• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 85/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố TTHC được sửa đổi lĩnh vực Tài chính y tế

Ngày cập nhật: Thứ Bảy, 15/02/2025 10:37 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Giang
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 85/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Mai Sơn
Trích yếu: Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Tài chính y tế thuộc phạm vi, chức năng quản lý Nhà nước của Sở Y tế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
17/01/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Y tế-Sức khỏe Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 85/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 85/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 85/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ph lc
DANH MC TH TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SA ĐI, B SUNG TRONG LĨNH VỰC TÀI CHÍNH Y T
THUC PHM VI CHỨC NĂNG QUN LÝ CA S Y T
(Kèm theo Quyết đnh s /QĐ-UBND ngày tháng 01 năm 2025 của Ch tch UBND tnh Bc Giang)
PHN I. DANH MC TH TC HÀNH CHÍNH
STT
Mã số
TTHC
Lĩnh vực/Thủ tục
hành chính
Cơ chế
giải
quyết
Thời hạn giải quyết
của các cơ quan
Phí, lệ phí
Thực hiện qua
dịch vụ BCCI
Cơ quan
giải quyết
Cơ quan
phối hợp
giải
quyết
Tiếp
nhận hồ
Trả
kết
quả
(1)
(2)
(3)
(4)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
I
I
Cấp
tỉnh
cấp
huyện
I. LĨNH VỰC TÀI
CHÍNH Y TẾ
1
1
2.001265
Th tc km bnh, cha
bnh bo him y tế
K
Cơ sở khám
bnh, cha
bnh bo
him y tế
Theo quy định ca Hi
đồng nhân dân cp tỉnh đối
với các cơ sở khám bnh,
cha bnh của Nhà nước
trên địa bàn qun lý thuc
phạm vi được phân quyn
quy định giá c th dch
v khám bnh, cha bnh.
2
2
1.003048
Hợp đồng khám bnh,
cha bnh bo him y tế
lần đầu
K
quan
Bảo hiểm
hội tỉnh,
huyện
Không quy định
3
3
2.001252
Hợp đồng khám bnh,
cha bnh bo him y tế
hằng năm
K
quan
Bảo hiểm
hội tỉnh,
huyện
Không quy định
4
4
1.003034
hợp đồng khám bnh,
cha bnh bo him y tế
đối với sở khám bnh,
cha bnh bo him y tế
được quan thẩm
quyn phê duyt b sung
chức năng, nhiệm v, phm
vi chuyên môn, cp chuyên
môn k thut trong vic
thc hin khám bnh, cha
bnh
K
quan bảo
him hi
tnh, huyn
Không quy định
Ghi chú: K Không thc hiện theo cơ chế mt ca, mt ca liên thông
PHN II. NI DUNG C TH CA TNG TH TC HÀNH CHÍNH
1. Th tc hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế lần đầu
(sửa đổi, b sung đim c khon 1 Điu 16 Ngh định s 146/2018/NĐ-CP; thay
cm t “tuyến dưới” bằng cm t “cơ sở khám bnh, cha bệnh” tại Mu s 7 .
Hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế ban hành kèm theo Ngh định s
75/2023/-CP được sửa đổi, b sung tại điểm g khoản 7 Điều 1 ca Ngh định
s 02/2025/NĐ-CP)
1.1. Trình t thc hin:
- c 1: Đối với cơ sở KCB BHYT
+ s khám bnh, cha bnh chun b h hợp đồng khám bnh,
cha bnh bo him y tế theo quy định ti khoản 1 Điều 16 Ngh định s
146/2018/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti khoản 3 Điều 1 ca Ngh đnh s
02/2025/NĐ-CP) đến cơ quan bảo him xã hi.
+ Ni dung hợp đồng, điều kin hợp đồng khám bnh, cha bnh bo
him y tế đối với cơ sở khám bnh, cha bnh theo quy đnh tại Điều 17 ca Ngh
định s 146/2018/NĐ-CP Mu s 7 Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
75/2023/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung tại điểm g khoản 7 Điều 1 ca Ngh định
s 02/2025/NĐ-CP).
+ hợp đng khám bnh, cha bnh bo him y tế theo quy định tại Điều
18 ca Ngh định s 146/2018/-CP.
- c 2: Đối với cơ quan BHXH
+ Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đủ h hợp l (theo ngày ghi
trên dấu công văn đến), cơ quan bo him xã hi thc hin vic xem xét h sơ và
ký Hợp đồng. Trường hợp không đồng ý hợp đồng khám bnh, cha bnh bo
him y tế thì phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
+ Hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế được sở khám bnh,
cha bnh ký với cơ quan bo him xã hi theo Mu s 7 Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 75/2023/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung tại điểm g khon 7
Điu 1 ca Ngh định s 02/2025/NĐ-CP).
1.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
1.3. Thành phn, s ng h sơ:
1.3.1. Thành phn h :
a) Công văn đề ngh ký hợp đồng của cơ sở khám bnh, cha bnh.
b) Bn sao giy phép hoạt động khám bnh, cha bệnh do quan nhà nước
có thm quyn cấp cho cơ sở khám bnh, cha bnh.
c) Bn chp quyết đnh xếp cp hoc tm xếp cp chuyên môn k thut cho
cơ s khám bnh, cha bnh ca cơ quan có thm quyền; đối với trường hp quy
định tại điểm đ đim h khoản 4 Điều 22 ca Lut Bo him y tế điểm c
khoản 5 Điu 14 ca Ngh đnh s 146/2018/NĐ-CP được sửa đi, b sung ti
khoản 1 Điều 1 ca Ngh định s 02/2025/NĐ-CP còn phi có bn chp văn bn
ca cơ quan thm quyn xác định cơ s khám bnh, cha bnh đã đưc xếp
tuyến chuyên môn k thut trước ngày 01 tháng 01 năm 2025. Các n bn này
phải có đóng dấu của cơ sở khám bnh, cha bnh.
d) Danh mc dch v k thut y tế, danh mc thuc, hóa cht, vật y tế
đưc cp có thm quyn phê duyt (bằng văn bản hoặc file điện t).
1.3.2. S ng h sơ: 01 bộ
1.4. Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đ h hợp l (theo ngày ghi
trên dấu công văn đến).
1.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Cơ sở khám bnh, cha bnh bo him y tế.
1.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
Cơ quan bảo him xã hi tnh, huyn.
1.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế lần đầu được sở khám
bnh, cha bnh ký với cơ quan bảo him xã hi theo Mu s 7 Ph lc ban hành
kèm theo Ngh định s 75/2023/NĐ-CP (đưc sửa đổi, b sung tại điểm g khon
7 Điều 1 ca Ngh định s 02/2025/NĐ-CP).
1.8. Phí, l phí: Không có.
1.9. Tên mẫu đơn, t khai:
- Mu s 7. Hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế ban hành kèm
theo Ngh định s 75/2023/NĐ-CP đưc sửa đổi, b sung tại điểm g khoản 7 Điều
1 ca Ngh định s 02/2025/NĐ-CP.
1.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
1.10.1.Yêu cầu đối vi cơ sở khám bnh, cha bnh:
- sở khám bnh, cha bnh chun b h hợp đồng khám bnh,
cha bnh bo him y tế quy định tại Điều 16 Ngh định s 146/2018/-CP;
khoản 3 và điểm a khoản 7 Điều 1 ca Ngh định s 02/2025/NĐ-CP.
- Điu kin ký hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế đối với cơ
s khám bnh, cha bệnh quy định tại Điều 17 Ngh định s 146/2018/NĐ-CP.
- hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế quy đnh tại Điều 18
Ngh định s 146/2018/NĐ-CP.
1.10.2. Yêu cầu đối với cơ quan bảo him xã hi:
- hợp đồng khám bnh, cha bnh lần đầu theo Mu s 7 Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định s 75/2023/NĐ-CP ược sửa đổi, b sung tại điểm g
khoản 7 Điều 1 ca Ngh định s 02/2025/NĐ-CP).
- Thi hn có hiu lc ca hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế
theo khoản 2 Điều 18 ca Ngh định s 146/2018/NĐ-CP.
- Cơ s khám bnh, cha bệnh và cơ quan bảo him xã hi có trách nhim
bảo đảm quyn li của người tham gia bo him y tế theo quy định ca Pháp lut
không làm gián đoạn vic khám bnh, cha bệnh đối với người tham gia bo
him y tế.
1.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Bo him y tế s 25/2008/QH12 ngày 14/11/2008 ca Quc hi;
Lut s 46/2014/QH13 ngày 13/2014 ca Quc hi sửa đi, b sung mt s điu
ca Lut Bo him y tế; Lut s 51/2024/QH15 ngày 27/11/2024 ca Quc hi
sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Bo him y tế
- Ngh định s 146/2018/NĐ-CP n gày 17 tháng 10 năm 2018; Ngh định
s 75/2023/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu Ngh định s 146/2018/NĐ-CP; Ngh định s 02/2025/NĐ-CP ngày
01 tháng 01 năm 2025 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh đnh
s 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 ca Chính ph quy định chi tiết
hướng dn bin pháp thi hành Lut Bo him y tế, đã đưc sa đổi, b sung
mt s điu ti Ngh định s 75/2023/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2023 ca
Chính ph.
- Lut Khám bnh, cha bệnh năm số 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Quyết định s 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19/9/1997 v vic ban hành quy
chế bnh vin; Thông tư s 18/2024/TT-BYT ngày 01/10/2024 ca B Y tế bãi
b mt s ni dung trong Quyết định s 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19 tháng 9
năm 1997 ca B trưởng B Y tế v vic ban hành Quy chế bnh vin.
2. Th tc khám bnh, cha bnh bo him y tế (Sa đổi, b sung yêu
cu xut trình th, Mu s 5 Mu s 6 quy định v chuyển sở khám bnh,
cha bnh BHYT theo yêu cầu chuyên môn khi đang điu tr nội trú cho người
bnh và hn khám li theo yêu cu chuyên môn trong khám bnh, cha bnh).
2.1. Trình t thc hin:
- c 1: Người tham gia khám bnh, cha bnh bo him y tế xut trình
các giy t theo quy đnh tại Điều 15 ca Ngh định s 146/2018/NĐ-CP (được
sửa đổi, b sung ti khoản 6 Điu 1 ca Ngh định s 75/2023/NĐ-CP khon
2 Điều 1 ca Ngh định s 02/2025/NĐ-CP) Điều 4 của Thông tư số
01/2025/TT-BYT cho cơ sở khám bnh, cha bnh.
- c 2: s khám bnh, cha bnh tiếp nhận người bnh tham gia bo
him y tế vào cơ sở khám bnh, cha bệnh để chẩn đoán và điều tr.
2.2. Cách thc thc hin: Trc tiếp tại cơ sở khám bnh, cha bnh.
2.3. Thành phn, s ng h sơ:
2.3.1. Thành phn h sơ:
Trường hp 1: Người tham gia bo him y tế khi khám bnh, cha bnh
phi xut trình thông tin v th bo him y tế theo mt trong các loi h sơ, giấy
t sau đây:
- Th bo him y tế hoc s bo him y tế; trường hp th bo him y
tế chưa có nh thì phi xut trình thêm mt trong các giy t tùy thân có nh: căn
cước, căn cước công dân, giy chng nhn căn cước, h chiếu, tài khon đnh
danh đin t mc độ 2 trên ng dng VNeID hoc giy t chng minh nhân thân
khác do cơ quan, t chc có thm quyn cp hoc giy xác nhn ca công an cp
hoc giy t khác xác nhn ca cơ s giáo dc nơi qun hc sinh, sinh
viên;
- Căn cước hoc căn cước công dân hoc tài khon định danh đin t mc
độ 2 trên ng dng VNeID đã tích hp thông tin v th bo him y tế.
Trường hp 2: Đối vi tr em dưới 6 tui ch xut trình th bo him y tế
hoc s bo him y tế; trường hp chưa đưc cp th bo him y tế thì xut
trình giy khai sinh bn gc hoc bn sao hoc trích lc khai sinh, giy chng sinh
bn gc hoc bn sao hoc căn cước; đối vi tr va sinh, cha hoc m hoc thân
nhân ca tr xác nhn trên h sơ bnh án hoc người đại din cơ s khám bnh,
cha bnh ký xác nhn trên h sơ bnh án trong trường hp tr không có cha, m
hoc thân nhân.
Trường hp 3: Người tham gia bo him y tế trong thi gian ch cp li
th, thay đổi th bo him y tế hoc thông tin v th bo him y tế khi đến khám
bnh, cha bnh phi xut trình giy tiếp nhn h sơ hn tr kết qu cp, cp
li đổi th bo him y tế, thông tin v th bo him y tế do cơ quan bo him
hi hoc t chc, nhân đưc cơ quan bo him hi y quyn tiếp nhn
h sơ cp li th, đổi th cp theo Mu s 4 ban hành kèm theo Ngh định s
146/2018/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti khoản 8 Điu 1 ca Ngh định s
02/2025/NĐ-CP) mt loi giy t chng minh v nhân thân ca người đó theo
quy định ti đim a khon 1 Điu 15 ca Ngh định s 146/2018/NĐ-CP (được
sửa đổi, b sung ti khoản 6 Điu 1 ca Ngh định s 75/2023/NĐ-CP khon
2 Điều 1 ca Ngh định s 02/2025/NĐ-CP).
Trường hp 4: Người đã hiến b phn cơ th người phi xut trình thông
tin v th bo him y tế theo quy định ti khon 1 hoc khon 3 Điu 15 Ngh
định s 146/2018/NĐ-CP ược sửa đổi, b sung ti khoản 6 Điều 1 ca Ngh
định s 75/2023/NĐ-CP và khoản 2 Điu 1 ca Ngh định s 02/2025/NĐ-CP).
Trường hp chưa th bo him y tế thì phi xut trình giy ra vin do cơ s
khám bnh, cha bnh nơi ly b phn cơ th người cp cho người đã hiến b
phn cơ th người và mt trong các giy t chng minh nhân thân ca người đó:
căn cước, căn cước công dân, giy chng nhn căn cước, h chiếu, tài khon định
danh đin t mc độ 2 trên ng dng VNeID hoc giy t chng minh nhân thân
khác do cơ quan, t chc thm quyn cp. Trường hp phi điu tr ngay sau
khi hiến thì đi din ca cơ s khám bnh, cha bnh nơi ly b phn cơ th
người bnh hoc thân nhân ca người bnh ký xác nhn vào h sơ bnh án.
Trường hp 5: Trường hp cp cu, người tham gia bo him y tế phi
xut trình các giy t theo quy định ti khon 1 hoc khon 2 hoc khon 3 Điu
15 Ngh định s 146/2018/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti khon 6 Điều 1 ca
Ngh định s 75/2023/NĐ-CP và khoản 2 Điều 1 ca Ngh định s 02/2025/NĐ-
CP) trước khi kết thúc đợt điều tr.
Trường hp 6: Người thay đổi nơi lưu trú quy định ti khoản 1 Điều 4
Thông tư số 01/2025/TT-BYT ngày 01/01/2025 ca B trưởng B Y tế phi xut
trình các giy t quy định ti Điu 28 ca Lut Bo him y tế Điu 15 Ngh
định s 146/2018/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti khoản 6 Điều 1 ca Ngh
định s 75/2023/-CP khoản 2 Điều 1 ca Ngh định s 02/2025/NĐ-CP)
mt trong các giy tờ: Văn bản c đi công tác; Thẻ hc sinh, sinh viên, hc viên;
Văn bn v vic ngh phép xác nhn ca cơ quan, đơn v qun người tham
gia bo him y tế; Văn bn c hoc phân công nhim v làm vic lưu động ca
cơ quan, đơn v qun người tham gia bo him y tế; Giy t th hin quan h
thành viên gia đình theo pháp lut v hôn nhân và gia đình và thông tin v lưu trú
đã cp nht trên tài khon định danh đin t mc độ 2 trên ng dng VNeID.
Trường hp 7: Người thay đổi nơi tạm trú phi xut trình các giy t quy
định ti Điu 28 ca Lut Bo him y tế và Điu 15 ca Ngh định s
146/2018/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti khoản 6 Điều 1 ca Ngh định s
75/2023/NĐ-CP khoản 2 Điều 1 ca Ngh định s 02/2025/NĐ-CP) mt
trong các giy t chng minh thông tin v thay đổi nơi tm tgm phiếu tiếp
nhn h sơ đăng ký tm trú hoc thông báo ca cơ quan có thm quyn cho người
đăng ký tm trú v vic đã cp nht thông tin đăng tm trú hoc thông tin v
đăng tm trú trên tài khon định danh đin t mc độ 2 trên ng dng VNeID.
Trường hp 8: Người bệnh trong trường hợp được cơ sở khám bnh, cha
bnh bo him y tế hn khám li thc hiện theo quy đnh ti khon 1 và khon 2
Điu 11 của Thông tư số 01/2025/TT-BYT.
Trường hp 9: Ngưi bệnh trong trường hp chuyển sở khám bnh,
cha bnh bo him y tế thc hiện theo quy định tại Điều 12 của Thông s
01/2025/TT-BYT.
2.3.2. S ng h : 01 b
2.4. Thi hn gii quyết:
Gii quyết ngay sau khi xut trình h sơ.
2.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Ngưi tham gia bo him y tế.
2.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
Cơ sở khám bnh, cha bnh bo him y tế.
2.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Ngưi tham gia bo him y tế đưc gii quyết quyn li khám bnh, cha
bnh bo him y tế.
2.8. Phí, l phí:
- Theo quy định ca B trưởng B Y tế đi với các cơ sở khám bnh, cha
bnh thuc B Y tế các B khác v giá c th dch v khám bnh, cha bnh
thuc danh mc do qu bo him y tế thanh toán, giá c th dch v khám bnh,
cha bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá c th dch v khám bnh, cha
bnh không thuc danh mc do qu bo him y tế thanh toán không phi
dch v khám bnh, cha bnh theo yêu cầu quan nhà nước có thm quyn quy
định.
- Theo quy định ca Hội đồng nhân dân cp tỉnh đối với các sở khám
bnh, cha bnh của Nhà nước trên địa bàn qun thuc phm vi đưc phân
quyền quy định giá c th dch v khám bnh, cha bnh.
2.9. Tên mẫu đơn, mu t khai:
Mu s 4 ban hành kèm theo Ngh định s 146/2018/NĐ-CP (được sửa đổi,
b sung ti khoản 8 Điều 1 ca Ngh đnh s 02/2025/NĐ-CP) (áp dụng đối vi
trường hp 3)
2.10. Yêu cầu, điu kin thc hin th tc hành chính: không quy định.
2.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Bo him y tế s 25/2008/QH12 ngày 14/11/2008 ca Quc hi;
Lut s 46/2014/QH13 ngày 13/2014 ca Quc hi sửa đi, b sung mt s điu
ca Lut Bo him y tế; Lut s 51/2024/QH15 ngày 27/11/2024 ca Quc hi
sửa đổi, b sung mt s điu ca Lut Bo him y tế
- Ngh định s 146/2018/NĐ-CP n gày 17 tháng 10 năm 2018; Ngh định
s 75/2023/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2023 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điu Ngh định s 146/2018/NĐ-CP; Ngh định s 02/2025/NĐ-CP ngày
01 tháng 01 năm 2025 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh đnh
s 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 ca Chính ph quy định chi tiết
hướng dn bin pháp thi hành Lut Bo him y tế, đã đưc sa đổi, b sung
mt s điu ti Ngh định s 75/2023/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2023 ca
Chính ph.
- Thông s 01/2025/TT-BYT ngày 01 tháng 01 năm 2025 của B trưởng
B Y tế quy định chi tiết và hướng dn thi hành mt s điu ca Lut Bo him y
tế.
- Lut Khám bnh, cha bnh s 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm
2023;
- Quyết đnh s 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19/9/1997 v vic ban hành quy
chế bnh viện; Thông số 18/2024/TT-BYT ngày 01/10/2024 ca B Y tế bãi
b mt s ni dung trong Quyết đnh s 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19 tháng 9
năm 1997 của B trưởng B Y tế v vic ban hành Quy chế bnh vin.
Mu s 4
BO HIM XÃ HI TNH
PHÒNG..../BHXH
HUYN....
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: .... /TNHS
...., ngày .... tháng .... năm ....
GIY TIP NHN H SƠ VÀ HẸN TR KT QU CP, CP LI VÀ
ĐỔI TH BO HIM Y T, THÔNG TIN V TH BO HIM Y T
Ngưi np h sơ: ..................................................................................................
Tên đơn vị (nếu là đại diện cho đơn vị np h sơ): ............ Mã đơn vị:............
H và tên người tham gia bo him y tế: ..............................................................
Mã th bo him y tế:............................................................................................
Nơi đăng ký khám bệnh, cha bnh bo him y tế ban đầu: ...............................
Địa ch: ...................................................................................................................
S đin thoi liên h: .............................................................................................
Email (nếu có) .......................................................................................................
Ni dung yêu cu gii quyết: ..................................................................................
1. Thành phn h sơ nộp gm:
TT
Tên giy t
S ng
Ghi chú
2. Thi hn gii quyết h sơ theo quy định: ............. ngày
3. Thi gian nhn h sơ: ngày ..... tháng .... năm .....
4. Thi gian tr kết qu gii quyết h sơ: ngày .... tháng .... năm ....
5. Đăng ký nhận kết qu ti:
- B phn tiếp nhn h sơ và trả kết qu
- Qua dch v u chính
Địa ch nhn kết qu: ...........................................................................................
6. Đối vi kết qu là tin gii quyết chế độ, đề ngh nhn ti:
- Cơ quan bảo him xã hi
- Nhn qua tài khon
S tài khon: .................................................. Ngân hàng .....................................
Tên ch tài khon: .................................................................................................
NGƯỜI NP H SƠ
NGƯỜI TIP NHN H
Đã nhận kết qu gii quyết vào ngày ..... tháng ..... năm .....
NGƯỜI NHN
(Ký và ghi rõ h tên)
ng dn:
1. Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết qu đưc lp thành 02 liên, mt liên giao cho cá nhân, t
chc np h sơ, một liên chuyn cùng h cho B phn nghip v sau đó lưu tại B phn tiếp
nhn và tr kết qu.
2. Giy tiếp nhn h và hẹn tr kết qu được lp cho tng loi h sơ theo từng th tc hành
chính (ví d: một đơn vị np 3 loi h khác nhau thì s có 3 giy tiếp nhn h sơ và hẹn tr
kết qu).
3. Ti phn ni dung yêu cu gii quyết: Ghi tóm tt yêu cu gii quyết th tc hành chính.
Mt s trường hp cần lưu ý:
a) Trường hp cá nhân yêu cu cp li, gp, đổi, điu chnh thông tin đã ghi trên th bo him
y tế hoc thông tin v th bo him y tế: viên chc B phn tiếp nhn h sơ và trả kết qu ghi
đầy đủ ni dung nhân yêu cu gii quyết; đồng thi ghi th bo him y tế để s
dng Phiếu hn thay thế th bo him y tế, thông tin v th bo him y tế khi đi khám bệnh,
cha bnh;
b) Trường hợp đơn vịu cu cp li, gộp, đổi, điều chỉnh thông tin đã ghi trên thẻ bo him y
tế: viên chc B phn tiếp nhn h sơ và trả kết qu kiểm tra tính đầy đủ, hp l ca h sơ kèm
theo T khai cung cấp và thay đổi thông tin người tham gia bo him y tế.
c) Trường hợp người tham gia bo him y tế đề ngh cp Giy chng nhn không cùng chi tr
trong năm có thời gian tham gia bo him y tế nhiều nơi khác nhau ghi cụ th tên đơn vị tham
gia bo him y tế, bo him xã hi tnh/thành ph nơi đã đóng bảo him y tế.
4. Cá nhân đăng ký nhận kết qu trc tiếp tại cơ quan bảo him xã hội, khi đến nhn kết qu
tin gii quyết chế độ bo him y tế, viên chc b phn tiếp nhn h trả kết qu ng
dẫn cá nhân như sau:
a) Ni ng chế độ trc tiếp nhn: cung cp giy hn và căn cước hoc căn cưc công dân.
b) Người khác nhn thay:
- Nếu thân nhân của người ng chế độ: cung cp giy hn, căn cước hoặc căn cước công dân
giy t chng minh thân nhân của ni ng bo him y tế (bn sao s h khu hoc giy khai
sinh hoc giy chng sinh hoc giy đăng ký kết hôn...).
- Nếu người giám h: cung cp giy hn, căn cước hoặc căn cước công dân giy t chng
minh giám h đương nhiên của người hưởng bo him y tế (bn sao s h khu hoc giy
khai sinh hoc giy chng sinh hoc giấy đăng kết n...). Trong trường hợp không người
giám h đương nhiên theo quy định ca pháp lut thì cung cp giy hẹn, căn cước hoặc căn
c công dân, quyết định công nhn vic giám h ca cp có thm quyn.
- Nếu không phi là thân nhân hoc người giám h nêu trên: cung cp giy hẹn, căn cước hoc
căn cước công dân, giy y quyền theo quy định ca pháp lut hin hành./.
3. hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế hằng năm (sa
đổi, b sung đim c khon 1 Điu 16 Ngh định s 146/2018/NĐ-CP; thay cm t
“tuyến dưới” bằng cm t “cơ sở khám bnh, cha bệnh” tại Mu s 7. Hợp đồng
khám bnh, cha bnh bo him y tế ban hành kèm theo ban hành kèm theo Ngh
định s 75/2023/NĐ-CP đưc sa đổi, b sung ti đim g khon 8 Điu 1 ca
Ngh định s 02/2025/NĐ-CP)
3.1. Trình t thc hin:
- c 1: Đối với cơ sở khám bnh, cha bnh
+ s khám bnh, cha bnh chun b h hợp đồng khám bnh,
cha bnh bo him y tế theo quy định tại Điều 16 ca Ngh định s
146/2018/NĐ-CP khoản 3 Điều 1 ca Ngh định s 02/2025/NĐ-CP ngày
01/01/2025 gi đến cơ quan bảo him xã hi tnh, huyn;
+ Ni dung hợp đồng, điều kin ký hợp đồng khám bnh, cha bnh bo
him y tế đối với sở khám bnh, cha bệnh theo quy định tại Điều 17 Ngh
định s 146/2018/NĐ-CP và Mu s 7 Ph lc ban hành kèm theo Ngh định s
75/2023/NĐ-CP đưc sửa đổi, b sung tại điểm g khoản 7 Điều 1 ca Ngh định
s 02/2025/NĐ-CP.
+ Ký hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế theo quy định ti
Điu 18 Ngh định s 146/2018/NĐ-CP.
- c 2: Đối với cơ quan bảo him xã hi
+ Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đủ h sơ hợp l (theo ngày ghi
trên dấu công văn đến), cơ quan bo him hi thc hin xong vic xem xét
h Hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế với sở khám bnh,
cha bnh bo him y tế. Trường hợp không đồng ý hợp đng khám bnh,
cha bnh bo him y tế thì phải có văn bản tr li và nêu rõ lý do.
+ Hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế được cơ sở khám bnh,
cha bnh ký với cơ quan bảo him xã hi theo Mu s 7 Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 75/2023/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung tại đim g khon 7
Điu 1 ca Ngh định s 02/2025/NĐ-CP).
3.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoặc qua đường bưu điện.
3.3. Thành phn, s ng h sơ:
3.3.1. Thành phn h :
a) Công văn đề ngh ký hợp đồng của cơ sở khám bnh, cha bnh.
b) Bn sao giy phép hoạt động khám bnh, cha bệnh do quan nhà
c có thm quyn cấp cho cơ sở khám bnh, cha bnh.
c) Bn chp quyết định xếp cp hoc tm xếp cp chuyên môn k thut
cho cơ s khám bnh, cha bnh ca cơ quan thm quyền; đối với trường hp
quy định tại điểm đ và điểm h khoản 4 Điều 22 ca Lut Bo him y tế và điểm
c khoản 5 Điều 14 ca Ngh định s 146/2018/NĐ-CP được sửa đổi, b sung ti
khoản 1 Điều 1 ca Ngh định s 02/2025/NĐ-CP còn phi có bn chp văn bn
ca cơ quan thm quyn xác đnh cơ s khám bnh, cha bnh đã đưc xếp
tuyến chuyên môn k thut trước ngày 01 tháng 01 năm 2025. Các văn bản này
phải có đóng dấu của cơ sở khám bnh, cha bnh.
d) Danh mc dch v k thut y tế, danh mc thuc, hóa cht, vật tư y tế
đưc cp có thm quyn phê duyt (bằng văn bản hoặc file điện t).
3.3.2. S ng h sơ: 01 b
3.4. Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đ h hợp l (theo ngày ghi
trên dấu công văn đến).
3.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Cơ sở khám bnh, cha bnh bo him y tế.
3.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
Cơ quan bảo him xã hi tnh, huyn.
3.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế được sở khám bnh,
cha bnh ký với cơ quan bo him xã hi theo Mu s 7 Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 75/2023/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung tại điểm g khon 7
Điu 1 ca Ngh định s 02/2025/NĐ-CP). Tùy theo điu kin của sở khám
bnh, cha bệnh, cơ quan bảo him xã hội và cơ sở khám bnh, cha bnh thng
nht b sung ni dung trong hợp đồng nhưng không trái quy đnh ca pháp lut
v bo him y tế.
3.8. Phí, l phí: Không có.
3.9. Tên mẫu đơn, t khai:
- Mu s 7. Hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế ban hành kèm
theo Ngh định s 75/2023/NĐ-CP đưc sa đổi, b sung ti đim g khon 8 Điu
1 ca Ngh định s 02/2025/NĐ-CP ngày 01/01/2025.
3.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
3.10.1.Yêu cầu đối vi cơ sở khám bnh, cha bnh:
- H hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế quy định tại Điều
16 Ngh đnh s 146/2018/NĐ-CP; khoản 3 đim a khoản 7 Điều 1 ca Ngh
định s 02/2025/NĐ-CP.
- Điu kin ký hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế đối với cơ
s khám bnh, cha bệnh quy định tại Điều 17 Ngh định s 146/2018/NĐ-CP.
- hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế quy đnh tại Điều 18
Ngh định s 146/2018/NĐ-CP.
3.10.2. Yêu cầu đối với cơ quan bảo him xã hi:
- Trước khi hợp đồng hết hiu lc 10 ngày, nếu cơ sở khám bnh, cha
bệnh quan bo him hi tha thun gia hn tha thun tiếp tc thc
hin hợp đồng bng mt ph lc hợp đồng thì ph lục đó giá trị pháp lý, tr
khi có tha thun khác.
- Trường hp hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế hàng năm,
cơ sở khám bnh, cha bệnh và cơ quan bảo him xã hi hoàn thành vic ký hp
đồng năm sau trưc ngày 31 tháng 12 của năm đó.
- hợp đồng khám bnh, cha bnh theo Mu s 7 Ph lc ban hành kèm
theo Ngh định s 75/2023/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung tại điểm g khon 7
Điu 1 ca Ngh định s 02/2025/NĐ-CP).
- Thi hn có hiu lc ca hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế
theo khoản 2 Điều 18 ca Ngh định s 146/2018/NĐ-CP.
- Trong thi hn 30 ngày, k t ngày nhận đủ h hợp l (theo ngày ghi
trên dấu công văn đến), quan bo him hi phi thc hin xong vic xem
xét h sơ và ký hợp đồng.
- Cơ s khám bnh, cha bệnh và cơ quan bảo him xã hi có trách nhim
bảo đảm quyn li của người tham gia bo him y tế theo quy định ca Pháp lut
không làm gián đoạn vic khám bnh, cha bệnh đối với người tham gia bo
him y tế.
3.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Bo him y tế s 25/2008/QH12 ngày 14/11/2008 ca Quc hi;
Lut s 46/2014/QH13 ngày 13/2014 ca Quc hi sa đổi, b sung mt s điu
ca Lut Bo him y tế; Lut s 51/2024/QH15 ngày 27/11/2024 ca Quc hi
sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Bo him y tế;
- Ngh định s 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018; Ngh định s
75/2023/NĐ-CP 19/10/2023 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu Ngh
định s 146/2018/NĐ-CP; Ngh định s 02/2025/NĐ-CP ngày 01/01/2025 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 146/2018/NĐ-CP ngày
17 tháng 10 năm 2018 ca Chính ph quy định chi tiết và hướng dn bin pháp
thi hành Lut Bo him y tế, đã đưc sa đổi, b sung mt s điu ti Ngh định
s 75/2023/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2023 ca Chính ph;
- Lut Khám bnh, cha bnh năm s 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Quyết định s 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19/9/1997 v vic ban hành quy
chế bnh vin; Thông tư s 18/2024/TT-BYT ngày 01/10/2024 ca B Y tế bãi
b mt s ni dung trong Quyết định s 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19 tháng 9
năm 1997 ca B trưởng B Y tế v vic ban hành Quy chế bnh vin.
4. hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế đối với s
khám bnh, cha bnh bo him y tế được cơ quan có thẩm quyn phê duyt
b sung chức năng, nhiệm v, phm vi chuyên môn, cp chuyên môn k thut
trong vic thc hin khám bnh, cha bnh (sửa đổi, b sung đim c khon 1
Điu 16 Ngh định s 146/2018/NĐ-CP; thay cm t “tuyến dưới” bằng cm t
“cơ sở khám bnh, cha bệnh” tại Mu s 7. Hợp đồng khám bnh, cha bnh
bo him y tế ban hành kèm theo Ngh định s 75/2023/NĐ-CP đưc sa đổi, b
sung ti đim g khon 8 Điu 1 ca Ngh định s 02/2025/NĐ-CP).
4.1. Trình t thc hin:
- c 1: Đối với cơ sở KCB BHYT
+ s khám bnh, cha bnh bo him y tế được quan thẩm quyn
phê duyt b sung chức năng, nhiệm v, phm vi chuyên môn, cp chuyên môn
k thut có trách nhiệm thông báo cho cơ quan bảo him xã hi (quyết định phê
duyt b sung để b sung vào hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế.
- c 2:
+ Trong thi hn 10 ngày làm vic k t ngày nhận được văn bản phê
duyệt do s KCB gửi đến, cơ quan bo him hi trách nhim hoàn thành
thc hin vic kết b sung ph lc hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him
y tế hoc giao kết hp đồng mi với cơ sở khám bnh, cha bnh bo him y tế.
4.2. Cách thc thc hin:
Trc tiếp hoặc qua đường bưu đin.
4.3. Thành phn, s ng h sơ:
4.3.1. Thành phn h :
- Quyết đnh phê duyt b sung chức năng, nhiệm v, phm vi chuyên môn;
bn chp quyết định xếp cp hoc tm xếp cp chuyên môn k thut cho cơ s
khám bnh, cha bnh ca cơ quan có thm quyn, đối với trường hợp quy định
tại điểm đ và điểm h khoản 4 Điều 22 ca Lut Bo him y tế và đim c khon 5
Điu 14 ca Ngh định s 146/2018/NĐ-CP (được sửa đổi, b sung ti khon 5
Điu 1 ca Ngh định s 75/2023/NĐ-CP và khoản 1 Điều 1 ca Ngh định s
02/2025/NĐ-CP) còn phi bn chp văn bn ca cơ quan thm quyn xác
định cơ s khám bnh, cha bnh đã đưc xếp tuyến chuyên môn k thut trước
ngày 01 tháng 01 năm 2025 (Các văn bn này phải đóng du của sở khám
bnh, cha bnh).
4.3.2. S ng h sơ: 01 b
4.4. Thi hn gii quyết:
Trong thi hn 10 ngày, k t ngày nhận đ h hợp l (theo ngày ghi
trên dấu công văn đến).
4.5. Đối tượng thc hin th tc hành chính:
Cơ sở khám bnh, cha bnh bo him y tế.
4.6. Cơ quan giải quyết th tc hành chính:
Cơ quan bảo him xã hi tnh, huyn.
4.7. Kết qu thc hin th tc hành chính:
Hoàn thành kết b sung ph lc Hợp đồng khám bnh, cha bnh bo
him y tế hoc giao kết hợp đồng mi với cơ sở khám bnh, cha bnh bo him
y tế.
4.8. Phí, l phí: Không có.
4.9. Tên mẫu đơn, t khai:
- Mu s 7. Hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him y tế ti Ph lc ban
hành kèm theo Ngh định s 75/2023/NĐ-CP ược sửa đổi, b sung tại điểm g
khoản 8 Điều 1 ca Ngh định s 02/2025/NĐ-CP).
4.10. Yêu cầu, điều kin thc hin th tc hành chính:
4.10.1.Yêu cầu đối vi cơ sở khám bnh, cha bnh:
- Quyết định phê duyt b sung chức năng, nhiệm v, phm vi chuyên
môn, cp chuyên môn k thut của cơ sở khám bnh, cha bnh.
- Có trách nhim thông báo cho cơ quan bảo him xã hi để b sung vào
hợp đồng khám bnh, cha bnh.
4.10.2. Yêu cầu đối với cơ quan bảo him xã hi:
kết b sung ph lc hợp đồng hoc giao kết hợp đồng mi vi sở
khám bnh, cha bnh.
4.11. Căn cứ pháp lý ca th tc hành chính:
- Lut Bo him y tế s 25/2008/QH12 ngày 14/11/2008 ca Quc hi;
Lut s 46/2014/QH13 ngày 13/2014 ca Quc hi sa đổi, b sung mt s điu
ca Lut Bo him y tế; Lut s 51/2024/QH15 ngày 27/11/2024 ca Quc hi
sa đổi, b sung mt s điu ca Lut Bo him y tế;
- Ngh định s 146/2018/NĐ-CP ngày 17/10/2018; Ngh định s
75/2023/NĐ-CP 19/10/2023 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu Ngh
định s 146/2018/NĐ-CP; Ngh định s 02/2025/NĐ-CP ngày 01/01/2025 ca
Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 146/2018/NĐ-CP ngày
17 tháng 10 năm 2018 ca Chính ph quy định chi tiết và hướng dn bin pháp
thi hành Lut Bo him y tế, đã đưc sa đổi, b sung mt s điu ti Ngh định
s 75/2023/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2023 ca Chính ph;
- Lut Khám bnh, cha bnh năm s 15/2023/QH15 ngày 09 tháng 01 năm 2023;
- Quyết định s 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19/9/1997 v vic ban hành quy
chế bnh vin; Thông tư s 18/2024/TT-BYT ngày 01/10/2024 ca B Y tế bãi
b mt s ni dung trong Quyết định s 1895/1997/QĐ-BYT ngày 19 tháng 9
năm 1997 ca B trưởng B Y tế v vic ban hành Quy chế bnh vin.
Mu s 7
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
---------------
HP ĐNG KHÁM BNH, CHA BNH BO HIM Y T Năm 202…
(S: /HĐKCB-BHYT)
(1)
Căn cứ B lut Dân s ngày .... tháng .... năm ....;
Căn cứ Lut Bo him y tế ngày .... tháng .... năm ....;
Căn cứ Lut Khám bnh, cha bệnh ngày .... tháng .... năm .....;
Căn cứ Ngh định s 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính ph quy
định chi tiết và hướng dn bin pháp thi hành mt s điều ca Lut Bo him y tế; Ngh
định s 75/2023/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 m 2023 ca Chính ph sửa đổi, b sung
mt s điều ca Ngh định s 146/2018/NĐ-CP; Ngh định s 02/2025/NĐ-CP ngày
01/01/2025 ca Chính ph sa đổi, b sung mt s điu ca Ngh định s 146/2018/NĐ-
CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 ca Chính ph quy định chi tiết và hướng dn bin pháp
thi hành Lut Bo him y tế, đã được sa đổi, b sung mt s điu ti Ngh định s
75/2023/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2023 ca Chính ph.
Căn cứ Quyết định s …. ngày .... tháng .... năm ..... ca ....................................... v
vic quy đnh chức năng, nhiệm v của cơ sở khám bnh, cha bnh.........................
(2)
Căn cứ Quyết định s…... ngày ....tháng....năm .... ca ……………………………. v
vic quy đnh chức năng, nhiệm v ca Bo him xã hi cp tnh/ huyn
(3)
...............
Hôm nay, ngày …... tháng …... năm 202.... ti ....................................., Chúng tôi gm:
Bên A Bo him xã hi (tnh/huyn) ...............................................................................
Địa ch: .............................................................................................................................
Địa ch thư điện t: .......................................................................................................
Đin thoi: ....................................Fax: ............................................................................
Tài khon s: .............. Ti ngân hàng ............................................................................
Đại din là ông (bà): ........................................................................................................
Chc vụ: Giám đốc hoặc Phó Giám đc (Giy y quyn
s: ......................... ngày ..... tháng ...... m 202........)
(4)
Bên B: (Tên cơ sở khám bnh, cha bnh hoc cơ quan ký hợp đồng khám bnh, cha
bnh): …………………………………………………………………………………...
Địa ch: .............................................................................................................................
Địa ch thư điện t: ...........................................................................................................
Đin thoi: ............................... Fax: ...............................................................................
Tài khon s: ............................... Ti Kho bạc nhà nước hoc Ngân hàng ...................
Đại din là ông (bà): .........................................................................................................
Chc vụ: Giám đốc hoặc Phó Giám đc (Giy y quyn
s: ................... ngày ..... tháng ..... năm 202.....)
(5)
Sau khi tha thun, hai bên thng nht kết hợp đồng khám bnh, cha bnh bo him
y tế theo các điu khoản như sau:
Điu 1. T chc khám bnh, cha bnh
1. Đối tưng phc v:
Ngưi có tham gia bo him y tế đến khám bnh, cha bnh tại cơ sở khám bnh, cha
bnh ca bên B.
2. Phm vi cung ng dch v:
Bên B bảo đảm khám bnh, cha bnh bo him y tế theo quy định; thc hiện đấu thu
mua sm thuc, hóa cht, vật tư y tế bảo đảm đúng quy định để đáp ng vic cung ng
dch v k thut y tế thuc phm vi chuyên môn k thut của s khám bnh, cha
bnh các dch v k thuật theo quy định ca pháp lut v khám bnh, cha bnh
phm vi được hưởng ca ngưi tham gia bo him y tế.
Điều 2. Phương thức thanh toán
Hai bên thng nhất các phương thức thanh toán th hin c th v đối tượng, phm
vi (ghi rõ phương thức thanh toán): …………………………………………………….
...........................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Điu 3. Tm ng, thanh toán, quyết toán
Hai bên thc hin vic tm ng, thanh quyết toán chi phí khám bnh, cha bnh theo
quy đnh tại Điu 32 ca Lut Bo him y tế, Ngh định s 146/2018/NĐ-CP ngày 17
tháng 10 năm 2018 của Chính ph quy định chi tiết ng dn bin pháp thi nh
mt s điều ca Lut Bo him y tế; Ngh đnh s 75/2023/NĐ-CP ngày 19 tháng 10
năm 2023 của Chính ph sa đi, b sung mt s điều ca Ngh định s 146/2018/NĐ-
CP và các văn bản liên quan theo quy định ca pháp lut.
Điu 4. Quyn và trách nhim ca bên A
1. Quyn ca bên A:
a) Thc hiện đúng theo quy đnh ti Điu 40 ca Lut Bo him y tế.
b) u cu bên B bo đm thc hin nội dung quy đnh ti Khoản 2 Điu 1 Hợp đng này.
c) Yêu cu bên B cung cp tài liệu để phc v công tác giám định, bao gm: h sơ bệnh
án, đề án liên doanh, liên kết thc hin dch v k thut y tế, hợp đồng làm vic giữa cơ
s khám bnh, cha bệnh người nh ngh (nếu có); Quyết định của quan thm
quyn v thc hiện Đề án hoc hợp đồng chuyn giao k thut, h tr y tế cho chuyn
sở khám bnh, cha bnh; danh mc dch v k thut; danh mc giá thuc, hóa
cht, vật y tế thuc phạm vi được hưởng của người tham gia bo him y tế s dng
tại cơ sở khám bnh, cha bệnh”.
d) T chi thanh toán chi phí khám bnh, cha bnh bo him y tế không đúng quy định
hoặc không đúng với ni dung hợp đồng này.
2. Trách nhim ca bên A:
a) Thc hiện đúng theo quy định ti khoản 5 Điều 41 ca Lut Bo him y tế các
Điu 19, 20 21 Ngh định s 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 ca
Chính ph và các văn bản sa đi, b sung, hoc thay thế.
b) Thc hin tm ứng cho bên B theo quy định ti khoản 1 Điều 32 ca Lut Bo him
y tế; trường hợp hai bên chưa thống nht v kết qu giám định, bên A vn thc hin tm
ứng cho bên B theo quy định tại Điều 32 ca Lut Bo him y tế;
c) Không yêu cu bên B kim tra li thông tin trên th bo him y tế đi vi những ngưi
bnh tham gia bo him y tế đã được quyết toán chi phí khám bnh, cha bệnh qua năm
tài chính;
d) Không xut toán hoc thu hồi chi phí bên B đã sử dụng cho người bệnh đã
được sở khám bnh, cha bnh hoàn thin th tục thanh toán đi với trưng hp
thông tin trên th bo him y tế sai;
đ) Tuân thủ các quy định ca pháp lut v khám bnh, cha bnh trong thc hin công
tác giám định; chu trách nhiệm trưc pháp lut v kết qu giám định, thanh quyết toán
chi phí khám bnh, cha bnh bo him y tế.
Điu 5. Quyn và trách nhim ca bên B
1. Quyn ca bên B:
Thc hiện theo quy định ti Điu 42 ca Lut Bo him y tế;
2. Trách nhim ca bên B:
a) Thc hiện theo quy đnh ti Điu 43 ca Lut Bo him y tế.
b) Ch định s dng thuc, hóa cht, vật y tế, dch v y tế đảm bo hp lý, an toàn,
hiu qu; tránh lãng phí, không lm dng;
c) Cung cp cho bên A các tài liệu để thc hiện công tác giám định, bao gm: h
bệnh án; đề án liên doanh, liên kết thc hin dch v k thut y tế, hợp đồng làm vic
giữa cơ sở khám bnh, cha bệnh và người hành ngh (nếu có); Quyết định của cơ quan
có thm quyn v thc hiện Đề án hoc hợp đồng chuyn giao k thut, h tr y tế cho
chuyển sở khám bnh, cha bnh; danh mc dch v k thut; danh mc giá thuc,
hóa cht, vật y tế thuc phạm vi được hưởng của người tham gia bo him y tế s
dng tại cơ sở khám bnh, cha bnh;
d) Trường hợp có thay đổi danh mc dch v k thut, danh mc và giá thuc, hóa cht,
vật y tế được cp thm quyn phê duyt nhân s trong thc hin công vic thuc
hợp đồng phi thông báo bằng văn bản cho bên A biết cp nht lên Cng tiếp nhn
ca H thống thông tin giám định bo him y tế;
đ) Chịu trách nhiệm trước pháp lut v các hành vi vi phm ca bên B trong thc hin
chính sách, pháp lut v bo him y tế.
Điu 6. Thi hn thc hin hợp đồng
T ngày …... tháng ... năm 202... đến hết ngày 31 tháng 12 năm 202...
Điều 7. Cơ chế x vướng mc, tranh chp Hp đng
1. Nếu có bt k vướng mc, tranh chấp nào liên quan đến vic thc hin hợp đồng, hai
bên s cùng nhau bàn bc và gii quyết trên nguyên tc tuân th pháp lut, quyn và li
ích hp pháp ca các bên và ca ngưi bnh có tham gia bo him y tế và tinh thn hp
tác, t tha thun, hòa gii.
2. Trường hp không thng nhất được thì các bên kiến ngh x ng mắc đến cp
quản nhà nước v bo him y tế theo quy định ti khoản 4 Điều 5, khoản 2 Điều 8
Lut Bo him y tế.
3. Nếu tranh chp không th gii quyết được thì mt trong hai bên có quyn khi kin
tại Tòa án theo quy định tại Điều 48 ca Lut Bo him y tế. Quyết định ca Tòa án
quyết đnh cuối cùng đ hai bên thc hin.
4. Trong thi gian tranh chp, hai bên vn phi bảo đảm không làm gián đon vic khám
bnh, cha bnh của người tham gia bo him y tế.
5. Trưng hợp có thay đổi hoc chm dt hợp đồng thì thc hiện theo quy định tại điểm
e khoản 2 Điu 25 ca Lut Bo him y tế, Điều 22 hoc Điu 23 Ngh định
s 146/2018/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2018 của Chính ph.
Điu 8. Cam kết chung
1. Hai bên cam kết thc hiện đúng các điều khon tha thun trong hợp đồng các quy
định ca pháp lut.
2. Các thông báo và tha thuận được thc hin bằng văn bản gửi qua bưu điện hoặc thư
điện t theo đa ch nêu trong Hợp đồng này.
3. Hai bên thng nht tuân th các quy định và phi hp trong vic ng dng công ngh
thông tin đ to thun li trong giám đnh và thanh quyết toán chi phí khám bnh, cha
bnh bo him y tế.
4. Các bên không được cung cp hoặc đưa thông tin làm ảnh hưởng đến uy tín và quyn
li ca các bên, ảnh hưởng đến chính sách, pháp lut v bo him y tế.
5. Khi thc hin công tác kim tra, bên A phi thông báo cho bên B trưc v thi gian,
ni dung kiểm tra và được s thng nht ca bên B.
6. Các tha thun khác (nếu có) phải được hai bên ghi nhn thành các Ph lc ca Hp
đồng này, nhưng không trái quy định ca pháp lut.
Hợp đồng này đưc lp thành 04 (bn) bn giá tr như nhau, mỗi bên gi 02
(hai) bn./.
ĐẠI DIN BÊN B
(Ký, ghi rõ h và tên, đóng dấu)
ĐẠI DIN BÊN A
(Ký, ghi rõ h và tên, đóng dấu)
Ghi chú:
(1): s hợp đồng được đánh theo số th t hợp đồng trong một năm, bắt đu t s 01 vào ngày
đầu năm và kết thúc vào ngày 31 tháng 12 năm kết thúc hợp đồng.
(2): ghi theo Quyết định thành lập đơn vị hoc Quyết định phê duyt phm vi chuyên môn ca
đơn vị.
(3): ghi theo Quyết định thành lập đơn vị.
(4), (5): ghi trong trường hp hai bên c đại diện cho Giám đốc ký Hp đồng.
* Tùy theo điều kin của cơ sở khám bnh, cha bệnh, cơ quan Bảo him xã hội và cơ sở khám
bnh, cha bnh thng nht b sung ni dung trong hợp đồng nhưng không trái quy định ca
pháp lut v khám bnh, cha bnh và bo him y tế.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 85/QĐ-UBND Bắc Giang 2025 công bố TTHC được sửa đổi lĩnh vực Tài chính y tế

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 66/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt chủ trương và dự kiến kinh phí, chi phí từ nguồn chi thường xuyên ngân sách Nhà nước để thực hiện các nhiệm vụ: mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng và hoạt động quy hoạch của các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của thành phố Huế

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×