• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3049/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 Kế hoạch triển khai Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/07/2024 12:21 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3049/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày 27/11/2023 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/07/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3049/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3049/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3049/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN N CỘNG HÒA HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TNH THANH HOÁ Độc lập - T do - Hnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ny tháng năm 2024
QUYT ĐỊNH
Ban hành Kế hoch triển khai thi hành
Lut i nguyên nưc s 28/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023
trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Y BAN NHÂN N TNH THANH HÓA
n cứ Lut T chức chính quyền đa phương ny 19/6/2015;Lut sa
đi, b sung mt số điu ca Luật T chức Chính ph Lut T chức chính
quyền địa phương ny 22/11/2019;
n cứ Lut Tài nguyên nước ny 27 tháng 11 năm 2023;
n cQuyết đnh số 274/QĐ-TTg ny 02 tháng 4 năm 2024 của Th
ớng Chính ph ban hành Kế hoch triển khai thi hành Luật Tài nguyên nưc
s 28/2023/QH15;
Theo đnghcủa Giám đc STài nguyên và Môi trường tại Tờ trình s
1096/TTr-STNMT ngày 20 tháng 6 năm 2024.
QUYT ĐỊNH
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết đnh này Kế hoạch triển khai thi hành
Luật Tài nguyên ớc s 28/2023/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2023 trên đa
bàn tnh Thanh Hóa.
Điều 2. Quyết đnh này có hiu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thtrưởng các sở, ban, nnh cp tỉnh;
Chủ tịch UBND các huyện, th xã, tnh ph; các tổ chức, cá nn có liên
quan chu trách nhim thi nh Quyết đnh y./.
Nơi nhận: TM. ỦY BAN NHÂN N
- Như Điu 2; KT. CH TCH
- Bộ i nguyênMôi trường (đ b/cáo); PCHỦ TCH
- Thường trực Tỉnh ủy (đ b/cáo);
- Thường trực ND tỉnh (đ b/cáo);
- Chủ tch, các PCT UBND tỉnh;
- Trung tâm CNTT - VP UBND tỉnh;
- Lưu VT, PgNN.
Lê Đc Giang
3049
22 7
UỶ BAN NHÂN N CỘNG A HỘI CHNGA VIỆT NAM
TNH THANH A Đc lập - T do - Hnh pc
K HOẠCH
Trin khai thi hành Lut Tài nguyên nước
năm 2023 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ny tháng năm 2024
ca Ủy ban nn dân tỉnh Thanh a)
Luật Tài nguyên ớc s 28/2023/QH15 được Quc hi Khóa XV, kỳ hp
th 6 thông qua ngày 27 tháng 11 năm 2023, có hiệu lực thi hành từ ngày 01
tháng 7 m 2024. Ngày 02 tháng 4 m 2024, Thớng Chính ph ban nh
Quyết đnh s 274/QĐ-TTg về việc ban hành Kế hoạch trin khai thi hành Lut
Tài nguyên ớc s 28/2023/QH15; đtrin khai thi hành Lut Tài nguyênớc
kp thời, đồng b, thng nht hiệu qu, UBND tỉnh ban nh Kế hoạch trin
khai thi nh Lut Tài nguyên ớc m 2023 trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa với
các nội dung sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mc đích
a) Xác đnh c th nội dung công việc, thời hạn, tiến đ hoàn thành
trách nhim ca các cơ quan, tổ chức có liên quan trong vic triển khai thi hành
Luật Tài nguyên nước bo đm kp thời, đng b, thng nht, hiu lực, hiu qu;
b) Xác đnh trách nhiệm, cơ chế phi hợp giữa các sở, ban, nnh; UBND
các huyn, th xã, thành ph các cơ quan, đơn v, tổ chức, cá nhân có liên
quan trong việc tiến hành các hot đng trin khai thi nh Lut Tài nguyên
nước trên phm vi toàn tỉnh.
2. Yêu cầu
a) Bảo đm sch đo thng nht ca Tnh ủy, UBND tỉnh; sphi hợp
chặt chẽ, hiu qu gia các sở, ban, ngành; UBND các huyện, th , thành ph
và các cơ quan, đơn v, tổ chức, cá nhân có liên quan trong vic triển khai thi
hành Luật Tài ngun ớc;
b) Rõ trách nhiệm, vai trò ca từng cơ quan, đơn v trong phân công và
thực hin các công vic triển khai thi nh Lut Tài nguyên nước;
c) Xác đnh l trình cthđ bo đm từ ngày 01 tháng 7m 2024, Lut
Tài nguyên nước và các văn bn quy đnh chi tiết hướng dn thi hành Lut Tài
nguyên ớc được thực hiện thng nht, đng b trên phm vi toàn tỉnh;
d) Kp thời kiểm tra, đôn đc, hướng dn tháo gỡ, giải quyết vướng mắc,
kkhăn phát sinh trong quá trình tổ chức thực hiện, đm bảo tiến độ, hiệu qu
ca việc trin khai thi nh Lut Tài nguyên ớc.
II. NỘI DUNG
1. Quán trit, tun truyn, ph biến, tập huấn Lut Tài nguyên ớc và
3049
22 7
2
các n bn quy đnh chi tiết mt số điu ca Lut
a) T chức Hi ngh quán trit, ph biến Lut Tài nguyênớc và các văn
bn quy đnh chi tiết mt sđiều ca Luật.
- quan ch trì: STài nguyên Môi trường.
- Cơ quan phi hợp: B Tài nguyên Môi trường, Spháp; các sở,
ban, ngành; UBND các huyn, th, thành ph và các cơ quan, đơn vị, t chức,
cá nhân có liên quan tn đa bàn tnh.
- Thời gian thực hin: Năm 2024 - 2025 (sau khi Hi ngh quán trit, ph
biến Lut Tài nguyên nước các văn bn quy đnh chi tiết mt s điu ca
Luật Trung ương được B Tài nguyên và Môi trường tổ chức).
b) Tchức tun truyn Luật Tài nguyên ớc và các văn bn quy đnh
chi tiết mt s điu ca Lut trên các phương tiện thông tin đi chúng.
- quan thực hiện: Báo Thanh Hóa, Đài Phát thanh Truyn nh tỉnh
và các cơ quan thông tấn, báo chí chtrì tuyên truyn Lut Tài nguyênớc
các n bn quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut trên các phương tiện thông
tin đi chúng.
- Cơ quan phi hợp: S Thông tin và Truyn thông, STài nguyên
Môi trường; UBND các huyn, th xã, thành ph.
- Thời gian thực hiện: Tờng xuyên.
c) T chức tập huấn chuyên sâu về Lut Tài nguyên ớc các văn bn
quy định chi tiết mt s điều ca Luật.
- quan ch trì: STài nguyên Môi trường tổ chức tập hun chuyên
sâu về Lut và các n bn quy đnh chi tiết mt s điều ca Luật cho cán b,
công chức ca các sở, nnh cp tỉnh, cp huyn, cp xã.
- Thời gian thực hin: Năm 2024 các năm tiếp theo trên cơ si liệu
tại các cuc tập hun chuyên sâu do B Tài nguyên Môi trường tổ chức.
d) Tchức soát văn bn quy phạm pháp luật có liên quan.
- quan ch trì: STài nguyên Môi trường.
- quan phi hợp: STư pháp; các sở, ngành có liên quan; UBND các
huyn, th xã, thành ph.
- Thời gian thực hiện: Thường xuyên.
2. Tham gia ý kiến trong quá trình y dựng, ban nh văn bản quy đnh
chi tiết và hướng dn thi hành Luật Tài nguyên ớc
STài nguyên và Môi trường ch trì, phi hợp với các sở, ngành, UBND
các huyn, th xã, thành ph theo chức năng nhiệm v tham gia ý kiến trong quá
trình xây dng, ban nh n bn quy đnh chi tiết và hướng dn thi hành Lut
Tài nguyên ớc đm bo chất lượng, tiến đ theo quy đnh.
3. Thực hin các nhim vụ qun lý nhà nước được giao trong Luật
Căn cquy đnh ca Lut Tài nguyên nước, các sở, ban, ngành; UBND
cp huyn, UBND cp xã có trách nhiệm thực hin các nhiệm v sau đây:
a) Các sở, ban, ngành ca tnh trong phm vi nhiệm v, quyn hạn ca
3
mình có trách nhiệm chtrì, phi hợp với các đơn v, tổ chức, cá nhân có liên
quan tham mưu UBND tỉnh trin khai thực hiện nhim vụ quản lý nhà nước về
i nguyên nước được giao tại khoản 1 Điu 80 Lut Tài nguyên ớc, các
nhim vsau đây và các nhiệm v khác giao trong Luật (chi tiết nhim vụ c
thể tại Phlục m theo).
b) UBND cp huyn có trách nhiệm quản lý nhà ớc về i nguyên ớc
theo quy đnh tại khon 2 Điu 80 các ni dung giao trong Luật.
- Thực hiện các biện pháp bo vệi nguyênớc theo quy đnh của pháp
luật; phi hợp với cơ quan, tổ chức quản lý trạm, công trình quan trc, đo đc,
giám sát i nguyên ớc, công trình thăm dò, khai thác ớc, xả ớc thi vào
ngun nước để bảo vệ các công trình này;
- Tchức ứng phó, khắc phc sc ô nhim ngun nước; theo dõi, phát
hiện tham gia gii quyết s c ô nhim ngun nước theo thẩm quyn; tổ chức
thực hin các bin pháp phòng, chng khc phc c hi do nước y ra;
- Ph biến, tuyên truyn về i nguyên ớc nhm nâng cao nhận thức v
bo v i nguyên nước, khai thác, s dng nước tiết kiệm, hiệu qu; thanh tra,
kiểm tra xử lý vi phm pháp luật về tài ngun ớc trên địa bàn;
- Định k tổng hợp, báo cáo y ban nhân dân cp tỉnh nh hình qun lý,
bo v, khai thác, sdng i ngun ớc, phòng, chng khc phục c hại
do nướcy ra;
- Tiếp nhận, quản lý, bo vệ mc giới nh lang bo v ngun nước theo
phân công; tổ chức đăng hoạt đng khai thác, s dụng tài nguyênớc, theo
thm quyn;
- Thực hiện các nhiệm v qun lý n nước vi ngun ớc theo phân
cp hoc ủy quyn củay ban nhân dân cp tỉnh;
- Quản lý, bo vệ mc giới hành lang bảo v ngun nước trên địa bàn (quy
đnh tại đim d khon 6 Điều 23);
- Thực hiện các biện pháp bo vệ chất lượng ngun nước sinh hot tại đa
phương (quy đnh tại khon 3 Điu 26);
- c nhiệm vụ kc được giao trong Lut.
c) UBND cp xã có trách nhiệm quản lý n ớc v i nguyên ớc
theo quy đnh ti khon 3 Điu 80 và các ni dung giao trong Luật
- Thực hiện các biện pháp bo vệi nguyênớc theo quy đnh của pháp
luật; phi hợp với cơ quan, tổ chức quản lý trạm, công trình quan trc, đo đc,
giám sát i nguyên nước, công trình thăm dò, khai thác nước, x ớc thải o
ngun nước để bảo vệ các công trình này;
- Ph biến, tuyên truyn về i nguyên ớc nhm nâng cao nhận thức v
bo v i nguyên nước, khai thác, s dng nước tiết kiệm, hiu quả; kim tra,
xử lý vi phạm pháp luật v i nguyên nước trên đa bàn;
- Tiếp nhận, quản lý, bo vệ mc giới nh lang bo v ngun nước theo
phân công; giám sát các hot động trong nh lang bo vngun nước, vùng
bo h vệ sinh khu vực ly ớc sinh hoạt theo quy đnh;
4
- Đnh kỳ tổng hợp, báo cáo y ban nhân dân cp huyn vic khai thác
nước dưới đt ca h gia đình đ s dng cho sinh hoạt;
- Thực hiện các nhiệm v qun lý n nước vi ngun ớc theo phân
cp hoc ủy quyn củay ban nhân dân cp trên;
- Quản lý, bo vmc giới hành lang bo v ngun nước trên địa bàn (quy
đnh tại đim d khon 6 Điều 23);
- Tiếp nhn khai vic khai thác nước dưới đt ca h gia đình đ s
dng cho sinh hoạt (quy định tại khon 4 Điều 53);
- c nhiệm vụ kc được giao trong Lut.
III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Th trưởng các sở, ban, nnh; Ch tịch UBND các huyn, th ,
thành ph và người đứng đu các cơ quan, đơn v, tổ chức, cá nhân có liên quan
trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa chu trách nhim thực hiện Kế hoạch này, bảo đảm
đúng tiến độ, cht lượng, hiệu qu, tiết kim, tránh nh thức, lãng phí.
2. UBND các huyn, th xã, thành ph căn co Kế hoạch này và nh
hình thực tin ca đa phương, xây dng Kế hoch triển khai thi nh Lut Tài
nguyên ớc trên đa bàn qun lý Báo cáo UBND tỉnh (qua STài nguyên và
i trường) đ theo i.
3. STài nguyên Môi trường có trách nhiệm theo dõi, đôn đc các s,
ban, ngành; UBND các huyn, th, thành ph và các cơ quan, đơn vị, t chức,
cá nhân trong vic triển khai thực hin các nhiệm vđược nêu trong Kế hoạch
này đ kịp thời báo cáo UBND tỉnh đảm bảo quy đnh.
4. c sở, ban, ngành; UBND các huyn, th , thành ph và các cơ
quan, đơn v, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm xây dng dtoán
kinh phí trong dtoán ngân sách được giao hằng m theo phân cấp nn sách
và các ngun kinh hợp pháp theo quy đnh ca pháp luật trình cấp có thm
quyn cho phép thực hin nhiệm v được giao trong Kế hoạch y.
5. Trong quá trình thực hin Kế hoạch nếu có khó khăn, vướng mắc đ
ngh các sở, ban, ngành; UBND các huyn, th xã, thành ph các cơ quan,
đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài
nguyên và Môi trường) đ được giải quyết hoc trình cấp có thẩm quyền xem
xét, quyết đnh./.
1
Phụ lc
PHÂNNG NHIỆM V CỤ TH CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, ĐA PHƯƠNG
STT
Nhim v
quan phi hợp
n c trong
Lut Tài
nguyên nước
1
Ch đo việc cung cp, cp nht thông tin, d liệu v tài
nguyên nước thuc phạm vi qun lý vào h thng
thông tin, cơ s d liệu tài nguyên ớc quc gia; xây dựng
kế hoch, t chức thực hiện điều tra cơ bản tài nguyên nước
trên địa bàn thuc phạm vi qun lý
và tổng hợp, cp nht kết quvào Hệ thng thông tin, cơ s
dliệu tài nguyên nước quốc gia
Các sở, ban, nnh có liên
quan; UBND các huyn,thị
xã, thành ph; các tổ chức, cá
nn có ln quan.
Khon 7,
Điều 7;
khoản 4
Điều 10
2
T chức rà soát chức ng ngun ớc trong quy hoch tỉnh;
xác định, công b chức ng đi với ngun nước mặt ni
tỉnh trong trường hợp chưa có quy hoch hoc quy hoch
chưa th hiện chức ng ngun nước.
Các sở, ban, nnh có ln
quan; UBND các huyn,thị
xã, thành ph; các tổ chức, cá
nn có ln quan.
Khon 5,
Điều 22
3
T chức lp, công b, điều chnh danh mục ngun ớc phi
lập hành lang bo v ngun nước; phê duyt, điều chnh
phạm vi hành lang bảo v ngun nước, kế hoch, phương án
cm mốc giới hành lang bảo v ngun nước; giao mốc giới
hành lang bảo v ngun ớc cho UBND
cp huyn hoc UBND cp xã đ quản lý, bo v.
Các sở, ban, nnh có ln
quan; UBND các huyn,thị
xã, thành ph; các tổ chức, cá
nn có ln quan.
khoản 3
Điều 23;
điểm d
khoản 6
Điều 23
4
Ch tc định, điều chnh v trí, giá trdòng chy tối thiểu
trên sông, suối ni tỉnh; công b dòng chy tối
thiểu trên các ng, sui ni tỉnh; phê duyt, công b dòng
chy tối thiểu h lưu đp, h chứa xây dựng tn các sông,
sui quy định tại điểm b khon 1 Điều 24 Lut Tài nguyên
nước thuc thm quyn đăng , cấp phép khai thác i
nguyên nước.
Các sở, ban,
nnh có ln
quan; UBND các
huyn, th xã,
thành ph; các tổ
chức, cá nhân có
liên quan.
Khon 7,
Điều 24
5
Kiểm soát các hot đng có nguy cơ gây ô nhiễm ngun
Các sở, ban, nnh có ln
Khon 2,
2
nước sinh hot; xác định và tổ chức việc công bố
vùng bảo hộ v sinh khu vực lấy ớc sinh hot; tổ chức
quan trc, công b thông tin chất lượng ngun nước sinh
hot, cnh báo hiện tượng bt thường v chất lượng ngun
nước sinh hot trên địa bàn; chỉ đo Ủy ban nhân n cp
huyn, cp xã thực hiện các biện pháp theo dõi,
giám sát, bảo v cht lượng ngun nước sinh hot ti địa
pơng.
quan; các tổ chức, cá nhân có
liên quan
Điều 26
6
Xem xét, quyết định việc chuyn đi mục đích sdng đối
với các moong khai thác khoáng sn, đt, vt liệu
xây dựng sau khi dừng khai thác to thành hồ đ điu hòa,
ch tr nước, cp nước, to cnh quan khi đáp ứng
đ các điều kiện quy định của Lut Tài nguyên nước, pháp
luật v đu tư, đt đai, bảo v môi trường, khoáng sn và cp
nhật, bổ sung vào danh mục ngun ớc mặt ni tỉnh và
danh mục h, ao, đầm, p không được san lấp.
Các sở, ban, nnh có ln
quan; UBND các huyn, th
xã, thành ph; các tổ chức, cá
nn có ln quan.
Khon 5,
Điều 27
7
T chức thực hiện việc khoanh định,ng b, điều chnh
danh mục vùng cm, vùng hạn chế khai thác nước
dưới đất; quyết định đưa ra khỏi danh mục vùng cm, vùng
hạn chế khai thác ớc dưới đt khi ngun nước ới đt đã
phục hồi.
Các sở, ban, nnh có ln
quan; UBND các huyn, th
xã, thành ph; các tổ chức, cá
nn có ln quan.
Khon 4,
Điều 31
8
Ban hành và tổ chức thực hiện kế hoch bo v ớc ới
đt, thời hn không quá 03 m k t ngày Lut
này có hiệu lc thi nh.
Các sở, ban, nnh có ln
quan; UBND các huyn, th
xã, thành ph; các tổ chức, cá
nn có ln quan.
Khon 7,
Điều 31
9
Căn c kịch bn ngun nước và các yêu cu qun, khai
thác, s dụng tài nguyên nước do B Tài nguyên
và Môi trường xây dựng và công b, trong phm vi nhim
v, quyn hn ca mình; ch đo việc lp kế hoch khai thác,
s dngi nguyên nước phù hợp với kịch bn ngun ớc.
Các sở, ban, nnh có ln
quan; các tổ chức, cá nhân có
liên quan
Khon 6,
Điều 35
3
10
Khi xảy ra hạn n, thiếu nước, trong phm vi nhiệm vụ,
quyn hn ca mình, tổ chức thực hiện các biện pháp ứng
phó, giảm thiểu thiệt hi; Chtịch Ủy ban nhân dân cp tỉnh
quyết định s dụng các ngun nước mt, ớc dưới đt và
các công trình cp nước dphòng hin có trên địa bàn thuc
phạm vi qun lý để chủ động ứng phó với nh trng thiếu
nước bảo đm nước cp cho sinh
hot và các nhu cu s dng ớc thiết yếu khác; ch đo
huy động mọi ngun lc đ thực hiện các bin pháp
khắc phc tình trng thiếu nước trên địa bàn.
Các sở, ban,
nnh có ln
quan; các tổ
chức, cá nhân có
liên quan.
Khon 2,
Điều 36
11
Trong phm vi nhiệm v, quyn hạn ca mình, xem xét, phê
duyt quy tnh hoc điều chnh quy tnh vận nh h chứa
theo thời gian thực theo đ ngh ca tổ chức qun lý, vận
hành đp, hồ chứa; lp danh mục các đp, hồ chứa trên sông,
sui thuc địa bàn qun lý phải xây dựng quy chế phi hợp
vn hành; tổ chức xây dựng quy chế phi hợp vn hành giữa
các đp, hồ chứa tnng, suối
Các sở, ban,
nnh có ln
quan; các tổ
chức, cá nhân có
liên quan.
điểm b, khoản 8,
Điều 38; khoản 9
Điều 38
12
T chức thực hiện biện pháp khn cp đbảo đm nước sinh
hot trong trường hợp hạn hán, thiếu nước hoặc
s cố ô nhiễm ngun nước nghm trọng y ra thiếu nước.
Các sở, ban, nnh có ln
quan; các tổ chức, cá nhân có
liên quan.
Khon 4,
Điều 43
13
Trong phm vi nhiệm v, quyn hạn ca mình, trách
nhiệm: st, điều chnh các quy tnh vn hành hồ
chứa, công trình, hệ thng công trình thủy lợi bảo đm s
dụng ớc tiết kim, hiệu qu, đa mục tu, chng
Các sở, ban, nnh có ln
quan; các tổ chức, cá nhân có
liên quan.
Khon 2,
Điều 44
4
thất thoát, lãng phí ớc và bảo đm lưu thông ca dòng
chy trong h thng ng tnh, không gây đng, ô nhiễm
ngun ớc; ch đo tchức việc chuyn đi cơ cu a vụ,
cây trng, vật nuôi phù hợp với kh năng
đáp ứng ca ngun nước, kịch bn ngun nước, phương án
điều hòa, pn phi tài nguyên nước quy định
tại Điều 35 và Điều 36 ca Lut Tài nguyên nước; áp dụng
công ngh tưới tiên tiến, tiết kiệm, hiệu qu.
14
T chức xây dựng, vận hành mạng quan trc tài nguyên
nước đi với các ngun nước mt nội tỉnh; giám sát hot
động khai thác tài nguyên nước đi với các công trình thuộc
thẩm quyn cấp phép.
Các sở, ban, nnh có ln
quan; UBND các huyn, th
xã, thành ph; các tổ chức, cá
nn có ln quan.
Điểm b,
khoản 1,
Điều 51;
Điểm c,
khoản 2,
Điều 51
15
Có kế hoạch, ltnh quy định các loi dán phi có phương
án s dng nước tuần hoàn, tái sdng nước đi với các dự
án tại các khu vực thường xuyên xy ra hạn hán, thiếu nước
và xác định các ưu đãi d án đó được hưởng theo quy
định ca pháp lut.
Các sở, ban, nnh có ln
quan; UBND các huyn, th
xã, thành ph; các tổ chức, cá
nn có ln quan
Khon 4,
Điều 59
16
Lp, công bố, điều chỉnh danh mục h, ao, đầm, phá không
được san lp đi với h, ao, đm, p thuc ngun ớc mt
ni tỉnh
Các sở, ban, nnh có ln
quan; UBND các huyn,
thành ph; các tổ chức, cá
nn có ln quan
Khon 6
Điều 63
17
Ch đo các t chức, cá nn qun lý vn hành công trình
thủy lợi đã xây dựng và khai thác trước ngày 01
tháng 01 năm 2013 thuc phm vi qun chưa được
đăng ký, cp phép khai thác, s dng i nguyên
nước phi hoàn thành th tc đăng ký, cp phép khai thác tài
Các sở, ban, nnh có ln
quan; UBND các huyn, th
xã, thành ph; các tổ chức, cá
nn có ln quan
Khon 6,
Điều 86
5
nguyên nước theo quy định ca Lut Tài
nguyên nước chm nht là ngày 30 tháng 6 năm 2027.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3049/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoạch triển khai thi hành Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15 ngày 27/11/2023 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×