• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1053/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 diện tích rừng tự nhiên, đối tượng hưởng lợi từ chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 10/04/2025 14:03 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1053/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt diện tích rừng tự nhiên, đối tượng hưởng lợi từ chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2025
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
09/04/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1053/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1053/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1053/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND
Thanh Hoá, ngày tháng năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt diện tích rừng tự nhiên, đối tượng hưởng lợi từ
chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên địa
bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
số 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 về việc thí điểm chuyển nhượng kết quả
giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà
kính vùng Bắc Trung Bộ;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và PTNT: số 641/QĐ-BNN-
TCLN ngày 21/02/2023 ban hành Kế hoạch chia sẻ lợi ích từ Thỏa thuận chi trả
giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ; số 5037/QĐ-BNN-TC ngày
27/11/2023 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng kinh phí (kế hoạch tài chính tổng
thể) - đợt 1 từ nguồn thu Thỏa thuận chi trả giảm phát thải vùng Bắc Trung Bộ;
Căn cứ Văn bản số 934/LN-QBVPTR ngày 25/9/2023 của Cục Lâm nghiệp
thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT về việc thông báo tạm ứng tiền và triển khai
nguồn thu từ ERPA;
Căn cứ Quyết định số 3943/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 của UBND tỉnh
về việc ban hành Kế hoạch triển khai thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà
kính vùng Bắc Trung Bộ tại tỉnh Thanh Hoá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số
109/TTr-SNN&MT ngày 28/3/2025 (kèm theo hồ sơ có liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt diện tích rừng tự nhiên, đối tượng hưởng lợi từ chi trả
giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá
năm 2025, với các nội dung chính như sau:
1053
09 4
2
1. Phê duyệt tổng diện tích rừng tự nhiên đảm bảo điều kiện để chi trả
giảm phát thải khí nhà kính trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2024 với diện tích
365.758,85 ha.
2. Phê duyệt đối tượng thụ hưởng được giao quản lý rừng tự nhiên đảm
bảo điều kiện được hưởng lợi từ chi trả giảm phát thải khí nhà kính trên địa bàn
tỉnh Thanh Hóa năm 2025, cụ thể:
a) Chủ rừng tổ chức với 38 chủ rừng; tổng diện tích rừng tự nhiên là
171.106,66 ha.
b) Chủ rừng là UBND cấp xã đang tạm giao quản lý rừng với 59 UBND
xã, phường, thị trấn; tổng diện tích rừng tự nhiên là 8.489,22 ha.
c) Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn với 25.307
chủ rừng; tổng diện tích rừng tự nhiên là 186.162,97 ha.
(Chi tiết có các Phụ biểu kèm theo)
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, các đơn vị sau đây có trách nhiệm:
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính
xác của kết quả điều tra, kiểm tra, xác định cụ thể về trạng thái rừng tự nhiên,
nguồn gốc hình thành rừng, diện tích rừng tự nhiên đến từng chủ rừng cụ thể; sự
phù hợp, thống nhất giữa thông tin, số liệu, bản đồ kết quả điều tra, kiểm tra, xác
định hiện trạng rừng, đối tượng được chi trả giảm phát thải khí nhà kính với kết
quả công bố theo dõi hiện trạng rừng, kết quả thống kê đất đai hằng năm theo
quy định tại khoản 2 Điều 5 Nghị định số 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của
Chính phủ và quy định của pháp luật khác liên quan.
b) Chỉ đạo Ban quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng, môi trường và phòng
chống thiên tai tỉnh lập kế hoạch tài chính năm 2025 từ nguồn thu thỏa thuận chi
trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ tỉnh Thanh Hóa theo Mẫu số
03 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022
của Chính phủ; xin ý kiến đồng ý của Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và Phát triển
rừng tỉnh Thanh Hóa, báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường trình Sở Tài chính
thẩm định và trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
c) Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan,
tiếp tục rà soát, xác định chính xác diện tích rừng tự nhiên chưa đảm bảo điều
kiện chi trả đến từng chủ rừng, đối tượng thụ hưởng để thực hiện chi trả theo quy
định (nếu có); hoàn thiện hệ thống bản đồ chi trả giảm phát thải khí nhà kính
vùng Bắc Trung Bộ tỉnh Thanh Hoá để hoàn thành việc chi trả theo đúng quy
định tại Nghị định số 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của Chính phủ và quy
định của pháp luật khác liên quan.
2. Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và
các đơn vị liên quan (nếu thấy cần thiết) tổ chức thẩm định kế hoạch tài chính
năm 2025 từ nguồn thu thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc
Trung Bộ tỉnh Thanh Hóa theo Nghị định số 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022
của Chính phủ, trình UBND tỉnh xem xét, phê duyệt đúng thời gian quy định.
3
3. UBND các huyện, thị xã
a) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về quyết định
của mình liên quan đến diện tích rừng tự nhiên, đối tượng hưởng lợi trên địa bàn các
huyện, thị xã; chịu trách nhiệm về tính chính xác, sự phù hợp của đối tượng hưởng
lợi; kết quả điều tra, kiểm tra, xác định về trạng thái rừng tự nhiên, nguồn gốc hình
thành rừng, diện tích rừng tự nhiên đến từng chủ rừng cụ thể; sự phù hợp, thống
nhất giữa thông tin, số liệu, bản đồ kết quả điều tra, kiểm tra, xác định hiện trạng
rừng, đối tượng được chi trả giảm phát thải khí nhà kính với kết quả công bố theo
dõi hiện trạng rừng, kết quả thống kê đất đai hằng năm trên địa bàn huyện, thị xã.
b) Tiếp tục chỉ đạo các Hạt Kiểm lâm sở tại, các phòng, ban trực thuộc,
UBND các xã, phường, thị trấn và đơn vị có liên quan, tiếp tục tổ chức rà soát, kiểm
tra, thẩm tra, xác định chính xác cụ thể, chi tiết đến từng chủ rừng số lượng chủ
rừng; đối tượng thụ hưởng trên từng địa bàn (thôn, bản, khu phố; xã, phường, thị
trấn; huyện, thị xã) để thực hiện chi trả theo quy định (nếu đủ điều kiện) theo đúng
quy định tại Nghị định số 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của Chính phủ.
4. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức năng,
nhiệm vụ và thẩm quyền, để phối hợp, theo dõi, hỗ trợ, kiểm tra, hướng dẫn Sở
Nông nghiệp và Môi trường, UBND các huyện, thị xã; Ban quản lý Quỹ Bảo vệ,
phát triển rừng và phòng, chống thiên tai tỉnh tổ chức triển khai thực hiện hiệu quả
Nghị định số 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của Chính phủ; Quyết định số
3943/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 của UBND tỉnh; báo cáo UBND tỉnh những vấn
đề vướng mắc, phát sinh và những nội dung vượt thẩm quyền theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi
trường; Tài chính; Dân tộc và Tôn giáo; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Giám
đốc Ban quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng, môi trường và phòng, chống thiên
tai tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có
liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm - Bộ NN&PTNT;
- Quỹ Bảo vệ, Phát triển rừng Việt Nam;
- BQL Vườn QG: Bến En, Cúc Phương, Xuân Liên;
- Các BQL Khu BTTN: Pù Luông; Pù Hu;
- Các BQL rừng phòng hộ: Mường Lát, Quan Sơn,
Lang Chánh, Thạch Thành, Thường Xuân,
Sông Chàng, Nghi Sơn, Như Thanh;
- Các Công ty LN: Cẩm Ngọc, Lang Chánh;
- Các chủ rừng là tổ chức;
- Lưu: VT, NN.
(MC13.04.25)
(MC89.11.23)
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
c s I:
TỔNG HỢP
Diện tích rừng tự nhiên, danh sách chủ rừng là tổ chức thuộc đối tượng thụ
hưởng từ nguồn thu của thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc
Trung Bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của UBND tỉnh Thanh Hóa)
Đối tượng hưởng lợi
Số
lượng
chủ
rừng
Tên huyện
Diện tích rừng
tự nhiên (ha)
Ghi
chú
Tổng cộng:
38
171.106,66
Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
1
Lang Chánh
8.388,53
Ban quản lý rừng phòng hộ Mường Lát
1
Mường Lát
2.647,16
Ban quản lý rừng phòng hộ Nghi Sơn
1
Thị xã Nghi Sơn
749,40
Ban quản lý rừng phòng hộ Như Thanh
1
Như Thanh
5.112,68
Như Xuân
586,89
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn
1
Quan Sơn
12.711,34
Lanh Chánh
2.361,74
Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Chàng
1
Như Xuân
7.760,97
Ban quản lý rừng phòng hộ Thạch Thành
1
Hà Trung
350,69
Thạch Thành
907,22
Bá Thước
1.387,60
Ngọc Lặc
286,70
Cẩm Thủy
486,67
Ban quản lý rừng phòng hộ Thường Xuân
1
Thường Xuân
8.837,10
Công ty Lâm nghiệp Cẩm Ngọc
1
Bá Thước
899,48
Cẩm Thủy
87,86
Công ty Chăn nuôi RTD
1
Lang Chánh
17,50
Công ty Chăn nuôi TIGER
1
Lang Chánh
15,80
Công ty Lâm nghiệp Lang Chánh
1
Lang Chánh
573,86
Công ty TNHH Bãi Trành
1
Như Xuân
250,50
Đồn Biên phòng Bát Mọt
1
Thường Xuân
1.907,41
Đồn Biên phòng Hiền Kiệt
1
Quan Hóa
944,85
Đồn Biên phòng Mường Mìn
1
Quan Sơn
2.838,87
Đồn Biên phòng cửa khẩu quốc tế Na Mèo
1
Quan Sơn
4.122,75
Đồn Biên phòng Pù Nhi
1
Mường Lát
2.380,00
Đồn Biên phòng Quang Chiểu
1
Mường Lát
5.611,97
Đồn Biên phòng Tam Chung
1
Mường Lát
978,43
Đồn Biên phòng Tam Thanh
1
Quan Sơn
5.381,26
Đồn Biên phòng Tén Tằn
1
Mường Lát
3.885,81
Đồn Biên phòng Trung Lý
1
Mường Lát
1.065,55
Đồn Biên phòng Yên Khương
1
Lang Chánh
1.560,70
Kho K822
1
Ngọc Lặc
81,18
Kho K826
1
Như Thanh
9,12
Tiểu đoàn hỗn hợp Đảo Mê
1
Thị xã Nghi Sơn
295,42
Khu Bảo tồn loài Nam Động
1
Quan Hóa
576,70
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
1
Quan Hóa
19.074,10
Mường Lát
7.238,10
5
Đối tượng hưởng lợi
Số
lượng
chủ
rừng
Tên huyện
Diện tích rừng
tự nhiên (ha)
Ghi
chú
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông
1
Bá Thước
12.012,68
Quan Hóa
4.726,50
Ban quản lý Vườn Quốc gia Xuân Liên
1
Thường Xuân
23.856,74
Nông trường Thạch Quảng
1
Thạch Thành
176,04
Nông trường Vân Du
1
Thạch Thành
191,09
Trại giam Thanh Lâm
1
Như Xuân
1.719,40
Trường bắn 923
1
Như Xuân
736,30
Công ty Cổ phần Ngôi Sao Chí Linh
1
Như Thanh
230,39
Ban quản lý Vườn Quốc gia Bến En
1
Như Xuân
7.480,35
Như Thanh
3.285,87
Ban quản lý Vườn Quốc gia Cúc Phương
1
Thạch Thành
4.319,39
c s II:
TỔNG HỢP
Diện tích rừng tự nhiên, danh sách chủ rừng là UBND cấp xã tạm giao quản lý
rừng thuộc đối tượng thụ hưởng từ nguồn thu của thỏa thuận chi trả giảm phát
thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của UBND tỉnh Thanh Hóa)
TT
Đối tượng hưởng lợi
Số lượng
chủ rừng
Diện tích
rừng tự
nhiên (ha)
Ghi chú
Tổng cộng
59
8.489,22
1
Huyện Thường Xuân
7
1.336,36
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 588/QĐ-UBND ngày 27/02/2025
của UBND huyện Thường Xuân.
1.1
Xã Ngọc Phụng
1
202,79
1.2
Xã Lương Sơn
1
348,20
1.3
Xã Vạn Xuân
1
288,34
1.4
Xã Xuân Chinh
1
22,28
1.5
Xã Xuân Lẹ
1
237,85
1.6
Xã Yên Nhân
1
8,50
1.7
Xã Luận Khê
1
228,40
2
Thị xã Nghi Sơn
1
5,30
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 1650/QĐ-UBND ngày 27/02/2025
của UBND thị xã Nghi Sơn.
2.1
Xã Tùng Lâm
1
5,30
3
Huyện Lang Chánh
9
861,86
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 338/QĐ-UBND ngày 24/02/2025
của UBND huyện Lang Chánh.
3.1
Xã Lâm Phú
1
4,55
3.2
Xã Tam Văn
1
12,69
3.3
Xã Đồng Lương
1
231,96
3.4
Xã Giao Thiện
1
1,38
3.5
Xã Tân Phúc
1
72,00
3.6
Xã Trí Nang
1
82,60
3.7
Xã Yên Thắng
1
19,98
3.8
Xã Yên Khương
1
406,93
3.9
Thị trấn Lang Chánh
1
29,77
4
Huyện Cẩm Thủy
3
181,30
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 511/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của
UBND huyện Cẩm Thủy
4.1
Xã Cẩm Thành
1
47,90
4.2
Xã Cẩm Liên
1
48,20
4.3
Xã Cẩm Bình
1
85,20
5
Huyện Quan Sơn
1
514,38
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 443/QĐ-UBND ngày 13/3/2025 của
UBND huyện Quan Sơn.
5.1
Xã Tam Lư
1
514,38
7
TT
Đối tượng hưởng lợi
Số lượng
chủ rừng
Diện tích
rừng tự
nhiên (ha)
Ghi chú
6
Huyện Ngọc Lặc
9
1.259,21
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 624/QĐ-UBND ngày 27/02/2025
của UBND huyện Ngọc Lặc.
6.1
Xã Ngọc Sơn
1
15,80
6.2
Xã Minh Tiến
1
4,98
6.3
Xã Lộc Thịnh
1
133,81
6.4
Xã Phùng Minh
1
44,97
6.5
Xã Phúc Thịnh
1
42,52
6.6
Xã Cao Thịnh
1
19,65
6.7
Xã Mỹ Tân
1
24,49
6.8
Xã Thạch Lập
1
968,30
6.9
Xã Thúy Sơn
1
4,69
7
Huyện Như Xuân
6
1.554,80
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 272/QĐ-UBND ngày 27/02/2025
của UBND huyện Như Xuân.
7.1
Xã Thanh Hoà
1
162,90
7.2
Xã Thanh Lâm
1
715,60
7.3
Xã Thanh Phong
1
124,50
7.4
Xã Thanh Sơn
1
184,40
7.5
Xã Thanh Xuân
1
45,00
7.6
Xã Xuân Hoà
1
322,40
8
Huyện Thạch Thành
10
1.014,40
8.1
Xã Thạch Lâm
1
150,93
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 649/QĐ-UBND ngày 25/02/2025
của UBND huyện Thạch Thành.
8.2
Xã Thạch Tượng
1
198,52
8.3
Xã Thạch Quảng
1
137,49
8.4
Xã Thành Mỹ
1
103,86
8.5
Xã Thành Minh
1
154,60
8.6
Xã Thành Công
1
25,10
8.7
Xã Thành Tân
1
85,00
8.8
Xã Thành Tâm
1
144,60
8.9
Xã Thành Long
1
4,70
8.10
Xã Thành Tiến
1
9,60
9
Huyện Như Thanh
6
1.585,33
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên đến
từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết định số
506/QĐ-UBND ngày 24/02/2025 của UBND
huyện Như Thanh.
9.1
TT Bến Sung
1
137,88
9.2
Xã Hải Long
1
158,12
9.3
Xã Mậu Lâm
1
152,34
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 506/QĐ-UBND ngày 24/02/2025
của UBND huyện Như Thanh.
9.4
Xã Thanh Kỳ
1
345,50
9.5
Xã Xuân Khang
1
267,07
9.6
Xã Xuân Thái
1
524,42
10
Huyện Quan Hóa
3
118,18
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 409/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 của
UBND huyện Quan Hóa.
11.1
Xã Phú Sơn
46,48
11.2
Thị trấn Hồi Xuân
1
52,91
11.3
Xã Nam Tiến
1
10,55
11.4
Xã Phú Xuân
1
8,24
8
TT
Đối tượng hưởng lợi
Số lượng
chủ rừng
Diện tích
rừng tự
nhiên (ha)
Ghi chú
11
Huyện Thọ Xuân
2
15,83
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 867/QĐ-UBND ngày 27/02/2025
của UBND huyện Thọ Xuân.
12.1
Xã Thọ Lâm
1
14,45
12.2
Xã Thọ Xương
1
1,38
12
Huyện Yên Định
1
42,27
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự
nhiên đến từng đối tượng thụ hưởng
theo Quyết định số 504/QĐ-UBND ngày
25/02/2025 của UBND huyện Yên Định.
13.1
Thị trấn Yên Lâm
1
42,27
c s III:
TỔNG HỢP
Diện tích rừng tự nhiên, danh sách chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư thuộc đối tượng thụ hưởng từ nguồn thu của thỏa thuận chi trả giảm phát thải
khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của
UBND tỉnh Thanh Hóa)
TT
Đối tượng hưởng lợi
Số lượng
chủ rừng
Diện tích rừng
tự nhiên (ha)
Ghi chú
Tổng cộng
25.301
186.162,97
I
Huyện Thường Xuân
3.359
26.836,49
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự
nhiên đến từng đối tượng thụ hưởng
theo Quyết định số 588/QĐ-UBND ngày
27/02/2025 của UBND huyện Thường
Xuân.
1
Xã Xuân Cao
45
476,50
2
Thị trấn
132
575,20
3
Xã Xuân Lộc
22
76,99
4
Xã Tân Thành
17
93,02
5
Xã Lương Sơn
24
82,60
6
Xã Vạn Xuân
466
1.770,99
7
Xã Xuân Thắng
9
25,90
8
Xã Bát Mọt
559
9.327,94
9
Xã Xuân Chinh
365
3.553,74
10
Xã Xuân Lẹ
515
6.662,63
11
Xã Yên Nhân
1073
3.587,78
12
Xã Luận Khê
132
603,24
II
Thị xã Nghi Sơn
1.187
1.908,88
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự
nhiên đến từng đối tượng thụ hưởng
theo Quyết định số 1650/QĐ-UBND
ngày 27/02/2025 của UBND thị xã Nghi
Sơn.
1
Xã Các Sơn
347
456,45
2
Xã Định Hải
314
470,34
3
Xã Hải Thượng
387
631,33
4
Xã Hải Hà
97
202,48
5
Xã Tân Trường
31
90,18
6
Xã Phú Sơn
11
58,10
III
Huyện Lang Chánh
999
12.690,09
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự
nhiên đến từng đối tượng thụ hưởng
theo Quyết định số 338/QĐ-UBND ngày
24/02/2025 của UBND huyện Lang
Chánh.
1
Xã Lâm Phú
221
1.230,04
2
Xã Tam Văn
90
1.360,44
3
Xã Đồng Lương
41
68,30
4
Xã Giao An
3
94,40
5
Xã Giao Thiện
5
122,72
6
Xã Tân Phúc
11
51,80
7
Xã Trí Nang
62
679,07
8
Xã Yên Thắng
241
5.361,68
9
Xã Yên Khương
317
3640,80
10
Thị trấn Lang Chánh
8
80,84
10
TT
Đối tượng hưởng lợi
Số lượng
chủ rừng
Diện tích rừng
tự nhiên (ha)
Ghi chú
IV
Huyện Cẩm Thuỷ
821
6.272,629
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự
nhiên đến từng đối tượng thụ hưởng
theo Quyết định số 511/QĐ-UBND ngày
10/3/2025 của UBND huyện Cẩm Thủy
1
Xã Cẩm Long
15
74,48
2
Xã Cẩm Thành
233
769,35
3
Xã Cẩm Châu
86
938,625
4
Xã Cẩm Giang
35
666,784
5
Xã Cẩm Liên
114
638,40
6
Xã Cẩm Lương
43
762,18
7
Xã Cẩm Thạch
77
732,54
8
Xã Cẩm Quý
93
851,98
9
Thị trấn Phong Sơn
9
100,90
10
Xã Cẩm Bình
89
627,61
11
Xã Cẩm Tú
27
109,78
V
Huyện Quan Sơn
5.570
45.710,04
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự
nhiên đến từng đối tượng thụ hưởng
theo Quyết định số 443/QĐ-UBND ngày
13/3/2025 của UBND huyện Quan Sơn.
1
Xã Sơn Thuỷ
840
9019,75
2
Xã Tam Lư
716
2.891,74
3
Xã Trung Tiến
206
1.473,99
4
Xã Trung Xuân
134
3.295,35
5
Xã Na Mèo
721
3.857,60
6
Xã Mường Mìn
461
5.369,75
7
Xã Trung Hạ
253
1.579,11
8
Xã Tam Thanh
645
4.783,78
9
Xã Sơn Hà
310
2.369,12
10
Xã Sơn Điện
568
4.470,75
11
Xã Trung Thượng
177
2.672,05
12
Thị trấn Sơn Lư
539
3.927,05
VI
Huyện Ngọc Lặc
140
1.703,11
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự
nhiên đến từng đối tượng thụ hưởng
theo Quyết định số 624/QĐ-UBND ngày
27/02/2025 của UBND huyện Ngọc Lặc.
1
Xã Ngọc Sơn
7
108,39
2
Xã Vân Am
28
92,42
3
Xã Phùng Giáo
6
18,57
4
Xã Mỹ Tân
38
158,70
5
Xã Thuý Sơn
19
657,77
6
Xã Quang Trung
12
240,79
7
Thi trấn
21
322,55
8
Xã Minh Sơn
9
103,92
VII
Huyện Như Xuân
1.125
8.997,59
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự
nhiên đến từng đối tượng thụ hưởng
theo Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày
27/02/2025 của UBND huyện Như Xuân.
1
Bãi Trành
15
109,20
2
Cát Tân
2
12,20
3
Cát Vân
44
630,60
4
Xã Hóa Quỳ
204
1.080,19
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự
nhiên đến từng đối tượng thụ hưởng
theo Quyết định số 272/QĐ-UBND ngày
27/02/2025 của UBND huyện Như Xuân.
5
Xã Thanh Hoà
104
637,10
6
Xã Thanh Lâm
94
843,90
7
Xã Thanh Phong
105
1.295,90
8
Xã Thanh Quân
219
2.416,90
9
Xã Thanh Sơn
180
947,20
10
Xã Thanh Xuân
110
735,20
11
Thị trấn Yên Cát
19
20,60
12
Xã Thượng Ninh
3
24,00
13
Xã Xuân Bình
12
66,40
14
Xã Xuân Hoà
14
178,20
11
TT
Đối tượng hưởng lợi
Số lượng
chủ rừng
Diện tích rừng
tự nhiên (ha)
Ghi chú
VIII
Huyện Thạch Thành
332
5.420,54
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự
nhiên đến từng đối tượng thụ hưởng
theo Quyết định số 649/QĐ-UBND ngày
25/02/2025 của UBND huyện Thạch
Thành.
1
Xã Thạch Lâm
66
2.599,04
2
Xã Thạch Tượng
5
1.322,44
3
Xã Thành Mỹ
4
31,47
4
Xã Thành Yên
112
314,96
5
Xã Thành Minh
94
467,41
6
Xã Thành Vinh
10
69,60
7
Xã Thành Công
3
270,28
8
Xã Thành Tân
21
218,76
9
Xã Vân Du
7
58,00
10
Xã Thành Tâm
7
21,70
11
Xã Ngọc Trạo
1
3,00
12
Xã Thành An
1
15,10
13
Xã Thành Thọ
1
28,78
IX
Huyện Như Thanh
104
683,79
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự
nhiên đến từng đối tượng thụ hưởng
theo Quyết định số 506/QĐ-UBND ngày
24/02/2025 của UBND huyện Như
Thanh.
1
Xã Xuân Thái
24
26,68
2
Xã Xuân Phúc
1
5,40
3
Xã Xuân Khang
13
27,28
4
Xã Thanh Tân
56
591,30
5
Xã Thanh Kỳ
10
33,13
X
Huyện Mường Lát
3957
29.121,16
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự
nhiên đến từng đối tượng thụ hưởng
theo Quyết định số 353/QĐ-UBND ngày
27/02/2025 của UBND huyện Mường Lát
1
Xã Tam Chung
531
6.115,10
2
Thị trấn Mường Lát
378
2.408,33
3
Xã Nhi Sơn
93
797,53
4
Xã Pù Nhi
109
1.353,74
5
Xã Trung Lý
1.121
7.324,31
6
Xã Quang Chiểu
796
4.458,29
7
Xã Mường Chanh
305
1.954,06
8
Xã Mường Lý
624
4.709,80
XI
Huyện Hà Trung
28
51,64
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự nhiên
đến từng đối tượng thụ hưởng theo Quyết
định số 2508/QĐ-UBND ngày 25/6/2024
và Văn bản số 577/UBND-NN ngày
27/02/2025 của UBND huyện Hà Trung
1
Xã Hà Long
28
51,64
XII
Huyện Quan Hóa
3.271
24.210,77
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự
nhiên đến từng đối tượng thụ hưởng
theo Quyết định số 409/QĐ-UBND ngày
10/3/2025 của UBND huyện Quan Hóa.
1
Xã Phú Sơn
111
483,15
2
Xã Nam Động
432
4.458,02
3
Xã Phú Nghiêm
83
1.961,80
4
Xã Hiền Kiệt
232
2.167,17
5
Xã Thành Sơn
255
2.451,56
6
Xã Phú Lệ
152
252,35
7
Xã Trung Sơn
380
2.655,57
8
Thị trấn Hồi Xuân
198
3.046,68
9
Xã Phú Xuân
328
1.639,59
10
Xã Nam Xuân
496
1.254,81
11
Xã Hiền Chung
136
791,03
12
Xã Trung Thành
95
230,59
13
Xã Nam Tiến
39
255,85
14
Xã Phú Thanh
139
1.016,45
12
TT
Đối tượng hưởng lợi
Số lượng
chủ rừng
Diện tích rừng
tự nhiên (ha)
Ghi chú
15
Xã Thiên Phủ
195
1.546,15
XIII
Huyện Triệu Sơn
73
901,02
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự
nhiên đến từng đối tượng thụ hưởng
theo Quyết định số 6108/QĐ-UBND
ngày 29/11/2023 và Báo cáo số
672/UBND-NN ngày 25/02/2025 của
UBND huyện Triệu Sơn.
1
Thị trấn Nưa
18
464,12
2
Xã Thái Hòa
28
258,80
3
Xã Vân Sơn
27
178,10
XIV
Huyện Nông Cống
13
39,40
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự
nhiên đến từng đối tượng thụ hưởng
theo Quyết định số 3297/QĐ-UBND
ngày 23/11/2023 và văn bản số
517/UBND-NN ngày 21/02/2025 của
UBND huyện Nông Cống
1
Xã Trung Thành
13
39,40
XV
Huyện Bá Thước
4.322
21.615,82
Chi tiết chủ rừng, diện tích rừng tự
nhiên đến từng đối tượng thụ hưởng
theo Quyết định số 898/QĐ-UBND ngày
25/02/2025 của UBND huyện Bá Thước
1
Xã Văn Nho
299
1024,44
2
Xã Điền Hạ
301
1.181,14
3
Xã Điền Trung
44
66,19
4
Xã Điền Thượng
143
987,82
5
Xã Thành Sơn
158
759,05
6
Xã Thành Lâm
43
340,11
7
Xã Kỳ Tân
208
752,12
8
Thị trấn Cành Nàng
270
741,86
9
Xã Ban Công
186
1.633,36
10
Xã Lương Trung
151
1.060,15
11
Xã Điền Quang
77
478,55
12
Xã Thiết Kế
204
1.352,49
13
Xã Lũng Niêm
64
818,48
14
Xã Điền Lư
2
18,00
15
Xã Lương Ngoại
114
745,77
16
Xã Thiết Ống
397
2.769,03
17
Xã Ái Thượng
66
358,86
18
Xã Hạ Trung
684
2.315,80
19
Xã Cổ Lũng
256
719,66
20
Xã Lũng Cao
221
597,90
21
Xã Lương Nội
434
2.895,05

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1053/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt diện tích rừng tự nhiên, đối tượng hưởng lợi từ chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2025

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1053/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 1053/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×