• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 483/QĐ-UBND Bắc Giang 2024 giấy phép môi trường dự án Nhà máy Crown Advanced Material

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 23/05/2024 16:30 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 483/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của dự án “Nhà máy Crown Advanced Material Việt Nam”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
23/05/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 483/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 483/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 483/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 5 năm 2024
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa pơng ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trưng Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo v
môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trưng tại Tờ trình số
242/TTr-TNMT ngày 21/5/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Công ty TNHH Crown Advanced Material Việt Nam,
địa chỉ trụ sở chính tại Nhà xưởng CN 07-03, CN-07, KCN Vân Trung, phường
Vân Trung, thxã Việt Yên, tỉnh Bắc Giang được thực hin các hoạt động bảo vệ
môi trường của d án “Nhà máy Crown Advanced Material Việt Nam” tại Lô
CNSG-10 (thuê nhà xưởng của ng ty TNHH công nghệ điện tử Long Hưng),
KCN Vân Trung, thị xã Vit Yên, tỉnh Bắc Giang với các nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án
1.1. Tên dự án: N máy Crown Advanced Material Việt Nam.
1.2. Chủ dán: Công ty TNHH Crown Advanced Material Việt Nam
1.3. Đa điểm hoạt động: CNSG-10 (thuê nhà xưởng của Công ty TNHH
công nghệ điện tử Long Hưng), KCN n Trung, thị xã Vit n, tỉnh Bắc Giang.
1.4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 2400861053 do Phòng đăng
kinh doanh thuộc S Kế hoạch và Đu tư tỉnh Bắc Giang cấp đăng lần đầu
ny 04/4/2019, đăng thay đổi lần th3 ngày 05/7/2023.
Giấy chứng nhận đăng ký đầu mã số dự án 9850018547 do Ban Quản các
khu ng nghiệp tỉnh Bắc Giang cấp chứng nhận đăng ký lần đầu ngày 16/6/2023.
1.5. sthuế: 2400861053
2
1.6. Loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: Sản xuất các sản phẩm từ Plastic
chi tiết: Sản xuất, gia công các sản phẩm màng nhựa, nhựa composite sử dụng để
bảo vệ bề mặt tấm pin năng lượng mặt trời.
1.7. Phạm vi, quy mô của dán đầu tư:
- Phạm vi: CNSG-10 (thuê nhà ởng của Công ty TNHH công nghệ
điện tử Long Hưng), KCN Vân Trung, thị Việt Yên, tỉnh Bắc Giang với diện
tích 14.980,8 m
2
(Căn cứ Hợp đồng nguyên tắc cho thuê nhà xưởng).
- Quy , công suất ca dự án đầu tư:
+ D án có tu chí như d án nhóm B (phân loại theo tu chí quy định của
pháp luật về đầu tư công); không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch v
nguy gây ô nhiễm môi trường.
+ Sn xuất các sản phẩm từ Plastic chi tiết: Sản xuất, gia công các sn phẩm
màng nhựa, nhựa composite sử dụng để bo vệ bề mt tấm pin năng ng mt trời:
57.600.000 m
2
/năm.
2. Nội dung cấp phép i trưng và yêu cu v bo vmôi trưng kèm theo
2.1. Thực hiện yêu cu về bảo vmôi trường quy định tại Phụ lục 1 ban hành
kèm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả kthải ra môi trường thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi
trường quy định tại Phụ lục 2 kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung và thực hiện yêu cầu về
bảo vệ môi trưng quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu vquản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban hành kèm
theo Giấy phép này.
Điều 2. Quyền, nghĩa vụ và trách nhiệm của Công ty TNHH Crown
Advanced Material Việt Nam được cấp Giấy phép môi trường
2.1. ng ty TNHH Crown Advanced Material Việt Nam có quyền, nghĩa v
theo quy định ti Điu 47 Luật Bảo vmôi trường.
2.2. Công ty TNHH Crown Advanced Material Việt Nam có tch nhiệm:
- Chđược phép thc hiện các nội dung cp phép sau khi đã hn thành các
công tnh bảo vệ môi trường ơng ứng.
- Vận hành thường xuyên, đúng quy trình các công trình xử lý chất thải bảo
đảm chất thải sau xử đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường; biện pháp giảm
thiu tiếng ồn, độ rung đáp ứng yêu cầu bảo vệ môi tờng; quản lý chất thải theo
quy đnh của pháp luật. Chịu trách nhiệm trước pháp luật khi chất ô nhiễm, tiếng
ồn, độ rung không đạt yêu cầu cho phép tại Giấy phép này và phải dng ngay việc
xả nước thải, khí thải, phát sinh tiếng ồn, đ rung để thực hiện các biện pháp khắc
phc theo quy định của pháp luật.
3
- Thực hiện đúng, đầy đủ c yêu cu về bảo vệ môi trường trong Giấy phép
môi trường này các quy định của pháp luật v bảo vmôi tờng.
- Báo cáo kịp thời với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi tờng, UBND thị
Việt Yên nếu xảy ra các sự cố đối với các công trình xử lý chất thải, sự cố kc
dẫn đến ô nhiễm môi trường.
- Trong quá trình thực hiện nếu có thay đổi khác với các nội dung quy định ti
Giấy pp này, phải kịp thời báo cáo với UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi trường,
Ban Quản c khu ng nghiệp tỉnh, UBND thxã Việt Yên.
Điều 3. Thời hạn của Giấy phép: 10 (mười) năm, ktừ ngày Giấy phép này
hiệu lực thi hành.
Điều 4. Giao Sở i nguyên Môi trường chủ trì, phối hợp với Ban Quản
lý các khu ng nghiệp tỉnh, UBND thị Việt Yên, cơ quan liên quan tổ chức
kiểm tra việc thực hiện nội dung cấp phép, yêu cầu bảo vệ môi trường đối với dự
án “Nhà máy Crown Advanced Material Việt Nam tại lô CNSG-10 (thuê n
ởng của Công ty TNHH công nghệ điện tử Long Hưng), KCN Vân Trung, thị
Việtn làm chủ đầu được cấp phép theo quy định của pháp luật.
Sở Tài nguyên Môi trường, Hội đồng thẩm định cấp Giấy phép môi trường
được thành lập theo Quyết định số 1314/QĐ-TNMT ngày 22/12/2023 của Giám
đốc Sở Tài nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật v
nh chính xác của các thông tin, số liệu trong hồ đề nghị cấp Giấy phép môi
trường; về kết quả thẩm định hồ sơ, tham mưu trình UBND tỉnh cấp Giấy phép
môi trường cho Công ty TNHH Crown Advanced Material Việt Nam được thực
hiện c hoạt động bảo vệ môi trường của dự án đầu dự án Nmáy Crown
Advanced Material Việt Nam tại CNSG-10, KCN Vân Trung, thViệt Yên,
tỉnh Bắc Giang đã đảm bảo theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường và
pháp luật khác có liên quan.
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, Sở Công thương, Sở Khoa học và Công nghệ; Ban Quản lý các khung
nghiệp tỉnh; UBND thị xã Việt Yên, Công ty TNHH Crown Advanced Material
Việt Nam và tổ chức, cá nn liên quan căn cứ Giấy phép này thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi tờng (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuc S TN&MT (lưu h/s);
- Chd án (trả kết quả tại Trung m Phc v
nh chính ng);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung m Phục vụ hành chính công;
- u: VT, KTN
Việt Anh
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
4
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP X NƯỚC THẢIO NGUỒNỚCYÊU
CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /-UBND ngày /5/2024
của UBND tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
Dự án không thuộc trường hợp phải cấp phép xả nước thải theo quy định
tại khoản 1 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, do:
Toàn bộ nước thải phát sinh của dán được thu gom vào hệ thống xử lý ớc
thải tập trung công sut 50 m
3
/ngày.đêm của đơn vị cho thuê xưởng để xử lý.
ng ty TNHH Công nghệ điện tLong Hưng - đơn vị cho thuê nhà xưởng có
trách nhiệm xửnước thải của dự án đảm bảo đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột
B trước khi đấu nối với trạm xử nước thải tập trung ca KCN Vân Trung (theo
hợp đồng nguyên tc cho thuê n xưởng số 20230410/MGCR-LH ngày
10/4/2023 giữa Công ty TNHH công nghệ điện tử Long Hưng với Công ty TNHH
Crown Advanced Material Việt Nam Văn bản số 1812/XN-LT ngày 15/01/2024
của Công ty TNHH công nghệ điện tử Long ng gửi Công ty TNHH Crown
Advanced Material Việt Nam); dự án không xả nước thải trực tiếp ra môi trường.
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
NƯỚC THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý nước thải
1.1. Mạng lưới thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh ớc thải để đưa
về hệ thống xử lý nước thải:
* Nưc thi sinh hot: Nước thải sinh hoạt phát sinh từ khu nhà vệ sinh của
dự án sau khi được xử bộ qua 01 bể thoại 3 ngăn tại nhà xưởng D và 02
bể tự hoại 3 ngăn tại nhà ởng A với thể tích mỗi bể là 5 m
3
(do đơn vị cho thuê
nhà xưởng xây dng) được thu gom bằng đường ống PVC D125 với tổng chiều
dài khoảng 136 m, ống PVC D140 dài khoảng 102m ống PVC D200 dài khoảng
9,5m dẫn về hệ thống xử nước thải sinh hoạt công suất 50m
3
/ngày đêm của
ng ty TNHH Công ngh điện t Long Hưng đơn vị cho thuê nhà xưng để
xử đạt quy chuẩn QCVN 40:2011/BTNMT, cột B trước khi đấu nối với hệ
thống thu gom nước thải tập trung của KCN Vân Trung, thị xã Việt Yên.
* Nước thải sản xuất:
- Quá trình sản xuất màng nhựa phát sinh nước làm mát. Tính chất của ớc
làm mát có nhiệt độ rất cao, không chứa các tạp chất. Vì vậy, Chủ dự án áp dụng
biện pháp giảm nhiệt thông qua hệ thống tháp tản nhiệt sau đó tuần hoàn sử dụng
lại không thải bỏ. Định kỳ khoảng 6 tháng/lần, Chủ dự án sẽ thuê đơn vị
đủ chức năng đến vệ sinh tháp vận chuyển chất thải cùng nước thải đi xử lý,
không lưu giữ tại nhà máy.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải
5
* Nước thải sinh hoạt:
Tóm tắt quy trình công nghệ hệ thống xử lýc thải sinh hoạt công suất
50 m
3
/ngày đêm của Công ty TNHH Công ngh đin t Long Hưng: Nước thải
sinh hoạt (sau khi xử lý sơ b bằng bể tự hoại 3 ngăn) ® Bể điều hoà ® Bể thiếu
khí® Bể hiếu khí® Bể lắng thứ cấp ® Bể khử trùng ® Nước thải sau xử lý đạt
QCVN 40:2011/BTNMT, cột B được đấu nối vào hệ thống thu gom ớc thải của
KCN Vân Trung.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
- Thc hiện đúng, đầy đủ các yêu cu v bo v môi trường trong giy phép
môi trường. Trưng hợp thay đi so vi ni dung giấy phép i tờng đã
được cp, phải báo cáo cơ quan cấp giy phép xem xét, gii quyết.
10
1.4.1. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa sự cố
- Thường xuyên kiểm tra, bảo ỡng hệ thống đường ống dẫn khí, các van
dẫn khí, quạt hút...trong hệ thống x khí thải, phát hiện sớm những nguyên
nhân có thể dẫn đến sự cố để khắc phục kịp thời.
- Tiến hành c biện pháp làm thông thoáng nhà ởng để tránh gây ảnh
ởng đến công nhân khi sự cố xảy ra.
- Có nhật ghi chép lại các sự cố xảy ra, biện pháp khắc phục và trình báo
với cơ quan quản lý i trường có thẩm quyền tại địa phương.
- Đào tạo, nâng cao chuyên môn của công nhân vận hành hệ thống xử lý khí
thải tại nhà máy, hạn chế những sai sót xảy ra có thể gây ra sự cố.
1.4.2. Biện pháp, công trình, thiết bị ứng phó sự cố
- Khi phát hin, lập tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn tại nhà máy,
đồng thời dừng hoạt động và báo cáo cho cơ quan chức năng để kịp thời xử lý.
- Dừng mọi hoạt động sản xuất cho đến khi sự cố được khắc phục.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý khí thải
2.1. Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến từ 01/9/2024 đến 30/11/2024.
2.2. Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải phải vận hành thử nghiệm: 06 h
thng x lý bi, khí thi. Gm:
+ HTXLKT s 1: H thng x khí thải công đoạn đùn ép cán màng của
dây chuyn sn xut màng nha s 1,2,3 công sut 20.000 m
3
/gi.
+ HTXLKT s 2: H thng x khí thải công đoạn đùn ép cán màng của
dây chuyn sn xut màng nha s 4,5,6 công sut 20.000 m
3
/gi.
+ HTXLKT s 3: H thng x lý khí thải công đon ph keo và sy ca dây
chuyn sn xut tấm đỡ pin s 1,2 công sut 20.000 m
3
/gi.
+ HTXLKT s 4: H thng x lý khí thải công đon sy ca dây chuyn sn
xut tấm đ pin s 3 công sut 20.000 m
3
/gi.
+ HTXLKT s 5: H thng x lý khí thải công đon sy ca dây chuyn sn
xut tấm đ pin s 4 công sut 20.000 m
3
/gi.
+ HTXLKT s 6: H thng xkhí thi khu vc phết keo của nhà xưởng
sn xut tấm đ pin công sut 9.330 m
3
/gi.
2.3. V trí ly mu, tn sut ly mu:
Vị trí giám sát
Thông số
giám sát
Tần suất giám sát
Quy chuẩn
so sánh
Tại ống thoát khí sau h thng x
khí thải công đoạn đùn ép cán
màng ca y chuyn sn xut
màng nha s 1,2,3.
Lưu lượng;
Bụi tổng; CO;
NO
x
(tính theo
NO
2
); Benzen;
Toluen;
Xylen.
Lấy mẫu đơn trong
vòng 03 ngày. Thời
gian cụ thể như sau:
Lần 1:
Ngày 14/10/2024
Lần 2:
Ngày 15/10/2024
QCVN
19:2009/
BTNMT,
cột B;
QCVN
20:2009/
BTNMT
Tại ống thoát khí sau h thng x
khí thải công đoạn đùn ép cán
11
Vị trí giám sát
Thông số
giám sát
Tần suất giám sát
Quy chuẩn
so sánh
màng ca y chuyn sn xut
màng nha s 4,5,6.
Lần3:
Ngày 16/10/2024
Tại ống thoát khí sau h thng x
khí thải ng đoạn ph keo
sy ca dây chuyn sn xut tm
đỡ pin s 1,2.
Lưu lượng,
Benzen,
Toluen, Xylen,
Etanolamin,
Etylbenzen,
formaldehyt
Lấy mẫu đơn trong
vòng 03 ngày. Thời
gian cụ thể như sau:
Lần 1:
Ngày 14/10/2024
Lần 2:
Ngày 15/10/2024
Lần3:
Ngày 16/10/2024
QCVN
20:2009/
BTNMT
Tại ống thoát khí sau h thng x
khí thải ng đoạn ph keo
sy ca dây chuyn sn xut tm
đỡ pin s 3.
Tại ống thoát khí sau h thng x
khí thải ng đoạn ph keo
sy ca dây chuyn sn xut tm
đỡ pin s 4.
Tại ống thoát khí sau h thng x
khí thi khu vc phết keo ca
nhàng sn xut tấm đỡ pin.
2.4. Cht ô nhim chính và giá tr gii hn cho phép ca cht ô nhim (theo
nội dung đưc cp phép ti Phn A phc lc này).
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xkhí thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A Phụ lục
này trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thực hiện đúng, đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường trong giấy phép
môi trường. Trường hợp có thay đổi so với nội dung giấy phép đã được cấp, phải
o cáo UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi trường, Ban Quản các khu công
nghiệp tỉnh, UBND thị xã Việt Yên xem xét, giải quyết.
- Thường xuyên vận hành hệ thống xử lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử lý khí thải, Chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Sở
Tài nguyên Môi trường, Ban quản các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang,
UBND thị xã Việt Yên để kịp thời xử lý.
12
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày 5/2024
của UBND tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 02 nguồn phát sinh:
+ Nguồn số 01: Tiếng ồn, độ rung phát sinh thoạt động sản xuất tại nhà
ởng A.
+ Nguồn số 02: Tiếng ồn, độ rung phát sinh thoạt động sản xuất tại nhà
ởng D.
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung: 02 vị trí (theo hệ toạ độ VN 2000,
kinh tuyến trục 107º, múi chiếu 3º )
- Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung:
+ 01 vị t tại khu vực lắp đặt máy móc sản xuất tấm đỡ pin năng lượng mt trời
(n ởng A). Toạ độ vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung của Dự án (theo hệ tọa độ
VN 2000, kinh tuyến trục 107
0
, múi chiếu 3
0
): VT2: X= 2350757; Y= 411609.
+ 01 vị trí tại khu vực lắp đặt máy móc sản xuất tấm màng nhựa (n xưởng
D). To độ vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung của Dự án (theo hệ tọa đVN 2000,
kinh tuyến trục 107
0
, múi chiếu 3
0
): VT1: X= 2350773; Y= 411517.
3. Tiếng ồn, độ rung phi bảo đảm đápng yêu cầu về bảo vệ môi trường và
QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chun k thut Quc gia v tiếng n; QCVN
27:2010/BTNMT- Quy chun k thut Quc gia v độ rung; c th như sau:
+ Tiếng ồn:
TT Từ 6-21 giờ (dBA) Từ 21 - 6 giờ (dBA) Ghi chú
1 70 55 Khu vc thông thường
+ Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và mức gia tốc
rung cho phép, dB
Ghi c
Từ 6-21 giờ Từ 21-6 giờ
1 70 60 Khu vực thông thường
B. YÊU CU BO VI TRƯNG ĐI VI TIẾNG ỒN, ĐRUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung
- Kim tra bảo ỡng định k các thiết b gây ồn, bôi trơn c b phn chuyn
động để giảm để gim ma sát nhm gim tiếng n sinh ra.
13
- c máy móc thiết b thường xuyên được bo ng, thay thế nếu phát hin
hng hóc.
- Tt nhng máy móc hoạt động gián đon nếu thy không cn thiết để gim
mc ồn tích tích lũy ở mc thp nht.
- Công nhân được trang b đầy đ các phương tiện chng ồn như: nút bt tai,
mũ, quần áo bo hộ, đặc bit ti các v trí làm vic mc độ n cao.
- kế hoch kim tra theo dõi cht ch vic s dụng các phương pháp
bo h lao động thường xuyên ca công nhân, tránh hiện ợng phương tiện
bo h mà không s dng,...
- B trí hp lý nhân lc làm vic trong các khu vc ô nhim n, rung nhm
đảm bo sc kho u dài cho các công nhân. Có chế độ cho nhng v trí vic làm
chu ảnh hưng ln ca hoạt đng sn xuất theo đúng quy định ca pháp lut hin
nh; t chc khám cha bệnh định k cho cán b, công nhân.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này.
14
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của UBND tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh:
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) phát sinh thường
xuyên khoảng 191.273 tấn/năm:
TT n cht thi Mã CTNH
Trng thái
tn ti
Khi
lượng
(kg/năm)
1 Du thi 17 02 03 Lng 593
2 Gi lau dính du m 18 02 01 Rn 60
3 Bóng đèn hunh quang thi 16 01 06 Rn 20
4
Bavia, Sn phm tấm đ pin li hng
03 02 01 Rn 188.000
5
Than hoạt tính đã qua s dng t quá
trình x lý khí thi
12 01 04 Rn 1.800
6
Bao bì thi cng bng kim loi
18 01 02 Rn 600
7
Bao bì thi cng bng nha
18 01 03 Rnn 200
Tng cng 191.273
1.2. Khối lượng, chủng loại cht thải rn công nghiệp thông thường phát sinh
khong 608 tấn/năm, trong đó:
STT Cht thi
Khối ng
(tấn/năm)
1 Màng nha li hng 200
2 Bavia màng nha, nha tha 400
3 Túi bọc màng, đầu bt, lõi cun 3,5
4 Palet g li hng 4,5
Tng 608
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh: khoảng 125 kg/ngày tương
đương với 1.300 kg/tháng với thành phần chủ yếu là chất hữu cơ, giấy các loại,
nilon, vỏ chai lọ, kim loại,…
15
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu gichất thải rắn sinh hoạt,
chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
- Đối vi các cht thi Du m thi b trong quá trình bảo ng máy
móc; Gi lau găng tay nhim thành phn nguy hại; bóng đèn hunh quang thi,
sn phm tấm đỡ pin cha keo li hỏng: Được lưu chứa ti c thùng cha CTNH
chuyên dng có nắp đy dung tích 100l/thùng, b trí trong kho cha CTNH din
tích 12m
2
ca d án.
- Đối vi bao cng thi bng kim loi bng nha nhim TPNH (can
đựng keo, ph gia) được xếp gn trong kho chứa CTNH sau đó trả lại cho đơn v
cung ng trong ln cung cp tiếp theo.
- Đối vi than hot nh thi t h thng x khí thi sau nhng ln thay
than s được lưu chứa vào các bao ti da buc kín, xếp gn trong kho cha.
- Hợp đồng với đơn v đủ chức năng đến vn chuyn cht thải đi xử
theo quy đnh vi tn sut d kiến 1 tháng/lần hoặc khi kho chứa đầy.
2.1.2. Kho chứa chất thải nguy hại:
- Diện tích kho chứa chất thải nguy hại: din tích 12m
2
(3mx4m) cao khong
2,5m b trí ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: Kết cấu tường xây gch trát va BTXM,
Nền đ tông, mái lp tôn, ca khoá kín, h thng PCCC, bin cnh
o và biển tên “Cht thi nguy hại”.
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải sản xuất
2.2.1. Thiết b lưu chứa: Bố trí các thùng chứa chất thải sản xuất tại các vtrí
như sau:
Tại kho chứa bố trí các thùng chứa rác nắp đậy bằng nhựa với dung tích
100lít/thùng để u chứa chất thải sản xuất hợp đồng thuê đơn vị đến thu
gom, vận chuyển để xử lý theo quy định (tần suất 2 lần/tháng).
2.2.2. Kho chứa chất thải sản xuất:
- Diện tích kho chứa chất thải sản xuất: Kho có din tích 20m
2
(5mx4m) cao
khong 2,5m được bố trí ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế: Kết cấu tường xây gch trát va BTXM, Nền đổtông, mái lp
n, ca khoá kín, có biển tên “Chất thi sn xuất”.
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
Ch dự án bố t b trí khong 10 thùng cha nắp đy dung tích 20
t/thùng đt tại các phòng ban, nhà xưởng, nhà v sinh,… Sau đó thu gom về lưu
cha tại 02 thùng đng rác có nắp đy vi dung tích khong 100 lít/thùng ti khu
vc kho cha CTSH, ký hợp đồng với đơn vị vệ sinh đến thu gom, vận chuyển để
xử lý theo quy định (tần suất khoảng 1 lần/tuần).
2.3.2. Khu vực lưu chứa:
16
- Diện tích kho chứa chất thải sinh hoạt: din tích 12m
2
(3mx4m) cao khong
2,5m, được bố trí bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế: Kết cấu tường xây gch trát va BTXM, Nền đổtông, mái lp
n, ca khoá kín, biển tên Cht thi sinh hoạt” đã được đơn vị cho thuê
xưởng xây dng sn.
B. YÊU CU VỀ PHÒNG NGỪA NG PHÓ SỰ C MÔI TRƯNG
Tuân thủ các u cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xử lý ớc thải. kế hoạch xử kịp thời khi xảy ra sự cố đối với hệ thống
xử lý nước thải. Trong trường hợp xảy ra sự c, nhanh chóng dừng hoạt động sản
xuất, các biện pháp khắc phục sự c cho hệ thống xử nước thải. Chỉ được
tiếp tục hoạt động nhà máy khi xử lý khắc phc hoàn toàn sự cố.
17
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của UBND tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Crown Advanced Maerial Việt Nam trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật; tiếp
thu đầy đủ các nội dung, yêu cầu của Giấy phép môi trường đã được cấp.
- Thực hiện nghiêm túc các giải pháp kỹ thuật phòng chống ứng phó sự
cố môi trường, chịu trách nhiệm đền bù khắc phục hậu quả và bồi thường thiệt hại
do scố gây ra; các quy định về an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng cháy
chữa cháy các quy định khác liên quan trong quá trình thực hiện dự án. Chịu
trách nhiệm sửa chữa, duy tu, xây dựng mới hoặc bồi thường trong trường hợp
gây thiệt hại đến hạ tầng k thuật, công trình, tài sản khác xung quanh khu vực
thực hiện dự án.
- Bố trí đủ kinh phí để thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, phòng
ngừa, ứng phó các sự cố về môi trường trong quá trình thực hiện dự án; định kỳ
kiểm tra, duy tu bảo dưỡng các công trình bảo vệ môi trường để đảm bảo hiệu quả
thu gom, xử lý.
- Vn hành h thng x c thải đm bảo đt Tiêu chuẩn quy định của
khu công nghiệp Vân Trung trước khi đấu ni vào h thng thu gom, x ca
khu công nghiệp Vân Trung.
- Vận hành các hệ thống thu gom, xử bụi, khí thải phát sinh đảm bảo đạt
QCVN 19:2009/BTNMT, cột B QCVN 20:2009/BTNMT trước khi thải ra
ngoài môi trường.
- Thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mục ng trình
xửchất thải của dự án cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND
th xã Việt Yên trước ít nhất 10 ngày kể từ ngày vận hành thử nghiệm để theo dõi,
giám sát; thực hiện vận hành thử nghiệm các hạng mục công trình xử lý chất thải
theo quy định.
- Quản thu gom xử chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
phát sinh theo đúng quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ; Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ i
nguyên và Môi trường.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 242/TTr-TNMT ngày 21/5/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và nội dung báo cáo đ xut cp Giy phép môi
trưng d án.
14
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của UBND tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh:
1.1. Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) phát sinh thường
xuyên khoảng 191.273 tấn/năm:
TT n cht thi Mã CTNH
Trng thái
tn ti
Khi
lượng
(kg/năm)
1 Du thi 17 02 03 Lng 593
2 Gi lau dính du m 18 02 01 Rn 60
3 Bóng đèn hunh quang thi 16 01 06 Rn 20
4
Bavia, Sn phm tấm đ pin li hng
03 02 01 Rn 188.000
5
Than hoạt tính đã qua s dng t quá
trình x lý khí thi
12 01 04 Rn 1.800
6
Bao bì thi cng bng kim loi
18 01 02 Rn 600
7
Bao bì thi cng bng nha
18 01 03 Rnn 200
Tng cng 191.273
1.2. Khối lượng, chủng loại cht thải rn công nghiệp thông thường phát sinh
khong 608 tấn/năm, trong đó:
STT Cht thi
Khối ng
(tấn/năm)
1 Màng nha li hng 200
2 Bavia màng nha, nha tha 400
3 Túi bọc màng, đầu bt, lõi cun 3,5
4 Palet g li hng 4,5
Tng 608
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh: khoảng 125 kg/ngày tương
đương với 1.300 kg/tháng với thành phần chủ yếu là chất hữu cơ, giấy các loại,
nilon, vỏ chai lọ, kim loại,…
15
2. Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu gichất thải rắn sinh hoạt,
chất thải nguy hại
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn nguy hại
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
- Đối vi các cht thi Du m thi b trong quá trình bảo ng máy
móc; Gi lau găng tay nhim thành phn nguy hại; bóng đèn hunh quang thi,
sn phm tấm đỡ pin cha keo li hỏng: Được lưu chứa ti c thùng cha CTNH
chuyên dng có nắp đy dung tích 100l/thùng, b trí trong kho cha CTNH din
tích 12m
2
ca d án.
- Đối vi bao cng thi bng kim loi bng nha nhim TPNH (can
đựng keo, ph gia) được xếp gn trong kho chứa CTNH sau đó trả lại cho đơn v
cung ng trong ln cung cp tiếp theo.
- Đối vi than hot nh thi t h thng x khí thi sau nhng ln thay
than s được lưu chứa vào các bao ti da buc kín, xếp gn trong kho cha.
- Hợp đồng với đơn v đủ chức năng đến vn chuyn cht thải đi xử
theo quy đnh vi tn sut d kiến 1 tháng/lần hoặc khi kho chứa đầy.
2.1.2. Kho chứa chất thải nguy hại:
- Diện tích kho chứa chất thải nguy hại: din tích 12m
2
(3mx4m) cao khong
2,5m b trí ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế, cấu tạo của kho chứa: Kết cấu tường xây gch trát va BTXM,
Nền đ tông, mái lp tôn, ca khoá kín, h thng PCCC, bin cnh
o và biển tên “Cht thi nguy hại”.
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải sản xuất
2.2.1. Thiết b lưu chứa: Bố trí các thùng chứa chất thải sản xuất tại các vtrí
như sau:
Tại kho chứa bố trí các thùng chứa rác nắp đậy bằng nhựa với dung tích
100lít/thùng để u chứa chất thải sản xuất hợp đồng thuê đơn vị đến thu
gom, vận chuyển để xử lý theo quy định (tần suất 2 lần/tháng).
2.2.2. Kho chứa chất thải sản xuất:
- Diện tích kho chứa chất thải sản xuất: Kho có din tích 20m
2
(5mx4m) cao
khong 2,5m được bố trí ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế: Kết cấu tường xây gch trát va BTXM, Nền đổtông, mái lp
n, ca khoá kín, có biển tên “Chất thi sn xuất”.
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
Ch dự án bố t b trí khong 10 thùng cha nắp đy dung tích 20
t/thùng đt tại các phòng ban, nhà xưởng, nhà v sinh,… Sau đó thu gom về lưu
cha tại 02 thùng đng rác có nắp đy vi dung tích khong 100 lít/thùng ti khu
vc kho cha CTSH, ký hợp đồng với đơn vị vệ sinh đến thu gom, vận chuyển để
xử lý theo quy định (tần suất khoảng 1 lần/tuần).
2.3.2. Khu vực lưu chứa:
16
- Diện tích kho chứa chất thải sinh hoạt: din tích 12m
2
(3mx4m) cao khong
2,5m, được bố trí bên ngoài nhà xưởng.
- Thiết kế: Kết cấu tường xây gch trát va BTXM, Nền đổtông, mái lp
n, ca khoá kín, biển tên Cht thi sinh hoạt” đã được đơn vị cho thuê
xưởng xây dng sn.
B. YÊU CU VỀ PHÒNG NGỪA NG PHÓ SỰ C MÔI TRƯNG
Tuân thủ các u cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
thống xử lý ớc thải. kế hoạch xử kịp thời khi xảy ra sự cố đối với hệ thống
xử lý nước thải. Trong trường hợp xảy ra sự c, nhanh chóng dừng hoạt động sản
xuất, các biện pháp khắc phục sự c cho hệ thống xử nước thải. Chỉ được
tiếp tục hoạt động nhà máy khi xử lý khắc phc hoàn toàn sự cố.
17
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /5/2024
của UBND tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH Crown Advanced Maerial Việt Nam trách nhiệm:
- Tổ chức thực hiện tự chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật; tiếp
thu đầy đủ các nội dung, yêu cầu của Giấy phép môi trường đã được cấp.
- Thực hiện nghiêm túc các giải pháp kỹ thuật phòng chống ứng phó sự
cố môi trường, chịu trách nhiệm đền bù khắc phục hậu quả và bồi thường thiệt hại
do scố gây ra; các quy định về an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng cháy
chữa cháy các quy định khác liên quan trong quá trình thực hiện dự án. Chịu
trách nhiệm sửa chữa, duy tu, xây dựng mới hoặc bồi thường trong trường hợp
gây thiệt hại đến hạ tầng k thuật, công trình, tài sản khác xung quanh khu vực
thực hiện dự án.
- Bố trí đủ kinh phí để thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường, phòng
ngừa, ứng phó các sự cố về môi trường trong quá trình thực hiện dự án; định kỳ
kiểm tra, duy tu bảo dưỡng các công trình bảo vệ môi trường để đảm bảo hiệu quả
thu gom, xử lý.
- Vn hành h thng x c thải đm bảo đt Tiêu chuẩn quy định của
khu công nghiệp Vân Trung trước khi đấu ni vào h thng thu gom, x ca
khu công nghiệp Vân Trung.
- Vận hành các hệ thống thu gom, xử bụi, khí thải phát sinh đảm bảo đạt
QCVN 19:2009/BTNMT, cột B QCVN 20:2009/BTNMT trước khi thải ra
ngoài môi trường.
- Thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mục ng trình
xửchất thải của dự án cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND
th xã Việt Yên trước ít nhất 10 ngày kể từ ngày vận hành thử nghiệm để theo dõi,
giám sát; thực hiện vận hành thử nghiệm các hạng mục công trình xử lý chất thải
theo quy định.
- Quản thu gom xử chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
phát sinh theo đúng quy định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
của Chính phủ; Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ i
nguyên và Môi trường.
- Các ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 242/TTr-TNMT ngày 21/5/2024
ca S Tài nguyên Môi trường và nội dung báo cáo đ xut cp Giy phép môi
trưng d án.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 483/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường của dự án “Nhà máy Crown Advanced Material Việt Nam”

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×