- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Thông tư liên tịch 127/2010/TTLT-BTC-BYT của Bộ Tài chính, Bộ Y tế về việc sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư Liên tịch số 88/2005/TTLT-BTC-BYT ngày 11/10/2005 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Y tế hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính và một số định mức chi tiêu của dự án "Phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam" do Ngân hàng Thế giới viện trợ không hoàn lại
| Cơ quan ban hành: | Bộ Tài chính, Bộ Y tế |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 127/2010/TTLT-BTC-BYT | Ngày đăng công báo: |
Đã biết
|
| Loại văn bản: | Thông tư liên tịch | Người ký: | Trịnh Quân Huấn, Trần Xuân Hà |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
24/08/2010 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Y tế-Sức khỏe |
TÓM TẮT THÔNG TƯ LIÊN TỊCH 127/2010/TTLT-BTC-BYT
Thông tư liên tịch 127/2010/TTLT-BTC-BYT: Điều chỉnh quản lý tài chính dự án phòng chống HIV/AIDS
Thông tư liên tịch 127/2010/TTLT-BTC-BYT do Bộ Tài chính và Bộ Y tế ban hành ngày 24/08/2010, có hiệu lực sau 45 ngày kể từ ngày ký, sửa đổi và bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch số 88/2005/TTLT-BTC-BYT. Thông tư này hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính và định mức chi tiêu cho dự án "Phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam" do Ngân hàng Thế giới viện trợ không hoàn lại.
Các nguồn vốn của dự án:
- Vốn viện trợ không hoàn lại từ Ngân hàng Thế giới và các nhà tài trợ khác thông qua Ngân hàng Thế giới.
- Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam bao gồm đóng góp bằng cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật và cán bộ đối tác hiện có, cũng như đóng góp bằng tiền từ ngân sách Trung ương và địa phương.
Phân định nhiệm vụ chi:
- Đối với CPMU (Ban quản lý dự án Trung ương): Thực hiện mua sắm đấu thầu trang thiết bị, chi sửa chữa cơ sở điều trị, chi cho hoạt động thông tin, giáo dục, truyền thông, và chi cho chuyên gia tư vấn. Ngoài ra, chi cho hội thảo, hội nghị, tập huấn, và các hoạt động gia tăng khác.
- Đối với PPMU (Ban quản lý dự án tại địa phương): Chi cho các chương trình hành động tuyến tỉnh, mua sắm thiết bị văn phòng, thuê chuyên gia tư vấn, và các hoạt động gia tăng.
Quy định về rút vốn và giải ngân:
- CPMU là đơn vị trực tiếp thực hiện các thủ tục rút vốn từ Ngân hàng Thế giới, áp dụng các hình thức rút vốn theo quy định.
- PPMU có thể bị điều phối kinh phí nếu giải ngân thấp hơn 50% vốn được cấp trong vòng 6 tháng.
Điều chỉnh định mức chi tiêu:
- Tiền công: Nhân viên và cộng tác viên dự án được chi trả 100% từ nguồn vốn viện trợ của Ngân hàng Thế giới.
- Phụ cấp: Áp dụng cho cán bộ công chức, viên chức nhà nước làm việc kiêm nhiệm tại Ban quản lý dự án, chi trả từ nguồn vốn đối ứng của dự án.
Thông tư này nhằm đảm bảo việc quản lý tài chính và chi tiêu của dự án "Phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam" được thực hiện hiệu quả, minh bạch và đúng quy định pháp luật.
Văn bản này được sửa đổi, bổ sung bởi 96/2023/NĐ-CP
Xem chi tiết Thông tư liên tịch 127/2010/TTLT-BTC-BYT có hiệu lực kể từ ngày 07/10/2010
Tải Thông tư liên tịch 127/2010/TTLT-BTC-BYT
| BỘ TÀI CHÍNH - BỘ Y TẾ ----------------------
| CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------- Hà Nội, ngày 24 tháng 08 năm 2010 |
THÔNG TƯ
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỂM CỦA THÔNG TƯ LIÊN TỊCH
SỐ 88/2005/TTLT-BTC-BYT NGÀY 11/10/2005 CỦA LIÊN BỘ TÀI CHÍNH - BỘ Y TẾ HƯỚNG DẪN CƠ CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH VÀ MỘT SỐ ĐỊNH MỨC CHI TIÊU CỦA DỰ ÁN "PHÒNG CHỐNG HIV/AIDS Ở VIỆT NAM" DO NGÂN HÀNG THẾ GIỚI VIỆN TRỢ KHÔNG HOÀN LẠI
-----------------------------------
Căn cứ Nghị định số 131/2006/NĐ - CP ngày 9/11/2006 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức;
Căn cứ Hiệp định Viện trợ số 152-VN ngày 26/5/2005 giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Hiệp hội phát triển quốc tế về việc viện trợ không hoàn lại cho Dự án "Phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam";
Liên tịch Bộ Tài chính - Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch số 88/2005/TTLT-BTC-BYT ngày 11/10/2005 của Liên Bộ Tài chính - Bộ Y tế hướng dẫn cơ chế quản lý tài chính và một số định mức chi tiêu của dự án “Phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam” do Ngân hàng Thế giới viện trợ không hoàn lại như sau:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của Thông tư liên tịch số 88/2005/TTLT-BTC-BYT:
1. Sửa đổi mục 2 phần I , như sau:
2. Các nguồn vốn của Dự án
Tổng kinh phí và cơ cấu nguồn kinh phí của Dự án ''Phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam'' (sau đây được gọi là Dự án) được quy định tại Quyết định số 260/QĐ-BYT ngày 04/02/2005 của Bộ trưởng Bộ Y tế phê duyệt dự án ''Phòng chống HIV/AIDS ở Việt Nam'', Hiệp định Viện trợ số 152-VN ngày 26/5/2005 giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Hiệp hội phát triển quốc tế và các Hiệp định viện trợ sửa đổi, bổ sung (nếu có) khi các nhà tài trợ khác thông qua Ngân hàng Thế giới tài trợ cho Dự án.
2.1. Vốn viện trợ không hoàn lại của WB và các nguồn vốn do các nhà tài trợ khác thông qua Ngân hàng Thế giới tài trợ cho Dự án.
2.2. Vốn đối ứng của Chính phủ nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam:
a. Đóng góp bằng cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật, cán bộ đối tác hiện có của các đơn vị thụ hưởng dự án;
b. Đóng góp bằng tiền được cấp phát qua nguồn vốn ngân sách Trung ương và địa phương để chi cho các khoản mua sắm hàng hóa, hoạt động của Ban QLDA ở Trung ương và địa phương do NSNN đảm bảo theo phân cấp NSNN hiện hành:
- Đối với Ban quản lý dự án Trung ương: Do NSTW bố trí trong dự toán chi NSNN hàng năm của Bộ Y tế.
- Đối với Ban quản lý dự án tại địa phương: Do NSĐP đảm bảo.
2. Sửa đổi điểm 4.2, mục 4 phần I như sau:
4.2. Phân định nhiệm vụ chi
4.2.1. Đối với CPMU
a. Thực hiện các hình thức mua sắm đấu thầu theo quy định của WB đối với trang thiết bị y tế , trang thiết bị văn phòng, thuốc, phương tiện đi lại và các trang thiết bị chuyên môn khác để cung cấp cho các tỉnh thụ hưởng Dự án.
b. Chi sửa chữa nhỏ các cơ sở điều trị tại Trung tâm Chữa bệnh, Giáo dục và Lao động xã hội và trung tâm Y tế quận/huyện (hoặc các cơ sở y tế khác được Bộ Y tế lựa chọn)
c. Chi cho các hoạt động thông tin, giáo dục, truyền thông, các hoạt động về theo dõi, đánh giá chương trình.
d. Chi cho chuyên gia tư vấn cá nhân và đơn vị tư vấn trong và ngoài nước.
đ. Chi hội thảo, hội nghị, tham quan, tập huấn, đào tạo nâng cao năng lực cán bộ.
e. Chi cho việc tổ chức các cuộc thi, phát triển các sáng kiến, phần thưởng cho các sáng kiến để khuyến khích hỗ trợ sáng kiến.
g. Chi hoạt động gia tăng: Bao gồm các chi phí đi lại và phụ phí cho các cán bộ thực hiện Dự án, các chi phí văn phòng, chi phí liên lạc và dịch vụ thư tín, chi phí vận chuyển, các chi phí liên quan đến đấu thầu và các chi phí hoạt động hợp lý khác nhưng không bao gồm lương và các khoản phụ cấp lương cho công chức, viên chức.
Tỷ lệ giải ngân theo nguồn vốn đối với từng hạng mục chi thực hiện theo qui định tại Hiệp định viện trợ số 152-VN ngày 26/5/2005 giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Hiệp hội phát triển quốc tế và các Hiệp định viện trợ sửa đổi, bổ sung (nếu có).
4.2.2. Đối với các PPMU
a. Chi cho các hoạt động của 8 chương trình hành động tuyến tỉnh: Bao gồm (1) Chương trình thông tin, giáo dục, truyền thông nhằm thay đổi hành vi phòng lây nhiễm HIV/AIDS; phối hợp với các chương trình phòng, chống tệ nạn ma tuý, mại dâm để ngăn ngừa lây nhiễm HIV/AIDS; (2) Chương trình can thiệp giảm thiểu tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV/AIDS; (3) Chương trình chăm sóc, hỗ trợ người nhiễm HIV/AIDS; (4) Chương trình giám sát HIV/AIDS, theo dõi và đánh giá chương trình; (5) Chương trình tiếp cận điều trị HIV/AIDS; (6) Chương trình dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con (7) Chương trình quản lý và điều trị các nhiễm khuẩn lây truyền qua đường tình dục; (8) Chương trình tăng cao năng lực và hợp tác quốc tế trong phòng chống HIV/AIDS.
b. Chi mua sắm đấu thầu các thiết bị văn phòng do PPMU quản lý và sử dụng.
c. Chi thuê chuyên gia tư vấn cá nhân và đơn vị tư vấn.
d. Chi hoạt động gia tăng: Bao gồm các chi phí đi lại và phụ cấp cho các cán bộ thực hiện Dự án, các chi phí văn phòng, chi phí liên lạc và dịch vụ thư tín, các chi phí liên quan đến đấu thầu, nhưng không bao gồm lương và các khoản phụ cấp lương cho công chức...
Tỷ lệ giải ngân theo nguồn vốn đối với từng hạng mục chi thực hiện theo qui định tại Hiệp định viện trợ số 152-VN ngày 26/5/2005 giữa Chính phủ nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Hiệp hội phát triển quốc tế và các Hiệp định viện trợ sửa đổi, bổ sung (nếu có).
3. Sửa đổi tiết 5.1.3, điểm 5.1, mục 5 phần II như sau:
CPMU là đơn vị trực tiếp thực hiện các thủ tục rút vốn từ WB. CPMU có thể xem xét áp dụng các hình thức rút vốn Từ tài khoản đặc biệt, bổ sung tài khoản đặc biệt, hoàn vốn, thanh toán trực tiếp và thư cam kết theo quy định tại Thông tư số 108/2007/TT-BTC ngày 7/9/2007 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn quản lý và giải ngân nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.
4. Sửa đổi tiết 6.2.3.c, điểm 6.2, mục 6 phần II như sau:
6.2.3.c. Các PPMU giải ngân thấp hơn 50% vốn được cấp lần đầu trong vòng 6 tháng, giám đốc CPMU (sau khi được Bộ Y tế và WB chấp thuận) có quyền được điều phối kinh phí cho các tỉnh khác có nhu cầu và tiến độ giải ngân tích cực hơn. Quy định này được áp dụng từ năm 2007 đến trước ngày đóng tài khoản đặc biệt của dự án.
5. Sửa đổi mục 1, mục 2, mục 3 phần III như sau:
Bổ sung mục 1.3 vào mục 1, phần III với nội dung như sau:
1.3. Điều chỉnh và bổ sung một số định mức chi: Các định mức chi theo phụ lục đính kèm sẽ thay thế cho định mức chi cũ ngay khi Thông tư này có hiệu lực thi hành
2. Tiền công
2.1. Các nhân viên, cộng tác viên Dự án được tuyển dụng làm việc thường xuyên, không thường xuyên trong CPMU/PPMU được chi trả 100% từ nguồn vốn viện trợ của WB (Hạng mục Tư vấn, Phụ lục 1 Hiệp định Viện trợ). Sau khi thống nhất với Ngân hàng Thế giới, Liên Bộ hướng dẫn một số mức chi cho tiền công và thù lao một số hoạt động chuyên môn tại Phụ lục ban hành kèm theo Thông tư này.
3. Phụ cấp
Phụ cấp được áp dụng cho cán bộ công chức, viên chức nhà nước được cử sang làm việc kiêm nhiệm ở BQLDA các cấp. Phụ cấp được chi trả từ nguồn vốn đối ứng của Dự án theo quy định tại Thông tư số 219/2009/TT-BTC ngày 19/11/2009 của Bộ Tài chính về việc ban hành một số định mức chi tiêu áp dụng cho các Dự án có sử dụng nguồn vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) vay nợ.
Điều 2. Hiệu lực thi hành: Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày kể từ ngày ký ban hành./.
|
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ THỨ TRƯỞNG
Trịnh Quân Huấn |
KT. BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH THỨ TRƯỞNG
Trần Xuân Hà |
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- VPBCĐ TW về phòng, chống tham nhũng;
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư;
- Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
- Ngân hàng Công thương Việt Nam;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Kho bạc Nhà nước và KBNN các tỉnh Dự án;
- CPMU, các PPMU;
- Các đơn vị tham gia dự án;
- UBND 32 tỉnh dự án;
- Công báo;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Vụ Pháp chế BTC, BYT;
- Cục QLN & TCĐN, NSNN, HCSN, PC (BTC);
- Website Bộ Tài chính, Bộ Y tế;
- Lưu: VT (BTC, BYT).
Phụlục
ĐỊNHMỨC CHI CHO CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA DỰ ÁN
(Ban hànhkèm theo bản sửa đổi Thông tư liên tịchsố 88/2005/TTLT/BTC-BYT ngày 11/10/2005 của Bộ Tài chính vàBộ Y tế)
STT | Mụcchi | Địnhmức | Chúthích | |
I. Cáchoạt động đặc thù |
|
|
| |
1 | Chi hỗ trợ chođồng đẳng viên | 55-60 USD/địnhxuất/tháng | - 60 USD/địnhxuất/tháng áp dụng cho các thành phố Hà Nội, HồChí Minh, Huế, Đà Nẵng, Vũng Tàu, Hải Phòng,Cần Thơ - 55 USD cho cáctỉnh/thành phố khác | |
2 | Chi hỗ trợ chocộng tác viên | 30 USD/địnhxuất/tháng |
| |
3 | Hỗ trợ tiềnđi lại làm nhiệm vụ hàng tháng cho cộng tácviên, đồng đẳng viên, giám sát viên, đốitượng đến tham dự các cuộc truyềnthông của Dự án… | 0.15 USD/km |
| |
4 | Phụ cấp cho cánbộ chuyên trách phòng chống AIDS, cán bộ y tế và cánbộ quản giáo trực tiếp chăm sóc, khám chữabệnh, quản lý giáo dục người nhiễmHIV/AIDS trong các cơ sở: xã, phường trọngđiểm, Trung tâm CB-GD-LĐXH, trại giam, cơ sởgiáo dục, trường giáo dưỡng | 30 USD/địnhxuất/tháng |
| |
5 | Hỗ trợ cho cánbộ y tế trực tiếp điều trị chămsóc bệnh nhân HIV/AIDS tại các cơ sở Nhànước, cơ sở chữa bệnh thuộc ngành Laođộng - thương binh - xã hội quản lý,trại giam, trại tạm giam, cơ sở giáo dục,trường giáo dưỡng của ngành công an quản lýhoặc tại gia đình theo ngày điều trịthực tế | 2.4 USD/ngày điềutrị thực tế/bệnh nhân AIDS |
| |
6 | Thăm viếng khibệnh nhân HIV/AIDS bị chết | 10 USD/bệnh nhân |
| |
7 | Hỗ trợ cán bộy tế bị phơi nhiễm | 100 USD/người |
| |
8 | Chi hỗ trợ cáccơ sở y tế, Trung tâm CB-GD-LĐXH, trại giam,cơ sở giáo dục, trường giáo dưỡng làmcông tác vệ sinh phòng dịch khi có người nhiễmHIV/AIDS bị chết | 18 USD/bệnh nhân AIDSbị chết |
| |
9 | Các hoạt độngtổ chức điều tra thực địa |
|
| |
9.1 | Phụ cấp chongười đi phỏng vấn |
|
| |
| - Phỏng vấnthường | 3 USD/phiếuđiều tra |
| |
| - Phỏng vấn sâu | 5 USD/phiếuđiều tra |
| |
| - Thảo luận nhóm | 3 USD/người |
| |
9.2 | Phụ cấp chongười được phỏng vấn |
|
| |
| - Phỏng vấnthường | 3 USD/phiếuđiều tra |
| |
| - Phỏng vấn sâu | 5 USD/phiếuđiều tra |
| |
| - Thảo luận nhóm | 3 USD/người |
| |
9.3 | Trả cho ngườidẫn đường |
|
| |
| - Người dẫnđường tại các tỉnh/thành phố Trungương hoặc trực thuộc tỉnh | 18USD/người/ngày |
| |
| - Người dẫnđường tại các tỉnh/thành phố khác | 12 USD/người/ngày |
| |
9.4 | Thù lao cho giám sát viên cáccuộc điều tra nghiên cứu | 18 USD/ngày |
| |
9.5 | Hỗ trợ nhậpsố liệu, làm sạch và xử lý số liệu | 1,5 - 2 USD/phiếuđiều tra |
| |
| Viết báo cáo baogồm cả công đánh máy (trang từ 300 từ trởlên) | 12 USD/trang |
| |
9.6 | Tiền công cán bộtham gia vẽ bản đồ xác định cácđiểm nóng có hoạt động mại dâm, ma tuý | 24 USD/ngày |
| |
9.7 | Tiền công thiếtkế câu hỏi điều tra, nghiên cứu |
|
| |
| - Nếu nhỏ hơnhoặc bằng 30 câu hỏi | 50 USD/bộ câu hỏi |
| |
| - Nếu từ 30 - 50câu hỏi | 70 USD/bộ câu hỏi |
| |
| - Nếu từ 50 câuhỏi trở lên | 100 USD/bộ câu hỏi |
| |
9.8 | Trả công cho cán bộlàm xét nghiệm | 01 USD/mẫu xétnghiệm |
| |
9.9 | Hỗ trợngười lấy bệnh phẩm | 0,8 USD/mẫu bệnhphẩm |
| |
9.10 | Hỗ trợngười cho bệnh phẩm/ bị lấy máu | 1,5 USD/mẫu bệnhphẩm |
| |
9.11 | Một sốđịnh mức chi nếu áp dụng phương phápđiều tra IBBS hoặc BSS |
|
| |
| Chi bồi dưỡngphát phiếu mời đối tượng tham gia hoặc người giơi thiệu đốitượng NCMT/MD | 02USD/bộ câu hỏihoặc 1lần |
| |
| Bồi dưỡngngười làm sàng lọc đối tượng | 01USD/bộ câu hỏi |
| |
| Tư vấntrước và sau lấy máu, hướng dẫn phátphiếu mời | 01USD/bộ câu hỏi |
| |
| Chi phân tích sốliệu | 25USD/người/ngày |
| |
10 | Các hoạt độngcho nghiên cứu khoa học |
|
| |
10.1 | Các hoạt độngtriển khai thực địa | địnhmức chi như điều tra |
| |
10.2 | Thù lao cho thẩmđịnh đề tài nghiên cứu khoa học, chuyên giagóp ý kiến hoàn thiện đề tài. | 30USD/người/ngày |
| |
11 | Hỗ trợ sữacho trẻ em sinh ra từ Mẹ bị nhiễm HIV/AIDS | 30 USD/trẻ | Cho trẻ dưới01 tuổi, hỗ trợ 01 lần
| |
12 | Chi tiền công khámchữa bệnh STI cho thầy thuốc | 2,5 USD/bệnh nhân |
| |
13 | Các hoạt độngcủa phòng tư vấn xét nghiệm HIV tự nguyện |
|
| |
13.1 | Phụ cấp cho cánbộ phu trách phòng TVXNTN | 50 USD/người/tháng |
| |
13.2 | Phụ cấp cho tưvấn viên phòng TVXNTN | 40 USD/người/tháng |
| |
13.3 | Phụ cấp cho cácbộ lấy mãu cơ sở TVXNTN | 30USD/người/tháng |
| |
13.4 | Lương cho cánbộ hành chính phòng TVXNTN( làm việc 100% thời gian chophòng TVXNTN) | 200/người/tháng |
| |
14 | Ban tổ chức,người hướng dẫn, chủ trì hoạtđộng truyền thong trực tiếp trong cộngđồng | 5USD/người/lần | - 03 người là bantổ chức cho các cuộc truyền thông dưới 50người tham dự - 04 người cho cáccuộc truyền thông từ 50-100 người tham dự - 05 người cho cáccuộc truyền thông từ 100-200 người tham dự - 06 người cho cáccuộc truyền thông từ 200 người trở lên | |
15 | Các mức chi khác liênquan đến hoạt động truyền thông và cáchoạt động đặc thù khác | Chi theo thực tếhoặc các quy định của địa phương |
| |
II. | Hội nghị,tập huấn |
|
| |
II.1 | Các hội nghị,tập huấn trong nước |
|
| |
1 | Tiền ăn và các chiphí tiêu vặt | 20-30USD/ người/ngày | -30 USD áp dụng chonơi tổ chức là các thành phố :Hà Nội, HồChí Minh, Nha Trang, Huế, Đà Nẵng, Vũng Tàu, HảiPhòng, Cần Thơ - 20 USD áp dụng chonơi tổ chức là các tỉnh, thành phố khác. | |
2 | Tiền ngủ chi(theothực chi nhưng không vượt quá) | 30-40 USD/người/ngày | - 40 USD áp dụng chonơi tổ chức là các thành phố :Hà Nội, HồChí Minh, Nha Trang, Huế, Đà Nẵng, Vũng Tàu, HảiPhòng, Cần Thơ - 30 USD áp dụng chonơi tổ chức là các tỉnh, thành phố khác. | |
3 | Chi phí đi lại |
|
| |
3.1 | Sử dụng xe cơquan, thanh toán chi phí xe cộ theo định mức xăngquy định của Dự án |
|
| |
3.2 | Sử dụng cácphương tiện đi lại khác |
| Theo thực tếtàu xe | |
4 | Ban tổ chứchội nghị, tập huấn ( Áp dụng cho các Hộinghị tổ chức ở gần dự án và các bộkhông phải di chuyển như đi công tác) | 20 USD/người/ngày | - 02 ngườiđối với lớp từ 30 người trảxuống. - 03 ngườiđối với lớp từ 30-50 người - 04 ngườiđối với lớp từ 50 ngườiđến dưới 100 người - 06 ngườiđối với lớp từ 100 người trởlên. Ban tổ chứcđược cộng thêm 01 ngày trứơc và sauHội nghị. | |
5 | Giải khát giữagiờ | 3-5 USD/người/ngày | - 03 USD áp dụngvới nơi tổ chức là các tỉnh -05 USD áp dụng vớinơi tổ chức là các thành phố. | |
6 | Giảng viên |
|
| |
6.1 | Giảng viên là giáosư, tiến sỹ | 30 USD/giờ | Bao gồm cảthuế TNCN | |
6.2 | Giảng viên là thạcsỹ | 20 USD/giờ | Bao gồm cảthuế TNCN | |
6.3 | Giảng viên khác | 15 USD/giờ | Bao gồm cảthuế TNCN | |
7 | Soạn bài giảng | 12 USD/ trang 350 từđánh máy | Bao gồm cảthuế TNCN | |
8 | Phiên dịch thôngthường | 15 USD/ gìơ | Bao gồm cảthuế TNCN | |
9 | Dịch cabin | 200 USD/ngày | Bao gồmcả thuế TNCN | |
10 | Dịch Việt - Anh | 8.4 USD/trang | mỗi trang từ 350 từtrở lên | |
11 | Dịch Anh - Việt | 7.2 USD/trang | mỗi trang từ 350 từtrở lên | |
12 | Các chi phí phục vụcho hội nghị/tập huấn( Hội trường,tài liệu…) | được chitrả theo thực tế | Có hoá đơnchứng từ hợp pháp | |
II.2 | Các hội nghị,tập huấn ở nước ngoài |
|
| |
1 | Đối với cácĐoàn do CPMU/PPMU tổ chức |
| CPMU xin thư khôngphản đối của WB cho định mức cụthể của từng đoàn | |
III | Công tác phí |
|
| |
I.1 | Đối với cácchuyến công tác ngoại tỉnh |
|
| |
1 | Tiền ăn, ở ápdụng cho nơi đến công tác là các thành phố:Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Nha Trang, Huế, Vũng Tàu,Hải Phòng, Cần Thơ | 65 USD/ người/ngày | Khoán chi | |
2 | Tiền ăn, ở ápdụng cho nơi đến là các tỉnh, thành phốkhác | 50 USD/người/ngày | Khoán chi | |
3 | Chi phí đi lại |
|
| |
| Sử dụng xe cơquan, thanh toán chi phí xe cộ theo định mức xăngquy định của Dự án |
|
| |
| Sử dụng cácphương tiện đi lại khác |
| Theo thực tế vé máybay, tàu, xe | |
II.2 | Đối với cácchuyến công tác nội tỉnh |
|
| |
2.1 | Đối với cácđiểm đến công tác cách xa BQLDA tỉnh, thànhphố 50km trở lên |
|
| |
| Nếu ở lại quađêm | 20 USD/người/ngày | Khoán chi | |
| Nếu đi vềtrong ngày | 15 USD/người/ngày | Khoán chi | |
| Chi phí đi lại |
|
| |
| Nếu sử dụngphương tiện cá nhân | 10 USD/người/ngày |
| |
| Nếu sử dụngphương tiện công cộng hoặc các phươngtiện thuê mướn | Trả theo thựctế | Có hoá đơnchứng từ hợp pháp | |
2.2 | Đối với cácđiểm đến công tác cách xa BQLDA tỉnh, thànhphố từ 20 km đến dưới 50km |
|
| |
| Nếu sử dụngphương tiện cá nhân | 10 USD/người/ngày |
| |
IV | Các chi phí khác |
|
| |
1 | Hỗ trợ trảcước phí điện thoại di động |
|
| |
2 | Trưởng ban, phótrưởng ban CPMU | 150 USD/người/tháng | Xin vẫnđược áp dụng theo định mức cũ | |
3 | Các vị trí cán bộkiêm nhiệm khác, kế toán trưởng tại CPMU | 40 USD/người/tháng |
| |
4 | Giám đốc, phó giámđốc, kế toán trưởng PPMU | 50 USD/người/tháng |
| |
5 | Các vị trí cán bộkiêm nhiệm khác tại PPMU | 20 USD/người/tháng |
| |
6 | Thông tin liên lạc(Điện thoại, internet, fax…) | Thanh toán theo thựctế | Có hoá đơnchứng từ hợp pháp | |
7 | Văn phòng phẩm,copy… | Thanh toán theo thựctế | Có hoá đơnchứng từ hợp pháp | |
8 | Sửa chữa, bảodưỡng máy móc, trang thiết bị văn phòng,phương tiện làm việc | Thanh toán theo thựctế | Có hoá đơnchứng từ hợp pháp | |
9 | Các chi phi khác theonhiệm vụ của CPMU |
| Không chi vào cáchạng mục cấm giải ngân theo quy địnhcủa dự án, các hạng mục khác do giám đốcPPMU quyết định | |
1 | Phí dành cho chuyên gia vàtư vấn trong nước |
|
| |
| Mức phí theo tháng | 1200USD/tháng đốivới các chuyên gia có thâm niên công tác từ 5 nămđến dưới 10 năm | Bao gồm thuếTNCN | |
|
| 1500 USD/tháng đốivới các chuyên gia có thâm niên công tác từ 10-15 nămhoặc Thạc sỹ | Bao gồm thuếTNCN | |
|
| 2000 USD/tháng đốivới các chuyên gia có thâm niên công tác từ 15-20 năm,Tiến sỹ hoặc Thạc sỹ có trên 15 năm kinhnghiệm | Bao gồm thuếTNCN | |
2 | Định mứctiền lương (không bao gồm bảo hiểm docơ quan chi trả thu nhập phải trả) các nămtiếp theo, CPMU sẽ tăng tối đa 10% với sựđồng ý của Nhà tài trợ | |||
2.1 | Áp dụng cho Banquản lý Dự án Trung Ương và các đơn vịthực hiện tuyến Trung Ương
| |||
| Điều phối viên | 2000 USD/người/tháng |
| |
| Trưởng các nhóm:Kỹ thuật, kế hoach, mua sắm; kế toántrưởng, cán bộ quản lý tài chính. | 1500 USD/người/tháng |
| |
| Cán bộ kỹthuật dạng chuyên gia | 1200 USD/người/tháng |
| |
| Cán bộ kế toán, cánbộ mua sắm, cán bộ kỹ thuật khác | 1000 USD/người/tháng |
| |
| Thư ký dự án | 800 USD/người/tháng |
| |
| Nhân viên hành chính ,thủ quỹ… | 500USD/người/tháng |
| |
| Lái xe | 300USD/người/tháng |
| |
| Tạp vụ | 100 USD/người/tháng |
| |
2.2 | Áp dụng cho Banquản lý Dự án các tỉnh, thành phố | Đối với cácBQLDATP Hà Nội, Hồ Chí Minh lương tính thêm hệsố trượt giá 20% so với BQLDA tỉnh | ||
| Điều phối viên | 700 USD/người/tháng |
| |
| Cán bộ kỹthuật | 500 USD/người/tháng |
| |
| Cán bộ kế toán, muasắm | 450 USD/người/tháng |
| |
| Cán bộ hành chính | 350 USD/người/tháng |
| |
| Thủ quỹ | 250 USD/người/tháng |
| |
| Lái xe | 200 USD/người/tháng |
| |
V | Các hoạt độngphát sinh thêm ngoài các hoạt động nêutrên | định mức do WBphê duyệt |
| |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!