• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1949/QĐ-UBND Cao Bằng 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 02/12/2025 07:36 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1949/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
18/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1949/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1949/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1949/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ngày 26-11-2025
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CAO BẰNG
Số: 1949 /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Cao Bằng, ngày 18 tháng 11 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa
trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng
5 năm 2013 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định
liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày
07 tháng 8 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị
định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của
Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên
thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-VPCP ngày 15 tháng 9 năm 2025 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số nội dung
của Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 642/QĐ-BNNMT ngày 03 tháng 4 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố chuẩn hóa thủ tục hành
chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính lĩnh
vực tài nguyên nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Cao Bằng
tại Tờ trình số 5546/TTr-SNNMT ngày 07 tháng 11 năm 2025.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/
Ngày 26-11-2025
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 24 thủ tục hành chính
cấp tỉnh, 01 thủ tục hành chính cấp xã được chuẩn hóa trong lĩnh vực tài nguyên
nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND
cấp xã tỉnh Cao Bằng. Cụ thể: Phụ lục I. Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn
hóa trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng; Phụ lục II. Mức thu phí, lệ
phí trong lĩnh vực tài nguyên nước theo quy định của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao
Bằng (chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Nội dung các bộ phận cơ bản của thủ tục hành chính được công bố không
nêu trong Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 642/QĐ-BNNMT ngày
03 tháng 4 năm 2025 và Quyết định số 2301/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
Điều 2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các cơ
quan, đơn vị liên quan xây dựng quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
được công bố tại Điều 1 Quyết định này, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh phê
duyệt.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành và thay
thế Quyết định số 927/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Chủ tịch Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được
sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính thay thế và phê duyệt quy trình nội bộ giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết
của sở Nông nghiệp và Môi trường, UBND cấp xã tỉnh Cao Bằng.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành
chính công; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CHỦ TỊCH
Lê Hải Hòa
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC CHUẨN HÓA TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG,
UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1949 /QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (24 TTHC)
1
Cấp giấy phép hành
nghề khoan nước
dưới đất (1.004122)
Trong thời hạn
22 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ.
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
-
Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua
bưu chính công ích:
Theo Nghị quyết số
22/2025/NQ-HĐND
ngày 10/11/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng;
-
Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ công
trực tuyến: giảm 50
% mức phí, lệ phí
theo Nghị quyết số
89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của
HĐND
tỉnh
Cao
Bằng.
-
Khoản 1 Điều 31
Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
-
Khoản 3 Điều 8
Thông tư số
14/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025.
Cắt giảm thời
gian giải
quyết từ 24
ngày xuống
22 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
2
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
Trong thời hạn
15 ngày làm
việc, kể từ ngày
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
- Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua
bưu chính công ích:
- Khoản 1 Điều 31
Nghị định số
Cắt giảm thời
gian giải
quyết
từ
17
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(2.001738)
nhận đủ hồ sơ
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
Theo Nghị quyết số
22/2025/NQ-HĐND
ngày 10/11/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng;
- Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ công
trực tuyến: giảm 50
% mức phí, lệ phí
theo Nghị quyết số
89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng.
136/2025/NĐ-
CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Khoản 3 Điều 8
Thông tư số
14/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025.
ngày xuống
15 ngày
3
Cấp lại giấy phép
hành nghề khoan
nước dưới đất
(1.004253)
Trong thời hạn
08 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
Không quy định
- Khoản 1 Điều 31
Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Khoản 3 Điều 8
Thông tư số
14/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
4
Trả lại giấy phép
hành nghề khoan
nước dưới đất
(1.012501)
Trong thời hạn
08 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
Không quy định
-
Khoản 1 Điều 31
Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
-
Khoản 3 Điều 8
Thông tư số
14/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
5
Chấp thuận nội dung
về phương án chuyển
nước (1.012498)
Trong thời hạn
43 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
Không quy định
-
Khoản 2 Điều 31
Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
-
Điều 7 Thông tư
số 14/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi trường.
6
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên
nước
đối
với
công
Trong thời hạn
26 ngày làm
việc, kể từ ngày
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
Không quy định
- Khoản 3 Điều 31
Nghị định số
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
trình cấp cho sinh hoạt
đã đi vào vận hành và
được cấp giấy phép
khai thác tài nguyên
nước nhưng chưa
được phê duyệt tiền
cấp quyền (1.012505)
nhận đủ hồ sơ
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
136/2025/NĐ-
CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
- Điều 8 Thông tư
số 14/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
7
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên
nước đối với công
trình chưa vận hành
(1.009669)
Trong thời hạn
26 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
Không quy định
-
Khoản 3 Điều 31
Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
-
Điều 8 Thông tư
số 14/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
Cắt giảm thời
gian giải
quyết từ 26
ngày xuống
24 ngày
8
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên
nước đối với công
trình đã vận hành
(2.001770)
-
Trong thời
hạn 45 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ đề nghị
cấp giấy phép.
-
Trong thời
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm
Phục
vụ
hành chính
Không quy định
- Khoản 3 Điều 31
Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
hạn 38 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận đủ
hồ sơ đề nghị
gia hạn, điều
chỉnh
giấy
phép.
công xã,
phường
- Điều 8 Thông tư
số 14/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
9
Điều chỉnh tiền cấp
quyền khai thác tài
nguyên nước
(1.004283)
Trong thời hạn
21 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
Không quy định
-
Khoản 3 Điều 31
Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
-
Điều 8 Thông tư
số 14/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi trường.
10
Tạm dừng hiệu lực
giấy phép thăm dò
nước dưới đất, giấy
phép khai thác tài
nguyên nước
(1.012500)
Trong thời hạn
23 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
Không quy định
-
Khoản 4 Điều 31
Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025 của
Chính phủ.
-
Khoản 3 Điều 8
Thông tư số
14/2025/TT-
Cắt giảm thời
gian giải
quyết từ 26
ngày xuống
24 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
11
Cấp giấy phép thăm dò
nước dưới đất đối với
công trình có quy mô
dưới
5.000
m
3
/ngày
đêm
(1.004232)
Trong thời hạn
45 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
-
Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua
bưu chính công ích:
Theo Nghị quyết số
22/2025/NQ-HĐND
ngày 10/11/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng;
-
Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ công
trực tuyến: giảm 50
% mức phí, lệ phí
theo Nghị quyết số
89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng.
-
Điểm a khoản 4
Điều 31 Nghị định
số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
-
Khoản 3 Điều 8
Thông tư số
14/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
12
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép thăm dò
nước dưới đất đối với
công trình có quy mô
dưới 5.000 m
3
/ngày
đêm (1.004228)
Trong thời hạn
38 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
- Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua
bưu chính công ích:
Theo Nghị quyết số
22/2025/NQ-HĐND
ngày 10/11/2025 của
-
Điểm a khoản 4
Điều 31 Nghị định
số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
-
Khoản 3 Điều 8
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
công xã,
phường
HĐND tỉnh Cao
Bằng;
- Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ công
trực tuyến: giảm 50
% mức phí, lệ phí
theo Nghị quyết số
89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng.
Thông tư số
14/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
13
Cấp giấy phép khai
thác nước dưới đất
đối với công trình có
quy mô dưới 5.000
m
3
/ngày đêm
(1.004223)
Trong thời hạn
45 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
-
Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua
bưu chính công ích:
Theo Nghị quyết số
22/2025/NQ-HĐND
ngày 10/11/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng;
-
Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ công
trực tuyến: giảm 50
% mức phí, lệ phí
theo Nghị quyết số
89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng.
-
Điểm b khoản 4
Điều 31 Nghị định
số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
-
Khoản 3 Điều 8
Thông tư số
14/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
14
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai thác
nước dưới đất đối với
công trình có quy mô
dưới 5.000 m
3
/ngày
đêm (1.004211)
Trong thời hạn
38 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
-
Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua
bưu chính công ích:
Theo Nghị quyết số
22/2025/NQ-HĐND
ngày 10/11/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng;
-
Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ công
trực tuyến: giảm 50
% mức phí, lệ phí
theo Nghị quyết số
89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng.
-
Điểm b khoản 4
Điều 31 Nghị định
số 136/2025/NĐ-
CP ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
-
Khoản 3 Điều 8
Thông tư số
14/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
15
Cấp giấy phép khai
thác nước mặt, nước
biển (đối với các
trường hợp quy định
tại khoản 2 Điều 15
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16 tháng 5 năm
2024 và các trường
hợp quy định tại
điểm c, d, đ, e khoản
4 Điều 31 Nghị định
Trong thời hạn
45 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
-
Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua
bưu chính công ích:
Theo Nghị quyết số
22/2025/NQ-HĐND
ngày 10/11/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng;
-
Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ công
trực tuyến: giảm 50
%
mức
phí,
lệ
phí
- Điểm c, d, đ, e
khoản 4 Điều 31
Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Khoản 3 Điều 8
Thông tư số
14/2025/TT-
BNNMT ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
số 136/2025/NĐ-CP
ngày 12 tháng 6 năm
2025) (1.004179)
theo Nghị quyết số
89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng.
19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
16
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai thác
nước mặt, nước biển
(1.004167)
Trong thời hạn
38 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
-
Trường hợp nộp hồ
sơ trực tiếp hoặc qua
bưu chính công ích:
Theo Nghị quyết số
22/2025/NQ-HĐND
ngày 10/11/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng;
-
Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ công
trực tuyến: giảm 50
% mức phí, lệ phí
theo Nghị quyết số
89/2022/NQ-HĐND
ngày 09/12/2022 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng.
-
Điểm c, d, đ, e
khoản 4 Điều 31
Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
-
Khoản 3 Điều 8
Thông tư số
14/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi trường.
17
Trả lại giấy phép
thăm dò nước dưới
đất, giấy phép khai
thác tài nguyên nước
(1.011518)
Trong thời hạn
23 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
Không quy định
- Khoản 4 Điều 31
Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
- Khoản 3 Điều 8
Thông tư số
14/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi trường.
18
Cấp lại giấy phép
thăm dò nước dưới
đất, giấy phép khai
thác tài nguyên nước
(1.000824)
Trong thời hạn
17 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
Không quy định
-
Khoản 4 Điều 31
Nghị định số
136/2025/NĐ-CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
-
Khoản 3 Điều 8
Thông tư số
14/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
Nông
nghiệp
và
Môi trường.
Cắt giảm thời
gian giải
quyết từ 17
ngày xuống
15 ngày
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
19
Lấy ý kiến đối với
công trình khai thác
nguồn nước
(1.001740;
1.001645)
Trong thời hạn
26 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
Tổ chức, cá nhân đầu
tư dự án chi trả
Điều 21 Nghị
định số
131/2025/NĐ-
CP
ngày 12/6/2025
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
20
Đăng ký sử dụng mặt
nước, đào hồ, ao,
sông, suối, kênh,
mương, rạch
(1.012502)
14 ngày
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
Không quy định
-
Luật Tài nguyên
nước 2023.
-
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
của Chính phủ.
21
Lấy ý kiến về
phương án bổ sung
nhân tạo nước dưới
đất (1.012503)
30 ngày
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
Không quy định
-
Luật Tài nguyên
nước 2023.
-
Thông tư số
03/2024/TT-
BTNMT của Bộ
Nông
nghiệp và
Môi trường.
Cắt giảm thời
gian giải
quyết từ 30
ngày xuống
15 ngày theo
QĐ số
2490/QĐ-
BNN ngày
01/7/2025
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
22
Lấy ý kiến về kết quả
vận hành thử nghiệm
bổ sung nhân tạo
nước dưới đất
(1.012504)
26 ngày
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
Không quy định
-
Luật Tài nguyên
nước 2023.
-
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường.
Cắt giảm thời
gian giải
quyết từ 30
ngày xuống
15 ngày theo
QĐ số
2490/QĐ-
BNN ngày
01/7/2025
23
Đăng ký khai thác,
sử dụng nước mặt
(1.011516)
14 ngày; Riêng
đối với trường
hợp công trình
khai thác nước
là hồ chứa, đập
dâng thời hạn
giải quyết là 28
ngày
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
Không quy định
-
Luật Tài nguyên
nước 2023.
-
Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
của Chính phủ.
24
Thẩm định, phê
duyệt phương án
cắm mốc giới hành
lang bảo vệ nguồn
nước của hồ chứa
thủy điện (2.001850)
49 ngày
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
Không quy định
-
Luật Tài nguyên
nước 2023.
-
Nghị định số
53/2024/NĐ-CP
của Chính phủ.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí,
lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
II.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
1
Đăng ký khai thác,
sử dụng nước dưới
đất (1.001662)
Trong thời hạn
07 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Trung tâm
Phục vụ hành
chính công
tỉnh Cao
Bằng; Trung
tâm Phục vụ
hành chính
công xã,
phường
Không quy định
-
Điều 23 Nghị
định số
131/2025/NĐ-
CP
ngày 12/6/2025
của Chính phủ.
-
Điều 6 Thông tư
số 14/2025/TT-
BNNMT ngày
19/6/2025 của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường.
* Tổng số danh mục TTHC công bố: 25 TTHC
- TTHC cấp tỉnh: 24 TTHC.
- TTHC cấp xã: 01 TTHC.
* Dịch vụ công trực tuyến:
- Cấp tỉnh:
+ Một phần: 10 TTHC.
+ Toàn trình: 14 TTHC.
- Cấp xã:
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
+ Toàn trình: 01 TTHC.
* TTHC cắt giảm thời hạn giải quyết: 07 TTHC.
* TTHC thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính: 25 TTHC.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
Phụ lục II
MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC THEO QUY ĐỊNH
CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định số 1949/QĐ-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
TT
Tên TTHC
Mã TTHC
Mức thu phí, lệ phí theo quy định
của Nghị quyết số 94/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/20222 của
HĐND tỉnh Cao Bằng (đối với
trường hợp nộp hồ sơ trực tiếp
hoặc qua dịch vụ bưu chính công
ích) (đơn vị tính: đồng)
Mức thu phí, lệ phí theo quy định
tại Nghị quyết số 89/2022/NQ-
HĐND ngày 09/12/2022 của
HĐND tỉnh Cao Bằng (đối với
trường hợp nộp hồ sơ qua dịch
vụ công trực tuyến) (đơn vị tính:
đồng).
A
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1
Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
1.004122
1.400.000
700.000
2
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề
khoan nước dưới đất
2.001738
700.000
350.000
3
Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với
công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm
1.004232
3.1
Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng,
khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng
dưới 200 m
3
/ngày đêm.
1.004232
400.000
200.000
3.2
Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng,
khai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ
200 m
3
đến dưới 500 m
3
/ngày đêm.
1.004232
800.000
400.000
3.3
Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng,
khai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ
500 m
3
đến dưới 1000 m
3
/ngày đêm.
1.004232
2.000.000
1.000.000
3.4
Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng,
khai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ
1000 m
3
đến dưới 3000 m
3
/ngày đêm.
1.004232
5.200.000
2.600.000
4
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới
1.004228
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
5.000 m
3
/ngày đêm
4.1
Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng,
khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng
dưới 200 m
3
/ngày đêm.
1.004228
200.000
100.000
4.2
Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng,
khai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ
200 m
3
đến dưới 500 m
3
/ngày đêm.
1.004228
400.000
200.000
4.3
Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng,
khai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ
500 m
3
đến dưới 1000 m
3
/ngày đêm.
1.004228
1.000.000
500.000
4.4
Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng,
khai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ
1000 m
3
đến dưới 3000 m
3
/ngày đêm.
1.004228
2.600.000
1.300.000
5
Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với
công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm
1.004223
5.1
Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng,
khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng
dưới 200 m
3
/ngày đêm.
1.004223
400.000
200.000
5.2
Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng,
khai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ
200 m
3
đến dưới 500 m
3
/ngày đêm.
1.004223
800.000
800.000
5.3
Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng,
khai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ
500 m
3
đến dưới 1000 m
3
/ngày đêm.
1.004223
2.000.000
1.000.000
5.4
Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng,
khai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ
1000 m
3
đến dưới 3000 m
3
/ngày đêm.
1.004223
5.200.000
2.600.000
6
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước
dưới đất đối với công trình có quy mô dưới
5.000 m
3
/ngày đêm
1.004211
6.1
Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng,
khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng
dưới 200 m
3
/ngày đêm.
1.004211
200.000
100.000
6.2
Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng,
khai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ
1.004211
400.000
200.000
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
200 m
3
đến dưới 500 m
3
/ngày đêm.
6.3
Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng,
khai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ
500 m
3
đến dưới 1000 m
3
/ngày đêm.
1.004211
1.000.000
500.000
6.4
Đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng,
khai thác, sử dụng nước dưới đất lưu lượng từ
1000 m
3
đến dưới 3000 m
3
/ngày đêm.
1.004211
2.600.000
1.300.000
7
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển
(đối với các trường hợp quy định tại khoản 2
Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy
định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị
định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6
năm 2025)
1.004179
7.1
Đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các
mục đích khác với lưu lượng từ 100 m
3
/ngày
đêm đến dưới 500 m
3
/ngày đêm.
1.004179
750.000
375.000
7.2
Đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m
3
đến
dưới 0,5 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công
suất từ 50 Kw đến dưới 200 Kw; các mục đích
khác với lưu lượng từ 500 m
3
/ngày đêm đến
dưới 3.000 m
3
/ngày đêm.
1.004179
1.400.000
700.000
7.3
Đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m
3
đến
dưới 1 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công
suất từ 200 Kw đến dưới 1.000 Kw; các mục
đích khác với lưu lượng từ 3.000 m
3
/ngày đêm
đến dưới 20.000 m
3
/ngày đêm.
1.004179
2.000.000
1.000.000
7.4
Đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m
3
đến
dưới 2 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công
suất từ 1.000 Kw đến dưới 2.000 Kw; các mục
đích khác với lưu lượng từ 20.000 m
3
/ngày
đêm đến dưới 50.000 m
3
/ngày đêm.
1.004179
5.460.000
2.730.000
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 106+107+108+109+110+111+112+113+114+115/Ngày 26-11-2025
8
Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước
mặt, nước biển
1.004167
8.1
Đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho các
mục đích khác với lưu lượng từ 100 m
3
/ngày
đêm đến dưới 500 m
3
/ngày đêm.
1.004167
375.000
185.500
8.2
Đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 m
3
đến
dưới 0,5 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công
suất từ 50 Kw đến dưới 200 Kw; các mục đích
khác với lưu lượng từ 500 m
3
/ngày đêm đến
dưới 3.000 m
3
/ngày đêm.
1.004167
700.000
350.000
8.3
Đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 m
3
đến
dưới 1 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công
suất từ 200 Kw đến dưới 1.000 Kw; các mục
đích khác với lưu lượng từ 3.000 m
3
/ngày đêm
đến dưới 20.000 m
3
/ngày đêm.
1.004167
1.000.000
500.000
8.4
Đề án khai thác, sử dụng nước mặt cho sản
xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 m
3
đến
dưới 2 m
3
/giây; hoặc để phát điện với công
suất từ 1.000 Kw đến dưới 2.000 Kw; các mục
đích khác với lưu lượng từ 20.000 m
3
/ngày
đêm đến dưới 50.000 m
3
/ngày đêm.
1.004167
2.730.000
1.365.000

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1949/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được chuẩn hóa trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1949/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 138/QĐ-UBND
  • Văn bản liên quan Quyết định 1949/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×