• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1605/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 23/04/2024 16:02 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1605/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Nhà máy chế biến nông sản liên kết chuỗi kết hợp thương mại dịch vụ Xuân Hòa tại xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân của Công ty trách nhiệm hữu hạn Xuất nhập khẩu nông sản T9
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
22/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1605/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1605/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1605/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
kết quthẩm đnh Báo cáo đánh giá tác động môi Vvic phê duyt
trưng D án Nhà máy chế biến nông sn liên kết chui kết hợp thương
mi dch v Xuân Hòa ti xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân
ca Công ty TNHH Xut nhp khu nông sn T9
CHTỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị đnh số 08/2022/-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
n c Quyết đnh s 1149/-UBND ngày 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài nguyên Môi trường t chc thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trưng; giấy phép môi trường; phương án cải to, phc
hồi môi trưng ca các d án đầu trên đa bàn tnh Thanh Hóa thuc thm
quyn ca UBND tnh;
n cứ Quyết định số 2546/QĐ-UBND ngày 17/7/2023 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc quyết định chấp thuận chủ trương đầu đồng thời chấp
thuận nhà đầu dự án Nhà máy chế biến nông sản liên kết chuỗi kết hợp
thương mại dịch vụ Xuân Hòa tại xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân;
Xét Văn bản số 2272/STNMT-BVMT ngày 18/03/2024 của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường về thông báo kết quả thm định báo cáo ĐTM Dự án
Nhà máy chế biến nông sản liên kết chuỗi kết hợp thương mại dịch vụ Xuân
Hòa tại Xuân Hòa, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh a của Công ty TNHH
Xuất nhập khẩu Nông sản T9;
Theo đề nghcủa Giám đốc Sở Tài ngun Môi trường tại Tờ trình số
662/Tr-STNMT ngày 17/4/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định o o đánh giá tác động môi
trường Dự án Nmáy chế biến nông sản liên kết chuỗi kết hợp thương mại
dịch vụ Xuân Hòa (sau đây gọi Dự án) của Công ty TNHH Xuất nhập khẩu
2
Nông sản T9 (sau đây gọi là Ch dự án) thực hiện tại xã Xuân Hòa, huyện Như
Xuân, tỉnh Thanh Hóa với các nội dung, yêu cầu vbảo vmôi trường ban
nh kèm theo Quyết định này.
Điều 2. Ch d án trách nhim thc hiện quy định tại Điều 37, Lut
Bo v i trường Điều 27, Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điều ca Lut Bo v môi trường.
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật
trước UBND tỉnh về kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi
trường Dự án Nmáy chế biến nông sản liên kết chuỗi kết hợp thương mại
dịch vụ Xuân Hòa của ng ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông sản T9 thực hiện
tại xã Xuân Hòa, huyện N Xuân, tỉnh Thanh Hóa.
Điều 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường,
Chtịch UBND huyện Như Xuân, Giám đốc ng ty TNHH Xuất nhập khẩu
Nông sản T9 Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, QĐ;
- Bộ TN&MT (để b/c);
- UBND xã Xuân Hòa (để giámt);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
3
- Nước thải t hoạt động v sinh thiết b thi công khoảng 5 m
3
/ngày.
Thành phần chủ yếu gồm: chất rắn lơ lửng, đất, cát, …
3.1.2. Quy mô, tính chất của bụi, khí thải:
Bụi, khí thải trong quá trình đào đắp; phương tiện thi công; phương tiện
vận chuyển; trút đổ nguyên vật liệu; san gạt mặt bằng, Thành phần chủ yếu
gồm: bụi, SO
2
, NO
x
, CO,
3.1.3. Chất thải rắn, cht thải nguy hại:
a. Quy mô tính chất ca chất thải rắn thông thường:
- Chất thải rắn sinh hoạt trong quá trình thi công xây dựng phát sinh từ
hoạt động của công nhân thi công với khối lượng khoảng 40 kg/ngày.
- Chất thải rắn thông thường trong quá trình thi công xây dựng khoảng
251.258,5 tấn, bao gồm: 3,06 tấn thực vật phát quang; 158,64 tấn chất thải rắn
từ quá trình xây dựng; 251.096,8 tấn đất sau quá trình đào bóc phong hoá,
đắp san nền.
b. Quy mô, tính cht của chất thải nguy hại:
- Chất thải rắn nguy hại gồm giẻ lau chùi y móc, vỏ chai đựng dầu
nht, pin, ắc quy,… khối lượng khoảng 16,8 kg/quá trình thi công.
- Khối lượng dầu thải tcác phương tin thi công dự án tối đa tại công
trường 344 lít/giai đoạn thi công.
3.1.4. Tiếng ồn, độ rung và các tác động khác
- Tác động do tiếng ồn, độ rung:
Tiếng ồn, độ rung phát sinh t các hoạt động thi công ca các loi y
móc, thiết b trên công trường. Các đối tượng b tác động bao gm người dân
sinh sng xung quanh khu vc d án, công nhân thi công tại công trưng
người dân tham gia giao thông qua khu vc d án.
- Tác động do chiếm dụng đất rừng sản xuất: Việc thu hồi đất trên ảnh
hưởng tới 1 h dân bị mất đất sản xuất nông nghiệp, đất canh tác.
- Tác động do việc khai thác nước dưới đất: Làm hạ thấp mực nước ngầm,
sụt lún đất, ảnh hưởng hệ sinh thái địa phương, …
- Các rủi ro, sự cố môi trường: Rủi ro, sự cố bom mìn tồn lưu; tai nạn giao
thông; tai nạn lao động; hư hỏng công trình giao thông, …
3.2. Giai đoạn vận hành:
3.2.1. Quy mô, tính chất của nước thải:
- Nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động của công nhân viên: Lưu
lượng lớn nhất khoảng 13,04 m
3
/ngày đêm; trong đó, nước thải từ quá trình tắm
rửa tay chân, giặt quần áo: 4,892 m
3
/ngày đêm; nước thải nhà ăn: 1,192
m
3
/ngày đêm; nước thải rội nhà vsinh: 6,956 m
3
/ngày đêm. Thành phần chủ
yếu: chất cặn bã, chất rắn lửng (SS), các hợp chất hữu (BOD/COD); các
chất dinh dưỡng (N, P), phốt pho (P); vi sinh (coliform)...
- Nước thải sản xuất phát sinh thoạt động rửa nguyên liệu, vệ sinh thiết
bị, chần nguyên liệu: Lưu lượng lớn nhất khoảng 44,3 m
3
/ngày đêm. Thành
4
phần chủ yếu: TSS, COD, Tổng N, Amoni, ...
- Nước thải thoạt động vệ sinh nhà xưởng: 6,792 m
3
/ngày. Thành phần
chủ yếu TSS, BOD
5
, COD.
- Nước mưa chảy tràn qua khu vực dự án u ợng khoảng 17.319,4
m
3
/ngày có lượng mưa lớn nhất. Thành phần chủ yếu: cát, bùn đất, TSS, ...
3.2.2. Quy mô, tính chất của bụi, khí thải:
- Nguồn phát sinh bụi, khí thải t hoạt động của các phương tiện giao
thông ra vào dự án, hoạt động vận hành máy phát điện, … Thành phần chyếu:
CO, NO
2
, SO
2
,…
- Nguồn phát sinh bụi từ hoạt động sản xuất:
+ Khí thải phát sinh từ hệ thống làm lạnh.
+ Mùi, khí thi phát sinh từ công trình thu gom, xnước thải, khu tập
kết chất thải rắn, khu vực ủ phân. Thành phần chủ yếu: H
2
S; NH
3
; CH
4
...
3.2.3. Chất thải rắn thông thường, chất thải nguy hại
a. Nguồn phát sinh, quy mô của chất thải rắn thông thường
- Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh t sinh hoạt của công nn khoảng
152,2 kg/ngày. Thành phần chủ yếu: túi nilon, giấy, bìa caton, vỏ bao bì,…
- Chất thải rắn sản xuất khoảng 10,8117 tấn/ngày. Trong đó chất thải rắn
từ quá trình sản xuất (vỏ, hạt, ép, ...) 7,0439 tấn/ngày; chất thải rắn từ
nguyên liệu phụ trợ ường, thùng carton, băng dính, ...) 0,7908 tấn/ngày;
chất thải rắn từ ngun liệu đầu vào (bao bì, thùng) là 2,977 tấn/ngày.
- Ngoài ra, còn có chất thải phát sinh từ cảnh quan môi trường, bùn thải t
hệ thống xử lý ớc thải tập trung của dự án.
b. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của chất thải nguy hại:
- Chất chất thải nguy hi phát sinh trong quá trình vận hành dán gồm:
Pin, ắc quy, dầu thải, bao cứng thải dính thành phần nguy hại; giẻ lau, găng
tay nhiễm thành phần nguy hại … khoảng 190 kg/năm.
- Chất thải lỏng nguy hại là dầu thải phát sinh từ quá trình bảo dưỡng, thay
dầu thiết bị máy của dự án khoảng 114 lít/năm.
3.2.4. Tiếng ồn, độ rung, nhiệt dư và các tác động khác
Tiếng ồn, độ rung, nhiệt dư phát sinh từ quá trình sản xuất; từ phương tiện
ra vào nhà máy, …và các rủi ro, scố môi trường như: sự cố cháy nổ, an toàn
lao động, hư hỏng hệ thống xử lý chất thải,
4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án:
4.1. Giai đoạn xây dng:
4.1.1. Công trình bin pháp thu gom và x lý nước thi:
a. Bin pháp thu gom, x lý nước thi sinh hot:
- Nước thải rửa tay chân, tắm giặt giai đoạn xây dựng: Btrí 01 hố lắng
thể tích 6,0 m
3
(ch thước 2m x 3m x 1m; đáy thành được lót bằng vải đa
kỹ thut HDPE để chống thấm) để thu gom, xử lý. Nước thải sau lắng được tái
sử dụng lại một phn phục vụ rửa xe, tưới đường dập bụi, phần còn lại thoát ra
5
mương thoát nước chung của khu vực.
- Nước thải nhà vệ sinh: Bố t02 nhà vệ sinh di động (thể tích ngăn chứa
cht thải khoảng 1,8 m
3
/nhà) để thu gom nước thải vsinh; hợp đồng với đơn
vị có chức năng thu gom, đưa đi xử lý định kỳ.
b. Bin pháp gim thiểu tác động do nước thi xây dng
Nước thải rửa xe, nước thải rửa dụng cụ thi công được thu gom, dẫn về 01
hố lắng tạm thể tích 6 m
3
/hố để lắng lọc cùng nước thải rửa tay chân. Nước thải
sau lắng được tái sử dụng lại một phần phục vụ rửa xe, tưới đường dập bụi,
phần còn lại thoát ra mương thoát nước chung của khu vực.
4.1.2. Bin pháp gim thiểu tác đng do bi, khí thi:
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động gồm: quần áo bảo hộ, mũ, khẩu trang,
nh, ... theo quy định, bố trí thời gian ngh ngơi hợp lý cho công nhân.
- Dùng xe xitéc 5,0 m
3
, phun theo ống đc lỗ nằm ngang phía dưới xitéc.
Tần suất phun nước 04 lần/ngày tăng số lần phun ớc trong điều kiện thời
tiết khô hanh tại một số vị trí nhạy cảm ntuyến đường qua c khu dân
lân cận.
- Phương tiện vận chuyển vật liệu xây dựng phải chở đúng trọng tải quy
định của xe và che phủ bạt phía trên để tránh rơi i trong quá trình di
chuyển.
- Bố trí khu vực rửa bánh xe vận chuyển nguyên vt liệu trước khi ra khi
khu vực thi công; phun nước rửa sạch bùn đất dính bám trên lốp xe trước khi ra
khỏi công tờng; các xe vận ti chuyên chở nguyên vật liệu cho quá trình thi
công xây dựng phải có bạt che kín thùng xe.
- Lắp dựng tường rào tạm cao 2,0 m dài khoảng 600 m bằng tôn quanh ti
vị trí tiếp giáp tuyến đường Hồ Chí Minh để giảm thiểu bụi khuếch tán.
4.1.3. ng trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, qun lý, x lý cht thi rn
thông thưng
a. Bin pháp gim thiu cht thi rn sinh hot
- Trang bị ít nhất 05 thùng đựng rác có nắp đậy (dung tích 20 lít/thùng; 50
t/thùng) tại khu vực lán trại công nhân để thu gom chất thải rắn sinh hoạt; hợp
đồng với đơn vị có chức năng thu gom vận chuyển và xử lý đúng quy định.
- Yêu cầu cán bộ, công nhân khi tham gia thi công thực hiện tốt công tác
phân loại, không xrác thải bừa bãi và giữ vệ sinh chung.
b. Bin pháp gim thiu cht thi rn xây dng
- Đối với cát, đá rơi vãi sẽ tận dụng làm vật liệu tôn nền tại dự án.
- Đối với lp đất bóc phong hoá một phần được sử dụng cho hoạt động
đắp san nền ca dự án, một phần đất sau quá trình đắp san nền sẽ được đổ
thải làm vật liệu san nền nhằm tạo mặt phẳng cho din tích trồng các loại nông
sản như xoài, chanh leo, ... của hộ dân xung quanh dự kiến theo biên bản thoả
thuận vị trí đổ thải ký giữa chđầu tư và các hộ dân xung quanh.
- Đối với thực vật phát quang: Được hợp đồng với đơn vị chức năng
thu gom, vận chuyển đi xử lý theo quy định.
6
- Đối với sắt, thép thừa, bao xi măng, cotton, được thu gom, tái sử
dụng hoặc bán lại cho các cơ sở thu mua phế liệu trên địa bàn.
4.1.4. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi
nguy hi
- Trang bị ít nhất 04 thùng chứa (dung tích 60 lít/thùng) để chứa chất thải
rắn nguy hại; 02 thùng phuy với dung tích 200 lít/thùng để chứa chất thải lỏng
nguy hại.
- Các thùng chứa đều n nhãn mác, nắp đậy theo đúng quy định đặt tại
khu vực mái che bằng tôn, nền cao, tránh nước mưa. Hợp đồng với đơn v
chức năng vận chuyển, xử lý theo đúng quy định.
4.1.5. Bin pháp gim thiu ô nhim tiếng n, độ rung c tác động
khác
- Công trình, biện pháp giảm thiểu tác đng do tiếng ồn, độ rung
+ Phương tiện sử dụng trong thi công đúng số lượng, chủng loại, công suất
được duyệt và được kiểm tra, chứng nhận vchất lượng, an toàn kỹ thuật
bảo vệ môi trường theo quy định.
+ Trang bị bảo hộ lao động gim ồn nhân cho công nhân vận hành
phương tiện theo quy định.
+ Đối với sự cố hư hỏng đường xá, ...Yêu cầu sử dng các thiết bị thi công
đạt đăng kiểm trong quá trình thi công; các thiết bị thi công được lp thiết bị
giảm thanh đưc kiểm tra, bảo dưỡng định kỳ thường xuyên; các phương
tiện vận chuyển không chở quá tải trọng; thực hiện đền nếu hoạt động thi
công gây rung lắc hư hại đến nhà dân xung quanh dự án.
- Biện pháp giảm thiểu tác động của việc chiếm dụng đất: Phối hợp với
chính quyền địa phương thực hin công tác đền bù, giải phóng mặt bằng theo
đúng quy định của pháp lut hiện hành và đền bù đất, hoa màu theo đơn giá vào
thi điểm kiểm đếm chi tiết, bảo đảm đủ, kịp thời.
- Biện pháp phòng nga và ứng phó sự cố:
+ Scố tai nạn giao thông: lắp đặt biển cảnh báo công trường đang thi
công; không vận chuyển nguyên vật liệu vào các khung giờ cao điểm; lắp đặt
đèn cảnh báo, biển báo hiệu, hàng o cảnh báo bố trí nhân lực hướng dẫn
phân luồng giao thông tại các nút giao thông nối từ công trường với tuyến
đường chính của khu vực thực hiện dự án, ...;
+ Sự cố cháy nổ: Ban nh quy định, nội quy, biển cấm, biển báo, đồ
hoặc biển chỉ dẫn về phòng cháy chữa cháy, thoát nạn, trang bị 2 bình bột
PCCC tại khu lán trại tạm.
- Biện pháp giảm thiểu tác động do khai thác nước ngầm:
+ Chấp nh nghiêm chỉnh các quy định, quy trình kỹ thuật về khai thác,
sử dụng hợp lý, tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước khai thác và môi trường liên
quan. Theo dõi sự biến đổi mực nước, lưu lượng, chất lượng nước tại các giếng
khai thác để điều chỉnh chế độ khai thác phù hợp.
7
+ Kiểm soát sửa chữa hệ thống rỉ: Thường xuyên kiểm tra sửa
chữa các rò rỉ trong hệ thống cấp nước để tránh mất nước không cần thiết.
+ Xây dựng hệ thống xử lý tuần hoàn tái sử dụng nước nhằm hạn chế lưu
lượng nước khai thác.
4.2. Giai đoạn vận hành
4.2.1. Công trình, bin pháp thu gom và x lý nước thi
a. Nước mưa chảy tràn:
- Bố trí hệ thống thu gom nước mưa tách riêng với hệ thống thu gom nước
thải.
- Nước a mái đưc thu gom vào seno theo đường ống dẫn PVC D110
lắp đứng dẫn về hệ thống tiêu thoát nước mưa chảy tràn của dự án.
- ớc mưa chảy tràn sau khi thu gom bằng hệ thống rãnh hở nh thang,
cống BTCT, h ga để lắng cặn, ớc a sau đó thoát ra hệ thống thoát ớc
dọc tuyến đường Hồ Chí Minh.
- Thường xuyên nạo vét, duy tu hệ thống thu gom, thoát nước mưa.
b. Nước thi sinh hot:
- ớc thải phát sinh từ nhà vệ sinh được xử sơ bộ bằng 5 bể tự hoại 3
ngăn (tổng thể tích 200 m
3
); sau đó, dẫn về hệ thống xử lý ớc thải tập trung,
công suất 86 m
3
/ngày.đêm đặt tại phía Đông Bắc của dự án để tiếp tục xử
trước khi tuần hoàn, tái sử dụng.
- Nước thải phát sinh từ rửa tay chân, tắm giặt, nước v sinh nxưởng
được dẫn về hệ thống xử nước thải tập trung của dán để tiếp tc xử
trước khi tuần hoàn tái sử dụng.
- ớc thải pt sinh từ khu vực nhà ăn ca được xử bộ bằng 1 b
tách dầu mỡ (tổng thể tích 1,5 m
3
); sau đó, dẫn về hệ thống xử lý nước thải tập
trung của dự án để tiếp tục xử lý trước khi tuần hoàn tái sử dụng.
c. Nước thải sản xuất:
- Nước thải phát sinh từ hoạt động vệ sinh công nghiệp, hoạt động rửa
nguyên liệu, vệ sinh thiết bị được dẫn về hệ thống xử lý nước thải tập trung của
dự án để tiếp tục xử lý trưc khi tuần hoàn tái sử dụng.
d. Hệ thống xử lý nước thải tập trung và phương án tuần hoàn tái sử dụng:
- Quy trình công nghệ của hệ thống xử lý nước thải tập trung, công suất 86
m
3
/ngày.đêm như sau: Nước thải sinh hoạt sau xử lý bộ nước thải sản
xuất Bể gom Máy sàng rác tinh Bể điu hòa Bồn phản ng hóa
Bồn lắng hóa Bể thiếu khí Bể hiếu khí Bể lắng 1 Bể trung
gianTuần hoàn tái sử dụng.
- Phương án tuần hoàn tái sử dụng nước thải sau xử lý:
+ Bốn mươi phần trăm (40%) nước thải sau xử qua bkhử trùng 1, xử
đạt cột B, QCVN 40:2011/BTNMT tuần hoàn tái sử dụng cho mục đích tưới
gốc cây, rửa đường;
+ Sáu ơi phần trăm (60%) nước thải sau xử còn lại MBR Bể
8
lắng 2 Bkhử trùng 2 Xử đạt Cột A, QCVN 40:2011/BTNMT
Thiết bị lọc RO 60% nước sạch thu được sử dụng cho hoạt động sản xuất,
40% nước thải sau quá trình RO được sử dụng cho mục đích rội nhà vệ sinh, vệ
sinh công nghiệp (lau sàn).
- Nước thải phát sinh từ Dự án phải xử đảm bảo đạt QCVN
40:2011/BTNMT (cột B) - Quy chuẩn kỹ thut quc gia về nước thải công
nghiệp trước khi tuần hoàn tái sử dụng cho mục đích tưới gốc cây, rửa đường;
đạt QCVN 40:2011/BTNMT (Cột A) Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước
thải công nghiệp trước khi qua RO, tuần hoàn tái sử dụng.
4.2.2. Các biện pháp thu gom, xử lý bụi, khí thải:
- Bụi khí thải phát sinh từ quá trình vận chuyển, từ hệ thống thu gom, x
lý chất thải, …
+ Các xe vận chuyển nguyên liệu sản phẩm được xếp lịch giờ
giao nhận nguyên liệu, sn phẩm cụ thể; trong qtrình bốc xếp nguyên liệu,
sản phẩm lên các phương tiện vn chuyển các phương tiện phải tắt máy.
+ Định kỳ bảo dưỡng c phương tiện của nhà máy đảm bảo các phương
tiện hoạt động tt; kiểm định các phương tiện theo đúng quy định.
+ Thường xuyên phun tưới nước n đường, vỉa của Nhà máy; tuần
suất phun ẩm 04 lần/ngày đối vi những ngày không mưa thực hiện bổ
sung khi phát sinh bụi nhiều.
+ Thiết kế hệ thng thu gom ớc mưa, ớc thải, các hố ga nắp đậy;
thường xuyên kiểm tra hệ thống thu gom, xử lý nước thải, nạo vét định kỳ tránh
nh trạng tắc nghẽn, vỡ đưng ống làm phát sinh mùi hôi thối.
+ Bổ sung chế phẩm (BIO-S, BIO-Phốt) dạng bột vào h thống bể tự hoại đ
ng hiệu quả xử lý, tránh bồn tắc bể phát sinh mùi; sử dụng hóa chất (như
Oclean, Sumo, Davi - Star dạng bột) để thông tắc đườngng thoátớc thải.
+ Các thùng đựng rác đều có nắp đưa đi xử lý hàng ngày nhằm hạn chế
sự phát tán mùi hôi do phân hy các chất hữu cơ có trong rác thải.
+ Đối với chất thải phát sinh từ quá trình sản xuất được tận dụng làm phân
n được tập kết và xử lý trong ngày.
- Khí thải từ hoạt động của máy phát điện dự phòng: Bố tkhu vực đặt
máy phát điện tại vị trí riêng biệt, trang bị hệ thng thoát khí.
- Bố trí công nhân vệ sinh thường xuyên quét dọn sân đường nội bộ, nhà
xưởng.
- Trang bị đầy đbảo hộ lao động (quần, áo, khu trang, bao tay, ...) cho
công nhân làm việc tại Nhà máy.
- Sử dụng quạt thông gió nhà xưởng, kho lạnh bảo quản thực phẩm để
đảm bảo môi trường lao động, an toàn thực phẩm.
- Trồng chăm sóc cây xanh đảm bảo tỉ lệ theo đúng quy hoạch được
phê duyệt; đặc biệt, xung quanh khu vực hệ thống xnước thải, khu tập kết
rác thải.
9
4.2.3. Các công trình, bin pp qun lý cht thi rn, cht thi
nguy hi
a. ng trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi rn
thông thưng
- Chất thải rắn sinh hoạt:
+ Trang bị sử dụng c thùng rác (loại 5 lít/thùng; 10 lít/thùng; 50
lít/thùng) nắp đậy bố trí trong c phòng làm việc dọc nh lang các n
xưởng, nhà trưng bày giới thiệu sản phẩm, khu nvăn phòng làm việc, khu nhà
ăn, nhà nghỉ ca công nhân, nhà vệ sinh, ... Trang b 02 cụm thùng nhựa
composite (mỗi cụm 3 thùng dung tích 50 lít/thùng) đặt tại sân đường nội bộ của
dự án sau đó thu gom về 03 thùng nhựa dung tích 240 lít đặt tại nhà kho chứa
chất thải rắn sinh hoạt (có diện tích 15 m
2
tại khu vực phía Đông Bắc dự án).
+ Hợp đồng với đơn v chức năng thu gom, vận chuyển rác thải sinh
hoạt đi xử lý với tần suất 01 lần/ngày.
- Chất thải rắn sản xuất:
+ Đối với chất thải rắn từ quá trình sản xuất (vỏ, bã ép, ...): Được thu gom,
đưa vthiết bphân BRU 2000 (Nguyên liu sau nghin và chế phm vi sinh
đưa vào bung của máy). chế vn hành của máy theo chế chng
quay, tại đây din ra quá trình phân hy nh vào s hoạt động ca vi sinh vt
sinh ra nhit, nhiệt tác nhân đ tiêu dit các vi khun hi trong phân,
thời gian lưu trong trng 8-12 gi) đặt ti khu h tầng kỹ thuật (ký hiệu
HTKT1) nằm phía Đông Bắc của dự án để tận dụng sản xuất phân hữu cơ. Sn
phm phân bón ti d án sau quá trình sn xut đm bo chất ng theo các
quy chun, tiêu chun ca Pháp lut hin hành s được Công ty đưa đến nông
trường trng nông sn trong chui liên kết của nhà máy theo chế đầu
cung ng phân bón, h tr k thuật cho ngưi dân trong quá trình trồng, chăm
sóc cây trng.
+ Bao bì, thùng bìa carton, túi nilon,… được thu gom, vận chuyển về ngăn
chứa riêng trong kho chứa chất thải công nghiệp diện tích khoảng 50 m
2
tại
phía Đông Bắc dự án.
+ Đối vi bao bì, xọt, thùng được nguyên liệu được thu gom đưa quay lại
điểm sơ chế nông sản để sử dụng.
+ Đnh k, hợp đng với đơn v có chức năng thu gom, vận chuyn các
loi cht thi rắn trên đi xử lý theo quy định.
+ Bùn thải từ hệ thống xlý nước thải tập trung hợp đồng với đơn vị chức
ng thông hút, vận chuyển xử lý theo quy đnh sau khi phân định là chất thải
thông thưng.
b. ng trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x cht thi rn
nguy hi:
- Trang bị ít nhất 04 thùng chứa (thể tích 50lit/thùng; 120 lít/thùng) có nắp
đậy để lưu chứa chất thải rắn nguy hại, dán nhãn đặt tại kho chứa chất thải
nguy hại diện tích 15 m
2
tại khu vực phía Đông Bắc dự án để lưu chứa cht
thải nguy hại dạng rắn, lỏng; định kỳ, hợp đồng vi đơn v chức năng đến thu
10
gom, đưa đi xử lý theo quy định. Kho lưu chứa chất thải rắn nguy hại xây dựng
nền kho đảm bảo kín khít, mái che nắng mưa, bố trí thiết bị lưu chứa đảm
bảo an toàn nắp đậy kín, n biển hiệu cảnh báo theo tiêu chuẩn của Pháp
luật hiện hành
4.2.5. Bin pháp gim thiu ô nhim tiếng ồn, độ rung và ô nhim khác:
- Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, đ rung
+ Thưng xuyên kiểm tra và bảo dưỡng bảo trì các dây truyền thiết bị theo
đúng đnh kỳ. Cân bằng của máy khi lp đặt, kiểm tra độ mòn chi tiết phải
thường xuyên tra dầu bôi trơn cho các máy.
+ Khi sự cố hỏng hóc trên các y truyền hay máy móc thiết bị phải
dừng vận hành ngay và sửa chữa trước khi hoạt động lại.
+ Trên các dây truyền máy móc thiết bị gây tiếng ồn lớn phải được lắp các
thiết bị giảm âm là các đệm cao su được lót dưới chân đế các máy móc, thiết bị.
+ Trang bị đầy đủ các thiết bị bảo hộ lao động chuyên dụng cho công nhân
tham gia vận hành trên những dây truyền máy móc tiếng ồn lớn như: nút tai
chống ồn.
+ Bố trí giờ làm hợp cho từng chuyền sản xuất để giảm mật độ người
lao động ùn tắc trong những giờ cao điểm. Bố trí nhân viên bảo vệ ớng dẫn
các phương tiện tại khu vực cổng ra vào của Nhà máy. Thường xuyên tuyên
truyền nhắc nhở cán bộ, ng nhân tuân thủ luật giao thông và đảm bảo an toàn
giao thông.
+ Trồng cây xanh trong khuôn viên Nhà máy đgiảm thiểu bụi, tiếng ồn
phát sinh từ hoạt động sản xuất tới môi trường xung quanh.
- Biện pháp phòng nga, ứng phó với rủi ro, sự cố:
+ Sự cố hệ thống xử lý chất thải:
Thường xuyên theo dõi hoạt động thực hiện bảo dưỡng định k các hệ
thống thu gom xử chất thải; bố tnhân viên quản lý, vận hành giám
sát vận hành các hệ thống thu gom, xử lý chất thải.
Đối với hệ thống xlý nước thải tập trung công suất 86 m
3
/ngày đêm,
trường hợp tràn nước do mưa lớn kéo dài, lượng nước thải sau xử lý của hệ
thống đảm bảo đạt quy chuẩn cho phép của Pháp luật hiện hành. Nếu hệ thống
xử lý gặp sự ccần khắc phục, nmáy sẽ dừng hoạt động nhằm khắc phục sự
cố trước khi tiếp tục vận hành.
+ Phòng cháy chữa cháy: Lập thực hiện theo đúng hồ thiết kế
PCCC được quan thẩm quyền thẩm duyệt; trang bị đầy đủ phương tiện,
thiết bị phòng cháy chữa cháy; đảm bảo chất ợng theo phương án được cấp
thẩm quyền phê duyệt và các tiêu chuẩn về phòng cháy và chữa cháy.
+ Sự cố tai nạn lao động: Lắp đặt bảng nội quy an toàn lao động; trang bị đầy
đủ bảo hộ lao động; tuyên truyền, tập huấn ng cao ý thức người lao động.
+ Sự cố a chất: Lập phương án ứng pscố hóa chất thực hiện các
biện pháp phòng ngừang phó sự cố rỉ, tràn đhóa chất theo đúng quy định.
5. Chương trình quản lý giám sát môi trưng ca ch d án
11
Căn ctheo Điều 111, Điều 112 Luật Bảo vệ i trường số 72/2020/QH14
Điều 97, Điều 98 Nghị định số 08/2022/-CP ny 10/01/2022 của Chính
phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật Bảo vệ môi trường m 2020, dự án
không thuộc đối tượng phải quan trắcớc thải, khí thi.
Chđầu đề xuất cam kết thực hiện chương trình quản lý, giám sát
môi trường dự án cụ thể như sau:
- Tần suất giám sát: 3 tháng/lần;
- Vị trí giám sát: 02 vị trí gồm
+ NT1: 01 vị trí nước thải sau bể khử trùng 1 của hệ thống xử lý nước thải
tập trung;
+ NT2: 01 vị trí nước thải sau bể khử trùng 2 của hệ thống xử lý nước thải
tập trung.
- Chỉ tiêu giám sát: pH, COD, BOD
5
, Amoni, Tổng N, Tổng P, TSS, Dầu
mđộng thực vật, Clo dư, Coliform.
- Quy chuẩn giám sát:
+ NT1: QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vnước
thải công nghiệp (Cột B; K
q
= 0,9, K
f
= 1,1);
+ NT2: QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kthuật quốc gia về nước
thải công nghiệp (Cột A; K
q
= 0,9, K
f
= 1,1).
6. Các điu kiện có liên quan đến môi trường:
- Thực hiện đầy đủ các nội dung trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- c công trình, biện pháp giảm thiểu tác động i trường đối với các
loại chất thải phát sinh phải được thu gom, quản lý và xử lý đạt các yêu cầu quy
định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính
ph quy định chi tiết một sđiều của Luật Bảo vmôi trường, Thông s
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi tờng; QCVN 40:2011/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về c
thải công nghiệp; QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chuẩn k thuật quốc gia về
tiếng ồn; QCVN 27:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thut quốc gia về độ rung;
QCVN 03:2019/BYT về Giá tr giới hạn tiếp c cho phép của 50 yếu thóa
học tại nơi làm việc; các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định hiện hành khác
liên quan, đảm bảo các điều kiện an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình
thực hiện dự án.
- Trong quá trình chuẩn bị, triển khai thực hiện dự án đầu tư trước khi vận
nh, trưng hợp thay đổi so với quyết đnh phê duyệt kết quthẩm định
o o đánh giá tác động môi trường, chdự án đầu tư có trách nhiệm thực
hiện theo đúng quy định tại Khoản 4, Điều 37, Luật Bảo vệ môi trường năm
2020 và Điều 27, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
12
- ng khai báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt kết qu
thẩm định theo quy định ti Điều 114 của Luật Bảo vệ môi trưng năm 2020.
- Tuân thủ các quy định hiện hành về môi trường, đất đai, xây dựng; tài
nguyên, lâm nghiệp; an ninh, quốc phòng; bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác,
xả nước thải vào nguồn nước; các quy định về phòng cháy chữa cháy, ứng cứu
sự cố các quy định pháp luật khác có liên quan trong quá trình thực hiện dự
án nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Đảm bảo tính chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông
tin, số liệu và kết quả tính toán trong báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Thực hiện yêu cầu khác theo quy định của pháp luật v bảo vệ i
trường./.
11
Căn ctheo Điều 111, Điều 112 Luật Bảo vệ i trường số 72/2020/QH14
Điều 97, Điều 98 Nghị định số 08/2022/-CP ny 10/01/2022 của Chính
phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật Bảo vệ môi trường m 2020, dự án
không thuộc đối tượng phải quan trắcớc thải, khí thi.
Chđầu đề xuất cam kết thực hiện chương trình quản lý, giám sát
môi trường dự án cụ thể như sau:
- Tần suất giám sát: 3 tháng/lần;
- Vị trí giám sát: 02 vị trí gồm
+ NT1: 01 vị trí nước thải sau bể khử trùng 1 của hệ thống xử lý nước thải
tập trung;
+ NT2: 01 vị trí nước thải sau bể khử trùng 2 của hệ thống xử lý nước thải
tập trung.
- Chỉ tiêu giám sát: pH, COD, BOD
5
, Amoni, Tổng N, Tổng P, TSS, Dầu
mđộng thực vật, Clo dư, Coliform.
- Quy chuẩn giám sát:
+ NT1: QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia vnước
thải công nghiệp (Cột B; K
q
= 0,9, K
f
= 1,1);
+ NT2: QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kthuật quốc gia về nước
thải công nghiệp (Cột A; K
q
= 0,9, K
f
= 1,1).
6. Các điu kiện có liên quan đến môi trường:
- Thực hiện đầy đủ các nội dung trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- c công trình, biện pháp giảm thiểu tác động i trường đối với các
loại chất thải phát sinh phải được thu gom, quản lý và xử lý đạt các yêu cầu quy
định tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính
ph quy định chi tiết một sđiều của Luật Bảo vmôi trường, Thông s
02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài
nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi tờng; QCVN 40:2011/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật quc gia về c
thải công nghiệp; QCVN 26:2010/BTNMT-Quy chuẩn k thuật quốc gia về
tiếng ồn; QCVN 27:2010/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thut quốc gia về độ rung;
QCVN 03:2019/BYT về Giá tr giới hạn tiếp c cho phép của 50 yếu thóa
học tại nơi làm việc; các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định hiện hành khác
liên quan, đảm bảo các điều kiện an toàn, vệ sinh môi trường trong quá trình
thực hiện dự án.
- Trong quá trình chuẩn bị, triển khai thực hiện dự án đầu tư trước khi vận
nh, trưng hợp thay đổi so với quyết đnh phê duyệt kết quthẩm định
o o đánh giá tác động môi trường, chdự án đầu tư có trách nhiệm thực
hiện theo đúng quy định tại Khoản 4, Điều 37, Luật Bảo vệ môi trường năm
2020 và Điều 27, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính
ph quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
12
- ng khai báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt kết qu
thẩm định theo quy định ti Điều 114 của Luật Bảo vệ môi trưng năm 2020.
- Tuân thủ các quy định hiện hành về môi trường, đất đai, xây dựng; tài
nguyên, lâm nghiệp; an ninh, quốc phòng; bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác,
xả nước thải vào nguồn nước; các quy định về phòng cháy chữa cháy, ứng cứu
sự cố các quy định pháp luật khác có liên quan trong quá trình thực hiện dự
án nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Đảm bảo tính chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông
tin, số liệu và kết quả tính toán trong báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Thực hiện yêu cầu khác theo quy định của pháp luật v bảo vệ i
trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1605/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Nhà máy chế biến nông sản liên kết chuỗi kết hợp thương mại dịch vụ Xuân Hòa tại xã Xuân Hòa, huyện Như Xuân của Công ty trách nhiệm hữu hạn Xuất nhập khẩu nông sản T9

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1605/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×