• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 19/KH-UBND Bắc Ninh thực hiện Nghị quyết 122/NQ-CP về ứng phó biến đổi khí hậu

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 21/08/2025 15:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 19/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Đào Quang Khải
Trích yếu: Thực hiện Nghị quyết 122/NQ-CP ngày 08/5/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Kết luận 81-KL/TW ngày 04/6/2024 của Bộ Chính trị về tiếp tục thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 khoá XI về chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu, tăng cường quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
12/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 19/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 19/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 19/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
Số: /KH-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày tháng 8 năm 2025
KẾ HOẠCH
Thực hiện Nghị quyết số 122/NQ-CP ngày 08/5/2025 của Chính phủ ban hành
Kế hoạch thực hiện Kết luận số 81-KL/TW ngày 04/6/2024 của Bộ Chính tr
về tiếp tục thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 khoá XI về chủ động ứng phó
với biến đổi khí hậu, tăng cường quản lýtài nguyên và bảo vệ môi trường
Thực hin Ngh quyết s 122/NQ-CP ny 08/5/2025 của Chính ph
bannh Kế hoạch thc hiện Kết luận số 81-KL/TW ngày 04/6/2024 của B
Chính tr về tiếp tục thc hiện Ngh quyết Trung ương 7 ka XI về chủ động
ng phó với biến đổi khí hậu,ng cường qun lýi nguyên và bảo vệ môi
trường, Ch tch UBND tnh ban hành Kế hoch triển khai thc hiện vi nhng ni
dung sau:
I. MC ĐÍCH, YÊU CẦU
- Tổ chức triển khai thực hiện nghiêm c hiệu quả các nội dung của Nghị
quyết số 122/NQ-CP ngày 08/5/2025 của Chính phủ về chủ động ứng phó với biến
đổikhíhậu, tăng cường quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường.
- Xác định các nhiệm vụ, gii pháp cụ thể để chỉ đạo các ngành, UBND cấp
chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu, tăng cường quản tài nguyên bo
vệ môi trường.
- m căn cứ để sở, ban, ngành UBND các xã, phường xây dựng kế
hoạch, chương trình, tổ chức triển khai, kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực
hiện công tác ứng phó với biến đổi khí hậu, tăng cường quản lý tài nguyên, bảo vệ
môi trường trên địa bàn và theo chức năng, phạm vi, thẩm quyền quản lý.
- Tiếp tục thực hiện các nhiệm vụ đề ra trong các kế hoạch, chương trình, đ
án, dự án về ứng phó với biến đổi khí hậu, quản tài nguyên bảo vệ môi
trường đã được phê duyệt xây dựng, triển khai thực hiện một số nhiệm vụ, kế
hoạch, chương trình, đề án mới đến năm 2030.
II. MC TIÊU
Phấn đấu đến năm 2030 đạt một số mục tiêu cụ thể sau:
1. V ng phó vi biến đổi khí hu
- Xây dựng, củng cố hệ thống htầng ứng phó với biến đổi khí hậu, phòng,
chống thiên tai; nâng cao khả năng chống chịu và năng lực thích ứng của hệ thống
tự nhiên, kinh tế hội; thực hiện các giải pháp thông minh để thích ứng với
biến đổi khí hậu; nâng cao năng lực dự báo, cảnh báo thiên tai, giám sát biến đổi
khí hậu; chủ động ứng phó, giảm thit hại do thiên tai gây ra, trong đó tập trung
bảo đảm an toàn tính mạng cho người dân khi bão, lũ xảy ra; bố trí, ổn định dân
đảm bảo an toàn tại khu vực thường xuyên xảy ra thiên tai có nhà ở an toàn.
19
12
2
- Kiểm soát mức phát thải khí nhà kính của tỉnh đảm bảo phù hợp với tổng
lượng phát thải khí nhà kính quốc gia; đạt mức tiết kiệm năng lượng khoảng 7%
trên tổng tiêu thụ năng lượng cuối cùng so với kịch bản phát triển thông thường.
Chuyển đổi cấu sử dụng năng lượng theo hướng tăng tỷ lệ các nguồn năng
lượng tái tạo trong tổng cung năng lượng sơ cấp đạt trên 20%.
2. V qun lý tài nguyên
Quy hoạch, quản lý khai thác bền vững, sử dụng tiết kiệm, hiệu quả các
nguồn tài nguyên, trong đó tập trung: Kiểm soát các hoạt động khai thác, sử dụng
nước; nâng cao hiệu quả, năng lực khai thác, sdụng nước giảm tối đa thất
thoát nước trong hệ thống các công trình thủy lợi; giảm tỷ lệ thất thoát nước trong
hoạt động cấp nước; khắc phục hiệu quả tình trạng hạn hán, thiếu nước vào mùa
khô các lưu vực sông, các vùng khó tiếp cận nguồn nước, đặc biệt vùng sâu,
vùng xa. Tiếp tục thực hiện khoanh định, quy hoạch, thăm dò, khai thác chế
biến các điểm mỏ khoáng sản trên địa bàn tỉnh; bảo đảm nhu cầu sử dụng đất để
phát triển kinh tế - hội; giữ ổn định diện tích đất trồng lúa đảm bảo an ninh
lương thực tại chỗ.
3. V bo v môi trưng
- T l cm công nghip trưc khi hot đng có h thng x nưc thi tp
trung vn hành đt quy chun k thut môi trường phấn đu đạt 100%; trên 50% c
thi sinh hot ti c đô th đưc x đt tiêu chun, quy chun theo quy định.
- Tăng cường năng lực qun tng hp cht thi rn, tiến hành đồng thi
các gii pháp nhằm đẩy mnh công tác phân loại, lưu giữ, thu gom, vn chuyn, tái
s dng, tái chế, x đảm bo 100% cht thi rn sinh hoạt đô thị đưc thu gom,
x theo quy định; 98,5% cht thi rn sinh hot nông thôn được thu gom, x
theo quy đnh; gim thiu 75% rác thi nha trên u vực sông, h; 100% cht thi
nguy hại được thu gom, vn chuyn và x lý theo quy định.
- 100% din tích các khu vc ô nhiễm môi trường đất đặc bit nghiêm trng
đưc x , ci to phc hi; nâng cao chất lượng môi trường không khí các
đô thị, khu vực đông dân cư; 93,8% h gia đình nông thôn được s dụng nước sch
t các ngun theo quy chun; 100% dân s đô thị đưc cung cấp nước sch qua h
thng cấp nước tp trung.
- Duy trì độ che ph rng ổn định mc trên 42%; duy trì bo v din tích
các khu bo tn thiên nhiên, rng đặc dng hin có trên địa bàn tnh; 70% khu bo
tn thiên nhiên được đánh giá hiu qu qun lý; phc hi din tích h sinh thái t
nhiên b suy thoái.
III. NHIM V VÀ GII PHÁP CH YU
1. Tiếp tc tuyên truyn, giáo dc, to s thng nht trong nhn thc
nh động v ch động ng phó vi biến đổi khí hu, phòng, chng thiên
tai, qun lý, s dng tiết kim, hiu qu tài nguyên và bo v môi trường
- Nâng cao nhn thức, thay đổi hành vi, thúc đẩy các hành động trách
nhim ca toàn hội theo hướng chuyển đổi xanh, phát trin kinh tế xanh, các-
bon thp, kinh tế tun hoàn, phc hi các h sinh thái t nhiên, qun hiu qu
cht thi rn, gim thiu rác thi nhựa hướng đến đạt được mc tiêu phát trin
3
bn vng trung hoà các-bon. T chức đào tạo bồi dưỡng nâng cao năng
lc cho cán b, công chc, viên chc trong ng phó vi biến đổi khí hu, qun
tài nguyên bo v môi trường. Chú trng giáo dc sm cho thế h tr t
bc tiu hc v nhn thc, ý thc gi gìn bo v tài nguyên thiên nhiên, bo v
môi trường.
- Phát huy vai trò trung tâm, ch th ca doanh nghiệp, người dân trong
ch động ng phó vi biến đổi khu, s dng tiết kim, hiu qu tài nguyên
thiên nhiên bo v môi trường da trên chuyển đổi sổ, đổi mi sáng to, ng
dng thành tu ca Cách mng công nghip ln th tư. Chú trọng vai trò phn
bin, giám sát ca các t chc chính tr-xã hi và cộng đồng dân trong ng
phó vi biến đổi khí hu, qun lý tài nguyên và bo v môi trường.
- Thay đổi duy nhận thc, coi thích ng vi biến đổi khí hu thc
hin mc tiêu phát thi ròng bng "0" thách thức, đồng thời cũng hội để
phát trin bn vng, góp phn xây dng phát trin nn kinh tế độc lp, t ch,
ch động hi nhp sâu rng, thc cht.
- Ph biến, thông tin v các yêu cu, các thc hành tt, hình tiên tiến
v chuyển đổi xanh, gim phát thi knhà kính, s dng hiu qu tài nguyên,
bo v môi trường.
2. Tiếp tc hoàn thiện các văn bản quản nhà nước v ng phó vi
biến đổi khí hu, qun lý tài nguyên và bo v môi trường
- Tiếp tc kin toàn, cng c t chc b máy quản nhà nước ca tnh v
ng phó vi biến đổi khí hu, qun lý tài nguyên và bo v môi trường theo hướng
hiu lc, hiu quả, đáp ứng yêu cu qun lý trong tình hình mi.
- Tp trung hoàn thiện cơ chế, chính sách v qun lý tng hợp, điều phi các
vấn đề liên ngành, liên vùng, liên lĩnh vc. Xây dựngchế, chính sách huy động
ngun lực, đẩy mnh vic áp dng các công c kinh tế, tiếp cn th trường để ch
động ng phó vi biến đổi khí hu, nâng cao hiu qu công tác qun tài nguyên
và bo v môi trường.
- Đẩy mnh vic lồng ghép các định hướng v ng phó vi biến đi khí hu,
qun tài nguyên bo v môi trường trong chính sách, chiến lược, quy hoch
và kế hoch phát trin kinh tế xã hi các cp, các ngành.
- Tăng cường hiu qu công tác thanh tra, kim tra, giám sát vic thc thi
chính sách, pháp lut, phòng, chng ti phm trong ng phó vi biến đổi khí hu,
qun lý tài nguyên và bo v môi trường. Nâng cao vai trò phn bin, giám sát ca
Mt trn T quc, các t chc chính tr - hi cộng đồng dân trong q
trình thc thi pháp lut; chú trng giám sát, kim soát cht ch các d án, cơ sở
nguy cơ gây ô nhiễm môi trường cao.
3. Thc hin chuyển đổi xanh, thúc đẩy phát trin kinh tế tun hoàn,
chuyển đổi năng lượng công bng
- Thc hin hiu qu Chiến lưc quc gia v ng tởng xanh giai đoạn 2021 -
2030, tm nhìn 2050. Nghiên cu, th nghim, ng dng và nhân rng các mô hình
kinh tế xanh, đô thị, ng thôn xanh; thúc đy sn xut và tu ng bn vng.
4
- Tp trung ngun lc gii quyết các nguy cn kit tài nguyên, ô nhim
môi trường, suy gim các h sinh thái t nhiên, các thách thc trong thích ng vi
biến đổi khí hu và thc hin mc tiêu phát thi ròng bằng “0”.
- Xây dng và thc hiện các chương trình, đề án và d án v bo v môi
trường và ng phó vi biến đi khí hậu giai đon 2026 - 2030; tp trung ngun lc
để gii quyết hiu qu nhng vấn đ cp bách v môi trường và trin khai các
nhim v, gii pháp toàn din v ng phó vi biến đi khí hu.
- Xây dng thc hin kế hoch thc hin kinh tế tun hoàn ca tnh gn
vi quá trình chuyển đổi s và đổi mi sáng to.
- Thc hin hiu qu chuyển đổi năng lượng công bng; từng bước hn chế
nhiên liu hóa thch, phát triển năng ng sạch, năng lượng tái tạo, năng lượng
mới hướng ti bảo đảm an ninh năng ng, gim phát thi khí nhà kính, gim ô
nhiễm môi trường.
- Phát trin nông nghip sinh thái, hữu cơ, phát thải thp, tun hoàn; sn
xut, phân phi và tiêu dùng thc phm xanh, an toàn; gim tình trng tht thoát và
lãng phí lương thực, thc phm.
- y dng, hoàn thiện chính sách thúc đẩy huy đng ngun lc tài chính
xanh, bao gm phát trin th trường tín dng xanh, trái phiếu xanh các công c
tài chính bn vng khác. H tr phát trin các ngành kinh tế xanh, kinh tế tun
hoàn. Trin khai thc hiện chính sách, quy định mua sm công xanh, chi tiêu công
xanh, nhãn sinh thái tt c các cp.
- Trin khai các gii pháp chuyển đổi s sâu, rng góp phần thúc đẩy chuyn
đổi xanh. Xây dng, hoàn thin, vn hành, khai thác, chia s s d liu v ng
phó vi biến đổi khí hu, qun lý tài nguyên và bo v môi trường.
4. Thường xuyên cp nht kch bn biến đổi khí hu, hoàn thin các
phương án, kế hoch phòng nga, ch động ng phó vi biến đổi khí hu,
gim thiu ri ro thiên tai
a) V thích ng vi biến đổi khí hu, phòng chng và gim nh thiên tai
- Nâng cao kh năng dự báo, cnh báo sm thiên tai, ng dng khoa hc
công ngh thông tin phc v công tác cnh báo thiên tai.
- Ưu tiên phát triển h tng thích ng vi biến đổi khí hu, nâng cao kh
năng phòng, chống thiên tai.
- Điều tra, đánh giá, di dời và tái định người dân các khu vc ri ro
thiên tai cao gn vi các gii pháp bảo đảm sinh kế bn vng. Ch động ng phó
vi st l đất, qt trên đa bàn tnh. T chc thc hin hiu qu kế hoch ca
tnh trin khai thc hin Quyết định s 1422/QĐ-TTg ngày 19/11/2024 ca Th
ng Chính ph ban hành Kế hoch quc gia thích ng vi biến đổi khí hu giai
đon 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050 (cập nhật) trên địa bàn tnh.
- Trin khai xây dng, thc hiện Đề án ca tnh v Phát triển các đô thị Vit
Nam ng phó vi biến đi khí hậu giai đoạn 2021 2030 trin khai thc hin
Quyết đnh s 438/QĐ-TTg ngày 25/3/2021 ca Th ng Chính ph phê duyt
Đề án “Phát triển các đô thị Vit Nam ng phó vi biến đổi khậu giai đon
5
2021-2030”. Áp dng các gii pháp gim tình trng ngp lụt đô thị trong bi cnh
biến đổi khí hậu; làm mát đô thị theo hướng thân thin vi h thng khí hu.
- Huy động d tr ngun lực để khc phc, tái thiết cho các khu vc, h
gia đình bị ảnh hưởng do thiên tai, biến đổi khí hu. Tiếp tc nâng cao hiu qu
vic thu và chi Qu phòng, chng thiên tai các cp.
b) V gim phát thi khí nhà kính
- Phi hp cung cp thông tin, s liu phc v kim khí nhà kính quc
gia, cp ngành, lĩnh vực; thc hin kim khí nhà kính cấp s; cp nht danh
mục lĩnh vực, sở phát thi phi thc hin kiểm khí nhà kính theo đnh k.
Khuyến khích các sở phát thải khác, đặc biệt các s thuc khu vc công,
thc hin kim kê và gim phát thi khí nhà kính.
- Trin khai hiu qu kế hoch gim phát thải khí nkính trong lĩnh vc
năng lượng. Tiếp tc thc hin Chiến lược phát triển năng lượng quc gia Vit
Nam đến năm 2030, tầm nhìn 2050 theo kế hoch ca tnh thc hin Chiến lược
phát triển năng lượng quc gia Việt Nam đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045
ca Th ng Chính ph trên địa bàn tnh;quy hoch phát trin điện lc quc gia
thi k 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, đc bit v phát trin h tng truyn
tải điện thông minh, tăng tỷ trọng điện sn xut t nguồn năng lượng tái to, trin
khai áp dng các công ngh mi, tiên tiến v lưu tr năng lượng. Thc hin thành
công Chương trình quc gia v s dụng năng lượng tiết kim và hiu qu giai đoạn
2019-2030 theo kế hoch thc hiện Chương trình quốc gia v s dụng năng lượng
tiết kim và hiu qu trên địa bàn tnh.
- Thc hiện Chương trình hành động v chuyển đổi năng lượng xanh, gim
phát thi khí các-bon khí mê-tan ca ngành giao thông vn ti; kế hoch gim
phát thải khí nhà kính trong lĩnh vực giao thông vn tải đến năm 2030.
- Thc hin kế hoch gim phát thi khí n kính trong lĩnh vc xây dng. Thc
hin hiu qu Chiến c phát trin vt liu xây dng Vit Nam thi k 2021 - 2030,
đnh ng đến m 2050, từng bưc thay thế nguyên vt liu y phát thi khí nhà
kính; từng c gim, thay thế s dng nhiên liu hóa thch trong sn xut.
- Thc hin kế hoch gim nh phát thi khí nhà kính ngành nông nghip.
- Tiếp tc thc hin các hoạt động bo v, phc hi và duy trì các b hp th
khí nhà kính t nhiên. Thc hiện Chương trình quốc gia v gim phát thi khí nhà
kính thông qua hn chế mt và suy thoái rng; bo tn, nâng cao tr ng các-bon
và qun lý bn vng tài nguyên rừng đến năm 2030.
- Thc hin kế hoch gim phát thải khí nhà kính trong lĩnh vc qun lý cht
thi, bao gm bãi chôn lp cht thi rn, xcht thi rn bằng phương pháp sinh
học, thiêu đốt và đốt l thiên cht thi, x lý và x thải nước thi.
- Thc hin tt cam kết gim phát thi khí mê-tan toàn cu, cam kết quc tế
v bo v tng ô-dôn và làm mát bn vng; qun lý hiu qu các cht và sn phm,
thiết b có cha cht làm suy gim tng ô-dôn và cht gây hiu ng nhà kính.
- Phi hp vi các bộ, quan ngang bộ thc hin phát trin th trường các-
bon trong nước các hoạt động thúc đẩy vic phát trin th trường các-bon; t
6
chc ph biến, tuyên truyền trên các phương tiện thông tin đại chúng để nâng cao
nhn thc ca cộng đồng v th trường các-bon.
5. Nâng cao hiu qu, hiu lc công tác qun v tài nguyên, đẩy
mạnh ng tác điều tra bn, khai thác hp s dng tiết kim, hiu
qu tài nguyên thiên nhiên
a) Đối với tài nguyên đất
- Điều tra, đánh giá đất đai trên địa bàn tỉnh, đặc biệt đất chưa sử dng;
thc hin các bin pháp khuyến khích khai hoang, phc hóa.
- T chức đánh giá kết qu thc hin Kế hoch s dụng đất 5 năm 2021-
2025; t chức soát, điều chnh quy hoch s dụng đất thi k 2021-2030, tm
nhìn đến năm 2050 và lập Kế hoch s dụng đất 5 năm 2026-2030 trên địa bàntnh.
- Đánh giá tình hình sử dụng đất tại các khu dân cư, khu đô th mi, tiếp
tục thúc đẩy phát trin th trường bt động sn công khai, minh bch và hiu qu.
- Hoàn thành công tác đo đạc, lp h địa chính, cp giy chng nhn
quyn s dụng đất, quyn s hu tài sn gn lin với đt phc v công tác xây
dựng cơ sở d liu v đất đai tập trung, thng nhất, đồng bộ, đa mục tiêu và kết ni
liên thông.
b) Đối với tài nguyên nước
- T chc thc hin các quy hoạch tài nguyên nước; thu hút ngun lc xã hi
đầu tư phát triển, điều chnh nhu cu s dụng nước.
- Thc hin hiu qu Kế hoạch hành đng thc hin Kết lun s 36-KL/TW
ngày 23 tháng 6 năm 2022 của B Chính tr v bảo đảm an ninh nguồn nước an
toàn đập, h chứa nước đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050. Chủ động ngun
c cp cho các mục đích sinh hoạt và sn xut.
- Xây dng, hoàn thin h thng thông tin, chuyển đổi s trong điu hoà,
phân phi, khai thác và s dụng tài nguyên nước.
- Áp dng các bin pháp s dng nước tiết kim, hiu qu. Ch động tích
tr, gi c ngt vi quy mô tng vùng, từng lưu vực sông nhm khc phc hiu
qu tình trng hn hán, thiếu nước v mùa khô.
c) Đối với tài nguyên địa cht và khoáng sn
- Trin khai thc hin trách nhim ca tnh theo quy đnh ca Luật Địa cht
khoáng sn; các ch trương, định hướng trong điều tra, thăm dò, khai thác, chế
biến, xut khu khoáng sn theo Quy hoch khoáng sn của Trung ương, Quy
hoch tnh và Kế hoch ca tnh thc hin Chiến lược địa cht, khoáng sn và công
nghiệp khai khoáng đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045.
- Qun lý, khai thác, s dng tài nguyên khoáng sn tiết kim, hiu qu; ng
ng vai trò kim tra, giám sát ca địa phương, người dân i khai thác khoáng sản.
- Nâng cao trách nhim ca các s, ngành chính quyền địa phương trong
vic qun lý, bo v khoáng sản chưa khai thác; hiu qu công tác kim soát hot
động khai thác khoáng sn, nht là khai thác cát, si lòng sông.
- Tăng cường đấu giá quyn khai thác khoáng sn công khai, minh bch, la
chn t chc doanh nghiệp có năng lc, kinh nghim, s dng công ngh tiên tiến,
7
hiện đại gn với đa ch s dng khoáng sn; tạo điều kin ci to, m rng, nâng
cấp các s khai thác, chế biến khoáng sn, thu hi tối đa khoáng sản chính, các
khoáng sản đi kèm.
- Đẩy mnh khai thác, chế biến khoáng sn gn vi bo v môi trường sinh
thái theo hình chế biến sâu; thc hiện nghiêm các quy đnh v s dụng đt
trong hoạt động khoáng sn, ci to phc hồi môi trường sau khai thác khoáng sn.
- Tăng cường thanh tra, kim tra, giám sát, xem xét trách nhiệm đối vi t
chức, nhân để xy ra sai phm trong qun lý, s dng khoáng sn các hot
động liên quan đến địa cht, khoáng sn, công nghip khai khoáng. Thu hi giy
phép thăm dò, khai thác khoáng sn, x nghiêm các t chc, nhân vi phm
trong hoạt động khoáng sn.
- Huy đng s dng hiu qu các ngun lc trong hi cho công tác
thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sn theo quy hoch, kế hoạch để đầy đủ
thông tin, d liệu địa cht phc v nhim v quc phòng, an ninh, phát trin kinh
tế, xã hi.
- Khuyến khích các t chức, nhân đầu tư, đổi mới đồng b công ngh,
thiết b tiên tiến, hin đại, thân thin với môi trường cho công tác thăm , khai
thác chế biến khoáng sn, gim thiu ô nhiễm môi trường; đầu thiết b khai
thác, chế biến khoáng sn làm vt liu xây dựng thông thưng quy trung bình
tr lên, bảo đảm an toàn, gim thiu ô nhiễm môi trường trước năm 2030.
- Đẩy nhanh kết ni vi h thống sở d liu quc gia v tài nguyên địa
cht, khoáng sn nhm qun tp trung, thng nht; thiết lp nn tng tài nguyên
s, thc hin chuyển đổi s trong qun lý, khai thác khoáng sn bảo đảm công
khai, minh bch, nâng cao hiu lc, hiu qu quản lý nhà nước.
- Đưa các d án khai thác, chế biến khoáng sn tiềm năng của tnh vào
hoạt động tương xứng vi quy mô khoáng sn, gn vi s dng công ngh, thiết b
khai thác, chế biến tiên tiến, hiện đại.
d) Đối vi tài nguyên rng
- Tiếp tục đẩy mnh vic trao quyn qun lý, bo v phát trin rng cho
cộng đồng, hn chế tối đa chuyển mục đích s dng rng t nhiên; thc hin vic
giao đất, giao rng, cho thuê rng gn vi cp giy chng nhn quyn s dụng đất
lâm nghiệp; đảm bảo đủ các điều kiện đ t chc qun bo v phát trin bn
vng tài nguyên rng.
- y dng các hình chia s li ích công bng trong qun rừng đặc
dng, rng phòng h để thúc đẩy s tham gia ca các cộng đồng địa phương; thúc
đẩy cp chng ch qun lý rng bn vng.
6. Tập trung, ưu tiên ngun lực để gii quyết hiu qu các vấn đề cp
bách v môi trường, ch động phòng nga kim soát ô nhim, bo tn
thiên nhiên và đa dạng sinh hc
- Tp trung ngun lc đầuy dng h thng thu gom, x lý c thi ti các
đô th, cm công nghip, làng ngh. Xây dng và trin khai các d án b cp nưc, ci
to, phc hi c h, ao, các đon ng, nh, rch b ô nhim nghm trng.
8
- Đầu xây dng h tng k thut v phân loi, thu gom, vn chuyn, tái
chế và x lý cht thi rn. Trin khai thc hin các hoạt động tái chế, biến cht thi
thành nguyên, nhiên liệu, tăng cường thu hi năng lượng (ưu tiên đi vi công
ngh phát điện sinh khối, đồng x cht thi); gim dn t l chôn lp cht thi;
xây dng các khu liên hp tái chế, x lý cht thi có tính liên xã.
- Ci to, phc hi môi trường các bãi chôn lp cht thi không hp v sinh
gây ô nhiễm môi trường nghiêm trng, khu vc b ô nhim do hóa cht, thuc bo
v thc vt.
- Khuyến khích s dng, tiêu th các sn phm tái chế, thân thin vi môi
trường. Gim thiểu nguy cơ ô nhiễm môi trường do cht thi nha gây ra. Dn thay
thế các sn phm bao nha, túi nilông khó phân hy bng các vt liu thân thin
môi trường, d phân hy sinh hc. T chc thu gom, vn chuyn, tái chế x
hiu qu cht thi nha; phi hợp điều tra, thng kê cht thi nha và vi nha pt
sinh trên địa bàn tỉnh theo chương trình, đề án, d án.
- Duy trình và ci thin chất lượng môi trường không khí ti các khu vc dân
tập trung trên đa bàn tnh; bin pháp gim thiu, kim soát cht ch cht
ng khí thi của các phương tiện giao thông gii; phát trin h thng giao
thông công cộng, các phương tiện thân thiện môi trường. Tăng ng các bin
pháp kim soát và gim thiu ô nhim khí thi, bi t hoạt động xây dựng, đốt rơm
r và ph phm nông nghiệp, các sở công nghip phát sinh khí thi lớn; tăng
din tích cây xanh, mặt nước, tăng cường v sinh môi trường đô thị. Xây dng
thc hin hiu qu Đề án khc phc ô nhim không khí tại các đô thị.
- Xây dng, nâng cp các công trình tr c s dng cho mùa khô mt s
khu vc còn thiếu nước; đầu xây dng, nâng cp các nhà máy, h thng cung
cấp nước sch phc v sinh hot ca Nhân dân.
- Tăng cường bo v, phc hi các h sinh thái t nhiên, đặc bit là các h
sinh thái rng, đất ngp nước; bo v cht ch các khu bo tn thiên nhiên, rng
đặc dng, rng phòng h, phc hi các h sinh thái, đồng thi có bin pháp qun lý
hiu qu đa dạng sinh hc vùng đm ca các khu bo tn thiên nhiên. Trin khai
đồng b các bin pháp nhm bo v các loài động vật hoang dã, đc bit là các loài
nguy cp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ, các loài di cư. Thực hin hiu qu các
nhim v giải pháp đã được đề ra trong Chiến lược quc gia v đa dng sinh
học đến năm 2030, tầm nhìn đến 2050 theo kế hoch ca tnh.
- Phi hp t chc thc hin Quy hoch tng th quan trắc môi trường quc
gia giai đoạn 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. Xây dng h thống sở d
liu v qun cht thi, kim soát ô nhiễm môi trường bo tồn đa dạng sinh
học đồng b vi Trung ương.
IV. T CHC THC HIN
1. S Nông nghiệp và Môi trường
- Ch t, phi hp vi các s, ban, ngành liên quan, y ban Mt trn T quc
Vit Nam tnh các t chc đn thể chính tr - hi tnh, cnh quyn cp sở
theo dõi, đôn đốc vic trin khai thc hin kế hoch này; tng hp, o cáo y ban
nhân dân tnh, B Nông nghip và Môi trưng v kết qu thc hin theo yêu cu; kp
9
thời đ xut y ban nhân dân tnh các bin pp tháo g k khăn, ng mc nếu
, đảm bo kế hoạch đưc thc hin đúng tiến độ hiu qu cao.
- Ch trì trong vic trin khai thc hin c nhim v, d án ng p vi
biến đi khí hu, qun lý tài nguyên bo v môi tng theo chức năng
nhim v đưc giao.
- Xây dng kế hoạch, tăng cường công tác ch động ng phó, phòng chng
thiên tai trên địa bàn tnh.
2. S Tài chính
- Phi hp vi các s, ngành liên quan, chính quyn cấp s tham
mưu y ban nhân dân tnh b t kinh phí t nn sách nhà c trin khai kế
hoạch y theo quy đnh và phù hp vi kh năng cân đối ngân ch đa phương
ng năm; lng ghép các ngun vn khác đ thc hin c nhim v ca kế
hoạch đảm bo hiu qu.
- Phi hp vi S Nông nghiệp Môi trường các Sở, ngành, đơn vị
liên quan soát tích hp yếu t biến đổi khí hu, qun tài nguyên bo v
môi trường vào các quy hoch kế hoch phát trin kinh tế - hi trong quá
trình xây dựng, điều chnh quy hoch tnh kế hoch phát trin kinh tế - hi
ca tnh.
3. S Khoa hc và Công ngh
Hàng năm trách nhiệm hướng dn các s, ban, ngành, t chc chính tr -
hi y ban nhân dân các xã, phường xây dựng đề xuất đặt hàng, tng hp
tham mưu cho y ban nhân dân tnh trin khai các nhim v khoa hc và công
ngh v ng phó vi biến đổi khí hu, qun hiu qu tài nguyên bo v môi
trường trên địa bàn tnh.
4. S Văn hoá, Thể thao và Du lch
Ch trì, phi hp với các quan liên quan ng dẫn các quan báo chí,
phát thanh truyn hình ca tỉnh đẩy mnh các hoạt động thông tin tuyên truyn
nâng cao nhn thc ca Nhân dân, cộng đồng v biến đổi khí hu, qun tài
nguyên bo v môi trường, các ch trương chính sách của Đảng, Nhà nước v
biến đổi khí hu, qun tài nguyên bo v môi trường; m các chuyên trang,
chuyên mc tng tin v biến đổi khí hu, bo v môi trường, v s dng hp lý,
tiết kim tài nguyên trên các phương tiện thông tin đại chúng.
5. S Tư pháp
Phi hp vi các sở, ngành và các cơ quan liên quan rà soát các văn bn quy
phm pháp lut v biến đổi khí hu, qun tài nguyên bo v môi trường do
Hội đồng nhân dân, y ban nhân dân tỉnh ban hành đ đề xut sửa đổi, b sung,
thay thế hoc bãi b cho phù hp với các văn bản ca cp trên.
6. Các s, ban, ngành liên quan
Căn cứ chức năng, nhim v của đơn vị, đẩy mnh các hoạt động thông tin,
tuyên truyn nâng cao nhn thức trong cơ quan, đơn vị, các t chc, cá nhân thuc
thm quyn qun tham gia ng phó vi biến đi khí hu, qun tài nguyên
bo v môi trường; ch động t chc trin khai thc hin các nhim v, gii pháp
theo ni dung Kế hoch.
10
7. Các t chc chính tr - xã hội, đoàn thể và doanh nghip
- Đẩy mnh hoạt động giám sát, phn bin hội đối vi các ch trương,
biện pháp, chương trình, đề án v biến đổi khí hu, qun tài nguyên bo v
môi trưng; tạo điều kin tt nhất đ Nhân dân phát huy quyn làm ch, t giác,
tích cc thc hin ch trương, chính sách, pháp luật v biến đổi khí hu, qun lý tài
nguyên và bo v môi trường.
- Phi hp thc hin các hoạt đng tuyên truyn chính sách, pháp lut v
biến đi k hu, qun lý tài nguyên và bo v i trường đến người dân
người lao đng.
8. UBND các xã, phường
- Đẩy mnh công tác tuyên truyn các chính sách, pháp lut v biến đổi khí
hu, qun tài nguyên bo v môi trường đến người dân; tp trung xây dng
và nhân rng các mô hình cộng đồng ng phó thiên tai, biến đổi khí hu.
- y dng và trin khai thc hin hiu qu kế hoạch hành động ng phó vi
biến đổi khí hậu, tăng cường công tác qun tài nguyên bo v môi trường ti
địa phương. Huy đng s dng hp lý, hiu qu ngun lực địa phương để thc
hin Kế hoch.
- X nghiêm các hành vi vi phm pháp lut v qun khoáng sn, tài
nguyên đất, tài nguyên nưc, tài nguyên rng, bo v môi trường trên đa bàn qun
lý theo thm quyn.
- Ch động phi hp với các cơ quan chức năng thực hin công tác ng phó
vi biến đổi khí hu, qun lý tài nguyên và bo v môi trường trên địa bàn.
(có Danh mc nhim v, kế hoạch, chương trình, đề án kèm theo)
Trên đây Kế hoch trin khai thc hin Ngh quyết s 122/NQ-CP ngày
08/5/2025 ca Chính ph ban hành Kế hoch thc hin Kết lun s 81-KL/TW
ngày 04/6/2024 ca B Chính tr v tiếp tc thc hin Ngh quyết Trung ương 7
khoá XI v ch động ng phó vi biến đổi khí hậu, tăng cường qun tài nguyên
bo v môi trường. Trong quá trình trin khai thc hiện, trường hp phát sinh
khó khăn, vướng mc hoc cn sửa đổi, b sung nội dung, đề ngh các quan,
đơn v ch động đề xut gii pháp và gi v S Nông nghiệp Môi trường để
tng hp, báo cáo Ch tch y ban nhân dân tnh xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (báo cáo);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (báo cáo);
- TTTU, TTHĐNĐ tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các Sở, ngành, đơn vị thuộc tỉnh;
- UBND các xã, phường;
- VPUBND tỉnh: LĐVP, THĐT, KTTH;
- Lưu: VT, KTN
Tân
.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đào Quang Khải
Stt
Tên nhim v, kế hoch, chương trình,
đề án
Sn phm kết
qa
Cơ quan chủ trì
Cơ quan phối hp
Thi gian
thc hin
1.
Xây dng chương trình tăng cường năng
lc phân loi, thu gom, vn chuyn x
lý cht thi rn sinh hot
Chương trình
S Nông nghip
và Môi trường
Các s, ban, ngành;
UBND các xã, phường
2025-2030
2.
Xây dựng sở h tng cho các khu x
lý cht thi tp trung cp tnh
Chương
trình/d án
UBND các xã,
phưng
Các s, ban, ngành
2025-2030
3.
Ci to, phc hồi môi trường các khu x
lý, bãi chôn lp cht thi rắn đã đóng cửa
Chương
trình/d án
UBND các xã,
phưng
Các s, ban, ngành
2025-2030
4.
Xây dng và nâng cp trm quan trc
chất lượng môi trường không khí ti các
đô thị
Chương
trình/d án
S Nông nghip
và Môi trường
Các s, ban, ngành;
UBND các xã, phường
2025-2030
5.
Xây dng c khu liên hp tái chế, x
cht thải nh liên , phưng, liên khu
vc
D án đầu tư
UBND các xã,
phưng
Các s, ban, ngành
2025-2030
6.
Xây dng h thng thu gom, x nước
thi tp trung tại các đô thị đạt tiêu chun
D án đầu tư
UBND các xã,
phưng
S Xây dng; S Tài
chính; S Nông nghip và
2025-2030
môi trường trước khi x thi.
Môi trường và các s,
ngành có liên quan
7.
Xây dng h thng thu gom, x nước
thi tp trung ti các khu/cm công
nghip/làng ngh phát sinh c thi
thuc trách nhim của Nhà nước
D án đầu tư
Ban Qun lý các
KCN tnh,
UBND các xã,
phưng
S Xây dng; S Tài
chính; S Nông nghip và
Môi trường và các s,
ngành có liên quan
2025-2030
8.
Xây dng các d án b cập nước, ci to,
phc hi các h ao, kênh mương, khôi
phục các đoạn sông, kênh, rạch đã bị ô
nhim nghiêm trng
D án đầu tư
UBND các xã,
phưng
S Xây dng; S Tài
chính; SNông nghip và
Môi trường vàcác s,
ngành có liên quan
2025-2030
9.
Ci to, phc hồi môi trường các bãi chôn
lp cht thi gây ô nhiễm môi trường
nghiêm trng, khu vc b ô nhim do hóa
cht, thuc bo v thc vt
D án đầu tư
UBND các xã,
phưng
S Xây dng; S Tài
chính; S Nông nghip và
Môi trường và các s,
ngành có liên quan
2025-2030
10.
Xây dng trin khai Chương trình hạn
chế s dng nha mt ln, i nilong khó
phân hy ti c siêu th, ch, nhà hàng,
khách sn, khu du lch, khu vui ci, giải
trí
Chương trình
S Nông nghip
và Môi trường
Các s, ban, ngành;
UBND các xã, phường
2025-2030
11.
Ban hành t chc thc hin kế hoch
qun chất lượng môi trường không khí
cp tnh
Chương trình/
nhim v
S Nông nghip
và Môi trường
Các s, ban, ngành;
UBND các xã, phường
2025-2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 19/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh thực hiện Nghị quyết 122/NQ-CP ngày 08/5/2025 của Chính phủ ban hành Kế hoạch thực hiện Kết luận 81-KL/TW ngày 04/6/2024 của Bộ Chính trị về tiếp tục thực hiện Nghị quyết Trung ương 7 khoá XI về chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu, tăng cường quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×