• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 522/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường dự án Nhà máy Anrui New Materials Việt Nam

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/06/2024 16:25 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 522/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của dự án “Dự án Nhà máy Anrui New Materials Việt Nam”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/06/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 522/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 522/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 522/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa pơng ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định s08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trưng;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài ngun và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
254/TTr-TNMT ngày 30/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Công ty TNHH Anrui New Materials Việt Nam, địa
chỉ trsở chính tại một phần CN-03 (CN-03.1.1), KCN n ng, Xương
Lâm, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang đưc thực hiện c hoạt động bảo vệ
môi trưng của dự án “Dự án nhà y Anrui New Materilas Việt Namtại mt
phần lô CN-03 (CN-03.1.1), KCN Tânng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án
1.1. Tên dự án: Dự án Nhà máy Anrui New Materials Việt Nam.
1.2. Chủ dự án: Công ty TNHH Anrui New Materials Việt Nam.
1.3. Địa điểm hoạt động: Một phần CN-03 (CN-03.1.1), KCN Tân Hưng,
huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang.
1.4. Giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư:
Giấy chứng nhận đăng doanh nghiệp công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên, số doanh nghiệp 2400983005, đăng lần đầu ngày 17/01/2024
do phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tnh Bắc Giang cấp.
Giấy chứng nhận đăng đầu , số dự án 8764543082, chứng nhận
đăng ký lần đầu ngày 15/01/2024 do Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh cấp.
2
1.5. Mã số thuế: 2400983005
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
- Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phm từ tre, nứa, rơm, rạ
vật liệu tết bện, chi tiết: Sản xuất, gia công tấm đệm bằng chất liệu gỗ mềm dùng
cho sản xuất ván nền sàn nhà.
- Sản xuất các sản phẩm từ nhựa, composite nhựa Composite, chi tiết: Sản
xuất, gia công các sản phẩm ván sàn composite nhựa đá SPC (stone plastic
composite).
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu,
chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền bán buôn (không
thành lập cơ sở bán buôn) mặt hàng có mã HS: 39181011, 39181019, 39189011,
39189013, 44189900, 44187900, 44187500.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án:
- Phạm vi: Dự án được thực hiện tại một phần Lô CN-03 (CN-03.1.1), KCN
Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang với diện tích sử dụng 32.000 m
2
.
- Quy mô, công suất của dự án đầu tư:
+ Dự án có tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu công); không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường.
+ Sản xuất, gia công tấm đệm bằng chất liệu gỗ mm dùng cho sản xuất ván
nền sàn nhà: 25.000m
3
/năm.
+ Sản xuất, gia công các sản phẩm ván sàn composite nhựa đá SPC (stone
plastic composite): 44.100 tấn/năm (tương đương 5.450.000m
2
/năm).
+ Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền n buôn (không
thành lập cơ sở bán buôn) mặt hàng có mã HS: 39181011, 39181019, 39189011,
39189013, 44189900, 44187900, 44187500: 2.000.000 USD/năm.
2. Nội dung cấp phép môi trường và u cầu v bảo vi trường
m theo
2.1. Thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả kthải ra môi trường thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi
trường quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu về
bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu vquản lý chất thải, phòng ngừa và ng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm
theo Giấy phép này.
3
Điều 2. Quyền, nghĩa v trách nhim ca Công ty TNHH Anrui New
Materials Vit Nam được cp Giấy phép môi trường
2.1. Công ty TNHH Anrui New Materials Việt Nam
quyền, nghĩa vụ theo
quy định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trưng.
2.2. Công ty TNHH Anrui New Materials Việt Nam
có trách nhiệm:
- Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành các
công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
- Vận hành thường xuyên, đúng quy trình các công trình xử lý chất thải bảo
đảm chất thải sau xử đạt quy chun kỹ thuật môi trường; biện pháp giảm
thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản lý chất thải theo
quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô nhiễm, tiếng
ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép này phải dừng ngay việc
xả ớc thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, đ rung để thực hiện các biện pháp khắc
phc theo quy định của pháp luật.
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy phép
môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
- o cáo kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản
các khu ng nghiệp tỉnh, UBND huyện Lạng Giang nếu xảy ra các sự cố đối
với các công trình xử lý chất thải, sự cố khác dẫn đến ô nhiễm môi trường.
- Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi khác với các nội dung quy định
tại Giấy phép này, phải kp thời báo cáo với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND huyện Lạng Giang.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (mười) năm ktừ ngày Giấy phép này
hiu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyêni trường chủ trì, phối hợp với Ban Quản
các khu công nghiệp tỉnh, UBND huyện Lạng Giang, quan liên quan tổ chức
kiểm tra vic thực hiện nội dung cấp phép, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với dự
án “Dự án Nhà máy Anrui New Materials Việt Nam” tại một phần CN-03 (CN-
03.1.1), KCN Tân ng, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang làm chủ đầu tư được
cấp phép theo quy định của pháp luật.
S Tài nguyên Môi trường, Hi đồng thẩm định cấp Giấy phép môi trường
được thành lp theo Quyết định số 308/QĐ-STNMT ngày 17/4/2024 của Giám đốc
Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính
chính xác củac thông tin, số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép môi trường;
về kết quả thẩm định hồ sơ, tham u trình UBND tỉnh cấp Giấy phép môi trường
cho Công ty TNHH Anrui New Materials Việt Nam
được thực hiện các hoạt động
bảo vệ môi trường của dự án “Dự án Nhà máy Anrui New Materials Việt Nam”
tại một phần CN-03 (CN-03.1.1), KCN Tân Hưng, huyện Lạng Giang, tỉnh
Bắc Giang đã đảm bảo theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp
luật khác liên quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày.
4
Thủ trưởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Công thương; Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; UBND huyện
Lạng Giang, Công ty c phần Lideco 1, Công ty TNHH Anrui New Materials
Việt Nam
và tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Giấy phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuc S TN&MT (lưu h/s);
- Chủ dự án (trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ nh
chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- u: VT, KTN
Việt Anh
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
5
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU
CẦU BẢO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /-UBND
ngày / /2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
D án không thuộc trường hp phi cp phép x nước thải theo quy định ti
khoản 1 Điu 39 Lut Bo v môi trường năm 2020, do:
Nước thi sinh hot phát sinh ca d án được thu gom vào h thng x
nước thi sinh hot công sut 40m
3
/ngày đêm đm bảo đạt QCVN
40:2011/BTNMT ct B, sau đó được đấu ni vào h thng thu gom, x lý nước
thi tp trung của KCN Tân Hưng do Công ty cổ phn Lideco 1 (ch đầu tư xây
dng kinh doanh h tng khu ng nghip) xây dng qun vận hành đ
tiếp tc x lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A, sau đó thải ra môi trường (theo
Biên bn tha thuận điểm đu ni h tng gia Công ty c phn Lideco 1 Công
ty TNHH Anrui New Materials Vit Nam ny 06/03/2024); d án không x nước
thi trc tiếp ra môi trường.
B. YÊU CU BO V MÔI TRƯỜNG ĐỐI VI THU GOM, X
NƯỚC THI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý nước thải
1.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để đưa
về hthống xử lý nước thải.
- Công tnh thu gom: Nước thi sinh hoạt từ khu vsinh đưc xử lý sơ bộ tại b
tự hoại 3 ngăn (gồm 4 bể, thể ch 15,75m
3
/bể) sau đó theo đường ống dẫn PVC
D168-D300, tổng chiều dài khong 490m dn về hệ thống xử c thải tập
trung công suất 40m
3
/ngày đxử lý QCVN 40:2011/BTNMT, cột B. ớc thải sau
khi xử lý được đấu nối o hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung của KCN
Tân Hưng bằng đường PVC D200, chiều dài khoảng 255m để tiếp tục xử đạt
QCVN 40:2011/BTNMT, cột A và xthải ra môi trường tiếp nhận.
- Điểm xả nước thải: c thải sau hệ thống xử được xả thi ra hệ thống
c thải ca KCN Tân Hưng tại 01 hố ga KCN B60.5 trên vỉa hè tuyến đường số
2, toạ độ: X = 2361389,772; Y = 425958,882 (theo hệ tọa độ VN 2000, kinh
tuyến trục 107
0
, múi chiếu 3
0
). Vtrí điểm xả thi nằm n ngoài tường rào nhà máy,
cách cng nhà máy khoảng 75m về phía bên tay phải. Hố ga thoát nước thải được bố
trí đáp ứng u cầu theo quy định đối với điểm x nước thải, đảm bảo chống thấm
chống tràn nước thải ra n ngoài.
1.2. Công trình, thiết b x lý nước thi
8
khoáng
10 Coliform
Vi
khun/100ml
5000
2.3 Tn sut ly mu
TT V t giám sát Thông s giám
sát
Tn sut ly mu Quy chun
so nh
1 01 v t ti b
gom nước thi
sinh hot
pH, BOD
5
(20
0
C), COD,
Cht rắn lơ lng,
Sunfua, Amoni
(tính theo N),
Tng du m
khoáng; Tng
pht pho (tính
theo P), Tng
nitơ; Coliform.
Ly mẫu đơn 1
ln/ngày. Thi gian
d kiến ly mu:
Ngày: 27/11/2025
QCVN 40:
2011/BTNMT
ct B
2 01 v trí sau h
thng x trưc
khi đu ni vào
h thng thu gom,
x nước thi
ca khu công
nghip
Ly mẫu đơn 1
ln/ngày, trong
ng 3 ngày liên
tiếp. Thi gian d
kiến:
- Ln 1: 27/11/2025
- Ln 2: 28/11/2025
- Ln 3: 29/11/2025
3. Các yêu cu v bo v môi trường
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v i trường trong Giy phép
môi trường. Trường hợp có thay đi so vi ni dung giấy phép đã được cp, phi
o cáo cơ quan cấp giy phép xem xét, gii quyết.
- Việc vận hành hthống xử nước thải phải nhật vận hành đầy đủ
các nội dung: lưu lượng (đầu vào, đu ra), các thông số đặc trưng của nước thải
đầu o đầu ra (nếu có); lượng điện tiêu thụ; loại lượng hóa chất sử dụng,
n thải phát sinh. Nhật ký vận hành bằng tiếng Việt và lưu giữ theo quy định.
- Trong q trình hoạt động, nếu sự cố bất thường xảy ra đối với hệ thống
xử nước thi, Chủ dự án phải báo o bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở Tài
nguyên Môi trường, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND huyện Lạng
Giang để kịp thời xử lý.
13
khắc phục kịp thời.
- Khi phát hiện ra sự cố, lập tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn, đồng
thi dừng hoạt động tại các điểm sự cố báo cáo cho cơ quan chức năng để
kịp thời xử lý.
- Đào to, nâng cao chuyên môn của nhân viên điện nhân viên phụ
trách vận hành hệ thống xử lý khí thải tại dự án, hạn chế những sai sót xảy ra
thể gây ra sự cố.
- Vận hành hệ thống xử lý khí thải theo đúng quy trình kỹ thuật. Đnh kỳ 03
tháng/lần kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống xử khí thải để phát hiện hỏng hóc
sửa chữa kịp thời.
- nhật ghi chép quá trình theo dõi, giám sát vận hành, các sự cố xảy
ra, biện pháp khắc phục trình báo với quan quản môi trường thẩm
quyền tại địa phương.
1.4.2. Biện pháp, công trình, thiết bị ứng phó sự cố hệ thống xử lý khí thải
- Khi phát hin ra sự cố, lập tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn tại nhà
máy, đồng thời dừng hot động, liên hđơn vị thi công lắp đặt, sửa chữa bảo
ỡng chuyên môn để khắc phục và đồng thời báo cáo cho cơ quan chức năng để
kịp thời xử lý.
- Dừng mọi hoạt động sản xuất cho đến khi sự cố được khắc phục…
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thi gian vn hành th nghim: D kiến t tháng 10 năm 2025 đến
tháng 12 năm 2025
2.2. Công trình, thiết b x lý khí thi phi vn hành th nghim:
- H thng x khí thi s 01 (t qtrình nghin) công sut 47.000 m
3
/gi.
- H thng x lý khí thi s 02 (t quá trình to hèm rãnh) công sut 73.500
m
3
/gi.
- H thng x khí thi s 03 (t q trình đùn ép gia nhiệt) công sut
50.000 m
3
/gi.
- H thng x khí thi s 04 (t quá trình phun sơn, dán ốp lưng) công
sut 12.000 m
3
/gi.
2.2.1. V trí ly mu:
- 01 v trí ti ng thoát khí thi sau h thng x khí thi s 01 (t quá trình
nghin).
- 01 v trí ti ng thoát khí thi sau h thng x khí thi s 02 (t quá trình
to hèm rãnh).
- 01 v trí ti ng thoát khí thi sau h thng x khí thi s 03 (t quá trình
đùn ép gia nhiệt).
14
- 01 v trí ti ng thoát khí thi sau h thng x lý khí thi s 4 (t quá trình
phun sơn, dán ốp lưng).
2.2.2. Cht ô nhim và giá tr gii hn cho phép ca cht ô nhim (theo ni
dung đưc cp phép ti Phn A Ph lc này):
2.2.3. Tn sut ly mu:
TT
t giám sát
Thông s
giám
sát
T
n su
t
l
y
mu
Quy chu
n
so nh
1
01 v trí ti ng thoát
khí thi sau h thng
x lý khí thi s 1
Bi tng, CO,
SO
2
, NO
x
(tính
theo NO
2
)
Lấy mẫu đơn
01 lần/ngày,
trong 3 ngày
liên tiếp.
Thời gian dự
kiến:
- Ln 1:
27/11/2025
- Ln 2:
28/11/2025
- Ln 3:
29/11/2025
QCVN
19:2009/
BTNMT,
cột B
2
01 v trí ti ng thoát
khí thi sau h thng
x lý khí thi s 2
3
01 v trí ti ng thoát
khí thi sau h thng
x lý khí thi s 3
Bi tng, CO,
SO
2
, NO
x
(tính
theo NO
2
)
Benzen,
Toluen, Xylen
QCVN
19:2009/
BTNMT,
cột B,
QCVN
20:2009/
BTNMT
4
01 v trí ti ng thoát
khí thi sau h thng
x lý khí thi s 4
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
3.1. Thu gom, xkhí thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A Phụ lục
này và các quy chuẩn Việt Nam hiện hành trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trường trong giy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so vi ni dung giấy phép đã được cp, phi
o cáo UBND tnh, S Tài nguyên và Môi trường xem xét, gii quyết.
- Thường xuyên vn hành h thng x lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử lý khí thải, Chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND huyện
Lạng Giang để kịp thời xử lý.
15
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /-UBND
ngày / /2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung:
Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung từ dự án gồm 02 nguồn:
- Nguồn số 01: Tại vị trí đặt máy móc thiết bị tại khu vực sản xuất ván sàn
composite.
- Nguồn số 02: Tại v trí đặt máy móc thiết bị tại khu vực đùn ép.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung (theo hệ toạ độ VN2000, trục kinh
tuyến 107
0
, múi chiếu 3
0
).
- Vị trí số 01: tại khu vực đặt máy c thiết b ti khu vực sản xuất ván sàn
composite. Toạ độ X: 2361397; Y: 425955
- Vị trí số 02 tại khu vực đặt máy móc thiết b ti khu vực đùn ép. Toạ độ X:
2361377; Y: 425856
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v tiếng ồn, QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung, cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Từ 6-21 giờ
(dBA)
Từ 21 - 6 gi
(dBA)
Tần sut quan
trắc định kỳ
Ghi chú
1 70 55
Không thực
hiện
Khu vực thông thường
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày
mức gia tốc rung cho phép (dB)
Tần sut
quan trắc
định k
Ghi chú
Từ 6 giờ đến 21
gi
Từ 21 giờ đến 6
gi
1 70 60
Không thực
hiện
Khu vực
thông thường
B. YÊU CẦU BO V MÔI TRƯNG ĐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐRUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, đ rung
- Thực hiện kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ, tiến hành khắc phục khi máy
16
hiện tượng lỗi; các thiết bị không sử dụng được tắt giảm thiểu tác động cộng
ởng giữa các thiết bị.
- Trang bị nút tai cho công nhân, người lao động khi làm việc trong môi
trường tiếng ồn lớn. Thực hiện đầy đủ chế độ cho những vị trí việc làm chịu
ảnh hưởng lớn của hoạt động sản xuất theo đúng quy định của pháp luật; tổ chức
khám chữa bệnh định kỳ cho cán bộ, công nhân.
- Trồng di cây xanh, vừa tăng cường cảnh quan, vừa giúp giảm phát tán
tiếng ồn ra môi trường xung quanh và giúp cải thiện môi trưng không khí
- Lắp đệm cao su chống rung cho các máy móc, thiết bị độ rung cao.
- Yêu cầu công nhân tắt máy, dẫn bộ đối với xe máy khi ra o nhà máy. Các
phương tiện vận chuyển phải được yêu cầu hạn chế việc bấm còi xe trong khu vực
dự án nếu không cần thiết…
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy đnh tại Phần A Phụ lục này và các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
17
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /-UBND
ngày /5/2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh:
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên
STT n chất thải
Trng
thái
Khối lượng
(kg/ năm)
Mã CTNH
1
ng đèn huỳnh quang
hỏng
Rắn 30 16 01 06
2
Dầu động cơ, bôi trơn thải
khác
Lỏng 200 17 02 03
3
Găng tay, giẻ lau nhiễm
thành phần nguy hại
Rắn 150
18 02 01
4
Túi vải thải của hệ thống lọc
bụi túi vải
Rắn 615
5
ng lọc bụi tách ẩm; đệm
cầu vi sinh nhựa của hệ
thống xlý khí thải phun
n, dán ốp lưng
Rắn 30
6
Bao bì cứng thải bằng kim
loại chứa thành phần nguy
hại
Rắn 350 18 01 02
7
Bao bì cứng thải bằng nhựa
chứa thành phần nguy hại
Rắn 300 18 01 03
8
Than hoạt tính thải bỏ từ
quá trình xử lý khí thải
Rắn 2.560 12 01 04
9
ớc thải từ hệ thống xử lý
khí thải sơn, dán ốp lưng,
nước thải chứa dầu máy nén
Lỏng 1.424 12 01 02
18
khí
10
Cặn sơn từ hệ thống xử lý
khí thải sơn, dán ốp lưng
Rắn 100 08 01 01
Tổng khối lượng 5.759
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát
sinh thường xuyên gồm:
TT n chất thải
Khối lượng
(tấn/năm)
Ghi chú
1
Bụi từ hệ thống khí thải, bavia, nguyên
liệu, sản phẩm li hỏng gỗ mềm (chiếm
khong: 7% tổng nguyên liệu đầu vào)
321,09
100% đưc tái
sử dụng
2
Bụi từ hệ thống khí thải, bavia, nguyên
liệu, sản phẩm lỗi ván sàn SPC (chiếm
khong: 7% tổng nguyên liệu đầu vào)
3319,33
100% đưc tái
sử dụng
3 Bao bì nilong, dây đai, nhãn mác,.... 3,6 Sử dụng chung
Tổng khối lượng 3.644,02
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh: 325kg/ngày, ch yếu là bao
bì, hộp đựng thức ăn, đồ ung bng nilon, nha, thy tinh... Giy và các loi phế
thi phc v văn phòng.
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu gichất thải rắn sinh hot,
chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
- Trang bị khoảng 09 thùng chứa chất thải nguy hại bằng nhựa, nắp đậy,
dung tích 120 lít/thùng để lưu giữ từng loại chất thi riêng biệt.
Riêng đối với nước thải từ hệ thng xử khí thải được lưu giữ tại bể chứa
ớc tuần hoàn thể tích 0,7m
3
, đơn vị chức năng đến thu gom tại bể chứa mang
đi xử lý.
Chdự án hp đồng vi đơn vị chức năng, thu gom, vận chuyển xử
theo quy định (tần suất thu gom: 06 tháng/lần).
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Diện tích kho chứa chất thải: 20 m
2
(kích thước 4x5m), được bố trí bên
ngoài nhà xưởng tại vị trí được kí hiệu số 7 trên mặt bằng tổng thể, bên cạnh kho
cht thải sản xuất, tiếp giáp với trạm biến áp của dự án.
- Thiết kế, cấu tạo: Kho xây dựng khép kín, ờng bằng gạch bao quanh, mái
13
khắc phục kịp thời.
- Khi phát hiện ra sự cố, lập tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn, đồng
thi dừng hoạt động tại các điểm sự cố báo cáo cho cơ quan chức năng để
kịp thời xử lý.
- Đào to, nâng cao chuyên môn của nhân viên điện nhân viên phụ
trách vận hành hệ thống xử lý khí thải tại dự án, hạn chế những sai sót xảy ra
thể gây ra sự cố.
- Vận hành hệ thống xử lý khí thải theo đúng quy trình kỹ thuật. Đnh kỳ 03
tháng/lần kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống xử khí thải để phát hiện hỏng hóc
sửa chữa kịp thời.
- nhật ghi chép quá trình theo dõi, giám sát vận hành, các sự cố xảy
ra, biện pháp khắc phục trình báo với quan quản môi trường thẩm
quyền tại địa phương.
1.4.2. Biện pháp, công trình, thiết bị ứng phó sự cố hệ thống xử lý khí thải
- Khi phát hin ra sự cố, lập tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn tại nhà
máy, đồng thời dừng hot động, liên hđơn vị thi công lắp đặt, sửa chữa bảo
ỡng chuyên môn để khắc phục và đồng thời báo cáo cho cơ quan chức năng để
kịp thời xử lý.
- Dừng mọi hoạt động sản xuất cho đến khi sự cố được khắc phục…
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thi gian vn hành th nghim: D kiến t tháng 10 năm 2025 đến
tháng 12 năm 2025
2.2. Công trình, thiết b x lý khí thi phi vn hành th nghim:
- H thng x khí thi s 01 (t qtrình nghin) công sut 47.000 m
3
/gi.
- H thng x lý khí thi s 02 (t quá trình to hèm rãnh) công sut 73.500
m
3
/gi.
- H thng x khí thi s 03 (t q trình đùn ép gia nhiệt) công sut
50.000 m
3
/gi.
- H thng x khí thi s 04 (t quá trình phun sơn, dán ốp lưng) công
sut 12.000 m
3
/gi.
2.2.1. V trí ly mu:
- 01 v trí ti ng thoát khí thi sau h thng x khí thi s 01 (t quá trình
nghin).
- 01 v trí ti ng thoát khí thi sau h thng x khí thi s 02 (t quá trình
to hèm rãnh).
- 01 v trí ti ng thoát khí thi sau h thng x khí thi s 03 (t quá trình
đùn ép gia nhiệt).
14
- 01 v trí ti ng thoát khí thi sau h thng x lý khí thi s 4 (t quá trình
phun sơn, dán ốp lưng).
2.2.2. Cht ô nhim và giá tr gii hn cho phép ca cht ô nhim (theo ni
dung đưc cp phép ti Phn A Ph lc này):
2.2.3. Tn sut ly mu:
TT
t giám sát
Thông s
giám
sát
T
n su
t
l
y
mu
Quy chu
n
so nh
1
01 v trí ti ng thoát
khí thi sau h thng
x lý khí thi s 1
Bi tng, CO,
SO
2
, NO
x
(tính
theo NO
2
)
Lấy mẫu đơn
01 lần/ngày,
trong 3 ngày
liên tiếp.
Thời gian dự
kiến:
- Ln 1:
27/11/2025
- Ln 2:
28/11/2025
- Ln 3:
29/11/2025
QCVN
19:2009/
BTNMT,
cột B
2
01 v trí ti ng thoát
khí thi sau h thng
x lý khí thi s 2
3
01 v trí ti ng thoát
khí thi sau h thng
x lý khí thi s 3
Bi tng, CO,
SO
2
, NO
x
(tính
theo NO
2
)
Benzen,
Toluen, Xylen
QCVN
19:2009/
BTNMT,
cột B,
QCVN
20:2009/
BTNMT
4
01 v trí ti ng thoát
khí thi sau h thng
x lý khí thi s 4
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
3.1. Thu gom, xkhí thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A Phụ lục
này và các quy chuẩn Việt Nam hiện hành trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trường trong giy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so vi ni dung giấy phép đã được cp, phi
o cáo UBND tnh, S Tài nguyên và Môi trường xem xét, gii quyết.
- Thường xuyên vn hành h thng x lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử lý khí thải, Chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND huyện
Lạng Giang để kịp thời xử lý.
15
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /-UBND
ngày / /2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung:
Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung từ dự án gồm 02 nguồn:
- Nguồn số 01: Tại vị trí đặt máy móc thiết bị tại khu vực sản xuất ván sàn
composite.
- Nguồn số 02: Tại v trí đặt máy móc thiết bị tại khu vực đùn ép.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung (theo hệ toạ độ VN2000, trục kinh
tuyến 107
0
, múi chiếu 3
0
).
- Vị trí số 01: tại khu vực đặt máy c thiết b ti khu vực sản xuất ván sàn
composite. Toạ độ X: 2361397; Y: 425955
- Vị trí số 02 tại khu vực đặt máy móc thiết b ti khu vực đùn ép. Toạ độ X:
2361377; Y: 425856
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia v tiếng ồn, QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung, cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Từ 6-21 giờ
(dBA)
Từ 21 - 6 gi
(dBA)
Tần sut quan
trắc định kỳ
Ghi chú
1 70 55
Không thực
hiện
Khu vực thông thường
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày
mức gia tốc rung cho phép (dB)
Tần sut
quan trắc
định k
Ghi chú
Từ 6 giờ đến 21
gi
Từ 21 giờ đến 6
gi
1 70 60
Không thực
hiện
Khu vực
thông thường
B. YÊU CẦU BO V MÔI TRƯNG ĐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐRUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, đ rung
- Thực hiện kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ, tiến hành khắc phục khi máy
16
hiện tượng lỗi; các thiết bị không sử dụng được tắt giảm thiểu tác động cộng
ởng giữa các thiết bị.
- Trang bị nút tai cho công nhân, người lao động khi làm việc trong môi
trường tiếng ồn lớn. Thực hiện đầy đủ chế độ cho những vị trí việc làm chịu
ảnh hưởng lớn của hoạt động sản xuất theo đúng quy định của pháp luật; tổ chức
khám chữa bệnh định kỳ cho cán bộ, công nhân.
- Trồng di cây xanh, vừa tăng cường cảnh quan, vừa giúp giảm phát tán
tiếng ồn ra môi trường xung quanh và giúp cải thiện môi trưng không khí
- Lắp đệm cao su chống rung cho các máy móc, thiết bị độ rung cao.
- Yêu cầu công nhân tắt máy, dẫn bộ đối với xe máy khi ra o nhà máy. Các
phương tiện vận chuyển phải được yêu cầu hạn chế việc bấm còi xe trong khu vực
dự án nếu không cần thiết…
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trưng
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy đnh tại Phần A Phụ lục này và các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
17
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /-UBND
ngày /5/2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh:
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên
STT n chất thải
Trng
thái
Khối lượng
(kg/ năm)
Mã CTNH
1
ng đèn huỳnh quang
hỏng
Rắn 30 16 01 06
2
Dầu động cơ, bôi trơn thải
khác
Lỏng 200 17 02 03
3
Găng tay, giẻ lau nhiễm
thành phần nguy hại
Rắn 150
18 02 01
4
Túi vải thải của hệ thống lọc
bụi túi vải
Rắn 615
5
ng lọc bụi tách ẩm; đệm
cầu vi sinh nhựa của hệ
thống xlý khí thải phun
n, dán ốp lưng
Rắn 30
6
Bao bì cứng thải bằng kim
loại chứa thành phần nguy
hại
Rắn 350 18 01 02
7
Bao bì cứng thải bằng nhựa
chứa thành phần nguy hại
Rắn 300 18 01 03
8
Than hoạt tính thải bỏ từ
quá trình xử lý khí thải
Rắn 2.560 12 01 04
9
ớc thải từ hệ thống xử lý
khí thải sơn, dán ốp lưng,
nước thải chứa dầu máy nén
Lỏng 1.424 12 01 02
18
khí
10
Cặn sơn từ hệ thống xử lý
khí thải sơn, dán ốp lưng
Rắn 100 08 01 01
Tổng khối lượng 5.759
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát
sinh thường xuyên gồm:
TT n chất thải
Khối lượng
(tấn/năm)
Ghi chú
1
Bụi từ hệ thống khí thải, bavia, nguyên
liệu, sản phẩm li hỏng gỗ mềm (chiếm
khong: 7% tổng nguyên liệu đầu vào)
321,09
100% đưc tái
sử dụng
2
Bụi từ hệ thống khí thải, bavia, nguyên
liệu, sản phẩm lỗi ván sàn SPC (chiếm
khong: 7% tổng nguyên liệu đầu vào)
3319,33
100% đưc tái
sử dụng
3 Bao bì nilong, dây đai, nhãn mác,.... 3,6 Sử dụng chung
Tổng khối lượng 3.644,02
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh: 325kg/ngày, ch yếu là bao
bì, hộp đựng thức ăn, đồ ung bng nilon, nha, thy tinh... Giy và các loi phế
thi phc v văn phòng.
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu gichất thải rắn sinh hot,
chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
- Trang bị khoảng 09 thùng chứa chất thải nguy hại bằng nhựa, nắp đậy,
dung tích 120 lít/thùng để lưu giữ từng loại chất thi riêng biệt.
Riêng đối với nước thải từ hệ thng xử khí thải được lưu giữ tại bể chứa
ớc tuần hoàn thể tích 0,7m
3
, đơn vị chức năng đến thu gom tại bể chứa mang
đi xử lý.
Chdự án hp đồng vi đơn vị chức năng, thu gom, vận chuyển xử
theo quy định (tần suất thu gom: 06 tháng/lần).
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Diện tích kho chứa chất thải: 20 m
2
(kích thước 4x5m), được bố trí bên
ngoài nhà xưởng tại vị trí được kí hiệu số 7 trên mặt bằng tổng thể, bên cạnh kho
cht thải sản xuất, tiếp giáp với trạm biến áp của dự án.
- Thiết kế, cấu tạo: Kho xây dựng khép kín, ờng bằng gạch bao quanh, mái
19
n, nền tông xi măng chống thấm, cửa ra vào, dán biển báo. Nn g
chng tràn xây bng gạch đặc ti ca ra vào, rãnh h thu gom cht thi lng
phòng nga s c tràn cht thi lng. Chiu cao công trình 4,2m.
2.2. Thiết bị, hệ thng, công trình lưu gi chất thải rn công nghip
thông thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
Bố trí khoảng 05 thùng chứa bằng nhựa nắp đậy dung tích khoảng 150
t/thùng đặt tại các khu vực sản xuất phát sinh chất thải.
Chdự án hợp đồng với đơn v chức năng thu gom, vận chuyển xử theo
quy định (tần suất thu gom: 1 tháng/lần).
2.2.2. Kho/ khu vực lưu chứa:
- Diện tích kho chứa chất thải: 20m
2
(kích thước 4x5m), được bố trí bên ngoài
nhà xưởng tại vị trí hiệu số 7 trên mặt bằng tổng thể, nằm giữa kho chất thải
sinh hoạt và chất thải nguy hại.
- Thiết kế: Kho xây dựng khép kín, tường bng gch bao quanh, nền đổ
ng, mái tôn, có ca ra vào, gn bin báo cnh báo ti ca ra vào, chiu cao công
trình 4,2m.
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu cha
B trí 10 thùng cha bằng nhựa có nắp đậy dung tích 100 lít/thùng đặt tại khu
vực n vệ sinh, khu vực nhà ăn và văn phòng,... đthu gom chất thải rắn sinh hoạt
sau đó tập kết i nilong buộc n và lưu giữ ti kho chứa chất thải sinh hoạt.
Chdự án hp đồng vi đơn vị chức năng, thu gom, vận chuyển xử
theo quy định (tần suất thu gom: 3 lần/tuần).
2.3.2. Kho/khu vực u chứa:
- Diện tích kho chứa chất thải sinh hoạt: 20m
2
(kích thước 4x5m), được bố
trí bên ngoài nhà xưởng tại vị trí kí hiệu số 7 trên mặt bằng tổng thể, tiếp giáp với
nhà bơm của dự án.
- Thiết kế: Kho xây dựng khép kín, tường bng gch bao quanh, nền đổ
ng, mái tôn, có ca ra vào khép kín, gn bin báo cnh báo ti ca rao, chiu
cao công trình 4,2m.
B. YÊU CẦU V PNG NGỪA VÀ NG PHÓ SCỐ MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các yêu cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận nh, bảo dưỡng h
thống xử lý khí thải, hệ thống xử lý nước thải. Có kế hoạch xử lý kịp thời khi xảy
ra sự cố đối với hthống x lý khí thải, hệ thống xửớc thải. Trong trường hợp
xảy ra sự cố, nhanh chóng dừng hoạt động sản xuất,c bin pp khắc phục sự
cố kịp thời; chỉ được tiếp tục hoạt động dự án khi xử khắc phục hn toàn sự cố.
20
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(m theo Giấy phép môi trường số /-UBND
ngày / /2024 của UBND tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Anrui New Materials Việt Nam trách nhiệm:
- T chc thc hin và t chu trách nhiệm theo quy định ca pháp lut; tiếp
thu đầy đủ các ni dung, yêu cu ca Giấy phép môi trường đã được cp.
- Thc hin nghiêm túc c gii pháp k thut phòng chng ng phó s
c môi trường, chu trách nhiệm đn khc phc hu qu bồi thường thit hi
do s c gây ra; c quy định v an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng cháy
chữa cháy các quy đnh khác liên quan trong quá trình thc hin D án.
Chu trách nhim sa cha, duy tu, xây dng mi hoc bi thường trong trưng
hp gây thit hại đến h tng k thut, công tnh, tài sn khác xung quanh khu
vc thc hin D án.
- B trí đ kinh phí đ thc hin c bin pháp bo v môi trường, phòng
nga, ng phó các s c v môi trưng trong quá trình thc hin D án; Đnh k
kim tra, duy tu bảo ng các công trình bo v i trường đ đảm bo hiu qu
thu gom, x lý.
- Vn hành h thng x lý nước thi công sut 40m
3
/ngày đêm đ thu gom,
x lý tn b lượng nước thi sinh hot phát sinh t hoạt động ca d án đảm bo
đạt Ct B, QCVN 40:2011/BTNMT trước khi đấu ni vào h thống thu gom c
thi ca khu công nghip Tân Hưng, đảm bảo không để hiện tượng rò r, ngm
c thi nh hưởng đến môi trường đất, môi trường nưc, không khí khu vc.
- Vn hành các h thng x khí thi ca d án để x toàn b khí thi
phát sinh t hoạt động sn xut ca d án đảm bảo đt QCVN 19:2009/BTNMT
cột B, QCVN 20:2009/BTNMT trước khi x ra ngoài môi trường.
- Thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mục công trình
xử chất thải của dự án với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản
các khu công nghiệp tỉnh, UBND huyện Lạng Giang trước ít nhất 10 ngày kể
từ ngày vận hành thử nghiệm để theo dõi, giám sát và thực hiện vận hành thử
nghiệm các công trình xử lý chất thải theo quy định.
- Qun thu gom x lý cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi
phát sinh theo quy đnh ti: Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 ca
Chính phủ; Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng B
Tài nguyên và Môi trưng.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 254/TTr-TNMT ngày 30/5/2024
ca S i ngun Môi trưng và ni dung báo cáo đề xut cp Giy phép môi
trưng d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 522/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường của dự án “Dự án Nhà máy Anrui New Materials Việt Nam”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×