- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 2844/QĐ-TTg 2025 về điều chỉnh giảm dự toán và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2025 để bổ sung dự phòng ngân sách trung ương
| Cơ quan ban hành: | Thủ tướng Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 2844/QĐ-TTg | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Hồ Đức Phớc |
| Trích yếu: | Về việc điều chỉnh giảm dự toán và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2025 để bổ sung dự phòng ngân sách trung ương năm 2025 | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
31/12/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Tài chính-Ngân hàng Đầu tư | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2844/QĐ-TTG
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
Tải Quyết định 2844/QĐ-TTg
| THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ _________ Số: 2844/QĐ-TTg | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc _______________________ Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc điều chỉnh giảm dự toán và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung
ương năm 2025 để bổ sung dự phòng ngân sách trung ương năm 2025
__________
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 18 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ các Nghị quyết của Quốc hội: số 29/2021/QH15 ngày 28 tháng 7 năm 2021 về Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025; số 104/2023/QH15 ngày 10 tháng 11 năm 2023 về dự toán ngân sách nhà nước năm 2024; số 112/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024 về việc sử dụng dự phòng chung, dự phòng nguồn ngân sách trung ương của Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 cho các Bộ, cơ quan trung ương, địa phương và Tập đoàn Điện lực Việt Nam; số 142/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024 về Kỳ họp thứ 7, Quốc hội khóa XV số 159/2024/QH15 ngày ngày 13 tháng 11 năm 2024 về dự toán ngân sách nhà nước năm 2025; số 160/2024/QH15 ngày 13 tháng 11 năm 2024 về phân bổ ngân sách trung ương năm 2025; số 265/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 về kỳ họp thứ 10, Quốc hội khóa XV;
Xét đề nghị của Bộ Tài chính tại Tờ trình số 996/TTr-BTC ngày 25 tháng 12 năm 2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Điều chỉnh giảm 11.140,678 tỷ đồng dự toán chi đầu tư phát triển nguồn ngân sách trung ương đã được phân bổ trong năm 2025 của các bộ, cơ quan trung ương, địa phương để bổ sung dự phòng ngân sách trung ương năm 2025 tại Phụ lục kèm theo.
Điều 2. Căn cứ dự toán và kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách trung ương năm 2025 điều chỉnh tại Điều 1 của Quyết định này và nội dung Tờ trình số 68/TTr-CP ngày 07 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ trình Quốc hội, các bộ, cơ quan trung ương và địa phương:
1. Thực hiện điều chỉnh giảm dự toán và kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách trung ương năm 2025 của các nhiệm vụ, dự án theo đúng quy định của Luật Đầu tư công, Luật Ngân sách nhà nước và các quy định pháp luật có liên quan.
2. Các bộ, cơ quan trung ương và địa phương liên quan chịu trách nhiệm toàn diện trước Thủ tướng Chính phủ, các cơ quan thanh tra, kiểm tra, kiểm toán và cơ quan liên quan về việc điều chỉnh giảm dự toán và kế hoạch đầu tư công nguồn ngân sách trung ương năm 2025 của các dự án; tính chính xác của các thông tin, số liệu báo cáo, danh mục nhiệm vụ, dự án và mức vốn điều chỉnh cho từng nhiệm vụ, dự án bảo đảm đúng quy định của pháp luật.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Thủ trưởng các cơ quan liên quan được điều chỉnh dự toán và kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2025 tại Điều 1 nêu trên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Thủ tướng, các PTTgCP; - Bộ Tài chính; - HĐND, UBND các địa phương nêu tại Điều 4; - Đoàn ĐBQH các địa phương nêu tại Điều 4; - Văn phòng Quốc hội; - UBTW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam; - Kiểm toán Nhà nước; - VPCP: BTCN, các PCN, Trợ lý TTg, TGĐ cổng TTĐT, các Vụ: TH, TKBT; - Lưu: Văn thư, KTTH (2b). | KT. THỦ TƯỚNG PHÓ THỦ TƯỚNG
Hồ Đức Phớc |
Phụ lục
TỔNG HỢP ĐỀ XUẤT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG TRONG NƯỚC NĂM 2025 GIỮA CÁC BỘ, CƠ QUAN TRUNG ƯƠNG, ĐỊA PHƯƠNG
(Kèm theo Quyết định số 2844/QĐ-TTg ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Đơn vị | Số vốn điều chỉnh giảm | ||||
| Tổng số | Bao gồm: | |||||
| Vốn từ nguồn Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 - 2025 giao tại Nghị quyết số 29/2021/QH15 | Vốn từ nguồn tăng thu NSTW hằng năm | |||||
| Tổng số | Trong đó: | |||||
| Vốn theo ngành, lĩnh vực | Vốn CTMTQG | |||||
|
| Tổng số | 11.140.678 | 6.613.078 | 6.370.296 | 242.782 | 4.527.600 |
| A | Bộ, cơ quan Trung ương | 5.395.681 | 4.855.081 | 4.790.044 | 65.037 | 540.600 |
| 1 | Văn phòng Chủ tịch nước | 14.990 | 14.990 | 14.990 |
|
|
| 2 | Văn phòng Chính phủ | 66.200 | 66.200 | 66.200 |
|
|
| 3 | Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | 45.822 | 45.822 | 45.822 |
|
|
| 4 | Bộ Nông nghiệp và Môi trường | 2.500.000 | 2.500.000 | 2.500.000 |
|
|
| 5 | Bộ Xây dựng | 2.325.900 | 1.785.300 | 1.785.300 |
| 540.600 |
| 6 | Bộ Y tế | 123.397 | 123.397 | 123.397 |
|
|
| 7 | Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 245.000 | 245.000 | 245.000 |
|
|
| 8 | Bộ Dân tộc và Tôn giáo | 65.037 | 65.037 |
| 65.037 |
|
| 9 | Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam | 9.335 | 9.335 | 9.335 |
|
|
| B | Địa phương | 5.744.997 | 1.757.997 | 1.580.252 | 177.745 | 3.987.000 |
| 1 | Thanh Hóa | 4.500 | 4.500 |
| 4.500 |
|
| 2 | Nghệ An | 33.040 | 33.040 | 14.796 | 18.244 |
|
| 3 | Quảng Trị | 9.000 | 9.000 |
| 9.000 |
|
| 4 | Thành phố Huế | 33.748 | 33.748 |
| 33.748 |
|
| 5 | Thành phố Đà Nẵng | 188.376 | 188.376 | 184.904 | 3.472 |
|
| 6 | Quảng Ngãi | 65.004 | 65.004 |
| 65.004 |
|
| 7 | Khánh Hòa | 4.500 | 4.500 |
| 4.500 |
|
| 8 | Đắk Lắk | 2.370 | 2.370 |
| 2.370 |
|
| 9 | Lâm Đồng | 267.252 | 267.252 | 266.552 | 700 |
|
| 10 | Thành phố Cần Thơ | 5.101.376 | 1.114.376 | 1.114.000 | 376 | 3.987.000 |
| 11 | An Giang | 3.000 | 3.000 |
| 3.000 |
|
| 12 | Vĩnh Long | 28.551 | 28.551 |
| 28.551 |
|
| 13 | Cà Mau | 4.280 | 4.280 |
| 4.280 |
|
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!