• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 484/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường Dự án nhà máy Gigalane Vina

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 23/05/2024 16:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 484/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của cơ sở “Dự án nhà máy Gigalane Vina”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 484/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 484/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 484/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 5 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tchức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền đa
phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trưng ngày 17/11/2020;
n cứ Nghđịnh số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng B
Tài nguyên Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường tại Tờ trình số
243/TTr-TNMT ngày 22/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Công ty TNHH Gigalane Vina, địa chỉ trụ sở chính tại
Một phần lô CN-09, Khu công nghiệp Vân Trung, phường Vân Trung, thị Việt Yên,
tỉnh Bắc Giang
đưc thực hiện các hoạt động bảo vệ môi tờng của cơ s D án n
máy Gigalane Vina ti Một phần lô CN-09, KCN n Trung, thị Việt Yên, tỉnh
Bc Giang, với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của cơ sở
1.1. Tên cơ sở: Dự án nhà máy Gigalane Vina.
1.2. Chủ cơ sở: Công ty TNHH Gigalane Vina.
1.3. Địa điểm hoạt động: Một phần CN-09, KCN Vân Trung, thị Việt
Yên, tỉnh Bắc Giang.
1.4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một
thành viên, số doanh nghiệp 2400857949 do phòng Đăng kinh doanh thuộc
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp, đăng ký lần đầu ngày 30/01/2019, đăng
thay đổi lần thứ 2 ngày 25/10/2021.
Giy chng nhận đăng ký đầu mã số d án 9871686337 do Ban Qun lý c
khu công nghip tnh Bc Giang cp, chng nhn lần đu ngày 28/01/2019, chứng
nhận thay đổi lần thứ ba ngày 11/10/2021.
2
1.4. Mã số thuế: 2400857949.
1.5. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: Sản xuất, gia công dây cáp (RF
Cable), thiết bị kết nối (Network connect), Ăng ten (Antenna)ng cho điện thoại di
động và các thiết bị điện tử khác; sản xuất gia công, máy móc thiết bị tự động; thực
hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành
lập cơ sở bán buôn) c mặt hàng HS: 8536, 8544, 8517, 3926, 3921, 4819;
đăng xuất khẩu 100% sản phẩm được áp dụng các quy định đối vi doanh
nghiệp chế xuất.
1.6. Phạm vi, quy mô, công suất của cơ sở:
- Phm vi: sở đưc thực hiện tại một phần CN-09, KCN Vân Trung, thị
Việt Yên, tỉnh Bắc Giang vi diện tích sdụng đt: 9.780,9 m
2
.
- Quy mô, công suất của cơ sở:
+ sở tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu tư công); thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch v có nguy
gây ô nhiễm môi trường với công suất lớn.
+ Sản xuất, gia côngy cáp (RF Cable): Khoảng 86.400.000 sản phẩm/năm.
+ Thiết bị kết nối mạng (Network connect): Khoảng 20.000.000 sản
phẩm/năm.
+ Ăng ten (Antenna): Khong 300.000 sản phẩm/năm.
+ Sản xuất, gia công máy móc, thiết bị tự động: Khoảng 840 sản phẩm/năm.
+ Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối n buôn
(không thành lậpsở bán buôn) các mặt hàng có mã HS: 8536, 8544, 8517, 3926,
3921, 4819 với doanh thu khoảng 2 triệu USD/năm.
2. Ni dung cấp phép i trường và u cu v bo vệ môi trường kèm theo
2.1. Thực hiện yêu cầu về bảo vmôi trường đối với ớc thải quy định tại
Phụ lục 1 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả khí thải ra môi trường và thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi
trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung thực hiện yêu cầu về
bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy đnh tại Phụ lục 5 ban hành kèm
theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ trách nhiệm của ng ty TNHH Gigalane Vina
được cấp Giấy phép môi trường.
1. ng ty TNHH Gigalane Vina quyền, nghĩa vụ theo quy định tại Điều 47
Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
3
2. Công ty TNHH Gigalane Vina trách nhiệm:
2.1. Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành các
công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
2.2. Vận hành thường xuyên, đúng quy trình các công trình xlý chất thải bảo
đảm chất thải sau xửđạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; có biện pháp giảm thiểu
tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trưng; quản lý chất thải theo quy
định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô nhiễm, tiếng ồn, đ
rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phépy và phải dừng ngay việc xả nước
thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện các biện pháp khắc phục theo
quy định của pháp luật.
2.3. Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vmôi trường trong Giấy phép
môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
2.4. o cáo kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản
các khu công nghip tỉnh, UBND thị Việt Yên, chđầu tư hạ tầng KCN Vân
Trung nếu xảy rac sự cố đối với các công trình xử lý cht thải, scố kc dẫn đến ô
nhim môi tờng.
2.5. Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi khác với các ni dung quy định
tại Giấy phép này, phải kịp thời báo cáo với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi
trường, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND thị xã Việt Yên.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (mười) năm, kể từ ngày Giấy phép này
hiệu lực thi hành.
Quyết định số 461/QĐ-UBND ngày 05/6/2020 của UBND tỉnh về việc phê
duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án Dự án nhà máy Gigalane Vina”
tại một phần lô CN-09, Khu công nghiệp n Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc
Giang do Công ty TNHH Gigalane Vina m Chủ đầu các giấy phép môi trường
thành phần (nếu có) hết hiu lực kể từ ngày Giấy phép môi trường này hiệu lực
thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp Ban quản lý các
khu công nghip tỉnh Bắc Giang, UBND th Việt Yên, cơ quan liên quan tổ chức
kiểm tra việc thực hiện nội dung cấp phép, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với sở
“Dự án nhà máy Gigalane Vina tại một phần CN-09, KCN Vân Trung, thị
Việt Yên, tỉnh Bắc Giang của Công ty TNHH Gigalane Vina được cấp phép theo
quy định của pháp luật.
Sở i nguyên Môi trường, Đoàn kiểm tra cấp Giấy phép môi trường được
thành lập theo Quyết định số 242/-TNMT ngày 28/3/2024 của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác
của các thông tin, số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép môi trường; vkết quả
thẩm định hồ sơ, tham u trình UBND tỉnh cấp Giấy phép môi trưng cho ng ty
TNHH Gigalane Vina được thực hin các hoạt đng bảo vệ môi trường của cơ s đối
vớic nội dung, yêu cu tại khoản 2 Điều 1 Giấy phép y đã đảm bảo theo quy đnh
của pháp luật về bảo vệ môi trường và pháp luật khác có liên quan.
4
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Ban quản các Khu công nghiệp tỉnh, Sở Công thương, Sở Khoa học
ng nghệ; UBND thị Việt Yên; UBND phường Vân Trung; ng ty TNHH
Fugiang; Công ty TNHH Gigalane Vina và tổ chức, nhân liên quan n cứ Giấy
phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Chủ dự án (trả kết quả tại Trung tâm Phục v
hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, KTN.
Việt Anh.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU
CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
sở không thuộc trường hợp phải cấp phép xả nước thải theo quy định tại
khon 1 Điều 39 Lut Bảo vệ môi trường năm 2020, do:
Toàn bộ nước thải sinh hoạt phát sinh của cơ sở được thu gom, xử lý tại hệ
thống xử nước thải công suất 30 m
3
/ngày đêm của sở đảm bo đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột B, sau đó được đấu nối vào h thng thu gom nước thải tập
trung của Khu công nghiệp Vân Trung, thị Việt Yên do Công ty TNHH
Fugiang (chủ đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp) xây dựng
và quảnvận hành để tiếp tục xử đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A (Theo
Hợp đồng cung cấp dịch vụ xử lý ớc thải số 058-GIGALANE-NT/HDXLNT-
VT/2020 ngày 05/8/2020 giữa Công ty TNHH Fugiang và Công ty TNHH
Gigalane Vina), sau đó xả ra nguồn tiếp nhận.
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ
NƯỚC THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý nước thải
1.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để đưa
về hthống xử lý nước thải:
- Nưc thi sinh hot phát sinh t c khu v sinh đưc thu gom, x sơ bộ ti
b t hoi 3 ngăn của mi khu (03 bể), sau đó cùng c thi n bếp sau khi x
qua b tách du m theo đường ng nnh PVC D150 - D200 dài khong 81m vào
ống chính PVC D250 với chiều dài 22m dẫn về hệ thống xnước thải sinh hoạt
tập trung của cơ sở công sut 30m
3
/ngày đêm để tiếp tc x đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột B. c thi sau x lý theo đưng ng uPVC D110 i 4m
đấu ni vi h thng thu gom nước thi tp trung của KCN Vân Trung qua 01 đim
đấu ni (Biên bản thỏa thuận điểm đấu ni nước thải ngày 13/3/2019 gia Công
ty TNHH Fugiang và Công ty TNHH Gigalane Vina), sau đó nưc thải được đưa
v h thng x c thi tp trung ca KCN Vân Trung để x đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột A trước khi x thi ra ngun tiếp nhn.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải
- Tóm tắt quy trình công nghhệ thống xử lý ớc thải sinh hoạt:c thi
sinh hot (sau khi x sơ bộ) à B điều hòa à B thiếu khí (Anoxic)àB hiếu
khí à B lng sinh hc à B kh trùng à Nước thải sau xử đạt QCVN
40:2011/BTNMT, cột B được đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý nước thải tp
trung của KCN Vân Trung, thị xã Việt Yên.
6
6 Sn
mg/Nm
3
-
- 2 Điu 98
Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP ngày
10/01/2022
của Chính phủ
7 Benzen
mg/Nm
3
5
8 Toluen
mg/Nm
3
750
9 Xylen
mg/Nm
3
870
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ
KHÍ THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý khí thải
1.1. Mạng lưới thu gom khí thải từ các nguồn phát sinh bụi, khí thải để đưa
về hthống xử lý.
Tại mỗi máy hàn (08 máy hàn) lắp đặt 01 ống hút khí đường kính 5cm,
miệng ống hút có đường kính 15cm bằng chất liệu nhựa về bộ lọc khí sau đó theo
01 ng nhánh dài 3m chất liệu bằng nhựa được quấn giấy bạc để dẫn về đường
ống thu gom chính chiều dài 45m (đường kính 30cm, chất liệu tôn), vào hệ
thống xử khí thải tập trung đưc hấp phụ bằng than hoạt tính (khí thải được hút
bằng quạt t công suất 3kw, lưu lượng hút 4.500m
3
/giờ), khí thải sau xử qua
ống khói cao 10m được thải ra ngoài môi trường.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải:
* Hệ thống xử lý khí thải công đoạn hàn thiếc.
- Tóm tt quy trình công ngh xkhí thải như sau:
K thi t các đầu máy hàn® chụp hút ® b lc khói hàn ® Ống dẫn khí
® Hệ thống xử khí thải (hấp phụ bằng than hoạt tính) ® ng thoát khí thi.
K thi sau x đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B QCVN
20:2009/BTNMT trước khi thoát ra môi trường.
- Công sut: 4.500 m
3
/gi.
- Hóa cht, vt liu s dng cho h thng x lý: Than hoạt tính 20 kg/năm;
1.3. Hệ thng, thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục: Không thuộc đối
tượng phải lắp đặt.
1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố.
1.4.1. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga s c môi trưng.
- Thường xuyên kim tra, bảo ỡng đường ng dn khí, qut hút... trong
h thng x khí thi, phát hin sm nhng nguyên nhân th dẫn đến s c
để khc phc kp thi.
- Khi pt hin ra s c, lp tc báo cho nhân viên ph trách an toàn, đồng thi
dng hot động ti các điểm có s c và báo cáo cho cơ quan chức năng để kp thi
x lý.
- Đào to, nâng cao chuyên môn ca nhân vn cơ điện và nhân vn ph trách
3
- Trường hợp mạng lưới điện trong khu vực bị mất phải cho vận nh ngay
máy phát điện dự phòng để kịp thời đưa hthống xử ớc thải vận hành tr li.
- Trong trường hợp sự cố kỹ thuật, cần phải sửa chữa thiết bị, máy móc của
trạm xử nước thải phải dừng hoạt động của hệ thống xử lý này để khắc phục
sự cố, thời gian sửa chữa kéo dài vượt quá khả năng lưu chứa tại các bể ca hệ
thống xử lý, Chủ cơ sở thực hiện thuê đơn vị có chức năng đến hút nước thải của
bể và mang đi xử lý theo quy định.
- Nước thải qua hệ thống xử lý nước thải được đánh giá thể gặp các sự cố
như: một hoặc một số thông số ô nhiễm trong nước thải sau xử lý chưa đạt quy
chuẩn cho phép (QCCP). Tùy theo tng số ô nhiễm nào vượt QCCP mà sự
kiểm tra, điều chỉnh cụ thể:
+ Nếu pH quá thấp hoặc quá cao ngoài gii hạn QCCP thì tiến hành lấy mẫu
tại bể chứa c thải sau xử lý, kiểm tra lại, điều chỉnh định mức hóa chất sử dụng
cho đến khi kiểm tra mẫu đạt.
+ Nếu thông số cht rắn lơ lửng vượt quy chuẩn cho phép, kiểm tra hiệu quả
lắng của bể lắng.
+ ơng t đối vi tng thông s khác s đưa ra các bin pháp khc phc
khác nhau. Trong trưng hp s c phc tp không th t x lý, Ch s liên
h ngay vi bên lắp đặt, xây dng h thng x đ khc phc, x lý.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến từ tháng 6/2024 ÷ 8/2024.
2.2. Công trình, thiết bị xả nước thải phải vận hành thử nghiệm: Hệ thống
xử lý nước thải sinh hoạt công suất 30m
3
/ngày đêm
2.2.1. Vị trí lấy mẫu: Tại vị trí đầu vào đầu ra của hệ thống xử nước
thải sinh hoạt công suất 30m
3
/ngày đêm.
2.2.2. Chất ô nhiễm giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm (theo nội
dung đưc cấp pp tại Phần A Phlc này):
2.3. Tần suất lấy mẫu
TT Vị trí giám sát
Thông số
giám sát
Tần sut giám sát
Quy
chuẩn
so nh
I Giai đoạn điều chnh hiệu xuất
1
01 vị trí nước thi
đầu vào (tại bể
điều hoà)
pH, COD,
BOD
5,
Tổng
Chất rắn lơ
lửng (TSS),
Sunfua, tổng
Nitơ, Amoni
(tính theo N),
- Tiến hành ly mu t
hp 15 ngày/ln trong 75
ngày. Thi gian c th
như sau:
+ Ln 1: Ngày 10/6/2024
+ Ln 2: Ngày 25/6/2024
+ Ln 3: Ngày
QCVN
40:2011/
BTNMT
, cột B
2
01 vị trí nước thi
sau xlý của hệ
thống xử lý nước
thải sinh hoạt
4
công suất
30m
3
/ngày đêm,
trước khi đấu nối
vào hệ thống thu
gom nước thải của
KCN Vân Trung.
tổng dầu m
khoáng, tổng
phốt pho (tính
theo P),
Coliform.
10/7/2024
+ Ln 4: Ngày 25/7/2024
+ Ln 5: Ngày 10/8/2024
II Giai đoạn vận hành ổn định
01 vị trí nước thi
đầu vào (tại bể
điều hoà)
pH, COD,
BOD
5,
Tổng
Chất rắn lơ
lửng (TSS),
Sunfua, tổng
Nitơ, Amoni
(tính theo N),
tổng dầu m
khoáng, tổng
phốt pho (tính
theo P),
Coliform.
- Ly mẫu đơn với tn
sut 01 ngày/ln; ly 7
ngày liên tiếp.
Thi gian c th như
sau:
+ Ln 1: Ngày 11/8/2024
+ Ln 2: Ngày 12/8/2024
+ Ln 3: Ngày 13/8/2024
+ Ln 4: Ngày 14/8/2024
+ Ln 5: Ngày 15/8/2024
+ Ln 6: Ngày 16/8/2024
+Ln 7: Ngày 17/8/2024
QCVN
40:2011/
BTNMT
, cột B
01 vị trí nước thi
sau xlý qua hệ
thống xử lý nước
thải sinh hoạt
công suất
30m
3
/ngày đêm,
trước khi đấu nối
vào hệ thống thu
gom nước thải của
KCN Vân Trung.
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường:
3.1. Thu gom, xử lý nước thải phát sinh từ hoạt động của cơ sở bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A Phụ lục
này trước khi đấu nối với hệ thống thu gom, xửnước thải ca KCN Vân Trung,
th Việt Yên. Không được phép lắp đặt đường ng khác để xả nước thải chưa
xử lý ra môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trưng trong giy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so vi ni dung giấy phép đã được cp, phi
o cáo cơ quan cấp giy phép xem xét, gii quyết.
- Vic vn hành h thng x nưc thi phi có nht ký vn nh ghi chép
đầy đủ các ni dung thông tin theo quy đnh.
- Trong quá trình hot động, nếu sự cố bất thường xảy ra đối với hệ thống
xử ớc thải, Chủ cơ s phải báo cáo bằng văn bản đến UBND tỉnh, Sở Tài
nguyên Môi trường, Ban quản các KCN tỉnh, UBND thị Việt Yên, ch
đầu tư htầng KCN Vân Trung để kịp thời xử lý.
5
Phụ lục 2
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ KHÍ THẢI VÀ YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ KHÍ THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ KHÍ THẢI
1. Ngun phát sinh khí thải: Cơ s có 08 nguồn khí thải phát sinh từ hoạt động
của 08 máyn thiếc.
2. Dòng khí thải, vị trí xả khí thải: Có 01 ng khí thải tại ống thoát k sau
xử của hệ thống xử k thải công đoạn n thiếc
2.1. V trí xả khí thải
- Vị trí: Tại ng thoát khí thải sau xlý của hệ thống xử khí thải công đoạn
n thiếc
- Toạ độ vị trí xả khí thải (theo h tọa đ VN2000, kinh tuyến trc 107
0
, múi
chiếu 3
0
): X=2349621; Y=410340.
2.2. u lượng x k thi ln nht: Tổng lưu ợng xả thải lớn nhất của
nguồn thải là 4.500 m
3
/giờ, tương đương 108.000 m
3
/ngày (thi gian làm vic 24
gi/ngày).
2.2.1. Phương thức xkhí thải: Xả khí thải liên tục trong thời gian m việc
của cơ sở.
2.2.2. Chất lượng khí thải trước khi xả vào môi trường phi đảm bảo đáp
ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải
công nghiệp đối với bụi và các chất (QCVN 19:2009/BTNMT, cột B) và
Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ
(QCVN 20:2009/BTNMT), cụ thể như sau:
TT
Thông số ô
nhiễm
Đơn vị
Giá trị giới hạn cho phép
Tần sut quan
trắc định kỳ
QCVN 19:
2009/BTNMT
(cột B)
QCVN 20:
2009/BTNMT
1 Nhiệt độ
o
C
- -
Cơ sở không
thuộc đối
tượng phải
quan trắc định
kỳ theo quy
định tại khoản
2 Bụi tổng mg/Nm
3
200
3 CO
mg/Nm
3
1000
4 NO
2
mg/Nm
3
850
5 SO
2
mg/Nm
3
500
6
6 Sn
mg/Nm
3
-
- 2 Điu 98
Nghị định số
08/2022/NĐ-
CP ngày
10/01/2022
của Chính phủ
7 Benzen
mg/Nm
3
5
8 Toluen
mg/Nm
3
750
9 Xylen
mg/Nm
3
870
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ
KHÍ THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý khí thải
1.1. Mạng lưới thu gom khí thải từ các nguồn phát sinh bụi, khí thải để đưa
về hthống xử lý.
Tại mỗi máy hàn (08 máy hàn) lắp đặt 01 ống hút khí đường kính 5cm,
miệng ống hút có đường kính 15cm bằng chất liệu nhựa về bộ lọc khí sau đó theo
01 ng nhánh dài 3m chất liệu bằng nhựa được quấn giấy bạc để dẫn về đường
ống thu gom chính chiều dài 45m (đường kính 30cm, chất liệu tôn), vào hệ
thống xử khí thải tập trung đưc hấp phụ bằng than hoạt tính (khí thải được hút
bằng quạt t công suất 3kw, lưu lượng hút 4.500m
3
/giờ), khí thải sau xử qua
ống khói cao 10m được thải ra ngoài môi trường.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải:
* Hệ thống xử lý khí thải công đoạn hàn thiếc.
- Tóm tt quy trình công ngh xkhí thải như sau:
K thi t các đầu máy hàn® chụp hút ® b lc khói hàn ® Ống dẫn khí
® Hệ thống xử khí thải (hấp phụ bằng than hoạt tính) ® ng thoát khí thi.
K thi sau x đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B QCVN
20:2009/BTNMT trước khi thoát ra môi trường.
- Công sut: 4.500 m
3
/gi.
- Hóa cht, vt liu s dng cho h thng x lý: Than hoạt tính 20 kg/năm;
1.3. Hệ thng, thiết bị quan trắc khí thải tự động, liên tục: Không thuộc đối
tượng phải lắp đặt.
1.4. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố.
1.4.1. Bin pháp, công trình, thiết b phòng nga s c môi trưng.
- Thường xuyên kim tra, bảo ỡng đường ng dn khí, qut hút... trong
h thng x khí thi, phát hin sm nhng nguyên nhân th dẫn đến s c
để khc phc kp thi.
- Khi pt hin ra s c, lp tc báo cho nhân viên ph trách an toàn, đồng thi
dng hot động ti các điểm có s c và báo cáo cho cơ quan chức năng để kp thi
x lý.
- Đào to, nâng cao chuyên môn ca nhân vn cơ điện và nhân vn ph trách
7
vn nh h thng x khí thi ti cơ s, hn chế nhng sai t xy ra có th gây ra
s c.
- Có nht ký ghi chép li các s c xy ra, bin pháp khc phc và trình báo
với cơ quan quản lý môi trường có thm quyn tại địa phương.
- Vn hành h thng x lý khí thải theo đúng quy trình k thuật. Định k 03
tháng/ln kim tra, bảo ng h thng x khí thải đ phát hin hng hóc
sa cha kp thi.
- Có nht ký ghi chép quá trình theo dõi, giám sát vn hành, các s c xy
ra, bin pháp khc phc trình báo với quan quản lý môi trường thm
quyn tại địa phương.
1.4.2. Bin pháp, công trình, thiết b ng phó s c môi trường
- Khi phát hiện ra sự cố, lập tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn tại nhà
máy, đồng thời dừng hoạt đng, liên hệ đơn vị thi công lắp đặt, sửa chữa bảo
ỡng chuyên môn để khắc phụcđồng thời o cáo cho cơ quan chức năng để
kịp thời xử lý.
- Dừng mọi hoạt động sản xuất cho đến khi sự cố được khắc phục.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1. Thi gian vn hành th nghim: Dự kiến ttháng 6/2024 ÷ 8/2024.
2.2. Công trình, thiết b x bi, khí thi phi vn hành th nghim: Hệ
thống xử lý khí thải công đoạn hàn thiếc.
2.2.1. V trí ly mu: 01 vị trí tại ống thoát khí thải sau xử lý của hệ thống
xử lý khí thải công đoạnn thiếc.
2.2.2. Cht ô nhim và giá tr gii hn cho phép ca cht ô nhim ca dòng
thi (theo nội dung đưc cp phép ti phn A ph lc này).
2.3. Tn sut ly mu
TT Vị trí giám sát
Thông số
giám sát
Tần sut giám sát
Quy
chuẩn so
sánh
I Giai đoạn điều chnh hiệu suất
1
01 vị trí tại ống
thoát khí thải
sau xử lý của hệ
thống xử lý khí
thải công đoạn
n thiếc
Nhit độ,
Bụi, CO,
NO
2
, SO
2,
Sn,
Benzen,
Toluen,
Xylen
- Tiến hành ly mu t
hp 15 ngày/ln trong 75
ngày. Thi gian c th
như sau:
+ Ln 1: Ngày 10/6/2024
+ Ln 2: Ngày 25/6/2024
+ Ln 3: Ngày 10/7/2024
+ Ln 4: Ngày 25/7/2024
+ Ln 5: Ngày 10/8/2024
QCVN
19:2009/B
TNMT,
cột B
QCVN
20:2009/B
TNMT
8
II Giai đoạn vận hành ổn định
1
01 vị trí tại ống
thoát khí thải
sau xử lý của hệ
thống xử lý khí
thải công đoạn
n thiếc
Nhit độ,
Bụi, CO,
NO
2
, SO
2,
Sn, Benzen,
Toluen,
Xylen
- Ly mẫu đơn với tn
sut 01 ngày/ln; ly 7
ngày liên tiếp
Thi gian c th như sau:
+ Ln 1: Ngày 11/8/2024
+ Ln 2: Ngày 12/8/2024
+ Ln 3: Ngày 13/8/2024
+ Ln 4: Ngày 14/8/2024
+ Ln 5: Ngày 15/8/2024
+ Ln 6: Ngày 16/8/2024
+Ln 7: Ngày 17/8/2024
QCVN
19:2009/B
TNMT,
cột B
QCVN
20:2009/B
TNMT:
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử khí thải phát sinh từ hoạt động của cơ s bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A Phụ lục
này trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trường trong giy phép
môi trường. Trường hợp có thay đi so vi ni dung giấy phép đã được cp phi
o cáo UBND tnh, S Tài nguyên Môi trường, Ban Qun các khu công
nghip tnh, UBND th xã Vit Yên xem xét, gii quyết.
- Thường xuyên vn hành h thng x lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử lý khí thải, Chsở phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, STài
nguyên và Môi trường, UBND thị xã Việt Yên để kịp thời xử lý.
9
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn pt sinh tiếng ồn, độ rung: Có 02 nguồn phát sinh tiếng ồn.
+ Nguồn số 01: Phát sinh từ hoạt động của máy cắt hàn tự động.
+ Nguồn số 02: Phát sinh từ khu vực máy n khí
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung (theo hệ toạ độ VN2000, kinh tuyến
trc 107
0
, múi chiếu 3
0
):
+ Vị trí số 01: Pt sinh từ hoạt động ca máy cắt hàn tự động.
Tọa độ X=2349599; Y=410324.
+ Vị trí số 02: phát sinh từ khu vực máy nén khí.
Tọa độ X=2349579; Y=410346
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thut quốc gia về tiếng n, QCVN
27:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về độ rung, cụ thể như sau:
3.1. Tiếng ồn:
TT
Thi gian áp dng trong ngày
và mc
n cho phép (dBA)
Tần sut
quan trắc
định k
Ghi chú
Từ 6 giờ đến 21
gi
Từ 21 giờ đến
6 gi
1 70 55 -
Khu vực thông
thường
3.2. Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và
mức gia tốc rung cho phép (dB)
Tần sut
quan trắc
định k
Ghi chú
Từ 6 giờ đến 21
gi
Từ 21 giờ đến 6
gi
1 70 60 -
Khu vực thông
thường
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, Đ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Công ty lắp đặt các thiết bị tiên tiến, hiện đại, có độ ồn, rung thấp.
10
- c thiết bị có công suất lớn được lắp đặt đệm chống ồn, rung.
- Bảo dưỡng máy móc và thay dầu định kỳ.
- Nhà xưởng thông thoáng, lắp đặt hệ thống quạt thông gió, tạo không gian
rộngi, giảm khả năng vang vọng tiếng ồn.
- Trang bị cho công nhân thiết bị chốngn khi làm việc tại các công đoạn
phát sinh tiếng ồn cao (nút bịt tai,…).
- Trồng xây xanh xung quanh nhà máy, vừa tăng cường cảnh quan cho N
máy vừa giúp giảm phát tán tiếng ồn ra môi trường xung quanh.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c nguồn pt sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này các quy chuẩn Việt
Nam hiện hành.
11
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh:
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh thường xuyên:
TT Chất thải rắn nguy hại Đơn vị
Khối
lượng
Mã CTNH
1 Giẻ lau, găng tay dính dầu mỡ Kg/năm 15 18 02 01
2 ng đèn huỳnh quang thải Kg/năm 4 16 01 06
3 Hộp mực in thải Kg/năm 5 08 02 08
4
Bao bì cứng thải bằng kim loại
chứa TPNH (Thùng đựng
dầu, hộp đựng kem hàn thải…)
Kg/năm 45 18 01 02
5 Dầu thải từ máy nén khí t/năm 40 17 03 03
6
Than hoạt tính thải từ quá trình
xử lý khí thải
Kg/năm 20 12 01 04
Tổng Kg/năm 129
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn ng nghiệp thông thường phát sinh
thường xuyên:
TT n chất thải
Khối
ợng
(kg/năm)
1 Bao bì carton, nilong, giấy văn phòng 360
2
Sản phm lỗi hỏng, cắt dây cáp....(Chiếm khoảng 0,1%
khối lượng đầu vào)
480
Tổng cộng: 840
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh khoảng 90 kg/ngày, thành
phần ch yếu là bao bì, hộp đựng thức ăn, đồ ung bng nilon, nha, thy tinh...,
ngoài ra n bùn t b t hoi bùn t h thng x nước thi sinh hot
phát sinh khong: 24m
3
/năm.
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc u giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại
12
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu cha: Bố trí 06 thùng chứa dung tích t 60 - 120
t/thùng nắp đậy, để thu gom, lưu chứa riêng biệt các loại chất thi nguy hại
(CTNH), bên ngoài thùng chứa dán mã CTNH, kí hiệu và tên từng loi CTNH
theo quy định tại Thông tư số 02/2022/TT/BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyênvà Môi trường.
2.1.2. Kho/khu vực lưu chứa trong nhà ởng
- Diện tích kho chứa: 20m
2
, bố trí bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế cấu tạo: kho được xây tường gạch, trần bê tông xi măng, nền láng
xi măng, cửa ra o, dán biển o theo quy định, ngoài cửa kho chứa có bin
cảnh báo nguy hại.
- Chsở hợp đồng với đơn vị chức năng vận chuyển mang đi xử
theo quy định (tn sut 1-2 ln/tháng).
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn công nghiệp
thông thường
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
Trang bị 15 thùng chứa chất thải có dung tích 25 lít/thùng tại từng vị trí sản
xuất, ngay tại vị trí làm việc của mỗi ng nhân để thu gom.
2.2.2. Kho /khu vực lưu chứa:
- Diện tích kho chứa: 20 m
2
, bố trí bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu to: xây tường gạch, trần bê tông xi măng, nền láng xi măng,
cửa ra vào, dán biển báo theo quy định.
- Chủ shợp đồng với đơn vị có chức năng để vận chuyển, xử lý theo
quy định (tần suất 1-2 lần/tháng).
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thi rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
+ Khu vc vệ sinh: Bố trí 03 thùng loại dung tích 10 lít/thùng đặt có nắp
đậy ở những vị trí thuận tiện, dễ thấy..
+ Khu vc nhà ăn: Bố trí 6 thùng rác có dung tích 60 lít/thùng để thu gom
lượng; thức ăn thừa từ khu vực nhà bếp được thu gom vào 2 thùng nhựa có nắp
đậy với dung tích 250 t/thùng, sau đó nhà thầu cung cấp suất ăn công nghiệp có
trách nhiệm vận chuyển, xử lý đúng quy định.
+ Chất thải rắn từ các hoạt động văn phòng như giấy vụn và các hộp bìa cát
ng được ch cơ sở bố trí 6 thùng đựng có dung tích 20 lít/thùng ở vị trí các bàn
làm việc; 02 thùng chứa bằng nhựa, nắp đậy, dung tích 200lit/thùng tại khu
vực kho chứa chất thải.
2.3.2. Kho/khu vực lưu chứa:
- Diện tích kho chứa: diện tích 20 m
2
, bố trí bên ngoài nhà xưởng.
13
- Thiết kế, cấu tạo: tường gạch, trần bê tông xi măng, nền láng xi măng, có
cửa ra vào, dán biển báo theo quy định.
- Ch s ký hợp đồng với đơn v chức năng đến thu gom, vn chuyển để
x lý theo quy đnh (tn sut ng ngày). Riêng cặn bùn tại c bể tự hoại và hệ
thống xử nước thải được ký hợp đồng với đơn vị chức ng hút bùn mang
đi xử lý (tần suất 1 năm/lần).
B. U CẦU VPNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SCMÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các yêu cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng h
thống xửnước thải hệ thống xử khí thải. kế hoạch xử kịp thời khi xảy
ra sự cố đối với hệ thống xử lý nước thải và hệ thống xử lý khí thải. Trong trường
hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng dừng hoạt động sản xuất, các biện pháp khắc
phục sự ccho hệ thống xử lý nước thải, hệ thống xử khí thải. Chỉ được tiếp tục
hoạt động nmáy khi xử lý khắc phc hoàn toàn sự cố.
14
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi tờng số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Gigalane Vina có trách nhim:
- T chc thc hin và t chu trách nhiệm theo quy định ca pháp lut; tiếp
thu đầy đủ các ni dung, yêu cu ca Giấy phép môi trường đã đưc cp.
- Thc hin nghiêm túc các gii pháp k thut phòng chng và ng phó s
c môi trường, chu trách nhiệm đền khc phc hu qu bồi thường thit hi
do s c gây ra; các quy định v an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng cháy
chữa cháy và các quy đnh khác liên quan trong qtrình vn hành cơ s. Chu
trách nhim sa cha, duy tu, xây dng mi hoc bồi thường trong tng hp
gây thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung quanh khu vc
thc hin ca cơ s.
- B trí đủ kinh phí đ thc hin các bin pháp bo v môi trưng, phòng
nga, ng phó các s c v môi trưng trong quá trình hot động cơ sở; Định k
kim tra, duy tu bảo ng các công trình bo v i trường đ đảm bo hiu qu
thu gom, x lý.
- Thc hin thu gom toàn b nước thi sinh hoạt phát sinh đưa v h thng
x c thi của sở đảm bo x đạt QCVN 40:2011/BTNMT (ct B)
trước khi đấu ni vi h thng thu gom, x tp trung ca khu công nghip; đảm
bảo không đ hiện tưng rò r, ngấm nước thi ảnh hưởng đến môi trường đt, môi
trường nưc, không khí khu vc.
- Vn hành h thng x khí thải đ thu gom, x toàn b k thi pt
sinh t hoạt đng sn xut ca cơ s đảm bảo khí thải sau xử lý đạt cột B, QCVN
19:2009/BTNMT QCVN 20:2009/BTNMT trước khi thải ra ngoài môi trường.
- Tng báo kế hoch vn hành th nghim công trình, hng mc công trình
x cht thi ca cơ s vi UBND tnh, S Tài nguyên i trường, Ban qun
các khu công nghip tnh, UBND th Vit Yên trước ít nht 10 ngày k t
ngày vn hành th nghiệm đ theo dõi, giám sát thc hin vn hành th nghim
các công trình xcht thải theo quy định.
- Qun thu gom x cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi
phát sinh theo đúng quy đnh ti: Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph; Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B trưởng
B Tài nguyên và Môi trường.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 243/TTr-TNMT ngày 22/5/2024
của Sở Tài nguyên và Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi
trường của sở.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 484/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường của cơ sở “Dự án nhà máy Gigalane Vina”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×