• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1343/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 duyệt Báo cáo môi trường dự án Hạ tầng khu dân cư thôn Ngọc Đô

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 09/04/2024 11:11 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1343/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
08/04/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Xây dựng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1343/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1343/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1343/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THANH HOÁ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hoá, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi Về việc phê duyệt
trường của dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Ngọc Đô, xã Yên
Ninh, huyện Yên Định (giai đoạn 1) của Ban Quản lý dự án
đầu tư xây dựng huyện Yên Định
CH TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của B
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của
Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Quyết định s 1149/QĐ-UBND ngày 04/4/2022 ca UBND tnh
v vic y quyn cho S Tài nguyên và Môi trường t chc thẩm định báo cáo
đánh giá tác động môi trường; giy phép môi trường; phương án cải to, phc
hồi môi trường ca các d án đầu trên đa bàn tnh Thanh Hóa thuc thm
quyn ca UBND tnh;
Theo Ngh quyết s 89/NQ-HDND ngày 22/04/2022 của HĐND huyện
Yên Định v vic ch trương đầu xây dựng d án h tng k thut khu dân
cư thôn Ngọc Đô, xã Yên Ninh, huyện Yên Định; Ngh quyết s 219/NQ-HĐND
ngày 13/4/2023 của HĐND huyện Yên Định v vic Quyết định điều chnh ch
trương đầu các dự án h tng k thuật khu dân mới trên đa bàn huyn;
Ngh quyết s 260/NQ-HĐND ngày 7/7/2023 của HĐND huyện Yên Định v
vic quyết định điều chnh, b sung ch trương đầu dự án: H tng k thut
khu dân cư thôn Ngọc Đô, xã Yên Ninh, huyện Yên Định;
t Văn bn s 12246/STNMT-BVMT ny 29/12/2023 ca S i
nguyên Môi tng Thanh Hóa v vic tng báo kết qu thm đnh báo
o ĐTM dự án H tng k thuật khu dân thôn Ngc Đô, n Ninh,
huyện n Định (giai đon 1) ca Ban Qun lý d án đầu y dng huyn
n Định;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số
518/Tr-STNMT ngày 03/4/2024.
1343
08 4
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi
trường của dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân thôn Ngọc Đô, Yên Ninh,
huyện Yên Định (giai đoạn 1) (sau đây gọi là dự án) của Ban Quản lý dự án đầu
xây dựng huyện Yên Định (sau đây gọi Chủ dự án) thực hiện tại n
Ninh, huyện n Định, tỉnh Thanh Hóa, với các nội dung, u cầu về bảo vệ môi
trường ban hành kèm theo Quyết định này.
Điu 2. Ch d án trách nhim thc hiện quy đnh tại Điều 37, Lut
Bo v môi trường và Điều 27, Ngh định s 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
ca Chính ph quy định chi tiết mt s điu ca Lut Bo v môi trường.
Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm trước pháp luật
trước UBND tỉnh về kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động i
trường của dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân thôn Ngọc Đô, Yên Ninh,
huyện Yên Định (giai đoạn 1) của Ban Quản dự án đầu xây dựng huyện
Yên Định thực hiện tại xã Yên Ninh, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
Điu 3. Quyết định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,
Chủ tịch UBND huyện Yên Định, Giám đốc Ban quản dự án đầu xây
dựng huyện Yên Định và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3, QĐ;
- Bộ TN&MT (để b/c);
- UBND xã Yên Ninh (để giám sát);
- Lưu: VT, CCBVMT, PgNN.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đức Giang
CÁC NỘI DUNG, YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
d án Hạ tầng kthuật khu dân thôn Ngc Đô, xã Yên Ninh, huyn Yên
Định (giai đoạn 1) của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /2024 của
Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa)
1. Thông tin về dự án:
1.1. Thông tin chung:
- Tên dự án: Hạ tầng kỹ thuật khu dân thôn Ngọc Đô, Yên Ninh,
huyện Yên Định (giai đoạn 1).
- Địa điểm thực hiện: xã Yên Ninh, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ dự án: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định.
+ Người đại diện: Nguyễn Đăng Huệ.
+ Chức vụ: Giám đốc .
+ Địa chỉ: Thị trấn Quán Lào, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa.
+ Điện thoại: 0973.737.127
1.2. Phạm vi, quy mô, công suất:
- Dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân thôn Ngọc Đô, xã Yên Ninh, huyện
Yên Định (giai đoạn 1) thuộc địa giới hành chính Yên Ninh, huyện Yên
Định, tỉnh Thanh Hóa.
- Quy xây dựng: Dự án được thực hiện trên diện tích 32.472,20 m
2
;
bao gồm các hạng mục: San nền, giao thông, thoát nước hệ thống cấp điện
sinh hoạt, điện chiếu sáng hoàn chỉnh, cây xanh các hạng mục hạ tầng kỹ
thuật khác.
- Quy sử dụng đất: Diện tích sử dụng đất khoảng 32.472,20 m
2
, trong
đó: Đất chia với 78 lô, tổng diện tích 11.776,92m
2
; Đất cây xanh, công
trình công cộng 1869,35m
2
; Đất giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật khác
18.825,33m
2
.
- Quy mô dân số: Khoảng 312 người.
1.3. Các hạng mục công trình và hoạt động của dự án đầu tư
- Thi công san nền.
- Thi công đường giao thông.
- Thi công hệ thống thoát nước mưa.
- Thi công hệ thống thoát nước thải sinh hoạt.
- Thi công h thng cấp nước, cấp điện sinh hoạt, điện chiếu sáng.
2. Hng mc công trình hoạt động ca d án đầu khả năng
tác động xấu đến môi trường
- Các tác động chính của dự án phát sinh trong giai đoạn xây dựng từ các
hoạt động giải phóng mặt bằng, phát quang thực vật, san nền, thi công đường,
thi công hệ thống thoát nước, hoạt động vận chuyển nguyên vật liệu, hoạt động
2
của máy móc, thiết bị trên công trường, hoạt động của công nhân tham gia thi
công xây dựng...Các hoạt động này sẽ phát sinh bụi, khí thải, nước thải xây
dựng, nước thải sinh hoạt, chất thải rắn xây dựng, chất thải rắn sinh hoạt, chất
thải nguy hại, tiếng ồn, độ rung, ảnh hưởng đến thủy lợi...; tác động đến dân
và các yếu tố tự nhiên, xã hội khác.
- Các tác đng chính ca d án phát sinh trong giai đon vn hành t các
hoạt động xây dng công trình nhà , sinh hot của người dân trong khu vc d
án, giao thông đi li trên các tuyến đường,... Các hoạt động này s phát sinh
bi, khí thải, nước thi sinh hot, cht thi rn sinh hot, cht thi nguy hi...;
tác động đến dân cư, môi trường t nhiên và các yếu t xã hi khác
3. Dự báo các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh theo các
giai đoạn của dự án đầu tư
3.1. Các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh trong giai
đoạn thi công xây dựng
3.1.1. Nước thải, khí thải:
3.1.1.1. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của nước thải:
- Nước thải sinh hoạt công nhân phát sinh khoảng 1,55m
3
/ngày (bao gồm
nước rửa tay chân 0,99m
3
/ngày; nước nhà vệ sinh 0,44m
3
/ngày, nước thải nhà
bếp 0,12m
3
/ngày). Thành phần chủ yếu gồm: Chất rắn lửng, các hợp chất
hữu cơ, Coliform,...
- Nước thải phát sinh từ quá trình rửa lốp xe, vệ sinh thiết bị thi công
khoảng 5,0m
3
/ngày. Thành phần chủ yếu gồm: Cặn lơ lửng, dầu mỡ,…
- Nước a chảy tràn tại khu vực công trường thi công lưu lượng tối
đa 413m
3
/h. Thành phần chủ yếu là bùn đất, rác thải,…
3.1.1.2. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của bụi, khí thải:
- Thoạt động vận chuyển nguyên vật liệu phục vụ thi công dự án, thành
phần chủ yếu gồm: bụi vô cơ, khí CO, SO
2
, NO
2
và VOC.
- Tđào đắp trên công trường, trút đổ nguyên vật liệu thi công công trình,
hoạt động vsinh đường cấp phối đá dăm trước khi láng nhựa, các máy móc
thiết bị tiêu thụ dầu DO, thành phần chủ yếu là Bụi, khí CO, SO
2
, NO
2
.
-Từ hoạt động tưới nhựa dính bám từ lớp nhựa mặt đường trong quá
trình thi công. Thành phần chủ yếu gồm: bụi vô cơ, khí CO, SO
2
, NO
2
và VOC.
3.1.2. Chất thải rắn, chất thải nguy hại:
3.1.2.1. Nguồn phát sinh, quy mô của chất thải rắn thông thường:
- Chất thải rắn sinh hoạt: Phát sinh khoảng 15,5 kg/ngày chủ yếu thức
ăn thừa của công nhân, nhựa, giấy, bìa catton, nilong, vỏ chai nhựa, vỏ hộp...
- Chất thải rắn xây dựng gồm: Thực vật phát quang khoảng 16 tấn, thành
phần chủ yếu là cành lá cây tươi.
- Đất bóc hữu cơ, phong hóa khối lượng khoảng 6.510m
3
.
- Đất đá, cát và vật liệu xây dựng khác,...phát sinh khoảng 48 tấn.
- Vỏ bao bì xi măng khoảng 148 kg.
3
3.1.2.2. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của chất thải nguy hại:
- Khối lượng chất thải rắn nguy hại phát sinh khoảng 60 kg/giai đoạn thi
công, chủ yếu là giẻ lau dính dầu, pin.
- Khối lượng dầu thải từ các phương tiện thi công dự án phát sinh tại công
trường tối đa 108 lít/giai đoạn thi công.
3.1.3. Tiếng ồn, độ rung:
Tác động do tiếng ồn, độ rung từ hoạt động thi công vận chuyển ảnh
hưởng trực tiếp đến công nhân xây dựng dân khu vực lân cận. Các tác
động do tiếng n diễn ra không liên tục trong thời gian thi công dự án. vậy
các tác động này mang tính chất thời điểm, tạm thời thể khắc phục hiệu
quả bằng các biện pháp quản lí và thi công.
3.1.4. Các tác động khác:
- Dự án chiếm dụng diện tích đất trồng lúa 21.884,3m
2
của 34 hộ gia đình
Yên Ninh 1.896,9 m
2
đất trồng lúa do UBND Yên Ninh quản ;
6.361m
2
đất giao thông, 1331,5m
2
đất thủy lợi, 379,7m
2
đất bằng chưa sử dụng
491,8m
2
đất nuôi trồng thủy sản thuộc quản của UBND Yên Ninh.
Việc chiếm dụng diện tích đất sản xuất của các hộ gia đình thể gây ảnh
hưởng đến đời sống, sản xuất và tâm lý của các hộ gia đình có đất bị thu hồi.
- Các rủi ro, scố môi trường: Rủi ro, sự cố thiên tai, a trong quá
trình thi công; scố tai nạn lao động quá trình thi công; sự cố cháy nổ trong
quá trình thi công; sự cố bom mìn tồn lưu; sự cố nứt nhà của các hộ dân nằm
gần dán; sự cố hỏng các tuyến đường giao thông. Các rủi ro, sự cố môi
trường có khả năng xảy ra với tần xuất thấp, mức độ tác động không lớn.
3.2. Các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh trong giai
đoạn vận hành.
3.2.1. Nước thải, khí thải:
3.2.1.1. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của nước thải:
- Nước thải sinh hoạt người dân phát sinh khoảng 48,3 m
3
/ngày (bao gồm
nước thải tắm rửa 23,3m
3
/ngày đêm, nước thải vệ sinh 10,5m
3
/ngày đêm
nước thải nhà bếp 14,5m
3
/ngày đêm). Nước thải sinh hoạt chủ yếu chứa thành
phần như chất rắn lơ lửng, các hợp chất hữu cơ, Coliform,…
- Nước mưa chảy tràn tại khu vực dự án tối đa lưu lượng 1351m
3
/h.
Thành phần chủ yếu là bùn đất, rác thải,…
3.2.1.2. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của khí thải:
- Bụi t quá trình thi công các công tnh nhà phát sinh không lớn,
không liên tục, chỉ tác động trong phạm vi xây dựng.
- i thức ăn phát sinh tại các bếp hộ gia đình ngoài ra có bụi và khí SO
2
,
CO, NO
2
do sử dụng nhiên liệu gas. Phạm vi tác động nhỏ, mức độ không lớn.
- Các hơi khí độc hại như H
2
S; NH
3
; CH
4
... phát sinh từ các công trình xử
nước thải (cống rãnh thoát nước thải), khu tập kết chất thải rắn ảnh hưởng
trong phạm vi khu vực các công trình xử lý môi trường, mức độ thấp.
3.2.2. Chất thải rắn, chất thải nguy hại:
4
3.2.2.1. Nguồn phát sinh, quy mô của chất thải rắn thông thường:
- Lượng chất thải rắn sinh hoạt phát sinh giai đoạn vận hành mỗi ngày 604
kg/ngày, gồm các chất hữu cơ dễ phân huỷ 243 kg/ngày; chất thải có thể tái chế
40 kg/ngày; chất thải có thể đốt cháy 61 kg/ngày; các chất thải trơ khác
60kg/ngày.
- Bùn cặn từ hệ thống thu gom và thoát nước thải là 88m
3
/năm.
- Cành lá cây xanh từ phát quang, cắt cỏ 1,4 tấn/năm.
3.2.2.2. Nguồn phát sinh, quy mô, tính chất của chất thải nguy hại:
Chất chất thải nguy hại khoảng 730 kg/năm phát sinh trong qtrình sinh
hoạt của người dân, thành phần: pin, vỏ chai lọ hóa chất diệt côn trùng, bóng
đèn neon,…
3.2.3. Các tác động khác:
Khi dự án đi vào hoạt động thể làm gia tăng nguy mất ANTT trong
khu vực, phát sinh mâu thuẫn giữa các hộ gia đình trong quá trình sinh sống.
Các rủi ro, scố môi trường: Rủi ro, s cố cháy, nổ; Rủi ro, scố trạm
biến áp, đường điện; Rủi ro, sự cố hư hỏng hthống xử chất thải; Rủi ro, sự
cố an ninh trật tự tại khu vực dự án; Rủi ro, sự cố phát tán dịch bệnh.
4. Các công trình và biện pháp bảo vệ môi trường của dự án
4.1. Các công trình biện pháp bảo vệ môi trường của dự án trong
giai đoạn thi công xây dựng
4.1.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải:
4.1.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước thải:
a. Các biện pháp thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt:
- Nước thải vsinh (đại tiện, tiểu tiện) với lưu lượng 0,44m
3
/ngày. Đơn
vị thi công thuê 2 nhà vệ sinh (mỗi nhà vệ sinh bchứa chất thải 500 lít) để
thu gom và thuê đơn vị có chức năng vận chuyển xử lý 2 ngày/lần.
- Nước thải rửa tay, chân với lưu lượng 0,99m
3
/ngày: thu gom dẫn về
hố lắng thể tích 6 m
3
, xây dựng bằng cách đào hồ sau đó dùng bạt HDPE lót
đáy thành để chống thấm. Nước thải sau khi lắng, tận dụng để bơm chống
bụi khu vực công trường thi công dự án.
- Nước thải nhà ăn với lưu lượng 0,12 m
3
/ngày thu gom dẫn qua bể tách
mỡ 100lít sau đó dẫn về hố lắng cùng nước thải vệ sinh thiết bị có thể tích 6m
3
.
b. Các biện pháp giảm thiểu tác động do nước thải xây dựng:
Nước thải tquá trình vệ sinh thiết bị với lưu lượng 5,0m
3
/ngày, thu gom
và dẫn về hố lắng thể tích 6 m
3
, xây dựng bằng cách đào hồ sau đó dùng bạt
HDPE lót đáy và thành để chống thấm, bể chia làm 2 ngăn bởi vách ngăn lửng,
trong bể bố trí 1 phao quây thu váng dầu. Nước thải dẫn vào bể để lắng chất rắn
lửng, thu váng dầu sau đó tận dụng để bơm chống bụi khu vực công trường
thi công dự án, váng dầu thu gom, lưu giữ và xử cùng chất thải nguy hại của
dự án.
c. Các biện pháp giảm thiểu ô nhiễm do nước mưa chảy tràn gồm:
5
- Khu vực bãi chứa nguyên vật liệu (đá, cát, xi măng, sắt thép…) phục v
quá trình thi công xây dựng phải che chắn bằng bạt.
- Không để vật liệu xây dựng, vật liệu độc hại gần khu vực các kênh,
mương phía Đông khu đất, đồng thời quản lý dầu mỡ chất thải nguy hại do
các phương tiện vận chuyển và thi công gây ra, không để rò rỉ ra môi trường.
- Chất thải sinh hoạt các chất thải nguy hại: Thu gom, lưu chứa trong
các dụng cụ lưu chứa có nắp đậy, đặt tại khu vực có mái che. Công nhân không
xả rác ra mặt đất khu vực công trường, để tránh rác thải cuốn trôi theo nước
mưa chảy tràn.
- Tạo hệ thống rãnh thoát nước mưa tạm kích thước rộng 50cm x sâu
50cm dọc theo chiều dài khu đất, khoảng cách giữa các rãnh tạm 30m. Trên
các rãnh tạm bố trí các hố ga kích thước 1x1x1m để lắng bùn đất, khoảng cách
giữa các hố gas 30m/hố ga. Nước mưa sau thu gom và lắng Hệ thống
mương thoát nước dọc đường bê tông phía Tây dự án.
4.1.1.2. Đối với xử lý bụi, khí thải:
- Lắp dựng hàng rào tôn cao 2,5m dài 540m tại các vị trí ranh giới phía
Tây giáp khu dân cư và phía Bắc giáp đường 516D.
- Trang bị đầy đủ bảo h lao động cho công nhân thi công trên công
trường với số lượng 2 bộ/người/năm.
- Tưới ẩm khu vực thi công tuyến đường 516D với chiều dài 500m từ
cổng dự án về mỗi hướng và tuyến đường vận chuyển đổ thải từ dự án đến c
bãi thải. Tần suất tưới ẩm chống bụi 4 lần/ngày và tăng tần suất khi bụi phát
sinh nhiều.
- Thi công đúng k thuật, san gạt lu n ngay sau khi trút đổ vật liệu san nền.
- Vận chuyển nguyên vật liệu trên các xe bạt che phủ, chở đúng tải
trọng quy định, tuân thủ tốc độ di chuyển trên các tuyến đường.
- Khi thi công trong quá trình đào đắp, trút đổ vật liệu nếu quá khô phát
sinh nhiều bụi, thực hiện tưới ẩm để dập bụi.
- Các phương tiện máy móc thi công trong dự án đảm bảo được kiểm định
đúng quy định bảo dưỡng thường xuyên. Tuân thủ chế độ đăng kiểm theo
quy định, việc sử dụng các phương tiện và máy móc đảm bảo còn niên hạn.
- Bố trí khu vực rửa xe máy thiết bị thi công dự án trước khi ra khỏi
khu vực công trường tại khu vực cổng ra vào công trường. Khu rửa xe được bố
trí với diện tích 40m
2
, được bê tông hóa mặt nền, có rãnh thoát nước và bể chứa
nước rửa xe, bể lắng nước vệ sinh phương tiện. Xe vận chuyển đất vật liệu
xây dựng từ công trường trước khi ra khỏi công trường phải xịt rửa sạch lốp xe
và bùn đất dính bên ngoài xe nếu có.
4.1.2. c công trình, biện pháp quản chất thải rắn, chất thải nguy hại:
4.1.2.1. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử chất thải
rắn thông thường:
a. Đối với chất thải rắn sinh hoạt:
6
- Trang bị sử dụng 3 thùng đựng rác 20 lít/thùng; thùng đựng rác
nắp đậy che chắn, tránh mưa, nắng và không bị động vật xâm phạm, đặt tại khu
lán trại công nhân để chứa chất thải sinh hoạt phát sinh hàng ngày trên khu vực
công trường. Hợp đồng với Tổ thu gom rác thải sinh hoạt địa phương vận
chuyển xử lý với tần suất 2 ngày/lần.
- Yêu cu v bo v môi trường: Tuân th Ngh định s 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 ca Chính ph quy đnh chi tiết mt s điu ca Lut Bo
v i trường, Thông tư s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 ca B
tng B i nguyên và i tờng quy đnh chi tiết thi nh mt s điu
ca Lut Bo v i trưng và c quy đnh hin nh ln quan khác v
bo v môi trường.
b. Đối với chất thải rắn xây dựng:
- Thc vt phát quang vi khối lượng khong 16 tn, thu gom và hợp đồng
với đơn vị có chức năng vận chuyn x lý.
- Chất thải là đất bóc hữu cơ, phong hóa với khối lượng 6.510m
3
,
tận dụng
đắp tại diện tích đất cây xanh, sân nhà văn hóa lề đường trồng cây xanh của
dự án. Khối lượng cần đắp gồm: Diện tích đất cây xanh của dự án 1.355,48m
2
chiều cao đắp trung bình 2m; Khu vực sân nhà văn hóa với diện tích 308m
2
,
chiều cao đắp trung bình 2m; Đắp lề đường để trồng cây xanh với diện tích lề
đường 3702m
2
chiều cao đắp trung bình 1,0m. Tổng khối lượng đất cần tận
dụng đắp các vị trí là: 7028m
3
.
- Vt liu xây dựng rơi vãi (đất, đá, cát,…) vi khối lượng khong 48 tn,
đưc thu gom tái s dng làm vt liu san lp mt bng ti d án.
- V bao bì xi măng vi khối lượng khoảng 148kg, thu gom bán cho người
mua tái chế.
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Tuân thủ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật Bảo
vệ i tờng, Thông s02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ i nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Bảo v i trường và c quy đnh hiện nh ln quan kc về
bảo vệ môi trường.
4.1.2.2. Công trình, biện pháp thu gom, lưu giữ, quản lý, xử lý chất thải
nguy hại:
- Hợp đồng với sở bảo dưỡng để thay dầu bảo dưỡng thiết bị,
phương tiện tại cơ sở cung cấp dịch vụ.
- Trang bị 3 thùng nhựa composite loại 120 lít/thùng nắp đậy kín, dán
nhãn cảnh báo chất thải nguy hại theo quy định, đặt tại khu vực kho tạmmái
che, nền cao tránh nước a trên công trường để thu gom lưu giữ chất thải
nguy hại, đảm bảo không rò rỉ, rơi vãi, phát tán ra môi trường.
- Hợp đồng với đơn vị chức năng để vận chuyển xử chất thải nguy
hại sau khi kết thúc thi công.
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Tuân thủ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một sđiều của Luật Bảo
7
vệ môi trường, Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
trưởng Bộ i nguyên và i tờng quy định chi tiết thi hành một sđiều
của Luật Bảo v môi tờng các quy định hiện nh ln quan khác v
bảo vệ môi tờng.
4.1.3. Công trình, biện pháp giảm thiểu tác động do tiếng ồn, độ rung:
- Hạn chế vận hành những máy móc thiết bị đồng thời để giảm tiếng ồn,
độ rung cộng hưởng, nhất là vị trí gần các khu vực nhạy cảm.
- Tắt những máy móc hoạt động gián đoạn nếu thấy không cần thiết để
giảm mức ồn tích luỹ ở mức thấp nhất.
- Quy định tốc độ xe, máy móc thi công khi di chuyển trong công trường
không quá 5km/h.
- Không tiến hành thi công vào khoảng thời gian từ 22 giờ 6 giờ ngày
hôm sau và 11 giờ 13 giờ.
- Công nhân thi công tại các vị trí có tiếng ồn lớn, vận hành các thiết bị
độ ồn cao sẽ được trang bị nút tai chống ồn.
- Sử dụng đầm c để thi công các vị trí tiếp giáp các công trình nhà dân,
không sử dụng lu máy, lu rung.
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Tuân thủ QCVN 26:2010/BTNMT - Quy
chuẩn kthut quốc gia về tiếng ồn, QCVN 27:2010/BTNMT - Quy chuẩn
kthuật quốc gia về đ rung c quy chuẩn môi trường hiện nh kc
liên quan, đảm bo c điều kiện an toàn, vsinh i tờng trong quá trình
vận nh.
4.1.4. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác:
4.1.4.1. Biện pháp giảm thiểu tác động của việc chiếm dụng đất:
- Thành lập hội đồng GPMB dự án, thực hiện giải phóng mặt bằng theo
đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
- Phối hợp với địa phương tuyên truyền, vận động người dân tránh xa các
tệ nạn xã hội.
- Định hướng việc làm cho người dân mất đất sản xuất để người dân ổn
định đời sống và thu nhập.
- Ưu tiên đào tạo nghề cho các gia đình mất đất sản xuất bởi dán, tạo
điều kiện cho các gia đình tìm việc làm phù hợp với khả năng.
4.1.4.2. Biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố:
- Sự cố bom mìn tồn lưu: Chủ dự án thuê đơn vị có chức năng thực hiện rà
phá bom mìn toàn bộ khu vực dự án trước khi thi công.
- Sự cố tai nạn lao động: Phổ biến nội quy an toàn lao động, hướng dẫn
vận hành thiết bị cho công nhân trước khi thi công. Trang bị tủ thuốc cấp cứu
tại lán trại trên công trường để ứng phó sự cố tai nạn lao động.
- Sự cố cháy nổ: Ban hành quy định, nội quy, biển cấm, biển báo, đồ
hoặc biển chỉ dẫn về phòng cháy chữa cháy, thoát nạn. Trang bị 2 bình bt
8
cứu hỏa loại 4kg. Đặt khu vực lán trại tạm trên công trường để phòng ngừa ứng
phó sự cố cháy nổ khi thi công.
- Sự cố lún, nứt, hỏng công trình: Chủ dán khảo sát, kiểm tra các
công trình có nguy cơ ảnh hưởng bởi dự án trước khi thi công. Có biện pháp thi
công, vận chuyển phù hợp với hiện trạng các công trình.
- Sự cố ngộ độc thực phẩm: Lựa chọn sử dụng các thực phẩm đảm bảo
chất lượng, chế biến đúng cách. Không sử dụng thực phẳm để lâu, hỏng để
phòng ngừa ngộ độc thực phẩm.
- Thực hiện nghiêm các quy định phòng dịch khi bệnh dịch phát sinh,
phối hợp với chính quyền địa phương, các đơn vị chức năng trong công tác
phòng chống dịch bệnh.
4.2. Các công trình biện pháp bảo vệ môi trường của dự án trong
giai đoạn vận hành
4.2.1. Các công trình và biện pháp thu gom, xử lý nước thải, khí thải:
4.2.1.1. Đối với thu gom và xử lý nước mưa, nước thải:
a. Đối với nước mưa:
- Trách nhiệm của Ban quản dự án đầu xây dựng huyện Yên Định:
Thiết kế, xây dựng hệ thống thu gom, thoát nước a bằng cống BTCT đường
kính D800 để tiêu thoát nước mưa cho dự án. Nước mưa đấu nối vào ơng
thoát nước dọc tuyến đường bêtông phía Tây dự án theo đúng quy hoạch được
phê duyệt. Sau khi hoàn thiện htầng kỹ thuật bàn giao cho UBND Yên
Ninh tiếp tục quản lý vận hành
- Trách nhiệm của UBND Yên Ninh: Tổ chức phân công quản hạ
tầng dự án, hướng dẫn người dân đấu nối nước mưa của các hộ gia đình vào hệ
thống thoát nước mưa chung của dự án. Thuê đơn vị chức năng định knạo
vét, khơi thông và cải tạo hệ thống tiêu thoát nước mưa khi bị hư hỏng đảm bảo
tiêu thoát hết nước khi có mưa, không gây ngập úng.
- Trách nhiệm của các hộ dân: Khi thi công xây dựng nhà phải thiết kế
xây dựng hệ thống thoát nước mưa phù hợp đảm bảo tiêu thoát nước và đấu nối
vào hệ thống thoát nước mưa của dự án theo đúng quy định.
b. Đối với nước thải sinh hoạt:
- Trách nhiệm của Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định:
+ Xây dựng hoàn thiện hệ thống thoát nước thải bằng cống D300 cho khu
vực dự án dẫn về bể xử nước thải tập trung (diện tích 59,17m
2
) tại phía
Tây Nam khu đất dự án.
+ Lắp đặt hệ thống xử lý nước thải dạng bể hợp khối 5 ngăn, ng suất x
45m
3
/ngày.đêm tại khu đất xử nước thải của dự án theo quy hoạch. ng
nghệ xử như sau: Ngăn điều hòa Ngăn khử Nitơ Ngăn hiếu khí
Ngăn lắng lọc Ngăn khử trùng. Nước thải sau khi xử đạt QCVN
14:2008/BTNMT, cột B - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải sinh hoạt
xả thải vào nguồn tiếp nhận là mương thoát nước chung dọc đường tông
phía Tây khu đất dự án có tọa độ: 2210638.48; Y= 563962.84.
9
+ Sau khi hoàn thành xây dựng Ban quản dự án đầu tư xây dựng huyện
Yên Định trách nhiệm chuyển giao công trình hệ thống xử nước thải tập
trung cho UBND Yên Ninh thực hiện vận hành, bảo dưỡng hệ thống xử
nước thải tập trung.
- Trách nhiệm của UBND xã Yên Ninh:
+ Tiếp nhận bố t nguồn kinh phí quản lý, bảo trì, vận hành thường
xuyên công trình thu gom và xử lý nước thải tập trung của dự án đảm bảo xử lý
nước thải đạt quy chuẩn cho phép trước khi thải ra môi trường;
+ Thường xuyên giám sát công tác vận hành đối với đơn vị vận hành các
công trình hệ thống xử nước thải tập trung dự án, đảm bảo nước thải xử
đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải
sinh hoạt trước khi thải ra mương thoát nước chung dọc đường tông phía
Tây khu đất dự án.
+ Ban hành các quy định đối với các nhân, hộ gia đình yêu cầu các
nhân, hộ gia đình vào đầu xây dựng phải cam kết không để rơi vãi hóa chất,
dung môi hữu cơ, xăng dầu, xà phòng,...vào hệ thống thoát nước.
- Trách nhiệm của các hộ dân:
+ Mỗi hộ gia đình xây dựng 01 bể tự hoại để thu gom x sơ bộ nước
thải nhà vệ sinh. Lắp đặt 01 bể tách mỡ có thể tích khoảng 50 lít để xử lý sơ bộ
nước thải nhà bếp.
+ Nước thải sau xử lý sơ bộ từ các hộ dân, đấu nối vào hệ thống thu gom
nước thải D300 của dự án dẫn về hệ thống xử nước thải tại chỗ dạng hợp
khối công suất 45 m
3
/ngày.đêm phía Nam khu vực quy hoạch.
4.2.1.2. Đối với giảm thiểu bụi và khí thải:
- Trách nhiệm của Ban quản lý dự án đầu xây dựng huyện Yên Định:
Xây dựng hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tỷ lệ cây xanh được trồng theo
đúng quy hoạch. Bàn giao hạ tầng kỹ thuật cho UBND Yên Ninh quản
theo quy định sau khi hoàn thành.
- Trách nhiệm của UBND Yên Ninh: Tiếp nhận quản hạ tầng k
thuật của dự án. Bố trí nguồn kinh phí quản lý, bảo trì hạ tầng kỹ thuật; Quản lý
xây dựng theo đúng quy định về trật tự xây dựng. Thường xuyên giám sát,
kiểm tra hoạt động xây dựng của các hộ dân. Xây dựng và thực hiện các hương
ước, quy ước về vệ sinh môi trường khu dân cư. Vận động người dân thực hiện
nếp sống văn minh, giữ gìn vệ sinh môi trường xanh - sạch - đẹp. Kiểm tra hệ
thống thu gom thoát nước a, nước thải, nạo vét định kỳ tránh tình trạng tắc
nghẽn, vỡ đường ống làm phát sinh mùi hôi thối.
- Trách nhiệm của các hộ dân: Ch động v sinh hàng ngày đối vi khu
va trong phạm vi phía trước mi khu nhà, trng cây xanh trong khuôn viên
khu đất nhằm điều hòa vi khu, to cảnh quan môi trường; ch động lắp đt
h thng hút mùi ti khu vc nhà bếp; Thu gom, phân loi, tp kết cht thi
đúng nơi quy đnh; B sung chế phm kh mùi đối vi các b t hoi x
c thi sinh hot.
10
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Tuân thủ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều ca Luật Bảo
vệ môi tờng, Thông s 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ
Trưởng BTài nguyên i tờng quy định chi tiết thi hành một s điều
của Luật Bảo v môi tờng các quy định hiện nh ln quan khác v
bảo vệ môi tờng.
4.2.2. Các công trình, biện pháp quản lý chất thải rắn thông thường
- Trách nhiệm của Ban quản dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định:
Xây dựng hoàn thiện hệ thống hạ tầng kỹ thuật, bố trí vị trí tập kết tạm chất thải
rắn với diện tích 10m
2
tại khu vực xử lý nước thải của dự án để tập kết chất thải
tạm thời. Sau khi hoàn hiện hạ tầng kỹ thuật dự án bàn giao cho UBND xã Yên
Ninh tiếp tục quản lý vận hành.
- Trách nhiệm của UBND xã Yên Ninh:
+ B trí 1 thùng hoc thiết b cha dung tích 1000lít đặt ti khu vc
mái che tại khu đất nhà văn hóa của d án để lưu chứa cht thải tphát sinh
trong khu vc d án.
+ Thuê đơn vị thc hin dch v thu gom cht thi sinh hot cho khu vc
d án. Kim tra, nhc nh, x các hành vi không tuân th quy định môi
trường khu vc d án.
- Trách nhiệm của các hộ gia đình:
+ Thc hin phân loi cht thi rn thành các loi: Cht thi thc phm,
cht thi có thi chế, cht thi có th đt cháy và cht thải trơ.
+ Thu gom cht thi d phân hy vào các thùng cha nắp đậy để hn
chế phát sinh mùi hôi nước r rác gây ô nhiễm môi trường. Thu gom rác thi
trơ vào các thiết b cha do UBND b trí. Các cht thi th tái chế thu
gom bán hoc chuyển giao cho các đơn vị tái chế, người thu mua phế liu.
+ Tp kết rác đúng thời gian quy định, đm bo v sinh môi trường.
Không x rác ra môi trường, nơi công cộng.
+ Np phí x lý rác thải đầy đủ cho đơn vị thu gom x lý.
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Tuân thủ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường; Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành mt số điều của Luật
Bảo vệ môi trường các quy định hiện hành liên quan khác về bảo vệ i
trường; Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 02/03/2022 ca UBND tnh
Thanh Hóa v việc Ban hành Quy đnh chi tiết qun cht thi rn sinh hot
ca h gia đình, cá nhân trên địa bàn tnh Thanh Hóa.
4.2.3. Các công trình, biện pháp quản lý chất thải nguy hại
- Trách nhiệm của UBND xã Yên Ninh:
+ Căn cứ điều kiện thực tế ở địa phương để bố trí các thùng chứa CTNH
theo quy định đặt khu vực mái che tại khu đất nhà văn hóa của dự án để lưu
11
chứa CTNH trong sinh hoạt, tuyên truyền cho người dân phân loại CTNH trong
sinh hoạt bỏ vào thiết bị do UBND xã Yên Ninh bố trí.
+ Hợp đồng với đơn vị chức năng thu gom xử lý theo kế hoạch chung
của huyện Yên Định.
- Trách nhiệm của c hộ gia đình: Thực hiện phân loại chất thải nguy
hại bỏ vào thùng chứa CTNH được UBND xã Yên Ninh trang b.
- Yêu cầu về bảo vệ môi trường: Tuân thủ Nghị định s08/2022/NĐ-CP
ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ
môi trường, Thông số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật
Bảo vệ môi trường các quy định hiện hành liên quan khác về bảo vệ i
trường. Quyết định số 13/2022/QĐ-UBND ngày 02/03/2022 của UBND tỉnh
Thanh Hóa về việc Ban hành Quy định chi tiết quản chất thải rắn sinh hoạt
của hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
4.2.4. Các biện pháp giảm thiểu tác động khác
- UBND xã Yên Ninh tổ chức quản lý khu dân cư theo các quy định hiện
hành. Thành lập cụm, tổ dân cư, tổ liên gia, tổ an ninh trật tự,… phù hợp với
tình hình dân của dự án kết nối với các cụm dân hiện trạng. Tổ chức
đăng hộ khẩu, quản hkhẩu các hộ gia đình trong dự án. Tuyên truyền,
phổ biến, hướng dẫn người dân thực hiện đúng các quy định của pháp luật. Tổ
chức tuần tra, giám sát, giữ gìn an ninh trật tự khu vực dán. Hàng năm, tổ
chức cho các hộ gia đình cam kết không tham gia các tai tệ nạn xã hội, tàng
trữ sử dụng chất nổ, pháo nổ,…
- Đối với dân sinh sống trong khu vực dự án: thực hiện đăng ký tạm
trú, đăng hộ khẩu với UBND Yên Ninh đối với các hộ dân từ nơi khác
vào sinh sống trong khu vực dự án để thuận lợi cho công tác quản lý nhân sự tại
địa phương. Thực hiện nghiêm các chính sách của Đảng, pháp luật của nhà
nước các quy định của địa phương. Cam kết với chính quyền địa phương về
việc giữ gìn trật tự, không tham gia các tai tệ nạn hội, tàng trữ sử dụng chất
nổ, pháo nổ,…
4.2.5. Các biện pháp phòng ngừa ứng phó, rủi ro sự cố môi trường
- Ban quản dự án đầu xây dựng huyện Yên Định: Xây dựng hoàn
thiện hạ tầng phòng cháy chữa cháy bao gồm đường cấp nước, trụ cứu hỏa theo
đúng thiết kế. Đấu nối cấp nước cho dự án theo tính toán thiết kế. Xây dựng
hoàn thiện hạ tầng cấp điện bao gồm đường dây, trạm biến áp theo đúng thiết
kế. Lắp đặt đầy đủ thiết bị chống sét, nối đất, cho trạm biến áp. Sử dụng đường
dây đảm bảo chất lượng theo đúng thiết kế được phê duyệt bàn giao cho
Điện Lực Yên Định quản lý hạ tầng kỹ thuật điện trong thời gian vận hành.
- UBND xã Yên Ninh: Quản xây dựng theo đúng quy hoạch về PCCC
đã được duyệt. Thường xuyên tuyên truyền, kiểm tra nhắc nhở các hộ gia đình
về yêu cầu PCCC các lưu ý khi sử dụng điện, gas các thiết bị phát sinh
nhiệt cao. Nghiêm cấm đốt rác thải sinh hoạt trong khu dân cư. Xây dựng các
quy định về an toàn PCCC và phổ biến đến người dân cùng thực hiện. Thường
12
xuyên kiểm tra bảo trì hệ thống đường ống thoát nước, khi xảy ra sự cố tắc,
vỡ…tiến hành nạo vét, sửa chữa ngay trong thời gian nhanh nhất. Hướng dẫn
các hộ gia đình thực hiện đấu nối nước thải theo đúng quy định trong qtrình
xây dựng. Tổ chức các dịch vụ vệ sinh môi trường, thu gom rác thải, nước thải,
chăm sóc cây xanh theo quy hoạch. Ban hành các quy định vệ sinh môi trường,
hương ước, quy ước,...
- Các hộ gia đình trong phạm vi dự án phải giữ gìn vệ sinh chung,
không phóng uế, vứt rác, đổ nước, chất thải, xác động vật chết bữa bãi. Thường
xuyên theo dõi các thông tin về tình hình dịch bệnh, các dịch bệnh mới phát
sinh các dịch bệnh trong thời điểm hiện tại. Phối hợp với các tổ chức y tế,
chính quyền địa phương thực hiện nghiêm công tác phòng dịch. Các hộ gia
đình đăng đấu nối điện với điện lực Yên Định. Lắp các thiết ban toàn điện
cho các công trình, sử dụng các thiết bị điện, đường dây phù hợp với công suất
tiêu thụ. Chủ động PCCC trong gia đình, kiểm tra các thiết bị điện, bếp định kỳ
và khi có sự cố; không đốt rác thải sinh hoạt, trang bị kiến thức về PCCC. Thực
hiện nghiêm các quy định về PCCC, an ninh trật tự, an toàn vệ sinh thực
phẩm,…và các quy định khác của địa phương.
5. Các điều kiện có liên quan đến môi trường:
- Thực hiện đầy đủ các nội dung trong quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Trong quá trình chuẩn bị, triển khai thực hiện dán đầu trước khi
vận hành, trường hợp thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm
định báo cáo đánh giá tác động môi trường, chủ dán đầu trách nhiệm
thực hiện theo đúng quy định tại Khoản 4, Điều 37, Luật Bảo vệ môi trường
năm 2020 Điều 27, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của
Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020.
- ng khai o o đánh giá tác động i trường đã được phê duyệt kết
quthẩm định theo quy định tại Điều 114 của Luật Bảo vệ môi tờng năm 2020.
- Tuân thủ các quy định hiện hành về môi trường, đất đai, xây dựng; tài
nguyên, lâm nghiệp; an ninh, quốc phòng; bảo tồn đa dạng sinh học; khai thác,
xả nước thải vào nguồn nước; các quy định về phòng cháy chữa cháy, ứng cứu
sự cố và các quy định pháp luật khác liên quan trong quá tnh thực hiện dự
án nhằm ngăn ngừa, giảm thiểu những rủi ro cho môi trường.
- Đảm bảo tính chính xác và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các thông
tin, số liệu và kết quả tính toán trong báo cáo đánh giá tác động môi trường.
- Thực hiện yêu cầu khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi
trường./.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1343/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Ngọc Đô, xã Yên Ninh, huyện Yên Định (giai đoạn 1) của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Định

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1343/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×