PS 2.400 2350 950 488 346
Khu II (trại
nái)
Trại PS 1.200 2350 512 488 567
Trại hậu bị 4800 2350 523 488 570
3. Tiếng ồn, đ rung phải bảo đảm đáp ng yêu cầu về bảo vệ môi trường
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng n, QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung, cụ thể như sau:
3.1. Tiếng n
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và
mức ồn cho phép (dBA)
Tần sut quan
trắc định kỳ
Ghi chú
Từ 6 - 21 giờ Từ 21 - 6 giờ
1 70 55 Không thực hiện
Khu vực
thông thưng
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và
mức gia tốc rung cho phép (dB)
Tần sut quan
trắc định kỳ
Ghi chú
Từ 6 - 21 giờ
Từ 21 - 6 giờ
1 70
60 Không thực hiện
Khu vực
2
B. YÊU CẦU BO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, đ rung
- Bố trí khu nđặt máy phát điện dự phòng, nhà đặt máy thổi khí ở xa khu
chuồng trại và khu nhà ở công nhân. Nhà đặt máy phát điện được thiết kế, có mái
che và cửa, đảm bảo giảm thiểu sự phát tán tiếng ồn từ máy phát điện dự phòng
khi hoạt động.
- Trồng cây xanh xung quanh khu vực sở góp phần giảm thiểu tiếng n
phát tán ra khu vực xung quanh.
- kế hoạch thường xuyên trong việc theo dõi, bảo trì (kiểm tra độ mòn chi
tiết, thường xuyên tra dầu bôi trơn, thay các chi tiết hỏng, kiểm tra sự cân bằng
của động cơ máy phát điện).
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
Phụ lục 4
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh:
1.1. Khối ng, chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) phát sinh thường
xuyên khoảng 708 kg/năm/khu; cụ thể:
TT Tên chất thải
Trạng
thái tồn
tại
Mã
CTNH
Số lượng
trung bình
khu I
(kg/năm)
Số lượng
trung bình
khu II
(kg/năm)
1
Dầu động cơ, hp số và
bôi trơn tổng hợp thải
Lỏng
17 02 03
5 5
2
Gilau, găng tay nhiễm
thành phần nguy hại
Rắn
18 02 01
30 30
3
ng đèn huỳnh quang
thải
Rắn
16 10 06
5 5
4
Bao bì, vỏ can, lọ dính
dầu mỡ, thuốc thú y,
thuốc sát trùng
Rắn 18 01 03 10 10
5
Vỏ can, thùng đựng
thuốc thú y, thuốc t
trùng
Rắn 18 01 02 650 650
6 Hộp mực in thải Rắn
08 02 04
8 8
Tổng cộng
708
708
1.2. Khối ng, chng loi cht thi rắnng nghiệp thông tng
- Chất thải chăn nuôi: Tổng khối ợng phân lợn phát sinh khoảng 18.067
tấn/ngày, trong đó: Khu I: 3.265,42 tấn/ngày; Khu II: 11.051,514 tấn/ngày.
- Khối ợng lợn chết, nhau thai khoảng 27,36 tấn/năm, trung bình 0,075
tấn/ngày.
- Chất thải rắn thông thường: Tổng khi lượng phát sinh khoảng 5.300
kg/năm, chyếu túi nilon, thùng catton, tro xỉ đốt, vỏ hộp thuốc không có
thành phần nguy hại,….
2
phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép môi trường này
sửa đổi, bsung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại n bản mới.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 292/TTr-TNMT ngày 26/6/2024
ca S Tài nguyên i trường và nội dung báo cáo đề xut cp Giy phép môi
trường của cơ sở./.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: Tiếng ồn, độ rung từ tiếng kêu của lợn
đói và hoạt động của máy móc, thiết bị chăn nuôi.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung (theo hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục
107
0
, múi chiếu 3
0
), gồm 04 vị trí:
V trí
Tọa độ VN 2000
X Y
Khu I (trại
tht)
Trại GPP-GP 1.200 2350 649 488 621
Trại PS 2.400 2350 950 488 346
Khu II (trại
nái)
Trại PS 1.200 2350 512 488 567
Trại hậu bị 4800 2350 523 488 570
3. Tiếng ồn, đ rung phải bảo đảm đáp ng yêu cầu về bảo vệ môi trường
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng n, QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung, cụ thể như sau:
3.1. Tiếng n
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và
mức ồn cho phép (dBA)
Tần sut quan
trắc định kỳ
Ghi chú
Từ 6 - 21 giờ Từ 21 - 6 giờ
1 70 55 Không thực hiện
Khu vực
thông thưng
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và
mức gia tốc rung cho phép (dB)
Tần sut quan
trắc định kỳ
Ghi chú
Từ 6 - 21 giờ
Từ 21 - 6 giờ
1 70
60 Không thực hiện
Khu vực
2
B. YÊU CẦU BO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, đ rung
- Bố trí khu nđặt máy phát điện dự phòng, nhà đặt máy thổi khí ở xa khu
chuồng trại và khu nhà ở công nhân. Nhà đặt máy phát điện được thiết kế, có mái
che và cửa, đảm bảo giảm thiểu sự phát tán tiếng ồn từ máy phát điện dự phòng
khi hoạt động.
- Trồng cây xanh xung quanh khu vực sở góp phần giảm thiểu tiếng n
phát tán ra khu vực xung quanh.
- kế hoạch thường xuyên trong việc theo dõi, bảo trì (kiểm tra độ mòn chi
tiết, thường xuyên tra dầu bôi trơn, thay các chi tiết hỏng, kiểm tra sự cân bằng
của động cơ máy phát điện).
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
Phụ lục 4
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh:
1.1. Khối ng, chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) phát sinh thường
xuyên khoảng 708 kg/năm/khu; cụ thể:
TT Tên chất thải
Trạng
thái tồn
tại
Mã
CTNH
Số lượng
trung bình
khu I
(kg/năm)
Số lượng
trung bình
khu II
(kg/năm)
1
Dầu động cơ, hp số và
bôi trơn tổng hợp thải
Lỏng
17 02 03
5 5
2
Gilau, găng tay nhiễm
thành phần nguy hại
Rắn
18 02 01
30 30
3
ng đèn huỳnh quang
thải
Rắn
16 10 06
5 5
4
Bao bì, vỏ can, lọ dính
dầu mỡ, thuốc thú y,
thuốc sát trùng
Rắn 18 01 03 10 10
5
Vỏ can, thùng đựng
thuốc thú y, thuốc t
trùng
Rắn 18 01 02 650 650
6 Hộp mực in thải Rắn
08 02 04
8 8
Tổng cộng
708
708
1.2. Khối ng, chng loi cht thi rắnng nghiệp thông tng
- Chất thải chăn nuôi: Tổng khối ợng phân lợn phát sinh khoảng 18.067
tấn/ngày, trong đó: Khu I: 3.265,42 tấn/ngày; Khu II: 11.051,514 tấn/ngày.
- Khối ợng lợn chết, nhau thai khoảng 27,36 tấn/năm, trung bình 0,075
tấn/ngày.
- Chất thải rắn thông thường: Tổng khi lượng phát sinh khoảng 5.300
kg/năm, chyếu túi nilon, thùng catton, tro xỉ đốt, vỏ hộp thuốc không có
thành phần nguy hại,….
2
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh tại khu I khong 15 kg/ngày;
khu II khoảng 25 kg/ngày, ch yếu bao bì, hộp đng thức ăn, đồ ung bng
nilon, nha, thy tinh... giy và các loi phế thi phc v n phòng.
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu gichất thải rắn sinh hoạt,
chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa: Tại mỗi khu I, khu II: Bố tthùng cha bằng nhựa,
dung tích 100 lít/thùng, có nắp đậy (số lượng 06 thùng chứa).
2.1.2. Kho lưu chứa:
- Kho chứa chất thải nguy hại: Tại mỗi khu I, khu II bố trí 01 kho chứa chất
thải nguy hại.
- Diện tích kho chứa: 10 m
2
/khu.
- Thiết kế, cấu tạo của kho: Kho thiết kế xây gạch cao 1m và tường tôn cao
1,5m bao xung quanh, mái n, chiều cao công trình khoảng 2,5m, nền láng xi
măng, có cửa ra vào được gắn biển cảnh báo. gờ chống tràn tại cửa ra vào và
cát phòng ngừa ứng phó sự cố.... theo đúng quy định.
- Chủ sở hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển, xử lý chất thải
nguy hại theo quy định, với tuần suất 01 năm/lần.
2.2. Thiết bị, h thng, công tnh u gichất thi rắn ng nghip thông thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa: Không bố trí thiết bị lưu cha.
2.2.2. Kho/khu vực u chứa chất thải:
* Đối với khu I:
- Bố trí kho chứa chất thải rắn chăn nuôi (phân lợn):
+ Diện ch kho chứa: 40 m
2
;
+ Thiết kế, cấu tạo của kho: Kho cấu tạo tường xây gạch, nền gạch, cửa
nhôm kính 1,4×2,2 m, mái lợp tôn dày 0,4mm màu trắng sữa.
- Bố trí nhà lưu chứa xác lợn chết và nhau thai:
+ Diện ch nhà lưu cha: 18 m
2
;
+ Thiết kế, cấu tạo của nhà: Kết cấu kết cấu tường xây gạch, nền gạch,
ca nhôm kính 1,4×2,2 m, mái lợp tôn dày 0,4mm màu trắng sữa.
- Bố trí khu vực lưu giữ cht thải khác (như: sắt thép, cao su,…) có mái che,
tường bao quanh, diện tích khoảng 12 m
2
.
- Đối với bùn thải: ợng bùn phát sinh từ hệ thống xử nước thải được
thu gom vào sân phơi bùn. Bùn khô tsân phơi bùn được đóng bao chuyển
giao cho đơn vị có chức năng thu gom, xử lý theo đúng quy định.
Chsở hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển, xchất thải theo
quy định, với tuần suất 01 tháng/ln hoc khi kho chứa đầy.
3
* Đối với khu II:
- Bố trí kho chứa chất thải rắn chăn nuôi (phân lợn):
+ Diện ch kho chứa: 40 m
2
;
+ Thiết kế, cấu tạo của kho: Kho cấu tạo tường xây gạch, nền gạch, cửa
nhôm kính 1,4×2,2 m, mái lợp tôn dày 0,4mm màu trắng sữa.
- Bố trí nhà lưu chứa xác lợn chết và nhau thai:
+ Diện ch nhà lưu cha: 18 m
2
;
+ Thiết kế, cấu tạo của nhà: Kết cấu kết cấu tường xây gạch, nền gạch,
ca nhôm kính 1,4×2,2 m, mái lợp tôn dày 0,4mm màu trắng sữa.
- Bố trí khu vực lưu giữ cht thải khác (như: sắt thép, cao su,…) có mái che,
tường bao quanh, diện tích khoảng 12 m
2
.
- Đối với bùn thải: ợng bùn phát sinh từ hệ thống xử nước thải được
thu gom vào sân phơi bùn. Bùn khô tsân phơi bùn được đóng bao chuyển
giao cho đơn vị có chức năng thu gom, xử lý theo đúng quy định.
Chsở hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển, xchất thải theo
quy định, với tuần suất 01 tháng/ln hoc khi kho chứa đầy.
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị u cha: Tại mỗi khu I, khu II bố t các thùng chứa bằng
nhựa, dung tích 15 lít/thùng, 200 lít/thùng nắp đậy (số lượng 20 thùng chứa
loại 15 lít/thùng; 06 thùng chứa loại 200 lít/thùng).
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa: Không bố trí.
Chsở hợp đồng với đơn vchức năng thu gom vận chuyển, xử chất
thải thông tng theo quy định, với tần suất 02 lần/tuần.
B. YÊU CẦU VPHÒNG NGA ỨNG P SCỐ MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các u cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xử lý nước thải và hệ thống xử lý khí thải. kế hoạch xử lý kịp thời khi
xảy ra sự cố đi với hệ thống xử ớc thải hệ thống xử khí thải. Trong
trường hợp xảy ra sự cố, các biện pháp khắc phục sự cố cho h thống xử lý
ớc thải và hệ thống xử lý khí thải.
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty Cổ phần Phát triển công nghệ nông thôn có trách nhiệm:
- T chc thc hin và t chu trách nhiệm theo quy định ca pháp lut, tiếp
thu đầy đủ các ni dung, yêu cu ca Giy phép môi trường đã được cp.
- Thc hin nghiêm túc các gii pháp k thut phòng chng và ng phó s c
môi trường; tuân thủ các quy định v an toàn lao đng, an toàn giao thông, phòng
cháy cha cháy các quy đnh khác có liên quan trong quá trình hoạt động. Chu
trách nhim sa cha, xây dng mi hoc bồi thường trong trường hp gây thit
hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung quanh.
- B trí đ kinh phí đ thc hin các bin pháp bo v môi trường, phòng
nga, ng phó các s c v môi trưng trong quá trình hot đng; định k kim
tra, duy tu bảo dưỡng các công trình bo v môi trường để đảm bo hiu qu thu
gom, x lý.
- Vận hành các hệ thống xử lý nước thải tại cơ s đ thu gom, xử lý toàn bộ
lượng c thải phát sinh đảm bảo đạt QCVN 62-MT:2016/BTNMT, cột B, giá
trị C
max
QCVN 40:2011/BTNMT, cột B, giá trị C
max
trước xả thải ra môi
trường, đảm bảo không để hiện tượng rò rỉ, ngấm nước thải ảnh hưởng đến môi
trường đất, môi trường nước, không khí khu vực.
- Vn hành các h thng x lý khí thi của sở để x lý toàn b khí thi
phát sinh thủy xác đảm bảo đạt QCVN 30:2012/BTNMT, cột B trước khi x
thi ra môi trường.
- Quản lý các chất thải pt sinh trong qtrình hoạt động đảm bảo c yêu cầu
về vệ sinh i trường và theo đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trưng.
Thực hiện pn định, phân loại các loại chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn ng
nghiệp thông thường chất thải nguy hại theo quy định của Luật Bảo vi trường
năm 2020, Nghị định s08/2022/NĐ-CP, Thông số 02/2022/TT-BTNMT. Khu
vực lưu giữ chất thải nguy hại, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải
rắn sinh hoạt phải luôn đảm bảo đáp ứng các quy định tại Thông số 02/2022/TT-
BTNMT. Định kchuyển giao chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp
thông thường, chất thải nguy hại cho đơn vị có đầy đủ năng lực, chức năng thu
gom, vận chuyển và xtheo quy định.
- o cáo công tác bảo vệ môi trường định kỳ hằng năm hoặc đột xuất (trong
đó cập nhật các thay đổi thông tin về phát sinh chất thải tại Phụ lục 4 kèm theo
Giấy phép này, do các thay đổi này không thuộc đối tượng phải điều chnh Giấy
phép môi trường); công khai thông tin môi trường và kế hoạch ứng phó sự cố môi
trường theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệ môi
trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Tờng hợp các văn bản quy
2
phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép môi trường này
sửa đổi, bsung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại n bản mới.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 292/TTr-TNMT ngày 26/6/2024
ca S Tài nguyên i trường và nội dung báo cáo đề xut cp Giy phép môi
trường của cơ sở./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 613/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang cấp giấy phép môi trường của cơ sở “Khu liên hợp trang trại chăn nuôi, chế biến lợn chất lượng cao” tại xã Long Sơn, huyện Sơn Động

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×