• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 484/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường Dự án nhà máy Gigalane Vina

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 23/05/2024 16:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 484/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của cơ sở “Dự án nhà máy Gigalane Vina”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 484/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 484/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 484/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 5 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
243/TTr-TNMT ngày 22/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Công ty TNHH Gigalane Vina, địa chỉ trụ sở chính tại
Một phần lô CN-09, Khu công nghiệp Vân Trung, phường Vân Trung, thị xã Việt Yên,
tỉnh Bắc Giang
được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của cơ sở “Dự án nhà
máy Gigalane Vina” tại Một phần lô CN-09, KCN Vân Trung, thị xã Việt Yên, tỉnh
Bắc Giang, với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của cơ sở
1.1. Tên cơ sở: Dự án nhà máy Gigalane Vina.
1.2. Chủ cơ sở: Công ty TNHH Gigalane Vina.
1.3. Địa điểm hoạt động: Một phần lô CN-09, KCN Vân Trung, thị xã Việt
Yên, tỉnh Bắc Giang.
1.4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên, mã số doanh nghiệp 2400857949 do phòng Đăng ký kinh doanh thuộc
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp, đăng ký lần đầu ngày 30/01/2019, đăng
ký thay đổi lần thứ 2 ngày 25/10/2021.
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 9871686337 do Ban Quản lý các
khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang cấp, chứng nhận lần đầu ngày 28/01/2019, chứng
nhận thay đổi lần thứ ba ngày 11/10/2021.
2
1.4. Mã số thuế: 2400857949.
1.5. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: Sản xuất, gia công dây cáp (RF
Cable), thiết bị kết nối (Network connect), Ăng ten (Antenna) dùng cho điện thoại di
động và các thiết bị điện tử khác; sản xuất gia công, máy móc thiết bị tự động; thực
hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành
lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng có mã HS: 8536, 8544, 8517, 3926, 3921, 4819;
đăng ký xuất khẩu 100% sản phẩm và được áp dụng các quy định đối với doanh
nghiệp chế xuất.
1.6. Phạm vi, quy mô, công suất của cơ sở:
- Phạm vi: Cơ sở được thực hiện tại một phần lô CN-09, KCN Vân Trung, thị xã
Việt Yên, tỉnh Bắc Giang với diện tích sử dụng đất: 9.780,9 m
2
.
- Quy mô, công suất của cơ sở:
+ Cơ sở có tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu tư công); thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ
gây ô nhiễm môi trường với công suất lớn.
+ Sản xuất, gia công dây cáp (RF Cable): Khoảng 86.400.000 sản phẩm/năm.
+ Thiết bị kết nối mạng (Network connect): Khoảng 20.000.000 sản
phẩm/năm.
+ Ăng ten (Antenna): Khoảng 300.000 sản phẩm/năm.
+ Sản xuất, gia công máy móc, thiết bị tự động: Khoảng 840 sản phẩm/năm.
+ Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn
(không thành lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng có mã HS: 8536, 8544, 8517, 3926,
3921, 4819 với doanh thu khoảng 2 triệu USD/năm.
2. Nội dung cấp phép môi trường và yêu cầu về bảo vệ môi trường kèm theo
2.1. Thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định tại
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả khí thải ra môi trường và thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi
trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu về
bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm
theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Công ty TNHH Gigalane Vina
được cấp Giấy phép môi trường.
1. Công ty TNHH Gigalane Vina có quyền, nghĩa vụ theo quy định tại Điều 47
Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
3
2. Công ty TNHH Gigalane Vina có trách nhiệm:
2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành các
công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình các công trình xử lý chất thải bảo
đảm chất thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; có biện pháp giảm thiểu
tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản lý chất thải theo quy
định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô nhiễm, tiếng ồn, độ
rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép này và phải dừng ngay việc xả nước
thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện các biện pháp khắc phục theo
quy định của pháp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy phép
môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.4. Báo cáo kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản
lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND thị xã Việt Yên, chủ đầu tư hạ tầng KCN Vân
Trung nếu xảy ra các sự cố đối với các công trình xử lý chất thải, sự cố khác dẫn đến ô
nhiễm môi trường.
2.5. Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi khác với các nội dung quy định
tại Giấy phép này, phải kịp thời báo cáo với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi
trường, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND thị xã Việt Yên.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (mười) năm, kể từ ngày Giấy phép này có
hiệu lực thi hành.
Quyết định số 461/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh về việc phê
duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Dự án nhà máy Gigalane Vina”
tại một phần lô CN-09, Khu công nghiệp Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc
Giang do Công ty TNHH Gigalane Vina làm Chủ đầu tư và các giấy phép môi trường
thành phần (nếu có) hết hiệu lực kể từ ngày Giấy phép môi trường này có hiệu lực
thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Ban quản lý các
khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang, UBND thị xã Việt Yên, cơ quan liên quan tổ chức
kiểm tra việc thực hiện nội dung cấp phép, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với cơ sở
“Dự án nhà máy Gigalane Vina” tại một phần lô CN-09, KCN Vân Trung, thị xã
Việt Yên, tỉnh Bắc Giang của Công ty TNHH Gigalane Vina được cấp phép theo
quy định của pháp luật.
Sở Tài nguyên và Môi trường, Đoàn kiểm tra cấp Giấy phép môi trường được
thành lập theo Quyết định số 242/QĐ-TNMT ngày 28/3/2024 của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác
của các thông tin, số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép môi trường; về kết quả
thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh cấp Giấy phép môi trường cho Công ty
TNHH Gigalane Vina được thực hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của cơ sở đối
với các nội dung, yêu cầu tại khoản 2 Điều 1 Giấy phép này đã đảm bảo theo quy định
của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật khác có liên quan.
4
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi
trường, Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh, Sở Công thương, Sở Khoa học và
Công nghệ; UBND thị xã Việt Yên; UBND phường Vân Trung; Công ty TNHH
Fugiang; Công ty TNHH Gigalane Vina và tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Giấy
phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Chủ dự án (trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, KTN.
Việt Anh.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU
CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
Cơ sở không thuộc trường hợp phải cấp phép xả nước thải theo quy định tại
khoản 1 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, do:
Toàn bộ nước thải sinh hoạt phát sinh của cơ sở được thu gom, xử lý tại hệ
thống xử lý nước thải công suất 30 m
3
/ngày đêm của cơ sở đảm bảo đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột B, sau đó được đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải tập
trung của Khu công nghiệp Vân Trung, thị xã Việt Yên do Công ty TNHH
Fugiang (chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp) xây dựng
và quản lý vận hành để tiếp tục xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A (Theo
Hợp đồng cung cấp dịch vụ xử lý nước thải số 058-GIGALANE-NT/HDXLNT-
VT/2020 ngày 05/8/2020 giữa Công ty TNHH Fugiang và Công ty TNHH
Gigalane Vina), sau đó xả ra nguồn tiếp nhận.
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ
NƯỚC THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý nước thải
1.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để đưa
về hệ thống xử lý nước thải:
- Nước thải sinh hoạt phát sinh từ các khu vệ sinh được thu gom, xử lý sơ bộ tại
bể tự hoại 3 ngăn của mỗi khu (03 bể), sau đó cùng nước thải nhà bếp sau khi xử lý
qua bể tách dầu mỡ theo đường ống nhánh PVC D150 - D200 dài khoảng 81m vào
ống chính PVC D250 với chiều dài 22m dẫn về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt
tập trung của cơ sở công suất 30m
3
/ngày đêm để tiếp tục xử lý đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột B. Nước thải sau xử lý theo đường ống uPVC D110 dài 4m
đấu nối với hệ thống thu gom nước thải tập trung của KCN Vân Trung qua 01 điểm
đấu nối (Biên bản thỏa thuận điểm đấu nối nước thải ngày 13/3/2019 giữa Công
ty TNHH Fugiang và Công ty TNHH Gigalane Vina), sau đó nước thải được đưa
về hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN Vân Trung để xử lý đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột A trước khi xả thải ra nguồn tiếp nhận.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải
- Tóm tắt quy trình công nghệ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt: Nước thải
sinh hoạt (sau khi xử lý sơ bộ) à Bể điều hòa à Bể thiếu khí (Anoxic)àBể hiếu
khí à Bể lắng sinh học à Bể khử trùng à Nước thải sau xử lý đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột B được đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập
trung của KCN Vân Trung, thị xã Việt Yên.
6
6 Sn
mg/Nm
3
-
- 2 Điều 98
Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP ngày
10/01/2022
của Chính phủ
7 Benzen
mg/Nm
3
5
8 Toluen
mg/Nm
3
750
9 Xylen
mg/Nm
3
870
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ
KHÍ THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý khí thải
1.1. Mạng lưới thu gom khí thải từ các nguồn phát sinh bụi, khí thải để đưa
về hệ thống xử lý.
Tại mỗi máy hàn (08 máy hàn) lắp đặt 01 ống hút khí có đường kính 5cm,
miệng ống hút có đường kính 15cm bằng chất liệu nhựa về bộ lọc khí sau đó theo
01 ống nhánh dài 3m chất liệu bằng nhựa được quấn giấy bạc để dẫn về đường
ống thu gom chính có chiều dài 45m (đường kính 30cm, chất liệu tôn), vào hệ
thống xử lý khí thải tập trung được hấp phụ bằng than hoạt tính (khí thải được hút
bằng quạt hút công suất 3kw, lưu lượng hút 4.500m
3
/giờ), khí thải sau xử lý qua
ống khói cao 10m được thải ra ngoài môi trường.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải:
* Hệ thống xử lý khí thải công đoạn hàn thiếc.
- Tóm tắt quy trình công nghệ xử lý khí thải như sau:
Khí thải từ các đầu máy hàn® chụp hút ® bộ lọc khói hàn ® Ống dẫn khí
® Hệ thống xử lý khí thải (hấp phụ bằng than hoạt tính) ® Ống thoát khí thải.
Khí thải sau xử lý đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B và QCVN
20:2009/BTNMT trước khi thoát ra môi trường.
- Công suất: 4.500 m
3
/giờ.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng cho hệ thống xử lý: Than hoạt tính 20 kg/năm;
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục: Không thuộc đối
tượng phải lắp đặt.
1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố.
1.4.1. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa sự cố môi trường.
- Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng đường ống dẫn khí, quạt hút... trong
hệ thống xử lý khí thải, phát hiện sớm những nguyên nhân có thể dẫn đến sự cố
để khắc phục kịp thời.
- Khi phát hiện ra sự cố, lập tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn, đồng thời
dừng hoạt động tại các điểm có sự cố và báo cáo cho cơ quan chức năng để kịp thời
xử lý.
- Đào tạo, nâng cao chuyên môn của nhân viên cơ điện và nhân viên phụ trách
3
- Trường hợp mạng lưới điện trong khu vực bị mất phải cho vận hành ngay
máy phát điện dự phòng để kịp thời đưa hệ thống xử lý nước thải vận hành trở lại.
- Trong trường hợp sự cố kỹ thuật, cần phải sửa chữa thiết bị, máy móc của
trạm xử lý nước thải và phải dừng hoạt động của hệ thống xử lý này để khắc phục
sự cố, thời gian sửa chữa kéo dài vượt quá khả năng lưu chứa tại các bể của hệ
thống xử lý, Chủ cơ sở thực hiện thuê đơn vị có chức năng đến hút nước thải của
bể và mang đi xử lý theo quy định.
- Nước thải qua hệ thống xử lý nước thải được đánh giá có thể gặp các sự cố
như: một hoặc một số thông số ô nhiễm trong nước thải sau xử lý chưa đạt quy
chuẩn cho phép (QCCP). Tùy theo thông số ô nhiễm nào vượt QCCP mà có sự
kiểm tra, điều chỉnh cụ thể:
+ Nếu pH quá thấp hoặc quá cao ngoài giới hạn QCCP thì tiến hành lấy mẫu
tại bể chứa nước thải sau xử lý, kiểm tra lại, điều chỉnh định mức hóa chất sử dụng
cho đến khi kiểm tra mẫu đạt.
+ Nếu thông số chất rắn lơ lửng vượt quy chuẩn cho phép, kiểm tra hiệu quả
lắng của bể lắng.
+ Tương tự đối với từng thông số khác sẽ đưa ra các biện pháp khắc phục
khác nhau. Trong trường hợp sự cố phức tạp không thể tự xử lý, Chủ cơ sở liên
hệ ngay với bên lắp đặt, xây dựng hệ thống xử lý để khắc phục, xử lý.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến từ tháng 6/2024 ÷ 8/2024.
2.2. Công trình, thiết bị xả nước thải phải vận hành thử nghiệm: Hệ thống
xử lý nước thải sinh hoạt công suất 30m
3
/ngày đêm
2.2.1. Vị trí lấy mẫu: Tại vị trí đầu vào và đầu ra của hệ thống xử lý nước
thải sinh hoạt công suất 30m
3
/ngày đêm.
2.2.2. Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm (theo nội
dung được cấp phép tại Phần A Phụ lục này):
2.3. Tần suất lấy mẫu
TT Vị trí giám sát
Thông số
giám sát
Tần suất giám sát
Quy
chuẩn
so sánh
I Giai đoạn điều chỉnh hiệu xuất
1
01 vị trí nước thải
đầu vào (tại bể
điều hoà)
pH, COD,
BOD
5,
Tổng
Chất rắn lơ
lửng (TSS),
Sunfua, tổng
Nitơ, Amoni
(tính theo N),
- Tiến hành lấy mẫu tổ
hợp 15 ngày/lần trong 75
ngày. Thời gian cụ thể
như sau:
+ Lần 1: Ngày 10/6/2024
+ Lần 2: Ngày 25/6/2024
+ Lần 3: Ngày
QCVN
40:2011/
BTNMT
, cột B
2
01 vị trí nước thải
sau xử lý của hệ
thống xử lý nước
thải sinh hoạt
4
công suất
30m
3
/ngày đêm,
trước khi đấu nối
vào hệ thống thu
gom nước thải của
KCN Vân Trung.
tổng dầu mỡ
khoáng, tổng
phốt pho (tính
theo P),
Coliform.
10/7/2024
+ Lần 4: Ngày 25/7/2024
+ Lần 5: Ngày 10/8/2024
II Giai đoạn vận hành ổn định
01 vị trí nước thải
đầu vào (tại bể
điều hoà)
pH, COD,
BOD
5,
Tổng
Chất rắn lơ
lửng (TSS),
Sunfua, tổng
Nitơ, Amoni
(tính theo N),
tổng dầu mỡ
khoáng, tổng
phốt pho (tính
theo P),
Coliform.
- Lấy mẫu đơn với tần
suất 01 ngày/lần; lấy 7
ngày liên tiếp.
Thời gian cụ thể như
sau:
+ Lần 1: Ngày 11/8/2024
+ Lần 2: Ngày 12/8/2024
+ Lần 3: Ngày 13/8/2024
+ Lần 4: Ngày 14/8/2024
+ Lần 5: Ngày 15/8/2024
+ Lần 6: Ngày 16/8/2024
+Lần 7: Ngày 17/8/2024
QCVN
40:2011/
BTNMT
, cột B
01 vị trí nước thải
sau xử lý qua hệ
thống xử lý nước
thải sinh hoạt
công suất
30m
3
/ngày đêm,
trước khi đấu nối
vào hệ thống thu
gom nước thải của
KCN Vân Trung.
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường:
3.1. Thu gom, xử lý nước thải phát sinh từ hoạt động của cơ sở bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A Phụ lục
này trước khi đấu nối với hệ thống thu gom, xử lý nước thải của KCN Vân Trung,
thị xã Việt Yên. Không được phép lắp đặt đường ống khác để xả nước thải chưa
xử lý ra môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong giấy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so với nội dung giấy phép đã được cấp, phải
báo cáo cơ quan cấp giấy phép xem xét, giải quyết.
- Việc vận hành hệ thống xử lý nước thải phải có nhật ký vận hành ghi chép
đầy đủ các nội dung thông tin theo quy định.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có sự cố bất thường xảy ra đối với hệ thống
xử lý nước thải, Chủ cơ sở phải báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở Tài
nguyên và Môi trường, Ban quản lý các KCN tỉnh, UBND thị xã Việt Yên, chủ
đầu tư hạ tầng KCN Vân Trung để kịp thời xử lý.
5
Phụ lục 2
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI VÀ YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ KHÍ THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI
1. Nguồn phát sinh khí thải: Cơ sở có 08 nguồn khí thải phát sinh từ hoạt động
của 08 máy hàn thiếc.
2. Dòng khí thải, vị trí xả khí thải: Có 01 dòng khí thải tại ống thoát khí sau
xử lý của hệ thống xử lý khí thải công đoạn hàn thiếc
2.1. Vị trí xả khí thải
- Vị trí: Tại ống thoát khí thải sau xử lý của hệ thống xử lý khí thải công đoạn
hàn thiếc
- Toạ độ vị trí xả khí thải (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 107
0
, múi
chiếu 3
0
): X=2349621; Y=410340.
2.2. Lưu lượng xả khí thải lớn nhất: Tổng lưu lượng xả thải lớn nhất của
nguồn thải là 4.500 m
3
/giờ, tương đương 108.000 m
3
/ngày (thời gian làm việc 24
giờ/ngày).
2.2.1. Phương thức xả khí thải: Xả khí thải liên tục trong thời gian làm việc
của cơ sở.
2.2.2. Chất lượng khí thải trước khi xả vào môi trường phải đảm bảo đáp
ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải
công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ (QCVN 19:2009/BTNMT, cột B) và
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ
(QCVN 20:2009/BTNMT), cụ thể như sau:
TT
Thông số ô
nhiễm
Đơn vị
Giá trị giới hạn cho phép
Tần suất quan
trắc định kỳ
QCVN 19:
2009/BTNMT
(cột B)
QCVN 20:
2009/BTNMT
1 Nhiệt độ
o
C
- -
Cơ sở không
thuộc đối
tượng phải
quan trắc định
kỳ theo quy
định tại khoản
2 Bụi tổng mg/Nm
3
200
3 CO
mg/Nm
3
1000
4 NO
2
mg/Nm
3
850
5 SO
2
mg/Nm
3
500
6
6 Sn
mg/Nm
3
-
- 2 Điều 98
Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP ngày
10/01/2022
của Chính phủ
7 Benzen
mg/Nm
3
5
8 Toluen
mg/Nm
3
750
9 Xylen
mg/Nm
3
870
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ
KHÍ THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý khí thải
1.1. Mạng lưới thu gom khí thải từ các nguồn phát sinh bụi, khí thải để đưa
về hệ thống xử lý.
Tại mỗi máy hàn (08 máy hàn) lắp đặt 01 ống hút khí có đường kính 5cm,
miệng ống hút có đường kính 15cm bằng chất liệu nhựa về bộ lọc khí sau đó theo
01 ống nhánh dài 3m chất liệu bằng nhựa được quấn giấy bạc để dẫn về đường
ống thu gom chính có chiều dài 45m (đường kính 30cm, chất liệu tôn), vào hệ
thống xử lý khí thải tập trung được hấp phụ bằng than hoạt tính (khí thải được hút
bằng quạt hút công suất 3kw, lưu lượng hút 4.500m
3
/giờ), khí thải sau xử lý qua
ống khói cao 10m được thải ra ngoài môi trường.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải:
* Hệ thống xử lý khí thải công đoạn hàn thiếc.
- Tóm tắt quy trình công nghệ xử lý khí thải như sau:
Khí thải từ các đầu máy hàn® chụp hút ® bộ lọc khói hàn ® Ống dẫn khí
® Hệ thống xử lý khí thải (hấp phụ bằng than hoạt tính) ® Ống thoát khí thải.
Khí thải sau xử lý đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B và QCVN
20:2009/BTNMT trước khi thoát ra môi trường.
- Công suất: 4.500 m
3
/giờ.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng cho hệ thống xử lý: Than hoạt tính 20 kg/năm;
1.3. Hệ thống, thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục: Không thuộc đối
tượng phải lắp đặt.
1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố.
1.4.1. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa sự cố môi trường.
- Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng đường ống dẫn khí, quạt hút... trong
hệ thống xử lý khí thải, phát hiện sớm những nguyên nhân có thể dẫn đến sự cố
để khắc phục kịp thời.
- Khi phát hiện ra sự cố, lập tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn, đồng thời
dừng hoạt động tại các điểm có sự cố và báo cáo cho cơ quan chức năng để kịp thời
xử lý.
- Đào tạo, nâng cao chuyên môn của nhân viên cơ điện và nhân viên phụ trách
7
vận hành hệ thống xử lý khí thải tại cơ sở, hạn chế những sai sót xảy ra có thể gây ra
sự cố.
- Có nhật ký ghi chép lại các sự cố xảy ra, biện pháp khắc phục và trình báo
với cơ quan quản lý môi trường có thẩm quyền tại địa phương.
- Vận hành hệ thống xử lý khí thải theo đúng quy trình kỹ thuật. Định kỳ 03
tháng/lần kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống xử lý khí thải để phát hiện hỏng hóc và
sửa chữa kịp thời.
- Có nhật ký ghi chép quá trình theo dõi, giám sát vận hành, các sự cố xảy
ra, biện pháp khắc phục và trình báo với cơ quan quản lý môi trường có thẩm
quyền tại địa phương.
1.4.2. Biện pháp, công trình, thiết bị ứng phó sự cố môi trường
- Khi phát hiện ra sự cố, lập tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn tại nhà
máy, đồng thời dừng hoạt động, liên hệ đơn vị thi công lắp đặt, sửa chữa bảo
dưỡng chuyên môn để khắc phục và đồng thời báo cáo cho cơ quan chức năng để
kịp thời xử lý.
- Dừng mọi hoạt động sản xuất cho đến khi sự cố được khắc phục.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến từ tháng 6/2024 ÷ 8/2024.
2.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải phải vận hành thử nghiệm: Hệ
thống xử lý khí thải công đoạn hàn thiếc.
2.2.1. Vị trí lấy mẫu: 01 vị trí tại ống thoát khí thải sau xử lý của hệ thống
xử lý khí thải công đoạn hàn thiếc.
2.2.2. Chất ô nhiễm và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm của dòng
thải (theo nội dung được cấp phép tại phần A phụ lục này).
2.3. Tần suất lấy mẫu
TT Vị trí giám sát
Thông số
giám sát
Tần suất giám sát
Quy
chuẩn so
sánh
I Giai đoạn điều chỉnh hiệu suất
1
01 vị trí tại ống
thoát khí thải
sau xử lý của hệ
thống xử lý khí
thải công đoạn
hàn thiếc
Nhiệt độ,
Bụi, CO,
NO
2
, SO
2,
Sn,
Benzen,
Toluen,
Xylen
- Tiến hành lấy mẫu tổ
hợp 15 ngày/lần trong 75
ngày. Thời gian cụ thể
như sau:
+ Lần 1: Ngày 10/6/2024
+ Lần 2: Ngày 25/6/2024
+ Lần 3: Ngày 10/7/2024
+ Lần 4: Ngày 25/7/2024
+ Lần 5: Ngày 10/8/2024
QCVN
19:2009/B
TNMT,
cột B và
QCVN
20:2009/B
TNMT
8
II Giai đoạn vận hành ổn định
1
01 vị trí tại ống
thoát khí thải
sau xử lý của hệ
thống xử lý khí
thải công đoạn
hàn thiếc
Nhiệt độ,
Bụi, CO,
NO
2
, SO
2,
Sn, Benzen,
Toluen,
Xylen
- Lấy mẫu đơn với tần
suất 01 ngày/lần; lấy 7
ngày liên tiếp
Thời gian cụ thể như sau:
+ Lần 1: Ngày 11/8/2024
+ Lần 2: Ngày 12/8/2024
+ Lần 3: Ngày 13/8/2024
+ Lần 4: Ngày 14/8/2024
+ Lần 5: Ngày 15/8/2024
+ Lần 6: Ngày 16/8/2024
+Lần 7: Ngày 17/8/2024
QCVN
19:2009/B
TNMT,
cột B và
QCVN
20:2009/B
TNMT:
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử lý khí thải phát sinh từ hoạt động của cơ sở bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A Phụ lục
này trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong giấy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so với nội dung giấy phép đã được cấp phải
báo cáo UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý các khu công
nghiệp tỉnh, UBND thị xã Việt Yên xem xét, giải quyết.
- Thường xuyên vận hành hệ thống xử lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử lý khí thải, Chủ cơ sở phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở Tài
nguyên và Môi trường, UBND thị xã Việt Yên để kịp thời xử lý.
9
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: Có 02 nguồn phát sinh tiếng ồn.
+ Nguồn số 01: Phát sinh từ hoạt động của máy cắt hàn tự động.
+ Nguồn số 02: Phát sinh từ khu vực máy nén khí
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung (theo hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến
trục 107
0
, múi chiếu 3
0
):
+ Vị trí số 01: Phát sinh từ hoạt động của máy cắt hàn tự động.
Tọa độ X=2349599; Y=410324.
+ Vị trí số 02: phát sinh từ khu vực máy nén khí.
Tọa độ X=2349579; Y=410346
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
và QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn, QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung, cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày
và mức
ồn cho phép (dBA)
Tần suất
quan trắc
định kỳ
Ghi chú
Từ 6 giờ đến 21
giờ
Từ 21 giờ đến
6 giờ
1 70 55 -
Khu vực thông
thường
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và
mức gia tốc rung cho phép (dB)
Tần suất
quan trắc
định kỳ
Ghi chú
Từ 6 giờ đến 21
giờ
Từ 21 giờ đến 6
giờ
1 70 60 -
Khu vực thông
thường
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Công ty lắp đặt các thiết bị tiên tiến, hiện đại, có độ ồn, rung thấp.
10
- Các thiết bị có công suất lớn được lắp đặt đệm chống ồn, rung.
- Bảo dưỡng máy móc và thay dầu định kỳ.
- Nhà xưởng thông thoáng, lắp đặt hệ thống quạt thông gió, tạo không gian
rộng rãi, giảm khả năng vang vọng tiếng ồn.
- Trang bị cho công nhân thiết bị chống ồn khi làm việc tại các công đoạn
có phát sinh tiếng ồn cao (nút bịt tai,…).
- Trồng xây xanh xung quanh nhà máy, vừa tăng cường cảnh quan cho Nhà
máy vừa giúp giảm phát tán tiếng ồn ra môi trường xung quanh.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
Các nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này và các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
11
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh:
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên:
TT Chất thải rắn nguy hại Đơn vị
Khối
lượng
Mã CTNH
1 Giẻ lau, găng tay dính dầu mỡ Kg/năm 15 18 02 01
2 Bóng đèn huỳnh quang thải Kg/năm 4 16 01 06
3 Hộp mực in thải Kg/năm 5 08 02 08
4
Bao bì cứng thải bằng kim loại
có chứa TPNH (Thùng đựng
dầu, hộp đựng kem hàn thải…)
Kg/năm 45 18 01 02
5 Dầu thải từ máy nén khí lít/năm 40 17 03 03
6
Than hoạt tính thải từ quá trình
xử lý khí thải
Kg/năm 20 12 01 04
Tổng Kg/năm 129
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh
thường xuyên:
TT Tên chất thải
Khối
lượng
(kg/năm)
1 Bao bì carton, nilong, giấy văn phòng 360
2
Sản phẩm lỗi hỏng, cắt dây cáp....(Chiếm khoảng 0,1%
khối lượng đầu vào)
480
Tổng cộng: 840
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 90 kg/ngày, thành
phần chủ yếu là bao bì, hộp đựng thức ăn, đồ uống bằng nilon, nhựa, thủy tinh...,
ngoài ra còn có bùn từ bể tự hoại và bùn từ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt
phát sinh khoảng: 24m
3
/năm.
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
12
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa: Bố trí 06 thùng chứa có dung tích từ 60 - 120
lít/thùng có nắp đậy, để thu gom, lưu chứa riêng biệt các loại chất thải nguy hại
(CTNH), bên ngoài thùng chứa có dán mã CTNH, kí hiệu và tên từng loại CTNH
theo quy định tại Thông tư số 02/2022/TT/BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyênvà Môi trường.
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa trong nhà xưởng
- Diện tích kho chứa: 20m
2
, bố trí bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế cấu tạo: kho được xây tường gạch, trần bê tông xi măng, nền láng
xi măng, có cửa ra vào, dán biển báo theo quy định, ngoài cửa kho chứa có biển
cảnh báo nguy hại.
- Chủ cơ sở ký hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển mang đi xử lý
theo quy định (tần suất 1-2 lần/tháng).
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn công nghiệp
thông thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
Trang bị 15 thùng chứa chất thải có dung tích 25 lít/thùng tại từng vị trí sản
xuất, ngay tại vị trí làm việc của mỗi công nhân để thu gom.
2.2.2. Kho /khu vực lưu chứa:
- Diện tích kho chứa: 20 m
2
, bố trí bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu tạo: xây tường gạch, trần bê tông xi măng, nền láng xi măng,
có cửa ra vào, dán biển báo theo quy định.
- Chủ cơ sở ký hợp đồng với đơn vị có chức năng để vận chuyển, xử lý theo
quy định (tần suất 1-2 lần/tháng).
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
+ Khu vực vệ sinh: Bố trí 03 thùng loại dung tích 10 lít/thùng đặt có nắp
đậy ở những vị trí thuận tiện, dễ thấy..
+ Khu vực nhà ăn: Bố trí 6 thùng rác có dung tích 60 lít/thùng để thu gom
lượng; thức ăn thừa từ khu vực nhà bếp được thu gom vào 2 thùng nhựa có nắp
đậy với dung tích 250 lít/thùng, sau đó nhà thầu cung cấp suất ăn công nghiệp có
trách nhiệm vận chuyển, xử lý đúng quy định.
+ Chất thải rắn từ các hoạt động văn phòng như giấy vụn và các hộp bìa cát
tông được chủ cơ sở bố trí 6 thùng đựng có dung tích 20 lít/thùng ở vị trí các bàn
làm việc; 02 thùng chứa bằng nhựa, có nắp đậy, dung tích 200lit/thùng tại khu
vực kho chứa chất thải.
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Diện tích kho chứa: diện tích 20 m
2
, bố trí bên ngoài nhà xưởng.
13
- Thiết kế, cấu tạo: tường gạch, trần bê tông xi măng, nền láng xi măng, có
cửa ra vào, dán biển báo theo quy định.
- Chủ cơ sở ký hợp đồng với đơn vị chức năng đến thu gom, vận chuyển để
xử lý theo quy định (tần suất hàng ngày). Riêng cặn bùn tại các bể tự hoại và hệ
thống xử lý nước thải được ký hợp đồng với đơn vị có chức năng hút bùn mang
đi xử lý (tần suất 1 năm/lần).
B. YÊU CẦU VỀ PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các yêu cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xử lý nước thải và hệ thống xử lý khí thải. Có kế hoạch xử lý kịp thời khi xảy
ra sự cố đối với hệ thống xử lý nước thải và hệ thống xử lý khí thải. Trong trường
hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng dừng hoạt động sản xuất, có các biện pháp khắc
phục sự cố cho hệ thống xử lý nước thải, hệ thống xử lý khí thải. Chỉ được tiếp tục
hoạt động nhà máy khi xử lý khắc phục hoàn toàn sự cố.
14
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Gigalane Vina có trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện và tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật; tiếp
thu đầy đủ các nội dung, yêu cầu của Giấy phép môi trường đã được cấp.
- Thực hiện nghiêm túc các giải pháp kỹ thuật phòng chống và ứng phó sự
cố môi trường, chịu trách nhiệm đền bù khắc phục hậu quả và bồi thường thiệt hại
do sự cố gây ra; các quy định về an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng cháy
chữa cháy và các quy định khác có liên quan trong quá trình vận hành cơ sở. Chịu
trách nhiệm sửa chữa, duy tu, xây dựng mới hoặc bồi thường trong trường hợp
gây thiệt hại đến hạ tầng kỹ thuật, công trình, tài sản khác xung quanh khu vực
thực hiện của cơ sở.
- Bố trí đủ kinh phí để thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, phòng
ngừa, ứng phó các sự cố về môi trường trong quá trình hoạt động cơ sở; Định kỳ
kiểm tra, duy tu bảo dưỡng các công trình bảo vệ môi trường để đảm bảo hiệu quả
thu gom, xử lý.
- Thực hiện thu gom toàn bộ nước thải sinh hoạt phát sinh đưa về hệ thống
xử lý nước thải của cơ sở đảm bảo xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT (cột B)
trước khi đấu nối với hệ thống thu gom, xử lý tập trung của khu công nghiệp; đảm
bảo không để hiện tượng rò rỉ, ngấm nước thải ảnh hưởng đến môi trường đất, môi
trường nước, không khí khu vực.
- Vận hành hệ thống xử lý khí thải để thu gom, xử lý toàn bộ khí thải phát
sinh từ hoạt động sản xuất của cơ sở đảm bảo khí thải sau xử lý đạt cột B, QCVN
19:2009/BTNMT và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi thải ra ngoài môi trường.
- Thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mục công trình
xử lý chất thải của cơ sở với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban quản
lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND thị xã Việt Yên trước ít nhất 10 ngày kể từ
ngày vận hành thử nghiệm để theo dõi, giám sát và thực hiện vận hành thử nghiệm
các công trình xử lý chất thải theo quy định.
- Quản lý thu gom và xử lý chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
phát sinh theo đúng quy định tại: Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ; Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 243/TTr-TNMT ngày 22/5/2024
của Sở Tài nguyên và Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi
trường của cơ sở.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 484/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường của cơ sở “Dự án nhà máy Gigalane Vina”

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 484/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×