• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 55/KH-UBND Thanh Hóa 2026 thực hiện Nghị quyết 122/NQ-CP về ứng phó biến đổi khí hậu

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 11/03/2026 07:42 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 55/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Cao Văn Cường
Trích yếu: Triển khai thực hiện Nghị quyết 122/NQ-CP ngày 08/5/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Kết luận 81-KL/TW ngày 04/6/2024 của Bộ Chính trị về tiếp tục thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 khóa XI về chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu, tăng cường quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
05/03/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 55/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 55/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 55/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
Số: /KH-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIT NAM
Độc lp - Tự do - Hạnh phúc
Thanh Hóa, ngày tháng năm 2026
KẾ HOẠCH
Trin khai thực hin Nghị quyết số 122/NQ-CP ngày 08/5/2025 ca Chính
phủ ban hành Kế hoch thực hin Kết lun số 81-KL/TW ngày 04/6/2024
ca B Chính trị về tiếp tục thực hin Nghị quyết Trung ương 7 khóa XI
v chđng ng p với biến đổi khí hậu, tăng cường qun lý tài nguyên
và bảo v môi trường trên địa n tnh Thanh a
Thực hiện Nghquyết số 122/NQ-CP ngày 08/5/2025 của Chính ph ban
hành Kế hoạch thực hiện Kết luận số 81-KL/TW ngày 04/6/2024 ca B Chính
trị vtiếp tục thực hiện Nghquyết Trung ương 7 khóa XI vchủ đng ứng phó
với biến đi khí hậu, ng ờng quản i nguyên và bảo vi trường; Ch
tịch y ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện
với các ni dung c thể như sau:
I. MC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Quán triệt tổ chc triển khai thực hiện nghiêm túc, hiệu qu các ni
dung của Kết luận số 81-KL/TW ngày 04/6/2024 của B Chính trị v tiếp tục
thực hiện Nghquyết Trung ương 7 khóa XI vch đng ứng phó với biến đi
khí hậu, ng ờng quản i nguyên và bảo vi trường (sau đây gọi tắt
Kết luận số 81-KL/TW).
- Kế hoạch thực hiện Kết luận số 81-KL/TW của Chính ph căn cứ cho
các cấp, các nnh và các địa phương xây dựng kế hoạch, chương trình cụ thể đ
chỉ đạo, tổ chức thực hiện các nhiệm v; đng thời, n cứ đđôn đc, kiểm
tra, giám sát, kết, tổng kết, đánh gkết quthực hiện nhiệm v của c cấp,
các ngành và các địa phương trong tỉnh.
- Tiếp tục thực hiện các nhiệm v đra trong c kế hoạch, chương trình,
đán, dán vng phó với biến đi khí hậu, quản tài nguyên và bảo vệ môi
trường đã được phê duyệt; đồng thời, xây dựng tổ chức triển khai thực hiện
một số nhiệm v, kế hoạch, chương trình, đề án mới đến năm 2030.
II. MC TIÊU ĐẾN NĂM 2030
Phấn đấu đến năm 2030, tỉnh Thanh Hóa đạt một số mục tiêu như sau:
1. Vềng p vi biến đổi khậu (BĐKH)
- y dựng và củng cố hệ thng h tầng ứng phó với biến đi khí hậu,
phòng chng thiên tai; nâng cao khnăng chống chịu và năng lực thích ng của
55
05 3
2
hthống tự nhn, kinh tế hi; tiếp tục nâng cao năng lực dự báo, cảnh báo
sớm thiên tai, ch đng phòng, chng và giảm thiểu thiệt hại do thiên tai y ra
nhất khu vực miền núi khu vc ven biển của tỉnh, trong đó tập trung bảo
đảm an toàn tính mạng cho người dân khi bão, lũ, sạt lở đất xảy ra; phấn đấu
đảm bảo 80%
1
các h dân thuc khu vực thường xuyên xảy ra thiên tai nhà ở
an toàn.
- Hoàn thiện thchế, phát huy tiềm năng nguồn lực nhằm thích ứng
hiệu quvới biến đi khí hậu và thúc đẩy việc lồng ghép thích ứng với biến đi
khí hậu vào chiến ợc, quy hoạch của tỉnh.
- Kiểm soát mức phát thải nhà kính trên địa bàn tỉnh phù hợp với lộ trình
thực hiện cam kết quc gia; triển khai các giải pháp sử dng năng lượng tiết
kiệm và hiệu quả, phấn đấu đạt mc tiết kiệm ng ợng khoảng 7 - 10% trên
tổng tiêu th năng ợng cui cùng so với kịch bản phát triển thông thường
2
.
Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu sử dng năng ợng theo hướng tăng tỷ lệ các
ngun năng lượng tái tạo trong tổng cung năng ợng cấp trên địa bàn tỉnh,
góp phần thực hiện mc tu quc gia đạt khoảng 15 - 20%
2
.
2. Về quản lý tài nguyên
Tiếp tc điều tra, đánh giá tiềm năng, gtrị của các nguồn tài nguyên
quan trọng trên địa bàn tỉnh; quy hoạch, quản và khai thác bền vng, sử dng
tiết kiệm, hiệu qucác nguồn i nguyên quc gia, trong đó tập trung: Kiểm soát
bản 90%
3
c hoạt đng khai thác, sử dng nước; nâng cao hiệu quả, năng
lực khai thác, sử dng nước giảm ti đa thất thoát nước trong hthng c
công trình thy lợi; giảm tỷ lệ thất thoát nước trong hoạt động cấp nước xung
10%
3
; khắc phc nh trạng hạn hán thiếu nước vàoa khô ở cácu vc sông,
các vùng k tiếp cận nước đặc biệt vùng h du các u vực: ng Mã, ng
Chu, ng Bưởi, ng Cầu Chày, khu vc ven biển và ng i cao. Đảm bảo
nhu cầu sử dng đất để phát triển kinh tế - hi.
3. Về bo vệ i trường
- Phấn đấu 100% các khu, cụm ng nghiệp trên địa bàn tỉnh hệ thống
x lý nước thải tập trung vận hành đạt quy chuẩn kthuật i trường
4
; nước
thải sinh hoạt được thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn theo quy định trước
khi xả ra môi trường.
- Tăng ờng năng lực quản tổng hợp chất thải rắn, tiến hành đng thời
các giải pháp nhằm đẩy mạnh ng tác phân loại, u giữ, thu gom, vận chuyển,
i sử dng, tái chế, xử đảm bảo tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được thu
1
Quyết định s 896/-TTg ngày 26/7/2022 của Thtướng Chính phủ v phê duyt Chiến lược quc gia v
biến đi khí hậu giai đon đến năm 2050.
2
Quyết định s 215/-TTg ngày 01/3/2024 của Thtướng chính phphê duyệt Chiến lược phát trin ng
lượng quốc gia Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến m 2045.
3
Quyết định số 1622/QĐ-TTg ny 27/12/2022 của Thủ tướng CHính phphê duyệt Quy hoạch tài nguyên
nước thời kỳ 2021 2030, tm nhìn đến năm 2050.
4
Kế hoạch số 176/KH-UBND ngày 01/7/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa v việc phê duyt Kế hoch thực hiện
chiến lược bảo v i trường quc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 trên địa bàn tỉnh Thanh a.
3
gom, x đạt 98%
4
; tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt đô thị được xử lý bằng phương
pháp chôn lấp trực tiếp so với lượng rác thải sinh hoạt được thu gom đạt 10%
5
;
tỷ lệ chất thải rắn sinh hoạt nông thôn được thu gom, xử đạt 90%
5
; tỷ lệ chất
thải nguy hại được thu gom, vận chuyển và xử theo quy định đạt 90%
5
; giảm
thiểu 75% rác thải nhựa trên biển
6
.
- Phấn đấu 100% diện ch các khu vực ô nhiễm i trường đất đặc biệt
nghiêm trọng được xử lý, cải tạo phc hi
7
; xử triệt để và cải tạo phc hi môi
trường tại các khu vực bô nhiễm do hoá chất bảo vthc vật tồn u, đi-o-xin;
nâng cao chất ợng i trường không khí các đô thị, khu vực đông dân cư; t l
dân số nông thôn được sử dng nước sạch theo tiêu chuẩn của B Y tế đạt 75%
8
;
100% dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hthống cấp nước tập trung
9
.
- Duy trì đ che ph rừng ổn định đạt 54,5% trở n
10
; diện ch các khu
bảo tồn thiên nhn được quản bảo vệ tốt mangnh bền vững, bảo tồnnh đa
dạng sinh hc cao; 80% khu bảo tồn thiên nhiên, di sản thiên nhiên được đánh
g hiệu quả quản lý
11
.
III. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PP CHỦ YẾU
1. Tiếp tục tuyên truyn, giáo dục, to sự thống nhất trong nhận thức
và nh động v chủ đngng phó với biến đổi khí hậu, png, chống thiên
tai, quản lý, sử dụng tiết kim, hiu qu tài ngunbảo vệi trường
- Nâng cao nhận thức, thay đi hành vi, thúc đẩy các hành đng trách
nhiệm của toàn xã hi theo hướng chuyển đi xanh, phát triển kinh tế xanh, c-
bon thấp, kinh tế tuần hoàn, phc hi các hệ sinh thái tự nhn, quản lý hiệu qu
chất thải rắn, giảm thiểu rác thải nhựa hướng đến đạt được mục tu phát triển
bền vững trung hòa c-bon. Tổ chc bồi dưỡng nâng cao năng lực cho cán
b, ng chức, viên chức trong ng phó với biến đi khí hậu, quản lý tài ngun
và bảo vi trường. Chú trọng giáo dc sớm cho thế htrẻ từ bậc tiểu hc v
nhận thức, ý thức gigìn bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường.
- Phát huy vai trò trung tâm, chủ thể của doanh nghiệp, người dân trong
chủ đng ng phó với biến đi khí hậu, sử dng tiết kiệm, hiệu qutài nguyên
thiên nhn và bảo vi trường dựa trên chuyển đi số, đi mới sáng tạo, ng
dng thành tựu của cuc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư. Chú trọng vai trò
5
Kế hoạch số 176/KH-UBND ngày 01/7/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa v việc phê duyt Kế hoch thực hiện
chiến lược bảo v i trường quc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến m 2050 trên địa n tỉnh Thanh Hóa.
6
Kế hoạch s 76/KH-UBND ngày 16/3/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa v qun rác thải nhựa đi dương
trên đa bàn tỉnh Thanh Hóa đến m 2030.
7
Kế hoạch số 176/KH-UBND ngày 01/7/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa v việc phê duyt Kế hoch thực hiện
chiến lược bảo v môi trường quốc gia đến m 2030, tầm nhìn đến năm 2050 tn địa bàn tỉnh Thanh a.
8
Nghquyết Đi hi đi biểu Đảng b tỉnh Thanh Hóa lần thứ XX, nhiệm k2025 2030.
9
Kế hoạch số 176/KH-UBND ngày 01/7/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa v việc phê duyt Kế hoạch thực hin
chiến lược bảo v i trường quc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến m 2050 trên địa n tỉnh Thanh Hóa.
10
Nghquyết Đi hi đi biểu Đảng b tỉnh Thanh Hóa lần thứ XX, nhiệm k2025 2030
11
Kế hoạch s 20/KH-UBND ngày 06/02/2023 của UBND tỉnh Thanh Hóa v việc phê duyệt Kế hoạch nh
đng bảo tn đa dạng sinh hc đến năm 2030, tầm nhìn đến m 2050 trên địa bàn tỉnh Thanh a.
4
phản biện, giám sát của các tổ chức chính trị - xã hi và cộng đồng dân trong
ng phó với biến đi khí hậu, quản i nguyên và bảo vi trường.
- Thay đi duy và nhận thc, coi thích ng với biến đi khí hậu và thực
hiện mục tiêu phát thải ng bằng 0” thách thức; đng thời, cũng là cơ hi đ
phát triển bền vững, góp phầny dựng và phát triển nền kinh tế độc lập, tự chủ,
chủ đng hội nhập sâu rng, thực chất.
- Ph biến, thông tin vcác yêu cầu, c thực hành tốt, hình tiên tiến
vchuyển đi xanh, giảm phát thải khí nkính, sử dng hiệu qutài nguyên,
bảo vi trường.
2. Tiếp tục hoàn thin th chế, chính ch, pháp lut, ng cao hiu
quả quản lý nhà nước về ứng phó với biến đổi khậu, quản lý i nguyên
và bảo v môi trường
- Đẩy mạnh việc lồng ghép các định hướng về ứng phó với biến đi khí
hậu, quản tài nguyên và bảo vi trường trong chính sách, chiến ợc, quy
hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế - hi các cấp, các nnh.
- Kiện toàn, củng cố tổ chc b máy quản nhà nước các cấp về ứng phó
với biến đổi khí hậu; chú trọng đào tạo, bi dưỡng nâng cao năng lực cho cán
b, ng chức, viên chức vứng phó với biến đi khí hậu, quảni nguyên và
bảo vi trường theo hướng hiệu lực, hiệu quả, đáp ứng yêu cầu quntrong
nh hình mới.
- Ch đng soát việc triển khai các quy định pháp luật về bảo vi
trường, tài nguyên nước, địa chất khoáng sản, đất đai, m nghiệp, đa dạng
sinh hc và sử dng năng ợng tiết kiệm, hiệu quả; trên cơ sở đó tham mưu cấp
có thẩm quyền kiến nghị Trung ương và các b, ngành xem xét sửa đổi, b sung,
hoàn thiện các quy đnh pháp luật nhằm đáp ngu cầu quản lý trong tình hình
mới. Tích cực tham gia chế về quản lý, tổng hợp, điều phi c vấn đln
ngành, liên vùng, liên lĩnh vực trên địa bàn tỉnh.
- Trên sở các quy định của pháp luật, tiến hành rà soát, sửa đổi, b
sung, hoàn thiện, xây dựng chế chính sách và tổ chức thực thi hiệu quả h
thống c văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền liên
quan đến ng phó với biến đi khí hậu, quản lý tài nguyên và bảo v i
trường, thực hiện kinh tế tuần hoàn, giảm phát thải khí nhà kính, tiết kiệm tài
nguyên, giảm phát sinh chất thải, bảo tồn đa dạng sinh học.
- Tăng cường hiệu qung tác thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực thi
chính sách, pháp luật, xử vi phạm trong nh vc biến đi khí hậu, quản tài
nguyên và bảo vmôi trường; nâng cao vai trò phản biện, giám sát của Mặt trận
Tổ quc, các t chc chính trị - hi và cộng đng dân trong quá trình thực
thi pháp luật; chú trọng giám sát, kiểm soát chặt chẽ các dự án, cơ sở có nguy cơ
gây ô nhiễm môi trường cao.
5
3. Thực hin chuyển đổi xanh, thúc đy pt trin kinh tế tun hoàn,
chuyển đi ng lượng công bng
- Tiếp tc thực hiện hiệu quả Chiến lược quc gia v tăng trưởng xanh
giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn 2050; lồng ghép mục tu ng trưởng xanh vào
các chương trình, kế hoạch phát triển kinh tế - hi của địa phương. Nghiên
cứu, thử nghiệm các hình kinh tế xanh, đô thị, nông thôn xanh. Thúc đẩy sản
xuất và tiêu dùng bền vững.
- Triển khai thực hiện kế hoạch hành đng quc gia thực hiện kinh tế tuần
hoàn đến năm 2035; xây dựng t chc thực hiện kế hoạch kinh tế tuần hoàn
của tỉnh bảo đảm gắn kết chặt chẽ với chuyển đi số, ứng dng khoa hc ng
nghệ và thúc đẩy đi mới sáng tạo phù hợp điều kiện thực tiễn của địa phương.
- Thực hiện hiệu quchuyển đi năng lượng ng bằng, từng bước giảm
dần sự ph thuc vào nhiên liệu hóa thạch, chuyển sang phát triển và sử dng
ng ợng sạch, năng ợng tái tạo, năng ợng mới hướng tới bảo đảm an ninh
năng ợng, giảm phát thải khí nhà kính, giảm ô nhiễm môi trường. chính
sách thu hút đầu đi với c dán đầu xanh, công nghệ cao, sử dng tiết
kiệm, hiệu quả năng lượng và tài nguyên trên địa bàn tỉnh.
- Tập trung nguồn lực giải quyết các nguy cạn kiệt tài nguyên, ô nhiễm
i trường, suy giảm các hsinh thái tự nhn, các thách thức trong thích ứng
với biến đi khí hậu và thực hiện mục tiêu phát thải ng bằng “0”.
- Thực hiện hiệu quả, thực chất Kế hoạch hành đng quc gia chuyển đi
hthống ơng thc thực phẩm minh bạch, trách nhiệm và bền vững ở Việt Nam
đến năm 2030. Phát triển ng nghiệp sinh thái, hữu , phát thải thấp, tuần
hoàn; sản xuất, phân phi và tiêu dùng thực phẩm xanh, an toàn; giảm nh trạng
thất thoát và lãng phíơng thc, thực phẩm.
- Xây dng, hoàn thiện chính sách thúc đẩy huy đng ngun lực tài chính
xanh. H trợ phát triển c ngành kinh tế xanh, kinh tế tuần hoàn. Triển khai
thực hiện chính sách, quy định mua sắm ng xanh, chi tiêu ng xanh, nhãn
sinh thái trên đa bàn tỉnh.
- Triển khai các chương trình, đề án và d án về bảo vệ môi trường và ứng
phó với biến đi khí hậu; tập trung nguồn lực đgiải quyết hiệu qunhng vấn
đcấp bách vi trường, triển khai c nhiệm v, giải pháp toàn diện vứng
phó với biến đi khí hậu.
- Huy động các ngun i chính, đầu và các hoạt đng hợp tác quc tế
trong lĩnh vực biến đi khí hậu, quản tài nguyên và bảo vi trường; ng
ờng quản lý, sử dng các nguồn vn đầu tư được giao đúng mục đích, hiệu
quả, minh bạch và theo quy định pháp luật.
4. Thường xuyên cp nhật kch bản biến đi khậu, hoàn thin các
phương án, kế hoch phòng nga, chủ động ng p với biến đi khí hu,
gim thiu rủi ro thiên tai
6
a. Vtch ứng với biến đi khí hu, phòng chng giảm nhthiên tai
- Hiện đại hóa hệ thng quan trắc, dự báo, cảnh báo thiên tai, phòng
chống thiên tai. Xây dng, nâng cấp ng trình phòng, chống thn tai; cải tạo,
nâng cấp h tầng k thuật, hạn chế tác đng của biến đi khí hậu, ngập lụt.
- Điều tra, đánh giá, di dời và i định người dân các khu vc rủi
ro thiên tai cao gắn với các giải pháp bảo đảm sinh kế bền vững; phòng chng,
giảm nhthiên tai, m kiếm cứu nạn và quản tài nguyên, bảo vi trường.
Chủ đng ứng phó với sạt lở đất, lũ quét tại c khu vc miền núi và trung du,
các vùng, khu vực trũng, db ngập lụt, d bnh hưởng bởi thiên tai trên địa
bàn tỉnh. Bảo đảm an toàn nh mạng cho nời dân và an toàn tài sản hi.
Huy đng dự trữ nguồn lực đkhắc phục, tái thiết cho các khu vc, h gia
đình bảnh hưởng do thiên tai, biến đi khí hậu. Tiếp tc nâng cao hiệu quả việc
thu và chi Quỹ phòng, chng thiên tai ở các cấp.
- Ưu tiên phát triển htầng thích ng với biến đi khí hậu, nâng cao kh
năng phòng, chng thiên tai. Tổ chức thực hiện hiệu quKế hoạch thc hiện Kế
hoạch quc gia thích ứng với BĐKH giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm
2050 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa (được cập nhật) tại Quyết định số 48/QĐ-
UBND ny 06/01/2025 ca Chủ tịch UBND tỉnh.
- Tiếp tc thực hiện có hiệu qu Quyết định số 3079/QĐ-UBND ngày
15/8/2018 của UBND tỉnh vviệc ban hành Kế hoạch hành đng thc hiện Ngh
quyết số 76/NQ-CP ngày 18/6/2018 của Chính ph vcông tác phòng, chống
thiên tai.
- Bảo vệ, nâng cấp hthống đập, h cha nước trên địa bàn tỉnh; kiên cố
hóa hệ thống đê, kè; nâng cấp, xây dng mới hthng ng trình thy lợi, trạm
bơm bảo đảm an toàn phòng, chng và điều tiết nước phc v đời sống nhân
dân và sản xuất trên địa bàn tỉnh.
- Hoàn thiện mạng lưới các trạm đo mưa chun dùng, phi hợp với c
b, ngành xây dựng bản đ cảnh báo sạt lở đất khu vực miền núi.
- Phát triển và nhân rộng các hình thích ng với BĐKH dựa trên h
sinh thái, dựa vào cng đng và dựa vào tự nhn.
- Đẩy mạnh triển khai thực hiện Đề án Phát triển các đô thị Việt Nam ứng
phó với biến đi khí hậu giai đoạn 2021 - 2030
12
. Nghiên cứu, áp dng các giải
pháp giảm nh trạng ngập lụt đô thị trong bi cảnh biến đi khí hậu; làm mát đô
thị theo hướng thuận thiên, thân thiện với hệ thống khí hậu.
- Xây dựng và thc hiện các phương án chuyển đi cấu cây trồng, vật
nuôi phù hợp với điều kiện và tác đng của biến đi khí hậu; ưu tiên sử dng các
giống cây trồng ngắn ngày, ging khnăng chống chịu với điều kiện bất lợi,
đng thời điều chỉnh cấu a vphù hợp theo hướng b trí v xuân mun,
12
Quyết định s438/QĐ-TTg ngày 25/3/2021 ca Thủ tướng Chính ph phê duyệt Đề án Pt triển các đô th
Việt Nam ứng phó với biến đi khí hậu giai đon 2021 2030.
7
v mùa sớm nhằm giảm thiểu ri ro thiên tai, nâng cao hiệu qu tính bền
vng trong sản xuất ng nghiệp.
b. Vgiảm phát thi khí nhà kính
- Phi hợp cung cấp thông tin, số liệu phc v kiểm kê khí nhà kính quc
gia, cấp ngành, lĩnh vc; thc hiện kiểm kê khí nhà kính cấp sở; cập nhật
danh mục lĩnh vực, sở phát thải phải thực hiện kiểm khí nhà kính theo
định k. Khuyến khích các sở phát thải khác, đặc biệt c sở thuc khu
vc công, thực hiện kiểm kê và giảm phát thải khí nhà kính.
- Tiếp tc thực hiện hiệu quKế hoạch hành động thc hiện Chiến
ợc tăng trưởng xanh tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, định hướng đến m
2030
13
; Kế hoạch thc hiện tha thuận Paris về BĐKH trên địa bàn tỉnh
14
; Kế
hoạch hành đng ng phó với BĐKH tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021-2030, tầm
nhìn đến năm 2050
15
; Kế hoạch thực hiện Chương trình Nghsự 2030 vì sự phát
triển bền vng trên địa bàn tnh
16
.
- Triển khai thực hiện hiệu quả Kế hoạch giảm phát thải khí nhà kính
trong nh vực năng ợng
17
; tiếp tục thực hiện tốt Chiến ợc phát triển năng
ợng quc gia Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn 2050
18
, Quy hoạch phát triển
điện lc quc gia thời k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050
19
, đặc biệt v
phát triển h tầng truyền tải điện thông minh, tăng t trọng điện sản xuất từ
ngun năng ợng tái tạo, triển khai áp dng các công nghmới, tiên tiến về lưu
trữ năng lượng; Chương trình quc gia vsử dng năng ợng tiết kiệm và hiệu
qugiai đoạn 2019 - 2030
20
. Tăng ờng sử dng các nguồn năng ợng tái tạo,
triển khai áp dng các ng nghệ mới, tn tiến vlưu trữ năng lượng; sử dng
năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.
- Thực hiện các Chương trình hành đng vchuyển đi năng ợng xanh,
giảm phát thải khí các-bon và khí metan của ngành giao thông vận tải; kế hoạch
giảm phát thải khí nhà kính trong lĩnh vc giao thông vận tải đến năm 2030
21
.
13
Quyết định s 359/-UBND ngày 28/01/2016 của Ch tịch UBND tỉnh Thanh a phê duyệt Kế hoạch
hành động thực hiện Chiến lược tăng trưởng xanh tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, định hướng đến năm 2030.
14
Kế hoạch s 46/KH-UBND ny 05/3/2018 của UBND tỉnh Thanh a v việc thực hiện Tha thuận Paris v
KH trên đan tỉnh.
15
Quyết định s3716/QĐ-UBND ngày 09/9/2020 của Ch tịch UBND tỉnh Thanh Hóa v phê duyt Kế hoch
hành động ứng phó với BĐKH tỉnh Thanh a giai đoạn 2021-2025, tầm nhìn đến m 2050.
16
Quyết định s 3934/-UBND ngày 17/10/2017 của UBND tỉnh Thanh a ban hành Kế hoạch thực hiện
Chương trình Ngh sự 2030 vì sự phát triển bn vững trên địa bàn tỉnh Thanh a.
17
Quyết định s2600/QĐ-BTC ngày 30/9/2024 của Bộ trưởng Bộ Công Tơng phê duyt Kế hoch giảm nhẹ
phát thải khí nhà kính trong lĩnh vực ng lượng và quá trình ng nghiệp thuc phạm vi quản lý của Bộ Công
Thương đến m 2025 và giai đoạn 2026 2030.
18
Quyết định s 215/-TTg ngày 01/3/2024 của Thủ tướng Chính phphê duyệt Chiến lược pt trin ng
lượng quốc gia Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến m 2045.
19
Quyết định số 500/QĐ-TTg ny 15/5/2023 của Thtướng Chính ph phê duyệt Quy hoạch phát trin điện lực
quc gia thời k 2021 - 2030, tầm nhìn đến m 2050.
20
Quyết định s280/QĐ-TTg ngày 13/3/2019 ca Thủ tướng Chính phphê duyt Chương trình quốc gia về s
dng ng lượng tiết kiệm và hiệu quả giai đon 2019 2030.
21
Quyết đnh s 876/-TTg ngày 22/7/2022 của Thtướng Chính ph phê duyệt Chương tnh nh đng v
chuyn đi năng lượng xanh, giảm phát thải khí các-bon và khí metan của ngành giao thông vn ti.
8
- Xây dựng và thc hiện kế hoạch giảm phát thải khí nhà kính trong nh
vc xây dựng. Thực hiện hiệu quChiến ợc phát triển vật liệu xây dựng Việt
Nam thời kỳ 2021 - 2030, định hướng đến năm 2050
22
, từng bước thay thế
nguyên vật liệu y phát thải khí nhà kính; từng bước giảm, thay thế sử dụng
nhiên liệu hóa thạch trong sản xuất. ng dng công nghệ, vật liệu y dựng
mới, thân thiện với môi trường, giảm phát thải khí nhà kính.
- Thực hiện kế hoạch giảm phát thải khí nhà kính trong nh vực quản
chất thải, bao gm bãi chôn lấp chất thải rắn, xử chất thải rắn bằng phương
pháp sinh hc, thiêu đt và đt lộ thiên chất thải, xử và xả thải nước thải.
- Thực hiện kế hoạch giảm nhphát thải khí nhà kính trong lĩnh vực nông
nghiệp; phát triển nông nghiệp thông minh, nông nghiệp sinh thái, hữu cơ, tuần
hoàn, phát thải các-bon thấp, thân thiện với i trường. Tiếp tục triển khai thc
hiện Quyết định số 3932/QĐ-UBND ngày 11/10/2018 của UBND tỉnh về việc
phê duyệt Kế hoạch hành đng về giảm phát thải KNK thông qua hạn chế mất
và suy thoái rừng; bảo tồn, nâng cao trữ ợng các-bon và quản bền vững tài
nguyên rừng tỉnh Thanh Hóa, đến năm 2030.
- Phi hợp với các b, nnh Trung ương thực hiện phát triển thị trường
các-bon trong nước và các hoạt đng thúc đẩy việc phát triển thị trường các-bon;
tổ chức ph biến, tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng để nâng
cao nhận thức của cộng đng về thị trường các-bon.
5. ng cao hiu quả, hiu lực công c qun lý v tài nguyên, đẩy
mạnh công tác điu tra cơ bn, khai tc hợp lý sử dụng tiết kim, hiu
quả tài nguyên thiên nhiên
a. Đi với i nguyên đt
- Điều tra, đánh giá đất đai trên phạm vi toàn tỉnh, đặc biệt đất chưa sử
dng; thực hiện các biện pháp khuyến khích khai hoang, phc hóa, lấn biển, ứng
dng công nghệ mới trong điều tra, giám sát xâm nhập mặn do ảnh hưởng của
biến đi khí hậu và nước biển dâng đquản lý, sử dng đất bền vững.
- Đánh g kết quthực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên đa bàn tỉnh giai
đoạn 2021 - 2025; tổ chức soát, điều chỉnh và triển khai hiệu ququy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất cấp đảm bảo phù hợp với Điều chỉnh Quy hoạch sử
dng đất quc gia thời k 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- Đánh g nh hình sử dng đất ở tại các khu dân cư, khu đô thị mới, tiếp
tục thúc đẩy phát triển thtrường bất đng sản công khai, minh bạch và hiệu
quả. Hoàn thiện chính sách, pháp luật vquản lý, sử dng đất được khai hoang,
phc a, lấn biển. Nghn cứu các biện pháp cải tạo, bảo vđất sản xuất nông
nghiệp bị thoái hóa; ngăn nga, giảm thiểu thoái hóa đất do xói mòn, hạn hán.
22
Quyết đnh s1266/-TTg ngày 18/8/2020 của Thủ tướng Chính phphê duyệt Chiến lược pt triển vt liệu y
dựng Việt Nam thời k 2021 - 2030, đnh hướng đến năm 2050.
9
- Đánh gđng b mức đ thoái hóa, ô nhiễm đất trong sản xuất nông
nghiệp (tồn dư thuc bo vệ thực vật, kim loi nng trong đt); thực hiện các
biện pháp giảm thiểu nguy cơ ô nhiễm đất trong sản xuất nông nghiệp.
- Thiết lập, y dng và vận hành hệ thống thông tin đất đai, cơ sở dữ liệu
vđất đai tập trung, thng nhất, đng b, đa mục tiêu và kết ni liên thông với
hệ thống thông tin đất đai quc gia.
b. Đi với i nguyên nước
- Hoàn thiện, đi mới th chế, chính sách, chế tài chính ngành nước
theo hướng quản trị thông minh; thu hút nguồn lực hi đầu phát triển, điều
chỉnh nhu cầu sử dng nước.
- Thực hiện hiệu qu Kế hoạch hành động thực hiện Kết luận số 36-
KL/TW ny 23/6/2022 của B Chính trị vbảo đảm an ninh ngun nước và an
toàn đập, h chứa nước đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050. Chủ đng ngun
nước cấp cho các mc đích sinh hoạt sản xuất; chủ đng kế hoạch sử dng
nước trên các ng xuyên bn giới.
- Áp dng các biện pháp sử dụng nước tiết kiệm, hiệu quả; hạn chế khai
thác, sử dụng nước chng suy thoái cạn kiệt nguồn nước. Chủ đng tích trữ, giữ
nước ngọt với quy từng ng, tng u vực ng nhằm khắc phc hiệu qu
nh trạng hạn hán, thiếu nước va khô.
- Xây dựng, hoàn thiện hthống thông tin, chuyển đi số trong điều hòa,
phân phi, khai thác và sử dng tài nguyên nước.
- y dựng, lắp đặt thiết bquan trắc, gm sát tự động, trực tuyến trên
các tuyến ng lớn, các h cha lớn đi với các yếu tố vlưu ợng, mực nước,
chất ợng nước, đ mặn.
- Tăng ờng ng tác thanh tra, kiểm tra đi với các hoạt động khai thác,
sử dng nước và xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh.
c. Đi với tài nguyên địa chất và khoáng sản
- Đẩy mạnh ng tác điều tra bản địa chất vkhoáng sản trên đất liền,
dưới biển. Kiểm tra các khu vực khoáng sản phân tán, nh lẻ để khoanh định,
công b, làm sở đđưa vào phương án bảo vệ, thăm dò, khai thác và sử dng
i nguyên khoáng sản trong Quy hoạch tỉnh. Tiếp tục triển khai thc hiện Quy
hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dng các loại khoáng sản thời k 2021
- 2030, tầm nhìn đến năm 2050
23
.
- Điều tra, đánh giá trữ ợng và áp dng các giải pháp khai thác phù hợp
nhằm đảm bảo nguồn cung cấp vật liệu y dựng thông thường.
- Tăng cường, nâng cao hiệu qucông c kiểm soát hoạt đng khai thác
khoáng sản, đặc biệt khai thác cát sỏi lòng ng, bờ biển, đảm bảo tăng cường
23
Quyết định s 866/-TTg ngày 18/7/2023 của Thtướng Chính phủ pduyt Quy hoch thăm dò, khai
thác, chế biến và sử dụng các loại khoáng sản thời k 2021 - 2030, tầm nhìn đến m 2050.
10
quản lý, kiểm soát, khai thác, sử dng hiệu quvà tiết kiệm ngun i nguyên;
thúc đẩy khai thác gắn với chế biến sâu các loại khoáng sản chiến ợc.
- Thực hiện hiệu quđấu giá quyền khai thác khoáng sản; tăng cường đấu
g quyền khai thác khoáng sản ng khai, minh bạch, lựa chọn tổ chức doanh
nghiệp năng lực, kinh nghiệm, sử dng ng nghệ tiên tiến, hiện đại gắn với
địa chsử dng khoáng sản; tạo điều kiện cải tạo, mở rng, nâng cấp các sở
khai thác, chế biến khoáng sản, thu hi ti đa khoáng sản chính, các khoáng sản
đi kèm.
- Triển khai thực hiện hiệu quả việc thăm , khai thác khoáng sản
theo các quy hoạch khoáng sản được phê duyệt; ng ờng công tác thanh kiểm
tra hoạt đng khoáng sản, thực hiện tt quy chế phi hợp giữa c ngành, địa
phương liên quan trongng tác quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản trên
địa bàn tỉnh.
- Khuyến khích các tổ chức, nhân đầu , đi mới đng b công nghệ,
thiết btiên tiến, hiện đại, thân thiện với i trường cho ng tác thăm dò, khai
thác, chế biến khoáng sản, giảm thiểu ô nhiễm i trường. soát, hoàn thiện
các quy trình, th tục hành chính ln quan đến cấp phép thăm dò, khai thác
khoáng sản.
- Xuất khẩu khoáng sản trên sở n đi hiệu quđầu khai thác, chế
biến; không xuất khẩu các loại khoáng sản quan trọng, ý nghĩa chiến ợc.
d. Đi với i nguyên biển
- Đẩy mạnh ng c điều tra bản vi nguyên biển. Thực hiện điều
tra, đánh giá, kiểm kê nguồn vn tự nhn, đặc biệt ngun lợi hải sản, tại c
vùng biển phục vụ phát triển kinh tế - xã hi; điều tra nghề thương phẩm
hàng năm.
- Tổ chức thực hiện hiệu quQuy hoạch không gian biển quc gia thời kỳ
2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050
24
. Quy hoạch bảo vệ và khai thác nguồn lợi
thủy sản thời k 2021 - 2030, tầm nhìn đến 2050 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
25
;
tc đẩy phát triển hình kinh tế biển xanh.
- Tiếp tc triển khai hiệu qu Kế hoạch số 115/KH-UBND ny
29/5/2020 của Ch tịch UBND tỉnh ban hành Kế hoạch hành động thực hiện
Nghị quyết số 26/NQ-CP ngày 05/3/2020 của Chính ph Kế hoạch 125-
KH/TU ngày 15/01/2019 của Tỉnh ủy Thanh Hóa về thc hiện Ngh quyết số
36-NQ/TW ngày 22/10/2018 của Hi nghị lần thứ m Ban Chấp hành Trung
ương Đảng khóa XII vChiến ợc phát triển bền vững kinh tế biển Việt Nam
đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045.
24
Nghquyết số 139/2024/QH15 ngày 28/6/2024 ca Quc hội v quy hoch không gian bin quc gia thời k
2021 - 2030, tm nhìn đến năm 2050.
25
Kế hoạch số 46/KH-UBND ngày 13/3/2025 ca UBND tỉnh Thanh a v triển khai thực hiện Quy hoạch bo
vvà khai thác ngun lợi thủy sản thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050 tn địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
11
- Khai thác sử dng bền vững nguồn lợi thủy sản; tiếp tục triển khai
thực hiện nghm túc Ch thị số 32-CT/TW ngày 10 tháng 4 năm 2024 của Ban
Bí thư và các văn bản chỉ đạo của Trung ương, của tỉnh vchng khai thác thủy
sản bất hợp pháp, không báo cáo, không theo quy định (IUU); t chức thc hiện
hiệu quKế hoạch số 215-KH/TU ny 29/7/2024 của Ban Thường vụ Tỉnh y
và c Kế hoạch, Quyết định, Chỉ thcủa UBND tỉnh liên quan
26
, bảo đảm phát
triển bền vng nnh thủy sản.
- ng ờng thực hiện th giống thủy sản i tạo b sung, phc hi
ngun lợi thủy sản vùng cửa ng, ven biển hàng năm.
đ. Đi với i nguyên rừng
- Tiếp tục đẩy mạnh việc quản lý, bảo vệ, bảo tồn, sử dng và phát triển
bền vững rừng đất lâm nghiệp, đặc biệt là diện ch rừng tự nhiên hiện đ
giảm phát thải, tăng ợng hấp th c-bon rừng; trng rng, phát triển rừng,
phc hi rừng và c hsinh thái tự nhn, nâng cao chất ợng và trợng
các-bon; y dựng các mô hình chia sẻ lợi ích ng bằng trong quản rng đặc
dng, rừng phòng h đ thúc đẩy sự tham gia của c cộng đng địa phương;
thúc đẩy cấp chứng chỉ quản rng bền vững.
- Hạn chế tối đa chuyển mục đích sử dng rng tự nhn
27
; thực hiện việc
giao đất, giao rừng, cho thuê rng gắn với cấp giấy chng nhận quyền sử dng
đất m nghiệp; đảm bảo đủ các điều kiện đ t chc quản lý bảo vệ và phát
triển bền vng tài nguyên rừng.
6. Tập trung, ưu tiên ngun lc để gii quyết hiu quả các vấn đ cp
ch về môi trường, chủ động png ngừa kim soát ô nhim, bo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học
- Tập trung nguồn lực đầu xây dựng hthống thu gom, xử nước thải
tại các đô thị, cụm ng nghiệp, ng nghề. y dựng và triển khai các dán bổ
cập nước, cải tạo, phc hi các h ao, c đoạn ng, kênh, ơng đã bô
nhiễm nghiêm trọng.
- Đầu xây dựng htầng k thuật vphân loại, thu gom, vận chuyển, i
chế và xlý chất thải rắn. Triển khai thực hiện c hoạt đng tái chế, biến chất
thải thành nguyên, nhiên liệu, tăng cường thu hi năng lượng u tiên đi với
công nghệ phát điện sinh khi, đồng xử chất thải); giảm dần tỷ lệ chôn lấp
chất thải; xây dựng các khu liên hợp i chế, xlý chất thải có nh liên vùng,
liên tỉnh
28
.
26
Quyết đnh s 116/2025/-UBND ny15/9/2025 của UBND tỉnh Thanh a ban hành Quy chế phi hp
xtàu cá vi phạm mất kết nối thiết b giám sát hành trình; t ranh giới, vượt vùng được phép khai thác thủy
sản trên biển qua Hệ thống giám sát tàu cá tại tỉnh Thanh Hoá.
27
Điểm đ Mục 5, Phần II Kế hoạch Thực hin Kết luận s 81-KL/TW ngày 04/6/2024 của Bộ Chính tr(ban
hành kèm theo Nghị quyết số 122/NQ-CP ny 08/5/2025 của Chính ph).
28
Quyết định s 1708/-UBND ngày 02/6/2025 của UBND tỉnh Thanh a v việc chấp thuận chủ trương
đu tư dự án Khu xchất thải tập trung cấp vùng tại xã Xuân Phú, huyn Th Xuân.
12
- Cải tạo, phc hi i trường các bãi chôn lấp chất thải không hợp v
sinh gây ô nhiễm môi trường nghiêm trng, khu vực bô nhiễm do hóa chất,
thuc bảo vệ thực vật.
- Khuyến khích s dng, tiêu th các sn phm i chế, thân thin vi
môi trưng.
- Giảm thiểu nguy ô nhiễm i trường do chất thải nhựa gây ra. Dần
thay thế c sản phẩm bao nhựa, túi nilông khó phân hy bằng c vật liệu
thân thiện môi trường, dphân hy sinh hc. Tổ chức thu gom, vận chuyn, tái
chế và xlý hiệu quchất thải nhựa nhằm nn chặn chất thải nhựa từ đất liền
ra biển. Phối hợp điều tra, thống kê chất thải nhựa và vi nhựa phát sinh trên địa
bàn tỉnh theo chương trình, đề án, d án.
- Cải thiện chất lượng môi trường không khí tại các khu đô th trên địa
bàn tỉnh; biện pháp giảm thiểu, kiểm soát chặt chẽ chất ợng khí thải của các
phương tiện giao thông cơ giới; phát triển hệ thng giao thông công cộng, các
phương tiện thân thiện i trường. Tăng ờng các biện pháp kiểm soát và giảm
thiểu ô nhiễm khí thải, bi từ hoạt đng y dựng, đt rơm rạ và ph phẩm ng
nghiệp, c sở ng nghiệp phát sinh khí thải lớn; ng diện ch cây xanh,
mặt nước, tăng ờng vsinh môi trường đô thị. soát, đánh gkết quthực
hiện, cập nhật và hoàn thiện Kế hoạch quản chất lượng môi trường không khí
cấp tỉnh giai đoạn 2023 - 2025; xây dng, ban hành và t chc triển khai Kế
hoạch quản chất ợng i trường không khí cấp tỉnh giai đoạn 2026 - 2030
bảo đảm nh kế tha, đng bộ và phù hợp với quy đnh hiện hành.
- Xây dng, nâng cấp các ng trình trữ nước sử dụng cho a khômột
số khu vực n thiếu nước; đầu tư xây dựng, nâng cấp các nhà máy, hthống
cung cấp nước sạch phc vụ sinh hoạt của Nhân dân.
- Tăng ờng bảo vệ, phc hi c hsinh thái tự nhiên, đặc biệt là các h
sinh thái rừng, đất ngập nước; bảo vchặt chẽ các khu bảo tồn thn nhn, khu
bảo vngun lợi thy sản, khu vực cấm khai thác thy sản thời hạn, rừng đặc
dng, rừng phòng h, phc hi các hsinh thái, đng thời biện pháp quản
hiệu quđa dạng sinh hc vùng đệm của c khu bảo tồn thiên nhn. Triển khai
đng b các biện pháp nhằm bảo vcác loài đng vật hoang dã, đặc biệt các
loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ, các loài di . Tiếp tc thực hiện
Kế hoạch số 20/KH-UBND ngày 06/02/2023 của UBND tỉnh hành đng bảo tồn
đa dạng sinh hc đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050, góp phần thc hiện
hiệu quChiến ợc quc gia về đa dạng sinh hc.
- Phi hợp t chức thực hiện Quy hoạch tổng thquan trắc môi trường
quc gia giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; xây dng hthng
sở d liệu về quản chất thải, kiểm soát ô nhiễm môi trường bảo tn đa
dạng sinh hc đng b với Trung ương.
- Xây dựng kế hoạch sản xuất giảm phát thải lĩnh vc trồng trọt giai đoạn
2026 - 2030 đthực hiện Đán sản xuất giảm phát thải lĩnh vực trồng trọt giai
13
đoạn 2025 - 2035, tầm nhìn đến 2050 được ban hành tại Quyết định số
4020/-BNNMT ngày 29/9/2025 ca B Nông nghiệp Môi trường; trong
đó, trọng m ưu tiên sử dụng biện pháp ới tiết kiệm nước và cải tạo đất sản
xuất trồng trọt.
- Đi mới phương thc tiếp cận; chủ đng đấu mối, thiết lập tăng cường
quan hhợp c với các tổ chức quốc tế nhằm huy đng c ngun lực phc v
công tác bảo tồn thiên nhn, bảo tồn đa dạng sinh hc.
IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Các nhiệm vụ, chương trình, d án, đán, kế hoạch đã được Ch tịch
UBND tỉnh phê duyệt tại Kế hoạch số 153/-UBND ny 22/6/2021 vtriển
khai thực hiện Ngh quyết số 06/NQ-CP ngày 21/01/2021 ca Chính ph về
Chương trình hành đng tiếp tc thực hiện Nghị quyết số 24/NQ/TW của Ban
Chấp hành Trung ương Đảng khóa XI về chủ đng ng phó với biến đi khí
hậu, ng ờng quản lý tài nguyên và bảo v môi trường trên địa bàn tỉnh
Thanh Hóa theo Kết luận số 56-KL/TW ny 23/8/2019 của B Chính trị được
tiếp tục triển khai đến khi hoàn thành.
c sở, ban, nnh cấp tỉnh, UBND các phường, và các đơn v liên
quan phi hợp chặt chtrong quá trình thực hiện các nhiệm v được giao và các
ni dung, nhiệm v giải pháp theo chức năng, nhiệm v của nnh, đa phương.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phi hợp với c sở, ban,
ngành cấp tỉnh và UBND , phường theo dõi, đôn đc việc tổ chức triển khai
thực hiện Kế hoạch đảm bảo tiến độ, chất ợng, hiệu quả; tổng hợp, báo cáo
Chủ tịch y ban nhân dân tỉnh, B Nông nghiệp và Môi trường vkết quthực
hiện theo yêu cầu; kịp thời đxuất Chủ tịch UBND tỉnh các biện pháp tháo g
khó khăn, vướng mắc (nếu ), đảm bảo kế hoạch được thực hiện đúng tiến đ
và có hiệu qucao.
3. Giao Sở Văn hóa, Th thao Du lịch chủ trì, phi hợp với Ban
Tuyên giáo Tỉnh y, Mặt trận Tổ quc Việt Nam tỉnh và các sở, ban nnh cấp
tỉnh và UBND các xã, phường tổ chức tuyên truyền, phbiến ni dung của Kết
luận số 81-KL/TW; đẩy mạnh tuyên truyền, vận đng các tầng lớp Nhân dân
ch cực tham gia gm sát việc thc hiện Nghị quyết và chính sách pháp
luật phòng, chng thiên tai, ứng phó với BĐKH, quản tài nguyên và bảo v
i trường.
4. Trên sở nhiệm vđược giao; các sở, ban, nnh cấp tỉnh, đơn vị liên
quan tổng hợp, đxuất và y dựng dtoán thực hiện các nhiệm v gửi Sở Tài
chính đtham mưu, trình cấp thẩm quyền xem xét, cân đi, btrí kinh phí đ
thực hiện các nhiệm v của Kế hoạch theo đúng quy định của pháp luật hiện
hành và phù hợp với khnăng cân đi vn.
5. Thủ trưởng c sở, ban, ngành cấp tỉnh, Ch tịch UBND các xã,
phường và các đơn vliên quan trên địa bàn tỉnh tổ chức quán triệt, tuyên truyền
và triển khai, thực hiện nghiêm túc, hiệu quđến các tổ chức, nhân, cộng
14
đng dân vKết luận số 81-KL/TW ngày 04/6/2024 của B Chính trị vtiếp
tục thc hiện Nghquyết Trung ương 7 khóa XI vchủ đng ứng phó với biến
đi khí hậu, ng ờng quản tài nguyên và bảo vi trường và Nghị quyết
122/NQ-CP của Chính ph vviệc ban hành Kế hoạch thực hiện Kết luận số 81-
KL/TW ngày 04/6/2024 của B Chính trị, Kế hoạch số 218-KH/TU ngày
31/7/2024 của Tỉnh y về thực hiện Kết luận số 81-KL/TW ngày 04/6/2024 của
B Chính trị; trên sở c nhiệm v cụ thđược giao tại Kế hoạch này, các sở,
ban, ngành cấp tỉnh và UBND các xã, phường căn cứ chức năng, nhiệm v, nh
hình thực tế của đơn vị, địa phương để triển khai thc hiện, đảm bảo hiệu quả.
Trong quá trình triển khai thc hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng
mắc hoặc cần sửa đi, b sung ni dung; đề nghị các đơn vị ch đng đề xuất và
gi v Sở Nông nghiệp và Môi trường để tng hợp, báo cáo Chủ tịch y ban
nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết./.
Nơi nhận:
- Bộ Nông nghiệp Môi trường (để b/c);
- Thường trực: Tnh ủy, HĐND tỉnh (để b/c);
- Chủ tịch UBND tỉnh (để b/c);
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Chánh Văn phòng, các PCVP UBND tỉnh;
- Các s, ban, ngành cấp tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- Lưu: VT, NNMT.
KT. CHỦ TỊCH
PCHỦ TỊCH
Cao Văn Cường
PH LC
DANH MC CÁC NHIM V
Ban hành kèm theo Kế hoch thực hin Nghị quyết số 122/NQ-CP ngày 08/5/2025 của Chính phủ bannh Kế hoạch
thực hin Kết luận số 81-KL/TW ngày 04/6/2024 của B Chính trị v tiếp tục thực hin Ngh quyết Trung ương 7
ka XI v chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu, tăng cường quản lý tài nguyên
và bảo vệi trường trên địa n tỉnh Thanha
(Kèm theo Kế hoch s /KH-UBND ngày / /2026 ca UBND tnh Thanh Hóa)
STT
n nhim vụ
Sản phẩm,
kết quả
quan chủ trì
quan phối hợp
Thời gian
thực hin
1
Xây dng chương trình tăng
ờng năng lực phân loại, thu
gom, vận chuyển và xử lý chất
thải rắn sinh hoạt
Chương
trình
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
c sở, ban, ngành cấp
tỉnh liên quan;
UBND c phường, xã
2026 - 2030
2
Xây dng sở h tầng cho c
khu x chất thải tập trung cấp
tỉnh
Chương
trình/Dán
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
c sở, ban, ngành cấp
tỉnh liên quan;
UBND c phường, xã
2026 - 2030
3
Cải tạo, phc hồi i trường các
khu x lý, bãi chôn lấp chất thải
rắn đã đóng cửa
Chương
trình/Dán
UBND c xã,
phường
c sở, ban, ngành cấp
tỉnh liên quan
2026 - 2030
4
Xây dựng và nâng cấp trạm quan
trắc chất ợng môi trường không
khí tại đô thị loại I, II
Chương
trình/Dán
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
c sở, ban, ngành cấp
tỉnh liên quan;
UBND c phường, xã
2026 - 2030
5
Xây dựng các khu x lý chất thải
sinh hoạt tập trung bằng công
ngh tiên tiến có tính liên vùng,
liên tỉnh
Dán đầu tư
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Sở Xây dựng; UBND
các phường, xã
2026 - 2030
55
05
3
2
STT
n nhim vụ
Sản phẩm,
kết quả
quan chủ trì
quan phối hợp
Thời gian
thực hin
6
Xây dựng hthống thu gom, xử
nước thải tập trung tại các đô thị
từ loại V trở lên đạt quy chuẩn
i trường trước khi xả thải
Dán đầu tư
UBND c xã,
phường hoặc Ban
quản d án chuyên
ngành
Sở Xây dựng
2026 - 2030
7
Xây dựng hệ thống thu gom, xử
nước thải tập trung tại các
khu/cụm công nghiệp/làng ngh
phát sinh nước thải thuc trách
nhiệm của Nhà nước
Dán đầu tư
- Ban Quản lý dự án
chun nnh đối với
khu/cụm/làng ngh
phạm vi từ 02
/phường trở lên.
- UBND các xã,
phường hoặc Ban
Quản dự án chuyên
ngành đi với
khu/cụm/làng nghề
phạm vi thuc địa
giới hành chính một
xã/phường
Sở Xây dựng; UBND
c phường, xã liên
quan
2026 - 2030
8
Xây dựng các dán cải tạo, phc
hi các h, ao, kênh, mương, khôi
phục các đoạn ng, kênh, ơng
đã bị ô nhiễm nghiêm trọng
Dán đầu tư
UBND c xã,
phường
c sở, ban, ngành cấp
tỉnh liên quan;
UBND c phường, xã
2026 - 2030
9
Cải tạo, phc hồi i trường các
bãi chôn lấp chất thải gây ô nhiễm
i trường nghiêm trọng, khu vực
b ô nhiễm do hóa chất, thuc bảo
vệ thc vật
Dán đầu tư
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
c sở, ban, ngành cấp
tỉnh liên quan;
UBND c phường, xã
2026 - 2030
3
STT
n nhim vụ
Sản phẩm,
kết quả
quan chủ trì
quan phối hợp
Thời gian
thực hin
10
Xây dựng và triển khai Kế hoạch
hạn chế sử dng nhựa một lần, túi
ni lông khó phân hy tại các siêu
thị, trung m thương mại, chợ
Kế hoạch
Sở Công Thương
c sở, ban, ngành cấp
tỉnh liên quan;
UBND c phường, xã
2026 - 2030
11
Xây dựng và triển khai Kế hoạch
hạn chế sử dng nhựa một lần, túi
ni lông khó phân hy tại các nhà
hàng, khách sạn, khu du lịch, khu
vui chơi, giải trí
Kế hoạch
Sở Văn hóa, Thể thao
và Du lịch
c sở, ban, ngành cấp
tỉnh liên quan;
UBND c phường, xã
2026 - 2030
12
Ban hành và t chc triển khai Kế
hoạch quản chất ợng i
trường không khí cấp tỉnh giai
đoạn 2026 2030
Chương
trình/Nhiệm
vụ
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
c sở, ban, ngành cấp
tỉnh liên quan;
UBND c phường, xã
2026 -2027
13
Xây dựng trình ban hành và tổ
chức thực hiện Kế hoạch sản xuất
giảm phát thải nh vực trồng trọt
giai đoạn 2026 2030
Kế hoạch
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
c sở, ban, ngành cấp
tỉnh liên quan;
UBND c phường, xã
2026 - 2030
14
Điều tra ngh thương phẩm
tỉnh Thanh Hóa
Chương
trình/Nhiệm
vụ
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
UBND c , phường
ven biển
Hàng năm

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 55/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa triển khai thực hiện Nghị quyết 122/NQ-CP ngày 08/5/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Kết luận 81-KL/TW ngày 04/6/2024 của Bộ Chính trị về tiếp tục thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 khóa XI về chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu, tăng cường quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×