• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 938/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới lĩnh vực Quản lý công sản

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 08/07/2026 11:41 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 938/QĐ-TTPVHCC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Phúc
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/07/2026
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 938/QĐ-TTPVHCC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 938/QĐ-TTPVHCC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 938/QĐ-TTPVHCC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
TRUNG TÂM PHỤC VỤ
HÀNH CHÍNH CÔNG
––––––––––––––––––-------------––––––––
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––––
Số: /QĐ-TTPVHCC
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bDanh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành
lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản của
Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội
GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ngày
16/6/2025;
Căn cứ Quyết định số 872/QĐ-BTC ngày 08/4/2026 của Bộ Tài chính về
công b thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành, bị bãi bỏ lĩnh vực Quản lý công
sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
Căn cứ Quyết định số 105/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 của Chủ tịch
UBND thành phố Hà Nội về việc Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố ủy quyền
thực hiện một số nhiệm vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Theo đề nghị của S Tài chính tại n bản số /STC-QLCS ngày /
xx/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố m theo Quyết định này 03 thủ tục nh chính nội bộ
mới ban hành lĩnh vực Quản công sản thuộc phạm vi chức năng quản của U
ban nhân dân thành phố Hà Nội (Chi tiết tại các Phụ lục kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày .
Điều 3. Sở Nông nghiệp Môi trường; Trung tâm Phục vụ hành chính
công Thành phố; Các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường các tổ
chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục Kiểm soát TTHC-Bộ Tư pháp;
- Bộ Tài chính;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường; (để báo cáo)
- Thường trực: Thành ủy, HĐND TP;
- UBND TP: Chủ tịch, các PCT;
- Cổng Thông tin điện tử Thành phố;
- Trung tâm PVHCC: , PGĐ;
các phòng, đơn v, CN thuộc TT;
- Lưu: VT, KSTTHC.
GIÁM ĐỐC
Phan Văn Phúc
10837
02
7
938
04
7
Phụ lục 01
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
STT
Tên thủ tục hành chính nội bộ
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện
1
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Quản lý
công sản
- UBND Thành phố;
- Sở Nông nghiệp và
Môi trường;
- UBND cấp xã.
2
Lập Đề án cho thuê quyền khai thác,
chuyển nhượng có thời hạn quyền khai
thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Quản lý
công sản
- UBND Thành phố;
- UBND cấp xã.
3
Xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
Quản lý
công sản
- UBND Thành phố;
- UBND cấp xã.
938
04 7
Phụ lục 02
NỘI DUNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ MỚI BAN HÀNH LĨNH VỰC
QUẢN LÝ CÔNG SẢN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-TTPVHCC ngày / /2026 của
Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố Hà Nội)
I. Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi:
1. Trường hợp Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc thẩm quyền
của Chủ tịch UBND Thành phố.
1.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Sở Nông nghiệp và Môi trường ch trì, phối hợp với quan,
đơn vị, doanh nghiệp dự kiến được giao quản tài sản lập 01 bộ hồ đề ngh
giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cho cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài
sản, trình Chủ tịch UBND Thành phố.
- Bước 2: Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, quyết định giao tài sản.
- Bước 3: Sau khi Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của
Chủ tịch UBND Thành phố, quan, đơn vị, doanh nghiệp liên quan thực hiện
việc bàn giao, tiếp nhận tài sản.
1.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vbưu chính
hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
1.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản của Sở Nông nghiệp và Môi trường về việc đề nghị giao tài sản
(trong đó xác định cụ thể đối tượng được giao hình thức giao tài sản): Bản
chính.
+ Biên bản họp liên ngành hoặc ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản,
hình thức giao tài sản của: quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản
hoặc tạm quản tài sản quan quản cấp trên (nếu có) của quan, tổ
chức, đơn vị, doanh nghiệp đó;quan, đơn vị có liên quan của địa phương;
quan, đơn vị, doanh nghiệp dự kiến được giao quản tài sản; ý kiến của các
quan khác (nếu cần): Bản sao.
+ Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 02A tại Phụ lục kèm theo
Nghị định số 74/2026/NĐ-CP: Bản chính.
+ Hồ sơ pháp lý về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản
bàn giao, tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản
lý, sử dụng, tạm quản lý tài sản - nếu có): Bản sao.
+ Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): Bản sao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
938
04 7
1.4. Thời gian giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
của Sở Nông nghiệp Môi trường, Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, quyết
định giao tài sản.
1.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Sở Nông nghiệp Môi
trường.
1.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND Thành phố.
1.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi của Chủ tịch UBND Thành phố.
1.8. Phí, lệ phí: Không có
1.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu
số 02A kèm theo Nghị định s 74/2026/NĐ-CP.
Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
1.11. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 9
Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
Mẫu số 02A
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
ĐỀ NGHỊ HOẶC QUYẾT ĐỊNH GIAO
(Kèm theo Văn bản/Quyết định số ... ngày... tháng... năm... của...)
1. Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi đề nghị hoặc quyết định giao
TT
Tên tài
sản
Loại
công
trình
Đơn vị
tính
Năm xây
dựng
Năm đưa vào
sử dụng
Quy công
trình
(1)
Diện
tích đất gắn
với công
trình thủy
lợi (m
2
)
(2)
Nguyên giá tài sản
xác định theo khoản 3 Điều
12
Nghị định số …/…../-
CP đối với công trình đầu
tư mới (đồng)
Tình
trạng sử
dụng của
tài sản
Ghi
chú.
(3)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Tổng
cộng
Tài sản
A
Tài sản
B
2. Các hồ sơ liên quan đến việc đề nghị hoặc quyết định giao
……………………………………………………………………………………………………………….
3. Đề xuất, kiến nghị (nếu có):
……………………………………………………………………………………………………………….
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/ĐƠN VỊ/DOANH NGHIỆP
THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TẠI MỤC 1 MẪU NÀY
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Quy mô công trình tại cột số 7 là các thông số kỹ thuật chính (dung tích hồ, mực nước dâng bình thường; cao trình đỉnh đập,
chiều dài đập, chiều cao đập; chiều rộng tràn, cao độ...).
(2) Diện tích đất kê khai tại cột số 8 là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện
tích đất theo hồ cắm mốc phạm vi bảo vệ công trình/hạng mục công trình hoặc hồ sơ hoàn thành công trình/hạng mục
công trình hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
(3) Ghi rõ việc giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo quy định tại Điều 8/Điều 9/Điều 10 Nghị định số …../………/NĐ-CP ngày...
tháng... năm ……. của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
2. Trường hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Ủy ban nhân dân cp xã.
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cơ quan chuyên môn về thủy lợi cấp xã chủ trì, phối hợp với cơ
quan, đơn vị dự kiến được giao quản tài sản, lập 01 bộ hồ đề nghị giao tài
sản kết cấu hạ tầng thủy lợi cho cơ quan, đơn vị quản lý tài sản cấp xã, trình Chủ
tịch UBND cấp xã.
- Bước 2: Chủ tịch UBND cấp xã xem xét, quyết định giao tài sản.
- Bước 3: Sau khi Quyết định giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi của
Chủ tịch UBND cấp xã, các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện việc bàn giao,
tiếp nhận tài sản.
2.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vbưu chính
hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+ Văn bản của Cơ quan chuyên môn vthủy lợi cấp xã về việc đề nghị giao
tài sản (trong đó xác định cụ thể đối tượng được giao hình thức giao tài sản):
Bản chính.
+ Biên bản họp liên ngành hoặc ý kiến bằng văn bản về việc giao tài sản,
hình thức giao tài sản của: quan, tổ chức, đơn vị, doanh nghiệp đang quản
lý, tạm quản lý tài sản và quan quản cấp trên (nếu ) của cơ quan, tchức,
đơn vị, doanh nghiệp đó; cơ quan, đơn vị có liên quan của Ủy ban nhân dân cấp
xã; Sở Nông nghiệp và Môi trường (nếu cần); cơ quan, đơn vị quản tài sản
cấp xã dự kiến được giao quảntài sản; ý kiến của các cơ quan khác (nếu cần):
Bản sao.
+ Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu số 02A tại Phụ lục kèm theo
Nghị định số 74/2026/NĐ-CP: Bản chính.
+ Hồ sơ pháp lý về tài sản (Quyết định giao, điều chuyển tài sản, Biên bản
bàn giao, tiếp nhận tài sản hoặc các giấy tờ, tài liệu khác chứng minh quyền quản
lý, sử dụng, tạm quản lý tài sản - nếu có): Bản sao.
+ Giấy tờ khác có liên quan (nếu có): Bản sao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
2.4. Thời gian giải quyết: 15 ngày
2.5. Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan chuyên môn về
thủy lợi cấp xã.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Ủy ban nhân dân cấp xã.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định giao tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi của Chủ tịch UBND cấp xã.
2.8. Phí, lệ phí: Không có.
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị giao theo Mẫu
số 02A tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
2.11. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Điều 10 Nghị định số
74/2026/NĐ-CP.
Mẫu số 02A
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
ĐỀ NGHỊ HOẶC QUYẾT ĐỊNH GIAO
(Kèm theo Văn bản/Quyết định số ... ngày... tháng... năm... của...)
1. Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi đề nghị hoặc quyết định giao
TT
Tên tài
sản
Loại
công
trình
Đơn vị
tính
Năm xây
dựng
Năm đưa vào
sử dụng
Quy công
trình
(1)
Diện
tích đất gắn
với công
trình thủy
lợi (m
2
)
(2)
Nguyên giá tài sản
xác định theo khoản 3 Điều
12
Nghị định số …/…../-
CP đối với công trình đầu
tư mới (đồng)
Tình
trạng sử
dụng của
tài sản
Ghi
chú.
(3)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Tổng
cộng
Tài sản
A
Tài sản
B
2. Các hồ sơ liên quan đến việc đề nghị hoặc quyết định giao
……………………………………………………………………………………………………………….
3. Đề xuất, kiến nghị (nếu có):
……………………………………………………………………………………………………………….
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/ĐƠN VỊ/DOANH NGHIỆP
THỰC HIỆN CÔNG VIỆC TẠI MỤC 1 MẪU NÀY
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Quy mô công trình tại cột số 7 là các thông số kỹ thuật chính (dung tích hồ, mực nước dâng bình thường; cao trình đỉnh đập,
chiều dài đập, chiều cao đập; chiều rộng tràn, cao độ...).
(2) Diện tích đất kê khai tại cột số 8 là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện
tích đất theo hồ cắm mốc phạm vi bảo vệ công trình/hạng mục công trình hoặc hồ sơ hoàn thành công trình/hạng mục
công trình hoặc diện tích đất thực tế quản lý, sử dụng.
(3) Ghi rõ việc giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo quy định tại Điều 8/Điều 9/Điều 10 Nghị định số …../………/NĐ-CP ngày...
tháng... năm ……. của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
II. Thủ tục 2: Lập đề án cho thquyền khai thác, chuyển nhượng
thời hạn quyền khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
2.1. Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cơ quan, đơn vị quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đnghị phê duyệt
Đề án cho thuê quyền khai thác/chuyển nhượng có thời hạn quyền tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi trình Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, phê duyệt.
- Bước 2: Chủ tịch UBND Thành phố xem xét, phê duyệt hoặc phân cấp
thẩm quyền phê duyệt.
2.2. Cách thức thực hiện: Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
2.3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
+Tờ trình ca quan, đơn vqun i sn vvic đề nghị p duyt Đề án:
Bn chính;
+ Văn bản của cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, đơn vị quản
lý tài sản: Bản sao;
+ Đề án cho thuê quyền khai thác/chuyển nhượng có thời hạn quyền tài
sản do cơ quan, đơn vị quản lý tài sản lập theo Mẫu số 03A/Mẫu 03B tại Phụ lục
kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP: Bản chính;
+ Bản tổng hợp, giải trình, tiếp thu ý kiến ca các cơ quan có liên quan
(nếu có): Bản chính;
+ Ý kiến của các cơ quan có liên quan (nếu có): Bản sao;
+ Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ
2.4. Thời gian giải quyết: trong 15 ngày
2.5. Đối ợng thực hiện thtục hành chính: quan, đơn vị quản i sản.
2.6. Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch UBND Thành phố.
2.7. Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định phê duyệt Đề án
cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi
2.8. Phí, lệ phí: Không
2.9. Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Mẫu Đề án theo Mẫu số 03A/Mẫu 03B tại
Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
2.10. Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính (nếu có): Không
2.11. Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Điều 18, Điều 19 Nghị định
số 74/2026/NĐ-CP.
Mẫu số 03A: Đề án khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ
QUAN/ĐƠN VỊ
-------
CỘNG A XÃ HỘI CHNGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số:..../………-ĐACT:
……, ngày... tháng.... năm……
ĐỀ ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
(Phương thức: Cho thuê quyền khai thác tài sản)
I. SỰ CẦN THIẾT THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp lý
- Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa
đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật s07/2022/QH15, Luật
số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số
56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15.
- Căn cứ Nghị định số ..../……/NĐ-CP ngày .... tháng .... năm…… của
Chính phủ quy định việc quản lý, sdụng khai thác tài sản kết cấu htầng thủy
lợi.
2. Cơ sở thực tiễn
a) Thông tin về cơ quan/đơn vị quản lý tài sản lập đề án khai thác tài sản:
- Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức bộ máy của cơ quan/đơn vị quản lý
tài sản lập đề án khai thác tài sản theo quy định của pháp luật.
- Phương thức khai thác tài sản đang áp dụng.
b) Hồ sơ pháp lý về tài sản dự kiến thực hiện phương thức cho thuê quyền
khai thác tài sản:
- Quyết định giao tài sản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã.
- Văn bản khác có liên quan.
c) Đánh giá thực trạng về hiệu quả quản lý, khai thác tài sản đang thực hiện
đối với từng công trình thuộc phạm vi quản lý. Trong đó, đối với tài sản đề xuất
dự kiến cho thuê quyền khai thác tài sản, cần nêu cụ thể các thông tin:
- Kết quả thực hiện việc khai thác tài sản của 02 năm liền trước năm xây
dựng đề án (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước, chênh lệch thu chi....)
của cơ quan, đơn vị được giao quản lý tài sản (nếu có).
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thông tin chủ yếu vtài sản, gồm: Tên tài sản, địa chỉ, loại công trình,
quy mô công trình, năm xây dựng, năm đưa vào sử dụng, diện ch; nguyên giá,
giá trị còn lại (nếu có)
2. Thời hạn cho thuê quyền khai thác tài sản.
3. Phương thức tổ chức thực hiện việc cho thuê quyền khai thác tài sản.
4. sở phương pháp xác định giá khởi điểm để cho thuê quyền khai
thác tài sản.
5. Phương thức thanh toán.
6. Dự kiến nguồn thu từ khai thác tài sản: Doanh thu, chi phí liên quan
đến việc cho thuê quyền khai thác tài sản; số tiền nộp ngân sách nhà nước.
7. Nguyên tắc xử lý khi kết thúc thời hạn cho thuê quyền khai thác tài sản.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ LẬP ĐỀ ÁN
(Ký, ghi họ tên, đóng dấu)
Mẫu số 03B
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ
CƠ QUAN/ĐƠN VỊ
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: …../….-ĐACN
.........., ngày ... tháng .... năm .....
ĐỀ ÁN KHAI THÁC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG THỦY LỢI
(Phương thức: Chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản)
I. SỰ CẦN THIẾT THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
1. Cơ sở pháp lý.
- Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa
đổi, bổ sung bởi Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số
24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số
56/2024/QH15, Luật số 90/2025/QH15;
- Căn cứ Nghị định số 74/2026/-CP ngày 14/03/2026 của Chính phủ quy
định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi.
2. Cơ sở thực tiễn.
a) Thông tin về cơ quan/đơn vị quản lý tài sản lập đề án khai thác tài sản:
- Chức năng, nhiệm vụ, cơ cấu tổ chức bộ máy của cơ quan/đơn vị quản lý
tài sản lập đề án khai thác tài sản theo quy định của pháp luật.
- Phương thức khai thác tài sản đang áp dụng.
b) Hồ sơ pháp lý về tài sản dự kiến thực hiện phương thức chuyển nhượng
có thời hạn quyền khai thác tài sản:
- Quyết định giao tài sản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp xã.
- Quyết định của quan, người thẩm quyền phê duyệt Dự án đầu
nâng cấp, mở rộng tài sản.
- Văn bản khác có liên quan.
c) Đánh giá thực trạng về hiệu quả quản lý, khai thác tài sản đang thực hiện
đối với từng công trình thuộc phạm vi quản lý. Trong đó, đối với tài sản đề xuất
dự kiến thực hiện phương thức chuyển nhượng thời hạn quyền khai thác tài sản,
cần nêu cụ thể các thông tin:
- Kết quả thực hiện việc khai thác tài sản của 02 năm liền trước năm xây
dựng đề án (doanh thu, chi phí, nộp ngân sách nhà nước, chênh lệch thu chi...) của
cơ quan, đơn vị được giao quản lý tài sản (nếu có).
- Kế hoạch phát triển trong các năm tiếp theo.
II. NỘI DUNG CHỦ YẾU CỦA ĐỀ ÁN
1. Thông tin chủ yếu về tài sản, gồm: Tên tài sản, địa chỉ, loại công trình,
quy mô công trình, năm xây dựng, năm đưa vào sử dụng, diện tích; nguyên giá,
giá trị còn lại (nếu có).
2. Nội dung dự án đầu tư nâng cấp, mở rộng tài sản được cơ quan, người
thẩm quyền phê duyệt.
3. Thời hạn chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác.
4. Phương thức tổ chức thực hiện; cơ sở và phương pháp xác định giá khởi
điểm để chuyển nhượng có thời hạn quyền khai thác tài sản.
5. Phương thức thanh toán.
6. Dự kiến nguồn thu từ khai thác tài sản: Doanh thu, chi phí liên quan
đến việc cho thuê quyền khai thác tài sản; số tiền nộp ngân sách nhà nước; dự kiến
số tiền được ưu tiên bố trí vốn từ số tiền đã nộp ngân sách nhà nước trong kế hoạch
đầu công, dự toán chi ngân sách nhà nước để đầu xây dựng mới, nâng cấp,
cải tạo và phát triển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi
1
.
7. Nguyên tắc x khi kết thúc thời hạn chuyển nhượng có thời hạn quyền
khai thác tài sản.
III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ ĐỂ THỰC HIỆN ĐỀ ÁN
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
III. Thủ tục 3: Xử lý tài sản kết cấu hạ tng thủy lợi
3.1. Trưng hp xử lý tài sn kết cấu htng thủy lợi theo hình thc thu hồi
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản tài sản thuộc
trường hợp quy định tại các điểm b, c, d, đ e khoản 1 Điều 23 Nghị định số
74/2026/NĐ-CP lập 01 bộ hồ sơ đề nghị thu hồi tài sản trình Chủ tịch Ủy ban nhân
Thành phố quyết định.
- Bước 2: Chủ tịch UBND Thành phố phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền
phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản đề nghị thu hồi tài sản của cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản
tài sản (trong đó: xác định cụ thể việc thu hồi tài sản thuộc trường hợp nào
theo quy định tại các điểm b, c, d, đ và e khoản 1 Điều này): Bản chính;
(2) Văn bản về việc đề nghị thu hồi tài sản của quan quản cấp trên
(nếu có) của quan, đơn vị quản tài sản, văn bản của đại diện chủ sở hữu tài
sản của doanh nghiệp quản lý tài sản (sau đây gọi là cơ quan quản lý cấp trên của
cơ quan, tổ chức, đơn vị): Bản sao;
(3) Danh mục tài sản đề nghị thu hồi theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo
Nghị định 74/2026/NĐ-CP: Bản chính;
(4) Hồ sơ có liên quan khác (nếu có): Bản sao
- Số lượng hồ sơ: 01 bản
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND Thành phố hoặc cơ quan
được phân cấp thẩm quyền quyết định.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thu hồi tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị thu hồi theo Mẫu số
02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 6 Điều 23 Nghị định số
74/2026/NĐ-CP.
3.2. Trường hợp xử i sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức điều
chuyển.
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đ
nghị điều chuyển tài sản trình Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định
- Bước 2: Chủ tịch UBND Thành phố phê duyệt hoặc phân cấp thẩm quyền
phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Nộp htrực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c) Thành phần hồ sơ, số lượng hồ sơ
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về
việc đề nghị điều chuyển tài sản (trong đó xác định cụ thể việc điều chuyển tài sản
thuộc trường hợp nào theo quy định tại khoản 1 Điều này): Bản chính;
(2) Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản về việc đề nghị điều chuyển tài sản: Bản sao;
(3) Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của quan, đơn vị, doanh
nghiệp tiếp nhận tài sản (đối với trường hợp điều chuyển tài sản giữa các cơ quan,
đơn vị, doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của địa phương): Bản chính;
(4) Văn bản đnghị được tiếp nhận tài sản của Bộ Nông nghiệp Môi
trường (đối với trường hợp điều chuyển tài sản sang Bộ Nông nghiệp Môi
trường): Bản chính;
(5) Văn bản đề nghị được tiếp nhận tài sản của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh dự
kiến tiếp nhận tài sản (đối với trường hợp điều chuyển tài sản sang địa phương
khác): Bản chính;
(6) Danh mục tài sản đề nghđiều chuyển theo Mẫu s02B tại Phlục kèm
theo Nghị định 74/2026/NĐ-CP: Bản chính;
(7) Hồ sơ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận được
đầy đủ hồ sơ theo quy định
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị tài sản
điều chuyển.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND Thành phố hoặc cơ quan
được phân cấp thẩm quyền phê duyệt
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định điều chuyển tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị điều chuyển
theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 24 Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP.
3.3. Trường hợp xử lý tài sản kết cấu htầng thủy lợi theo hình thức
chuyển giao về địa phương quản lý, xử lý.
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp quản lý tài sản lập 01 bộ hồ sơ đ
nghị chuyển giao tài sản trình Chủ tịch UBND Thành phố quyết định.
- Bước 2: Chủ tịch UBND Thành phố quyết định xử lý.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề
nghị chuyển giao tài sản: Bản chính;
(2) Văn bản của cơ quan quản cấp trên của quan, đơn vị, doanh nghiệp
quản lý tài sản (nếu có): Bản sao;
(3) Danh mục tài sản đề nghị chuyển giao về địa phương quản lý, xử
theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định 74/2026/NĐ-CP: Bản chính;
(4) Hồ sơ liên quan về lý do đề nghị chuyển giao tài sản (nếu có): Bản sao;
(5) Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Cơ quan, đơn vị có tài sản.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND Thành phố.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định chuyển giao tài sản về
địa phương quản lý, xử lý.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị chuyển giao
theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 25 Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP.
3.4. Trường hợp xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo hình thức
thanh
3.4.1. Đối với việc thanh lý tài sản theo hình thức phá dỡ, hủy bỏ.
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản lập 01 hồ đề
nghị thanh tài sản trình: (1) Chủ tịch UBND Thành phố hoặc quan, người
được phân cấp thẩm quyền phê duyệt (đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do
UBND Thành phố quản lý); (2) Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt (đối với tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND cấp xã quản lý).
- Bước 2: Chủ tịch UBND Thành phố hoặc quan/người được phân cấp
thẩm quyền xem xét, phê duyệt (đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND
Thành phố quản lý); Chủ tịch UBND cấp xem xét, phê duyệt (đối với tài sản
kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND cấp xã quản lý).
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề ngh
thanh tài sản (trong đó xác định cụ thể việc thanh tài sản thuộc trường hợp nào
theo quy định tại khoản 1 Điều 26 Nghị định số 74/2026/-CP): Bản chính;
(2) Văn bản của quan quản cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị,
doanh nghiệp quản lý tài sản: Bản sao;
(3) Danh mục tài sản đề nghị thanh theo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo
Nghị định 74/2026/NĐ-CP: Bản chính;
(4) Hồ sơ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi cần được thanh lý, xử lý.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: Chủ tịch UBND Thành phố hoặc
quan/người được phân cấp thẩm quyền phê duyệt (đối với tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi do UBND Thành phố quản lý); UBND cấp xã (đối với tài sản kết cấu
hạ tầng thủy lợi do UBND cấp xã quản lý).
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định thanh lý tài sản.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tkhai: Danh mục tài sản đề nghị thanh lý theo Mẫu
số 02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 4 Điều 26 Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP.
3.4.2. Đối với việc thanh lý tài sản theo hình thức điều chuyển vật liệu, vật
tư thu hồi cho cơ quan, tổ chức, đơn vị khác để quản lý, sử dụng
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản (có tài sản thanh
lý) đề nghị của quan, tổ chức, đơn vị nhu cầu tiếp nhận vật liệu, vật
thu hồi lập 01 bộ hồ sơ trình: (1) Chủ tịch UBND Thành phố hoặc cơ quan, người
được phân cấp thẩm quyền (đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND
Thành phố quản lý); (2) Chủ tịch UBND cấp (đối với tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi do UBND cấp xã quản lý) xem xét, quyết định điều chuyển sang cơ quan,
tổ chức, đơn vị khác.
- Bước 2: Chủ tịch UBND Thành phhoặc quan, người được phân cấp
thẩm quyền (đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND Thành phố quản
lý); (2) Chủ tịch UBND cấp xã (đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND
cấp xã quản lý) xem xét, phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề
nghị điều chuyển vật liệu, vật tư thu hồi: 01 bản chính;
(2) Văn bản đề nghị được tiếp nhận vật liệu, vật thu hồi của cơ quan, tổ
chức, đơn vị và cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của cơ quan, tổ chức, đơn vị đó:
01 bản sao;
(3) Danh mục vật liệu, vật đnghị điều chuyển (tên, chủng loại, số lượng,
tình trạng; mục đích sử dụng dự kiến sau khi nhận điều chuyển): 01 bản chính;
(4) Các hồ sơ khác có liên quan (nếu có): 01 bản sao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị có tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi cần được thanh lý, xử lý.
e) quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND Thành ph hoặc
quan/người được phân cấp thẩm quyền phê duyệt (đối với tài sản kết cấu hạ tầng
thủy lợi do UBND Thành phố quản lý); UBND cấp (đối với tài sản kết cấu hạ
tầng thủy lợi do UBND cấp xã quản lý).
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định điều chuyển vật liệu,
vật tư thu hồi.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
k) Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 8 Điều 26 Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP.
3.5. Trường hợp xử tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bị
mất, bị hủy hoại
a) Trình tự thực hiện:
- Bước 1: quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản tài sản cần
xử trong trường hợp bị mất, bị hủy hoại lập 01 bộ hồ đề nghị x tài sản
trình: (1) Chủ tịch UBND Thành phố hoặc quan, người được phân cấp thẩm
quyền (đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND Thành phố quản lý); (2)
Chủ tịch UBND cấp xã (đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND cấp xã
quản lý) xem xét, quyết định xử lý tài sản.
- Bước 2: (1) Chủ tịch UBND Thành phố hoặc quan, người được phân
cấp thẩm quyền (đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND Thành phố quản
lý); (2) Chủ tịch UBND cấp xã (đối với tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do UBND
cấp xã quản lý) xem xét, phê duyệt.
b) Cách thức thực hiện: Nộp hồ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
hoặc điện tử trong trường hợp đã có chữ ký số.
c) Thành phần, số lượng hồ sơ:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Văn bản của quan, đơn vị, doanh nghiệp quản tài sản về việc đề
nghị xử tài sản (trong đó nêu nguyên nhân (lý do) tài sản bị mất, bị hủy hoại):
Bản chính;
(2) Văn bản của cơ quan quản lý cấp trên (nếu có) của quan, đơn vị quản
lý tài sản về việc đề nghị xử lý tài sản: Bản sao;
(4) Biên bản xác định tài sản bị mất, bị hủy hoại: Bản chính;
(5) Danh mục tài sản đề nghị xtheo Mẫu số 02B tại Phụ lục kèm theo
Nghị định 74/2026/NĐ-CP: Bản chính;
(6) Các hồ sơ có liên quan khác (nếu có): Bản sao.
- Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
d) Thời hạn giải quyết: Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
đ) Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: quan, đơn vị tài sản kết
cấu hạ tầng thủy lợi cần được xử lý.
e) Cơ quan giải quyết thủ tục hành chính: UBND Thành phố hoặc cơ quan
được phân cấp thẩm quyền /cấp xã.
g) Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định xử lý tài sản.
h) Phí, lệ phí: Không.
i) Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai: Danh mục tài sản đề nghị xử theo Mẫu số
02B tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 74/2026/NĐ-CP.
k) Yêu cầu, điều kiện thực hiện thủ tục hành chính: Không.
l) Căn cứ pháp của thủ tục hành chính: Khoản 2, khoản 3 Điều 27 Nghị
định số 74/2026/NĐ-CP.
Mẫu số 02B
DANH MỤC TÀI SẢN KẾT CẤU HẠ TẦNG
ĐỀ NGHỊ HOẶC QUYẾT ĐỊNH KHAI THÁC/XỬ LÝ
(Kèm theo Văn bản/Quyết định số … ngày…tháng…năm…của…)
1. Danh mục tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi đề nghị hoặc quyết định khai thác/xử
TT
Tên tài sản/ Một
phần tài sản
Địa chỉ
Loại
công
trình
Năm đưa
vào sử
dụng
Diện tích đất
gắn với công
trình thủy
lợi (m2)(1)
Công
suất theo
thiết kế
và thực
tế
Nguyên giá
(đồng)
Giá trị còn lại
của tài sản
(đồng)
Tình trạng sử
dụng của tài sản
Ghi
chú (2)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Tổng cộng
Tài sản A/ Một phần
tài sản A
Tài sản B/ Một phần
tài sản B
2. Các hồ sơ liên quan đến việc đề nghị hoặc quyết định khai thác/xử lý
..................................................................................................................................................
3. Đề xuất, kiến nghị (nếu có):
..................................................................................................................................................
NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ tên)
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN/ĐƠN VỊ/DOANH NGHIỆP THỰC HIỆN CÔNG
VIỆC TẠI MỤC 1 MẪU NÀY
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1) Diện tích đất kê khai tại cột số 6 là diện tích trong quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc văn bản của cấp có thẩm quyền hoặc diện tích đất
theo hồ sơ cắm mốc phạm vi bảo vệ công trình/hạng mục công trình hoặc hồ sơ hoàn thành công trình/hạng mục công trình hoặc diện tích đất
thực tế quản lý, sử dụng.
(2) Ghi rõ việc khai thác, xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi theo quy định tại Nghị định số ….../....../NĐ-CP ngày... tháng... năm ...... của
Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 938/QĐ-TTPVHCC của Trung tâm Phục vụ hành chính công Thành phố Hà Nội về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính nội bộ mới ban hành lĩnh vực Quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Ủy ban nhân dân Thành phố Hà Nội

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×