• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 3974/QĐ-UBND Thanh Hóa 2024 dự toán, giao kinh phí triển khai NQ 27/2024/NQ-HĐND, NQ 31/2024/NQ-HĐND

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 22/10/2024 14:12 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 3974/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Đỗ Minh Tuấn
Trích yếu: Về việc phê duyệt dự toán và giao kinh phí cho các đơn vị, địa phương triển khai thực hiện các chế độ, chính sách theo Nghị quyết 27/2024/NQ-HĐND ngày 18/6/2024 và Nghị quyết 31/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
04/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 3974/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 3974/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 3974/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
C
Ộ
NG HÒA XÃ H
Ộ
I CH
Ủ
NGHĨA VI
Ệ
T NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-UBND Thanh Hóa, ngày tháng năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt dự toán và giao kinh phí cho các đơn vị, địa phương
triển khai thực hiện các chế độ, chính sách theo Nghị quyết số 27/2024/NQ-
HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2024 và Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của
Chính phủ quy định về cán bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không
chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố;
Căn cứ Thông tư số 342/2016/TT-BTC ngày 30 tháng 12 năm 2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của
Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2024/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định tiêu chí thành lập Tổ bảo vệ an ninh, trật tự;
tiêu chí về số lượng thành viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự; mức hỗ trợ, bồi dưỡng
và các khoản chi khác bảo đảm hoạt động cho lực lượng tham gia bảo vệ an
ninh, trật tự ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh quy định số lượng, chức danh, chế độ chính sách đối
với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân phố trên địa
bàn tỉnh Thanh Hóa;
Căn cứ Quyết định số 4848/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 của
Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa
bàn; thu, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách địa phương năm
2024, tỉnh Thanh Hóa;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 5624/TTr-STC ngày 30
tháng 9 năm 2024.
2
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt dự toán và giao kinh phí cho các đơn vị, địa phương
triển khai thực hiện các chế độ, chính sách theo Nghị quyết số 27/2024/NQ-
HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2024 và Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐND ngày
10 tháng 7 năm 2024 của HĐND tỉnh, với các nội dung chính như sau:
1. Đối với chế độ, chính sách quy định tại Nghị quyết số 27/2024/NQ-
HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2024 của HĐND tỉnh:
a) Tổng dự toán kinh phí hỗ trợ phê duyệt: 150.233 triệu đồng (một trăm
năm mươi tỷ, hai trăm ba mươi ba triệu đồng); trong đó:
- Dự toán kinh phí mua sắm trang phục lần đầu cho lực lượng tham gia
bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở: 48.517 triệu đồng (bốn mươi tám tỷ, năm trăm
mười bảy triệu đồng).
- Dự toán kinh phí hỗ trợ thường xuyên hằng tháng, hỗ trợ tiền đóng bảo
hiểm y tế, đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện và bồi dưỡng cho lực lượng an ninh
trật tự ở cơ sở: 101.716 triệu đồng (một trăm lẻ một tỷ, bảy trăm mười sáu
nghìn đồng).
b) Dự toán kinh phí giao đợt này: 111.716 triệu đồng (một trăm mười một
tỷ, bảy trăm mười sáu triệu đồng); trong đó:
- Bổ sung dự toán kinh phí cho Công an tỉnh để mua sắm trang phục lần
đầu cho lực lượng tham gia bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở năm 2024 là: 10.000
triệu đồng (mười tỷ đồng). Phần dự toán kinh phí còn lại sẽ được bố trí trong dự
toán ngân sách năm 2025 sau khi xác định cụ thể kinh phí còn thiếu qua quá
trình tổ chức thực hiện, lựa chọn nhà thầu và quyết toán được duyệt theo khả
năng cân đối của ngân sách địa phương.
- Bổ sung có mục tiêu cho các địa phương để hỗ trợ kinh phí thường
xuyên hằng tháng, tiền đóng bảo hiểm y tế, đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện và
bồi dưỡng cho lực lượng an ninh trật tự ở cơ sở: 101.716 triệu đồng (một trăm lẻ
một tỷ, bảy trăm mười sáu triệu đồng).
2. Phê duyệt dự toán và giao kinh phí hỗ trợ thực hiện chế độ, chính sách
quy định tại Nghị quyết số 31/2024/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2024 của
HĐND tỉnh: 36.711 triệu đồng (ba mươi sáu tỷ, bảy trăm mười một triệu đồng);
trong đó:
a) Dự toán kinh phí bổ sung chi hoạt động của thôn, tổ dân phố: 5.444
triệu đồng (năm tỷ, bốn trăm bốn mươi bốn triệu đồng).
b) Dự toán kinh phí hỗ trợ hoạt động cho thủ trưởng của 04 tổ chức chính
trị - xã hội ở thôn, tổ dân phố: 31.327 triệu đồng (ba mươi mốt tỷ, ba trăm hai
mươi bảy triệu đồng).
3
3. Nguồn kinh phí:
a) Nguồn chi quốc phòng - an ninh địa phương trong dự toán ngân sách
tỉnh năm 2024 (các chính sách, đề án, nhiệm vụ phát sinh): 10.000 triệu đồng
(mười tỷ đồng).
b) Nguồn chi quản lý hành chính trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2024
(kinh phí tăng mức phụ cấp cán bộ chuyên trách, không chuyên trách cấp xã
theo Nghị định số 33/2023/NĐ-CP ngày 10 tháng 6 năm 2023 của Chính phủ và
một số chế độ trợ cấp, phụ cấp, chính sách khác): 138.487 triệu đồng (một trăm
ba mươi tám tỷ, bốn trăm tám mươi bảy triệu đồng).
(Chi tiết tại các phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài chính chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh,
Chủ tịch UBND tỉnh và các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và các cơ
quan liên quan về tính chính xác, tính pháp lý, thẩm quyền phê duyệt của nội
dung tham mưu, thẩm định, số liệu báo cáo và việc đảm bảo các điều kiện, tiêu
chuẩn, định mức theo đúng quy định; đồng thời, có trách nhiệm thực hiện các
nghĩa vụ về báo cáo, công bố thông tin với cấp có thẩm quyền theo quy định;
tham mưu đề xuất những vấn đề vượt thẩm quyền.
2. Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa có trách nhiệm kiểm tra,
kiểm soát và thực hiện các thủ tục nghiệp vụ cấp kinh phí cho các đơn vị được
bổ sung dự toán đảm bảo đầy đủ, kịp thời. Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc
Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa có trách nhiệm từ chối các khoản chi không đủ
điều kiện chi theo quy định tại khoản 1 Điều 34 Nghị định số 163/2016/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ và chịu trách nhiệm về quyết định
của mình theo quy định hiện hành của pháp luật.
3. Công an tỉnh có trách nhiệm quản lý, sử dụng kinh phí được giao đúng
chế độ, chính sách, điều kiện, tiêu chuẩn, định mức, mục tiêu, đối tượng, tiết
kiệm, hiệu quả, công khai, minh bạch, chống thất thoát, lãng phí và thực hiện
thanh quyết toán theo đúng quy định; tham mưu, báo cáo cấp có thẩm quyền đề
nghị bố trí trong dự toán ngân sách năm 2025 để bổ sung phần kinh phí còn
thiếu, đảm bảo theo đúng quy định hiện hành của pháp luật.
4. UBND các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm sử dụng nguồn kinh
phí được bổ sung kết hợp với nguồn kinh phí của ngân sách địa phương đảm bảo
thực hiện đúng các chính sách, chế độ, điều kiện, tiêu chuẩn, đối tượng, định
mức, thực hiện chi trả kịp thời, công khai, minh bạch, chống thất thoát, lãng phí
và thực hiện thanh quyết toán theo đúng quy định; chịu trách nhiệm báo cáo,
tổng hợp nhu cầu và nguồn kinh phí thực hiện tiền lương tăng thêm theo mức
lương cơ sở 2,34 triệu đồng/tháng cùng báo cáo cải cách tiền lương năm 2024
theo quy định tại Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của
Chính phủ, gửi về Sở Tài chính tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
4
5. Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, Bảo hiểm xã hội tỉnh,
theo chức năng, nhiệm vụ được giao, có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn và giải
quyết các công việc liên quan đến việc tổ chức triển khai thực hiện của Công an
tỉnh và UBND các huyện, thị xã, thành phố theo quy định; tham mưu đề xuất,
báo cáo nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc những vấn đề chưa phù hợp với quy
định hiện hành của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đốc Sở Tài
chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Thanh Hóa, Giám đốc Bảo hiểm xã hội
tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan,
đơn vị, các cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nh
ậ
n:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTC.
TM.
Ủ
Y BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Đỗ Minh Tuấn
Phụ lục số 01:
DỰ TOÁN KINH PHÍ CHO CÁC ĐƠN VỊ, ĐỊA PHƯƠNG TRIỂN KHAI THỰC HIỆN CÁC CHẾ ĐỘ, CHÍNH SÁCH
THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 27/2024/NQ-HĐND NGÀY 18 THÁNG 6 NĂM 2024 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ
31/2024/NQ-HĐND NGÀY 10 THÁNG 7 NĂM 2024 CỦA HĐND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
STT Đơn vị
Tổng dự toán kinh phí hỗ trợ Dự toán kinh phí hỗ trợ đợt này Nguồn kinh phí
Tổng cộng
Dự toán kinh
phí hỗ trợ theo
Nghị quyết số
27/2024/NQ-
HĐND
Dự toán kinh phí
hỗ trợ theo Nghị
quyết số
31/2024/NQ-
HĐND
Tổng cộng
Dự toán kinh
phí hỗ trợ theo
Nghị quyết số
27/2024/NQ-
HĐND
Dự toán kinh phí
hỗ trợ theo Nghị
quyết số
31/2024/NQ-
HĐND
Nguồn chi
quốc phòng -
an ninh
Nguồn chi
quản lý hành
chính
Tổng cộng 187.004 150.233 36.771 148.487 111.716 36.771 10.000 138.487
I Khối tỉnh 48.517 48.517
10.000 10.000
10.000
1 Công an tỉnh 48.517 48.517 10.000 10.000 10.000
II Khối huyện 138.487 101.716 36.771 138.487 101.716 36.771
138.487
1 TP. Thanh Hóa 9.945 7.317 2.628 9.945 7.317 2.628 9.945
2 TP. Sầm Sơn 2.753 2.026 727 2.753 2.026 727 2.753
3 TX. Bỉm Sơn 1.840 1.349 491 1.840 1.349 491 1.840
4 TX. Nghi Sơn 7.628 5.616 2.012 7.628 5.616 2.012 7.628
5 H. Hà Trung 4.547 3.338 1.209 4.547 3.338 1.209 4.547
6 H. Nga Sơn 5.289 3.869 1.420 5.289 3.869 1.420 5.289
7 H. Hậu Lộc 4.894 3.601 1.293 4.894 3.601 1.293 4.894
2
STT Đơn vị
Tổng dự toán kinh phí hỗ trợ Dự toán kinh phí hỗ trợ đợt này Nguồn kinh phí
Tổng cộng
Dự toán kinh
phí hỗ trợ theo
Nghị quyết số
27/2024/NQ-
HĐND
Dự toán kinh phí
hỗ trợ theo Nghị
quyết số
31/2024/NQ-
HĐND
Tổng cộng
Dự toán kinh
phí hỗ trợ theo
Nghị quyết số
27/2024/NQ-
HĐND
Dự toán kinh phí
hỗ trợ theo Nghị
quyết số
31/2024/NQ-
HĐND
Nguồn chi
quốc phòng -
an ninh
Nguồn chi
quản lý hành
chính
8 H. Hoằng Hoá 7.704 5.650 2.054 7.704 5.650 2.054 7.704
9 H. Quảng Xương 6.005 4.416 1.589 6.005 4.416 1.589 6.005
10 H. Nông Cống 6.375 4.677 1.698 6.375 4.677 1.698 6.375
11 H. Đông Sơn 2.992 2.197 795 2.992 2.197 795 2.992
12 H. Triệu Sơn 8.079 5.932 2.147 8.079 5.932 2.147 8.079
13 H. Thọ Xuân 8.679 6.363 2.316 8.679 6.363 2.316 8.679
14 H. Yên Định 4.801 3.542 1.259 4.801 3.542 1.259 4.801
15 H. Thiệu Hoá 5.320 3.909 1.411 5.320 3.909 1.411 5.320
16 H. Vĩnh Lộc 3.550 2.612 938 3.550 2.612 938 3.550
17 H. Thạch Thành 6.365 4.683 1.682 6.365 4.683 1.682 6.365
18 H. Cẩm Thuỷ 3.854 2.848 1.006 3.854 2.848 1.006 3.854
19 H. Ngọc Lặc 6.775 4.975 1.800 6.775 4.975 1.800 6.775
20 H. Như Thanh 5.060 3.716 1.344 5.060 3.716 1.344 5.060
21 H. Lang Chánh 2.483 1.823 660 2.483 1.823 660 2.483
22 H. Bá thước 6.495 4.763 1.732 6.495 4.763 1.732 6.495
23 H. Quan Hoá 3.360 2.456 904 3.360 2.456 904 3.360
24 H. Thường Xuân 3.977 2.929 1.048 3.977 2.929 1.048 3.977
3
STT Đơn vị
Tổng dự toán kinh phí hỗ trợ Dự toán kinh phí hỗ trợ đợt này Nguồn kinh phí
Tổng cộng
Dự toán kinh
phí hỗ trợ theo
Nghị quyết số
27/2024/NQ-
HĐND
Dự toán kinh phí
hỗ trợ theo Nghị
quyết số
31/2024/NQ-
HĐND
Tổng cộng
Dự toán kinh
phí hỗ trợ theo
Nghị quyết số
27/2024/NQ-
HĐND
Dự toán kinh phí
hỗ trợ theo Nghị
quyết số
31/2024/NQ-
HĐND
Nguồn chi
quốc phòng -
an ninh
Nguồn chi
quản lý hành
chính
25 H. Như Xuân 4.017 2.944 1.073 4.017 2.944 1.073 4.017
26 H. Mường Lát 2.750 2.006 744 2.750 2.006 744 2.750
27 H. Quan Sơn 2.954 2.159 795 2.954 2.159 795 2.954
Phụ lục số 02:
DANH MỤC SỐ LƯỢNG VÀ DỰ TOÁN MUA SẮM TRANG PHỤC
TRANG BỊ LẦN ĐẦU CHO LỰC LƯỢNG THAM GIA BẢO ĐẢM
AN NINH TRẬT TỰ Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
STT Danh mục trang phục
Danh mục và dự toán kinh phí mua sắm
trang phục trang bị lần đầu
Định
mức
Số
lượng
Đơn giá dự
toán (đã bao
gồm thuế giá
trị gia tăng)
Dự toán kinh phí
được giao (đã bao
gồm thuế giá trị
gia tăng)
Tổng cộng 48.517
1 Mũ mềm gắn huy hiệu 01 cái 12.853 0,100 1.285
2
Quần áo xuân hè ngắn tay
gắn phù hiệu tay áo
01 cái 12.853 0,460 5.912
3
Áo xuân hè dài tay gắn
phù hiệu tay áo
01 cái 13.053 0,275 3.590
4
Quần áo thu đông gắn phù
hiệu tay áo
01 cái 13.053 0,635 8.289
5 Áo ấm gắn phù hiệu tay áo 01 cái 13.053 0,595 7.767
6 Áo sơ mi 01 cái 13.053 0,250 3.263
7 Caravat 01 cái 13.053 0,070 914
8 Dây lưng 01 cái 12.853 0,295 3.792
9 Giầy da 01 cái 13.053 0,560 7.310
10 Bít tất 02 đôi 26.106 0,030 783
11 Quần áo mưa 01 cái 13.053 0,430 5.613

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 3974/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê duyệt dự toán và giao kinh phí cho các đơn vị, địa phương triển khai thực hiện các chế độ, chính sách theo Nghị quyết 27/2024/NQ-HĐND ngày 18/6/2024 và Nghị quyết 31/2024/NQ-HĐND ngày 10/7/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 3974/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

  • Văn bản liên quan Quyết định 3974/QĐ-UBND
  • Văn bản cùng chủ đề

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×