• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 97/KH-UBND Bắc Ninh 2025 trồng cây phân tán giai đoạn 2026-2030

Ngày cập nhật: Thứ Hai, 13/10/2025 14:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 97/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Lê Xuân Lợi
Trích yếu: Trồng cây phân tán giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
11/10/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Nông nghiệp-Lâm nghiệp

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 97/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 97/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 97/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH BC NINH
S: /KH-UBND
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Bc Ninh, ngày tháng 10 năm 2025
K HOCH
Trng cây phân tán giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tnh Bc Ninh
Căn cứ Lut Lâm nghip ngày 15/11/2017;
Căn cứ Ngh định ca Chính ph: s 156/2018/NĐ-CP ngày 16/11/2018 ca
Cnh ph Quy đnh chi tiết thinh mt s điu ca Lut Lâm nghip; s
91/2024/NĐ-CP ngày 18/7/2024 Sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s
156/2018/NĐ-CP ny 16/11/2018 ca Chính ph; s 58/NĐ-CP ngày 24/5/2024
ca Chính ph v mt s chính sách đầu tư trong lâm nghiệp;
y ban nhân dân tnh Bc Ninh ban hành Kế hoch trng cây phân tán giai
đon 2026-2030 trên địa bàn tnh, vi các ni dung c th sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CU
1. Mục đích
- T chc trin khai thc hin tt chính sách v h tr trng cây phân tán
theo Ngh định s 58/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca Chính ph v mt s chính sách
đầu trong lâm nghiệp giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tnh; góp phn to cnh
quan, bo v môi trường kết hp cung cp g, ci và dch v du lch.
- Khuyến khích trng các loi cây phân tán có giá tr kinh tế nhm ci thin
thu nhp, phát trin sinh kế cho người dân, góp phn vào phát trin nông thôn mi
kinh tế địa phương; tăng khả năng phòng hộ, chng xói mòn, st l đất, điu
hòa khí hu, t đó giảm thiu thit hi do thiên tai thích ng hiu qu vi tác
động ca biến đi khí hu.
- Phát huy vai trò lãnh đạo, trách nhim ca các cp y, t chức đảng, chính
quyền, đoàn thể, quan, đơn vị các cấp và huy động s tham gia vào cuc ca
các đoàn thể, doanh nghip, cán bộ, đảng viên, công chc, viên chc, chiến s lc
ợng vũ trang và nhân dân trong việc trồng, chămc, bảo v cây xanh.
2. Yêu cu
- Quán trit, ph biến, tuyên truyn sâu rộng đến toàn th các cơ quan, đơn
v, t chức, cá nhân trên địa bàn tnh nm vng và trin khai thc hin chính sách
h tr ca Ngh định s 58/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca Chính ph v mt s chính
sách đầu tư trong lâm nghip đảm bảo đúng nguyên tc, phạm vi, đối tượng, điều
kin, ni dung h tr.
- Giao ch tiêu, kế hoch trng cây phân tán trong c giai đon từng năm
c th ti tng UBND cấp xã để làm cơ sở t chc thc hin;
97
11
2
- Vic t chc h tr trng cây phân tán phải đảm bo thiết thc, hiu qu,
kp thi v; vic la chn loài cây phi phù hp với điều kiện đất đai, thổ nhưỡng,
thi tiết, khí hu từng vùng, đem lại hiu qu kinh tế. Sau khi trồng, công tác chăm
sóc, bo v phải được quan tâm gn trách nhim quản lý, chăm sóc cây đến
từng quan, đơn v, t chức nhân đ bảo đảm cây trồng sinh trưng
phát trin tt.
- Ni dung, mc h trợ, đối tượng, chế h tr trng cây phân tán theo
quy đnh ti Ngh định s 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 ca Chính ph v mt
s chính sách đầu tư trong lâm nghiệp; Ngh quyết s 100/2024/NQ-ND ngày
11/12/2024 của HĐND tỉnh Quy đnh mt s ni dung v chính sách bo v
phát trin rừng trên địa bàn tnh Bc Giang.
- Có s phi hp cht ch gia S Nông nghiệp và Môi trường vi các S,
ngành có liên quan và UBND các xã, phường trong quá trình trin khai thc hin
giám sát, kim tra, đánh giá của các quan chức năng nhằm đảm bo thc
hin h tr đúng quy định và đạt hiu qu cao.
II. NI DUNG
1. Đối tượng h tr: T chc, h gia đình, nhân, cộng đồng dân tham
gia trng cây phân tán.
2. Cơ chế chính sách: Mc h tr 15.000.000 đồng/ha trng cây phân
tán (quy đổi 1.000 cây/ha), c th:
- Đối vi Ngân sách tnh:
+ 93% kinh phí để h tr cho t chc, h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
mua cây ging, phân bón và chi phí mt phn nhân công trồng, chăm sóc;
+ 7% kinh phí đ h tr các hoạt động trin khai kế hoch, kim tra, nghim
thu thc hin trng cây phân tán; trong đó: S Nông nghiệp Môi trường 2%;
UBND các phường, xã 5%.
- Đối vi ngân sách cp xã:
+ 93% kinh phí để h tr cho t chc, h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân
cư mua cây ging, phân bón và chi phí mt phn nhân công trồng, chăm sóc;
+ 7% kinh phí giao cho UBND cấp xã để h tr các hoạt động trin khai kế
hoch nghim thu thc hin trng cây phân tán.
- Đối vi ngun vn xã hi hóa: 100% kinh phí thc hin cho công tác mua
cây ging, phân bón và chi phí mt phn nhân công trồng, chăm sóc.
3. Điu kin h tr:
- T chc, h gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có đất và nhu cu trng
cây phân tán.
- Địa điểm trng cây phù hp vi khon 1, khon 2 và hình thc trng phù
hp vi khon 3 mc II, Quyết định s 405/QĐ-LN-PTR ngày 31/12/2024 ca
Cc Lâm nghip (nay là Cc Lâm nghip - Kim lâm). C th: Là đt công viên,
3
ờn hoa, sân chơi, hành lang giao thông, ven sông, kênh, mương, b đê, bờ
rung, hàng rào, trong khuôn viên các tr s cơ quan, trường hc, bnh vin, nhà
máy, nghip, khu công nghip, khu chế xuất, các công trình tín ngưỡng, bến
xe, bến tàu, chợ… trang trại, vườn h gia đình, các khu đất din tích <0,3 ha
trong quy hoch lâm nghip hoc din tích trng tp trung ngoài quy hoch lâm
nghip và các công trình công cng khác.
4. Hình thc h tr: H tr đầu tư.
5. Loài cây, tiêu chun cây ging h tr: Thc hiện theo quy đnh ti mc
I Phần II hướng dn k thut trng cây phân tán kèm theo Quyết định s 405/QĐ-
LN-PTR ngày 31/12/2024 ca Cc Lâm nghip v ban hành Hướng dn k thut
trng cây phân tán; chi tiết mt s loài cây trng thích hp ti ph lc 02, 03 ca
ng dn.
6. Mật độ trng k thut trồng, chăm sóc, bo v: Thc hin theo quy
định ti mc II Phn II hướng dn k thut trng cây phân tán kèm theo Quyết
định s 405/QĐ-LN-PTR ngày 31/12/2024 ca Cc Lâm nghiệp, đảm bảo cây đạt
t l sống cao, sinh trưởng, phát trin tt (cây trng phải được chăm sóc, cắt ta
thường xuyên, đảm bảo độ ẩm, dinh dưỡng cho cây phát trin; cây chết phải được
trng thay thế kp thi).
7. Quy định hưởng li
T chc, h gia đình, nhân, cộng đồng dân được hưởng toàn b sn
phm khai thác t cây trồng phân tán được h tr.
8. Ch tiêu Kế hoch trồng cây phân tán giai đoạn 2026-2030
Tng s din tích trng cây phân tán giai đon 2026-2030 : 10.000 ha
(tương đương 10.000.000 cây các loại) trên địa bàn 77 , phường ca tnh Bc
Ninh, c th:
- Năm 2026 là 2.140 nghìn cây;
- Năm 2027 là 1.972 nghìn cây;
- Năm 2028 là 1.964 nghìn cây;
- Năm 2029 là 1.980 nghìn cây;
- Năm 2030 là 1.944 nghìn cây.
(Khi lưng cây ging phân b chi tiết theo tng ngun vn ti biu 01 đính kèm)
9. Khái toán kinh phí thc hin
Tng kinh phí thc hin trng cây phân tán giai đoạn 2026-2030 150.000
triu đồng (Một trăm năm mươi t đng), trong đó:
- Ngân sách tnh h tr là 75.000 triệu đồng (H tr mua cây ging, phân
bón và chi phí mt phn nhân công trồng, chăm sóc là 69.750 triệu đồng; h tr
2% chi phí kim tra, giám sát cho S Nông nghiệp Môi trường tương đương
vi 1.500 triệu đồng; h tr 5% chi phí ch đạo, thc hin nghim thu cho
UBND cấp xã tương đương với 3.750 triệu đồng);
4
- Ngân sách cp xã 19.500 triệu đồng (H tr mua cây ging, phân bón
chi phí mt phn nhân công trồng, chăm sóc 18.135 triệu đng; h tr chi
phí qun lý 7% là 1.365 triệu đồng);
- Ngun vn xã hi hóa là 55.500 triệu đồng.
(D toán kinh phí h tr trng cây phân tán và chi phí qun c th tng
năm theo biểu 02, 03 đính kèm)
III. T CHC THC HIN
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- Hằng năm, phi hp vi S Tài chính tham mưu UBND tnh phân b kinh
phí thc hin trng cây phân tán cho UBND các xã, phường và đơn vị mình đ t
chc thc hin;
- ng dn k thut trồng, chăm sóc, bảo v cây trng phân tán trình
t t chc thc hin gi các địa phương, đơn vị trên địa bàn tnh để t chc thc
hin trồng cây phân tán đảm bảo theo đúng quy định hin hành;
- Kim tra, giám sát vic thc hin kế hoch trng cây phân tán của các địa
phương; tng hp báo cáo y ban nhân dân tnh và B Nông nghip Môi
trường theo quy định.
2. Sở Tài chính
- Hàng năm, chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp Môi trường, các
quan, đơn vị liên quan tham u UBND tỉnh phân bổ kinh phí hỗ trợ trồng
cây phân tán bằng nguồn vốn ngân sách tỉnh cho Sở Nông nghiệp và Môi trường,
UBND các xã, phường, các tổ chức, đơn vị liên quan theo kế hoạch được duyệt
để tổ chức thực hiện theo quy định;
- Kiểm tra, giám sát việc sử dụng nguồn kinh phí từ ngân sách nhà nước
phục vụ công tác trồng cây phân tán theo quy định của pháp luật.
3. S Xây dng: hưng dẫn UBND các xã, phường trong quá trình thc
hin trng cây phân tán ti tuyến đường tỉnh, đưng quc l đảm bo theo quy
định v an toàn giao thông đường b.
4. Sở Giáo dục Đào tạo: phát động phong trào trồng cây xanh trong
khuôn viên nhà trường trong dịp đu xuân, kỷ niệm Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí
Minh, khai giảng năm học mới,...; hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện
trồng, chăm sóc, quản lý, bảo vệ cây trồng tại các trường học trên địa bàn tỉnh.
5. Đề nghị Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh: tăng cường công tác tuyên
truyền sâu rộng đến các cấp, các ngành trong hệ thống tổ chức của mình và các t
chức, nhân doanh nghiệp, nhân dân trong tỉnh, nêu cao ý thức, tinh thần
trách nhiệm, hăng hái tham gia, hưởng ứng phong trào xã hội hóa trồng cây phân
tán, phát triển rừng từ đó huy động sự tham gia, tài trợ từ các nguồn kinh phí khác.
6. o và Phát thanh, truyền nh tỉnh: xây dựng chương tnh, nội
dung tuyên truyền các hoạt động trồng cây phân tán giai đoạn 2026-2030 trên
địa bàn tỉnh.
5
7. UBND cấp xã
- Tập trung làm tt côngc tuyên truyn để mi người dân, tchức, cá nhân
hiểu mục đích ý nghĩa của việc trồng y pn tán để ch cực tham gia; phát động
phong to thi đua trồng cây gắn với phong trào xây dựng nông thôn mới, gia đình
văn hóa, kịp thời phát hiện những cách làm hay, hiệu quả, sáng to, huy động
được sự tham gia tích cực của người dân, tổ chức, doanh nghiệp trên địa bàn;
- Xây dựng, triển khai thực hiện kế hoạch trồng cây phân tán hàng năm
cả giai đoạn 2026-2020 theo chỉ tiêu kế hoạch được giao, trong đó cần xác định
nguồn kinh phí huy động để tổ chức thực hiện: ngân sách xã, kinh phí hội
hóa được huy động từ các doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân đthực hiện kế hoạch;
- Trên sở kế hoch và d tn đưc giao hàng năm, tổ chức triển khai thực
hiện htr trồng y pn tán cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân và cng đồng dân cư
tn địa n theo đúng quy đnh hiện nh;
- Tchức nghiệm thu trng y pn tán theo quy định ti Khon 4 Điều 10
Tng tư số 24/2024/TT-BNNPTNT ngày 12/12/2024 của Bộ Nông nghiệp Pt
triển nông thôn (nay B Nông nghip và Môi trường) sửa đổi, bsung một sđiều
của c Tng tư trong nh vc lâm nghip và chịu tch nhiệm về kết quả nghiệm
thu theo quy đnh hiện hành;
- Sau 1 (một) tháng hoàn thành công tác nghiệm thu trng cây phân tán bằng
nguồn vn ngân ch tỉnh, o cáo vSNông nghiệp Môi tờng đtchức kiểm
tra kết quthc hin;
- Phối hợp chặt chẽ với các Sở, ngành của tỉnh các đơn vị liên quan
trong quá trình tổ chức thực hiện trồng cây phân tán, đặc biệt đối với việc trồng
cây tại các tuyến đường tỉnh, đường quc l phi ý kiến đồng thun của
quan qun lý v giao thông theo thm quyn trước khi t chc thc hin;
- Hàng năm báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch về Sở Nông nghiệp và Môi
trường trước ngày 30/11 để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh, Bộ Nông nghiệp
Môi trường theo quy định.
Trên đây là Kế hoch trồng cây phân tán giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn
tnh Bc Ninh. Yêu cu các Sở, ban, ngành, đoàn thể tnh, UBND các xã, phưng
t chc trin khai thc hin./.
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Lê Xuân Li
6
BIU 01: TNG HP KHỐI LƯỢNG CÂY TRỒNG PHÂN TÁN GIAI ĐOẠN 2026-2030
TRÊN ĐỊA BÀN TNH BC NINH
( Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng 10 năm 2025 của UBND tnh Bc Ninh)
T
T
Đơn vị
Khối lượng cây giống phân bổ theo từng nguồn vốn (nghìn cây)
Tổng cộng
2026
2027
2028
2029
2030
Tổng
NS
tỉnh
NS
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS
XH
H
Tổng
NS
tỉnh
NS
XH
H
Tổng
NS
tỉn
h
NS
XH
H
Tổng
NS
tỉnh
NS
XH
H
Tổng
NS
tỉnh
NS
XH
H
Tổng cả tỉnh
10.000
5.000
1.300
3.700
2.140
1.082
263
795
1.972
987
261
724
1.964
998
259
707
1.980,0
994,5
278,0
707,5
1.944,0
938,5
239,0
766,5
1
Xã Lạng Giang
50,00
24,00
7,50
18,50
10,00
5
1,5
3,5
10,00
5
1,5
3,5
10,00
5
1,5
3,5
10,00
5
1,5
3,5
10,00
4
1,5
4,5
2
Xã Mỹ Thái
26,50
13,00
0,00
13,50
6,00
3
3
5,00
2,5
2,5
5,00
2,5
2,5
5,50
3
2,5
5,00
2
3
3
Xã Tiên Lc
50,00
24,00
7,50
18,50
10,00
5
1,5
3,5
10,00
5
1,5
3,5
10,00
5
1,5
3,5
10,00
5
1,5
3,5
10,00
4
1,5
4,5
4
Xã Kép
150,00
70,00
22,00
58,00
30,00
15
5
10
30,00
15
5
10
30,00
15
5
10
30,00
15
5
10
30,00
10
2
18
5
Xã Tân Dĩnh
19,20
9,60
0,00
9,60
4,80
2,4
2,4
4,00
2
2
4,00
2
2
3,40
1,7
1,7
3,00
1,5
1,5
6
Phường Yên Dũng
497,30
242,30
69,00
186,00
120,0
0
60
13
47
110,0
0
50
20
40
73,30
43,
3
10
20
98,00
49
16
33
96,00
40
10
46
7
Xã Đồng Việt
12,30
5,00
1,00
6,30
7,00
3
1
3
1,00
1
0,10
0,1
0,20
0,2
4,00
2
2
8
Phường Tân An
394,40
207,40
55,50
131,50
85,00
50
10
25
74,90
43,4
10,5
21
94,50
48
15
31,5
66,00
36
10
20
74,00
30
10
34
9
Xã Sơn Động
354,00
166,50
56,00
131,50
62,00
31
10
21
68,00
34
11
23
75,00
37,
5
12
25,5
75,00
34
13
28
74,00
30
10
34
10
Xã Vân Sơn
422,30
216,70
57,00
148,60
82,50
44
12,
5
26
86,00
45
13
28
79,40
42,
5
9,5
27,4
95,00
45,3
12
37,7
79,40
39,9
10
29,5
11
Xã An Lạc
290,10
145,00
41,00
104,10
50,00
25
8
17
55,00
27,
5
9
18,5
55,00
27,
5
9
18,5
60,00
30
10
20
70,10
35
5
30,1
12
Xã Yên Định
123,0
60,0
19,0
44,0
20,0
10
3
7
20,00
10
3
7
30,00
15
5
10
30,00
15
5
10
23,00
10
3
10
13
Xã Đại Sơn
127,6
62,3
19,0
46,3
20,2
10,1
3
7,1
20,00
10
3
7
20,40
10,
2
3
7,2
34,00
17
5
12
33,00
15
5
13
14
Xã Tuấn Đạo
371,0
181,5
57,5
132,0
87,0
43,5
14
29,5
82,00
41
13
28
68,50
34
11
23,5
67,50
33
11
23,5
66,00
30
8,5
27,5
15
Xã Tây Yên Tử
173,5
84,5
29,5
59,5
51,5
25
9,5
17
40,00
20
6
14
30,00
15
5
10
25,00
12,5
4
8,5
27,00
12
5
10
16
Xã Dương Hưu
178,7
88,0
28,0
62,7
32,0
16
5
11
30,00
15
5
10
40,00
20
6
14
50,00
25
8
17
26,70
12
4
10,7
7
T
T
Đơn vị
Khối lượng cây giống phân bổ theo từng nguồn vốn (nghìn cây)
Tổng cộng
2026
2027
2028
2029
2030
Tổng
NS
tỉnh
NS
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS
XH
H
Tổng
NS
tỉnh
NS
XH
H
Tổng
NS
tỉn
h
NS
XH
H
Tổng
NS
tỉnh
NS
XH
H
Tổng
NS
tỉnh
NS
XH
H
17
Phường Tự Lạn
39,5
19,5
3,0
17,0
5,0
2,5
2,5
6,50
3
3,5
8,00
4
4
10,00
5
1,5
3,5
10,00
5
1,5
3,5
18
Xã Hiệp Hòa
30,0
15,0
4,5
10,5
10,0
5
1,5
3,5
10,00
5
1,5
3,5
10,00
5
1,5
3,5
-
0,00
19
Xã Nhã Nam
9,5
6,5
0,0
3,0
7,5
4,5
3
0,00
0,00
-
2,00
2
20
Xã Phúc Hòa
29,9
15,2
0,0
14,7
12,0
6
6
5,00
2,5
2,5
3,50
1,7
1,8
4,90
2,5
2,4
4,50
2,5
2
21
Phường Việt Yên
167,4
83,7
27,0
56,7
30,0
15
5
10
31,60
15,8
5
10,8
33,80
16,9
5
11,9
36,00
18
6
12
36,00
18
6
12
22
Phường Vân Hà
14,0
7,0
2,0
5,0
14,0
7
2
5
0,00
0,00
-
0,00
23
Xã Quang Trung
58,0
29,0
9,5
19,5
48,0
24
8
16
0,00
0,00
-
10,00
5
1,5
3,5
24
Xã Ngọc Thiện
16,0
10,0
0,0
6,0
5,0
2,5
2,5
2,00
1
1
3,00
2
1
3,00
3
3,00
1,5
1,5
25
Xã Hợp Thịnh
12,0
6,0
1,5
4,5
12,0
6
1,5
4,5
0,00
0,00
-
0,00
26
Xã Tân Yên
3,0
1,5
0,0
1,5
3,0
1,5
1,5
0,00
0,00
-
0,00
27
Xã Trường Sơn
335,0
167,5
55,0
112,5
85,0
42,5
14
28,5
70,00
35
11
24
60,00
30
10
20
60,00
30
10
20
60,00
30
10
20
28
Xã Lục Sơn
506,0
250,0
56,0
200,0
100,0
50
10
40
100,00
50
10
40
100,00
50
10
40
100,00
50
16
34
106,00
50
10
46
29
Xã Nghĩa Phương
507,0
251,0
57,0
199,0
102,0
51
10
41
100,00
50
10
40
100,00
50
10
40
100,00
50
16
34
105,00
50
11
44
30
Xã Cẩm Lý
300,0
150,0
50,0
100,0
60,0
30
10
20
60,00
30
10
20
60,00
30
10
20
60,00
30
10
20
60,00
30
10
20
31
Xã Bắc Lũng
90,0
45,0
13,5
31,5
10,0
5
1,5
3,5
14,00
7
2
5
18,00
9
3
6
22,00
11
3
8
26,00
13
4
9
32
Xã Bảo Đài
577,0
288,5
93,0
195,5
82,0
41
13
28
123,00
61,5
20
41,5
125,00
62,5
20
42,5
123,00
61,5
20
41,5
124,00
62
20
42
33
Xã Đông Hưng
400,0
200,0
65,0
135,0
80,0
40
13
27
80,00
40
13
27
80,00
40
13
27
80,00
40
13
27
80,00
40
13
27
34
Xã Bố Hạ
65,0
32,5
10,5
22,0
11,0
5,5
1,5
4
12,00
6
2
4
18,00
9
3
6
8,00
4
1
3
16,00
8
3
5
35
Xã Đồng Kỳ
250,0
125,0
0,0
125,0
50,0
25
25
50,00
25
25
50,00
25
25
50,00
25
25
50,00
25
25
8
T
T
Đơn vị
Khối lượng cây giống phân bổ theo từng nguồn vốn (nghìn cây)
Tổng cộng
2026
2027
2028
2029
2030
Tổng
NS
tỉnh
NS
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS
XH
H
Tổng
NS
tỉnh
NS
XH
H
Tổng
NS
tỉn
h
NS
XH
H
Tổng
NS
tỉnh
NS
XH
H
Tổng
NS
tỉnh
NS
XH
H
36
Xã Tam Tiến
505,5
251,5
74,0
180,0
110,0
55
10
45
114,50
56
18
40,5
114,00
57
19
38
98,00
49
16
33
69,00
34,5
11
23,5
37
Xã Yên Thế
245,0
122,5
39,0
83,5
48,0
24
8
16
37,00
18,5
6
12,5
52,00
26
8
18
53,00
26,5
8
18,5
55,00
27,5
9
18,5
38
Xã Xuân Lương
606,0
303,0
0,0
303,0
118,0
59
59
116,00
58
58
123,00
61,5
61,5
125,00
62,5
62,5
124,00
62
62
39
Phường Nam Sơn
18,0
9,0
0,0
9,0
4,0
2
2
4,00
2
2
4,00
2
2
3,00
1,5
1,5
3,00
1,5
1,5
40
Phường Võ Cường
12,6
6,3
0,0
6,3
1,6
0,8
0,8
2,00
1
1
3,00
1,5
1,5
3,00
1,5
1,5
3,00
1,5
1,5
41
Phường Quế Võ
5,0
4,0
0,0
1,0
1,0
0,5
0,5
1,00
0,5
0,5
1,00
1
1,00
1
1,00
1
42
Phường Đào Viên
18,8
12,5
0,0
6,3
3,0
1,5
1,5
5,30
3
2,3
5,50
3
2,5
2,50
2,5
2,50
2,5
43
Phường Phương
Liễu
29,0
16,5
3,0
9,5
18,0
9
3
6
6,50
3
3,5
1,50
1,5
1,50
1,5
1,50
1,5
44
Phường Nhân Hoà
4,5
3,1
0,0
1,4
1,0
0,5
0,5
0,90
0,9
0,60
0,6
1,00
1
1,00
1
45
Xã Lương Tài
15,0
10,5
0,0
4,5
6,0
3
3
3,00
1,5
1,5
2,00
2
2,00
2
2,00
2
46
Xã Đại Lai
11,3
9,2
0,0
2,1
2,0
1
1
2,20
1,1
1,1
2,50
2,5
2,30
2,3
2,30
2,3
47
Xã Nhân Thắng
8,4
7,0
0,0
1,4
1,2
0,6
0,6
1,60
0,8
0,8
1,80
1,8
1,60
1,6
2,20
2,2
48
Xã Cao Đức
4,9
3,0
0,0
1,9
3,0
1,5
1,5
0,30
0,3
0,20
0,2
0,20
0,2
1,20
1,2
49
Phường Trạm L
37,6
18,8
3,0
15,8
8,0
4
4
7,60
3,8
3,8
7,60
3,8
1
2,8
7,60
3,8
1
2,8
6,80
3,4
1
2,4
50
Phường Trí Qu
7,9
4,0
0,0
3,9
4,0
2
2
3,50
2
1,5
0,00
0,10
0,1
0,30
0,3
51
Phường Vũ Ninh
2,7
1,8
0,0
0,9
0,6
0,3
0,3
0,30
0,3
0,10
0,1
0,20
0,2
1,50
1,5
52
Phường Mão Điền
1,5
0,3
0,0
1,2
0,6
0,3
0,3
0,20
0,2
0,50
0,5
0,20
0,2
0,00
53
Xã Lâm Thao
37,5
19,0
2,0
16,5
9,0
4,5
4,5
8,80
4,4
4,4
7,80
3,9
1
2,9
7,40
3,7
1
2,7
4,50
2,5
2
54
Xã Trung Chính
70,5
35,5
9,5
25,5
14,0
7
2
5
13,50
7
1
5,5
14,00
7
2
5
14,00
7
2
5
15,00
7,5
2,5
5
55
Xã Đông Cứu
7,6
6,8
0,0
0,8
1,6
0,8
0,8
1,50
1,5
1,50
1,5
1,50
1,5
1,50
1,5
56
Phường Thuận
Thành
12,7
9,2
0,0
3,5
7,0
3,5
3,5
1,40
1,4
1,40
1,4
1,40
1,4
1,50
1,5
57
Xã Tam Đa
9,0
8,0
0,0
1,0
2,0
1
1
2,00
2
2,00
2
1,00
1
2,00
2
58
Xã Yên Trung
20,0
10,5
2,0
7,5
4,5
2,5
2
3,00
2
1
4,00
2
2
4,00
2
1
1
4,50
2
1
1,5
59
Xã Phật Tích
5,0
4,5
0,0
0,5
1,0
0,5
0,5
1,00
1
1,00
1
1,00
1
1,00
1
60
Xã Tân Chi
19,5
10,0
0,0
9,5
5,0
2,5
2,5
4,00
2
2
3,50
2
1,5
4,00
2
2
3,00
1,5
1,5
61
Xã Đồng Nguyên
0,4
0,1
0,0
0,3
0,2
0,1
0,1
0,10
0,1
0,10
0,1
-
0,00
9
T
T
Đơn vị
Khối lượng cây giống phân bổ theo từng nguồn vốn (nghìn cây)
Tổng cộng
2026
2027
2028
2029
2030
Tổng
NS
tỉnh
NS
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS
XH
H
Tổng
NS
tỉnh
NS
XH
H
Tổng
NS
tỉn
h
NS
XH
H
Tổng
NS
tỉnh
NS
XH
H
Tổng
NS
tỉnh
NS
XH
H
62
Xã Đại Đồng
5,0
4,5
0,0
0,5
1,0
0,5
0,5
1,00
1
1,00
1
1,00
1
1,00
1
63
Phường Chi Lăng
1,0
0,5
0,0
0,5
1,0
0,5
0,5
0,00
0,00
-
0,00
64
Xã Trung Kênh
68,6
34,3
10,5
23,8
13,0
6,5
2
4,5
13,00
6,5
2
4,5
14,60
7,3
2
5,3
14,00
7
2
5
14,00
7
2,5
4,5
65
Xã Song Liễu
14,3
9,3
0,0
5,0
2,0
1
1
2,30
1
1,3
2,60
2,6
5,40
2,7
2,7
2,00
2
66
Xã Phù Lãng
135,6
67,8
22,0
45,8
18,6
9,3
3
6,3
43,00
21,5
7
14,5
43,00
21,5
7
14,5
15,00
7,5
2,5
5
16,00
8
2,5
5,5
67
Phường Ninh Xá
2,1
0,3
0,0
1,8
0,6
0,3
0,3
0,30
0,3
0,50
0,5
0,40
0,4
0,30
0,3
68
Phường Hạp Lĩnh
3,8
0,5
0,0
3,3
1,0
0,5
0,5
0,70
0,7
0,70
0,7
0,70
0,7
0,70
0,7
69
Xã Sơn Hải
301,0
150,5
49,0
101,5
69,0
34,5
11
23,5
50,00
25
8
17
50,00
25
8
17
60,00
30
10
20
72,00
36
12
24
70
Xã Nam Dương
327,0
163,5
53,0
110,5
72,0
36
12
24
60,00
30
10
20
60,00
30
10
20
65,00
32,5
10
22,5
70,00
35
11
24
71
Xã Kiên Lao
244,0
122,0
39,5
82,5
50,0
25
8
17
50,00
25
8
17
45,00
22,5
7,5
15
55,00
27,5
9
18,5
44,00
22
7
15
72
Phường Chũ
19,5
13,0
0,0
6,5
4,0
2
2
4,50
2,5
2
5,50
3
2,5
3,50
3,5
2,00
2
73
Phường Phượng
Sơn
222,0
111,0
35,5
75,5
35,0
17,5
5
12,5
43,00
21,5
7
14,5
45,00
22,5
7,5
15
55,00
27,5
9
18,5
44,00
22
7
15
74
Xã Lục Ngạn
9,0
4,5
0,0
4,5
9,0
4,5
4,5
0,00
0,00
-
0,00
75
Xã Biển Động
106,0
53,0
16,0
37,0
41,0
20,5
6
14,5
20,00
10
3
7
14,00
7
2
5
19,00
9,5
3
6,5
12,00
6
2
4
76
Phường Nếnh
160,0
60,0
25,0
75,0
40,0
20
5
15
30
10
5
15
30
10
5
15
30
10
5
15
30
10
5
15
77
Xã Tiên Du
16,0
16,0
0,0
0,0
4,0
4
3
3
3
3
3
3
3
3
10
BIU 02: TNG HP D TOÁN KINH PHÍ H TR TRỒNG CÂY PHÂN TÁN GIAI ĐOẠN 2026-2030
TRÊN ĐỊA BÀN TNH BC NINH
( Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng 10 năm 2025 của UBND tnh Bc Ninh)
TT
Đơn vị
Ki tn kinh phí tiền mua cây giống, phân bón và nn công (triệu đồng)
Tổng cộng
2026
2027
2028
2029
2030
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng cả tỉnh
143.385
69.750
18.135
55.500
30.687,8
15.093,9
3.668,9
11.925
28.269,6
13.768,7
3.641,0
10.860
28.140,2
13.922,1
3.613,1
10.605
28.363,9
13.873,3
3.878,1
10.612,5
27.923,6
13.092,1
3.334,1
11.497,5
1
Xã Lạng Giang
716,93
334,80
104,63
277,50
143,18
69,75
20,925
52,50
143,18
69,75
20,925
52,5
143,18
69,75
20,925
52,5
143,18
69,75
20,925
52,5
144,23
55,8
20,925
67,5
2
Xã Mỹ Thái
383,85
181,35
0,00
202,50
86,85
41,85
0
45,00
72,38
34,875
0
37,5
72,38
34,875
0
37,5
79,35
41,85
0
37,5
72,90
27,9
0
45
3
Xã Tiên Lục
716,93
334,80
104,63
277,50
143,18
69,75
20,925
52,50
143,18
69,75
20,925
52,5
143,18
69,75
20,925
52,5
143,18
69,75
20,925
52,5
144,23
55,8
20,925
67,5
4
Xã Kép
2.153,40
976,50
306,90
870,00
429,00
209,25
69,75
150,00
429,00
209,25
69,75
150
429,00
209,25
69,75
150
429,00
209,25
69,75
150
437,40
139,5
27,9
270
5
Xã n Dĩnh
277,92
133,92
0,00
144,00
69,48
33,48
0
36,00
57,90
27,9
0
30
57,90
27,9
0
30
49,22
23,715
0
25,5
43,43
20,925
0
22,5
6
Pờng Yên Dũng
7.132,64
3380,09
962,55
2790,00
1723,35
837
181,35
705,00
1576,50
697,5
279
600
1043,54
604,035
139,5
300
1.401,75
683,55
223,2
495
1387,50
558
139,5
690
7
Xã Đồng Vit
178,20
69,75
13,95
94,50
100,80
41,85
13,95
45,00
15,00
0
0
15
1,50
0
0
1,5
3,00
0
0
3
57,90
27,9
0
30
8
Pờng Tân An
5.639,96
2893,23
774,23
1972,50
1212,00
697,5
139,5
375,00
1066,91
605,43
146,48
315
1351,35
669,6
209,25
472,5
941,70
502,2
139,5
300
1068,00
418,5
139,5
510
9
Xã n Động
5.076,38
2322,68
781,20
1972,50
886,95
432,45
139,5
315,00
972,75
474,3
153,45
345
1073,03
523,125
167,4
382,5
1.075,65
474,3
181,35
420
1068,00
418,5
139,5
510
10
Xã n Sơn
6.047,12
3022,97
795,15
2229,00
1178,18
613,8
174,38
390,00
1229,10
627,75
181,35
420
1136,40
592,875
132,53
411
1.364,84
631,935
167,4
565,5
1138,61
556,605
139,5
442,5
11
Xã An Lạc
4.156,20
2022,75
571,95
1561,50
715,35
348,75
111,6
255,00
786,68
383,625
125,55
277,5
786,68
383,625
125,55
277,5
858,00
418,5
139,5
300
1009,50
488,25
69,75
451,5
12
Xã n Định
1.762,05
837,00
265,05
660,00
286,35
139,5
41,85
105,00
286,35
139,5
41,85
105
429,00
209,25
69,75
150
429,00
209,25
69,75
150
331,35
139,5
41,85
150
13
Xã Đại Sơn
1.828,64
869,09
265,05
694,50
289,25
140,895
41,85
106,50
286,35
139,5
41,85
105
292,14
142,29
41,85
108
486,90
237,15
69,75
180
474,00
209,25
69,75
195
14
Xã Tuấn Đạo
5.314,05
2531,93
802,13
1980,00
1244,63
606,825
195,3
442,50
1173,30
571,95
181,35
420
980,25
474,3
153,45
352,5
966,30
460,35
153,45
352,5
949,58
418,5
118,58
412,5
15
Xã y Yên Tử
2.482,80
1178,78
411,53
892,50
736,28
348,75
132,53
255,00
572,70
279
83,7
210
429,00
209,25
69,75
150
357,68
174,375
55,8
127,5
387,15
167,4
69,75
150
16
Xã ơng Hưu
2.558,70
1227,60
390,60
940,50
457,95
223,2
69,75
165,00
429,00
209,25
69,75
150
572,70
279
83,7
210
715,35
348,75
111,6
255
383,70
167,4
55,8
160,5
17
Pờng Tự Lạn
568,88
272,03
41,85
255,00
72,38
34,875
0
37,50
94,35
41,85
0
52,5
115,80
55,8
0
60
143,18
69,75
20,925
52,5
143,18
69,75
20,925
52,5
18
Xã Hiệp a
429,53
209,25
62,78
157,50
143,18
69,75
20,925
52,50
143,18
69,75
20,925
52,5
143,18
69,75
20,925
52,5
-
0
0
0
0,00
0
0
0
11
TT
Đơn vị
Ki tn kinh phí tiền mua cây giống, phân bón và nn công (triệu đồng)
Tổng cộng
2026
2027
2028
2029
2030
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
19
Xã Nhã Nam
135,68
90,68
0,00
45,00
107,78
62,775
0
45,00
0,00
0
0
0
0,00
0
0
0
-
0
0
0
27,90
27,9
0
0
20
Xã Phúc a
432,54
212,04
0,00
220,50
173,70
83,7
0
90,00
72,38
34,875
0
37,5
50,72
23,715
0
27
70,88
34,875
0
36
64,88
34,875
0
30
21
Pờng Việt Yên
2.394,77
1167,62
376,65
850,50
429,00
209,25
69,75
150,00
452,16
220,41
69,75
162
484,01
235,755
69,75
178,5
514,80
251,1
83,7
180
514,80
251,1
83,7
180
22
Pờng Vân
200,55
97,65
27,90
75,00
200,55
97,65
27,9
75,00
0,00
0
0
0
0,00
0
0
0
-
0
0
0
0,00
0
0
0
23
Xã Quang Trung
829,58
404,55
132,53
292,50
686,40
334,8
111,6
240,00
0,00
0
0
0
0,00
0
0
0
-
0
0
0
143,18
69,75
20,925
52,5
24
Xã Ngọc Thiện
229,50
139,50
0,00
90,00
72,38
34,875
0
37,50
28,95
13,95
0
15
42,90
27,9
0
15
41,85
41,85
0
0
43,43
20,925
0
22,5
25
Xã Hợp Thịnh
172,13
83,70
20,93
67,50
172,13
83,7
20,925
67,50
0,00
0
0
0
0,00
0
0
0
-
0
0
0
0,00
0
0
0
26
Xã n Yên
43,43
20,93
0,00
22,50
43,43
20,925
0
22,50
0,00
0
0
0
0,00
0
0
0
-
0
0
0
0,00
0
0
0
27
Xã Trường Sơn
4.791,38
2336,63
767,25
1687,50
1215,68
592,875
195,3
427,50
1001,70
488,25
153,45
360
858,00
418,5
139,5
300
858,00
418,5
139,5
300
858,00
418,5
139,5
300
28
Xã Lụcn
7.268,70
3487,50
781,20
3000,00
1437,00
697,5
139,5
600,00
1437,00
697,5
139,5
600
1437,00
697,5
139,5
600
1.430,70
697,5
223,2
510
1527,00
697,5
139,5
690
29
Xã Nghĩa Pơng
7.281,60
3501,45
795,15
2985,00
1465,95
711,45
139,5
615,00
1437,00
697,5
139,5
600
1437,00
697,5
139,5
600
1.430,70
697,5
223,2
510
1510,95
697,5
153,45
660
30
Xã Cẩm
4.290,00
2092,50
697,50
1500,00
858,00
418,5
139,5
300,00
858,00
418,5
139,5
300
858,00
418,5
139,5
300
858,00
418,5
139,5
300
858,00
418,5
139,5
300
31
Xã Bắc Lũng
1.288,58
627,75
188,33
472,50
143,18
69,75
20,925
52,50
200,55
97,65
27,9
75
257,40
125,55
41,85
90
315,30
153,45
41,85
120
372,15
181,35
55,8
135
32
Xã Bảo Đài
8.254,43
4024,58
1297,35
2932,50
1173,30
571,95
181,35
420,00
1759,43
857,925
279
622,5
1788,38
871,875
279
637,5
1.759,43
857,925
279
622,5
1773,90
864,9
279
630
33
Xã Đông ng
5.721,75
2790,00
906,75
2025,00
1144,35
558
181,35
405,00
1144,35
558
181,35
405
1144,35
558
181,35
405
1.144,35
558
181,35
405
1144,35
558
181,35
405
34
Xã Bố H
929,85
453,38
146,48
330,00
157,65
76,725
20,925
60,00
171,60
83,7
27,9
60
257,40
125,55
41,85
90
114,75
55,8
13,95
45
228,45
111,6
41,85
75
35
Xã Đồng Kỳ
3.618,75
1743,75
0,00
1875,00
723,75
348,75
0
375,00
723,75
348,75
0
375
723,75
348,75
0
375
723,75
348,75
0
375
723,75
348,75
0
375
36
Xã Tam Tiến
7.240,73
3508,43
1032,30
2700,00
1581,75
767,25
139,5
675,00
1639,80
781,2
251,1
607,5
1630,20
795,15
265,05
570
1.401,75
683,55
223,2
495
987,23
481,275
153,45
352,5
37
Xã n Thế
3.505,43
1708,88
544,05
1252,50
686,40
334,8
111,6
240,00
529,28
258,075
83,7
187,5
744,30
362,7
111,6
270
758,78
369,675
111,6
277,5
786,68
383,625
125,55
277,5
38
Xã Xuân Lương
8.771,85
4226,85
0,00
4545,00
1708,05
823,05
0
885,00
1679,10
809,1
0
870
1780,43
857,925
0
922,5
1.809,38
871,875
0
937,5
1794,90
864,9
0
930
39
Pờng Namn
260,55
125,55
0,00
135,00
57,90
27,9
0
30,00
57,90
27,9
0
30
57,90
27,9
0
30
43,43
20,925
0
22,5
43,43
20,925
0
22,5
40
Pờng Võ
ờng
182,39
87,89
0,00
94,50
23,16
11,16
0
12,00
28,95
13,95
0
15
43,43
20,925
0
22,5
43,43
20,925
0
22,5
43,43
20,925
0
22,5
12
TT
Đơn vị
Ki tn kinh phí tiền mua cây giống, phân bón và nn công (triệu đồng)
Tổng cộng
2026
2027
2028
2029
2030
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
41
Pờng Quế
70,80
55,80
0,00
15,00
14,48
6,975
0
7,50
14,48
6,975
0
7,5
13,95
13,95
0
0
13,95
13,95
0
0
13,95
13,95
0
0
42
Pờng Đào Viên
268,88
174,38
0,00
94,50
43,43
20,925
0
22,50
76,35
41,85
0
34,5
79,35
41,85
0
37,5
34,88
34,875
0
0
34,88
34,875
0
0
43
Pờng Pơng
Liễu
414,53
230,18
41,85
142,50
257,40
125,55
41,85
90,00
94,35
41,85
0
52,5
20,93
20,925
0
0
20,93
20,925
0
0
20,93
20,925
0
0
44
Pờng Nn H
64,25
43,25
0,00
21,00
14,48
6,975
0
7,50
13,50
0
0
13,5
8,37
8,37
0
0
13,95
13,95
0
0
13,95
13,95
0
0
45
Xã Lương Tài
213,98
146,48
0,00
67,50
86,85
41,85
0
45,00
43,43
20,925
0
22,5
27,90
27,9
0
0
27,90
27,9
0
0
27,90
27,9
0
0
46
Xã Đại Lai
159,84
128,34
0,00
31,50
28,95
13,95
0
15,00
31,85
15,345
0
16,5
34,88
34,875
0
0
32,09
32,085
0
0
32,09
32,085
0
0
47
Xã Nhân Thắng
118,65
97,65
0,00
21,00
17,37
8,37
0
9,00
23,16
11,16
0
12
25,11
25,11
0
0
22,32
22,32
0
0
30,69
30,69
0
0
48
Xã Cao Đức
70,35
41,85
0,00
28,50
43,43
20,925
0
22,50
4,19
4,185
0
0
3,00
0
0
3
3,00
0
0
3
16,74
16,74
0
0
49
Pờng Trạm L
541,11
262,26
41,85
237,00
115,80
55,8
0
60,00
110,01
53,01
0
57
108,96
53,01
13,95
42
108,96
53,01
13,95
42
97,38
47,43
13,95
36
50
Pờng T Quả
114,30
55,80
0,00
58,50
57,90
27,9
0
30,00
50,40
27,9
0
22,5
0,00
0
0
0
1,50
0
0
1,5
4,50
0
0
4,5
51
Pờng Vũ Ninh
38,61
25,11
0,00
13,50
8,69
4,185
0
4,50
4,50
0
0
4,5
1,50
0
0
1,5
3,00
0
0
3
20,93
20,925
0
0
52
Pờng Mão Điền
22,19
4,19
0,00
18,00
8,69
4,185
0
4,50
3,00
0
0
3
7,50
0
0
7,5
3,00
0
0
3
0,00
0
0
0
53
Xã Lâm Thao
540,45
265,05
27,90
247,50
130,28
62,775
0
67,50
127,38
61,38
0
66
111,86
54,405
13,95
43,5
106,07
51,615
13,95
40,5
64,88
34,875
0
30
54
Xã Trung Chính
1.010,25
495,23
132,53
382,50
200,55
97,65
27,9
75,00
194,10
97,65
13,95
82,5
200,55
97,65
27,9
75
200,55
97,65
27,9
75
214,50
104,625
34,875
75
55
Xã Đông Cứu
106,86
94,86
0,00
12,00
23,16
11,16
0
12,00
20,93
20,925
0
0
20,93
20,925
0
0
20,93
20,925
0
0
20,93
20,925
0
0
56
Pờng Thuận
Thành
180,84
128,34
0,00
52,50
101,33
48,825
0
52,50
19,53
19,53
0
0
19,53
19,53
0
0
19,53
19,53
0
0
20,93
20,925
0
0
57
Xã Tam Đa
126,60
111,60
0,00
15,00
28,95
13,95
0
15,00
27,90
27,9
0
0
27,90
27,9
0
0
13,95
13,95
0
0
27,90
27,9
0
0
58
Xã n Trung
286,88
146,48
27,90
112,50
64,88
34,875
0
30,00
42,90
27,9
0
15
57,90
27,9
0
30
56,85
27,9
13,95
15
64,35
27,9
13,95
22,5
59
Xã Phật ch
70,28
62,78
0,00
7,50
14,48
6,975
0
7,50
13,95
13,95
0
0
13,95
13,95
0
0
13,95
13,95
0
0
13,95
13,95
0
0
60
Xã n Chi
282,00
139,50
0,00
142,50
72,38
34,875
0
37,50
57,90
27,9
0
30
50,40
27,9
0
22,5
57,90
27,9
0
30
43,43
20,925
0
22,5
61
Xã Đồng Nguyên
5,90
1,40
0,00
4,50
2,90
1,395
0
1,50
1,50
0
0
1,5
1,50
0
0
1,5
-
0
0
0
0,00
0
0
0
62
Xã Đại Đồng
70,28
62,78
0,00
7,50
14,48
6,975
0
7,50
13,95
13,95
0
0
13,95
13,95
0
0
13,95
13,95
0
0
13,95
13,95
0
0
13
TT
Đơn vị
Ki tn kinh phí tiền mua cây giống, phân bón và nn công (triệu đồng)
Tổng cộng
2026
2027
2028
2029
2030
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
Tổng
NS
tỉnh
NS xã
XHH
63
Pờng Ching
14,48
6,98
0,00
7,50
14,48
6,975
0
7,50
0,00
0
0
0
0,00
0
0
0
-
0
0
0
0,00
0
0
0
64
Xã Trung Kênh
981,96
478,49
146,48
357,00
186,08
90,675
27,9
67,50
186,08
90,675
27,9
67,5
209,24
101,835
27,9
79,5
200,55
97,65
27,9
75
200,03
97,65
34,875
67,5
65
Xã Song Liễu
204,74
129,74
0,00
75,00
28,95
13,95
0
15,00
33,45
13,95
0
19,5
36,27
36,27
0
0
78,17
37,665
0
40,5
27,90
27,9
0
0
66
Xã Phù Lãng
1.939,71
945,81
306,90
687,00
266,09
129,735
41,85
94,50
615,08
299,925
97,65
217,5
615,08
299,925
97,65
217,5
214,50
104,625
34,875
75
228,98
111,6
34,875
82,5
67
Pờng Ninh
31,19
4,19
0,00
27,00
8,69
4,185
0
4,50
4,50
0
0
4,5
7,50
0
0
7,5
6,00
0
0
6
4,50
0
0
4,5
68
Pờng Hạp Lĩnh
56,48
6,98
0,00
49,50
14,48
6,975
0
7,50
10,50
0
0
10,5
10,50
0
0
10,5
10,50
0
0
10,5
10,50
0
0
10,5
69
Xã n Hải
4.305,53
2099,48
683,55
1522,50
987,23
481,275
153,45
352,50
715,35
348,75
111,6
255
715,35
348,75
111,6
255
858,00
418,5
139,5
300
1029,60
502,2
167,4
360
70
Xã Nam ơng
4.677,68
2280,83
739,35
1657,50
1029,60
502,2
167,4
360,00
858,00
418,5
139,5
300
858,00
418,5
139,5
300
930,38
453,375
139,5
337,5
1001,70
488,25
153,45
360
71
Xã Kn Lao
3.490,43
1701,90
551,03
1237,50
715,35
348,75
111,6
255,00
715,35
348,75
111,6
255
643,50
313,875
104,63
225
786,68
383,625
125,55
277,5
629,55
306,9
97,65
225
72
Pờng Chũ
278,85
181,35
0,00
97,50
57,90
27,9
0
30,00
64,88
34,875
0
30
79,35
41,85
0
37,5
48,83
48,825
0
0
27,90
27,9
0
0
73
Pờng Png
Sơn
3.176,18
1548,45
495,23
1132,50
501,38
244,125
69,75
187,50
615,08
299,925
97,65
217,5
643,50
313,875
104,63
225
786,68
383,625
125,55
277,5
629,55
306,9
97,65
225
74
Xã Lục Ngạn
130,28
62,78
0,00
67,50
130,28
62,775
0
67,50
0,00
0
0
0
0,00
0
0
0
-
0
0
0
0,00
0
0
0
75
Xã Bin Động
1.517,55
739,35
223,20
555,00
587,18
285,975
83,7
217,50
286,35
139,5
41,85
105
200,55
97,65
27,9
75
271,88
132,525
41,85
97,5
171,60
83,7
27,9
60
76
Pờng Nếnh
2310,75
837
348,75
1125
573,75
279
69,75
225,00
434,25
139,5
69,75
225
434,25
139,5
69,75
225
434,25
139,5
69,75
225
434,25
139,5
69,75
225
77
Xã Tiên Du
223,2
223,2
0
0
55,8
55,8
0
0,00
41,85
41,85
0
0
41,85
41,85
0
0
41,85
41,85
0
0
41,85
41,85
0
0
14
BIU 03: TNG HP D TOÁN CHI PHÍ QUN LÝ TRỒNG CÂY PHÂN TÁN GIAI ĐOẠN 2026-2030 TRÊN ĐỊA
BÀN TNH BC NINH
( Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày tháng 10 năm 2025 của UBND tnh Bc Ninh)
TT
Đơn vị
Hỗ trợ chi phí quản lý 7% (triệu đồng)
Tổng cộng
2026
2027
2028
2029
2030
Tổng
NS tỉnh
NS xã
Tổng
NS tỉnh
NS xã
Tổng
NS tỉnh
NS xã
Tổng
NS tỉnh
NS xã
Tổng
NS tỉnh
NS xã
Tổng
NS tỉnh
NS xã
2% S
NNM
T
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
2% S
NNMT
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
2% S
NNMT
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
2% S
NNMT
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
2% S
NNMT
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
2% S
NNMT
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
Tổng cả tỉnh
6.615
1.500
3.750
1.365
1.412,3
324,60
811,50
276,15
1.310,4
296,10
740,25
274,05
1.319,85
299,40
748,50
271,95
1.336,13
298,35
745,88
291,90
1.236,38
281,55
703,88
250,95
1
Xã Lạng Giang
33,08
7,20
18,00
7,88
6,83
1,5
3,75
1,58
6,83
1,5
3,75
1,58
6,83
1,5
3,75
1,58
6,83
1,5
3,75
1,58
5,78
1,2
3,00
1,575
2
Xã Mỹ Thái
13,65
3,90
9,75
0,00
3,15
0,9
2,25
0,00
2,63
0,75
1,875
0,00
2,63
0,75
1,875
0,00
3,15
0,9
2,25
0,00
2,10
0,6
1,50
0
3
Xã Tiên Lc
33,08
7,20
18,00
7,88
6,83
1,5
3,75
1,58
6,83
1,5
3,75
1,58
6,83
1,5
3,75
1,58
6,83
1,5
3,75
1,58
5,78
1,2
3,00
1,575
4
Xã Kép
96,60
21,00
52,50
23,10
21,00
4,5
11,25
5,25
21,00
4,5
11,25
5,25
21,00
4,5
11,25
5,25
21,00
4,5
11,25
5,25
12,60
3
7,50
2,1
5
Xã Tân Dĩnh
10,08
2,88
7,20
0,00
2,52
0,72
1,8
0,00
2,10
0,6
1,5
0,00
2,10
0,6
1,5
0,00
1,79
0,51
1,275
0,00
1,58
0,45
1,13
0
6
Phường Yên Dũng
326,87
72,69
181,73
72,45
76,65
18
45
13,65
73,50
15
37,5
21,00
55,97
12,99
32,475
10,50
68,25
14,7
36,75
16,80
52,50
12
30,00
10,5
7
Xã Đồng Việt
6,30
1,50
3,75
1,05
4,20
0,9
2,25
1,05
0,00
0
0
0,00
0,00
0
0
0,00
-
0
0
0,00
2,10
0,6
1,50
0
8
Phường Tân An
276,05
62,22
155,55
58,28
63,00
15
37,5
10,50
56,60
13,02
32,55
11,03
66,15
14,4
36
15,75
48,30
10,8
27
10,50
42,00
9
22,50
10,5
9
Xã Sơn Động
233,63
49,95
124,88
58,80
43,05
9,3
23,25
10,50
47,25
10,2
25,5
11,55
51,98
11,25
28,125
12,60
49,35
10,2
25,5
13,65
42,00
9
22,50
10,5
10
Xã Vân Sơn
287,39
65,01
162,53
59,85
59,33
13,2
33
13,13
60,90
13,5
33,75
13,65
54,60
12,75
31,875
9,98
60,17
13,59
33,975
12,60
52,40
11,97
29,93
10,5
11
Xã An Lạc
195,30
43,50
108,75
43,05
34,65
7,5
18,75
8,40
38,33
8,25
20,625
9,45
38,33
8,25
20,625
9,45
42,00
9
22,5
10,50
42,00
10,5
26,25
5,25
12
Xã Yên Định
82,95
18,00
45,00
19,95
13,65
3
7,5
3,15
13,65
3
7,5
3,15
21,00
4,5
11,25
5,25
21,00
4,5
11,25
5,25
13,65
3
7,50
3,15
13
Xã Đại Sơn
85,37
18,69
46,73
19,95
13,76
3,03
7,575
3,15
13,65
3
7,5
3,15
13,86
3,06
7,65
3,15
23,10
5,1
12,75
5,25
21,00
4,5
11,25
5,25
14
Xã Tuấn Đạo
250,95
54,45
136,13
60,38
60,38
13,05
32,625
14,70
56,70
12,3
30,75
13,65
47,25
10,2
25,5
11,55
46,20
9,9
24,75
11,55
40,43
9
22,50
8,925
15
Xã Tây Yên Tử
119,70
25,35
63,38
30,98
36,23
7,5
18,75
9,98
27,30
6
15
6,30
21,00
4,5
11,25
5,25
17,33
3,75
9,375
4,20
17,85
3,6
9,00
5,25
16
Xã Dương Hưu
121,80
26,40
66,00
29,40
22,05
4,8
12
5,25
21,00
4,5
11,25
5,25
27,30
6
15
6,30
34,65
7,5
18,75
8,40
16,80
3,6
9,00
4,2
15
TT
Đơn vị
Hỗ trợ chi phí quản lý 7% (triệu đồng)
Tổng cộng
2026
2027
2028
2029
2030
Tổng
NS tỉnh
NS xã
Tổng
NS tỉnh
NS xã
Tổng
NS tỉnh
NS xã
Tổng
NS tỉnh
NS xã
Tổng
NS tỉnh
NS xã
Tổng
NS tỉnh
NS xã
2% S
NNM
T
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
2% S
NNMT
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
2% S
NNMT
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
2% S
NNMT
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
2% S
NNMT
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
2% S
NNMT
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
17
Phường Tự Lạn
23,63
5,85
14,63
3,15
2,63
0,75
1,875
0,00
3,15
0,9
2,25
0,00
4,20
1,2
3
0,00
6,83
1,5
3,75
1,58
6,83
1,5
3,75
1,575
18
Xã Hiệp Hòa
20,48
4,50
11,25
4,73
6,83
1,5
3,75
1,58
6,83
1,5
3,75
1,58
6,83
1,5
3,75
1,58
-
0
0
0,00
0,00
0
0,00
0
19
Xã Nhã Nam
6,83
1,95
4,88
0,00
4,73
1,35
3,375
0,00
0,00
0
0
0,00
0,00
0
0
0,00
-
0
0
0,00
2,10
0,6
1,50
0
20
Xã Phúc Hòa
15,96
4,56
11,40
0,00
6,30
1,8
4,5
0,00
2,63
0,75
1,875
0,00
1,79
0,51
1,275
0,00
2,63
0,75
1,875
0,00
2,63
0,75
1,88
0
21
Phường Việt Yên
116,24
25,11
62,78
28,35
21,00
4,5
11,25
5,25
21,84
4,74
11,85
5,25
23,00
5,07
12,675
5,25
25,20
5,4
13,5
6,30
25,20
5,4
13,50
6,3
22
Phường Vân Hà
9,45
2,10
5,25
2,10
9,45
2,1
5,25
2,10
0,00
0
0
0,00
0,00
0
0
0,00
-
0
0
0,00
0,00
0
0,00
0
23
Xã Quang Trung
40,43
8,70
21,75
9,98
33,60
7,2
18
8,40
0,00
0
0
0,00
0,00
0
0
0,00
-
0
0
0,00
6,83
1,5
3,75
1,575
24
Xã Ngọc Thiện
10,50
3,00
7,50
0,00
2,63
0,75
1,875
0,00
1,05
0,3
0,75
0,00
2,10
0,6
1,5
0,00
3,15
0,9
2,25
0,00
1,58
0,45
1,13
0
25
Xã Hợp Thịnh
7,88
1,80
4,50
1,58
7,88
1,8
4,5
1,58
0,00
0
0
0,00
0,00
0
0
0,00
-
0
0
0,00
0,00
0
0,00
0
26
Xã Tân Yên
1,58
0,45
1,13
0,00
1,58
0,45
1,125
0,00
0,00
0
0
0,00
0,00
0
0
0,00
-
0
0
0,00
0,00
0
0,00
0
27
Xã Trường Sơn
233,63
50,25
125,63
57,75
59,33
12,75
31,875
14,70
48,30
10,5
26,25
11,55
42,00
9
22,5
10,50
42,00
9
22,5
10,50
42,00
9
22,50
10,5
28
Xã Lục Sơn
321,30
75,00
187,50
58,80
63,00
15
37,5
10,50
63,00
15
37,5
10,50
63,00
15
37,5
10,50
69,30
15
37,5
16,80
63,00
15
37,50
10,5
29
Xã Nghĩa Phương
323,40
75,30
188,25
59,85
64,05
15,3
38,25
10,50
63,00
15
37,5
10,50
63,00
15
37,5
10,50
69,30
15
37,5
16,80
64,05
15
37,50
11,55
30
Xã Cẩm Lý
210,00
45,00
112,50
52,50
42,00
9
22,5
10,50
42,00
9
22,5
10,50
42,00
9
22,5
10,50
42,00
9
22,5
10,50
42,00
9
22,50
10,5
31
Xã Bắc Lũng
61,43
13,50
33,75
14,18
6,83
1,5
3,75
1,58
9,45
2,1
5,25
2,10
12,60
2,7
6,75
3,15
14,70
3,3
8,25
3,15
17,85
3,9
9,75
4,2
32
Xã Bảo Đài
400,58
86,55
216,38
97,65
56,70
12,3
30,75
13,65
85,58
18,45
46,125
21,00
86,63
18,75
46,875
21,00
85,58
18,45
46,125
21,00
86,10
18,6
46,50
21
33
Xã Đông Hưng
278,25
60,00
150,00
68,25
55,65
12
30
13,65
55,65
12
30
13,65
55,65
12
30
13,65
55,65
12
30
13,65
55,65
12
30,00
13,65
34
Xã Bố Hạ
45,15
9,75
24,38
11,03
7,35
1,65
4,125
1,58
8,40
1,8
4,5
2,10
12,60
2,7
6,75
3,15
5,25
1,2
3
1,05
11,55
2,4
6,00
3,15
16
TT
Đơn vị
Hỗ trợ chi phí quản lý 7% (triệu đồng)
Tổng cộng
2026
2027
2028
2029
2030
Tổng
NS tỉnh
NS xã
Tổng
NS tỉnh
NS xã
Tổng
NS tỉnh
NS xã
Tổng
NS tỉnh
NS xã
Tổng
NS tỉnh
NS xã
Tổng
NS tỉnh
NS xã
2% S
NNM
T
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
2% S
NNMT
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
2% S
NNMT
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
2% S
NNMT
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
2% S
NNMT
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
2% S
NNMT
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
35
Xã Đồng Kỳ
131,25
37,50
93,75
0,00
26,25
7,5
18,75
0,00
26,25
7,5
18,75
0,00
26,25
7,5
18,75
0,00
26,25
7,5
18,75
0,00
26,25
7,5
18,75
0
36
Xã Tam Tiến
341,78
75,45
188,63
77,70
68,25
16,5
41,25
10,50
77,70
16,8
42
18,90
79,80
17,1
42,75
19,95
68,25
14,7
36,75
16,80
47,78
10,35
25,88
11,55
37
Xã Yên Thế
169,58
36,75
91,88
40,95
33,60
7,2
18
8,40
25,73
5,55
13,875
6,30
35,70
7,8
19,5
8,40
36,23
7,95
19,875
8,40
38,33
8,25
20,63
9,45
38
Xã Xuân Lương
318,15
90,90
227,25
0,00
61,95
17,7
44,25
0,00
60,90
17,4
43,5
0,00
64,58
18,45
46,125
0,00
65,63
18,75
46,875
0,00
65,10
18,6
46,50
0
39
Phường Nam Sơn
9,45
2,70
6,75
0,00
2,10
0,6
1,5
0,00
2,10
0,6
1,5
0,00
2,10
0,6
1,5
0,00
1,58
0,45
1,125
0,00
1,58
0,45
1,13
0
40
Phường Võ Cường
6,62
1,89
4,73
0,00
0,84
0,24
0,6
0,00
1,05
0,3
0,75
0,00
1,58
0,45
1,125
0,00
1,58
0,45
1,125
0,00
1,58
0,45
1,13
0
41
Phường Quế Võ
4,20
1,20
3,00
0,00
0,53
0,15
0,375
0,00
0,53
0,15
0,375
0,00
1,05
0,3
0,75
0,00
1,05
0,3
0,75
0,00
1,05
0,3
0,75
0
42
Phường Đào Viên
13,13
3,75
9,38
0,00
1,58
0,45
1,125
0,00
3,15
0,9
2,25
0,00
3,15
0,9
2,25
0,00
2,63
0,75
1,875
0,00
2,63
0,75
1,88
0
43
Phường Phương
Liễu
20,48
4,95
12,38
3,15
12,60
2,7
6,75
3,15
3,15
0,9
2,25
0,00
1,58
0,45
1,125
0,00
1,58
0,45
1,125
0,00
1,58
0,45
1,13
0
44
Phường Nhân Hoà
3,26
0,93
2,33
0,00
0,53
0,15
0,375
0,00
0,00
0
0
0,00
0,63
0,18
0,45
0,00
1,05
0,3
0,75
0,00
1,05
0,3
0,75
0
45
Xã Lương Tài
11,03
3,15
7,88
0,00
3,15
0,9
2,25
0,00
1,58
0,45
1,125
0,00
2,10
0,6
1,5
0,00
2,10
0,6
1,5
0,00
2,10
0,6
1,50
0
46
Xã Đại Lai
9,66
2,76
6,90
0,00
1,05
0,3
0,75
0,00
1,16
0,33
0,825
0,00
2,63
0,75
1,875
0,00
2,42
0,69
1,725
0,00
2,42
0,69
1,73
0
47
Xã Nhân Thắng
7,35
2,10
5,25
0,00
0,63
0,18
0,45
0,00
0,84
0,24
0,6
0,00
1,89
0,54
1,35
0,00
1,68
0,48
1,2
0,00
2,31
0,66
1,65
0
48
Xã Cao Đức
3,15
0,90
2,25
0,00
1,58
0,45
1,125
0,00
0,32
0,09
0,225
0,00
0,00
0
0
0,00
-
0
0
0,00
1,26
0,36
0,90
0
49
Phường Trạm L
22,89
5,64
14,10
3,15
4,20
1,2
3
0,00
3,99
1,14
2,85
0,00
5,04
1,14
2,85
1,05
5,04
1,14
2,85
1,05
4,62
1,02
2,55
1,05
50
Phường Trí Qu
4,20
1,20
3,00
0,00
2,10
0,6
1,5
0,00
2,10
0,6
1,5
0,00
0,00
0
0
0,00
-
0
0
0,00
0,00
0
0,00
0
51
Phường Vũ Ninh
1,89
0,54
1,35
0,00
0,32
0,09
0,225
0,00
0,00
0
0
0,00
0,00
0
0
0,00
-
0
0
0,00
1,58
0,45
1,13
0
52
Phường Mão Điền
0,32
0,09
0,23
0,00
0,32
0,09
0,225
0,00
0,00
0
0
0,00
0,00
0
0
0,00
-
0
0
0,00
0,00
0
0,00
0
53
Xã Lâm Thao
22,05
5,70
14,25
2,10
4,73
1,35
3,375
0,00
4,62
1,32
3,3
0,00
5,15
1,17
2,925
1,05
4,94
1,11
2,775
1,05
2,63
0,75
1,88
0
54
Xã Trung Chính
47,25
10,65
26,63
9,98
9,45
2,1
5,25
2,10
8,40
2,1
5,25
1,05
9,45
2,1
5,25
2,10
9,45
2,1
5,25
2,10
10,50
2,25
5,63
2,625
55
Xã Đông Cứu
7,14
2,04
5,10
0,00
0,84
0,24
0,6
0,00
1,58
0,45
1,125
0,00
1,58
0,45
1,125
0,00
1,58
0,45
1,125
0,00
1,58
0,45
1,13
0
56
Phường Thuận
Thành
9,66
2,76
6,90
0,00
3,68
1,05
2,625
0,00
1,47
0,42
1,05
0,00
1,47
0,42
1,05
0,00
1,47
0,42
1,05
0,00
1,58
0,45
1,13
0
57
Xã Tam Đa
8,40
2,40
6,00
0,00
1,05
0,3
0,75
0,00
2,10
0,6
1,5
0,00
2,10
0,6
1,5
0,00
1,05
0,3
0,75
0,00
2,10
0,6
1,50
0
58
Xã Yên Trung
13,13
3,15
7,88
2,10
2,63
0,75
1,875
0,00
2,10
0,6
1,5
0,00
2,10
0,6
1,5
0,00
3,15
0,6
1,5
1,05
3,15
0,6
1,50
1,05
17
TT
Đơn vị
Hỗ trợ chi phí quản lý 7% (triệu đồng)
Tổng cộng
2026
2027
2028
2029
2030
Tổng
NS tỉnh
NS xã
Tổng
NS tỉnh
NS xã
Tổng
NS tỉnh
NS xã
Tổng
NS tỉnh
NS xã
Tổng
NS tỉnh
NS xã
Tổng
NS tỉnh
NS xã
2% S
NNM
T
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
2% S
NNMT
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
2% S
NNMT
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
2% S
NNMT
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
2% S
NNMT
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
2% S
NNMT
5%
UBND
cấp
7%
UBND
cấp
59
Xã Phật Tích
4,73
1,35
3,38
0,00
0,53
0,15
0,375
0,00
1,05
0,3
0,75
0,00
1,05
0,3
0,75
0,00
1,05
0,3
0,75
0,00
1,05
0,3
0,75
0
60
Xã Tân Chi
10,50
3,00
7,50
0,00
2,63
0,75
1,875
0,00
2,10
0,6
1,5
0,00
2,10
0,6
1,5
0,00
2,10
0,6
1,5
0,00
1,58
0,45
1,13
0
61
Xã Đồng Nguyên
0,11
0,03
0,08
0,00
0,11
0,03
0,075
0,00
0,00
0
0
0,00
0,00
0
0
0,00
-
0
0
0,00
0,00
0
0,00
0
62
Xã Đại Đồng
4,73
1,35
3,38
0,00
0,53
0,15
0,375
0,00
1,05
0,3
0,75
0,00
1,05
0,3
0,75
0,00
1,05
0,3
0,75
0,00
1,05
0,3
0,75
0
63
Phường Chi Lăng
0,53
0,15
0,38
0,00
0,53
0,15
0,375
0,00
0,00
0
0
0,00
0,00
0
0
0,00
-
0
0
0,00
0,00
0
0,00
0
64
Xã Trung Kênh
47,04
10,29
25,73
11,03
8,93
1,95
4,875
2,10
8,93
1,95
4,875
2,10
9,77
2,19
5,475
2,10
9,45
2,1
5,25
2,10
9,98
2,1
5,25
2,625
65
Xã Song Liễu
9,77
2,79
6,98
0,00
1,05
0,3
0,75
0,00
1,05
0,3
0,75
0,00
2,73
0,78
1,95
0,00
2,84
0,81
2,025
0,00
2,10
0,6
1,50
0
66
Xã Phù Lãng
94,29
20,34
50,85
23,10
12,92
2,79
6,975
3,15
29,93
6,45
16,125
7,35
29,93
6,45
16,125
7,35
10,50
2,25
5,625
2,63
11,03
2,4
6,00
2,625
67
Phường Ninh Xá
0,32
0,09
0,23
0,00
0,32
0,09
0,225
0,00
0,00
0
0
0,00
0,00
0
0
0,00
-
0
0
0,00
0,00
0
0,00
0
68
Phường Hạp Lĩnh
0,53
0,15
0,38
0,00
0,53
0,15
0,375
0,00
0,00
0
0
0,00
0,00
0
0
0,00
-
0
0
0,00
0,00
0
0,00
0
69
Xã Sơn Hải
209,48
45,15
112,88
51,45
47,78
10,35
25,875
11,55
34,65
7,5
18,75
8,40
34,65
7,5
18,75
8,40
42,00
9
22,5
10,50
50,40
10,8
27,00
12,6
70
Xã Nam Dương
227,33
49,05
122,63
55,65
50,40
10,8
27
12,60
42,00
9
22,5
10,50
42,00
9
22,5
10,50
44,63
9,75
24,375
10,50
48,30
10,5
26,25
11,55
71
Xã Kiên Lao
169,58
36,60
91,50
41,48
34,65
7,5
18,75
8,40
34,65
7,5
18,75
8,40
31,50
6,75
16,875
7,88
38,33
8,25
20,625
9,45
30,45
6,6
16,50
7,35
72
Phường Chũ
13,65
3,90
9,75
0,00
2,10
0,6
1,5
0,00
2,63
0,75
1,875
0,00
3,15
0,9
2,25
0,00
3,68
1,05
2,625
0,00
2,10
0,6
1,50
0
73
Phường Phượng
Sơn
153,83
33,30
83,25
37,28
23,63
5,25
13,125
5,25
29,93
6,45
16,125
7,35
31,50
6,75
16,875
7,88
38,33
8,25
20,625
9,45
30,45
6,6
16,50
7,35
74
Xã Lục Ngạn
4,73
1,35
3,38
0,00
4,73
1,35
3,375
0,00
0,00
0
0
0,00
0,00
0
0
0,00
-
0
0
0,00
0,00
0
0,00
0
75
Xã Biển Động
72,45
15,90
39,75
16,80
27,83
6,15
15,375
6,30
13,65
3
7,5
3,15
9,45
2,1
5,25
2,10
13,13
2,85
7,125
3,15
8,40
1,8
4,50
2,1
76
Phường Nếnh
89,25
18
45
26,25
26,25
6
15
5,25
15,75
3
7,5
5,25
15,75
3
7,5
5,25
15,75
3
7,5
5,25
15,75
3
7,50
5,25
77
Xã Tiên Du
16,8
4,8
12
0
4,2
1,2
3
0,00
3,15
0,9
2,25
0,00
3,15
0,9
2,25
0,00
3,15
0,9
2,25
0,00
3,15
0,9
2,25
0

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 97/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh trồng cây phân tán giai đoạn 2026-2030 trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Văn bản liên quan Kế hoạch 97/KH-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×