• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Kế hoạch 172/KH-UBND Lạng Sơn 2026 bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên đến 2030

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 14/05/2026 14:33 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 172/KH-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Kế hoạch Người ký: Đinh Hữu Học
Trích yếu: Triển khai thực hiện Chương trình bảo vệ môi trường các di sản thiên nhiên đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/05/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường Văn hóa-Thể thao-Du lịch

TÓM TẮT KẾ HOẠCH 172/KH-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Kế hoạch 172/KH-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Kế hoạch 172/KH-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH LẠNG SƠN
S: /KH-UBND
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Lạng Sơn, ngày tháng năm 2026
KẾ HOẠCH
Triển khai thực hiện Chương trình bảo vệ môi trường các di sản thiên
nhiên đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Thc hin Quyết đnh s 1137/QĐ-BNNMT ngày 01/4/2026 ca B
Nông nghiệp và i tng phê duyệt Chương trình bo v môi trường các di
sản thiên nhiên đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 (sau đấy viết tt
Quyết định s 1137/QĐ-BNNMT). Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn ban hành
kế hoạch triển khai thực hiện Chương trình bo v môi trường các di sn thiên
nhiên đến năm 2030, tm nhìn đến năm 2050 trên địa bàn tỉnh như sau:
I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU
1. Mục đích
- Tổ chức triển khai kịp thời, hiệu quả các nội dung của Chương trình kèm
theo Quyết định s 1137/-BNNMT; bảo đảm thực hiện thống nhất, đồng bộ.
- ng cao hiu lực, hiệu quả ng tác quản nhà c về bảo vệ môi
trưng, bảo tồn thiên nhiên đa dạng sinh học tại các di sản thiên nhiên trên địa
n tỉnh.
- Chủ động phòng ngừa, kiểm soát hạn chế các tác động tiêu cực đến
môi trường, góp phần bảo vệ các hệ sinh thái tự nhiên, duy trì cân bằng sinh thái
và phát triển bền vững.
2. Yêu cầu
- Bảo đảm các nội dung triển khai phù hp với điều kiện thực tế của tỉnh;
khả thi, hiệu quả, tiết kiệm và phát huy tối đa nguồn lực hiện có.
- Phân công trách nhiệm của các quan, đơn vị; tăng cường phối hợp
liên ngành, tránh chồng chéo, trùng lặp trong quá trình tổ chức thực hiện.
- Lồng ghép hiệu quả với các chương trình, kế hoạch liên quan (lĩnh
vực lâm nghiệp, bảo vệ môi trường, đa dạng sinh học…), bảo đảm tính đồng bộ,
thống nhất và nâng cao hiệu quả thực hiện.
II. ĐỐI TƯỢNG, PHẠM VI, MỤC TIÊU
1. Đối tượng
- Khu d tr thiên nhiên, khu bo tn loài - sinh cảnh được xác lp theo
quy định ca pháp lut v đa dạng sinh hc, lâm nghip và thy sn, c th: Khu
d tr thiên nhiên Hu Liên, Khu bo tn loài - sinh cnh Mẫu Sơn, Khu bo
tn loài - sinh cnh Bắc Sơn và các khu vc khác sau khi được xác lp (nếu có).
172
04
5
2
- Di sản thiên nhiên được t chc quc tế công nhận (Công viên địa cht
toàn cu UNESCO Lạng Sơn).
2. Phạm vi
Thc hiện trên địa bàn tnh Lng n đến m 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
3. Mc tiêu
- Phấn đu hoàn thành vic xây dng, phê duyt hoc lng ghép quy chế,
kế hoch qun và bo v môi trường các di sn thiên nhiên vào quy chế, kế
hoạch, phương án quản lý đã có.
- Đẩy mạnh công tác đánh giá hiu qu qun lý các di sn thiên nhiên theo
quy định pháp lut.
- T chc quan trắc đa dạng sinh học môi trường ti các di sn thiên
nhiên.
- Từng bước ci thin chất lượng môi trường đất, nước ti các di sn thiên
nhiên; trường hp b ô nhim, suy thoái có gii pháp ci to phc hi kp thi.
- Bồi dưỡng, tp hun, truyn thông v công tác bo v môi trường các di
sn thiên nhiên.
III. NHIỆM VỤ VÀ GIẢI PHÁP
1. Xây dựng chế, chính sách v bo v môi trường di sn thiên
nhiên
- T chức soát, đánh giá việc thc hiện các chế, chính sách v bo
v môi trưng di sn thiên nhiên trên địa bàn tnh; trên sở đó đề xut cp
thm quyn sửa đi, b sung, hoàn thiện các quy định phù hp vi thc tin.
- Điều tra, đánh giá, đ xut xác lp, công nhn các di sn thiên nhiên trên
địa bàn tỉnh (đối vi các khu vực đạt tiêu chí).
- Xây dng, ban hành hoc lng ghép quy chế, kế hoch qun lý và bo v
môi trường đối vi các di sn thiên nhiên vào các quy chế, kế hoạch, phương án
quản lý đã có.
2. Kim soát và qun lý công tác bo v môi trường di sn thiên nhiên
- Tp trung kim soát các hoạt đng sn xut, kinh doanh, dch v, phát
triển cơ sở h tng, d án đầu tư, chuyển đi mc đích sử dụng đt, loài ngoi lai
xâm hại. Tăng cường kim tra, giám sát vic chp hành pháp lut v bo v môi
trường ti các di sn thiên nhiên; kp thi phát hin, xnghiêm các hành vi vi
phm.
- Theo dõi, giám sát hin trạng môi trường ti các di sn thiên nhiên; t
chc quan trắc môi trường, đa dạng sinh hc ti mt s khu vc trọng điểm.
- Tăng cường công tác qun lý, giám sát ng phó với các nguy gây ô
nhiễm môi trường, xây dựng phương án trong trưng hợp nguy khẩn cp
gây ảnh hưởng tới môi trưng di sn thiên nhiên.
3
- Đánh giá hiu qu qun các di sn thiên nhiên thuc phm vi qun lý
ca tnh.
3. Bo tn, phát trin c h sinh thái t nhiên; phc hi, ci to môi
trường đất, môi trường nước trong di sn thiên nhiên b ô nhim, suy thoái
- Phc hi, bo v sinh cnh sng, bo tn, phát trin mt s loài động, thc
vt nguy cp, quý, hiếm; tp trung bo v, duy trì và phc hi sinh cnh và c loài
đng, thc vt đặc trưng, nguy cấp, quý, hiếm trong các di sn thn nhn; ưu tiên
các khu vực đang chu c động rõ rt t hoạt động n sinh, sn xut du lch.
- Xây dng, trin khai nhân rng các nh bo v môi trưng, bo
tồn đa dạng sinh hc ti các di sản thiên nhiên; ưu tiên các mô hình gắn vi sinh
kế ca người dân địa phương tại khu vc di sn thiên nhiên. Khuyến khích các
t chc, doanh nghip, cộng đồng, nhân đầu tư, thành lập, qun lý, s dng
và phát trin bn vng các khu vc bo tn đa dạng sinh hc.
- T chức rà soát, điều tra, đánh giá hiện trạng môi trường, h sinh thái ti
các di sn thiên nhiên; khoanh vùng, phc hi h sinh thái t nhiên ci to
môi trường đất, môi trường nước trong khu vc di sn thiên nhiên.
4. Khoa hc, công ngh và hp tác quc tế
- Tăng cường nghiên cu khoa hc, tiếp nhn chuyn giao, áp dng các
hình, gii pháp khoa hc công ngh phù hp; nâng cao hiu qu qun ,
giám sát, bo v môi trường ti các di sn thiên nhiên; bo v sinh cnh ca các
loài nguy cp, quý, hiếm có nguy cơ bị tác động t các hoạt đng phát trin.
- ng dng công ngh mi, chuyển đi s trong quan trắc đa dạng sinh
học, giám sát môi trường, bo tồn đa dạng sinh hc ti các di sn thiên nhiên;
quản lý, lưu trữ cp nht d liệu môi trường, đa dạng sinh hc; xây dựng
s d liu phc v qun lý, bảo đảm phù hợp điều kin ca tnh.
- Tăng cường phi hp với các quan chuyên môn thuộc B, các vin
nghiên cứu, trường Đại hc trong vic h tr chuyên môn, điều tra, đánh giá
đề xut gii pháp bo v môi trường các di sn thiên nhiên.
- Đẩy mnh hp tác, nghiên cu, hc tp kinh nghim quc tế, đặc bit t
các quc gia hình qun hiu qu v bo v môi trường di sn thiên
nhiên.
5. Tăng cường năng lc công tác bo v môi trường, bo tn thiên
nhiên và đa dạng sinh hc ti các di sn thiên nhiên
- T chức đào to, tp hun, bồi dưỡng nâng cao năng lực chuyên môn,
nghip v cho đội ngũ cán bộ làm công tác qun lý, bo v môi trường, bo tn
thiên nhiên đa dạng sinh học; ưu tiên cấp xã, quan, tổ chc qun di sn
thiên nhiên.
- Đẩy mnh tuyên truyn, ph biến pháp lut v bo v môi trường di sn
thiên nhiên, nâng cao nhn thc ca cộng đồng dân cư, đặc bit người dân
sinh sng trong xung quanh di sn thiên nhiên, các ch đầu d án phát
trin, khách du lịch…; đa dạng hóa hình thc và ni dung tuyên truyn.
4
- Huy động s tham gia ca các t chức đoàn thể cộng đồng dân
trong giám sát, bo v môi trường di sn thiên nhiên.
IV. NHIỆM VỤ ƯU TIÊN VÀ NGUỒN KINH PHÍ THỰC HIỆN
1. c nhiệm vưu tn thực hiện: Chi tiết tại phụ lục kèm theo Kế hoạch này.
2. Ngun kinh phí thc hin: Ngân sách Nhà nước, lng ghép trong các
chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình, kế hoch, d án khác; các ngun
vn hợp pháp khác theo quy định ca pháp lut.
V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
- quan đầu mối, phối hợp với các sở, ngành, đơn vị liên
quan, Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai kế hoạch.
- Xây dựng các chương trình, nhim v bo v môi trường, bo tồn đa
dng sinh hc ti các di sn thiên nhiên thuc phm vi qun lý, trách nhim ca
S. Lng ghép các nhim v bo v môi trường di sn thiên nhiên trong kế
hoạch, chương trình, d án v phát trin nông nghip. Phi hp với các cơ quan
liên quan đẩy mnh các hoạt động hp tác trong lĩnh vực bo v môi trường, bo
tồn thiên nhiên và đa dạng sinh hc ti các di sn thiên nhiên.
- Ch đạo Ban Qun rừng đặc dng phòng h t chc bo v tt tài
nguyên rng, h sinh thái t nhiên, bo v môi trường ti các khu di sn thiên
nhiên được giao qun (Khu D tr thiên nhiên Hu Liên, Khu bo tn loài -
sinh cnh Mẫu Sơn, Khu bảo tn loài - sinh cnh Bắc Sơn).
Ch đạo lực lượng Kim m tăng ng công tác qun lý, bo v rng;
kim tra, kiểm soát, ngăn chặn, phát hin, x nghiêm các hành vi vi phm
xâm hi rừng, đng, thc vt hoang dã ti các khu vc di sn thiên nhiên.
- Tổng hợp kết quả thực hiện kế hoạch; báo cáo các hoạt động theo định
k hằng năm hoặc đột xut theo yêu cầu cơ quan cấp trên.
2. S Văn hóa, Thể thao và Du lch
- T chc thc hin các yêu cu v qun lý, bo v môi trường theo quy
định ca Lut Bo v môi trường tại các điểm, khu du lch trong di sn thiên
nhiên ca tnh. Lng ghép thc hin các yêu cu v bo v môi trường di sn
thiên nhiên trong các chương trình, đ án, d án, nhim v liên quan thuc phm
vi, chức năng của S; phù hp vi các mc tiêu, ni dung ca kế hoch.
- ng dn, kim tra vic thc hiện quy đnh v bo v i tng
trong hot động du lch ti c di sản thiên nhn; tăng ng tuyên truyn,
ng cao nhn thc bo v môi trường di sn thiên nhiên cho t chc, cá nhân
du kch.
3. Sở Tài chính
Trên cơ sở đề xut nhu cu kinh phí của các quan, đơn v, UBND các
xã, phường, S Tài chính ch trì, phi hp vi S Nông nghiệp Môi trường
các quan, đơn vị liên quan tham mưu cấp thm quyn b trí kinh phí
5
thc hin Kế hoch phù hp vi kh năng cân đối ngun ngân sách bảo đm
theo quy định phân cấp ngân sách nhà nưc hin hành.
4. S Khoa hc và Công ngh
Phi hp vi các sở, ban, ngành các quan nghiên cứu, đề xut ng
dng tiến b khoa hc, công ngh, chuyển đổi s, công ngh thông tin trong
công tác quan trắc, giám sát môi trường, qun lý d liu và bo tồn đa dạng sinh
hc ti các di sản thiên nhiên. Tham mưu y ban nhân dân tỉnh đặt hàng các
nhim v khoa hc và công ngh v bo v môi trưng di sn thiên nhiên.
5. S Giáo dục và Đào to
Ch đạo các trường học tăng cường công tác giáo dc, nâng cao nhn thc
thế h tr v công tác qun lý, bo v môi trường, bo tồn thiên nhiên và đa dạng
sinh hc nói chung, bo v môi trường di sn thiên nhiên nói riêng.
6. S Ngoi v
Phi hp vi S Nông nghiệp Môi trường các quan liên quan
trong trin khai các hoạt động hp tác quc tế v bo v môi trường, bo tồn đa
dng sinh hc ti các di sn thiên nhiên; H tr kết nối, thúc đẩy hp tác quc tế
v các lĩnh vực liên quan trin khai thc hin Chương trình bo v môi
trường các di sản thiên nhiên đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 trên đa
bàn tnh Lạng Sơn.
7. Công an tnh, B Ch huy Quân s tnh
Theo chc năng, nhiệm v phi hp với quan chức năng thc hin kim
tra, chn chnh và x lý c hành vi vi phm pháp lut v bo v môi tng, bo tn
đa dng sinh hc ti các khu vc di sn thiên nhiên ca tnh.
8. Báo và Phát thanh Truyn hình Lạng Sơn
Đưa tin, bài viết tuyên truyn, qung v công tác bo v môi trường,
bo tồn đa dạng sinh hc ti các di sn thiên nhiên; tuyên truyn v nhng tm
gương tích cực tham gia công tác qun lý, bo v môi trường, bo tồn đa dạng
sinh hc.
9. Trung tâm c tiến Đầu tư, Thương mi Du lch tnh
Ch trì, phi hp với các cơ quan liên quan tổ chc thc hin tt Quy chế
Qun và bo v môi trường Công viên địa cht toàn cu UNESCO Lạng Sơn.
Phi hp vi các s, ngành, chính quyền địa phương thực hiện các chương trình,
nhim v bo v môi trường di sn thiên nhiên trong phạm vi Công viên địa cht
toàn cu UNESCO Lạng Sơn.
10. Đề ngh y ban MTTQ Vit Nam tnh
Tham gia, giám sát hoạt động bo v môi trưng, bo tồn đa dạng sinh
hc ti các di sn thiên nhiên ca tnh; vận đng, khuyến khích c t chc,
nhân tham gia thc hin các hoạt động bo v môi trường, bo tn thiên nhiên
và đa dạng sinh hc.
6
11. Ủy ban nhân dân các xã, phường khu vực có di sn thiên nhiên
Xây dựng kế hoạch triển khai cụ thể phù hợp với điều kiện thực tế của địa
phương. Lồng ghép c nội dung của Kế hoạch o c chương tnh, kế
hoạch phát triển kinh tế - hội của địa phương; huy động c nguồn lực hợp
pháp đ tổ chc thực hiện. Tăng cường kiểm tra, gm sát công c bảo v
i trường, bảo tồn đa dạng sinh học các di sản thiên nhiên trên địa bàn quản
; phối hợp c cơ quan, lực lượng chức năng tổ chức ngăn chặn, xử kịp
thờic trường hợp vi phạm.
Các sở, ngành, UBND các xã, phường căn cứ ni dung Kế hoch t chc
trin khai thc hiện; định k hằng năm báo cáo y ban nhân dân tnh (qua S
Nông nghiệp và Môi trường) kết qu thc hin Kế hoạch để tng hp, thc hin
chế độ báo cáo theo quy định./.
Nơi nhận:
- B Nông nghiệp và Môi trường (đ b/c);
- Thường trc Tnh y;
- Thường trc ND tỉnh;
- Thường trực Đảng y UBND tnh;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- c s: TC, VH,TT&DL, KHCN,
GD&ĐT, Ngoại v, NNMT;
- Công an tnh, B Ch huy Quân s tnh;
- y ban MTTQ Vit Nam tnh;
- Trung tâm Xúc tiến ĐTTM&DL;
- Báo và Phát thanh Truyn hình Lạng Sơn;
- UBND các xã, phường;
- C, các PCVP UBND tnh,
các phòng chuyên môn, TTTT;
- Lưu: VT, KTCN(NNT)
TM. Y BAN NHÂN DÂN
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Đinh Hữu Hc
1
DANH MỤC CÁC NHIỆM VỤ ƯU TN
(Kèm theo Kế hoch s: /KH-UBND ngày tháng năm 2026 ca UBND tnh Lạng Sơn)
TT
Nhiệm vụ
quan chủ trì
quan
phối hợp
Nguồn vốn
Thời gian bắt đầu thực hiện
2026
2027
2028
2029
2030
1
Tổ chức tập huấn truyền thông, nâng cao
nhận thức về bảo vệ môi trường các di sản thiên
nhiên:
- Tổ chức tập huấn, bồi dưỡng nâng cao năng lực cho
đội ngũ n bộ quản các cấp, n bộ chuyên môn
phtrách ng c bảo vệ i trường, bảo tồn thiên
nhn và đa dạng sinh học.
- Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, phổ biến pháp
luật về bảo vệ môi trường, đa dạng sinh học và bảo
vệ các di sản thiên nhiên; nâng cao nhận thức, trách
nhiệm của tổ chức, cá nhân và cộng đồng dân cư.
- Lồng ghép nội dung tuyên truyền trong các hoạt
động truyền thông sở, sinh hoạt cộng đồng, họp
thôn, bản, chương trình giáo dục trong trường học;
kết hợp với các hoạt động của các tổ chức đoàn thể
nhằm mở rộng phạm vi tiếp cận nâng cao hiệu
quả tuyên truyền.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường
Cc Bo tn thiên
nhiên Đa dạng
sinh hc; y ban
MTTQ Vit Nam tnh,
các t chc chính tr -
hi; c S,
ngành; Báo Phát
thanh truyn hình
Lạng Sơn; UBND
các xã, phường.
Sự nghiệp
bảo vệ môi
trường
các nguồn
vốn hợp
pháp khác.
X
X
X
X
2
Tổ chức đánh g hiu qu quản lý các di sản thiên
nhiên thuộc phạm vi quản lý của tnh:
- soát, tổng hợp hiện trạng quản đối với các
di sản thiên nhiên thuộc phạm vi quản của tỉnh;
đánh giá việc thực hiện các quy định, chế quản
lý hiện hành.
- Tchức đánh giá hiệu qu công tác quản; c định
tồn tại, hn chế, khó kn và nguyên nn.
- Trên sở kết quả đánh giá, đề xuất giải pháp
nâng cao hiệu quả quản lý, bảo vệ môi trường, phù
hợp với điều kiện thực tế của tỉnh.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Trung
tâm Xúc tiến Đầu tư,
Thương mại và Du
lịch tỉnh.
Cc Bo tn thiên
nhiên Đa dạng
sinh hc; S Văn
hóa, Th thao Du
lch; UBND các xã,
phường di sn
thiên nhiên.
Sự nghiệp
bảo vệ
môi
trường
các nguồn
vốn hợp
pháp khác.
X
X
X
172
04
5
2
TT
Nhiệm vụ
quan chủ trì
quan
phối hợp
Nguồn vốn
Thời gian bắt đầu thực hiện
2026
2027
2028
2029
2030
3
Điều tra, đánh giá, xác định mức độ suy thoái
đề xuất giải pháp phục hồi hệ sinh thái tại các di
sản thiên nhiên thuộc phạm vi quản của
tỉnh:
- soát, xác định các khu vực di sản thiên nhiên
cần ưu tiên điều tra, đánh giá hiện trạng hệ sinh
thái, môi trường và đa dạng sinh học.
- Tổ chức điều tra, đánh giá hiện trạng; xác định
mức độ suy thoái, các yếu tố tác động nguyên
nhân.
- Trên sở kết quả đánh giá khnăng cân đối
nguồn lực, tổ chức các giải pháp khoanh vùng,
phục hồi hệ sinh thái tự nhiên cải tạo môi
trường đất, môi trường nước trong khu vực di sản
thiên nhiên..
Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Trung
tâm Xúc tiến Đầu tư,
Thương mại và Du
lịch tỉnh.
Cc Bo tn thiên
nhiên Đa dạng
sinh hc; S Văn
hóa, Th thao Du
lch; UBND các xã,
phường di sn
thiên nhiên.
Sự nghiệp
bảo vệ
môi
trường
các nguồn
vốn hợp
pháp khác.
X
X
4
Điều tra, đánh giá các dự án đầu tư có nguy cơc
động xấu đếni trường tại các di sản thn nhiên
thuộc phạm vi quản lý ca tỉnh:
- Tổ chức soát các dự án đầu tư, hoạt động sản
xuất, kinh doanh, dịch vụ nguy c động xấu
đến môi trường đa dạng sinh học, các di sản
thiên nhiên trên địa bàn tỉnh.
- Điều tra, đánh g mức độ nhởng của các dự án,
hoạt động nêu trên đến i trường, hệ sinh ti và đa
dạng sinh học; xác địnhc yếu tố rủi ro, nguy cơ gây
ô nhiễm, suy thoái môi trường.
- Trên cơ sở kết quả đánh giá, đề xuất các giải pháp
kiểm soát, quản lý phù hợp; tăng cường công tác
kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện xlý các
trường hợp vi phạm.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường; Trung
tâm Xúc tiến Đầu tư,
Thương mại và Du
lịch tỉnh; UBND các
xã, phường có di sản
thiên nhiên.
Cc Bo tn thiên
nhiên và Đa dạng
sinh hc; S Văn
hóa, Th thao Du
lch.
Sự nghiệp
bảo vệ
môi
trường
các nguồn
vốn hợp
pháp khác.
X
X
3
TT
Nhiệm vụ
quan chủ trì
quan
phối hợp
Nguồn vốn
Thời gian bắt đầu thực hiện
2026
2027
2028
2029
2030
5
Đầu trang thiết bị quan trắc môi trường, đa
dạng sinh học tại các di sản thiên nhiên thuộc
phạm vi quản lý của tỉnh:
Trên sở nhu cu thc tế kh năng cân đối
ngân sách, nghiên cứu, đầu tư, nâng cấp mt s ni
dung sau:
- Đầu tư, nâng cấp hệ thống quan trắc môi trường
đa dạng sinh học tại các di sản thiên nhiên trên
địa bàn tỉnh, bảo đảm phù hợp với quy hoạch, định
hướng phát triển và khả năng cân đối nguồn lực.
- Trang bị các thiết bị giám sát, quan trắc môi
trường, đa dạng sinh học (thiết bị đo, phân ch
chất lượng môi trường, thiết bị theo dõi, giám sát
sinh cảnh và loài) phục vụ công tác quản lý, bảo vệ
môi trường.
- Ứng dụng khoa học công nghệ, chuyển đổi s
trong thu thập, quản , phân tích và chia sẻ dữ liệu
quan trắc; từng bước xây dựng hệ thống sở dữ
liệu, kết nối, tích hợp với c hệ thống thông tin,
cơ sở dữ liệu ngành và quốc gia theo quy định.
Sở Nông nghiệp và
Môi trường.
Cục Bảo tồn thiên
nhiên và Đa dạng
sinh học; Sở Tài
chính; Sở Khoa học
và Công nghệ;
UBND các xã,
phường có di sản
thiên nhiên.
Đầu tư công
và các nguồn
vốn hợp pháp
khác.
X
X
X

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Kế hoạch 172/KH-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn triển khai thực hiện Chương trình bảo vệ môi trường các di sản thiên nhiên đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 170/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định tiêu chí, tiêu chuẩn chất lượng dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước; cơ chế giám sát, đánh giá, kiểm định chất lượng và quy chế kiểm tra, nghiệm thu dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách Nhà nước thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định 041/2025/QĐ-UBND ngày 05/11/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×