• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 611/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 kết quả báo cáo dự án xây dựng công trình khai thác đất san lấp tại khu II-khu vực Dốc Rừng Dài

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 01/07/2024 14:53 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 611/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đầu tư xây dựng công trình khai thác đất san lấp tại khu II - khu vực Dốc Rừng Dài, xã Tam Tiến, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
01/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 611/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 611/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 611/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng
7
năm 202
4
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
dự án “Đầu tư xây dựng công trình khai thác đất san lấp tại khu II - khu
vực Dốc Rừng Dài, xã Tam Tiến, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang”
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường Quy đnh chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo v
môi trường;
n c Quyết định s 27/2022/QĐ-UBND ngày 16/8/2022 ca UBND tnh
Bc Giang v việc quy định mt s ni dung thc hiện đánh gtác đng môi
trưng, giy phép môi trường và phương án ci to, phc hồi môi trường trên địa
n tnh Bc Giang;
Theo đề nghị của Giám đốc STài ngun Môi trường tại Tờ trình số
299/TTr-TNMT ngày 27/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định báo o đánh giá tác động môi trường
dự án “Đầu tư xây dựng công trình khai thác đất san lấp tại khu II - khu vực Dốc
Rừng Dài, Tam Tiến, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang (sau đây gọi là dự án)
của Công ty Cphần Xây dựng IPS Việt Nam (sau đây gọi chủ dự án) thực hiện
tại khu II - khu vc Dc Rng Dài, xã Tam Tiến, huyn Yên Thế, tnh Bc Giang
với các nội dung, yêu cầu về bảo vệ i trường ban nh kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức
1. Chủ dự án có trách nhiệm thực hiện quy định tại Điều 37 Luật Bảo vệ môi
trường năm 2020 và Điều 27 Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường.
2
2. STài nguyên Môi trường, Hội đng thẩm định
1
: Chu trách nhim
toàn diện trưc pháp lut v tính chính xác ca các thông tin, s liu trong h
đề ngh thẩm định o cáo đánh giá tác động môi trưng d án kết qu thm
định h sơ, trình UBND tnh phê duyt các ni dung, yêu cu v bo v môi trưng
ca d án ti Điu 1 Quyết định này đã đảm bảo theo quy định ca pháp lut v
bo v môi trường và pháp lut khác có liên quan.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Kế hoạch Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Tài chính, Sở Công Tơng,
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; UBND huyện Yên Thế; UBND xã Tam
Tiến; Công ty C phần Xây dựng IPS Việt Nam tchức, cá nhân liên quan
căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty C phn Xây dng IPS Vit Nam (tr
kết qu ti Trung tâm Phc v hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung m Phục vụ hành chính công;
- u: VT, MT
.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
1
thành lp theo Quyết đnh s 390/QĐ-TNMT ngày 28/5/2024 của Giám đốc S Tài nguyên và Môi trường
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU VBO VỆI TRƯỜNG
Dự án “Đầu xây dựng công trình khai tc đất san lấp tại khu II - khu vực
Dốc Rừng Dài, xã Tam Tiến, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày /7/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
1. Thông tin về dự án
1.1. Thông tin chung
- Tên dự án: Đầu xây dựng công trình khai thác đất san lấp tại khu II -
khu vực Dc Rừng Dài, xã Tam Tiến, huyện Yên Thế, tnh Bắc Giang.
- Địa điểm thực hiện: tại khu II - khu vực Dốc Rừng Dài, Tam Tiến, huyện
Yên Thế, tỉnh Bắc Giang.
- Chủ dự án: Công ty Cổ phần Xây dựng IPS Việt Nam.
1.2. Phm vi, quy mô, công sut
* Phm vi: D án được thc hin ti khu II - khu vc Dc Rng Dài, Tam
Tiến, huyn Yên Thế, tnh Bc Giang.
* Quy mô, công sut ca d án:
- Quy mô ca d án:
+ D án có din tích khai thác 5,4 ha.
+ Phạm vi cung cấp: Đáp ứng nhu cầu cung cấp đất san lấp cho các d án
2
:
Cải tạo, nâng cấp đường trục xã Tân Hiệp (Đoạn QL17 Cổng Xây - Ngã ba Đồng
Tâm), huyện Yên Thế; ĐT 294C (tên mới): Tuyến Cao Thượng - Phúc Hòa, huyn
Tân Yên đi Tân Sỏi - Đồng u huyện n Thế; ĐH Tam Hiệp (QL17) - Tam Tiến
(Núi Lim); ĐH Tam Tiến (QL17, Dốc địa chất - Ngã Tư Quỳnh Lâu xã Tam Tiến
- Bản Hố Tre - Tam Tiến - xã Tân Tnh (PBình - Thái Nguyên); Mở rộng
Trường mầm non (bản Trại Lốt); Cải tạo, nâng cấp đường tránh thị trấn Mỏ Trạng
(đoạn t QL 17 bản Tràm đi trung tâm Tam Tiến).
- Trữ lượng khoáng sản được phép đưa vào thiết kế khai thác: 1.671.260 m
3
đất san lp
3
.
- Công suất khai thác:
380.000 m
3
/năm đất san lấp trạng thái tự nhiên
(nguyên khối), ơng đương 486.400 m
3
/năm đất san lấp trạng thái nở rời.
- Mức sâu kết thúc khai thác: Đến cốt +26m.
- Tuổi thọ m: 5,0 m (đã bao gồm thời gian y dựng cơ bản mlà 0,5 m).
1.3. Các hng mc công trình và hoạt động ca d án đầu tư
- Các hng mc công tnh ca d án đầu gồm: Nhà văn phòng, nv
sinh (th
của ngưi dân gn khu vc d án); ci to tuyến đưng vn chuyn
2
theo Quyết định số 367/QĐ-UBND ngày 15/4/2022 của UBND tỉnh về việc phê duyệt bổ sung khu vực
không đấu giá quyền khai tc khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
3
h s n ri 1,28 - theo Quyết định s 1188/-TNMT ngày 20/11/2023 ca S Tài nguyên Môi trưng
(được UBND tnh y quyn) v vic phê duyt tr lượng khoáng sn trong Báo cáo kết qu thăm khoáng
sản (đất san lp) ti khu II-
khu vực Dốc Rừng Dài, xã Tam Tiến, huyện Yên Thế
”.
6
4.1.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- Bố trí các phương tiện giao thông ra vào khu vực dự án một cách hợp lý,
không để ùn tắc giao thông, lưu lượng quá đông.
- nội quy cho xe chở vật liệu xây dựng khi đi vào khu vực mỏ để hạn chế
tối đa lượng bụi phát tán vào môi trường.
- Thực hiện tưới nước trên khu vực thi công trên tuyến đường vận chuyển
nguyên vật liệu thi công để giảm thiểu bụi, với tần suất 2-4 lần/ngày vào những
ngày khô hanh, nắng nóng (không thực hiện ới nước vào ngày mưa); tiêu chuẩn
tưới nước 0,5 lít/m
2
.
- Lên kế hoạch tu sửa, cải tạo c tuyến đường vận chuyển, đóng góp kinh
phí với chính quyền địa phương để sửa chữa nếu tuyến đường vận chuyển xảy ra
hỏng xung cấp.
- Thường xuyên bảo dưỡng, sửa chữa các máy móc, thiết bị, luôn để các
phương tiện này hoạt động trong trạng thái tốt, hạn chế phát sinh khí thải ảnh
ởng đến môi trường.
4.1.2. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi rắn thông thưng, cht thi
nguy hi
4.1.2.1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông thưng
- Chất thải sinh hoạt:
+ Thu gom, phân loại chất thi ti ngun. Bố trí 02 thùng chứa rác thải sinh
hoạt dung tích 120 lít/thùng tại khu vực dự án. Chủ dự án hợp đồng với đơn vị
thu gom rác thải tại đa phương để xử lý theo quy định, với tần suất 03 ngày/lần.
+ Tuyển dụng công nhân tại địa phương điều kiện ăn nghtại nhà nhằm
giảm bớt lưng rác thải sinh hoạt phát sinh.
- Cht thi rn thi công, xây dng:
+ Cht thi phát sinh t q trình phát quang thc vt: Toàn b cây lâm
nghiệp, cây ăn qu cho ngưi dân tn thu. Phn thc còn lại đưc thu gom
mang đi xử to mt bng cho quá trình khai thác.
+ Cht thi rn xây dựng đưc phân loi và x lý như sau:
++ Các loi cht thi tái chế được (tôn, sắt, thép, bao bì, ...) đưc thu gom
n cho các đơn vị thu mua phế liu.
++ Các loi cht thi xây dng (va, cát, sỏi thừa…) đưc tn dng làm
vt liu san lp mt bằng đưng giao thông vào m trong phm vi khu vc d án.
4.1.2.2. Công trình, bin pháp thu gom, u giữ, qun lý, x cht thi nguy hi
- Bố trí 04 thùng phuy, dung tích 120 lít/thùng để thu gom, lưu trữ chất thải
nguy hại. Mỗi thùng chứa có dán nhãn tên, mã chất thải nguy hại theo quy định.
- Bố trí kho chứa chất thải nguy hại có diện tích 6 m
2
, nền xi măng, mái lợp
n, có cửa, có biển cảnh báo để sử dụng trong quá trình thi công y dựng cũng
như quá trình mỏ hoạt động khai thác.
7
- Chdự án hợp đồng với đơn vị có chức ng thu gom, vận chuyển xử
theo quy định cùng chất thải nguy hại phát sinh trong giai đoạn dự án đi vào
hoạt động khai thác.
4.1.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, đ rung
- Trang bị các dụng c bảo hộ lao động cho công nhân tiếp xúc trực tiếp với
nguồn phát sinh tiếng ồn.
- Bố trí thời gian hoạt động của các thiết bị, tránh hiện tượng cộng ởng lớn
từ nhiều nguồn phát sinh tiếng ồn và rung.
- Thường xuyên bảo dưỡng, sửa chữa các thiết bị, máy móc và thực hiện chế
độ bổ sung dầu mỡ theo định kỳ.
- Không thi công vào ban đêm giờ nghỉ ngơi của người dân để tránh nh
ởng đến sinh hoạt của công nhân và cuộc sống sinh hoạt thường ngày của nhân
dân cạnh khu vực thi công. Thời gian thi ng hoạt động t06h-11h30 và 13h-18h.
- Quy chuẩn sonh: QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về tiếngn, QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung.
4.1.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
- Thi công xây dựng công trình chuẩn bị khai thác đúng theo thiết kế. Trong
quá trình thi công thường xuyên đánh giá nguy cơ sụt lún, sạt lở để có phương án
xử lý kịp thời.
- Trường hợp xảy ra hiện tượng sạt lở đất đá phải huy động máy móc, thiết
bị tiến hành gia c, vỗ mái bờ để ổn đnh địa hình.
- Thường xuyên kiểm tra, nạo vét, khơi thông rãnh thoát nước không để xảy
ra ứ đọng, tắc nghẽn rãnh thoát nước khu vực dự án và khu vực xung quanh.
- Trong thời gian mưa bão kéo dài phải tạm dừng hoạt đng khai thác, di
chuyển công nhân ra khỏi khu vực dự án.
- Trường hợp để xảy ra hiện tượng sạt lở, sụt lún mà xác định nguyên nhân
từ hoạt động của dự án, chủ dự án phải hoàn toàn chịu trách nhiệm và bồi thường
thit hại theo quy định của pháp luật.
- Công nhân được cung cấp đầy đủ các thiết bị bảo hộ lao động (như: bảo
hộ, găng tay, khẩu trang,...) u cầu bắt buộc sdụng trang thiết bị bảo hộ
trong khu vực công trường.
- Bố trí biển cảnh báo khu vực công trường tại điểm đấu nối từ tuyến đường
đất vào mỏ.
4.2. Giai đoạn vn hành d án
4.2.1. Các công trình và bin pháp thu gom, x lý nưc thi, khí thi
4.2.1.1. Đi vi thu gom và x lý nước thi
- Nước thải sinh hoạt:
Ch d án tiếp tc s dng nhà v sinh thuê của ngưi dân b t hoi 3
ngăn để x bộ nước thải trước khi thải ra ngoài rãnh thoát c khu vc.
8
n thi t b t hoi, ch d án s thuê đơn v đ chức ng thu gom, vận
chuyn x đúng quy định, vi tn sut thu gom 06 tháng/ln hoc khi b cha
cht thải đầy.
- Nước mưa chảy tràn:
Khu vực mđất điều kiện địa hình cao hơn khu vực xung quanh vậy
phương pháp thoát nước chủ yếu của mỏ tự chảy. ớc mưa chảy tràn chảy
o rãnh thoát nước bao quanh ới chân đồi, dẫn dòng đưa nước về hố lắng để
lắng cặn trước khi chảy ra rãnh thoát nước của khu vực.
Rãnh thoát nước bằng đất có chiều dài nh 16 m, chiều rộng mặt rãnh 1,2 m,
chiều rộng đáy rãnh 0,4 m, chiềuu rãnh 0,4 m. Dẫn nước về hố lắng.
Hố lắng có diện tích 200 m
2
(kích tớc: 20m x 10m); chiều sâu 1 m.
Thường xuyên nạo vét toàn bộ hệ thống nh thoát ớc và hố lắng, với tần
suất 03 tháng/lần.
- Nước thải t quá tnh rửa xe được thu gom theo rãnh thoát nước (1,2m x
0,4m x 0,4m) dẫn nước về hố lắng 200 m
2
đã được xây dựng từ giai đoạn xây
dựng bản, được lắng cặn và tuần hoàn sử dụng để rửa xe. Còn phần bùn đất
được nạo vét định kỳ sử dụng cho việc làm vật liệu san lp mặt bằng.
4.2.1.2. Đi vi x lý bi, khí thi
- Trang bị xe tưới c dung tích bồn chứa khoảng 5 m
3
. Tiêu chuẩn nước
tưới đường 0,5 lít/m
2
(theo tiêu chuẩn Việt Nam TCXD33-2006).
+ Công tác tưới nước thực hiện trong ngày trên khu vực khai thác nhằm giảm
thiu bụi phát tán trong không khí, thời gian tưới và mật độ ới nước tùy thuộc
o điều kiện thời tiết (không tưới nước vào ngày mưa), số lần tưới nước trung
nh khoảng 2-4 lần, tăng lên 4-6 lần vào ngày khô, nắng nóng.
+ Thực hiện tưới c trên tuyến đường vận chuyển bắt đầu từ mđến tuyến
đường QL17 nhằm giảm thiểu bụi, thời gian tưới và mật đ tưới nước tùy thuộc
o điều kiện thời tiết (không tưới nước vào ngày mưa), số lần tưới nước trung
nh khoảng 4-6 lần, tăng lên 6-8 lần vào ngày khô, nắng nóng.
- Bố trí bãi rửa xe, thực hiện xịt rửa xe trước khi ra khỏi mỏ đất nhằm hạn
chế xe kéo theo bùn đất ra đường vận chuyển.
- c phương tiện vận chuyển có các tấm bạt che phủ n nhằm hạn chế đất
i vãi và bụi khuyếch tán vào môi trường không khí.
- Tất cả các phương tiện vận tải tham gia vận chuyển phi được kiểm tra định
kỳ đạt tiêu chuẩn của cơ quan đăng kiểm theo quy định.
- Thu dọn đất, đá rơi vãi trên tuyến đường vận chuyển nhằm giảm thiểu bụi,
tạo cảnh quan giao thông trên tuyến đường vận chuyển.
- Thường xuyên duy tu, bảo dưỡng những đoạn đường vận chuyển, không
đổ đất bừa bãi. Đồng thời, bố trí kinh phí và phối hợp ng với chính quyền địa
phương, quan liên quan để kịp thời cải tạo, sửa chữa lại những đoạn đường
xuống cấp, bị hư hỏng do hoạt động vận chuyển đất từ khu mỏ.
9
- Trang bị đầy đủ các phương tiện bảo hộ lao động cần thiết cho ng nhân
trong khi làm việc (như: khẩu trang, mũ, ng, quần áo bảo hộ lao động).
- Chủ dự án sử dụng xe có tải trọng từ 15 tấn trở xuống phù hợp với tải trọng
của tuyến đường để vận chuyển đất đi san lấp. Cải tạo, sửa chữa những đon
đường chưa đảm bảo yêu cầu cho xe vận tải nặng thường xuyên đi qua. Trường
hợp xảy ra hư hỏng tuyến đường do xe vận chuyển đất của dự án gây nên, chủ dự
án trách nhiệm phối hợp với cơ quan chức năng, chính quyền địa phương để
kịp thời khắc phục, sửa chữa.
4.2.2. Các công trình, bin pháp qun lý cht thi rắn thông thưng, cht thi
nguy hi
4.2.2.1. ng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông thưng
* Chất thải rắn thông thường từ quá trình khai thác
- B trí công nhân, máy gạt thường xuyên thu gom đất, đá rơi vãi t quá trình
c bc, vn chuyển trên đường để tiếp tc được s dng làm vt liu san lp.
- Không đổ đất, đá quá đầy t quá chiu cao của thành xe, tránh làm đt,
đá rơi xuống đường vn chuyn.
- Các xe vn chuyn đất s dng bt che ph kín thùng xe, chng buc bt
cht ch.
* Chất thải rắn sinh hoạt:
- Bố trí 02 thùng c có nắp đậy, dung tích 120 lít/thùng để thu gom chất thải
sinh hoạt.
- Chủ dự án hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển đem đi
xử lý theo quy định (tần suất 02 ngày/lần).
4.2.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, u gi, qun , x cht thi
nguy hi
Tiếp tục sử dụng 04 thùng phi dung tích 120 t/thùng đã bố ttừ giai
đoạn trươc để thu gom, u trữ cht thải nguy hại, mỗi thùng dán nhãn tên, mã
cht thải nguy hại. Sau đó, đưa về kho chứa chất thải nguy hại din tích 6 m
2
,
xung quanh quây tôn, mái lợp tôn, nền xi măng, có cửa khóa, biển cảnh báo đã
được lắp đặt. Đồng thời, chủ dự án hợp đồng với đơn vị chức năng thu gom,
vận chuyển, xử lý chất thải nguy hại theo quy định, với tần suất 01 lần/năm.
4.2.3. Công trình, bin pháp gim thiểu tác động do tiếng ồn, đ rung
- Không sử dụng các thiết bị cũ, lạc hậu có khả năng gây ồn cao.
- Máy móc, thiết bị phục vụ khai thác phải được kiểm định đạt tiêu chuẩn
theo quy định.
- Thường xuyên duy tu, bảo dưỡng các thiết bị, máy móc đảm bảo hoạt động
hiệu quả.
- Trang bị phương tiện bảo hộ lao động chống ồn cho công nhân làm việc ở
những khu vực có tiếng ồn cao.
10
- Khi vận chuyển qua khu dân đặc biệt u ý các xe ôtô không được
ga, còi xe ba bãi gây tiếng ồn, mà phải tuân thủ đúng luật giao thông đường bộ
hiện hành.
- Không khai thác, vận chuyển vào giờ nghỉ trưa (t11 giờ 30 phút đến 13
gi 30 phút) vào ban đêm (từ 19 giờ đến 6 gi ng ngày hôm sau) để không
gây ảnh hưởng đến những hdân sống xung quanh khu vực dự án, ng như
những h dân sinh sống dọc tuyến đường vận chuyển đất.
- Quy chuẩn so sánh: QCVN 26:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
về tiếngn; QCVN 27:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về đrung.
4.2.4. Các công trình, bin pháp bo v môi trường khác
4.2.4.1. Phương án cải to, phc hồi môi trường
a) Phương án đưc la chn thc hin
* Đối vi khu vc kết thúc khai thác và c taluy bo v:
- Mt bng kết thúc đã bng phng theo thiết kế (ct kết thúc +26m), ch d
án thc hin trng cây trên tng din tích 46.328 m
2
(trong đó: phần san gt
bng phng là 41.876 m
2
4.452 m
2
phn mt taluy), mật đ cây 1.660 cây/ha
h trng cây 7.686 (=4,63 ha x 1.660 cây/ha). Qtrình khai thác đã tiến hành
va khai thác, va san gt to mt phẳng đúng yêu cu thiết kế, do đó trong giai
đoạn phc hi môi trường ch cn thc hin việc đào hố, b sung đất mu và trng
cây lâm nghip (keo lai, sn xut bằng phương pháp nuôi cy mô).
- Mái taluy bo v được to ngay trong quá trình khai thác vi góc nghiêng
sườn tng kết thúc 68
0
, khai thác đến đâu tạo góc nghiêng sườn tng kết thúc đến
đó dùng máy xúc gia cố góc dốc sườn tầng đảm bo theo thiết kế nhm gim bt
chi phí trong giai đoạn ci to, phc hồi môi trưng (giai đoạn ci to, phc hi
môi trường không phi tiến hành gia c li các khu vc này). Giai đoạn kết thúc
khai thác tiến hành đào h b sung đt màu trng cây cho toàn b mt taluy.
* Khơi thông hệ thống thoát c nhằm đảm bo quá trình tiêu thoát
nước, tránh hiện tượng bi lp:
Đối vi h thống rãnh thoát c, h lng, ch d án tiến hành nạo vét, khơi
thông như sau: Trong quá trình khai thác đến năm kết thúc toàn b h thng rãnh
thoát nước đều được san gt v ct +26m. Vì vậy, giai đoạn phc hi không tiến
nh san gt.
* Tháo d các công trình:
- Kho cha cht thi nguy hi (din tích 6m
2
): 01 chiếc.
- Camera giám sát: 01 chiếc.
- Trm cân (80 tấn): 01 trm.
- Mc gii (11 chiếc), kích thước 0,2m x 0,3m x 0,8m. Khối ng mc gii
cn tháo d 0,528 m
3
.
* Ci to li tuyến đưng vào khu m:
-
Tuyến đường đt vào khu m chiu dài khong 90m, chiu rng trung
nh khong 5m. Sau khi kết thúc khai thác, ch d án tiến hành san gt li tuyến
11
đường vào m hoàn tr li mt bằng như ban đầu. Trong quá trình khai thác, ch
d án thưng xuyên thc hin san gt tuyến đưng vn chuyển đảm bo cho hot
động lưu thông ca các xe vn chuyển đt ra khi m đất. vy, tuyến đưng
vn chuyn sau khi kết thúc tương đối bng phng, khối lượng san gt lại đối vi
các đoạn chưa bng phng chiếm khong 30% tuyến đường, chiu cao san gt
trung bình 0,2m. Khi đó, khối ng san gt 27 m
3
(=90 m x 0,2 m x 5 m x 30%).
- Đối vi tuyến đưng ni b m nm trong din tích mỏ, đưc san gt, ci
to phc hi cùng vi quá trình ci to, phc hi khu vc kết thúc.
* Lắp đặt bin cnh báo:
Lắp đt bin cnh báo ti mt s v trí người dân thường xuyên đi lại qua, d
quan t, nguy cơ cao st lở, độ chênh lệch cao, có nguy mất an toàn, c th:
Ct bin báo bng ng kẽm φ60, kích thước bin o 0,6m x 0,6m, cht liu bng
n thép không r, s lượng 07 bin.
b) Danh mục, khối lượng các hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường
TT Nội dung công việc ĐVT
Khối
lượng
Biện pháp
thi công
Ghi chú
I. Các công trình tháo dỡ
1 Kho CTNH m
2
60 Thủ công
Tháo dỡ,
thu hồi
2 Camera giám sát chiếc 01 Thủ công
Tháo dỡ,
thu hồi
3 Trạm cân (80 tấn) trạm 01 Thủ công - máy
Tháo dỡ,
thu hồi
4 Mốc giới (11 chiếc) m
3
0,528 Thủ công
Tháo dỡ,
thu hồi
II. Cải tạo đường giao thông
1 Cải tạo tuyến đường đất m
3
27 Thủ công - máy -
III. Cải tạo mặt bằng kết thúc khai thác
1 Lắp đặt biển cảnh báo Chiếc 07 Thủ công -
IV. Đào hố, trồng cây, bổ sung đất màu khu vực kết thúc khai thác
1
Diện tích trồng cây trên
khu vực kết thúc (diện
tích 4,63 ha)
h 7.686 Thủ công -
2 Bổ sung đất mầu m
3
395 Thủ công -
3
Duy tu các công trình sau
cải tạo
h
thống
Toàn b
khu vực
cải tạo,
phục hồi
Thủ công - máy -
12
c) Kế hoch thc hin:
Chdự án trách nhiệm thực hiện các ng việc cải tạo, phục hồi môi
trường sau khi kết thúc khai thác như sau:
+ Tháo dỡ kho chứa chất thải nguy hại; tháo dỡ camera giám sát; tháo dỡ
trạm cân; tháo dđiểm mốc (11 mốc); san gạt khu vực kết thúc khai thác; cải tạo
tuyến đường đất; lắp đặt biển o; nạo vét rãnh thoát nưc, h lng: Hoàn thành
trong thi gian 06 tháng, kể từ ngày Giấy phép khai thác khoáng sản chấm dứt
hiệu lực.
+ Trồng và chăm sóc cây trên mặt bằng kết thúc khai thác: Thực hiện trong
thi gian 03 năm, kể từ ngày Giấy phép khai thác khoáng sản chấm dứt hiệu lực.
d) Kinh phí cải tạo, phc hồi môi trường:
- Tổng số tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trưng: 651.871.000 đồng.
- Phương thc ký qu:
Do thi gian khai thác ca d án là 05 năm (bao gồm c thi gian xây dng
bản m 0,5 năm, không tính thi gian ci to, phc hồi môi trường 0,5 năm),
do đó ch d án phi tiến hành ký qu nhiu ln (05 lần), trong đó:
+ S tin ký qu lần đầu bng 25% tng s tin ký qu: 651.871.000 x 25%
= 162.967.750 ng).
+ S tin qu t ln th 02 tr đi: (651.871.000 - 162.967.750)/(5-1) =
122.225.813 (đồng).
- Thời đim k qu (lần đu, ln th 02 tr đi): Thực hiện theo quy định hin
nh ca pháp lut v bo v môi trường.
- Đơn v nhn tin ký qu: Qu Đầu tư phát trin tnh Bc Giang.
4.2.4. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
- Công ngh khai thác đảm bo an toàn trong quá trình khai thác. Khai thác
theo lp bng vn ti trc tiếp t trên xuống i. Quá trình khai thác s to ra
các tng và mt tng bo v theo quy đnh nhm chng st l đất, đá xung quanh,
đảm bo an toàn trong khai thác.
- Đối vi khu vc khai thác: Tiến hành khai thác theo trình t t trên xung
dưới và to các tng, mt tầng đảm bo theo thiết kế, hn chế tối đa khả ng st
l khu đất xung quanh.
- Trong quá trình khai thác phải định k kim tra công tác phòng cháy, cha
cháy. Tuyệt đối tuân th quy đnh v phòng cháy, cha cháy.
- Vào những ngày mưa bão kéo dài, phi tm dng hoạt đng khai thác
vn chuyn nguyên vt liệu đ hn chế s c st l đất, đá, cũng như ảnh hưng
đến môi trưng, đường giao thông.
- Kp thi sa cha, ci to những đoạn đường vn chuyn b hng do xe
vn ti ca d án chy qua.
13
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường của dự án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
5.1.1. Nước thải sinh hoạt
Lưu lượng nước thải phát sinh của dự án ước tính khoảng 0,72 m
3
/ngày. Khi
đó, đối chiếu quy đnh ti khon 2 Điu 97 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP và Ph
lc XXVIII ban hành kèm theo Ngh định này thì d án không thuc đối ng
phi quan trắc định k đối với nước thi.
5.1.2. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rn thông tng và chất thải nguy hại
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom các loại chất thải rắn sinh hoạt, chất
thải rắn thông thường, chất thải nguy hại theo quy định tại Thông tư 02/2022/TT-
BTNMT, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; định kỳ chuyển giao cht thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại cho đơn vị có đầy đủ năng
lực, chức năng thu gom, vận chuyển xử lý theo đúng quy định.
5.2. Giai đoạn vận hành dự án
5.2.1 . Nước thải sinh hoạt
Lưu lượng nước thải phát sinh của dự án ước tính khoảng 1,76 m
3
/ngày. Khi
đó, đối chiếu quy đnh ti khon 2 Điu 97 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP và Ph
lc XXVIII ban hành kèm theo Ngh định này thì d án không thuc đối ng
phi quan trắc định k đối với nước thi.
5.2.2. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn tng thường chất thải nguy hại
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom các loại chất thải rắn sinh hoạt, chất
thải rắn thông thường, chất thải nguy hại theo quy định tại Thông tư 02/2022/TT-
BTNMT, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; định kỳ chuyển giao cht thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại cho đơn vị có đầy đủ năng
lực, chức năng thu gom, vận chuyển xử lý theo đúng quy định.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện trách nhiệm của chdự án đầu theo quy định tại Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường m 2020, Điu 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và các quy
định khác về trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi
trường được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án o hoạt động chính
thức theo quy dịnh.
- Thực hiện đúng các giải pháp bảo vệ môi trường đã nêu trong báo cáo đánh
giá tác động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm đnh, tổ chức thu gom, x
toàn bộ các loại chất thải thi công chất thải phát sinh trong quá trình hoạt
động đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dựng, vận hành các công trình, thiết bị xử lý chất thải phát
sinh đảm bảo xử đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi thải ra môi
trường; thực hiện các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm khí thải và tiếng ồn đảm bảo
các quy định về an toàn và vệ sinh môi trường.
14
- Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về ứng cứu sự cố và các quy định khác
của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án.
- Thực hiện đúng quy định pháp luật vđất đai và c quy định pháp luật
liên quan trước khi triển khai dự án.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đi so vi báo cáo đánh
giá tác động môi trường đã được pduyt kết qu thm định, ch d án phi o
cáo bng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài nguyên và Môi trường để kim tra,
xem xét) và ch được thc hin những thay đổi sau khi có văn bn chp thun.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 299/TTr-TNMT ngày 27/6/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác động môi
trường ca d án./.
11
đường vào m hoàn tr li mt bằng như ban đầu. Trong quá trình khai thác, ch
d án thưng xuyên thc hin san gt tuyến đưng vn chuyển đảm bo cho hot
động lưu thông ca các xe vn chuyển đt ra khi m đất. vy, tuyến đưng
vn chuyn sau khi kết thúc tương đối bng phng, khối lượng san gt lại đối vi
các đoạn chưa bng phng chiếm khong 30% tuyến đường, chiu cao san gt
trung bình 0,2m. Khi đó, khối ng san gt 27 m
3
(=90 m x 0,2 m x 5 m x 30%).
- Đối vi tuyến đưng ni b m nm trong din tích mỏ, đưc san gt, ci
to phc hi cùng vi quá trình ci to, phc hi khu vc kết thúc.
* Lắp đặt bin cnh báo:
Lắp đt bin cnh báo ti mt s v trí người dân thường xuyên đi lại qua, d
quan t, nguy cơ cao st lở, độ chênh lệch cao, có nguy mất an toàn, c th:
Ct bin báo bng ng kẽm φ60, kích thước bin o 0,6m x 0,6m, cht liu bng
n thép không r, s lượng 07 bin.
b) Danh mục, khối lượng các hạng mục cải tạo, phục hồi môi trường
TT Nội dung công việc ĐVT
Khối
lượng
Biện pháp
thi công
Ghi chú
I. Các công trình tháo dỡ
1 Kho CTNH m
2
60 Thủ công
Tháo dỡ,
thu hồi
2 Camera giám sát chiếc 01 Thủ công
Tháo dỡ,
thu hồi
3 Trạm cân (80 tấn) trạm 01 Thủ công - máy
Tháo dỡ,
thu hồi
4 Mốc giới (11 chiếc) m
3
0,528 Thủ công
Tháo dỡ,
thu hồi
II. Cải tạo đường giao thông
1 Cải tạo tuyến đường đất m
3
27 Thủ công - máy -
III. Cải tạo mặt bằng kết thúc khai thác
1 Lắp đặt biển cảnh báo Chiếc 07 Thủ công -
IV. Đào hố, trồng cây, bổ sung đất màu khu vực kết thúc khai thác
1
Diện tích trồng cây trên
khu vực kết thúc (diện
tích 4,63 ha)
h 7.686 Thủ công -
2 Bổ sung đất mầu m
3
395 Thủ công -
3
Duy tu các công trình sau
cải tạo
h
thống
Toàn b
khu vực
cải tạo,
phục hồi
Thủ công - máy -
12
c) Kế hoch thc hin:
Chdự án trách nhiệm thực hiện các ng việc cải tạo, phục hồi môi
trường sau khi kết thúc khai thác như sau:
+ Tháo dỡ kho chứa chất thải nguy hại; tháo dỡ camera giám sát; tháo dỡ
trạm cân; tháo dđiểm mốc (11 mốc); san gạt khu vực kết thúc khai thác; cải tạo
tuyến đường đất; lắp đặt biển o; nạo vét rãnh thoát nưc, h lng: Hoàn thành
trong thi gian 06 tháng, kể từ ngày Giấy phép khai thác khoáng sản chấm dứt
hiệu lực.
+ Trồng và chăm sóc cây trên mặt bằng kết thúc khai thác: Thực hiện trong
thi gian 03 năm, kể từ ngày Giấy phép khai thác khoáng sản chấm dứt hiệu lực.
d) Kinh phí cải tạo, phc hồi môi trường:
- Tổng số tiền ký quỹ cải tạo, phục hồi môi trưng: 651.871.000 đồng.
- Phương thc ký qu:
Do thi gian khai thác ca d án là 05 năm (bao gồm c thi gian xây dng
bản m 0,5 năm, không tính thi gian ci to, phc hồi môi trường 0,5 năm),
do đó ch d án phi tiến hành ký qu nhiu ln (05 lần), trong đó:
+ S tin ký qu lần đầu bng 25% tng s tin ký qu: 651.871.000 x 25%
= 162.967.750 ng).
+ S tin qu t ln th 02 tr đi: (651.871.000 - 162.967.750)/(5-1) =
122.225.813 (đồng).
- Thời đim k qu (lần đu, ln th 02 tr đi): Thực hiện theo quy định hin
nh ca pháp lut v bo v môi trường.
- Đơn v nhn tin ký qu: Qu Đầu tư phát trin tnh Bc Giang.
4.2.4. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường
- Công ngh khai thác đảm bo an toàn trong quá trình khai thác. Khai thác
theo lp bng vn ti trc tiếp t trên xuống i. Quá trình khai thác s to ra
các tng và mt tng bo v theo quy đnh nhm chng st l đất, đá xung quanh,
đảm bo an toàn trong khai thác.
- Đối vi khu vc khai thác: Tiến hành khai thác theo trình t t trên xung
dưới và to các tng, mt tầng đảm bo theo thiết kế, hn chế tối đa khả ng st
l khu đất xung quanh.
- Trong quá trình khai thác phải định k kim tra công tác phòng cháy, cha
cháy. Tuyệt đối tuân th quy đnh v phòng cháy, cha cháy.
- Vào những ngày mưa bão kéo dài, phi tm dng hoạt đng khai thác
vn chuyn nguyên vt liệu đ hn chế s c st l đất, đá, cũng như ảnh hưng
đến môi trưng, đường giao thông.
- Kp thi sa cha, ci to những đoạn đường vn chuyn b hng do xe
vn ti ca d án chy qua.
13
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường của dự án đầu tư
5.1. Giai đoạn thi công, xây dựng
5.1.1. Nước thải sinh hoạt
Lưu lượng nước thải phát sinh của dự án ước tính khoảng 0,72 m
3
/ngày. Khi
đó, đối chiếu quy đnh ti khon 2 Điu 97 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP và Ph
lc XXVIII ban hành kèm theo Ngh định này thì d án không thuc đối ng
phi quan trắc định k đối với nước thi.
5.1.2. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rn thông tng và chất thải nguy hại
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom các loại chất thải rắn sinh hoạt, chất
thải rắn thông thường, chất thải nguy hại theo quy định tại Thông tư 02/2022/TT-
BTNMT, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; định kỳ chuyển giao cht thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại cho đơn vị có đầy đủ năng
lực, chức năng thu gom, vận chuyển xử lý theo đúng quy định.
5.2. Giai đoạn vận hành dự án
5.2.1 . Nước thải sinh hoạt
Lưu lượng nước thải phát sinh của dự án ước tính khoảng 1,76 m
3
/ngày. Khi
đó, đối chiếu quy đnh ti khon 2 Điu 97 Ngh định s 08/2022/NĐ-CP và Ph
lc XXVIII ban hành kèm theo Ngh định này thì d án không thuc đối ng
phi quan trắc định k đối với nước thi.
5.2.2. Chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn tng thường chất thải nguy hại
Thực hiện phân định, phân loại, thu gom các loại chất thải rắn sinh hoạt, chất
thải rắn thông thường, chất thải nguy hại theo quy định tại Thông tư 02/2022/TT-
BTNMT, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP; định kỳ chuyển giao cht thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại cho đơn vị có đầy đủ năng
lực, chức năng thu gom, vận chuyển xử lý theo đúng quy định.
6. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác
- Thực hiện trách nhiệm của chdự án đầu theo quy định tại Điều 37 Luật
Bảo vệ môi trường m 2020, Điu 27 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP và các quy
định khác về trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi
trường được phê duyệt kết quả thẩm định trước khi đưa dự án o hoạt động chính
thức theo quy dịnh.
- Thực hiện đúng các giải pháp bảo vệ môi trường đã nêu trong báo cáo đánh
giá tác động môi trường được phê duyệt kết quả thẩm đnh, tổ chức thu gom, x
toàn bộ các loại chất thải thi công chất thải phát sinh trong quá trình hoạt
động đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường.
- Hoàn thành xây dựng, vận hành các công trình, thiết bị xử lý chất thải phát
sinh đảm bảo xử đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành trước khi thải ra môi
trường; thực hiện các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm khí thải và tiếng ồn đảm bảo
các quy định về an toàn và vệ sinh môi trường.
14
- Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về ứng cứu sự cố và các quy định khác
của pháp luật trong toàn bộ các hoạt động của dự án.
- Thực hiện đúng quy định pháp luật vđất đai và c quy định pháp luật
liên quan trước khi triển khai dự án.
- Trong quá trình thc hin, nếu d án những thay đi so vi báo cáo đánh
giá tác động môi trường đã được pduyt kết qu thm định, ch d án phi o
cáo bng văn bản đến UBND tnh (qua S Tài nguyên và Môi trường để kim tra,
xem xét) và ch được thc hin những thay đổi sau khi có văn bn chp thun.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 299/TTr-TNMT ngày 27/6/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và ni dung o cáo đánh giá tác động môi
trường ca d án./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 611/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang về việc phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Đầu tư xây dựng công trình khai thác đất san lấp tại khu II - khu vực Dốc Rừng Dài, xã Tam Tiến, huyện Yên Thế, tỉnh Bắc Giang”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×