• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2218/QĐ-CTUBND Điện Biên 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 06/10/2026 11:32 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2218/QĐ-CTUBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lò Văn Cương
Trích yếu: Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực tài nguyên nước, chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/10/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Hành chính Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2218/QĐ-CTUBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2218/QĐ-CTUBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2218/QĐ-CTUBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
CHỦ TỊCH
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐIỆN BIÊN
Số: /QĐ-CTUBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Điện Biên, ngày tháng 10 năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ trong
giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực
tài nguyên nước, chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Điện Biên
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về
kiểm soát thủ tục hành chính, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghi định số
92/2017/NĐCP ngày 07/8/2017;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về
thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận
Một cửa và Cổng Dịch vụ công quốc gia, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số
367/2025/NĐ-CP ngày 31/12/2025, Nghị định số 309/2026/NĐ-CP ngày
05/8/2026;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ: số
02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 về kiểm soát thủ tục hành chính; số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025 hướng dẫn thi hành một số nội dung của Nghị
định số 118/2025/NĐ-CP ngày 09/6/2025 của Chính phủ về thực hiện thủ tục
hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận Một cửa và Cổng
Dịch vụ công quốc gia;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục 06 thủ tục hành chính
và 06 quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung
trong các lĩnh vực tài nguyên nước, chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Điện Biên (có
Danh mục cụ thể và quy trình nội bộ kèm theo)
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký đến hết ngày
31/12/2028. Bãi bỏ một số quy trình nội bộ trong lĩnh vực nguyên nước, chăn nuôi
thuộc phạm vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường trước đây
(có quy trình nội bộ bãi bỏ kèm theo).
Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với UBND các xã,
phường căn cứ Quy trình nội bộ được phê duyệt tại Quyết định này, thực hiện xây
Ký bởi: UBND tỉnh Điện Biên
2218
02
2
dựng, cập nhật quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên Hệ thống thông
tin giải quyết thủ tục hành chính của Bộ Nông nghiệp và Môi trường theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp
và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức, cá nhân
có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- HTTT giải quyết TTHC tỉnh (Sở KH &CN);
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu VT, PVHCC.
3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH VÀ QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG CÁC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC, CHĂN NUÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐIỆN BIÊN
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)
PHẦN A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN
NƯỚC, CHĂN NUÔI THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
TT
Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn giải
quyết
Địa điểm
thực hiện
Cơ quan
thực hiện
Phí, lệ
phí
Căn cứ pháp lý
Cách thức thực hiện
Trực
tiếp
Trực
tuyến
Qua
DV
BCCI
Phi
địa
giới
I
Lĩnh vực Tài nguyên nước
1
Lấy ý kiến về
tác động của
công trình
khai thác
nước
Trong thời hạn
26 (hai mươi
sáu) ngày làm
việc, kể từ ngày
tiếp nhận hồ sơ
hợp lệ
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã
UBND
cấp xã
Không
quy định
- Khoản 1 Điều 14 Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Khoản 2, 5 Điều 15 Nghị định
số 54/2024/NĐ-CP ngày
16/5/2024 của Chính phủ quy
định việc hành nghề khoan nước
dưới đất, kê khai, đăng ký, cấp
phép, dịch vụ tài nguyên nước và
tiền cấp quyền khai thác tài
nguyên nước được sửa đổi, bổ
sung bởi khoản 2 Điều 2 Nghi
định số 23/2026/NĐ-CP ngày
17/01/2026 của Chính phủ;
- Quyết định số 731/QĐ-SNNMT
ngày 11/9/2026 của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường
về việc ủy quyền cho Ủy ban
nhân dân cấp xã thực hiện một
x
Toàn
trình
x
x
2218
02
4
số thủ tục hành chính trong lĩnh
vực tài nguyên nước, chăn nuôi
thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Điện Biên
II
Lĩnh vực Chăn nuôi
1
Thông báo
phương án
chăn nuôi,
phương án
quản lý và
kiểm soát
nguy cơ rủi ro
trong hoạt
động chăn
nuôi ruồi lính
đen
01 ngày làm việc
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã
UBND
cấp xã
Không
- Khoản 1 Điều 14 Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Khoản 1, Điều 12 Thông tư số
22/2026/TT-NNMT ngày 19
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Sửa đổi, bổ sung một số thông tư
liên quan phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Quyết định số 731/QĐ-SNNMT
ngày 11/9/2026 của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường
về việc ủy quyền cho Ủy ban
nhân dân cấp xã thực hiện một
số thủ tục hành chính trong lĩnh
vực tài nguyên nước, chăn nuôi
thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Điện Biên
x
Một
phần
x
x
5
2
Cấp mã số
định danh cơ
sở chăn nuôi
- Ngay khi hoàn
thành kê khai
hoạt động chăn
nuôi trên Hệ
thống cơ sở dữ
liệu quốc gia về
chăn nuôi (đối
với tất cả các cơ
sở chăn nuôi
thuộc đối
tượng phải kê
khai chăn nuôi)
- 01 ngày làm
việc kể từ khi
hoàn thành kê
khai trên Hệ
thống cơ sở dữ
liệu quốc gia về
chăn nuôi (đối
với cơ sở chăn
nuôi không
thuộc đối tượng
phải kê khai
chăn nuôi, cơ sở
thu gom, giết
mổ, pha lóc, sơ
chế, chế biến,
kinh doanh sản
phẩm chăn nuôi,
cơ sở
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã
UBND
cấp xã
Không
- Khoản 1 Điều 14 Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Khoản 2, Điều 12 Thông tư số
22/2026/TT-NNMT ngày 19
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Sửa đổi, bổ sung một số thông tư
liên quan phân cấp, cắt giảm,
đơn giản hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Quyết định số 731/QĐ-SNNMT
ngày 11/9/2026 của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường
về việc ủy quyền cho Ủy ban
nhân dân cấp xã thực hiện một
số thủ tục hành chính trong lĩnh
vực tài nguyên nước, chăn nuôi
thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Điện Biên
x
Toàn
trình
x
x
6
kinh doanh chăn
nuôi
khác)
3
Thu hồi mã số
định danh cơ
sở chăn nuôi
Không quy định
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã
UBND
cấp xã
Không
x
Toàn
trình
x
x
4
Cấp lại mã số
định danh cơ
sở chăn nuôi
Không quy định
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã
UBND
cấp xã
Không
x
Toàn
trình
x
x
5
Thông báo
phương án
chăn nuôi,
phương án
quản lý và
kiểm soát
nguy cơ rủi ro
trong hoạt
động chăn
nuôi bò cạp
01 ngày làm việc
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công tỉnh;
-Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp
xã
UBND
cấp xã
Không
- Khoản 1 Điều 14 Luật Tổ chức
chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
- Khoản 1, Điều 12 Thông tư số
22/2026/TT-NNMT ngày 19
tháng 5 năm 2026 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường
Sửa đổi, bổ sung một số thông tư
liên quan phân cấp, cắt giảm,
x
Một
phần
x
x
7
trên địa bàn
tỉnh
đơn giản hóa thủ tục hành chính
thuộc phạm vi quản lý nhà nước
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường;
- Quyết định số 731/QĐ-SNNMT
ngày 11/9/2026 của Giám đốc
Sở Nông nghiệp và Môi trường
về việc ủy quyền cho Ủy ban
nhân dân cấp xã thực hiện một
số thủ tục hành chính trong lĩnh
vực tài nguyên nước, chăn nuôi
thuộc phạm vi, chức năng quản
lý của Sở Nông nghiệp và Môi
trường tỉnh Điện Biên
Lưu ý: Phần chữ in nghiêng là nội dung được sửa đổi, bổ sung.
PHẦN B. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI
QUYẾT CỦA UBND CẤP XÃ
I. LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC
Quy trình số 01: Lấy ý kiến về tác động của công trình khai thác nước (mã TTHC: 1.013799).
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Kết quả/sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ: Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành
phần theo quy định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển
hồ sơ cho phòng chuyên môn.
- Công chức Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh.
0,5 ngày làm
việc
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, công chức tiếp nhận hồ sơ hướng
dẫn đại diện tổ chức, cá nhân bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ theo quy định.
- Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
8
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do.
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã.
- Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết
hồ sơ
Bước 2
Phân công xử lý hồ sơ
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/phòng Kinh
tế hạ tầng - Đô
thị/Nông nghiệp và
Môi trường
01 ngày làm
việc
Hồ sơ TTHC
Bước 3
Thẩm định, xử lý hồ sơ TTHC và trình Lãnh đạo
Phòng xem xét:
- Trường hợp phải bổ sung, chỉnh sửa, hoàn thiện:
Thông báo cho tổ chức, cá nhân nêu rõ những nội
dung cần bổ sung, hoàn thiện hồ sơ, thời gian bổ
sung, hoàn thiện không tính vào thời gian thẩm
định hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ và hợp lệ, công chức
được phân công tham mưu giúp lãnh đạo xã tổ chức
các buổi làm việc, cuộc họp, đối thoại trực tiếp hoặc
lấy ý kiến bằng văn bản đối với các quan tổ chức cá
nhân có liên quan để cho ý kiến về công trình dự
kiến xây dựng.
(Cá nhân đầu tư dự án có trách nhiệm cung cấp bổ
sung các số liệu, báo cáo, thông tin về dự án nếu có
yêu cầu và trực tiếp báo cáo, thuyết minh, giải trình
tại các cuộc họp lấy ý kiến để làm rõ các vấn đề liên
quan đến dự án). Sau khi có ý kiến tham gia của các
đơn vị có liên quan tổng hợp, Dự thảo văn bản tổng
hợp ý kiến trình UBND cấp xã để gửi cho tổ chức,
cá nhân đầu tư dự án.
Chuyên viên Phòng
Kinh tế/phòng Kinh
tế hạ tầng - Đô
thị/Nông nghiệp và
Môi trường
19,5 ngày làm
việc
Công văn, kết quả thực hiện TTHC
được dự thảo
- Dự thảo Văn bản yêu cầu bổ sung,
hoàn thiện hồ sơ
- Dự thảo văn bản tổng hợp các ý
kiến gửi cho tổ chức, cá nhân đầu tư
dự án.
9
Bước 4
Ký ban hành Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ hoặc xét duyệt hồ sơ, trình UBND
cấp xã phê duyệt
Lãnh đạo Phòng
Kinh tế/phòng Kinh
tế hạ tầng - Đô
thị/Nông nghiệp và
Môi trường
02 ngày làm
việc
Văn bản yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ hoặc Dự thảo văn bản tổng
hợp các ý kiến gửi cho tổ chức, cá
nhân đầu tư dự án.
Bước 5
Phê duyệt văn bản tổng hợp ý kiến góp ý
UBND cấp xã
03 ngày làm
việc
Văn bản tổng hợp các ý kiến góp ý
Bước 6
Trả kết quả giải quyết cho tổ chức, cá nhân
- Công chức Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh.
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp
xã
Giờ hành chính
Văn bản tổng hợp các ý kiến góp
- Tổng thời gian giải quyết TTHC: 26 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ.
- Thời gian tổ chức, cá nhân chỉnh sửa, hoàn thiện nội dung hồ sơ theo yêu cầu không tính vào thời gian giải quyết TTHC.
II. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
Quy trình số 01: Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn
nuôi ruồi lính đen (Mã TTHC: 1.014951)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Kết quả/Sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
- Công chức Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Giờ hành chính
(đối với hồ sơ nộp
tại Trung tâm Phục
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
10
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ
quan chuyên môn giải quyết
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh.
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã
vụ hành chính
công tỉnh chuyển
hồ sơ đến Trung
tâm phục vụ hành
chính công cấp xã
chuyển ngay hồ sơ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm
việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày)
quyết hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện
hồ sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ
Bước 2
Tiếp nhận thông báo
- Đảm bảo: Thông báo tiếp nhận
- Không đảm bảo: trả lời bằng văn bản
Phòng Kinh
tế/phòng Kinh tế hạ
tầng - Đô thị/Nông
nghiệp và Môi
trường
0,5 ngày làm việc
- Hồ sơ
- Thông báo phương án/văn bản trả
lời
Bước 3
Phê duyệt và thông báo công khai phương án
trên cổng Thông tin điện tử của Sở
Lãnh đạo UBND
cấp xã
0,5 ngày làm việc
- Thông báo phương án/văn bản trả
lời
- Bài đăng thông báo trên cổng
Thông tin điện tử của UBND cấp
xã
Bước 4
Trả kết quả
- Công chức Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
Giờ hành chính
Thông báo phương án/văn bản trả
lời
11
tỉnh.
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
Quy trình số 02: Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi (Mã TTHC: 1.014952)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Kết quả/Sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ (thông tin) trên Hệ thống cơ sở
dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên
miền csdlchannuoi.mae.gov.vn
- Công chức Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh.
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã
Giờ hành chính
Bước 2
Kiểm tra, đối chiếu thông tin:
- Trường hợp đảm bảo theo quy định: đồng ý
xác nhận
Phòng Kinh
tế/phòng Kinh tế
hạ tầng - Đô
thị/Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày làm việc
- Trường hợp từ chối cấp, phải nêu rõ lý do bằng
văn bản
Dự thảo văn bản trả lời
12
Bước 3
Xác nhận kết quả trên Hệ thống
UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
Kết quả xác nhận/Văn bản trả lời
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
Quy trình số 03: Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi (Mã TTHC: 1.014953)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Kết quả/Sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ (thông tin) trên Hệ thống cơ sở
dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền
csdlchannuoi.mae.gov.vn
- Công chức Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã
Giờ hành chính
Bước 2
Kiểm tra, đối chiếu thông tin:
- Trường hợp đảm bảo theo quy định: đồng ý
xác nhận
Phòng Kinh
tế/phòng Kinh tế hạ
tầng - Đô thị/Nông
nghiệp và Môi
trường
Không quy định
- Trường hợp từ chối cấp, phải nêu rõ lý do bằng
văn bản
Dự thảo văn bản trả lời
Bước 3
Xác nhận kết quả trên Hệ thống
UBND cấp xã
Không quy định
Kết quả xác nhận
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quy định
13
Quy trình số 04: Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi (Mã TTHC: 1.014954)
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm
xử lý công việc
Thời gian
Kết quả/Sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận hồ sơ (thông tin) trên Hệ thống cơ sở
dữ liệu quốc gia về chăn nuôi tại địa chỉ tên miền
csdlchannuoi.mae.gov.vn
- Công chức Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh.
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã
Giờ hành chính
Bước 2
Kiểm tra, đối chiếu thông tin:
- Trường hợp đảm bảo theo quy định: đồng ý
xác nhận
Phòng Kinh
tế/phòng Kinh tế hạ
tầng - Đô thị/Nông
nghiệp và Môi
trường
Không quy định
- Trường hợp từ chối cấp, phải nêu rõ lý do bằng
văn bản
Dự thảo văn bản trả lời
Bước 3
Xác nhận kết quả trên Hệ thống
UBND cấp xã
Không quy định
Kết quả xác nhận
Tổng thời gian giải quyết TTHC: Không quy định
14
Quy trình số 05: Thông báo phương án chăn nuôi, phương án quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt động chăn
nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh (Mã TTHC: 1.014958 )
Trình tự
các bước
thực hiện
Nội dung công việc
Trách nhiệm xử
lý công việc
Thời gian
Kết quả/Sản phẩm
Bước 1
Tiếp nhận, kiểm tra tính đầy đủ của hồ sơ
- Công chức Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh.
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã
Giờ hành chính
(đối với hồ sơ nộp
tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công tỉnh
chuyển hồ sơ đến
Trung tâm phục
vụ hành chính
công cấp xã
chuyển ngay hồ sơ
tiếp nhận trực tiếp
trong ngày làm
việc hoặc chuyển
vào đầu giờ ngày
làm việc tiếp theo
đối với trường hợp
tiếp nhận sau 15
giờ hàng ngày)
- Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết
quả
- Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết
hồ sơ (kèm theo hồ sơ TTHC)
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ thành phần theo quy
định, tiếp nhận hồ sơ và chuyển hồ sơ cho cơ
quan chuyên môn giải quyết
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, hướng dẫn đại diện tổ chức, cá
nhân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ theo quy định
Phiếu yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ
sơ
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức tiếp
nhận hồ sơ phải nêu rõ lý do
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết hồ
sơ
Bước 2
Tiếp nhận thông báo
- Đảm bảo: Thông báo tiếp nhận
- Không đảm bảo: trả lời bằng văn bản
Phòng Kinh
tế/phòng Kinh tế
hạ tầng - Đô
thị/Nông nghiệp và
Môi trường
0,5 ngày làm việc
- Hồ sơ
- Thông báo phương án/văn bản trả
lời
15
Bước 3
Phê duyệt và thông báo công khai phương án
trên cổng Thông tin điện tử của Sở
UBND cấp xã
0,5 ngày làm việc
- Thông báo phương án/văn bản trả
lời
- Bài đăng thông báo trên cổng
Thông tin điện tử của UBND cấp xã
Bước 4
Trả kết quả
- Công chức Sở
Nông nghiệp và
Môi trường tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
tỉnh
- Công chức tại
Trung tâm Phục vụ
hành chính công
cấp xã
Giờ hành chính
Thông báo phương án/văn bản trả lời
Tổng thời gian giải quyết TTHC: 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
PHẦN C. QUY TRÌNH NỘI BỘ TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ CẤP TỈNH
STT
Tên thủ tục hành chính
Quy trình nội bộ
Ghi chú
I
Lĩnh vực Tài nguyên nước
1
Lấy ý kiến về tác động của công trình khai
thác nước
Số 19, Mục I
Quyết định số 1033/QĐ-UBND ngày 21/5/2026 của Chủ tịch
Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt quy trình nội bộ trong giải
quyết thủ tục hành chính lĩnh vực tài nguyên nước thuộc phạm
vi, chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Điện Biên.
II
Lĩnh vực Chăn nuôi
16
1
Thông báo phương án chăn nuôi, phương án
quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt
động chăn nuôi ruồi lính đen
Số 03, phần I
Quyết định số 1417/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh phê duyệt quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục
hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh
vực chăn nuôi; thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tỉnh Điện Biên (Quyết định số
1417/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh).
2
Cấp mã số định danh cơ sở chăn nuôi
Số 04, phần I
Quyết định số 1417/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
3
Thu hồi mã số định danh cơ sở chăn nuôi
Số 05, phần I
Quyết định số 1417/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
4
Cấp lại mã số định danh cơ sở chăn nuôi
Số 06, phần I
Quyết định số 1417/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh.
5
Thông báo phươngán chăn nuôi, phương án
quản lý và kiểm soát nguy cơ rủi ro trong hoạt
động chăn nuôi bò cạp trên địa bàn tỉnh
số 07, phần I
Quyết định số 1417/QĐ-UBND ngày 02/7/2026 của Chủ tịch
UBND tỉnh.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2218/QĐ-CTUBND của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên về việc công bố danh mục thủ tục hành chính và quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong các lĩnh vực tài nguyên nước, chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Điện Biên

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2218/QĐ-CTUBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 2218/QĐ-CTUBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×