- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 45/2015/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk về việc ban hành giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
| Cơ quan ban hành: | Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 45/2015/QĐ-UBND | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Phạm Ngọc Nghị |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
30/11/2015 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Tài nguyên-Môi trường |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 45/2015/QĐ-UBND
Quyết định 45/2015/QĐ-UBND: Giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt tại tỉnh Đắk Lắk
Quyết định 45/2015/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Lắk ban hành ngày 30/11/2015, có hiệu lực từ ngày 09/12/2015, nhằm quy định giá tiêu thụ nước sạch sinh hoạt trên địa bàn tỉnh. Quyết định này thay thế Quyết định 32/2013/QĐ-UBND trước đó.
Quyết định áp dụng cho các tổ chức có thẩm quyền lập và quyết định giá nước, đơn vị cung cấp nước sạch sinh hoạt và các khách hàng sử dụng nước sạch. Các mức giá cụ thể được điều chỉnh theo các khu vực khác nhau trong tỉnh, chia thành các nhóm tiêu thụ nước dựa trên mức sử dụng:
Tại thành phố Buôn Ma Thuột: Giá nước cho 10 m³ đầu tiên là 5.200 đ/m³, và cho các mức tiếp theo dao động từ 6.500 đ/m³ đến 10.000 đ/m³ dựa trên mức tiêu thụ.
Tại thị trấn huyện: Giá dao động từ 4.200 đ/m³ đến 8.500 đ/m³ tùy vào lượng nước tiêu thụ.
Trong khu vực nông thôn: Giá nước sạch sinh hoạt từ 3.800 đ/m³ đến 7.500 đ/m³ tùy theo mức tiêu thụ.
Đối với các hộ dân cư không lắp đặt đồng hồ đo nước, một mức thu khoán tạm thời sẽ áp dụng, bình quân là 4m³/tháng cho mỗi người hoặc 16 m³/tháng cho mỗi hộ, được tính theo giá tại mức tiêu thụ SH2. Đối với sinh viên hay người thuê nhà, có quy định tính toán một hộ sử dụng nước dựa trên số lượng người thuê.
Nước cung cấp phải đảm bảo chất lượng theo yêu cầu của pháp luật hiện hành. Đặc biệt, quyết định cũng nêu rõ rằng các mức giá này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và có chính sách hỗ trợ, cấp bù giá cho các hộ dân tộc thiểu số và hộ nghèo tại vùng III.
Tất cả các cơ quan, đơn vị có liên quan được giao nhiệm vụ thực hiện và quản lý việc thực hiện các quy định này để đảm bảo lượng nước sạch được cung cấp đến tay người dân một cách hợp lý và an toàn.
Xem chi tiết Quyết định 45/2015/QĐ-UBND có hiệu lực kể từ ngày 09/12/2015
Tải Quyết định 45/2015/QĐ-UBND
| ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐẮK LẮK --------------- Số: 45/2015/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ------------------------------ Đắk Lắk, ngày 30 tháng 11 năm 2015 |
| TT | Lượng nước sử dụng | Ký hiệu | Giá bán (đ/m3) |
| - | Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên | SH1 | 5.200 |
| - | Từ trên 10 m3 đến 20 m3 | SH2 | 6.500 |
| - | Từ trên 20 m3 đến 30 m3 | SH3 | 8.000 |
| - | Từ trên 30 m3 | SH4 | 10.000 |
| TT | Lượng nước sử dụng | Ký hiệu | Giá bán (đ/m3) |
| - | Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên | SH1 | 4.500 |
| - | Từ trên 10 m3 đến 20 m3 | SH2 | 5.500 |
| - | Từ trên 20 m3 đến 30 m3 | SH3 | 6.800 |
| - | Từ trên 30 m3 | SH4 | 8.500 |
| TT | Lượng nước sử dụng | Ký hiệu | Giá bán (đ/m3) |
| - | Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên | SH1 | 4.200 |
| - | Từ trên 10 m3 đến 20 m3 | SH2 | 5.200 |
| - | Từ trên 20 m3 đến 30 m3 | SH3 | 6.500 |
| - | Từ trên 30 m3 | SH4 | 8.000 |
| TT | Lượng nước sử dụng | Ký hiệu | Giá bán (đ/m3) |
| - | Mức tiêu thụ 10 m3 đầu tiên | SH1 | 3.800 |
| - | Từ trên 10 m3 đến 20 m3 | SH2 | 4.800 |
| - | Từ trên 20 m3 đến 30 m3 | SH3 | 6.000 |
| - | Từ trên 30 m3 | SH4 | 7.500 |
| Nơi nhận: - Như Điều 3; - Website Chính phủ; - Thường trực Tỉnh ủy; (B/c) - Thường trực HĐND tỉnh; (B/c) - Đoàn ĐBQH tỉnh; (B/c) - UBMTTQVN tỉnh; (B/c) - CT, PCT. UBND tỉnh; - Vụ Pháp chế, Cục Quản lý Giá Bộ TC; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp; - Các tổ chức CT-XH thuộc tỉnh; - Kho bạc Nhà nước tỉnh; - Công báo tỉnh, Báo Đắk Lắk; - Website tỉnh; - Sở Tư pháp; - Đài PT và TH tỉnh; - Lãnh đạo VPUBND tỉnh; - Các phòng CM-VP.UBND tỉnh; - Lưu VT; TCTM (TVT - b). | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Phạm Ngọc Nghị |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!