• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1361/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 phê duyệt Báo cáo môi trường Dự án nhà máy sản xuất tre luồng

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/04/2024 10:15 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1361/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1361/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1361/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1361/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi Về việc phê duyệt
trường dự án Nhà máy ứng dụng công nghệ cao sn xuất sản phẩm tre
luồng và gỗ biến tính tại thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh,
tỉnh Thanh Hóa của Công ty CP Bamboo King Vina
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Quyết định s 1149/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài nguyên Môi trưng t chc thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường; giy phép môi trường; phương án cải to, phc
hồi môi trường ca các d án đầu trên đa bàn tnh Thanh Hóa thuc thm
quyn ca UBND tnh;
Căn cứ Quyết định số 2146/UBND-THKH ngày 19/02/2021 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa về việc chấp thuận chủ trương đầu tư Nhà máy ứng
dụng công nghệ cao sản xuất sản phẩm tre luồng; Quyết định số 3076/QĐ
UBND ngày 14/9/2022 Quyết định s 4687/QĐ UBND ngày 11/12/2023
điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Nhà máy ứng dụng công nghệ cao sản xuất
sản phẩm tre luồng tại thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh;
Xét Văn bản số 1921 /STNM-BVMT ngày 7/3/2024 của Giám đốc Sở i
nguyên và Môi trường về thông o kết quả thẩm định o cáo ĐTM Dự án N
máy ứng dụng công nghệ cao sản xuất sản phẩm tre luồng gỗ biến nh tại th
trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh của ng ty cổ phần Bamboo King Vina;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
489/Tr-STNMT ngày 29/3/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điu 1. Phê duyt kết qu thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi tr-
ường D án Nhà máy ng dng công ngh cao sn xut sn phm tre lung
1361
08 4
2
g biến tính (sau đây gọi d án) ca Công ty c phn Bamboo King Vina
(sau đây gọi là Ch d án) thc hin ti th trn Lang Chánh, huyn Lang Chánh,
tnh Thanh Hóa vi các ni dung chính ti ph lc kèm theo Quyết định này.
Điu 2. Ch d án trách nhim thc hiện quy đnh tại Điều 37, Lut
Bo v môi trường và Điều 27, Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật
trước UBND tỉnh v kết quả thẩm định Báo o đánh giá tác động môi
trường Dự án Nhà máy ứng dụng công nghệ cao sản xuất sản phẩm tre luồng
gỗ biến tính của Công ty cổ phần Bamboo King Vina thực hiện tại thtrấn Lang
Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,
Chủ tịch UBND huyện Lang Chánh, Giám đốc Công ty cổ phần Bamboo King
Vina và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết
định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, QĐ;
- Bộ TN&MT (để b/c);
- UBND TT Lang Chánh (để giám sát);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đức Giang
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Dự án Nhà máy ứng dụng công nghệ cao sản xuất sản phẩm tre luồng
gỗ biến tính tại thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
của Công ty cổ phần Bamboo King Vina
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
1. Thông tin chung dự án:
1.1. Thông tin chung:
- Tên d án: Nhà máy ng dng công ngh cao sn xut sn phm tre
lung và g biến tính.
- Địa điểm thực hiện: Thtrấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh
Thanh Hoá
- Tên ch đầu tư: Công ty C phn Bamboo King Vina.
+ Người đại diện: Bà Tô Lan Hương.
+ Chc v: Tổng Giám đốc.
+ Địa ch tr s chính: S 15, ngõ 204 đường Trần Duy Hưng, phường
Trung Hòa, qun Cu Giy, TP Hà Ni, Vit Nam.
+ Điện thoi: 0903219474
1.2. Phm vi, quy mô, công sut d án:
Phm vi: D án Nhà máy ng dng công ngh cao sn xut sn phm tre
lung g biến tính thuc trong quy hoch chi tiết 1/500 Cm công nghip
Bãi Bùi, th trn Lang Chánh, huyn Lang Chánh, tnh Thanh Hóa, vi tng
din tích là 148.392,50m
2
.
Quy mô các hng mc công trình:
Quy mô sử dụng đất của dự án là 148.392,50m
2
. Bao gm:
Xây dựng nhà xưởng chính (01 tng, ký hiu s 1 trên mt bng, din tích
xây dng 19.906,80m
2
, Nhà kho (01 tng, ký hiu s 6 trên mt bng, din tích
xây dng 5.166,0m
2
), nhà xưởng gia công hoàn thin gm 6 nhà (ký hiu s 7
trên mt bng, 1 tng, din tích xây dng 30.780m
2
), Nhà văn phòng điều hành
(ký hiu s 8 trên mt bng, 02 tng, din tích xây dng 1.194,60m
2
), nhà gii
thiu sn phm + ph tr (ký hiu s 18 trên mt bng, 01 tng, din tích xây
dng 93,16m
2
); Kho nguyên liu (01 tng, s 19 trên mt bng, din tích xây
dng 3.366,0m
2
), Nhà xưởng ép ván (01 tng, ký hiu s 20 trên mt bng, din
tích xây dng 4.921,0m
2
); nhà ăn ca (01 tng, ký hiu s 21 trên mt bng, din
tích xây dng 1.184,0m
2
), nhà đ xe 1 (01 tng, hiu s 10 trên mt bng,
din ch xây dng 391,05m
2
), nhà để xe 2 (01 tng, hiu s 22 trên mt
bng, din tích xây dng 356m
2
) các hng mc công trình h tng k thut,
ph tr khác.
Công sut sn xut:
- Các sn phm chính:
2
+ Tre ghép thanh, tre ghép khi và nan tre: 26.393,85tấn/năm.
+ Thanh profile khung cửa, nội thất, ván sàn: 30.419,76tấn/năm.
- Sản phẩm phụ:
+ Đồ mỹ nghệ: 2.639,39 tấn/năm.
+ Than sinh học Biochar, than hoạt tính: 23.943,44tấn/năm.
+ Giấm tre 1.128,6tấn/năm+giấm gỗ 203,32tấn/năm+giấm tre, gỗ t
carbon hóa Biochar 4.788,69 tấn/năm = 6.120,61tấn/năm~20,40tấn/ngày.
+ Hắc ín: 2.873,21tấn/năm.
1.3. Công ngh sn xut:
* Công nghệ biến nh ("Công nghệ lõi” của nhà máy)
Tre/luồng/Gỗ nguyên liệu Xử lý thành hình dạng kích thước phù
hợp Chưng áp (hóa chất CaO, t
o
=160-190
o
C, P=10Pa)→ Sấy
Tre/luồng/gỗ biến tính.
Công nghệ sản xuất các sản phẩm tre/luồng biến tính:
- Công ngh sn xut tre, lung ghép thanh, tre lung ghép khi biến tính:
Tre/luồng nguyên liệu Phân loại, cưa cắt Bổ Phay thô Chưng
áp Sấy Phay tinh Quét keo Sấy khô Ép thủy lực→ Chà nhám
định hình→ Quét dầu bảo vệ→ Đóng kiện →Lưu kho→ Xuất bán.
- Công ngh sn xut cây chng bng tre lung biến tính:
Tre/luồng nguyên liệu → Phân loại, cưa cắt → Phay tiện mắt → Chưng áp
→ Sấy → Quét dầu bảo vệ→ Đóng kiện → Lưu kho → Xuất bán.
- Công ngh sn xut nan tre/lung biến tính:
Tre/luồng nguyên liệu Phân loại, cưa cắt Bổ Phay thô Chưng
áp Sấy Phay tinh Chà nhám Quét dầu bảo vệ→ Đóng kiện Lưu
kho → Xuất bán.
Công nghệ sản xuất các sản phẩm gỗ biến tính
- Công ngh sn xut ván g biến tính:
Gỗ nguyên liệu Cắt khúc → Máy rong bìa → Rong phách → Chưng áp
Sấy Cưa cắt SP theo đặt hàng Bào 4 mặt Chà nhám Quét dầu
bảo vệ → Đóng kiện → Lưu kho → Xuất bán.
- Công ngh sn xut ván ghép (finger) g vn biến tính:
Gnguyên liu Cắt khúc Máy rong a Rong phách Chưng áp
Sấy Cưa cắt SP theo đặt hàng o 4 mặt Gp ngang Cắt vuông
tấmn Chà nm Qt dầu bảo vệ→ Đóng kin u kho Xuất n.
Công nghệ sản xuất c sản phẩm phụ từ cht thải sản xuất các sản
phẩm chính.
- Công ngh sn xut gim tre, g:
Chất thải lỏng trong nồi chưng áp Hệ thống van lắp dưới đáy chưng
áp → Đường ống Ø 90 → Bể lắng → Lên men tự nhiên → Lọc → Đóng gói →
Lưu kho → Xuất bán.
3
Công nghệ sản xuất than sinh học Biochar:
Đầu mẩu tre/luồng gỗ Máy băm dăm Dăm tre/luồng, gMáy
sấy lồng ngang Carbon hóa Than Biochar/giấm tre (gỗ), Hắc ín
Lưu kho → Xuất bán.
Công nghệ sản xuất than hoạt tính:
Than BiocharHoạt hoá (nhiệt độ 900-950
o
C) → Than hoạt tính → Lưu
kho → Xuất bán.
Công nghệ sản xuất đth công, mỹ nghệ:
+ Công ngh sn xuất đũa ăn
Đoạn tre, ngọn tre thải loại từ sản xuất sản phẩm chính → Cưa cắt → Bổ
ống → Phay định hình → Chưng ápSấy → Cắt tinh→Sàng rung →Vót đầu
→ Chà tinh → Đóng kiện → Lưu kho → Xuất bán.
+ Công ngh sn xut cc/ng cm bút
Đoạn, khúc tre/luồng nhỡ cỡ thải loại từ sản xuất các sản phẩm chính
Cưa cắt Chưng áp Sấy Tiện Chà tinh, hoàn thiện Đóng kiện
Quét dầu bảo vệ → Lưu kho → Xuất bán.
1.4. Các yếu tố nhạy cảm về môi trường:
Dự án khai thác sử dụng nguồn nước dưới đất (nước ngầm) với
tổng lượng nước được khai thác tại thời điểm lớn nhất dự kiến
87m
3
/ngày.đêm. Theo Luật Tài nguyên nước, dự án thuộc thẩm quyền cấp phép
khai thác tài nguyên nước dưới đất của UBND tỉnh Thanh Hoá.
2. Hạng mục công trình hoạt động của dự án đầu khả năng
tác động xấu đến môi trường
- Giai đoạn thi công xây dựng: Hoạt động thi công xây dựng các công
trình của dự án, hoạt động vận chuyển nguyên vật liệu, hoạt động của máy
móc, thiết bị trên ng trường, hoạt động của công nhân tham gia thi công xây
dựng... Các hoạt động này phát sinh bụi, khí thải, nước thải xây dựng, nước thải
sinh hoạt, chất thải rắn xây dựng, chất thải rắn sinh hoạt, chất thải nguy hại,
tiếng ồn, độ rung, ảnh hưởng đến thủy lợi...; tác động đến dân các yếu tố
tự nhiên, xã hội khác.
- Giai đoạn vận hành: Hoạt động sản xuất, vận chuyển nguyên vật liệu,
sản phẩm, sinh hoạt của công nhân,...phát sinh bụi, khí thải, ớc thải sinh hoạt,
nước thải sản xuất, chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn sản xuất, chất thải nguy
hại..., tác động đến công nhân, môi trường tự nhiên các yếu tố xã hội khác.
3. Dự o các c động môi trường chính, chất thải phát sinh theo
các giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Giai đoạn thi công xây dng
3.1.1. Quy mô, tính cht của nước thi:
- c thi sinh hot công nhân phát sinh khong 3,48m
3
/ngày (trong đó:
nước thi v sinh khong 1,69m
3
/ngày; nước thi tm ra khong 1,64m
3
/ngày
ớc thải nhà bếp 0,15m
3
/ngày). Thành phn ch yếu cht rắn lng,
các hp cht hu cơ, coliform, chất hoạt động b mt...
4
- c thi xây dng ch yếu phát sinh t quá trình v sinh máy móc, thiết
b thi công, ra xe phát sinh khong 3,45m
3
/ngày. Thành phn ch yếu cn
lơ lửng, du m,…
- Nước mưa chảy tràn lưu lượng lớn nhất khoảng 103.798,13m
3
/ngày.
Thành phần chủ yếu bùn đất, rác thải, chất rắn lơ lửng,…
3.1.2. Quy mô, tính cht ca bi, khí thi:
Bụi, khí thải phát sinh trong quá trình đào đắp; phương tiện thi công;
phương tiện vận chuyển; trút đổ nguyên vật liệu. Thành phần chủ yếu gồm: bụi,
CO, SO
2
, NO
2
, hơi xăng,….
3.1.3. Quy mô tính cht ca cht thi rắn thông thường
- Chất thải rắn sinh hoạt công nhân 29,5kg/ngày, thành phần 50% rác
hữu cơ (thực phẩm thừa, cọng rau, vỏ quả) tương đương khoảng 14,75kg/ngày;
15% chất thải rắn tái chế tương đương khoảng 4,425kg/ngày; 15% CTR thể
đốt cháy tương đương khoảng 4,425kg/ngày và 20% CTR trơ khác tương
đương khoảng 5,9kg/ngày.
- Chất thải rắn xây dng bao gồm: Chất thải từ phá dcông trình hiện
hữu; chất thải rắn là vật liệu xây dựng rơi vãi (cát, đá, gạch vỡ, tông v…)
khối lượng 5,24 tấn; mẩu sắt, thép, ống nước, nhựa thừa,…có khối lượng
là 7,44 tấn.
- Đất đào do thi công công trình có khối lượng khoảng 2.894,34m
3
.
- Bao bì xi măng: 141,07kg/đợt thi công.
3.1.4. Quy mô tính cht ca cht thi nguy hi:
- Khối lượng chất thải rắn nguy hại khoảng 25kg/đợt thi công, chủ yếu
giẻ lau dính dầu, pin, bóng đèn neon;
- Chất thải lỏng nguy hại: Căn cứ theo ca máy xe vận chuyển tại giai
đoạn thi công, chưa đến ca định mức phải thay dầu, do đó không phát sinh dầu
thải trong giai đoạn thi công.
3.1.5. Một số tác động môi trường khác và rủi ro sự cố
- Tác động do tiếng n, độ rung: từ hoạt động thi công vận chuyển
đến công nhân thi công, các hdân tiếp giáp ranh giới dự án và các hộ dân hai
bên tuyến đường vận chuyển.
- Tác động đến tiêu thoát nước mặt;
- Rủi ro, sự cố tai nạn lao động trong quá trình thi công;
- Rủi ro, sự cố cháy nổ trong quá trình thi công;
- Rủi ro, sự cố cố ngộ độc thực phẩm;
- Rủi ro, sự cố do dịch bệnh.
3.2. Giai đoạn vn hành
3.2.1. Quy mô, tính cht của nước thi:
- Nước thải sinh hoạt phát sinh khoảng 50,15m
3
/ngày (bao gồm nước
tắm giặt 30,06m
3
/ngày đêm, nước nhà vệ sinh 12,52m
3
/ngày đêm nước thải
nhà bếp 7,57m
3
/ngày đêm). ớc thải sinh hoạt chủ yếu chứa thành phần như
5
chất rắn lơ lửng, các hợp chất hữu cơ, Coliform,…
- ớc thải từ lò chưng áp phát sinh khoảng 4,44m
3
/ngày. Nước thải này
màu vàng cánh gián, đặc trưng mùi gỗ. Thành phần chủ yếu: Chất rắn
lửng, BOD, lignin cao.
- Nước xả đáy hơi xử kthải hơi, lưu lượng 4,5m
3
/ngày.
Thành phần chủ yếu gồm: Bùn cặn đóng rắn của muối CaCO
3
, MgCO
3
; chất
rắn lơ lửng.
- Nước thải phát sinh từ rửa dụng cụ pha keo: Do nhà máy sử dụng keo
E.P.I, hệ keo sữa hai thành phần, khi vệ sinh dụng cụ pha chế keo, nhà máy sẽ
sử dụng keo chưa pha với xúc tác EB - HP (Hardener) để rửa dụng cụ, dung
dịch thu được sau rửa sẽ tái sử dụng để trộn keo dán cho các sản phẩm tiếp
theo, do đó không có nước thải phát sinh từ hoạt động rửa dụng cụ pha chế keo.
Các loại thùng sơn, keo đều thu gom trả lại nhà sản xuất, không cần vệ sinh tại
dự án.
- ớc a chảy tràn tại khu vực dán khoảng 4.777,35(m
3
/h). Thành
phần chủ yếu là bùn đất, rác thải,…
3.2.2. Quy mô, tính cht ca bi, khí thi:
- Nguồn phát sinh bụi, khí thải từ hoạt động của các phương tiện giao
thông ra vào d án. Thành phần chủ yếu gồm: Bụi, CO, NO
2
, CO
2
, SO
2
,
VOC
- Từ quá trình bốc xếp vật liệu sản xuất sản phẩm đi tiêu thụ. Thành
phần chủ yếu: Bụi.
- Từ quá trình sản xuất phay thô, phay tinh, cưa cắt, chà nhám, rong bìa,
rong phách. Thành phần chủ yếu là bụi.
- Từ pha chế keo, sơn dán keo. Thành phần hơi dung môi sử dụng
trong keo, sơn: Phenol, Fomaldehyt, Methyl Cyclohexan, Xylen.
- Khí thải từ công đoạn quét dầu bảo vệ: Nhà máy sử dụng dầu Protego
với thành phần được chiết xuất từ hạt lanh (được ép từ hạt của cây lanh) không
thành phần VOCs chứng nhận VOC free nên tác động tới môi trường
là không đáng kể.
- Bụi và khí thải từ lò chưng áp và sấy: Thực hiện trong lò kín nên không
phát sinh bụi và khí thải.
- i, khí thải phát sinh từ công trình thu gom, xử nước thải, khu tập
kết chất thải rắn. Thành phần gồm: H
2
S; NH
3
; CH
4
...
3.2.3. Quy mô tính cht ca cht thi rn:
- Chất thải rắn sinh hoạt thông thường phát sinh từ sinh hoạt của cán bộ,
nhân viên có khối lượng 351,35kg/ngày.đêm. Thành phần chủ yếu là thức ăn
thừa, nhựa, giấy, bìa carton, nilong, vỏ chai nhựa, vỏ hộp…;
- Chất thải rắn sản xuất thông thường:
+ Bụi, mùn cưa từ quá trình vệ sinh nhà ởng, hệ thống hút bụi:
78,24tấn/ngày.
+ Phế liệu từ sản xuất tre, luồng và ván gỗ biến tính: 95.773,75tấn/năm
6
tương đương khoảng 319,25tấn/ngày;
+ Tro từ lò đốt cấp nhiệt cho lò sấy: 0,5tấn/ngày.
+ Vôi cặn thải từ 6 lò chưng áp: 1,2 tấn/ngày;
+ Chất thải rắn từ Carbon hóa sản xuất than sinh học Biochar than
hoạt tính khoảng 2% nguyên liệu đầu vào (95.773,75 tấn/năm) tương đương
khoảng 1.915,47 tấn/năm.
+ Giấy phế liệu phát sinh trong hoạt động của văn phòng, các bao
giấy, nhựa đựng văn phòng phẩm ước tính khoảng 15 kg/tháng.
+ Bùn thải từ hệ thống XLNT cặn bùn sau lọc để sản xuất giấm tre:
67,08m
3
/năm.
3.2.4. Quy mô tính cht ca cht thi nguy hi
- Chất thải rắn nguy hại từ quá trình bảo dưỡng thiết bị, máy móc với
tổng khối lượng khoảng 2.460,25kg/tháng. Thành phần bao gồm: vỏ bao
chứa keo, dung môi phục vụ sản xuất, vỏ bao chứa chất tẩy rửa, xịt n
trùng, pin, ắcquy, bóng đèn compact hỏng…
- Chất thải lỏng: Dầu thải từ thiết bị máy móc phát sinh 50 lít/năm.
3.2.5. Tác động do việc khai thác nước ngầm
Khi nhà máy đi vào vận hành ổn định cần sử dụng nước cung cấp từ
nguồn nước ngầm với lưu lượng 87m
3
/ngày đêm, do đó nguy suy giảm
nguồn nước ngầm, sụt lún khu vực khai thác. Việc hạ thấp mực nước có thể dẫn
tới hiện tượng sụt lún các lớp đất đá trong tầng chứa nước. Tại tầng đất chứa
nước, một lực đẩy Acsimet để nâng các khối đất đá lên; khi khai thác nước
làm mực nước hạ thấp tầng đất này không còn lực đẩy Acsimet nữa và tạo ra lỗ
hổng lớn, có thể dẫn tới sụt lún các công trình xung quanh.
3.2.6. Một số tác động do rủi ro, sự cố:
- Rủi ro, sự cố tai nạn lao động trong quá trình sản xuất.
- Rủi ro, sự cố cháy nổ trong quá trình sản xuất.
- Rủi ro, sự cố hỏng hệ thống xử lý nước thải.
- Rủi ro, sự cố cố ngộ độc thực phẩm.
- Rủi ro, sự cố do dịch bệnh.
- Sự cố nồi hơi, sự cố hóa chất.
4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án
4.1. Các công trình biện pháp bảo vệ môi trường của dự án trong
giai đoạn xây dựng
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, x lý nước thi
a. Các biện pháp thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt:
- ớc thải từ quá trình vệ sinh nhân (đại tiện, tiểu tiện) với lưu lượng
1,69m
3
/ngày, công nhân xây dựng sdụng nhà vsinh công nhân đã được xây
dựng tại khu xưởng sản xuất.
- ớc thải vệ sinh tay chân với lưu lượng 1,64m
3
/ngày, thu gom chung về
hố lắng với nước thải xây dựng, hthể tích 3,0m
3
(kích thước bể xây dng
7
1,5m x 2,0m x 1,0m), sau đó tái sử dụng chống bụi khu vực công trường.
- ớc thải nhà bếp với lưu lượng 0,15m
3
/ngày Bể tách mỡ 100lít
Hố lắng 3,0m
3
Tái sử dụng chống bụi khu vực công trường.
b. Các biện pháp thu gom, xnước thải xây dựng: ớc thải vsinh
thiết bị, rửa xe với lưu lượng 3,45m
3
/ngày đưc thu gom dẫn về hlắng
3,0m
3
để lắng (chung với nước thải sinh hoạt) sau đó tái sử dụng chống bụi khu
vực công trường;
c. Các biện pháp giảm thiểu tác động do nước mưa chảy tràn:
- Không để vật liệu xây dựng, vật liệu độc hại gần khu vực mương thoát
ớc phía Tây và phía Đông dự án, đồng thời quản lý dầu mỡ và chất thải nguy
hại do các phương tiện vận chuyển thi công gây ra, không đrỉ ra môi
trường.
- Chất thải sinh hoạt và các chất thải lưu chứa trong các dụng cụ lưu
chứa, không xrác ra mặt đất khu vực công trường, tránh rác thải cuốn trôi
theo nước mưa chảy tràn.
- Không thực hiện bảo dưỡng, sửa chữa thiết bị tại công trường. Khi xy
ra trường hợp như sửa chữa nhỏ bắt buộc sửa chữa tại công trường phải bố trí
khu sửa chữa riêng thu gom dầu, chất bôi trơn thải đchất thải không bị
cuốn trôi theo nước mưa.
4.1.2. Các công trình và biện pháp thu gom, xbi và khí thi
- Lắp đặt hàng rào tôn cao 2,5m, dài 350m mặt tiếp giáp với tuyến
đường qua cụm CN Bãi Bùi.
- Trang bị bảo hộ cho công nhân tham gia thi công sợng 2 bộ/người.
- i m khu vực thi công tuyến đường vận chuyển nguyên liệu với
khoảng cách 500m tdự án (tuyến đường cụm CN Bãi Bùi). Tần suất tưới m
chống bụi 4 lần/ngày và thực hiện bổ sung khi bụi phát sinh nhiều.
- Vận chuyển nguyên vật liệu trên các xe bạt che phủ, chở đúng tải
trọng quy định, tuân thủ tốc độ di chuyển trên các tuyến đường.
- Khi thi công trong quá trình đào đắp, trút đổ vật liệu nếu quá khô phát
sinh nhiều bụi, thực hiện tưới ẩm để dập bụi.
- Các phương tiện máy móc thi công phải đảm bảo được kiểm định đúng
quy định và bảo dưỡng thường xuyên. Tuân thủ chế độ đăng kiểm theo quy
định, việc sử dụng các phương tiện và máy móc đảm bảo còn niên hạn.
- Bố trí khu vực rửa xe máy thiết bị thi công dự án trước khi ra khỏi
khu vực công trường tại khu vực cổng ra vào công trường. Khu rửa xe được bố
trí với diện tích 40m
2
(5x8x0,2m) được tông hóa mặt nền, rãnh thu nước
về hố thể tích 3,0m
3
(kích thước bể xây dựng 1,5m x 2,0m x 1,0m) đthu
gom lắng nước thải sau đó tái sử dụng chống bụi khu vực công trường. Xe
vận chuyển đất và vật liệu xây dựng tcông trường trước khi ra khỏi công
trường được xịt sạch lốp xe và bùn đất dính bên ngoài xe nếu có.
4.1.3. Công trình, biện pp thu gom, lưu giữ, quản chất thải rắn
thông thường:
8
a. Biện pháp giảm thiểu chất thải rắn sinh hoạt
- Trang bị sdụng thùng đựng rác 20 lít, phân loại rác thải sinh hoạt
thành 4 loại là: chất thải hữu dễ phân hủy (btrong thùng màu xanh); cht
thải thể tái chế (btrong thùng màu trắng), rác dcháy thu gom vào bao
xi măng chất thải khác (bỏ trong thùng màu vàng). Chất thải thể tái chế
chuyển giao cho cơ sở thu mua phế liu; Các chất thải còn lại hợp đồng với đơn
vị chức năng vận chuyển và xử lý theo quy định với tần suất 02 ngày/lần.
- Thường xuyên tuyên truyền, giáo dục ý thức của công nhân trong vn
đề vệ sinh môi trường, bỏ rác đúng nơi quy định.
b. Bin pháp gim thiu cht thi rn xây dng
- Chất thải rắn là vật liệu xây dựng rơi vãi (cát, đá, gạch vỡ,…), khối
ợng 5,24tấn, thu gom san nền khu vực quanh nhà ép ván và khu nhà ăn ca.
- Mẩu sắt, thép, ng nước, nhựa thừa,…, khối lượng khoảng 7,44tấn
bao bì xi măng 0,141tấn/đợt thi công, thu gom bán cho người mua tái chế.
- Đất đào móng các hạng mục công trình còn lại sau đắp hoàn trả
1.598,62m
3
cho toàn bộ khuôn viên cây xanh quanh nhà ép ván (ký hiệu số 20
trên MB), khuôn viên cây xanh kết hợp trưng bày mẫu (ký hiệu KV trên MB)
có diện tích 8.363,0m
2
.
4.1.4. Công trình, biện pháp thu gom, lưu gi, qun lý, x lý cht thi
nguy hi:
- Hợp đồng với s bảo ỡng đ thay dầu bảo dưỡng thiết bị,
phương tiện tại cơ sở cung cấp dịch vụ.
- Trang bị 02 thùng 20 lít/thùng đặt tại kho tạm trên công trường để thu
gom, phân loại lưu giữ chất thải rắn nguy hại theo quy định.
- Trang bị 01 thùng 50lít để ứng phó với sự cố hỏng hóc thiết bị thay du
tại công trình.
- Các thùng chứa đều dán nhãn mác, nắp đậy theo đúng quy định đặt
tại khu vực lưu chứa CTNH của nhà máy; kết thúc giai đoạn thi công, hợp đồng
với đơn vị chức năng để vận chuyển, xử lý theo đúng quy định.
- Hợp đồng với chức năng vận chuyển xử lý theo quy định.
4.1.5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung
- Hạn chế vận hành những máy móc thiết bị đồng thời để giảm tiếng ồn,
độ rung cộng hưởng, nhất là vị trí gần các khu vực nhạy cảm.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết để
giảm mức ồn tích luỹ ở mức thấp nhất.
- Quy định tốc độ xe, máy móc thi công khi di chuyển trong công trường
không quá 5km/h.
- Không tiến hành thi công vào khoảng thời gian từ 22 giờ 6 giờ ngày
hôm sau và 11 giờ 13 giờ.
- Trang bị nút tai chống ồn cho công nhân thi công tại các vị trí tiếng
ồn lớn, vận hành các thiết bị có độ ồn cao.
9
4.2. Các công trình biện pháp bảo vệ môi trường của dự án trong
giai đoạn vn hành
4.2.1. Các công trình và biện pháp thu gom, x lý nước thi
a. Các bin pháp gim thiu ô nhiễm do nước mưa chảy tràn
- B trí h thống rãnh thoát nước mưa dc theo đường giao thông các
khu nhà, gm các cng D600, D400, b trí các h ga lòng đưng, cửa thu nước
ngang đường,…
- Lưu lượng nước mưa Q
mưa
= 4.777,35m
3
/h → hố ga → mương thoát ra 2
cửa xả: cửa xả 1: xả ra sông Âm, vị trí xả thải tọa độ: X= 2227939.75m;
Y=525797.78m cửa x2: xra mương thoát nước mưa trong cụm CN Bãi
Bùi phía Tây Nam d án, vị trí xả thi có tọa độ: X= 2227638.79m; Y=
525662.53m.
b. Các bin pháp thu gom, x lý nước thi:
- c thi sn xut
+ Nước thải xkhí thải hơi (2,5m
3
/ngày) Lắng cặn Tuần hoàn
tái sử dụng.
+ Nước thải xả đáy nồi hơi (2,0m
3
/ngày) Lắng cặn HT thoát nước
mưa.
+ Nước thải từ chưng áp 4,44m
3
/ngày Bể lắng (cạnh bể thu gom
thuộc Khu XLNT1) và xử lý bằng 1 trong 3 phương án sau:
Phương án 1: Lên men tự nhiên sản xuất giấm tre/gỗ;
Phương án 2: Cô đặc làm nguyên liệu đốt;
Phương án 3: Hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom xử lý;
- c thi sinh hot
+ Nước thải rửa tay, chân, tắm giặt (Khu VP, nhà ăn ca, nởng sn
xuất chính số 1) Hố ga Bể thu gom (khu XLNT1: Gồm 01 bể thu gom
ớc thải) Hệ thống XLNT tập trung công suất 70m
3
/ngày.đêm (Khu
XLNT2) → Hđiều hòa.
+ Nước thải vệ sinh (Khu VP, nhà ăn ca nhà xưởng sản xuất chính số 1) →
bể tự hoại 3 ngăn→ Hố ga Bể thu gom (khu XLNT1: Gồm 01 bể thu gom
ớc thải) Hệ thng XLNT tp trung công sut 70m
3
/ngày.đêm (Khu
XLNT2) → Hđiều hòa;
+ Nước thải nhà ăn (7,57m
3
/ngày) Bể tách dầu mỡ Bể thu gom (khu
XLNT1: Gồm 01 bể thu gom nước thải) Hệ thng XLNT tp trung công
sut 70m
3
/ngày.đêm (Khu XLNT2) → Hồ điu hòa;
+ Nước thải rửa tay, chân, tắm giặt (Khu nhà xưởng gia công, hoàn thiện
số 7) Hố ga→ Hệ thống XLNT tập trung công suất 70m
3
/ngày.đêm (Khu
XLNT2) → Hđiều hòa.
+ Nước thải từ quá trình vệ sinh (Khu nhà ởng gia công, hoàn thiện số
7) bể tự hoại 3 ngăn Hố ga H thng XLNT tp trung công sut
70m
3
/ngày.đêm (Khu XLNT2)→ Hồ điu hòa.
10
+ Hệ thống xử NT gồm 01 hệ thống, công suất 70m
3
/ngày.đêm/h
thống (ký hiệu XLNT2) công nghxử như sau: Bể thu gom Bđiều hòa
Bể thiếu khí Bể hiếu khí Lắng, lc Khtrùng Bể chứa nước sau
XL → Hồ điều hòa (tái sử dụng tưới cây, rửa đường,…).
Nước thải sau khi xử qua hệ thống xử lý tập trung đạt QCVN 14:
2008/BTNMT (cột B, K=1,0) xả thải vào hồ điều hòa (trung tâm dự án-hiệu
HN trên MB) qua 1 cửa xả (vị trí xả thải có tọa độ: X= 2227912.37m;
Y=525700.49m). c thi ti h điu hòa, tuần hoàn tái sử dụng 100% cho
hoạt động của nhà máy, cam kết không thải ra môi trường.
4.2.2. Công trình và biện pháp thu gom, xử lý bụi và khí thải
- Bố trí nhà xe ngay gần cổng ra vào các vị tthuận lợi cho việc ra
vào nhà máy.
- Các xe vận chuyển nguyên vật liệu sản phẩm được xếp lịch và có
gigiao nhận nguyên liệu, sản phẩm cụ thể. Trong quá trình bốc xếp nguyên
liệu, sản phẩm lên các phương tiện vận chuyển các phương tiện phải tắt máy;
- Biện pháp giảm thiểu bụi tại các công đoạn: Bổ, phay thô, phay tinh,
cắt cạnh, rong bìa, rong phách, rong bìa tận dụng… → Băng tải → Thu gom
Đốt hơi (do nguyên liệu đẩm nhất định nên vụn gỗ, mắt tre, bụi rơi
xuống băng tải).
- Biện pháp giảm thiểu bụi tại công đoạn: Chà tinh, chà nhám…lắp đặt
hệ thống xử đi kèm. ng nghxử lý như sau: Chụp hút Ống thu bụi
Thiết bị Cyclon → Lọc bụi tay áo → Ống thoát khí thải.
Hệ thống xbụi gỗ, tre luồng đảm bảo QCVN 02:2019/BYT - Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về bụi - giá trị giới hạn tiếp xúc cho phép bụi tại nơi
làm việc (Bảng 3).
- Biện pháp giảm thiểu bụi, khí thải từ hoạt động lò hơi: Lắp đặt hệ thng
xử bụi, khí thải đi kèm. Công nghệ xử như sau: Hệ thống phun nước dp
bụi, hấp thụ khí Quạt hút→ Ống thải đạt QCVN 19:2009/BTNMT (cột B,
K
p
= 0,8, K
v
= 1,0
).
- Biện pháp giảm thiu bụi, khí thi từ hệ thống Carbon a sản xuất than
sinh học Biochar than hoạt tính: ng nghch hợp đi m hệ thống, khí thải
ra khỏi ống thải đạt QCVN 19:2009/BTNMT (cột B, Kp= 0,9, Kv= 1,0).
- Biện pháp giảm thiểu bụi, hơi dung môi từ công đoạn pha chế sơn, keo,
dán keo và phun sơn. Công nghệ xử lý như sau: Quạt hút → Tháp hấp phụ than
hoạt tính → Quạt hút→ Ống thải đạt QCVN 20:2009/BTNMT.
- Sử dụng máy làm sạch sàn nhà chuyên dụng để thu gom lượng bụi lắng
ới nền nhà để thu gom triệt để lượng bụi phát sinh.
- Đối với bụi, khí thải từ hot động máy phát điện: Thiết bị xử lý đồng bộ
với máy phát điện.
4.2.3. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ x cht thi rn
thông thường
11
a. Các ng trình, bin pháp thu gom, lưu gi x cht thi rn
sinh hot:
+ Ti khu vực nhà xưởng, khu trưng bày và nhà ăn ca đặt các thùng đựng
rác có nắp đậy bng nha th tích 60 lít để thu gom rác thi sinh hot;
+ Khu vực hành lang nhà văn phòng b trí thùng 15l.
+ Khu vc nhà bo v b trí thùng 20 lít.
+ Ti khu nhà v sinh (khu nhà văn phòng), nhà v sinh công nhân b trí
các thùng đựng rác dung tích 10l (có nắp đậy), s ng 01 thùng/nhà v sinh.
+ Đối vi các loi cht thi rn th tái chế như: thuỷ tinh, nha,
nilong, v đồ hpđược thu gom bán cho các s thu mua phế liu trên
địa bàn.
+ Đối vi các loi cht thi rn không th tái chế: thu gom riêng hp
đồng với đơn vị thu gom ca địa phương vn chuyển đi x tn sut 02
ln/ngày.
b. c công trình, biện pháp thu gom, u giữ xử chất thi rắn sản
xuất:
- Bụi gỗ thu gom từ hệ thống xử bụi 78,24tấn/ngày tương đương
khoảng 23.472 tấn/năm: thu gom, sử dụng để đốt hơi: 10.080 tấn/năm; phần
còn lại 13.392 tấn/năm bán cho đơn vị sản xuất viên nén.
- Phế thải tre, luồng và gỗ (rọc bìa, đầu mẩu thừa, mắt chết, vỏ bào,…)
khoảng 121.423,75 tấn/năm, trong đó:
+ 25.650tấn/năm được tái sử dụng làm đồ thủ công mỹ ngh(cốc, hộp
đựng trà, hộp đựng bút, đèn lồng, đèn trang tbằng tre, luồng), t lệ sản phẩm
tạo thành khoảng 60% (15.390,0tấn), còn lại phế phẩm (10.260tấn) thu gom
bán cho đơn vị sản xuất viên nén; thành phẩm thu được chiếm khối lượng
khoảng 2.639,39tấn/năm tương đương khoảng 8,98tấn/ngày.
+ 95.773,75tấn/năm tre, luồng, gỗ phế thải tái sử dụng thành than sinh
học, than hoạt tính: Biochar khoảng (25%) tương đương khoảng
23.943,44tấn/năm; Giấm (5%) tương đương khoảng 4.788,69tấn/năm; Hắc ín
(3%) tương đương khoảng 2.873,21tấn/năm.
- Tro từ quá trình đốt dăm gỗ tại lò hơi, bụi tro thu gom từ hệ thống xử lý
khí thải hơi khoảng 0,5tấn/ngày, thu gom vào các bao bì, đặt tại khu lưu
chứa chất thải rắn thông thường cung cấp cho các hộ làm phân bón cho cây
trồng.
- Giấy phế liệu phát sinh trong hoạt động của văn phòng, các bao bì giấy,
nhựa phế phẩm trong sản xuất ước tính phát sinh khoảng 15 kg/tháng, thu gom
bán cho cơ sở thu mua phế liệu.
- Bùn thải sau quá trình lọc để sản xuất giấm tre, giấm gỗ: Xử cùng
với bùn thải hệ thống xử lý nước thải sân phơi bùn (bón cho cây trồng trong
khuôn viên nhà máy, cây trồng thuộc khu vực trồng nguyên liệu cung cấp cho
nhà máy).
- Đối với vôi bột sau xử tre luồng gỗ biến tính (1,2 tấn/ngày), thu
12
gom vào bao tải cung cấp cho người dân bón cho khu vực chất bị chua, khu
rừng trồng cây nguyên liệu cung cấp cho nhà máy và con nông dân khử
trùng chuồng trại chăn nuôi.
- Đối với chất thải rắn từ Carbon hóa sản xuất than sinh học Biochar
than hoạt tính chiếm 2% nguyên liệu đầu vào tương đương khoảng 1.915,47
tấn/năm: tái sử dụng làm nhiên liệu đốt lò hơi.
- Chất thải CTR thu gom sau đó đưa về nhà rác phía Tây Nam của nhà
máy (giáp với XLNT1 trên MB). Chủ đầu Hợp đồng với tổ vệ sinh môi
trường của TT. Lang Chánh để vận chuyển xử lý với tần suất 1 ngày/lần.
4.2.4. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ cht thi nguy hi
- Chdán thực hiện quản CTNH phát sinh tại dự án theo quy định
tại Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Thông
số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Trang bị 02 thùng chuyên dụng 20 lít/thùng đ thu gom lưu chứa
CTNH dạng rắn; trang b01 thùng 100lit để ứng phó scố hỏng hóc thiết bị
thay dầu tại công trình và chứa dầu thải phát sinh từ máy móc thiết bị trong giai
đoạn vận hành. Các thùng chứa chất thải nguy hại nắp đậy kín, bên ngoài
thùng biểu tượng cảnh báo nguy hại, dán nhãn lưu chứa riêng trong khu
vực lưu chứa tạm thời CTNH.
- Khu vực lưu chứa chất thải diện tích 12m
2
(3,0m x 4m) được bố trí
phía Tây Nam dự án (giáp với XLNT1 trên MB). Nhà lưu chứa được chia
thành 2 ngăn để lưu chứa riêng biệt 2 loại chất thải.
+ Khu lưu chứa tạm thời chất thải thông thường có diện tích 8m
2
(2,0mx4,0m).
+ Khu vực lưu chứa tạm thời chất thải nguy hại có diện tích 4m
2
(2,0mx2,0m).
- Hợp đồng với đơn vị chức năng để vận chuyển xử chất thải nguy
hại 6 tháng/lần.
4.2.5. Biện pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn, độ rung ô nhiễm
khác
- Thường xuyên kiểm tra bảo dưỡng bảo trì các dây truyền thiết bị
theo đúng định kỳ. Cân bằng của máy khi lắp đặt, kiểm tra độ mòn chi tiết
phải thường xuyên tra dầu bôi trơn cho các máy.
- Khi scố hỏng hóc trên các dây truyền hay máy móc thiết bphi
dừng vận hành ngay và sửa chữa trước khi hoạt động lại.
- Trên các dây truyền máy móc thiết bị gây tiếng ồn lớn phải lắp các thiết
bị giảm âm là các đệm cao su lót dưới chân đế các máy móc, thiết bị.
- Trang bị đầy đcác thiết bị bảo hộ lao động chuyên dụng cho công
nhân tham gia vận hành trên những dây chuyền máy móc tiếng ồn lớn như:
nút tai chống ồn.
- Bố trí giờ làm hợp cho từng dây chuyền sản xuất để giảm mật độ
người lao động ùn tắc trong những giờ cao điểm. Bố trí nhân viên bảo vệ
13
ớng dẫn các phương tiện tại khu vực cổng ra vào của Nhà máy. Thường
xuyên tuyên truyền nhắc nhở cán bộ, công nhân tuân thủ luật giao thông
đảm bảo an toàn giao thông.
- Xây dựng nhà xưởng sản xuất thông thoát theo đúng thiết kế.
- Thường xuyên vệ sinh công nghiệp khu vực nhà xưởng, sân bãi.
- Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động trong quá trình làm vic.
- Trồng cây xanh theo đúng quy hoạch được phê duyệt.
4.2.6. Biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố
- Biện pháp phòng ngừa, ứng phó với rủi ro, sự cố:
+ Sự cố hỏng hthống xchất thải: Thường xuyên theo dõi hot
động và thực hiện bảo dưỡng định kỳ các hệ thống thu gom và xử lý nước thải;
bố trí nhân viên quản lý, vận hành giám sát vận hành các hệ thống thu gom,
xử nước thải. Khi hthống xử nước thải tập trung gặp scố, nước thải
được thu gom vhồ scố thể tích khoảng 130m
3
và các btrong hệ thống
xử lý nước thải với thời gian lưu nước thải của dự án trong 3 ngày, sau đó, bơm
ngược lại về trạm xử lý nước thải tập trung để xử lý.
+ Phòng cháy chữa cháy: trang bị đầy đủ phương tiện, thiết bị phòng
cháy chữa cháy; đảm bảo chất lượng và hoạt động theo phương án được cấp
thẩm quyền phê duyệt và các tiêu chuẩn về phòng cháy và chữa cháy.
+ Sự cố tai nạn lao động: Lắp đặt bảng nội quy an toàn lao động; trang bị
đầy đủ bảo hộ lao động; tuyên truyền, tập huấn ng cao ý thức người lao động.
- Biện pháp phòng ngừa, ứng phó với rủi ro, scố do khai thác nước
ngầm:
+ Khi khai thác nước ngm th xy ra hiện tượng st lún nh khu vc
khai thác, tuy nhiên xung quanh d án hin không có công trình dân sinh và vi
khu vc rng lớn đồi núi đất trồng cây hàng năm, bổ sung một lượng ln
c mt do mưa vào các túi nước ngm góp phn gim hiện tượng st lún.
+ Tuyên truyn cho cán b, công nhân viên tiết kiệm nước, không lãng
phí nước trong sn xut sinh hot, tái s dụng nước phc v cho mt s
công đoạn sn xut và phc v hoạt động ca nhà máy;
+ Tuân thủ theo Luật Tài nguyên ớc 2012; Nghđịnh 167/2018/NĐ-
CP ngày 26/12/2018 của Chính phủ quy định về việc hạn chế khai thác nước
ới đất.
- Biện pháp nhằm giảm thiểu tác động do sự cố nồi hơi
+ Treo bảng nội quy, quy định về an toàn trong q trình vận hành nồi i;
ghi chú các sự c thể xảy ra và phương pháp x lý tại khu vực đặt nồi hơi.
+ Trước khi vận hành cần phải kiểm tra tình trạng các loại máy móc,
thiết bị của như: loại van, bơm tay hoặc bơm điện, hệ thống đường ống,…,
đảm bảo hoạt động được mới cho khởi động nồi.
+ Thường xuyên kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng hthống nồi hơi nước; khi
xảy ra sự cố cần dừng ngay quá trình hoạt động để sửa chữa, khắc phục.
14
5. Chương trình quản lý và giám sát môi trường ca ch d án
- Căn cứ theo Điều 111 Luật Bảo vệ môi trường s72/2020/QH14
Điều 97 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP, dán không thuộc đối tượng phải quan
trắc nước thải.
- Dự án thuộc đối tượng phải quan trắc khí thải theo Điều 112 Luật Bảo
vệ môi trường số 72/2020/QH14 điểm c khoản 1 Điều 98 Nghị định số
08/2022/NĐ-CP. Cụ th khí thải hơi với tổng lưu lượng xả thải P
=102.678,37m
3
/h>50.000m
3
/h (Theo số thứ tự số 9 cột 6 Phụ lục XXIX ban
hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
).
+ Chỉ tiêu, thông số giám sát: Lưu lượng, nhiệt độ, Bụi tổng, hàm lượng
SO
2
; NO
2
, CO;
+ Vị trí giám sát: KT: Lấy mẫu tại thân ống khói thải của lò hơi;
+ Tần suất giám sát: 03 tháng/lần
+ Quy chuẩn áp dụng: QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ.
6. Các điều kiện có liên quan đến môi trường:
- Thực hiện đầy đủ các nội dung trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Trong quá trình chuẩn bị, triển khai thực hiện dự án đầu trước khi
vận hành, trường hợp thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dự án đầu trách nhiệm
thực hiện theo đúng quy định tại Khoản 4, Điều 37, Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020 Điều 27, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết mt số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- Công khai báo cáo đánh giá tác động môi trường đã đưc phê duyệt kết
quthẩm định theo quy định tại Điu 114 của Luật Bảo v môi trường năm 2020.
- Tuân thủ các quy định hiện hành về môi trường, đất đai, xây dựng; tài
nguyên, lâm nghiệp; an ninh, quốc phòng; bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác,
xả nước thải vào nguồn nước; các quy định về phòng cháy chữa cháy, ứng cứu
sự cố và các quy định pháp luật khác liên quan trong quá trình thực hiện dự
án nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Đảm bảo tính chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp lut về các thông
tin, sliu kết qutính toán trong báo cáo đánh gtác động môi trường.
- Thực hiện yêu cầu khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1361/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Nhà máy ứng dụng công nghệ cao sản xuất sản phẩm tre luồng và gỗ biến tính tại thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa của Công ty cổ phần Bamboo King Vina

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1361/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×