- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 748/QĐ-BGDĐT 2026 về công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2024 đối với nguồn kinh phí viện trợ cho Chính phủ Lào, Campuchia
| Cơ quan ban hành: | Bộ Giáo dục và Đào tạo |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 748/QĐ-BGDĐT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Lê Quân |
| Trích yếu: | về việc công bố công khai quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2024 đối với nguồn kinh phí viện trợ cho Chính phủ Lào, Campuchia của Bộ Giáo dục và Đào tạo | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/03/2026 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 748/QĐ-BGDĐT
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 748/QĐ-BGDĐT
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO _________________ Số: 748/QĐ-BGDĐT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 31 tháng 03 năm 2026 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024 đối với nguồn
kinh phí viện trợ cho Chính phủ Lào, Campuchia của Bộ Giáo dục và Đào tạo
____________________________
BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Nghị định số 37/2025/NĐ-CP ngày 26/02/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông báo số 33/TB-BTC ngày 13/01/2026 của Bộ Tài chính về thẩm định quyết toán ngân sách năm 2024;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai thuyết minh và số liệu quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024 đối với nguồn kinh phí viện trợ cho Chính phủ Lào, Campuchia của Bộ Giáo dục và Đào tạo (theo các phụ lục, phụ biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan tổ chức thực hiện Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Quyền Bộ trưởng (để báo cáo); - Văn phòng Bộ Giáo dục và Đào tạo (công khai số liệu quyết toán của đơn vị theo quy định); - Cổng Thông tin điện tử của Bộ GDĐT; - Lưu: VT, KHTC. | KT. BỘ TRƯỞNG |
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THUYẾT MINH QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2024 ĐỐI VỚI NGUỒN
KINH PHÍ VIỆN TRỢ CHO CHÍNH PHỦ LÀO, CAMPUCHIA
CỦA Bộ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 748/QĐ-BGDĐT ngày 31/3/2026
của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Căn cứ Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định xét duyệt, thẩm định, thông báo và tổng hợp quyết toán năm (Thông tư số 137/2017/TT-BTC ngày 25/12/2017);
Căn cứ Thông báo số 33/TB-BTC ngày 13/01/2026 của Bộ Tài chính về thẩm định quyết toán ngân sách năm 2024;
Bộ Giáo dục và Đào tạo công khai thuyết minh quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024 như sau:
1. Số liệu quyết toán
1.1. Số liệu nguồn vốn chi viện trợ cho Chính phủ Lào, Campuchia (chưa bao gồm số liệu của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội):
- Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: 8.788.000 đồng;
- Dự toán được giao trong năm: 157.905.000.0001 đồng;
+ Dự toán giao đầu năm: 141.076.000.000 đồng;
+ Dự toán bổ sung trong năm: 16.829.000.000 đồng;
- Kinh phí đã thực hiện và đề nghị quyết toán: 132.255.460.444 đồng;
- Kinh phí giảm trong năm: 25.442.794.132 đồng;
- Số dư kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: 215.533.424 đồng;
+ Kinh phí đã nhận: 0 đồng;
+ Dự toán còn dư ở Kho bạc: 215.533.424 đồng;
1.2. Số liệu nguồn vốn chi viện trợ cho Chính phủ Lào, Campuchia của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chuyển sang Bộ GDĐT:
- Số dư kinh phí năm trước chuyển sang: 0 đồng;
- Dự toán được giao trong năm: 2.000.000.000 đồng;
+ Dự toán giao đầu năm: 2.000.000.000 đồng;
+ Dự toán bổ sung trong năm: 0 đồng;
- Kinh phí đã thực hiện và đề nghị quyết toán: 1.032.244.900 đồng;
- Kinh phí giảm trong năm: 967.755.100 đồng;
- Số dư kinh phí được chuyển sang năm sau sử dụng và quyết toán: 0 đồng;
+ Kinh phí đã nhận: 0 đồng;
+ Dự toán còn dư ở Kho bạc: 0 đồng;
2. Thuyết minh số liệu quyết toán chi ngân sách nhà nước nguồn vốn chi viện trợ cho Chính phủ Lào, Campuchia
2.1. Số liệu nguồn vốn chi viện trợ chưa bao gồm số liệu của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
a) Kinh phí giảm trong năm: 25.442.794.132 đồng, bao gồm:
- Dự toán hủy tại KBNN: 25.082.607.920 đồng;
- Kinh phí thu hồi nộp Ngân sách nhà nước: 360.186.212 đồng.
b) Kinh phí được phép chuyển năm sau sử dụng và quyết toán: 215.533.424 đồng, trong đó:
- Kinh phí thường xuyên không giao tự chủ còn dư ở Kho bạc: 215.533.424 đồng;
- Kinh phí thường xuyên giao tự chủ: 0 đồng.
2.2. Số liệu nguồn vốn chi viện trợ cho Chính phủ Lào, Campuchia của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chuyển sang Bộ GDĐT
Kinh phí giảm trong năm: 967.755.100, bao gồm:
- Dự toán hủy tại KBNN: 967.755.100 đồng;
- Kinh phí thu hồi nộp Ngân sách nhà nước: 0 đồng.
_____________________
1 Số dự toán đã phân bổ chi tiết: 149.560.400.000 đồng; số dự toán chưa phân bổ: 8.344.600.000 đồng.
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CHƯƠNG: 022
Quyết toán ngân sách nhà nước năm 2024 đối với nguồn kinh phí viện trợ cho Chính
phủ Lào, Campuchia của Bộ Giáo dục và Đào tạo
(Kèm theo Quyết định số 748/QĐ-BGDĐT ngày 31/3/2026 của Bộ trưởng Bộ GDĐT)
Đơn vị tính: đồng
| STT | Nội dung | Tổng số liệu quyết toán được duyệt | Tổng số liệu báo cáo quyết toán | Chênh lệch |
|
| QUYẾT TOÁN CHI NSNN |
|
| - |
| I | NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC | 133.287.705.344 | 133.287.705.344 | - |
|
| Kinh phí thường xuyên | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 133.287.705.344 | 133.287.705.344 | - |
| 1 | Chi viện trợ (loại 400 - khoản 402) | 133.287.705.344 | 133.287.705.344 | - |
|
| Kinh phí thường xuyên | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 133.287.705.344 | 133.287.705.344 |
|
| STT | Nội dung | Trường Đại học Hà Nội | Trường Đại học Ngoại thương | Đại học Kinh tế Quốc dân | Đại học Kinh tế TP.HCM |
|
| QUYẾT TOÁN CHI NSNN |
|
|
|
|
| I | NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC | 2.443.960.000 | 2.538.021.360 | 13.872.613.890 | 988.900.000 |
|
| Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 2.443.960.000 | 2.538.021.360 | 13.872.613.890 | 988.900.000 |
| 1 | Chi viện trợ (loại 400 - khoản 402) | 2.443.960.000 | 2.538.021.360 | 13.872.613.890 | 988.900.000 |
|
| Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 2.443.960.000 | 2.538.021.360 | 13.872.613.890 | 988.900.000 |
| STT | Nội dung | Đại học Bách khoa Hà Nội | Trường Đại học Xây dựng | Trường Đại học Giao thông vận tải | Trường Đại học Mỏ - Địa chất |
|
| QUYẾT TOÁN CHI NSNN |
|
|
|
|
| I | NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC | 14.448.864.800 | 11.317.372.867 | 2.805.750.000 | 2.457.510.000 |
|
| Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 14.448.864.800 | 11.317.372.867 | 2.805.750.000 | 2.457.510.000 |
| 1 | Chi viện trợ (loại 400 - khoản 402) | 14.448.864.800 | 11.317.372.867 | 2.805.750.000 | 2.457.510.000 |
|
| Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 14.448.864.800 | 11.317.372.867 | 2.805.750.000 | 2.457.510.000 |
| STT | Nội dung | Đại học Huế | Đại học Đà Nẵng | Trường ĐH Sư phạm Hà Nội | Trường ĐH Thương Mại |
|
| QUYẾT TOÁN CHI NSNN |
|
|
|
|
| I | NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC | 2.410.930.000 | 2.462.723.697 | 3.872.992.000 | 872.475.000 |
|
| Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 2.410.930.000 | 2.462.723.697 | 3.872.992.000 | 872.475.000 |
| 1 | Chi viện trợ (loại 400 - khoản 402) | 2.410.930.000 | 2.462.723.697 | 3.872.992.000 | 872.475.000 |
|
| Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 2.410.930.000 | 2.462.723.697 | 3.872.992.000 | 872.475.000 |
| STT | Nội dung | Học Viện Quản lý giáo dục | Trường Hữu nghị 80 | Trường Hữu nghị T78 | Trường ĐH Sư phạm Nghệ thuật Trung ương |
|
| QUYẾT TOÁN CHI NSNN |
|
|
|
|
| I | NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC | 1.746.200.000 | 23.497.975.603 | 14.705.860.000 | 895.310.000 |
|
| Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 1.746.200.000 | 23.497.975.603 | 14.705.860.000 | 895.310.000 |
| 1 | Chi viện trợ (loại 400 - khoản 402) | 1.746.200.000 | 23.497.975.603 | 14.705.860.000 | 895.310.000 |
|
| Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 1.746.200.000 | 23.497.975.603 | 14.705.860.000 | 895.310.000 |
| STT | Nội dung | Đại học Thái Nguyên | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | Trường Đại học Nông Lâm TP.HCM | Trường Đại học SP TDTT Hà Nội |
|
| QUYẾT TOÁN CHI NSNN |
|
|
|
|
| I | NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC | 24.823.020.900 | 61.700.000 | 367.580.000 | 1.366.172.802 |
|
| Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 24.823.020.900 | 61.700.000 | 367.580.000 | 1.366.172.802 |
| 1 | Chi viện trợ (loại 400 - khoản 402) | 24.823.020.900 | 61.700.000 | 367.580.000 | 1.366.172.802 |
|
| Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 24.823.020.900 | 61.700.000 | 367.580.000 | 1.366.172.802 |
| STT | Nội dung | Trường Đại học Mỹ thuật công nghiệp | Trường Đại học Vinh | Trường Đại học Kiên Giang | Trường Đại học Nha Trang |
|
| QUYẾT TOÁN CHI NSNN |
|
|
|
|
| I | NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC | 309.632.500 | 64.913.357 | 72.690.000 | 283.500.000 |
|
| Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 309.632.500 | 64.913.357 | 72.690.000 | 283.500.000 |
| 1 | Chi viện trợ (loại 400 - khoản 402) | 309.632.500 | 64.913.357 | 72.690.000 | 283.500.000 |
|
| Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 309.632.500 | 64.913.357 | 72.690.000 | 283.500.000 |
| STT | Nội dung | Trường Đại học Sư phạm TP.HCM | Trường Đại học Mở TP.HCM | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên | Cục Hợp tác quốc tế | Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội (Trường Đại học SPKT Hưng Yên) |
|
| QUYẾT TOÁN CHI NSNN |
|
|
|
|
|
| I | NGÂN SÁCH TRONG NƯỚC | 442.680.000 | 32.400.000 | 271.502.000 | 2.822.209.668 | 1.032.244.900 |
|
| Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 442.680.000 | 32.400.000 | 271.502.000 | 2.822.209.668 | 1.032.244.900 |
| 1 | Chi viện trợ (loại 400 - khoản 402) | 442.680.000 | 32.400.000 | 271.502.000 | 2.822.209.668 | 1.032.244.900 |
|
| Kinh phí thường xuyên | - | - | - | - | - |
|
| Kinh phí không thường xuyên | 442.680.000 | 32.400.000 | 271.502.000 | 2.822.209.668 | 1.032.244.900 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!