• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1350/QĐ-UBND Bắc Giang 2023 giấy phép môi trường của Dự án nhà máy kỹ thuật vật liệu Xino Việt Nam

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 31/05/2024 13:55 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1350/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Ô Pích
Trích yếu: Giấy phép môi trường của dự án “Dự án nhà máy kỹ thuật vật liệu Xino Việt Nam”
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
07/12/2023
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1350/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1350/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1350/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
Số: /QĐ-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Giang, ngày tháng 12 năm 2023
GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG
n cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi,
bổ sung một số điều của Luật T chức Chính phủ Luật Tổ chức chính quyền
địa phương ngày 22/11/2019;
n cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020;
n cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ Quy
định chi tiết một s điều của Luật Bảo vệ môi trường;
n cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên Môi trường Quy đnh chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường;
Theo đề ngh của Giám đốc Sở Tài nguyên i trường tại Ttrình số
781/TTr-TNMT ngày 06/12/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Cấp phép cho Công ty TNHH kỹ thuật vật liệu Xino Việt Nam, địa
chtrụ sở chính tại Một phần lô K, khu công nghiệp Quang Châu, th trấn Nếnh
và xã Vân Trung, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang được thực hiện các hoạt đng
bảo vệ môi trường của dự án Dự án nhà máy kỹ thuật vật liệu Xino Việt Nam
tại một phần K (Thnhà ởng tại K của Công ty TNHH Jufeng New
Materials Vit Nam), KCN Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang vớic
nội dung như sau:
1. Thông tin chung của dự án
1.1. Tên dự án: Dán nhà y kỹ thut vt liệu Xino Việt Nam.
1.2. Chủ dự án: Công ty TNHH kỹ thuật vật liệu Xino Việt Nam.
1.3. Địa điểm hoạt động: Một phần lô K (Thuê nhà xưởng tại lô K của Công
ty TNHH Jufeng New Materials Việt Nam), KCN Quang Châu, huyện Việt Yên,
tỉnh Bắc Giang.
2
1.4. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn
một thành viên mã số doanh nghiệp: 2400972317 do Phòng Đăng ký kinh doanh
thuộc Sở Kế hoạch Đầu tỉnh Bắc Giang cấp, đăng lần đầu ngày 28/8/2023,
đăng ký thay đổi lần thứ nhất ngày 15/9/2023.
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số d án: 8706304037 do Ban Quản
các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang cấp, chứng nhận đăng lần đầu ngày
23/8/2023, chứng nhận thay đổi lần thứ nhất ngày 2/10/2023.
1.5. Mã s thuế: 2400972317.
1.6. Loại nh sản xuất, kinh doanh, dịch vụ: Sản xuất các sn phm t plastic.
1.7. Phạm vi, quy mô, công suất của dự án:
- Phạm vi: Dự án được thực hiện tại một phần K (Thnhà xưởng của
ng ty TNHH Jufeng New Materials Vit Nam), KCN Quang Châu, huyện Việt
Yên, tỉnh Bắc Giang với diện tích 33.145,1m
2
- Quy mô, công suất của dự án đầu tư:
+ Dự án tiêu chí như dự án nhóm B (phân loại theo tiêu chí quy định của
pháp luật về đầu tư ng); thuộc loạinh sản xuất kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ
ô nhiễm môi tờng.
+ Sản xuất c sản phẩm từ plastic, chi tiết: Sản xuất, gia công ván sàn nhựa
PET: 9.000.000 m
2
/năm, tương đương 30.600 tấn/năm (102 tấn/ngày).
+ Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào
đâu, chi tiết thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền bán buôn (không
thành lập cơ cn buôn) mặt hàng có mã HS: 39181011, 39181019, 39189011,
39189013, 44189900, 44187900, 44187500.
2. Nội dung cấp phép môi trường và yêu cu về bảo vi tng kèm theo
2.1. Thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với nước thải quy định
tại Phụ lục 1 ban hànhm theo Giấy phép này.
2.2. Được phép xả kthải ra môi trường và thực hiện yêu cầu về bảo vệ môi
trường quy định tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.3. Bảo đảm giá trị giới hạn đối với tiếngn, độ rung và thc hiện yêu cu v
bảo vệ môi trưng quy định tại Phụ lục 3 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.4. Yêu cầu về quản lý chất thải, phòng ngừa và ứng phó sự cố môi trường
quy định tại Phụ lục 4 ban hành kèm theo Giấy phép này.
2.5. Yêu cầu khác về bảo vệ môi trường quy định tại Phụ lục 5 ban nh kèm
theo Giấy phép này.
4
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND huyện Việt Yên, Công ty TNHH kỹ thuật vật liệu Xino Việt Nam
và tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Giấy phép này thi nh./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Ch dự án (trả kết qu ti Trungm Phc vụ nh
cnh công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, KTN
Việt Anh
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
4
Điều 5. Giấy phép này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Thủ tởng các quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên Môi
trường, UBND huyện Việt Yên, Công ty TNHH kỹ thuật vật liệu Xino Việt Nam
và tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Giấy phép này thi nh./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- CCBVMT thuộc Sở TN&MT (lưu h/s);
- Ch dự án (trả kết qu ti Trungm Phc vụ nh
cnh công);
- Văn phòng UBND tỉnh:
+ LĐVP (CVP, PCVP-PT), TH, KTN;
+ Cổng thông tin điện tử tỉnh;
+ Trung tâm Phục vụ hành chính công;
- Lưu: VT, KTN
Việt Anh
.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Ô Pích
5
Phụ lục 1
NỘI DUNG CẤP PHÉP X NƯỚC THẢI O NGUỒN NƯỚCYÊU
CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ ỚC THẢI
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /12/2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP XẢ NƯỚC THẢI
Dự án không thuộc trường hợp phải cấp phép xả nước thải theo quy định tại
khon 1 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường m 2020, do: dự án thuê nhà xưởng tại
một phần lô K của công ty TNHH Jufeng New Materials Việt Nam nên toàn b
c thải sinh hot của dự án sau khi xử lý qua bể tự hoại sẽ được đưa về hệ thống
xử nước thải sinh hoạt công suất 60m
3
/ngày đêm đã được công ty TNHH Jufeng
New Materials Việt Nam xây dựng vận hành để xử lý đảm bảo nước thải đạt cột
B, QCVN 40:2011/BTNMT trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom, xlý nước
thải tập trung của KCN Quang Châu để tiếp tục xử lý đạt cột A, QCVN
40:2011/BTNMT, sau đó xả ra môi trường (theo Biên bản thỏa thuận 3 bên ngày
05/9/2023 giữa Công ty TNHH Jufeng New Materials Việt Nam; Công ty TNHH
Heng Li New Materials Việt Nam Công ty TNHH kỹ thuật vật liệu Xino Việt
Nam); dự án không xảớc thi trực tiếp ra môi trường
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
NƯỚC THẢI
1.1. Mạng lưới thu gomớc thải t các nguồn phát sinh nước thải để đưa
về hệ thống xử lý nước thải
- Nước thải phát sinh từ nhà vệ sinh được thu gom bằng đường ống PVC
ø90 thông qua các bồn rửa, bệ xí dẫn xuống bể tự hoại 3 ngăn vi tổng thể tích 22
m
3
(01 bể 12m
3
, 01 bể 10m
3
) để xử lý ớc sơ bộ nước thải pt sinh. Sau đó nước
thải sinh hoạt tbể tự hoại sẽ qua đưng ống uPVC DN110 qua đường ng UPVC
DN200, dài 352m bơm vào hệ thống xử lý c thải 60m
3
/ngày đêm của Công ty
TNHH Jufeng New Materials Việt Nam ơn vị cho th n xưởng) xử lý đạt cột
B, QCVN 40:2011/BTNMT, sau đó c thải chảyo hệ thống thu gom nước thải
ca KCN tại hga đấu nối để thu gom về hệ thống xử nước thải tập trung của
KCN xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột A.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý nước thải
- Tóm tắt quy trình công nghệ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt của Công ty
TNHH Jufeng New Materials Việt Nam (đơn vị cho thuê nhà xưởng): Nước thi
sinh hot àb gom à B điều hòa à b thiếu khí à b hiếu khí à b lng à
b kh trùng (nước thi sau x đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B) à H
thống thu gom nước thi tp trung ca KCN Quang Châu, huyn Vit Yên.
10
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
KHÍ THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý khí thải
1.1. Mạng lưới thu gom khí thải từ các nguồn phát sinh bụi, kthải để đưa
về hệ thống xử lý bụi, khí thải
* Công trình thu gom bụi từ khu vực nghiền phủi bụi, chà trước khi
lăn sơn:
Bụi phát sinh từ khu vực nghiền và phủi bụi, chà trưc khi lăn n được thu
gom qua hệ thống chụp, tại vị trí phát thải bố tc qut hút nhỏ bụi sau đó đi qua
đưng ống nhánh D100 và đến hệ thống lọc bụi túi vải. Mi hệ thống gồm 01 thiết
bị chụp, 01 ống thoát khí, 01 hthống i vải lọc bụi 01 quạt hút.
* Công trình thu gom khí thải từ khu vực sơn, in và đùn ép
Khí thải phát sinh từ khu vực n, in đùn ép qua các hệ thống chụp hút
khí thi sau đó đi qua đường ống nhánh, ống dẫn D200 đi đến hthống hp
ph khí thải bằng than hoạt tính.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý khí thải:
- Hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ khu vực nghiền và phủi bụi, chà trước
khi lăn sơn: Bụi à ống thu D100 à hệ lọc bụi túi vải à ống thoát khí (Khí thải
sau xử lý đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B).
- Hệ thống xử lý khí thải từ khu vực sơn, in và đùn ép: Khí thải à chụp hút
à ống thu gom D200 à tháp hấp phụ than hoạt tính à quạt hút à ống thoát khí
(Khí thải sau xử đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B QCVN
20:2009/BTNMT).
- Công sut thiết kế ca h thng x lý khí thi:
+ Hệ thống xử lý bụi từ khu vực nghiền và phủi bụi, chà trước khi n sơn :
22.000 m
3
/gi.
+ Hệ thống xử lý khí thải từ khu vực đùn ép: 48.000 m
3
/gi.
+ Hệ thống xử lý khí thải từ khu vực sơn, in: 30.000 m
3
/gi.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng cho hệ thống xử khí thải từ khu vực đùn ép và
n, in: Than hoạt tính: 4.500 kg/năm.
1.3. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố:
1.3.1. Bin pháp phòng nga:
- Dự án bố t nn lực để giám sát hoạt động của hệ thống nhằm kịp thời phát
hiện những tiềmn nguy cơ pt sinh sự cố. Công nn vận hành hệ thống thưng
xuyên được đào tạo để nâng cao kiến thức và kỹ năng trong quá trình giám sát và
vận hành h thống.
- Tđộng a hoạt động của hệ thông xử k thải nhằm hạn chế nguy xảy
11
ra scố. o o theo dõi ng ny về tình hình hoạt động của h thống.
- kế hoạch xkhắc phục khi xảy ra sự cố về hệ thống xử khí thải;
luôn đảm bảo số lượng vật tư thay thế dự phòng.
- Định kỳ bảo trì, bo dưỡng các đường ống thu gom, các thiết bị xử lý, kịp
thi sửa chữa thay thế khi phát hiện các dấu hiệu hỏng hóc với tuần suất 6
tháng/lần.
1.3.2. Bin pháp, công trình, thiết b ng phó s c môi trường
- Trong quá trình hoạt động, nếu s c bất thường xảy ra đối vi các h
thng x lý khí thi, ch d án thc hin báo cáo bằng văn bản vi UBND tnh,
S Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản các khu công nghiệp tỉnh, UBND
huyn Việt Yên để kp thi x lý.
- Trường hp khí thải vượt quy chuẩn đầu ra cho phép, tm dng hoạt đng
để tiến nh kim tra, khc phc s c. Sau khi khc phc xong, tiếp tc hot
động đảm bo khí thải được x lý đạt quy chuẩn trước khi x ra môi trường.
1.3.2. Bin pháp ng phó:
- Khi phát hiện ra sự cố, lập tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn tại nhà
máy, đồng thời dừng hot động, liên hệ đơn vị thi công lắp đặt, sửa chữa bảo
ỡng chuyên môn để khắc phụcđồng thời o cáo cho cơ quan chức năng để
kịp thời xử lý.
- Dừng mọi hoạt động sản xuất cho đến khi sự cố được khắc phục.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1 Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến tngày 01/4/2025 đến ngày
30/4/2025
2.2 Công trình thiết bị vận hành thử nghiệm
Ch dán svn hành 06 hệ thống xlý khí thải gồm: 01 hệ thống xử lý khí thải
khu vực đùn ép; 02 h thống xử lý khí thải khu vực sơn, in; 02 h thng x bi khu
vc nghiền; 01 h thống xử bụi từ khu vực phủi bi, chà tớc khi lănn.
2.2.1 Vị trí lấy mẫu: 6 vị trí tại 6ống thoát khí sau khi xử qua 6 hệ thống
xử lý khí thải
2.2.2 Chất ô nhiễm giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm (theo nội
dung được cấp phép tại Phần A Ph lục này).
2.3. Tần suất lấy mẫu:
TT
Vị trí giám
sát
Thông số
giám sát
Tần sut lấy mẫu
Quy chuẩn so
sánh
1
01 vị trí tại 01
ống thoát khí
sau hệ thống
Bi tng,
CO, NO
x
,
SO
2
, 1,3 -
Giai đoạn vn hành n
định: Ly 01 mẫu đơn
đầu ra tn sut
QCVN
19:2009/BTNMT,
cột B; QCVN
12
TT
Vị trí giám
sát
Thông số
giám sát
Tần sut lấy mẫu
Quy chuẩn so
sánh
xử lý khí thải
khu vực đùn ép
Butadien
01ngày/ln, trong 3
ngày liên tiếp. Thi
gian d kiến như sau:
- Ln 1:
Ngày 9/1/2024
- Ln 2:
Ngày 10/1/2024
- Lần 3:
- Ngày 11/1/2024
20:2009/BTNMT
2
02 vị trí tại 02
ống thoát khí
sau 02 hệ thống
xử lý khí thải
khu vực sơn, in
Bụi tổng,
CO, NO
x
,
SO
2
,
toluen,
benzen,
xylen
3
03 vị trí tại 03
ống thoát khí
sau 03 hệ thống
xử lý khí thải
khu vực nghiền
phủi bụi,
chà trước khi
lăn sơn
Bụi tổng
QCVN
19:2009/BTNMT,
cột B
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xkhí thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A Phụ lục
này trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thc hiện đúng, đầy đủc yêu cu v bo v môi trường trong giy phép
môi trường. Trường hp có thay đổi so vi ni dung giấy phép đã được cp, phi
o cáo UBND tnh, S Tài nguyên và Môi trường xem xét, gii quyết.
- Thường xuyên vn hành h thng x lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử lý khí thải, Chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Ban
quản các khu công nghiệp tỉnh, Sở Tài nguyên Môi trường, UBND huyện
Việt Yên để kịp thời xử lý.
9
4
NO
x
(tính
theo NO
2
)
mg/Nm
3
850
-
khon 2 Điều
98 Nghđịnh
số
08/2022/-
CP ny
10/01/2022
ca Cnh
Ph
* Đi vi dòng khí thi s 2,3
TT
Các chất ô
nhiễm
Đơn vị
tính
Giá trị giới hạn cho phép
Tần sut
quan trắc
định k
QCVN
19:2009/BTNMT
(cột B)
QCVN
20:2009/BTNMT
1 Bụi tổng mg/Nm
3
200 -
1 năm/lần
2 SO
2
mg/Nm
3
500 -
3 CO mg/Nm
3
1000 -
4 NO
x
(tính
theo NO
2
)
mg/Nm
3
850
-
5
Toluen mg/Nm
3
-
750
6 tháng/lần
6
Benzen mg/Nm
3
5
7
Xylen mg/Nm
3
870
* Đối vi dòng khí thi s 4,5,6
TT
Các chất ô
nhiễm
Đơn vị
tính
Giá trị giới hạn cho
phép (QCVN
19:2009/BTNMT
(cột B))
Tần sut quan
trắc định kỳ
1
Bụi tổng mg/Nm
3
200
Không thuộc đối
tượng quan trắc k
thải theo khoản 2
Điều 98 Nghđịnh
số 08/2022/NĐ-CP
ny 10/01/2022
ca Cnh Phủ
10
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI THU GOM, XỬ
KHÍ THẢI
1. Công trình, biện pháp thu gom, xử lý khí thải
1.1. Mạng lưới thu gom khí thải từ các nguồn phát sinh bụi, kthải để đưa
về hệ thống xử lý bụi, khí thải
* Công trình thu gom bụi từ khu vực nghiền phủi bụi, chà trước khi
lăn sơn:
Bụi phát sinh từ khu vực nghiền và phủi bụi, chà trưc khi lăn n được thu
gom qua hệ thống chụp, tại vị trí phát thải bố tc qut hút nhỏ bụi sau đó đi qua
đưng ống nhánh D100 và đến hệ thống lọc bụi túi vải. Mi hệ thống gồm 01 thiết
bị chụp, 01 ống thoát khí, 01 hthống i vải lọc bụi 01 quạt hút.
* Công trình thu gom khí thải từ khu vực sơn, in và đùn ép
Khí thải phát sinh từ khu vực n, in đùn ép qua các hệ thống chụp hút
khí thi sau đó đi qua đường ống nhánh, ống dẫn D200 đi đến hthống hp
ph khí thải bằng than hoạt tính.
1.2. Công trình, thiết bị xử lý khí thải:
- Hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ khu vực nghiền và phủi bụi, chà trước
khi lăn sơn: Bụi à ống thu D100 à hệ lọc bụi túi vải à ống thoát khí (Khí thải
sau xử lý đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B).
- Hệ thống xử lý khí thải từ khu vực sơn, in và đùn ép: Khí thải à chụp hút
à ống thu gom D200 à tháp hấp phụ than hoạt tính à quạt hút à ống thoát khí
(Khí thải sau xử đạt QCVN 19:2009/BTNMT, cột B QCVN
20:2009/BTNMT).
- Công sut thiết kế ca h thng x lý khí thi:
+ Hệ thống xử lý bụi từ khu vực nghiền và phủi bụi, chà trước khi n sơn :
22.000 m
3
/gi.
+ Hệ thống xử lý khí thải từ khu vực đùn ép: 48.000 m
3
/gi.
+ Hệ thống xử lý khí thải từ khu vực sơn, in: 30.000 m
3
/gi.
- Hóa chất, vật liệu sử dụng cho hệ thống xử khí thải từ khu vực đùn ép và
n, in: Than hoạt tính: 4.500 kg/năm.
1.3. Biện pháp, công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố:
1.3.1. Bin pháp phòng nga:
- Dự án bố t nn lực để giám sát hoạt động của hệ thống nhằm kịp thời phát
hiện những tiềmn nguy cơ pt sinh sự cố. Công nn vận hành hệ thống thưng
xuyên được đào tạo để nâng cao kiến thức và kỹ năng trong quá trình giám sát và
vận hành h thống.
- Tđộng a hoạt động của hệ thông xử k thải nhằm hạn chế nguy xảy
11
ra scố. o o theo dõi ng ny về tình hình hoạt động của h thống.
- kế hoạch xkhắc phục khi xảy ra sự cố về hệ thống xử khí thải;
luôn đảm bảo số lượng vật tư thay thế dự phòng.
- Định kỳ bảo trì, bo dưỡng các đường ống thu gom, các thiết bị xử lý, kịp
thi sửa chữa thay thế khi phát hiện các dấu hiệu hỏng hóc với tuần suất 6
tháng/lần.
1.3.2. Bin pháp, công trình, thiết b ng phó s c môi trường
- Trong quá trình hoạt động, nếu s c bất thường xảy ra đối vi các h
thng x lý khí thi, ch d án thc hin báo cáo bằng văn bản vi UBND tnh,
S Tài nguyên và Môi trường, Ban Quản các khu công nghiệp tỉnh, UBND
huyn Việt Yên để kp thi x lý.
- Trường hp khí thải vượt quy chuẩn đầu ra cho phép, tm dng hoạt đng
để tiến nh kim tra, khc phc s c. Sau khi khc phc xong, tiếp tc hot
động đảm bo khí thải được x lý đạt quy chuẩn trước khi x ra môi trường.
1.3.2. Bin pháp ng phó:
- Khi phát hiện ra sự cố, lập tức báo cho nhân viên phụ trách an toàn tại nhà
máy, đồng thời dừng hot động, liên hệ đơn vị thi công lắp đặt, sửa chữa bảo
ỡng chuyên môn để khắc phụcđồng thời o cáo cho cơ quan chức năng để
kịp thời xử lý.
- Dừng mọi hoạt động sản xuất cho đến khi sự cố được khắc phục.
2. Kế hoạch vận hành thử nghiệm
2.1 Thời gian vận hành thử nghiệm: Dự kiến tngày 01/4/2025 đến ngày
30/4/2025
2.2 Công trình thiết bị vận hành thử nghiệm
Ch dán svn hành 06 hệ thống xlý khí thải gồm: 01 hệ thống xử lý khí thải
khu vực đùn ép; 02 h thống xử lý khí thải khu vực sơn, in; 02 h thng x bi khu
vc nghiền; 01 h thống xử bụi từ khu vực phủi bi, chà tớc khi lănn.
2.2.1 Vị trí lấy mẫu: 6 vị trí tại 6ống thoát khí sau khi xử qua 6 hệ thống
xử lý khí thải
2.2.2 Chất ô nhiễm giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm (theo nội
dung được cấp phép tại Phần A Ph lục này).
2.3. Tần suất lấy mẫu:
TT
Vị trí giám
sát
Thông số
giám sát
Tần sut lấy mẫu
Quy chuẩn so
sánh
1
01 vị trí tại 01
ống thoát khí
sau hệ thống
Bi tng,
CO, NO
x
,
SO
2
, 1,3 -
Giai đoạn vn hành n
định: Ly 01 mẫu đơn
đầu ra tn sut
QCVN
19:2009/BTNMT,
cột B; QCVN
12
TT
Vị trí giám
sát
Thông số
giám sát
Tần sut lấy mẫu
Quy chuẩn so
sánh
xử lý khí thải
khu vực đùn ép
Butadien
01ngày/ln, trong 3
ngày liên tiếp. Thi
gian d kiến như sau:
- Ln 1:
Ngày 9/1/2024
- Ln 2:
Ngày 10/1/2024
- Lần 3:
- Ngày 11/1/2024
20:2009/BTNMT
2
02 vị trí tại 02
ống thoát khí
sau 02 hệ thống
xử lý khí thải
khu vực sơn, in
Bụi tổng,
CO, NO
x
,
SO
2
,
toluen,
benzen,
xylen
3
03 vị trí tại 03
ống thoát khí
sau 03 hệ thống
xử lý khí thải
khu vực nghiền
phủi bụi,
chà trước khi
lăn sơn
Bụi tổng
QCVN
19:2009/BTNMT,
cột B
3. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
3.1. Thu gom, xkhí thải phát sinh từ hoạt động của dự án bảo đảm đáp
ứng quy định về giá trị giới hạn cho phép của chất ô nhiễm tại Phần A Phụ lục
này trước khi xả thải ra ngoài môi trường.
3.2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác.
- Thc hiện đúng, đầy đủc yêu cu v bo v môi trường trong giy phép
môi trường. Trường hp có thay đổi so vi ni dung giấy phép đã được cp, phi
o cáo UBND tnh, S Tài nguyên và Môi trường xem xét, gii quyết.
- Thường xuyên vn hành h thng x lý khí thải theo đúng quy trình, thiết
kế, đảm bảo xử lý khí thải đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Trong quá trình hoạt động, nếu sự cố bất thường xảy ra đối với các hệ
thống xử lý khí thải, Chủ dự án phải báo cáo bằng văn bản với UBND tỉnh, Ban
quản các khu công nghiệp tỉnh, Sở Tài nguyên Môi trường, UBND huyện
Việt Yên để kịp thời xử lý.
13
Phụ lục 3
BẢO ĐẢM GIÁ TRỊ GIỚI HẠN ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
VÀ CÁC YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /12/2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. NỘI DUNG CP PHÉP VỀ TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG
1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 4 nguồn phát sinh tiếng ồn đrung
từ hoạt động của máy móc, thiết bị sản xuất của dự án.
+ Ngun s 01: Tiếng ồn, độ rung t hoạt đng ca máy móc, thiết b ti nhà
ng s 01;
+ Ngun s 02: Tiếng ồn, độ rung t hoạt đng ca máy móc, thiết b ti nhà
ng s 02;
+ Ngun s 03: Tiếng ồn, độ rung t hoạt đng ca máy móc, thiết b ti nhà
xưởng s 03;
+ Ngun s 04: Tiếng ồn, độ rung t hoạt đng ca máy móc, thiết b ti nhà
xưởng s 05;
2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung:
STT V trí phát sinh
T
o
đ
v
trí pt sinh
(
Theo h tọa đ
VN-2000, kinh tuyến trc 107
0
, múi
chiếu 3
0
)
1 Ti nhà xưởng s 01 X= 2348803, Y= 408114
2 Ti nhà xưởng s 02 X= 2348655, Y= 408251
3 Ti nhà xưởng s 03 X= 2348773, Y= 408192
4 Tại nhàng s 5 X= 2348747, Y= 408098
3. Tiếng ồn, độ rung phải bảo đảm đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường và
quy chuẩn hiện hành (QCVN 24:2016/BYT - Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về
tiếng n - mức tiếp xúc cho phép tiếng ồn tại nơi làm việc, QCVN 27:2016/BYT
- Quy định Quy chuẩn kthut quốc gia vrung - Giá trị cho phép tại nơi làm
việc), cụ thể như sau:
- Tiếng ồn:
14
TT
Từ 6-21 giờ
(dBA)
Từ 21 - 6 gi
(dBA)
Tần sut quan
trắc định kỳ
Ghi chú
1 85 85 - Khu vực thông thường
- Độ rung:
TT
Thời gian áp dụng trong ngày và
mức gia tốc rung cho phép, m/s
2
Tần sut
quan trắc
định k
Ghi chú
Từ 6 giờ-21 giờ Từ 21 giờ đến 6 giờ
1 1,4 1,4 -
Khu vực thông
thường
B. YÊU CẦU BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VI TIẾNG N, Đ RUNG
1. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, đ rung
- Lắp đt máy móc, thiết bị đúng yêu cầu kỹ thut nhằm làm giảm chấn động
khi hoạt động như: Xây dựng bệ máy cho mi loại máy, n bằng máy khi lắp đặt,
lắp các bộ tắt chấn động lực dùng các kết cấu đàn hồi để giảm rung,...
- Bố trí khoảng cách giữa các máy móc, thiết bị có độ ồn lớn hợp lý.
- Thường xuyên bảo dưỡng máy móc, thiết bị để đảm bảo máy luôn trong
nh trạng hoạt động tốt.
- Trang bị cho công nhân vận hành các trang thiết bị chống ồn như nút bịt
tai, quần áo bảo hộ,
- Thực hiện chế độ làm việc hợp lý, điều chỉnh giảm bớt thời gian người lao
động phải tiếp xúc với nguồn ồn cao.
- Đối với người lao động tại khu vực độ ồn cao phải được trang bcác
thiết bị giảm âm chống tiếng ồn nhm tránh các bệnh nghề nghiệp mắc phải.
- Lắp đt đệm cao su xo chống rung đi vic thiết bị có công sut lớn.
- Sử dụng các loại máy móc hin đại ít gây ra tiếng ồn lớn.
- Lắp đặt hệ thống gim thanh cho các máy móc, thiết bị gây tiếng ồn.
2. Các yêu cầu về bảo vệ môi trường
c nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung phải được giảm thiểu bảo đảm nằm
trong giới hạn cho phép quy định tại Phần A Phụ lục này.
15
Phụ lục 4
YÊU CẦU VỀ QUN LÝ CHẤT THẢI, PHÒNG NGỪA
VÀ ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /12/2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
A. QUẢN LÝ CHẤT THẢI
1. Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh
1.1. Khối lượng chủng loại chất thải nguy hại (CTNH) phát sinh thường
xuyên: khoảng 36.525kg/năm, gồm:
TT n chất thải
Trng thái
tn tại
Mã
CTNH
Tải lượng lô
K
(kg/năm)
1 ng đèn huỳnh quang hỏng Rắn 16 01 06 300
2 Dầu bôi trơn tổng hợp thải Lỏng 17 02 03 4.500
3
Găng tay, giẻ lau nhiễm dầu mỡ,
vât liệu lọc (túi lc bụi hỏng)
Rắn 18 02 01 4.500
4
Than hoạt tính thải bỏ từ quá trình
xử lý khí thải
Rắn 12 01 04 4500
5 Hộp mực in thi Rắn 08 02 04 225
6 Vỏ thùng sơn, keo bằng kim loại Rắn 18 01 02 22.500
Tổng 36.525
1.2. Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp thông thường phát
sinh: khoảng 1.981,5kg/năm gồm:
STT Thành phần
Trng
thái
Khối lượng
(tn/năm)
5
Ba via, đầu mẩu nhựa từ quá trình cắt tấm
Rắn
1.974
6 Bao bì, dây buộc, bìa carton Rắn 7,5
Tổng 1.981,5
1.3. Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh: khoảng 250kg/ngày, rác
thải sinh hoạt chủ yếu ntúi nilong, vỏ chai lọ, vỏ hoa quả bánh kẹo, giấy ăn,
chè...phát sinh từ nhà vệ sinh, văn phòng và nhà ăn.
2. Yêu cầu bảo vmôi trường đối vi việc lưu giữ chất thải rắn sinh
hoạt, chất thải nguy hại.
2.1. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn nguy hại
16
2.1.1. Thiết bị lưu chứa:
Chất thải nguy hại được thu gom, phân loại lưu trong các kho chứa
CTNH riêng biệt. c chất thải được lưu trong thùng chứa riêng nắp đậy, ngoài
thùng chứa có dãn chất thải, dấu hiệu cảnh báo ơng ng với mỗi loại CTNH
phát sinh. B trí 5 thùng chứa bằng nhựa dung tích 120 lít/thùng để lưu chứa các
loại chất thải nguy hại.
2.1.2. Kho chứa chất thải nguy hại:
+ Din tích kho: 40 m
2
+ Thiết kế, cu to ca kho: Tường xây gạch lửng, bên trên quây tôn, mái
lợp tôn, nền đổ bê tông có cửa và có biển báo.
Công ty hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển, xlý chất
thải theo quy định (tần sut 1 tuần/lần, thể thay đổi tùy o tình hình sản xuất).
2.2. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải sản xuất
2.2.1. Thiết bị lưu chứa:
- Bố trí 3-4 thùng dung tích 100 lít/thùng đặt tại c nhà xưởng sản xuất u
để lưu chứa tạm thời
2.2.2. Kho chứa chất thải sản xuất:
+ Din tích kho: 40 m
2
+ Thiết kế, cu to ca kho: Tường xây gạch lửng, bên trên quây tôn, mái
lợp tôn, nền đổ bê tông có cửa và có biển báo.
Công ty hợp đồng với đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển, xlý chất
thải theo quy định (tần sut 1 tuần/lần, thể thay đổi tùy o tình hình sản xuất).
2.3. Thiết bị, hệ thống, công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt
2.3.1. Thiết bị lưu chứa:
- B trí các thùng chứa cdung tích 20 lít/tng đặt tại các khu vực nhà
n phòng, khu vệ sinh, nhà xưởng sản xuất để u chứa tạm thời cht thải sinh hoạt.
2.3.2. Khu vực lưu chứa:
+ Din tích kho: 40 m
2
+ Thiết kế, cu to ca kho: Tường xây gạch lửng, bên trên quây tôn, mái
lợp tôn, nền đổ bê tông có cửa và có biển báo.
ng ty hợp đồng với đơn vị chức năng thu gom, vận chuyển, xử
cht thải theo quy định (tần suất 1-2 ngày/lần có thể thay đổi y vào slượng n
bộ công nhân tại mỗi thời điểm).
B. YÊU CẦU VỀ PNG NGA ỨNG P S CI TRƯỜNG
Tuân thủ các u cầu thiết kế và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo dưỡng hệ
17
thống xử lý nước thải. kế hoạch xử kịp thời khi xảy ra scố đối với hệ thống
xử lý nước thải. Trong trường hợp xảy ra sự cố, nhanh chóng dừng hoạt động sản
xuất, có các biện pháp khắc phục sự cố cho hệ thống nước thải. Chỉ được tiếp tục
hoạt động sản xuất khi xử lý, khắc phục hoàn toàn sự cố.
Phụ lục 5
CÁC YÊU CẦU KHÁC VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Giấy phép môi trường số /QĐ-UBND ngày /12/2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang)
Công ty TNHH kỹ thuật vật liệu Xino Việt Nam có trách nhiệm:
- T chc thc hin và t chu trách nhiệm theo quy định ca pháp lut; tiếp
thu đầy đủ các ni dung, yêu cu ca Giy phép môi trường đã được cp.
- Thc hin nghiêm túc các gii pháp k thut phòng chng và ng phó s
c i trường, chu trách nhim đền khc phc hu qu bi thưng thit
hi do s c gây ra; các quy đnh v an toàn lao động, an toàn giao thông, phòng
cháy cha cháy c quy đnh khác liên quan trong qtrình thc hin d
án. Chu trách nhim sa cha, duy tu, y dng mi hoc bồi thưng trong
trưng hp gây thit hại đến h tng k thut, công trình, tài sn khác xung quanh
khu vc thc hin d án.
- B trí đủ kinh phí đ thc hin các bin pp bo v môi trường, phòng
nga, ng pcác s c v môi trường trong quá trình thc hin d án; định k
kim tra, duy tu bảo dưỡng các công trình bo v môi trường đ đảm bo hiu qu
thu gom, x lý.
- Vn hành h thng x lý khí thi ca d án để x toàn b khí thi phát
sinh t hoạt đng sn xut ca d án đảm bảo đt QCVN 19:2009/BTNMT, ct
B và QCVN 20:2009/BTNMT trước khi thải ra ngoài môi trường.
- Thông báo kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình, hạng mục công trình
xử chất thải của dự án với UBND tnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND
huyện Việt Yên trưc ít nhất 10 ngày kể từ ngày vận hành thử nghiệm đtheo
i, giám sát thc hiện vận hành thử nghiệm các công trình xử chất thải theo
quy định.
- Qun thu gom x cht thi rắn thông thưng, cht thi nguy hi
phát sinh theo đúng quy đnh ti Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính phủ; Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B Tài
nguyên và Môi trường.
- c ni dung khác: Chi tiết ti T trình s 781/TTr-TNMT ngày
06/12/2023 ca S Tài nguyên Môi trường nội dung báo cáo đ xut cp
Giấy phép môi trường.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1350/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang giấy phép môi trường của dự án “Dự án nhà máy kỹ thuật vật liệu Xino Việt Nam”

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1350/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×