• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 4035/QĐ-BTC 2025 về việc công bố công khai dự toán ngân sách Nhà nước năm 2026

Ngày cập nhật: Thứ Tư, 03/12/2025 16:58 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Bộ Tài chính
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 4035/QĐ-BTC Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Đức Chi
Trích yếu: Về việc công bố công khai dự toán ngân sách Nhà nước năm 2026
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
03/12/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 4035/QĐ-BTC

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 4035/QĐ-BTC

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 4035/QĐ-BTC PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 4035/QĐ-BTC DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

BỘ TÀI CHÍNH
_____

 

Số: 4035/QĐ-BTC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

___________________

Hà Nội, ngày 03 tháng 12 năm 2025

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2026

___________________

BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH

 

Căn cứ Nghị quyết số 245/2025/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội v dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Căn cứ Nghị quyết s 246/2024/QH15 ngày 14 tháng 11 năm 2025 của Quốc hội về phân b ngân sách trung ương năm 2026;

Căn cứ Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính và Nghị định s 166/2025/NĐ-CP ngày 30/6/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 29/2025/NĐ-CP ngày 24/2/2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cu tổ chức của Bộ Tài chính;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư s 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách nhà nước đối với các cấp ngân sách;

Căn cứ Báo cáo s 55/BC-CP ngày 16/10/2025 của Chính phủ đánh giá tình hình thực hiện ngân sách nhà nước năm 2025 và dự toán ngân sách nhà nước năm 2026;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2026 (theo các biểu kèm theo Quyết định này).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Ngân sách nhà nước, Cục trưởng Cục Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số, Cục trưởng Cục thuế, Cục trưởng Cục Hải quan và Giám đốc Kho bạc nhà nước tổ chức thực hiện Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Kiểm toán nhà nước;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài chính;
- Các Cục: CNTT, Thuế, Hải quan;
- Kho bạc nhà nước;
- Lưu: VT, Vụ NSNN (48b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

 

 




Nguyễn Đức Chi

 

BỘ TÀI CHÍNH

Biểu số 12/CK-NSNN

 

 

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính)

______________

 

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2026

A

TỔNG THU CÂN ĐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

2.529.467

1

Thu nội địa

2.199.967

2

Thu từ dầu thô

43.000

3

Thu cân đối từ hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu

278.000

4

Thu viện trợ

8.500

B

THU CHUYỂN NGUỒN TỪ CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG

(1)

23.839

C

TỔNG CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(2)

3.159.106

 

Trong đó:

 

1

Chi đầu tư phát triển

1.120.227

2

Chi trả nợ lãi

121.131

3

Chi viện trợ

6.300

4

Chi thường xuyên (bao gồm chi cải cách tiền lương)

1.808.996

5

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

100

6

Dự phòng NSNN

100.402

7

Chi từ nguồn tăng thu NSNN

 

D

BỘI CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

605.800

 

(Tỷ lệ bội chi so GDP)

4,2%

1

Bội chi ngân sách trung ương

583.700

2

Bội chi ngân sách địa phương

22.100

Đ

CHI TRẢ NỢ GỐC

379.984

E

TNG MỨC VAY CỦA NSNN

985.784

Ghi chú:

(1) S huy động sử dụng từ thu chuyển nguồn cải cách tiền lương của NSĐP còn dư đến hết năm 2025 chuyển sang b trí dự toán năm 2026.

(2) Đã bao gồm s sử dụng từ nguồn cải cách tiền lương của NSĐP còn dư đến hết năm 2025 chuyển sang b trí dự toán năm 2026.

 

 

BỘ TÀI CHÍNH

Biểu số 13/CK-NSNN

 

 

CÂN ĐỐI NGUỒN THU, CHI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG VÀ NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính)

______________

 

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2026

A

NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

 

I

Thu NSTW hưởng theo phân cấp

1.225.356

1

Thu thuế, phí và các khoản thu khác

1.216.856

2

Thu từ nguồn viện trợ

8.500

II

Tổng chi NSTW

1.809.056

1

Chi NSTW theo phân cấp

1.329.906

2

Chi bổ sung cho NSĐP

479.150

 

- Chi bổ sung cân đối

238.421

 

- Chi bổ sung để thực hiện cải cách tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng cả năm 2026

53.554

 

- Chi bổ sung có mục tiêu để thực hiện các đề án, dự án, chế độ, nhiệm vụ, chính sách theo quy định

187.175

III

Bội chi NSTW

583.700

B

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

I

Tổng thu NSĐP

1.807.100

1

Thu NSĐP hưởng theo phân cấp

1.304.111

2

Thu bổ sung từ NSTW

479.150

 

- Bổ sung cân đi

238.421

 

- Bổ sung để thực hiện cải cách tiền lương theo mức lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng cả năm 2026

53.554

 

- Bổ sung có mục tiêu đ thực hiện các đề án, dự án, chế độ, nhiệm vụ, chính sách theo quy định

187.175

3

Thu chuyển nguồn cải cách tiền lương

23.839

II

Tổng chi NSĐP

1.829.200

1

Chi cân đối NSĐP theo phân cấp (không kể bổ sung có mục tiêu từ NSTW)

1.588.471

2

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu của NSTW, bổ sung đảm bảo tiền lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng cả năm 2026

240.729

III

Bội chi ngân sách địa phương (1)

22.100

Ghi chú:

(1) Chênh lệch giữa s bội chi của các địa phương có bội chi NSĐP và s bội thu của các địa phương có bội thu NSĐP.

 

 

BỘ TÀI CHÍNH

Biểu số 14/CK-NSNN

 

 

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính)

______________

 

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2026

 

TNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

2.529.467

I

Thu nội địa

2.199.967

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

194.417

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

321.418

3

Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh

503.754

4

Thuế thu nhập cá nhân

237.037

5

Thuế bảo vệ môi trường

43.846

6

Các loại phí, lệ phí

110.135

 

Trong đó: Lệ phí trước bạ

50.977

7

Các khoản thu về nhà, đất

550.778

 

- Thuế sử dụng đất nông nghiệp

4

 

- Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

3.567

 

- Thu tiền cho thuê đt, thuê mặt nước

71.694

 

- Thu tiền sử dụng đất

474.165

 

- Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

1.349

8

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

57.716

9

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, thu tiền sử dụng khu vực biển

12.617

10

Thu khác ngân sách

56.942

11

Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác

1.961

12

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước

109.346

II

Thu t dầu thô

43.000

III

Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu

278.000

1

Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

451.000

 

- Thuế giá trị gia tăng thu từ hàng hóa nhập khẩu

351.773

 

- Thuế xuất khẩu

8.230

 

- Thuế nhập khẩu

51.040

 

- Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hóa nhập khẩu

37.352

 

- Thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu

1.581

 

- Thu khác

1.025

2

Hoàn thuế giá trị gia tăng

-173.000

IV

Thu viện tr

8.500

 

 

BỘ TÀI CHÍNH

Biểu số 15/CK-NSNN

 

 

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO SẮC THUẾ NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính)

______________

 

Đơn vị: Tỷ đng

STT

NỘI DUNG

TNG S

KHU VỰC DNNN

KHU VỰC DN CÓ VN ĐTNN

KHU VỰC KINH T NGOÀI QUỐC DOANH

THU TỪ DẦU THÔ

KHVC KHÁC

A

B

1=2+3+4+5+6

2

3

4

5

6

 

TNG THU NSNN

2.529.467

303.763

321.418

503.754

43.000

1.357.530

A

Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí

1.780.392

194.417

308.918

503.754

43.000

730.303

I

Các khoản thu từ thuế

1.670.257

194.417

308.918

503.754

43.000

620.168

1

Thuế giá trị gia tăng

586.225

62.416

84.095

260.942

 

178.773

 

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước

407.453

62.416

84.095

260.942

   
 

- Thuế GTGT thu từ hàng hóa nhập khu

178.773

       

178.773

2

Thuế TTĐB

158.084

33.147

53.358

34.227

 

37.352

 

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa sản xuất trong nước

117.955

33.122

51.385

33.448

   
 

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khu

37.352

       

37.352

 

- Thuế TTĐB thu từ hàng hóa nhập khu do cơ sở kinh doanh nhập khu tiếp tục bán ra trong nước

2.778

25

1.974

779

   

3

Thuế bảo vệ môi trường

45.427

       

45.427

 

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước

43.846

       

43.846

 

- Thuế BVMT thu từ hàng hóa nhập khu

1.581

       

1.581

4

Thuế thu nhập doanh nghiệp

481.113

80.391

171.086

198.836

30.800

 

5

Thuế thu nhập cá nhân

237.037

       

237.037

6

Thuế tài nguyên

40.791

18.464

379

9.749

12.200

 

7

Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu

60.294

       

60.294

8

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

4

       

4

9

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

3.567

       

3.567

10

Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết

57.716

       

57.716

II

Các khoản phí, lệ phí

110.135

       

110.135

10

Lệ phí trước bạ

50.977

       

50.977

11

Các loại phí, lệ phí

59.158

       

59.158

B

Các khoản thu ngoài thuế, phí, lệ phí

740.574

109.346

12.500

   

618.728

1

Thu hồi vốn, thu cổ tức, lợi nhuận, lợi nhuận sau thuế, chênh lệch thu, chi của NHNN

109.346

109.346

       

2

Thu tiền cho thuê đất, thuê mặt nước

71.694

       

71.694

3

Thu tiền sử dụng đất

474.165

       

474.165

4

Thu tiền cho thuê và tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

1.349

       

1.349

5

Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước; tiền sử dụng khu vực biển

12.617

       

12.617

6

Thu khác

71.403

 

12.500

   

58.903

C

Thu viện tr

8.500

       

8.500

 

 

BỘ TÀI CHÍNH

Biểu số 16/CK-NSNN

 

 

DỰ TOÁN CHI NSNN, CHI NSTW VÀ CHI NSĐP THEO CƠ CẤU CHI NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính)

______________

 

Đơn vị: Tỷ đồng

STT

NỘI DUNG

NSNN

CHIA RA

NSTW

NSĐP

A

B

1=2+3

2

3

 

TỔNG CHI NSNN

3.159.106

1.517.080

(1)

1.642.026

 

Trong đó:

     

I

Chi đầu tư phát triển

1.120.227

(2)

470.000

(3)

650.227

II

Chi trả nợ lãi

121.131

117.400

3.731

III

Chi viện trợ

6.300

6.300

 

IV

Chi thường xuyên (bao gồm chi ci cách tiền lương)

1.808.996

860.430

948.566

 

Trong đó:

     
 

- Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

450.150

52.150

398.000

 

- Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số (4)

30.720

20.000

10.720

V

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

100

 

100

VI

Dự phòng NSNN

100.402

61.000

39.402

               

Ghi chú:

(1) Đã bao gồm số sử dụng từ nguồn cải cách tiền lương của NSĐP còn dư đến hết năm 2025 chuyn sang bố trí d toán năm 2026.

(2) Trong đó bố trí cho khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số khoảng 20 nghìn t đồng.

(3) Trong đó b trí cho khoa học công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số khoảng 14,3 nghìn tỷ đồng.

(4) Chưa bao gồm s bố trí trong các lĩnh vực chi thường xuyên khác cho nhiệm vụ có tính chất khoa học công nghệ đổi mới sáng tạo và chuyn đi số ti thiu 30 nghìn tỷ đồng.

 

 

BỘ TÀI CHÍNH

Biểu số 17/CK-NSNN

 

 

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính)

______________

 

Đơn vị: T đồng

STT

NỘI DUNG

DỰ TOÁN NĂM 2026

 

TNG CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

1.809.056

A

CHI B SUNG CÂN ĐỐI CHO NSĐP

238.421

B

B SUNG ĐM BẢO THỰC HIỆN LƯƠNG CƠ SỞ 2,34 TRIỆU ĐNG/THÁNG CẢ NĂM 2026 CHO CÁC ĐỊA PHƯƠNG

53.554

C

CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG THEO LĨNH VỰC

1.517.080

 

Trong đó:

 

I

Chi đầu tư phát triển

470.000

II

Chi trả nợ lãi

117.400

III

Chi viện trợ

6.300

IV

Chi thường xuyên (bao gm chi cải cách tiền lương)

860.430

 

Trong đó:

 

1

Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề

52.150

2

Chi khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số

20.000

3

Chi y tế, dân số và gia đình

40.520

4

Chi văn hóa thông tin

4.750

5

Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn

2.120

6

Chi thể dục thể thao

1.260

7

Chi bảo vệ môi trường

1.680

8

Chi các hoạt động kinh tế

52.780

9

Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể

69.980

10

Chi bảo đảm xã hội

129.050

11

Chi cải cách tiền lương

57.470

V

Dự phòng ngân sách trung ương

61.000

 

 

BỘ TÀI CHÍNH

Biểu số 18/CK-NSNN

 

 

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CỦA TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC CHI

(Kèm theo Quyết định số 4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính)

______________

 

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ CHI (KỂ CẢ CHI BẰNG NGUỒN VAY NỢ, VIỆN TRỢ)

TRONG ĐÓ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN (KHÔ KỂ CTMTQG)

CHI VIỆN TRỢ

CHI TRẢ NỢ LÃI

CHI THƯỜNG XUYÊN (KHÔNG KỂ CTMTQG)

CHI CÁC CTMTQG

CHI CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG

DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

TỔNG SỐ

CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

CHI THƯỜNG XUYÊN

A

B

1

2

3

4

5

6=7+8

7

8

9

10

 

TNG S

1.517.080.000

445.000.000

6.300.000

117.400.000

792.960.000

35.000.000

25.000.000

10.000.000

57.470.000

61.000.000

1

Các Bộ, cơ quan Trung ương

856.716.929

245.415.014

5.078.200

 

604.273.715

         
 

Trong đó:

                   

1

Văn phòng Chủ tịch nước

324.514

     

324.514

         

2

Văn phòng Quốc hội

2.003.753

1.923

   

2.001.830

         

3

Văn phòng Chính phủ

1.471.053

275.331

   

1.195.722

         

4

Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh

2.369.458

603.853

222.000

 

1.543.605

         

5

Tòa án nhân dân tối cao

7.534.561

718.320

   

6.816.241

         

6

Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

5.730.296

398.219

   

5.332.077

         

7

Bộ Ngoại giao

4.633.093

140.523

7.800

 

4.484.770

         

8

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

16.411.836

6.699.528

175.600

 

9.511.708

         

9

Bộ Công Thương

3.525.251

59.669

900

 

3.399.682

         

10

Bộ xây dựng

137.749.599

118.732.114

4.372

 

19.013.113

         

11

Bộ Y tế

10.671.139

2.704.893

58.820

 

7.889.426

         

12

Bộ Giáo dục và Đào tạo

9.393.968

1.329.418

147.800

 

7.916.750

         

13

Bộ Khoa học và Công nghệ

4.648.617

63.093

3.800

 

4.581.724

         

14

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

4.751.680

1.404.015

3.345

 

3.344.320

         

15

Bộ Tài chính

88.412.803

7.670.053

207.913

 

79.631.837

         

16

Bộ Tư pháp

3.356.750

237.661

11.470

 

3.107.619

         

17

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

17.710

190

2.500

 

15.020

         

18

Bộ Nội vụ

1.746.147

476.761

   

1.269.386

         

19

Bộ Dân tộc và Tôn giáo

569.584

6.047

   

563.537

         

20

Thanh tra Chính phủ

752.242

117.140

   

635.102

         

21

Kiểm toán Nhà nước

1.074.912

88.230

   

986.682

         

22

Thông tấn xã Việt Nam

935.968

71.695

   

864.273

         

23

Đài Truyền hình Việt Nam

414.460

4.650

80.000

 

329.810

         

24

Đài Tiếng nói Việt Nam

742.835

7.600

   

735.235

         

25

Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

2.456.165

1.397.018

   

1.059.147

         

26

Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam

489.854

36.664

   

453.190

         

27

Đại học Quốc gia Hà Nội

1.914.984

927.959

94.250

 

892.775

         

28

Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

2.624.751

2.040.760

1.430

 

582.561

         

29

Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam

1.581.799

48.638

1.200

 

1.531.961

         

30

Ngân hàng Phát triển Việt Nam

847.400

847.400

               

31

Ngân hàng Chính sách xã hội

4.275.000

4.275.000

               

II

Chi hỗ trợ cátổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp

521.808

190

   

521.618

         

III

Chi thực hiện một số nhiệm vụ Nhà nước giao cho các Tập đoàn kinh tế, các Tổng công ty, các ngân hàng

3.800.000

3.800.000

               

IV

Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP

187.175.475

80.795.861

   

106.379.614

         

V

Dự toán chi đầu tư phát triển chưa phân bổ chi tiết

124.878.550

99.878.550

     

25.000.000

25.000.000

     

VI

Dự toán chi đầu tư phát triển (tiết kiệm 5% để đầu tư vào công trình đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng)

15.110.385

15.110.385

               

VII

Chi hỗ trợ các địa phương thực hiện chế độ, chính sách mới và thực hiện các nhiệm vụ khác của NSTW (chưa giao đầu năm)

81.785.053

     

81.785.053

         

VIII

Chi trả nợ lãi, viện trợ

118.621.800

 

1.221.800

117.400.000

           

IX

Dự toán chi thường xuyên chưa giao của các chương trình mục tiêu quc gia

10.000.000

       

10.000.000

 

10.000.000

   

X

Chi cải cách tiền lương

57.470.000

             

57.470.000

 

XI

Dự phòng ngân sách trung ương

61.000.000

               

61.000.000

 

 

BỘ TÀI CHÍNH

Biểu số 19/CK-NSNN

 

 

DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính)

______________

 

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG SỐ

TRONG ĐÓ

VN TRONG NƯỚC

VN NƯỚC NGOÀI

SỐ VỐN CHƯA PHÂN B KHÁC

A

B

1

2

3

4

 

TNG S

470.000.000

402.318.085

17.681.328

50.000.587

I

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan khác ở Trung ương

245.415.014

237.653.894

7.761.120

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

1

Văn phòng Quốc hội

1.923

1.923

-

-

2

Văn phòng Chính phủ

275.331

275.331

-

-

3

Tòa án nhân dân tối cao

718.320

718.320

-

-

4

Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

398.219

398.219

-

-

5

Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh

603.853

603.853

-

-

6

Bộ Ngoại giao

140.523

100.500

40.023

-

7

Bộ Tư pháp

237.661

237.661

-

-

8

Bộ Tài chính

7.670.053

7.670.053

-

-

9

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

6.699.528

5.555.796

1.143.732

-

10

Bộ Công thương

59.669

59.669

-

-

11

Bộ Xây dựng

118.732.114

115.871.315

2.860.799

-

12

Bộ Khoa học và Công nghệ

63.093

63.093

-

-

13

Bộ Giáo dục và Đào tạo

1.329.418

645.310

684.108

-

14

Bộ Y tế

2.704.893

2.183.763

521.130

-

15

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

1.404.015

1.404.015

-

-

16

Bộ Nội vụ

476.761

476.761

-

-

17

Thanh tra Chính phủ

117.140

117.140

-

-

18

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

190

190

-

-

19

Bộ Dân tộc và Tôn giáo

6.047

6.047

-

-

20

Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam

36.664

36.664

-

-

21

Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

1.397.018

397.018

1.000.000

-

22

Thông tấn xã Việt Nam

71.695

71.695

-

-

23

Đài Tiếng nói Việt Nam

7.600

7.600

-

-

24

Đài Truyền hình Việt Nam

4.650

4.650

.

-

25

Kiểm toán Nhà nước

88.230

88.230

-

-

26

Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

48.638

48.638

-

-

27

Đại học Quốc gia Hà Nội

927.959

332.242

595.717

-

28

Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

2.040.760

1.125.149

915.611

-

29

Ngân hàng Phát triển Việt Nam

847.400

847.400

-

-

30

Ngân hàng Chính sách xã hội

4.275.000

4.275.000

-

-

II

Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức khác do NSTW đảm bảo,...

190

190

-

-

III

Chi hỗ trợ các Tập đoàn kinh tế, các Tng công ty, các ngân hàng,...thực hiện các nhiệm vụ Nhà nước giao

3.800.000

3.800.000

-

-

IV

Chi bổ sung có mục tiêu cho địa phương

80.795.861

70.875.653

9.920.208

-

V

Chưa phân bổ chi tiết

124.878.550

74.877.963

-

50.000.587

VI

Tiết kiệm 5% để đầu tư vào công trình đường sắt Lào Cai - Hà Nội - Hải Phòng

15.110.385

15.110.385

-

-

 

 

BỘ TÀI CHÍNH

Biểu số 20/CK-NSNN

 

 

DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN CỦA NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO TỪNG BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính)

______________

 

Đơn vị: Triệu đồng

STT

TÊN ĐƠN VỊ

TỔNG S

TRONG ĐÓ:

CHI GIÁO DỤC ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGH

CHI KHOA HỌC, CÔNG NGH, ĐI MỚI SÁNG TẠO VÀ CHUYN ĐI S

CHI Y TẾDÂN SỐ VÀ GIA ĐÌNH

CHI VĂN HÓA THÔNG TIN

CHI PHÁT THANH, TRUYỀN HÌNH, THÔNG TẤN

CHI THỂ DỤC THỂ THAO

CHI BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

CHI CÁC HOẠT ĐỘNG KINH T

CHI HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC, ĐẢNG. ĐOÀN THỂ

CHI BẢO ĐẢM XàHỘI

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

 

TNG S

802.960.000

52.150.000

20.000.000

40.520.000

4.750.000

2.120.000

1.260.000

1.680.000

52.780.000

69.980.000

129.050.000

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Các Bộ, cơ quan Trung ương

604.273.715

17.871.270

17.566.004

10.785.070

1.944.780

1.800.000

1.198.530

1.413.968

30.369.153

59.076.220

55.964.720

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Văn phòng Chủ tịch nước

324.514

260

8.834

 

 

 

 

 

 

315.420

 

2

Văn phòng Quốc hội

2.001.830

2.710

199.920

 

 

 

 

 

 

1.799.200

 

3

Văn phòng Chính phủ

1.195.722

1.740

110.152

 

 

 

 

 

 

1.083.830

 

4

Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh

1.543.605

1.260.500

209.675

 

600

 

 

2.700

7.000

63.130

 

5

Tòa án nhân dân tối cao

6.816.241

67.840

428.661

 

 

 

 

 

 

6.319.740

 

6

Viện Kiểm sát nhân dân tối cao

5.332.077

30.020

185.187

 

 

 

 

 

 

5.116.870

 

7

Bộ Ngoại giao

4.484.770

14.850

21.500

 

2.260

 

 

 

48.120

4.378.040

20.000

8

Bộ Nông nghiệp và Môi trường

9.511.708

1.655.840

1.292.390

22.350

1.600

 

 

1.249.038

4.279.800

1.010.690

 

9

Bộ Công Thương

3.399.682

1.335.600

156.822

18.270

600

 

 

9.400

677.400

1.201.590

 

10

Bộ Xây dựng

19.013.113

704.660

72.903

390

 

 

 

6.350

16.190.700

2.038.110

 

11

Bộ Y tế

7.889.426

566.500

451.956

6.376.600

700

 

 

5.060

300

365.620

122.690

12

Bộ Giáo dục và Đào tạo

7.916.750

7.519.940

208.720

 

1.600

 

 

2.030

 

184.460

 

13

Bộ Khoa học và Công nghệ

4.581.724

43.730

3.647.084

 

36.500

 

 

1.500

200

852.710

 

14

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

3.344.320

794.980

103.360

19.020

1.025.470

 

1.086.530

3.780

12.400

282.380

16.400

15

Bộ Tài chính

79.631.837

312.430

4.119.047

2.019.530

700

 

 

2.240

122.890

22.132.520

50.922.480

16

Bộ Tư pháp

3.107.619

48.900

196.939

 

600

 

 

600

1.500

2.859.080

 

17

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

15.020

12.710

2.310

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Bộ Nội vụ

1.269.386

55.640

495.786

 

108.100

 

 

 

27.100

425.350

157.410

19

Bộ Dân tộc và Tôn giáo

563.537

339.750

50.087

 

7.500

 

 

690

14.170

151.340

 

20

Thanh tra Chính phủ

635.102

44.000

55.782

 

11.800

 

 

 

 

523.520

 

21

Kiểm toán Nhà nước

986.682

23.490

140.862

 

22.290

 

 

 

 

800.040

 

22

Thông tấn xã Việt Nam

864.273

1.280

52.393

 

600

810.000

 

 

 

 

 

23

Đài Truyền hình Việt Nam

329.810

18.810

 

 

 

306.000

 

5.000

 

 

 

24

Đài Tiếng nói Việt Nam

735.235

47.550

3.685

 

 

684.000

 

 

 

 

 

25

Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam

1.059.147

26.670

1.005.977

 

9.200

 

 

500

16.800

 

 

26

Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam

453.190

35.300

382.500

 

32.890

 

 

1.500

1.000

 

 

27

Đại học Quốc gia Hà Nội

892.775

709.690

177.285

 

800

 

 

5.000

 

 

 

28

Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

582.561

399.100

181.251

 

 

 

 

2.210

 

 

 

29

Ủy ban Trung ương Mặt trận tổ quốc Việt Nam

1.531.961

240.160

609.271

 

7.870

 

 

15.880

86.400

539.470

32.910

II

Chi hỗ trợ các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, xã hội, xã hội - nghề nghiệp

521.618

31.900

38.568

53.380

34.450

 

 

1.080

25.560

297.910

38.770

III

Chi bổ sung có mục tiêu từ NSTW cho NSĐP

106.379.614

17.520.565

20.000

14.009.550

7.000

 

 

64.952

14.851.752

1.388.985

58.066.810

IV

Chi hỗ trợ các địa phương thực hiện chế độ, chính sách mới và thực hiện các nhiệm vụ khác của NSTW (chưa giao đầu năm)

81.785.053

15.326.265

2.075.428

14.042.000

493.770

320.000

61.470

 

5.033.535

9.216.885

13.079.700

V

Dự toán chưa giao của các chương trình mục tiêu quốc gia

10.000.000

1.200.000

300.000

1.630.000

2.270.000

 

 

200.000

2.500.000

 

1.900.000

 

 

 

BỘ TÀI CHÍNH

Biểu số 22/CK-NSNN

 

 

DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính)

 

STT

TỈNH, THÀNH PHỐ

TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN (I)

THU NSĐP HƯỞNG THEO PHÂN CẤP

CHIA RA

SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NGÂN  SÁCH TRUNG ƯƠNG

THU CHUYỂN NGUỒN CCTL NĂM TRƯỚC CHUYỂN SANG ĐẾ THỰC HIỆN CCTL 2,34 TRĐ/THÁNG

SỐ BỔ SUNG THỰC HIỆN CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG 2,34 TRĐ/THÁNG (2)

CHI CÂN ĐỐI NSĐP TÍNH TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT, SỐ BỔ SUNG CÂN ĐỐI TỪ NSTW CHO NSĐP

BỘI THU NSĐP

BỘI CHI NSĐP

TỔNG CHI CÂN ĐỐI NSDP (BAO GỒM CẢ BỘI THU, BỘI CHI)

CÁC KHOẢN THU NSĐP HƯỞNG 100%

TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIỀN THUÊ ĐẤT

TỒNG CÁC KHOẢN THU PHẦN CHIA

TỔNG SỐ

TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT PHẦN NSĐP HƯỞNG (%)

PHẦN NSĐP HƯỞNG

TỔNG SỐ

TỶ LỆ ĐIỀU TIẾT PHẦN NSĐP HƯỞNG (%)

PHẦN NSĐP HƯỞNG

A

B

1

2=3+6+9

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13=2+10+11+12

14

15

16=13-14+15

 

ĐỊA PHƯƠNG

2.693.966.300

1.304.111.531

198.920.850

545.771.600

 

467.701.460

1.218.546.490

 

637.489.221

238.421.091

23.839.328

53.554.409

1.619.926.358

338.700

22.438.700

1.642.026.358

1

TUYÊN QUANG

7.192.000

6.273.050

1.714.300

1.925.000

85

1.636.250

2.922.500

100

2.922.500

16.708.434

259.112

4.557.672

27.798.268

 

69.600

27.867.868

2

CAO BẰNG

3.480.000

1.513.290

609.100

237.000

85

201.450

702.740

100

702.740

8.026.901

209.537

1.680.957

11.430.685

18.600

 

11.412.085

3

LẠNG SƠN

13.374.000

3.379.000

1.276.000

1.050.000

85

892.500

1.210.500

100

1.210.500

8.568.816

207.704

2.174.178

14.329.698

7.100

 

14.322.598

4

LÀO CAI

17.536.000

14.260.300

3.740.000

6.490.000

85

5.516.500

5.003.800

100

5.003.800

12.789.361

472.640

3.340.399

30.862.700

 

31.200

30.893.900

5

THÁI NGUYÊN

26.545.000

18.282.400

2.597.500

5.900.000

85

5.015.000

10.669.900

100

10.669.900

3.921.781

2.567.616

 

24.771.797

 

34.800

24.806.597

6

PHÚ THỌ

55.750.000

45.453.200

3.672.700

14.130.000

85

12.010.500

29.770.000

100

29.770.000

8.423.280

1.844.690

2.986.339

58.707.510

96.900

 

58.610.610

7

SƠN LA

4.762.000

4.287.630

1.752.380

1.085.000

85

922.250

1.613.000

100

1.613.000

9.912.516

90.378

2.931.770

17.222.295

 

4.100

17.226.395

8

LAI CHÂU

2.479.000

2.257.710

1.270.400

194.600

85

165.410

821.900

100

821.900

5.242.242

136.360

1.348.414

8.984.726

 

6.000

8.990.726

9

ĐIỆN BIÊN

1.525.000

1.342.900

457.840

348.000

85

295.800

589.260

100

589.260

8.144.184

840

2.336.054

11.823.978

 

107.500

11.931.478

10

HÀ NỘI

650.100.000

225.662.454

20.085.800

97.875.000

100

97.875.000

336.567.670

32

107.701.654

 

 

 

225.662.454

 

1.548.600

227.211.054

11

HẢI PHÒNG

187.366.000

83.161.480

7.870.400

40.000.000

80

32.000.000

51.537.000

84

43.291.080

 

 

 

83.161.480

 

1.367.800

84.529.280

12

QUẢNG NINH

73.900.000

39.718.220

12.947.000

20.700.000

80

16.560.000

20.022.000

51

10.211.220

 

 

 

39.718.220

45.200

 

39.673.020

13

HƯNG YÊN

84.250.000

72.150.000

70.058.800

51.157.000

23.250.000

18.520.000

12.608.000

15.828.000

66.125.000

31.624.000

27.500.000

17.116.000

37.625.000

32.411.500

100.400.000

803.500.000

53.846.000

23.776.000

22.579.000

26.171.000

32.362.000

11.405.00084 250.000

69.471.750

2.910.650

50.200.000

85

42.670.000

23.891.100

100

23.891.100

147.371

 

 

74.786.909

23.900

 

74.763.009

14

BẮC NINH

72.350.000

51.848.200

3.841.500

14.060.000

85

11.951.000

36.055.700

100

36.055.700

7.831.093

 

 

51.995.571

42.100

 

51.953.471

15

NINH BÌNH

70.058.800

58.439.450

3.898.350

36.000.000

85

30.600.000

23.941.100

100

23.941.100

15.267.215

2.627.433

807.051

69.705.027

 

160.100

69.865.127

16

THANH HÓA

51.157.000

29.160.500

3.191.400

14.100.000

85

11.985.000

13.984.100

100

13.984.100

16.115.675

1.157.453

3.937.956

49.523.124

 

124.700

49.647.824

17

NGHỆ AN

23.250.000

19.405.700

2.982.200

6.800.000

85

5.780.000

10.643.500

100

10.643.500

8.448.760

1.216.648

3.043.037

39.781.060

 

281.400

40.062.460

18

HÀ TĨNH

18.520.000

9.847.800

1.019.550

4.705.000

85

3.999.250

4.829.000

100

4.829.000

9.361.454

941.024

1.455.028

20.692.612

 

2.000

20.694.612

19

QUẢNG TRỊ

12.608.000

8.688.350

1.589.600

3.715.000

85

3.157.750

3.941.000

100

3.941.000

1.928.431

72.022

3.951.144

22.072.970

 

39.900

22.112.870

20

21

HUẾ

15.828.000

13.324.500

1.657.000

4.390.000

85

3.731.500

7.936.000

100

7.936.000

 

511.606

 

15.764.537

 

118.500

15.883.037

21

ĐÀ NẴNG

66.325.000

48.006.380

5.894.000

12.400.000

80

9.920.000

38.786.000

83

32.192.380

2.743.065

 

 

48.006.380

 

330.100

48.336.480

22

QUẢNG NGÃI

33.624.000

21.417.000

2.269.600

4.220.000

85

3.587.000

15.560.400

100

15.560.400

11.667.694

1.785.886

 

25.945.951

3.300

 

25.942.651

23

GIA LAI

27.588.000

23.982.100

3.235.100

13.400.000

85

11.390.000

9.357.000

100

9.357.000

14.724.323

718.536

1.867.887

38.236.217

 

262.900

38.499.117

24

ĐẮK LẮK

17.116.000

15.365.950

2.697.220

5.800.000

85

4.930.000

7.738.730

100

7.738.730

766.617

617.042

3.091.865

33.799.179

 

228.400

34.027.579

25

KHÁNH HÒA

37.625.000

32.753.600

2.827.610

15.200.000

85

12.920.000

17.005.990

100

17.005.990

8.600.579

 

 

33.520.217

 

57.400

33.577.617

26

LÂM ĐỒNG

32.411.500

28.540.750

10.610.600

6.300.000

85

5.355.000

12.575.150

100

12.575.150

 

4.036.521

 

41.177.850

 

138.000

41.315.850

27

ĐỒNG NAI

100.400.000

52.899.742

10.036.500

21.200.000

80

16.960.000

43.903.800

59

25.903.242

 

2.381.572

 

55.281.314

 

999.100

56.280.414

28

TP HỒ CHÍ MINH

803.500.000

226.910.425

37.399.900

107.913.000

80

86.330.400

412.720.500

25

103.180.125

.

 

 

226.910.425

 

16.017.700

242.928.125

29

TÂY NINH

53.846.000

41.999.000

8.173.500

15.500.000

80

12.400.000

21.425.500

100

21.425.500

9.856.370

 

 

 

41.999.000

35.100

 

41.963.900

30

ĐỒNG THÁP

23.776.000

21.706.100

6.476.150

2.800.000

85

2.380.000

12.849.950

100

12.849.950

11.920.138

1.197.753

1.427.743

34.187.966

21.700

 

34.166.266

31

VĨNH LONG

22.579.000

20.265.610

9.101.010

1.800.000

85

1.530.000

9.634.600

100

9.634.600

10.062.195

 

4.305.698

36.491.446

 

421.700

36.913.146

32

CẤN THƠ

26.878.000

24.621.870

8.675.620

3.331.000

85

2.831.350

13.114.900

100

13.114.900

10.062.195

40.720

3.889.654

38.614.439

28.300

 

38.586.139

33

AN GIANG

32.362.000

29.233.950

7.002.000

11.375.000

85

9.668.750

12.563.200

100

12.563.200

12.655.211

611.766

2.214.826

44.715.753

 

87.200

44.802.953

34

CÀ MAU

11.405.000

10.631.170

5.438.370

628.000

85

533.800

4.659.000

100

4.659.000

9.272.226

134.468

2.206.736

22.244.600

16.500

 

22.228.100

Ghi chú:

(1) Thu NSNN trên địa bàn đã bao gồm 12,5 nghìn tỷ đồng thu từ nhà cung cấp nước ngoài không có cơ sở thường trú tại Việt Nam, chưa trừ chi hoàn thuế GTGT (173 nghìn tỷ đồng); chưa bao gồm thu viện trợ 8,5 nghn tỷ đồng)

(2) Số bổ sung chính thức sẽ được xác định khi thẩm định nhu cầu và nguồn thực hiện CCTL năm 2026.

 

BỘ TÀI CHÍNH

Biểu số 22/CK-NSNN

 

 

DỰ TOÁN CHI BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU TỪ NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO NGÂN SÁCH TỪNG TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG NĂM 2026

(Kèm theo Quyết định số 4035/QĐ-BTC ngày 03 tháng 12 năm 2025 của Bộ Tài chính)

________________

 

Đơn vị: Triệu đng

STT

TỈNH, THÀNH PH

TỔNG SỐ

BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ Đ THC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ

BỔ SUNG VỐN SỰ NGHIỆP THỰC HIỆN CÁC CH Đ, NHIỆM VỤ, CHÍNH SÁCH THEO QUY ĐỊNH

A

B

1=2+3+4

2

3

 

TNG SỐ

187.175.475

80.795.861

106.379.614

1

TUYÊN QUANG

3.848.803

491.200

3.357.603

2

CAO BẰNG

5.782.527

4.632.248

1.150.279

3

LẠNG SƠN

1.582.653

528.494

1.054.159

4

LÀO CAI

3.367.317

518.373

2.848.944

5

THÁI NGUYÊN

3.110.992

398.411

2.712.581

6

PHÚ THỌ

8.808.955

2.682.540

6.126.415

7

SƠN LA

2.033.385

124.200

1.909.185

8

LAI CHÂU

1.577.803

974.486

603.317

9

ĐIỆN BIÊN

2.360.868

825.796

1.535.072

10

HÀ NỘI

8.869.261

5.104.190

3.765.071

11

HẢI PHÒNG

6.148.254

2.014.943

4.133.311

12

QUẢNG NINH

909.941

 

909.941

13

HƯNG YÊN

4.484.559

529.700

3.954.859

14

BẮC NINH

3.979.621

1.425.000

2.554.621

15

NINH BÌNH

9.101.202

1.875.350

7.225.852

16

THANH HÓA

6.920.667

267.585

6.653.082

17

NGHỆ AN

11.536.111

4.351.011

7.185.100

18

HÀ TĨNH

4.630.825

970.232

3.660.593

19

QUẢNG TRỊ

4.134.347

573.542

3.560.805

20

HUẾ

1.845.260

1.018.500

826.760

21

ĐÀ NẴNG

4.162.341

1.257.423

2.904.918

22

QUẢNG NGÃI

3.418.797

958.615

2.460.182

23

GIA LAI

6.576.941

1.120.931

5.456.010

24

ĐẮK LẮK

5.962.843

2.403.075

3.559.768

25

KHÁNH HÒA

2.742.230

1.957.045

785.185

26

LÂM ĐỒNG

3.762.479

2.008.555

1.753.924

27

ĐỒNG NAI

2.275.181

889.182

1.385.999

28

TP. HỒ CHÍ MINH

6.685.025

3.521.166

3.163.859

29

TÂY NINH

14.143.792

12.812.500

1.331.292

30

ĐỒNG THÁP

5.967.508

1.946.274

4.021.234

31

VĨNH LONG

7.334.117

2.979.085

4.355.032

32

CẦN THƠ

10.057.377

6.940.650

3.116.727

33

AN GIANG

15.003.486

11.918.405

3.085.081

34

CÀ MAU

4.050.007

777.154

3.272.853

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 4035/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc công bố công khai dự toán ngân sách Nhà nước năm 2026

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Thông tư 125/2026/TT-BTC của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 83/2024/TT-BTC ngày 26/11/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn cơ chế, chính sách về giá dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán do Nhà nước định giá áp dụng tại Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và các công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và Thông tư 34/2026/TT-BTC ngày 30/3/2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ trong lĩnh vực chứng khoán của Sở Giao dịch Chứng khoán Việt Nam và công ty con, Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam và công ty con do Nhà nước định giá

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×