• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 568/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường của Dự án Bromake Việt Nam

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 19/06/2024 16:14 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 568/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của dự án đầu tư “Dự án Bromake Việt Nam”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 568/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 568/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 568/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 6 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi nh một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
278/TTr-TNMT ngày 14/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Công ty TNHH Bromake Việt Nam, địa chỉ trụ sở
chính tại CN-05, Khu công nghiệp (KCN) Hòa Phú, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc
Giang được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của dự án đầu tư “Dự án
Bromake Việt Nam” tại lô CN-05, KCN Hoà P, huyn Hiệp H, tỉnh Bắc Giang,
với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án đầu tư
1.1. Tên d án: Dự án Bromake Việt Nam.
1.2. Chủ dự án: Công ty TNHH Bromake Việt Nam.
1.3. Địa điểm hoạt đng: CN-05, KCN Hòa Phú, huyện Hiệp Hòa, tỉnh
Bắc Giang.
1.4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên, số doanh nghiệp 2400883297 do Phòng Đăng ký kinh doanh
thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tỉnh Bắc Giang cấp đăng lần đầu ngày 02/3/2020.
Giy chng nhn đăng ký đầu tư, mã s d án 8746751553 do Ban qun lý
các khu công nghip tnh Bc Giang cp chng nhận đăng lần đầu ngày
26/02/2020, thay đi ln th năm ngày 29/02/2024.
1.5. Mã số thuế: 2400883297.
2
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dch vụ:
- Sản xuất sản phẩm từ plastic: Sản xuất, gia công các loại khay khuôn đúc,
khuôn cắt định hình (foam bảo vệ, film bảo vệ, foam-film cách điện, tape dính
bảo vệ, tape dính cách điện, khay đựng chi tiết, khay đựng linh kiện, các loại nhãn
mác; vải dẫn điện EMI, màng loa và các đồ nhựa dùng để gói hàng);
- Sản xuất các sản phẩm khác tgiấy bìa chưa được phân vào đâu: Sản
xuất, gia công các loi khay khuôn đúc, các loại nhãn mác;
- Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa: Sản xuất, gia công bao
bằng giấy và bìa;
- Sản xuất khác chưa phân vào đâu: Sản xuất, gia công sản phẩm dẫn điện
bằngnhôm, đồng dùng máy tính, điện thoại thông minh và các thiết bị điện
từ khác (bổ sung sản phẩm bằng lá đồng);
- Sản xuất các sản phm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa rơm rạ và
vật liệu tết bện: Sản xuất, gia công các loại khay, khuôn;
- Sản xuất các sản phẩm khác từ cao su: Sản xuất, gia công miếng đệm,
gioăng, màng phù dùng cho máy tính điện thoại và các thiết bị điện tử khác.
- Hoạt động hỗ tr dịch vụ kinh doanh còn lại chưa được phân vào đâu: Thực
hiện quyền xuất khu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án đầu
- Phạm vi: Dự án được thực hiện tại lô CN-05, KCN Hoà Phú, huyện Hiệp
Hoà, tỉnh Bắc Giang vi diện tích đất sử dụng là 25.000 m
2
.
- Quy mô, công suất của dự án đầu tư: Dự án có tiêu chí như dự án nhóm B
(phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công); không thuộc loi
nh sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường.
- Công suất của dự án đầu tư:
+ Sản xuất sản phẩm từ plastic: Sản xuất, gia công các loại khay, khuôn đúc,
khuôn cắt định hình (foam bảo vệ, film bảo vệ, foam- film cách điện, tape dính
bảo vệ, tape dính cách điện, khay đựng chi tiết, khay đựng linh kiện, các loại nhãn
mác; vải dẫn điện EMI, màng loa và các đồ nhựa dùng đgói hàng): 150.000.000
sản phẩm/năm (tăng 110.000.000 sản phm/năm). Trong đó:
Sản xut: 140.000.000 sản phẩm/năm.
Gia công: 10.000.000 sản phẩm/năm.
+ Sản xuất c sản phẩm khác từ giấy a chưa được phân vào đâu: sản
xuất, gia công các loại khay khuôn đúc, các loại nhãn c công suất 10.000.000
sản phẩm/năm. Trong đó:
Sản xut: 9.000.000 sản phẩm/năm.
Gia công: 1.000.000 sản phẩm/năm.
+ Sản xut giấy nn, bìa nhăn, bao từ giấybìa: Sản xuất, gia công bao
bằng giấy và bìa công suất 10.000.000 sản phẩm/năm. Trong đó:
Sản xut: 9.000.000 sản phẩm/năm.
Gia công: 1.000.000 sản phẩm/năm.
3
+ Sản xuất khác chưa phân vào đâu: Sản xuất, gia công sản phẩm dẫn đin
bằng nhôm dùng cho máy nh, điện thoại thông minh các thiết bị điện tử
khác công suất 10.000.000 sản phẩm/năm. Trong đó:
Sản xut: 8.000.000 sản phẩm/năm.
Gia công: 2.000.000 sản phẩm/năm.
+ Sản xuất c sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa rơm rạ
vật liệu tết bện: sản xuất, gia công c loại khay, khuôn công suất 20.000.000 sản
phẩm/năm. Trong đó:
Sản xut: 15.000.000 sản phẩm/năm.
Gia công: 5.000.000 sản phẩm/năm.
+ Sản xuất c sản phẩm khác từ cao su: Sản xuất gia công miếng đệm,
gioăng, màng phủ dành cho máy tính, điện thoại các thiết bị điện tử khác với
công suất 10.000.000 sản phẩm/năm (bổ sung mới). Trong đó:
Sản xut: 8.000.000 sản phẩm/năm.
Gia công: 2.000.000 sản phẩm/năm.
+ Hoạt động hỗ trdịch vụ kinh doanh còn lại chưa được phân vào đâu, chi tiết:
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyn phân phối n bn (không
thành lập cơ sở bán buôn) đối với hàng hoá có HS 3919; 3920; 3926; 4823.
2. Nội dung cấp phép môi trường yêu cầu vbảo vệ môi trường
kèm theo
2.1. Thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với nước thi quy định tại
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu
về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu khác về bo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm
theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ trách nhiệm của ng ty TNHH Bromake Việt
Nam được cấp Giấy phép môi trường
1. Công ty TNHH Bromake Việt Nam quyền, nghĩa v theo quy định tại
Điều 47 Luật Bảo vmôi trường năm 2020.
2. Công ty TNHH Bromake Việt Nam:
2.1. Chđược phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thưng xuyên, đúng quy trình các công trình xử chất thải
bảo đảm chất thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; có biện pháp giảm
thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản lý chất thải theo
quy đnh của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô nhiễm, tiếng
ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép ti Giấy phép này phải dừng ngay việc
xả ớc thải, kthải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện các biện pháp khắc
phc theo quy định của pháp luật.
4
2.3.Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.4. Báo cáo kịp thời với UBND tnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban quản
lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang, UBND huyn Hiệp Hòa nếu xảy ra các s
c đối vớic công trình xử lý chất thải, sự ckhác dẫn đến ô nhiễm môi trưng.
2.5. Trong quá trình thực hiện, nếu thay đổi khác với các nội dung quy
định tại Giấy phép này, phải kịp thi báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên Môi tng, Ban quản các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang,
UBND huyện Hiệp Hòa để kiểm tra, xem xét giải quyết theo quy định.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (ời) năm, kể từ ngày Giấy phép này
hiu lực thi hành.
Quyết định số 999/QĐUBND ngày 06/10/2022 của UBND tỉnh về việc cấp
Giấy phép môi trường cho Công ty TNHH Bromake Việt Nam được thực hiện các
hoạt động bảo vệ môi trường của dự án đầu tư “Dự án Bromake Việt Nam” tại lô
CN-05, KCN Hoà Phú, huyện Hiệp Hoà và các Giấy phép môi trường thành phần
(nếu có) hết hiệu lực kể từ ngày Giấy phép này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên Môi trường ch trì, phối hợp ng ty TNHH
Hòa Phú Invest, UBND huyện Hiệp Hòa, cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra việc
thực hiện nội dung cấp phép, yêu cầu bo vệ môi trường đối với dự án đầu tư “Dự
án Bromake Việt Nam” tại CN-05, KCN Hòa Phú, huyện Hiệp a của Công
ty TNHH Bromake Việt Nam được cấp phép theo quy định của pháp luật.
Sở Tài nguyên và Môi trường, Tổ thẩm định cấp Giấy phép môi trường
được thành lập theo Quyết định 369/-TNMT ngày 20/5/2024 của Giám đốc
Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về
tính chínhc của các thông tin, số liệu trong hồ đề nghị cấp Giấy phép môi
trường dự án kết quả thẩm định hồ sơ, trình UBND tỉnh phê duyệt c nội
dung nêu trên đã đảm bảo theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và
pháp luật khác có liên quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
Thủ trưởng c quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang; ng ty TNHH Hòa P
Invest; UBND huyện Hiệp Hòa; UBND xã Mai Đình; Công ty TNHH Bromake
Việt Nam và tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Giấy phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty TNHH Bromake Việt Nam (trả kết quả
tại Trung tâm Phục vụ hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, MT
. Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU CẦU
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ ỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
Dự án không thuộc trường hợp phải cấp phép xả nước thải theo quy định tại
khon 1 Điều 39 Lut Bảo vệ môi trường năm 2020, do:
- Toàn bộ nước thải sinh hoạt phát sinh tdán đưc thu gom vào hệ thống xử
nước thải công suất 50 m
3
/ngày đêm để xử đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B
trước khi đấu nối với hệ thống thu gom, xử lý nưc thải tập trung của KCN Hòa P
do Công ty TNHH Hòa Phú Invest (chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN
Hòa Phú) xây dựng, quản vận hành đtiếp tục xử đạt QCVN 40:2011/BTNMT,
ct A trước khi xả thải ra môi trường (theo ng văn số 171/2020/CV-HPI ngày
16/9/2020 và hợp đồng cung cấp dịch vụ xử lý nưc thải số 127/2021/HDDV-HPI
ngày 10/10/2021 giữa Công ty TNHH Bromake Việt Nam ng ty TNHH Hòa
Phú Invest); d án kng xnước thải trực tiếp ra môi trường.
- ớc thi từ quá trình sản xuất được tuần hoàn sử dụng lại, không xả thải
ra môi trường; lượng bột giấy không tái sử dụng được Chủ dự án hợp đồng thuê
đơn vị có chức năng đthu gom, xlý theo quy định về chất thải rắn công nghiệp
thông thường.
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
NƯỚC THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử l ớc thải hệ thống, thiết b
quan trắc nước thải tự động, liên tục
1.1. Mạng lưới thu gom nước nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để
đưa về hệ thống xửnước thải
- Đối với nước thải sinh hoạt:
+ ớc thải phát sinh từ nhà v sinh được thu gom bằng đường ng PVC
ø90 về 06 btự hoại 3 ngăn của dự án đxử bộ (03 bể dung tích 8 m
3
/bể, 01
bể dung tích 15 m
3
, 02 bể dung tích 3 m
3
/bể). Sau đó nưc thải đưc thu gom bằng
đưng ống HDPE D63 (tổng chiều dài 334 m) đưa về hệ thống xử nước thải
công suất 50 m
3
/ngày đêm để tiếp tục xử đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B,
dẫn theo đường ống HDPE D40 với chiều dài 152 m và đấu nối vào hệ thống thu
gom nước thải tập trung ca KCN Hòa Phú.
+ Nước thải từ nbếp được thu gom bằng đường ống PVC D63*7,7mm về
bể tách dầu mdung tích 1m
3
của dự án để xử lý sơ bộ, sau đó nước thải được thu
gom bằng đường ống HDPE D60 (tổng chiều dài 222 m) đưa v hệ thống xử
ớc thải công suất 50 m
3
/ngày đêm để tiếp tục xử đạt QCVN 40:2011/BTNMT,
2
cột B, dẫn theo đưng ống HDPE D40 với chiều dài 152 m đấu nối vào hệ
thống thu gom nước thải tập trung của KCN Hòa Phú.
- ớc thải sản xuất từ dây chuyền sản xuất khay, khuôn từ bột gỗ, bột tre
tại khu vực xưởng 1: Hỗn hợp nước bột trong quá trình sản xuất thưng sẽ chảy
hồi lại bể chứa liệu, hỗn hợp này trong quá trình sản xuất sẽ một phần chảy về
bể lắng 1 cộng với khi cần thay liệu hoặc thay đổi công thức phối liệu sẽ xả theo
đường ống ra blắng 1, từ bể lắng số 1 hỗn hợp này được máy bơm bơm vào thiết
bị sàng lọc phân tách có chức năng sàng lọc và phân tách liệu thừa và ớc, một
phần liệu thừa đạt tiêu chuẩn được quay lại khu vực trộn liệu để tái sdụng cho
sản xuất, một phần liệu không đạt tiêu chuẩn được thu gom, sau đó phơi khô
thuê đơn vị chức năng thu gom, vận chuyển, xử lý theo quy định. Phần nước
tách ra từ hỗn hợp này được thu gom về bể lắng số 2 và chảy sang bể lắng số 3 để
lượng nước đảm bảo. Từ bể lắng số 3 nước đạt trạng thái nước sạch và được bơm
về hệ thống chân không bể nước trộn liệu để tuần hoàn sử dụng lại nước, không
xả thải ra môi trường.
- Nước thải sản xuất từ dây chuyền sản xuất khay, khuôn từ bột giấy mới
ởng 3: Hỗn hợp nước và bột trong quá trình sản xuất thường sẽ được thu gom
o bể gom nước thải, sau đó hỗn hợp này chảy sang bể tách lắng để lắng sơ bộ,
một phần nước sau khi được lắng đọng tại bể lắng sẽ chảy vào bể nước sạch để
tuần hoàn sử dụng cho quá tnh sản xut, phần còn lại được máy bơm bơm vào
thiết bị sàng lọc phân tách có chức năngng lọc và phân tách liệu thừa và nước.
Một phần liệu thừa đạt tiêu chuẩn được đem ra phơi tiếp tục quay lại bể chế
biến bột để dùng làm nguyên liệu sản xuất, một phần liệu không đạt tiêu chuẩn
được thu gom, sau đó phơi khô thuê đơn vị chức ng thu gom, vận chuyển,
xửtheo quy định. Phần nước tách ra từ hỗn hợp này được bơm về bnước sạch
để tuần hoàn sử dụng lại nước, không xả thải ra môi trường.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải
1.2.1. Công trình, thiết bị xử lý nước thải sinh hoạt:
- Tóm tắt quy trình công nghệ: Nước thải sinh hoạt (sau xử lýbộ) → Bể
gom Bể điều hòa Bể thiếu khí → Bhiếu khí Bể lắng Bể kh trùng
Nước thải sau x đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B đấu nối hệ thống
thu gom ớc thải và đưa về hthống xlý nước thải tập trung của KCN Hòa Phú.
- Công nghệ xử lý nước thải: Công nghệ sinh học.
- Công suất thiết kế: 50 m
3
/ngày đêm.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng: NaOC1 0,005 kg/m
3
; NaOH 1,2 kg/10 m
3
; PAC
khong 3,5 kg/10 m
3
; PAM 0,08 kg/10 m
3
.
1.2.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải sản xuất:
- Tóm tắt quy trình công nghệ tại khu vực xưởng 1: Hỗn hợp bt và nước
Bể chứa liệu Bể lắng số 1 Thiết bị sàng lọc phân tách Bể lắng số 2→
Bể lắng số 3 → Hệ thống chân không → Bể nước trộn liệu Tuần hoàn sử dụng
lại nước.
3
- Tóm tắt quy trình công nghệ tại khu vực xưởng 3: Hỗn hp bột và nước
Bể thu gom nước thải → Bể tách lắng → Thiết bị sàng lọc phân tách → Phơi bột
Bể chế biến bột.
Nước tách ra từ bể tách lắng thiết bị ng lọc Bể ớc sạch Tuần
hoàn sử dụng lại nước.
- Công suất thiết kế: 10m
3
/ngày đêm.
1.3. Hthống, thiết bị quan trắc nước thải tử động, liên tục: Không thuộc đối
tượng phải lắp đặt.
1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó scố đối với hệ
thống xử lý nước thải
1.4.1. Phương án phòng ngừa sự cố
- Vận hành hệ thống xử nước thải theo đúng quy tnh kỹ thuật (có nhật
theo dõi, giám sát vận hành), tuân thủ định mức hóa chất. Các hóa chất sử dụng
phải tuân theo sớng dẫn của nsn xuất; không sử dụng các chất trong danh
mục cấm của Việt Nam.
- Thường xuyên bảo dưỡng, duy tu, thay thế các thiết bị hng hóc, các thiết
bị vật liệu lọc, thiết bị xử lý để đảm bảo hiệu quả xử lý nước thải.
- Kiểm tra hệ thống thu gom xử lý nước thải hàng ngày để biện pháp
phòng ngừa, bảo dưỡng định kỳ, kịp thời xử lý sự cố.
- Luôn dự trữ phương án thay thế c thiết bị có nguy hỏng cao
(như: máy bơm, phao, van, thiết bị sục khí, cánh khuấy các thiết bị chuyển
động khác...) để kịp thời thay thế khi hỏng hóc.
- Định kỳ bảo ỡng các thiết bị của hệ thống xử lý nước thi, với tần suất
03 tháng/lần.
1.4.2. Phương án ứng phó sự cố
* Khi gặp sự cố lượng nưc thải phát sinh vượt q công suất xử lý của hệ
thống xửnước thải hay sự cố kỹ thuật khác:
- Dng hoạt động h thng x đ sa chữa, đề ra phương án khắc phc,
đồng thi thông báo cho cơ quan chức năng để kim tra, kp thi x lý.
- Trong trường hợp sự cố kỹ thuật, cần phải sửa chữa thiết bị, máy móc của
hệ thống xử lý nước thải phải dừng hoạt động của hệ thống này để khắc phục
sự cố trong vòng 01 ngày thì Chủ dự án phải thuê đơn vị chức năng đếnt
nước thải đem đi xử lý theo quy định.
* Khi gặp sự cốớc thải x không đạt quy chuẩn cho phép:
Nước thi qua h thng x th gp c s c như mt hoc mt s thông
s ô nhim trong nưc thi sau x chưa đạt quy chun cho phép (QCCP). Tùy
theo thông s ô nhim nào vượt QCCP mà có s kiểm tra, điều chnh c th:
+ Nếu pH quá thp hoc quá cao ngoài gii hn QCCP thì tiến hành ly mu
ti b x thi, kim tra lại, điu chỉnh đnh mc hóa cht s dụng cho đến khi kim
tra mẫu đạt.
4
+ Nếu thông s cht rắn lơ lửng vượt quy chun cho phép, kiểm tra và điu
chnh lại định mc hóa cht ti b điều hòa và hiu qu lng ca b lng.
Tương tự đối vi tng thông s s đưa ra các biện pháp khc phc khác nhau.
Trong trường hp s c phc tp không th t x lý, ch d án cn liên h vi
n lắp đặt, xây dng h thống để x lý. Đồng thời, thông o cho chủ đầu tư xây
dựng kinh doanh hạ tầng KCN a Phú để xử phương án tiếp nhận
xử.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử l nước thải
“Dự án Bromake Việt Nam đã được Sở Tài nguyên Môi trường thông
o kết quả xem xét vận hành thử nghim công trình xử chất thải (là trạm xử
nước thải công suất 50 m
3
/ngày đêm) tại Văn bản số 1841/TNMT-BVMT ngày
22/5/2023. Do vậy, dự án không phải thực hiện việc vận hành thử nghiệm hệ thống
xử lý nước thải công sut 50 m
3
/ngày đêm.
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trưng trong giy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so vi ni dung giấy phép đã được cp, phi
o cáo bằng văn bản đến UBND tnh, S Tài nguyên Môi trường, Ban qun
lý các khu công nghip tnh Bc Giang để kim tra, xem xét gii quyết.
- Vic vn hành h thng x c thi phi nht vn hành ghi chép
đầy đủ các nội dung: lưung (đu vào, đầu ra), các thông s đặc trưng của nưc
thải đầu vào và đu ra (nếu ); loại vàng hóa cht s dng, bùn thi phát sinh.
Nht vn nh viết bng tiếng Việt lưu giữ theo quy đnh.
- Trong quá trình hoạt đng, nếu s c bất thưng xảy ra đối vi h thng
x nước thi, Ch sở phi o cáo bằng văn bản đến UBND tnh, S Tài
nguyên và Môi trường, Ban qun lý các khu công nghip tnh Bc Giang, UBND
huyn Hip Hòa để kp thi x lý.
1
Phụ lục 2
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 03 nguồn
- Nguồn số 01: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của các máy móc
thiết bị sản xuất tại khu vực các dây chuyền sản xuất nhà xưởng số 1.
- Nguồn số 02: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của các máy móc
thiết bị sản xuất tại khu vực các dây chuyền sản xuất nhà xưởng số 3.
- Nguồn số 03: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động của các máy móc
thiết bị sản xuất tại khu vực các dây chuyền sản xuất nhà xưởng số 4.
2. Vtphát sinh tiếng ồn, độ rung (theo h tọa độ VN-2000, kinh tuyến trục
107
0
, múi chiếu 3
0
):
- Vị trí số 01: Tại khu vc đúc tạo hình tại nxưởng 1. Tọa độ: X= 2349646,
Y=392669.
- Vị trí số 02: Tại khu vực tại nhà ng 3. Tọa độ: X= 2349569, Y= 392673.
- Vị trí số 03: Tại khu vực cắt tại nhà xưởng 4. Tọa độ: X= 2349532,
Y=392682.
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ng yêu cầu về bảo vệ môi trường
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về tiếng ồn; QCVN
27:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về độ rung; cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Từ 6 giờ đến 21 gi
(dBA)
Từ 21 giờ đến 6 giờ
(dBA)
Ghi chú
1 70 55
Khu vực thông
thường
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và mức gia tốc
rung cho phép (dB)
Ghi chú
Từ 6 giờ đến 21 giờ Từ 21 giờ đến 6 giờ
1 70 60
Khu vực thông
thường
2
B. YÊU CẦU BẢO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng n, độ rung
- Thiết kế bộ phậm giảm âm, giảm ồn, rung cho máy móc, thiết bị.
- Kiểm tra sự cân bằng của máy khi lắp đặt. Kiểm tra độ mòn chi tiết máy
móc, thiết bị và bôi trơn định kỳ.
- Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ các thiết bị gây ồn, bôi trơn các bộ phn chuyển
động để giảm bớt tiếngn.
- Trang bị đầy đủ các thiết bị bảo hộ lao động (như: khẩu trang, găng tay, nút
tai,...) cho công nhân làm việc tại các khu vực phát sinh tiếng ồn và độ rung.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết đgiảm
mức ồn tích lũy ở mức thấp nhất.
- Thường xuyên thực hiện chế độ bảo dưỡng máy móc, thiết bị, lau dầu mỡ
để giảm thiểu tiếng ồn khi vận hành.
- Bố trí thời gian vận chuyển nguyên vật liệu và sản phẩm hợp lý, giảm mật
độ giao thông vào giờ cao điểm để không làm ảnh ởng tới hoạt động giao thông
khu công nghiệp.
- Bổ sung dải cây xanh, vừa tăng cường cảnh quan, vừa giúp giảm phát tán
tiếng ồn ra môi trường xung quanh, đồng thời, cải thiện môi trường không khí.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hn cho phép quy định tại Phần A Phụ lc này các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
Phụ lục 3
YÊU CẦU VỀ QUN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối ợng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên
khong 45 kg/tháng, gồm:
TT n chất thải
Trạng
thái
Mã chất thải
Số lượng
(kg/tng)
1
Găng tay, giẻ lau nhiễm dầu
m
Rn 18 02 01 10
2 Dầu, mỡ thải Rn 17 02 03 20
4 ng đèn huỳnh quang thải Rn 16 01 06 4
5 Hộp mực in thải Rn 08 02 04 1
6 Bao bì cứng thải bằng nhựa Rn 18 01 03 10
Tng cng 45
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thưng phát sinh
khong 8.653,5 kg/tháng, gồm:
TT Loại chất thải Đơn vị Khối lượng
1
Đầu mẩu, bavia thừa, xốp dính keo, sản
phẩm lỗi từ quá trình đúc khuôn, cắt tỉa
khuôn khay từ bột giấy, bột gỗ, bột tre
Kg/tháng 5.102,0
2
ng film, xốp, nhựa thừa từ quá trình
dập khuôn và cắt tỉa sản phẩm
Kg/tháng 3.083,0
3
Bìa thừa, giấy nhăn, bao bì carton, thùng
đựng hỏng, rác thải nilong
Kg/tháng 278,5
2
4
Đầu mẩu thừa từ quá trình sản xuất sản
phẩm dẫn điện bằng lá nhôm, lá đồng
Kg/tháng 35,0
5
giấy từ 02 hệ thống xử lý nước thải
sản xuất
Kg/tháng 80,0
6
n thải từ hệ thống xử lý nước thải sinh
hoạt
Kg/tháng 75,0
Tổng cộng Kg/tháng 8.653,5
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh từ sinh hoạt của công nhân
khong 150 kg/ngày, tnh phần chủ yếu các chất thải thực phẩm, giấy, túi
nilon, carton,…
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu gichất thải rắn sinh hoạt,
chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí 07 thùng cha np đậy, bằng nhựa, dung tích 120 lít dán mã chất
thải nguy hại tương ứng, đặt trong kho chứa chất thải nguy hại.
2.1.2. Kho chứa chất thải nguy hại
- Kho chứa chất thải nguy hại: diện tích 15,6m
2
, bố trí bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu tạo của kho cha: Kho xây dựng khép kín, tường xây gạch
bao quanh nền xi măng, mái tôn, có biển cảnh báo tại cửa ra vào. Trong kho
rãnh thu gom CTNH dạng lỏng và các vật liệu như xô cát (1 xô), xẻng phòng cho
sự cố khi thùng chứa bị, rỉ, thủng, vỡ. Bố trí các thiết bị phòng cháy, chữa cháy
(như: bình xịt chữa cháy xách tay…).
- Chủ dự án hợp đồng vi đơn vị chức năng vận chuyển mang đi xử lý theo
quy định (tần suất 03 tháng/lần hoặc khi kho chứa gần đầy tùy vào tình hình hoạt
động sản xuất).
2.2. Thiết bị, hệ thng, công trình lưu giữ chất thi rắn ng nghiệp thông thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí 08 thùng đựng rác bằng nhựa, có nắp đậy, dung tích 100 lít/thùng, đặt
tại các khu vực sản xuất và kho chứa chất thải công nghiệp.
2.2.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Kho chứa chất thải rắn công nghiệp tng tng: gồm 02 kho (01 kho diện
tích 20m
2
và 01 kho diện tích 14,6m
2
), bố trí bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu tạo của kho cha: Tường xây gạch, nền bê tông, mái lợp tôn,
cửa và có biển báo.
3
- Chủ dự án hợp đồng vi đơn vị chức năng vận chuyển mang đi xử lý theo
quy định (tần suất 01 lần/tuần hoặc khi kho chứa gần đầy tùy vào tình hình hoạt
động sản xuất).
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
- Bố trí khoảng 14 thùng chứa bằng nhựa, nắp đậy, dung tích 20-30
t/thùng, đặt tại khu vực văn phòng, nhà ăn, nhà bảo vệ, khu nhà vệ sinh và kho
cht thải rắn sinh hoạt.
- Bố trí 02 thùng chứa bằng nhựa có nắp đậy, dung tích 1.000 lít/thùng, đặt
tại kho chứa chất thải sinh hoạt.
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Kho chứa chất thải sinh hoạt: Diện tích 20 m
2
, bố trí bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: Tường xây gch, nền đổ bê tông, mái lp
n, có ca và có bin báo.
- Chủ dự án hợp đồng vi đơn vị chức năng vận chuyển mang đi xử lý theo
quy định, tần suất hàng ngày.
B. YÊU CU VPNG NGỪA ỨNG PHÓ S CỐ I TRƯỜNG
Tuân thủ các u cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xử nước thải. kế hoạch xử lý kịp thời khi xảy ra sự cố đối với hệ thống
xử lý nước thải. Trong trường hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng dừng hoạt động sản
xuất, các biện pháp khắc phục sự cố cho hệ thống xử nước thải. Chỉ được
tiếp tục hoạt động trở lại sau khi xử lý khắc phục hoàn toàn sự cố.
Phụ lục 4
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Bromake Việt Nam trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện và tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật; tiếp
thu đầy đủ các nội dung, yêu cầu của Giấy phép môi trường đã được cấp.
- Thực hiện nghiêm túc các giải pháp kỹ thuật phòng chống và ứng phó s
cố môi trường, chịu trách nhiệm đền bù khắc phục hậu quả bồi thường thiệt hại
do sự cgây ra; các quy định về an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng cháy
chữa cháy và các quy định khác liên quan trong quá tnh thực hiện dự án. Chịu
trách nhiệm sửa chữa, duy tu, xây dựng mới hoặc bồi thường trong trưng hợp
gây thiệt hại đến hạ tầng kỹ thuật, công trình, tài sản khác xung quanh khu vực
thực hiện d án.
- Bố trí đủ kinh phí để thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, phòng
ngừa, ứng phó các sự cố về môi trường trong quá trình thực hiện dự án; định k
kiểm tra, duy tu, bảo ỡng c công trình bảo vệ môi trường để đảm bảo hiệu
quả thu gom, xử lý.
- Vận hành hệ thống xử lý nước thải công suất 50 m
3
/ngày đêm để thu gom,
xửtoàn bộ lượng ớc thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động của dự án đảm bo
đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom nước
thải của KCN Hoà Phú, không đ hiện tượng rò rỉ, ngấm ớc thải ảnh ởng đến
môi trường đất, môi trường nước, không khí khu vực.
- Quản thu gom xử chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
phát sinh theo quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ; Thông tư s02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưng Bộ
Tài nguyên và Môi trường.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 278/TTr-TNMT ngày 14/6/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và nội dung báo cáo đề xut cp Giy phép môi
trưng d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 568/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường của dự án đầu tư “Dự án Bromake Việt Nam”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×