• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3974/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 dự toán, giao kinh phí triển khai NQ 27/2024/NQ-HĐND, NQ 31/2024/NQ-HĐND

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 22/10/2024 14:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3974/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự toán và giao kinh phí cho các đơn vị, địa phương triển khai thực hiện các chế độ, chính sách theo Nghị quyết 27/2024/NQ-HĐND ngày 18/6/2024 và Nghị quyết 31/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3974/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3974/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3974/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Y BAN NHÂN DÂN
TNH THANH A
C
NG A H
I CH
NGHĨA VI
T NAM
Độc lp - T do - Hnh pc
S: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
V vic phê duyệt dtoán và giao kinh phí cho các đơn v, địa phương
triển khai thc hin các chế đ, chính sách theo Nghị quyết s 27/2024/NQ-
HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2024 và Nghị quyết s 31/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm 2024 ca Hi đồng nn dân tỉnh
Y BAN NHÂN DÂN TNH THANH HÓA
Căn c Lut T chc chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Lut Sửa đổi, b sung mt s điều ca Lut T chc Chính ph và Lut T chc
chính quyn địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn c Lut Ngân ch nhà ớc ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Ngh đnh s 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 ca
Chính ph quy định v cán b, công chc cp xã ngưi hoạt đng không
chuyên trách cp xã, thôn, tn ph;
Căn c Thông tư s 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 ca
B trưởng B Tài chính quy đnh chi tiếthướng dn thi hành mt s điều ca
Ngh định s 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 m 2016 ca Cnh ph quy
đnh chi tiết thi nh mt s điều ca Lut nn sách nhà nưc;
Căn c Ngh quyết s 27/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2024 ca
Hi đng nhân dân tnh quy đnh tiêu chí thành lp T bo v an ninh, trt t;
tiêu chí v s ng thành viên T bo v an ninh, trt t; mc h tr, bồi dưỡng
và các khon chi khác bo đm hoạt đng cho lc lưng tham gia bo v an
ninh, trt t cơ s trên đa bàn tnh Thanh Hóa;
Căn c Ngh quyết s 31/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 ca
Hi đng nn dân tnh quy định s ng, chc danh, chế đ chính sách đi
với người hoạt đng không chuyên trách cp xã, thôn, tn ph trên đa
n tnh Thanh Hóa;
Căn cQuyết đnh số 4848/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 ca
y ban nn dân tnh v vic giao d toán thu ngân sách n ớc tn đa
bàn; thu, chi ngân sách địa phương phân b ngân sách đa phương năm
2024, tnh Thanh Hóa;
Theo đ ngh ca S i chính ti T trình s 5624/TTr-STC ngày 30
tháng 9 năm 2024.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyt d toán và giao kinh phí cho các đơn vị, đa phương
trin khai thc hin các chế đ, cnh sách theo Ngh quyết s 27/2024/NQ-
HĐND ny 18 tháng 6 m 2024 Ngh quyết s 31/2024/NQ-HĐND ny
10 tháng 7 năm 2024 ca HĐND tỉnh, vi các ni dung chính như sau:
1. Đối vi chế đ, chính sách quy đnh ti Ngh quyết s 27/2024/NQ-
HĐND ngày 18 tng 6 năm 2024 của HĐND tỉnh:
a) Tng d toán kinh p h tr phê duyt: 150.233 triu đng (mt trăm
năm ơi tỷ, hai trăm ba mươi ba triệu đng); trong đó:
- D toán kinh p mua sm trang phc ln đu cho lực lưng tham gia
bo v an ninh trt t cơ s: 48.517 triu đng (bn mươi m tỷ, năm trăm
mười by triệu đng).
- D toán kinh ph tr thường xuyên hng tháng, h tr tin đóng bo
him y tế, đóng bo him hi t nguyn và bi dưỡng cho lực lượng an ninh
trt t s: 101.716 triu đng (mt trăm l mt t, bảy trăm mười sáu
nghìn đng).
b) D toán kinh phí giao đt này: 111.716 triu đng (mt trămi mt
t, bảy trăm mười sáu triệu đng); trong đó:
- B sung d toán kinh phí cho Công an tnh đ mua sm trang phc ln
đu cho lực lưng tham gia bo v an ninh trt t cơ s m 2024 là: 10.000
triu đng (mưi t đng). Phn d toán kinh phí n li s được b t trong d
toán nn sách m 2025 sau khi c đnh c th kinh phí còn thiếu qua q
tnh t chc thc hin, la chn n thu và quyết toán được duyt theo kh
năng cân đi ca ngân sách đa phương.
- B sung có mc tiêu cho các đa phương đ h tr kinh p thường
xuyên hng tháng, tin đóng bo him y tế, đóng bo him hi t nguyn
bi dưỡng cho lực lưng an ninh trt t cơ sở: 101.716 triu đng (mt trăm l
mt t, bảy trăm mười sáu triu đng).
2. Phê duyt d toán và giao kinh phí h tr thc hin chế đ, chính sách
quy định ti Ngh quyết s 31/2024/NQ-HĐND ny 10 tháng 7 năm 2024 ca
HĐND tỉnh: 36.711 triu đng (ba mươi sáu t, bảy trăm mười mt triệu đng);
trong đó:
a) D toán kinh phí b sung chi hot đng ca thôn, t n ph: 5.444
triu đng (m tỷ, bn trăm bn mươi bn triu đng).
b) D toán kinh phí h tr hoạt đng cho th trưởng ca 04 t chc chính
tr - xã hi thôn, t n ph: 31.327 triu đng (ba ơi mốt tỷ, ba trăm hai
mươi bảy triu đng).
3
3. Ngun kinh phí:
a) Ngun chi quc phòng - an ninh đa phương trong d toán nn sách
tnh năm 2024 (các chính sách, đ án, nhim v phát sinh): 10.000 triệu đng
(mười t đng).
b) Ngun chi qun lý hành cnh trong d toán nn sách tnh m 2024
(kinh phí ng mc ph cp cán b chuyên tch, không chun trách cp xã
theo Ngh đnh s 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 m 2023 ca Chính ph và
mt s chế đ tr cp, ph cp, chính sách khác): 138.487 triu đng (mt trăm
ba ơi tám t, bn trăm tám mươi by triu đng).
(Chi tiết ti các ph lc kèm theo)
Điu 2. T chức thực hiện
1. STài chính chịu trách nhim toàn din trước pp lut, UBND tnh,
Ch tịch UBND tnh các cơ quan thanh tra, kim tra, kim toán các cơ
quan liên quan vtính chính xác, nh pháp lý, thẩm quyền phê duyt ca ni
dung tham mưu, thẩm đnh, s liu báo cáo và việc đm bảo các điu kiện, tiêu
chuẩn, đnh mc theo đúng quy đnh; đng thời, có trách nhiệm thực hin các
nghĩa vụ về báo cáo, công b thông tin với cp có thẩm quyn theo quy định;
tham mưu đxuất những vấn đ vượt thm quyn.
2. STài chính, Kho bạc N ớc Thanh Hóa có trách nhiệm kim tra,
kim soát và thực hin các thủ tục nghiệp vụ cp kinh phí cho các đơn v được
b sung d toán đảm bo đy đ, kịp thời. Giám đc STài chính, Giám đc
Kho bạc Nhà ớc Thanh Hóa trách nhim tchi các khoản chi không đ
điu kin chi theo quy đnh tại khoản 1 Điu 34 Ngh đnh s 163/2016/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phvà chịu trách nhiệm vquyết đnh
của mình theo quy đnh hiện hành của pháp luật.
3. ng an tnh có trách nhim quản lý, sử dụng kinh phí được giao đúng
chế độ, chính sách, điều kiện, tiêu chun, đnh mc, mc tiêu, đi tượng, tiết
kim, hiệu quả, công khai, minh bch, chng thất thoát, lãng phí thực hin
thanh quyết toán theo đúng quy đnh; tham mưu, báo cáo cấp có thẩm quyền đ
ngh b trí trong d toán ngân sách năm 2025 đ b sung phần kinh phí còn
thiếu, đm bảo theo đúng quy đnh hin hành ca pp luật.
4. UBND các huyn, th , thành ph tch nhim s dng ngun kinh
p đưc b sung kết hp vi ngun kinh phí ca ngân sách đa phương đm bo
thc hin đúng các chính sách, chế đ, điu kin, tiêu chun, đi ợng, đnh
mc, thc hin chi tr kp thi, ng khai, minh bch, chng tht thoát, lãng phí
và thc hin thanh quyết toán theo đúng quy đnh; chu tch nhim báo cáo,
tng hp nhu cu và ngun kinh phí thc hin tiền lương ng thêm theo mức
lương cơ s 2,34 triệu đng/tng cùng báo cáo ci cách tiền lương năm 2024
theo quy đnh ti Ngh đnh s 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 m 2024 ca
Chính ph, gi v S Tài chính tng hp, báo cáo UBND tnh theo quy đnh.
4
5. S Tài chính, Kho bc N nước Thanh Hóa, Bảo him xã hội tỉnh,
theo chức ng, nhim v được giao, có trách nhim theo dõi, hướng dẫn giải
quyết các công vic liên quan đến vic tổ chức trin khai thực hiện của ng an
tnh UBND các huyn, th xã, thành ph theo quy đnh; tham mưu đ xut,
báo cáo nếu có khó khăn, ớng mắc hoặc những vấn đ ca phù hợp với quy
đnh hin hành ca pp luật.
Điu 3. Quyết đnh y có hiệu lực thi hành ktừ ny ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đc Công an tỉnh, Giám đốc S i
chính, Giám đc Kho bc Nhà nước Thanh Hóa, Giám đc Bảo him xã hi
tnh, Chủ tch UBND các huyn, th , thành ph Thtrưởng các cơ quan,
đơn vị, các cá nhân liên quan chịu trách nhim thi nh Quyết đnh này./.
Nơi nh
n:
- Như Điu 3 Quyết đnh;
- Ch tch, các PCT UBND tnh;
- Lãnh đạo Văn png UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC.
TM.
Y BAN NHÂN DÂN
CH TCH
Đỗ Minh Tun
Ph lc s 01:
D TOÁN KINH PHÍ CHO CÁC ĐƠN VỊ, ĐA PHƯƠNG TRIN KHAI THC HIN C CH ĐỘ, CHÍNH SÁCH
THEO NGH QUYT S 27/2024/NQ-HĐND NY 18 THÁNG 6 M 2024 VÀ NGHỊ QUYT S
31/2024/NQ-HĐND NY 10 THÁNG 7 M 2024 CA HĐND TỈNH
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca UBND tnh)
Đơn vịnh: Triu đng.
STT Đơn v
Tng d toán kinh phí htrợ Dự toán kinh phí hỗ tr đt y Nguồn kinh p
Tng cộng
Dự toán kinh
phỗ trợ theo
Ngh quyết s
27/2024/NQ-
HĐND
Dự toán kinh p
hỗ trợ theo Nghị
quyết s
31/2024/NQ-
HĐND
Tng cộng
Dự toán kinh
phỗ trợ theo
Ngh quyết s
27/2024/NQ-
HĐND
Dự toán kinh p
hỗ trợ theo Nghị
quyết s
31/2024/NQ-
HĐND
Nguồn chi
quốc phòng -
an ninh
Ngun chi
quản lý hành
chính
Tng cộng 187.004 150.233 36.771 148.487 111.716 36.771 10.000 138.487
I Khối tnh 48.517 48.517
10.000 10.000
10.000
1 Công an tỉnh 48.517 48.517 10.000 10.000 10.000
II Khối huyn 138.487 101.716 36.771 138.487 101.716 36.771
138.487
1 TP. Thanh Hóa 9.945 7.317 2.628 9.945 7.317 2.628 9.945
2 TP. Sầm Sơn 2.753 2.026 727 2.753 2.026 727 2.753
3 TX. Bm Sơn 1.840 1.349 491 1.840 1.349 491 1.840
4 TX. Nghi Sơn 7.628 5.616 2.012 7.628 5.616 2.012 7.628
5 H. Hà Trung 4.547 3.338 1.209 4.547 3.338 1.209 4.547
6 H. Nga Sơn 5.289 3.869 1.420 5.289 3.869 1.420 5.289
7 H. Hu Lc 4.894 3.601 1.293 4.894 3.601 1.293 4.894
2
STT Đơn v
Tng d toán kinh phí htrợ Dự toán kinh phí hỗ tr đt y Nguồn kinh p
Tng cộng
Dự toán kinh
phỗ trợ theo
Ngh quyết s
27/2024/NQ-
HĐND
Dự toán kinh p
hỗ trợ theo Nghị
quyết s
31/2024/NQ-
HĐND
Tng cộng
Dự toán kinh
phỗ trợ theo
Ngh quyết s
27/2024/NQ-
HĐND
Dự toán kinh p
hỗ trợ theo Nghị
quyết s
31/2024/NQ-
HĐND
Nguồn chi
quốc phòng -
an ninh
Ngun chi
quản lý hành
chính
8 H. Hong Hoá 7.704 5.650 2.054 7.704 5.650 2.054 7.704
9 H. Quảng Xương 6.005 4.416 1.589 6.005 4.416 1.589 6.005
10 H. Nông Cống 6.375 4.677 1.698 6.375 4.677 1.698 6.375
11 H. Đông Sơn 2.992 2.197 795 2.992 2.197 795 2.992
12 H. Triu Sơn 8.079 5.932 2.147 8.079 5.932 2.147 8.079
13 H. Thọ Xuân 8.679 6.363 2.316 8.679 6.363 2.316 8.679
14 H. Yên Định 4.801 3.542 1.259 4.801 3.542 1.259 4.801
15 H. Thiệu Hoá 5.320 3.909 1.411 5.320 3.909 1.411 5.320
16 H. Vĩnh Lộc 3.550 2.612 938 3.550 2.612 938 3.550
17 H. Thch Thành 6.365 4.683 1.682 6.365 4.683 1.682 6.365
18 H. Cm Thu 3.854 2.848 1.006 3.854 2.848 1.006 3.854
19 H. Ngc Lặc 6.775 4.975 1.800 6.775 4.975 1.800 6.775
20 H. Như Thanh 5.060 3.716 1.344 5.060 3.716 1.344 5.060
21 H. Lang Chánh 2.483 1.823 660 2.483 1.823 660 2.483
22 H. Bá thước 6.495 4.763 1.732 6.495 4.763 1.732 6.495
23 H. Quan Hoá 3.360 2.456 904 3.360 2.456 904 3.360
24 H. Thường Xuân 3.977 2.929 1.048 3.977 2.929 1.048 3.977
3
STT Đơn v
Tng d toán kinh phí htrợ Dự toán kinh phí hỗ tr đt y Nguồn kinh p
Tng cộng
Dự toán kinh
phỗ trợ theo
Ngh quyết s
27/2024/NQ-
HĐND
Dự toán kinh p
hỗ trợ theo Nghị
quyết s
31/2024/NQ-
HĐND
Tng cộng
Dự toán kinh
phỗ trợ theo
Ngh quyết s
27/2024/NQ-
HĐND
Dự toán kinh p
hỗ trợ theo Nghị
quyết s
31/2024/NQ-
HĐND
Nguồn chi
quốc phòng -
an ninh
Ngun chi
quản lý hành
chính
25 H. Như Xuân 4.017 2.944 1.073 4.017 2.944 1.073 4.017
26 H. Mường Lát 2.750 2.006 744 2.750 2.006 744 2.750
27 H. Quan Sơn 2.954 2.159 795 2.954 2.159 795 2.954
Ph lc s 02:
DANH MC S LƯNG VÀ D TN MUA SM TRANG PHC
TRANG B LN ĐẦU CHO LỰC NG THAM GIA BO ĐẢM
AN NINH TRT T CƠ SỞ TN ĐỊAN TNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định s /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 ca UBND tnh)
Đơn vịnh: Triu đng.
STT Danh mc trang phc
Danh mc và d tn kinh phí mua sắm
trang phc trang blần đầu
Đnh
mc
Số
lượng
Đơn giá d
toán ã bao
gồm thuế giá
trgia tăng)
D toán kinh phí
được giao (đã bao
gồm thuế giá tr
gia tăng)
Tổng cộng 48.517
1 Mũ mềm gn huy hiệu 01 cái 12.853 0,100 1.285
2
Quần áo xuân hè ngn tay
gắn phù hiệu tay áo
01 cái 12.853 0,460 5.912
3
Áo xuân hè dài tay gắn
phù hiệu tay áo
01 cái 13.053 0,275 3.590
4
Quần áo thu đông gắn phù
hiệu tay áo
01 cái 13.053 0,635 8.289
5 Áo ấm gắn phù hiu tay áo 01 cái 13.053 0,595 7.767
6 Áo mi 01 cái 13.053 0,250 3.263
7 Caravat 01 cái 13.053 0,070 914
8 Dây lưng 01 cái 12.853 0,295 3.792
9 Giầy da 01 cái 13.053 0,560 7.310
10 Bít tất 02 đôi 26.106 0,030 783
11 Quần áo mưa 01 cái 13.053 0,430 5.613

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3974/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự toán và giao kinh phí cho các đơn vị, địa phương triển khai thực hiện các chế độ, chính sách theo Nghị quyết 27/2024/NQ-HĐND ngày 18/6/2024 và Nghị quyết 31/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×