• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 186/KH-UBND Quảng Ngãi thực hiện Nghị quyết 67/NQ-CP về bảo vệ môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 19/05/2026 07:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 186/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Đỗ Tâm Hiển
Trích yếu: Thực hiện Nghị quyết 67/NQ-CP ngày 25/3/2026 của Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai Nghị quyết 247/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của Quốc hội về tiếp tục nâng cao hiệu lực, hiệu quả việc thực hiện chính sách, pháp luật về bảo vệ môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 186/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 186/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 186/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH QUNG NGÃI
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /KH-UBND
Qung Ngãi, ngày tháng năm 2026
KẾ HOẠCH
Thực hiện Nghị quyết số 67/NQ-CP ngày 25/3/2026 của Chính phủ ban hành
Kế hoạch triển khai Nghị quyết số 247/2025/QH15 ngày 10/12/2025 của
Quốc hội về tiếp tụcng cao hiệu lực, hiệu quả việc thực hiện
chính sách, pháp luật về bảo vệ môi trường
Thực hiện Nghị quyết số 67/NQ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chính
phủ ban hành Kế hoạch triển khai Nghị quyết số 247/2025/QH15 ngày 10 tháng
12 năm 2025 của Quốc hội về tiếp tục nâng cao hiệu lực, hiệu quả việc thực hiện
chính sách, pháp luật về bảo vệ môi trường; trên sở đề nghị của Sở Nông nghiệp
và Môi trường tại Tờ trình số 331/TTr-SNNMT ngày 04 tháng 5 năm 2026, Chủ
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Kế hoạch thực hiện thực hiện Nghị quyết số
67/NQ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ với các nội dung như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Trin khai kp thời, đng b Ngh quyết s 67/NQ-CP ca Chính ph,
to s chuyn biến tích cc trong nhn thức và hành động, nâng cao hiu lc, hiu
qu ca công tác bo v môi trường, góp phần thúc đẩy chuyển đổi mô hình tăng
trưởng vi trng tâm là phát trin kinh tế xanh, kinh tế tun hoàn vì s phát trin
bn vng của đất nước đã được Đi hội đại biu toàn quc ln th XIV đề ra.
2. Phát huy sc mnh tng hp ca c h thng chính tr, s tham gia ch
động, tích cc của toàn dân, huy đng mi ngun lc xã hi trong vic thc hin
các mc tiêu, nhim v đã được nêu ti Ngh quyết s 67/NQ-CP.
3. Tăng cường công tác phi hp gia các bộ, ngành, địa phương trong tổ
chc thc hin hiu qu Ngh quyết s 67/NQ-CP trên địa bàn tnh Qung
Ngãi. Đy mnh ng dng công ngh thông tin, chuyển đổi s trong t chc trin
khai, theo dõi, giám sát và đánh giá vic thc hin Ngh quyết s 67/NQ-CP.
4. Bảo đảm các nhim v trong Kế hoch phải được c th hóa bng vic
ban hành văn bản theo quy định ca pháp lut, quy chế quản lý, đề án hoc chính
sách c th ca tnh; mi nhim v phải xác đnh sn phẩm đầu ra, thi gian
hoàn thành, quan chịu trách nhim, bảo đm tính kh thi, hiu qu, tránh chng
chéo, dàn tri và lãng phí ngun lc.
II. NỘI DUNG THỰC HIỆN
1. T chc quán trit sâu rng Ngh quyết s 67/NQ-CP đến các cp, các
ngành, toàn xã hi và Nhân dân trong quá trình trin khai thc hin.
186
17
5
TRUNG TÂM
CÔNG BÁO VÀ
TIN HỌC
ov.vn
18.05.2026 10:16:17
+07:00
2
2. Nâng cao vai trò, trách nhim ca các cp chính quyền, huy đng s tham
gia ca Mt trn T quc Vit Nam, các T chc chính tr - xã hội và người dân
trong công tác bo v môi trường; xác đnh bo v môi trường là trung tâm xuyên
suốt trong duy, tầm nhìn định hướng phát trin bn vững đất nước; thng
nht trong nhn thức và hành đng coi đầu tư cho môi trường đầu cho phát
trin, bảo đảm an ninh môi trường.
3. Ban hành danh mc các nhim v trin khai Ngh quyết s 67/NQ-CP ti
Ph lc kèm theo Kế hoch này.
4. Tăng cường công tác kim tra, giám sát các cp, các ngành trong quá
trình trin khai, thc hin Kế hoch bảo đảm đúng mục tiêu, nhim v đã được
phê duyt.
III. CÁC NHÓM NHIỆM VỤ TRIỂN KHAI
Nhiệm vụ của các Sở, ban, ngành; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu các đơn vị liên quan được phân công chi tiết tại Phụ lục kèm theo Kế
hoạch này.
IV. KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. Kinh phí bảo đảm thc hin Kế hoạch này được b trí t ngun ngân
sách nhà nước hàng năm của các quan, địa phương theo quy đnh ca Lut
Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dn thi hành và các ngun kinh phí hp
pháp khác theo quy định ca pháp lut.
2. Vic qun lý, s dng kinh phí trin khai thc hin Kế hoch tuân th
các quy đnh ca pháp lut v ngân sách nhà nước, đấu thầu, đầu công các
quy định pháp lut khác có liên quan
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường, đặc khu Thủ trưởng các quan, đơn vị liên quan trong phạm vi
trách nhiệm quản rà soát, xây dựng và triển khai thực hiện các nhiệm vụ được
phân công bảo đảm đúng tiến độ, chất lượng, hiệu qutại các Phụ lục kèm theo
Kế hoạch này, hoàn thành việc ban hành kế hoạch trong qII năm 2026; ưu tiên,
thúc đẩy khuyến khích nguồn vốn hội hóa cho truyền thông, giáo dục về bảo
vệ môi trường; bảo đảm lồng ghép tối đa các nhiệm vụ, nội dung trong quá trình
thực hiện Kế hoạch này với các quy hoạch, chiến lược, kế hoạch liên quan
nhằm bảo đảm hiệu quả và tối ưu nguồn lực thực hiện.
2. Các Sở, ban, ngành, địa phương báo cáo vic thc hin Kế hoch khi có
yêu cu. Giao S Nông nghip Môi trường là đơn vị đầu mối theo dõi, đôn đốc
vic thc hin Kế hoch này; tham mưu y ban nhân dân tnh báo cáo B Nông
nghiệp và Môi trường theo quy đnh.
3. Đề ngh Ủy ban Trung ương Mặt trn T quc Vit Nam tnh T chc
chính tr - hi tnh theo chức năng, nhiệm v, quyn hn giám sát vic thc
3
hin các nhim v quy đnh ti Ngh quyết s 67/NQ-CP và các văn bn pháp lut
có liên quan.
Trên đây là Kế hoạch thực hiện Nghị quyết số 67/NQ-CP ngày 25 tháng 3
năm 2026 của Chính phủ ban hành Kế hoạch triển khai Nghị quyết số
247/2025/QH15 ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội vtiếp tục nâng cao
hiệu lực, hiệu quả việc thực hiện chính sách, pháp luật về bảo vệ môi trường.
Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu vướng mắc cần phải bổ sung, điều chỉnh
thì các Sở, ban, ngành, địa phương, quan, đơn vị liên quan chủ động báo cáo
về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân
tỉnh xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành, hội đoàn thể tỉnh;
- UBMTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức
chính trị - xã hội tỉnh;
- Báo Phát thanh, Truyền hình Q.Ngãi;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- VPUB: CVP, PCVP, KTTH;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NNMT.
LTHH
PH LC
DANH MC CÁC NHIM V TRIN KHAI NGH QUYT S 247/2025/QH15 CA QUC HI
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng năm 2026 của Ch tch UBND tnh Qung Ngãi)
TT
Ni dung thc hin
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hp
Tiến độ
Ghi chú
I. Các nhim v đến hết năm 2026
1.
T chức rà soát, đánh giá và cp nhật, điu chnh
trong trường hp cn thiết các chiến lược, quy
hoch, kế hoạch liên quan đến bo v i
trường, ng p vi biến đổi khí hu.
S Nông nghip và
Môi trường
Các S, ban,
ngành; Ủy ban
nhân dân các xã,
phường, đặc khu và
các cơ quan, đơn vị
có liên quan
2026
Thc hin
theo chc
năng, nhiệm
v phm
vi qun lý.
II. Các nhim v đến năm 2030 và các năm tiếp theo
A. Phòng nga, kiểm soát và ngăn chặn t sm, t xa các nguy cơ gây ô nhiễm, s c môi trường; d báo sớm tác động ca
biến đổi khí hu
1.
Nâng cao năng lực quan trc, d báo, cnh báo
sm v môi trường tác động ca biến đổi khí
hu.
S Nông nghip và
Môi trường
Các S, ban,
ngành; Ủy ban
nhân dân các xã,
phường, đặc khu và
các cơ quan, đơn vị
có liên quan
2026 -
2030 và
các năm
tiếp theo
Thc hin
theo chc
năng, nhim
v và phm
vi qun lý.
2.
Kim soát cht ch các yêu cu v môi trường, ng
phó vi biến đổi khí hậu đối vi các d án đầu tư
S Nông nghip và
Môi trường
Các S, ban, ngành
có liên quan; Ủy
2026 -
2030 và
Thc hin
theo chc
186
17 5
2
TT
Ni dung thc hin
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hp
Tiến độ
Ghi chú
t khâu phê duyt d án thông qua hoạt động thm
định đánh giá tác động môi trường, cp giy phép
môi trường. Nâng cao chất lượng thc hin giám
sát cht ch, phòng ngừa đối với các sở thuc
loại hình nguy gây ô nhim, s c môi
trường cao.
ban nhân dân các
xã, phường, đặc
khu
các năm
tiếp theo
ng, nhim
v phm
vi qun lý.
3.
Ch đng di dời các s sn xut trong cm công
nghip, làng ngh gây ô nhiễm, đặc bit là ti các
cm ng nghip, làng ngh xen ln vi khu dân
cư tới địa điểm có quy hoch phù hợp, ưu tiên.
y ban nhân dân
các xã, phường,
đặc khu
Các S, ban, ngành
có liên quan
2026 -
2030
B. Khc phc, ci thin chất lượng môi trường
1.
Đy mạnh điều tra, đánh giá, phân loại, lp thc
hin Kế hoch ci to, phc hi khu vc đất b ô
nhim nghiêm trọng, đặc bit nghm trọng tn địa
n
S Nông nghip và
Môi trường
Các S, ban, ngành
có liên quan; y
ban nhân dân các
xã, phường, đặc
khu
2026 -
2030 và
các năm
tiếp theo
2.
Xdứt điểm các s, làng ngh gây ô nhim
môi trường nghiêm trng.
y ban nhân dân
các xã, phường,
đặc khu
Các S, ban, ngành
có liên quan
2027
3.
Kim soát cht ch khí thi của phương tin giao
thông cơ giới đường b; hn chế phương tiện giao
thông gây ô nhiễm môi trường không khí ti các
đô thị theo phân vùng môi trường; thc hin l
trình chuyển đổi xanh phù hp trong hoạt đng
S Xây dng
Các S, ban, ngành
có liên quan; Ủy
ban nhân dân các
2026 -
2030
3
TT
Ni dung thc hin
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hp
Tiến độ
Ghi chú
giao thông vn ti gn với đầu h tng và các
chế, chính sách h tr người dân, to s đồng
thun trong hi; bin pháp loi b phương
tiện giới không đủ tiêu chuẩn lưu hành gây ô
nhiễm môi trường.
xã, phường, đặc
khu
4.
Trin khai hiu qu Kế hoạch nh đng quc
gia v khc phc ô nhim qun chất ng môi
trường không k giai đoạn 2025 - 2030, tm nhìn
đến năm 2045.
S Nông nghip và
Môi trường
Các S, ban,
ngành; Ủy ban
nhân dân các xã,
phường, đặc khu và
các cơ quan, đơn vị
có liên quan
2026 và
các năm
tiếp theo
Thc hin theo
chc năng,
nhim v và
phm vi qun
lý.
5.
Qun cht ch cht thi phát sinh t hoạt đng
giao thông, xây dựng, đặc bit tại các đô thị
hoạt động đốt ph phm nông nghip, chất lượng
không khí ti các đô thị đưc duy trì kim soát,
không để gia tăng mức độ ô nhim.
y ban nhân dân
các xã, phường,
đặc khu
S Xây dng, S
Nông nghip và
Môi trường
2026 -
2030
và các
năm tiếp
theo
C. Tăng cường hiu qu qun lý cht thi rn và cht thi nguy hi
1.
Thc hiện nghiêm quy định v thu gom, phân loi
cht thi rn sinh hot ti h gia đình, nhân p
hp với điu kin, h tng k thut ca từng địa
pơng; đẩy mnh thu hi cht thi có kh năng tái
chế.
y ban nhân dân
các xã, phường,
đặc khu
S Nông nghip và
Môi trường
2026 -
2030 và
các năm
tiếp theo
4
TT
Ni dung thc hin
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hp
Tiến độ
Ghi chú
2.
Chuyển đi công ngh x cht thi rn sinh hot
tiên tiến, thân thin với môi trường, ưu tiên tái chế,
x cht thi kết hp thu hồi năng ng thay cho
chôn lp. Tp trung ci to, nâng cp x ô
nhiễm môi trường ti các bãi chôn lp cht thi
không hp v sinh, các khu vc b ô nhim do cht
thi gây ra.
S Nông nghip và
Môi trường; S Tài
chính; y ban nhân
dân các xã,
phường, đc khu
Các S, ban, ngành
và các cơ quan,
đơn vị có liên quan
2026 -
2030 và
các năm
tiếp theo
3.
Qun cht chẽ, tăng cường tái chế, tái s dng
cht thi rn công nghiệp, đc bit cht thi
nguy hi, cht thi rn công nghip phi kim soát.
S Nông nghip và
Môi trường
Các S, ban,
ngành; Ủy ban
nhân dân các xã,
phường, đặc khu và
các cơ quan, đơn vị
có liên quan
2026 -
2030 và
các năm
tiếp theo
Thc hin
theo chc
ng, nhiệm
v và phm
vi qun lý.
4.
Nghiên cu, chuyn giao, ng dng ng ngh tái
chế, x pin, ắc quy xe điện, pin mt tri các
loi cht thi phát sinh t hoạt động chuyển đổi
xanh; hoàn thin các tiêu chun, quy chun k
thuật, ng dn k thuật, hướng dn s dụng để
đẩy mnh hot động tái s dụng nưc thi, tái chế,
xcht thi rn ng nghip thông thưng (tro,
x, thạch cao,…) làm nguyên liệu sn xut, vt liu
xây dng san lp mt bằng,…góp phần thúc đẩy
kinh tế tun hoàn.
S Nông nghip và
Môi trường
S Xây dng,
S Công Thương,
S Khoa hc và
Công ngh; y ban
nhân dân các xã,
phường, đặc khu và
các cơ quan, đơn vị
có liên quan
2026 -
2030 và
các năm
tiếp theo
Thc hin
theo chc
ng, nhiệm
v và phm
vi qun lý.
5
TT
Ni dung thc hin
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hp
Tiến độ
Ghi chú
5.
Đẩy mnh mô hình x lý cht thi y tế nguy hi
theo hình tp trung hoc theo cụm đối vi cht
thi y tế lây nhim.
S Y tế
S Nông nghip và
Môi trường; Ủy
ban nhân dân các
xã, phường, đặc
khu và các cơ quan,
đơn vị có liên quan
2026 -
2030 và
các năm
tiếp theo
6.
Ch đạo, ng dn, kim tra, sửa đổi hoc trình cp
thm quyn sửa đổic n bản có liên quan để
bo đảm vic hạch toán, nh đúng, nh đủc chi
phí qun cht thi y tế o chi phí khám bnh,
cha bệnh theo quy định.
S Y tế
S Tài chính
2026 -
2030 và
các năm
tiếp theo
Thc hin theo
thm quyn
theo quy đnh
ca pháp lut.
7.
Phát trin mnh ngành công nghip tái chế,
khuyến khích s dng, tiêu th các sn phm t
quá trình x lý cht thi rắn để góp phn thúc đẩy
kinh tế xanh, kinh tế tun hoàn, kinh tế các-bon
thp, hài hòa vi t nhiên thân thin vi môi
trường.
S Công Thương
S Nông nghip và
Môi trường; các
S, ban, ngành có
liên quan; Ủy ban
nhân dân các xã,
phường, đặc khu
2026 -
2030 và
các năm
tiếp theo
Thc hin
theo chc
năng, nhim
v phm
vi qun lý.
8.
Thúc đẩy các mô hình hp tác, hp tác xã, liên
hip hp tác xã, liên minh tái chế, các hình liên
kết vùng, liên kết đô thị vi nông thôn và các
hình khác nhm phát trin kinh tế tun hoàn.
y ban nhân dân
các xã, phường,
đặc khu
S Nông nghip và
Môi trường, các
S, ngành có liên
quan
2026 -
2030 và
các năm
tiếp theo
Thc hin
theo chc
ng, nhiệm
v và phm
vi qun lý.
9.
Phát trin và nhân rng mô hình nông nghip sinh
thái, nông nghip xanh nông nghip hữu cơ;
S Nông nghip và
Môi trường
S Khoa hc và
Công ngh; y ban
2026 -
2030 và
Thc hin
theo chc
6
TT
Ni dung thc hin
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hp
Tiến độ
Ghi chú
chuyển đi cách tiếp cn t nông nghip nâu sang
nông nghiệp xanh; thúc đy ng dng các tiến b
k thut, công ngh trong chăn nuôi và xử lý cht
thi. soát các quy hoch nuôi trng thy sản để
bảo đm gn nuôi trng, chế biến thy sn vi mc
tiêu bo v môi trường, phát trin du lch ven bin.
nhân dân các xã,
phường, đặc khu và
các cơ quan, đơn vị
có liên quan
các năm
tiếp theo
ng, nhiệm
v và phm
vi qun lý.
10.
Từng bưc y dng và triển khai cơ chế thu gom,
tiếp nhn x ngư cụ cht thi nha phát sinh
t c hoạt động kinh tế bin, trọng m ngư cụ
khai thác thy sản đã qua sử dng hoc tht lc,
thông qua h thng cng cá, khu neo đậu và kết ni
vi các sở x , tái chế trên đất lin, nhm hn
chế c thi nha xâm nhp ra bin.
S Nông nghip và
Môi trường
Các S, ban, ngành
có liên quan; Ủy
ban nhân dân các
xã, phường, đặc
khu
2026 -
2030 và
các năm
tiếp theo
D. Nâng cao hiu qu tuân th quy định ca pháp lut v bo v môi trường
1.
ng ng ng c kim tra, thanh tra v bo
v i trưng.
S Nông nghip và
Môi trường; Thanh
tra tnh
Các S, ban, ngành
có liên quan; Ủy
ban nhân dân các
xã, phường, đặc
khu
2026 -
2030 và
các năm
tiếp theo
E. Nâng cao hiu qu công tác tuyên truyn, ph biến, giáo dc pháp lut v bo v môi trường ng phó vi biến đổi khí
hu
1.
Đy mạnh đa dạng a các hình thc tuyên truyn,
tài liu tuyên truyn, ph biến, giáo dc, ng cao
S Nông nghip và
Môi trường
Các S, ban, ngành
có liên quan; Ủy
2026 -
2030 và
7
TT
Ni dung thc hin
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hp
Tiến độ
Ghi chú
nhn thc, tch nhim ca ngưi n trong thc hin
cnh ch, pháp lut v bo v môi trưng, ng phó
vi biến đi khí hu, thay đổinh vi, ti quen, li
sng và ch đng tham gia có trách nhim tn
thin vi môi trường; c trng biên son tài liu
tuyên truyn bng tiếng dân tc thiu s; phát huy vai
t ca ngưi có uy n trong cộng đng, các t chc
tôn go để vn đng nhân dân tham gia bo v môi
tng, ng phó vi biến đi khí hu.
ban nhân dân các
xã, phường, đặc
khu
các năm
tiếp theo
2.
Phát hin nhân rộng các hình, đin hình tiên
tiến trong bo v môi trường, ng phó vi biến đổi
khí hu; gắn tiêu chí môi trưng vi các phong
trào toàn dân bo v môi trường.
y ban nhân dân
các xã, phường,
đặc khu
Các S, ban, ngành
có liên quan
2026 -
2030 và
các năm
tiếp theo
F. Tăng cường ngun lc và hiu qu quản lý nhà nước v bo v môi trường
1.
Kin toàn t chc b máy quản nhà nước v bo
v môi trường, ng phó vi biến đổi khí hu theo
hình chính quyền địa phương 2 cấp gn vi
đào to, bi ng, nâng cao năng lực đội ngũ cán b,
công chc, viên chc các lc lưng khác làm vic
trong lĩnh vực môi trường, ng phó vi biến đổi
khí hu.
y ban nhân dân
các xã, phường,
đặc khu
Các S, ban, ngành
có liên quan
2026 -
2030 và
các năm
tiếp theo
2.
Tăng ng hiu qu ca b phn, n b tham
mưu, thực hin ng c bo v môi trường ơng
xng vi yêu cu nhim v trong c tp đoàn,
Các S, ban, ngành
có liên quan; y
ban nhân dân các
Các doanh nghip
2026 -
2030 và
8
TT
Ni dung thc hin
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hp
Tiến độ
Ghi chú
doanh nghip nhà c; khuyến khích đối vi c
doanh nghip ngi nhà c.
xã, phường, đặc
khu
các năm
tiếp theo
3.
Đào to, bồi dưỡng, phát trin ngun nhân lc cht
ng cao cho bo v môi trường, ng phó vi
biến đổi khí hậu, trong đó ưu tiên vào một s lĩnh
vc then chốt như: công ngh tái chế, x lý cht
thi, kinh tế tun hoàn; ng dng chuyển đổi s
trong bo v môi trường; qun vn hành th
trường các-bon trong nước, kim kê và gim phát
thi khí nkính, trin khai gii pháp thích ng
vi biến đổi khí hu; phòng nga, gim thiu tác
động môi trường, ô nhiễm môi trường, quan trc
và cảnh báo môi trường.
Các S, ban, ngành
có liên quan; Ủy
ban nhân dân các
xã, phường, đặc
khu
2026 -
2030
Thc hin
theo phm vi
qun lý và
chức ng,
nhim v.
4.
Thc hin các giải pháp, chế đãi ngộ để thu hút
ngun nhân lực có trình độ cao tham gia công tác
qun nhà c v bo v môi trường, ng phó
vi biến đổi khí hu.
Các S, ban, ngành
có liên quan; y
ban nhân dân các
xã, phường, đặc
khu
Các Trường đại
hc, các cơ sở đào
to
2026 -
2030
Theo chc
ng, nhiệm
v.
5.
Đầu tư trọng tâm, trọng điểm xây dựng đồng
b các công trình h tầng môi trường thiết yếu
như: h thng thu gom, x nước thải đô thị; h
thng thu gom, vn chuyn, x rác thi phù hp
cho tng loi rác, c nhà máy tái chế, x rác
thi hữu cơ, cht thi nguy hi; ci thin phc
S Nông nghip và
Môi trường
Các S, ban, ngành
có liên quan; Ủy
ban nhân dân các
xã, phường, đặc
khu
2026 -
2030
Thc hin
theo phm vi
qun lý và
chức ng,
nhim v.
9
TT
Ni dung thc hin
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hp
Tiến độ
Ghi chú
hồi môi trường các lưu vc sông; thích ng vi
biến đổi khí hu; h tr hot động chuyển đổi
xanh, gim phát thi khí nhà kính, vn hành th
trường các-bon.
6.
Xây dng và thc hin các chương trình khoa học,
công ngh đổi mi sáng to trong bo v môi
trường, ng phó vi biến đổi khí hu; phát trin c
chuyên ngành khoa hc mũi nhn trong tái chế cht
thi, sn xut vt liu thân thin với môi trường.
S Khoa hc
và Công ngh
Các S, ban, ngành
có liên quan; Ủy
ban nhân dân các
xã, phường, đặc
khu
2026 -
2030 và
các năm
tiếp theo
Thc hin
theo chc
ng, nhiệm
v và phm
vi qun lý.
7.
Xây dng và nhân rng các gii pháp, mô hình đô
th sinh thái thông minh, giao thông thông minh
quản lý năng lượng thông minh.
S Xây dng
Các S, ban, ngành
có liên quan; Ủy
ban nhân dân các
xã, phường, đặc
khu
2026 -
2030 và
các năm
tiếp theo
Thc hin
theo chc
ng, nhiệm
v và phm
vi qun lý.
8.
Đẩy mnh thu hút các doanh nghip lớn đầu vào
tnh Quảng Ngãi, thông qua đó thúc đy các hot
động chuyn giao công ngh, tiếp nhn làm ch
công ngh lõi, công ngh ngun v bo v môi
trường, chuyển đổi xanh.
S Tài chính; Các
S, ban, ngành có
liên quan; y ban
nhân dân các xã,
phường, đc khu
Trung tâm Xúc tiến
và H tr đầu tư,
thương mi, du lch
tnh Qung Ngãi
2026 -
2030 và
các năm
tiếp theo
Thc hin
theo chc
ng, nhiệm
v và phm
vi qun lý.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 186/KH-UBND Quảng Ngãi thực hiện Nghị quyết 67/NQ-CP về bảo vệ môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Công nghiệp, Giao thông, Điện lực, Tài nguyên-Môi trường, Văn hóa-Thể thao-Du lịch, Khoáng sản

image

Quyết định 1831/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành danh mục Quyết định quy phạm pháp luật của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định chi tiết Nghị định 267/2025/NĐ-CP ngày 14/10/2025 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo về chương trình, nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo và một số quy định về thúc đẩy hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ và đổi mới sáng tạo

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×