• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 483/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường dự án Nhà máy Crown Advanced Material

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 23/05/2024 16:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 483/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của dự án “Nhà máy Crown Advanced Material Việt Nam”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 483/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 483/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 483/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 5 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
242/TTr-TNMT ngày 21/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Công ty TNHH Crown Advanced Material Việt Nam,
địa chỉ trụ sở chính tại Nhà xưởng CN 07-03, Lô CN-07, KCN Vân Trung, phường
Vân Trung, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang được thực hiện các hoạt động bảo vệ
môi trường của dự án “Nhà máy Crown Advanced Material Việt Nam” tại Lô
CNSG-10 (thuê nhà xưởng của Công ty TNHH công nghệ điện tử Long Hưng),
KCN Vân Trung, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án
1.1. Tên dự án: Nhà máy Crown Advanced Material Việt Nam.
1.2. Chủ dự án: Công ty TNHH Crown Advanced Material Việt Nam
1.3. Địa điểm hoạt động: Lô CNSG-10 (thuê nhà xưởng của Công ty TNHH
công nghệ điện tử Long Hưng), KCN Vân Trung, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
1.4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 2400861053 do Phòng đăng
ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang cấp đăng ký lần đầu
ngày 04/4/2019, đăng ký thay đổi lần thứ 3 ngày 05/7/2023.
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 9850018547 do Ban Quản lý các
khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang cấp chứng nhận đăng ký lần đầu ngày 16/6/2023.
1.5. Mã số thuế: 2400861053
2
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: Sản xuất các sản phẩm từ Plastic
chi tiết: Sản xuất, gia công các sản phẩm màng nhựa, nhựa composite sử dụng để
bảo vệ bề mặt tấm pin năng lượng mặt trời.
1.7. Phạm vi, quy mô của dự án đầu tư:
- Phạm vi: Lô CNSG-10 (thuê nhà xưởng của Công ty TNHH công nghệ
điện tử Long Hưng), KCN Vân Trung, thị xã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang với diện
tích 14.980,8 m
2
(Căn cứ Hợp đồng nguyên tắc cho thuê nhà xưởng).
- Quy mô, công suất của dự án đầu tư:
+ Dự án có tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu tư công); không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường.
+ Sản xuất các sản phẩm từ Plastic chi tiết: Sản xuất, gia công các sản phẩm
màng nhựa, nhựa composite sử dụng để bảo vệ bề mặt tấm pin năng lượng mặt trời:
57.600.000 m
2
/năm.
2. Nội dung cấp phép môi trường và yêu cầu về bảo vệ môi trường kèm theo
2.1. Thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 1 ban hành
kèm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả khí thải ra môi trường và thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi
trường quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu về
bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm
theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Công ty TNHH Crown
Advanced Material Việt Nam được cấp Giấy phép môi trường
2.1. Công ty TNHH Crown Advanced Material Việt Nam có quyền, nghĩa vụ
theo quy định tại Điều 47 Luật Bảo vệ môi trường.
2.2. Công ty TNHH Crown Advanced Material Việt Nam có trách nhiệm:
- Chỉ được phép thực hiện các nội dung cấp phép sau khi đã hoàn thành các
công trình bảo vệ môi trường tương ứng.
- Vận hành thường xuyên, đúng quy trình các công trình xử lý chất thải bảo
đảm chất thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; có biện pháp giảm
thiểu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi trường; quản lý chất thải theo
quy định của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô nhiễm, tiếng
ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép này và phải dừng ngay việc
xả nước thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, độ rung để thực hiện các biện pháp khắc
phục theo quy định của pháp luật.
3
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong Giấy phép
môi trường này và các quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường.
- Báo cáo kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND thị
xã Việt Yên nếu xảy ra các sự cố đối với các công trình xử lý chất thải, sự cố khác
dẫn đến ô nhiễm môi trường.
- Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi khác với các nội dung quy định tại
Giấy phép này, phải kịp thời báo cáo với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường,
Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND thị xã Việt Yên.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (mười) năm, kể từ ngày Giấy phép này
có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Ban Quản
lý các khu công nghiệp tỉnh, UBND thị xã Việt Yên, cơ quan liên quan tổ chức
kiểm tra việc thực hiện nội dung cấp phép, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với dự
án “Nhà máy Crown Advanced Material Việt Nam” tại lô CNSG-10 (thuê nhà
xưởng của Công ty TNHH công nghệ điện tử Long Hưng), KCN Vân Trung, thị xã
Việt Yên làm chủ đầu tư được cấp phép theo quy định của pháp luật.
Sở Tài nguyên và Môi trường, Hội đồng thẩm định cấp Giấy phép môi trường
được thành lập theo Quyết định số 1314/QĐ-TNMT ngày 22/12/2023 của Giám
đốc Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về
tính chính xác của các thông tin, số liệu trong hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép môi
trường; về kết quả thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh cấp Giấy phép
môi trường cho Công ty TNHH Crown Advanced Material Việt Nam được thực
hiện các hoạt động bảo vệ môi trường của dự án đầu tư dự án “Nhà máy Crown
Advanced Material Việt Nam” tại lô CNSG-10, KCN Vân Trung, thị xã Việt Yên,
tỉnh Bắc Giang đã đảm bảo theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và
pháp luật khác có liên quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi
trường, Sở Công thương, Sở Khoa học và Công nghệ; Ban Quản lý các khu công
nghiệp tỉnh; UBND thị xã Việt Yên, Công ty TNHH Crown Advanced Material
Việt Nam và tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Giấy phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Chủ dự án (trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ
hành chính công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, KTN
Việt Anh
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Ô Pích
4
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ YÊU
CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ NƯỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của UBND tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
Dự án không thuộc trường hợp phải cấp phép xả nước thải theo quy định
tại khoản 1 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, do:
Toàn bộ nước thải phát sinh của dự án được thu gom vào hệ thống xử lý nước
thải tập trung công suất 50 m
3
/ngày.đêm của đơn vị cho thuê xưởng để xử lý.
Công ty TNHH Công nghệ điện tử Long Hưng - đơn vị cho thuê nhà xưởng có
trách nhiệm xử lý nước thải của dự án đảm bảo đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột
B trước khi đấu nối với trạm xử lý nước thải tập trung của KCN Vân Trung (theo
hợp đồng nguyên tắc cho thuê nhà xưởng số 20230410/MGCR-LH ngày
10/4/2023 giữa Công ty TNHH công nghệ điện tử Long Hưng với Công ty TNHH
Crown Advanced Material Việt Nam và Văn bản số 1812/XN-LT ngày 15/01/2024
của Công ty TNHH công nghệ điện tử Long Hưng gửi Công ty TNHH Crown
Advanced Material Việt Nam); dự án không xả nước thải trực tiếp ra môi trường.
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ LÝ
NƯỚC THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý nước thải
1.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải để đưa
về hệ thống xử lý nước thải:
* Nước thải sinh hoạt: Nước thải sinh hoạt phát sinh từ khu nhà vệ sinh của
dự án sau khi được xử lý sơ bộ qua 01 bể tự hoại 3 ngăn tại nhà xưởng D và 02
bể tự hoại 3 ngăn tại nhà xưởng A với thể tích mỗi bể là 5 m
3
(do đơn vị cho thuê
nhà xưởng xây dựng) được thu gom bằng đường ống PVC D125 với tổng chiều
dài khoảng 136 m, ống PVC D140 dài khoảng 102m và ống PVC D200 dài khoảng
9,5m dẫn về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 50m
3
/ngày đêm của
Công ty TNHH Công nghệ điện tử Long Hưng – đơn vị cho thuê nhà xưởng để
xử lý đạt quy chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT, cột B trước khi đấu nối với hệ
thống thu gom nước thải tập trung của KCN Vân Trung, thị xã Việt Yên.
* Nước thải sản xuất:
- Quá trình sản xuất màng nhựa phát sinh nước làm mát. Tính chất của nước
làm mát có nhiệt độ rất cao, không chứa các tạp chất. Vì vậy, Chủ dự án áp dụng
biện pháp giảm nhiệt thông qua hệ thống tháp tản nhiệt sau đó tuần hoàn sử dụng
lại mà không thải bỏ. Định kỳ khoảng 6 tháng/lần, Chủ dự án sẽ thuê đơn vị có
đủ chức năng đến vệ sinh tháp và vận chuyển chất thải cùng nước thải đi xử lý,
không lưu giữ tại nhà máy.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải
5
* Nước thải sinh hoạt:
Tóm tắt quy trình công nghệ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất
50 m
3
/ngày đêm của Công ty TNHH Công nghệ điện tử Long Hưng: Nước thải
sinh hoạt (sau khi xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại 3 ngăn) ® Bể điều hoà ® Bể thiếu
khí® Bể hiếu khí® Bể lắng thứ cấp ® Bể khử trùng ® Nước thải sau xử lý đạt
QCVN 40:2011/BTNMT, cột B được đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải của
KCN Vân Trung.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong giấy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so với nội dung giấy phép môi trường đã
được cấp, phải báo cáo cơ quan cấp giấy phép xem xét, giải quyết.
10
1.4.1. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa sự cố
- Thường xuyên kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống đường ống dẫn khí, các van
dẫn khí, quạt hút...trong hệ thống xử lý khí thải, phát hiện sớm những nguyên
nhân có thể dẫn đến sự cố để khắc phục kịp thời.
- Tiến hành các biện pháp làm thông thoáng nhà xưởng để tránh gây ảnh
hưởng đến công nhân khi sự cố xảy ra.
- Có nhật ký ghi chép lại các sự cố xảy ra, biện pháp khắc phục và trình báo
với cơ quan quản lý môi trường có thẩm quyền tại địa phương.
- Đào tạo, nâng cao chuyên môn của công nhân vận hành hệ thống xử lý khí
thải tại nhà máy, hạn chế những sai sót xảy ra có thể gây ra sự cố.
1.4.2. Biện pháp, công trình, thiết bị ứng phó sự cố
- Khi phát hiện, lập tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn tại nhà máy,
đồng thời dừng hoạt động và báo cáo cho cơ quan chức năng để kịp thời xử lý.
- Dừng mọi hoạt động sản xuất cho đến khi sự cố được khắc phục.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý khí thải
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến từ 01/9/2024 đến 30/11/2024.
2.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải phải vận hành thử nghiệm: 06 hệ
thống xử lý bụi, khí thải. Gồm:
+ HTXLKT số 1: Hệ thống xử lý khí thải công đoạn đùn ép cán màng của
dây chuyền sản xuất màng nhựa số 1,2,3 công suất 20.000 m
3
/giờ.
+ HTXLKT số 2: Hệ thống xử lý khí thải công đoạn đùn ép cán màng của
dây chuyền sản xuất màng nhựa số 4,5,6 công suất 20.000 m
3
/giờ.
+ HTXLKT số 3: Hệ thống xử lý khí thải công đoạn phủ keo và sấy của dây
chuyền sản xuất tấm đỡ pin số 1,2 công suất 20.000 m
3
/giờ.
+ HTXLKT số 4: Hệ thống xử lý khí thải công đoạn sấy của dây chuyền sản
xuất tấm đỡ pin số 3 công suất 20.000 m
3
/giờ.
+ HTXLKT số 5: Hệ thống xử lý khí thải công đoạn sấy của dây chuyền sản
xuất tấm đỡ pin số 4 công suất 20.000 m
3
/giờ.
+ HTXLKT số 6: Hệ thống xử lý khí thải khu vực phết keo của nhà xưởng
sản xuất tấm đỡ pin công suất 9.330 m
3
/giờ.
2.3. Vị trí lấy mẫu, tần suất lấy mẫu:
Vị trí giám sát
Thông số
giám sát
Tần suất giám sát
Quy chuẩn
so sánh
Tại ống thoát khí sau hệ thống xử
lý khí thải công đoạn đùn ép cán
màng của dây chuyền sản xuất
màng nhựa số 1,2,3.
Lưu lượng;
Bụi tổng; CO;
NO
x
(tính theo
NO
2
); Benzen;
Toluen;
Xylen.
Lấy mẫu đơn trong
vòng 03 ngày. Thời
gian cụ thể như sau:
Lần 1:
Ngày 14/10/2024
Lần 2:
Ngày 15/10/2024
QCVN
19:2009/
BTNMT,
cột B;
QCVN
20:2009/
BTNMT
Tại ống thoát khí sau hệ thống xử
lý khí thải công đoạn đùn ép cán
11
Vị trí giám sát
Thông số
giám sát
Tần suất giám sát
Quy chuẩn
so sánh
màng của dây chuyền sản xuất
màng nhựa số 4,5,6.
Lần3:
Ngày 16/10/2024
Tại ống thoát khí sau hệ thống xử
lý khí thải công đoạn phủ keo và
sấy của dây chuyền sản xuất tấm
đỡ pin số 1,2.
Lưu lượng,
Benzen,
Toluen, Xylen,
Etanolamin,
Etylbenzen,
formaldehyt
Lấy mẫu đơn trong
vòng 03 ngày. Thời
gian cụ thể như sau:
Lần 1:
Ngày 14/10/2024
Lần 2:
Ngày 15/10/2024
Lần3:
Ngày 16/10/2024
QCVN
20:2009/
BTNMT
Tại ống thoát khí sau hệ thống xử
lý khí thải công đoạn phủ keo và
sấy của dây chuyền sản xuất tấm
đỡ pin số 3.
Tại ống thoát khí sau hệ thống xử
lý khí thải công đoạn phủ keo và
sấy của dây chuyền sản xuất tấm
đỡ pin số 4.
Tại ống thoát khí sau hệ thống xử
lý khí thải khu vực phết keo của
nhà xưởng sản xuất tấm đỡ pin.
2.4. Chất ô nhiễm chính và giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm (theo
nội dung được cấp phép tại Phần A phục lục này).
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xử lý khí thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A Phụ lục
này trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong giấy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so với nội dung giấy phép đã được cấp, phải
báo cáo UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản lý các khu công
nghiệp tỉnh, UBND thị xã Việt Yên xem xét, giải quyết.
- Thường xuyên vận hành hệ thống xử lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu có sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử lý khí thải, Chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên và Môi trường, Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang,
UBND thị xã Việt Yên để kịp thời xử lý.
12
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày 5/2024
của UBND tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CẤP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 02 nguồn phát sinh:
+ Nguồn số 01: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động sản xuất tại nhà
xưởng A.
+ Nguồn số 02: Tiếng ồn, độ rung phát sinh từ hoạt động sản xuất tại nhà
xưởng D.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung: 02 vị trí (theo hệ toạ độ VN 2000,
kinh tuyến trục 107º, múi chiếu 3º )
- Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung:
+ 01 vị trí tại khu vực lắp đặt máy móc sản xuất tấm đỡ pin năng lượng mặt trời
(nhà xưởng A). Toạ độ vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung của Dự án (theo hệ tọa độ
VN 2000, kinh tuyến trục 107
0
, múi chiếu 3
0
): VT2: X= 2350757; Y= 411609.
+ 01 vị trí tại khu vực lắp đặt máy móc sản xuất tấm màng nhựa (nhà xưởng
D). Toạ độ vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung của Dự án (theo hệ tọa độ VN 2000,
kinh tuyến trục 107
0
, múi chiếu 3
0
): VT1: X= 2350773; Y= 411517.
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về tiếng ồn; QCVN
27:2010/BTNMT- Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về độ rung; cụ thể như sau:
+ Tiếng ồn:
TT Từ 6-21 giờ (dBA) Từ 21 - 6 giờ (dBA) Ghi chú
1 70 55 Khu vực thông thường
+ Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và mức gia tốc
rung cho phép, dB
Ghi chú
Từ 6-21 giờ Từ 21-6 giờ
1 70 60 Khu vực thông thường
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Kiểm tra bảo dưỡng định kỳ các thiết bị gây ồn, bôi trơn các bộ phận chuyển
động để giảm để giảm ma sát nhằm giảm tiếng ồn sinh ra.
13
- Các máy móc thiết bị thường xuyên được bảo dưỡng, thay thế nếu phát hiện
hỏng hóc.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết để giảm
mức ồn tích tích lũy ở mức thấp nhất.
- Công nhân được trang bị đầy đủ các phương tiện chống ồn như: nút bịt tai,
mũ, quần áo bảo hộ, đặc biệt tại các vị trí làm việc có mức độ ồn cao.
- Có kế hoạch kiểm tra và theo dõi chặt chẽ việc sử dụng các phương pháp
bảo hộ lao động thường xuyên của công nhân, tránh hiện tượng có phương tiện
bảo hộ mà không sử dụng,...
- Bố trí hợp lý nhân lực làm việc trong các khu vực ô nhiễm ồn, rung nhằm
đảm bảo sức khoẻ lâu dài cho các công nhân. Có chế độ cho những vị trí việc làm
chịu ảnh hưởng lớn của hoạt động sản xuất theo đúng quy định của pháp luật hiện
hành; tổ chức khám chữa bệnh định kỳ cho cán bộ, công nhân.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
Các nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này.
14
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của UBND tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh:
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) phát sinh thường
xuyên khoảng 191.273 tấn/năm:
TT Tên chất thải Mã CTNH
Trạng thái
tồn tại
Khối
lượng
(kg/năm)
1 Dầu thải 17 02 03 Lỏng 593
2 Giẻ lau dính dầu mỡ 18 02 01 Rắn 60
3 Bóng đèn huỳnh quang thải 16 01 06 Rắn 20
4
Bavia, Sản phẩm tấm đỡ pin lỗi hỏng
03 02 01 Rắn 188.000
5
Than hoạt tính đã qua sử dụng từ quá
trình xử lý khí thải
12 01 04 Rắn 1.800
6
Bao bì thải cứng bằng kim loại
18 01 02 Rắn 600
7
Bao bì thải cứng bằng nhựa
18 01 03 Rắnn 200
Tổng cộng 191.273
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh
khoảng 608 tấn/năm, trong đó:
STT Chất thải
Khối lượng
(tấn/năm)
1 Màng nhựa lỗi hỏng 200
2 Bavia màng nhựa, nhựa thừa 400
3 Túi bọc màng, đầu bịt, lõi cuộn 3,5
4 Palet gỗ lỗi hỏng 4,5
Tổng 608
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh: khoảng 125 kg/ngày tương
đương với 1.300 kg/tháng với thành phần chủ yếu là chất hữu cơ, giấy các loại,
nilon, vỏ chai lọ, kim loại,…
15
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt,
chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
- Đối với các chất thải là Dầu mỡ thải bỏ trong quá trình bảo dưỡng máy
móc; Giẻ lau găng tay nhiễm thành phần nguy hại; bóng đèn huỳnh quang thải,
sản phẩm tấm đỡ pin chứa keo lỗi hỏng: Được lưu chứa tại các thùng chứa CTNH
chuyên dụng có nắp đậy dung tích 100l/thùng, bố trí trong kho chứa CTNH diện
tích 12m
2
của dự án.
- Đối với bao bì cứng thải bằng kim loại và bằng nhựa nhiễm TPNH (can
đựng keo, phụ gia) được xếp gọn trong kho chứa CTNH sau đó trả lại cho đơn vị
cung ứng trong lần cung cấp tiếp theo.
- Đối với than hoạt tính thải từ hệ thống xử lý khí thải sau những lần thay
than sẽ được lưu chứa vào các bao tải dứa buộc kín, xếp gọn trong kho chứa.
- Hợp đồng với đơn vị có đủ chức năng đến vận chuyển chất thải đi xử lý
theo quy định với tần suất dự kiến 1 tháng/lần hoặc khi kho chứa đầy.
2.1.2. Kho chứa chất thải nguy hại:
- Diện tích kho chứa chất thải nguy hại: diện tích 12m
2
(3mx4m) cao khoảng
2,5m bố trí ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: Kết cấu tường xây gạch trát vữa BTXM,
Nền đổ bê tông, mái lợp tôn, có cửa khoá kín, có hệ thống PCCC, có biển cảnh
báo và biển tên “Chất thải nguy hại”.
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải sản xuất
2.2.1. Thiết bị lưu chứa: Bố trí các thùng chứa chất thải sản xuất tại các vị trí
như sau:
Tại kho chứa bố trí các thùng chứa rác có nắp đậy bằng nhựa với dung tích
100lít/thùng để lưu chứa chất thải sản xuất và ký hợp đồng thuê đơn vị đến thu
gom, vận chuyển để xử lý theo quy định (tần suất 2 lần/tháng).
2.2.2. Kho chứa chất thải sản xuất:
- Diện tích kho chứa chất thải sản xuất: Kho có diện tích 20m
2
(5mx4m) cao
khoảng 2,5m được bố trí ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế: Kết cấu tường xây gạch trát vữa BTXM, Nền đổ bê tông, mái lợp
tôn, có cửa khoá kín, có biển tên “Chất thải sản xuất”.
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
Chủ dự án bố trí bố trí khoảng 10 thùng chứa có nắp đậy dung tích 20
lít/thùng đặt tại các phòng ban, nhà xưởng, nhà vệ sinh,… Sau đó thu gom về lưu
chứa tại 02 thùng đựng rác có nắp đậy với dung tích khoảng 100 lít/thùng tại khu
vực kho chứa CTSH, ký hợp đồng với đơn vị vệ sinh đến thu gom, vận chuyển để
xử lý theo quy định (tần suất khoảng 1 lần/tuần).
2.3.2. Khu vực lưu chứa:
16
- Diện tích kho chứa chất thải sinh hoạt: diện tích 12m
2
(3mx4m) cao khoảng
2,5m, được bố trí bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế: Kết cấu tường xây gạch trát vữa BTXM, Nền đổ bê tông, mái lợp
tôn, có cửa khoá kín, có biển tên “Chất thải sinh hoạt” đã được đơn vị cho thuê
xưởng xây dựng sẵn.
B. YÊU CẦU VỀ PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các yêu cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xử lý nước thải. Có kế hoạch xử lý kịp thời khi xảy ra sự cố đối với hệ thống
xử lý nước thải. Trong trường hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng dừng hoạt động sản
xuất, có các biện pháp khắc phục sự cố cho hệ thống xử lý nước thải. Chỉ được
tiếp tục hoạt động nhà máy khi xử lý khắc phục hoàn toàn sự cố.
17
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của UBND tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Crown Advanced Maerial Việt Nam có trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện và tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật; tiếp
thu đầy đủ các nội dung, yêu cầu của Giấy phép môi trường đã được cấp.
- Thực hiện nghiêm túc các giải pháp kỹ thuật phòng chống và ứng phó sự
cố môi trường, chịu trách nhiệm đền bù khắc phục hậu quả và bồi thường thiệt hại
do sự cố gây ra; các quy định về an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng cháy
chữa cháy và các quy định khác có liên quan trong quá trình thực hiện dự án. Chịu
trách nhiệm sửa chữa, duy tu, xây dựng mới hoặc bồi thường trong trường hợp
gây thiệt hại đến hạ tầng kỹ thuật, công trình, tài sản khác xung quanh khu vực
thực hiện dự án.
- Bố trí đủ kinh phí để thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, phòng
ngừa, ứng phó các sự cố về môi trường trong quá trình thực hiện dự án; định kỳ
kiểm tra, duy tu bảo dưỡng các công trình bảo vệ môi trường để đảm bảo hiệu quả
thu gom, xử lý.
- Vận hành hệ thống xử lý nước thải đảm bảo đạt Tiêu chuẩn quy định của
khu công nghiệp Vân Trung trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý của
khu công nghiệp Vân Trung.
- Vận hành các hệ thống thu gom, xử lý bụi, khí thải phát sinh đảm bảo đạt
QCVN 19:2009/BTNMT, cột B và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi thải ra
ngoài môi trường.
- Thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mục công trình
xử lý chất thải của dự án cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND
thị xã Việt Yên trước ít nhất 10 ngày kể từ ngày vận hành thử nghiệm để theo dõi,
giám sát; thực hiện vận hành thử nghiệm các hạng mục công trình xử lý chất thải
theo quy định.
- Quản lý thu gom và xử lý chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
phát sinh theo đúng quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ; Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 242/TTr-TNMT ngày 21/5/2024
của Sở Tài nguyên và Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi
trường dự án.
14
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của UBND tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh:
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) phát sinh thường
xuyên khoảng 191.273 tấn/năm:
TT Tên chất thải Mã CTNH
Trạng thái
tồn tại
Khối
lượng
(kg/năm)
1 Dầu thải 17 02 03 Lỏng 593
2 Giẻ lau dính dầu mỡ 18 02 01 Rắn 60
3 Bóng đèn huỳnh quang thải 16 01 06 Rắn 20
4
Bavia, Sản phẩm tấm đỡ pin lỗi hỏng
03 02 01 Rắn 188.000
5
Than hoạt tính đã qua sử dụng từ quá
trình xử lý khí thải
12 01 04 Rắn 1.800
6
Bao bì thải cứng bằng kim loại
18 01 02 Rắn 600
7
Bao bì thải cứng bằng nhựa
18 01 03 Rắnn 200
Tổng cộng 191.273
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát sinh
khoảng 608 tấn/năm, trong đó:
STT Chất thải
Khối lượng
(tấn/năm)
1 Màng nhựa lỗi hỏng 200
2 Bavia màng nhựa, nhựa thừa 400
3 Túi bọc màng, đầu bịt, lõi cuộn 3,5
4 Palet gỗ lỗi hỏng 4,5
Tổng 608
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh: khoảng 125 kg/ngày tương
đương với 1.300 kg/tháng với thành phần chủ yếu là chất hữu cơ, giấy các loại,
nilon, vỏ chai lọ, kim loại,…
15
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt,
chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
- Đối với các chất thải là Dầu mỡ thải bỏ trong quá trình bảo dưỡng máy
móc; Giẻ lau găng tay nhiễm thành phần nguy hại; bóng đèn huỳnh quang thải,
sản phẩm tấm đỡ pin chứa keo lỗi hỏng: Được lưu chứa tại các thùng chứa CTNH
chuyên dụng có nắp đậy dung tích 100l/thùng, bố trí trong kho chứa CTNH diện
tích 12m
2
của dự án.
- Đối với bao bì cứng thải bằng kim loại và bằng nhựa nhiễm TPNH (can
đựng keo, phụ gia) được xếp gọn trong kho chứa CTNH sau đó trả lại cho đơn vị
cung ứng trong lần cung cấp tiếp theo.
- Đối với than hoạt tính thải từ hệ thống xử lý khí thải sau những lần thay
than sẽ được lưu chứa vào các bao tải dứa buộc kín, xếp gọn trong kho chứa.
- Hợp đồng với đơn vị có đủ chức năng đến vận chuyển chất thải đi xử lý
theo quy định với tần suất dự kiến 1 tháng/lần hoặc khi kho chứa đầy.
2.1.2. Kho chứa chất thải nguy hại:
- Diện tích kho chứa chất thải nguy hại: diện tích 12m
2
(3mx4m) cao khoảng
2,5m bố trí ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: Kết cấu tường xây gạch trát vữa BTXM,
Nền đổ bê tông, mái lợp tôn, có cửa khoá kín, có hệ thống PCCC, có biển cảnh
báo và biển tên “Chất thải nguy hại”.
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải sản xuất
2.2.1. Thiết bị lưu chứa: Bố trí các thùng chứa chất thải sản xuất tại các vị trí
như sau:
Tại kho chứa bố trí các thùng chứa rác có nắp đậy bằng nhựa với dung tích
100lít/thùng để lưu chứa chất thải sản xuất và ký hợp đồng thuê đơn vị đến thu
gom, vận chuyển để xử lý theo quy định (tần suất 2 lần/tháng).
2.2.2. Kho chứa chất thải sản xuất:
- Diện tích kho chứa chất thải sản xuất: Kho có diện tích 20m
2
(5mx4m) cao
khoảng 2,5m được bố trí ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế: Kết cấu tường xây gạch trát vữa BTXM, Nền đổ bê tông, mái lợp
tôn, có cửa khoá kín, có biển tên “Chất thải sản xuất”.
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
Chủ dự án bố trí bố trí khoảng 10 thùng chứa có nắp đậy dung tích 20
lít/thùng đặt tại các phòng ban, nhà xưởng, nhà vệ sinh,… Sau đó thu gom về lưu
chứa tại 02 thùng đựng rác có nắp đậy với dung tích khoảng 100 lít/thùng tại khu
vực kho chứa CTSH, ký hợp đồng với đơn vị vệ sinh đến thu gom, vận chuyển để
xử lý theo quy định (tần suất khoảng 1 lần/tuần).
2.3.2. Khu vực lưu chứa:
16
- Diện tích kho chứa chất thải sinh hoạt: diện tích 12m
2
(3mx4m) cao khoảng
2,5m, được bố trí bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế: Kết cấu tường xây gạch trát vữa BTXM, Nền đổ bê tông, mái lợp
tôn, có cửa khoá kín, có biển tên “Chất thải sinh hoạt” đã được đơn vị cho thuê
xưởng xây dựng sẵn.
B. YÊU CẦU VỀ PHÒNG NGỪA VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
Tuân thủ các yêu cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xử lý nước thải. Có kế hoạch xử lý kịp thời khi xảy ra sự cố đối với hệ thống
xử lý nước thải. Trong trường hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng dừng hoạt động sản
xuất, có các biện pháp khắc phục sự cố cho hệ thống xử lý nước thải. Chỉ được
tiếp tục hoạt động nhà máy khi xử lý khắc phục hoàn toàn sự cố.
17
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của UBND tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Crown Advanced Maerial Việt Nam có trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện và tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật; tiếp
thu đầy đủ các nội dung, yêu cầu của Giấy phép môi trường đã được cấp.
- Thực hiện nghiêm túc các giải pháp kỹ thuật phòng chống và ứng phó sự
cố môi trường, chịu trách nhiệm đền bù khắc phục hậu quả và bồi thường thiệt hại
do sự cố gây ra; các quy định về an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng cháy
chữa cháy và các quy định khác có liên quan trong quá trình thực hiện dự án. Chịu
trách nhiệm sửa chữa, duy tu, xây dựng mới hoặc bồi thường trong trường hợp
gây thiệt hại đến hạ tầng kỹ thuật, công trình, tài sản khác xung quanh khu vực
thực hiện dự án.
- Bố trí đủ kinh phí để thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, phòng
ngừa, ứng phó các sự cố về môi trường trong quá trình thực hiện dự án; định kỳ
kiểm tra, duy tu bảo dưỡng các công trình bảo vệ môi trường để đảm bảo hiệu quả
thu gom, xử lý.
- Vận hành hệ thống xử lý nước thải đảm bảo đạt Tiêu chuẩn quy định của
khu công nghiệp Vân Trung trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom, xử lý của
khu công nghiệp Vân Trung.
- Vận hành các hệ thống thu gom, xử lý bụi, khí thải phát sinh đảm bảo đạt
QCVN 19:2009/BTNMT, cột B và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi thải ra
ngoài môi trường.
- Thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mục công trình
xử lý chất thải của dự án cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND
thị xã Việt Yên trước ít nhất 10 ngày kể từ ngày vận hành thử nghiệm để theo dõi,
giám sát; thực hiện vận hành thử nghiệm các hạng mục công trình xử lý chất thải
theo quy định.
- Quản lý thu gom và xử lý chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
phát sinh theo đúng quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ; Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài
nguyên và Môi trường.
- Các nội dung khác: Chi tiết tại Tờ trình số 242/TTr-TNMT ngày 21/5/2024
của Sở Tài nguyên và Môi trường và nội dung báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi
trường dự án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 483/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường của dự án “Nhà máy Crown Advanced Material Việt Nam”

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 483/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×