- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2872/QĐ-UBND TP Hồ Chí Minh 2025 phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2872/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Bùi Minh Thạnh |
| Trích yếu: | Phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố theo Nghị quyết 66.4/2025/NQ-CP ngày 21/9/2025 của Chính phủ | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
24/11/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài nguyên-Môi trường | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2872/QĐ-UBND
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| ỦY BAN NHÂN DÂN Số: 2872/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố
theo Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Địa chất và Khoáng sản ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 193/2025/NĐ-CP ngày 02 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Địa chất và Khoáng sản;
Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 1711/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch Thành phố Hồ Chí Minh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ về ban hành các cơ chế, chính sách đặc thù nhằm tháo gỡ khó khăn trong triển khai Luật Địa chất và Khoáng sản năm 2024;
Căn cứ Thông tư số 19/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về Nông nghiệp và Môi trường thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có quy định về nhiệm vụ, quyền hạn của Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 517/QĐ-BTNMT ngày 21 tháng 02 năm 2025 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án Khu đô thị du lịch lấn biển Cần Giờ;
Căn cứ Kết luận số 1266-KL/TU ngày 24 tháng 3 năm 2025 của Ban Thường vụ Thành ủy chấp thuận chủ trương cho phép khai thác khoáng sản mỏ cát (cát nhiễm mặn) phục vụ Dự án Khu đô thị du lịch lấn biển Cần Giờ;
Căn cứ Quyết định số 2495/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về danh mục các công trình, dự án ưu tiên áp dụng theo Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ;Theo đề nghị của Công ty Cổ phần Đô thị Du lịch Cần Giờ tại Văn bản số 263/2025/CV-PTDA-DLCG ngày 22 tháng 10 năm 2025 về khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản và áp dụng cơ chế đặc thù theo Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ; và Văn bản số 291/2025/CV-PTDA-DLCG ngày 10 tháng 11 năm 2025 đề xuất khoanh định khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản và áp dụng cơ chế đặc thù theo Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Công ty TNHH Sản xuất Thương mại Dịch vụ Xây dựng Đức Phú Thịnh tại Văn bản số 36/LH-ĐPT ngày 21 tháng 10 năm 2025 về thực hiện dự án khai thác mỏ cát san lấp Cần Thạnh và mỏ cát san lấp Long Hòa theo cơ chế đặc thù theo Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 11584/TTr-SNNMT-TNNKS ngày 11 tháng 11 năm 2025, về phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh theo Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản thuộc thẩm quyền cấp giấy phép của Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố theo Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ về việc ban hành các cơ chế, chính sách đặc thù nhằm tháo gỡ khó khăn trong triển khai Luật Địa chất và Khoáng sản năm 2024, cụ thể như sau:
- Gồm 13 mỏ cát và khu vực S3 trên vùng biển Cần Giờ (khoáng sản nhóm III làm vật liệu xây dựng thông thường) phục vụ các công trình, dự án ưu tiên áp dụng theo Nghị quyết số 66.4/2025/NQ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2025 của Chính phủ.
(kèm theo Phụ lục chi tiết danh sách, thông tin về khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản).| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Bộ Công Thương; Bộ Xây dựng; - Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam; - Thường trực Thành ủy; - Ban Thường vụ Đảng ủy UBND.TP; - TTUB: CT, các PCT; - Các Sở: XD, TC, CT, TP, TTTP, Thuế TP.HCM; - CATP.HCM, BCH Bộ đội Biên phòng TP.HCM; - UBND xã Cần Giờ; - VPUB: Các PVP; - Phòng: ĐT, DA, TH; - Trung tâm TTĐT; - Lưu: VT, (ĐT/PTH).
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
KHU VỰC KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP CỦA
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH THEO NGHỊ QUYẾT
SỐ 66.4/2025/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số ... 2872.../QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)
| TT | TÊN MỎ KHOÁNG SẢN/KHU VỰC | LOẠI KHOÁNG SẢN | ĐỊA ĐIỂM | TỌA ĐỘ (VN 2000 kinh tuyến 105o múi chiếu 6o) | TIÊU CHÍ KHOANH ĐỊNH | MỤC ĐÍCH KHOANH ĐỊNH |
| 1 | Long Hòa I | Cát san lấp | Xã Cần Giờ | A (1.145.000; 708.500) B (1.145.000; 709.500) C (1.144.000; 709.500) D (1.144.000; 708.500) | Theo khoản 1, khoản 5 Điều 2 Nghị quyết số 66.4/2025/ NQ-CP của Chính phủ. | Phục vụ cho Dự án Khu đô thị du lịch lấn biển Cần Giờ. |
| 2 | Long Hòa II | Cát san lấp | Xã Cần Giờ | A (1.147.000; 712.750) B (1.147.000; 713.750) C (1.146.000; 713.750) D (1.146.000; 712.750) | ||
| 3 | Long Hòa III | Cát san lấp | Xã Cần Giờ | A (1.145.000; 710.000) B (1.145.000; 711.000) C (1.144.000; 711.000) D (1.144.000; 710.000) | ||
| 4 | Long Hòa IV | Cát san lấp | Xã Cần Giờ | A (1.146.500; 714.250) B (1.146.500; 715.250) C (1.145.500; 715.250) D (1.145.500; 714.250) | ||
| 5 | Long Hòa V | Cát san lấp | Xã Cần Giờ | A (1.143.500; 709.500) B (1.143.500; 710.500) C (1.142.500; 710.500) D (1.142.500; 709.500) | ||
| 6 | Long Hòa VI | Cát san lấp | Xã Cần | A (1.145.500; 712.725) B (1.145.500; 713.725) |
| TT | TÊN MỎ KHOÁNG SẢN/KHU VỰC | LOẠI KHOÁNG SẢN | ĐỊA ĐIỂM | TỌA ĐỘ (VN 2000 kinh tuyến 105o múi chiếu 6o) | TIÊU CHÍ KHOANH ĐỊNH | MỤC ĐÍCH KHOANH ĐỊNH |
|
|
|
| Giờ | C (1.144.500; 713.725) D (1.144.500; 712.725) |
|
|
| 7 | Long Hòa VII | Cát san lấp | Xã Cần Giờ | A (1.143.500; 711.000) B (1.143.500; 712.000) C (1.142.500; 712.000) D (1.142.500; 711.000) | ||
| 8 | Long Hòa VIII | Cát san lấp | Xã Cần Giờ | A (1.145.000; 714.000) B (1.145.000; 715.000) C (1.144.000; 715.000) D (1.144.000; 714.000) | ||
| 9 | Long Hòa IX | Cát san lấp | Xã Cần Giờ | A (1.145.000; 707.250) B (1.145.000; 708.250) C (1.144.000; 708.250) D (1.144.000; 707.250) | ||
| 10 | Long Hòa X | Cát san lấp | Xã Cần Giờ | A (1.146.000; 716.000) B (1.146.000; 717.000) C (1.145.000; 717.000) D (1.145.000; 716.000) | ||
| 11 | Long Hòa | Cát san lấp | Xã Cần Giờ | A (1.145.677; 705.506) B (1.144.959; 706.817) C (1.144.380; 706.488) D (1.145.144; 705.157) | ||
| 12 | Cần Giờ | Cát san lấp | Xã Cần Giờ | A (1.144.000; 713.000) B (1.144.000; 713.617) C (1.143.000; 714.000) D (1.143.000; 713.000) | ||
| 13 | Cần Thạnh | Cát san lấp | Xã Cần Giờ | A (1.147.838; 718.448) B (1.149.219; 719.383) C (1.148.313; 719.772) D (1.147.951; 718.812) |
| TT | TÊN MỎ KHOÁNG SẢN/KHU VỰC | LOẠI KHOÁNG SẢN | ĐỊA ĐIỂM | TỌA ĐỘ (VN 2000 kinh tuyến 105o múi chiếu 6o) | TIÊU CHÍ KHOANH ĐỊNH | MỤC ĐÍCH KHOANH ĐỊNH |
| 14 | Khu vực S3 | Cát san lấp | Xã Cần Giờ | A (1.143.812,34; 705.113,28) B (1.142.389,03; 707.444,59) C (1.140.875,11 708.013,87) D (1.140.763,78; 714.274,93) E (1.146.080,67; 721.828,10) F (1.147.681,32; 721.930,24) G (1.148.958,09; 720.796,80) H (1.148.164,92; 719.971,49) I (1.147.306,02; 720.785,62) J (1.143.189,13; 714.576,95) K (1.142.071,26; 713.723,03) L (1.142.224,88; 709.785,17) M (1.144.209,28; 706.668,79) |
|
|
PHỤ LỤC 2
BẢN ĐỒ KHU VỰC KHOANH ĐỊNH KHÔNG ĐẤU GIÁ QUYỀN KHAI THÁC KHOÁNG SẢN THUỘC THẨM QUYỀN CẤP GIẤY PHÉP CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 66.4/2025/NQ-CP CỦA CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2872/QĐ-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!