- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 27/2023/QĐ-UBND Ninh Thuận biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 27/2023/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Huyền |
| Trích yếu: | Phê duyệt phương án giá nước và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
19/05/2023 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thương mại-Quảng cáo Tài nguyên-Môi trường | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 27/2023/QĐ-UBND
Quyết định 27/2023/QĐ-UBND: Phê duyệt phương án giá nước sạch sinh hoạt nông thôn tỉnh Ninh Thuận
Quyết định 27/2023/QĐ-UBND được ban hành ngày 19/05/2023 và có hiệu lực từ ngày 29/05/2023. Quyết định này phê duyệt phương án giá và biểu giá nước sạch sinh hoạt tại khu vực nông thôn tỉnh Ninh Thuận, nhằm cải thiện quản lý và cung cấp nước sạch cho người dân.
Theo quyết định, giá tiêu thụ nước sạch bình quân được xác định là 8.744 đồng/m3, bao gồm thuế giá trị gia tăng 5%. Mức giá này dựa trên phương án số 01/PA-TTNSVSMTNTT ngày 20/03/2023 của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn.
Biểu giá nước sạch được quy định cho các nhóm khách hàng khác nhau tại khu vực nông thôn. Đối với hộ dân cư, giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt giao động từ 4.000 đồng đến 10.400 đồng/m3 tùy thuộc vào mức tiêu thụ, cụ thể:
- Nhóm 1 (Hộ dân cư dưới 10m3/tháng): 4.900 - 7.000 đồng/m3
- Nhóm 2 (Hộ dân cư 10-20m3/tháng): 6.100 - 8.700 đồng/m3
- Nhóm 3 (Hộ dân cư 20-30m3/tháng): 6.700 - 9.600 đồng/m3
- Nhóm 4 (Hộ dân cư trên 30m3/tháng): 7.300 - 10.400 đồng/m3
Các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp công lập áp dụng mức giá 10.400 đồng/m3 cho nước sạch. Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất chịu mức giá 13.100 đồng/m3, trong khi tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ là 17.400 đồng/m3.
Quyết định nêu rõ nhóm khách hàng ưu tiên, bao gồm các hộ dân cư tại vùng đặc biệt khó khăn, hộ nghèo và các đối tượng chính sách như mẹ Việt Nam anh hùng, gia đình liệt sĩ.
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn có trách nhiệm tổ chức thực hiện thu tiền cung cấp nước theo đơn giá đã được phê duyệt. Các cơ quan có liên quan như Sở Tài chính và Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sẽ chịu trách nhiệm hướng dẫn và giám sát việc thu tiền nước.
Quyết định 27/2023/QĐ-UBND hiện thay thế Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 và có giá trị pháp lý đến các tổ chức, cá nhân liên quan trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, góp phần bảo đảm quyền lợi của người tiêu dùng trong việc sử dụng nước sạch.
Xem chi tiết Quyết định 27/2023/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 29/05/2023
Tải Quyết định 27/2023/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 27/2023/QĐ-UBND | Ninh Thuận, ngày 19 tháng 5 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
Phê duyệt phương án giá nước và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
__________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật tổ chức Chính phủ và Luật tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Nghị định số 124/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 12 năm 2011 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch;
Căn cứ Thông tư số 44/2021/TT-BTC ngày 18 tháng 6 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá, nguyên tắc, phương pháp xác định giá nước sạch sinh hoạt;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 95/TTr-SNNPTNT ngày 28 tháng 4 năm 2023; ý kiến thẩm định của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1741/STC-GCSĐT ngày 15 tháng 5 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt phương án giá và biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, như sau:
1. Giá tiêu thụ nước sạch bình quân (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 5%): 8.744 đồng/m3 theo Phương án số 01/PA-TTNSVSMTNTT ngày 20/3/2023 của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn.
2. Giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt:
a) Phạm vi điều chỉnh: Quy định về giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt (bao gồm cả nước sạch cung cấp chung cho mục đích sinh hoạt và cho mục đích khác) tại khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh.
b) Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân là khách hàng dùng nước cho mục đích sinh hoạt và cho mục đích khác tại khu vực nông thôn; Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn; các tổ chức, cá nhân có liên quan.
c) Đối tượng khách hàng ưu tiên: Các hộ dân cư dùng nước sinh hoạt ở tại các huyện, xã miền núi, đặc biệt khó khăn, bãi ngang được phê duyệt theo quy định hiện hành; Hộ nghèo và đối tượng chính sách (Mẹ Việt Nam anh hùng, anh hùng lao động, anh hùng lực lượng vũ trang, gia đình liệt sĩ đang hưởng tuất, thương binh loại 1 và loại 2).
d) Biểu giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt cho các nhóm khách hàng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng 5%):
Đơn vị tính giá nước tiêu thụ nước sạch: đồng/m3
| Nhóm khách hàng | Ký hiệu | Nước sạch được xử lý từ nguồn nước thô là nước kênh, hồ, đập,… | Nước sạch được xử lý từ nguồn nước thô là nước ngầm, nước tự chảy | ||
| Đối tượng khách hàng ưu tiên | Các đối tượng khác | Đối tượng khách hàng ưu tiên | Các đối tượng khác | ||
| Nhóm 1: Hộ dân cư |
|
|
|
|
|
| Mức dưới 10 m3 /đồng hồ/tháng | SH1 | 4.900 | 7.000 | 4.000 | 6.100 |
| Từ trên 10 - 20 m3/đồng hồ/tháng | SH2 | 6.100 | 8.700 | 5.200 | 7.800 |
| Từ trên 20 - 30 m3/đồng hồ/tháng | SH3 | 6.700 | 9.600 | 5.800 | 8.700 |
| Trên 30 m3/đồng hồ/tháng | SH4 | 7.300 | 10.400 | 6.400 | 9.500 |
| Nhóm 2: Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân); phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận). | HCSN | 10.400 | 9.500 | ||
| Nhóm 3: Tổ chức, cá nhân sản xuất vật chất | SX | 13.100 | 12.200 | ||
| Nhóm 4: Tổ chức, cá nhân kinh doanh, dịch vụ | KD | 17.400 | 16.500 | ||
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Mức giá bán lẻ nước sạch sinh hoạt quy định tại khoản 2 Điều 1 được tính tại đồng hồ nước của khách hàng sử dụng nước.
2. Thời gian áp dụng: Kể từ ngày quyết định có hiệu lực.
3. Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn có trách nhiệm tổ chức thực hiện thu tiền cung cấp nước cho mục đích sử dụng sinh hoạt theo đơn giá đã được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này.
4. Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Cục thuế chịu trách nhiệm hướng dẫn và giám sát việc thu tiền cung cấp nước tại Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 5 năm 2023 và thay thế Quyết định số 07/2017/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt phương án giá nước sạch và ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt khu vực nông thôn trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, Giám đốc Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: | TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!