• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1053/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 diện tích rừng tự nhiên, đối tượng hưởng lợi từ chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 10/04/2025 14:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1053/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt diện tích rừng tự nhiên, đối tượng hưởng lợi từ chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1053/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1053/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1053/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt diện tích rừng tự nhiên, đối tượng hưởng lợi từ
chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên địa
bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: s 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
số 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 về việc thí điểm chuyển nhượng kết quả
giảm phát thải quản tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà
kính vùng Bắc Trung Bộ;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp PTNT: số 641/QĐ-BNN-
TCLN ngày 21/02/2023 ban hành Kế hoạch chia sẻ lợi ích từ Thỏa thuận chi trả
giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ; s 5037/QĐ-BNN-TC ngày
27/11/2023 v vic phê duyt kế hoch s dng kinh phí (kế hoch tài chính tng
th) - đợt 1 t ngun thu Tha thun chi tr gim phát thi ng Bc Trung B;
Căn cứ Văn bản số 934/LN-QBVPTR ngày 25/9/2023 của Cục Lâm nghiệp
thuộc Bộ Nông nghiệp PTNT về việc thông báo tạm ứng tiền triển khai
nguồn thu từ ERPA;
Căn cứ Quyết định số 3943/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 của UBND tỉnh
về việc ban hành Kế hoạch triển khai thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà
kính vùng Bắc Trung Bộ tại tỉnh Thanh Hoá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
109/TTr-SNN&MT ngày 28/3/2025 (kèm theo hồ sơ có liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt diện tích rừng tự nhiên, đối tượng hưởng lợi từ chi trả
giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
năm 2025, với các nội dung chính như sau:
1053
09 4
2
1. Phê duyệt tổng diện tích rừng tnhiên đảm bảo điều kiện để chi trả
giảm phát thải khí nhà kính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2024 với diện tích
365.758,85 ha.
2. Phê duyệt đối tượng thụ hưởng được giao quản lý rừng tự nhiên đảm
bảo điều kiện được hưởng lợi tchi trả giảm phát thải khí nhà kính trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa năm 2025, cụ thể:
a) Chủ rừng tổ chức với 38 chủ rừng; tổng diện tích rừng tự nhiên là
171.106,66 ha.
b) Chủ rừng là UBND cấp đang tạm giao quản rừng với 59 UBND
xã, phường, thị trấn; tổng diện tích rừng tự nhiên là 8.489,22 ha.
c) Chủ rừng là hộ gia đình, nn, cộng đồng dân cư thôn với 25.307
chrừng; tổng diện tích rừng tnhn 186.162,97 ha.
(Chi tiết có các Phụ biểu kèm theo)
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, các đơn vị sau đây có trách nhiệm:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Chu trách nhim toàn diện trước pháp lut UBND tnh v tính chính
xác ca kết qu điu tra, kiểm tra, xác định c th v trng thái rng t nhiên,
ngun gc hình thành rng, din tích rng t nhiên đến tng ch rng c th; s
phù hp, thng nht gia thông tin, s liu, bản đồ kết qu điu tra, kim tra, xác
định hin trng rừng, đối tượng được chi tr gim phát thi khí nhà kính vi kết
qu công b theo dõi hin trng rng, kết qu thống đất đai hằng năm theo
quy định ti khoản 2 Điu 5 Ngh định s 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 ca
Chính ph và quy định ca pháp lut khác liên quan.
b) Ch đạo Ban qun Qu Bo v, phát trin rng, môi trường và phòng
chng thiên tai tnh lp kế hoạch tài chính năm 2025 t ngun thu tha thun chi
tr gim phát thi khí nhà kính vùng Bc Trung B tnh Thanh Hóa theo Mu s
03 Ph lc III ban hành kèm theo Ngh định 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022
ca Chính ph; xin ý kiến đồng ý ca Hội đồng qun lý Qu Bo v và Phát trin
rng tnh Thanh Hóa, báo cáo S Nông nghiệp và Môi trưng trình S Tài chính
thẩm định trình UBND tnh xem xét, quyết định.
c) Ch đạo Chi cc Kim lâm ch trì, phi hp với các đơn vị liên quan,
tiếp tc soát, xác định chính xác din tích rng t nhiên chưa đm bảo điu
kin chi tr đến tng ch rừng, đối tượng th ng để thc hin chi tr theo quy
định (nếu ); hoàn thin h thng bản đồ chi tr gim phát thi khí nhà kính
vùng Bc Trung B tỉnh Thanh Hoá đ hoàn thành vic chi tr theo đúng quy
định ti Ngh định s 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 ca Chính ph quy
định ca pháp lut khác liên quan.
2. S Tài chính ch trì, phi hp vi S Nông nghiệp Môi trường và
các đơn v liên quan (nếu thy cn thiết) t chc thẩm đnh kế hoch tài chính
năm 2025 t ngun thu tha thun chi tr gim phát thi khí nhà kính vùng Bc
Trung B tnh Thanh Hóa theo Ngh định s 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022
ca Chính ph, trình UBND tnh xem xét, phê duyệt đúng thời gian quy định.
3
3. UBND các huyện, thị xã
a) Chu trách nhim toàn din trước pháp lut UBND tnh v quyết định
ca mình ln quan đến din tích rng t nhiên, đối tượng ng li tn đa bàn các
huyn, th ; chu trách nhim v tính cnh c, s phù hp ca đối ợng ng
li; kết qu điu tra, kim tra, xác định v trng thái rng t nhn, ngun gc hình
thành rng, din tích rng t nhiên đến tng ch rng c th; s phù hp, thng
nht gia thông tin, s liu, bn đồ kết qu điu tra, kiểm tra, xác định hin trng
rng, đối ợng đưc chi tr gim phát thi khí nhà kính vi kết qu ng b theo
i hin trng rng, kết qu thống kê đất đai hằng năm trên địa bàn huyn, th xã.
b) Tiếp tc ch đạo các Ht Kim lâm s ti, c phòng, ban trc thuc,
UBND các xã, phường, th trn đơn vị liên quan, tiếp tc t chc soát, kim
tra, thẩm tra, xác định cnh c c th, chi tiết đến tng ch rng s ng ch
rng; đối ng th ng trên tng địa n (tn, bn, khu ph; , phường, th
trn; huyn, th xã) để thc hin chi tr theo quy định (nếu đủ điu kin) theo đúng
quy định ti Ngh đnh s 107/2022/-CP ngày 28/12/2022 ca Chính ph.
4. Các S, ban, ngành cp tỉnh c đơn vị liên quan theo chc ng,
nhim v thm quyn, để phi hp, theo dõi, h tr, kiểm tra, ng dn S
Nông nghiệp i trường, UBND c huyn, th ; Ban qun Qu Bo v,
phát trin rng phòng, chng thn tai tnh t chc trin khai thc hin hiu qu
Ngh đnh s 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 ca Chính ph; Quyết đnh s
3943/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 ca UBND tnh; báoo UBND tnh nhng vn
đề ng mc, phát sinh nhng ni dung t thm quyền theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp Môi
trường; Tài chính; Dân tộc và Tôn giáo; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám
đốc Ban quản Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng, môi trường phòng, chống thiên
tai tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm Thủ trưởng các quan, đơn vị
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm - Bộ NN&PTNT;
- Quỹ Bảo vệ, Phát triển rừng Việt Nam;
- BQL Vườn QG: Bến En, Cúc Phương, Xuân Liên;
- Các BQL Khu BTTN: Pù Luông; Pù Hu;
- Các BQL rừng phòng hộ: Mường Lát, Quan Sơn,
Lang Chánh, Thạch Thành, Thường Xuân,
Sông Chàng, Nghi Sơn, Như Thanh;
- Các Công ty LN: Cẩm Ngọc, Lang Chánh;
- Các chủ rừng là tổ chức;
- Lưu: VT, NN.
(MC13.04.25)
(MC89.11.23)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
c s I:
TNG HP
Din ch rng t nhn, danh ch ch rng là t chc thuc đối tưng th
ng t ngun thu ca tha thun chi tr gim phát thi khí nhà kính vùng Bc
Trung B tn địa bàn tnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
ca UBND tnh Thanh Hóa)
Đối tượng hưởng li
S
ng
ch
rng
Tên huyn
Din tích rng
t nhiên (ha)
Ghi
chú
Tng cng:
38
171.106,66
Ban qun lý rng phòng h Lang Chánh
1
Lang Chánh
8.388,53
Ban qun lý rng phòng h ng Lát
1
ng Lát
2.647,16
Ban qun lý rng phòng h Nghi Sơn
1
Th xã Nghi Sơn
749,40
Ban qun lý rng phòng h Như Thanh
1
Như Thanh
5.112,68
Như Xuân
586,89
Ban qun lý rng phòng h Quan Sơn
1
Quan Sơn
12.711,34
Lanh Chánh
2.361,74
Ban qun lý rng phòng h Sông Chàng
1
Như Xuân
7.760,97
Ban qun lý rng phòng h Thch Thành
1
Hà Trung
350,69
Thch Thành
907,22
Bá Thước
1.387,60
Ngc Lc
286,70
Cm Thy
486,67
Ban qun lý rng phòng h Thường Xuân
1
Thường Xuân
8.837,10
Công ty Lâm nghip Cm Ngc
1
Thước
899,48
Cm Thy
87,86
Công ty Chăn nuôi RTD
1
Lang Chánh
17,50
Công ty Chăn nuôi TIGER
1
Lang Chánh
15,80
Công ty Lâm nghip Lang Chánh
1
Lang Chánh
573,86
Công ty TNHH Bãi Trành
1
Như Xuân
250,50
Đồn Biên phòng Bát Mt
1
Thường Xuân
1.907,41
Đồn Biên phòng Hin Kit
1
Quan Hóa
944,85
Đồn Biên phòng Mường Mìn
1
Quan Sơn
2.838,87
Đồn Biên phòng ca khu quc tế Na Mèo
1
Quan Sơn
4.122,75
Đồn Biên phòng Pù Nhi
1
ng Lát
2.380,00
Đồn Biên phòng Quang Chiu
1
ng Lát
5.611,97
Đồn Biên phòng Tam Chung
1
ng Lát
978,43
Đồn Biên phòng Tam Thanh
1
Quan Sơn
5.381,26
Đồn Biên phòng Tén Tn
1
ng Lát
3.885,81
Đồn Biên phòng Trung Lý
1
ng Lát
1.065,55
Đồn Biên phòng Yên Khương
1
Lang Chánh
1.560,70
Kho K822
1
Ngc Lc
81,18
Kho K826
1
Như Thanh
9,12
Tiểu đoàn hỗn hợp Đảo Mê
1
Th xã Nghi Sơn
295,42
Khu Bo tồn loài Nam Động
1
Quan Hóa
576,70
Ban qun lý Khu bo tn thiên nhiên Pù Hu
1
Quan Hóa
19.074,10
ng Lát
7.238,10
5
Đối tượng hưởng li
S
ng
ch
rng
Tên huyn
Din tích rng
t nhiên (ha)
Ghi
chú
Ban qun Khu bo tn thiên nhn Lng
1
Bá Thước
12.012,68
Quan Hóa
4.726,50
Ban qun n Quc gia Xuân Ln
1
Thường Xuân
23.856,74
Nông trường Thch Qung
1
Thch Thành
176,04
Nông trường Vân Du
1
Thch Thành
191,09
Tri giam Thanh Lâm
1
Như Xuân
1.719,40
Trường bn 923
1
Như Xuân
736,30
Công ty C phn Ngôi Sao Chí Linh
1
Như Thanh
230,39
Ban quản lý Vườn Quc gia Bến En
1
Như Xuân
7.480,35
Như Thanh
3.285,87
Ban quản lý Vườn Quc gia Cúc Phương
1
Thch Thành
4.319,39
c s II:
TNG HP
Din tích rng t nhiên, danh sách ch rng là UBND cp xã tm giao qun lý
rng thuộc đối tưng th ng t ngun thu ca tha thun chi tr gim phát
thi khí nhà kính vùng Bc Trung B trên địa bàn tnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
ca UBND tnh Thanh Hóa)
TT
Đối tượng hưởng li
S ng
ch rng
Din tích
rng t
nhiên (ha)
Ghi chú
Tng cng
59
8.489,22
1
Huyện Thường Xuân
7
1.336,36
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th ng theo Quyết
định s 588/-UBND ngày 27/02/2025
ca UBND huyn Tng Xuân.
1.1
Ngc Phng
1
202,79
1.2
Lương Sơn
1
348,20
1.3
Xã Vn Xuân
1
288,34
1.4
Xã Xuân Chinh
1
22,28
1.5
Xã Xuân L
1
237,85
1.6
Xã Yên Nhân
1
8,50
1.7
Lun Khê
1
228,40
2
Th xã Nghi Sơn
1
5,30
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối ng th ng theo Quyết
định s 1650/QĐ-UBND ngày 27/02/2025
ca UBND th Nghi Sơn.
2.1
Xã Tùng Lâm
1
5,30
3
Huyn Lang Chánh
9
861,86
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th ng theo Quyết
định s 338/-UBND ngày 24/02/2025
ca UBND huyn Lang Chánh.
3.1
Xã Lâm Phú
1
4,55
3.2
Xã Tam Văn
1
12,69
3.3
Xã Đồng Lương
1
231,96
3.4
Xã Giao Thin
1
1,38
3.5
Xã Tân Phúc
1
72,00
3.6
Xã Trí Nang
1
82,60
3.7
Xã Yên Thng
1
19,98
3.8
Xã Yên Khương
1
406,93
3.9
Th trn Lang Chánh
1
29,77
4
Huyn Cm Thy
3
181,30
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th ng theo Quyết
định s 511/-UBND ngày 10/3/2025 ca
UBND huyn Cm Thy
4.1
Xã Cm Thành
1
47,90
4.2
Xã Cm Liên
1
48,20
4.3
Xã Cm Bình
1
85,20
5
Huyện Quan Sơn
1
514,38
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th ng theo Quyết
định s 443/-UBND ngày 13/3/2025 ca
UBND huyện Quan Sơn.
5.1
Xã Tam Lư
1
514,38
7
TT
Đối tượng hưởng li
S ng
ch rng
Din tích
rng t
nhiên (ha)
Ghi chú
6
Huyn Ngc Lc
9
1.259,21
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th ng theo Quyết
định s 624/-UBND ngày 27/02/2025
ca UBND huyn Ngc Lc.
6.1
Xã Ngọc Sơn
1
15,80
6.2
Xã Minh Tiến
1
4,98
6.3
Xã Lc Thnh
1
133,81
6.4
Xã Phùng Minh
1
44,97
6.5
Xã Phúc Thnh
1
42,52
6.6
Xã Cao Thnh
1
19,65
6.7
Xã M Tân
1
24,49
6.8
Xã Thch Lp
1
968,30
6.9
Xã Thúy Sơn
1
4,69
7
Huyện Như Xuân
6
1.554,80
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th ng theo Quyết
định s 272/-UBND ngày 27/02/2025
ca UBND huyn N Xn.
7.1
Xã Thanh Hoà
1
162,90
7.2
Xã Thanh Lâm
1
715,60
7.3
Xã Thanh Phong
1
124,50
7.4
Xã Thanh Sơn
1
184,40
7.5
Xã Thanh Xuân
1
45,00
7.6
Xã Xuân Hoà
1
322,40
8
Huyn Thch Thành
10
1.014,40
8.1
Xã Thch Lâm
1
150,93
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th ng theo Quyết
định s 649/-UBND ngày 25/02/2025
ca UBND huyn Thch Thành.
8.2
Xã Thạch Tượng
1
198,52
8.3
Xã Thch Qung
1
137,49
8.4
Xã Thành M
1
103,86
8.5
Xã Thành Minh
1
154,60
8.6
Xã Thành Công
1
25,10
8.7
Xã Thành Tân
1
85,00
8.8
Xã Thành Tâm
1
144,60
8.9
Xã Thành Long
1
4,70
8.10
Xã Thành Tiến
1
9,60
9
Huyện Như Thanh
6
1.585,33
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên đến
từng đối tượng th hưởng theo Quyết định s
506/-UBND ngày 24/02/2025 ca UBND
huyn Như Thanh.
9.1
TT Bến Sung
1
137,88
9.2
Xã Hi Long
1
158,12
9.3
Xã Mu Lâm
1
152,34
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th ng theo Quyết
định s 506/-UBND ngày 24/02/2025
ca UBND huyn N Thanh.
9.4
Xã Thanh K
1
345,50
9.5
Xã Xuân Khang
1
267,07
9.6
Xã Xuân Thái
1
524,42
10
Huyn Quan Hóa
3
118,18
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th ng theo Quyết
định s 409/-UBND ngày 10/3/2025 ca
UBND huyn Quan Hóa.
11.1
Xã Phú Sơn
46,48
11.2
Th trn Hi Xuân
1
52,91
11.3
Xã Nam Tiến
1
10,55
11.4
Xã Phú Xuân
1
8,24
8
TT
Đối tượng hưởng li
S ng
ch rng
Din tích
rng t
nhiên (ha)
Ghi chú
11
Huyn Th Xuân
2
15,83
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th ng theo Quyết
định s 867/-UBND ngày 27/02/2025
ca UBND huyn Th Xuân.
12.1
Xã Th Lâm
1
14,45
12.2
Xã Th Xương
1
1,38
12
Huyện Yên Định
1
42,27
Chi tiết ch rng, din tích rng t
nhiên đến từng đối tượng th hưởng
theo Quyết định s 504/-UBND ngày
25/02/2025 ca UBND huyn Yên Định.
13.1
Th trn Yên Lâm
1
42,27
c s III:
TNG HP
Din tích rng t nhiên, danh sách ch rng là h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư thuộc đối tượng th ng t ngun thu ca tha thun chi tr gim phát thi
khí nhà kính vùng Bc Trung B trên địa bàn tnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết đnh s: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 ca
UBND tnh Thanh Hóa)
TT
Đối tượng hưởng li
S ng
ch rng
Din tích rng
t nhiên (ha)
Ghi chú
Tng cng
25.301
186.162,97
I
Huyn Thường Xuân
3.359
26.836,49
Chi tiết ch rng, din tích rng t
nhiên đến từng đối tượng th hưởng
theo Quyết định s 588/QĐ-UBND ngày
27/02/2025 ca UBND huyn Tng
Xn.
1
Xã Xuân Cao
45
476,50
2
Th trn
132
575,20
3
Xã Xuân Lc
22
76,99
4
Xã Tân Thành
17
93,02
5
Lương Sơn
24
82,60
6
Xã Vn Xuân
466
1.770,99
7
Xã Xuân Thng
9
25,90
8
Xã Bát Mt
559
9.327,94
9
Xã Xuân Chinh
365
3.553,74
10
Xã Xuân L
515
6.662,63
11
Xã Yên Nhân
1073
3.587,78
12
Lun Khê
132
603,24
II
ThNghi Sơn
1.187
1.908,88
Chi tiết ch rng, din tích rng t
nhiên đến từng đối ng th hưởng
theo Quyết định s 1650/QĐ-UBND
ngày 27/02/2025 ca UBND th Nghi
n.
1
Các Sơn
347
456,45
2
Định Hi
314
470,34
3
Xã Hải Thượng
387
631,33
4
Xã Hi Hà
97
202,48
5
Tân Trường
31
90,18
6
Phú Sơn
11
58,10
III
Huyn Lang Chánh
999
12.690,09
Chi tiết ch rng, din tích rng t
nhiên đến từng đối tượng th hưởng
theo Quyết định s 338/QĐ-UBND ngày
24/02/2025 ca UBND huyn Lang
Chánh.
1
Xã Lâm Phú
221
1.230,04
2
Tam Văn
90
1.360,44
3
Đồng Lương
41
68,30
4
Xã Giao An
3
94,40
5
Xã Giao Thin
5
122,72
6
Xã Tân Phúc
11
51,80
7
Xã Trí Nang
62
679,07
8
Xã Yên Thng
241
5.361,68
9
Yên Khương
317
3640,80
10
Th trn Lang Chánh
8
80,84
10
TT
Đối tượng hưởng li
S ng
ch rng
Din tích rng
t nhiên (ha)
Ghi chú
IV
Huyn Cm Thu
821
6.272,629
Chi tiết ch rng, din tích rng t
nhiên đến từng đối tượng th hưởng
theo Quyết định s 511/QĐ-UBND ngày
10/3/2025 ca UBND huyn Cm Thy
1
Xã Cm Long
15
74,48
2
Xã Cm Thành
233
769,35
3
Xã Cm Châu
86
938,625
4
Xã Cm Giang
35
666,784
5
Xã Cm Liên
114
638,40
6
Xã Cẩm Lương
43
762,18
7
Xã Cm Thch
77
732,54
8
Xã Cm Quý
93
851,98
9
Th trấn Phong Sơn
9
100,90
10
Xã Cm Bình
89
627,61
11
Xã Cm Tú
27
109,78
V
Huyn Quan Sơn
5.570
45.710,04
Chi tiết ch rng, din tích rng t
nhiên đến từng đối tượng th hưởng
theo Quyết định s 443/-UBND ngày
13/3/2025 ca UBND huyện Quan Sơn.
1
Sơn Thuỷ
840
9019,75
2
Tam Lư
716
2.891,74
3
Xã Trung Tiến
206
1.473,99
4
Xã Trung Xuân
134
3.295,35
5
Xã Na Mèo
721
3.857,60
6
ng Mìn
461
5.369,75
7
Xã Trung H
253
1.579,11
8
Xã Tam Thanh
645
4.783,78
9
Sơn Hà
310
2.369,12
10
Sơn Điện
568
4.470,75
11
Trung Thượng
177
2.672,05
12
Th trấn Sơn Lư
539
3.927,05
VI
Huyn Ngc Lc
140
1.703,11
Chi tiết ch rng, din tích rng t
nhiên đến từng đối tượng th hưởng
theo Quyết định s 624/-UBND ngày
27/02/2025 ca UBND huyn Ngc Lc.
1
Ngọc Sơn
7
108,39
2
Xã Vân Am
28
92,42
3
Xã Phùng Giáo
6
18,57
4
Xã M Tân
38
158,70
5
Thuý Sơn
19
657,77
6
Xã Quang Trung
12
240,79
7
Thi trn
21
322,55
8
Xã Minh Sơn
9
103,92
VII
Huyện Như Xuân
1.125
8.997,59
Chi tiết ch rng, din tích rng t
nhiên đến từng đối tượng th hưởng
theo Quyết định s 272/QĐ-UBND ngày
27/02/2025 ca UBND huyn N Xuân.
1
Bãi Trành
15
109,20
2
Cát Tân
2
12,20
3
Cát Vân
44
630,60
4
Xã Hóa Qu
204
1.080,19
Chi tiết ch rng, din tích rng t
nhiên đến từng đối tượng th hưởng
theo Quyết định s 272/QĐ-UBND ngày
27/02/2025 ca UBND huyn N Xuân.
5
Xã Thanh Hoà
104
637,10
6
Xã Thanh Lâm
94
843,90
7
Xã Thanh Phong
105
1.295,90
8
Xã Thanh Quân
219
2.416,90
9
Thanh Sơn
180
947,20
10
Xã Thanh Xuân
110
735,20
11
Th trn Yên Cát
19
20,60
12
Thượng Ninh
3
24,00
13
Xã Xuân Bình
12
66,40
14
Xã Xuân Hoà
14
178,20
11
TT
Đối tượng hưởng li
S ng
ch rng
Din tích rng
t nhiên (ha)
Ghi chú
VIII
Huyn Thch Thành
332
5.420,54
Chi tiết ch rng, din tích rng t
nhiên đến từng đối tượng th hưởng
theo Quyết định s 649/QĐ-UBND ngày
25/02/2025 ca UBND huyn Thch
Tnh.
1
Thch Lâm
66
2.599,04
2
Thạch Tượng
5
1.322,44
3
Xã Thành M
4
31,47
4
Xã Thành Yên
112
314,96
5
Xã Thành Minh
94
467,41
6
Xã Thành Vinh
10
69,60
7
Xã Thành Công
3
270,28
8
Xã Thành Tân
21
218,76
9
Xã Vân Du
7
58,00
10
Xã Thành Tâm
7
21,70
11
Ngc Tro
1
3,00
12
Xã Thành An
1
15,10
13
Xã Thành Th
1
28,78
IX
Huyn Như Thanh
104
683,79
Chi tiết ch rng, din tích rng t
nhiên đến từng đối tượng th hưởng
theo Quyết định s 506/-UBND ngày
24/02/2025 ca UBND huyện Như
Thanh.
1
Xã Xuân Thái
24
26,68
2
Xã Xuân Phúc
1
5,40
3
Xã Xuân Khang
13
27,28
4
Xã Thanh Tân
56
591,30
5
Xã Thanh K
10
33,13
X
Huyn ng Lát
3957
29.121,16
Chi tiết ch rng, din tích rng t
nhiên đến từng đối tượng th hưởng
theo Quyết định s 353/-UBND ngày
27/02/2025 ca UBND huyn Mường Lát
1
Xã Tam Chung
531
6.115,10
2
Th trn ng Lát
378
2.408,33
3
Nhi Sơn
93
797,53
4
Xã Pù Nhi
109
1.353,74
5
Xã Trung Lý
1.121
7.324,31
6
Xã Quang Chiu
796
4.458,29
7
ng Chanh
305
1.954,06
8
ng Lý
624
4.709,80
XI
Huyn Hà Trung
28
51,64
Chi tiết ch rng, din tích rng t nhiên
đến từng đối tượng th ng theo Quyết
định s 2508/QĐ-UBND ngày 25/6/2024
và Văn bản s 577/UBND-NN ngày
27/02/2025 ca UBND huyn Hà Trung
1
Xã Hà Long
28
51,64
XII
Huyn Quan Hóa
3.271
24.210,77
Chi tiết ch rng, din tích rng t
nhiên đến từng đối tượng th hưởng
theo Quyết định s 409/-UBND ngày
10/3/2025 ca UBND huyn Quan Hóa.
1
Phú Sơn
111
483,15
2
Nam Động
432
4.458,02
3
Xã Phú Nghiêm
83
1.961,80
4
Hin Kit
232
2.167,17
5
Thành Sơn
255
2.451,56
6
Xã Phú L
152
252,35
7
Trung Sơn
380
2.655,57
8
Th trn Hi Xuân
198
3.046,68
9
Xã Phú Xuân
328
1.639,59
10
Xã Nam Xuân
496
1.254,81
11
Hin Chung
136
791,03
12
Xã Trung Thành
95
230,59
13
Xã Nam Tiến
39
255,85
14
Xã Phú Thanh
139
1.016,45
12
TT
Đối tượng hưởng li
S ng
ch rng
Din tích rng
t nhiên (ha)
Ghi chú
15
Xã Thiên Ph
195
1.546,15
XIII
Huyn Triệu Sơn
73
901,02
Chi tiết ch rng, din tích rng t
nhiên đến từng đối tượng th hưởng
theo Quyết định s 6108/QĐ-UBND
ngày 29/11/2023 và Báoo s
672/UBND-NN ngày 25/02/2025 ca
UBND huyn Triệu Sơn.
1
Th trn Nưa
18
464,12
2
Xã Thái Hòa
28
258,80
3
Vân Sơn
27
178,10
XIV
Huyn Nông Cng
13
39,40
Chi tiết ch rng, din tích rng t
nhiên đến từng đối tượng th hưởng
theo Quyết định s 3297/QĐ-UBND
ngày 23/11/2023 và n bn s
517/UBND-NN ngày 21/02/2025 ca
UBND huyn Nông Cng
1
Xã Trung Thành
13
39,40
XV
Huyn Bá Thước
4.322
21.615,82
Chi tiết ch rng, din tích rng t
nhiên đến từng đối tượng th hưởng
theo Quyết định s 898/-UBND ngày
25/02/2025 ca UBND huyn Bá Thước
1
Văn Nho
299
1024,44
2
Đin H
301
1.181,14
3
Đin Trung
44
66,19
4
Điền Thượng
143
987,82
5
Thành Sơn
158
759,05
6
Xã Thành Lâm
43
340,11
7
Xã K Tân
208
752,12
8
Th trn Cành Nàng
270
741,86
9
Xã Ban Công
186
1.633,36
10
Lương Trung
151
1.060,15
11
Đin Quang
77
478,55
12
Xã Thiết Kế
204
1.352,49
13
Lũng Niêm
64
818,48
14
Điền Lư
2
18,00
15
Lương Ngoại
114
745,77
16
Xã Thiết ng
397
2.769,03
17
Ái Thượng
66
358,86
18
Xã H Trung
684
2.315,80
19
Xã C Lũng
256
719,66
20
Lũng Cao
221
597,90
21
Lương Nội
434
2.895,05

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1053/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt diện tích rừng tự nhiên, đối tượng hưởng lợi từ chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1053/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Văn bản liên quan Quyết định 1053/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×