• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 5148/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2026 Phương án phòng ngừa, ứng phó động đất, sóng thần

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 17/08/2026 17:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 5148/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Bùi Minh Thạnh
Trích yếu: Ban hành Phương án phòng ngừa, ứng phó, khắc phục hậu quả động đất, sóng thần trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/08/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 5148/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 5148/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 5148/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂNN
THÀNH PH H C MINH
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-UBND
Thành ph H Chí Minh, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Phương án phòng ngừa, ng phó, khc phc
hu qu động đất, sóng thần trên địa bàn Thành ph H Chí Minh
CH TCH Y BAN NHÂN DÂN THÀNH PH H CHÍ MINH
Căn cứ Lut T chc Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Lut Phòng, chng thiên tai ngày 19 tháng 6 năm 2013;
Căn cứ Lut sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Phòng, chng thiên tai
Luật đê điều ngày 17 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Lut Phòng th dân s ngày 20 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ Lut Sửa đổi, b sung mt s Điu ca 15 Luật trong nh vực nông
nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;
Căn cứ Ch th s 42-CT/TW ngày 24 tháng 3 năm 2020 của Ban thư về
tăng cường s lãnh đạo của Đảng đối vi công tác phòng nga, ng phó, khc
phc hu qu thiên tai;
Căn cứ Kết lun s 213-KL/TW ngày 21 tháng 11 năm 2025 của Ban thư
v tiếp tc thc hin Ch th s 42-CT/TW ngày 24 tháng 3 năm 2020 ca Ban
thư về tăng cường s lãnh đạo của Đảng đi vi công tác phòng nga, ng phó,
khc phc hu qu thiên tai;
Căn cứ Ngh đnh s 66/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 7 năm 2021 ca Chính
ph quy đnh chi tiết thi hành mt s điu ca Lut Phòng, chng thiên tai và Lut
sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Phòng, chng thiên tai và Luật Đê điều;
Căn cứ Ngh định s 200/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2025 của Chính
ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Phòng th dân s;
Căn cứ Ngh định s 53/2026/NĐ-CP ngày 05 tháng 02 năm 2026 ca Chính
ph sửa đổi, b sung mt s điu ca các Ngh định trong lĩnh vực đê điều
phòng, chng thiên tai;
Căn cứ Quyết định s 78/2007/QĐ-TTg ngày 29 tháng 5 năm 2007 của Th
ng Chính ph v ban hành Quy chế phòng, chống động đất, sóng thn;
Căn cứ Quyết định s 18/2021/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2021 ca Th
ng Chính ph quy định v do, cnh báo, truyn tin thiên tai và cp độ ri ro
thiên tai;
Căn c Quyết định s 379/QĐ-TTg ngày 17 tháng 3 năm 2021 của Th ng
Chính ph phê duyt Chiến lược quc gia phòng, chống thiên tai đến năm 2030,
tầm nhìn đến năm 2050;
5148
14
8
2
Căn c Quyết định s 645/-TTg ngày 27 tháng 5 m 2022 của Th ng
Chính ph bannh Kế hoch quc gia ng phó thm họa động đt, sóng thn;
Căn cứ Ch th s 23/CT-TTg ngày 25 tháng 5 năm 2026 của Th ng Chính
ph v việc đẩy mạnh thưc hiện Kết lun s 213-KL/TW ngày 21 tháng 11 năm 2025
của Ban Bí thư, tăng ng ng tác phòng, chng thiên tai trong thi gian ti;
Căn cứ Kế hoch s 44-KH/TU ngày 09 tháng 3 năm 2026 của Thành y
Thành ph H Chí Minh v tiếp tc trin khai thc hin Ch th s 42-CT/TW ngày
24 tháng 3 năm 2020 của Ban thư về tăng cường s lãnh đạo của Đảng đối vi
công tác phòng nga, ng phó, khc phc hu qu thiên tai theo Kết lun 213-
KL/TW ngày 21 tháng 11 năm 2025 của Ban Bí thư;
Căn cứ Quyết định s 3958/QĐ-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2026 ca y
ban nhân dân Thành ph ban hành Quy chế phi hp trong công tác phòng, chng
thiên tai trên địa bàn Thành ph H Chí Minh;
Theo đề ngh của Giám đốc S Nông nghiệp Môi trường ti T trình s
24682/TTr-SNNMT-CCTL ngày 04 tháng 8 năm 2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Ban nh m theo Quyết định này Phương án phòng ngừa, ng phó,
khc phc hu qu động đất, sóng thn trên địa bàn Thành ph H CMinh.
Điu 2. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Bãi b Quyết định s 3205/QĐ-UBND ngày 01 tháng 9 năm 2021 ca y ban
nhân dân Thành ph v ban hành Phương án Phòng nga, ng phó khc phc
hu qu động đất, sóng thn trên địa bàn Thành ph H Chí Minh.
Điu 3. Chánh Văn phòng y ban nhân dân Thành phố, Giám đốc S Nông
nghip và Môi trường, Tư lnh B lệnh Thành ph, Th trưởng các s, ban, nnh
Thành ph, Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu các t chc, nhân liên
quan chu trách nhim thi hành Quyết địnhy./.
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Bùi Minh Thnh
Y BAN NHÂNN
THÀNH PH H CMINH
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
PHƯƠNG ÁN
Phòng nga, ng phó, khc phc hu qu động đất, sóng thn
trên địa bàn Thành ph H Chí Minh
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
ca y ban nhân dân Thành ph H Chí Minh)
____________
Chương I
MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU
Điu 1. Mục đích
1. Trin khai thc hin các nhim v, gii pháp phòng nga, ng phó,
khc phc hu qu động đất, sóng thn; bảo đảm s ch đạo thng nht, phi hp
cht ch gia các lực lượng nhm hn chế thp nht thit hi v ngưi, tài sn,
môi trường và các công trình trọng điểm.
2. Phương án sở cho các quan, đơn vị xây dng trin khai kế
hoch theo nhim v đưc phân công; đề xuất kinh phí đầu tư, xây dựng sở
vt cht; mua sắm phương tiện, trang thiết b; phát trin ngun nhân lc; nâng
cao năng lc giám sát, d báo, cnh báo thiên tai; nâng cao hiu qu công tác
thông tin, tuyên truyn, ph biến kiến thức cho người dân; rèn luyn, tp hun
k năng, đào to k thut cho các lực lượng tìm kiếm cu nn, khc phc hu
qu khi xảy ra động đất, sóng thn.
Điu 2. Yêu cu
1. Phương án đảm bo c ni dung phân công nhim v cho các s, ban,
ngành, đơn vị, các phường, xã, đặc khu v đảm bo thông tin ln lc, t chức
n dân, phương thc tìm kiếm cu nn khc phc hu qu động đt, sóng thn.
2. Phát huy mi ngun nhân lực, sở vt cht, k thuật theo phương
châm bn ti chỗ” (ch huy ti ch; lực lượng ti chỗ; phương tin, vật ti
ch; hu cn ti ch), “ba sẵn sàng” (phòng nga ch đng, ng phó kp thi,
khc phc khẩn trương hiệu qu) “sáu rõ” (rõ người, vic, thi gian,
rõ trách nhim, rõ kết qu, rõ thm quyn).
3. Phát huy sc mnh tng hp ca các s, ban ngành, đơn vị, các
phường, xã, đặc khu trên s ch động t sở, kết hp ng cu nhanh, huy
động lực lượng, phương tiện, trang thiết b, vật của các quan, tổ chc,
nhân để sơ tán, cứu người dân, cu tài sn.
5148
14
8
2
Chương II
GIAI ĐOẠN PHÒNG NGA ĐỘNG ĐẤT, SÓNG THN
Điu 3. Công tác tuyên truyền, hướng dn
1. Hình thc
a) T chc các bui, lp, hoạt động tuyên truyn, hướng dn v phòng
nga động đất, sóng thn, k năng ng phó, triển khai các văn bản pháp liên
quan đến động đất, sóng thn; lng ghép kiến thc, k năng ứng phó động đất,
sóng thn vào chương trình giáo dc ngoi khóa cho hc sinh.
b) Tuyên truyn thông qua các phương tin truyền thông đi chúng: báo,
đài phát thanh truyền hình, trang thông tin đin t, mng hi các
phương tiện truyn thông khác.
2. Phân công nhim v các sở, ngành, đơn v, y ban nhân dân các
phường, xã, đặc khu thc hin tuyên truyn, hướng dn phòng nga, ng phó
động đất, sóng thn
a) S Nông nghiệp và Môi trường
- Ch trì thc hin tuyên truyn cho mọi người dân kiến thc cn thiết để
t ng phó, tránh tâm lý hong loạn khi có động đất, sóng thn xy ra; lng ghép
trong Kế hoch nâng cao nhn thc cộng đồng qun ri ro thiên tai da
vào cộng đồng.
- Thường xuyên soát, cp nht tài liệu, liệu phc v công tác thông
tin, tuyên truyn.
- Hướng dn các s, ban, ngành, đơn v, các phường, xã, đc khu thc
hin tuyên truyn v phòng nga, ng p động đất, sóng thn.
b) S Giáo dục và Đào tạo
Đưa kiến thức động đất, sóng thần các hướng dn x tình hung khi
động đất, sóng thn xy ra vào chương trình ngoại khoá, hoạt động tri
nghim cho hc sinh tiu hc, trung học sở, trung hc ph thông, Trung tâm
Giáo dc ngh nghip - Giáo dục thường xuyên, Trung tâm Giáo dc thường
xuyên và các trường Trung cp - Cao đẳng trên địa bàn Thành ph.
c) S Y tế
Ch trì, phi hp vi S Giáo dục Đào tạo, Hi Ch thập đ Thành
ph ph biến kiến thc v phương pháp t sơ cứu khi b nn cho người dân.
d) S Xây dng
Ch trì, phi hp vi Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu hướng dn,
kim tra, đề xuất hướng x lý, gii quyết các nhà, xưởng, công trình, chung ,
kết cu h tng giao thông xung cp, không an toàn hướng dn xây dng,
quy hoạch các địa điểm sơ tán dân, địa điểm trú tránh an toàn cho ngưi dân khi
xảy ra động đất, sóng thn.
3
đ) Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu.
Thc hin công tác tuyên truyn phòng nga, ứng phó động đất, sóng thn
trên địa bàn; lng ghép trong Kế hoch nâng cao nhn thc cộng đồng qun
lý ri ro thiên tai da vào cộng đồng hằng năm của địa phương.
e) Đài Phát thanh Truyền hình Thành ph các quan thông tn,
báo chí
Phi hợp các cơ quan chuyên môn xây dựng chương trình, kế hoch tuyên
truyn, ph biến cho Nhân dân các kiến thức bản, các văn bn ch đạo, các
kinh nghim, k năng v phòng nga, ứng phó động đất, sóng thn.
Điu 4. Công tác hun luyn, din tp
1. Ni dung
a) T chc hun luyn k năng, nghiệp v cho lực lượng chuyên trách, lc
ng kiêm nhim hun luyn ph cập cho các đối tượng khác để nâng cao
năng lực ng phó khi xảy ra động đất, sóng thn. Lng ghép ni dung hun
luyn ng phó, tìm kiếm cu nn khi xảy ra động đất, sóng thn trong chương
trình bồi dưỡng kiến thc quốc phòng, an ninh cho các đối tượng.
b) Hun luyn s dng thành thạo các phương tiện, trang thiết b.
c) Din tp ng phó, tìm kiếm cu nn và khc phc hu qu theo các tình
hung gi định.
d) Din tp các bin pháp bảo đảm an ninh, trt t an toàn hi, không
để các phn t xu li dụng tình hình để phá hoi, chiếm đot tài sn ca Nhà
c, doanh nghip và Nhân dân khi xảy ra động đất, sóng thn.
2. Phân công nhim v các sở, ngành, đơn vị, y ban nhân dân các
phường, xã, đặc khu thc hin din tp ứng phó động đất, sóng thn
a) Ban Ch huy Phòng th dân s Thành ph
- Ch đạo các đơn vị liên quan ch trì, t chc hun luyn, s dng thành
thạo các phương tin, thiết b; t chc din tp theo ni dung tìm kiếm cu nn,
khc phc hu qu động đất, sóng thn trên địa bàn Thành ph.
- Hoàn thiện chế hoạt động ca lực lượng chuyên trách, kiêm nhim
thc hin nhim v phòng chng thiên tai lực lượng xung kích phòng chng
thiên tai sở; hoàn thiện cơ chế phi hp hoạt động gia các s, ban, ngành,
đơn v, phường, xã, đc khu liên quan trong ch đạo, điều hành, đào tạo, hun
luyn, din tp ng phó động đất, sóng thn.
b) B Tư lệnh Thành ph
- Ch trì, phi hp vi Công an Thành ph, c s, ngành liên quan y
ban nhân dân phường, xã, đặc khu din tập sơ tán dân đối vi tình hung động đất
ng vi cp động đất t cp VI tr lên (cấp động đt theo Ph lc I đính kèm).
4
- Ch trì, phi hp vi Ủy ban nhân dân phường, xã, đc khu ven bin
các đơn vị liên quan din tập tán dân trong khu vực ven biển vào đất lin
trong trường hp gi đnh cnh báo sóng thn mức 3 (khi đã phát hin sóng
thn có sc hy dit, phải sơ tán ngay lập tc), din tập sơ cấp cu những người
b thương, tìm kiếm cu nn.
- Ch trì hun luyn cho lực lượng trc tiếp làm nhim v tìm kiếm cu
nn s dng thành tho các loại phương tiện, trang thiết b hin có.
c) Công an Thành ph
T chc din tập, đảm bo giao thông, an ninh trt t nhm ng phó
hiu qu đối vi tng tình huống được gi đnh; t chc các lớp đào tạo, hun
luyn chuyên môn, nghip v nhm nâng cao k năng cho lực lượng trc tiếp
làm nhim v tìm kiếm cu nn, khc phc hu qu động đất, sóng thn.
d) S Y tế
Ch trì, phi hp Hi Ch thập đỏ Thành ph hun huyn k năng cấp
cu, cứu thương, phòng chng dch bnh cho các cộng đồng dân cư khi có s c
động đất, sóng thn xy ra.
đ) Hi Ch thập đỏ Thành ph
Tham gia din tp vi các s, ban, ngành, đơn vị, phường, xã, đặc khu
liên quan v cu nạn, sơ cấp cu khi có động đất, sóng thn.
e) Lực lượng Thanh niên xung phong Thành ph.
Tham gia din tp vi các sở, ban, ngành, đơn vị, phường, xã, đặc khu
liên quan v phi hp tìm kiếm cu nn, khc phc hu qu động đất, sóng thn.
g) Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu
- Phi hp vi các sở, ban, ngành, đơn v t chc din tập tán dân đối
vi dư chấn động đất ng vi cấp động đất t cp VI tr lên.
- Ủy ban nhân dân phường, ven bin, đảo (phường Vũng Tàu,
phưng Tam Thắng, phường Rch Dừa, phường Phước Thắng, phường Tân
Phước, Cn Gi, An Thới Đông, Thạnh An, Long Hải, Phước
Hi, H Tràm, Xuyên Mc, Bình Châu, xã Long Sơn) đặc khu Côn
Đảo xây dng kế hoch và trin khai din tp di di dân ti nhng khu vc xung
yếu trên địa bàn qun lý đối với trường hp gi định có cnh báo sóng thn mc
3 đến nơi an toàn nhằm sn sàng thc hin khi có lnh yêu cu di di, sơ tán.
Điu 5. T chc, chun b lực lượng
1. Hằng năm, các sở, ngành, đơn vị, địa phương cng c, kin toàn lc
ng thc hin công tác phòng nga, ng phó, khc phc hu qu động đất,
sóng thn nói riêng, phòng chng thiên tai nói chung.
2. B lệnh Thành ph, Công an Thành ph, S Xây dng, Lực lượng
Thanh niên xung phong Thành ph chun b lực lượng đ sn sàng phi hp vi
5
các đơn vị, h tr, tiếp ứng cho các địa phương đ tham gia tán, di dời dân,
tìm kiếm cu nn khi xảy ra động đất, sóng thn.
Điu 6. Đầu tư, bảo dưỡng phương tiện, trang thiết b
1. Hằng năm, các sở, ngành, đơn vị phường, xã, đặc khu xây dng kế
hoch mua sm, bảo dưỡng phương tiện, trang thiết b để phc v công tác ng
phó, khc phc hu qu động đất, sóng thần trên địa bàn Thành ph.
2. Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu ch động xây dựng phương án
d phòng vật tư, phương tiện, trang thiết b để kp thi huy đng ng cu ngay
khi xảy ra động đất, sóng thần trên địa bàn qun lý.
CHƯƠNG III
T CHC TRUYN TIN CNH BÁO, DI DỜI, SƠ TÁN DÂN
KHI CÓ ĐỘNG ĐT, SÓNG THN
Điu 7. Truyn tin cnh báo
1. Nguyên tc
a) Truyn tin cảnh báo, báo động trên các phương tiện thông tin đại
chúng, trên h thng thông tin mng vin thông; s dng tn số, chương trình
phát sóng ưu tiên, khn cp cho nhim v khi xảy ra động đất, sóng thn, bo
đảm thông suốt, không gián đoạn.
b) Tn dng mọi phương thức thông tin liên lạc để nm tình hình
truyn tin trong khu vc b ảnh hưởng bởi động đất, sóng thn.
2. Nhim v cac sở, ngành, đơn vị Thành phố, các phường,, đc khu
a) Ban Ch huy Phòng th dân s Thành ph
quan thường trc Ban Ch huy Phòng th dân s Thành ph (B
lnh Thành ph), S Nông nghiệp và Môi trường khi nhận được tin động đt, tin
cnh báo sóng thn t Vin các Khoa học trái đt, Ban Ch đạo Phòng th dân
s Quc gia, B Nông nghiệp Môi trường các quan chức năng, ngay
lp tc báo cáo y ban nhân dân Thành ph để ch đạo các bin pháp phòng
nga, ng phó khn cấp. Đồng thi, thông báo ngay cho các sở, ngành, đơn v
Thành ph liên quan phường, xã, đặc khu nơi xảy ra động đất, sóng thn
chuyển tin cho Đài Phát thanh Truyền hình Thành phố, các quan thông
tấn, báo chí để phát tin khn cp.
b) Đài Phát thanh Truynnh Thành ph, c quan thông tấn,o chí
Khi nhận được tin t cơ quan chức năng; Đài Phát thanh Truyền hình
Thành phố, các cơ quan thông tấn, báo chí thông báo ngay qua kênh truyn hình,
phát thanh tin động đất hoc tin cnh báo sóng thn và tin cui cùng v động đất
khi động đất không còn kh năng xảy ra dư chấn hoc tin cui cùng v sóng thn
khi sóng thn không còn kh năng ảnh hưởng đến b bin.
6
c) S Nông nghiệp và Môi trường
Phi hợp quan thường trc Ban Ch huy Phòng th dân s Thành ph
(B lệnh Thành phố) tham mưu Ban Ch huy Phòng th dân s Thành ph
x thông tin, trin khai khn cấp các phương án ng phó khc phc hu
qu do động đất, sóng thần gây ra trên địa bàn Thành ph.
d) S Khoa hc và Công ngh
- Đảm bo thông tin liên lc phc v thông sut công tác ch đạo, điều
hành ng phó và khc phc hu qu do động đất, sóng thn gây ra.
- Tăng cường ng dng khoa hc ng ngh, nht trí tu nhân to,
chuyển đổi s trong công tác phòng, chống thiên tai nói chung và động đất, sóng
thn nói riêng.
- Ch trì, phi hp các doanh nghip viễn thông thông tin đến các thuê
bao di động khi có tin động đất, sóng thần dưới hình thc tin nhn theo quy đnh
ti Quyết định s 52/2022/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 ca y ban
nhân dân Thành ph ban hành Quy trình tiếp nhn x thông tin phc v
công tác cu nn, cu h nhn tin cnh báo thiên tai qua mng thông tin di
động trên địa bàn Thành ph H Chí Minh.
đ) Các doanh nghip vin thông, Tng công ty Điện lc Thành ph kim
tra, khc phc nhng vấn đề bt cập đối vi h thống điện lc, viễn thông đã
đưc nhn din trong các tình hung s c thiên tai trước đây trên địa bàn Thành
ph để nâng cao kh năng chống chu, bảo đảm an toàn, hn chế gián đoạn cung
cấp điện, thông tin liên lc trong tình hung thiên tai i chung động đất,
sóng thn nói riêng; khẩn trương triển khai h tng công ngh, nguồn điện, sóng
vin thông bảo đảm công tác ch đạo, điều hành ng phó khc phc hu qu
do động đất, sóng thn gây ra.
e) c s, ban, ngành, đơn v khi tiếp nhn các thông tin, cảnh báo động đất,
ng thn phi triển khai cho c quan, đơn vị trc thuộc đ kp thi ng phó.
g) Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu tiếp nhn các thông tin, cnh
báo động đất, sóng thn bng mi bin pháp, thông báo kp thi, rng i đến
các t chc Nhân dân trên địa bàn; đối vi sóng thn cần thông báo đến khu
vc ven biển có nguy cơ bị ảnh hưởng.
Điu 8. T chc di dời, sơ tán dân
1. S Nông nghip Môi trường ch trì, phi hp B lệnh Thành
ph, S Xây dng, các s, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc
khu cp nht các v trí an toàn để sơ tán dân, b ttm khi xảy ra động đất,
sóng thn.
2. Huy đng lực lượng gm: Quân s, Công an, Y tế, Ch thập đỏ, Thanh
niên xung phong, Đoàn Thanh niên… cùng các phương tiện đ giúp dân di
chuyn nhanh.
7
3. Lãnh đạo Ủy ban nhân dân phường, xã, đc khu, thành viên Ban Ch
huy Phòng th dân s Thành ph trc tiếp xuống địa bàn phường, xã, đặc khu
do mình ph trách ti khu vc thc hin di dời, sơ tán dân và các điểm tm cư để
kim tra, t chc thc hiện chu đáo, an toàn.
4. Trong tình hung khn cp, Ủy ban nhân dân phường, xã, đặc khu
trưng dụng các công trình kiên c, an toàn ti ch để phc v yêu cu b trí tm
cho Nhân dân tán, di dời khi động đất, sóng thn; phi hp cùng y
ban Mt trn T quc Vit Nam các cp, các t chc chính tr - hội, các đoàn
thể… đảm bo tốt các điu kin v hu cần, chăm sóc sức khe, phòng dch, cp
cu, v sinh môi trường, bo v an ninh trt t tại các điểm tm tán dân
cho đến khi kết thúc thiên tai.
5. Hướng dẫn người dân ven bin, khu vực xã đảo, đặc khu Côn Đảo
tán khi tin cnh báo sóng thn mnh nguy him ảnh ng trc tiếp đến
địa phương
a) Khu vc ven bin, trên biển: khi đang trên tàu, thuyn trên bin, hoc
vùng ven bin không nên cho tàu, thuyn tr v cng; nên di chuyn tàu, thuyn
ng ra biển, đến những vùng nước sâu ít nht trên 150m. Khi tàu, thuyn
còn neo đậu trong b đưa tàu thuyn ra bin nếu có đủ thi gian và thc hin các
bin pháp phòng tránh theo thông báo của quan chức năng, y ban nhân dân
phường, xã, đặc khu. Không được li trên tàu, thuyền neo đậu ti bến cng.
b) Trên đất liền: đang khu vc bãi bin ngay lp tc chạy đến nơi an
toàn các bãi đất cao hoc nơi cách xa b bin t 500m tr lên. Đang trong
nhà trt, nhà thp tầng trong bán kính dưi 500m tính t b bin phải sơ tán vào
sâu trong đất liền; đang trong nhà cao tng di chuyn lên các tng cao, không
li tầng 1 cho đến tng 3; m trng các ca các tng thấp để hn chế s tác
động của sóng. Khi đang đi trên đưng khu vc gn bin phi khẩn trương
chuyển hướng vào sâu trong đất liền, không được đi ra hướng b bin.
CHƯƠNG IV
GIAI ĐOẠN NG PHÓ VÀ TÌM KIM CU NẠN KHI CÓ ĐỘNG ĐT
Điu 9. Tình hung 1
1. Động đất cp V tr xung; không cnh báo sóng thn vi chn m
trong khu vc Thành ph H Chí Minh hoc ảnh hưởng do chn tâm khu vc
lân cn.
2. Đối vi tình hung này, mức độ ảnh hưởng nh, không cn t chức
tán dân.
3. Nhim v ca các sở, ngành, đơn v Thành ph, các phường, xã, đặc khu
a) T chc trc và truyền tin động đất.
b) Cng c và chun b trang thiết b cn thiết nhm sn sàng ng phó vi
tình huống động đất cp mạnh hơn.
8
Điu 10. Tình hung 2
1. Động đt cp VI tr lên không cnh báo sóng thn vi tâm chn
trong khu vc Thành ph H Chí Minh
2. Nhim v cac sở, ngành, đơn vị Thành phố, các phường,, đc khu
a) Ban Ch huy Phòng th dân s Thành ph
- Ch huy, điu hành các s, ngành, đơn vị tham gia công tác sơ tán dân.
- Ch đạo, điều động các lực lượng, phương tiện, vật đ chi vin, ng
phó khi có động đất để hn chế thit hại đến mc thp nht.
- Ch đo công tác ng phó vớido động đất kh năng gây vỡ đập t
các h chưa tràn xuống h du.
b) B Tư lệnh Thành ph
- Điu động lc lượng chuyên trách và d b phi hp với c phưng, ,
đặc khu và các s, ngành liên quan thc hin sơ tán dân và đưa n tr v an toàn.
- Ch trì, phi hp vi Công an Thành ph, các s, ngành, đơn vị liên
quan, các phường, xã, đc khu thc hin công tác tìm kiếm cu nn trong các
tình hung sập đổ công tnh, sp nhà cao tầng do động đất, huy động lực lượng,
phương tiện tiến hành cứu người kẹt trong các đống đổ nát.
- Phi hp vi Công an Thành ph dò tìm, x hiu hóa các vt
liu cháy n có th còn sót li, ng phó vi các tình huống hơi độc, hơi ngạt.
c) Công an Thành ph
- Cm cht ti nhng khu vực người dân di di, tán để bo v tài sn
ngưi dân.
- ng ng lực lượng cnh sát giao thông, trt t sở… điu phi giao
thông, n đnh an ninh trt t i xảy ra s c trong qtrình m kiếm cu nn.
- Bo v tài sn của Nhà nước, doanh nghip, Nhân dân ti các khu vc
xảy ra động đất, tránh trường hp các phn t xu li dng tình hình để trm
cp, gây ri.
- Điều động cnh sát giao thông phi hp phong ta các cầu vượt, hm
chui cho đến khi có kết lun v độ an toàn sau động đất.
- Phi hp vi các s, ngành, đơn vị liên quan trong công tác tìm kiếm
cu nn.
- Ch trì lực lượng phòng cháy chữa cháy điều động xe bn ch c, các
trang thiết b chuyên dùng phòng cháy, cha cháy ti khu vc xy ra cháy do
động đất gây ra; kim soát cháy và cha cháy ti khu vc s c.
d) S Xây dng:
- Huy động phương tiện trong ngành giao thông vn ti, xây dng (k c
phương tiện ca cá nhân, t chức kinh doanh) để phc v sơ tán dân và tìm kiếm
cu nn khi xảy ra động đất.
9
- Ch đạo phong ta cu cn, hầm vượt sông; bảo đảm giao thông đưng
bộ, đường sắt được thông sut phc v công tác ng cu, tìm kiếm cu nn.
- Phi hp vi B lệnh Thành ph thc hin công tác tìm kiếm cu
nn trong các tình hung sập đổ công trình, sp nhà cao tầng do động đất.
đ) Sở Y tế
- Ch đạo tăng cường lực lượng các y, bác của các bnh viện, các cơ s
y tế khác thc hin công tác cu chữa ngưi b thương.
- chương trình hỗ tr dch v y tế, phòng, chng dch bnh cho khu
vc b ảnh hưởng.
- Căn cứ vào tình hình sc khe, bnh tt ti cộng đồng dân nhng
vùng xảy ra động đất để h tr tăng cường số thuc, hóa cht phc v công
tác bo vệ, chăm sóc sức khe Nhân dân x v sinh môi trường, phòng
nga dch bnh.
e) Hi Ch thập đỏ Thành ph
- Tham gia t chc việc sơ tán, di dời, bo v Nhân dân.
- B trí lực lượng, phương tiện sn sàng phc v công tác cấp cu
ngưi b nn; t chức các đợt hiến máu cứu người.
g) Lực lượng Thanh niên xung phong Thành ph
- Phi hp vi lực lượng Cảnh sát giao thông điều phi giao thông và huy
động lực lượng phi hp vi các sở, ngành, đơn vị, phường, xã, đặc khu trong
công tác di din và tìm kiếm cu nn phù hp vi nhim v đưc giao.
- Huy động lực lượng phi hp vi Hi Ch thập đỏ Thành ph hiến máu
cứu người.
h) S Ngoi v phi hp vi Công an Thành ph, lãnh s quán các nước
vi vai tcu nối đ bo tr, gii quyết cho các đối tượng b nn yếu t
ớc ngoài (người nước ngoài, ngoi kiu, Vit kiu).
i) y ban nhân dân các phường, xã, đặc khu
- Ch trì tán dân, đưa người dân tr v theo ch đo ca Ban Ch huy
Phòng th dân s Thành ph.
- Huy động lực lượng, vật tư, phương tiện ti ch sn sàng ng phó và tìm
kiếm cu nn.
3. Đối với người dân
Trong lúc động đất để tránh hoc giảm thương tích thiệt hại do động
đất gây ra, người dân cn thc hin mt s bin pháp sau:
a) Đang trong nhà nên chui xung gm bàn, lựa góc phòng để đứng,
tránh ca kính, nhng vt có th rơi xuống. Che mặt và đầu để khi b các mnh
vụn rơi trúng. Nếu mất điện, dùng đèn pin, không dùng nến hay diêm chúng
có th gây ha hon; nm chc tin tc khn cấp để ng phó.
10
b) Trong các tòa nhà cao tng: tuyệt đối không được dùng thang máy,
trong nhà, di chuyn ti góc phòng, tránh xa các khu vc cửa kính, đèn điện
treo; khóa gas, m ca s hoc ca ra vào. Nếu đang trong thang máy nm
xung sàn bo v đầu, khi thang máy làm vic tr li ra khi thang máy tng
kế tiếp và s dng cu thang b.
c) Đang đi đường: tránh xa các tòa nhà dây đin; tìm ch trống để
đứng; trong lúc lái xe, ngng xe l đưng nên tránh các cột điện, dây điện,
công trình phía trên xe và không chui xung gm xe.
d) Khi b kẹt trong đống đổ nát: không la hét, lấy tay, khăn che mũi
ming; dùng vt cng gõ vào vt cng khác báo v trí ca mình cho cu nn.
đ) Sau động đt: kiểm tra người b thương, cứu gi lực lượng ng
cu, h tr; kim tra các thit hi, không s dng diêm, bt la; không chm vào
dây đin b đứt; dp tắt đám cháy nh (nếu có); tránh xa các bức tường gch,
thn trng vi các cht lỏng đổ tràn và các vt nng trên trn, k có th b rơi.
e) Thường xuyên theo dõi thông tin cnh báo và cp nht tin tc khn cp
v động đất của cơ quan chức năng, các nguồn thông tin chính thng và ch quay
v nhà sau khi có xác nhn an toàn t chính quyền địa phương.
g) Chun b ng phó các trận dư chấn, nhng trận động đất gây ra bi trn
động đất va xy ra, tuy chúng nh hơn, chúng vẫn có th gây ra thương tích.
4. Trường hp lực lượng nước ngoài tham gia tìm kiếm cu nn khi
xảy ra động đất trên địa bàn Thành ph H Chí Minh phi thc hiện đầy đủ các
trình t v quyền nghĩa vụ ca t chức, nhân nước ngoài, t chc quc tế
tham gia hoạt động ng phó khc phc hu qu thiên tai theo quy đnh ti
Mục 5 Chương II Nghị định s 66/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 7 năm 2021 ca
Chính ph (được sửa đổi, b sung bởi Điều 11 Ngh định s 53/2026/NĐ-CP
ca Chính ph).
CHƯƠNG V
GIAI ĐOẠN NG PV TÌM KIM CU NN KHI SÓNG THN
Điu 11. Tình hung 3
1. Động đất ngoài khơi cảnh báo sóng thn mc 1 (khi phát hiện động
đất mnh, kh năng gây sóng thần, khuyến cáo sẵn sàng tán
1
) ti các khu
vc ven bin, xã đo ca Thành ph (phường Vũng Tàu, phường Tam Thng,
phưng Rch Dừa, phường Phước Thắng, phường Tân Phước, Cn Gi,
An Thới Đông, Thnh An, xã Long Hải, Phước Hi, H Tràm,
Xuyên Mộc, xã Bình Châu, xã Long Sơn) và đặc khu Côn Đảo.
2. Đối vi tình hung này, mức đ ảnh hưởng nh, không cn t chức
tán dân.
3. Nhim v ca các s, ngành, đơn v Tnh ph, các phường, xã, đc khu
1
Theo điểm a khoản 1 Điều 32 Quyết định s 18/2021/QĐ-TTG ngày 22 tháng 4 năm 2021 của Th ng
Chính ph.
11
a) quan thường trc Ban Ch huy Phòng th dân s Thành ph (B
lnh Thành ph), S Nông nghiệp và Môi trường
Tiếp nhn bn tin cnh báo sóng thn t c quan chức năng, liên h ngay
vi Đài Phát thanh và Truyn nh Thành ph, c quan thông tấn, báo chí kp
thời đưa tin khn cp trên c kênh, ng truyn nh, phát thanh ch trì, phi
hp với c quan chức ng trin khai c hot đng chun b ng phó.
b) Các đơn vị, địa phương
- Truyn tin ngay cho các đơn vị, địa bàn mình qun cho đến khi nhn
tin cui cùng v sóng thn.
- Chun b lực lượng, trang thiết b cn thiết nhm sn sàng ng phó vi
tình hung có sóng thn vi ct sóng cao hơn.
Điu 12. Tình hung 4
1. Động đất ngoài khơi cảnh báo sóng thn mc 2 (khi đã phát hiện
sóng thn không sc hy diệt, nhưng cần đề phòng sóng ln gây thit hi
vùng ven bin, khuyến cáo sẵn sàng tán
2
) đến mc 3 (khi đã phát hin ng
thn sc hy dit, phải tán ngay lập tc
3
) ti các khu vc ven bin ca
Thành ph và đặc khu Côn Đảo.
2. Nhim v ca các s, ngành, đơn v Tnh ph, các phường, xã, đc khu
a) Ban Ch huy Phòng th dân s Thành ph.
- Ch đo y ban nhân dân phường, ven bin, đảo đặc khu Côn
Đảo có gii pháp đề phòng sóng ln gây thit hi vùng ven bin và sẵn sàng sơ
tán dân (nếu cn thiết) đối với trường hp cnh báo sóng thn mc 2.
- Ch huy, điều hành công tác tán dân đối với trường hp cnh báo
sóng thần đến mc 3.
- Ch đạo, điều động các lực lượng, phương tin, trang thiết b để chi vin,
thc hin công tác tìm kiếm cu nn khi sóng thn ảnh hưởng trc tiếp đến
địa bàn Thành ph để hn chế thit hại đến mc thp nht.
b) B Tư lệnh Thành ph
- lực lượng nòng cốt tán dân khu vực ven bin, trên bin trong
trường hp có cnh báo sóng thn nguy him.
- T chc bn pháo hiệu đối vi nhng tàu sp cp bến quay tr ra
vùng nước sâu xa b khi có tin cnh báo sóng thn.
- Ch trì, phi hp vi lực lượng tìm kiếm cu nạn địa phương sn sàng
tham gia cứu người trên bin, tìm kiếm nn nhân (nếu có).
2
Theo điểm b khoản 1 Điu 32 Quyết định s 18/2021/QĐ-TTG ngày 22 tháng 4 m 2021 của Th ng
Chính ph.
3
Theo điểm c khoản 1 Điều 32 Quyết định s 18/2021/QĐ-TTG ngày 22 tháng 4 năm 2021 của Th ng
Chính ph.
12
- Phi hp vi Công an Thành ph bo v an ninh công cng trt t an
toàn xã hi khu vc ven bin.
c) Công an Thành ph
- Phi hp vi B lệnh Thành ph các đơn v thc hiện công tác
tán dân và tìm kiếm cu nn.
- Cm cht ti nhng khu vực người dân di di, tán để bo v tài sn
ngưi dân.
- Tăng cường lực lượng cnh sát giao thông, trt t cơ sở… điều phi giao
thông, ổn định an ninh trt tự, tránh trưng hp các phn t xu li dng tình
hình để trm cp, gây ri.
- Phi hp Tổng Công ty Đin lc Thành ph x các tình hung, s c
tai nạn điện phát sinh do sóng thn có th gây thương vong.
d) S Y tế
- Ch đạo tăng cường lực lượng các y, bác ca các bnh vin thc hin
công tác cu chữa người b thương.
- Điều động lực lượng y bác sĩ, các đội cp cứu, phương tiện, thiết b h
tr cho bnh vin, trm y tế các phường, xã, đặc khu đ kp thi cứu thương,
phòng nga dch bnh kp thi.
đ) Sở Xây dng
- Huy động phương tiện trong ngành giao thông vn ti, xây dng (k c
phương tiện ca cá nhân, t chức kinh doanh) để phc v sơ tán dân và tìm kiếm
cu nn khi xy ra sóng thn.
- Bảo đảm giao thông đường thy phc vng tác tìm kiếm cu nn.
e) Hi Ch thập đỏ Thành ph
- Tham gia t chc việc sơ tán, di dời, bo v Nhân dân.
- B trí lực lượng, phương tin sn sàng phc v công tác cp cu
ngưi b nn; t chức các đợt hiến máu cứu người.
g) Lực lượng Thanh niên xung phong Thành ph
- Phi hp vi lực lượng Cảnh sát giao thông điều phi giao thông và huy
động lực lượng phi hp vi các sở, ngành, đơn vị, phường, xã, đặc khu trong
công tác di din và tìm kiếm cu nn phù hp vi nhim v đưc giao.
- Huy động lực lượng phi hp vi Hi Ch thập đỏ Thành ph hiến máu
cứu người.
h) S Ngoi v phi hp vi Công an Thành ph, lãnh s quán các nước
vi vai tcu nối đ bo tr, gii quyết cho các đối tượng b nn yếu t
ớc ngoài (người nước ngoài, ngoi kiu, Vit kiu).
13
i) Ủy ban nhân dân các phường, xã ven bin, xã đảo
4
và đặc khu Côn Đảo
- Trin khai lực lượng địa phương tham gia tán dân khu vc ven bin
vào đất lin, tìm kiếm cu nn đối với trường hp cnh báo sóng thn mc 3.
- Huy đng lực lượng, vật tư, phương tiện ti ch vn chuyển người
tán lên các vùng an toàn đã b trí trong trường hp cnh báo sóng thn; kết
hp vi lực lượng b đội biên phòng cứu người trên bin.
3. Tng hp có lực ợng c ngoài tham gia tìm kiếm cu nn khi xy
ra ng thn trên địa n Thành ph H Chí Minh phi thc hin đầy đủ các trình
t v quyền và nghĩa vụ ca t chức, cá nhân nước ngi, t chc quc tế tham gia
hoạt động ng phó và khc phc hu qu thiên tai theo quy đnh ti Mục 5 Cơng
II Ngh định s 66/2021/-CP ngày 06 tháng 7 năm 2021 của Chính ph ược
sa đổi, b sung bi Điều 11 Ngh định s 53/2026/NĐ-CP ca Cnh ph).
CHƯƠNG VI
GIAI ĐOẠN KHC PHC HU QU
SAU KHI XY RA ĐỘNG ĐẤT, SÓNG THN
Điu 13. Nhim v ca các sở, ngành, đơn vị Thành ph
1. Ban Ch huy Phòng th dân s Thành ph
- Ch huy, điều động lực lượng t các s, ngành, đơn vị liên quan tham gia
khc phc hu qu.
- Tham mưu y ban nhân dân Thành ph ch đạo, quyết định các bin
pháp cn thiết để khc phc hu qu do động đất, sóng thn gây ra; báo cáo đánh
giá, rút kinh nghim công tác ng phó, khc phc hu qu động đt, sóng thn
trên địa bàn Thành ph.
2. S Nông nghiệp và Môi trường
- Ch trì, phi hp các sở, ban, ngành, đơn v Thành ph, y ban nhân
dân phường, xã, đc khu trin khai bin pháp x môi trường sau khi động
đất, sóng thn.
- Ch trì, phi hp vi Ủy ban nhân dân các phường, xã, đặc khu khc phc
s c đê điều, công trình thy li, phòng chng thiên tai do động đt, sóng thn
gây ra.
- Ch trì, phi hp B lệnh Thành ph thống kê, đánh giá thit hi do
động đất, sóng thần gây ra tham mưu, hướng dn các bin pháp, chế độ,
chính sách để khc phc hu qu.
3. Công an Thành ph
- Đảm bo an ninh trt t trong công tác x hiện trường, tránh trường
hp c phn t xu li dng tình hình để trm cp, gây ri; bảo đảm an ninh
4
Pờng Vũng Tàu, phường Tam Thắng, phường Rch Dừa, phường Phước Thắng, phường Tân Phước, xã Cn
Gi, An Thới Đông, Thạnh An, Long Hải, Phước Hi, H Tràm, Xuyên Mc, Bình Châu,
xã Long Sơn
14
trong khu vc tm cho những người dân nhà ca b đ sp, hng do
ảnh hưởng của động đất, sóng thn.
- Ch trì, phi hp vi S Y tế thc hin việc trưng cầu giám đnh mu
ADN nhng nn nhân thit mng không nhn dạng được.
- H tr lực lượng y tế khi có yêu cầu cưỡng chế điu tr.
4. Đề ngh y ban Mt trn T quc Vit Nam Thành ph
- Ch trì, phi hp cùng y ban nhân dân y ban Mt trn T quc
Vit Nam các phường, xã, đặc khu t chc cu tr kp thi hoc t chc quyên
góp t các đơn vị, nhân trong ngoài nưc ng h giúp đỡ nn nhân b nh
ởng động đất, sóng thn để sm khc phc hu qu, ổn định cuc sng.
- T chc lực lượng tình nguyn viên tham gia h tr c lực lượng trong
công tác ng phó khc phc hu qu khi động đất, sóng thn xy ra trên địa
bàn Thành ph (bao gm c vùng bin).
5. S Y tế
- Thc hiện chương trình h tr dch v y tế, phòng, chng dch bnh cho
khu vc b ảnh hưởng.
- Ch đo, trin khai khc phc, sa chữa các sở y tế b hỏng do
động đất, sóng thn thuc phm vi qun lý.
- Phi hp vi Công an Thành ph tng cầu giám định mu ADN ca
nhng nn nhân vô danh b thit mng, không nhn dạng được.
- Căn c vào tình hình sc khe, dch bnh, bnh tt ti cộng đồng dân cư
các khu vc xảy ra động đt, sóng thần để h tr tăng cường s thuc, hóa
cht phc v công tác bo vệ, chăm sóc sc khe Nhân dân và x lý v sinh môi
trường, phòng nga dch bnh.
6. S Công Thương
- Huy đng, vận động, điu phi doanh nghip ch lực trên địa bàn Thành
ph kp thi cung ng hàng hoá thiết yếu (lương thực, thc phm, nhiên liu, vt
tư…) đến khu vc chu ảnh hưởng bởi động đất, sóng thn.
- Phi hp với các phường, xã, đặc khu cung ng lương thực, thc phm,
nhu yếu phm cn thiết để đủ cung cấp cho người dân tại các địa bàn b lp
do hu qu ca động đất, sóng thn.
- Huy động lực lượng qun th trường tăng cường kim tra, kim soát
th trường, chống đầu cơ, nâng giá tại khu vc chu nh ng bởi động đt,
sóng thn.
7. S Xây dng
Ch trì triển khai các phương án, kế hoch khc phc, x các s c
công trình giao thông, sập đổ công trình xây dng, nhà , s c cây xanh, h
thng chiếu sáng do động đất, sóng thn gây ra.
15
8. S Giáo dc và Đào tạo
Ch đạo, trin khai khc phc, sa cha các trường hc, sở giáo dc b
hư hỏng do động đất, sóng thn thuc phm vi qun lý.
9. S Tài chính
Phi hợp tham mưu Ủy ban nhân dân Thành ph v ngun kinh phí h tr
cho các quan, đơn vị Thành phố, các phường, xã, đặc khu thc hin công tác
khc phc hu qu do động đất, sóng thn; khôi phc sn xut, tái thiết, phc hi
theo quy định trên s đề ngh của quan Thường trc Ban Ch huy Phòng
th dân s Thành ph (B Tư lệnh Thành ph), S Nông nghiệp và Môi trường.
10. S Khoa hc và Công ngh
- Đề xut, trin khai các bin pháp khôi phc h thng thông tin liên lc
hoạt động ổn định sau động đất, sóng thn.
- Phi hp vi các doanh nghip Vin thông Thành ph đ khc phc, sa
cha các công trình vin thông b ảnh hưởng do động đất, sóng thn.
11. Lực lượng Thanh niên xung phong Thành ph
Huy đng lực lượng tham gia khc phc hu qu sau khi xy ra động đất,
sóng thn và thc hin công tác cu tr, phân phối hàng hóa… cho ngưi dân b
ảnh hưởng do động đất, sóng thn gây ra.
12. Hi Ch thập đỏ Thành ph
Tham gia t chc hoạt động quyên góp, cu tr, phc hi mang tính cng
đồng sau động đất, sóng thn.
13. Tng công ty Điện lc Thành ph
Nhanh chóng x lý, khc phc c đưng dây tải điện b hư hỏng, đảm bo
h thống điện hoạt động n định tr li sau ảnh hưởng của động đất, sóng thn.
14. Tng công ty Cấp nước Sài Gòn - TNHH Mt thành viên
Nhanh chóng x lý, khc phc s c đưng ng b hỏng, đảm bo h
thng cấp nước ổn định tr li sau ảnh hưởng của động đất, sóng thn.
Điu 14. Nhim v ca các phường, xã, đặc khu
1. Ch động trin khai công tác khc phc hu qu ch trì, t chc
ng dn, b trí ch tm thời đối vi những người dân nhà ca b đổ sp,
hng, cuốn trôi do động đất, sóng thn trong thi gian ch khôi phc.
2. T chc kim tra, giám sát, thc hin công tác v sinh an toàn thc
phm khc phc nguồn nước ti các vùng trọng điểm trên địa bàn ti các
khu vc tm cư cho người dân.
3. Phi hp vi S Xây dng khc phc kết cu h tng giao thông, ng
trìnhy dng,ng trình nhà b ảnh hưng bi động đất, sóng thn; đề xut các
bin pháp thu dn hin trưng khôi phc, sa cha c ng trình b hỏng.
16
4. Phi hp vi S Nông nghiệp Môi trường khc phc, sa cha các
công trình đê điều, phòng chng thiên tai, thy li b ảnh hưởng, thit hi bi
động đất, sóng thn.
5. Phi hp S Go dc Đào tạo, S Y tế khc phc, sa cha các trưng
học, cơ s go dục, cơ s y tế b hỏng do đng đt, sóng thn trên đa n qun lý.
6. Thng kê thit hi,o cáo, đề xut các bin pp khc phc thit hi, ki
phc sn xut h tr ngưi n sm ổn định cuc sng trên đa bàn qun .
7. Đánh giá, b sung nhng khu vc xung yếu trên địa bàn qun nhm
điu chnh kế hoch di di, sơ tán n.
8. Căn cứ vào hoạt động khc phc hu qu, mức độ thit hi, nhu cu h
tr chế độ, chính sách theo quy định, các phường, xã, đặc khu quyết định s
dng d phòng ngân sách, Qu Phòng, chng thiên tai địa phương đưc gi li
hoc các ngun tài chính hp pháp khác để x lý nhu cu khn cp cho công tác
khc phc hu qu do động đất, sóng thn. Trường hp ngun kinh phí địa
phương chưa đáp ứng được nhu cu, các phường, xã, đặc khu báo cáo quan
Thường trc Ban Ch huy Phòng th dân s Thành ph (B lệnh Thành ph),
S Nông nghiệp và Môi trường tng hp trình y ban nhân dân Thành ph xem
xét, quyết định.
CHƯƠNG VII
LỰC LƯỢNG, PHƯƠNG TIỆN TRONG CÔNG TÁC
NG PHÓ, TÌM KIM CU NN, KHC PHC HU QU
KHI XẢY RA ĐỘNG ĐẤT, SÓNG THN
Điu 15. Lực lượng
Lực lượng d kiến huy động t các cp, các ngành tham gia công tác ng
phó, tìm kiếm cu nn, khc phc hu qu khi xảy ra động đất, sóng thn vi s
ng 77.874 người. Trong đó, lực lượng nòng ct ca Thành ph H Chí Minh
5.434 ngưi; lực lượng các phường, xã, đặc khu 72.440 người. Tùy theo
tình hình din biến ca động đất, sóng thn, Ban Ch huy Phòng th dân s
Thành ph quyết định việc điều động phân công, b trí lực lượng để chi vin
cho các địa phương theo yêu cầu.
(Đính kèm Phụ lc II - Lực lượng d kiến huy động trong ng tác ng
phó, tìm kiếm cu nn, khc phc hu qu khi xảy ra động đất, sóng thn).
Điu 16. Phương tiện, trang thiết b
Phương tiện, trang thiết b d kiến huy động trong công tác ng phó, tìm
kiếm cu nn, khc phc hu qu khi xảy ra động đất, sóng thn gồm có phương
tin, trang thiết b động, chi vin ca các sở, ngành, đơn vị Thành ph
phương tiện, trang thiết b ti ch của các phường, xã, đặc khu.
(Đính kèm Phụ lc III - Danh sách phương tiện, trang thiết b cần huy động
trong công tác ng phó, tìm kiếm cu nn, khc phc hu qu khi xảy ra động
đất, sóng thn).
17
CHƯƠNG VIII
T CHC THC HIN, ĐIỀU HÀNH, CH HUY
PHÒNG NGA, NG PHÓ, KHC PHC HU QU
ĐỘNG ĐẤT, SÓNG THN
Điu 17. Các sở, ngành, đơn vị Thành ph các phường, xã, đặc khu căn
c phương án này soát, bổ sung hoàn chỉnh Phương án phòng nga, ng phó,
khc phc hu qu động đất, sóng thn ca địa phương, đơn vị mình.
Điu 18. Trong ch đạo, điều hành phòng nga, ng phó, khc phc hu
qu động đất, sóng thn cn tp trung lực lượng, phương tiện ng cu hiu qu
tán, di dời dân đến nơi an toàn đ tránh xy ra thit hi v người, hn chế
đến mc thp nht thit hi v tài sn.
Điu 19. Th trưởng các sở, ngành, đơn v Thành ph, Ch tch y ban
nhân dân phường, xã, đặc khu trc tiếp ch đạo các đơn vị, lực lượng trc thuc
thc hin nhim v đưc phân công khi xảy ra động đt, sóng thn. Thành viên
Ban Ch huy Phòng th dân s các cp thc hin theo nhim v và địa bàn được
phân công ph trách.
Điu 20. Các t chc, lực lượng đóng trên địa bàn phường, xã, đc khu
phi chu mi s điều động và chp hành nghiêm túc s ch đạo ca Ch tch y
ban nhân dân phường, xã, đặc khu, Trưởng Ban Ch huy Phòng th dân s địa
phương đảm bảo chế ch huy tp trung, thng nht trong công tác chun b,
ng phó và khc phc hu qu thit hi do động đất, sóng thn gây ra.
Điu 21. Các cp, các ngành t chc trực ban khi có động đất, sóng thn và
thc hin chế độ thông tin, báo cáo theo quy định.
Phương án này được ph biến đến tn Ủy ban nhân dân các phường, xã,
đặc khu thông tin rộng rãi đến Nhân dân, các quan, doanh nghiệp đăng
tải trên trang thông tin điện t ca Ban Ch huy Phòng th dân s Thành ph
a ch: http://www.phongchonglutbaotphcm.gov.vn - mục “Phương án”).
Trong quá trình trin khai thc hin, nếu vướng mc phát sinh, các
quan, đơn vị phn ánh v S Nông nghiệp Môi trường tng hợp, báo cáo, đ
xut y ban nhân dân Thành ph xem xét, ch đạo./.
Ph lc I
TNG QUÁT V HIỆN TƯỢNG ĐỘNG ĐẤT, SÓNG THN THEO
QUYẾT ĐỊNH S 18/2021/QĐ-TTG NGÀY 22 THÁNG 4 NĂM 2021 CA
TH NG CHÍNH PH QUY ĐINH VỀ D BÁO,
CNH BÁO VÀ TRUYN TIN THIÊN TAI
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
ca y ban nhân dân Thành ph)
_____________
1. Động đất
a) Động đất s rung động mặt đt bi s giải phóng đột ngột năng lượng
trong v trái đất dưới dạng sóng địa chn, th gây ra biến dng trên mặt đất,
phá hy nhà ca, công trình, ca ci và sinh mạng con người.
b) Nguyên nhân của động đất là do:
- Các dch chuyển đột ngt của các địa khối theo các đứt gãy địa cht trong
lòng đất.
- Các v n núi la.
- Các v sụp đổ hang động.
- Các v trượt l đất.
- Thiên thch va chm vào Trái đất.
c) ờng độ chấn động trên b mt (ký hiu ch I) là đại lượng biu th kh
năng rung động do mt trận động đt y ra trên mặt đất được đánh giá qua
mức độ tác động của nó đối vi nhà ca, công trình, mặt đất, đồ vật, con người.
Theo Quyết định s 18/2021/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2021 ca Th
ng Chính phủ, cường độ chấn động trên b mặt được đánh giá theo thang
MSK-64
5
gm 12 cp, c th như sau:
ờng độ
chấn động
(ký hiu
ch I)
Mô t du hiu
I
Động đất không cm thy
Độ mnh ca rung động dưới gii hn cm thy; ch máy đo
mi phát hin và ghi nhận được
II
Động đất ít cm thy (rt nh)
Động đất ch cm thy bi những người trạng thái yên nh trong n
5
Thang MSK-64 (thang đo MedvedevSponheuerKarnik) là một thang đo cường độ đa chấn dùng để đánh giá
mức độ nghiêm trng ca rung chuyn mặt đất dựa trên c tác động quan t được khu vc xảy ra động đất.
Thang đo 12 cấp này được đề xuất vào năm 1964 bởi Sergei Medvedev (Liên Xô), Wilhelm Sponheuer (Đông
Đức) và Vít Kárník (Tip Khc).
5148
14
8
2
ờng độ
chấn động
(ký hiu
ch I)
Mô t du hiu
III
Động đất yếu
Động đất cm nhận được bi s ít người ngoài tri trong nhng
điu kin thun li. Chấn động như được to nên bi mt xe ôtô
vn ti nh chạy qua. Đồ vật treo trong nhà đung đưa nhẹ, trên
tầng gác cao thì đung đưa mạnh hơn.
IV
Động đất nhn thy
Động đất cm nhn thy bi nhiều người trong nhà; ngoài tri
bởi ít người. Đây đó người ng tnh gic song không ai s
hãi c. Ca kính, cửa ra vào, bát đĩa dp kêu lch cch. Sàn
ng nhà g kêu ct kt. Bàn ghế đồ đc bắt đu rung chuyển. Đồ
vật treo đung đưa nhẹ. Nước đng trong vt h hơi sóng sánh.
Người ngồi trong ôtô đỗ cm nhận được động đất.
V
Thc tnh
Động đất cm thy trong nhà bi mọi người, ngoài tri bi
nhiều người. Nhiều người ng b tnh gic. Mt s ít người s hãi
chy ra khi nhà. Súc vt nhn nháo. Nhà rung toàn bộ. Đồ vt
treo đung đưa mạnh. Khung treo nhích khi chỗ. Trong trường hp
hiếm gặp đồng h qu lc dng li. Một vài đồ vt không vng b
đổ hay dch. Ca s cửa ra vào chưa cài bị m toang ri
đóng sầm vào. Nước đựng đy trong bình h b sánh ra ngoài mt
chút. Chấn động như to nên bi những đồ vt nặng rơi trong nhà.
VI
S hãi
trong nhà cũng như ngoài trời, đa số ngưi cm nhn thấy động
đất. Nhiu người đang ở trong nhà s hãi b chy ra ngoài. Mt s ít
ngưi b mất thăng bng. Gia súc tháo chy khi chung. Trong mt
s ít trưng hợp, bát đĩa đồ vt thy tinh th b v, ch trên
giá b rơi xuống. n ghế, đồ đạc nng th di chuyn. th
nghe thy tiếng ca nhng chuông nh trên tháp chuông vang lên.
Ít nhà kiu B và nhiu nhà kiu A b hi bc 1; nhiu nhà kiu A
b hại bc 2.
Trong mt s ít trưng hp nền đất m th vết nt rng ti 1
cm, min núi th có trượt đất. Thay đổi lưu lượng nguồn c
và mực nước dưới giếng.
VII
Hư hại nhà ca
Đa số người s hãi chy ra khi nhà. Nhiều người khó đứng
vững. Người lái xe ôtô cũng nhn biết được động đt. Chuông ln
nhà th kêu vang.
Nhiu nhà kiu C b hi bc 1; nhiu nhà kiu B b hại bc
2; nhiu nhà kiu A b hại bc 3, mt s ít bc 4. Trong nhng
trường hp riêng lẻ, trượt đt đoạn đường nằm trên sườn dc
và có vết nt mặt đường. Có hư hại ch ni ng dn, có vết nt
3
ờng độ
chấn động
(ký hiu
ch I)
Mô t du hiu
hàng rào bằng đá.
Ni sóng trên mt hồ, nước tr thành vẩn đục bùn b khuy lên.
Thay đổi mực nước dưới giếng lưu lượng nguồn nước. Trong
mt s ít trường hp, xut hin nguồn nước mi hoc biến mt
nguồn nước cũ. Trong những trưng hp riêng lẻ, có trượt l đất
b sông cu thành t cát hay sn nh.
VIII
Phá hoi nhà ca
S hãi khng khiếp, ngay c người lái ôtô cũng lo ngại. Đây đó
cành cây b gãy. Bàn, ghế, đồ đạc nng b dịch đôi khi b lt
đổ. Mt s đèn treo bị hư hi.
Nhiu nhà kiu C b hư hại bc 2, mt s ít bc 3; nhiu nhà kiu B
b hại bc 3, mt s ít bc 4; nhiu nhà kiu A b hại bc 4,
mt s ít bc 5. trường hp gãy ch ni ng dẫn. Đài tượng
k nim b di chuyển. Bia đá bị đ. Hàng rào bằng đá b phá hoi.
Trượt đất nh n dốc đứng, ch hõm sâu ch ca
đường đi, nền đất b nt rng ti vài cm. Xut hin b c mi.
Đôi khi giếng cn lại đầy nước hoc giếng đang có nước li b khô.
Trong nhiều trường hợp, thay đổi lưu lượng nguồn nước mc
c giếng.
IX
Hư hại hoàn toàn nhà ca
Khng khiếp hoàn toàn. Bàn, ghế, đồ đạc b hi nng. Súc vt
chy nhn nháo và kêu rng lên.
Nhiu nhà kiu C b hư hại bc 3, mt s ít bc 4; nhiu nhà kiu B
b hại bc 4, mt s ít bc 5; nhiu n kiu A b hại bc 5.
Đài kỷ nim b lật đổ, hại nng b c nhân tạo; đứt gãy mt
phn ng dn ngm. trưng hp đường st b un cong
đưng đi bị hại. đồng bng ngp nước thường thy nhng
ch cát và bùn b bi lên. Nền đất b nt rng ti 10 cm; còn n
b sông, quá 10 cm; ngoài ra còn nhiu vết rn nền đất. Đá
tng b st l; nhiu ch đất trượt và l. Sóng to trên mặt nước.
X
Phá hoi hoàn toàn nhà ca
Nhiu nhà kiu C b hư hại bc 4, mt s ít bc 5; nhiu nhà kiu B
b hại bậc 5, đa số nhà kiu A b hại bậc 5. Đê đập hi
nguy him, cầu hư hại nặng. Đường sắt hơi b cong, ng dn ngm
b cong hay gãy. Lớp đá ph lp nhựa đường đi tạo thành mt
mặt lượn sóng.
Nền đất b nt rộng vài dm trong vài trường hp ti 1 m. Song
song với lòng các dòng nước chy, xut hin những đứt gãy rng.
L đá bở t n dốc đứng. th trượt đt ln b sông
b bin dốc đứng. Sánh nước ra ngoài kênh, h, sông,..., xut hin
h c mi.
4
ờng độ
chấn động
(ký hiu
ch I)
Mô t du hiu
XI
Thm ha
hại nng ngay c nhà xây tt, cầu, đập nước đường st;
đưng rải đá bị hỏng không dùng được na; ng dn ngm b phá
hoi.
Mặt đất b biến dng to thành vết nt rng, đứt gãy và di động theo
các phương thẳng đứng nm ngang; núi st l nhiều nơi.
Muốn định cấp độ mnh cn có khảo sát đặc bit.
XII
Thay đổi địa hình
hi nng hay phá hoi thc s mi công trình trên dưới
mặt đất.
Thay đổi hn mặt đất. Nền đất b nt ln, b di đng theo các
phương thẳng đng nm ngang. Núi và b sông st l trên
nhưng diện tích ln. Xut hin h, hình thành thác, thay đổi dòng
sông. Muốn định cp độ mnh cn có khảo sát đặc bit.
Ghi chú v phân loi thit hi công trình:
- Kiu công trình (nhà xây dng thiếu bin pháp kháng chn)
+ Kiu A: nhà xây tường bằng đá có độ cng kém, kiến trúc nông thôn; nhà
xây tường bằng đất phiến, bằng đất sét.
+ Kiu B: nhà gạch thông thường, nhà kiu khi ln bng vt liệu đúc
sn, nhà kiến trúc na g, nhà xây bằng đá đẽo cng.
+ Kiu C: nhà bng bê tông ct st, nhà bng g tt.
- Đặc trưng về s ng
Ít: gn 5%, nhiu: gần 50%, đa số: gn 75%.
- Phân hng s hư hại
+ Bc 1 - Hư hại nh: rn lp vữa và rơi vỡ nhng mnh va nh.
+ Bc 2 - Hư hi va: vết nt nh ờng, rơi vỡ nhng mnh va khá ln,
rơi ngói, vết nt ống khói, rơi những b phn ca ng khói.
+ Bc 3 - Hư hại nng: vết nt ln và sâu ờng, rơi ống khói.
+ Bc 4 - Phá hoi: vết nứt xuyên qua tường, đổ sp nhng b phn ca
nhà ca, phá hoi nhng ch liên kết gia các b phn riêng l ca nhà cửa, đổ
sập tường bên trong và tường khung.
+ Bc 5 - Sụp đổ: phá hoi hoàn toàn nhà ca.
d) Độ lớn động đt (ký hiu ch M) đại lượng đặc trưng cho mức năng
ng mà trận động đất phát truyền ra không gian xung quanh i dng
sóng đàn hồi. Trong Quyết định s 18/2021/QĐ-TTg ngày 22 tháng 4 năm 2021
5
ca Th ng Chính ph; độ lớn động đất s dụng thang độ moment. Động đất
đưc phân thành các loại: Vi động đất (M<2,0), đng đất yếu (2,0M3,9),
động đất nh (4,0M4,9), động đất trung bình (5,0M5,9), động đất
mnh (6,0M6,9), động đất rt mnh (7,0M7,9) động đất hy dit
(M8,0).
Quan h giữa độ lớn động đt, loại động đất, cường độ chấn động, tác đng
và tn sut xut hin mỗi năm trên thế gii c th như sau:
Độ ln
động
đất
(ký hiu
ch M)
Phân loi
ng
độ chn
động
trên b
mt
(cp)
Tác động của động đất
Tn sut
xut hin
trung bình
trên toàn
thế gii mi
năm
c tính)
< 2,0
Vi động
đất
I
Không cm thy, hoc cm
thy bởi người rt nhy cm.
Ghi được bi các máy ghi
động đất.
Liên tc, vài
triu trn
mỗi năm
2,0 - 2,9
Yếu
I ti II
Mt s ngưi cm nhận được
rung đng rt nh. Không gây
thit hi cho các công trình
xây dng.
Trên mt
triu trn
mỗi năm
3,0 - 3,9
II ti IV
Cm thy bi mt s người,
nhưng hiếm khi gây thit hi.
th nhn thấy các đồ vt
trong nhà rung động.
Trên
100.000 trn
mỗi năm
4,0 - 4,9
Nh
IV ti VI
Các đồ vt trong nhà rung
động phát ra tiếng n.
Nhiều người cm nhn thy
động đất. Người ngoài nhà
cm thấy rung động nh. Nhìn
chung không gây nên thit hi
hoc thit hi nh. Rt hiếm
khi gây thit hi trung bình ti
thit hại đáng kể. Mt s đồ
vt trong nhà b rơi.
10.000 ti
15.000 trn
mỗi năm
5,0 - 5,9
Trung
bình
VI ti
VIII
th gây nên thit hi trung
bình ti thit hi nng cho các
công trình xây dng thiết kế
kém. Không gây thit hại đến
thit hi nh cho các công
trình được thiết kế tt. Mi
người đều cm nhn thấy động
1.000 ti
1.500 trn
mỗi năm
6
Độ ln
động
đất
(ký hiu
ch M)
Phân loi
ng
độ chn
động
trên b
mt
(cp)
Tác động của động đất
Tn sut
xut hin
trung bình
trên toàn
thế gii mi
năm
c tính)
đất. th gây chết người tùy
thuc vào hoàn cảnh tác động.
6,0 - 6,9
Mnh
VII ti X
th gây thit hi, phá hy
trong những vùng đông dân
cư. Gây thiệt hi cho hu hết
các công trình xây dng. Các
công trình thiết kế tt vn
tn tại nhưng th b hư hi
nh đến trung bình. Các công
trình thiết kế kém b hư hại
trung bình đến hư hi nng.
Vùng cm nhn thấy động đất
rộng hơn, chắc chn ti
ng trăm ki--mét tính t
chấn tiêu động đất. Vùng xa
chấn tiêu hơn cũng thể
hi mức độ bt k. Rung
động mnh ti mãnh lit trong
vùng gn chấn tiêu. Ngưỡng
thit hi v người gia 0 và
khoảng 25.000 người.
100 ti 150
trn mi
năm
7,0 - 7,9
Ln
VIII ti
XII
Gây hi nhiu hoc tt c
các công trình xây dng trên
nhiu vùng. Mt s công trình
b sụp đ mt phn hoc sp
đổ hoàn toàn hoc b hại
nghiêm trng. Các công trình
đưc thiết kế tốt cũng chắc
chn b hi. Cm nhn
được động đt trên nhng
vùng rt rng lớn. Ngưỡng
thit hi v người thường gia
0 và 250.000 người.
10 ti 20
trn mi
m
8,0 - 8,9
Hy dit
Gây hại nng n cho các
công trình xây dựng được thiết
kế kém hu hết mi công
trình chc chn b phá hy.
Gây hại trung bình đến
1 trn mi
năm (hiếm
khi không, 2
hoặc hơn 2
trn mi
7
Độ ln
động
đất
(ký hiu
ch M)
Phân loi
ng
độ chn
động
trên b
mt
(cp)
Tác động của động đất
Tn sut
xut hin
trung bình
trên toàn
thế gii mi
năm
c tính)
hi nng cho các công trình
bình thường các công trình
đưc thiết kế chống động đất.
Gây hại trên nhng vùng
rng ln. th gây phá hy
hoàn toàn trên nhng vùng ln
bất thường. Ngưỡng thit hi
v người thường gia 100 và 1
triệu người; tuy nhiên mt s
trận động đất độ lớn như
vậy nhưng không gây nên
thit hi v người.
năm)
9,0 - 9,9
Gây hại nghiêm trng cho
tt c hoc hu hết mi ng
trình xây dng vi mc phá
hy lớn. Gây hư hại và gây
rung đng ti nhng v trí
khá xa. Thay đổi địa hình mt
đất. Ngưỡng thit hi v người
thưng gia 1.000 vài triu
ngưi.
1 trn trong
5 đến 50
năm
10,0
hoc
hơn
Khng l
X ti XII
Gây hại, phá hy trên
nhng vùng rt rng ln. Phá
hy hầu như mi công trình
mt cách hoàn toàn d dàng và
nhanh chóng. Cm nhn thy
động đất khong cách rt xa
so vi chn tiêu (hàng nghìn
dặm). Ngưỡng thit hi v
ngưi th t trên 25.000
người... Thay đổi ln v địa
hình mặt đất. Ảnh hưởng ca
động đất s kéo dài trong mt
khong thi gian cc k dài.
Chưa ghi nhận được trận đng
đất nào có độ lớn như vy.
Không có
trn nào
trong mi
năm (còn
chưa biết,
cc k
hiếm, hoc
không
th/có th
không th
xy ra)
8
2. Sóng thn
Sóng thn chui sóng bin chu k dài (t vài phút ti hàng gi), lan
truyn vi vn tc lớn. Tùy theo độ sâu đáy biển, vn tc lan truyn sóng thn
có th đạt t 720 km/gi trn.
Động đất (trên 6,5 đ Richter hoặc tương đương), núi la phun trào các
v n ới đáy biển (k c các v th hạt nhân dưới nước), trượt l đất, va chm
ca các thiên thch,... xy ra trên biển đu có kh năng gây ra sóng thần.
Vùng chu ảnh hưởng trc tiếp ca sóng thn vùng bin nông ven b
vùng đất nm trong phm vi sóng thn th lan truyn ti. Tùy thuộc vào đ
cao đa hình, sóng thn th ảnh hưởng trc tiếp sâu vào đất lin hàng ki--
mét tính t b bin.
Cấp độ ri ro thiên tai do sóng thn
6
1. Ri ro thiên tai cấp độ 1 khi phát hin kh năng xảy ra sóng thần độ
cao sóng dưới 2 m và cường độ sóng thn cp VI.
2. Ri ro thiên tai cấp độ 2 khi phát hin kh năng xảy ra sóng thần độ
cao sóng t 2 m đến dưới 4 m và cường độ sóng thn t cấp VII đến cp VIII.
3. Ri ro thiên tai cấp độ 3 khi phát hin kh năng xảy ra sóng thần độ
cao sóng t 4 m đến dưới 8 m và cường độ sóng thn t cấp IX đến cp X.
4. Ri ro thiên tai cấp độ 4 khi phát hin kh năng xảy ra sóng thần độ
cao sóng t 8 m đến dưới 16 m và cường độ sóng thn cp XI.
5. Ri ro thiên tai cấp độ 5 khi phát hin kh năng xảy ra sóng thần độ
cao sóng trên 16 m và cường độ sóng thn cp XII.
D báo kh năng xảy ra động đt, ng thn Thành ph H Chí Minh
7
- Động đất: trên nh th thm lc địa Vit Nam các h thng đứt gãy
hoạt động; các đt gãyy to ra 45 vùng ngun pt sinh động đất trong đó có 09
ng ngun phát sinh sóng thn trên khu vc Biển Đông. Tại khu vc Nam B
(bao gm toàn b din ch Thành ph H Chí Minh mi, sau khi p nhp), kch
bn động đất cc đại M = 5,0 xảy ra trên đứt gãy sông Hu ti tọa độ (Kinh độ
105.81, Vĩ đ 10.04) gây ra cp đ ri ro thiên tai cp 1 - 2 ti khu vc Tnh ph.
- Sóng thn: trên khu vc Biển Đông và lân cận 09 vùng ngun sóng
thn có kh năng ảnh hưởng đến Việt Nam. Độ nguy him sóng thần đối vi các
vùng b bin Việt Nam được đánh giá qua đại lượng độ cao sóng cực đại do
sóng thn gây ra thi gian lan truyn sóng thn t ngun ti b bin. Trong
các vùng ngun sóng thn khu vc Biển Đông lân cận, vùng ngun Máng
bin sâu Manila/Phi-líp-pin được đánh giá vùng nguồn nguy him nhất đối
vi Vit Nam. Khi xảy ra động đất với độ ln cực đại lên đến M = 9,3 ti khu
vc này thì mức độ nguy him sóng thần tác động trên toàn di ven bin Vit
Nam được phản ánh dưới dng cấp độ ri ro thiên tai sóng thn; gm:
6
Theo Điều 56 Quyết định s 18/2021/QĐ-TTG ngày 22 tháng 4 năm 2021 ca Th tướng Chính ph.
7
Theo Kế hoch s 645/QĐ-TTg ngày 27 tháng 5 năm 2022 ca Th ng Chính ph v ban hành Kế hoch
quc gia ng phó thm ha động đất, sóng thn.
9
+ Ri ro thiên tai cấp độ 3 (tương ng với độ cao sóng t 4 m đến 8 m) ti
khu vc ven bin Thành ph; c th khu tnh Ra - Vũng Tàu cũ, gồm các
phường Vũng Tàu, phường Tam Thắng, phường Rch Dừa, phường Phước
Thắng, phường Tân Phưc, Long Hải, Phước Hi, H Tràm, Xuyên
Mộc, Bình Châu, Long Sơn đặc khu Côn Đo. Thi gian sóng thn lan
truyn tn công vào b khong t 3,0 gi đến 9,0 gi vào sâu trong đất lin
có th ti hàng trăm mét.
+ Ri ro thiên tai cấp độ 2 (tương ng với độ cao sóng t 2 m đến 4 m) ti
khu vc Cn Gi, Thnh An, An Thới Đông. Thi gian sóng thn lan
truyn và tn công vào b khong t 8,2 gi đến 14,9 giờ, vào sâu trong đất lin
có th tới hàng trăm mét./.
Ph lc II
LỰC LƯỢNG D KIẾN HUY ĐỘNG TRONG CÔNG TÁC
NG PHÓ, TÌM KIM CU NN, KHC PHC HU QU
KHI XẢY RA ĐỘNG ĐẤT, SÓNG THN
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
ca y ban nhân dân Thành ph)
STT
LỰC LƯỢNG
S NG
(người)
A
THÀNH PH
5.434
1
B Tư lệnh Thành ph
358
2
Công an Thành ph
3.679
3
S Y tế
97
4
Lực lượng Thanh niên xung phong Thành ph
300
5
Hi Ch thập đỏ Thành ph
100
6
Tng công ty Điện lc Thành ph
900
B
PHƯỜNG, XÃ, ĐẶC KHU
72.440
1
Quân s
15.162
2
Công an
9.812
3
Y tế
3.243
4
Hi Ch thập đỏ
1.809
5
Lực lượng xung kích
16.672
6
Lực lượng khác trên địa bàn
25.742
Tng cng các lực lượng (A+B)
77.874
5148
14
8
Ph lc III
DANH SÁCH PHƯƠNG TIỆN, TRANG THIT B D KIN HUY ĐỘNG
TRONG CÔNG TÁC NG PHÓ, TÌM KIM CU NN, KHC PHC
HU QU KHI XẢY RA ĐỘNG ĐẤT, SÓNG THN
(Kèm theo Quyết định s /-UBND ngày tháng năm 2026
ca y ban nhân dân Thành ph)
STT
DANH MC
ĐƠN
V
S
NG
ĐƠN V QUN
I
Phương tiện d kiến huy động
1
Phương
tin vn
ti
đường
b
Xe ô tô dưi 40
ch
chiếc
320
Cp Thành ph (190); cp khu
vc và cp xã (130)
2
Xe ô tô ti
chiếc
383
Cp Thành ph (52); cp khu
vc và cp xã (331)
3
Xe ô tô bán ti
chiếc
276
Cp Thành ph (108); cp khu
vc và cp xã (168)
4
Phương
tin
đường
thy
Tàu ch khách
chiếc
21
Cp Thành ph (20); cp khu
vc và cp xã (1)
5
Phà ch khách
cái
18
Cp Thành ph (18)
6
Phương
tin ch
huy
Xe ch huy
chiếc
67
Cp Thành ph (60); cp khu
vc và cp xã (7)
7
Phương
tin
thông
tin liên
lc
Xe thông tin liên
lc
chiếc
1
Cp Thành ph (1)
8
Phương
tin cu
h cu
nn trên
sông,
bin
Xung các loi
chiếc
105
Cp Thành ph (81); cp khu
vc và cp xã (24)
9
Ca nô các loi
chiếc
82
Cp Thành ph (47); cp khu
vc và cp xã (35)
10
Thuyn các loi
chiếc
67
Cp Thành ph (13); cp khu
vc và cp xã (54)
11
Phương
tin cu
h cu
Xe cu h, cu
nạn đa năng
chiếc
20
Cp Thành ph (16); cp khu
vc và cp xã (4)
5148
14
8
2
STT
DANH MC
ĐƠN
V
S
NG
ĐƠN V QUN
nn
dưới
lòng đất,
sập đổ
công
trình
12
Phương
tin
phòng
chng
hóa
cht,
độc x
Xe tiêu ty đa
năng
chiếc
1
Cp Thành ph (1)
13
Phương
tin y tế
Xe cứu thương
chiếc
320
Cp Thành ph (285); cp khu
vc và cp xã (35)
14
Xe ô chp,
chiếu X quang
chiếc
2
Cp Thành ph (2)
15
Phương
tin
phòng
chng
thiên tai
Xe máy công
trình (máy xúc,
máy cu các loi)
chiếc
18
Cp Thành ph (9), cp khu vc
và cp xã (9)
II
Trang thiết b d kiến huy động
1
Trang
thiết b
ch huy
Trang thiết b
quan sát, ghi hình
b
58
Cp Thành ph (53); cp khu
vc và cp xã (5)
2
Trang b
thông
tin liên
lc
B đàm cầm tay
cái
1.165
Cp Thành ph (610); cp khu
vc và cp xã (555)
3
Đin thoi v tinh
cái
20
Cp Thành ph (19); cp khu
vc và cp xã (1)
4
Máy thông tin
sóng ngn
máy
14
Cp Thành ph (14)
5
Máy thông tin
sóng cc ngn
máy
1
Cp Thành ph (1)
6
Trang b
cu h,
cu nn
hàng
không
Loa công sut ln
b
26
Cp khu vc và cp xã (26)
7
Thang dây
b
49
Cp Thành ph (17); cp khu
vc và cp xã (32)
8
Trang
thiết b
Phao tròn cu
sinh
chiếc
28.649
Cp Thành ph (15.634); cp
khu vc và cp xã (13.015)
3
STT
DANH MC
ĐƠN
V
S
NG
ĐƠN V QUN
9
cu h
cu nn
trên
sông,
bin
Phao bè cu sinh
chiếc
624
Cp Thành ph (405); cp khu
vc và cp xã (219)
10
Phao áo cu sinh
chiếc
48.820
Cp Thành ph (24.824); cp
khu vc và cp xã (23.996)
11
Phao cu h, cu
nạn điều khin t
xa
chiếc
25
Cp khu vc và cp xã (25)
12
ng nhòm các
loi
cái
53
Cp Thành ph (14); cp khu
vc và cp xã (39)
13
Trang
thiết b
cu h,
cu nn
dưới
nước
Sona quét mn
b
1
Cp Thành ph (1)
14
Camera quan sát
dưới nưc
chiếc
1
Cp Thành ph (1)
15
Phao ng, kích
tàu
b
110
Cp Thành ph (22); cp khu
vc và cp xã (88)
16
Thiết b ln (qun
áo ln)
chiếc
72
Cp Thành ph (56); cp khu
vc và cp xã (16)
17
Thiết b th
b
21
Cp Thành ph (18); cp khu
vc và cp xã (3)
18
Quần áo bơi
chng mt nhit
b
20
Cp Thành ph (20)
19
Trang
thiết b
cu h
cu nn
dưới
lòng đất,
sập đổ
công
trình
Thiết b (ct,
khoan, đục, phá
d, chèn)
cái
384
Cp Thành ph (210); cp khu
vc và cp xã (174)
20
Thiết b cu sp
đổ công trình
chiếc
13
Cp Thành ph (9); cp khu vc
và cp xã (4)
21
Thiết b kích
chng sập đổ
công trình
b
35
Cp Thành ph (14); cp khu
vc và cp xã (21)
22
Thiết b nâng
chng sp
b
1
Cp Thành ph (1)
23
B ròng rc, ti
điện
b
6
Cp Thành ph (3); cp khu vc
và cp xã (3)
24
Cưa các loại (cưa
xích cầm tay, cưa
máy)
chiếc
912
Cp Thành ph (338); cp khu
vc cp xã (574)
25
Thiết b chiếu
sáng
chiếc
1.101
Cp Thành ph (292); cp khu
vc và cp xã (809)
4
STT
DANH MC
ĐƠN
V
S
NG
ĐƠN V QUN
26
Trang phc bo
h (qun áo
phòng da, phòng
độc, mt n
phòng khói)
b
629
Cp Thành ph (254); cp khu
vc và cp xã (375)
27
B thiết b
nhân phc v cu
h, cu nn trong
khu vc không
gian hn chế
b
1
Cp Thành ph (1)
28
B thiết b t m
các ph kin
PETZL
b
3
Cp Thành ph (3)
29
Trang
thiết b
phòng
chng
hóa
cht,
độc x
Thiết b phòng h
(mt n, bình
dưỡng khí, b th
cá nhân)
b
268
Cp Thành ph (110); cp khu
vc và cp xã (158)
30
Thiết b thoát
him
b
21
Cp khu vc và cp xã (21)
31
B hp lọc độc
b
80
Cp Thành ph (80)
32
Khí tài phòng hóa
chiếc
75
Cp Thành ph (72); cp khu
vc và cp xã (3)
33
Thiết b (b
phòng da, b tiêu
độc nhân, mt
n phòng độc)
b
841
Cp Thành ph (574); cp khu
vc và cp xã (267)
34
Thiết b đo nhiễm
bn phóng x b
mặt (đo hạt
anpha, beta)
máy
1
Cp Thành ph (1)
35
Trang
thiết b,
vật tư y
tế
Trang thiết b y tế
thiết yếu (nhà bt
cu sinh nh, nhà
bt các loi)
chiếc
1.468
Cp Thành ph (903); cp khu
vc và cp xã (565)
36
Hóa cht kh
khun, kh trùng
kg
3.007
Cp khu vc và cp xã (3.007)
37
Cáng cứu thương
b
510
Cp Thành ph (174); cp khu
vc và cp xã (336)
38
Dng c băng
cu thương
b
840
Cp Thành ph (679); cp khu
vc và cp xã (161)
5
STT
DANH MC
ĐƠN
V
S
NG
ĐƠN V QUN
39
Trang
thiết b
phòng
chng
thiên tai
thông
dng
Trm nguồn điện,
máy phát điện
chạy xăng, Diesel
b
393
Cp Thành ph (189); cp khu
vc và cp xã (204)
40
H thống m
chng ngp lt
H
thng
2
Cp khu vc và cp xã (2)
41
Máy bơm
cái
75
Cp Thành ph (75)
42
Thiết b phóng
dây mi
Thiết
b
13
Cp Thành ph (13)
43
Đèn pin cứu h,
cu nn
chiếc
1.875
Cp Thành ph (682); cp khu
vc và cp xã (1.193)
44
Đèn pin cứu h
cu, nạn dưới
nước
chiếc
63
Cp Thành ph (61); cp khu
vc và cp xã (2)
45
Loa các loi
chiếc
293
Cp Thành ph (115); cp khu
vc và cp xã (178)
46
B y t hãm,
cu th người
trên cao xung
đất
b
1
Cp Thành ph (1)
47
Câu liêm
cái
392
Cp Thành ph (392)
48
Xng
cái
688
Cp Thành ph (379); cp khu
vc và cp xã (309)
49
Cuc
cái
918
Cp Thành ph (438); cp khu
vc và cp xã (480)
50
Xà beng
cái
60
Cp Thành ph (47); cp khu
vc và cp xã (13)
51
Cáng cu h trên
cao
chiếc
3
Cp Thành ph (3)
Ph lc IV
DANH SÁCH CÁC V TRÍ D KIN B TRÍ TẠM CƯ
KHI XẢY RA ĐỘNG ĐẤT, SÓNG THẦN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026
ca y ban nhân dân Thành ph)
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
1
Phường An
Đông
Trung tâm Cung ng dch v Văn hóa - Th thao phưng
5.000
Trường Mầm non Sơn Ca
3.000
Trường Mầm non 6
2.000
Trường Mầm non 8
3.000
Trường Mầm non 9
3.000
Trường Tiểu học Huỳnh Kiến Hoa
2.000
Trường Tiểu học Phạm Hồng Thái
3.000
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
3.000
Trường Trung học cơ sở Lý Phong
3.000
Trường Trung học cơ sở Kim Đồng
3.000
Trường Trung học phổ thông Trần Khai Nguyên
3.000
Trường Dự bị Đại học
3.000
Trường Đại học Hồng Bàng
2.000
Bệnh viện 30-4
4.000
Nhà thờ Ngã Sáu
1.000
Trung tâm thương mại dịch vụ An Đông plaza
3.000
Tổng
16
46.000
2
Phường An
Hội Đông
Trường Mầm non Hoa Sen (cơ sở 1)
970
Trường Mầm non Hoa Sen (cơ sở 2)
170
Trường Mầm non Sen Hồng
400
Trường Mầm non Ngọc Lan (cơ sở 1)
230
Trường Mầm non Ngọc Lan (cơ sở 2)
100
Trường Mầm non Hoàng Yến
500
Trường Tiểu học Hồng Gấm (cơ sở 1)
900
Trường Tiểu học Hồng Gấm (cơ sở 2)
180
Trường Tiểu học Lê Đức Thọ
2.000
Trường Tiểu học Phan Chu Trinh (cơ sở 1)
500
Trường Tiểu học Phan Chu Trinh (cơ sở 2)
800
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
3.100
Trường Tiểu học Lê Hoàn (cơ sở 1)
500
Trường Tiểu học Lê Hoàn (cơ sở 2)
100
Trưởng Tiểu học Lê Văn Thọ (cơ sở 1)
1.700
Trường Tiểu học Lê Văn Thọ (cơ sở 2)
200
Trường Trung học cơ sở Lý Tự Trọng
1.000
5148
14
8
2
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Trung học cơ sở Phan Tây Hồ
3.100
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi
3.100
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Trung Trực
500
Tổng
20
20.050
3
Phường An
Hội Tây
Giáo xứ Nữ Vương Hòa Bình
500
Trường Mầm non Sóc Nâu
300
Trường Mầm non Hướng Dương
200
Trường Tiểu học Đặng Thùy Trâm
500
Trường Tiểu học Lam Sơn
600
Trường Tiểu học Lê Quý Đôn
500
Trường Trung học sở Hunh Văn Nghệ
700
Trường Trung học cơ sở Tân Sơn
200
Trường Trung học phổ thông dân lập HERMANN
GMEINER
300
Trường Trung học phổ thông Thành Nhân
200
Trường Trung học phổ thông Lý Thái Tổ
300
Trường Quốc tế Nam Việt
800
Công ty Huê Phong
5.000
Tổng
13
10.100
4
Phường An
Khánh
Chưa có thông tin
X
5
Phường An
Lạc
Trường Mầm non Hoa Đào
500
Trường Mầm non Hoàng Anh
600
Trường Mầm non Hoa Hồng
500
Trường Mầm non Thiết Mộc Lan
600
Trường Mầm non 20/10
500
Trường Mầm non 19/5
700
Trường Mầm non Hương Sen
600
Trường Mầm non Bình Trị Đông B
600
Trường Mầm non Dạ Lý Hương
500
Trường Tiểu học Lê Công Phép
700
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh
600
Trường Tiểu học Bình Trị 2
700
Trường Tiểu học Bùi Hữu Nghĩa
500
Trường Tiểu học An Lạc 1
600
Trường Tiểu học An Lạc 2
600
Trường Tiểu học An Lạc 3
600
Trường Tiểu học Đinh Công Tráng
500
Trường Trung học cơ sở An Lạc
500
Trường Trung học cơ sở Bình Trị Đông B
600
3
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Trung học cơ sở Lê Tấn Bê
500
Trường Trung học cơ sở Bình Tân
600
Trung tâm Văn hóa Thể dục thể thao
1.000
Tổng
22
13.100
6
Phường An
Nhơn
Trường Mầm non Hoa Phượng Đỏ
500
Trường Mầm non Họa Mi
500
Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ
500
Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
500
Trường Trung học cơ sở An Nhơn
700
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Nghi
500
Trường Trung học phổ thông Trần Hưng Đạo
700
Trường Đại học Văn Lang
1.500
Tổng
8
5.400
7
Phường An
Phú Đông
Trường Mầm non Bông Sen
450
Trường Tiểu học Võ Thị Thừa
800
Trường Tiểu học Phạm Văn Chiêu
450
Trường Tiểu học Hà Huy Giáp
100
Trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo
1.800
Trường Trung học phổ thông Thạnh Lộc
400
Trường Cao đẳng Kinh tế - Công nghệ
550
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành
1.500
Văn phòng Nhà máy Xử lý nước thải
550
Tổng
9
6.600
8
Phường Bàn
Cờ
Trung tâm Văn hóa Quận 3 (cũ)
X
Trưng Mm non 2
X
Trưng Mm non 5
X
Trường Tiểu học Nguyễn Thin Thut
X
Trưng Tiu hc Nguyễn Sơn Hà
X
Trưng Tiu hc Lê Chí Trc
X
Trưng Tiu hc Lương Định Ca
X
Trường Tiểu học Phan Văn Hân
X
Trường Tiểu học Phan Đình Phùng
X
Trưng Trung học cơ sở Phan Sào Nam
X
Trưng Trung học cơ sở Thăng Long
X
Trưng Trung học cơ sở Bàn C
X
Trưng Trung học cơ sở Kiến Thiết
X
Nhà Văn hóa Sinh viên Thành ph
X
Chung cư 73 Cao Thắng
X
Tòa nhà s 52 Cao Thng
X
4
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Tòa nhà 454 Nguyn Th Minh Khai
X
Tòa nhà 354 Nguyn Th Minh Khai
X
Chùa Phước Hòa
X
Công ty COMECO 549
X
Công ty TNHH DVCI Quận 3 (cũ) tại 200B Võ
Văn Tần
X
Tổng
21
-
9
Phường Bảy
Hiền
Nhà Văn hóa phường
100
Trường Mầm non 10
150
Trường Mầm non 10A
250
Trường Mầm non 11
250
Trường Mầm non 12
400
Trường Mầm non Phú Hòa 2
250
Trường Mầm non Họa Mi
200
Trường Tiểu học Lê Thị Hồng Gấm
1.000
Trường Tiểu học Phú Thọ Hòa
800
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
1.000
Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn
1.000
Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến
900
Trường Trung học cơ sở Võ Văn Tần (cơ sở 1)
500
Trường Trung học cơ sở Võ Văn Tần (cơ sở 2)
500
Trường Trung học cơ sở Trần Văn Quang
900
Trường Trung học cơ sở Ngô Quyền
1.800
Trường Trung học cơ sở Trường Chinh
1.400
Tổng
17
11.400
10
Phường Bến
Thành
Trụ sỦy ban Mặt trận Tquốc Việt Nam phường
150
Trạm Y tế
50
Ban Qun lý d án đu tư xây dng khu vc Qun 1 (cũ)
100
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Sài Gòn
200
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng phường
150
Trung tâm Triển lãm số 97 Phó Đức Chính
200
Trung tâm mua sắm Nguyễn Kim
500
Xí nghiệp Dược Quân Đội
1.600
Các Cao ốc xung quanh khu vực chợ Bến Thành
1.000
Nhà thờ Huyện Sĩ
3.000
Đình Nhơn Hòa
200
Trường Mầm non Nguyễn Thái Bình
200
Trường Mầm non Bến Thành
200
Trường Mầm non Tuổi Thơ
200
5
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Tiểu học Khai Minh
200
Trường Tiểu học Nguyễn Thái Bình
300
Trường Tiểu học Nguyễn Thái Học
1.200
Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân
200
Trường Tiểu học Nguyễn Huệ
200
Trường Trung học cơ sở Đồng Khởi
1.500
Trường Trung học cơ sở Minh Đức
1.500
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du
200
Trường Trung học phổ thông Teleman (Ernst
Thalman)
1.600
Trường Trung học phổ thông Bùi Thị Xuân
1.600
Trường Cao đẳng Nghệ Thuật
1.000
Tổng
25
17.250
11
Phường Bình
Đông
Trường Tiểu học An Phong
200
Trường Trung học cơ sở Bình An
200
Trường Trung học cơ sở Phú Lợi
200
Trường Trung học phổ thông Tạ Quang Bửu
200
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Văn Linh
200
Tổng
5
1.000
12
Phường Bình
Hưng Hòa
Trường Tiểu học Phù Đổng
1.000
Trường Tiểu học Lạc Long Quân
1.000
Trường Tiểu học Huỳnh Thúc Khánh
1.500
Tổng
3
3.500
13
Phường Bình
Lợi Trung
Tịnh xá Trung tâm (21 Nguyễn Trung Trực)
200
Trung tâm Hội nghị Aqua Palace
200
Công ty Cổ phần phim Hoan Khuê
100
Trường Mầm non 6
100
Trường Tiểu học Yên Thế
100
Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
100
Trường Tiểu học Phan Văn Trị
200
Tổng
7
1.000
14
Phường Bình
Phú
Trường Mầm non Rạng Đông 10
X
Trường Mầm non Rạng Đông 11
X
Trường Mầm non Rạng Đông 11A
X
Trường Mầm non Rạng Đông
X
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Luông
X
Trường Tiểu học Phú Định
X
Trường Tiểu học Phù Đổng
X
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Thái Bình
X
Trường Trung học cơ sở Lam Sơn
X
6
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Trung học cơ sở Phú Định
X
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Luông
X
Trường Trung học phổ thông Bình Phú
X
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Tất Thành
X
Trường Chuyên biệt Hy Vọng
X
Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật
X
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị
X
Nhà Thi đấu Quận 8 (cũ)
X
Tổng
17
-
15
Phường Bình
Quới
Trường Tiểu học Bình Quới Tây
1.500
Trường Trung học cơ sở Bình Quới Tây
1.200
Tổng
2
2.700
16
Phường Bình
Tân
Trung tâm Thanh thiếu niên Miền Nam
1.000
Trường Mầm non Hoa Phượng
800
Trường Mầm non 30/4
400
Trường Mầm non Sen Hồng
600
Trường Tiểu học Ngô Quyền
3.160
Trường Tiểu học Kim Đồng
3.040
Trường Tiểu học Trần Văn Ơn
1.920
Trường Tiểu học Trần Cao Vân
1.200
Trường Tiểu học Tân Tạo
1.680
Trường Trung học cơ sở Hunh Văn Nghệ
1.800
Trường Trung học cơ sở Bình Hưng Hòa
1.760
Trường Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ
1.200
Trường Trung học cơ sở Hồ Văn Long
1.680
Trường Trung học cơ sở Tân Tạo
1.400
Trường Trung học phổ thông Bình Tân
1.920
Trường Trung học phổ thông Vĩnh Lộc
1.720
Trường Tiểu học -Trung học cơ sở-Trung học phổ
thông Trí Tuệ Việt
3.200
Tổng
17
28.480
17
Phường Bình
Tây
Trung tâm Thương mại - Dịch vụ - Căn hộ 50
Phan Văn Khỏe
3.000
Chung cư D-Home
3.000
Trường Tiểu học Nguyễn Thiện Thuật
1.000
Trường Tiểu học Võ Văn Tần
1.000
Trường Tiểu học Bình Tiên
1.500
Trường Tiểu học Châu Văn Liêm
6.000
Trường Tiểu học Chi Lăng
5.000
Trường Tiểu học Rạng Đông 5A
1.000
7
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Tiểu học Rạng Đông 5
5.000
Trường Tiểu học Rạng Đông 9
2.000
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Đức Cảnh
500
Trường Trung học cơ sở Hậu Giang
2.500
Trường Trung học cơ sở Hoàng Lê Kha
3.000
Tổng
13
34.500
18
Phường Bình
Thạnh
Trường Mầm non 12
300
Trường Mầm non 24B
250
Trường Mầm non 26
200
Trường Tiểu học Bình Hòa
200
Trường Tiểu học Trần Quang Vinh
400
Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chiểu
500
Trường Tiểu học Bạch Đằng
500
Trường Tiểu học Chu Văn An
400
Trường Trung học cơ sở Rạng Đông
200
Trường Trung học cơ sở Lê Văn Tám
500
Trường Trung học phổ thông Thanh Đa
500
Hc viện Cán bộ Thành phố
500
Tổng
12
4.450
19
Phường Bình
Thới
Trụ sở Trung tâm Cung ứng dịch vụ Văn hóa -
Thể thao
700
Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
phường
700
Nhà văn hóa Phường 10 (cũ)
400
Trụ sở Ủy ban nhân dân Phường 8 (cũ)
500
Trụ sở Ủy ban nhân dân Phường 3 (cũ)
500
Tổng
5
2.800
20
Phường Bình
Tiên
Trường Mầm non Rạng Đông 3
200
Trường Mầm non Rạng Đông 4
800
Trường Mầm non Rạng Đông 7
100
Trường Tiểu học Phạm Văn Chí
1.500
Trường Tiểu học Hùng Vương
1.500
Trường Tiểu học Nguyễn Huệ
1.500
Trường Tiểu học Kim Đồng
1.000
Trường Trung học cơ sở Bình Tây
1.500
Trường Trung học cơ sở Phạm Đình Hổ
1.560
Trường Trung học cơ sở Văn Thân
1.000
Chung cư Viva Riverside
1.000
Tổng
11
11.660
8
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
21
Phường Bình
Trị Đông
Trường Mầm non Cẩm
500
Trường Tiểu học Nguyễn Công Trứ
1.000
Trường Tiểu học Bình Trị Đông
800
Trường Tiểu học Bình Trị 1
400
Trường Tiểu học Bình Trị Đông A
600
Trường Trung học cơ sở Bình Trị Đông
500
Trưng Trung học phổ thông Nguyễn Hữu Cảnh
900
Trường Trung học phổ thông Bình Trị Đông A
800
Trung tâm ngoại ngữ Đông Đô
200
Đình Nghi Xuân
400
Đình Bình Trị Đông
400
Đình Tân Thới
300
Chùa Mai Sơn
500
Chung cư Nguyễn Quyền
200
Tổng
14
7.500
22
Phường Bình
Trưng
Trường Trung học cơ sở Trần Quốc Toản
500
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Trỗi
500
Trường Trung học phổ thông Giồng Ông Tố
600
Tổng
3
1.600
23
Phường Cát
Lái
Trường Trung học cơ sở Thạnh Mỹ Lợi
300
Trường Trung học cơ sở Lương Định Của
300
Tổng
2
600
24
Phường Cầu
Kiệu
Trường Tiểu học Đông Ba
500
Trường Trung học cơ sở Cầu Kiệu
500
Trường Trung học cơ sở Châu Văn Liêm
500
Trường Cao đẳng Kinh tế đối ngoại (cơ sở 1)
700
Trường Cao đẳng Kinh tế đối ngoại (cơ sở 2)
700
Tổng
5
2.900
25
Phường Cầu
Ông Lãnh
Khu nhà xưởng số 121-139 Cô Giang
1.000
Trường Mầm non 20/10
300
Trường Tiểu học Trần Hưng Đạo
500
Trường Tiểu học Phan Văn Trị
300
Trường Trung học cơ sở Chu Văn An
300
Trường Trung học cơ sở Đức Trí
300
Trường Trung học cơ sở Minh Đức
500
Chùa Cao Đài
200
Chùa Linh Sơn
500
Đình Nhơn Hòa
200
9
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Tổng Công ty Lương thực Miền Nam
500
Tổng
11
4.600
26
Phường
Chánh Hưng
Trường Mầm non Vàng Anh
500
Trường Mầm non Việt Nhi
200
Trường Mầm non Bình Minh
300
Trường Tiểu học Nguyễn Trực
1.000
Trường Tiểu học Âu Dương Lân
1.000
Trường Tiểu học Vàm Cỏ Đông
500
Trường Tiểu học Thái Hưng
500
Trường Tiểu học Trần Danh Lâm
2.260
Trường Trung học sở Dương Bá Trạc
300
Trường Trung học cơ sở Khánh Bình
700
Trường Trung học cơ sở Trần Danh Ninh
2.060
Trường Trung học cơ sở Lý Thánh Tông
1.000
Trường Trung học cơ sở Lý Nhân Tông
500
Trường Trung học phổ thông Lương Văn Can
1.250
Trường Cao đẳng Bách khoa Nam Sài Gòn
1.500
Trường Đại học Công Nghệ Sài Gòn
1.500
Tổng
16
15.070
27
Phường Chợ
Lớn
Trường Mầm non 10
500
Trường Mầm non Họa Mi 2
500
Trường Mầm non 13
200
Trường Tiểu học Lý Cảnh Hớn
500
Trường Tiểu học Minh Đạo
500
Trường Tiểu học Chính Nghĩa
500
Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
500
Trường Tiểu học Hùng Vương
500
Trường Tiểu học Lê Đình Chinh
500
Trường Trung học cơ sở Trần Bội Cơ
500
Trường Trung học cơ sở Hồng Bàng
1.000
Trường Trung học phổ thông Hùng Vương
1.000
Trường Trung học phổ thông Trần Hữu Trang
500
Trường Đại học Sư phạm thể dục thể thao
500
Trường Đại học Y dược
1.000
Thuận Kiều Plaza
1.000
Tổng
16
9.700
28
Phường Chợ
Quán
Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
phường
150
Trường Mầm non Họa Mi 3
800
10
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Mầm non 3
700
Trường Tiểu học Trần Bình Trọng
1.000
Trường Tiểu học Bàu Sen
1.000
Trưng Trung học cơ sở Ba Đình
1.000
Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Hồng
Phong
2.000
Trường Cao đẳng Kinh tế Đối ngoại
500
Trường Đại học Sài Gòn
9.000
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên
5.000
Trường Đại học Sư phạm
5.000
Tổng
11
26.150
29
Phường Diên
Hồng
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Tố
1.600
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Tri Phương
1.500
Trường Đại học Kinh tế
1.700
Tổng
3
4.800
30
Phường Đông
Hưng Thuận
Trường Trung học cơ sở Phan Bội Châu
120
Trường Trung học cơ sở Hà Huy Tập
107
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Định
74
Trường Trung học phổ thông Trường Trinh
106
Tổng
4
407
31
Phường Đức
Nhuận
Trường Tiểu học Cao Bá Quát
200
Trường Tiểu học Hồ Văn Huê
200
Trường Tiểu học Sông
100
Trường Tiểu học Cổ Loa
200
Trường Trung học cơ sở Độc Lập
200
Trường Trung học cơ sở Trần Huy Liệu
200
Trường Trung học phổ thông Phú Nhuận
200
Tổng
7
1.300
32
Phường Gia
Định
Trụ sở Ủy ban nhân dân (Phường 3 cũ)
50
Trụ sở Hội chữ thập đỏ
50
Trạm Y tế (Phường 3 cũ)
50
Trường Mầm non 2 (cơ sở 1)
50
Trường Tiểu học Lam Sơn
50
Trường Tiểu học Hà Huy Tập
50
Trường Tiểu học Lê Đình Chinh
50
Trường Trung học cơ sở Trương Công Định
50
Trường Trung học cơ sở Hà Huy Tập
50
Trường Trung học cơ sở Lam Sơn
50
Trường Trung học phổ thông Võ Thị Sáu
50
Trường Đại học Mỹ thuật
90
11
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Đại học Kinh tế - Tài chính
90
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
90
Tổng Công ty Nông nghiệp Sài Gòn
50
Tòa nhà Việt Thuận Thành
50
Cao ốc Cận Viễn Đông
50
Tổng
17
970
33
Phường Gò
Vấp
Trụ sở Phòng Giáo dục và Đào tạo (cũ)
300
Trụ sở Ủy ban nhân dân Phường 17 (cũ)
1.000
Chung cư An Lộc
100
Trường Mầm non Anh Đào
500
Trường Tiểu học Kim Đồng
500
Trường Trung học cơ sở Quang Trung
500
Tổng
6
2.900
34
Phường Hạnh
Thông
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường 1 (cũ)
500
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường 3 (cũ)
500
Công ty Singer
500
Trường Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền
500
Trường Tiểu học Hạnh Thông
500
Trường Trung học cơ sở Gò Vấp
500
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Văn Trỗi
500
Trường Trung học phổ thông Gò Vấp
500
Tổng
8
4.000
35
Phường Hiệp
Bình
Nhà Văn hóa phường
200
Trường Mầm non Hoa Hồng
500
Trường Mầm non Sơn Ca
400
Trường Mầm non Hiệp Bình Chánh II
400
Trường Mầm non Hiệp Bình Chánh III
300
Trường Tiểu học Đào Sơn Tây
600
Trưng Tiu học Hiệp Bình Chánh
500
Trường Tiểu học Đặng Văn Bất
500
Trường Trung học cơ sở Hiệp Bình
500
Trường Trung học cơ sở Ngô Chí Quốc
500
Trường Trung học phổ thông Hiệp Bình
600
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Khuyến
400
Trường Đại học Luật
500
Tổng
13
5.900
36
Phường Hòa
Bình
Trạm Y tế phường (cơ sở 1)
50
Trạm Y tế phường (cơ sở 2)
50
Trường Tiểu học Đại Thành
150
12
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn
300
Trường Trung học cơ sở - Trung học phổ thông
Trương Vĩnh Ký
500
Trường Trung học phổ thông Trần Quang Khải
300
Tổng
6
1.350
37
Phường Hòa
Hưng
Trường Trung học cơ sở Cách Mạng Tháng Tám
230
Trường Trung học cơ sở Trần Phú (cơ sở 1)
500
Trường Trung học cơ sở Trần Phú (cơ sở 2)
400
Tổng
3
1.130
38
Phường
Khánh Hội
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị
1.000
Trường Tiểu học Lý Nhơn
200
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi
200
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Huệ
300
Trường Trung học cơ sở Chi Lăng
300
Tổng
5
2.000
39
Phường Linh
Xuân
Trường Mầm non Thỏ Ngọc
500
Trường Tiểu học Linh Tây
500
Trường Tiểu học Đỗ Tấn Phong
500
Trường Trung học cơ sở Linh Trung
500
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Bá
500
Tổng
5
2.500
40
Phường Long
Bình
Nhà Văn hóa phường Long Thạnh Mỹ
X
Trường Mầm non Long Bình
X
Trường Mầm non Long Sơn
X
Trường Tiểu học Long Bình
X
Trường Tiểu học Tạ Uyên
X
Trường Trung học cơ sở Long Bình
X
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Văn Tăng
X
Tổng
7
-
41
Phường Long
Phước
Chưa có thông tin
X
42
Phường Long
Trường
Trạm Y tế phường
X
Nhà Văn hóa Phường
X
Trường Mầm non Long Trường
X
Trường Tiểu học Phú Hữu
X
Trường Trung học cơ sở Long Trường
X
Trường Trung học cơ sở Phú Hữu
X
Trường Trung học phổ thông Long Trường
X
Trường Đại học Tài chính – Marketing
X
Tổng
8
-
13
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
43
Phường Minh
Phụng
Trụ sỦy ban Mặt trận Tquốc Việt Nam phường
250
Trạm Y tế phường (cơ sở 1)
100
Trạm Y tế phường (cơ sở 2)
100
Trạm Y tế phường (cơ sở 3)
100
Trạm Y tế phường (cơ sở 4)
50
Trạm Y tế phường (cơ sở 5)
50
Trạm Y tế phường (cơ sở 6)
100
Trường Mầm non 1
300
Trường Mầm non 4
300
Trường Mầm non 6
300
Trường Mầm non 7
300
Trường Tiểu học Hưng Việt
500
Trường Tiểu học Nguyễn Thi
500
Trường Tiểu học Phạm Văn Hai
500
Trường Tiểu học Âu
500
Trường Tiểu học Lê Đình Chinh
500
Trường Tiểu học Đề Thám
500
Trường Trung học cơ sở Lê Anh Xuân
500
Trường Trung học cơ sở Hậu Giang
500
Trường Trung học phổ thông Nam Kỳ Khởi Nghĩa
500
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Minh Hoàng
500
Tổng
21
6.950
44
Phường
Nhiêu Lộc
Trung tâm Y tế (cơ sở 1)
430
Trung tâm Y tế (cơ sở 2)
50
Trung tâm Y tế (cơ sở 3)
50
Trung tâm Y tế cơ sở 4
50
Trung tâm Y tế (cơ sở 5)
50
Câu lạc bộ Hưu trí Quận 3 (cũ)
128
Trường Mầm non 9 (cơ sở 1)
182
Trường Mầm non 9 (cơ sở 2)
50
Trường Mầm non 10 (cơ sở 1)
50
Trường Mầm non 10 (cơ sở 2)
50
Trường Mầm non 10 (cơ sở 3)
50
Trường Mầm non 10 (cơ sở 4)
50
Trường Mầm non 10 (cơ sở 5)
50
Trường Mầm non 11 (cơ sở 1)
50
Trường Mầm non 11 (cơ sở 2)
50
Trường Mầm non 13 (cơ sở 3)
50
Trường Mầm non 13 (cơ sở 4)
50
14
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Mầm non 14 (cơ sở 1)
95
Trường Mầm non 14 (cơ sở 2)
50
Trường Mầm non 14 (cơ sở 3)
50
Trường Mầm non 14 (cơ sở 4)
50
Trường Mầm non 14 (cơ sở 5)
50
Trường Mầm non 14 (cơ sở 6)
62
Trường Mầm non 14 (cơ sở 7)
50
Trường Tiểu học Nguyễn Việt Hồng
518
Trường Tiểu học Nguyễn Thi
185
Trường Tiểu học Trần Quang Diệu
217
Trường Tiểu học Trần Văn Đang
133
Trường Tiểu học Kỳ Đồng
923
Trường Tiểu học Trương Quyền
1.324
Trường Trung học cơ sở Bạch Đằng
475
Trường Trung học cơ sở Đoàn Thị Điểm
530
Trường Trung học cơ sở Lương Thế Vinh
377
Trường Trung học cơ sở Lương Thế Vinh
790
Tổng
34
7.316
45
Phường Phú
Định
Trường Mầm non Hoa Phượng
450
Trường Tiểu học Lý Thái Tổ
1.200
Trường Tiểu học Trần Nguyên Hãn
625
Trường Tiểu học Nguyễn Công Trứ
1200
Trường Trung học cơ sở Bình Đông
1500
Trường Trung học cơ sở Tùng Thiện Vương
1.600
Trường Trung học cơ sở Lê Lai
620
Trường Trung học phổ thông Võ Văn Kiệt
100
Trường Trung học phổ thông Ngô Gia Tự
650
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Thị Định
3500
Trường Trung p công nghơng thực thực phẩm
1.200
Chung cư M Phúc
6.412
Tổng
12
19.057
46
Phường Phú
Lâm
Trường Tiểu học Lam Sơn
500
Trường Tiểu học Him Lam
700
Trường Tiểu học Đặng Nguyên Cẩn
200
Trường Tiểu học Phú Lâm
1.000
Trường Tiểu học Trương Công Định
300
Trường Trung học cơ sở Đoàn kết
700
Trường Trung học phổ thông Mạc Đĩnh Chi
1.500
Trường Cao đẳng Giao tng vận tải Trung ương VI
700
15
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Chung cư 243 Tân Hòa Đông
1.000
Chung cư Sài Gòn Asiana
500
Chung cư Kiến Thành
500
Tổng
11
7.600
47
Phường Phú
Nhuận
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị phường
700
Trường Tiểu học Nguyễn Đình Chính
500
Tổng
2
1.200
48
Phường Phú
Thạnh
Trạm Y tế phường
600
Trường Mầm non Hoàng Anh
700
Trường Tiểu học Phan Chu Trinh
1.000
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
1.500
Trường Tiểu học Hiệp Tân
1.000
Trường Tiểu học Duy Tân
1.000
Trường Trung học cơ sở Đồng Khởi
1.200
Trường Trung học cơ sở Tân Thới Hòa
1.000
Trường Trung học cơ sở-Trung học phổ thông
Trần Cao Vân
1.000
Tổng
9
9.000
49
Phường Phú
Thọ Hòa
Chưa có thông tin
X
50
Phường Phú
Thọ
Nhà Thi đấu đa năng Phú Thọ
1.500
Rạp xiếc biểu diễn đa năng Phú Thọ
1.000
Trường Tiểu học Phú Thọ
150
Trường Tiểu học Quyết Thắng
300
Trường Trung học phổ thông Phú Thọ
500
Trường Trung học phổ thông Lữ Gia
400
Trường Trung học phổ thông Phú Thọ
400
Tổng
7
4.250
51
Phường Phú
Thuận
Trường Tiểu học Lê Anh Xuân
100
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Hưởng
100
Tổng
2
200
52
Phường
Phước Long
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Bá
2.000
Trường Tiểu học Trần Thị Bưởi
Trường Tiểu học Võ Văn Hát cơ sở 1
Trường Tiểu học Võ Văn Hát cơ sở 3
Trường Mầm non Hoa Lan
Tổng
4
2.000
53
Phường Sài
Gòn
Trường Mầm non 30/4 (cơ sở 1)
50
Trường Mầm non 30/4 (cơ sở 2)
50
Trường Mầm non Hoa Lư
50
16
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Mầm non Lê Thị Riêng (cơ sở 1)
50
Trường Mầm non Lê Thị Riêng (cơ sở 2)
50
Trường Tiểu học Hòa Bình (cơ sở 1)
100
Trường Tiểu học Hòa Bình (cơ sở 2)
50
Trường Tiểu học Nguyễn Bình Khiêm
100
Trường Trung học cơ sở Võ Trường Toản
100
Trung tâm Thể dục Thể thao Hoa Lư
2.000
Tổng
10
2.600
54
Phường Tam
Bình
Chung cư TDH RiverView
1.000
Chung cư Fresca Riverside
1.000
Chung cư Stown
1.000
Chung cư The Navita
2.000
Tòa nhà Sài Gòn Avenue
2.000
Giáo xứ Châu Bình
3.000
Giáo xứ Tam Hà
3.000
Đình Bình Đức
2.000
Chùa Vạn Đức
3.000
Trường Mầm non Hoa Mai
2.000
Trường Mầm non Họa Mi 3
500
Trường Mầm non Việt Anh
500
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tây
2.000
Trường Tiểu học Trần Văn Vân
1.000
Trường Tiểu học Tam Bình
1.000
Trường Tiểu học Trương Văn Hải
2.000
Trường Tiểu học Bình Chiểu
1.000
Trường Trung học cơ sở Tam Bình
2.000
Trường Trung học cơ sở Thái Văn Lung
2.000
Trường Trung học cơ sở Bình Chiểu
2.000
Trường Trung học cơ sở Dương Văn Thì
2.000
Trường Trung học phổ thông Bình Chiểu
2.000
Trường Trung học phổ thông Tam Phú
2.000
Tổng
23
40.000
55
Phường Tân
Bình
Nhà Văn hóa phường
100
Trường Mầm non 14
300
Trường Mầm non Bàu Cát
300
Trường Tiểu học Yên Thế
400
Trường Tiểu học Thân Nhân Trung
400
Trường Tiểu học Sơn Cang
400
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
400
17
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Trung học cơ sở Hoàng Hoa Thám
500
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Chí Thanh
600
Chung cư The Harmona
600
Tổng
10
4.000
56
Phường Tân
Định
ng ty TNHH MTV Môi trường Đô thThành phố
500
Trung tâm điều hành chương trình chống ngập
nước Thành phố (cũ)
200
Đình Nam Chơn
100
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục
thường xuyên
300
Trường Mầm non Bé Ngoan
800
Trưởng Tiểu học Đuốc Sống
300
Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng
700
Trường Trung học cơ sở Hunh Khương Ninh
200
Trường Trung học cơ sở Trần Văn Ơn
1.000
Tổng
9
4.100
57
Phường Tân
Hòa
Trường Mầm non Sơn Ca
140
Trường Mầm non 6
120
Trường Mầm non 8
120
Trường Mầm non 9
500
Trường Tiểu học Chi Lăng
500
Trường Tiểu học Đống Đa
500
Trường Tiểu học Hùng Vương
200
Trường Tiểu học Trần Văn Ơn
200
Trường Tiểu học Ngọc Hồi
400
Trường Trung học cơ sở Trần Văn Đan
300
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Gia Thiều
900
Trường Trung học cơ sở Mạc Đĩnh Chi
600
Trường Trung học cơ sở Quang Trung
500
Trường Trung học cơ sở Lý Thường Kiệt
400
Trường Trung học cơ sở Phạm Ngọc Thạch
500
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Thái Bình
500
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị phường
200
Tổng
17
6.580
58
Phường Tân
Hưng
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh
1.000
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
1.100
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thọ
1.200
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Thập
1.200
Trường Trung học cơ sở Trần Quốc Tuấn
800
Trường Mần non Tân Phong
300
18
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Đại học Tôn Đức Thắng
7.000
Đại học Nguyễn Tất Thành
700
Đại học RMIT
3.000
Tổng
9
16.300
59
Phường Tân
Mỹ
Trường Tiểu học Phú M 3
568
Trường Trung học cơ sở Hoàng Quốc Việt
2.827
Trường Trung học cơ sở Phạm Hữu Lầu
4.198
Trường Trung học phổ thông Ngô Quyền
2.814
Chung cư Tân M
2.250
Chung cư DockLand
1.000
Tổng
6
13.657
60
Phường Tân
Phú
Trạm Y tế phường
50
Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị phường
100
Trường Mầm non Phượng Hồng
100
Trường Mầm non Hướng Dương
100
Trường Mầm non Quỳnh Anh
100
Trường Tiểu học - Trung học cơ sở - Trung học
phổ thông Tân Phú
100
Trường Tiểu học - Trung học cơ sở - Trung học
phổ thông Hòa Bình
100
Trường Tiểu học Duy Tân
100
Trường Tiểu học Lê Thánh Tông
100
Trường Tiểu học Hồ Văn Cường
100
Trường Trung học cơ sở Thoại Ngọc Hầu
100
Trường Trung học cơ sở Hoàng Diệu
100
Trưng Trung học cơ sở-Trung học phổ thông T Đc
100
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi
100
Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin
100
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng
100
Trường Đại học Văn Hiến
100
Chung cư Baybylon
100
Chung cư Âu Cơ Tower
100
Chung cư Oriental Plaza
100
Chung cư Valéo
100
Chung cư Trung Đông
100
Chung cư Sen Xanh
100
Chung cư Sài Gòn Town
100
Chung cư Đặng Thành
100
Chung cư Khang Phú
100
Chung cư IDICO
100
19
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Chung cư Topaz
100
Chung cư Carillon 5
100
Chung cư Resgreen
100
Chung cư The Rubyland
100
Chung cư Hòa Bình
100
Tổng
32
3.150
61
Phường Tân
Sơn Hòa
Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
phường
500
Nhà thờ Tân Chí Linh
500
Nhà thờ Vinh Sơn
500
Trường Mầm non 3 (cơ sở 1)
200
Trường Mầm non 3 (cơ sở 2)
200
Trường Mầm non 1A
200
Trường Tiểu học Nguyễn Thanh Tuyền
500
Trường Tiểu học Bình Giã 1
200
Trường Tiểu học Bình Giã 2
200
Trường Trung học cơ sở Ngô S Liên
500
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường
500
Chùa Hải Quang
500
Tổng
12
4.500
62
Phường Tân
Sơn Nhất
Trạm Y tế phường
40
Trường Mầm non 4
150
Trường Mầm non 7
100
Trường Mầm non Quận
150
Trường Mầm non Tân Sơn Nhất
200
Trường Mầm non Tuổi Xanh
100
Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ
200
Trường Tiểu học Phạm Văn Hai
150
Trường Tiểu học Tân Sơn Nhất
200
Trường Tiểu học Bành Văn Trân
150
Trường Tiểu học Bành Văn Trân (cơ sở 1)
100
Trường Tiểu học Bành Văn Trân (cơ sở 2)
100
Trường Tiểu học Bành Văn Trân (cơ sở 3)
100
Trường Trung học cơ sở Ngô Sĩ Liên
150
Trường Trung học cơ sở Tân Bình
200
Trường Trung học phổ tng Nguyễn Thượng Hiền
300
Trường Cao đẳng Lý Tự Trọng
2.000
Trung tâm cung ứng dịch vụ Văn hóa - Thể thao
phường
500
Tổng
18
4.890
20
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
63
Phường Tân
Sơn Nhì
Trạm Y tế phường
50
Trường Trung học cơ sở Đặng Trần Côn
350
Trường Trung học phổ thông Lê Trọng Tấn
450
Chung cư The Garden
550
Chung cư Melody
450
Tổng
5
1.850
64
Phường Tân
Sơn
Trạm Y tế phường
200
Trường Mầm non 15
300
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Kị
500
Trường Tiểu học Tân Trụ
500
Chung cư Phúc Yên
1.000
Chung cư Vườn Hồng Ngọc
1.000
Chung cư Tân Trụ
1.000
Nhà thờ Hy Vọng
500
Tổng
8
5.000
65
Phường Tân
Tạo
Trung tâm Văn hóa liên phường
1.500
Liên đoàn Lao động quận Bình Tân (cũ)
200
Trường Mầm non Tân Tạo
1.500
Trường Tiểu học Tân Tạo A
1.500
Trường Trung học cơ sở Tân Tạo A
1.500
Tổng
5
6.200
66
Phường Tân
Thới Hiệp
Nhà Văn hóa phường
X
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
X
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Hiền
X
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Chí Thanh
X
Trường Trung học cơ sở Lê Văn Thọ
X
Trường Trung học phổ thông Võ Trường Toản
X
Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật
X
Tổng
7
-
67
Phường Tân
Thuận
Liên đoàn Lao động Quận 7 (cũ)
100
Nhà Thi đấu đa năng Trung tâm Thể dục Ththao
2.000
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Quận 7 (cũ)
300
Toà nhà Petrolimex
300
Khu lưu trú Khu chế xuất Tân Thuận
1.500
Chung cư Hoàng Kim
200
Trường Mầm non 19-5
360
Trường Mầm non Hoa Sen
300
Trường Tiểu học Tân Hưng 2
350
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định
500
21
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Tiểu học Kim Đồng
300
Trường Tiểu học Tân Thuận Đông (cơ sở 1)
500
Trường Tiểu học Tân Thuận Đông (cơ sở 2)
400
Trường Tiểu học Đặng Thùy Trâm (cơ sở 1)
550
Trường Tiểu học Đặng Thùy Trâm (cơ sở 2)
240
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Hiền
500
Trường Trung học cơ sở Hunh Tấn Phát
400
Trường Đại học Tài chính Marketing
500
Tổng
18
9.300
68
Phường Tăng
Nhơn Phú
Trường Trung học cơ sở Hoa Lư
300
Trường Trung học cơ sở Tân Phú
200
Trường Trung học cơ sở Trần Quốc Toản
400
Trường Trung học phổ thông Dương Văn Thì
400
Tổng
4
1.300
69
Phường Tây
Thạnh
Trạm Y tế phường
140
Trung tâm Cung ứng dịch vụ Văn hóa - Thể thao
2.200
Giáo xứ Nhân Hòa
560
Trường Mầm non Hoa Hồng
280
Trường Tiểu học Lê Lai
680
Trường Trung học cơ sở Lê Lợi
1.600
Trường Trung học cơ sở Hồng Đức
500
Trường Trung học phổ thông y Thạnh
1.520
Trường Đại học Công Thương
1.600
Chung cư Khu công nghiệp Tân Bình
4.746
Chung cư Sơn kỳ 1, 2
2.170
Tổng
11
15.996
70
Phường
Thạnh Mỹ
Tây
Trường Mầm non 21
50
Trường Tiểu học Phù Đổng
50
Trường Tiểu học Thạnh Mỹ Tây
50
Trường Tiểu học Nguyễn Ngọc Phương
50
Trường Tiểu học Cửu Long
50
Trường Trung học cơ sở Đống Đa
50
Trường Trung học cơ sở Cửu Long
50
Trường Trung học cơ sở Phú M
50
Cao ốc The Manor
100
Cao ốc 518 Điện Biên Phủ
50
Chung cư Nguyễn Ngọc Phương
100
Chung cư Phạm Viết Chánh
50
Chung cư Cantavil – Hoàn Cầu
100
22
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Chung cư Ruby, Topaz, Sapphia
200
Chung cư Lô D cầu Thủ Thiêm
50
Chung cư Thế Kỷ 21
200
Chung cư 41 Bis
50
Chung cư Bắc Bình
50
Chung cư Greenfield
200
Chung cư Wilton
200
Chung cư Samland
100
Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ
100
Trường Đại học Giao thông vận tải
100
Trường Đại học Ngoại Thương
200
Trường Trung cấp Tôn Đức Thắng
50
Tổng
25
1.850
71
Phường Thới
An
Trường Mầm non Hồng Yến
300
Trường Mầm non Sơn Ca 2
300
Trường Mầm non Họa Mi 1
300
Trường Mầm non Sơn Ca 9
300
Trường Mầm non Mai Vàng
300
Trường Mầm non Hoa Đỗ Quyên
300
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Thệ
500
Trường Tiểu học Quới Xuân
500
Trường Tiểu học Kim Đồng
500
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
500
Trường Trung học cơ sở Lương Thế Vinh
500
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trung Trực
500
Trường Trung học cơ sở Tô Ngọc Vân
500
Tổng
13
5.300
72
Phường
Thông Tây
Hội
Bệnh viện quận Gò Vấp
2.000
Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại Hồng Ngọc
800
Giáo xứ Thạch Đà
500
Chùa Thới Hòa
500
Trường Mầm non Hương Sen
200
Trường Mầm non Hạnh Thông Tây
1.000
Trường Mầm non Vàng Anh
300
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh
400
Trường Tiểu học An Hội
300
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
1.000
Trường Tiểu học Chi Lăng
700
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du
1.000
23
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Trung học cơ sở Thông Tây Hội
700
Trường Trung học cơ sở Phạm Văn Chiêu
500
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Công Trứ
1.500
Trường Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Miền Nam
500
Trường Trung cấp nghề Quang Trung
700
Tổng
17
12.600
73
Phường Thủ
Đức
Chưa có thông tin
X
74
Phường
Trung Mỹ
Tây
Trạm Y tế phường
200
Bệnh viện Trung Mỹ Tây
500
Trung tâm Văn hóa Thể thao phường
500
Nhà Văn hóa phường Tân Chánh Hiệp (cũ)
500
Trường Tiểu học Quang Trung
500
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Anh Ninh
500
Trường Trung học cơ sở Trần Quang Khải
500
Tổng
7
3.200
75
Phường Vĩnh
Hội
Trung tâm Hội nghị - Tiệc cưới Riverside Palace
2.000
Trường tâm Cung ứng dịch vụ Văn hóa - Thể thao
phường Khánh Hội (cơ sở 3)
377
Trường tâm Cung ứng dịch vụ Văn hóa - Thể thao
phường Khánh Hội (cơ sở 2)
135
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục
thường xuyên Quận 4 (cũ)
182
Trường Mầm non Nguyễn Tất Thành
277
Trường Tiểu học Đặng Trần Côn
380
Trường Tiểu học Đoàn Thị Điểm
288
Trường Tiểu học Vĩnh Hội
278
Trường Tiểu học Lê Thánh Tôn
243
Trường Tiểu học Nguyễn Huệ 1
167
Tổng
10
4.327
76
Phường Vườn
Lài
Chưa có thông tin
X
77
Phường Xóm
Chiếu
Trường Mầm non Ban Mai
950
Trường Mầm non Sao Mai 12
189
Trường Mầm non Sao Mai 13
103
Trường Mầm non 15
244
Trường Tiểu học Bạch Đằng
256
Trường Tiểu học Bến Cảng
240
Trường Tiểu học Nguyễn Thái Bình
817
24
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Trung học cơ sở Đinh Bộ Lĩnh
209
Trường Trung học cơ sở Tăng Bạt Hổ
1.274
Trường Trung học cơ sở Khánh Hội A
684
Tổng
10
4.722
78
Phường Xuân
Hòa
Trung tâm Y tế
700
Nhà số 391 Nam Kỳ Khởi Nghĩa
100
Bệnh viện Y học cổ truyền
1.000
Trường Mầm non 7A
100
Chùa Vĩnh Nghiêm
1.000
Chùa Chantarangsay
250
Tổng
6
3.150
79
Xã An Nhơn
Tây
Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã
500
Trạm Y tế xã
100
Trường Mầm non An P
100
Trường Mầm non Hoàng Minh Đạo
300
Trường Tiểu học Phú Mỹ Hưng
500
Trường Tiểu học An Phú (cơ sở 1)
200
Trường Tiểu học An Phú (cơ sở 2)
200
Trường Trung học cơ sở Phú M Hưng
500
Trường Trung học cơ sở An Phú
1.000
Trường Trung học phổ thông An Nhơn Tây
500
Bệnh viện Đa khoa Củ Chi
500
Tổng
11
4.400
80
Xã An Thới
Đông
Trung tâm Văn hóa Thể thao xã
800
Trường Trung học cơ sở An Thới Đông
200
Trường Trung học cơ sở Lý Nhơn
950
Trường Trung học cơ sở Doi Lầu
800
Tổng
4
2.750
81
Xã Bà Điểm
Trường Mầm non Bà Điểm
400
Trường Mầm non Bé Ngoan 3
500
Trường Mầm non Bông Sen 1
260
Trường Mầm non Xuân Thới Thượng
400
Trường Tiểu học Mỹ Huề
700
Trường Tiểu học Nam Kỳ Khởi Nghĩa
500
Trường Tiểu học Tây Bắc Lân
2.000
Trường Tiểu học Ngã Ba Giồng
1.300
Trường Tiểu học Bùi Văn Ngữ
1.700
Trường Tiểu học Xuân Thới Thượng
1.300
Trường Trung học cơ sở Hà Huy Tập
1.400
25
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Trung học cơ sở Phan Công Hớn
600
Trường Trung học cơ sở Xuân Thới Thượng
900
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Bứa
1.200
Trường Trung học cơ sở Bùi Văn Thủ
1.200
Tổng
15
14.360
82
Xã Bình
Chánh
Trường Tiểu học An Phú Tây 2
300
Trường Trung học cơ sở Tân Quý Tây
400
Tổng
2
700
83
Xã Bình
Hưng
Chưa có thông tin
X
84
Xã Bình
Khánh
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp Giáo dục
thường xuyên xã
1.000
Trung tâm Văn hóa xã
300
Trường Mầm non Tam Thôn Hiệp
600
Trường Tiểu học Tam Thôn Hiệp
800
Trường Tiểu học An Nghĩa
800
Trường Trung học cơ sở Tam Thôn Hiệp
900
Tổng
6
4.400
85
Xã Bình Lợi
Trường Tiểu học Vườn Thơm
100
Trường Tiểu học Cầu Xáng
100
Trường Tiểu học Bình Lợi
100
Trường Tiểu học Lê Minh Xuân (cơ sở 2)
100
Trường Tiểu học Lê Minh Xuân (cơ sở 3)
100
Trương Trung học cơ sở Lê Minh Xuân
100
Trường Trung học cơ sở Bình Lợi
100
Trường Trung học cơ sở Gò Xoài
100
Trương Trung học phổ thông Lê Minh Xuân
100
Trương Trung học phổ thông Năng Khiếu
100
Tổng
10
1.000
86
Xã Bình M
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã (cũ)
300
Nhà Văn hóa xã
300
Khu Văn hóa Thể thao đa năng xã
50
Trạm Y tế (xã Trung An cũ)
50
Trạm Y tế xã (xã Bình Mỹ cũ)
50
Trạm Y tế xã (xã Hòa Phú cũ)
50
Trường Mầm non Bình Mỹ (cơ sở 1)
100
Trường Mầm non Bình Mỹ (cơ sở 2)
200
Trường Tiểu học Trung An
200
Trường Tiểu học Bình Mỹ 2
500
Trường Tiểu học Hòa Phú
500
26
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Trung học cơ sở Trung An
200
Trường Trung học cơ sở Bình Hòa
500
Trường Trung học cơ sở Hòa Phú
500
Ký túc xá khu công nghiệp Đông Nam
1.000
Tổng
15
4.500
87
Xã Cần Giờ
Nhà Văn hóa ấp Đồng Hòa
100
Nhà Văn hóa ấp Đồng Tranh
150
Trung tâm Bồi dưỡng chính trị
800
Nhà Thi đấu thể dục thể thao
800
Trung tâm Dịch vụ Cungng Văn hóa - Thể thao
400
Trường Tiểu học Long Thạnh
200
Trường Tiểu học Hòa Hiệp
400
Trường Tiểu học Cần Thạnh (cơ sở 1)
800
Trường Tiểu học Cần Thạnh (cơ sở 2)
500
Trường Tiểu học Đồng Hòa
200
Trường Trung học cơ sở Cần Thạnh
800
Trường Trung học cơ sở Long Hòa
1.000
Trường Trung học phổ thông Cần Thạnh
700
Tổng
13
6.850
88
Xã Củ Chi
Trường Tiểu học Tân Phú
300
Trường Tiểu học Phước Vĩnh An
300
Tổng
2
600
89
Xã Đông
Thạnh
Cụm Văn hóa - Thể thao xã
500
Cụm Văn hóa - Thể thao Nhị Bình
300
Trạm Y tế xã (cơ sở 1)
200
Trạm Y tế xã (cơ sở 2)
100
Trường Mầm non Sơn Ca
600
Trường Tiểu học Hoàng Hoa Thám
600
Trường Tiểu học Trần Văn Danh
400
Trường Tiểu học Võ Văn Thặng
500
Trường Trung học cơ sở Đặng Công Bỉnh
600
Trường Trung học cơ sở Đông Thạnh
500
Trường Trung học cơ sở Đặng Thúc Vịnh
700
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Hữu Tiến
600
Tổng
12
5.600
90
Xã Hiệp
Phước
Nhà Văn hóa -Thể thao xã Nhơn Đức (cũ)
500
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nhơn Đức (cũ)
500
Nhà Văn hóa Thể Thao xã Hiệp Phước (cũ)
500
Khu cư xá Nhà máy điện Hiệp Phước
1.000
27
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trung Tâm Giáo nghề nghiệp - Giáo dục thường
xuyên huyện Nhà Bè (cũ)
200
Trường Mầm non Hướng Dương
1.000
Trường Mẫu giáo Đồng Xanh
1.000
Trường Mẫu giáo Sao Mai
800
Trường Tiểu học Lê Lợi
1.000
Trường Tiểu học Lê Văn Lương
1.000
Trường Tiểu học Dương Văn Lịch
1.000
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Tạo
1.000
Trường Trung học cơ sở Hai Bà Trưng
1.000
Trường Trung học cơ sở Hiệp Phước
1.000
Trường Trung học phổ thông Long Thới
1.000
Bưu điện Hiệp Phước
100
Tổng
16
12.600
91
Xã Hóc Môn
Trạm Y tế xã Hóc Môn (Tân Hiệp cũ)
100
Trạm Y tế xã Hóc Môn (Thị Trấn cũ)
100
Trạm Y tế xã Hóc Môn (Tân Xuân cũ)
100
Trường Mầm non Bé Ngoan
500
Trường Mầm non Bé Ngoan 1
500
Trường Mầm non 23-11
500
Trường Mầm nonn Hòa
500
Trường Mầm non Tân Hiệp
500
Trường Mầm non Tân Xuân
500
Trường Mầm non Mỹ Hòa
500
Trường Tiểu học Nguyễn An Ninh
1.000
Trường Tiểu học Trương Văn Ngài
1.000
Trường Tiểu học Cầu Xáng
1.000
Trường Tiểu học Tân Hiệp
1.000
Trường Tiểu học Mỹ Hòa
1.000
Trường Tiểu học Ấp Đình
1.000
Trường Trung học cơ sở Tô Ký
1.000
Trường Trung học cơ sở Nguyễn An Khương
1.000
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Minh Khai
1.000
Trường Trung học cơ sở Đỗ Văn Dậy
1.000
Trường Trung học phổ thông Hồ Thị Bi
1.500
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Hóc Môn
1.500
Trường Đi học Ngoại ng- Tin hc Huflit ( sở 2)
1.500
Trường Trung cấp Bách Nghệ
1.500
Tổng
24
19.800
28
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
92
Xã Hưng
Long
Trạm Y tế Hưng Long
200
Trạm Y tế Qui Đức
200
Trạm Y tế Đa Phước
200
Trường Mầm non Ngọc Lan
100
Trường Mầm non Đa Phước
200
Trường Mầm non Phong Lan
100
Trường Mầm non Quỳnh Anh
200
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Trân
200
Trường Tiểu học Qui Đức
250
Trường Tiểu học Hưng Long
200
Trường Tiểu học Rạch Giá
300
Trường Trung học cơ sở Đa Phước
200
Trường Trung học cơ sở Qui Đức
200
Trường Trung học cơ sở Hưng Long
300
Tổng
14
2.850
93
Xã Nhà Bè
Trung tâm Cung ứng Dịch vụ Văn hóa Thể thao
200
Trung tâm Sinh hoạt Thanh thiếu niên huyện (cũ)
440
Trụ sở Ủy ban nhân dân Thị trấn (cũ)
300
Trạm Y tế xã Phú Xuân (cũ)
100
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phước Lộc (cũ)
400
Nhà Thiếu nhi huyện Nhà Bè (cũ)
300
Nhà Văn hóa xã Phước Lộc (cũ)
450
Trung tâm Y tế dự phòng huyện (cũ)
100
Chùa Thiên Ấn
200
Nhà thờ Tin Lành
440
Khu dân cư làng Đại Học
1.900
Trường Tiểu học Trần Thị Ngọc Hân
650
Trường Tiểu học Lâm Văn Bền
2.200
Trường Tiểu học Nguyễn Bình
660
Trường Tiểu học Tạ Uyên
850
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Bỉnh Khiêm
1.000
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Qu
850
Trường Trung học cơ sở Phước Lộc
1.300
Trường Trung học cơ sở Lê Văn Hưu
1.100
Trường Trung học cơ sở Lê Quang Định
450
Tổng
20
13.890
94
Xã Nhuận
Đức
Trường Mầm non Nhuận Đức
500
Trường Mầm non Trung Lập Hạ
500
Trường Mầm non Phạm Văn Cội (cơ sở 2)
500
29
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Tiểu học Phạm Văn Cội
800
Trường Tiểu học Nhuận Đức (cơ sở 1)
300
Trường Tiểu học Nhuận Đức (cơ sở 2)
800
Trường Tiểu học Lê Văn Thế
1.000
Trường Tiểu học Trung Lập Hạ
1.000
Trường Trung học cơ sở Nhuận Đức
1.000
Trường Trung học cơ sở Trung Lập Hạ
1.000
Trường Trung học cơ sở Phạm Văn Cội
1.000
Tổng
11
8.400
95
Xã Phú Hòa
Đông
Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Tân Trung
500
Trường Trung học sở Tân Thạnh Đông ( s1)
500
Trường Trung học cơ sởn Thạnh Đông ( sở 2)
500
Trường Trung học phổ thông Trung Phú
1.000
Trường Trung học phổ thông Phú Hòa Đông
1.000
Tổng
5
3.500
96
Xã Tân An
Hội
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tân An Hội (cũ)
300
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phước Hiệp (cũ)
500
Trường Mầm non Tân An Hội
700
Trường Tiểu học Nguyễn Văn Lịch
400
Trường Trung học cơ sở Tân An Hội
1.000
Tổng
5
2.900
97
Xã Tân Nhựt
Chưa có thông tin
X
98
Xã Tân Vĩnh
Lộc
Trạm Y tế xã (02 trạm)
100
Văn phòng ấp (23 văn phòng)
2.300
Trường Mầm non (có 45 trường trên địa bàn xã)
4.500
Trường Tiểu học (có 06 trường trên địa bàn xã)
2.400
Trường Trung học cơ sở (có 03 trường trên địa
bàn xã)
1.500
Tổng
79
10.800
99
Xã Thái Mỹ
Trường Mầm non Thái Mỹ
200
Trường Mầm non Phước Thạnh
250
Trường Mầm non Trung Lập Thượng
200
Trường Tiểu học Thái Mỹ
300
Trường Tiểu học Trung Lập Thượng
250
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Sơ
400
Trường Trung học cơ sở Phước Thạnh
300
Trường Trung học cơ sở Trung Lập Thượng
300
Trường Trung học phổ thông Quang Trung
500
Tổng
9
2.700
30
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
100
Xã Thạnh An
Trường Tiểu học Thạnh An
400
Trường Mầm non Thạnh An
300
Trường Trung học cơ s- Trung học phổ thông
Thạnh An
500
Đồn Biên phòng Thạnh An
100
Trung tâm Văn hóa thể thao xã
200
Chùa Hưng Lợi Tự
200
Phân hiệu Trường Tiểu học Thạnh An (điểm
trường Thiềng Liềng)
300
Tổng
7
2.000
101
Xã Vĩnh Lộc
Trạm Y tế xã
50
Trường Tiểu học Huỳnh Văn Bánh
400
Trường Trung học cơ sở Đồng Đen
300
Tổng
3
750
102
Xã Xuân
Thới Sơn
Trường Mầm non Hướng Dương
400
Trường Tiểu học Nhị Tân
400
Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Tạ Uyên
600
Trường Trung học cơ sở Chính Thắng (cơ sở 1)
300
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Hồng Đào
300
Tổng
5
2.000
103
Phường Bình
Dương
Chưa có thông tin
X
104
Phường
Chánh Hiệp
Trung tâm Văn hóa phường (khu Định Hòa 5)
5.000
Trung tâm Văn hóa phường (khu Chánh Lộc 3)
1.000
Đình Tương Bình Hiệp
1.000
Trường Tiểu học - Trung học cơ sở ơng Bình Hiệp
2.000
Trường Trung học cơ sở Định Hòa
1.000
Trường Trung học cơ sở Bình Phú
2.000
Tổng
6
12.000
105
Phường Thủ
Dầu Một
Trường Tiểu học Phú Thọ
700
Trường Trung học cơ sở Chánh Nghĩa
800
Tổng
2
1.500
106
Phường Phú
Lợi
Trường Tiểu học Phú Hòa 3
700
Trường Tiểu học Phú Lợi
800
Tổng
2
1.500
107
Phường Đông
Hòa
Trường Mầm non Hoa Hồng 3
300
Trường Tiểu học Nguyễn Khuyến
500
Trường Tiểu học Đông Hòa C
500
Trường Trung học cơ sở Bình An
500
31
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Trung học cơ sở Bình Thắng B
500
Trường Trung học cơ sở Đông Hòa
500
Trường Trung học phổ thông Bình An
500
Tổng
7
3.300
108
Phường Dĩ
An
Trường Tiểu học An Bình
300
Trường Tiểu học An Bình B
300
Trường Tiểu học Tân Đông Hiệp B
300
Trường Tiểu học - Trung học cơ sở - Trung học
phổ thông Phan Chu Trinh
300
Trường Trung học cơ sở Dĩ An
300
Trường Trung học cơ sở An Bình
300
Trường Trung học phổ thông Dĩ An
300
Trường Trung học phổ thông Nguyễn An Ninh
300
Trường Cao đẳng nghề Dĩ An
300
Tổng
9
2.700
109
Phường Tân
Đông Hiệp
Trường Tiểu học Tân Đông Hiệp C
500
Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân
500
Trường Trung học cơ sở Tân Đông Hiệp B
500
Trường Trung học cơ sở Tân Bình
500
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Thị Minh
Khai
500
Tổng
5
2.500
110
Phường
Thuận An
Trường Mầm non Hoa Mai 3
500
Trường Tiểu học An Sơn
400
Trường Tiểu học Hưng Định
500
Trường Tiểu học Hồ Văn Mên
400
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh
600
Trường Trung học cơ sở Trần Đại Nghĩa
600
Trường Trung học cơ sở Trịnh Hoài Đức
700
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trung Trực
800
Trường Trung học phổ thông Trịnh Hoài Đức
800
Tổng
9
5.300
111
Phường
Thuận Giao
Chưa có thông tin
X
112
Phường An
Phú
Trường Mầm non Hoa Mai 5
500
Trường Mầm non Hoa Cúc 10
800
Trường Tiểu học An Phú
1.000
Trường Tiểu học An Phú 2
1.000
Trường Tiểu học An Phú 3
1.000
Trường Tiểu học Tuy An
1.000
32
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Tiểu học Lê Thị Trung
1.000
Tổng
7
6.300
113
Phường Bình
Hòa
Trạm Y tế phường
110
Trung tâm Văn hóa, Thể thao và Học tập cộng
đồng
2.500
Trung tâm Giáo dục thường xuyên - kỹ thuật -
hướng nghiệp
1.000
Đình thần Bình Đáng
750
Đình thần Đồng An
100
Miếu Thần Nông
50
Trường Mầm non Hoa Cúc 6
1.000
Trường Mầm non Hoa Cúc 9
1.000
Trường Mầm non Bình Hòa
1.000
Trường Tiểu học Bình Hòa (cơ sở 1)
1.000
Trường Tiểu học Bình Hòa (cơ sở 2)
1.000
Trường Tiểu học Vĩnh Phú (cũ)
200
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Thái Bình
1.000
Tổng
13
10.710
114
Phường Lái
Thiêu
Trường Trung học cơ sở Trần Quốc Toản
700
Trường Trung học cơ sở Tân Thới
600
Trường Trung học cơ sở Phú Long
600
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Trãi
500
Tổng
4
2.400
115
Phường Vĩnh
Tân
Trường Tiểu học Vĩnh Tân
300
Trường Trung học cơ sở Vĩnh Tân
400
Trường Trung học cơ sở Tân Bình
400
Trường Trung học phổ thông Tân Bình
600
Tổng
4
1.700
116
Phường Bình
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng phưng
1.000
Trường Tiểu học Hội Nghĩa
300
Trường Tiểu học Bình Mỹ
400
Trường Trung học cơ sở Hội Nghĩa
400
Tổng
4
2.100
117
Phường Tân
Uyên
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng (Ấp Tân
Lập 4)
100
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng (Ấp Rạch
Rỡ)
100
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng (Ấp Điều
Hòa)
100
Trường Tiểu học Uyên Hưng A
200
33
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Trung học cơ sở Lê Thị Trung
200
Tổng
5
700
118
Phường Tân
Khánh
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng (Ấp
Thạnh Hòa)
400
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng (Khu phố
Khánh Hội)
450
Trường Mầm non Tân Phước Khánh
200
Trường Mầm non Tân Phước Khánh
230
Trường Mầm non Hoa Sen
510
Trường Mầm non Thạnh Hội
680
Trường Mầm non Thạnh Phước
250
Trường Tiểu học Tân Phước Khánh A
600
Trường Tiểu học Tân Phước Khánh B
550
Trường Tiểu học Tân Vĩnh Hiệp A
600
Trường Tiểu học Tân Vĩnh Hiệp B
544
Trường Tiểu học Thạnh Hội
650
Trường Tiểu học Thạnh Phước
300
Trường Tiểu học Thái Hoà B
670
Trường Trung học cơ sở Tân Phước Khánh
579
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Quốc Phú
580
Trường Trung học cơ sở Thái Hoà
500
Tổng
17
8.293
119
Phường Tân
Hiệp
Trường Mầm non Hoa Hướng Dương
400
Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Tân Hiệp
500
Trường Tiểu học Khánh Bình
500
Trường Trung học cơ sở Khánh Bình
1.000
Tổng
4
2.400
120
Phường Tây
Nam
Trường Tiểu học An Tây (cơ sở 1)
X
Trường Tiểu học An Tây (cơ sở 2)
X
Nhà Văn hóa xã Thanh Tuyền (cũ)
X
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Thanh Tuyền (cũ)
X
Trường Tiểu học Bến Súc
X
Trường Trung học cơ sở Thanh Tuyền
X
Trường Trung học phổ thông Thanh Tuyền
X
Tổng
7
-
121
Phường Long
Nguyên
Chưa có thông tin
X
122
Phường Bến
Cát
Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn
600
Trường Tiểu học Tân Hưng
300
34
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Trung học cơ sở Lai Hưng
500
Trường Trung học cơ sở Lê Quý Đôn
800
Trường Trung học cơ sở Mỹ Phước
500
Tổng
5
2.700
123
Phường Hòa
Lợi
Trường Mầm non Hòa Lợi
300
Trường Tiểu học Tân Định
300
Trường Tiểu học Nguyễn Thái Bình
500
Trường Trung học cơ sở Bình Phú
500
Tổng
4
1.600
124
Phường Thới
Hòa
Trường Tiểu học Thới Hòa
900
Trường Tiểu học Trần Văn Ơn
900
Trường Trung học cơ sở Thới Hòa
900
Trường Trung học cơ sở Lý Tự Trọng
900
Tổng
4
3.600
125
Phường Phú
An
Trường Tiểu học Tân An
700
Trường Trung học cơ sở Hiệp An
800
Trường Trung học cơ sở Trần Bình Trọng
900
Tổng
3
2.400
126
Phường
Chánh Phú
Hòa
Trường Mầm non Hưng Hòa
1.000
Trường Tiểu học Chánh Phú Hòa
2.000
Trường Tiểu học Hưng Hòa
2.000
Trường Trung học cơ sở Chánh Phú Hòa
2.000
Trường Trung học cơ sở Quang Trung
2.000
Tổng
5
9.000
127
Xã Bắc Tân
Uyên
Trung tâm Văn hóa Học tập cộng đồng Tân
Định
200
Nhà đội 7 Nông trường cao su Nhà Nai
50
Tổng
2
250
128
Xã Thường
Tân
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã (cũ)
50
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã (cũ)
200
Trường Mầm non Hiếu Liên
100
Trường Mầm non Hoa Anh Đào
250
Trường Mầm non Thường Tân
220
Trường Tiểu học Hiếu Liêm
300
Trưởng Tiểu học Lạc An
200
Trường Tiểu học Thường Tân
200
Trường Trung học cơ sở Lạc An
200
Trường Trung học cơ sở - Trung học phổ thông
Thường Tân
300
Tổng
10
2.020
35
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
129
Xã Phú Giáo
Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục
thường xuyên
200
Trường Mầm non Hoạ Mi
170
Trường Mầm non Phước Vĩnh
70
Trường Mầm non Tam Lập
50
Trường Tiểu học An Bình A
200
Trường Tiểu học An Bình B
150
Trường Tiểu học Phước Vĩnh A
100
Trường Tiểu học Phước Vĩnh B
100
Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Tam Lập
150
Trường Trung học cơ sở An Bình
200
Trường Trung học cơ sở Trần Hưng Đạo
200
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi
300
Trường Trung học phổ thông Phước Vĩnh
150
Tổng
13
2.040
130
Xã Phước
Thành
Trường Mầm non An Thái
100
Trường Mầm non Phước Sang
50
Trường Tiểu học Phước Sang
200
Trường Tiểu học Tân Hiệp (cơ sở 1)
200
Trường Tiểu học Tân Hiệp (cơ sở 2)
50
Trường Tiểu học An Thái
100
Trường Trung học cơ s- Trung học phổ thông
Nguyễn Huệ
200
Tổng
7
900
131
Xã Phước
Hòa
Trường Mầm non Vĩnh Hòa (Ấp Vĩnh Tiến)
400
Trường Mầm non Phước Hòa (Ấp 1A)
400
Trường Tiểu học Phước Hòa A (Ấp 1A)
400
Trường Tiểu học Phước Hòa B (Ấp 1B)
400
Trường Tiểu học Vĩnh Hòa A (Ấp Vĩnh Tiến)
500
Trường Tiểu học Vĩnh Hòa B (Ấp Trảng Sắn)
400
Trường Trung học cơ sở Phước Hòa (Ấp 1B)
800
Trường Trung học sở Vĩnha (Ấp Vĩnh
Tiến)
1.000
Trường Trung học phổ thông Phước Hòa (Ấp 1B)
1.000
Tổng
9
5.300
132
Xã An Long
Trường Mầm non Tân Long
200
Trường Mầm non An Long
200
Trường Mầm non An Linh
200
Trường Tiểu học An Long
200
Trường Tiểu học Tân Long
200
36
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Tiểu học-Trung học cơ sở An Linh
500
Tổng
6
1.500
133
Trừ Văn
Thố
Chưa có thông tin
X
134
Xã Bàu Bàng
Trường Tiểu học Bàu Bàng
1.000
Trường Trung học cơ sở Bàu Bàng
1.000
Trường Trung học phổ thông Bàu Bàng
1.000
Tổng
3
3.000
135
Xã Minh
Thạnh
Nhà văn hóa (xã Minh Hòa cũ)
100
Nhà văn hóa (xã Minh Thạnh cũ)
100
Nhà văn hóa (xã Minh Tân cũ)
100
Trường Tiểu học Minh Hòa
500
Trường Tiểu học Hòa Lộc
500
Trường Tiểu học Minh Thạnh
500
Trường Tiểu học Minh Tân
500
Trường Trung học cơ sở Minh Thạnh
300
Trường Trung học cơ sở Minh Tân
500
Trường Trung học cơ s- Trung học phổ thông
Minh Hòa
500
Tổng
10
3.600
136
Xã Long Hòa
Trung tâm Văn hóa Học tập cộng đồng xã
600
Phòng khám Đa khoa khu vực Long Hòa
150
Nhà Văn hóa Đội sản xuất Nông trường cao su (cơ
sở 1, cơ sở 2)
400
Trường Mầm non Họa Mi
250
Trường Mầm non Long Tân
250
Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Long Tân
1.000
Trường Trung học cơ sở Long Hòa
500
Trường Trung học phổ thông Long Hòa
500
Tổng
8
3.650
137
Xã Dầu
Tiếng
Trụ sở Công an Thị trấn Dầu Tiếng (cũ) thuộc ấp
Định Thành
50
Trụ sở Công an xã Định Hiệp (cũ) thuộc ấp Hiệp
Phước
50
Trụ sở Công an xã Định An (cũ) thuộc ấp An
Phước
50
Trường Tiểu học Định An (ấp An Thọ)
150
Trường Trung học cơ sở Định An (ấp An Phước)
150
Trường Tiểu học Dầu Tiếng (ấp Sân Bay)
300
Trường Tiểu học Ngô Quyền (ấp Chợ Sáng)
300
37
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Bỉnh Khiêm (ấp
Cầu Đúc)
500
Trưng Trung học ph thông Du Tiếng (p Sân Bay)
500
Hội trường Công ty: Ấp Sơn Đài (Trụ sở Phòng
ban cũ)
100
Hội trường Công ty: Ấp Định Thành (Trung tâm
VHTT Công ty)
400
Tổng
11
2.550
138
Xã Thanh An
Nhà Văn hóa xã
250
Trụ sở Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam xã
200
Trường Mầm non Thanh An
273
Trường Mầm non Thanh Tân
237
Trường Mầm non An Lập
289
Trường Tiểu học Định Phước
136
Trường Tiểu học Định Hiệp
444
Trường Tiểu học Thanh Tân
251
Trường Tiểu học An Lập
516
Trường Tiểu học Thanh An
477
Trường Trung học cơ sở An Lập
443
Trường Trung học cơ sở Định Hiệp
432
Trường Trung học cơ sở Thanh An
552
Tổng
13
4.500
139
Phường Bà
Rịa
Trung tâm Giáo dục thường xuyên (Khu phố
Hưng Phước)
500
Nhà máy nước (Khu phố Hưng Phước)
150
Công ty Cổ phần đầu tư Danh Khôi (Khu phố
Long Toàn)
300
Nhà thờ Dũng Lạc
300
Nhà thờ Thủ Lựu
200
Nhà thờ Long Kiên
300
Nhà thờ Chánh hòa Bà Rịa
1.000
Nhà thờ Long Toàn
400
Nhà thờ Long Tâm
400
Chùa Tịnh Quang
500
Chùa Hội Phước
400
Nhà thờ Dòng thánh Phao lô
200
Trường Mầm non Phước Nguyên
200
Trường Mầm non Sơn Ca (cơ sở 1)
250
Trường Mầm non Sơn Ca (cơ sở 2)
200
Trường Tiểu học Nguyễn Thanh Đằng
300
38
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Tiểu học Lê Thành Duy
300
Trưởng Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc
200
Trường Tiểu học Trường Sơn
300
Trường Trung học cơ sở Phước Nguyên
400
Trường Trung học cơ sở Kim Đồng
400
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Du
400
Trường Trung học cơ sở Long Toàn
300
Trường Trung học phổ thông Châu Thành
500
Trường Trung học phổ thông Bà Rịa
500
Trường Đại học Dầu k
600
Trường Cao đẳng Sư phạm
500
Trường Cao đẳng Dầu khí
500
Trường Cao đẳng FPT
200
Tổng
29
10.700
140
Phường Long
Hương
Trường Mầm non Hướng Dương
200
Trường Mầm non Vành Khuyên
200
Trường Mầm non Long Hương
250
Trường Tiểu học Phan Bội Châu
200
Trường Tiểu học Long Hương
180
Trường Tiểu học Trần Văn Quan
250
Trường Tiểu học Kim Dinh
300
Trường Trung học cơ sở Trần Đại Nghĩa
400
Trường Trung học cơ sở Tân Hưng
300
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi
300
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Tân
Hưng (cũ)
50
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng phường
Long Hương (cũ)
50
Tổng
12
2.680
141
Phường Phú
Mỹ
Chưa có thông tin
X
142
Phường
Phước Thắng
Trường Mầm non 2/9
150
Trường Mầm non 30/4
150
Trường Mầm non Phước Thắng
150
Trường Tiểu học Hải Nam
400
Trường Tiểu học Võ Nguyên Giáp
400
Trường Tiểu học Phước Thắng
400
Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm
300
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Gia Thiều
500
Trường Trung học cơ sở Phước Thắng
500
39
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Trung học cơ sởơng Thế Vinh ( s 1)
500
Trường Trung học cơ sởơng Thế Vinh ( s 2)
400
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Khuyến
600
Trường Trung học phổ thông Lê Quý Đôn
600
Trường Cao đẳng nghề
800
Tổng
14
5.850
143
Phường Rạch
Dừa
Chưa có thông tin
X
144
Phường Tam
Long
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Long Phước (cũ)
200
Trường Tiểu học Trần Văn Thượng
300
Trường Tiểu học Nguyễn Minh Khanh
300
Trường Trung học cơ sở Dương Văn Mạnh
400
Trường Trung học cơ s Nguyễn Thanh Đằng
400
Trường Trung học phổ thông Vũng Tàu
500
Tổng
6
2.100
145
Phường Tam
Thắng
Trường Mầm non 1/6
500
Trường Mầm non Hoa Anh Đào
500
Trường Mầm non Hoa Biển
500
Trường Mầm non Hương Sen
500
Trường Mầm non Sao Việt
500
Trường Mẫu giáo Phường 8
500
Trường Tiểu học Lê Lợi
500
Trường Tiểu học Lý Tự Trọng
500
Trường Tiểu học Nguyễn Viết Xuân
500
Trường Tiểu học Quang Trung
500
Trường Tiểu học Trưng Vương
500
Trường Tiểu học Trương Công Định
500
Trường Trung học cơ sở Nguyễn An Ninh
500
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Văn Linh
500
Trường Trung học cơ sở Trần Phú
500
Trường Trung học cơ sở Võ Trường Toản
500
Trường Trung học phổ thông Trần Nguyên Hãn
500
Tổng
17
8.500
146
Phường Tân
Hải
Chưa có thông tin
X
147
Phường Tân
Phước
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng phường
100
Giáo xứ Song Vĩnh
100
Giáo xứ Phước Lộc
100
Giáo xứ Hải Sơn
100
Giáo xứ Lam Sơn
100
40
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Mầm non Tân Phước
100
Trường Mầm non Phước Hòa
200
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định
300
Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt
100
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
200
Trường Trung học cơ sở Tân Phước
200
Trường Trung học cơ sở Phước Hòa
100
Tổng
12
1.700
148
Phường Tân
Thành
Trạm Y tế phường
80
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng phường
100
Tu viện Tuệ Giác
200
Trường Mầm non Hắc Dịch (cơ sở 1)
500
Trường Mầm non Hắc Dịch (cơ sở 2)
500
Trường Mầm non Sông Xoài
100
Trường Tiểu học Nguyễn Du
300
Trường Tiểu học Nguyễn Công Trứ
300
Trường Tiểu học Phan Đình Phùng
200
Trưởng Tiểu học Hắc Dịch
300
Trường Trung học cơ sở Chu Văn An
220
Trường Trung học cơ sở Hắc Dịch
200
Trường Trung học phổ thông Hắc Dịch
600
Tổng
13
3.600
149
Phường Vũng
Tàu
Trường Tiểu học Hạ Long
500
Trường Tiểu học Đoàn Kết
400
Trường Tiểu học Bùi Thị Xuân
400
Trường Tiểu học Hoà Bình
400
Trường Tiểu học Thắng Nhì
400
Trường Tiểu học Thắng Tam
500
Trường Tiểu học Bàu Sen
500
Trường Tiểu học Việt Anh
200
Trường Trung học cơ sở Huỳnh Khương Ninh
500
Trường Trung học cơ sở Duy Tân
500
Trường Trung học cơ sở Châu Thành
600
Trường Trung học cơ sở Thắng Nhì
500
Trường Trung học cơ sở Vũng Tàu
600
Trường Trung học cơ sở Võ Văn Kiệt
600
Tổng
14
6.600
150
Xã Bàu Lâm
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã
300
Trường Mầm non Bàu Lâm (cơ sở 1)
200
41
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Mầm non Bàu Lâm (cơ sở 2)
200
Trường Mầm non Tân Lâm
200
Trường Tiểu học Lê Lợi
200
Trường Tiểu học Bàu Lâm
250
Trưởng Tiểu học Ngô Quyền
250
Trường Tiểu học Thống Nhất
250
Trường Trung học cơ sở Tân Lâm
250
Trường Trung học cơ sở Bàu Lâm
300
Tổng
10
2.400
151
Xã Bình
Châu
Trường Mẫu giáo Bình Châu
400
Trường Tiểu học Bình Châu
200
Trường Tiểu học Lê Minh Châu (cơ sở 1)
500
Trường Tiểu học Lê Minh Châu (cơ sở 2)
400
Trường Tiểu học Thanh Bình
500
Trường Trung học cơ sở Bình Châu (cơ sở 1)
600
Trường Trung học cơ sở Bình Châu (cơ sở 2)
500
Tổng
7
3.100
152
Xã Bình Giã
Trường Mầm non Phượng Hồng
120
Trường Mầm non Họa Mi
100
Trường Mầm non Sơn Ca
100
Trường Tiểu học Bình Giã
200
Trường Tiểu học Chu Văn An
200
Trường Tiểu học Quảng Thành
150
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trường Tộ
180
Trường Trung học cơ sở Hà Huy Tập
200
Trường Trung học cơ sở Quảng Thành
200
Tổng
9
1.450
153
Xã Châu Đức
Trường Mầm non Bình Minh
100
Trường Mầm non Hướng Dương (02 cơ sở)
200
Trường Mầm non Sao Sáng (02 cơ sở)
200
Trường Tiểu học Trần Quốc Tuấn
100
Trường Tiểu học Lê Qúy Đôn
100
Trường Tiểu học Trần Quang Diệu
100
Trường Tiểu học Phan Chu Trinh (2 cơ sở)
200
Trường Trung học cơ sở Xà Bang (2 cơ sở)
300
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Huệ
100
Tổng
9
1.400
154
Xã Châu Pha
Chùa Vạn Phước
500
Giáo xứ Châu Pha
200
42
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Giáo xứ Xuân Hà
200
Trường Mầm non Châu Pha 1
200
Trường Tiểu học Châu Pha A
500
Trường Tiểu học Châu Pha B
500
Trường Trung học cơ sở Trương Công Định
500
Trường Trung học cơ sở Tóc Tiên cơ sở 1
350
Trường Trung học cơ sở Tóc Tiên cơ sở 2
200
Tổng
9
3.150
155
Xã Đất Đỏ
Đình chùa Thạnh M
50
Chùa Phước Sơn
50
Trường Mầm non Long Tân
100
Trường Mầm non Láng Dài
100
Trường Tiểu học Long Tân
80
Trường Tiểu học Láng Dài 1
200
Trường Tiểu học Võ Thị Sáu
200
Trường Trung học cơ sở Long Tân
120
Trường Trung học cơ sở Láng Dài
250
Trường Trung học cơ sở Đất Đỏ
250
Trường Trung học phổ thông Võ Thị Sáu
300
Tổng
11
1.700
156
Xã Hòa Hiệp
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã
150
Trường Mầm non Búp Sen Hồng (cơ sở 1)
350
Trường Mầm non Búp Sen Hồng (cơ sở 2)
650
Trường Mầm non Búp Sen Hồng (cơ sở 3)
500
Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa
500
Trường Tiểu học Trần Phú
900
Trường Tiểu học Hòa Hiệp
800
Trường Trung học cơ sở Hòa Hiệp (cơ sở 1)
800
Trường Trung học cơ sở Hòa Hiệp (cơ sở 2)
400
Tổng
9
5.050
157
Xã Hòa Hội
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã
500
Trạm Y tế xã
100
Trường Mẫu giáo Hòa Hưng
100
Trường Mầm non Thanh Bình (cơ sở 2)
100
Trường Mầm non Hòa Hội
100
Trường Mầm non Hòa Bình
300
Trường Mầm non 19/5
100
Trường Mầm non Hoa Hồng
50
Trường Tiểu học Kim Đồng
100
43
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh
300
Trường Tiểu học Hòa Bình
500
Trường Tiểu học Hòa Hưng
100
Trường Tiểu học Hòa Hội
100
Trường Tiểu học Nguyễn Trường Tộ
100
Trường Trung học cơ sở Hòa Hội
200
Trường Trung học cơ sở Võ Nguyên Giáp
200
Trường Trung học cơ sở Quang Trung
100
Trường Trung học phổ thông Hòa Bình
300
Trường Trung học phổ thông Hòa Hội
300
Tổng
19
3.650
158
Xã Hồ Tràm
Trường Mầm non 1/6
150
Trường Mầm non Hướng Dương
150
Trường Mầm non Phước Thuận
150
Trường Mầm non Hoa Sen
1.500
Trường Mầm non Sao Mai
100
Trường Mầm non Phước Tân
150
Trường Tiểu học Hồ Tràm
250
Trường Tiểu học Phước Bửu
250
Trường Tiểu học Láng Sim
250
Trường Tiểu học Huỳnh Minh Thạnh
200
Trường Tiểu học Phước Tân
150
Trường Tiểu học Trần Quốc Toản
150
Trường Trung học cơ sở Phước Bửu
200
Trường Trung học cơ sở Chu Văn An
200
Trường Trung học cơ sở Phước Tân
250
Trường Trung học cơ sở Phước Thuận
250
Trường Trung học phổ thông Xuyên Mộc
250
Tổng
17
4.600
159
Xã Kim Long
Trung tâm Văn hoá - Học tập cộng đồng xã Láng
Lớn (cũ)
250
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Láng Lớn (cũ)
100
Trường Tiểu học Lê Hồng Phong
250
Trường Tiểu học - Trung học cơ sở Phan Đình
Phùng
600
Trường Trung học cơ sở Cao Bá Quát
300
Trường Trung học cơ sở Kim Long
250
Tổng
6
1.750
160
Xã Long
Điền
Chùa Long Quy
100
Chùa Long Vân
50
44
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Tịnh xá Ngọc Điền
100
Nhà thờ Giáo xứ Long Điền
100
Trường Mầm non Bình Minh
200
Trường Mầm non Nắng Mai
200
Trường Mầm non Bình Minh
200
Trường Tiểu học Long Điền
200
Trường Tiểu học Long Liên (Ấp Long Phượng)
300
Trường Tiểu học Long Liên (Ấp Long Liên)
200
Trường Tiểu học Cao Văn Ngọc
200
Trường Tiểu học Đăng Văn Dực
200
Trường Trung học cơ sở Văn Lương
300
Trường Trung học cơ sở Phạm Hữu Chí
300
Trường Trung học cơ sở Mạc Đĩnh Chi
300
Trường Trung học cơ sở Huỳnh Tịnh Của
200
Trường Trung học phổ thông Trần Văn Quang
300
Tổng
17
3.450
161
Xã Long Hải
Trạm Y tế (Ấp Phước Lợi)
200
Trường Mầm non Ánh Dương
500
Trường Mầm non Họa Mi
527
Trường Mầm non Hoa Phượng
200
Trường Mầm non Sơn Ca (cơ sở 1)
287
Trường Mầm non Sơn Ca (cơ sở 2)
100
Trường Mầm non Hoa Phượng
363
Trường Mẫu giáo Hoàng Lan
351
Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ
100
Trường Tiểu hoc Phước Tỉnh
792
Trường Tiểu học Võ Văn Kiệt
500
Trường Tiểu học Phạm Ngũ Lão
645
Trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm
579
Trường Tiểu học Lương Thế Vinh
593
Trường Tiểu học Nguyễn Công Trứ
600
Trường Tiểu học Chu Văn An
667
Trường Tiểu học Lê Lợi
500
Trường Tiểu học Võ Văn Kiệt
400
Trường Tiểu học Nguyễn Thị Minh Khai
1.000
Trường Tiểu học Phước Tỉnh
905
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Công Trứ
650
Trường Trung học cơ sở Hùng Vương
1.214
Trường Trung họcsở Phạm Hồng Thái (cơ sở 1)
500
45
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Trung họcsở Phạm Hồng Thái (cơ sở 2)
500
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Thị Định
400
Trường Trung học cơ sở Nguyễn Trãi
100
Trường Trung học phổ thông Long Hải
1.300
Trường Đào tạo Cán bộ ngân hàng
400
Giáo xứ Phước Bình
216
Giáo xứ Phước Tỉnh
92
Giáo xứ Long Hải
300
Chùa Thường Hạnh
300
Chùa Quan Âm
100
Chùa Bửu Lâm Tự
200
Chùa Linh Giác
350
Tịnh xá Ngọc Lâm
600
Tịnh thất Hunh Lâm
200
Tịnh xá Ngọc Hải
50
Thiền viện Tịch Chiếu
100
Nhà thờ Dòng mến Thánh Giá
50
Công ty cao ốc Kim Tơ
783
Công ty xây lắp Điện 2
200
Tổng
42
18.414
162
Xã Long Sơn
Phân trạm Y tế Gò Găng
50
Trạm Y tế xã
50
Đồn Biên phòng Long Sơn
50
Khu di tích nhà Lớn
200
Nhà Văn hóa xã
100
Trường Mầm non Long Sơn
300
Trường Mầm non Hướng Dương
200
Trường Mầm non Sao Mai
200
Trường Mầm non Tuổi thơ
50
Trường Tiểu học Long Sơn (cũ)
50
Trường Tiểu học Long Sơn (cơ sở 1)
200
Trường Tiểu học Long Sơn (cơ sở 2)
300
Trường Tiểu học Bến Điệp
150
Trường Trung học cơ sở Bạch Đằng
200
Tổng
14
2.100
163
Xã Ngãi Giao
Trung tâm Văn hoá - Học tập cộng đồng xã Bình
Ba (cũ)
250
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Ba (cũ)
200
Trung m n hóa Thdục Thể thao huyện
(cũ)
500
46
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Tiểu học Suối Nghệ
300
Trương Trung học cơ sở Nguyễn Công Trứ
300
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Du
500
Trường Trung học phổ thông Nguyễn Trãi
500
Tổng
7
2.550
164
Xã Nghĩa
Thành
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đá Bạc (cũ)
300
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã (02
trung tâm)
700
Trường Mầm non Hoa Hồng
500
Trường Mầm non Trúc Xanh
500
Trường Tiểu học Sông Cầu
500
Trường Tiểu học Đinh Tiên Hoàng
400
Trường Trung học cơ sở Quang Trung
500
Trường Trung học cơ sở Trần Quốc Toản
400
Trường Trung học cơ sở Nghĩa Thành
500
Trường Trung học phổ thông Ngô Quyền
700
Tổng
10
5.000
165
Xã Phước
Hải
Trường Mầm non liên xã Phước Hội - Long Mỹ
X
Trường Tiểu học Phước Hải (cơ sở 1)
X
Trường Tiểu học Phước Hải (cơ sở 2)
X
Trường Tiểu học Phước Hải (cơ sở 3)
X
Trường Tiểu học Long Mỹ
X
Trường Tiểu học Phước Hội
X
Trường Tiểu học Lộc An (cơ sở 1)
X
Trường Tiểu học Lộc An (cơ sở 2)
X
Trường Trung học cơ sở Phước Hải
X
Trường Trung học cơ sở Minh Đạm
X
Trường Trung học cơ sở Châu Văn Biếc
X
Trường Trung học cơ sở Lộc An
X
Tổng
12
-
166
Xã Xuân Sơn
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Suối
Rao (cũ)
100
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Sơn
Bình (cũ)
100
Chùa Khánh Tân
50
Nhà thờ Xuân Trường
100
Nhà thờ Sơn Bình
50
Trường Mầm non Hoa Sen (cơ sở 1)
50
Trường Mầm non Hoa Sen (cơ sở 2)
50
Trường Tiểu học Kim Đồng (cơ sở 1)
50
47
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Trường Tiểu học Kim Đồng (cơ sở 2)
100
Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt
100
Tổng
10
750
167
Xã Xuyên
Mộc
Giáo xứ Bông Trang
250
Giáo xứ Hòa An
450
Nhà trẻ Tư thục Hồng Ân
280
Trường Mầm non Xuyên Mộc
150
Trường Mầm non Bông Trang
300
Trường Mầm non Bưng Riềng
100
Trường Tiểu học Xuyên Mộc
200
Trường Tiểu học Bông Trang
350
Trường Tiểu học Bưng Riềng
150
Trường Trung học cơ sở Xuyên Mộc
100
Trường Trung học cơ sở Bông Trang
350
Trường Trung học cơ sở Bưng Riềng
150
Trường Trung học phổ thông Bưng Riềng
200
Tổng
13
3.030
168
Đặc khu Côn
Đảo
Tr s Ban Quản các khu du lịch Quốc gia
(cũ)
80
Tr s Ban Quản n quốc gia Côn Đảo
(Khu 3)
150
Trạm Kiểm lâm Cỏ Ống (Khu 1)
50
Hội trường Trung tâm Văn hóa Thể dục Thể thao
và Du lịch (Khu 5)
250
Hội trường C2 (Khu 3)
300
Hội trường C7 (Khu 1)
200
Hội trường C8 (Khu 3)
100
Trạm Y tế Cỏ Ống
60
Trạm Y tế Bến Đầm (Khu 10)
100
Trạm Biên phòng Bến Đầm (Khu 10)
100
Trạm Kiểm lâm Bến Đầm
40
Trường Mầm non Bến Đầm
250
Trường Mầm non Hướng Dương
100
Trường Mầm non Tuổi thơ
200
Trường Mầm non Sen Hồng
200
Trường Tiểu học Cao Văn Ngọc
200
Trường Trung học cơ sở Lê Hồng Phong
200
Trường Trung học phổ thông Võ Thị Sáu
200
Khu tập thể The Secret
200
Nhà tiếp đón người có công (Khu 5)
60
48
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Chung cư Công vụ
50
Chung cư Bộ Đội
200
Nhà nghỉ Hồng Nhân
30
Nhà nghỉ Thái Hòa 1
40
Nhà nghỉ Thái Hòa 2
30
Nhà nghỉ Tuyết Tám
40
Nhà nghỉ Tiến Tú
40
Khách sạn Phát Lộc An
150
Khách sạn Hoàng Gia
60
Khách sạn Sài Gòn 68
80
Khách sạn Thăng Long
60
Khách sạn Nicoba
70
Khách sạn Anh Đào
30
Khách sạn Qunh Anh
30
Khách sạn Phương Thảo
30
Khách sạn Tân An
30
Khách sạn Q Song Chi
30
Khách sạn Khương Tho
30
Khách sạn Thủy tiên
30
Khách sạn Sen Hiden Charm
50
Khách sạn Côn Đảo Khang
50
Khách sạn Marina Bay
200
Khách sạn Hải Sơn
50
Khách sạn Nam Hải
80
Khách sạn Khang Bình
30
Khách sạn Côn Sơn Hotel
80
Khách sạn Thái Bình
150
Khách sạn Côn Sơn Blue Sea
100
Khách sạn Minh Thắng
40
Khách sạn Minh Thắng II
30
Khách sạn Xuân Anh
40
Khách sạn Sao Mai
30
Khách sạn Hoa Hồng
50
Khách sạn Thanh Bình
30
Khách sạn Trung Hậu
70
Khách sạn Côn Sơn City
60
Khách sạn Six Pearl
40
Khách sạn Tuấn Ninh
60
Khách sạn Lan Anh
40
49
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Khách sạn New Côn Sơn
40
Khách sạn Đức Thành I
50
Khách sạn Đức Thành II
50
Khách sạn Đức Xuân
80
Khách sạn Thanh Bình
40
Khách sạn Kim Ngân
40
Khách sạn Kim Ngân II
40
Khách sạn Cosy
50
Khách sạn Maya
110
Khách sạn Maya 2
100
Khách sạn Maya 3
150
Khách sạn Côn Sơn Tourist
40
Khách sạn Gạo
40
Khách sạn Côn Sơn Vitoria
100
Khách sạn Thanh Xuân II
40
Khách sạn An Phát
40
Khách sạn Thu Phương
40
Khách sạn Hải Trường
40
Khách sạn Ba Đoàn II
40
Khách sạn Thảo Lợi
40
Khách sạn Ánh Phương
30
Khách sạn Thủy Thành
30
Khách sạn Dương Thanh Bình
30
Khách sạn Thảo Liên
30
Khách sạn Red
50
Khách sạn Hồng Ngọc
60
Khách sạn Hoàng Ngọc
90
Khách sạn Hồng Liên
50
Khách sạn Hưng Khánh
30
Khách sạn Ngọc Anh
30
Khách sạn Hương Đào
30
Khách sạn Orson
300
Khách sạn Thái Hòa
60
Khách sạn De-Condor
90
Khách sạn Thái Nguyên
40
Khách sạn Gaden house
50
Nhà nghỉ Hải Sơn
150
Nhà nghỉ Goal
30
Nhà nghỉ Đăng Khoa
20
50
STT
Địa phương
Vị trí dự kiến
Vị trí
Sức chứa
(người)
Nhà khách Côn Đảo
80
Tổng
99
7.830
TỔNG (168
phường, xã,
đặc khu)
1.760
899.979
Lưu ý: các phường, không thực hiện báo cáo đánh giá các vị trí dự kiến bố trí
tạm cư khi xảy ra động đất, sóng thần trên địa bàn và sức chứa (người) của các vị trí dự
kiến bố trí tạm cư; trường hợp bị động, lúng túng trong việc bố trí người dân tạm khi
xảy ra động đất, sóng thần thì Chủ tịch Ủy ban nhân n phường, đó phải chịu trách
nhiệm trước Ủy ban nhân dân Thành phố.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 5148/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Phương án phòng ngừa, ứng phó, khắc phục hậu quả động đất, sóng thần trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 2207/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Công Thương giải quyết một số thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh trong lĩnh vực thương mại điện tử, vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ, điện lực, khoáng sản, vận chuyển hàng hóa nguy hiểm, kinh doanh khí, bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Sơn La

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×