• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 138/QĐ-UBND Cao Bằng 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 24/03/2026 13:52 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 138/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Hải Hòa
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/02/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 138/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 138/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 138/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
CAO
BẰNG
Số:138
/QĐ-UBND
CỘNG
HOÀ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do
-
Hạnh
phúc
Cao
Bằng,
ngày
03
tháng
02
năm
2026
QUYẾT
ĐỊNH
Về
việc
công
bố
danh
mục
thủ
tục
hành
chính
được
sửa
đổi,
bổ
sung,
thay
thế
phê
duyệt
quy
trình
nội
bộ
giải
quyết
thủ
tục
hành
chính
trong
lĩnh
vực
tài
nguyên
nước
thuộc
thẩm
quyền
giải
quyết
của
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường,
UBND
cấp
tỉnh
Cao
Bằng
CHỦ
TỊCH
ỦY
BAN
NHÂN
DÂN
TỈNH
CAO
BẢNG
Căn
cứ
Luật
Tổ
chức
chính
quyền
địa
phương
ngày
16
tháng
6
năm
2025;
Căn
cứ
Nghị
định
số
63/2010/NĐ-CP
ngày
08
tháng
6
năm
2010
của
Chính
phủ
về
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
số
48/2013/NĐ-CP
ngày
14
tháng
5
năm
2013
của
Chính
phủ
về
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Nghị
định
số
92/2017/NĐ-CP
ngày
07
tháng
8
năm
2017
của
Chính
phủ
về
sửa
đổi,
bố
sung
một
số
điều
của
các
Nghị
định
liên
quan
đến
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Nghị
định
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
cửa
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia;
Nghị
định
số
367/2025/NĐ-CP
ngày
31
tháng
12
năm
2025
của
Chính
phủ
sửa
đổi,
bổ
sung
một
số
điều
của
Nghị
định
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
cửa
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia;
Căn
cứ
Thông
số
02/2017/TT-VPCP
ngày
31
tháng
10
năm
2017
của
Bộ
trưởng,
Chủ
nhiệm
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dẫn
về
nghiệp
vụ
kiểm
soát
thủ
tục
hành
chính;
Căn
cứ
Thông
số
03/2025/TT-VPCP
ngày
15
tháng
9
năm
2025
của
Bộ
trưởng,
Chủ
nhiệm
Văn
phòng
Chính
phủ
hướng
dẫn
thi
hành
một
số
nội
dung
của
Nghị
định
số
118/2025/NĐ-CP
ngày
09
tháng
6
năm
2025
của
Chính
phủ
về
thực
hiện
thủ
tục
hành
chính
theo
chế
một
cửa,
một
cửa
liên
thông
tại
Bộ
phận
Một
cửa
Cổng
Dịch
vụ
công
quốc
gia;
Căn
cứ
Quyết
định
số
248/QĐ-BNNMT
ngày
20
tháng
01
năm
2026
của
Bộ
trưởng
Bộ
Nông
nghiệp
Mỗi
trường
về
việc
công
bố
thủ
tục
hành
chính
lĩnh
vực
tài
nguyên
nước
thuộc
phạm
vi
chức
năng
quản
của
Bộ
Nông
nghiệp
Môi
trường;
Theo
đề
nghị
của
Giám
đốc
Sở
Nông
nghiệp
Môi
trường
tỉnh
Cao
Bằng
tại
Tờ
trình
số
405/TTr-SNNMT
ngày
23
tháng
01
năm
2026.
Ký bởi: Ủy ban Nhân dân tỉnh Cao Bằng
Cơ quan: Tỉnh Cao Bằng
Ph lc I
DANH MC THTỤC HÀNH CHÍNH ĐƯC SA ĐI, BSUNG, THAY TH TRONG LĨNH VỰC
TÀI NGUYÊN NƯC THUỘC THẨM QUYN GII QUYẾT CỦA S NÔNG NGHIP VÀ MÔI TRƯNG,
UBND CẤP XÃ TNH CAO BNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, B SUNG
1
(20 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
I.
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH (19 TTHC)
1
Cấp giấy phép thăm
nước dưới đất đối
với công trình
quy dưới
5.000m
3
/ngày đêm
(1.004232)
30 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
bưu chính công ích:
Theo Nghị quyết số
22/2025/NQ-ND
ngày 10/11/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng;
- Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ công
trực tuyến: Theo Nghị
quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày
11/12/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng.
- Nghị định số
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024;
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
- Căn cứ pháp lý;
- Phí, lệ phí.
1
Phần in nghiêng là nội dung sửa đổi, bổ sung.
138
03
02
2
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
2
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép thăm
nước dưới đất đối
với công trình
quy dưới 5.000
m
3
/ngày đêm
(1.004228)
24 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
bưu chính công ích:
Theo Nghị quyết số
22/2025/NQ-ND
ngày 10/11/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng;
- Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ công
trực tuyến: Theo Nghị
quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày
11/12/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng.
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2025
ca Chính ph
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
- Căn cứ pháp lý;
- Phí, lệ phí.
3
Cấp giấy phép khai
thác nước dưới đất
đối với công trình
quy dưới
5.000m
3
/ngày đêm
(1.004223)
30 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
bưu chính ng ích:
Theo Nghị quyết số
22/2025/NQ-ND
ngày 10/11/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng;
- Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ công
trực tuyến: Theo Nghị
quyết số 31/2025/NQ-
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2025
ca Chính ph
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
- Căn cứ pháp lý;
- Phí, lệ phí.
3
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
HĐND ngày
11/12/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng.
4
Gia hạn, điều chỉnh
giấy phép khai thác
nước dưới đất đối
với công trình
quy dưới 5.000
m
3
/ngày đêm
(1.004211)
24 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
bưu chính ng ích:
Theo Nghị quyết số
22/2025/NQ-ND
ngày 10/11/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng;
- Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ công
trực tuyến: Theo Nghị
quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày
11/12/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng.
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2025
ca Chính ph
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
- Căn cứ pháp lý;
- Phí, lệ phí.
5
Cấp giấy phép khai
thác nước mặt, ớc
biển ối vi các
trường hp quy định
tại khoản 2 Điu 15
Ngh định s
54/2024/NĐ-CP ngày
16 tháng 5 năm 2024,
30 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
bưu chính ng ích:
Theo Nghị quyết s
22/2025/NQ-ND
ngày 10/11/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng;
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2025
ca Chính ph
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
- Căn cứ pháp lý;
- Phí, lệ phí.
4
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
được sửa đổi, bổ sung
tại khoản 12 Điều 2
Ngh định s
23/2026/NĐ-CP)
(1.004179)
- Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ công
trực tuyến: Theo Nghị
quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày
11/12/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng.
6
Gia hn, điu chnh
giấy phép khai thác
nước mặt, nước biển
(1.004167)
24 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
bưu chính ng ích:
Theo Nghị quyết số
22/2025/NQ-ND
ngày 10/11/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng;
- Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ công
trực tuyến: Theo Nghị
quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày
11/12/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng.
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2025
ca Chính ph
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
- Căn cứ pháp lý;
- Phí, lệ phí.
7
Cấp lại giấy phép
thăm nước dưới
đất, giấy phép khai
thác tài nguyên nước
11 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Không quy định
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2025
ca Chính ph
Nội dung sửa
đổi, bổ sung: Căn
cứ pháp lý
5
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
(1.000824)
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
8
Trả lại giấy phép
thăm nước dưới
đất, giấy phép khai
thác tài nguyên nước
(1.011518)
11 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Không quy định
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2025
ca Chính ph
- Ngh định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung: Căn
cứ pháp lý
9
Tm dừng hiu lc
giấy pp tm dò
nước dưới đt, giấy
phép khai thác tài
nguyên nước
(1.012500)
11 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Không quy định
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2025
ca Chính ph
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung: Căn
cứ pháp lý
10
Cấp giấy phép hành
nghề khoan nước
dưới đất (1.004122)
13 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
bưu chính ng ích:
Theo Nghị quyết số
22/2025/NQ-ND
ngày 10/11/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng;
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2025
ca Chính ph
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
- Căn cứ pháp lý;
- Phí, lệ phí.
6
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ công
trực tuyến: Theo Nghị
quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày
11/12/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng.
11
Gia hạn giấy phép
hành nghề khoan
nước dưới đất
(2.001738)
07 ngày làm việc
Trung m Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
- Trường hợp nộp hồ
trực tiếp hoặc qua
bưu chính ng ích:
Theo Nghị quyết số
22/2025/NQ-ND
ngày 10/11/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng;
- Trường hợp nộp hồ
sơ qua dịch vụ công
trực tuyến: Theo Nghị
quyết số 31/2025/NQ-
HĐND ngày
11/12/2025 của
HĐND tỉnh Cao
Bằng.
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2025
ca Chính ph
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung:
- Căn cứ pháp lý;
- Phí, lệ phí.
12
Cấp lại giấy phép
hành nghề khoan
nước dưới đất
(1.004253)
06 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Không quy định
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2025
ca Chính ph
Nội dung sửa
đổi, bổ sung: Căn
cứ pháp lý
7
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
13
Trả lại giấy phép
hành nghề khoan
nước dưới đất
(1.012501)
06 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Không quy định
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2025
ca Chính ph
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung: Căn
cứ pháp lý
14
Tính tiền cấp quyền
khai thác tài nguyên
nước đối với công
trình đã vận hành
(2.001770)
- 30 ngày m
việc (trường hợp
nộp cùng với hồ
đề nghị cấp
giấy phép khai
thác tài nguyên
nước).
- 24 ngày m
việc (trường hợp
nộp cùng hồ sơ
đề nghị gia hạn,
điều chỉnh giấy
phép khai thác
tài nguyên
nước).
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Không quy định
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2025
ca Chính ph
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung: Căn
cứ pháp lý
8
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
15
Điều chỉnh tiền cấp
quyền khai thác tài
nguyên nước
(1.004283)
- 24 ngày làm
việc (trường hợp
theo quy định tại
điểm a khoản 1
Điu 52 Nghị
định số
54/2024/NĐ-CP
được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản
33 Điu 2 Nghị
định số
23/2026/NĐ-
CP).
- 11 ngày làm
việc (trường hợp
theo quy định tại
các điểm b, c, d,
đ, e, g, h, I k
khoản 1 Điu 52
Nghị định số
54/2024/NĐ -CP
được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản
33 Điu 2 Nghị
định số
23/2026/NĐ -
CP).
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Không quy định
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2025
ca Chính ph
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung: Căn
cứ pháp lý
9
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
16
Ly ý kiến v
phương án b sung
nhân tạo nước dưới
đất (1.012503)
12 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Kng quy định
- Luật Tài nguyên
nước 2023;
- Thông tư s
06/2026/TT-
BNNMT ny
17/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung: Căn
cứ pháp lý
17
Lấy ý kiến về kết
quả vận hành thử
nghiệm bổ sung
nhân tạo nước dưới
đất (1.012504)
12 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Kng quy định
- Luật Tài nguyên
nước 2023;
- Thông tư s
06/2026/TT-
BNNMT ny
17/01/2026
Nội dung sửa
đổi, bổ sung: Căn
cứ pháp lý
18
Thẩm định, phê
duyệt phương án
cắm mốc giới hành
lang bảo vệ nguồn
nước của hồ chứa
thủy điện
(2.001850)
29 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Kng quy định
- Luật Tài nguyên
nước 2023;
- Nghị định số
23/2026/-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung: Căn
cứ pháp lý
19
Lấy ý kiến về tác
động của công trình
khai thác nước
(1.013799)
26 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Kng quy định
- Luật Tài nguyên
nước 2023;
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung: Căn
cứ pháp lý
10
STT
Tên thủ tục
hành chính
Thời gian giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
II
THTỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ (01 TTHC)
Đăng khai thác,
sử dụng nước dưới
đất (1.001662)
07 ngày làm việc
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp tỉnh, cấp xã
Kng quy định
- Ngh đnh s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2025
của Chính ph
- Nghị định số
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
của Chính phủ.
Nội dung sửa
đổi, bổ sung: Căn
cứ pháp lý
B. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH CP TNH THAY TH (02 TTHC)
STT
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính thay
thế
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
1
Đăng ký s
dng mt nưc,
đào h, ao, sông,
sui, kênh,
mương, rạch
(1.012502)
Đăng khai
thác nước mt,
nước biển, đăng
s dng mt
nước, đào hồ, ao,
sông, sui, nh,
mương, rạch
(2.002835)
07 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
- Qua dịch vụ
công trực
tuyến toàn
trình.
Kng quy định
- Lut Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Lut sửa đổi, b
sung mt s điu
ca 15 Lut trong
lĩnh vực nông
nghip môi
trường năm
2025;
- Ngh định s
Đăng ký khai
thác, s dng
nước mt, nưc
bin (1.011516)
11
STT
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính thay
thế
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
ca Chính ph
quy định vic
hành ngh khoan
nước dưới đất,
khai, đăng ký,
cp phép, dch v
tài nguyên c
tin cp quyn
khai thác tài
nguyên nước;
- Ngh định s
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
ca Chính ph
sửa đổi, b sung
mt s điều ca
các Ngh định
trong lĩnh vực tài
nguyên nước.
2
Tính tin cp
quyn khai thác
tài nguyên nước
đối vi công
trình cp cho
sinh hoạt đã đi
Tính tin cp
quyn khai thác
tài nguyên nước
đối vi công
trình chưa vận
hành hoặc đối
11 ngày làm
việc
Trung tâm Phục
vụ hành chính
công cấp tỉnh,
cấp xã
- Trực tiếp.
- Qua dịch vụ
bưu chính
công ích.
- Qua dịch vụ
công trực
Kng quy định
- Lut Tài
nguyên nước
năm 2023;
- Lut sửa đổi, b
sung mt s điu
ca 15 Lut trong
12
STT
Tên thủ tục
hành chính
được thay thế
Tên thủ tục
hành chính thay
thế
Thời gian
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
Căn cứ pháp lý
Ghi chú
vào vn hành và
được cp giy
phép khai thác
tài nguyên nước
nhưng chưa được
phê duyt tin
cp quyn
(1.012505)
vi ng trình
cp cho sinh hot
đã đi vào vận
hành và được cp
giy phép khai
thác tài nguyên
nước nhưng chưa
được phê duyt
tin cp quyn
(1.014716)
tuyến toàn
trình.
lĩnh vực nông
nghip môi
trường năm
2025;
- Ngh định s
54/2024/NĐ-CP
ngày 16/5/2024
ca Chính ph;
- Ngh định s
23/2026/NĐ-CP
ngày 17/01/2026
ca Chính ph.
Tính tin cp
quyn khai thác
tài nguyên nước
đối vi công
trình chưa vn
hành (1.009669)
- Tổng số danh mục TTHC công bố:
22
TTHC
+Trong đó: Cấp tỉnh:
21
TTHC
Cấp xã:
01
TTHC
Qua Dịch vụ công trực tuyến toàn trình
22
TTHC
Phụ lục II
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG, UBND CẤP XÃ TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
1. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:
- Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m
3
/ngày đêm (1.004232).
- Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m
3
/ngày đêm (1.004223).
- Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với c trường hp quy định tại khon 2 Điều 15 Nghđịnh số 54/2024/NĐ-CP ngày
16 tng 5 năm 2024, được sửa đi, bổ sung ti khoản 12 Điều 2 Ngh đnh s23/2026/NĐ-CP) (1.004179).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) u trữ
hồ điện tử, dùng chsố nhân được cấp để trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay
đến quan thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu gingày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ny); chuyển hồ giấy
đến quan thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vtại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
138
03
02
2
Lãnh đạo Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
20 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản i nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển
kết quả đến TTPVHCC.
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
6,75 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của S
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
30 ngày làm việc
3
2. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:
- Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm (1.004228).
- Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m
3
/ngày đêm (1.004211).
- Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (1.004167).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chsố nhân được cấp để trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay
đến quan thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu gingày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ny); chuyển hồ giấy
đến quan thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vtại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
15,75 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản i nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
4
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển
kết quả đến TTPVHCC.
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
05 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
24 ngày làm việc
3. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:
- Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.000824).
- Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (1.011518).
- Tm dừng hiu lực giy pp tm dò nưc dưới đt, giấy pp khai thác tài nguyên c (1.012500).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
5
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chsố nhân được cấp để trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay
đến quan thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu gingày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ny); chuyển hồ giấy
đến quan thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vtại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
06 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản i nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
- Vào số văn bản, đóng dấu
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
6
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển
kết quả đến TTPVHCC.
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
03 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của S
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
11 ngày làm việc
4. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004122).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
Chuyên viên của S Nông nghiệp Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung m
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường được
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
7
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyn để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản tài nguyên ớc,
Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
07 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản tài nguyên ớc,
Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển
kết quả đến TTPVHCC.
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
04 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
13 ngày làm việc
8
5. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Gia hạn giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (2.001738).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chữ số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn
vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật
vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải quyết theo
quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc tiếp
theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ngày);
chuyển hồ giấy đến quan thẩm quyền để giải
quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi tiếp
nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung m
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
3,25 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản tài nguyên nước,
Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
9
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
- Vào số văn bản, đóng dấu
- Chuyển hồ sơ đến Văn phòng UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp & Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển
kết quả đến TTPVHCC.
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
02 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc
6. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:
- Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.004253).
- Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất (1.012501).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu
trữ hồ điện tử, ng chữ số nhân được cấp để
trên bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ,
Chuyên viên của S Nông nghiệp Môi
trường thực hiện nhiệm vụ tại Trung m
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC) tỉnh;
công chức TTPVHCC các xã, phường được
0,25 ngày làm việc
10
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
toàn vẹn, chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập
nhật vào Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh
chuyển ngay đến quan thẩm quyền giải quyết
theo quy định (hoặc chuyển vào đầu giờ ngày làm việc
tiếp theo đối với trường hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng
ngày); chuyển hồ sơ giấy đến cơ quan có thẩm quyền để
giải quyết trong không quá 01 ngày làm việc kể từ khi
tiếp nhận hồ sơ.
giao tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản tài nguyên ớc,
Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
2,25 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản tài nguyên ớc,
Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ sơ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC. Chuyển kết quả
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng Kinh
tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
02 ngày làm việc
11
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
đến TTPVHCC.
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Sở
Nông nghiệp Môi trường tại TTPVHCC
tỉnh; TTPVHCC các xã, phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
06 ngày làm việc
7. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (2.001770).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chsố nhân được cấp để trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay
đến quan thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu gingày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ ng ngày); chuyển hồ giấy
đến quan thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vtại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản tài nguyên
0,5 ngày làm việc
12
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
nước, Chi cục Tài nguyên nước
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt:
Chuyên viên Phòng Quản i nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
- Trường hợp nộp ng với hồ đ nghị cấp giấy phép
khai thác tài nguyên nước.
21 ngày làm việc
- Trường hợp nộp cùng hồ đ nghị gia hạn, điu chỉnh
giấy phép khai thác tài nguyên nước.
15 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản i nguyên
nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC. Chuyển kết quả đến
TTPVHCC.
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
5,75 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của S
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Trường hợp nộp cùng với hồ sơ đ nghị cấp giấy phép khai
13
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
thác tài nguyên nước: 30 ngày làm việc.
- Trường hợp nộp cùng hồ sơ đ nghị gia hạn, điu chỉnh giấy
phép khai thác tài nguyên nước: 24 ngày làm việc.
8. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước (1.004283).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chsố nhân được cấp để trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay
đến quan thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu gingày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ny); chuyển hồ giấy
đến quan thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vtại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
14
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt:
Chuyên viên Phòng Quản i nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
- Trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điu 52
Nghị định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi
khoản 33 Điu 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP).
18,25 ngày làm việc
- Trường hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, I
k khoản 1 Điu 52 Nghị định số 54/2024/NĐ -CP được
sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33 Điu 2 Nghị định số
23/2026/NĐ -CP).
5,25 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản i nguyên
nước
0,25 ngày làm việc
Xem xét trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu; chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả TTHC. Chuyển kết quả đến
TTPVHCC.
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
04 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của S
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
15
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Trường hợp theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 52 Nghị
định số 54/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi khoản 33
Điu 2 Nghị định số 23/2026/NĐ-CP): 24 ngày làm việc.
- Trường hợp theo quy định tại các điểm b, c, d, đ, e, g, h, I và k
khoản 1 Điều 52 Nghị định số 54/2024/-CP được sửa đổi,
bổ sung bởi khoản 33 Điều 2 Nghị định số 23/2026/NĐ -CP):
11 ngày làm việc.
9. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC:
- Ly ý kiến v phương án bổ sung nhân tạo nưc dưi đt (1.012503).
- Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất (1.012504).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chsố nhân được cấp để trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay
đến quan thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu gingày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ny); chuyển hồ giấy
đến quan thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vtại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
16
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
9,25 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản i nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC; chuyển đến bộ phận
văn thư
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
- Vào sổ văn bản, đóng dấu;
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TTPVHCC
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của S
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
12 ngày làm việc
17
10. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước của hồ chứa
thủy điện (2.001850).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chsố nhân được cấp để trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay
đến quan thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu gingày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ny); chuyển hồ giấy
đến quan thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vtại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyt
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
20,75 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản i nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
18
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số n bản, đóng dấu; chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển
kết quả đến TTPVHCC.
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
05 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của S
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
29 ngày làm việc
11. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước (1.013799).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chsố nhân được cấp để ký trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vtại Trung m
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
0,25 ngày làm việc
19
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay
đến quan thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu gingày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ny); chuyển hồ giấy
đến quan thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
vực nông nghiệp.
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
22,75 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản i nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,5 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,5 ngày làm việc
Bước 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của S
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
20
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Tổng thời gian giải quyết TTHC
26 ngày làm việc
12. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Đăng ký khai thác nước mặt, nưc biển, đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối,
kênh, mương, rạch (1.012502; 1.011516).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chsố nhân được cấp để trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay
đến quan thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu gingày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ny); chuyển hồ giấy
đến quan thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và
Môi trường thực hiện nhiệm vụ tại
Trung tâm Phục vụ hành chính công
(TTPVHCC) tỉnh; công chức
TTPVHCC các xã, phường được giao
tiếp nhận hồ sơ lĩnh vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản lý tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ; trình lãnh đạo duyệt:
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
21
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
- Trường hợp khai thác, đăng ký sử dụng không phải là hồ
chứa, đập dâng
nước, Chi cục Tài nguyên nước
3,25 ngày làm việc
- Trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập
dâng
16,25 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp Môi
trường
0,25 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi
trường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển
kết quả đến TTPVHCC.
Chuyên viên phụ trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng y ban nhân dân
tỉnh
02 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của S
Nông nghiệp và Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
- Trường hợp khai thác, đăng ký sử dụng không phải là hồ chứa,
đập dâng: 07 ngày làm việc.
- Trường hợp công trình khai thác nước là hồ chứa, đập dâng:
22
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
20 ngày làm việc.
13. Quy trình nội bộ giải quyết TTHC: Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đi vi công trình chưa vận hành hoặc đối
với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa đưc phê duyệt tiền cấp
quyền (1.012505; 1.009669).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chsố nhân được cấp để trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay
đến quan thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu gingày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ny); chuyển hồ giấy
đến quan thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vtại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Lãnh đạo Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
23
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày làm việc)
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt
Chuyên viên Phòng Quản tài nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
5,25 ngày làm việc
Bước 4
Duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo Chi cục
Lãnh đạo phòng Quản i nguyên
nước, Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Xem xét hồ sơ trình lãnh đạo Sở
Lãnh đạo Chi cục Tài nguyên nước
0,25 ngày làm việc
Bước 5
Phê duyệt kết quả xử lý, trình UBND tỉnh
Lãnh đạo Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Vào số văn bản, đóng dấu, chuyển hồ đến Văn phòng
UBND tỉnh
Văn thư Sở Nông nghiệp và Môi trường
0,25 ngày làm việc
Bước 6
Thẩm tra hồ sơ; trình lãnh đạo Văn phòng, lãnh đạo
UBND tỉnh phê duyệt kết quả giải quyết TTHC. Chuyển
kết quả đến TTPVHCC.
Chuyên viên ph trách lĩnh vực Phòng
Kinh tế - Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh
04 ngày làm việc
Bước 7
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của S
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
11 ngày làm việc
24
B. QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
1. Quy trình giải quyết thủ tục: Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất (1.001662).
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày thực hiện)
Bước 1
Kiểm tra, xem xét tính chính xác, đầy đủ của hồ sơ, lập
phiếu tiếp nhận hẹn trả kết quả; quét (scan) lưu trữ
hồ điện tử, dùng chsố nhân được cấp để trên
bản điện tử, chịu trách nhiệm về tính đầy đủ, toàn vẹn,
chính xác với các nội dung theo bản giấy; cập nhật vào Hệ
thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh chuyển ngay
đến quan thẩm quyền giải quyết theo quy định (hoặc
chuyển vào đầu gingày làm việc tiếp theo đối với trường
hợp tiếp nhận sau 15 giờ hàng ny); chuyển hồ giấy
đến quan thẩm quyền để giải quyết trong không quá
01 ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận hồ sơ.
Chuyên viên của Sở Nông nghiệp và Môi
trường thực hiện nhiệm vtại Trung tâm
Phục vụ hành chính công (TTPVHCC)
tỉnh; công chức TTPVHCC các xã,
phường được giao tiếp nhận hồ lĩnh
vực nông nghiệp.
0,25 ngày làm việc
Bước 2
Xem xét, phân công thụ lý hồ sơ
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Lãnh đạo phòng Kinh tế, UBND xã,
phường
0,5 ngày làm việc
Bước 3
Thụ lý giải quyết hồ sơ, trình lãnh đạo duyệt
Chuyên viên Phòng phòng Kinh tế -
UBND xã, phường
4,5 ngày làm việc
Bước 4
Xét duyệt hồ sơ, trình lãnh đạo UBND xã, phường
Lãnh đạo phòng phòng Kinh tế, UBND
xã, phường
0,5 ngày làm việc
Phê duyệt kết quả giải quyết TTHC
Lãnh đạo UBND xã, phường
0,5 ngày làm việc
Bước 5
- Vào sổ văn bản, đóng dấu
- Chuyển kết quả giải quyết TTHC đến TT PVHCC
Văn thư UBND xã, phường
0,25 ngày làm việc
25
Thứ tự
công việc
Nội dung công việc
Trách nhiệm thực hiện
Thời gian thực hiện
(ngày thực hiện)
Bước 6
Trả kết quả giải quyết TTHC cho tổ chức, nhân (trực
tiếp hoặc qua dịch vụ bưu công ích tùy theo đăng ký)
Bộ phận tiếp nhận trả kết quả của S
Nông nghiệp Môi trường tại
TTPVHCC tỉnh; TTPVHCC các xã,
phường.
Không tính thời gian
Tổng thời gian giải quyết TTHC
07 ngày làm việc

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 138/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, thay thế và phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực tài nguyên nước thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp xã tỉnh Cao Bằng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.
Từ khóa liên quan: Quyết định 1949/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 77/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân Thành phố Cần Thơ ban hành Quy định nội dung bảo đảm yêu cầu phòng, chống thiên tai trong quản lý, vận hành, sử dụng các khu khai thác khoáng sản, khai thác tài nguyên thiên nhiên khác, đô thị, du lịch, công nghiệp, di tích lịch sử; điểm du lịch; điểm dân cư nông thôn; công trình phòng, chống thiên tai, giao thông, điện lực và hạ tầng kỹ thuật khác trên địa bàn thành phố Cần Thơ

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×