• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 360/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực quản lý công sản

Ngày cập nhật: Thứ Năm, 27/02/2025 15:09 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 360/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Phan Văn Đăng
Trích yếu: Về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành Tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
24/02/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Tài chính-Ngân hàng Hành chính

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 360/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 360/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 360/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH THUẬN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 360 /QĐ-UBND Bình Thuận, ngày 24 tháng 02 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc phê duyệt quy trình nội bộ gii quyết thủ tục hành chính trong lĩnh
vực quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý
của ngành Tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
CHỦ TỊCHY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN
n cứ Luật Tổ chc chính quyền đa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Luật sửa đổi, bổ sung một s điều của Luật Tchức Chính phủ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
n cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08 tháng 6 năm 2010 của Chính
ph về Kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14
tháng 5 năm 2013 Ngh định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07 tháng 8 năm 2017
của Chính phủ sửa đi, bổ sung một số điều của c ngh định liên quan đến kiểm
soát thủ tục hành chính;
n cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính
ph về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên tng trong giải quyết thủ tc hành
chính; Nghị định số 107/2021/NĐ-CP ngày 06 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điu của Nghị định s61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4
năm 2018 của Chính phủ về thực hiện chế một cửa, một cửa liên thông trong
gii quyết thủ tục hành chính;
n cứ Thông số 02/2017/TT-VPCP ngày 31 tháng 10 năm 2017 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ
tục hành chính;
n cứ Thông số 01/2018/TT-VPCP ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Bộ
trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn thi hành một số quy định
của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về
thc hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;
n cứ Quyết định số 143/QĐ-BTC ngày 24 tháng 01 năm 2025 của B
trưởng Bộ Tài chính về công bố thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh vực
quản lý công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Tài chính;
n cứ Quyết đnh số 268/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2025 của Ch
tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về công b thủ tục hành chính mới ban hành trong lĩnh
2
vực quản công sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của ngành i chính trên
địa bàn tỉnh Bình Thuận;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 117/TTr-STC ngày
20 tháng 02 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kèm theo Quyết định này quy trình nội bộ gii quyết thủ tục
hành chính trong lĩnh vc quản công sản thuộc phạm vi chức năng quản của
ngành Tài chính trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Chánh n phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban,
ngành tỉnh; chủ tịch ủy ban nhân dân c huyện, thị , thành phố các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Sở Thông tin và Truyền thông;
- Trung tâm Hành chính công tỉnh;
- u: VT, NCKSTTHC.
Châu
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Văn Đăng
Phụ lục
QUY TRÌNH NI B GII QUYT TH TC HÀNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định s 360 /QĐ-UBND ngày 24 tháng 02 năm 2025
ca Ch tch UBND tnh)
1. Thủ tục giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Mã TTHC: 3.000327)
Trình tự
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
B1
- Hướng dẫn, kiểm tra và tiếp nhận hồ sơ.
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, chính xác theo
quy định, công chức tại Bộ phận một cửa
lập giấy tiếp nhận và hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, chưa
chính xác theo quy định, công chức tại Bộ
phận một cửa hướng dẫn bổ sung, hoàn
thiện hồ sơ;
- Trường hợp từ chối nhận hồ sơ, công chức
tại Bộ phận một cửa phải nêu rõ lý do.
Giờ hành
chính
B2
Chuyển hồ sơ phòng chuyên môn thuộc
Chi cục Thủy lợi xử lý
0,5 ngày
B3
Kiểm tra hồ sơ, chủ trì, phối hợp với
quan được giao thực hiện nhiệm vụ quản
tài sản công cấp tỉnh và cơ quan, đơn vị có
liên quan để hoàn chỉnh hồ sơ, dự thảo Tờ
trình (kèm dự thảo Quyết định của UBND
tỉnh về Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi)
trình lãnh đạo phòng xem xét.
29,5 ngày
B4
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo
Chi cục Thủy lợi xem xét.
02 ngày
B5
Xem xét, xác nhận, trình lãnh đạo S
văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết
quả.
03 ngày
B6
văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết
quả TTHC
4 ngày
B7
Phát hành, chuyển hồ sơ đến công chức của
Sở tại Trung tâm HCC tỉnh (Bộ phận một
cửa của Sở tại TTHCC tỉnh).
0,5 ngày
2
B8
Chuyn h cho công chức tiếp nhận
tr kết qu của Văn phòng UBND tỉnh.
0,5 ngày
B9
Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển h đến
phòng chuyên môn x lý.
0,5 ngày
B10
Kim tra d tho, x lý hồ sơ TTHC, trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
8,5 ngày
B11
Kim tra h sơ, xác nhận trình nh đạo
UBND tnh.
05 ngày
B12
Kiểm tra và ký duyt kết qu TTHC
05 ngày
B13
Phát hành văn bản, chuyn kết qu h
TTHC v Trung tâm hành chính công tỉnh.
0,5 ngày
B14
Nhn kết qu gii quyết TTHC chuyn
cho b phn tiếp nhn, tr kết qu ca S
NN&PTNT tại Trung tâm hành chính công
tnh
0,5 ngày
B15
Tiếp nhn, tr kết qu gii quyết TTHC cho
t chc, cá nhân
Gi hành
chính
60 ngày làm
vic
(trong đó: S
ng nghip
&PTNT: 40
ngày, UBND
tnh: 20 ny)
2. Th tc thu hồi tài sn kết cu h tng thy li (Mã TTHC: 3.000324)
Trình tự
Chức danh vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
3
B1
CCVC chức tại
Trung tâm HCC
(Quầy Sở Nông
nghiệp &PTNT)
- ớng dẫn, kiểm tra và tiếp nhn hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy
định, ng chức tại Bphận một cửa lập giấy
tiếp nhận hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp h chưa đầy đủ, chưa chính xác
theo quy định, ng chức tại Bphận một cửa
hướng dẫn bsung, hn thiện hsơ;
- Trường hp từ chối nhận hồ sơ, công chức ti
B phận một cửa phải nêu lý do.
Giờ hành
chính
B2
CCVC chức tại
Trung m HCC
(Quầy Sở Nông
nghiệp &PTNT)
Chuyển hồ phòng chuyên môn thuộc Chi
cục Thủy lợi xử lý
0,5 ngày
B3
Công chức phòng
chuyên môn
thuộc Chi cục
Thủy lợi (Sở
NN&PTNT)
Kiểm tra hồ sơ, tham mưu dự thảo báo cáo,
dự thảo Quyết định của UBND tỉnh về Thu
hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi, trình lãnh
đạo phòng xem xét.
33,5 ngày
B4
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Chi cục Thủy lợi
(Sở NN&PTNT)
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo
Chi cục Thủy lợi xem xét.
02 ngày
B5
Lãnh đạo Chi cục
Thủy lợi (Sở
NN&PTNT)
Xem t, c nhận, trình nh đạo Sở văn bản
trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả.
03 ngày
B6
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
PTNT
văn bản trình UBND tỉnh pduyệt kết qu
TTHC
05 ngày
B7
Văn thư Sở Nông
nghiệp
Phát hành, chuyển hồ đến công chức của
Sở tại Trung m HCC tỉnh (Bộ phận một cửa
của Sở tại TTHCC tỉnh).
0,5 ngày
B8
Công chức ca S
NN&PTNTti
Trung tâm Hành
chính công tnh
Chuyn h sơ cho công chức tiếp nhận trả
kết qu của Văn phòng UBND tỉnh.
0,5 ngày
B9
Công chức tiếp
nhận trả kết
qu của Văn
phòng UBND tnh
Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển h đến
phòng chuyên môn x lý.
0,5 ngày
4
B10
Phòng chuyên
môn VP UBND
tnh
Kim tra d tho, x hồ TTHC, trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
17 ngày
B11
Lãnh đạo Văn
phòng UBND tnh
Kim tra h sơ, xác nhận trình Lãnh đo
UBND tnh.
6 ngày
B12
Lãnh đạo UBND
tnh
Kiểm tra duyt (Quyết đnh thu hồi tài
sn kết cu h tng thy li hoặc văn bản
hồi đáp trong trưng hợp đề ngh thu hồi tài
sản không phù hp)
6 ngày
B13
Văn thư Văn
phòng UBND tnh
Phát hành văn bản, chuyn kết qu h
TTHC v Trung tâm hành chính công tỉnh.
0,5 ngày
B14
Công chc tiếp
nhn và tr kết qu
ca Văn phòng
UBND tnh
Nhn kết qu gii quyết TTHC và chuyn cho b
phn tiếp nhn, tr kết qu ca S NN&PTNT ti
Trung tâm hành chính công tnh
0,5 ngày
B15
CCVC chức tại
Trung m HCC
(Quầy Sở Nông
nghiệp & PTNT)
Tiếp nhn, tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân
Giờ hành
chính
B16
Công chức phòng
chuyên môn
thuộc Chi cục
Thủy lợi (Sở
NN&PTNT)
Căn cứ Quyết định thu hồi của UBND tỉnh,
tham mưu lập phương án xử lý tài sản thu hồi
trình lãnh đạo phòng xem xét.
21 ngày
B17
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Chi cục Thủy lợi
(Sở NN&PTNT)
Xem xét, thông qua phương án, trình lãnh đạo
Chi cục Thủy lợi xem xét.
02 ngày
B18
Lãnh đạo Chi cục
Thủy lợi (Sở
NN&PTNT)
Xem xét, xác nhận, trình lãnh đạo Sở văn
bản trình UBND tỉnh phê duyệt phương án.
03 ngày
B19
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp và
PTNT
n bản trình UBND tỉnh phê duyệt phương
án.
04 ngày
Tng thi gian
105 ngày m
vic (trong
đó:Sở ng
5
nghip
&PTNT: 75
ngày, UBND
tnh: 30 ny)
3. Th tục điu chuyển tài sản kết cu h tng thy li (Mã TTHC: 3.000328)
(Trưng hợp điều chuyển tài sản kết cu h tng thy li thuc thm quyn quyết đnh ca
UBND tnh)
Trình tự
Chức danh vị trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
B1
CCVC chức tại
Trung m HCC
(Quầy Sở Nông
nghiệp &PTNT)
- ớng dẫn, kiểm tra và tiếp nhn hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy
định, ng chức tại Bphận một cửa lập giấy
tiếp nhận hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp hồ chưa đầy đủ, ca chính c
theo quy định, ng chức tại Bphận một cửa
hướng dẫn bsung, hn thiện hsơ;
- Trường hp từ chối nhận hồ sơ, công chức ti
B phận một cửa phải nêu lý do.
Giờ hành
chính
B2
CCVC chức tại
Trung m HCC
(Quầy Sở Nông
nghiệp &PTNT)
Chuyển hồ phòng chuyên môn thuộc Chi
cục Thủy lợi xử lý.
0,5 ngày
B3
Công chức phòng
chuyên môn
thuộc Chi cục
Thủy lợi (S
NN&PTNT)
Kiểm tra hồ sơ, tham mưu dự thảo báo cáo,
dự thảo Quyết định của UBND tỉnh vĐiều
chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi, trình
lãnh đạo phòng xem xét.
33,5 ngày
B4
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn thuộc
Chi cục Thủy lợi
(SNN&PTNT)
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo
Chi cục Thủy lợi xem xét.
02 ngày
B5
Lãnh đạo Chi cục
Thủy lợi (S
NN&PTNT)
Xem xét, xác nhận, trình lãnh đạo Sở văn
bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả.
03 ngày
B6
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
PTNT
văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết
quả TTHC
05 ngày
B7
Văn thư Sở Nông
nghiệp và PTNT
Phát hành, chuyển hồ đến công chức của
Sở tại Trung m HCC tỉnh (Bộ phận một cửa
của Sở tại TTHCC tỉnh).
0,5 ngày
6
B8
Công chc ca S
NN&PTNT ti
Trung tâm Hành
chính công tnh
Chuyn h sơ cho công chức tiếp nhận trả
kết qu của Văn phòng UBND tỉnh.
0,5 ngày
B9
ng chức tiếp
nhận và trả kết qu
ca n phòng
UBND tnh
Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển h đến
phòng chuyên môn x lý.
0,5 ngày
B10
Phòng chuyên
môn VP UBND
tnh
Kim tra d tho, x hồ TTHC, trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
16,5 ngày
B11
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra h sơ, xác nhận trình Lãnh đo
UBND tnh.
6 ngày
B12
Lãnh đạo UBND
tnh.
Kiểm tra duyt (Quyết định điều chuyn
tài sn)
6 ngày
B13
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh.
Phát hành văn bản, chuyn kết qu h
TTHC v Trung tâm hành chính công tỉnh.
0,5 ngày
B14
ng chức tiếp
nhận và trả kết qu
ca n phòng
UBND tnh
Nhn kết qu gii quyết TTHC và chuyn cho b
phn tiếp nhn, tr kết qu ca S NN&PTNT ti
Trung tâm hành chính công tnh
0,5 ngày
B15
CCVC chức tại
Trung m HCC
(Quầy Sở Nông
nghiệp &PTNT)
Tiếp nhn, tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân
Gi hành
chính
Tng thi gian
75 ngày làm
vic (trong
đó: Sở Nông
nghip
&PTNT: 45
ngày, UBND
tỉnh: 30 ngày)
4. Th tc thanh tài sn kết cu h tng thy li; x i sản kết cu h tng thy li
trong trường hp b mt, hy hoại (đối với tài sản do UBND cp tnh quản ) (Mã TTHC:
3.000326)
7
Trình tự
Chức danh vị
trí
Nội dung công việc
Thời gian
thực hiện
B1
CCVC chức tại
Trung tâm HCC
(Quầy Sở Nông
nghiệp &PTNT)
- ớng dẫn, kiểm tra và tiếp nhn hồ sơ.
- Trường hợp hồ đầy đủ, chính xác theo quy
định, ng chức tại Bphận một cửa lập giấy
tiếp nhận hẹn ngày trả kết quả;
- Trường hợp h chưa đầy đủ, chưa chính c
theo quy định, ng chức tại Bphận một cửa
hướng dẫn bsung, hn thiện hsơ;
- Trường hp từ chối nhận hồ sơ, công chức ti
B phận một cửa phải nêu lý do.
Giờ hành
chính
B2
CCVC chức tại
Trung tâm HCC
(Quầy Sở Nông
nghiệp &PTNT)
Chuyển hồ phòng chuyên môn thuộc Chi
cục Thủy lợi xử lý
0,5 ngày
B3
Công chức
phòng chuyên
môn thuộc Chi
cục Thủy lợi (Sở
NN&PTNT)
Kiểm tra hồ sơ, tham mưu dự thảo báo cáo,
dự thảo Quyết định của UBND tỉnh về Thanh
(hoặc Xử lý) tài sản kết cấu hạ tầng thủy
lợi, trình lãnh đạo phòng xem xét.
33,5 ngày
B4
Lãnh đạo Phòng
chuyên môn
thuộc Chi cục
Thủy lợi (Sở
NN&PTNT)
Xem xét, thông qua dự thảo, trình lãnh đạo
Chi cục Thủy lợi xem xét.
02 ngày
B5
Lãnh đạo Chi
cục Thủy lợi (Sở
NN&PTNT)
Xem xét, xác nhận, trình lãnh đạo Sở văn
bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết quả.
03 ngày
B6
Lãnh đạo Sở
Nông nghiệp
PTNT
văn bản trình UBND tỉnh phê duyệt kết
quả TTHC
05 ngày
B7
Văn thư Sở
Nông nghiệp
Phát hành, chuyển hồ đến công chức của
Sở tại Trung m HCC tỉnh (Bộ phận một cửa
của Sở tại TTHCC tỉnh).
0,5 ngày
B8
Công chức ca
S NN&PTNT
tại Trung tâm
Hành chính công
tnh
Chuyn h sơ cho công chức tiếp nhận trả
kết qu của Văn phòng UBND tỉnh.
0,5 ngày
8
B9
Công chc tiếp
nhận trả kết
qu của Văn
phòng UBND
tnh
Kim tra, tiếp nhn h sơ, chuyển h đến
phòng chuyên môn x lý.
0,5 ngày
B10
Phòng chuyên
môn Văn phòng
UBND tnh
Kim tra d tho, x hồ TTHC, trình
Lãnh đạo Văn phòng UBND tỉnh.
16,5 ngày
B11
Lãnh đạo Văn
phòng UBND
tnh.
Kim tra h sơ, xác nhận trình Lãnh đo
UBND tnh.
6 ngày
B12
Lãnh đạo UBND
tnh.
Kiểm tra và ký duyệt (Quyết định thanh lý/xử
lý tài sn)
6 ngày
B13
Văn thư Văn
phòng UBND
tnh.
Phát hành văn bản, chuyn kết qu h
TTHC v Trung tâm hành chính công tỉnh.
0,5 ngày
B14
ng chc tiếp
nhận và tr kết
qu ca n
phòng UBND
tnh
Nhn kết qu gii quyết TTHC và chuyển
cho b phn tiếp nhn, tr kết qu ca S
NN&PTNT tại Trung m nh chính công
tnh
0,5 ngày
B15
CCVC chức tại
Trung tâm HCC
(Quầy Sở Nông
nghiệp &PTNT)
Tiếp nhn, tr kết qu gii quyết TTHC cho t
chc, cá nhân
Gi hành
chính
Tng thi gian
75 ngày làm
vic (trong
đó: Sở Nông
nghip
&PTNT: 45
ngày, UBND
tỉnh: 30 ngày)

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 360/QĐ-UBND Bình Thuận 2025 quy trình giải quyết TTHC lĩnh vực quản lý công sản

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

image

Quyết định 62/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các biện pháp triển khai thực hiện Nghị quyết 193/2019/NQ-HĐND ngày 16/10/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành chính sách tín dụng, vốn cấp bù lãi suất và mức vốn sử dụng ngân sách tỉnh để thực hiện các chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa ban hành kèm theo Quyết định 09/2020/QĐ-UBND ngày 03/3/2020 của Uỷ ban nhân dân tỉnh

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×