• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Công văn 4001/UBND-ĐT TP.HCM danh mục mỏ khoáng sản áp dụng cơ chế đặc thù

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 25/11/2025 15:04 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4001/UBND-ĐT Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Công văn Người ký: Bùi Minh Thạnh
Trích yếu: Về danh mục các mỏ khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh có thể áp dụng cơ chế đặc thù theo Nghị quyết 66.4/2025/NQ-CP của Chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/11/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài nguyên-Môi trường

TÓM TẮT CÔNG VĂN 4001/UBND-ĐT

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Công văn 4001/UBND-ĐT

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Công văn 4001/UBND-ĐT PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
THÀNH PH H CHÍ MINH
S: /UBND-ĐT
V/v danh mc các m khoáng sản trên địa bàn
Thành ph H Chí Minh có th áp dụng cơ chế
đặc thù theo Ngh quyết s 66.4/2025/NQ-CP
ca Chính ph
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
Thành ph H Chí Minh, ngày tháng năm 2025
Kính gi:
- S Nông nghiệp và Môi trường;
- S Tài chính;
- S Xây dng.
Thc hin Kết lun s 15-KL/ĐU ngày 29 tháng 10 năm 2025 của Ban Thường
v Đảng y y ban nhân dân Thành ph v vic áp dụng chế đc thù theo Ngh
quyết s 66.4/2025/NQ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2025 của Chính ph trên địa bàn
Thành ph H CMinh trên s báo cáo đ xut ca S Nông nghip Môi
trường ti Công văn số 12252/SNNMT-TNNKS ngày 17 tháng 11 năm 2025 v danh
mc các m khoáng sản trên địa bàn Thành ph H Chí Minh th áp dụng chế
đặc thù theo Ngh quyết s 66.4/2025/NQ-CP ca Chính ph; Ch tch y ban nhân
dân Thành ph ch đạo như sau:
1. Chp thuận đề ngh ca S Nông nghiệp Môi trưng ti Công văn s
12252/SNNMT-TNNKS nêu trên v danh mc các m khoáng sản trên địa bàn Thành
ph H Chí Minh có th áp dụng chế đặc thù theo Ngh quyết s 66.4/2025/NQ-CP
ngày 21 tháng 9 năm 2025 ca Chính ph (theo Ph lục đính kèm).
2. Giao S Nông nghiệp Môi trưng, S Tài chính, S Xây dng các s,
ngành, địa phương liên quan, trin khai thc hin hiu qu Ngh quyết s
66.4/2025/NQ-CP ca Chính ph đảm bảo đúng quy đnh ca pháp lut. Trong q
trình thc hin, nếu phát sinh khó khăn vướng mc, t thm quyn kp thi báo cáo
v S Nông nghiệp Môi trường để tng hp, soát tham mưu, đề xut y ban nhân
dân Thành ph theo quy định.
3. Giao S Nông nghiệp và Môi trường là cơ quan đầu mi, ch trì, phi hp vi
S Tài chính, S Xây dng và các s, ngành, địa phương liên quan, căn cứ chức năng
nhim v đưc giao quy định ca pháp lut hin hành, trách nhim ng dn,
theo dõi, đôn đốc các quan, đơn vị liên quan trin khai thc hin Ngh quyết s
66.4/2025/NQ-CP ngày 21 tháng 9 năm 2025 ca Chính ph trên địa bàn Thành ph
đảm bo theo đúng quy đnh; kp thi tng hợp các khó khăn ng mc, báo cáo đề
xut y ban nhân dân Thành ph gii quyết theo đúng quy định./.
Nơi nhận:
- Như trên;
- TTUB: CT, các PCT;
- VPUB: CVP, các PCVP;
- S Tư pháp;
- Thuế Thành ph;
- UBND các xã, phường, đặc khu;
- Phòng: Đô thị, D án;
- Lưu: VT, (ĐT-PVH).
KT. CH TCH
PHÓ CH TCH
Bùi Minh Thnh
4001
Ph lc:
Danh mc các khu vc m khoáng sản trên địa bàn Thành ph H Chí Minh
có th áp dụng cơ chế đặc thù theo Ngh quyết s 66.4/2025/NQ-CP ca Chính ph
(kèm theo ng văn số /UBND-ĐT ngày tháng năm 2025 của y ban nn n Thành ph)
A. CÁC M ĐÃ ĐƯỢC CẤP PHÉP ĐANG CÒN HIỆU LC
TT
Đơn vị khai thác
Khu vực
khoáng sản
Số giấy phép
Trữ lượng (m
3
)
Công suất khai thác
(m
3
/năm)
I
Đá xây dựng: 38
20.730.400
1
CT CP khoáng sn và
Xây dựng Bình Dương
Mỏ ĐXD Phước Vĩnh,
xã Phú Giáo
137/GP-UBND ngày 13/07/2017
42/GP-UBND ngày 21/06/2025
10.627.089
1.200.000
2
CT CP Khoáng sản Miền
Đông AHP
Mỏ ĐXD Rạch Rạc,
xã Phú Giáo
61/GP-UBND ngày 21/06/2019
25.100.000
800.000
3
Công ty Cổ phần đầu tư
khoáng sản Tân Thịnh
Mỏ ĐXD Suối Rạc,
xã Phú Giáo
06/GP-UBND ngày 30/01/2013
90/GP-UBND ngày 18/09/2017
11.114.117
250.000
4
Công ty CPKS XD Tân
Uyên Fico
Mỏ ĐXD Tam Lập 2 khu
b, xã Phú Giáo
23/GP-UBND ngày 05/05/2025
5.549.491
1.000.000
5
Công ty Cổ phần
Khoáng sản và Xây dựng
Bình Dương
Mỏ ĐXD Tam Lập 3,
xã Phú Giáo
05/GP-UBND ngày 03/04/2024
7.488.605
1.000.000
6
Tng Công ty Thanh L
TNHH - MTV
Mỏ ĐXD Tam Lập,
xã Phú Giáo
95/GP-UBND ngày 14/11/2019
46/GP-UBND ngày 22/06/2025
2.520.000
280.000
3
TT
Đơn vị khai thác
Khu vực
khoáng sản
Số giấy phép
Trữ lượng (m
3
)
Công suất khai thác
(m
3
/năm)
7
Công ty TNHH Hóa An
Tân Uyên
Mỏ ĐXD Thường Tân V,
xã Thường Tân
182/GP-UBND ngày 26/10/2015
14.425.803
500.000
8
CT Cổ phần Đá Hoa Tân
An
Mỏ ĐXD Thường Tân
IV, xã Thường Tân
77/GP-UBND ngày 06/09/2019
1762/QĐ-UBND ngày 20/06/2025
60.455.725
1.400.000
9
CT CP KS XD Tân
Uyên Fico
Mỏ ĐXD Thường Tân
VIII, xã Thường Tân
03/GP-UBND ngày 09/01/2020
21.489.000
700.000
10
Công ty TNHH SX TM
Long Sơn
Mỏ ĐXD Thường Tân II,
xã Thường Tân
101/GP-UB ngày 14/11/200310/GP-
UBND ngày 20/06/202236/GP-
UBND ngày 11/06/2025
6.613.570
400.000
11
CT. CP Xây dng Bình
Dương
Mỏ ĐXD Thường Tân,
xã Thường Tân
78/GP-UBND ngày 09/09/2019
32.020.000
1.700.000
12
CTTNHH Đá xây dng
Bình Dương
Mỏ ĐXD Thường Tân I,
xã Thường Tân
73/GP-UBND ngày 23/11/2001
234/GP-UBND ngày 3/12/2015
4.759.898
350.000
13
CT. TNHH Phan Thanh
Mỏ ĐXD Thường Tân I,
xã Thường Tân
85/GP-UBND
ngày 31/08/2020
12.161.000
700.000
14
Công ty Cô phần
Khoáng sản Thái Bình
Mỏ đá xây dựng Thường
Tân 6 - Khu 2,
xã Thường Tân
16/GP-UBND ngày 13/02/2018
31/GP-UBND
ngày 21/05/2025
4.602.000
650.000
15
CTCP.Miền Đông
Mỏ ĐXD Thường Tân VI
- khu I, xã Thường Tân
55/GP-UBND ngày 27/06/2012
21/GP-UBND ngày 20/02/2019
7.880.000
1.000.000
4
TT
Đơn vị khai thác
Khu vực
khoáng sản
Số giấy phép
Trữ lượng (m
3
)
Công suất khai thác
(m
3
/năm)
16
Công ty TNHH Bo
Thành
Thường Tân 7 khu 1
Mỏ ĐXD Thường Tân
VII - khu I,
xã Thường Tân
09/GP-UBND
ngày 17/01/2020
12.216.000
1.000.000
17
Công ty TNHH TM DV
Liên Hip
Mỏ ĐXD Thường Tân I,
xã Thường Tân
02/GP-UBND ngày 09/02/2023
13.643.000
450.000
18
Công ty TNHH TM DV
Hồng Đạt
Mỏ ĐXD Thường Tân I,
xã Thường Tân
42/GP-UBND ngày 29/04/2020
12.080.000
450.000
19
Cty TNHH VLXD Hưng
Thịnh
Mỏ ĐXD Thường Tân,
xã Thường Tân
91/GP-UBND ngày 20/09/2018
45/GP-UBND ngày 22/06/2025
7.533.415
160.000
20
CT.TNHH Tân Tân M
Mỏ ĐXDTân M A+D,
xã Thường Tân
266/GP-UBND ngày 16/12/2016
18
700.000
21
CTCP Ksn &XD BD
Mỏ ĐXD Tân M B+C,
xã Thường Tân
53/GP-UBND ngày 01/09/2011
134/GP-UBND ngày 28/8/2015
22.326.387
150.000
22
Công ty TNHH VLXD
Hưng Thịnh
Mỏ ĐXD Tân M,
xã Tân M
93/GP-UBND
ngày 20/09/2018
46/GP-UBND
ngày 22/06/2025
8.974.409
270.000
23
CTCP.Miền Đông (BH)
Mỏ ĐXD Tân M,
xã Thường Tân
34/GP-UBND ngày 11/06/2025
21.204.556
1.200.000
24
Công ty CP ĐT XD May
Thêu Tân Tiến
Mỏ ĐXD Minh Hòa,
xã Minh Thạnh
76/GP-UBND ngày 29/08/2019
3786/QĐ-UBND ngày 24/12/2024
5.465.451
220.000
5
TT
Đơn vị khai thác
Khu vực
khoáng sản
Số giấy phép
Trữ lượng (m
3
)
Công suất khai thác
(m
3
/năm)
25
Công ty cổ phần khoáng
sản Vũng Tàu
Mỏ đá Long Hương,
phường Long Hương
489 QĐ/QLTN ngày 14/02/1996
5.175.834
150.000
26
Công ty CP Phước Hòa
Fico
Mỏ Núi Ông Trịnh,
phường Tân Phước
05/GP-UBND ngày 25/01/2019
40.000.000
1.400.000
27
Công ty TNHH Thuận
Lập
Mỏ đá lô 14, Núi Thị Vải,
xã Châu Pha
16/GP-UBND ngày 25/8/2009
17.000.000
600.000
28
Công ty CP Thanh Tâm
Mỏ lô 11A
phường Tân Phước
15/GP-UBND ngày 09/4/2018
12.586.000
750.000
29
Công ty TNHH TM
Lương Cơ
Mỏ đá Châu Pha,
xã Châu Pha
04/GP-UBND ngày 17/01/2019
4.440.000
200.000
30
Công ty TNHH
DVTM&DL Vũng Tàu
Mỏ đá ấp 4-khu II,
xã Châu Pha
13/GP-UBND ngày 07/04/2011
1.453.000
100.000
31
Công ty cổ phần Phú
Đức Chính
Mỏ đá lô 14A,
xã Châu Pha
30/GP-UBND ngày 21/8/2017
9.075.327
500.000
32
Công ty TNHH
XDTMDV Minh Tuấn
Mỏ đá Núi Lá,
xã Hồ Tràm
21/GP-UBND ngày 15/8/2016
1.211.035
70.000
33
Công ty TNHH Việt
Châu
Mỏ đá Khe Suối Ngọt 1,
phường Tân Phước
04/GP-UBND ngày 02/10/2013
478.436
35.000
34
Công ty TNHH Việt
Tiến
Mỏ đá lô 11B,
phường Tân Phước
14/GP-UBND ngày 07/6/2016
1.035.157
100.000
35
Công ty TNHH khai thác
đá Phú Sơn
Mỏ đá Núi Trọc 2,
xã Châu Pha
65/GP-UBND ngày 13/10/2015
763.710
80.000
36
Công ty TNHH đá Hóa
An 1
Mỏ đá lô 3B,
xã Châu Pha
16/GP-UBND ngày 20/6/2017
1.353.114
120.000
37
Công ty TNHH xây
dựng Triều Phát
Mỏ đá Lô 11C,
phường Tân Phước
63/GP-UBND ngày 08/11/2019
446.400
80.000
38
Công ty TNHH XD
Thiện Tân
Mỏ đá âp 4 - Khu I,
xã Châu Pha
22/GP-UBND ngày 06/5/2020
105.000
15.400
6
TT
Đơn vị khai thác
Khu vực
khoáng sản
Số giấy phép
Trữ lượng (m
3
)
Công suất khai thác
(m
3
/năm)
II
Cát xây dựng: 10
683.000
1
CTCP KS ĐT XD May
thêu Tân Tiến
Mỏ cát Minh Hòa, Hồ
Du Tiếng,
xã Minh Thạnh
64/GP-UBND ngày
30/07/201810/GP-UBND ngày
27/06/2024
294.000
60.000
2
DNTN Châu Dung
Mỏ cát Suối Láng Loi,
xã Minh Hòa
110/GP-UBND
13/11/2020
150.000
30.000
3
Công ty TNHHH Đại
Phát Đạt
Mỏ cát Suối Láng Loi,
xã Minh Hòa,
xã Minh Thạnh
109/GP-UBND ngày 13/11/2021
157.000
30.000
4
Công ty TNHH ĐT BĐS
Khoáng sản Đông Tiến
Mỏ cát Suối nhánh hồ
Dầu Tiếng,
xã Minh Thạnh
98/GP-UBND ngày 01/10/2020
868.000
60.000
5
Công ty TNHH DV Vận
tải Hòa Bình
Mỏ cát Suối nhánh hồ
Dầu Tiếng,
xã Minh Thạnh
24/GP-UBND ngày 11/06/2021
614.000
80.000
6
Công ty TNHH Hoàng
Trúc My
Mỏ cát Suối nhánh hồ
Dầu Tiếng,
xã Minh Thạnh
93/GP-UBND ngày 22/09/2020
43/GP-UBND ngày 21/06/2025
769.000
48.000
7
Công ty TNHH Vng
Tiến
Mỏ cát Suối nhánh hồ
Dầu Tiếng,
xã Minh Thạnh
04/GP-UBND
27/06/2024
452.575
49.000
8
Công ty TNHH MTV
TDC Tân Nghĩa
Mỏ VLSL và CXD Rạch
Chanh, phường Tân Hải
02/GP-UBND
02/4/2025
2.919.775
261.000
9
Công ty TNHH Xây
dựng khai thác Bảo Châu
Mỏ cát 55,
xã Xuyên Mộc
36/GP-UBND ngày 21/7/2020
463.180
45.000
7
TT
Đơn vị khai thác
Khu vực
khoáng sản
Số giấy phép
Trữ lượng (m
3
)
Công suất khai thác
(m
3
/năm)
10
Công ty TNHH DV XD
Đại Lộc
Mỏ cát 55,
xã Bưng Riềng
37/GP-UBND ngày 02/6/2015
222.761
20.000
III
Vật liệu san lấp: 01
20.000
1
Công ty TNHH XD
TMDV Minh Tuấn
Mỏ VLSL
Phước Tân
50/GP-UBND ngày 17/8/2015
295.498
20.000
B. CÁC M ĐÃ ĐƯC CẤP PHÉP THĂM KHU VC NM TRONG QUY HOCH
TT
Đơn vị thăm dò
Khu vực
khoáng sản
Số giấy phép
Trữ lượng
(m
3
)
Công suất khai thác
(m
3
/năm)
I
Cát san lp
39.461.420
1
Công ty CP Đô thị Du
lch Cn Gi
M cát san lp
Long Hòa I
Giấy phép thăm số 01/GP-UBND ngày
12/01/2007 ca UBND TP, thi hn 06
tháng
2.565.000
Chưa cấp phép khai
thác
2
M cát san lp
Long Hòa II
Giấy phép thăm số 02/GP-UBND ngày
12/01/2007 ca UBND TP, thi hn 06
tháng
3.040.000
3
M cát san lp
Long Hòa III
Giấy phép thăm dò số 711/GP-TNMT-
QLTN ngày 12/9/2007 ca STNMT, thi
hn 06 tháng
2.340.980
4
M cát san lp
Long Hòa IV
Giấy phép thăm dò số 710/GP-TNMT-
QLTN ngày 12/9/2007 ca STNMT, thi
hn 06 tháng
1.409.521
5
M cát san lp
Long Hòa V
Giấy phép thăm dò số 460/GP-TNMT-
QLTN ngày 30/5/2011 ca STNMT, thi
hn 06 tháng
3.009.090
8
6
M cát san lp
Long Hòa VI
Giấy phép thăm dò số 461/GP-TNMT-
QLTN ngày 30/5/2011 ca STNMT, thi
hn 06 tháng
1.299.480
7
M cát san lp
Long Hòa VII
Giấy phép thăm dò s 1364/GP-STNMT-
TNNKS ngày 09/6/2017 ca STNMT,
thi hn 06 tháng
5.870.000
8
M cát san lp
Long Hòa VIII
Giấy phép thăm dò s 1365/GP-STNMT-
TNNKS ngày 09/6/2017 ca STNMT,
thi hn 06 tháng
3.290.000
9
M cát san lp
Long Hòa IX
Giấy phép thăm dò số 01/GP-UBND
ngày 19/02/2019 ca UBND TP, thi hn
06 tháng
2.085.349
10
M cát san lp
Long Hòa X
Giấy phép thăm s 02/GP-UBND
ngày 21/02/2019 ca UBND TP, thi hn
06 tháng
2.225.000
11
Công ty TNHH SX
TM DV XD XNK
Đức Phú Thnh
M cát san lp
Long Hòa
Giấy phép thăm dò số 906/GP-TNMT-
QLTN ngày 04/ 11/2009 ca STNMT,
thi hn 06 tháng
4.278.000
12
Công ty TNHH SX
TM DV XD XNK
Đức Phú Thnh
M cát san lp
Cn Thnh
Giấy phép thăm dò số 709/GP-TNMT-
QLTN ngày 25/10/2010 ca STNMT,
thi hn 06 tháng
3.000.000
13
Công ty C phần Địa
cht Môi trường
MODIMO
M cát san lp Cn Gi
Giấy phép thăm dò số 708/GP-TNMT-
QLTN ngày 25/10/2010 ca STNMT,
thi hn 06 tháng
5.045.000
14
Công ty CP Đô thị Du
lch Cn Gi
Khu vc S3 trên vùng
bin Cn Gi
Chưa thăm dò, đánh giá tr ng

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Công văn 4001/UBND-ĐT của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về danh mục các mỏ khoáng sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh có thể áp dụng cơ chế đặc thù theo Nghị quyết 66.4/2025/NQ-CP của Chính phủ

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×