• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 1689/QĐ-UBND Thanh Hóa 2025 phê duyệt Kế hoạch tài chính từ nguồn thu ERPA

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 03/06/2025 11:17 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 1689/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Đức Giang
Trích yếu: Về việc phê duyệt Kế hoạch tài chính năm 2025 từ nguồn thu Thỏa thuận chi trả giảm phát thải vùng Bắc Trung Bộ (ERPA) trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
02/06/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1689/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 1689/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 1689/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
1


Số: /QĐ-UBND

  
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2025

phê duyt K ho ngun thu Tha
thun chi tr gim phát thi vùng Bc Trung B a
bàn tnh Thanh Hóa
U BAN NHÂN DÂN TNH THANH HOÁ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15/11/2017;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; số
107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 về việc thí điểm chuyển nhượng kết quả giảm
phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính
vùng Bắc Trung Bộ;
Căn cứ các Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (nay là
Bộ Nông nghiệp và Môi trường): số 641/QĐ-BNN-TCLN ngày 21/02/2023 về ban
hành Kế hoạch chia sẻ lợi ích từ thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính
vùng Bắc Trung Bộ; số 5037/QĐ-BNN-TC ngày 27/11/2023 về phê duyệt kế hoạch
sử dụng kinh phí (kế hoạch tài chính tổng thể) - đợt 1 từ nguồn thu Thỏa thuận chi
trả giảm phát thải vùng Bắc Trung Bộ; số 3326/QĐ-BNN-TC ngày 02/10/2024 về
phê duyệt bổ sung, điều chỉnh kế hoạch sử dụng kinh phí (kế hoạch tài chính tổng
thể) từ nguồn thu thỏa thuận chi trả giảm phát thải vùng Bắc Trung Bộ;
Căn cứ các Văn bản của Cục Lâm nghiệp (nay là Cục Lâm nghiệp và
Kiểm lâm): số 934/LN-QBVPTR ngày 25/9/2023 về thông báo tạm ứng tiền và
triển khai nguồn thu từ ERPA; số 414/QĐ-LN-QBVPTR ngày 12/12/2023 về việc
ban hành Sổ tay hướng dẫn thực hiện thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà
kính vùng Bắc Trung Bộ; số 1057/LN-QBVPTR ngày 17/7/2024 về tăng cường
các biện pháp kiểm soát nội bộ đối với nguồn tiền ERPA;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 3040/QĐ-UBND ngày
31/07/2020 về phê duyệt Điều lệ về tổ chức và hoạt động của Quỹ Bảo vệ và
phát triển rừng tỉnh Thanh Hóa; số 3943/QĐ-UBND ngày 25/10/2023 về ban
hành Kế hoạch triển khai thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng
Bắc Trung Bộ tại tỉnh Thanh Hoá; số 950/QĐ-UBND ngày 01/4/2025 về thành
lập Ban Quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng, môi trường và phòng, chống thiên
tai; số 1053/QĐ-UBND ngày 09/4/2025 về phê duyệt diện tích rừng tự nhiên, đối
1689
02 6
2
tượng hưởng lợi từ chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ trên
địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2025.
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Báo cáo thẩm định số 3805/BCTĐ-STC
ngày 20/5/2025; của Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 302/TTr-
SNNMT ngày 27/4/2025 (kèm theo Nghị quyết số 05/2025/NQ-HĐQL ngày
17/4/2025 của Hội đồng quản lý Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Thanh Hoá
và hồ sơ liên quan)
QUYT NH:
u 1. Phê duyệt Kế hoạch tài chính năm 2025 từ nguồn thu Thỏa thuận
chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ (ERPA), cụ thể:
Tổng số tiền thuộc Kế hoạch tài chính năm 2025: 117.798.739.198 đồng
(Một trăm mười bảy tỷ, bảy trăm chín mươi tám triệu, bảy trăm ba mươi chín
ngàn, một trăm chín mươi tám đồng); trong đó:
1. Kinh phí đã được phê duyệt kế hoạch năm 2024 chưa sử dụng chuyển
sang năm 2025 thực hiện: 44.934.868.455 đồng.
a) Kinh phí tại Ban quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng, môi trường và
phòng, chống thiên tai tỉnh Thanh Hoá (sau đây gọi tắt là Ban quản lý Quỹ):
18.390.433.111 đồng.
- Kinh phí trích tại Ban quản lý Quỹ: 7.531.003.727 đồng.
- Kinh phí chưa đảm bảo điều kiện chi trả: 9.230.039.913 đồng.
- Kinh phí chưa chi trả cho chủ rừng: 1.629.389.472 đồng.
b) Kinh phí tại các chủ rừng: 26.544.435.344 đồng.
- Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư: 0 đồng.
- Chủ rừng là tổ chức, UBND cấp xã: 26.544.435.344 đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục số I đính kèm)
2. Kinh phí thỏa thuận chi trả giảm phát thải khí nhà kính vùng Bắc Trung
Bộ (ERPA) năm 2025: 72.863.870.743 đồng.
a) Kinh phí trích tại Ban quản lý Quỹ (10%): 6.775.095.458 đồng.
b) Kinh phí chi trả cho các chủ rừng: 60.975.859.121 đồng.
c) Kinh phí chưa đảm bảo điều kiện chi trả: 5.112.916.164 đồng.
- Kinh phí hoạt động quản lý 10% trích theo tổng kinh phí của đối tượng
chưa đảm bảo điều kiện chi trả: 511.291.616 đồng.
- Kinh phí của chủ rừng chưa đảm bảo điều kiện chi trả: 4.601.624.548 đồng.
d) Nguồn kinh phí: Từ nguồn điều phối của Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng
Việt Nam theo Công văn số 934/LN-QBVPTR ngày 25/9/2023 của Cục Lâm
3
nghiệp và Kiểm lâm về việc thông báo tạm ứng tiền và triển khai nguồn thu từ
ERPA; Quyết định của Bộ Nông nghiệp và Môi trường: số 5037/QĐ-BNN-TC
ngày 27/11/2023 về phê duyệt kế hoạch sử dụng kinh phí (kế hoạch tài chính tổng
thể) - đợt 1 từ nguồn thu Thỏa thuận chi trả giảm phát thải vùng Bắc Trung Bộ; số
3326/QĐ-BNN-TC ngày 02/10/2024 về việc phê duyệt bổ sung, điều chỉnh kế
hoạch sử dụng kinh phí từ nguồn thu thỏa thuận chi trả giảm phát thải vùng Bắc
Trung Bộ.
(Chi tiết theo Phụ lục số II đính kèm)
3. Phương pháp xác định.
a) Phương pháp xác định: Theo quy định tại điểm b mục 3 Phụ lục số II ban
hành kèm theo Nghị định số 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của Chính phủ, số
tiền chi trả cho các đối tượng hưởng lợi được xác định theo công thức sau:
Trong đó:
+ Ticr là số tiền của một chủ rừng; Ủy ban nhân dân xã thuộc tỉnh i nhận
được (đồng), (icr là một trong các chủ rừng của tỉnh i).
+ Ci là kinh phí trích tại Ban quản lý Quỹ (đồng).
+ Sicr là diện tích rừng tự nhiên của một chủ rừng, đơn vị tính ha.
+ Si là diện tích rừng tự nhiên của toàn tỉnh, đơn vị tính ha.
b) Định mức chi: Số tiền chi trả cho chủ rừng, Ủy ban nhân dân xã và tổ
chức khác được Nhà nước giao trách nhiệm quản lý rừng là 166.711 đồng/ha.
4. Thời gian được thụ hưởng: Từ ngày 01/01/2025 đến 31/12/2025.
5. Quy định về xây dựng Kế hoạch tài chính hàng năm.
Căn cứ Kế hoạch tài chính ERPA năm 2025 được UBND tỉnh phê duyệt
và Thông báo số tiền chi trả ERPA cho các đối tượng hưởng lợi của Ban quản
lý Quỹ; các chủ rừng là tổ chức, UBND cấp xã và tổ chức khác được Nhà nước
giao trách nhiệm quản lý rừng xây dựng kế hoạch tài chính năm 2025 theo Mẫu
số 04 Phụ lục số III và Mẫu số 05 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định số
107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của Chính phủ, trình cơ quan có thẩm quyền
phê duyệt, gồm:
a) Sở Nông nghiệp và Môi trường phê duyệt kế hoạch tài chính ERPA
hàng năm cho các chủ rừng là đơn vị trực thuộc, các chủ rừng là tổ chức kinh tế
không do Nhà nước thành lập.
b) Cơ quan cấp trên của các đơn vị lực lượng vũ trang phê duyệt kế hoạch
tài chính ERPA hàng năm cho các chủ rừng là lực lượng vũ trang.
c) UBND cấp huyện phê duyệt kế hoạch tài chính ERPA hàng năm đối với
các chủ rừng là UBND cấp xã (bao gồm cả UBND cấp xã là đối tượng thụ hưởng
theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 5 Nghị định 107/2022/NĐ-CP ngày
4
28/12/2022 của Chính phủ) và của các tổ chức khác được Nhà nước giao trách
nhiệm quản lý rừng.
d) Cơ quan quản lý cấp trên của các chủ rừng khác (Vườn quốc gia Cúc
Phương, các Công ty Lâm nghiệp, các Nông trường, …) phê duyệt kế hoạch tài
chính ERPA hàng năm cho các chủ rừng.
6. Giải ngân, thanh toán và quyết toán.
6.1. Giải ngân, thanh toán: Căn cứ kế hoạch tài chính năm 2025 được
UBND tỉnh phê duyệt, Ban quản lý Quỹ thực hiện trình tự, thủ tục chi trả cho
các đối tượng thụ hưởng theo quy định.
6.2. Hình thức chi trả
a) Đối với chủ rừng là tổ chức, UBND cấp xã, tổ chức khác được Nhà nước
giao trách nhiệm quản lý rừng thực hiện chi trả qua tài khoản ngân hàng.
b) Đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thực hiện chi
trả qua doanh nghiệp cung ứng dịch vụ bưu chính công ích (Bưu điện tỉnh Thanh
Hóa) theo Công văn số 15085/UBND-NN ngày 30/11/2018 của UBND tỉnh.
6.3. Quyết toán
a) Thời gian khóa sổ, lập, điều chỉnh báo cáo quyết toán: Thực hiện khóa
sổ kế toán, lập và điều chỉnh báo cáo quyết toán theo quy định tại Nghị định số
107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của Chính phủ.
b) Thẩm định, phê duyệt quyết toán
- Sở Nông nghiệp và Môi trường tổ chức thẩm định, phê duyệt quyết toán
của các chủ rừng là đơn vị trực thuộc, các chủ rừng là tổ chức kinh tế không do
nhà nước thành lập.
- Cơ quan cấp trên của các đơn vị lực lượng vũ trang thẩm định, phê duyệt
quyết toán của các chủ rừng là lực lượng vũ trang.
- UBND cấp huyện thẩm định, phê duyệt quyết toán của các chủ rừng là
Ủy ban nhân dân cấp xã (bao gồm cả đối tượng thụ hưởng theo quy định tại điểm c
khoản 2 Điều 5 Nghị định số 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của Chính phủ).
- Cơ quan quản lý cấp trên của các chủ rừng khác (Vườn quốc gia Cúc
Phương, các Công ty Lâm nghiệp, Nông trường) thẩm định, phê duyệt quyết toán
cho các chủ rừng.
c) Báo cáo và tổng hợp quyết toán: Theo quy định tại Điều 12 Nghị định
số 107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của Chính phủ.
u 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, các đơn vị sau đây có trách nhiệm.
1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh về nội dung thẩm định, sự phù hợp và tính chính xác của thông tin,
số liệu chuyển kinh phí, dự toán, đối tượng, định mức được chi trả, nội dung, số
tiền chi trả và thời gian thụ hưởng liên quan đến nội dung tham mưu, thẩm định,
trình phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này theo quy định.
5
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
về tiến độ, chất lượng và tính chính xác, sự phù hợp của nội dung, đối tượng,
định mức chi trả, số tiền chi trả và thời gian thụ hưởng ERPA tỉnh Thanh Hóa.
Thực hiện trách nhiệm quản lý Nhà nước trong hướng dẫn, theo dõi, chỉ đạo,
kiểm tra, giám sát hoạt động của Ban quản lý Quỹ về thực hiện thí điểm chuyển
nhượng kết quả giảm phát thải và quản lý tài chính thỏa thuận chi trả giảm phát
thải khí nhà kính vùng Bắc Trung Bộ theo quy định tại Nghị định số
107/2022/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của Chính phủ và quy định khác của pháp
luật liên quan.
b) Chỉ đạo Chi cục Kiểm lâm chủ trì, phối hợp với Ban quản lý Quỹ;
UBND các huyện, thị xã; UBND các xã, phường, thị trấn, tiếp tục rà soát, hoàn
thành việc xác định diện tích rừng tự nhiên chưa đảm bảo điều kiện chi trả đến
chủ rừng, từng đối tượng thụ hưởng để chi trả theo quy định (nếu đủ điều kiện);
giải quyết vướng mắc theo thẩm quyền liên quan đến đối tượng đối tượng rừng,
đối tượng thụ hưởng tại các địa phương.
c) Chỉ đạo Ban quản lý Quỹ căn cứ danh sách đối tượng hưởng lợi là hộ
gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư do UBND cấp huyện phê duyệt và mức chi
trả trên một đơn vị diện tích (ha), xác định, thông báo và chi trả số tiền ERPA
đến từng đối tượng hưởng lợi theo đúng quy định; thực hiện công tác thẩm định,
quyết toán hằng năm theo quy định.
d) Hướng dẫn, theo dõi, chỉ đạo, giám sát, kiểm tra Ban quản lý Quỹ, các
chủ rừng tổ chức và các đơn vị có liên quan thực hiện các nội dung hoạt động
ERPA trên địa bàn tỉnh; kiểm tra và xử lý kịp thời các vấn đề phát sinh trong quá
tình hình thực hiện theo thẩm quyền và quy định của pháp luật hiện hành.
e) Thực hiện chế độ báo cáo Bộ Nông nghiệp và PTNT, UBND tỉnh, Chủ
tịch UBND tỉnh về tình hình, kết quả thực hiện ERPA trên địa bàn tỉnh và những
nội dung vượt thẩm quyền theo quy định
3. Ban quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng, môi trường và phòng, chống
thiên tai tỉnh:
a) Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường về các nội dung chi quản
lý theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 8 Nghị định số 107/2022/NĐ-CP ngày
28/12/2022 của Chính phủ và các quy định pháp luật có liên quan.
b) Thông báo số tiền chi trả và chi trả ERPA cho các đối tượng thụ hưởng;
chịu trách nhiệm giải ngân cho các đối tượng thụ hưởng được cấp thẩm quyền
phê duyệt. Thực hiện giải ngân, thanh toán thông qua bưu điện tỉnh cho các chủ
rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư; hoàn thành xong trước ngày
31/12/2025.
c) Thực hiện quản lý, sử dụng kinh phí được trích lại theo đúng quy định
tại điểm a, điểm b khoản 2 Điều 70 Nghị định 156/NĐ-CP ngày 16/11/2018 của
Chính phủ và khoản 1 Điều 6 và điểm a, điểm d, điểm đ khoản 4 Điều 6 Nghị
6
định 107/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của Chính phủ. Kiểm tra việc quản lý, sử
dụng, thực hiện các hoạt động của các đối tượng hưởng lợi từ ERPA.
d) Thực hiện chế độ báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường, Quỹ Bảo
vệ và phát triển rừng Việt Nam về tình hình thực hiện ERPA tại địa phương
theo quy định.
4. Các chủ rừng là tổ chức, UBND cấp xã và tổ chức khác được Nhà
nước giao trách nhiệm quản lý rừng tự nhiên căn cứ vào nội dung phê duyệt
tại Điều 2 Quyết định này để lập kế hoạch tài chính ERPA năm 2025 trình cấp
có thẩm quyền phê duyệt; tổ chức triển khai thực hiện các nội dung hoạt động
ERPA và chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng kinh phí ERPA theo đúng quy
định tại Nghị định 107/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của Chính phủ và các quy
định pháp luật có liên quan; thực hiện chế độ báo cáo cơ quan cấp trên và Ban
quản lý Quỹ theo quy định
5. UBND các huyện, thị xã chỉ đạo, công bố công khai đối tượng thụ hưởng
và tổ chức triển khai thực hiện ERPA trên địa bàn theo đúng quy định tại Nghị
định 107/NĐ-CP ngày 28/12/2022 của Chính phủ và nội dung phê duyệt tại Điều
1 Quyết định này và các quy định khác của pháp luật liên quan
6. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức năng,
nhiệm vụ được giao, để theo dõi, kiểm tra, giám sát, phối hợp và hỗ trợ Ban quản
lý Quỹ và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch này theo
đúng quy định của pháp luật.
u 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi
trường; Tài chính; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chi cục trưởng Chi cục
Kiểm lâm; Giám đốc Ban quản lý Quỹ Bảo vệ, phát triển rừng, môi trường và
phòng, chống thiên tai tỉnh; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3 QĐ;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/cáo);
- Thường trực: Tỉnh uỷ, HĐND tỉnh (để b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Cục Lâm nghiệp và Kiểm lâm - Bộ NN&MT;
- Quỹ Bảo vệ, Phát triển rừng Việt Nam;
- Ban quản lý Vườn QG Bến En, Cúc Phương;
- Các BQL Khu BTTN: Xuân Liên;
Pù Luông; Pù Hu;
- Các BQL rừng phòng hộ: Mường Lát, Quan Sơn,
Lang Chánh, Thạch Thành, Thường Xuân,
Sông Chàng, Nghi Sơn, Như Thanh;
- Các Công ty LN: Cẩm Ngọc, Lang Chánh;
- Các chủ rừng là tổ chức;
- Lưu: VT, NNMT.
(MC17.05.25)
NHÂN DÂN



7



(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng




Ghi chú

44.934.868.455
Kinh phí 
18.390.433.111
 (10%)
7.531.003.727
Chi hoạt động quản lý, điều phối
6.742.884.006
Chi các hoạt động ERPA
788.119.721

1.629.389.472
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư
693.236.194
Chủ rừng là tổ chức
243.288.419
Chủ rừng là UBND cấp xã được Nhà nước giao trách
nhiệm quản lý rừng
692.864.860

9.230.039.913
Kinh phí hoạt động quản lý 10% trích theo tổng kinh
phí của đối tượng chưa đảm bảo điều kiện chi trả
923.003.992
Kinh phí của chủ rừng chưa đảm bảo điều kiện chi
trả
8.307.035.921

26.544.435.344
   c       



26.544.435.344
Chi tiết theo
Biểu số 01 kèm
theo
Chủ rừng là tổ chức
26.141.985.671
Chủ rừng là UBND cấp xã được Nhà nước giao trách
nhiệm quản lý rừng
402.449.673
1689 02 6
8



(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng

TT


Ghi chú

72.863.870.743
I
 (10%)
6.775.095.458
Nội dung theo quy
định tại tiết a khoản 2
Điều 8 Nghị định số
107/2022/NĐ-CP
ngày 28/12/2022
1
Chi hỗ trợ các hoạt động lâm nghiệp để giảm phát
thải khí nhà kính
400.000.000
2
Chi hoạt động quản lý
6.375.095.458
II

60.975.859.121
Đối tượng hưởng lợi
theo Quyết định số
1053/QĐ-UBND
ngày 09/4/2025 của
UBND tỉnh
III

5.112.916.164
1
Kinh phí hoạt động quản lý 10% trích theo tổng
kinh phí của đối tượng chưa đảm bảo điều kiện chi
trả
511.291.616
2
Kinh phí của Chủ rừng chưa đảm bảo điều kiện chi
trả
4.601.624.548

TT




(ha)



25.398
365.758,85
60.975.859.121
I
      

25.301
186.162,97
31.035.330.690

3.359
26.836,49
4.473.925.397
1
Xã Xuân Cao
45
476,50
79.437.576
2
Thị trấn Thường Xuân
132
575,15
95.884.205
3
Xã Xuân Lộc
22
76,99
12.835.543
4
Xã Tân Thành
17
93,02
15.506.813
5
Xã Lương Sơn
24
82,60
13.770.294
6
Xã Vạn Xuân
466
1.770,99
295.242.713
7
Xã Xuân Thắng
9
25,90
4.317.805
8
Xã Luận Khê
132
603,24
100.566.472
9
Xã Bát Mọt
559
9.327,94
1.555.066.492
10
Xã Yên Nhân
1.073
3.587,78
598.121.469
11
Xã Xuân Lẹ
515
6.662,63
1.110.730.056
12
Xã Xuân Chinh
365
3.553,74
592.445.959

1.187
1.908,88
318.230.003
1689 02 6
9
TT




(ha)


13
Xã Các Sơn
347
456,45
76.095.361
14
Xã Định Hải
314
470,34
78.410.557
15
Xã Hải Thượng
387
631,33
105.248.860
16
Xã Hải Hà
97
202,48
33.755.552
17
Xã Tân Trường
31
90,18
15.033.790
18
Xã Phú Sơn
11
58,10
9.685.883

999
12.690,09
2.115.571.871
19
Xã Lâm Phú
221
1.230,04
205.060.644
20
Xã Tam Văn
90
1.360,44
226.799.695
21
Xã Đồng Lương
41
68,30
11.386.328
22
Xã Giao An
3
94,40
15.737.476
23
Xã Giao Thiện
5
122,72
20.458.719
24
Xã Tân Phúc
11
51,80
8.635.606
25
Xã Trí Nang
62
679,07
113.208.135
26
Xã Yên Thắng
241
5.361,68
893.848.618
27
Xã Yên Khương
318
3.640,80
606.959.769
28
Thị trấn
8
80,84
13.476.881

821
6.272,63
1.045.713.514
29
Xã Cẩm Long
15
74,48
12.416.603
30
Xã Cẩm Thành
233
769,35
128.258.770
31
Xã Cẩm Châu
86
938,62
156.478.704
32
Xã Cẩm Giang
35
666,78
111.159.978
33
Xã Cẩm Liên
114
638,40
106.428.019
34
Xã Cẩm Lương
43
762,18
127.063.446
35
Xã Cẩm Thạch
77
732,54
122.122.147
36
Xã Cẩm Quý
93
851,98
142.034.059
37
Thị trấn Phong Sơn
9
100,90
16.821.095
38
Xã Cẩm Bình
89
627,61
104.629.208
39
Xã Cẩm Tú
27
109,78
18.301.485

5.570
45.710,04
7.620.345.773
40
Xã Sơn Thủy
840
9.019,75
1.503.686.991
41
Xã Tam Lư
716
2.891,74
482.083.567
42
Xã Trung Tiến
206
1.473,99
245.729.674
43
Xã Trung Xuân
134
3.295,35
549.369.617
44
Xã Na Mèo
721
3.857,60
643.102.958
45
Xã Mường Mìn
461
5.369,75
895.194.641
46
Xã Trung Hạ
253
1.579,11
263.254.968
47
Xã Tam Thanh
645
4.783,78
797.506.248
48
Xã Sơn Hà
310
2.369,12
394.957.290
49
Xã Sơn Điện
567
4.470,75
745.321.094
50
Xã Trung Thượng
177
2.672,05
445.458.935
51
Thị trấn Sơn Lư
539
3.927,05
654.679.790

140
1.703,11
283.926.413
52
Xã Ngọc Sơn
7
108,39
18.069.755
53
Xã Vân Am
28
92,42
15.407.394
10
TT




(ha)


54
Xã Phùng Giáo
6
18,57
3.095.815
55
Xã Mỹ Tân
38
158,70
26.456.967
56
Xã Thúy Sơn
19
657,77
109.657.200
57
Xã Quang Trung
12
240,79
40.142.232
58
Thị trấn
21
322,55
53.772.488
59
Xã Minh Sơn
9
103,92
17.324.562

1.125
8.997,59
1.499.993.193
60
Xã Bãi Trành
15
109,20
18.204.791
61
Xã Cát Tân
2
12,20
2.033.869
62
Xã Cát Vân
44
630,60
105.127.674
63
Xã Hóa Quỳ
202
1.080,19
180.079.074
64
Xã Thanh Hòa
103
637,10
106.211.292
65
Xã Thanh Lâm
94
843,90
140.687.034
66
Xã Thanh Phong
105
1.295,90
216.040.201
67
Xã Thanh Quân
215
2.416,90
402.922.731
68
Xã Thanh Sơn
180
947,20
157.908.240
69
Xã Thanh Xuân
110
735,20
122.565.600
70
Thị trấn Yên Cát
19
20,60
3.434.234
71
Xã Thượng Ninh
3
24,00
4.001.053
72
Xã Xuân Bình
12
66,40
11.069.582
73
Xã Xuân Hòa
14
178,20
29.707.818

332
5.420,54
903.661.037
74
Xã Thạch Lâm
66
2.599,04
433.287.386
75
Xã Thạch Tượng
5
1.322,44
220.464.699
76
Xã Thành Mỹ
4
31,47
5.246.380
77
Xã Thành Yên
112
314,96
52.507.153
78
Xã Thành Minh
94
467,41
77.922.182
79
Xã Thành Vinh
10
69,60
11.603.055
80
Xã Thành Công
3
270,28
45.058.194
81
Xã Thành Tân
21
218,76
36.469.766
82
Xã Vân Du
7
58,00
9.669.212
83
Xã Thành Tâm
7
21,70
3.617.619
84
Xã Ngọc Trạo
1
3,00
500.132
85
Xã Thành An
1
15,10
2.517.329
86
Xã Thành Thọ
1
28,78
4.797.930

104
683,79
113.995.335
87
Xã Xuân Thái
24
26,68
4.447.611
88
Xã Xuân Phúc
1
5,40
900.791
89
Xã Xuân Khang
13
27,28
4.547.865
90
Xã Thanh Tân
56
591,30
98.575.946
91
Xã Thanh Kỳ
10
33,13
5.523.122

3.957
29.121,16
4.854.804.562
92
Xã Tam Chung
531
6.115,10
1.019.451.686
93
Thị trấn Mường Lát
378
2.408,33
401.494.011
94
Xã Nhi Sơn
93
797,53
132.956.662
11
TT




(ha)


95
Xã Pù Nhi
109
1.353,74
225.682.739
96
Xã Trung Lý
1.121
7.324,31
1.221.039.725
97
Xã Quang Chiểu
796
4.458,29
743.243.982
98
Xã Mường Chanh
305
1.954,06
325.762.405
99
Xã Mường Lý
624
4.709,80
785.173.352

28
51,64
8.608.931
100
Xã Hà Long
28
51,64
8.608.931

3.271
24.210,77
4.036.191.097
101
Xã Phú Sơn
111
483,15
80.546.202
102
Xã Nam Động
432
4.458,02
743.198.975
103
Xã Phú Nghiêm
83
1.961,80
327.052.750
104
Xã Hiền Kiệt
232
2.167,17
361.290.097
105
Xã Thành Sơn
255
2.451,56
408.700.908
106
Xã Phú Lệ
152
252,35
42.069.409
107
Xã Trung Sơn
380
2.655,57
442.711.537
108
Thị trấn Hồi Xuân
198
3.046,68
507.914.027
109
Xã Phú Xuân
328
1.639,59
273.336.945
110
Xã Nam Xuân
496
1.254,81
209.190.072
111
Xã Hiền Chung
136
791,03
131.873.046
112
Xã Trung Thành
95
230,59
38.441.783
113
Xã Nam Tiến
39
255,85
42.652.896
114
Xã Phú Thanh
139
1.016,45
169.452.935
115
Xã Thiên Phủ
195
1.546,15
257.759.515

73
901,02
150.209.539
116
Thị trấn Nưa
18
464,12
77.373.783
117
Xã Thái Hòa
28
258,80
43.144.607
118
Xã Vân Sơn
27
178,10
29.691.149

13
39,40
6.568.395
119
Xã Trung Thành
13
39,40
6.568.395

4.322
21.615,82
3.603.585.630
120
Xã Văn Nho
299
1.024,44
170.784.130
121
Xã Điền Hạ
301
1.181,14
196.908.524
122
Xã Điền Trung
44
66,19
11.034.570
123
Xã Điền Thượng
143
987,82
164.680.014
124
Xã Thành Sơn
158
759,05
126.541.633
125
Xã Thành Lâm
43
340,11
56.699.925
126
Xã Kỳ Tân
208
752,12
125.385.673
127
Thị trấn Cành Nàng
270
741,86
123.676.108
128
Xã Ban Công
186
1.633,36
272.298.349
129
Xã Lương Trung
151
1.060,15
176.738.189
130
Xã Điền Quang
77
478,55
79.779.336
131
Xã Thiết Kế
204
1.352,49
225.474.349
132
Xã Lũng Niêm
64
818,48
136.449.249
133
Xã Điền Lư
2
18,00
3.000.790
134
Xã Lương Ngoại
114
745,77
124.327.730
12
TT




(ha)


135
Xã Thiết Ống
397
2.769,03
461.626.496
136
Xã Ái Thượng
66
358,86
59.825.744
137
Xã Hạ Trung
684
2.315,80
386.068.302
138
Xã Cổ Lũng
256
719,66
119.974.899
139
Xã Lũng Cao
221
597,90
99.676.243
140
Xã Lương Nội
434
2.895,05
482.635.377
II

59
8.489,22
1.415.242.538

7
1.336,36
222.785.311
1
Xã Ngọc Phụng
1
202,79
33.807.232
2
Xã Lương Sơn
1
348,20
58.048.614
3
Xã Vạn Xuân
1
288,34
48.069.320
4
Xã Xuân Chinh
1
22,28
3.714.311
5
Xã Xuân Lẹ
1
237,85
39.652.104
6
Xã Yên Nhân
1
8,50
1.417.040
7
Xã Luận Khê
1
228,40
38.076.690

1
5,30
883.566
8
Xã Tùng Lâm
1
5,30
883.566

9
861,86
143.681.155
9
Xã Lâm Phú
1
4,55
758.533
10
Xã Tam Văn
1
12,69
2.115.557
11
Xã Đồng Lương
1
231,96
38.670.179
12
Xã Giao Thiện
1
1,38
230.061
13
Xã Tân Phúc
1
72,00
12.003.160
14
Xã Trí Nang
1
82,60
13.770.291
15
Xã Yên Thắng
1
19,98
3.330.877
16
Xã Yên Khương
1
406,93
67.839.524
17
Thị trấn Lang Chánh
1
29,77
4.962.973

3
181,30
30.224.623
18
Xã Cẩm Thành
1
47,90
7.985.435
19
Xã Cẩm Liên
1
48,20
8.035.449
20
Xã Cẩm Bình
1
85,20
14.203.739

1
514,38
85.752.573
21
Xã Tam Lư
1
514,38
85.752.573

9
1.259,21
209.923.592
22
Xã Ngọc Sơn
1
15,80
2.634.027
23
Xã Minh Tiến
1
4,98
830.219
24
Xã Lộc Thịnh
1
133,81
22.307.539
25
Xã Phùng Minh
1
44,97
7.496.973
26
Xã Phúc Thịnh
1
42,52
7.088.533
27
Xã Cao Thịnh
1
19,65
3.275.862
28
Xã Mỹ Tân
1
24,49
4.082.741
29
Xã Thạch Lập
1
968,30
161.425.826
30
Xã Thúy Sơn
1
4,69
781.872

6
1.554,80
259.201.563
31
Xã Thanh Hoà
1
162,90
27.157.149
13
TT




(ha)


32
Xã Thanh Lâm
1
715,60
119.298.070
33
Xã Thanh Phong
1
124,50
20.755.463
34
Xã Thanh Sơn
1
184,40
30.741.425
35
Xã Thanh Xuân
1
45,00
7.501.975
36
Xã Xuân Hoà
1
322,40
53.747.481

10
1.014,40
169.111.183
37
Xã Thạch Lâm
1
150,93
25.161.623
38
Xã Thạch Tượng
1
198,52
33.095.378
39
Xã Thạch Quảng
1
137,49
22.921.034
40
Xã Thành Mỹ
1
103,86
17.314.558
41
Xã Thành Minh
1
154,60
25.773.451
42
Xã Thành Công
1
25,10
4.184.435
43
Xã Thành Tân
1
85,00
14.170.397
44
Xã Thành Tâm
1
144,60
24.106.346
45
Xã Thành Long
1
4,70
783.540
46
Xã Thành Tiến
1
9,60
1.600.421

6
1.585,33
264.291.237
47
Thị trấn Bến Sung
1
137,88
22.986.051
48
Xã Hải Long
1
158,12
26.360.272
49
Xã Mậu Lâm
1
152,34
25.396.685
50
Xã Thanh Kỳ
1
345,50
57.598.495
51
Xã Xuân Khang
1
267,07
44.523.387
52
Xã Xuân Thái
1
524,42
87.426.347

4
118,18
19.701.852
53
Xã Phú Sơn
1
46,48
7.748.706
54
Thị trấn Hồi Xuân
1
52,91
8.820.655
55
Xã Nam Tiến
1
10,55
1.758.796
56
Xã Phú Xuân
1
8,24
1.373.695

2
15,83
2.639.028
57
Xã Thọ Lâm
1
14,45
2.408.967
58
Xã Thọ Xương
1
1,38
230.061

1
42,27
7.046.855
59
Thị trấn Yên Lâm
1
42,27
7.046.855
III

38
171.106,66
28.525.285.893
1
Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
1
8.388,53
1.398.456.450
2
Ban quản lý rừng phòng hộ Mường Lát
1
2.647,16
441.309.500
3
Ban quản lý rừng phòng hộ Nghi Sơn
1
749,40
124.932.886
4
Ban quản lý rừng phòng hộ Như Thanh
1
5.699,57
950.178.449
5
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn
1
15.073,08
2.512.841.456
6
Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Chàng
1
7.760,97
1.293.835.577
7
Ban quản lý rừng phòng hộ Thạch Thành
1
3.418,88
569.963.365
8
Ban quản lý rừng phòng hộ Thường Xuân
1
8.837,10
1.473.237.801
9
Công ty Lâm nghiệp Cẩm Ngọc
1
987,34
164.599.994
10
Công ty Chăn nuôi RTD
1
17,50
2.917.435
11
Công ty Chăn nuôi TIGER
1
15,80
2.634.027
14
TT




(ha)


12
Công ty Lâm nghiệp Lang Chánh
1
573,86
95.668.516
13
Công ty TNHH Bãi Trành
1
250,50
41.760.993
14
Đồn Biên phòng Bát Mọt
1
1.907,41
317.985.370
15
Đồn Biên phòng Hiền Kiệt
1
944,85
157.516.463
16
Đồn Biên phòng Mường Mìn
1
2.838,87
473.269.579
17
Đồn Biên phòng cửa khẩu quốc tế Na Mèo
1
4.122,75
687.305.920
18
Đồn Biên phòng Pù Nhi
1
2.380,00
396.771.109
19
Đồn Biên phòng Quang Chiểu
1
5.611,97
935.574.605
20
Đồn Biên phòng Tam Chung
1
978,43
163.114.603
21
Đồn Biên phòng Tam Thanh
1
5.381,26
897.112.814
22
Đồn Biên phòng Tén Tằn
1
3.885,81
647.805.522
23
Đồn Biên phòng Trung Lý
1
1.065,55
177.638.427
24
Đồn Biên phòng Yên Khương
1
1.560,70
260.185.155
25
Kho K822
1
81,18
13.533.562
26
Kho K826
1
9,12
1.520.400
27
Tiểu đoàn hỗn hợp Đảo Mê
1
295,42
49.249.631
28
Khu Bảo tồn loài Nam Động
1
576,70
96.141.974
29
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
1
26.312,20
4.386.521.333
30
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù
Luông
1
16.739,18
2.790.597.904
31
Ban quản lý Vườn Quốc gia Xuân Liên
1
23.856,74
3.977.170.246
32
Nông trường Thạch Quảng
1
176,04
29.347.725
33
Nông trường Vân Du
1
191,09
31.856.719
34
Trại giam Thanh Lâm
1
1.719,40
286.642.120
35
Trường bắn 923
1
736,30
122.748.978
36
Công ty Cổ phần Ngôi Sao Chí Linh
1
230,39
38.408.444
37
Ban quản lý Vườn Quốc gia Bến En
1
10.766,22
1.794.842.958
38
Ban quản lý Vườn Quốc gia Cúc
Phương
1
4.319,39
720.087.883
 (10%)
TT

(Đồng)
Ghi chú

6.775.095.458
I


400.000.000
Thực hiện thanh
toán trên cơ sở đề
nghị của Chi cục
Kiểm lâm
-
Tăng cường thực thi pháp luật về bảo vệ, phát triển
rừng
400.000.000
II

6.375.095.458
1
Quản lý và điều phối nguồn thu
6.325.095.458
1.1
Chi thường xuyên
2.750.110.758
a
Chi thanh toán cho cá nhân (Tiền lương, phụ cấp, các
khoản đóng góp, tiền làm thêm giờ…)
942.586.812
b
Thanh toán dịch vụ công, vật tư văn phòng, công tác
phí, chi kiểm tra, giám sát thực hiện ERPA năm 2025
trên địa bàn tỉnh…
1.807.523.946
15
TT

(Đồng)
Ghi chú
1.2
Chi không thường xuyên
3.574.984.700
a
Tập huấn chuyên môn nghiệp vụ, mua sắm tài sản
phục vụ công tác chuyên môn, hội nghị, truyền
thông, tuyên truyền …
1.352.097.700
b
Hỗ trợ kinh phí xây dựng Phương án quản lý rừng
bền vững giai đoạn 2024-2030 tại các Đồn Biên
phòng (gồm: Na Mèo, Mường Mìn, Tam Thanh, Yên
Khương, Bát Mọt) theo chỉ đạo của UBND tỉnh Văn
bản số 14180/UBND-NN ngày 26/9/2024
2.222.887.000
- Mức hỗ trợ theo
quy định của pháp
luật và được cấp
có thẩm quyền
phê duyệt.
- Hỗ trợ sau khi
hoàn thành đầy đủ
hồ sơ pháp lý và
được cấp có thẩm
quyền phê duyệt
Phương án.
2
Chi giải quyết khiếu nại, thắc mắc, phản hồi
50.000.000

1

72.863.870.743

2

2.1
(ha)
393.361,33
ha.
-
Diện tích rừng tự nhiên đủ điều kiện chi trả
365.758,85
ha.
-
Diện tích rừng tự nhiên chưa đảm bảo điều kiện chi trả
(Do diện tích rừng tự nhiên đang bị chồng lấn, chưa rõ
ràng về ranh giới, chủ quản lý; chủ rừng không sinh
sống tại địa phương trên 12 tháng, chủ rừng không có
nhu cầu đăng ký tham gia do diện tích nhỏ lẻ, chủ rừng
chưa có đơn đề nghị chi trả; chuyển nhượng quyền sử
dụng đất không đúng quy định pháp luật...)
27.602,48
ha.
2.2
          phát
        
(Nguồn trích 10% tại Quỹ)
7.286.387.074
đồng.
-
Kinh phí trích tại Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh
(10%):
6.775.095.458
đồng.
-
Kinh phí chưa đảm bảo điều kiện sử dụng:
511.291.616
đồng.
2.3

65.577.483.669
đồng.
Trong đó:
*
Kinh phí chi trả cho các đối tượng hưởng lợi:
60.975.859.121
đồng.
-
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư:
31.035.330.690
đồng.
-
Chủ rừng là UBND xã:
1.415.242.538
đồng.
-
Chủ rừng là tổ chức:
28.525.285.893
đồng.
16
*
Kinh phí chưa đảm bảo điều kiện chi trả:
4.601.624.548
đồng.
(Số tiền chi trả cho từng đối tượng hưởng lợi = Tổng số tiền chi trả cho đối tượng hưởng lợi:
diện tích rừng tự nhiên của tỉnh = 65.577.483.669 đồng/393.361,33ha = 166.711 đồng/ha)
3

25.398

-
Chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư:
25.301
chủ rừng.
-
Chủ rừng là tổ chức:
38
chủ rừng.
-
Chủ rừng là UBND xã:
59
chủ rừng.
17



(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng

Kinh phí

26.544.435.344

26.141.985.671
Ban quản lý rừng phòng hộ Lang Chánh
1.994.469.263
Ban quản lý rừng phòng hộ Mường Lát
164.407.754
Ban quản lý rừng phòng hộ Như Thanh
111.582.347
Ban quản lý rừng phòng hộ Quan Sơn
2.957.106.665
Ban quản lý rừng phòng hộ Sông Chàng
2.184.211.724
Ban quản lý rừng phòng hộ Thạch Thành
934.170.766
Ban quản lý rừng phòng hộ Thường Xuân
1.555.572.663
Công ty Lâm nghiệp Cẩm Ngọc
156.330.250
Công ty Lâm nghiệp Lang Chánh
90.853.708
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Hu
4.023.946.379
Ban quản lý Khu bảo tồn thiên nhiên Pù Luông
3.445.506.524
Ban quản lý Vườn Quốc gia Xuân Liên
5.890.351.998
Công ty Cổ phần Ngôi sao Chí Linh
66.455.647
Ban quản lý Vườn Quốc gia Bến En
1.882.881.267
Ban quản lý Vườn Quốc gia Cúc Phương
684.138.716

402.449.673

336.974.178
UBND xã Cao Thịnh
5.668.013
UBND xã Lộc Thịnh
39.029.965
UBND xã Phùng Minh
12.971.529
UBND xã Thạch Lập
279.304.671

15.768
UBND xã Thanh Hoà
15.768

10.760.051
UBND thị trấn Hồi Xuân
8.376.729
UBND xã Phú Xuân
2.383.322

54.699.676
UBND xã Thanh Kỳ
54.699.676
1689 02 6

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 1689/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt Kế hoạch tài chính năm 2025 từ nguồn thu Thỏa thuận chi trả giảm phát thải vùng Bắc Trung Bộ (ERPA) trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 1689/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×