• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 612/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 cấp giấy phép dự án Nhà máy S-Connect BG Vina

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 01/07/2024 14:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 612/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Cấp giấy phép môi trường của dự án “Nhà máy S-Connect BG Vina” lô CN-17, Khu công nghiệp Vân Trung, phường Vân Trung, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 612/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 612/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 612/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 7 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Quyết định số 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 của UBND tỉnh
Bắc Giang về việc quy định một số nội dung thực hiện đánh giá tác động môi
trường, giấy phép môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên
địa bàn tỉnh Bắc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
302/TTr-TNMT ngày 27/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Công ty TNHH S-Connect BG Vina, địa chỉ trụ sở
chính tại lô CN-17, Khu công nghiệp (KCN) Vân Trung, phường Vân Trung,
thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường
của dự án “Nhà máy S-Connect BG Vina” tại lô CN-17, KCN Vân Trung, thị
xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án
1.1. Tên dự án đầu tư: Nhà máy S-Connect BG Vina.
1.2. Chủ dự án: Công ty TNHH S-Connect BG Vina.
1.3. Địa điểm hoạt động: Lô CN-17, KCN Vân Trung, phường Vân Trung,
thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
1.4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên, mã số doanh nghiệp 2400811239 do Phòng Đăng ký kinh doanh
thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp chứng nhận đăng ký lần đầu
ngày 14/3/2017, chứng nhận thay đổi lần thứ 3 ngày 07/02/2024.
2
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, mã số dự án 6558821587 do Ban quản lý
các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang cấp chứng nhận đăng ký lần đầu ngày
13/3/2017, chứng nhận thay đổi lần thứ 7 ngày 16/5/2024.
1.5. Mã số thuế: 2400811239.
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
- Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (mã
ngành theo VSIC 2599), chi tiết:
+ Sản xuất khung, viền khung, khuôn, vòng kẹp, vỏ, miếng đệm cố định
của sim và thẻ nút, điều khiển và tất cả các bộ phận bằng kim loại của điện thoại
di động, thiết bị truyền thông, thiết bị và dụng cụ quang học, máy tính và các sản
phẩm điện tử khác.
+ Sản xuất khuôn đúc các loại khuôn dùng cho sản xuất linh kiện điện thoại
di động máy tính.
+ Sản xuất, sản phẩm hộp lọ và các phụ kiện của hộp lọ đựng mỹ phẩm (bổ
sung mới).
- Gia công xử lý tráng phủ kim loại (mã ngành theo VSIC 2592), chi tiết: Mạ
các linh kiện điện tử do Công ty sản xuất.
- Sửa chữa và bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn (mã ngành theo
VSIC 3311), chi tiết: sửa chữa các loại khuôn của Công ty sản xuất bị lỗi
hoặc hỏng.
- Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
(bổ sung mới) (mã ngành theo VSIC 2390).
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử
dụng hoặc đi thuê (mã ngành theo VSIC 6810): Cho thuê nhà xưởng và các công
trình phụ trợ.
- Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn
(không lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã HS sau: 8517, 7616, 8207, 9111,
9112, 9113, 9114, 8536, 8637, 4016, 3919, 3926 (Bổ sung 7 mã HS: 7209, 7216,
7301, 7305, 7404, 7606, 8708).
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án đầu tư
- Phạm vi: Dự án được thực hiện tại lô CN-17, KCN Vân Trung, thị xã Việt
Yên, tỉnh Bắc Giang, với diện tích đất sử dụng là 40.000 m
2
.
- Quy mô của dự án:
+ Dự án có tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu tư công); thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy
cơ gây ô nhiễm môi trường với công suất nhỏ
1
. Ngoài ra, dự án có yếu tố nhạy
cảm về môi trường
2
, do địa điểm hoạt động của dự án thuộc địa bàn phường
Vân Trung, thị xã Việt Yên (nằm trong khu vực nội thị, nội thành của đô thị theo
quy định của pháp luật về phân loại đô thị).
1
quy định tại STT 10, Mục II, Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
2
quy định tại điểm a, khoản 4, Điều 25 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
3
+ Dự án có tiêu chí về môi trường như dự án đầu tư nhóm II theo quy định
của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày
10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi
trường (Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
3
.
- Công suất của dự án:
- Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (mã
ngành theo VSIC 2599), Chi tiết:
+ Sản xuất khung, viền khung, khuôn, vòng kẹp, vỏ, miếng đệm cố định
của sim và thẻ nút, điều khiển và tất cả các bộ phận bằng kim loại của điện thoại
di động, thiết bị truyền thông, thiết bị và dụng cụ quang học, máy tính và các sản
phẩm điện tử khác: 105.000.000 sản phẩm/năm.
+ Sản xuất khuôn đúc các loại khuôn dùng cho sản xuất linh kiện điện thoại
di động máy tính: 2.000.000 sản phẩm/năm
+ Sản xuất, sản phẩm hộp lọ và các phụ kiện của hộp lọ đựng mỹ phẩm:
10.000.000 sản phẩm/năm (bổ sung mới).
- Gia công xử lý tráng phủ kim loại (mã ngành theo VSIC 2592), chi tiết: Mạ
các linh kiện điện tử do Công ty sản xuất: 35.000.000 sản phẩm/năm, tương
đương với 875 tấn/năm;
- Sửa chữa và bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn (mã ngành theo
VSIC 3311), chi tiết: sửa chữa các loại khuôn của Công ty sản xuất bị lỗi hoặc
hỏng: 20.000 khuôn/năm
- Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ
khác (mã ngành theo VSIC 2390): 10.000.000 sản phẩm/năm (bổ sung mới).
- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử
dụng hoặc đi thuê (mã ngành theo VSIC 6810): Cho thuê nhà xưởng và các công
trình phụ trợ, với diện tích khoảng 11.000 m
2
.
- Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn
(Không lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã HS sau: 8517, 7616, 8207, 9111,
9112, 9113, 9114, 8536, 8637, 4016, 3919, 3926 (Bổ sung 7 mã HS: 7209, 7216,
7301, 7305, 7404, 7606, 8708).
2. Nội dung cấp phép môi trường và yêu cầu về bảo vệ môi trường
kèm theo
2.1. Thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả khí thải ra môi trường và thực hiện yêu cầu về bảo vệ
môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu
về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
3
quy định tại STT3, mục I, Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP.
5
Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định cấp Giấy phép môi
trường được thành lập theo Quyết định số 423/QĐ-TNMT ngày 06/6/2024 của
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp
luật về tính chính xác của các thông tin, số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy
phép môi trường và kết quả thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh phê duyệt các nội
dung nêu trên đã đảm bảo theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và
pháp luật khác có liên quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi
trường, Sở Công Thương, Sở Khoa học và Công nghệ; Ban quản lý các khu
công nghiệp tỉnh; UBND thị xã Việt Yên; UBND phường Vân Trung; Công ty
TNHH Fugiang; Công ty TNHH TNHH S-Connect BG Vina và tổ chức, cá nhân
có liên quan căn cứ Giấy phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
-
Công ty TNHH S-Connect BG Vina
(trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU CẦU
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
Dự án không thuộc trường hợp phải cấp phép xả nước thải theo quy định
tại khoản 1 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, với lý do:
Toàn bộ nước thải sinh hoạt phát sinh từ dự án được thu gom vào 04 hệ thống
xử lý nước thải (bao gồm: hệ thống xử lý nước thải số 01 công suất 120 m
3
/ngày
đêm, hệ thống xử lý nước thải số 02 công suất 170 m
3
/ngày đêm, hệ thống xử lý
nước thải số 03 công suất 160 m
3
/ngày đêm, hệ thống xử lý nước thải số 04 công
suất 320 m
3
/ngày đêm) để xử lý đảm bảo đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B trước
khi đấu nối với hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của KCN Vân Trung,
thị xã Việt Yên qua 01 điểm xả có tọa độ: X=2350764, Y= 411454 (theo hệ tọa độ
VN-2000, kinh tuyến trục 107
o
, múi chiếu 3
0
).
Nước thải sản xuất phát sinh được thu gom vào hệ thống xử lý nước thải sản
xuất công suất 150 m
3
/ngày đêm để xử lý đảm bảo đạt QCVN 40:2011/BTNMT,
cột B trước khi đấu nối với hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của KCN
Vân Trung, thị xã Việt Yên qua 01 điểm xả có tọa độ X=2350777, Y=411260
(theo hệ tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục 107
o
, múi chiếu 3
0
).
Như vậy, toàn bộ nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất phát sinh từ dự
án được xử lý đảm bảo đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B trước khi đấu nối với
hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của KCN Vân Trung, thị xã Việt
Yên do Công ty TNHH Fugiang (chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng
khu công nghiệp) xây dựng và quản lý vận hành để tiếp tục xử lý đảm bảo đạt
QCVN 40:2011/BTNMT, cột A trước khi xả thải ra môi trường (theo biên bản
thoả thuận đấu nối năm 2017 giữa Công ty TNHH S-Connect BG Vina và Công
ty TNHH Fugiang); dự án không xả nước thải trực tiếp ra môi trường.
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ
NƯỚC THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử l nước thải và hệ thống, thiết bị
quan trắc nước thải tự động, liên tục
1.1. Mạng lưới thu gom nước nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để
đưa về hệ thống xử lý nước thải
- Về nước thải sinh hoạt: Nước thải sinh hoạt từ các khu vệ sinh nhà xưởng
A, B, C, D được thu gom qua các đường ống UPVC D110 với tổng chiều dài 118
m, ống HPDE D200 chiều dài 199,5 m, ống HPDE 300 với chiều dài 7m rồi đấu
nối về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt số 01 công suất 120 m
3
/ngày đêm, hệ
6
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong giấy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so với nội dung giấy phép đã được cấp,
phải báo cáo UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét, giải quyết.
- Việc vận hành hệ thống xử lý nước thải phải có nhật ký vận hành ghi chép
đầy đủ các nội dung: lưu lượng (đầu vào, đầu ra), các thông số đặc trưng của
nước thải đầu vào và đầu ra (nếu có); lượng điện tiêu thụ; loại và lượng hóa chất
sử dụng, bùn thải phát sinh; nhật ký vận hành viết bằng tiếng Việt và lưu giữ tối
thiểu 02 năm theo quy định.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có sự cố bất thường xảy ra đối với hệ
thống xử lý nước thải, chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang,
UBND thị xã Việt Yên, Công ty TNHH Fugiang để kịp thời xử lý.
Phụ lục 2
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI VÀ YÊU CẦU BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ KHÍ THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI
1. Nguồn phát sinh khí thải: 01 nguồn, phát sinh từ công đoạn mạ tại nhà
xưởng A của dự án.
2. Dòng khí thải, vị trí xả khí thải: 02 dòng khí thải
- Dòng số 1: Khí thải sau ống thoát khí của hệ thống xử lý khí thải công
đoạn mạ số 01, công suất 36.000 m
3
/giờ.
- Dòng số 2: Khí thải sau ống thoát khí của hệ thống xử lý khí thải công
đoạn mạ số 02, công suất 36.000 m
3
/giờ.
2.1. Vị trí xả khí thải (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 107
0
, múi
chiếu 3
0
):
- Vị trí số 1: Tại ống thoát khí thải của hệ thống xử lý khí thải công đoạn mạ
số 01, công suất 36.000 m
3
/giờ tại xưởng A. Tọa độ: X= 2350690; Y= 411264.
- Vị trí số 2: Tại ống thoát khí thải của hệ thống xử lý khí thải công đoạn mạ
số 02, công suất 36.000 m
3
/giờ tại xưởng A. Tọa độ: X= 2350691; Y= 411262.
2.2. Lưu lượng xả khí thải lớn nhất:
- Dòng thải số 01: 36.000 m
3
/giờ, tương đương 864.000 m
3
/ngày.
- Dòng thải số 02: 36.000 m
3
/giờ, tương đương 864.000 m
3
/ngày.
Tổng lưu lượng xả thải: 72.000 m
3
/giờ, tương đương 1.728.000 m
3
/ngày.
2.2.1. Phương thức xả khí thải: Xả khí thải liên tục trong thời gian làm việc
(24 giờ/ngày).
2.2.2. Chất lượng khí thải trước khi xả vào môi trường không khí phải bảo
đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí
thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ (QCVN 19:2009/BTNMT, cột B);
cụ thể như sau:
TT Chất ô nhiễm
Đơn vị
tính
Giá trị giới hạn cho
phép (QCVN
19:2009/BTNMT, cột B)
Tần suất quan
trắc định kỳ
1 Bụi tổng mg/Nm
3
500
06 tháng/lần (theo
quy định tại điểm b
khoản 4 Điều 98
Nghị định số
08/2022/NĐ-CP)
2 CO mg/Nm
3
1.000
3 NO
x
mg/Nm
3
850
4 SO
2
mg/Nm
3
200
5 H
2
SO
4
mg/Nm
3
50
2
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ
KHÍ THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử l khí thải
1.1. Mạng lưới thu gom khí thải từ các nguồn phát sinh để đưa về hệ thống
xử khí thải
Khí thải được quạt hút ra ngoài thông qua đầu chụp hút (kích thước 1,3x0,7m)
và ống dẫn từ các chụp hút Ф 250 sẽ được đấu nối vào đường ống Ф 800-1000, sau
đó đấu nối vào tháp xử lý rồi qua ống thoát khí thải Ф 500.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý khí thải
Khí thải phát sinh từ công đoạn mạ tại xưởng A được thu gom về 02 hệ
thống xử lý khí thải có quy trình như nhau, cụ thể:
- Tóm tắt quy trình công nghệ hệ thống xử lý khí thải: Khí thải từ xưởng mạ
→ Chụp hút, ống dấn khí → Quạt hút, thiết bị hấp phụ (dung dịch NaOH) → Ống
khói → Môi trường (khí thải sau xử lý đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B).
- Công suất thiết kế của hệ thống xử lý khí thải công đoạn mạ (số 1, số 2)
tại nhà xưởng A là 36.000 m
3
/giờ/hệ thống.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: NaOH 5.000 kg/năm.
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục: Không thuộc đối
tượng phải lắp đặt.
1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố hệ thống xử
lý khí thải
1.4.1. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa sự cố
- Dự trữ trong kho của dự án đầy đủ các thiết bị của hệ thống xử lý khí thải,
đặc biệt là các thiết bị hay hư hỏng.
- Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng đường ống dẫn khí, quạt hút... trong
hệ thống xử lý khí thải, phát hiện sớm những nguyên nhân có thể dẫn đến sự cố
để khắc phục kịp thời.
- Đào tạo, nâng cao chuyên môn của nhân viên cơ điện và nhân viên phụ
trách vận hành hệ thống xử lý khí thải tại dự án, hạn chế những sai sót xảy ra có
thể gây ra sự cố.
- Vận hành các hệ thống xử lý khí thải theo đúng quy trình kỹ thuật. Định
kỳ kiểm tra, bảo dưỡng các hệ thống xử lý khí thải (03 tháng/lần) để phát hiện
hỏng hóc và sửa chữa kịp thời.
- Có nhật ký ghi chép quá trình theo dõi, giám sát vận hành, các sự cố xảy
ra, biện pháp khắc phục và thông báo với cơ quan quản lý môi trường có thẩm
quyền tại địa phương theo quy định.
1.4.2. Biện pháp, công trình, thiết bị ứng phó sự cố môi trường
Khi phát hiện ra sự cố, lập tức thông báo cho nhân viên phụ trách an toàn,
đồng thời dừng hoạt động và báo cáo cho cơ quan chức năng để kịp thời xử lý.
3
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử l khí thải
Dự án “Nhà máy S-Connect BG Vina” đã được Sở Tài nguyên và Môi
trường xác nhận hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường tại Giấy xác nhận
số 318/GXN-TNMT ngày 14/2/2020, trong đó có 02 hệ thống xử lý khí thải
công đoạn mạ (số 1, số 2) công suất 36.000 m
3
/giờ/hệ thống. Vì vậy, dự án
không phải thực hiện vận hành thử nghiệm đối với 02 hệ thống xử lý khí thải
công đoạn mạ nêu trên theo quy định tại điểm h khoản 1 Điều 31 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP.
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử lý khí thải phát sinh từ hoạt động của dự án đầu tư bảo
đảm đáp ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A
Phụ lục này trước khi xả thải ra môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong giấy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so với nội dung giấy phép đã được cấp, chủ
dự án phải báo cáo UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường để kiểm tra, xem
xét giải quyết theo quy định.
- Thường xuyên vận hành hệ thống xử lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử lý khí thải, chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang,
UBND thị xã Việt Yên để kịp thời xử lý.
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 04 nguồn.
- Nguồn số 01: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của các máy móc
thiết bị sản xuất tại khu vực các dây chuyền sản xuất nhà xưởng số A.
- Nguồn số 02: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của các máy móc
thiết bị sản xuất tại khu vực các dây chuyền sản xuất nhà xưởng số C.
- Nguồn số 03: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của các máy móc
thiết bị sản xuất tại khu vực các dây chuyền sản xuất nhà xưởng số D.
- Nguồn số 04: Tiếng ồn, độ rung phát sinh tại phòng máy nén khí của dự án.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung: 04 Vị trí (theo hệ tọa độ VN2000, kinh
tuyến trục 107
0
, múi chiếu 3
0
):
- Vị trí số 01: khu vực giữa nhà xưởng A. Tọa độ: X=2350686, Y=411388.
- Vị trí số 02: khu vực giữa nhà xưởng C. Tọa độ: X=2350606, Y=411289.
- Vị trí số 03: khu vực giữa nhà xưởng D. Tọa độ: X=2350610, Y=411382.
- Vị trí số 04: khu vực phòng máy nén khí. Tọa độ: X=2350689, Y=411293.
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
và QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn; QCVN
27:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung; cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Từ 6 giờ đến 21 giờ
(dBA)
Từ 21 giờ đến 6 giờ
(dBA)
Ghi chú
1
70 55
Xưởng sản xuất, khu
vực máy nén khí
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và
mức gia tốc rung cho phép (dB)
Tần suất quan
trắc định kỳ
Ghi chú
Từ 6-21 giờ Từ 21-6 giờ
1 70 60 Không quy định
Xưởng sản xuất, khu
vực máy nén khí
2
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Lắp đặt thiết bị giảm âm, giảm ồn, rung cho máy móc, thiết bị;
- Kiểm tra sự cân bằng của máy khi lắp đặt. Kiểm tra độ mòn chi tiết máy
móc, thiết bị và bôi trơn định kỳ.
- Kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ các thiết bị gây ồn, bôi trơn các bộ phận
chuyển động để giảm bớt tiếng ồn.
- Trang bị đầy đủ các thiết bị bảo hộ lao động (như: khẩu trang, găng tay,
nút tai,....) cho công nhân làm việc tại các khu vực phát sinh tiếng ồn, độ rung.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết để
giảm mức ồn tích lũy ở mức thấp nhất.
- Thường xuyên thực hiện chế độ bảo dưỡng máy móc, thiết bị, lau dầu mỡ
để giảm thiểu tiếng ồn khi vận hành.
- Bố trí thời gian vận chuyển nguyên vật liệu và sản phẩm hợp lý, giảm mật
độ giao thông vào giờ cao điểm để không làm ảnh hưởng tới hoạt động giao
thông khu công nghiệp.
- Bổ sung dải cây xanh, vừa tăng cường cảnh quan cho dự án, vừa giảm
phát tán tiếng ồn ra môi trường xung quanh, đồng thời, giúp cải thiện môi
trường không khí.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
Các nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này và các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) phát sinh thường
xuyên khoảng
1.296.344,5 kg/tháng, gồm:
TT Tên chất thải
Mã chất
thải
Số lượng
(kg/tháng)
1
Nước thải từ quá trình test độ tin cậy
19 10 01 2.077
2
Gang tay, giẻ lau nhiễm TPNH
18 02 01 35
3
Bao bì hoá chất thải bằng nhựa
18 01 03 1.974
4
Bao bì hoá chất thải bằng kim loại
18 01 02 182
5
Vật liệu hấp thụ
18 02 01 33
6
Pin, ắc
quy thải 16 01 12 8,5
7
Kim loại dính thành phần nguy hại
11 04 02 597.982
8
Bùn thải
12 02 02 694.000
9
Hộp chứa mực in thải
08 02 04 3
10
Các loại dầu động cơ, hộp số và bôi trơn
17 02 04 12
11
Dung dịch nước tẩy rửa thải có các thành phần
nguy hại
07 01 06 38
Tổng cộng 1.296.344,5
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát
sinh khoảng
56.642 kg/tháng
, gồm:
TT Tên chất thải
Đơn vị
Khối lượng
1 Nhôm phoi, nhôm thanh
kg/tháng
15.511
2 Bìa carton
kg/tháng
5.447
3 Nhựa tray
kg/tháng
3.572
4
Rác thải công nghiệp khác
kg/tháng
32.112
Tổng cộng 56.642
2
1.3. Khối lượng chất thải rắn phát sinh từ sinh hoạt của công nhân viên
khoảng 3.250 kg/ngày, thành phần chủ yếu là các chất thải thực phẩm, giấy, túi
nilon, carton,…
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại (CTNH)
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí 08 thùng bằng nhựa có nắp đậy, dung tích 120 lít/thùng, lưu giữ
CTNH tại khu vực kho chứa CTNH.
2.1.2. Kho chứa chất thải nguy hại
- Toàn bộ lượng CTNH được thu gom tập kết trong 02 kho chứa CTNH,
diện tích kho 44 m
2
và 72 m
2
, được bố trí bên ngoài nhà xưởng; 01 khu vực lưu
chứa bùn thải hệ thống nước thải sản xuất, diện tích 60 m
2
.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: Mái và tường tôn bao quanh, nền bê tông
xi măng chống thấm, có cửa ra vào, dán biển báo. Nền có gờ chống tràn xây
bằng gạch đặc tại cửa ra vào, rãnh và hố thu gom chất thải lỏng phòng ngừa sự
cố tràn dầu; chiều cao công trình 2,2m.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng để thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải nguy hại theo quy định, với tần suất 03 tháng/lần.
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
Trong nhà xưởng bố trí 30 thùng chứa rác bằng nhựa có nắp đậy, dung tích
120 lít/thùng tại các khu vực sản xuất.
2.2.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Bố trí 02 kho chứa chất thải rắn sản xuất bên ngoài nhà xưởng, thiết kế:
Kho quây khép kín, tường tôn bao quanh, nền xi măng, mái tôn, gắn biển báo
cảnh báo tại cửa ra vào, chiều cao công trình 2,2m, diện tích kho 36 m
2
và 72 m
2
để tập kết thu gom các chất thải phát sinh..
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: Kho quây khép kín, tường bao gạch bao
quanh, nền xi măng, mái tôn, gắn biển báo cảnh báo tại cửa ra vào, chiều cao
công trình 2,2m.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng để thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải rắn công nghiệp thông thường theo quy định, tần suất 01 tháng/lần.
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí 05 thùng chứa rác bằng nhựa có nắp đậy, dung tích 120 lít/thùng tại
khu vực văn phòng, khu vực sản xuất, nhà ăn,.... Sau đó, thu gom về 01 kho
chứa và chủ dự án thuê đơn vị vệ sinh đến thu gom, vận chuyển đi xử lý.
3
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Toàn bộ chất thải rắn sinh hoạt được phân loại và lưu trong kho chứa chất
thải chung của dự án. Kho chứa chất thải sinh hoạt có diện tích 22 m
2
và 72 m
2
,
được bố trí bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: Kho quây khép kín, tường bao gạch bao
quanh, nền xi măng, mái tôn, gắn biển báo cảnh báo tại cửa ra vào, chiều cao
công trình 2,2m.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng để thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định, tần suất 01 ngày/lần.
B. YÊU CẦU VỀ PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các yêu cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng
các hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Có kế hoạch xử lý kịp thời khi xảy ra sự
cố đối với các hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Trong trường hợp xảy ra sự cố,
nhanh chóng dừng hoạt động sản xuất, có các biện pháp khắc phục sự cố cho
hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Chỉ được tiếp tục hoạt động trở lại sau khi đã
xử lý, khắc phục hoàn toàn sự cố.
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH S-Connect BG Vina (chủ dự án) có trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện và tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật;
tiếp thu đầy đủ các nội dung, yêu cầu của Giấy phép môi trường đã được cấp.
- Thực hiện nghiêm túc các giải pháp kỹ thuật phòng chống và ứng phó sự
cố môi trường; tuân thủ các quy định về an toàn lao động, an toàn giao thông,
phòng cháy chữa cháy và các quy định khác có liên quan trong quá trình vận
hành dự án. Chịu trách nhiệm sửa chữa, xây dựng mới hoặc bồi thường trong
trường hợp gây thiệt hại đến hạ tầng kỹ thuật, công trình, tài sản khác xung
quanh khu vực dự án.
- Bố trí đủ kinh phí để thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, phòng
ngừa, ứng phó các sự cố về môi trường trong quá trình thực hiện dự án; định kỳ
kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình bảo vệ môi trường để đảm bảo
hiệu quả thu gom, xử lý.
- Thực hiện thu gom toàn bộ nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất phát
sinh từ công đoạn mạ để đưa về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt số 01 công
suất 120 m
3
/ngày đêm, hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt số 02 công suất 170
m
3
/ngày đêm, hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt số 03 công suất 160 m
3
/ngày
đêm, hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt số 04 công suất 320 m
3
/ngày đêm và hệ
thống xử lý nước thải sản xuất công suất 150 m
3
/ngày đêm của dự án đảm bảo
xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B trước khi đấu nối với hệ thống thu
gom, xử lý nước thải tập trung của KCN Vân Trung, thị xã Việt Yên; đảm bảo
không để hiện tượng rò rỉ, ngấm nước thải ảnh hưởng đến môi trường đất, môi
trường nước, không khí khu vực.
- Vận hành các hệ thống xử lý khí thải để thu gom, xử lý toàn bộ khí thải
phát sinh từ công đoạn mạ của dự án đảm bảo khí thải sau xử lý đạt QCVN
19:2009/BTNMT, cột B trước khi xả thải ra môi trường.
- Thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mục công
trình xử lý chất thải của dự án (hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt số 04 công
suất 320 m
3
/ngày đêm) với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban quản
lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang trước ít nhất 10 ngày, kể từ ngày vận
hành thử nghiệm để theo dõi, giám sát và thực hiện vận hành thử nghiệm các
công trình xử lý chất thải theo quy định.
- Quản lý các chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo các yêu
cầu về vệ sinh môi trường và theo đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường. Thực hiện phân định, phân loại các loại chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn
2
công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại theo quy định của Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
Khu vực lưu giữ chất thải nguy hại, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất
thải rắn sinh hoạt phải luôn đảm bảo đáp ứng các quy định tại Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT. Định kỳ chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn
công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại cho đơn vị có đầy đủ năng lực, chức
năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.
- Báo cáo công tác bảo vệ môi trường định kỳ hằng năm hoặc đột xuất
(trong đó cập nhật các thay đổi thông tin về phát sinh chất thải tại Phụ lục 4 kèm
theo Giấy phép này, do các thay đổi này không thuộc đối tượng phải điều chỉnh
Giấy phép môi trường); công khai thông tin môi trường và kế hoạch ứng phó sự
cố môi trường theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệ
môi trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp các văn
bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép môi
trường này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định
tại văn bản mới.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 302/TTr-TNMT ngày 27/6/2024
của Sở Tài nguyên và Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi
trường dự án./.
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) phát sinh thường
xuyên khoảng
1.296.344,5 kg/tháng, gồm:
TT Tên chất thải
Mã chất
thải
Số lượng
(kg/tháng)
1
Nước thải từ quá trình test độ tin cậy
19 10 01 2.077
2
Gang tay, giẻ lau nhiễm TPNH
18 02 01 35
3
Bao bì hoá chất thải bằng nhựa
18 01 03 1.974
4
Bao bì hoá chất thải bằng kim loại
18 01 02 182
5
Vật liệu hấp thụ
18 02 01 33
6
Pin, ắc
quy thải 16 01 12 8,5
7
Kim loại dính thành phần nguy hại
11 04 02 597.982
8
Bùn thải
12 02 02 694.000
9
Hộp chứa mực in thải
08 02 04 3
10
Các loại dầu động cơ, hộp số và bôi trơn
17 02 04 12
11
Dung dịch nước tẩy rửa thải có các thành phần
nguy hại
07 01 06 38
Tổng cộng 1.296.344,5
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát
sinh khoảng
56.642 kg/tháng
, gồm:
TT Tên chất thải
Đơn vị
Khối lượng
1 Nhôm phoi, nhôm thanh
kg/tháng
15.511
2 Bìa carton
kg/tháng
5.447
3 Nhựa tray
kg/tháng
3.572
4
Rác thải công nghiệp khác
kg/tháng
32.112
Tổng cộng 56.642
2
1.3. Khối lượng chất thải rắn phát sinh từ sinh hoạt của công nhân viên
khoảng 3.250 kg/ngày, thành phần chủ yếu là các chất thải thực phẩm, giấy, túi
nilon, carton,…
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại (CTNH)
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí 08 thùng bằng nhựa có nắp đậy, dung tích 120 lít/thùng, lưu giữ
CTNH tại khu vực kho chứa CTNH.
2.1.2. Kho chứa chất thải nguy hại
- Toàn bộ lượng CTNH được thu gom tập kết trong 02 kho chứa CTNH,
diện tích kho 44 m
2
và 72 m
2
, được bố trí bên ngoài nhà xưởng; 01 khu vực lưu
chứa bùn thải hệ thống nước thải sản xuất, diện tích 60 m
2
.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: Mái và tường tôn bao quanh, nền bê tông
xi măng chống thấm, có cửa ra vào, dán biển báo. Nền có gờ chống tràn xây
bằng gạch đặc tại cửa ra vào, rãnh và hố thu gom chất thải lỏng phòng ngừa sự
cố tràn dầu; chiều cao công trình 2,2m.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng để thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải nguy hại theo quy định, với tần suất 03 tháng/lần.
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
Trong nhà xưởng bố trí 30 thùng chứa rác bằng nhựa có nắp đậy, dung tích
120 lít/thùng tại các khu vực sản xuất.
2.2.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Bố trí 02 kho chứa chất thải rắn sản xuất bên ngoài nhà xưởng, thiết kế:
Kho quây khép kín, tường tôn bao quanh, nền xi măng, mái tôn, gắn biển báo
cảnh báo tại cửa ra vào, chiều cao công trình 2,2m, diện tích kho 36 m
2
và 72 m
2
để tập kết thu gom các chất thải phát sinh..
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: Kho quây khép kín, tường bao gạch bao
quanh, nền xi măng, mái tôn, gắn biển báo cảnh báo tại cửa ra vào, chiều cao
công trình 2,2m.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng để thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải rắn công nghiệp thông thường theo quy định, tần suất 01 tháng/lần.
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí 05 thùng chứa rác bằng nhựa có nắp đậy, dung tích 120 lít/thùng tại
khu vực văn phòng, khu vực sản xuất, nhà ăn,.... Sau đó, thu gom về 01 kho
chứa và chủ dự án thuê đơn vị vệ sinh đến thu gom, vận chuyển đi xử lý.
3
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Toàn bộ chất thải rắn sinh hoạt được phân loại và lưu trong kho chứa chất
thải chung của dự án. Kho chứa chất thải sinh hoạt có diện tích 22 m
2
và 72 m
2
,
được bố trí bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: Kho quây khép kín, tường bao gạch bao
quanh, nền xi măng, mái tôn, gắn biển báo cảnh báo tại cửa ra vào, chiều cao
công trình 2,2m.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng để thu gom, vận chuyển, xử
lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định, tần suất 01 ngày/lần.
B. YÊU CẦU VỀ PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các yêu cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng
các hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Có kế hoạch xử lý kịp thời khi xảy ra sự
cố đối với các hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Trong trường hợp xảy ra sự cố,
nhanh chóng dừng hoạt động sản xuất, có các biện pháp khắc phục sự cố cho
hệ thống xử lý nước thải, khí thải. Chỉ được tiếp tục hoạt động trở lại sau khi đã
xử lý, khắc phục hoàn toàn sự cố.
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH S-Connect BG Vina (chủ dự án) có trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện và tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật;
tiếp thu đầy đủ các nội dung, yêu cầu của Giấy phép môi trường đã được cấp.
- Thực hiện nghiêm túc các giải pháp kỹ thuật phòng chống và ứng phó sự
cố môi trường; tuân thủ các quy định về an toàn lao động, an toàn giao thông,
phòng cháy chữa cháy và các quy định khác có liên quan trong quá trình vận
hành dự án. Chịu trách nhiệm sửa chữa, xây dựng mới hoặc bồi thường trong
trường hợp gây thiệt hại đến hạ tầng kỹ thuật, công trình, tài sản khác xung
quanh khu vực dự án.
- Bố trí đủ kinh phí để thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, phòng
ngừa, ứng phó các sự cố về môi trường trong quá trình thực hiện dự án; định kỳ
kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình bảo vệ môi trường để đảm bảo
hiệu quả thu gom, xử lý.
- Thực hiện thu gom toàn bộ nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất phát
sinh từ công đoạn mạ để đưa về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt số 01 công
suất 120 m
3
/ngày đêm, hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt số 02 công suất 170
m
3
/ngày đêm, hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt số 03 công suất 160 m
3
/ngày
đêm, hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt số 04 công suất 320 m
3
/ngày đêm và hệ
thống xử lý nước thải sản xuất công suất 150 m
3
/ngày đêm của dự án đảm bảo
xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B trước khi đấu nối với hệ thống thu
gom, xử lý nước thải tập trung của KCN Vân Trung, thị xã Việt Yên; đảm bảo
không để hiện tượng rò rỉ, ngấm nước thải ảnh hưởng đến môi trường đất, môi
trường nước, không khí khu vực.
- Vận hành các hệ thống xử lý khí thải để thu gom, xử lý toàn bộ khí thải
phát sinh từ công đoạn mạ của dự án đảm bảo khí thải sau xử lý đạt QCVN
19:2009/BTNMT, cột B trước khi xả thải ra môi trường.
- Thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mục công
trình xử lý chất thải của dự án (hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt số 04 công
suất 320 m
3
/ngày đêm) với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban quản
lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang trước ít nhất 10 ngày, kể từ ngày vận
hành thử nghiệm để theo dõi, giám sát và thực hiện vận hành thử nghiệm các
công trình xử lý chất thải theo quy định.
- Quản lý các chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động đảm bảo các yêu
cầu về vệ sinh môi trường và theo đúng các quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường. Thực hiện phân định, phân loại các loại chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn
2
công nghiệp thông thường và chất thải nguy hại theo quy định của Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT.
Khu vực lưu giữ chất thải nguy hại, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất
thải rắn sinh hoạt phải luôn đảm bảo đáp ứng các quy định tại Thông tư số
02/2022/TT-BTNMT. Định kỳ chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn
công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại cho đơn vị có đầy đủ năng lực, chức
năng thu gom, vận chuyển và xử lý theo quy định.
- Báo cáo công tác bảo vệ môi trường định kỳ hằng năm hoặc đột xuất
(trong đó cập nhật các thay đổi thông tin về phát sinh chất thải tại Phụ lục 4 kèm
theo Giấy phép này, do các thay đổi này không thuộc đối tượng phải điều chỉnh
Giấy phép môi trường); công khai thông tin môi trường và kế hoạch ứng phó sự
cố môi trường theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện đúng, đầy đủ trách nhiệm theo quy định pháp luật về bảo vệ
môi trường và các quy định pháp luật khác có liên quan. Trường hợp các văn
bản quy phạm pháp luật, quy chuẩn kỹ thuật môi trường nêu tại Giấy phép môi
trường này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định
tại văn bản mới.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 302/TTr-TNMT ngày 27/6/2024
của Sở Tài nguyên và Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi
trường dự án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 612/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang cấp giấy phép môi trường của dự án “Nhà máy S-Connect BG Vina” lô CN-17, Khu công nghiệp Vân Trung, phường Vân Trung, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 612/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×