• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 537/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường dự án Nhà máy kính mắt Hindar

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 06/06/2024 16:35 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 537/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường dự án "Nhà máy kính mắt Hindar Việt Nam"
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
06/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 537/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 537/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 537/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 6 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thinh một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường;
Theo đnghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
261/TTr-STNMT ngày 03/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Công ty TNHH Hindar Việt Nam, địa chỉ trụ sở chính
tại một phần CN-05, Khu công nghiệp (KCN) Tân Hưng, huyện Lạng Giang,
tỉnh Bắc Giang được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của dự án đầu
“Nhà máy kính mắt Hindar Việt Nam” tại lô CN-05, KCN Tân Hưng, huyện Lạng
Giang, tỉnh Bắc Giang, với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung ca dự án đầu
1.1. Tên dự án: Nhà máy kính mắt Hindar Việt Nam.
1.2. Chủ dự án: Công ty TNHH Hindar Việt Nam.
1.3. Địa điểm hoạt động: CN-05, KCN Tân Hưng, huyện Lạng Giang,
tỉnh Bắc Giang.
1.4. Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên, mã số doanh nghiệp 2400977442 do Phòng Đăng ký kinh doanh
thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp đăng ký lần đầu ngày
02/11/2023.
Giấy chứng nhận đăng đầu tư, mã số dự án 9862361435 do Ban quản lý
các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang cấp chứng nhận đăng lần đầu ngày
18/10/2023.
1.5. số thuế: 2400977442.
2
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
- Sản xuất các sản phm từ plastic, chi tiết: Sản xuất, gia công gọng kính từ
plastic.
- Sản xut sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu, chi tiết:
Sản xut, gia công gng kính từ kim loại.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án
- Phm vi: D án được thực hin ti CN-05, KCN Tân Hưng, huyn Lạng
Giang, tnh Bắc Giang, vi din tích sử dng đất: 22.300 m
2
.
- Quy mô, công suất của dự án:
+ Dự án có tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu công); không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường.
+ Sản xut các sản phẩm từ plastic, chi tiết: Sản xuất, gia công gọng kính từ
plastic: 5.000.000 sản phẩm/năm.
+ Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu, chi tiết:
Sản xut, gia công gng kính từ kim loại: 3.000.000 sản phẩm/năm.
2. Nội dung cấp phép môi trường và u cầu vbảo vệ môi trường
kèm theo
2.1. Thực hin yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định ti
Phụ lục 1 ban hành m theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả kthải ra môi trường và thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi
trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng n, độ rung thực hiện yêu cầu về
bảo vệ môi trưng quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm
theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ trách nhiệm của Công ty TNHH Hindar Việt
Nam được cấp Giấy phép môi trường.
1. ng ty TNHH Hindar Vit Nam quyền, nghĩa vụ theo quy định tại
Điều 47 Luật Bảo vmôi trường năm 2020.
2. ng ty TNHH Hindar Việt Nam trách nhiệm:
2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành
các công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình c công trình xử chất thải
bảo đảm chất thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; có biện pháp giảm
thiu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản lý chất thải theo
quy đnh của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô nhiễm, tiếng
ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép này phải dừng ngay việc
xả ớc thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, đ rung để thực hiện các biện pháp khắc
phc theo quy định của pháp luật.
3
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các u cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy
phép môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.4. Báo o kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi trường, Ban
quản lý các khu ng nghiệp tỉnh Bắc Giang, UBND huyện Lạng Giang nếu xảy
ra các sự cố đối với các công trình xử lý chất thải, s cố khác dẫn đến ô nhiễm
môi trường.
2.5. Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi khác với các nội dung quy
định tại Giấy phép này, phải kịp thời báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND huyện
Lạng Giang để kiểm tra, xem xét giải quyết theo quy định.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (mười) năm, kể từ ngày Giấy phép này
hiu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Ban quản
c khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang, UBND huyện Lạng Giang, cơ quan liên
quan tchức kiểm tra việc thực hiện nội dung cấp phép, yêu cầu bảo v môi
trường đối với dự án Nmáy kính mắt Hindar Việt Nam tại CN-05, khu
công nghiệp Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang của Công ty TNHH
Hindar Việt Nam được cấp phép theo quy định của pháp luật.
Sở Tài nguyên Môi trường, Hội đồng thẩm định cấp Giấy phép môi trường
được thành lập theo Quyết định số 334/-STNMT ngày 07/5/2024 của Giám
đốc Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về
nh chính xác của các thông tin, số liệu trong hồ đề nghị cấp Giấy phép môi
trường và kết quả thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt các nội dung nêu trên đã
đảm bảo theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường pháp luật khác
liên quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các quan: n phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, Sở Công Tơng, Sở Khoa học
ng nghệ; UBND huyện Lạng Giang; UBND Tân Hưng; Công ty Cphần
Lideco 1; Công ty TNHH Hindar Vit Nam tchức, cá nn có ln quan n cứ
Giấy pp này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Công ty TNHH Hindar Việt Nam (trả kết quả tại
Trung tâm Phục vhành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, TN.
Toàn
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
3
* Khi gặp sự cốớc thải x không đạt quy chuẩn cho phép:
- Nước thi qua h thng x lý th gp các s c như mt hoc mt s
thông s ô nhiễm trong nước thi sau x chưa đt quy chun cho phép (QCCP).
Tùy theo thông s ô nhiễm nào vượt QCCP mà có s kiểm tra, điều chnh c th:
+ Nếu pH quá thp hoc quá cao ngoài gii hn QCCP thì tiến hành ly mu
ti b x thi, kim tra lại, điều chỉnh đnh mc hóa cht s dụng cho đến khi
kim tra mẫu đạt.
+ Nếu thông s cht rắn lơ lửng vượt quy chun cho phép, kiểm tra và điu
chnh lại định mc hóa cht ti b điều hòa và hiu qu lng ca b lng.
Tương tự đối vi tng thông s s đưa ra các biện pháp khc phc khác nhau.
Trong trưng hp s c phc tp không th t x lý, Ch d án cn liên h vi
n lắp đặt, xây dng h thống để x lý.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thi gian vn hành th nghim: D kiến t tháng 10/2025 đến tháng
12/2025.
2.2. Công trình, thiết b x nước thi vn hành th nghim: H thng x
nước thi công sut 55 m
3
/ngày đêm.
2.2.1. V trí ly mu: Ti v trí nước thải đầu vào và đầu ra ca h thng x
nước thi công sut 55 m
3
/ngày đêm.
2.2.2. Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm
STT Chất ô nhiễm Đơn vị tính
QCVN 40:
2011/BTNMT, cột B
1 Màu Pt/Co 150
2 pH - 5,5 đến 9
3 BOD
5
mg/l 50
4 COD mg/l 150
5 Cht rắn lơ lửng mg/l 100
6 Tổng Nitơ mg/l 40
7
Tổng phốt pho (tính
theo P)
mg/l 6
8 Sunfua mg/l 0,5
9 Amoni (tính theo N) mg/l 10
10 Tổng dầu mỡ khoáng mg/l 0,5
11 Coliform Vi khuẩn/100ml 5.000
12 Đồng mg/l 2
13 Kẽm mg/l 3
14 Sắt mg/l 5
4
2.2.3. Tần suất lấy mẫu (giai đon vn hành ổn định):
STT V trí giám sát Thông s giám sát Tn sut ly mu
Quy
chun so
sánh
1
02 v trí nưc thải đầu vào
QCVN 40:
2011/BTN
MT, ct B
+ 01 v trí ti b
gom nước thi
sinh hot
u, pH, BOD
5
, COD,
Cht rắn lơ lửng,
Sunfua, Amoni (tính
theo N), Tng du m
khoáng; Tng pht pho
(tính theo P), Tổng nitơ;
Coliform.
Ly mẫu đơn 01
ln/ngày. Thi gian
d kiến ly mu:
Ny 20/11/2025
+ 01 v trí nưc
thi ti b gom
nước thi sn
xut
u, pH, BOD
5
, COD,
Cht rắn lơ lửng, Đồng,
Km, St, Tổng nitơ,
Tng Pht pho (tính theo
P), Sunfua, Amoni (tính
theo N), Tng du m
khoáng, Coliform.
2
01 v trí ti
điểm x nước
thi ti h ga
sau h thng
x lý nước
thải, trưc khi
đấu ni vào h
thng thu gom
nước thi ca
KCN Tân
Hưng
u, pH, BOD
5
, COD,
Cht rắn lơ lửng, Đồng,
Km, St, Tổng nitơ,
Tng Pht pho (tính theo
P), Sunfua, Amoni (tính
theo N), Tng du m
khoáng, Coliform.
Ly mẫu đơn 01
ln/ngày, trong vòng
03 ngày liên tiếp.
Thi gian d kiến ly
mu:
- Ln 1: Ngày
20/11/2025
- Ln 2: Ngày
21/11/2025
- Ln 3: Ngày
22/11/2025
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường:
3.1. Thu gom, xử lý nước thải phát sinh thoạt động của dự án bo đảm
ớc thải sau xử đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B trước khi đấu nối với h
thống thu gom nước thải đưa về hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN
Tân Hưng, huyện Lạng Giang. Không được phép lắp đặt đường ng khác để xả
ớc thải chưa xử lý ra môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thc hiện đúng, đầy đủc yêu cu v bo v môi trường trong giy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so vi ni dung giấy phép đã được cp, phi
o cáo bằng văn bản đến UBND tnh, S Tài nguyên và Môi trưng, Ban qun
lý các khu công nghip tnh Bc Giang để kim tra, xem xét gii quyết.
8
STT Chất ô nhiễm
Đơn vị
nh
Giá trị giới hạn cho phép
Tần suất
quan trắc
định k
QCVN
19:2009/
BTNMT
(Cột B)
QCVN
20:2009/
BTNMT
I. Khí thải phát sinh từ công đoạn đánh bóng
1 Bụi tổng mg/Nm
3
200 - 06 tháng/lần
II. Khí thải phát sinh từ công đoạn in
1 Bụi tổng mg/Nm
3
200 -
06 tháng/lần
2 Cacbon oxit, CO mg/Nm
3
1.000 -
3
Lưu huỳnh đioxit,
SO
2
mg/Nm
3
500 -
4
Nitơ oxit, NO
x
(tính theo NO
2
)
mg/Nm
3
850 -
5 Benzen mg/Nm
3
- 5
01 năm/lần
6 Xylen mg/Nm
3
- 870
7 Toluen mg/Nm
3
- 750
8 n-hexan mg/Nm
3
- 450
III. Khí thải phát sinh từ công đoạn hàn
1 Bụi tổng mg/Nm
3
200 -
06 tháng/lần
2 Cacbon oxit, CO mg/Nm
3
1.000 -
3
Lưu huỳnh đioxit,
SO
2
mg/Nm
3
500 -
4
Nitơ oxit, NO
x
(tính theo NO
2
)
mg/Nm
3
850 -
IV. Khí thải phát sinh từ công đoạn phun sơn
1 Bụi tổng mg/Nm
3
200 -
06 tháng/lần
2 Cacbon oxit, CO mg/Nm
3
1.000 -
3
Lưu huỳnh đioxit,
SO
2
mg/Nm
3
500 -
4
Nitơ oxit, NO
x
(tính theo NO
2
)
mg/Nm
3
850 -
5 Benzen mg/Nm
3
- 5
01 năm/lần 6 Xylen mg/Nm
3
- 870
7 Toluen mg/Nm
3
- 750
9
STT Chất ô nhiễm
Đơn vị
nh
Giá trị giới hạn cho phép
Tần suất
quan trắc
định k
QCVN
19:2009/
BTNMT
(Cột B)
QCVN
20:2009/
BTNMT
V. Khí thải phát sinh từ công đoạn ép nhựa
1 Bụi tổng mg/Nm
3
200 -
06 tháng/lần
2 Cacbon oxit, CO mg/Nm
3
1.000 -
3
Lưu huỳnh đioxit,
SO
2
mg/Nm
3
500 -
4
Nitơ oxit, NO
x
(tính theo NO
2
)
mg/Nm
3
850 -
5 Benzen mg/Nm
3
- 5
01 năm/lần
6 Xylen mg/Nm
3
- 870
7 Toluen mg/Nm
3
- 750
8 Anilin mg/Nm
3
- 19
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
KHÍ THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý khí thải
1.1. Mạng lưới thu gom khí thải từ các nguồn phát sinh bụi, khí thi để đưa
về hệ thống xử lý bụi, khí thải.
* Đối vi bụi (kthải) phát sinh tại công đoạn đánh bóng tại tầng 1 (n
ng số 2): Bụi phát sinh từ 3 máy đánh bóng được thu gom bằng 3 chụp hút
bằng n mkẽm ch thước D300/D150 vào hệ thống đường ống nhánh bằng tôn
mạ kẽm D150 chiều dài 6m, sau đó vào hệ thống đường ống chính bằng tôn mạ
kẽm D200, D300 với tổng chiều dài 15m dn khí thải về hệ thống x lý khí thải
nh quạt hút ly tâm lưu lượng 4.000 m
3
/giờ.
* Đối với bụi (khí thi) phát sinh tại công đoạn đánh bóng tại tầng 2, tầng 3
(n xưởng số 2): Bụi phát sinh từ 3 máy đánh bóng tầng 2 và 3 máy đánh bóng
tầng 3 được thu gom bằng 6 chụp hút bng tôn mkẽm ch thước D300/D150
o h thống đường ống nhánh bằng tôn mạ kẽm D150 chiều dài 12m, sau đó vào
đường ống chính bằng tôn mạ kẽm D200, D300, D400 với tng chiều dài 25m
dẫn khí thải về hệ thống xử khí thải nhờ quạt hút ly m lưu ợng 8.000 m
3
/giờ.
* Đối vi bụi (kthải) phát sinh tại công đoạn đánh bóng tại tầng 4 (n
ng số 2): Bụi phát sinh từ 3 máy đánh bóng được thu gom bằng 3 chụp hút
bằng tôn mạ kẽm kích thước D300/D150 vào hệ thống đường ống nhánh bằng tôn
10
mạ kẽm D150 chiều dài 6m, sau đó vào hệ thống đường ống chính bằng tôn mạ
kẽm D200, D300 với tổng chiều dài 15m dn khí thải về hệ thống x lý khí thải
nh quạt hút ly tâm lưu lượng 4.000 m
3
/giờ.
* Đối với khí thải phát sinh từ công đoạn in tại tầng 2 và tầng 3 (n xưởng
số 2): Khí thải phát sinh từ quá trình in từ 7 máy in tầng 2 7 máy in tầng 3 được
thu gom bằng14 chụp hút bằng tôn mạ kẽm kích thước D200/D150o hthống
đường ống nhánh bằng tôn mkẽm D100, D150 với tổng chiều dài 35m, sau đó
o hệ thống đường ng chính bằng tôn mạ kẽm D250, D300, D400 với tổng
chiều dài 35m, dẫn khí thải về hthống xử khí thải nhờ quạt hút ly tâm lưu
lượng 15.000 m
3
/giờ.
- Đối với khí thải phát sinh từ công đoạn hàn tại tng 4 (nhà xưởng số 2): Khí
thải phát sinh từ 30 máy hàn được thu gom bằng 30 chụp hút bằng bạt chịu nhiệt
kích thước D150 vào hệ thống đường ống nhánh bằng tôn mkẽm D150, D200
với tổng chiều i 90m, sau đó vào hệ thống đường ống chính bằng tôn mạ kẽm
D250, D350, D500, D600, D650, D700 với tổng chiều i 120m dẫn khí thải v
hệ thống xử lý khí thải nhờ quạt hút ly tâm lưu lượng 36.000 m
3
/giờ.
- Đối với khí thải phát sinh từ công đoạn phun sơn tại tng 4 và tầng 5 (n
ng s2): Khí thải phát sinh từ khu vực 8 máy phun sơn tầng 4 và 8 máy phun
n tầng 5 được thu gom bằng 16 chụp hút bằng tôn mkẽm kích thước D150 vào
hệ thống đường ống dẫn D250, D350, D400, D600 với tổng chiều dài 40m dẫn
khí thải về hệ thống xử lý khí thải nhờ quạt hút ly tâm lưu lượng 20.000 m
3
/giờ.
- Đối với khí thải phát sinh tại công đoạn ép nhựa tại tầng 5 (nxưởng số 2):
Khí thải phát sinh từ 4 máy gia nhiệt và 6 máy ép phun được thu gom bằng 6 chụp
t bằng tôn mkẽm kích thước 350x350x150/D150mm và 4 chụp hút bằng tôn
mạ kẽm kích thước 1200x800x450/D200 o hệ thống đường ống nhánh D150,
D200 với tổng chiều dài 40m, sau đó vào hệ thống đường ống chính D250, D300,
D350, D500 với tổng chiều dài 90m dẫn khí thải về hệ thống xử khí thải nhờ
quạt hút ly tâm lưu lượng 10.000 m
3
/giờ.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải:
* Hệ thống xử khí thải phát sinh từ công đon đánh bóng tại tầng 1 (n
ởng số 2):
- m tắt quy trình công nghệ: Khí thải ® Chụp hút ® Đường ống dẫn khí
® Tháp Cyclone ® Quạt hút ly tâm ® Ống thoát khí thải (khí thải sau xử lý đảm
bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B trước khi thoát ra môi trường).
- Công suất thiết kế của hệ thng xử lý: 4.000 m
3
/giờ.
* Hthống x kthải phát sinh từ công đoạn đánh bóng tại tầng 2,
tầng 3 (nhà xưởng số 2):
- m tắt quy trình công nghệ: Khí thải ® Chụp hút ® Đường ống dẫn khí
® Tháp Cyclone ® Quạt hút ly tâm ® Ống thoát khí thi (khí thải sau xđảm
bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B trước khi thoát ra môi trường).
- Công suất thiết kế của hệ thống xử lý: 8.000 m
3
/giờ.
6
Phụ lục 2
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI VÀ YÊU CẦU BẢO VỆ
MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ KHÍ THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /6 /2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ KHÍ THẢI
1. Nguồn phát sinh kthải: 07 nguồn
- Nguồn số 1: Khí thải phát sinh tcông đoạn đánh bóng tại tầng 1 (nhà
ởng số 2).
- Nguồn s2: Khí thải phát sinh t công đoạn đánh bóng tại tầng 2, tầng 3
(nhà ởng số 2)
- Nguồn số 3: Khí thải pt sinh từ công đoạn đánh bóng ti tầng 4 (n
ởng số 2).
- Nguồn số 4: Khí thải phát sinh từ công đoạn in tại tầng 2 tầng 3 (nhà
ởng số 2).
- Nguồn số 5: K thải pt sinh tcông đoạn hàn tại tầng 4 (n ng s2).
- Nguồn số 6: Khí thi phát sinh từ công đoạn phun sơn tại tầng 4 và tầng 5
(nhà ởng số 2).
- Nguồn số 7: Khí thải phát sinh từ công đoạn ép nhựa tại tầng 5 (nhà xưởng
số 2).
2. Dòng khí thải, vị trí x khí thải: 07 dòng khí thải
- Dòng khí thi s 1: Khí thi ti ng thoát khí thi sau x lý ca h thng
x lý khí thi phát sinh t công đoạn đánh bóng ti tng 1 (nhà xưởng số 2).
- Dòng khí thi s 2: Khí thi ti ng thoát khí thi sau x lý ca h thng x
lý kthi phát sinh t công đoạn đánh bóng ti tng 2 và tng 3 (nhà xưởng số 2).
- Dòng khí thi s 3: Khí thi ti ng thoát khí thi sau x lý ca h thng
x lý khí thi phát sinh t công đoạn đánh bóng ti tng 4 (nhà xưởng số 2).
- Dòng khí thi s 4: Khí thi ti ng thoát khí thi sau x lý ca h thng
x lý khí thi phát sinh t công đoạn in ti tng 2 và tng 3 (nhà ng số 2).
- Dòng khí thi s 5: Khí thi ti ng thoát khí thi sau x lý ca h thng
x lý khí thi phát sinh t công đoạn hàn ti tng 4 (nxưởng s2).
- Dòng khí thi s 6: Khí thi ti ng thoát khí thi sau x lý ca h thng x
lý khí thi phát sinh t công đon phun sơn ti tng 4 và tng 5 (nxưởng số 2).
- Dòng khí thi s 7: Khí thi ti ng thoát khí thi sau x lý ca h thng
x lý khí thi phát sinh t công đoạn ép nha ti tng 5 (n ng số 2).
2.1. Vị trí xả khí thải: 07 v trí x kthi (theo h tọa độ VN2000, kinh
tuyến trc 107
0
, múi chiếu 3
0
):
7
- 01 v trí ti ng thoát khí thi sau x lý ca h thng x khí thi phát sinh
t công đoạn đánhng ti tng 1 (nhà xưởng số 2). Tọa độ v trí x khí thi: X=
2361135, Y= 426532.
- 01 v trí ti ng thoát khí thi sau x lý ca h thng x khí thi phát sinh
t công đoạn đánh bóng tại tng 2 và tng 3 (nhà xưởng s 2). Tọa độ v trí x k
thi: X= 2361158, Y= 426546.
- 01 v trí ti ng thoát khí thi sau x lý ca h thng x khí thi phát sinh
t công đoạn đánhng ti tng 4 (nhà xưởng số 2). Tọa độ v trí x khí thi: X=
2361232, Y= 426537.
- 01 v trí ti ng thoát khí thi sau x lý ca h thng x khí thi phát sinh
t công in ti tng 2 tng 3 (nhà xưởng số 2). Tọa đ v tx k thi: X=
2361225, Y= 426545.
- 01 v trí ti ng thoát khí thi sau x lý ca h thng x khí thi phát sinh
t công đoạn hàn ti tng 4 (nhà xưởng số 2). Ta độ v trí x k thi: X= 2361208,
Y= 426536.
- 01 v trí ti ng thoát khí thi sau x lý ca h thng x khí thi phát sinh
t công đoạn phun sơn ti tng 4 và tng 5 (nxưởng số 2). Tọa độ v trí x khí
thi: X= 2361213, Y= 426541.
- 01 v trí ti ng thoát khí thi sau x lý ca h thng x khí thi phát sinh
t ng đoạn ép nha ti tng 5 (nhà xưởng số 2). Tọa đ v trí x kthi: X=
2361212, Y= 426538.
2.2. Lưu lượng xả khí thải lớn nhất:
- Dòng khí thải số 1: 4.000 m
3
/giờ, tương đương 48.000 m
3
/ngày.
- Dòng khí thải số 2: 8.000 m
3
/giờ, tương đương 96.000 m
3
/ngày.
- Dòng khí thải số 3: 4.000 m
3
/giờ, tương đương 48.000 m
3
/ngày.
- Dòng khí thải số 4: 15.000 m
3
/giờ, tương đương 180.000 m
3
/ngày.
- Dòng khí thải số 5: 36.000 m
3
/giờ, tương đương 432.000 m
3
/ngày.
- Dòng khí thải số 6: 20.000 m
3
/giờ, tương đương 240.000 m
3
/ngày.
- Dòng khí thải số 7: 10.000 m
3
/giờ, tương đương 120.000 m
3
/ngày.
Tổng lưu lượng xả khí thải lớn nhất 97.000 m
3
/giờ, tương đương 1.164.000
m
3
/ngày.
2.2.1. Phương thức xả khí thải: Xả khí thải liên tục trong thời gian sản xuất
(12 giờ/ngày).
2.2.2. Chất lượng khí thải trước khi xvào môi trường phải đảm bảo đáp ứng
yêu cầu vbảo vệ môi trường và QCVN 19:2009/BTNMT (cột B) - Quy chun
k thut quc gia v khí thi công nghiệp đi vi bi các chất cơ; QCVN
20:2009/BTNMT - Quy chun k thut quc gia v khí thi công nghiệp đối vi
mt s cht hữu cơ, cụ thể như sau:
8
STT Chất ô nhiễm
Đơn vị
nh
Giá trị giới hạn cho phép
Tần suất
quan trắc
định k
QCVN
19:2009/
BTNMT
(Cột B)
QCVN
20:2009/
BTNMT
I. Khí thải phát sinh từ công đoạn đánh bóng
1 Bụi tổng mg/Nm
3
200 - 06 tháng/lần
II. Khí thải phát sinh từ công đoạn in
1 Bụi tổng mg/Nm
3
200 -
06 tháng/lần
2 Cacbon oxit, CO mg/Nm
3
1.000 -
3
Lưu huỳnh đioxit,
SO
2
mg/Nm
3
500 -
4
Nitơ oxit, NO
x
(tính theo NO
2
)
mg/Nm
3
850 -
5 Benzen mg/Nm
3
- 5
01 năm/lần
6 Xylen mg/Nm
3
- 870
7 Toluen mg/Nm
3
- 750
8 n-hexan mg/Nm
3
- 450
III. Khí thải phát sinh từ công đoạn hàn
1 Bụi tổng mg/Nm
3
200 -
06 tháng/lần
2 Cacbon oxit, CO mg/Nm
3
1.000 -
3
Lưu huỳnh đioxit,
SO
2
mg/Nm
3
500 -
4
Nitơ oxit, NO
x
(tính theo NO
2
)
mg/Nm
3
850 -
IV. Khí thải phát sinh từ công đoạn phun sơn
1 Bụi tổng mg/Nm
3
200 -
06 tháng/lần
2 Cacbon oxit, CO mg/Nm
3
1.000 -
3
Lưu huỳnh đioxit,
SO
2
mg/Nm
3
500 -
4
Nitơ oxit, NO
x
(tính theo NO
2
)
mg/Nm
3
850 -
5 Benzen mg/Nm
3
- 5
01 năm/lần 6 Xylen mg/Nm
3
- 870
7 Toluen mg/Nm
3
- 750
9
STT Chất ô nhiễm
Đơn vị
nh
Giá trị giới hạn cho phép
Tần suất
quan trắc
định k
QCVN
19:2009/
BTNMT
(Cột B)
QCVN
20:2009/
BTNMT
V. Khí thải phát sinh từ công đoạn ép nhựa
1 Bụi tổng mg/Nm
3
200 -
06 tháng/lần
2 Cacbon oxit, CO mg/Nm
3
1.000 -
3
Lưu huỳnh đioxit,
SO
2
mg/Nm
3
500 -
4
Nitơ oxit, NO
x
(tính theo NO
2
)
mg/Nm
3
850 -
5 Benzen mg/Nm
3
- 5
01 năm/lần
6 Xylen mg/Nm
3
- 870
7 Toluen mg/Nm
3
- 750
8 Anilin mg/Nm
3
- 19
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
KHÍ THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý khí thải
1.1. Mạng lưới thu gom khí thải từ các nguồn phát sinh bụi, khí thi để đưa
về hệ thống xử lý bụi, khí thải.
* Đối vi bụi (kthải) phát sinh tại công đoạn đánh bóng tại tầng 1 (n
ng số 2): Bụi phát sinh từ 3 máy đánh bóng được thu gom bằng 3 chụp hút
bằng n mkẽm ch thước D300/D150 vào hệ thống đường ống nhánh bằng tôn
mạ kẽm D150 chiều dài 6m, sau đó vào hệ thống đường ống chính bằng tôn mạ
kẽm D200, D300 với tổng chiều dài 15m dn khí thải về hệ thống x lý khí thải
nh quạt hút ly tâm lưu lượng 4.000 m
3
/giờ.
* Đối với bụi (khí thi) phát sinh tại công đoạn đánh bóng tại tầng 2, tầng 3
(n xưởng số 2): Bụi phát sinh từ 3 máy đánh bóng tầng 2 và 3 máy đánh bóng
tầng 3 được thu gom bằng 6 chụp hút bng tôn mkẽm ch thước D300/D150
o h thống đường ống nhánh bằng tôn mạ kẽm D150 chiều dài 12m, sau đó vào
đường ống chính bằng tôn mạ kẽm D200, D300, D400 với tng chiều dài 25m
dẫn khí thải về hệ thống xử khí thải nhờ quạt hút ly m lưu ợng 8.000 m
3
/giờ.
* Đối vi bụi (kthải) phát sinh tại công đoạn đánh bóng tại tầng 4 (n
ng số 2): Bụi phát sinh từ 3 máy đánh bóng được thu gom bằng 3 chụp hút
bằng tôn mạ kẽm kích thước D300/D150 vào hệ thống đường ống nhánh bằng tôn
10
mạ kẽm D150 chiều dài 6m, sau đó vào hệ thống đường ống chính bằng tôn mạ
kẽm D200, D300 với tổng chiều dài 15m dn khí thải về hệ thống x lý khí thải
nh quạt hút ly tâm lưu lượng 4.000 m
3
/giờ.
* Đối với khí thải phát sinh từ công đoạn in tại tầng 2 và tầng 3 (n xưởng
số 2): Khí thải phát sinh từ quá trình in từ 7 máy in tầng 2 7 máy in tầng 3 được
thu gom bằng14 chụp hút bằng tôn mạ kẽm kích thước D200/D150o hthống
đường ống nhánh bằng tôn mkẽm D100, D150 với tổng chiều dài 35m, sau đó
o hệ thống đường ng chính bằng tôn mạ kẽm D250, D300, D400 với tổng
chiều dài 35m, dẫn khí thải về hthống xử khí thải nhờ quạt hút ly tâm lưu
lượng 15.000 m
3
/giờ.
- Đối với khí thải phát sinh từ công đoạn hàn tại tng 4 (nhà xưởng số 2): Khí
thải phát sinh từ 30 máy hàn được thu gom bằng 30 chụp hút bằng bạt chịu nhiệt
kích thước D150 vào hệ thống đường ống nhánh bằng tôn mkẽm D150, D200
với tổng chiều i 90m, sau đó vào hệ thống đường ống chính bằng tôn mạ kẽm
D250, D350, D500, D600, D650, D700 với tổng chiều i 120m dẫn khí thải v
hệ thống xử lý khí thải nhờ quạt hút ly tâm lưu lượng 36.000 m
3
/giờ.
- Đối với khí thải phát sinh từ công đoạn phun sơn tại tng 4 và tầng 5 (n
ng s2): Khí thải phát sinh từ khu vực 8 máy phun sơn tầng 4 và 8 máy phun
n tầng 5 được thu gom bằng 16 chụp hút bằng tôn mkẽm kích thước D150 vào
hệ thống đường ống dẫn D250, D350, D400, D600 với tổng chiều dài 40m dẫn
khí thải về hệ thống xử lý khí thải nhờ quạt hút ly tâm lưu lượng 20.000 m
3
/giờ.
- Đối với khí thải phát sinh tại công đoạn ép nhựa tại tầng 5 (nxưởng số 2):
Khí thải phát sinh từ 4 máy gia nhiệt và 6 máy ép phun được thu gom bằng 6 chụp
t bằng tôn mkẽm kích thước 350x350x150/D150mm và 4 chụp hút bằng tôn
mạ kẽm kích thước 1200x800x450/D200 o hệ thống đường ống nhánh D150,
D200 với tổng chiều dài 40m, sau đó vào hệ thống đường ống chính D250, D300,
D350, D500 với tổng chiều dài 90m dẫn khí thải về hệ thống xử khí thải nhờ
quạt hút ly tâm lưu lượng 10.000 m
3
/giờ.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải:
* Hệ thống xử khí thải phát sinh từ công đon đánh bóng tại tầng 1 (n
ởng số 2):
- m tắt quy trình công nghệ: Khí thải ® Chụp hút ® Đường ống dẫn khí
® Tháp Cyclone ® Quạt hút ly tâm ® Ống thoát khí thải (khí thải sau xử lý đảm
bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B trước khi thoát ra môi trường).
- Công suất thiết kế của hệ thng xử lý: 4.000 m
3
/giờ.
* Hthống x kthải phát sinh từ công đoạn đánh bóng tại tầng 2,
tầng 3 (nhà xưởng số 2):
- m tắt quy trình công nghệ: Khí thải ® Chụp hút ® Đường ống dẫn khí
® Tháp Cyclone ® Quạt hút ly tâm ® Ống thoát khí thi (khí thải sau xđảm
bảo đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B trước khi thoát ra môi trường).
- Công suất thiết kế của hệ thống xử lý: 8.000 m
3
/giờ.
17
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và
mức gia tốc rung cho phép, dB
Tần sut
quan trắc
định k
Ghi chú
Từ 6 giờ đến
21 giờ
Từ 21 giờ đến
6 gi
1 70 60
Không thực
hiện
Khu vực
thông thưng
B. YÊU CU BO V MÔI TNG ĐI VI TIẾNG N, ĐRUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Lắp đệm cao su chống rung cho các máy móc, thiết bị có độ rung cao.
- Bôi trơn cho các chi tiết hoạt động để giảm ma sát nhằm giảm tiếng ồn.
- Nhà xưởng thông thoáng, lắp đặt hthống quạt thông gió, to không gian
rộngi, giảm khả năng vang vọng tiếng ồn.
- ng nhân được trang bị đầy đủ các phương tiện chống ồn (như: nút bịt tai,
mũ, quần áo bảo hộ), đặc biệt tại các vị trí làm việc có mức độ ồn cao.
- Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị, máy móc phát sinh tiếng
ồn, độ rung,...
- Trồng xây xanh xung quanh dự án, vừa tăng cường cảnh quan, vừa giúp
giảm phát tán tiếng ồn ra môi trường xung quanh, đồng thời giúp cải thiện môi
trường không khí.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này và các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
18
Phụ lục 4
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI,
PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh:
1.1. Khối lưng, chng loại cht thi nguy hại (CTNH) pt sinh thưng xuyên:
STT n chất thải
Khối lượng
(kg/năm)
Mã CTNH
1
Giẻ lau, găng tay nhiễm thành phần
nguy hại
120 18 02 01
2 ng đèn huỳnh quang thải 20 16 01 06
3
Vỏ thùng, can đựng dầu mỡ, sơn, hóa
cht bằng kim loại
250 18 01 02
4
Vỏ thùng, can đựng dầu mỡ, sơn, hóa
cht thải bằng nhựa
400 18 01 03
5 Vỏ hộp mực in 25 08 02 04
6 Mực in thải 8 08 02 01
7 Dầu mỡ thải 2 07 03 05
8 Cặn sơn thải 100 08 01 01
9
n thải từ hệ thống xử lý nước thải tập
trung
282 12 06 05
10 Than hoạt tính từ hệ thống xử khí thải 6.600 12 01 04
11 Nước thải từ hệ thống xử lý khí thải sơn 2.000 12 01 02
Tổng cộng 9.807
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thi rắn công nghiệp thông thưng phát sinh
thường xuyên:
STT n chất thải
Khối lượng
(kg/năm)
1
Nguyên liệu tấm nhựa, sản phẩm lỗi hỏng, bavia, vụn
nhựa,....(chiếm khoảng: 12% tổng nguyên liệu đầu vào
là tấm nhựa)
23.040
19
STT n chất thải
Khối lượng
(kg/năm)
2
Nguyên liu hạt nha, sản phẩm lỗi hỏng, bavia, vụn
nhựa không tái sử dụng được,...(chiếm khoảng: 4%
tổng nguyên liệu đầu vào là hạt nhựa)
1.640
3
Nguyên liệu, sản phẩm kim loại lỗi hỏng, vụn kim loại,
đinh vít... (chiếm khoảng: 1% nguyên liệu đầu vào)
1.000
4
Vải mài mòn thải, gỗ đánh bóng thải, bột silic, nút
silicon thi
200
5
Bao bì, nhãn mác, giẻ lau, găng tay thải (không nhiễm
thành phần nguy hại),....
1.000
Tổng cộng 26.880
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt:
Chất thải sinh hoạt phát sinh khoảng 350 kg/ngày, ơng đương với 105.000
kg/năm. Thành phần chủ yếu bao gồm túi nilong, vỏ chai lọ, vỏ hoa quả bánh kẹo,
giấy,... phát sinh từ nhà vệ sinh, văn phòngnhà ăn. Ngoài ra, còn có bùn thải
phát sinh từ bể tự hoi khoảng 39,2 tấn/năm.
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh hot,
chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí khoảng 15 thùng chứa bằng nhựa, nắp đậy, dung tích từ 100 đến
200 lít/thùng đặt trong kho chứa chất thải nguy hại (CTNH) để thu gom, lưu chứa
riêng từng loại CTNH, bên ngoài thùng chứa n CTNH, hiệu tên
tng loại CTNH theo quy đnh tại Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ Tài nguyên và Môi trưng.
Đối với bùn thải từ hệ thống xlý nước thải được thu gom về bể chứa thể tích
6,86m
3
(tần suất 06 tháng/lần) và được thực hiện ng với quá tnh x CTNH.
2.1.2. Kho/khu vực u chứa:
- Diện tích kho chứa chất thải nguy hại: 50m
2
, bố trí tại tầng 1 khu vực phòng
chứa rác và phòng hỗ trợ.
- Thiết kế, cấu to của kho chứa chất thải nguy hại: Kho được xây tường
gạch, mái lợp tôn, nền láng xi măng, cửa ra vào, dán biển báo theo quy định.
- Chủ dự án hợp đồng vi đơn vị chức năng vận chuyển, xử lý CTNH
theo quy định, tần suất 06 tháng/lần hoặc căn cứ vào tình hình thực tế phát sinh.
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn công nghiệp
thông thường
20
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí khong 15 thùng cha bng nha kim loi, dung tích t 200
t/thùng đến 500 lít/thùng, đặt tại khu vực sản xuất.
2.2.2. Kho /khu vực lưu chứa:
- Diện tích kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường: 105 m
2
, tại
tầng 1 khu vực phòng chứa rác và phòng hỗ trợ.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa chất thải rắn ng nghiệp thông thường:
Xây tường gạch, mái lợp tôn, nền láng xi măng,cửa ra vào, dán biển báo theo
quy định.
Chủ dự án ký hợp đồng với đơn vị có chc năng vận chuyển, xử lý chất thải
theo quy định, tần suất 01 tháng/lần hoặc căn cứ vào tình hình thực tế phát sinh.
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí khoảng 20 thùng chứa rác bằng nhựa, nắp đậy, dung tích khoảng
25 lít/thùng tại khu vc nhà văn phòng, khu vệ sinh, nhà xưởng, nhà ăn… để thu
gom, phân loại chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động, sau đó cuối mi bui
làm việc tập kết túi bóng buộc kín và lưu giữ tại kho chứa chất thải sinh hoạt.
2.3.2. Kho/khu vực u chứa:
- Diện tích kho chứa chất thải rắn sinh hoạt: 50 m
2
tại tầng 1 khu vực phòng
chứa rác và phòng hỗ trợ.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa chất thải rắn sinh hoạt: Xây tường gạch, mái
lợp tôn, nền láng xi măng, có cửa ra vào, dán biển báo theo quy định.
Chủ dự án ký hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt theo quy định, tần suất 03 ngày/lần.
- Đối với bùn phát sinh ti các bể thoi định kỳ 06 tháng/lần, Chủ dự án
hợp đồng với đơn vị chức năng đến hút bùn mang đi xử lý theo quy định.
B. YÊU CẦU VPHÒNG NGỪA VÀNG PSCỐ MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các u cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xử lý ớc thải hệ thống xử khí thải. kế hoạch xử lý kịp thời khi
xảy ra sự cố đi với hệ thống xử ớc thải hệ thống xử khí thải. Trong
trường hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng dừng hoạt động sản xuất, có các biện pháp
khắc phục sự cố cho hệ thống xử nước thải, hệ thống xử lý khí thải. Chđược
tiếp tục hoạt động trở lại sau khi xử lý khắc phục hoàn toàn sự cố.
21
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Hindar Việt Nam (Chủ dự án) trách nhiệm:
- T chc thc hin và t chu trách nhiệm theo quy định ca pháp lut; tiếp
thu đầy đủ các ni dung, yêu cu ca Giy phép môi trường đã được cp.
- Thc hin nghiêm túc c gii pháp k thut phòng chng ng phó s
c môi trường, chu trách nhiệm đền khc phc hu qu bồi thường thit hi
do s c gây ra; các quy định v an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng cháy
chữa cháy các quy định khác liên quan trong quá trình vn hành d án. Chu
trách nhim sa cha, duy tu, xây dng mi hoc bồi thường trong tng hp
gây thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung quanh khu vc
thc hin d án.
- B trí đ kinh phí đ thc hin các bin pháp bo v môi trường, phòng
nga, ng phó các s c v môi trưng trong quá trình thc hin du án; định k
kim tra, duy tu bảo dưỡng các công trình bo v môi trường đ đảm bo hiu qu
thu gom, x lý.
- Thc hin thu gom toàn b c thi sinh hoạt và nước thi sn xut phát
sinh t quá trình ra bán thành phm, sn phm gọng kính để đưa về h thng x
lý nước thi ca d án đảm bo x lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT (ct B) trước
khi đu ni vi h thng thu gom, x tp trung ca KCN Tân Hưng; đảm bo
không để hiện tượng r, ngấm nước thi ảnh hưởng đến môi trường đất, môi
trường nưc, không kkhu vc.
- Vn hành h thng x khí thải đ thu gom, x toàn b k thi phát
sinh t hoạt đng sn xut ca d án đảm bảo khí thải sau xử lý đạt cột B, QCVN
19:2009/BTNMT và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi xả thải ra môi trường.
- Tng báo kế hoch vn hành th nghim công trình, hng mc công trình
x cht thi ca d án vi UBND tnh, S i nguyên Môi trường, Ban qun
các khu ng nghip tnh Bc Giang, UBND huyn Lng Giang trước ít nht
10 ngày k t ngày vn hành th nghiệm đ theo dõi, giám sát thc hin vn
nh th nghim các công trình x lý cht thải theo quy định.
- Qun thu gom x lý cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi
phát sinh theo đúng quy định ti Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính phủ; Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng
B Tài nguyên và Môi trường.
- c ni dung kc: Chi tiết ti T trình s 261/TTr-TNMT ngày 03/6/2024
ca S Tài nguyên Môi trưng ni dung báo o đ xut cp Giy phép
i trường./.
16
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Ngun pt sinh tiếngn, độ rung: 05 nguồn
- Nguồn số 01: Phát sinh từ hoạt động của các máy móc, thiết b tại tầng 1
nhà xưởng số 2.
- Nguồn số 02: Phát sinh từ hoạt động của các máy móc, thiết b tại tầng 2
nhà xưởng số 2.
- Ngun số 03: Phát sinh từ hot động của các máy móc, thiết bị tại tầng 3 nhà
xưng s 2.
- Nguồn số 04: Phát sinh từ hoạt động của các máy móc, thiết bị tại tầng 4
nhà xưởng số 2.
- Nguồn số 05: Phát sinh từ hoạt động của các máy móc, thiết b tại tầng 5
nhà xưởng số 2.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến
trc 107
o
, múi chiếu 3
o
)
- Nguồn số 01: Tại vị trí giữa tầng 1 nởng số 2. Tọa độ: X= 2361201,
Y= 426538;
- Nguồn số 02: Tại vị trí giữa tầng 2 nhà xưởng số 2. Tọa độ: X= 2361235,
Y= 426541;
- Nguồn số 03: Tại vị trí giữa tầng 3 nhà xưởng số 2. Tọa độ: X= 2361213,
Y= 426546;
- Nguồn số 04: Tại vị trí giữa tầng 4 nhà xưởng số 2. Tọa độ: X= 2361220,
Y= 426545;
- Nguồn số 05: Tại vị trí giữa tầng 5 nhà xưởng số 2. Tọa độ: X= 2361218,
Y= 426536.
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v tiếng ồn, QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung, cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Từ 6-21 giờ
(dBA)
Từ 21 - 6 gi
(dBA)
Tần sut quan
trắc định kỳ
Ghi chú
1 70 55 Không thực hiện Khu vực thông thường
17
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và
mức gia tốc rung cho phép, dB
Tần sut
quan trắc
định k
Ghi chú
Từ 6 giờ đến
21 giờ
Từ 21 giờ đến
6 gi
1 70 60
Không thực
hiện
Khu vực
thông thưng
B. YÊU CU BO V MÔI TNG ĐI VI TIẾNG N, ĐRUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Lắp đệm cao su chống rung cho các máy móc, thiết bị có độ rung cao.
- Bôi trơn cho các chi tiết hoạt động để giảm ma sát nhằm giảm tiếng ồn.
- Nhà xưởng thông thoáng, lắp đặt hthống quạt thông gió, to không gian
rộngi, giảm khả năng vang vọng tiếng ồn.
- ng nhân được trang bị đầy đủ các phương tiện chống ồn (như: nút bịt tai,
mũ, quần áo bảo hộ), đặc biệt tại các vị trí làm việc có mức độ ồn cao.
- Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng các thiết bị, máy móc phát sinh tiếng
ồn, độ rung,...
- Trồng xây xanh xung quanh dự án, vừa tăng cường cảnh quan, vừa giúp
giảm phát tán tiếng ồn ra môi trường xung quanh, đồng thời giúp cải thiện môi
trường không khí.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này và các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
18
Phụ lục 4
U CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI,
PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh:
1.1. Khối lưng, chng loại cht thi nguy hại (CTNH) pt sinh thưng xuyên:
STT n chất thải
Khối lượng
(kg/năm)
Mã CTNH
1
Giẻ lau, găng tay nhiễm thành phần
nguy hại
120 18 02 01
2 ng đèn huỳnh quang thải 20 16 01 06
3
Vỏ thùng, can đựng dầu mỡ, sơn, hóa
cht bằng kim loại
250 18 01 02
4
Vỏ thùng, can đựng dầu mỡ, sơn, hóa
cht thải bằng nhựa
400 18 01 03
5 Vỏ hộp mực in 25 08 02 04
6 Mực in thải 8 08 02 01
7 Dầu mỡ thải 2 07 03 05
8 Cặn sơn thải 100 08 01 01
9
n thải từ hệ thống xử lý nước thải tập
trung
282 12 06 05
10 Than hoạt tính từ hệ thống xử khí thải 6.600 12 01 04
11 Nước thải từ hệ thống xử lý khí thải sơn 2.000 12 01 02
Tổng cộng 9.807
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thi rắn công nghiệp thông thưng phát sinh
thường xuyên:
STT n chất thải
Khối lượng
(kg/năm)
1
Nguyên liệu tấm nhựa, sản phẩm lỗi hỏng, bavia, vụn
nhựa,....(chiếm khoảng: 12% tổng nguyên liệu đầu vào
là tấm nhựa)
23.040
19
STT n chất thải
Khối lượng
(kg/năm)
2
Nguyên liu hạt nha, sản phẩm lỗi hỏng, bavia, vụn
nhựa không tái sử dụng được,...(chiếm khoảng: 4%
tổng nguyên liệu đầu vào là hạt nhựa)
1.640
3
Nguyên liệu, sản phẩm kim loại lỗi hỏng, vụn kim loại,
đinh vít... (chiếm khoảng: 1% nguyên liệu đầu vào)
1.000
4
Vải mài mòn thải, gỗ đánh bóng thải, bột silic, nút
silicon thi
200
5
Bao bì, nhãn mác, giẻ lau, găng tay thải (không nhiễm
thành phần nguy hại),....
1.000
Tổng cộng 26.880
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt:
Chất thải sinh hoạt phát sinh khoảng 350 kg/ngày, ơng đương với 105.000
kg/năm. Thành phần chủ yếu bao gồm túi nilong, vỏ chai lọ, vỏ hoa quả bánh kẹo,
giấy,... phát sinh từ nhà vệ sinh, văn phòngnhà ăn. Ngoài ra, còn có bùn thải
phát sinh từ bể tự hoi khoảng 39,2 tấn/năm.
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh hot,
chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí khoảng 15 thùng chứa bằng nhựa, nắp đậy, dung tích từ 100 đến
200 lít/thùng đặt trong kho chứa chất thải nguy hại (CTNH) để thu gom, lưu chứa
riêng từng loại CTNH, bên ngoài thùng chứa n CTNH, hiệu tên
tng loại CTNH theo quy đnh tại Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022
của Bộ Tài nguyên và Môi trưng.
Đối với bùn thải từ hệ thống xlý nước thải được thu gom về bể chứa thể tích
6,86m
3
(tần suất 06 tháng/lần) và được thực hiện ng với quá tnh x CTNH.
2.1.2. Kho/khu vực u chứa:
- Diện tích kho chứa chất thải nguy hại: 50m
2
, bố trí tại tầng 1 khu vực phòng
chứa rác và phòng hỗ trợ.
- Thiết kế, cấu to của kho chứa chất thải nguy hại: Kho được xây tường
gạch, mái lợp tôn, nền láng xi măng, cửa ra vào, dán biển báo theo quy định.
- Chủ dự án hợp đồng vi đơn vị chức năng vận chuyển, xử lý CTNH
theo quy định, tần suất 06 tháng/lần hoặc căn cứ vào tình hình thực tế phát sinh.
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn công nghiệp
thông thường
20
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí khong 15 thùng cha bng nha kim loi, dung tích t 200
t/thùng đến 500 lít/thùng, đặt tại khu vực sản xuất.
2.2.2. Kho /khu vực lưu chứa:
- Diện tích kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường: 105 m
2
, tại
tầng 1 khu vực phòng chứa rác và phòng hỗ trợ.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa chất thải rắn ng nghiệp thông thường:
Xây tường gạch, mái lợp tôn, nền láng xi măng,cửa ra vào, dán biển báo theo
quy định.
Chủ dự án ký hợp đồng với đơn vị có chc năng vận chuyển, xử lý chất thải
theo quy định, tần suất 01 tháng/lần hoặc căn cứ vào tình hình thực tế phát sinh.
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí khoảng 20 thùng chứa rác bằng nhựa, nắp đậy, dung tích khoảng
25 lít/thùng tại khu vc nhà văn phòng, khu vệ sinh, nhà xưởng, nhà ăn… để thu
gom, phân loại chất thải phát sinh trong quá trình hoạt động, sau đó cuối mi bui
làm việc tập kết túi bóng buộc kín và lưu giữ tại kho chứa chất thải sinh hoạt.
2.3.2. Kho/khu vực u chứa:
- Diện tích kho chứa chất thải rắn sinh hoạt: 50 m
2
tại tầng 1 khu vực phòng
chứa rác và phòng hỗ trợ.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa chất thải rắn sinh hoạt: Xây tường gạch, mái
lợp tôn, nền láng xi măng, có cửa ra vào, dán biển báo theo quy định.
Chủ dự án ký hợp đồng với đơn vị có chức năng vận chuyển, xử lý chất thải
rắn sinh hoạt theo quy định, tần suất 03 ngày/lần.
- Đối với bùn phát sinh ti các bể thoi định kỳ 06 tháng/lần, Chủ dự án
hợp đồng với đơn vị chức năng đến hút bùn mang đi xử lý theo quy định.
B. YÊU CẦU VPHÒNG NGỪA VÀNG PSCỐ MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các u cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xử lý ớc thải hệ thống xử khí thải. kế hoạch xử lý kịp thời khi
xảy ra sự cố đi với hệ thống xử ớc thải hệ thống xử khí thải. Trong
trường hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng dừng hoạt động sản xuất, có các biện pháp
khắc phục sự cố cho hệ thống xử nước thải, hệ thống xử lý khí thải. Chđược
tiếp tục hoạt động trở lại sau khi xử lý khắc phục hoàn toàn sự cố.
21
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /6/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Hindar Việt Nam (Chủ dự án) trách nhiệm:
- T chc thc hin và t chu trách nhiệm theo quy định ca pháp lut; tiếp
thu đầy đủ các ni dung, yêu cu ca Giy phép môi trường đã được cp.
- Thc hin nghiêm túc c gii pháp k thut phòng chng ng phó s
c môi trường, chu trách nhiệm đền khc phc hu qu bồi thường thit hi
do s c gây ra; các quy định v an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng cháy
chữa cháy các quy định khác liên quan trong quá trình vn hành d án. Chu
trách nhim sa cha, duy tu, xây dng mi hoc bồi thường trong tng hp
gây thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung quanh khu vc
thc hin d án.
- B trí đ kinh phí đ thc hin các bin pháp bo v môi trường, phòng
nga, ng phó các s c v môi trưng trong quá trình thc hin du án; định k
kim tra, duy tu bảo dưỡng các công trình bo v môi trường đ đảm bo hiu qu
thu gom, x lý.
- Thc hin thu gom toàn b c thi sinh hoạt và nước thi sn xut phát
sinh t quá trình ra bán thành phm, sn phm gọng kính để đưa về h thng x
lý nước thi ca d án đảm bo x lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT (ct B) trước
khi đu ni vi h thng thu gom, x tp trung ca KCN Tân Hưng; đảm bo
không để hiện tượng r, ngấm nước thi ảnh hưởng đến môi trường đất, môi
trường nưc, không kkhu vc.
- Vn hành h thng x khí thải đ thu gom, x toàn b k thi phát
sinh t hoạt đng sn xut ca d án đảm bảo khí thải sau xử lý đạt cột B, QCVN
19:2009/BTNMT và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi xả thải ra môi trường.
- Tng báo kế hoch vn hành th nghim công trình, hng mc công trình
x cht thi ca d án vi UBND tnh, S i nguyên Môi trường, Ban qun
các khu ng nghip tnh Bc Giang, UBND huyn Lng Giang trước ít nht
10 ngày k t ngày vn hành th nghiệm đ theo dõi, giám sát thc hin vn
nh th nghim các công trình x lý cht thải theo quy định.
- Qun thu gom x lý cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi
phát sinh theo đúng quy định ti Ngh đnh s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính phủ; Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng
B Tài nguyên và Môi trường.
- c ni dung kc: Chi tiết ti T trình s 261/TTr-TNMT ngày 03/6/2024
ca S Tài nguyên Môi trưng ni dung báo o đ xut cp Giy phép
i trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 537/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường dự án "Nhà máy kính mắt Hindar Việt Nam"

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×